Samsung | HT-C330 | Hướng dẫn sử dụng | Samsung HT-C330 Manual de utilizare

Samsung HT-C330 Manual de utilizare
HT-C330
Hệ thống Rạp chiếu phim
Kỹ thuật số Tại nhà
sách hướng dẫn sử dụng
Tưởng tượng các khả năng
Cảm ơn bạn đã mua sản phẩm này của Samsung.
Để nhận được dịch vụ hoàn chỉnh hơn, vui lòng
đăng ký sản phẩm của bạn tại
www.samsung.com/register
Thông tin An toàn
Cảnh báo an toàn
ĐỂ GIẢM NGUY CƠ BỊ ĐIỆN GIẬT, KHÔNG THÁO VỎ (HOẶC PHÍA SAU). BÊN TRONG KHÔNG CÓ BỘ PHẬN NÀO
NGƯỜI DÙNG CÓ THỂ TỰ BẢO DƯỠNG. ĐƯA SẢN PHẨM ĐẾN NHÂN VIÊN BẢO DƯỠNG CÓ ĐỦ CHUYÊN MÔN ĐỂ
BẢO DƯỠNG.
CHÚ Ý
NGUY CƠ BỊ ĐIỆN GIẬT
KHÔNG MỞ
Biểu tượng này biểu thị “điện áp nguy
hiểm” bên trong sản phẩm có thể dẫn đến
nguy cơ bị điện giật hoặc thương tích cá
nhân.
CHÚ Ý: ĐỂ TRÁNH BỊ ĐIỆN GIẬT,
HÃY KHỚP ĐẦU RỘNG CỦA
PHÍCH CẮM VÀO KHE CẮM
RỘNG, CẮM HOÀN TOÀN.
CẢNH BÁO
~ Để giảm nguy cơ cháy hay bị điện giật, không
để thiết bị này tiếp xúc với nước mưa hoặc hơi
ẩm.
CHÚ Ý
~ Không được để nước nhỏ vào hay bắn vào thiết bị và
không được để vật chứa chất lỏng, như bình hoa, ở trên
thiết bị.
~ Phích cắm điện lưới được sử dụng như một thiết bị ngắt
kết nối và sẽ ở trạng thái sẵn sàng hoạt động bất kỳ lúc
nào.
~ Thiết bị này sẽ luôn được kết nối với ổ cắm AC bằng kết
nối tiếp đất.
~ Để ngắt kết nối thiết bị khỏi điện lưới, phích cắm phải
được rút ra khỏi ổ cắm điện lưới, nhờ đó phích cắm điện
lưới sẽ sẵn sàng hoạt động.
Vietnamese
CLASS 1
KLASSE 1
LUOKAN 1
KLASS 1 PRODUCTO
Biểu tượng này biểu thị các hướng
dẫn quan trọng đi kèm với sản
phẩm này.
LASER PRODUCT
LASER PRODUKT
LASER LAITE
LASER APPARAT
LÁSER CLASE 1
SẢN PHẨM LAZE LOẠI 1
Đầu CD này được phân loại là sản phẩm LAZE
LOẠI 1.
Việc điều khiển, điều chỉnh hoặc thực hiện các
thao tác khác ngoài các thao tác được ghi rõ
trong tài liệu này có thể dẫn đến phơi nhiễm bức
xạ độc hại.
CHÚ Ý
~ CÓ THỂ CÓ BỨC XẠ LAZE KHÔNG NHÌN THẤY
ĐƯỢC KHI MỞ VÀ ĐÓNG SAI CÁCH NÊN HÃY
TRÁNH ĐỂ TIẾP XÚC VỚI CHÙM TIA BỨC XẠ.
Phòng ngừa
~ Đảm bảo rằng nguồn cấp điện AC trong nhà bạn tuân theo nhãn nhận dạng được dán ở phía sau của sản phẩm.
~ Lắp đặt sản phẩm của bạn theo chiều ngang, trên một đế thích hợp (vật đỡ), với khoảng không gian xung quanh đủ
thông thoáng (7,5~10cm).
~ Không đặt sản phẩm trên bộ khuếch đại hoặc thiết bị có thể toả nhiệt khác. Đảm bảo rằng khe thông gió không bị bịt
kín.
~ Không xếp bất kỳ thứ gì lên trên sản phẩm.
~ Trước khi di chuyển sản phẩm, hãy đảm bảo rằng Khe Lắp Đĩa trống.
~ Để ngắt kết nối hoàn toàn sản phẩm khỏi nguồn cấp điện, hãy rút phích cắm AC khỏi ổ cắm trên tường, đặc biệt khi
không sử dụng trong thời gian dài.
~ Khi giông bão, hãy rút phích cắm AC khỏi ổ cắm trên tường. Điện áp tăng cực đại do sét có thể làm hỏng sản phẩm.
~ Không để sản phẩm trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời hoặc các nguồn nhiệt khác. Điều này có thể dẫn đến quá nhiệt và
hư hỏng sản phẩm.
~ Bảo vệ sản phẩm tránh những nơi ẩm thấp và quá nóng hoặc thiết bị tạo ra từ trường hay điện trường mạnh (ví dụ:
loa).
~ Ngắt kết nối cáp nguồn khỏi nguồn AC nếu sản phẩm bị hư hỏng.
~ Sản phẩm của bạn không dành cho mục đích sử dụng công nghiệp. Sản phẩm này chỉ dành cho mục đích sử dụng cá
nhân.
~ Hiện tượng ngưng tụ có thể xảy ra nếu sản phẩm hoặc đĩa của bạn được cất giữ ở nhiệt độ lạnh. Nếu vận chuyển sản
phẩm trong mùa đông, hãy đợi khoảng 2 giờ cho đến khi sản phẩm đạt tới nhiệt độ phòng rồi mới sử dụng.
~ Pin được sử dụng cùng với sản phẩm này chứa các hoá chất có hại cho môi trường. Không thải bỏ pin cùng rác sinh
hoạt chung.
Phụ kiện
Kiểm tra các phụ kiện đi kèm bên dưới.
POWER
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
TITLE
A
B
C
DSP / EQ
PL
TUNER
MEMORY
D
MO / ST
1
2
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
3
MIC VOL
INFO
7
8
+
9
VOL
0
TV CH V
MUTE
LS
TOO
TUNING V
TV
DVD RECEIVER
SELECT
SAMSUNG
Cáp Video
Anten FM
Sách hướng dẫn Sử
dụng
Bộ điều khiển Từ xa/ Pin
(cỡ AAA)
Vietnamese
Thông tin An toàn
Chú ý khi Sử dụng và Bảo quản Đĩa
Những vết xước nhỏ trên đĩa có thể làm giảm chất
lượng âm thanh và hình ảnh hoặc gây ra nhảy bài.
Hãy đặc biệt cẩn thận không được làm xước đĩa
khi sử dụng chúng.
Cầm đĩa
~ Không chạm vào mặt chạy đĩa.
~ Cầm vào mép đĩa để dấu vân tay không in trên mặt
đĩa.
~ Không dán giấy hoặc băng dính lên đĩa.
Bảo quản Đĩa
Giấy phép
~ GIỚI THIỆU VỀ VIDEO DIVX: DivX® là định
dạng video kỹ thuật số do DivX,Inc phát minh
ra. Đây là thiết bị được Chứng nhận DivX
chính thức có thể phát video DivX. Hãy truy cập www.divx.
com để biết thêm thông tin và các công cụ phần mềm
giúp chuyển đổi các tệp của bạn sang video DivX.
GIỚI THIỆU VỀ VIDEO DIVX THEO YÊU CẦU: Thiết bị
DivX Certified® này phải được đăng ký để có thể phát nội
dung Video DivX theo Yêu cầu (VOD). Để tạo mã đăng
ký, hãy tìm mục DivX VOD trong menu thiết lập thiết bị.
Truy cập vod.divx.com bằng mã này để hoàn tất quá trình
đăng ký và tìm hiểu thêm về DivX VOD.
~ DivX Certified® to play DivX ® video
~ Không để đĩa trực tiếp dưới ánh
nắng mặt trời
~ Giữ đĩa ở nơi thoáng mát
~ Giữ đĩa trong Bao đựng sạch sẽ.
Bảo quản đĩa theo chồng.
~ Dolby và biểu tượng hai chữ D là nhãn hiệu đã được
đăng ký của Dolby Laboratories.
~ “Pat. 7,295,673; 7,460,688; 7,519,274”
✎ LƯU Ý
© 2010 Samsung Electronics Co., Ltd. Mọi quyền
được bảo lưu.
`
`
Không để đĩa bị bụi bẩn.
Không đưa vào thiết bị những đĩa bị rạn nứt
hoặc bị xước.
Sử dụng và Bảo quản Đĩa
Nếu có dấu vân tay hoặc bụi bẩn bám lên đĩa, hãy lau
bằng chất tẩy nhẹ được pha loãng trong nước rồi lau
bằng vải mềm.
~ Khi lau đĩa, lau nhẹ nhàng từ trong ra ngoài đĩa.
✎ LƯU Ý
`
Lớp nước ngưng có thể hình thành nếu không khí ấm
tiếp xúc với các bộ phận nguội bên trong sản phẩm.
Khi lớp nước ngưng hình thành bên trong sản phẩm
thì sản phẩm có thể hoạt động không chính xác. Nếu
xảy ra hiện tượng này, hãy bỏ đĩa ra rồi bật sản phẩm
ở chế độ chờ trong khoảng 1 hoặc 2 giờ.
Vietnamese
Bản quyền
Bảo vệ Bản quyền
~ N
hiều đĩa DVD được mã hoá để bảo vệ bản quyền.
Do đó, bạn chỉ nên kết nối trực tiếp sản phẩm của
mình với TV, không kết nối với VCR. Việc kết nối
với VCR sẽ dẫn đến hình ảnh bị biến dạng so với
đĩa DVD được bảo vệ bản quyền.
~ Sản phẩm này tích hợp công nghệ bảo vệ bản
quyền được bằng sáng chế Hoa Kỳ và các quyền
sở hữu trí tuệ khác bảo vệ. Việc sử dụng công nghệ
bảo vệ bản quyền này phải được Rovi Corporation
uỷ quyền và chỉ sử dụng với mục đích xem tại nhà
và các trường hợp xem giới hạn khác trừ khi có uỷ
quyền của Rovi Corporation. Nghiêm cấm tháo rời
hoặc nghiên cứu đảo ngược.
Mục lục
2
2
3
3
4
4
4
4
Cảnh báo an toàn
Phòng ngừa
Phụ kiện
Chú ý khi Sử dụng và Bảo quản Đĩa
Giấy phép
Bản quyền
Bảo vệ Bản quyền
Bắt đầu
7
7
11
11
12
13
Các biểu tượng sẽ được sử dụng trong sách hướng
dẫn sử dụng
Loại và Đặc điểm của Đĩa
Mô tả
Panen trước
Panen sau
Bộ điều khiển từ xa
Kết nối
15
17
18
19
20
Kết nối Loa
Kết nối Video Out (Đầu ra Video) với TV của bạn
Chức năng P.SCAN (quét liên tục)
Kết nối Anten FM
Kết nối Âm thanh từ các Thành phần bên ngoài
Thiết lập
21
21
22
22
22
22
24
24
24
24
24
24
24
24
24
24
24
Trước khi Bắt đầu (Cài đặt Ban đầu)
Cài đặt menu Thiết lập
Hiển thị
Tỷ lệ khung hình của TV
Âm thanh
Cài đặt Loa
DRC (Nén Dải tần Động)
AV-SYNC (ĐỒNG BỘ HOÁ AV)
Hệ thống
Cài đặt Ban đầu
Đăng ký DivX(R)
Ngôn ngữ
Bảo mật
Xếp loại của Cha mẹ
Thay đổi Mật khẩu
Hỗ trợ
Thông tin Sản phẩm
7
15
21
VIETNAMESE
Thông tin An toàn
Vietnamese
Mục lục
Chức năng Cơ bản
25
25
25
26
26
31
32
32
Phát đĩa
Phát đĩa Audio CD (CD-DA)/MP3/WMA
Phát tệp JPEG
Sử dụng Chức năng Phát
Chế độ Âm thanh
Nghe Đài
Kết nối Micrô
Chức năng Nâng cao
33
33
Chức năng USB
Sao chép CD
Thông tin Khác
34
35
36
Xử lý sự cố
Danh sách mã quốc gia
Thông số kỹ thuật
33
34
~ Những số liệu và hình minh hoạ trong Sách hướng dẫn Sử dụng này được cung cấp chỉ để tham khảo và có thể khác so
với hình dạng sản phẩm thực tế.
Vietnamese
01
Bắt đầu
Đảm bảo rằng bạn đã kiểm tra các thuật ngữ dưới
đây trước khi đọc sách hướng dẫn sử dụng.
Biểu
tượng
B
A
G
D
Thuật
ngữ
Định nghĩa
DVD
Biểu tượng này chỉ một
chức năng có trên đĩa DVDVideo hoặc đĩa DVD±R/
±RW đã được ghi và hoàn
thiện ở Chế độ Video.
CD
Biểu tượng này chỉ một
chức năng có trên CD (CD
DA, CD-R/-RW) dữ liệu.
MP3
Biểu tượng này chỉ một
chức năng có trên đĩa CDR/-RW.
JPEG
Biểu tượng này chỉ một
chức năng có trên đĩa CDR/-RW.
DivX
Biểu tượng này chỉ một
chức năng có trên đĩa
MPEG4. (DVD±R/±RW,
CD-R/-RW)
!
