Samsung | DM75E-BR | Samsung DM75E-BR Quick start guide

DM65E-BR / DM75E-BR
Leclanche type dry cells
(x 2, for the remote control)
(Not available in some locations)
Piles sèches type Leclanche
(x 2, pour la télécommande)
(Non disponible dans certains pays)
––The colour and the appearance may differ depending on the product, and the specifications are subject to
change without prior notice to improve the performance.
––Download the user manual from the website for further details.
http://www.samsung.com/displaysolutions
RS232C(IN) adapter
Adaptateur RS232C(IN)
Tray
Plateau
Screw (M4L10, 11 EA)
Vis (M4L10, 11 EA)
OCM cable
Câble OCM
External sensor KIT
Kit de capteurs externe
USB cable
Câble USB
Cable grip
Chaussette de tirage
Wire holders
Porte-conducteurs
Touch Pen (1 EA)
Stylet tactile (1 EA)
Double-sided tape (6 EA)
Scotch double face (6 EA)
1
2
3
4
5
6
7
Holder-Ring (4 EA)
Anneau de maintien (4 EA)
[English]
[Tiếng Việt]
–– Contact the vendor where you purchased the product if
any components are missing.
–– The appearance of the components may differ from the
images shown.
–– Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có
thành phần nào bị thiếu.
–– Hình thức của các bộ phận có thể khác với hình ảnh
minh họa.
[Français]
[繁體中文]
–– S'il manque le moindre composant, contactez le revendeur
auprès duquel vous avez acheté le produit.
–– Les composants peuvent être différents de ceux illustrés ici.
––如有任何元件遺漏,請聯絡您購買產品的供應商。
––元件的外觀可能和所示的圖像有所不同。
[Português]
]‫[العربية‬
.‫– –اتصل بالبائع الذي اشتريت منه المنتج في حالة عدم وجود أي مكونات‬
.‫– –قد يختلف شكل المكونات عن الصور المعروضة‬
–– Contacte o vendedor onde adquiriu o produto caso haja
componentes em falta.
–– O aspeto dos componentes pode ser diferente das
imagens apresentadas.
8
9
0
!
@
#
$
[Tiếng Việt]
Issues
Solutions
Các vấn đề
Giải pháp
The screen keeps switching on and off.
Check the cable connection between the product and PC, and ensure the
connection is secure.
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo kết nối chắc chắn.
Check that the product is connected correctly with a cable.
No Signal is displayed on the screen.
This message is displayed when a signal from the graphics card exceeds the
product’s maximum resolution and frequency.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set the maximum resolution
and frequency according to the product specifications.
Check the connection of the audio cable or adjust the volume.
There is no sound.
COMPONENT IN
RJ45
7
8
9
0
!
@
#
$
1
2
3
4
5
6
lumineux.
Permet de recevoir le son d’un ordinateur via un câble audio.
Connexion au signal audio d’un périphérique source.
Permet de se connecter à un périphérique de mémoire USB.
USB
(5V 1A): Permet de se connecter à un appareil USB.
Assurez-vous que la fonctionnalité Touch n’est pas en cours d’utilisation.
TOUCH IN: Ce port doit être connecté au câble si la fonctionnalité Touch est en
cours d’utilisation.
DVI IN: Connexion à un périphérique source à l’aide d’un câble DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Utilisez le câble DP-DVI (dédié) lorsque vous connectez un boîtier
réseau (vendu séparément).
Permet de se connecter à un ordinateur via un câble DP.
Permet le branchement à un périphérique source via un câble HDMI.
À connecter au plateau, situé à l’avant du produit, à l’aide du câble OCM.
Permet de se connecter à un périphérique source via un câble D-SUB.
Connecte la fonctionnalité Touch à un PC.
Permet de se connecter à un périphérique source via l’adaptateur AV/composant.
Permet de se connecter à MDC via un câble LAN.
7
8
9
0
!
@
#
$
[繁體中文]
Liga-se a um MDC utilizando um adaptador RS232C.
Fornece alimentação ao quadro do sensor externo ou recebe o sinal do sensor de luz.
Recebe o som de um PC através de um cabo de áudio.
Liga-se ao áudio de um dispositivo de entrada.
Ligue a um dispositivo de memória USB.
USB
(5V 1A): Liga-se a um dispositivo USB.
Certifique-se de que o Touch não está a ser utilizado.
TOUCH IN: Tem de estar ligado ao cabo se o Touch estiver a ser utilizado.
DVI IN: Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Utilize o cabo DP-DVI (dedicado) quando ligar uma caixa de rede
(vendido separadamente).
Liga-se a um PC através de um cabo DP.
Para ligar a um dispositivo de fonte utilizando um cabo HDMI.
Liga-se à barra hub, na parte frontal do produto, através do cabo OCM.
Liga-se a um dispositivo de entrada através de um cabo D-SUB.
Liga o Touch a um PC.