CHÚ Ý
Biểu tượng này chỉ trường
hợp trong đó một chức năng
không hoạt động hoặc cài
đặt có thể bị huỷ.
✎
LƯU
Ý
Mục này bao gồm các
mẹo hoặc hướng dẫn ở
trang trợ giúp mỗi chức
năng hoạt động.
Phím
tắt
Chức năng này giúp truy
cập trực tiếp và dễ dàng
bằng cách bấm nút trên
bộ điều khiển từ xa.
Bắt đầu
Các biểu tượng sẽ được sử dụng trong
sách hướng dẫn sử dụng
Loại và Đặc điểm của Đĩa
Mã vùng
Sản phẩm và đĩa được mã hoá theo vùng. Các mã
vùng này phải khớp để có thể phát đĩa. Nếu mã
không khớp, đĩa sẽ không phát.
Loại đĩa
Mã vùng
Khu vực
1
Hoa Kỳ, các vùng lãnh thổ của
Hoa Kỳ và Canada
2
Châu Âu, Nhật Bản, Trung
Đông, Ai Cập, Nam Phi,
Greenland
3
Đài Loan, Hàn Quốc, Philippin,
Indonesia, Hồng Kông
4
Mexico, Nam Mỹ, Trung Mỹ, Úc,
New Zealand, Quần đảo thuộc
Thái Bình Dương, Ca-ri-bê
5
Nga, Đông Âu, Ấn Độ, phần lớn
Châu Phi, Triều Tiên, Mông Cổ
6
Trung Quốc
DVD-VIDEO
Vietnamese
Bắt đầu
Loại đĩa có thể phát được
Loại đĩa &
Nhãn hiệu
(Logo)
Tín hiệu
được
Ghi
Cỡ
Đĩa
12 cm
VIDEO
DVD-VIDEO
AUDIO-CD
8 cm
ÂM
THANH
Thời gian Phát
Tối đa
Khoảng 240
phút (một mặt)
Khoảng 480
phút (hai mặt)
Khoảng 80 phút
(một mặt)
Khoảng 160
phút (hai mặt)
12 cm
74 phút
8 cm
20 phút
ÂM
12 cm
THANH
DivX
+
VIDEO
Đĩa CD-R MP3
8 cm
-
Không sử dụng các loại đĩa sau!
~ S
ản phẩm này không thể phát các đĩa LD, CD-G,
CD-I, CD-ROM, DVD-ROM và DVD-RAM. Nếu
phát những đĩa như vậy, thông báo <WRONG
DISC FORMAT> (ĐỊNH DẠNG ĐĨA SAI) sẽ xuất
hiện trên màn hình TV.
~ Các đĩa DVD được mua ở nước ngoài có thể
không phát được bằng sản phẩm này. Nếu phát
các đĩa như vậy, thông báo “Wrong Region. Please
check Disc.” (Vùng Sai. Vui lòng kiểm tra Đĩa) sẽ
xuất hiện trên màn hình TV.
Loại đĩa và Định dạng Đĩa
Sản phẩm này không hỗ trợ các tệp Secure (DRM) Media.
Đĩa CD-R
~ Một số đĩa CD-R có thể không phát được tuỳ vào thiết bị
ghi đĩa (Thiết bị ghi CD hoặc PC) và điều kiện của đĩa.
~ Sử dụng đĩa CD-R 650MB/74 phút.
Không sử dụng các đĩa CD-R trên 700MB/80 phút vì có
thể không phát được.
~ Một số phương tiện CD-RW (Có thể ghi lại) có thể không
phát được.
~ Chỉ có thể phát toàn bộ các đĩa CD-R đã được "đóng"
một cách chính xác. Nếu đã hết một lần phát mà đĩa vẫn
còn mở thì bạn không thể phát toàn bộ đĩa.
Vietnamese
~ Chỉ có thể phát các đĩa CD-R có tệp MP3 ở định
dạng ISO 9660 hoặc Joliet.
~ Tên tệp MP3 không được chứa khoảng trống hoặc
các ký tự đặc biệt (. / = +).
~ Sử dụng các đĩa được ghi với tốc độ nén/giải nén
dữ liệu lớn hơn 128Kbps.
~ Chỉ có thể phát các tệp có phần mở rộng ".mp3" và
".MP3".
~ Chỉ có thể phát các đĩa được ghi nhiều lần liên tiếp.
Nếu có đoạn trống trong đĩa Ghi nhiều lần thì chỉ có
thể phát đĩa tới đoạn trống đó.
~ Nếu không đóng đĩa, việc bắt đầu phát đĩa sẽ mất nhiều
thời gian hơn và có thể không phát được tất cả các tệp đã
ghi.
~ Đối với các tệp được mã hoá ở định dạng Variable
Bit Rate (VBR), nghĩa là các tệp được mã hoá ở cả
tốc độ bit thấp và tốc độ bit cao (ví dụ: 32Kbps ~
320Kbps), âm thanh có thể bị nhảy cách quãng khi
phát.
~ Có thể phát tối đa 500 bài trên một CD.
~ Có thể phát tối đa 300 thư mục trên một CD.
Đĩa CD-R JPEG
~ Chỉ có thể phát các tệp có phần mở rộng "jpg".
~ Nếu không đóng đĩa, việc bắt đầu phát đĩa sẽ mất nhiều
thời gian hơn và có thể không phát được tất cả các tệp
đã ghi.
~ Chỉ có thể phát các đĩa CD-R có tệp JPEG ở định dạng
ISO 9660 hoặc Joliet.
~ Tên tệp JPEG không được dài quá 8 ký tự và không
chứa khoảng trống hoặc các ký tự đặc biệt (. / = +).
~ Chỉ có thể phát các đĩa được ghi nhiều lần liên tiếp. Nếu
có đoạn trống trong đĩa ghi nhiều lần, chỉ có thể phát đĩa
tới đoạn trống đó.
~ Có thể lưu trữ tối đa 999 hình ảnh trên một thư mục.
~ Khi phát CD Ảnh của Kodak/Fuji, chỉ có thể phát các tệp
JPEG trong thư mục ảnh.
~ Các đĩa ảnh khác không phải là CD Ảnh của Kodak/Fuji
có thể mất nhiều thời gian hơn để bắt đầu phát hoặc có
thể không phát được.
01
~ Không hỗ trợ các bản cập nhật phần mềm cho
những định dạng không tương thích. (Ví dụ: QPEL,
GMC, độ phân giải cao hơn 800 x 600 pixel, v.v...)
~ Nếu đĩa DVD-R/-RW không được ghi chính xác ở
định dạng DVD Video thì sẽ không thể phát được
đĩa đó.
DivX (Digital internet video express
- Video số tốc độ cao trên internet)
DivX là định dạng tệp video do Microsoft phát triển và
được dựa trên công nghệ nén MPEG4 nhằm cung
cấp dữ liệu âm thanh và video qua Internet trong thời
gian thực.
MPEG4 được sử dụng để mã hoá video và MP3
được sử dụng để mã hoá âm thanh, như vậy người
dùng có thể xem phim có chất lượng video và âm
thanh gần như DVD.
Định dạng được Hỗ trợ (DivX)
Sản phẩm này chỉ hỗ trợ các định dạng phương tiện
truyền thông sau.
Nếu cả định dạng âm thanh và video đều không được
hỗ trợ, người dùng có thể gặp phải các sự cố như
hình ảnh bị vỡ hoặc không có âm thanh.
Định dạng Video được Hỗ trợ
Định dạng
AVI
WMV
Thông số Kỹ thuật USB Host
Thông số Kỹ thuật USB Host
• Hỗ trợ các thiết bị tương thích USB 1.1 hoặc USB
2.0.
• Hỗ trợ các thiết bị được kết nối sử dụng cáp USB
loại A.
• Hỗ trợ các thiết bị tương thích UMS (Thiết bị Lưu trữ
USB) V1.0.
• Hỗ trợ thiết bị mà ổ đĩa được kết nối được định dạng
theo hệ thống tệp FAT (FAT, FAT16, FAT32).
Không tương thích
• Không hỗ trợ thiết bị yêu cầu cài đặt trình điều khiển
riêng trên PC (Windows).
• Không hỗ trợ kết nối tới USB hub.
• Có thể không thể nhận diện được thiết bị USB được
kết nối bằng cáp USB kéo dài.
• Thiết bị USB yêu cầu nguồn điện riêng cần phải
được kết nối với sản phẩm bằng một kết nối nguồn
riêng.
Phiên bản được Hỗ trợ
Giới hạn Hoạt động
DivX3.11~DivX5.1, XviD
• Nếu thiết bị được kết nối có cài đặt nhiều ổ đĩa (hoặc
phân vùng) thì chỉ có thể kết nối một ổ đĩa (hoặc một
phân vùng).
• Thiết bị chỉ hỗ trợ USB 1.1 có thể dẫn đến sự khác
biệt về chất lượng hình ảnh, tuỳ vào thiết bị.
V1/V2/V3/V7
Định dạng Âm thanh được Hỗ trợ
Định dạng
~ Không thể phát các phần có tỷ lệ khung hình cao khi
phát tệp DivX.
~ Vì sản phẩm này chỉ cung cấp các định dạng mã
hoá do DivX Networks, Inc. uỷ quyền nên không
thể phát tệp DivX do người dùng tạo.
Tốc độ Bit
MP3
80~320kbps
WMA
56~128kbps
AC3
128~384kbps
Tần số Lấy
mẫu
44.1khz
44.1/48khz
~ Tỷ lệ Khung hình: Mặc dù độ phân giải DivX mặc
định là 640x480 pixel nhưng sản phẩm này hỗ trợ
tối đa 720x480 pixel. Độ phân giải màn hình TV
cao hơn 800 sẽ không được hỗ trợ.
~ Khi bạn phát đĩa có tần số lấy mẫu cao hơn 48khz
hoặc 320kbps, bạn có thể thấy rung hình khi phát
lại.
Vietnamese
Bắt đầu
Đĩa DVD±R/±RW, CD-R/RW
Bắt đầu
Các thiết bị USB có thể sử dụng được
với sản phẩm
~ Thiết bị Lưu trữ USB, Máy nghe nhạc MP3, Máy
ảnh Kỹ thuật số
~ Ổ cứng Di động
- Hỗ trợ các Ổ cứng Di động có dung lượng nhỏ
hơn 160 Gbyte. Có thể không nhận diện được
các Ổ cứng Di động có dung lượng từ
160Gbyte trở lên, tuỳ vào thiết bị.
- Nếu thiết bị được kết nối không hoạt động do
nguồn cấp điện không đủ, bạn có thể sử dụng
dây nguồn riêng cung cấp điện để thiết bị đó
có thể hoạt động chính xác. Đầu nối của cáp
USB có thể khác nhau, tuỳ vào nhà sản xuất
thiết bị USB.
~ Đầu đọc thẻ USB: Đầu đọc thẻ USB một khe và
Đầu đọc thẻ USB nhiều khe.
- Đầu đọc thẻ USB có thể không được hỗ trợ,
tuỳ vào nhà sản xuất.
- Nếu bạn lắp nhiều thiết bị nhớ vào đầu đọc
nhiều thẻ, bạn có thể gặp sự cố.
Định dạng tệp được Hỗ trợ
Định
dạng
Hình
ảnh
Tĩnh
Nhạc
Phim
Tên tệp
JPG
MP3
WMA
WMV
DivX
Phần mở
rộng của
tệp
JPG
.JPEG
.MP3
.WMA
.WMV
.AVI
Tốc độ
Bit
–
80~320
kbps
56~128
kbps
4Mbps
4Mbps
Phiên
bản
–
–
V8
V1,V2,
V3,V7
DivX3.11~
DivX5.1,
XviD
Pixel
640x480
–
–
720x480
Tần số
Lấy mẫu
–
44.1kHz
44.1kHz
44.1KHz~ 48KHz
~ Không hỗ trợ CBI (Control/Bulk/Interrupt) (Kiểm
soát/Khối lượng lớn/Gián đoạn).
~ Không hỗ trợ các Máy ảnh Kỹ thuật số sử dụng giao
thức PTP hoặc yêu cầu cài đặt chương trình bổ
sung khi được kết nối với PC.
10
Vietnamese
~ Không hỗ trợ thiết bị sử dụng hệ thống tệp NTFS.
(Hệ thống chỉ hỗ trợ hệ thống tệp FAT và sẽ không
phát phim có dung lượng lớn hơn 1 GB ở chế độ
USB.)
~ Một số máy nghe nhạc MP3, khi được kết nối với
sản phẩm này, có thể không hoạt động tuỳ vào kích
cỡ phân vùng hệ thống tệp của chúng.
~ Không hỗ trợ chức năng USB host nếu kết nối với
một sản phẩm truyền các tệp truyền thông bằng
chương trình cụ thể của nhà sản xuất..
~ Không hoạt động với các thiết bị MTP (Giao thức
Truyền Phương tiện truyền thông) cho phép Janus.
01
Mô tả
Bắt đầu
Panen trước
MIC 1
1
2
MIC 2
3 4 5 6 7 8 9
MIC 1
10
11 12
MIC 2
13
1
KHAY ĐĩA
Đưa đĩa vào đây.
2
MÀN HìNH
Hiển thị trạng thái phát, thời gian, v.v...
3
CẢM BiếN Bộ ĐiềU KHiểN TỪ XA
Phát hiện tín hiệu từ bộ điều khiển từ xa.
4
NÚT OPEN/CLOSE (
Mở và đóng khay đĩa.
5
NÚT FUNCTiON (
6
NÚT TUNiNG DOWN & SKiP (
7
NÚT STOP (
8
NÚT PLAY/ PAUSE (
9
NÚT TUNiNG UP & SKiP (
10
NÚT VOLUME CONTROL (
11
NÚT POWER (
12
CổNG USB
Kết nối tại đây và phát các tệp từ các thiết bị lưu trữ USB
bên ngoài như máy nghe nhạc MP3, bộ nhớ USB flash,
v.v...
13
Giắc MiC 1,2
Kết nối tối đa hai micrô.
)
Chế độ chuyển đổi như sau:
DVD/CD ➞ D.IN ➞ AUX ➞ USB ➞ FM.
)
)
Trở lại tiêu đề/chương/bài trước.
Điều chỉnh giảm dải tần FM.
Dừng phát đĩa.
)
)
)
Phát đĩa hoặc tạm ngừng phát.
Đi đến tiêu đề/chương/bài tiếp theo.
Điều chỉnh tăng dải tần FM.
)
,
)
Điều chỉnh âm lượng.
Bật và tắt sản phẩm.
Vietnamese
11
Bắt đầu
Panen sau
1
2
3
4
5 6
FM ANT.
VIDEO
OUT
DIGITAL
AUDIO IN
OPTICAL
AUX IN
COMPONENT
OUT
1
ĐẦU NỐI RA CỦA LOA KÊNH 5.1
Kết nối các Loa sau, Loa giữa, Loa trước và loa siêu trầm.
2
GIẮC ĐẦU VÀO QUANG KỸ
THUẬT SỐ BÊN NGOÀI (DIGITAL
AUDIO IN (ĐẦU VÀO ÂM THANH
KỸ THUẬT SỐ))
Sử dụng giắc này để kết nối các thiết bị bên ngoài có đầu
ra số.
3
GIẮC AUX IN
4
GIẮC VIDEO OUT
5
GIẮC ĐẦU RA COMPONENT
VIDEO
Kết nối TV có các đầu vào Component video với các giắc
này.
6
GIẮC ANTEN FM
Kết nối anten FM.
12
Vietnamese
Kết nối với đầu ra 2CH Analogue của thiết bị bên ngoài (như
VCR).
Kết nối giắc Đầu vào Video của TV (VIDEO IN) với giắc
VIDEO OUT.
01
Bắt đầu
Bộ điều khiển từ xa
Tổng quan về Bộ điều khiển Từ xa
Bấm để kiểm tra menu đĩa/tiêu đề.
POWER
Bật và tắt sản phẩm.
Cho phép truy cập vào các chức năng thông
thường của sản phẩm như Danh sách Ảnh.
Bấm nút số để sử dụng các tuỳ chọn.
hoặc
4. Nút REPEAT: Cho phép bạn lặp lại một tiêu
đề, chương, bài hoặc đĩa
5. Nút CD RIPPING: Bấm để ghi từ đĩa CD.
6. Nút DIMMER: Điều chỉnh độ sáng của Màn
hình.
7. Nút INFO
8,9. Nút MIC -,+: Điều chỉnh âm lượng MIC.
Điều chỉnh giảm âm lượng.
Bấm để lùi /Giảm kênh.
FUNCTION
TV SOURCE
DISC MENU
TITLE
TUNER
MEMORY
P.SCAN
A
B
C
D
DSP / EQ
PL
MO / ST
1
2
3
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
MIC VOL
INFO
+
7
8
9
VOL
ECHO
VOL
0
TV CH V
Đây là nút chọn chế độ.
hoặc
Bấm để chọn chế độ video của Ti vi.
Bấm để cài đặt trước các đài FM.
Bấm nút số để sử dụng các tuỳ chọn.
hoặc
0. ECHO: Điều chỉnh mức độ vang của mi-crô.
1. Nút PLII:Chọn chế độ âm thanh
Dolby Pro Logic II, P.Bass hoặc chức
năng MP3 enhancement mong muốn.
2. Nút DSP/EQ: Chọn chế độ âm thanh
DSP/EQ mong muốn.
3. Nút MO/ST: Bấm để nghe Mono/
Stereo trong chế độ FM
Điều chỉnh tăng âm lượng.
Tắt tạm thời âm thanh.
Bấm để tiến /Tăng kênh.
Bấm để tạm ngừng đĩa.
MUTE
Bấm để dừng/phát đĩa.
Bấm để tìm kiếm lùi hoặc tiến.
Bấm nút này để chuyển tới menu chính.
Trở về menu trước.
Chọn các mục menu trên màn hình
và thay đổi giá trị menu.
Bấm để chọn chế độ bộ thu DVD.
S
OL
TO
Được sử dụng để thay đổi âm thanh/
ngôn ngữ phụ đề, góc nhìn, v.v...
Thoát khỏi menu.
TUNING V
TV
DVD RECEIVER
SELECT
SAMSUNG
Bấm để chọn Ti vi.
Lắp pin trong Bộ điều khiển Từ xa
* Cỡ pin: AAA
✎ LƯU Ý
`
`
`
`
Lắp pin vào bộ điều khiển từ xa sao cho đúng cực: (+) với
(+) và (–) với (–).
Luôn thay cả hai pin cùng một lúc.
Không để pin gần nguồn nhiệt hoặc lửa.
Bộ điều khiển từ xa có thể được sử dụng ở khoảng cách
tối đa 7 m theo đường thẳng.
Vietnamese
13
Bắt đầu
Cài đặt Bộ điều khiển Từ xa
Bạn có thể điều khiển một số chức năng nhất định
của TV bằng bộ điều khiển từ xa này.
When operating a TV with the remote control
1. Khi điều khiển TV bằng bộ điều khiển từ xa
Bấm nút TV để đặt bộ điều khiển từ xa sang
chế độ TV.
2. Bấm nút POWER để bật TV.
3. Trong khi ấn nút POWER, nhập mã tương ứng
với nhãn hiệu TV của bạn.
~ Nếu trong bảng có trên một mã được liệt kê
cho TV của bạn, hãy nhập từng mã một để
xác định mã hoạt động.
~ Ví dụ: Đối với TV Samsung
Trong khi ấn nút POWER, sử dụng các nút số
để nhập 00, 15, 16, 17 và 40.
4. N
ếu TV tắt thì cài đặt đă hoàn tất.
~ Bạn có thể sử dụng các nút TV POWER,
VOLUME, CHANNEL và các nút Số (0~9).
✎ LƯU Ý
`
`
Bộ điều khiển từ xa có thể không hoạt động
hoặc có thể không thực hiện được một số thao
tác với một số nhãn hiệu Ti vi.
Theo mặc định, bộ điều khiển từ xa này dùng
cho Ti vi Samsung.
Danh sách Mã Nhãn hiệu TV
Brand
Code
Brand
56, 57, 58
MTC
18
01, 15
01, 02, 03, 04, 05, 06,
07, 08, 09, 10, 11,
12, 13, 14
01, 18, 40, 48
NEC
18, 19, 20, 40, 59, 60
Nikei
03
Onking
03
57, 58, 81
Onwa
Brocsonic
59, 60
Panasonic
Penney
Admiral
(M.Wards)
A Mark
Anam
AOC
Bell & Howell
(M.Wards)
Candle
18
Cetronic
03
Philco
Citizen
03, 18, 25
Philips
Cinema
97
Pioneer
Classic
03
Portland
15, 18, 59
Concerto
18
Proton
40
Contec
46
Quasar
06, 66, 67
Coronado
15
03, 05, 61, 82, 83, 84
Radio Shack
RCA/
17, 48, 56, 60, 61, 75
Craig
Croslex
62
Proscan
Realistic
Crown
03
Sampo
Curtis Mates
59, 61, 63
Samsung
CXC
Sanyo
Scott
03, 40, 60, 61
Daytron
03
02, 03, 04, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27, 28, 29, 30, 32, 34,
35, 36, 48, 59, 90
40
40
00, 15, 16, 17, 40, 43, 46,
47, 48, 49,
19, 61, 65
Sears
15, 18, 19
Dynasty
03
15, 57, 64
Emerson
03, 15, 40, 46, 59, 61,
64, 82, 83, 84, 85
Fisher
19, 65
Sharp
Signature
2000
(M.Wards)
Sony
50, 51, 52, 53, 55
Daewoo
18, 59, 67, 76, 77, 78,
92, 93, 94
03, 19
57, 58
Funai
03
Soundesign
03, 40
Futuretech
General
Electric (GE)
03
06, 40, 56, 59, 66,
67, 68
Spectricon
01
Hall Mark
40
Sylvania
Hitachi
15, 18, 50, 59, 69
Symphonic
18, 40, 48, 54, 59,
60, 62
61, 95, 96
Inkel
45
Tatung
06
JC Penny
56, 59, 67, 86
Techwood
18
JVC
70
Teknika
03, 15, 18, 25
SSS
18
KTV
59, 61, 87, 88
TMK
18, 40
KEC
03, 15, 40
Toshiba
19, 57, 63, 71
KMC
15
01, 15, 16, 17, 37, 38,
39, 40, 41, 42, 43, 44
Vidtech
18
Videch
59, 60, 69
Luxman
18
Wards
15, 17, 18, 40, 48,
54, 60, 64
Yamaha
18
York
40
Marantz
19, 54, 56, 59, 60, 62,
63, 65, 71
15, 17, 18, 48, 54, 59,
60, 62, 72, 89
40, 54
Yupiteru
03
Matsui
54
Zenith
58, 79
LXI (Sears)
Magnavox
MGA
Mitsubishi/
MGA
Vietnamese
03
06, 07, 08, 09, 54, 66,
67, 73, 74
18
03, 15, 17, 18, 48, 54,
59, 62, 69, 90
15, 17, 18, 40, 48,
54, 62, 72
63, 66, 80, 91
LG (Goldstar)
14
Code
18, 40
Zonda
01
18, 40, 59, 60, 75
Dongyang
03, 54
02
Kết nối
Kết nối Loa
Vị trí đặt sản phẩm
SW
2,5 đến 3 lần kích cỡ màn hình TV
Loa trước ei
Loa giữa
Đặt sản phẩm trên kệ hoặc giá đỡ hoặc dưới
chân đế TV.
Chọn Vị trí Nghe
Vị trí nghe nên cách TV một khoảng cách bằng
khoảng 2,5 đến 3 lần kích cỡ màn hình TV.
Ví dụ: 2~2,4m đối với TV 32"
3,5~4m đối với TV 55"
Đặt các loa này ở phía trước vị trí nghe của bạn, hướng vào trong (khoảng 45°)
về phía bạn. Đặt loa sao cho các loa âm cao của chúng có độ cao bằng với tai
bạn. Chỉnh thẳng hàng mặt trước của Loa trước với mặt trước của Loa giữa
hoặc đặt chúng trước Loa giữa một chút.
Tốt nhất là lắp đặt Loa giữa ở cùng độ cao với các Loa trước. Bạn cũng có thể
lắp đặt Loa giữa ngay trên hoặc dưới TV.
f
hj
Loa sau
Đặt các loa này sang bên cạnh vị trí nghe của bạn. Nếu không đủ chỗ, đặt
các loa này sao cho chúng đối mặt với nhau. Đặt Loa sau cao hơn tai bạn
khoảng 60 đến 90cm, mặt hơi hướng xuống.
Không giống như Loa trước và Loa giữa, Loa sau được sử dụng chủ yếu
* để
xử lý các hiệu ứng âm thanh và âm thanh không phải lúc nào cũng
phát ra từ Loa sau.
Loa siêu trầm
g
Vị trí của loa siêu trầm không khắt khe đến vậy. Hãy đặt loa này ở bất kỳ nơi
nào bạn muốn.
! CHÚ Ý
`
`
`
Không để trẻ em nghịch loa hoặc chơi gần các loa. Trẻ có thể bị thương nếu loa đổ.
`
Không treo loa siêu trầm trên tường qua ống (lỗ) trên thân loa.
Khi kết nối dây loa với loa, hãy đảm bảo đúng cực (+/–).
Để loa trầm phụ tránh xa tầm với của trẻ em nhằm ngăn trẻ đút tay hoặc cho các chất lạ vào ống (lỗ) của
loa siêu trầm.
✎ LƯU Ý
`
Nếu bạn đặt loa gần TV, màu màn hình có thể bị nhoè vì từ trường do loa tạo ra. Nếu điều này xảy ra, hãy
đặt loa cách xa TV.
Vietnamese
15
Kết nối
Phần này đề cập đến các phương thức khác nhau để kết nối sản phẩm với các thành phần bên ngoài
khác. Trước khi di chuyển hoặc lắp đặt sản phẩm, hãy đảm bảo bạn đã tắt nguồn và rút dây nguồn.
Kết nối
Kết nối Loa
Thành phần Loa
(L)
(R)
(L)
TRƯỚC
(R)
SAU
GIỮA
LOA SIÊU TRẦM
DÂY LOA
Kết nối Loa
1. Ấn đầu cực ở phía đằng sau loa xuống.
2. Gài dây đen vào cực màu đen (–) và dây đỏ vào cực màu đỏ (+) rồi sau
đó thả đầu cực đó ra.
3. Cắm phích nối vào phía sau sản phẩm sao cho màu của phích cắm loa khớp
với màu giắc loa.
Đen
HT-C330
Loa giữa
Loa trước (R)
Loa trước (L)
VIDEO
OUT
DIGITAL
AUDIO IN
FM ANT .
HDMI OUT
OPTICAL
AUX IN
Loa sau (R)
Loa sau (L)
Loa siêu trầm
1
Vietnamese
COMPONENT
OUT
Đỏ
02
Kết nối
Kết nối Video Out (Đầu ra Video) với TV của bạn
Chọn một trong bốn cách để kết nối với TV.