Liga-se a um dispositivo de entrada através do adaptador do componente/AV.
Liga-se ao MDC através de um cabo LAN.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
!
@
#
$
使用 RS232C 轉接器連接至 MDC。
為外部感測器板提供電源,或接收燈光感測器訊號。
透過音訊纜線從電腦接收聲音。
連接至訊號源裝置的音訊。
連接至 USB 記憶裝置。
USB
(5V 1A): 連接至 USB 裝置。 確保 Touch 未在使用中。
TOUCH IN: 若 Touch 在使用中則其必須連接至纜線。
DVI IN: 使用 DVI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
MAGICINFO IN: 請使用(專用)DP-DVI 纜線連接網路盒(單獨出售)。
使用 DP 纜線連接至電腦。
用 HDMI 纜線連接至訊號源裝置。
使用 OCM 纜線,連接至位於產品正面的托盤。
用 D-SUB 纜線連接至訊號源裝置。
將 Touch 連接至電腦。
使用 AV/元件配接器連接至訊號源裝置。
使
用 LAN 纜線連接至 MDC。
]‫[العربية‬
Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C.
Cắm nguồn vào bảng cảm biến bên ngoài hoặc nhận tín hiệu cảm biến ánh sáng.
Nhận âm thanh từ PC qua cáp âm thanh.
Kết nối với âm thanh của thiết bị nguồn tín hiệu.
Kết nối với thiết bị nhớ USB.
USB
(5V 1A): Kết nối với thiết bị USB. Đảm bảo Touch hiện không được sử dụng.
TOUCH IN: Cổng này phải được kết nối với cáp nếu Touch hiện đang được sử dụng.
DVI IN: Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp DVI hoặc
cáp HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Sử dụng cáp DP-DVI (chuyên dụng) khi kết nối hộp mạng
(được bán riêng).
Kết nối với PC bằng cáp DP.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp HDMI.
Kết nối với Máng, nằm ở phía trước của sản phẩm bằng cáp OCM.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp D-SUB.
Kết nối Touch với PC.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng bộ điều hợp thành phần/AV.
Kết nối với MDC bằng cáp LAN.
.RS232C ‫ باستخدام محوّل‬MDC ‫التوصيل ببرنامج‬
.‫إمداد لوحة المستشعر الخارجية بالطاقة أو استقبال إشارة مستشعر الضوء‬
.‫استقبال صوت من كمبيوتر عن طريق كبل صوت‬
.‫للتوصيل بصوت جهاز مصدر‬
.USB ‫التوصيل بجهاز ذاكرة‬
.‫ ليست قيد االستخدام‬Touch ‫ تأكد من أن ميزة‬.USB ‫ التوصيل بجهاز‬:USB
(5V 1A)
.‫ قيد االستخدام‬Touch ‫ يجب التوصيل بالكبل إذا كانت ميزة‬:TOUCH IN
.HDMI-DVI ‫ أو كابل‬DVI ‫ للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كابل‬:DVI IN
‫ (المخصص) عند توصيل جهاز شبكة‬DP-DVI ‫ استخدم كبل‬:MAGICINFO IN
.)‫(يُباع بشكل منفصل‬
.DP ‫التوصيل بالكمبيوتر باستخدام كبل‬
.HDMI ‫للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬
.OCM ‫ باستخدام كبل‬،‫ الموجود بمقدمة المنتج‬،‫التوصيل بالحامل‬
.D-SUB ‫التوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬
.‫ بكمبيوتر‬Touch ‫توصيل‬
.AV/Component ‫التوصيل بجهاز مصدر باستخدام مهايئ‬
.LAN ‫ باستخدام كبل‬MDC ‫التوصيل بالمنفذ‬
Not Optimum Mode được hiển thị.
Không có âm thanh.
Thông báo được hiển thị khi một tín hiệu từ card màn hình vượt quá độ
phân giải và tần số tối đa.
Tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và cài đặt độ phân giải và
tần số tối đa theo thông số sản phẩm.
Web site: http://www.samsung.com
Kiểm tra kết nối của cáp âm thanh hoặc điều chỉnh âm lượng.
Kiểm tra âm lượng.
Area
Customer Care Centre
ALGERIA
3004
Area
Customer Care Centre
Area
Customer Care Centre
IRAQ
964 77 261 72220
964 75 118 92525
PHILIPPINES
JORDAN
0800-22273
06 5777444
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
QATAR
800-CALL (800-2255)
LAOS
+856-214-17333
REUNION
0262 50 88 80
KENYA
0800 545 545
RWANDA
9999
KUWAIT
183-CALL (183-2255)
SAUDI ARABIA
8002473457 (800 24/7 HELP)
800-00-0077
Solutions
問題
解決方案
ANGOLA
940271635
L’écran s’allume et s’éteint continuellement.
Vérifiez que le câble est connecté correctement entre l’appareil et
l’ordinateur.