CÁCH 2 (được cung cấp)
VIDEO
OUT
FM ANT .
Màu xanh
DIGITAL
AUDIO IN
Buồn
OPTICAL
AUX IN
COMPONENT
OUT
Đỏ
CÁCH 1
CÁCH 1: Component Video
Nếu TV của bạn có đầu vào Component Video, hãy kết nối cáp Component video (không được cung cấp)
từ các giắc COMPONENT OUT (ĐẦU RA COMPONENT) (Pr, Pb và Y) ở phía sau sản phẩm với các giắc
Component Video Input (Đầu vào Component Video) trên TV của bạn.
CÁCH 2: Composite Video
Kết nối cáp Video được cung cấp từ giắc ViDEO OUT (ĐẦU RA VIDEO) ở phía sau sản phẩm với giắc
VIDEO IN (ĐẦU VÀO VIDEO) trên TV của bạn.
✎ LƯU Ý
`
`
`
Sản phẩm này hoạt động ở chế độ quét xen kẽ 480i(576i) đối với đầu ra component/composite.
Sau khi thực hiện kết nối video, hãy đặt nguồn đầu vào Video trên TV phù hợp với chế độ đầu ra Video
tương ứng trên sản phẩm.
Xem sách hướng dẫn của TV để biết thêm thông tin về cách chọn nguồn Đầu vào Video của TV.
Trước tiên, bật sản phẩm này trước khi bạn đặt nguồn đầu vào video trên TV của mình. Xem sách hướng
dẫn sử dụng TV để biết thêm thông tin về cách chọn nguồn Đầu vào Video của TV.
! CHÚ Ý
`
Không kết nối thiết bị qua VCR. Tín hiệu video được truyền qua VCR có thể bị ảnh hưởng bởi các hệ
thống bảo vệ bản quyền và hình ảnh trên TV sẽ bị méo.
Vietnamese
1
Kết nối
CHỨC NăNG P.SCAN (QUÉT LiêN TỤC)
Không giống như Interlace Scan (Quét Xen kẽ) thông thường, trong đó hai trường thông tin hình ảnh thay
phiên nhau tạo ra toàn bộ hình ảnh (dòng quét chẵn rồi đến dòng quét lẻ), Progressive Scan (Quét Liên
tục) sử dụng một trường thông tin (tất cả các dòng được hiển thị trong cùng một lần quét) nhằm tạo ra
hình ảnh chi tiết và rõ nét mà không làm xuất hiện các dòng quét.
1. Bấm nút STOP.
~ Nếu đang phát đĩa, bấm nút STOP hai lần để chữ “STOP” (DỪNG) xuất hiện trên màn hình.
2. Bấm và giữ nút P.SCAN trên bộ điều khiển từ xa trong hơn 5 giây.
~ Việc bấm và giữ nút này trong hơn 5 giây sẽ chọn "P.SCAN" và "i.SCAN" luân phiên nhau.
~ Khi bạn chọn P.SCAN, "P.SCAN" sẽ xuất hiện trên màn hình.
~ Để đặt chế độ P.Scan cho các đĩa DivX, bấm nút P.SCAN trên bộ điều khiển từ xa trong hơn 5 giây
mà không có đĩa trong thiết bị (có chữ “NO DiSC" (KHÔNG CÓ ĐĨA) trên màn hình), sau đó đưa
đĩa DivX vào và phát.
Quét Liên tục (hoặc Không Xen kẽ) là gì?
Quét Xen kẽ
(1 KHUNG HìNH = 2 TRƯờNG)
Trong video quét xen kẽ, một khung hình bao gồ
m hai trường xen kẽ (chẵn và lẻ), trong đó mỗ
i trường đều chứa tất cả các dòng ngang của
trường kia trong khung hình.
Trường lẻ của các dòng xen kẽ được hiển thị
trước, sau đó trường chẵn sẽ được hiển thị để
lấp các khoảng trống xen kẽ do trường lẻ để lại
nhằm tạo nên một khung hình.
Trong một khung, cứ 1/30 giây được hiển thị thì
có chứa hai trường giao nhau, vì vậy, cứ một
giây thì có tổng cộng 60 trường được hiển thị.
Phương pháp quét xen kẽ được sử dụng để ghi
hình một đối tượng tĩnh.
Quét Liên tục
(TOÀN Bộ KHUNG HìNH)
Phương pháp quét liên tục sẽ quét liên tiếp
toàn bộ khung hình của video từ trên xuống
dưới màn hình, từng dòng một. Toàn bộ hình
ảnh được tạo trong một lần quét, ngược vớ
i quá trình quét xen kẽ trong đó một hình ảnh
video được tạo sau nhiều lần quét.
Phương pháp quét liên tục thích hợp cho việc
xử lý các đối tượng động.
✎ LƯU Ý
`
Tuỳ vào khả năng của Ti vi, chức năng này có thể không hoạt động.
1
Vietnamese
02
Kết nối
Kết nối Anten FM
Anten FM (được cung cấp)
VIDEO
OUT
FM ANT .
DIGITAL
AUDIO IN
OPTICAL
AUX IN
COMPONENT
OUT
1. Kết nối anten FM được cung cấp với giắc Anten FM.
2. Di chuyển từ từ dây anten theo nhiều hướng cho tới khi bạn tìm được vị trí thu tín hiệu tốt, sau đó gắn
chặt dây vào tường hoặc bề mặt cứng khác.
✎ LƯU Ý
`
Sản phẩm này không thu các chương trình phát sóng AM.
Vietnamese
1
Kết nối
Kết nối âm thanh từ các Thành phần bên ngoài
VIDEO
OUT
FM ANT .
Trắng
DIGITAL
AUDIO IN
Đỏ
OPTICAL
AUX IN
Cáp quang
(không được
cung cấp)
COMPONENT
OUT
Cáp âm thanh (không được
cung cấp)
Nếu thành phần tương tự bên
ngoài chỉ có một Đầu ra Âm
thanh, hãy kết nối vào bên trá
i hoặc bên phải.
Hộp Set-Top
VCR
OPTiCAL (QUANG)
AUX
AUX: Kết nối Thành phần Tương tự Bên ngoài
Các thành phần sử dụng tín hiệu tương tự chẳng hạn như VCR.
1. Kết nối AUX iN (Audio) ở phía sau sản phẩm với Đầu ra Âm thanh của thành phần Tương tự bên
ngoài
~ Hãy đảm bảo các màu của các giắc kết nối khớp với nhau.
2. Bấm nút FUNCTiON để chọn đầu vào AUX.
~ Chế độ chuyển đổi như sau:
DVD/CD ➞ D.IN ➞ AUX ➞ USB ➞ FM.
✎ LƯU Ý
`
Bạn có thể kết nối giắc Đầu ra Video của VCR với TV và kết nối các giắc Đầu ra Âm thanh của VCR với
sản phẩm này.
OPTiCAL (QUANG): Kết nối Thành phần Số Bên ngoài
Các thành phần sử dụng tín hiệu số như Hộp cáp/Bộ thu vệ tinh (Hộp Set-Top).
1. Kết nối DiGiTAL AUDiO iN (OPTICAL) ở phía sau sản phẩm với Đầu ra Kỹ thuật số của thành phần
số bên ngoài.
2. Bấm nút FUNCTiON để chọn D.iN
~ Chế độ chuyển đổi như sau:
DVD/CD ➞ D.IN ➞ AUX ➞ USB ➞ FM.
0
Vietnamese
DSP / EQ
PL
Thiết lập
MO / ST
1
2
3
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
8
9
INFO
03
7
Cài đặt menu
0 Thiết lập
Trước khi Bắt đầu (Cài đặt Ban đầu)
1. Bấm nút POWER khi sản phẩm được cắm vào
TV lần đầu tiên.
Màn hình Initial Setting (Cài đặt Ban đầu) sẽ
hiển thị.
Initial setting > On-Screen Language
TV CH V
MUTE
Bước truy cập có thể khác nhau tuỳ vào menu được
chọn. GUI (Giao diện Người dùng Đồ hoạ) trong
sách hướng dẫn này có thể khác nhau, tuỳ vào
phiên bản chương trình cơ sở.
3
1
Select a language for the on-screen displays.
English
Korean
2
Dutch
French
German
4
O
TO
Italian
LS
Move
Select
TUNING V
Return
TV
DVD RECEIVER
2. Bấm các nút ▲▼ để chọn ngôn ngữ mong muốn,
sau đó bấm nút ENTER.
3. Bấm nút ENTER để chọn nút Start (Bắt đầu).
4. Bấm các nút ▲▼ để chọn Tỷ lệ khung hình TV
mong muốn, sau đó bấm nút ENTER.
5. Bấm nút ENTER để chọn nút Start (Bắt đầu).
1
NÚT MENU: Hiển
2
NÚT ENTER / DiRECTiON (ENTER / MŨI
TÊN CHỈ HƯỚNG):
Di chuyển con trỏ và chọn mục.
Chọn mục hiện đang được chọn.
Xác nhận cài đặt.
✎ LƯU Ý
3
NÚT RETURN: Trở về menu Thiết lập trước.
4
NÚT EXiT: Thoát khỏi menu thiết lập.
`
`
`
Nếu bạn chuyển sang màn hình trước, hăy
bấm nút RETURN.
Khi bạn đã chọn ngôn ngữ cho menu, bạn có
thể thay đổi ngôn ngữ bằng cách bấm nút
STOP (@) trên bộ điều khiển từ xa trong hơn 5
giây mà không có đĩa bên trong.
Khi màn hình Initial Setting (Cài đặt Ban đầu)
không xuất hiện, hãy tham khảo Cài đặt Ban
đầu. ( Xem trang 24 )
Chọn Định dạng Video
Mỗi quốc gia có một chuẩn định dạng video khác
nhau. Bạn có thể chọn định dạng video NTSC
hoặc PAL. Bấm và giữ nút Số 7 trên bộ điều khiển
từ xa trong hơn 5 giây khi sản phẩm đã tắt.
~ "NTSC" hoặc "PAL" sẽ xuất hiện trên màn hình.
Vào thời điểm này, bấm nút Số 7 để chọn
"NTSC" hoặc "PAL".
~ Định dạng video của đĩa phải giống với định
dạng video của TV.
SELECT chính.
thị menu
SAMSUNG
Settings
Function
DVD/CD
1. Bấm nút POWER.
2. Bấm các nút _+ để chọn Settings, sau đó
bấm nút ENTER.
3. Bấm các nút ▲▼ để chọn menu mong muốn,
sau đó bấm nút ENTER.
4. Bấm các nút ▲▼ để chọn menu con mong
muốn, sau đó bấm nút ENTER.
5. Bấm các nút ▲▼ để chọn mục mong muốn,
sau đó bấm nút ENTER.
6. Bấm nút EXiT để thoát khỏi menu thiết lập.
Vietnamese
1
Thiết lập
VOL
Thiết lập
Hiển thị
Settings
Speaker Setting
Bạn có thể định cấu hình nhiều tuỳ chọn hiển thị
khác nhau như Tỷ lệ khung hình của TV, Độ phân
giải, v.v...
Speaker Size
▶
Sound Edit
Delay Time
Test Tone
: OFF
Tỷ lệ khung hình của TV
Tuỳ vào loại TV bạn sử dụng, bạn có thể muốn
điều chỉnh cài đặt màn hình.
~ 4:3 Pan-Scan
Chọn khi bạn muốn xem video 16:9
của DVD mà không có các thanh màu
đen phía trên và phía dưới, ngay cả
khi TV của bạn có màn hình tỷ lệ 4:3
(các phần hình ảnh phim ở ngoài cùng
bên trái và bên phải sẽ bị cắt bỏ).
~ 4:3 Letter Box
Chọn khi bạn muốn xem toàn bộ
màn hình tỷ lệ 16:9 của DVD, ngay
cả khi TV của bạn có màn hình tỷ lệ
4:3. Các thanh màu đen sẽ xuất hiện
ở phía trên và phía dưới màn hình.
~ 16:9 Wide
Bạn có thể xem toàn bộ hình ảnh 16:9
trên TV màn hình rộng.
Move Select Return
Select
Return
~ Đối với các Loa trước, chế độ này được đặt thành
Small (Nhỏ).
~ Đối với loa Siêu trầm, chế độ này được đặt thành
Present (Hiện tại).
~ Đối với các Loa giữa và Sau, bạn có thể chuyển
chế độ này thành Small (Nhỏ) hoặc None
(Không).
- Small (Nhỏ): Chọn chế độ này khi sử dụng loa.
- None (Không): Chọn chế độ này khi loa không
được kết nối.
✎ LƯU Ý
`
Chế độ loa có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cài
đặt Dolby Pro Logic và Stereo.
Hiệu chỉnh Âm thanh
Bạn có thể điều chỉnh độ cân bằng và âm lượng cho
từng loa.
Settings
Sound Edit
✎ LƯU Ý
`
`
Nếu DVD ở tỷ lệ 4:3, bạn không thể xem DVD ở màn
hình rộng.
Vì các đĩa DVD được ghi theo nhiều định dạng hình
ảnh khác nhau, do đó các đĩa DVD sẽ khác nhau tuỳ
theo cài đặt phần mềm, loại TV và tỷ lệ khung hình TV.
Âm thanh
Cài đặt Loa
Âm lượng Loa
Bạn có thể đặt Cỡ Loa của Loa Giữa và Loa Sau
cũng như Âm Thử nghiệm trong chế độ này.