螢幕不斷開啟和關閉。
檢查產品和 PC 間的纜線連接,並確定連接牢固。
AUSTRALIA
1300 362 603
檢查產品是否已經使用纜線正確連接。
BAHRAIN
8000-GSAM (8000-4726)
檢查連接至產品的裝置是否已經開啟電源。
BANGLADESH
0961-2300300
0800-0300300 (Toll Free)
圖形卡所發出的訊號超過產品的最大解析度和頻率時,就會顯示此訊息。
BOTSWANA
8007260000
請參閱「標準訊號模式表」,並根據產品規格設定最大解析度與頻率。
BURUNDI
200
LEBANON
961 1484 999
1299
SENEGAL
CAMBODIA
+855-23-993232
SINGAPORE
1800-SAMSUNG (726-7864)
檢查音源線是否接好或調整音量。
MACAU
0800 333
SOUTH AFRICA
0860 SAMSUNG (726 7864)
CAMEROON
67095-0077
COTE D’ IVOIRE
8000 0077
MALAYSIA
1800-88-9999
603-77137477 (Overseas contact)
SRI LANKA
0115900000
DRC
499999
MAURITIUS
800 2550
SUDAN
1969
MOROCCO
080 100 22 55
962 5777444
EGYPT
08000-7267864
16580
SYRIA
MOZAMBIQUE
847267864 / 827267864
TAIWAN
0800-329999
TANZANIA
0800 780 089
螢幕上顯示無訊號。
Assurez-vous que le périphérique connecté à l’appareil est sous tension.
Mode non optimal est affiché.
Ce message s’affiche lorsqu’un signal émis par la carte graphique est
supérieur à la fréquence et la résolution maximales de l’appareil.
顯示非最佳化模式。
Consultez le tableau des modes de signal standard et réglez la fréquence et
la résolution maximales conformément aux spécifications de l’appareil.
Vérifiez le branchement du câble audio ou réglez le volume.
Il n'y a pas de son.
Vérifiez le volume.
沒有音效。
檢查音量。
]‫[العربية‬
[Português]
Problemas
Soluções
O ecrã está continuamente a ligar e a desligar.
Verifique a ligação do cabo entre o produto e o PC, e certifique-se de que a
ligação está bem efectuada.
Verifique se o produto está ligado correctamente com um cabo.
A mensagem Sem sinal é apresentada no ecrã.
Verifique se o dispositivo ligado ao produto está ligado.
A mensagem Modo inadequado é
apresentada.
Não existe som.
Esta mensagem é apresentada quando um sinal da placa gráfica ultrapassa a
resolução e a frequência máximas do produto.
Consulte a Tabela do modo de sinal padrão e defina a resolução e a
frequência máximas de acordo com as especificações do produto.
Verifique a ligação do cabo de áudio ou ajuste o volume.
Verifique o volume.
DME65-BR_DME75-BR-QSG-MENA&ASIA_BN68-07270Q.indb 1
8
9
0
!
@
#
$
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Comment contacter Samsung dans le monde
Problèmes
Vérifiez que l’appareil est connecté correctement à l’aide d’un câble.
7
Kiểm tra xem thiết bị kết nối với với sản phẩm có bật không.
[繁體中文]
Aucun signal s’affiche à l’écran.
1
2
3
4
5
6
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp chưa.
Check the volume.
[Français]
TOUCH
OUT
No Signal được hiển thị trên màn hình.
Check that the device connected to the product is powered on.
Not Optimum Mode is displayed.
1
2
3
4
5
6
[Tiếng Việt]
8
9
0
!
@
#
$
RGB IN
[Português]
Connects to MDC using an RS232C adapter.
Supplies power to the external sensor board or receives the light sensor signal.
Receives sound from a PC via an audio cable.
Connects to the audio of a source device.
Connect to a USB memory device.
USB
(5V 1A): Connects to a USB device. Make sure the Touch is not in use.
TOUCH IN: This must be connected to the cable if the Touch is in use.
DVI IN: Connects to a source device using a DVI cable or HDMI-DVI cable.
MAGICINFO IN: Use the (dedicated) DP-DVI cable when connecting a network box
(sold separately).
Connects to a PC using a DP cable.
Connects to a source device using an HDMI cable.
Connects to the Tray, found on the front of the product, using the OCM cable.
Connects to a source device using a D-SUB cable.
Connects the Touch to a PC.
Connects to a source device using the AV/Component adapter.
Connects to MDC using a LAN cable.
1 Connexion au MDC grâce à un adaptateur RS232C.
2 Permet d’alimenter la carte de capteur externe ou de recevoir le signal de capteur
3
4
5
6
Troubleshooting Guide
Guide de dépannage
TRAY IN
[Français]
7
[English]
HDMI IN 1
Remote Control
Télécommande
[English]
BN68-07270Q-02
DP IN
+
+
HDMI IN 2
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia
Interface, and the HDMI Logo are trademarks or
registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the
United States and other countries.
DVI IN /
MAGICINFO IN
-
Power cord
Cordon d’alimentation
––La couleur et l’aspect du produit peuvent varier en fonction du modèle, et ses spécifications peuvent être
modifiées sans préavis pour des raisons d’amélioration des performances.
––Téléchargez le manuel utilisateur du site Web pour obtenir plus de détails.
USB
(5V 1A) /
TOUCH IN
USB
Regulatory guide
Guide réglementaire
RGB / DVI /
HDMI / AV /
COMPONENT
/ AUDIO IN
Warranty card (Not available in some locations)
Carte de garantie (Non disponible dans certains pays)
-
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Reverse Side
Face arrière
IR /
AMBIENT
SENSOR IN
Checking the Components
Vérification des composants
‫الحلول‬
‫المشاكل‬
.‫ وتأكد من إحكام التوصيل‬،‫افحص وصلة الكبل بين المنتج والكمبيوتر‬
.‫يتم تشغيل الشاشة ثم إيقاف تشغيلها بشكل متكرر‬
.‫تحقق من توصيل المنتج بشكل صحيح من خالل كابل‬
.‫تحقق من تشغيل الجهاز الموّصل بالمنتج‬
.‫يتم عرض ال توجد إشارة على الشاشة‬
.‫يتم عرض هذه الرسالة عند تجاوز اإلشارة الواردة من بطاقة الرسومات ألقصى دقة وتردد للمنتج‬
ً ‫ارجع إلى "جدول األوضاع القياسية لإلشارات" واضبط أقصى دقة وتردد‬
.‫وفقا لمواصفات المنتج‬
.‫يتم عرض ليس الوضع األمثل‬
.‫افحص وصلة كبل الصوت أو اضبط مستوى الصوت‬
.‫ال يوجد صوت‬
.‫افحص مستوى الصوت‬
GHANA
0800-100077
MYANMAR
+95-1-2399-888
HONG KONG
3698 4698
NAMIBIA
08 197 267 864
THAILAND
0-2689-3232,
1800-29-3232
NEPAL
18000910113
TUNISIA
80 1000 12
INDIA
1800 3000 8282 (Toll Free)
1800 266 8282 (Toll Free)
1800110011 (Toll Free)
30308282
NEW ZEALAND
0800 726 786
U.A.E
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
NIGERIA
0800-726-7864
UGANDA
0800 300 300
INDONESIA
021-56997777
08001128888
OMAN
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
VIETNAM
1800 588 889
0800-Samsung (72678)
0211 350370
021-8255 [CE]
PAKISTAN
ZAMBIA
IRAN
2016-08-18 오후 4:19:02
External sensor KIT
Kit de capteurs externe
Tray
Plateau
[English]
[Français]
Specifications
Caractéristiques techniques
Model Name
DM65E-BR
DM75E-BR
Size
65 CLASS (64.5 inches / 163.9 cm)
75 CLASS (74.5 inches / 189.3 cm)
Display area
1428.48 mm (H) x 803.52 mm (V)
1650.24 mm (H) x 928.26 mm (V)
Dimensions (W x H x D)
1535.3 x 910.4 x 76.6 mm
1756.1 x 1034.1 x 109.1 mm
(74.1 mm Without Handle)
Weight (without stand)
46.1 kg
59 kg
Audio Output
Power Supply
Panel
IR /
AMBIENT
SENSOR IN
[English]
[Tiếng Việt]
1 Light sensor
Cảm biến ánh sáng
1 Automatically detects the intensity of ambient light
around a selected display and adjusts the screen
brightness.
2 Remote Control Sensor
Aim the remote control towards this spot on the LCD
Display.
- Using other display devices in the same space as the
remote control of this product can cause the other
display devices to be inadvertently controlled.
3 The power indicator
will turn off when the product is turned on. It will blink in
power-saving mode.
Tự động dò tìm cường độ ánh sáng xung quanh ở
quanh màn hình hiển thị được lựa chọn và điều chỉnh
độ sáng màn hình.
2 Bộ cảm biến Điều khiển từ xa
Hướng bộ điều khiển từ xa về điểm này trên Màn hình LCD.
-S
ử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một
không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này
có thể làm cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển.
3 Chỉ báo nguồn
Chỉ báo nguồn sẽ tắt khi sản phẩm được bật. Thiết bị
này sẽ nhấp nháy ở chế độ tiết kiệm điện.
[Français]
[繁體中文]
1 Capteur optique
光線感應器
1 Détecte automatiquement l’intensité de la lumière
自動偵測所選顯示器周圍光線的亮度,並調整螢幕
ambiante autour d’un écran déterminé et adapte la
亮度。
luminosité de l’affichage.
2 Capteur de la télécommande
2 遙控感測器
Orientez la télécommande en direction de ce point sur le
將遙控器對準 LCD 顯示器的這個位置。
Moniteur.