22
Vietnamese
Front Bal.
dB L
R
dB
Rear Bal.
dB L
R
dB
Center Level
dB
Rear Level
dB
SW Level
dB
Change Select
Return
Move Select
Return
Bấm các nút ▲▼ để chọn và điều chỉnh loa mong
muốn.
Bấm các nút _+ để điều chỉnh cài đặt.
Điều chỉnh Độ cân bằng của Loa trước/sau
` Bạn có thể chọn từ 0 đến -6.
` Âm lượng giảm khi bạn di chuyển gần hơn đến –6.
Điều chỉnh Âl lượng của Loa giữa/sau/siêu
trầm Có thể điều chỉnh
` Âm lượng theo các bước từ +6dB đến –6dB.
` Âm thanh sẽ to hơn khi bạn di chuyển gần hơn
đến +6dB và nhỏ hơn khi di chuyển gần hơn
đến -6dB.
03
Thiết lập Loa giữa
Nếu không thể đặt các loa cách vị trí nghe với khoảng
cách bằng nhau thì bạn có thể điều chỉnh thời gian trễ
của tín hiệu âm thanh từ Loa giữa và Sau.
Bạn cũng có thể thiết lập Tín hiệu Thử trong chế độ
này.
Thiết lập Thời gian Trễ của Loa
Khi phát Âm thanh Vòng 5.1CH, bạn có thể thưởng
thức âm thanh tốt nhất nếu khoảng cách giữa bạn
và mỗi loa bằng nhau.
Vì âm thanh đến vị trí nghe vào thời điểm khác
nhau tuỳ thuộc vào việc đặt loa, do đó bạn có thể
điều chỉnh sự khác biệt này bằng cách thêm hiệu
ứng trễ cho âm thanh của Loa giữa và Loa sau.
Khoảng
cách giữa 0.00m 0.34m 0.68m 1.06m 1.40m 1.76m
Df và Dc
Thời gian
00 ms 01 ms 02 ms 03 ms 04 ms 05 ms
Trễ
Thiết lập Loa sau
Nếu khoảng cách của Dc bằng hoặc dài hơn khoảng
cách của Dr trong hình, đặt chế độ là 0ms.
Hoặc, thay đổi cài đặt theo bảng.
Khoảng
cách giữa 0.00m 1.06m 2.11m 3.16m 3.62m 5.29m
Dr và Dc
Settings
Delay Time
Front
Center : 00mSEC
Rear
: 10mSEC
Subwoofer
Test Tone
Nếu khoảng cách của Dc bằng hoặc dài hơn khoảng
cách của Df trong hình, đặt chế độ là 0ms.
Hoặc, thay đổi cài đặt theo bảng.
: OFF
Change Select
Return
Move Select
Return
Thời gian
00 ms 03 ms 06 ms 09 ms 12 ms 15 ms
Trễ
✎ LƯU Ý
`
`
✎ LƯU Ý
`
Menu Thời gian Trễ sẽ được kích hoạt chỉ khi phát
nguồn kênh 5.1.
`
Bạn không thể thiết lập Loa giữa và Sau trong chế độ
này khi Âm lượng của Loa giữa và Sau được đặt
thành None (Không).
Cách đặt Loa giữ
a Lý tưởng
`
Với
PL II (Dolby Pro Logic II), thời gian trễ
có thể khác nhau đối với từng chế độ.
Với AC-3, có thể đặt thời gian trễ trong khoảng
từ 00 đến 15mSEC.
Chỉ có thể điều chỉnh kênh Giữa trên đĩa kênh
5.1.
Tín hiệu Thử
Settings
Speaker Setting
Speaker Size
Sound Edit
Delay Time
Test Tone
Move Cách đặt Loa sau
Lý tưởng
Đặt tất cả các loa trong vòng tròn này.
Df: Khoảng cách so với Loa trước
Dc: Khoảng cách so với Loa giữa
Dr: Khoảng cách so với Loa sau
: On
▶
Select Return
Select
Return
Sử dụng tính năng Tín hiệu Thử để kiểm tra kết nối
của loa.
~ Bấm các nút _+ để chọn ON (BẬT).
~ Tín hiệu Thử sẽ được gửi đi theo thứ tự Phía
trước Bên trái ➞ Giữa ➞ Phía trước Bên
phải ➞ Phía sau Bên phải ➞ Phía sau Bên
trái ➞ Siêu trầm.
Để dừng tín hiệu thử, bấm nút ENTER.
Vietnamese
23
Thiết lập
Thời gian Trễ
Thiết lập
DRC (Nén Dải tần Động)
Tính năng này làm cân bằng phạm vi giữa âm
thanh to nhất và âm thanh nhỏ nhất. Bạn có thể sử
dụng chức năng này để thưởng thức âm thanh
Dolby Digital khi xem phim ở âm lượng thấp vào
ban đêm.
~ Bạn có thể chọn tắt, 2/8, 4/8, 6/8 hoặc Đầy đủ.
AV-SYNC (ĐỒNG BỘ HOÁ AV)
Đồng bộ hoá video và âm thanh có thể không
khớp với TV kỹ thuật số.
Nếu xảy ra đồng bộ hoá, hãy điều chỉnh thời gian
trễ âm thanh để khớp với video
~ Bạn có thể đặt thời gian trễ âm thanh trong
khoảng từ 0 mSec đến 300 mSec. Đặt thời gian
trễ âm thanh về trạng thái tối ưu.
Hệ thống
Cài đặt Ban đầu
Bằng cách sử dụng Cài đặt Ban đầu, bạn có thể đặt
ngôn ngữ và tỷ lệ khung hình của Ti vi.
Đăng ký DivX(R)
Xem Mã Đăng ký DivX(R) VOD để mua và phát
nội dung DivX(R) VOD.
✎ LƯU Ý
`
Ngôn ngữ được chọn sẽ chỉ xuất hiện nếu nó
được hỗ trợ trên đĩa.
Bảo mật
Chức năng Khoá Trẻ em hoạt động cùng với DVD đã
được chỉ định một mức xếp loại giúp bạn điều khiển
các loại DVD mà gia đình bạn đang xem.
Có tới 8 mức xếp loại trên một đĩa.
Xếp loại của Cha mẹ
Chọn mức xếp loại bạn muốn thiết lập.
Số lớn hơn cho biết rằng chương trình chỉ dành cho
người lớn. Ví dụ, nếu bạn chọn tối đa Mức 6, thì
những đĩa có Mức 7, 8 sẽ không chạy.
Nhập mật khẩu rồi bấm nút ENTER.
- Mật khẩu được đặt là "7890" theo mặc định.
- Sau khi hoàn tất thiết lập, bạn sẽ được trở lại màn
hình trước đó.
Thay đổi Mật khẩu
Chọn Thay đổi và nhập mật khẩu gồm 4 chữ số để
đặt khoá trẻ em bằng các nút số trên điều khiển từ xa.
Settings
Display
Perental : Off
Audio
Password : Change ▶
System
Laguage
Ngôn ngữ
Security
Support
Bạn có thể chọn ngôn ngữ ưa thích cho menu trên
màn hình, menu đĩa, v.v...
Ngôn ngữ
OSD
Menu Đĩa
Âm thanh
Phụ đề
Chọn ngôn ngữ để hiển thị trên màn
hình.
Chọn ngôn ngữ để hiển thị trên
menu đĩa.
Chọn ngôn ngữ cho âm thanh của
đĩa.
Chọn ngôn ngữ cho phụ đề của đĩa.
※ Để chọn ngôn ngữ không xuất hiện trong menu,
chọn OTHERS (KHÁC) trong Disc Menu (Menu
Đĩa), Audio (Âm thanh) và Subtitle (Phụ đề) rồi
nhập mã quốc gia. (Xem trang 35).
※ Bạn không thể chọn OTHERS (KHÁC) trong menu
Ngôn ngữ OSD.
24
Vietnamese
Move Select
Return
Nếu bạn quên mật khẩu
1. Lấy đĩa ra.
2. Bấm và giữ nút STOP (@) trên điều khiển từ
xa trong 5 giây hoặc lâu hơn. Tất cả cài đặt sẽ
trở về cài đặt của nhà sản xuất.
Hỗ trợ
Thông tin Sản phẩm
Cung cấp thông tin về sản phẩm như mã Kiểu
máy, Phiên bản Phần mềm, v.v..
Phát đĩa Audio CD (CD-DA)/MP3/WMA
1. Bấm nút OPEN/CLOSE (MỞ/ĐÓNG) (^).
BA
2. Đặt nhẹ nhàng đĩa vào khay với nhãn đĩa
hướng lên trên.
3. Bấm nút OPEN/CLOSE (MỞ/ĐÓNG) (^) để
đóng khay đĩa.
Track01
1/17
✎ LƯU Ý
`
Chức năng Tiếp tục: Khi dừng phát đĩa, sản
phẩm sẽ ghi nhớ lại vị trí bạn dừng, như vậy khi
bạn bấm lại nút PLAY (PHÁT), đầu sẽ mở từ
đoạn bạn dừng lại. (Chức năng này chỉ hoạt
động với DVD.) Bấm nút STOP (DỪNG) hai lần
trong lúc mở để vô hiệu hoá chức năng Tiếp tục.
`
Nếu không bấm nút nào trên sản phẩm hoặc
điều khiển từ xa trong hơn 3 phút khi sản phẩm
đang ở chế độ Pause (Tạm dừng) thì sản phẩm
sẽ đổi thành chế độ STOP (DỪNG).
`
Màn hình ban đầu có thể khác, tuỳ theo nội
dung của đĩa.
`
Các đĩa lậu sẽ không chạy được trong sản
phẩm này vì nó vi phạm các khuyến cáo của
CSS (Hệ thống Xáo trộn Nội dung: một hệ thống
bảo vệ bản quyền).
※ sẽ xuất hiện khi bấm nút không hợp lệ.
Chức năng Bảo vệ Màn hình/Tiết
kiệm Điện của TV
~ Nếu để sản phẩm ở chế độ dừng hơn 5 phút mà
không có bất kỳ giao diện người dùng nào, bảo
vệ màn hình sẽ xuất hiện trên TV của bạn.
~ Nếu để sản phẩm ở chế độ bảo vệ màn hình quá
25 phút, nguồn điện sẽ tự động tắt (Chức năng
Tự động Tắt Nguồn điện).
0:15 / 3:59
Function DVD/CD
Repeat Play Mode
1. Đưa đĩa Audio CD (CD-DA) hoặc MP3 vào khay
đĩa.
~ Với đĩa Audio CD, bài hát đầu tiên sẽ được
mở tự động.
- Bấm các nút [] để di chuyển đến bài
hát trước/tiếp theo.
~ Với đĩa MP3/WMA, bấm các nút _+ để
chọn Music (Nhạc), rồi bấm nút ENTER.
- Bấm các nút $%_+ để chọn một tệp
mong muốn rồi bấm nút ENTER.
- Bấm các nút () để di chuyển đến
trang trước/sau.
2. Bấm nút STOP (DỪNG) (@) để dừng phát.
✎ LƯU Ý
`
`
`
`
Một số đĩa CD MP3/WMA có thể không chạy, tuỳ
theo chế độ ghi đĩa.
Mục lục đĩa CD MP3 khác nhau tuỳ theo định dạng
bài hát MP3/WMA được ghi trên đĩa.
Không thể phát các tệp WMA-DRM, DTS CD.
Khi phát MP3/WMA/CD, phím số không hoạt
động.
Vietnamese
25
Chức năng Cơ bản
Phát đĩa
04
Chức năng Cơ bản
Chức năng Cơ bản
Phát tệp JPEG
Sử dụng Chức năng Phát
Có thể lưu ảnh được chụp bằng máy ảnh kỹ thuật
số hoặc máy quay video hoặc các tệp JPEG trên
PC vào một CD rồi mở bằng sản phẩm này.
Tìm kiếm Tiến/Lùi
BDA
1. Đưa đĩa JPEG vào khay đĩa.
2. Bấm các nút _+ để chọn Photo (Ảnh) rồi bấm
nút ENTER.
Bấm các nút () cho Chức năng Tìm kiếm.
3. Bấm các nút $% để chọn thư mục bạn muốn
mở rồi bấm nút ENTER.
4. Bấm các nút ▲▼ để chọn ảnh bạn muốn mở
rồi bấm nút ENTER.
~ Tệp được chọn sẽ mở và trình chiếu sẽ bắt
đầu.
~ Để dừng trình chiếu, bấm nút PAUSE
(DỪNG) (#).
~ Bạn có thể xem tệp trước đó/tiếp theo bằng
cách bấm nút ◄,► trong chế độ trình
chiếu.
(
1➞(2➞(3➞(4
) 1 ➞ ) 2 ➞ ) 3 ➞ ) 4
✎ LƯU Ý
`
Trong khi phát nhanh CD, chỉ nghe được âm
thanh ở tốc độ bước 1 và 2.
`
Không nghe thấy âm thanh trong khi phát
nhanh DVD/DivX.
Bỏ qua Cảnh/Bài hát
BAD
../ PICTURES
JPEG 1
JPEG 2
Bấm các nút [].
~ Trong khi mở, mỗi lần bấm nút này, chương, bài
hát hoặc thư mục (tệp) trước đó hoặc tiếp theo
sẽ được phát.
~ Bạn không thể bỏ qua các chương liên tiếp.
JPEG 3
642 X 352
2010/01/01
Function DVD/CD
Pages
Return
Phát chậm
Chức năng Xoay
G
Bấm nút XANH LỤC(B) hoặc VÀNG(C) trong chế độ
PAUSE (TẠM DỪNG).