- 在相同地點與本產品的遙控器一併使用其他顯示裝置,
- Si vous utilisez la télécommande de ce produit dans le
可能會導致其他顯示裝置發生未能如預期受控制。
même espace que d'autres périphériques d'affichage,
il se peut que ces derniers soient commandés par
電源指示燈
3 mégarde.
電源指示燈將在產品開啟時熄滅。在省電模式中閃爍。
3 Indicateur d’alimentation
Le voyant d’alimentation s’éteint lorsque le produit est mis
sous tension. Il clignote en mode économie d’énergie.
[Português]
1 Sensor de luz
Detecta automaticamente a intensidade da luz ambiente à
volta de um monitor seleccionado e ajusta a luminosidade
do ecrã.
2 Sensor do telecomando
Aponte o telecomando para este ponto do visor LCD.
- S e utilizar outros dispositivos de visualização no mesmo
espaço do telecomando deste produto poderá vir a
controlar estes outros dispositivos acidentalmente.
3 Indicador de corrente
O indicador de corrente apaga-se quando o produto é
ligado. Pisca no modo de poupança de energia.
]‫[العربية‬
‫ مستشعر اإلضاءة‬1
ً
‫فضال عن ضبط‬
‫يكشف كثافة الضوء المحيط حول شاشة العرض المحددة‬
.‫سطوع الشاشة‬
‫ مُستشعر التحكم عن بُعد‬2
.LCD ‫قم بتوجيه جهاز التحكم عن بُعد تجاه هذه النقطة بشاشة عرض‬
‫استخدام أجهزة العرض األخرى في نفس مساحة وحدة التحكم عن بُعد‬.‫الخاصة بهذا المنتج قد يؤدي إلى التحكم في هذه األجهزة دون قصد‬
‫ مؤشر الطاقة‬3
‫ وسيصدر ومضات عند‬.‫سيتم إيقاف تشغيل مؤشر الطاقة عند تشغيل المنتج‬
.”‫تنشيط وضع “توفير الطاقة‬
[English]
1 Turns the Touch on or off.
2 View menus of the display device.
3 Turns the product on or off.
onnect to a USB memory device.
4 C
- Push up the upper part of the USB port cover.
5 Connects to a source device using an HDMI cable.
6 Connects the Touch to a PC.
onnect the OCM cable to the tray and the TRAY IN
7 C
port on the product.
onnect the IR Touch Control cable to the tray.
8 C
[Français]
1
2
3
4
5
6
7
8
5
6
7
8
8
Permet d’activer ou de désactiver la fonctionnalité Touch.
Affichez les menus du dispositif d’affichage.
Permet d’activer ou de désactiver le produit.
Permet de se connecter à un périphérique de
mémoire USB.
- Poussez la partie supérieure du couvercle du port USB.
Permet le branchement à un périphérique source via
un câble HDMI.
Connecte la fonctionnalité Touch à un PC.
Connectez le câble OCM au plateau et au port
TRAY IN du produit.
Connectez le câble de commande tactile infrarouge
au plateau.
1
2
3
4
開啟或關閉 Touch。
檢視顯示裝置的功能表。
開啟或關閉產品。
連
接至 USB 記憶裝置。
- 向上推 USB 連接埠蓋子的上部。
5
6
7
8
用 HDMI 纜線連接至訊號源裝置。
將 Touch 連接至電腦。
將 OCM 纜線連接至托盤和產品上的 TRAY IN 連接埠。
將
IR Touch Control 纜線連接至托盤。
Liga e desliga o Touch.
Veja os menus do dispositivo de visualização.
Liga e desliga o produto.
Ligue a um dispositivo de memória USB.
- Empurre a parte superior da tampa da porta USB.
Para ligar a um dispositivo de fonte utilizando um
cabo HDMI.
Liga o Touch a um PC.
Ligue o cabo OCM à barra hub e à porta TRAY IN no produto.
Ligue o cabo IR Touch Control à barra hub.
DM75E-BR
Taille
Classe 65 (64,5 pouces / 163,9 cm)
Classe 75 (74,5 pouces / 189,3 cm)
Surface d'affichage
1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
Dimensions (L x H x P)
1535,3 x 910,4 x 76,6 mm
1756,1 x 1034,1 x 109,1 mm
(74,1mm Sans les poignées)
Poids (sans le socle)
46,1 kg
59 kg
10 W + 10 W
Sortie audio
10 W + 10 W
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard voltage can vary in
different countries.
Alimentation
CA 100 à 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Reportez-vous à l'étiquette apposée au dos du produit, car la tension standard
peut varier en fonction du pays.
Temperature: 32 °F – 104 °F (0 °C – 40 °C), With PIM: 50 °F – 104 °F (10 °C – 40 °C)
Humidity: 10% – 80%, non-condensing
Storage
Temperature: -4 °F – 113 °F (-20 °C – 45 °C)
Humidity: 5% – 95%, non-condensing
Stockage
Température: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidité: 5% à 95%, sans condensation
Considérations
environnementales
Economiseur d’énergie
Normal Operation
PowerSaver
Rating
Power Indicator
Typical
Max
Off
Power saving mode
(SOG Signal : Not Support the DPM Mode)
Power off
Economiseur d'énergie
Blinking
Off
Indicateur d'alimentation
0.5 W
Consommation
DM65E-BR
240 W
200 W
264 W
2W
DM75E-BR
280 W
266 W
308 W
0.5 W
Fonctionnement normal
Nominal
Clignotant
Activé
240 W
200 W
264 W
2W
280 W
266 W
308 W
0,5 W
0,5 W
–– Le niveau de consommation affiché peut varier selon les conditions de fonctionnement ou lors de la modification des paramètres.
Ⓡ
Các thông số kỹ thuật
Tamanho
Mise hors tension
DM75E-BR
Características técnicas
Painel
Max.
Mode d'économie d'énergie
(signal SOG : mode DPM non pris en
charge)
DM65E-BR
[Tiếng Việt]
Nome do modelo
Type
Arrêt
[Português]
Tên môđen
DM65E-BR
DM75E-BR
Classe 65 (64,5 polegadas / 163,9 cm)
Classe 75 (74,5 polegadas / 189,3 cm)
Área de visualização 1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
Màn hình
DM65E-BR
DM75E-BR
Kích thước
Loại 65 (64,5 inch / 163,9 cm)
Loại 75 (74,5 inch / 189,3 cm)
Vùng hiển thị
1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
Dimensões (L x A x P)
1535,3 x 910,4 x 76,6 mm
1756,1 x 1034,1 x 109,1 mm
(74,1 mm Sem pega)
Kích thước (R x C x S)
1535,3 x 910,4 x 76,6 mm
1756,1 x 1034,1 x 109,1 mm
(74,1 mm Không có quai móc)
Peso (sem base)
46,1 kg
59 kg
Khối lượng (không có chân đế)
46,1 kg
59 kg
Saída de Áudio
10 W + 10 W
Tín hiệu âm thanh đầu ra
10 W + 10 W
Fonte de alimentação
CA 100 a 240 V CA (+/- 10%), 60/50 Hz ± 3 Hz
Consulte a etiqueta na parte posterior do produto, pois a tensão padrão pode variar
em países diferentes.
Nguồn điện
AC 100 đến 240 VAC (+/- 10 %), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau ở
các quốc gia khác nhau.
Funcionamento
Temperatura: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F), Com PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Humidade: 10% - 80%, sem condensação
Armazenamento
Temperatura: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
Humidade: 5% - 95%, sem condensação
Características
ambientais
Installing the Tray
Installation du plateau
Température: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F), Avec PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Humidité: 10% à 80%, sans condensation
PowerSaver
Ⓡ
.‫ أو إيقاف تشغيلها‬Touch ‫ تشغيل‬1
.‫ اعرض القوائم الموجودة بجهاز العرض‬2
.‫ تشغيل المنتج أو إيقاف تشغيله‬3
.USB ‫ التوصيل بجهاز ذاكرة‬4
.‫ ليتم فتح الغطاء‬USB ‫ اضغط على الجزء العلوي من غطاء منفذ‬.HDMI ‫ للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬5
.‫ بكمبيوتر‬Touch ‫ توصيل‬6
.‫ الموجود بالمنتج‬TRAY IN ‫ بالحامل وبمنفذ‬OCM ‫قم بتوصيل كبل‬7
.‫ بالحامل‬IR ‫ قم بتوصيل كبل التحكم لخاصية اللمس بشاشة‬8
Fonctionnement
–– Ce périphérique est un appareil numérique de Classe A.
–– The displayed power consumption level can vary in different operating conditions or when settings are changed.
]‫[العربية‬
Panneau
–– This device is a Class A digital apparatus.
Power
Consumption
[繁體中文]
[Português]
1
2
3
4
5
6
7
- Đẩy phần trên của nắp đậy cổng USB.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp HDMI.
Kết nối Touch với PC.
K
ết nối cáp OCM với máng và cổng TRAY IN trên
sản phẩm.
K
ết nối cáp Điều khiển IR Touch với máng.
DM65E-BR
Operating
Environmental
considerations
[Tiếng Việt]
1 Bật hoặc tắt Touch.
2 Xem menu của thiết bị hiển thị.
3 Bật hoặc tắt sản phẩm.
ết nối với thiết bị nhớ USB.
4 K
Nom du modèle
Vận hành
Nhiệt độ: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F), Có PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Độ ẩm: 10% – 80%, không ngưng tụ
Lưu trữ
Nhiệt độ: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Độ ẩm: 5% – 95%, không ngưng tụ
Các yếu tố môi
trường
–– Este dispositivo é um aparelho digital de classe A.