~ Nút XANH LỤC(B): Xoay 90° Ngược chiều kim
đồng hồ.
~ Nút VÀNG(C): Xoay 90° Theo chiều kim đồng
hồ.
✎ LƯU Ý
`
Độ phân giải tối đa được sản phẩm này hỗ trợ là
5120 x 3480 (hoặc 19,0 MPixel) đối với các tệp
JPEG chuẩn và 2048 x 1536 (hoặc 3,0 MPixel)
đối với các tệp ảnh liên tục.
26
Vietnamese
D
Bấm nút PAUSE (TẠM DỪNG) (#) rồi nút ) để
Phát chậm.
*1 ➞*2 ➞*3
D
*1 ➞*2 ➞*3
✎ LƯU Ý
`
`
Không nghe thấy âm thanh nào trong chế độ
phát chậm.
Chế độ phát lùi chậm không hoạt động.
04
Chức năng Cơ bản
Sử dụng Menu Tiêu đề
Phát Từng bước
D
Đối với các DVD có nhiều tiêu đề, bạn có thể xem
tiêu đề của từng phim.
FUNCTION
POWER
DISC MENU TV SOURCE
1. Trong khi mở, bấm nút TITLE
TITLE
trên điều khiển từ xa.
Bấm nút PAUSE (TẠM DỪNG) nhiều lần.
~ Hình ảnh di chuyển một khung hình về phía
trước mỗi lần bấm nút này trong khi mở.
✎ LƯU Ý
`
2. Bấm các nút $%_+ để thực hiện
C
lựa chọn mong muốn rồi bấm Anút B
PL
DSP / EQ
ENTER.
Không nghe thấy âm thanh nào trong chế độ
phát từng bước.
Chức năng Bỏ qua 5 Phút
D
Trong lúc mở, bấm nút _,+ .
~ Mỗi khi bạn bấm nút + đĩa sẽ phát qua 5 phút.
~ Mỗi khi bạn bấm nút _ đĩa sẽ phát lùi lại 5 phút.
✎ LƯU Ý
`
TUNER
MEMORY
D
MO / ST
1
2
3
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4 có5thể
Tuỳ theo đĩa, các mục thiết lập menu
MIC VOL
khác nhau và menu này có thể INFO
không có.
6
+
7
8
9
VOL
ECHO
VOL
0
TV CH V
MUTE
✎ LƯU Ý
`
Bạn chỉ có thể sử dụng chức năng này trên DivX.
Sử dụng Menu Đĩa
LS
O
TO
POWER
1. Trong khi mở, bấm và giữ nút
DISC MENU trên điều khiển từ
xa.
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
TITLE
TUNER
MEMORY
MO / ST
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
VOL
ECHO
VOL
`
TV
SELECT
SAMSUNG
2. Bấm các nút $%_+ để thự
A c B
C
hiện lựa chọn mong muốn rồ
P Li
DSP / EQ
bấm nút ENTER.
1
2
✎ LƯU Ý
TUNING V
DVD RECEIVER
Bạn có thể xem các menu cho ngôn ngữ âm
thanh, ngôn ngữ phụ đề, cấu hình, v.v...
D
3
VOL +
Tuỳ theo đĩa, các mục thiết INFO
lập menu cóMICthể
khác nhau và menu này có 7
thể không
8 có. 9
0
TV CH V
MUTE
Vietnamese
27
Chức năng Cơ bản
Phát lại
Phát lại A-B
BAD
B
Bạn có thể phát lại nhiều lần phần được chỉ định
trong một DVD hoặc CD.
Phát lại DVD/DivX
1. Trong khi mở đĩa DVD hoặc CD, bấm nút
REPEAT trên điều khiển từ xa.
Bạn có thể phát lại tiêu đề, chương hoặc phần
(Phát lại A-B) của DVD/DivX.
Repeat
2. Với DVD, bấm các nút $% để chọn A-.
Với CD bấm nút REPEAT nhiều lần cho đến
FUNCTION
khi hiển thi
.
DISC MENU TV SOURCE
POWER
OFF
TITLE
A
1. Trong khi mở DVD/DivX, bấm nút
REPEAT trên điều khiển từ xa.
2. Bấm các nút $% để chọn chế độ
phát lại mong muốn rồi bấm nút
ENTER.
MEMORY
B
PL
DSP / EQ
C 4. Bấ
D m nút ENTER tại điểm bạn muốn dừng phát
1
2
REPEAT
CD RIPPING
4
5
INFO
7
8
VOL
ECHO
3. Bấm các nút ▲▼ để chọn OFF (TẮT) để trở
lại chế độ phát bình thường rồi bấmTVnú
CHtV
MUTE
ENTER.
Z
D
3. Bấm nút ENTER tại điểm bạn muốn bắt đầu
phát lại (A).
TUNER
lại (B).
MO / ST
3
5.DIMMER
Để trở lại chế độ phát bình thường:
i DVD, bấm các nút $%để chọn OFF (TẮT).
6Vớ
Với CD, bấm nút REPEAT để chọn
.
MIC VOL +
0
✎9LƯU Ý
VOL
`
Title ➞ Chapter ➞ A - ➞ Off
Track ➞ Dir (Directory) ➞ Disc ➞ Off
Phát lại CD/MP3
LS
O
TO
1. Trong khi mở CD/ MP3, bấm nút REPEAT
nhiều lần để chọn chế độ phát lại mong muốn.
B
A
;
;
;
;
(Normal ; Repeat Track ; Repeat All ;
Random ; Repeat Section A-B)
;
;
;
;
(Normal ; Repeat Track;
Repeat Dir ; Repeat All; Random)
Vietnamese
TUNING V
TV
DVD RECEIVER
SELECT
SAMSUNG
Chức năng Phát lại A-B không hoạt động với
đĩa DivX, MP3 hoặc JPEG.
POWER
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
TITLE
A
B
1
2
3
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
INFO
D
MIC VOL
7
VOL
+
8
9
ECHO
VOL
0
03/04
TV CH V
MUTE
001/001
0:00:21
KO 1/2
EN 02/02
1/1
Change
LS
2. Bấm các nút $% để chọn mục
mong muốn.
O
TO
1. Trong khi mở đĩa, bấm nút
TOOLS trên điều khiển từ xa.
Select
TUNING V
✎ LƯU Ý
`
`
Chọn Ngôn ngữ âm thanh
D
SELECT
SAMSUNG
4. Để thông tin Đĩa biến mất, bấm lại nút TOOLS.
`
): Tức là ngôn
ngữ của bài hát trong phim. Đĩa DVD
có thể chứa tối đa 8 ngôn ngữ âm
thanh.
` Subtitle (Phụ đề ) (
): Tức là ngôn
ngữ của phụ đề có trong đĩa. Bạn sẽ
có thể chọn ngôn ngữ của phụ đề hoặc
tắt phụ đề để không xuất hiện trên màn
hình nếu bạn muốn. Đĩa DVD có thể
chứa tối đa 32 ngôn ngữ phụ đề.
` Angle (Góc xem) (
): Khi đĩa DVD
có chứa nhiều góc của một cảnh cụ
thể, bạn có thể dùng chức năng Angle
(Góc).
TV
DVD RECEIVER
3. Bấm các nút _+ để thay đổi
cài đặt mong muốn rồi bấm nút ENTER.
- Bạn có thể sử dụng các nút số trên điều
khiển từ xa để điều khiển một số mục.
` Audio (âm thanh) (
Nếu bạn đang mở nội dung từ menu công cụ,
một số chức năng có thể không được kích hoạt
tuỳ theo đĩa.
Bạn cũng có thể chọn, Dolby Digital hoặc Pro
Logic, tuỳ theo đĩa.
Một số menu công cụ có thể khác nhau tuỳ theo
đĩa và tệp.
1. Bấm nút TOOLS.
2. Bấm các nút $% để chọn hiển thị AUDiO
(ÂM THANH) (
).
3. Bấm các nút _+ hoặc nút số để chọn ngôn
ngữ âm thanh mong muốn.
~ Tuỳ theo số lượng ngôn ngữ trên đĩa DVD,
một ngôn ngữ âm thanh khác được chọn
mỗi lần bấm nút này.
✎ LƯU Ý
`
DTS AUDIO không hỗ trợ.
Menu TOOLS (CôNG CỤ)
` Title (Tiêu đề) (
) : Để truy cập tiêu
đề mong muốn khi có nhiều tiêu đề
trong đĩa. Chẳng hạn, nếu có nhiều
phim trong một đĩa DVD, mỗi phim sẽ
được nhận dạng là một Tiêu đề.
` Chapter (Chương) (
) : Hầu hết các
đĩa DVD được ghi theo chương để bạn
có thể tìm nhanh một chương cụ thể.
` Playing time (Thời gian phát)( ) : Cho
phép mở phim bắt đầu từ thời điểm
bạn muốn. Bạn phải nhập thời điểm
bắt đầu để làm tham chiếu.
` Chức năng tìm kiếm thời gian không
hoạt động trên một số đĩa.
Vietnamese
Chức năng Cơ bản
Hiển thị Thông tin Đĩa
D
MO / ST
04
DSP / EQ
PL
TUNER
MEMORY
C
Chức năng Cơ bản
Chọn Ngôn ngữ Phụ đề
Chức năng Góc xem
D
1. Bấm nút TOOLS.
2. Bấm các nút $% để chọn hiển thị SUBTITLE
(PHỤ ĐỀ) (
).
3. Bấm các nút _+ hoặc nút số để chọn ngôn
ngữ phụ đề mong muốn.
~ Tuỳ theo số lượng ngôn ngữ trên đĩa DVD,
một ngôn ngữ phụ đề khác được chọn mỗi
lần bấm nút này.
✎ LƯU Ý
`
`
Có thể không có chức năng Ngôn ngữ Phụ đề
và Ngôn ngữ Âm thanh tuỳ theo đĩa.
Ở định dạng tệp DivX, ngôn ngữ phụ đề có thể
chỉ được thể hiện bằng số.
Chức năng Chú thích
D
~ Bạn phải có kinh nghiệm với việc tách và hiệu
chỉnh video để sử dụng tính năng này đúng
cách.
~ Để sử dụng chức năng chú thích, lưu tệp chú
thích (*.smi) với cùng tên tệp dưới dạng tệp
phương tiện DivX (*.avi) trong cùng thư mục.
Ví dụ RootSamsung_007CD1.avi
Samsung_007CD1.smi
~ Có tối đa 60 ký tự chữ-số hoặc 30 ký tự Đông Á
(ký tự 2 byte như tiếng Hàn và tiếng Trung).
~ Phụ đề của các tệp DivX là *.smi, *.sub, *.srt trên
148 kbyte không được hỗ trợ.
30
Vietnamese
Chức năng này cho phép bạn xem cùng một cảnh
theo nhiều góc khác nhau.
1. Bấm nút TOOLS.
2. Bấm các nút $% để chọn hiển thị ANGLE
(GÓC XEM) (
).
3. Bấm các nút _+ hoặc nút số để chọn góc
xem mong muốn.
✎ LƯU Y
`
Chức năng Góc xem chỉ hoạt động với các đĩa
được ghi theo nhiều góc.
04
Bấm nút DSP/EQ.
B
PL
D
MO / ST
1
2
3
REPEAT
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
INFO
POPS,
JAZZ,
ROCK
C
DSP / EQ
MIC VOL
Chọn POPS (POP), 7
JAZZ (JAZZ)
8
hoặc ROCK (ROCK)VOLtuỳ thuộ
c vào
ECHO
thể loại nhạc mà bạn đang nghe.
0
Mô phỏng âm thanh của câu lạc bộ
khiêu vũ với tiếng trống mạnh.
HALL
Mang lại thanh âm rõ ràng như thể
đang nghe trong phòng hoà nhạc.
MOVIE
Mang lại cảm giác như đang ở một
rạp chiếu phim.
CHURCH
Đem đến cảm giác như đang ở
trong một nhà thờ lớn.
PASS
Chọn chế độ này để ngheTUNING
bìnhV
thường.
DVD RECEIVER
1
2
3
CD RIPPING
DIMMER
4
5
6
MIC VOL
INFO
Khi nghe nhạc, bạn có thể trải
nghiệm các hiệu ứng âm thanh7như
VOL
khi bạn đang nghe buổi biểu diễ
n
thực.
TV CH V
9
ECHO
VOL
0
MUTE
Thêm tính trung thực cho nhạc phim.
PROLOG
Bạn sẽ được trải nghiệm một hiệu
ứng đa kênh trung thực trong khi chỉ
sử dụng các loa phải và trái ở phía
trước.
MATRIX
Bạn sẽ nghe được âm thanh vòng đa
kênh.
STEREO
Chọn chức năng này để chỉ nghe âm
thanh từ Loa trước trái và Loa trước
phải và subwoofer.
TUNING V
MP3ENH
Bạn có thể nâng âm thanh cấp độ
SELECT
MP3 của mình (24 kHz,8bit) lên thành SAMSUNG
âm thanh cấp độ CD (44,1 kHz,
16bit). Chức năng MP3 Enhancement
chỉ dành cho tệp MP3.
POWER
BASS
ON
Chức năng này tập trung vào các âm
trầm nhằm mang lại hiệu ứng âm
thanh giống tiếng thình thịch.
POWER
BASS
OFF
POWER BASS bị tắt.
✎ LƯU Ý
`
`
`
+
8
DVD RECEIVER
TV
D
MO / ST
REPEAT
CINEMA
VOL
LS
SELECT
SAMSUNG
DSP / EQ
LS
CLUB
9
PL II.
TUNER
MEMORY
C
O
TO
Giúp bạn có cảm giá
đang ở
TV CHcV như
MUTE
một phòng thu.
+
O
TO
STUDIO
TITLE
PL
Bấm nút
~ DSP (Bộ xử lý Tín hiệu Kỹ thuật số): Chế độ DSP
FUNCTION
POWERtrườngDISC
được thiết kế để mô phỏng các môi
âm
MENU TV SOURCE
thanh khác nhau.
TITLE
~ EQ: Bạn có thể chọn ROCK, POP hoặc
TUNER
MEMORY
MUSIC
CLASSIC, v.v... để tối ưu hoá âm thanh cho thể
A
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
Bạn có thể chọn chế độ âm thanh Dolby Pro Logic
A
B
II mong muốn.
DSP (Bộ xử lý Tín hiệu Kỹ thuật
số)/EQ
loại nhạc bạn đang phát.
POWER
Chức năng Cơ bản
Chế độ Dolby Pro Logic II
Chế độ Âm thanh
Khi chọn chế độ Pro Logic II, hãy kết nối thiết
bị bên ngoài của bạn với ổ cắm ĐẦU VÀO
ÂM THANH (L và R) trên sản phẩm. Nếu bạn
chỉ kết nối với một trong hai đầu vào (L hoặc
R) thì bạn không thể nghe được âm thanh
vòng.
Chức năng Pro Logic II chỉ có ở chế độ
Stereo.
Chức năng P.BASS chỉ sẵn có cho các nguồn
LPCM 2 kênh như MP3, DivX, CD và WMA.
Vietnamese
31
TV
Chức năng Cơ bản
Cài đặt trước Các đài
Nghe Đài
Sử dụng các nút trên Bộ điều khiển Từ xa
1. Bấm nút FUNCTION để chọn FM.
2. Dò đến đài mong muốn.
~ Dò Tự động 1 : Khi bấm các nút [ ] một đài
phát cài đặt trước được chọn.
~ Dò Tự động 2 : Bấm và giữ nút TUNING/CH
(
) để tự động tìm kiếm các đài phát đang
hoạt động.
~ Dò Thủ công : Bấm nút TUNING/CH (
) để
tăng hoặc giảm mức tăng tần số.
Sử dụng các nút trên sản phẩm
1. Bấm nút FUNCTION (
) để chọn FM.
Chọn Mono/Stereo
Bấm nút MO/ST.
A
B
C
DSP / EQ
PL
TUNER
MEMORY
~ Mỗi lần bấm nút này, âm thanh
1 sẽ2
CD RIPPING
REPEAT
chuyển đổi giữa STEREO
và MONO.
D
MO / ST
3
DIMMER
~ Trong vùng thu kém, chọn4MONO5để
INFO
có tín hiệu phát thanh rõ rà
ng, khôngMIC VOL
bị nhiễu.
7
8
ECHO
VOL
6
+
9
VOL
0
TV CH V
POWER
Kết nối Micrô
TUNING V
TV TITLE
DVD RECEIVER
Bạn có thể tận hưởng cảm giác ở một quán
SELECT
karaoke bằng những tiện nghi ở nhà
.
SAMSUNG
A
B
POWER
1
2
3
4 panen
1. Kết nối micrô với ổ cắm MIC trên
TITLE 5
MIC VOL
INFO
trước.
TUNER
7B
A
VOL
2. Bấm nút ECHO (VANG) để
P L điềuDSP / EQ
chỉnh độ vang của micrô.1
2
4
TV CH V
8
C
MEMORY
D
ECHO
MO / ST
0
6
+
9
VOL
3
DIMMER
5
6
MIC VOL
+
8
9
ECHO
VOL
0
MUTE
LS
O
TO
O
TO
Vietnamese
D
CD RIPPING
REPEAT
FUNCTIONDIMMER
DISC MENU TV SOURCE
TV CH V
MUTE
CD RIPPING
REPEAT
MUTE
TUNER
MEMORY
C
Xem video và hát theo lời bài hát có Pđệ
c hiểnMO / ST
L m nhạ
DSP / EQ
thị trên màn hình TV.
3. Bấm nút MIC VOL (ÂM INFO
LƯỢNG MIC) để điều chỉ7nh
âm lượng giọng nói của VOL
micrô.
32
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
LS
TITLE
1. Bấm nút FUNCTION để chọn FM.
2. Bấm nút TUNING/CHPOWER
(DÒ/KÊNH)
( TVFUNCTION
) để
DISC MENU
SOURCE
TITLE
chọn <89.10>.
TUNER
3. Bấm nút TUNER MEMORY (BỘ
MEMORY
A
B
C
D
NHỚ DÒ KÊNH).
~ Số sẽ nhấp nháy trênP L mànDSP
hì/nEQh. MO / ST
3
4. Bấm các nút [ ] để 1
chọn số2
CD RIPPING
DIMMER
REPEAT
được cài đặt trước.
4
5
6
~ Bạn có thể chọn càiINFO
đặt trước MIC
từVOL
1 đế
+ n 15.
5. Bấm lại nút TUNER MEMORY
(BỘ
NHỚ
7
8
9 DÒ
ECHO
VOL
VOL
KÊNH).
~ Bấm nút TUNER MEMORY0(BỘ NHỚ DÒ
V
KÊNH) trước khi TV
sốCHbiế
nMUTE
mất khỏi màn hình.
~ Số biến mất khỏi màn hình và vị trí kênh
được lưu trữ trong bộ nhớ.
6. Để cài đặt trước một kênh khác, lặp lại các
bước từ 2 đến 5.
~ Để dò đến một kênh được cài đặt trước,
bấm các nút [ ] trên điều khiển từ xa
để chọn kênh.
O
TO
2. Chọn một đài phát.
~ Dò Tự động 1 : Bấm nút STOP ( @ ) để chọn
PRESET (CÀI ĐẶT TRƯỚC) rồi bấm các nút
[ ] để chọn đài được cài đặt trước.
~ Dò Tự động 2 : Bấm nút STOP ( @ ) để chọn
MANUAL (THỦ CÔNG) rồi bấm và giữ nút
[ ] để tự động tìm kiếm dải tần.
~ Dò Thủ công: Bấm nút STOP (@) để chọn
MANUAL (THỦ CÔNG) rồi bấm nút [ ] để
dò sang tần số thấp hoặc cao hơn.
FUNCTION
POWER
DISC MENU TV SOURCE
Ví dụ: Cài đặt trước FM 89.10 trong bộ nhớ
LS
DVD RECEIVER
TUNING V
TV
TUNING V
TV
DVD RECEIVER
SELECT
05
Phát các Tệp Phương tiện sử
dụng Tính năng của USB Host
Bạn có thể thưởng thức các tệp phương tiện chẳng
hạn như hình ảnh, phim và nhạc được lưu trên
máy phát MP3, thẻ nhớ USB hoặc máy ảnh kỹ
thuật số với video chất lượng cao có âm thanh đa
kênh 5.1 bằng cách kết nối thiết bị lưu trữ với cổng
USB trên sản phẩm.
MIC 1
MIC 2
1. Kết nối thiết bị USB với cổng USB trên panen
trước của sản phẩm.
Rút USB An toàn
Để tránh làm hỏng bộ nhớ được lưu trữ trong thiết
bị USB, hãy thực hiện tháo an toàn trước khi ngắt
kết nối cáp USB.
~ Bấm nút VÀNG(C).
- REMOVE (RÚT) sẽ hiển thị trên màn hình.
~ Rút cáp USB.
✎ LƯU Ý
`
Để nghe các tệp nhạc với âm thanh đa kênh
5.1, bạn phải đặt chế độ Dolby Pro Logic II về
Matrix. ( Xem trang 31 )
`
Từ từ rút cáp USB khỏi cổng USB. Nếu không,
có thể làm hỏng cổng USB.
FUNCTION
DISC MENU TV SOURCE
TITLE
Chuyển âm thanh từ CD sang định dạng tệp MP3
trước khi gửi vào thiết bị lưu trữ USB.
A
B
1. Kết nối thiết bị USB với sản phẩm của bạn.
2. Đặt audio CD vào khay CD.
PL
TUNER
MEMORY
C
D
DSP / EQ
MO / ST
2
3
1
3. Bấm nút CD RiPPiNG.
CD RIPPING
DIMMER
REPEAT
~ Để bắt đầu sao chép bài hát hiệ
4n 5
6
MIC VOL +
tại, bấm nút CD RiPPiNG trênINFO
điều khiển từ xa trong khi hệ 7
8
9
ECHO
thống đang phát một bài hát hoặ
VOL c
VOL
dừng tạm thời.
0
~ Để sao chép toàn bộ CD, bấ
giữ nút
TV m
CH Vvà MUTE
CD RiPPiNG trên bộ điều khiển từ xa.
-"FULL CD RIPPING” (SAO CHÉP TOÀN
BỘ CD) sẽ hiển thị trên màn hình và quá
trình sao chép bắt đầu.
4. Bấm nút STOP (@) để dừng sao chép.
~ Khi quá trình sao chép CD hoàn tất, một thư
mục có tên là "RIPPING" sẽ được tạo trong
thiết bị USB và tệp đã sao chép sẽ được lưu
ở định dạng "SAM-XXXX”.MP3".
✎ LƯU Ý
`
`
`
`
`
`
`
`
`
LS
3. Bấm các nút _+ để chọn Videos, Music
(Nhạc) hoặc Photo (Ảnh).
- Chọn một tệp để phát.
B
POWER
O
TO
2. Bấm nút FUNCTiON để chọn USB.
~ USB hiển thị trên màn hình rồi biến mất.
Sao chép CD
Chức năng Nâng cao
Chức năng USB
TUNING V
Không ngắt kết nối USB hoặc dây nguồn trong
DVD RECEIVER
khi sao chép CD. Nếu không, có thể làm hỏng
dữ liệu. Để dừng sao chép CD, bấm núSELECT
t STOP
SAMSUNG
và ngắt kết nối thiết bị USB sau khi hệ thống
đã dừng phát CD hoàn toàn.
Nếu bạn ngắt kết nối USB khi đang sao chép
CD, hệ thống sẽ tắt và bạn sẽ không thể xoá
tệp đã sao chép.
Nếu bạn kết nối thiết bị USB với hệ thống
trong khi hệ thống đang phát CD, hệ thống sẽ
dừng tạm thời và sẽ phát lại.
Không thể sao chép TS-CD.
Nếu thời gian sao chép dưới 5 giây, thì có thể
tệp sao chép chưa được tạo.
Quá trình sao chép CD chỉ hoạt động khi thiết
bị USB hoặc HDD được định dạng trong hệ
thống tệp FAT. (Hệ thống tệp NTFS không
được hỗ trợ.) Để biết danh sách các thiết bị
tương thích, tham khảo các thông số kỹ thuật
của USB host.
Quá trình sao chép được thực hiện ở tốc độ
bình thường là x3. Ở một số thiết bị USB, thời
gian sao chép có thể lâu hơn.
Trong khi hệ thống đang sao chép CD, âm
thanh sẽ không được phát ra.
Không chạm hoặc di chuyển hệ thống khi hệ
thống đang sao chép CD.
Vietnamese
TV
Thông tin Khác
Xử lý sự cố
Tham khảo biểu đồ bên dưới khi sản phẩm này không hoạt động đúng cách. Nếu sự cố bạn đang gặp
phải không được nêu bên dưới hoặc nếu hướng dẫn bên dưới không giúp được bạn, hãy tắt sản phẩm,
ngắt dây nguồn và liên hệ với đại lý uỷ quyền gần nhất hoặc Trung tâm Dịch vụ của Samsung Electronics.
Hiện tượng
Kiểm tra/Sửa chữa
Tôi không thể lấy đĩa ra.
• Dây nguồn đã được cắm chắc chắn vào ổ cắm chưa?
• Tắt nguồn rồi bật lại.
Không phát được đĩa.
• Kiểm tra số khu vực của DVD.
Đĩa DVD đã mua từ nước ngoài có thể không phát được.
• Không thể phát CD-ROM và DVD-ROM trên sản phẩm này.
• Đảm bảo rằng mức xếp loại chính xác.
Không thể bắt đầu phát lại
ngay khi bấm nút Play/Pause.
• Bạn có đang sử dụng đĩa bị biến dạng hoặc đĩa bị xước mặt
không?
• Lau sạch đĩa.
Không có âm thanh.
• Không nghe thấy âm thanh khi phát nhanh, phát chậm và phát
từng bước.
•L
oa đã được kết nối đúng chưa? Thiết lập loa đã được tuỳ
chỉnh chính xác chưa?
• Đĩa có bị hỏng nghiêm trọng không?
Chỉ có thể nghe thấy âm
thanh từ một số loa không
phải toàn bộ 6 loa.
• Trên một số đĩa DVD, âm thanh chỉ phát ra từ các loa trước.
• Kiểm tra xem loa đã được kết nối đúng chưa.
• Điều chỉnh âm lượng.
• Khi nghe CD, đài hoặc TV, âm thanh chỉ phát ra từ các Loa trước.
Chọn "PROLOG" bằng cách bấm
PL II (Dolby Pro Logic II) trên
điều khiển từ xa để sử dụng toàn bộ 6 loa.
Âm thanh Vòng Dolby Digital
5.1 CH không được tạo ra.
• Có nhãn "Dolby Digital 5.1 CH" trên đĩa không? Âm thanh Vòng Dolby
Digital 5.1 CH chỉ được tạo ra khi đĩa được ghi bằng âm thanh đa kênh 5.1.