–– Thiết bị này là thiết bị kỹ thuật số Hạng A.
Poupança de energia
Trình tiết kiệm năng lượng
Poupança de energia
Indicador de corrente
DM65E-BR
Consumo de
energia
DM75E-BR
Funcionamento normal
Nominal
Típico
Máx.
Desligar
240 W
280 W
200 W
266 W
264 W
308 W
Modo de poupança de energia
(Sinal SOG: não suportado no modo DPM)
Alimentação
desligada
Trình tiết kiệm năng lượng
A piscar
Ligar
Chỉ báo nguồn
0,5 W
Lượng tiêu thụ
điện năng
2W
0,5 W
–– O nível de consumo de energia apresentado pode variar consoante as condições de funcionamento, ou caso as definições sejam
alteradas.
Vận hành bình thường
Đánh giá
Phổ biến
Tối đa
Tắt
Chế độ tiết kiệm năng lượng
(Tín hiệu SOG : Không hỗ trợ
chế độ DPM)
Tắt nguồn
Nhấp nháy
Mở
DM65E-BR
240 W
200 W
264 W
2W
DM75E-BR
280 W
266 W
308 W
0,5 W
0,5 W
–– Mức độ tiêu thụ năng lượng được hiển thị có thể khác nhau trong các điều kiện vận hành khác nhau hoặc khi thay đổi cài đặt.
]‫[العربية‬
[繁體中文]
‫المواصفات‬
規格
型號名稱
DM65E-BR
指定型號名稱
LH65DME-BR
LH75DME-BR
大小(需沿屏幕表面测量对角)
64.5 英吋(163.9 公分)
74.5 英吋(189.3 公分)
可視面積(需沿屏幕表面测量)
1428.48 公釐(水平)x
803.52 公釐(垂直)
1650.24 公釐(水平)x
928.26 公釐(垂直)
尺寸(寬 x 高 x 深)
1535.3 x 910.4 x 76.6 公釐
1756.1 x 1034.1 x 109.1 公釐
(74.1 公釐 不含把手)
重量(不帶支架)
46.1 公斤
59 公斤
音訊輸出
10 W + 10 W
電源
AC 100 至 240 VAC (+/- 10%), 60/50 Hz ± 3 Hz
請參閱產品後方的標籤,不同國家地區的標準電壓不盡相同。
面板
[English]
[Tiếng Việt]
The appearance may differ depending on the product.
When attaching the Tray, use the screws that came with the package.
Do not fasten the screws with excessive force. The product may get damaged.
Make sure to connect the USB touch cable to the USB
(5V 1A) / TOUCH IN port on the product.
To use the touch function with a computer or a Network box (sold separately) connected to the product, use a USB cable to connect
the TOUCH OUT port on the product to the
port on the computer or Network box.
Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm.
Khi lắp đặt Máng, hãy sử dụng vít đi kèm với gói.
Không vặn chặt vít bằng lực quá mạnh. Sản phẩm có thể bị hỏng.
Hãy nhớ kết nối cáp USB dành cho màn hình cảm ứng với cổng USB
(5V 1A) / TOUCH IN trên sản phẩm.
Để sử dụng chức năng cảm ứng với máy tính hoặc hộp mạng (được bán riêng) được kết nối với sản phẩm, hãy sử dụng
cáp USB để kết nối với cổng TOUCH OUT trên sản phẩm đến cổng
trên máy tính hoặc hộp mạng.
[Français]
[繁體中文]
L'aspect peut varier en fonction du produit.
Lors de la fixation du plateau, utilisez les vis fournies avec l’ensemble.
Ne serrez pas trop les vis. Le produit pourrait être endommagé.
Veillez à connecter le câble tactile USB au port USB
(5V 1A) / TOUCH IN du produit.
Si vous souhaitez utiliser la fonction tactile avec un ordinateur ou un boîtier réseau (vendu séparément) connecté au produit, utilisez un
câble USB pour connecter le port TOUCH OUT du produit au port
de l’ordinateur ou du boîtier réseau.
外觀可能因產品而異。
安裝托盤時,請使用套件附隨的螺絲。
請勿過度用力擰緊螺絲。 產品可能因此損壞。
確保將 USB 觸控纜線連接至產品上的 USB
(5V 1A) / TOUCH IN 連接埠。
要在與產品連接的電腦或網路盒(單獨出售)上使用觸控功能,請使用 USB 纜線將產品上的 TOUCH OUT 連接埠與電腦或網路
盒上的
連接埠連接。
[Português]
O aspecto pode variar, consoante o produto.
Para fixar a barra hub, utilize os parafusos fornecidos na embalagem.
Não aperte os parafusos com demasiada força. O produto poderá ficar danificado.
Certifique-se de que liga o cabo USB Touch à porta USB
(5V 1A) / TOUCH IN no produto.
Para utilizar a função tátil com um computador ou uma caixa de rede (vendida separadamente) ligada ao produto, utilize um cabo USB para ligar a
porta TOUCH OUT no produto à porta
no computador ou na caixa de rede.
DME65-BR_DME75-BR-QSG-MENA&ASIA_BN68-07270Q.indb 2
]‫[العربية‬
.‫قد يختلف الشكل باختالف المنتج‬
.‫ استخدم مسامير القالووظ المرفقة بالعلبة‬،‫عند تثبيت الحامل‬
.‫ حيث قد يتعرض المنتج للتلف‬،‫ال تربط مسامير القالووظ أكثر من الالزم‬
.‫ الموجود بالمنتج‬USB
(5V 1A) / TOUCH IN ‫ لخاصية اللمس بمنفذ‬USB ‫تأكد من توصيل كبل‬
‫ الموجود بالمنتج إلى منفذ‬TOUCH OUT ‫ لتوصيل منف‬USB ‫ استخدم كبل‬،‫الستخدام وظيفة اللمس مع كمبيوتر أو جهاز شبكة (يُباع بشكل منفصل) متصل بالمنتج‬
.‫الموجود بالكمبيوتر أو جهاز الشبكة‬
工作
溫度: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F), 含 PIM: 10 °C – 40 °C (50
°F – 104 °F)
濕度: 10% - 80%,無冷凝
存放
溫度: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
濕度: 5% - 95%,無冷凝
環境因素
DM75E-BR
DM65E-BR
)‫ سم‬189.3 / ‫ بوصة‬74.5( 75 ‫الفئة‬
)‫ سم‬163.9 / ‫ بوصة‬64.5( 65 ‫الفئة‬
‫الحجم‬
)‫ ملم (رأسي‬928.26 × )‫ ملم (أفقي‬1650.24
)‫ ملم (رأسي‬803.52 × )‫ ملم (أفقي‬1428.48
‫منطقة العرض‬
‫ مم‬109.1 × 1034.1 × 1756.1
)‫ مم دون مقبض‬74.1(
‫ مم‬76.6 × 910.4 × 1535.3
)‫األبعاد (العرض × االرتفاع × العمق‬
‫ كجم‬59
‫ كجم‬46.1
)‫الوزن (دون الحامل‬
‫ واط‬10 × ‫ واط‬10
‫إخراج الصوت‬
‫ هرتز‬3 ± ‫ هرتز‬50/60 ‫) و‬%10 -/+( ‫ فولت تيار متردد‬240 ‫ إلى‬100 ‫تيار متردد‬
ّ
.‫ حيث قد تختلف الفولتية القياسية باختالف الدول‬،‫اطلع على الملصق الموجود بالجانب الخلفي من المنتج‬
‫مصدر إمداد الطاقة‬
DM75E-BR
‫اسم الموديل‬
)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إلى‬50( ‫ درجة مئوية‬40 ‫إلى‬10 :PIM ‫ مزود بـ‬,)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إلى‬32( ‫ درجة مئوية‬40 ‫ إلى‬0 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،80% - 10% :‫الرطوبة‬
‫أثناء التشغيل‬
)‫ درجة فهرنهايت‬113 ‫ إلى‬-4( ‫ درجة مئوية‬45 ‫ إلى‬-20 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،95% - 5% :‫الرطوبة‬
‫التخزين‬
‫االعتبارات البيئية‬
.‫– –هذا الجهاز يُعد جهاز رقمي من الفئة أ‬
‫موفر الطاقة‬
- 此裝置是 A 類數位設備。
‫إيقاف التشغيل‬
PowerSaver
正常作業
PowerSaver
額定
電源指示燈
‫لوحة‬
典型
最大
關閉
節能模式
(SOG 訊號:不支援 DPM 模式)
閃爍
DM65E-BR
240 W
200 W
264 W
2 W
DM75E-BR
280 W
266 W
308 W
0.5 W
耗電量
關機
開啟
0.5 W
‫مضيء‬
‫ وات‬0.5
‫وضع توفير الطاقة‬
)‫ غير مدعوم‬DPM ‫وضع‬:SOG ‫(إشارة‬
‫التشغيل العادي‬
‫موفر الطاقة‬
‫الحد األقصى‬
‫نموذجي‬
‫ وات‬2
‫ وات‬264
‫ وات‬200
‫ وات‬240
DM65E-BR
‫ وات‬0.5
‫ وات‬308
‫ وات‬266
‫ وات‬280
DM75E-BR
‫وميض‬
‫التقنين‬
‫إيقاف التشغيل‬
‫مؤشر الطاقة‬
‫استهالك الطاقة‬
.‫– –قد يختلف مستوى استهالك الطاقة المعروض باختالف ظروف التشغيل أو عند تغيير اإلعدادات‬
––在不同的操作條件下或設定變更時,顯示的耗電量也會有所不同。
2016-08-18 오후 4:19:05
Download PDF