• Ngôn ngữ âm thanh có được đặt chính xác về Dolby Digital 5.1-CH
trong màn hình thông tin không?
Bộ điều khiển từ xa không
hoạt động.
• Có đang sử dụng điều khiển từ xa trong phạm vi góc và khoảng cách
hoạt động không?
• Có phải pin đã hết?
• Bạn đã chọn các chức năng của chế độ (DVD RECEIVER/TV) trên
điều khiển từ xa (DVD RECEIVER/TV) chính xác chưa?
•Đ
ĩa đang quay nhưng
không có hình ảnh nào
được tạo ra.
• Chất lượng hình ảnh kém
và hình ảnh bị rung.
• Nguồn TV đã được bật chưa?
• Cáp video đã được kết nối đúng chưa?
• Đĩa có bị bẩn hoặc hỏng không?
• Đĩa kém chất lượng có thể không mở được.
Ngôn ngữ âm thanh và phụ đề
không hoạt động.
•N
gôn ngữ âm thanh và phụ đề sẽ không hoạt động nếu đĩa không có
ngôn ngữ và phụ đề.
Màn hình menu Đĩa/Tiêu đề
không hiển thị ngay cả khi
chức năng Đĩa/Tiêu đề được
chọn.
• Bạn có đang sử dụng đĩa không có menu không?
Không thể thay đổi tỷ lệ
khung hình.
34
Vietnamese
• Bạn có thể phát các đĩa DVD 16:9 ở chế độ 16:9 WIDE, chế độ 4:3
LETTER BOX hoặc chế độ 4:3 PAN SCAN, nhưng chỉ có thể xem đĩa
DVD 4:3 ở tỷ lệ 4:3. Xem vỏ đĩa DVD rồi chọn chức năng thích hợp.
06
• Sản phẩm hiện không hoạt
động bình thường.
Quên mật khẩu mức xếp
loại.
Không thể nhận được tín
hiệu phát thanh.
Kiểm tra/Sửa chữa
• Bấm và giữ nút STOP (@) trên điều khiển từ xa trong hơn 5 giây
mà không có đĩa (chức năng cài đặt lại).
Sử dụng chức năng RESET (CÀI ĐẶT LẠI) sẽ xoá tất cả các cài
đặt đã lưu trữ.
Không sử dụng chức năng này trừ khi cần thiết.
• Khi thông báo “NO DISC (KHÔNG CÓ ĐĨA)” hiển thị trên màn hình
của sản phẩm, bấm và giữ nút STOP (@) của điều khiển từ xa trong
hơn 5 giây. “INIT” (BAN ĐẦU) hiển thị trên màn hình và tất cả cài
đặt sẽ trở về giá trị mặc định.
Rồi bấm nút POWER.
Sử dụng chức năng RESET (CÀI ĐẶT LẠI) sẽ xoá tất cả các cài
đặt đã lưu trữ.
Không sử dụng chức năng này trừ khi cần thiết.
• Anten đã được kết nối đúng chưa?
• Nếu tín hiệu đầu vào của anten yếu, hãy lắp đặt anten FM ngoài ở
vùng thu tốt.
Danh sách mã quốc gia
Nhập số mã thích hợp cho OTHERS (KHÁC) của Menu Đĩa, Âm thanh và Phụ đề. (Xem trang 24).
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
1027
Afar
1142
Greek
1239
Interlingue
1345
Malagasy
1482
Kirundi
1527
1028
Abkhazian
1144
English
1245
Inupiak
1347
Maori
1483
Romanian
1528
Tajik
Thai
1032
Afrikaans
1145
Esperanto
1248
Indonesian
1349
Macedonian
1489
Russian
1529
Tigrinya
1039
Amharic
1149
Spanish
1253
Icelandic
1350
Malayalam
1491
Kinyarwanda
1531
Turkmen
1044
Arabic
1150
Estonian
1254
Italian
1352
Mongolian
1495
Sanskrit
1532
Tagalog
1045
Assamese
1151
Basque
1257
Hebrew
1353
Moldavian
1498
Sindhi
1534
Setswana
1051
Aymara
1157
Persian
1261
Japanese
1356
Marathi
1501
Sangro
1535
Tonga
1052
Azerbaijani
1165
Finnish
1269
Yiddish
1357
Malay
1502
Serbo-Croatian
1538
Turkish
1053
Bashkir
1166
Fiji
1283
Javanese
1358
Maltese
1503
Singhalese
1539
Tsonga
1057
Byelorussian
1171
Faeroese
1287
Georgian
1363
Burmese
1505
Slovak
1540
Tatar
1059
Bulgarian
1174
French
1297
Kazakh
1365
Nauru
1506
Slovenian
1543
Twi
1060
Bihari
1181
Frisian
1298
Greenlandic
1369
Nepali
1507
Samoan
1557
Ukrainian
1069
Bislama
1183
Irish
1299
Cambodian
1376
Dutch
1508
Shona
1564
Urdu
1066
Bengali;
Bangla
1186
Scots Gaelic
1300
Canada
1379
Norwegian
1509
Somali
1572
Uzbek
1067
Tibetan
1194
Galician
1301
Korean
1393
Occitan
1511
Albanian
1581
Vietnamese
1070
Breton
1196
Guarani
1305
Kashmiri
1403
(Afan) Oromo
1512
Serbian
1587
Volapuk
1079
Catalan
1203
Gujarati
1307
Kurdish
1408
Oriya
1513
Siswati
1613
Wolof
1093
Corsican
1209
Hausa
1311
Kirghiz
1417
Punjabi
1514
Sesotho
1632
Xhosa
1097
Czech
1217
Hindi
1313
Latin
1428
Polish
1515
Sundanese
1665
Yoruba
1103
Welsh
1226
Croatian
1326
Lingala
1435
Pashto, Pushto
1516
Swedish
1684
Chinese
1105
Danish
1229
Hungarian
1327
Laothian
1436
Portuguese
1517
Swahili
1697
Zulu
1109
German
1233
Armenian
1332
Lithuanian
1463
Quechua
1521
Tamil
1130
Bhutani
1235
Interlingua
1334
Latvian,
Lettish
1481
RhaetoRomance
1525
Tegulu
Vietnamese
35
Thông tin Khác
Hiện tượng
• Sản phẩm hiện không hoạt
động. (Ví dụ: Nguồn bị tắt
hoặc phím panen trước
không hoạt động hoặc
nghe thấy tiếng động lạ.)
Thông tin Khác
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Bộ dò FM
Trọng lượng
Kích thước
Phạm vi Nhiệt độ Hoạt động
Phạm vi Độ ẩm Hoạt động
Tỷ số tín hiệu/tạp nhiễu
Độ nhạy thích hợp
Biến dạng toàn phần
DVD (Đĩa Đa năng Kỹ thuật số)
Đĩa
CD: 12 cm (ĐĨA COMPACT)
CD: 8cm (ĐĨA COMPACT)
Composite Video
Đầu ra Video
Component Video
Bộ khuếch đại
Đầu ra loa trước
55W x 2(3Ω)
Đầu ra loa giữa
55W(3Ω)
Đầu ra loa sau
55W x 2(3Ω)
Đầu ra loa siêu trầm
55W(3Ω)
Dải tần
20Hz~20KHz
Tỷ số S/N
70dB
Độ tách kênh
60dB
Độ nhạy đầu vào
(AUX)400mV
Hệ thống loa
Loa
2.6 Kg
430.0 (R) x 60.0 (C) x 290.0 (S) mm
+5°C~+35°C
10 % đến 75 %
70 dB
10 dB
0.5 %
Tốc độ Đọc: 3.49 ~ 4.06 m/giây.
Thời gian Phát Ước tính (Đĩa một mặt, Đĩa một lớp): 135 phút.
Tốc độ Đọc: 4.8 ~ 5.6 m/giây.
Thời gian Phát Tối đa: 74 phút
Tốc độ Đọc: 4.8 ~ 5.6 m/giây.
Thời gian Phát Tối đa: 20 phút
480i(576i)
1 kênh: 1.0 Vp-p (tải 75 Ω)
480i(576i)
Y : 1.0 Vp-p (tải 75 Ω)
Pr : 0.70 Vp-p (tải 75 Ω)
Pb : 0.70 Vp-p (tải 75 Ω)
hệ thống loa 5.1ch
Trước/Sau
Giữa
Siêu trầm
Trở kháng
3Ω
3Ω
3Ω
Dải tần
140Hz~20KHz
140Hz~20KHz
40Hz~160Hz
Mức áp suất âm thanh đầu ra
86dB/W/M
86dB/W/M
88dB/W/M
Đầu vào định mức
55W
55W
55W
Đầu vào tối đa
110W
110W
Trước/Sau : 84 x 104.5 x 68.5 mm
Giữa : 360 x 74.5 x 68.5 mm
Siêu trầm : 155 x 350 x 285 mm
Kích thước (R x C x S)
Trọng lượng
110W
Trước/Sau : 0.4 Kg, Giữa : 0.4 Kg Siêu trầm : 3.8 Kg
*: Thông số kỹ thuật danh định
- Samsung Electronics Co., Ltd bảo lưu quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần thông báo.
- Trọng lượng và kích thước chỉ gần đúng.
- Thiết kế và thông số kỹ thuật sẽ thay đổi mà không cần thông báo trước.
- ối với nguồn điện và Công suất Tiêu thụ, hãy tham khảo nhãn đính kèm sản phẩm.
36
Vietnamese
Liên hệ SAMSUNG WORLD WIDE
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hay ý kiến nào liên quan đến sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc
khách hàng của SAMSUNG.
Area
Contact Center 
` North America
Canada
1-800-SAMSUNG (726-7864)
Mexico
01-800-SAMSUNG (726-7864)
U.S.A
1-800-SAMSUNG (726-7864)
` Latin America
Argentine
0800-333-3733
0800-124-421
Brazil
4004-0000
Chile
800-SAMSUNG (726-7864)
Nicaragua
00-1800-5077267
Honduras
800-7919267
Costa Rica
0-800-507-7267
Ecuador
1-800-10-7267
El Salvador
800-6225
Guatemala
1-800-299-0013
Jamaica
1-800-234-7267
Panama
800-7267
Puerto Rico
1-800-682-3180
Rep. Dominica 1-800-751-2676
Trinidad &
1-800-SAMSUNG (726-7864)
Tobago
Venezuela
0-800-100-5303
Colombia
01-8000112112
` Europe
0810 - SAMSUNG
Austria
(7267864, € 0.07/min)
Belgium
02-201-24-18
Czech
800 - SAMSUNG
(800-726786)
70 70 19 70
030 - 6227 515
01 48 63 00 00
01805 - SAMSUNG
(726-7864 € 0,14/Min)
06-80-SAMSUNG (726-7864)
800-SAMSUNG (726-7864)
261 03 710
0900-SAMSUNG
(0900-7267864) (€ 0,10/Min)
815-56 480
0 801 1SAMSUNG (172678)
022-607-93-33
80820-SAMSUNG (726-7864)
0800-SAMSUNG (726-7864)
902 - 1 - SAMSUNG
(902 172 678)
0771 726 7864 (SAMSUNG)
0845 SAMSUNG (7267864)
0818 717100
Denmark
Finland
France
Germany
Hungary
Italia
Luxemburg
Netherlands
Norway
Poland
Portugal
Slovakia
Spain
Sweden
U.k
Eire
Web Site
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com/
be (Dutch)
www.samsung.com/
be_fr (French)
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
Area
Switzerland
Lithuania
Latvia
Estonia
` CIS
Russia
Georgia
Armenia
Azerbaijan
Kazakhstan
Uzbekistan
Kyrgyzstan
Tadjikistan
Contact Center 
Web Site
0848 - SAMSUNG (7267864, www.samsung.com/ch
www.samsung.com/
CHF 0.08/min)
ch_fr/ (French)
8-800-77777
www.samsung.com
8000-7267
www.samsung.com
800-7267
www.samsung.com
8-800-555-55-55
8-800-555-555
0-800-05-555
088-55-55-555
8-10-800-500-55-500
8-10-800-500-55-500
00-800-500-55-500
8-10-800-500-55-500
Ukraine
0-800-502-000
Belarus
Moldova
` Asia Pacific
Australia
New Zealand
810-800-500-55-500
00-800-500-55-500
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.com
www.samsung.ua
www.samsung.com/
ua_ru
1300 362 603
www.samsung.com
0800 SAMSUNG (0800 726 786) www.samsung.com
400-810-5858
China
www.samsung.com
010-6475 1880
www.samsung.com/
hk
Hong Kong
(852) 3698-4698
www.samsung.com/
hk_en/
3030 8282
1800 110011
India
www.samsung.com
1800 3000 8282
1800 266 8282
0800-112-8888
Indonesia
www.samsung.com
021-5699-7777
Japan
0120-327-527
www.samsung.com
Malaysia
1800-88-9999
www.samsung.com
1-800-10-SAMSUNG
(726-7864)
1-800-3-SAMSUNG
Philippines
(726-7864)
www.samsung.com
1-800-8-SAMSUNG
(726-7864)
02-5805777
Singapore
1800-SAMSUNG (726-7864) www.samsung.com
1800-29-3232
Thailand
www.samsung.com
02-689-3232
Taiwan
0800-329-999
www.samsung.com
Vietnam
1 800 588 889
www.samsung.com
` Middle East & Africa
Turkey
444 77 11
www.samsung.com
South Africa
0860-SAMSUNG (726-7864) www.samsung.com
U.a.e
800-SAMSUNG (726-7864)
www.samsung.com
Bahrain
8000-4726
Jordan
800-22273
AH68-02254J
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising