Samsung | HG65AE890UK | Samsung HG65AE890UK Hướng dẫn nhanh

Quick Setup Guide
Installing the LED TV Stand
Viewing the Connection Panel
Lắp đặt Chân đế TV LED
LED ‫تركيب حامل تلفزيون‬
Hướng dẫn Thiết lập Nhanh
3
English
–– Place a soft cloth over the table to protect the TV, and then
place the TV on the cloth screen-side down.
–– Insert the Stand Guide into the slot on the bottom of the TV.
–– Slide and assemble it to the end line in the direction of arrow.
Tiếng Việt
–– Đặt một khăn mềm lên mặt bàn để bảo vệ TV và sau đó đặt
úp màn hình TV vào khăn.
–– Lắp Tấm dẫn hướng chân đế vào khe ở đáy của TV.
–– Trượt và lắp tấm dẫn hướng chân đế vào hết cỡ theo chiều
mũi tên.
‫العربية‬
‫ ثم ضع التلفزيون‬،‫– –ضع قطعة قماش ناعمة عىل المنضدة لحماية التلفزيون‬
.‫موجها ألسفل‬
‫عىل قطعة القماش بحيث يكون جانب الشاشة‬
ً
.‫– –أدخل دعامة الحامل في الفتحة الموجودة أسفل التلفزيون‬
.‫– –قم بتحريك الدعامة وتركيبها حتى الخط النهائي في اتجاه السهم‬
Components
‫دليل اإلعداد السريع‬
The stand shape of product may vary depending on the model.
To register this product please visit
Các thành phần
www.samsung.com/register.
Hình dạng chân đế sản phẩm có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
‫المكونات‬
.‫قد يختلف شكل حامل المنتج حسب الطراز‬
-02
English
List of Parts
‫العربية‬
Tiếng Việt
A 1 EA
Danh sách các bộ phận
‫قائمة باألجزاء‬
Stand
➣➣ English: The provided accessories may vary depending on the model.
‫الحامل‬
Chân đế
➣➣ Tiếng Việt : Các phụ kiện được cung cấp có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
.‫ قد تختلف الملحقات التي يتم توفيرها حسب الطراز‬: ‫➣ ➣العربية‬
English
‫العربية‬
Tiếng Việt
B 1 EA
1
4
& )AA59-00818A( ‫جهاز التحكم عن ُبعد‬
)AAA ‫البطاريات (بطاريتان بحجم‬
emote Control (AA59-00818A) &
R
Batteries (AAA x 2)
Pin (AAA x 2) & điều khiển từ xa
(AA59-00818A)
Samsung Smart Control (BN5901181Q) & Batteries (AA x 2)
Pin & (AA x 2) Samsung Smart Control
(BN59-01181Q)
Guide Stand
C
1
2
3
4
5
6
7
1
2
USB (5V 0.5A), USB (HDD/1.0A) / CLONING
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)
HDMI IN 1 (ARC) / HDMI IN 2 (DVI)
DATA
LAN
COMPONENT IN / AV IN
ANT IN
3
4
Notice
The Channel menu items in the Menu OSD, except for Channel List,
are deactivated. If you need to change the channel line up, use the
Channel Setup item in the Hotel option menu.
5
Lưu ý
Ngoại trừ Danh sách kênh, các mục menu Kênh trong Menu OSD
đều bị vô hiệu hóa. Nếu bạn cần thay đổi gói các kênh, sử dụng
mục Thiết lập kênh trong menu tùy chọn Khách sạn.
6
5
‫دعامة الحامل‬
Chân đế dẫn hướng
Xem Bảng điều khiển Kết nối
‫عرض لوحة التوصيل‬
‫مالحظة‬
x4 (M4 X L14)
7
‫ باستثناء‬،”‫تم إلغاء تنشيط عناصر قائمة “القناة” في “القائمة التي تظهر عىل الشاشة‬
‫ استخدم العنصر “إعداد‬،‫ إذا كنت بحاجة إىل تغيير قائمة القنوات‬.”‫“قائمة القنوات‬
.”‫القناة” الموجود في قائمة الخيارات “الفندق‬
2
3
Samsung Smart ‫وحدة التحكم عن ُبعد ل‬
‫( & وبطاريات (بطاريتان‬BN59-01181Q)‎
)AA ‫بحجم‬
C
D
Power Cord
Dây điện nguồn
‫كبل الكهرباء‬
Data Cable
Cáp dữ liệu
‫كبل البيانات‬
55” x4 (M4 x L14)
65" x8 (M4 x L14)
Screws
English
–– When using Widget Solution through Virtual Standby mode gets set to be On.
–– If power cable is reconnected after being plugged out, it may take up to 2 minutes for booting time.
–– LAN OUT
• Network speed may differ depending on network environment. (Up to 100Mbps)
• You may set LAN OUT Port On/Off in Factory Mode.
‫المسامير‬
Đinh vít
55” x4 (M4 x L16)
4
1
5
6
7
8
COMPONENT IN / AV IN Adapter
Bộ điều hợp COMPONENT IN / AV IN
• Safety Guide
• Quick Setup Guide
• Regulatary Guide
• Hướng dẫn An toàn
• Hướng dẫn Thiết lập Nhanh
• Hướng dẫn theo quy định
Cable Guide
Hướng dẫn cáp
Wall mount Adapter 4EA
Bộ điều hợp gắn tường 4 cái
Tiếng Việt
–– Khi sử dụng Widget Solution thông qua chế độ Chờ ảo được thiết lập là On (Bật).
–– Nếu cáp nguồn được nối lại sau khi đã rút ra, có thể mất đến 2 phút để khởi động.
–– LAN OUT
• Tốc độ mạng có thể khác nhau tùy theo môi trường mạng. (Lên đến 100Mbps)
• Bạn có thể thiết lập On/Off (Bật/Tắt) Cổng LAN OUT theo chế độ của Nhà sản xuất.
2
English
–– Progress the assembly of screw in the manual’s order.
Tiếng Việt
–– Tiến hành lắp đinh vít theo thứ tự trong sách hướng dẫn.
‫العربية‬
.‫– –تابع عملية تركيب المسمار بالترتيب الموضح في الدليل‬
COMPONENT IN / AV IN ‫محول‬
‫• دليل السالمة‬
‫• دليل اإلعداد السريع‬
‫• الدليل التنظيمي‬
‫مجرى الكبالت‬
!
‫العربية‬
.”‫ يتم ضبط وضع “االستعداد االفتراضي” عىل “تشغيل‬،”‫– –عند استخدام “حل عنصر واجهة المستخدم‬
.‫ فقد يستغرق وقت التمهيد دقيقتين‬،‫– –إذا تمت إعادة توصيل سلك التيار الكهربائي بعد فصله‬
LAN OUT– –
)‫ ميجابت في الثانية‬100 ‫ (حتى‬.‫ •قد تختلف سرعة الشبكة حسب بيئة الشبكة‬
.”‫إيقاف التشغيل” في “وضع المصنع‬/‫ عىل “تشغيل‬LAN OUT ‫ •يمكنك ضبط منفذ‬
!
‫ قطعة‬4 ‫محول التثبيت بالحائط‬
Installing the batteries (Battery size: AAA)
Lắp đặt pin (Kích cỡ pin: AAA)
‫حجم البطارية( تركيب البطاريات‬:AAA)
C
65" x4 (M4 x L14)
D
55” x4
(M4 x L16)
English : After you have installed the batteries, use a screwdriver to screw in the screw that holds the battery cover closed.
Tiếng Việt: Sau khi bạn lắp xong pin, dùng một tua vít vặn vào đinh vít để giữ cho nắp pin đóng.
.‫ استخدم مفك ملولب لربط المسمار الذي يبقي عىل غطاء البطارية مغلقً ا‬،‫ بعد تركيب البطاريات‬:‫العربية‬
[ English ]
[ Tiếng Việt ]
Hotel Plug & Play
Cắm Chạy Bệnh viện
The Hotel Plug & Play function, which automatically performs the Hotel mode selection, Country Setup, Clock Setup, and Picture mode Setup once, when power is first turned ON. Setup also runs automatically after you have executed a Service Reset.
♦♦ UI Scenario
Chức năng Hotel Plug & Play (Cắm Chạy Khách sạn) sẽ tự động thực hiện lựa chọn chế độ Khách sạn, Thiết lập quốc gia, Thiết lập đồng hồ và Thiết lập chế độ hình ảnh một lần nữa, khi nguồn lần đầu tiên được ON (BẬT). Thiết lập cũng sẽ tự động chạy sau khi bạn thực hiện Khôi phục dịch vụ.
♦♦ Tình huống giao diện người dùng
Self Diagnosis for TV
If you select Factory Reset, the TV resets all values to their
factory defaults and then displays the Hospital Plug & Play
menu. Go to the first Hospital Plug & Play screen below.
Self Diagnosis for HTV
SW Update
Service Pattern
OFF
Sound Bar Out
OFF
♦♦ LocalSet
–– If you press the Enter key after selecting Change, you can change the country.
–– If the country is changed, the TV automatically turns off and on.
–– If you select the incorrect country, execute TV Reset again after entering the System
section of the Hotel Menu.
♦♦ Menu Language OSD
–– If you select TV Basic Setup from the “TV Installation Type” OSD, the “Menu Language”
OSD appears.
–– Initially highlighted: English
–– If you press the Enter key, the “Picture Mode” OSD appears
♦♦ Picture Mode OSD
–– Initially highlighted: Standard.
–– The TV displays the Picture Mode OSD where you can choose the Dynamic or a
Standard Picture mode.
♦♦ Auto Program OSD
–– If you press the Enter key, the TV automatically searches for channels.
♦♦ Set Clock Mode, DST(Daylight saving time), and Time Zone OSD
–– Initially highlighted: Clock Mode: Auto, DST: Off, Time Zone: Eastern
–– If the TV will be tuned to digital broadcast channels, and these channels transmit date
and time information, set the Clock Mode to Auto. The TV will set the date and time
automatically.
–– If the TV will not be tuned to digital broadcast channels, set the Clock Mode to Manual,
and then set the date and time on the TV manually.
–– Set DST On or Off to apply or not apply daylight saving time to the TV.
–– Select your time zone on the map that appears.
Contact Samsung
Standby LED
ON
TV Reset
E+P
If you change the
country of the
Current Location
The TV is automatically
turned off and on.
E
EU
EU_ITALY
EU_GER
EU_FRANCE
If you don't change the country
of the Current Location
E
If you select
Cloning Mode
If you select
TV Basic
Setup
Copy the system settings from the USB or server
to the TV.
E
E
End setup and go to
Factory Menu directly.
If you select
Factory Menu
Tự chẩn đoán cho TV
Nếu bạn chọn Khôi phục theo Nhà sản xuất, TV sẽ khôi
phục lại tất cả các giá trị về mặc định và hiển thị menu
Hospital Plug & Play (Cắm Chạy Bệnh viện). Chuyển đến
màn hình Plug & Play dành cho Bệnh viện bên dưới.
Tự chẩn đoán cho HTV
Cập nhật phần mềm
Mô hình dịch vụ
Âm thanh ra của loa Sound Bar
TẮT
TẮT
Liên hệ với Samsung
Đèn LED chờ
♦♦ Thiết lập khu vực
–– Nếu bạn nhấn phím Enter (Nhập) sau khi chọn Change (Thay đổi), bạn có thể thay đổi
quốc gia.
–– Nếu quốc gia được thay đổi, TV tự động tắt và bật lại.
–– Nếu bạn chọn quốc gia không đúng, thực hiện Khôi phục lại TV một lần nữa sau khi vào
phần Hệ thống của Menu khách sạn.
♦♦ OSD Ngôn ngữ menu
–– Nếu bạn chọn Thiết lập TV cơ bản từ OSD “Kiểu cài đặt TV”, OSD “Ngôn ngữ menu” sẽ
xuất hiện.
–– Được chọn ban đầu: Tiếng Anh
–– Nếu bạn nhấn phím Enter (Nhập), OSD “Chế độ hình ảnh” xuất hiện
♦♦ OSD Chế độ hình ảnh
–– Được chọn ban đầu: Tiêu chuẩn.
–– TV hiển thị OSD Chế độ hình ảnh nơi bạn có thể chọn chế độ hình ảnh Sống động hoặc
Tiêu chuẩn.
♦♦ OSD Dò chương trình tự động
–– Nếu bạn nhấn phím Enter (Nhập), TV sẽ tự động tìm kiếm các kênh.
♦♦ Thiết lập OSD Chế độ đồng hồ, DST (Tiết kiệm ánh sáng ngày) và Múi giờ
–– Được chọn ban đầu: Chế độ đồng hồ: Auto (Tự động), DST: Off (Tắt), Múi giờ: Giờ miền
Đông
–– Nếu TV được chỉnh sang các kênh phát sóng kỹ thuật số và các kênh này hiển thị thông
tin thời gian, cài đặt Chế độ đồng hồ sang Auto (Tự động). TV sẽ tự động thiết lập ngày
và giờ.
–– Nếu TV không được chỉnh sang các kênh phát sóng kỹ thuật số, thiết lập Chế độ đồng
hồ sang Manual (Thủ công) và thiết lập ngày giờ trên TV bằng tay.
–– Thiết lập DST On (Bật) hoặc Off (Tắt) để áp dụng hoặc không áp dụng tiết kiệm ánh
sáng ngày cho TV.
–– Chọn múi giờ trên bản đồ vừa xuất hiện.
BẬT
Đặt lại TV
E+P
Nếu bạn thay đổi
quốc gia của Vị trí
hiện tại
TV tự động tắt và bật.
E
EU
EU_ITALY
EU_GER
EU_FRANCE
Nếu bạn không thay đổi quốc
gia của Vị trí hiện tại
E
Nếu bạn chọn
Chế độ mô phỏng
Sao chép thiết lập hệ thống từ USB hoặc máy
chủ vào TV.
E
Nếu bạn chọn
Thiết lập cơ
bản TV
E
Їϩͱťθͱ˝θɇ͔
E
Kết thúc cài đặt và chuyển
thẳng đến Menu nhà sản xuất.
Nếu bạn chọn
Menu ban đầu
E
Їϩͱťθͱ˝θɇ͔
Auto Tuning
Auto Tuning
Auto tuning is finding channels for you...
Auto tuning is finding channels for you...
English
Country
Bulgaria
Picture Mode
Standard
Channel 7
Please select your country.
2%
Both
Select Both to scan for both
Terrestrial or Cable channels
and Satellite channels.
Terrestrial/Cable
Eesti
Satellite
Suomi
E
Français
Deutsch
E
E
Digital
- TV
- Radio
- Data/Other
0
0
0
0
Analogue
0
English
Country
Bulgaria
Picture Mode
Standard
Channel 7
Please select your country.
2%
Both
Select Both to scan for both
Terrestrial or Cable channels
and Satellite channels.
Terrestrial/Cable
Eesti
Satellite
Suomi
E
Français
Deutsch
E
E
Digital
- TV
- Radio
- Data/Other
Analogue
After Searching
channels.
Select the channel band to use for
Auto Program
Select Country and Picture Mode
0
Stop
Stop
Select your language
0
0
0
0
E
Chọn dải kênh để sử dụng cho Dò
kênh tự động
Chọn Quốc gia và Chế độ hình
ảnh
Chọn ngôn ngữ của bạn
Sau khi Tìm kiếm
kênh.
E
Setup Complete!
Your TV is now ready to use.
Setup Complete!
Your TV is now ready to use.
Press Power OFF to exit.
E
Hotel Option Menu
appears.
Nhấn OFF (TẮT) nguồn để thoát.
E
E
E
Menu tùy chọn khách
sạn sẽ xuất hiện.
E
E
Done
Done
Select Clock Mode, DST, and your
Time Zone
Chọn Chế độ đồng hồ, DST và Múi giờ
của bạn
] ‫[ العربية‬
‫خاصية التوصيل والتشغيل في فندق‬
ً ‫ يتم‬.ً‫ مرة واحدة عند تشغيل الطاقة أوال‬،‫ التي تقوم بتحديد وضع الفندق وإعداد البلد وإعداد الساعة ووضع الصورة‬،‫يتم تشغيل وظيفة التوصيل & التشغيل في فندق‬
.”‫تلقائيا بعد تنفيذ إعداد “إعادة ضبط الجهاز‬
‫أيضا إجراء اإلعداد‬
ً
‫♦ ♦سيناريو واجهة المستخدم‬
‫♦الضبط المحلي‬
.‫ فسيمكنك تغيير البلد‬،”‫ بعد تحديد الخيار “تغيير‬Enter ‫– –إذا قمت بالضغط عىل المفتاح‬
.‫تلقائيا‬
‫ فسيتم إيقاف تشغيل التلفزيون ثم تشغيله‬،‫– –إذا تم تغيير البلد‬
ً
‫ قم بـ “إعادة ضبط التلفزيون” بعد الدخول إىل قسم “النظام” الخاص‬،‫– –إذا أخطأت في تحديد البلد‬
.”‫بـ “قائمة الفندق‬
‫♦قائمة اللغة التي تظهر عىل الشاشة‬
‫– –إذا حددت “اإلعداد األساسي للتلفزيون” من القائمة التي تظهر عىل الشاشة “نوع تركيب‬
.‫ فستظهر قائمة “لغة القائمة” عىل الشاشة‬،”‫التلفزيون‬
‫– –يكون محد ًدا‬
‫ اإلنجليزية‬:‫مبدئيا‬
ً
.‫ فستظهر قائمة “وضع الصورة” عىل الشاشة‬،Enter ‫– –إذا قمت بالضغط عىل المفتاح‬
‫♦قائمة وضع الصورة التي تظهر عىل الشاشة‬
.‫ قياسي‬:‫مبدئيا‬
‫– –يكون محد ًدا‬
ً
‫– –يعرض التلفزيون قائمة وضع الصورة التي تظهر عىل الشاشة حيث يمكنك اختيار وضع الصورة‬
.‫القياسي أو الديناميكي‬
‫♦قائمة البرنامج التلقائي التي تظهر عىل الشاشة‬
.‫تلقائيا‬
‫ فسيبحث التلفزيون عن القنوات‬،Enter ‫– –إذا قمت بالضغط عىل المفتاح‬
ً
‫) والمنطقة الزمنية التي تظهر عىل الشاشة‬DST( ‫♦قائمة ضبط وضع الساعة والتوقيت الصيفي‬
‫ التوقيت‬:‫ المنطقة الزمنية‬،‫ إيقاف‬:‫ التوقيت الصيفي‬،‫ تلقائي‬:‫ وضع الساعة‬:‫مبدئيا‬
‫– –يكون محد ًدا‬
ً
‫الشرقي‬
‫ وهذه القنوات تنقل المعلومات الخاصة‬،‫– –إذا كان سيتم ضبط التلفزيون عىل قنوات البث الرقمي‬
.‫تلقائيا‬
‫ سيضبط التلفزيون التاريخ والوقت‬.”‫ فاضبط وضع الساعة عىل “تلقائي‬،‫بالتاريخ والوقت‬
ً
‫ ثم اضبط‬،”‫ فاضبط وضع الساعة عىل “يدوي‬،‫– –إذا لن يتم ضبط التلفزيون عىل قنوات البث الرقمي‬
.‫يدويا‬
‫التاريخ والوقت عىل التلفزيون‬
ً
‫– –اضبط التوقيت الصيفي عىل الوضع “تشغيل” أو “إيقاف تشغيل” أو ال تطبق التوقيت الصيفي‬
.‫عىل التلفزيون‬
.‫– –حدد المنطقة الزمنية الخاصة بك عىل الخريطة التي تظهر أمامك‬
♦
‫ (ال��ت��ش��خ��ي��ص‬Self
)‫الذاتي للتلفزيون‬
Diagnosis
for
TV
‫ فسيقوم‬،"‫إذا حددت الخيار "إعادة ضبط التلفزيون عىل إعدادات المصنع‬
‫التلفزيون بإعادة ضبط جميع القيم إىل إعدادات المصنع االفتراضية ثم‬
‫ انتقل إىل شاشة‬."‫سيعرض قائمة "خاصية التوصيل & التشغيل في فندق‬
.‫ األوىل الخاصة بالفندق الموجودة أدناه‬Plug & Play
‫ (ال��ت��ش��خ��ي��ص‬Self Diagnosis for HTV
)HTV ‫الذاتي لـ‬
)‫ (تحديث البرامج‬SW Update
)‫ (نموذج خدمة‬Service Pattern
)‫ (إيقاف التشغيل‬OFF
)‫ (خرج مكبر الصوت‬Sound Bar Out
)‫ (إيقاف التشغيل‬OFF
Samsung ‫االتصال بشركة‬
)‫ (االستعداد‬Standby ‫ لوضع‬LED ‫مؤشر‬
♦
)‫ (تشغيل‬ON
TV Reset
‫في حال تغيير بلد الموقع‬
‫الحالي‬
‫يتم تشغيل التلفزيون وإيقاف‬
.‫تلقائيا‬
‫تشغيله‬
ً
♦
EU
EU_ITALY
EU_GER
EU_FRANCE
♦
‫في حالة تحديد اإلعداد‬
‫األساسي للتلفزيون‬
.‫ أو الخادم إىل التلفزيون‬USB ‫انسخ إعدادات النظام من منفذ‬
‫في حالة تحديد‬
‫قائمة المصنع‬
‫قم بإنهاء اإلعداد وانتقل إىل‬
.‫"قائمة المصنع" مباشرة‬
Auto Tuning
Auto tuning is finding channels for you...
Country
Bulgaria
Picture Mode
Standard
Please select your country.
Channel 7
2%
Both
Select Both to scan for both
Terrestrial or Cable channels
and Satellite channels.
Terrestrial/Cable
Satellite
Suomi
Français
Digital
- TV
- Radio
- Data/Other
0
0
0
0
Analogue
0
Deutsch
Stop
‫حدد اللغة‬
‫حدد البلد ووضع الصورة‬
.‫بعد البحث عن قنوات‬
‫حدد نطاق القناة الذي ستستخدمه من أجل‬
‫تخزين تلقائي‬
Setup Complete!
Your TV is now ready to use.
.‫اضغط عىل زر إيقاف التشغيل للخروج‬
♦♦ Loa Soundbar(AirTrack) Samsung và TV Hospitality trong năm 2016
1. Loa Soundbar(AirTrack) Samsung và các TV hospitality hỗ trợ tính năng HDMI ARC Nếu bạn kết nối một loa Soundbar(AirTrack) Samsung tương thích vào
một TV hospitality Samsung tương thích bằng một cáp HDMI đơn, khách có thể nghe âm thanh TV qua loa Soundbar(AirTrack).
2. Mục Soundbar(AirTrack) Out trong Menu tùy chọn Hospitality giúp bạn kiểm soát đâu là đầu ra của âm thanh TV khi TV đang bật. Nếu Sound bar Out được
chọn là On (Bật), âm thanh TV sẽ tự động được phát chỉ qua thiết bị Soundbar(AirTrack) bất cứ khi nào TV được bật. Nếu Sound bar Out được chọn là Off
(Tắt), âm thanh TV sẽ tự động được phát chỉ qua loa TV bất cứ khi nào TV được bật.
3. Các mẫu hỗ trợ chức năng ARC được liệt kê bên dưới:
–– Loa âm thanh: HW-H450/H550/H570/H600/H7500
HW-J450/J470/J550
HW-K450/K550
♦♦ Thiết lập loa Soundbar(AirTrack) sang chế độ Khách sạn.
1. Thiết lập các tùy chọn menu Khách sạn sau:
–– Tùy chọn khách sạn > Hệ thống > Loa phát = On (Bật).
–– Tùy chọn khách sạn > Bật nguồn > Âm lượng bật nguồn = User Defined (Người dùng xác định).
–– Tùy chọn khách sạn > Bật nguồn > Số âm lượng bật nguồn > Thiết lập lớn hơn 0.
–– Tùy chọn khách sạn > Bật nguồn > Âm lượng tối đa > Thiết lập lớn hơn 0.
2. Kết nối cáp HDMI từ khe cắm HDMI OUT (HDMI NGOÀI) ở phía sau loa Soundbar(AirTrack) vào cổng HDMI IN 1 (HDMI TRONG) (hỗ trợ ARC) trên TV
hospitality.
3. Sau khi kết nối loa Soundbar(AirTrack) vào TV hospitality, khi bật TV, Soundbar(AirTrack) sẽ tự động phát hiện TV sau đó tự động chuyển qua chế độ Khách
sạn.
Power On/Off is synchronized with the TV
HDMI_CEC defaults set to On
Functions through the “HDMI OUT” port only
Disables the “Input mode” key on the VFD to prevent unexpected audio-source changes.
Acquires adjustable Power On and Max Volume settings from the TV’s Hotel option menu. Soundbar’s Power On Volume and Max Volume values,
however, are ½ of Power On Volume and Max Volume settings in the TV’s Hotel option menu. Example: If the TV’s Power On Volume=20 and Max
Volume=90, then Soundbar’s Power On Volume=10 (Up to 20) and Max Volume=45.
Wall Mount Kit Specifications (VESA)
Їϩͱťθͱ˝θɇ͔
Eesti
Soundbar(AirTrack)
♦♦ Samsung Soundbar(AirTrack) and Hospitality TVs in 2016
1. Samsung Soundbar(AirTrack) and hospitality TVs support the HDMI ARC feature If you connect a compatible Samsung Soundbar(AirTrack) to a compatible
Samsung hospitality TV using a single HDMI cable, guests can listen to the TV’s sound through the Soundbar(AirTrack).
2. The item of Soundbar(AirTrack) Out in Hospitality Option Menu makes you control to where the TV sound is outputted when the TV is turned on.
If Sound bar Out is On, the TV sound is automatically outputted in the Soundbar(AirTrack) device only whenever TV is turned on.
If Sound bar Out is Off, the TV sound is automatically outputted in the TV speaker only whenever TV is turned on.
3. Models supporting the ARC function are listed below:
–– Sound-Bars: HW-H450/H550/H570/H600/H7500
HW-J450/J470/J550
HW-K450/K550
♦♦ Setting the Soundbar(AirTrack) to Hotel Mode.
1. Set the following Hotel menu options:
–– Hotel option > System > Sound Bar Out = On.
–– Hotel option > Power On > Power On Volume = User Defined.
–– Hotel option > Power On > Power On Volume Num > Set greater than 0.
–– Hotel option > Power On > Max Volume > Set greater than 0.
2. Connect an HDMI cable from the HDMI OUT jack on the back of the Soundbar(AirTrack) to the HDMI IN 1 port (supporting ARC) on the hospitality TV.
3. After the Soundbar(AirTrack) is connected to the hospitality TV, when the TV turns on, the Soundbar(AirTrack) automatically detects the TV, and then
automatically switches to Hotel Mode.
––
––
––
––
––
‫في حالة تحديد وضع‬
‫االستنساخ‬
English
[ Tiếng Việt ]
Soundbar(AirTrack) Hotel mode functional characteristics:
‫في حال عدم تغيير دولة الموقع الحالي‬
♦
[ English ]
Soundbar(AirTrack)
.‫ستظهر قائمة خيارات الفندق‬
Done
‫ والمنطقة الزمنية‬DST‫حدد وضع الساعة و‬
‫الخاص بك‬
Install your wall mount on a solid wall, perpendicular to the floor. When attaching to other building materials, please contact your nearest dealer. If
installing on a ceiling or slanted wall, TV may fall and result in severe personal injury.
➣➣ Standard dimensions for wall mount kits are shown in the table below.
➣➣ Samsung wall mount kits contain a detailed installation manual. All parts necessary for assembly are provided.
➣➣ Do not use screws that do not comply with VESA standard screw specifications.
➣➣ Do not use screws that are longer than the standard dimension or do not comply with the VESA standard screw specifications. Screws that are too
long may cause damage to the inside of the TV.
Wall
Wall mount Adapter
➣➣ For wall mounts that do not comply with the VESA
mount
TV
standard screw specifications, the length of the screws
bracket
may differ depending on the wall mount specifications.
➣➣ Do not fasten the screws too firmly. This may damage
the product or cause the product to fall, leading to
C
personal injury. Samsung is not liable for these kinds
of accidents.
Wall
Wall mount Adapter
➣➣ Samsung is not liable for product damage or personal
mount
injury when a non-VESA or non-specified wall mount
bracket
TV
is used or the consumer fails to follow the product
installation instructions.
➣➣ Do not mount the TV at more than a 15 degree tilt.
C
➣➣ Always have two people mount the TV on a wall.
TV size in inches
VESA screw hole specs (A * B) in
millimeters
C (mm)
Standard Screw
Quantity
55 ~ 65
400 x 400
43 ~ 45
M8
4
Do not install your Wall Mount Kit while your TV is turned on. It may result in personal injury due to electric shock.
Chế độ Khách sạn của loa Soundbar(AirTrack) có các đặc tính về chức năng sau:
––
––
––
––
––
On/Off (Bật/Tắt) nguồn đồng bộ với TV
Thiết lập mặc định của HDMI_CEC là On (Bật)
Các chức năng chỉ thông qua cổng “HDMI OUT” (“HDMI NGOÀI”)
Tắt phím “chế độ Đầu vào” trên VFD để ngăn việc thay đổi nguồn âm thanh không báo trước.
Có được các thiết lập Bật nguồn và Âm lượng tối đa có thể điều chỉnh từ menu tùy chọn Khách sạn của TV. Tuy nhiên, giá trị Âm lượng bật nguồn và
Âm lượng tối đa của loa chỉ bằng ½ thiết lập Âm lượng bật nguồn và Âm lượng tối đa trong menu tùy chọn Khách sạn của TV. Ví dụ: Nếu Âm lượng
bật nguồn của TV=20 và Âm lượng tối đa=90 thì Âm lượng bật nguồn của loa=10 (lên đến 20) và Âm lượng tối đa=45.
Các đặc tính của Bộ Giá treo Tường (VESA)
Lắp đặt giá treo lên bức tường vững chắc vuông góc với sàn. Khi gắn vào vật liệu khác vui lòng liên hệ đại lý gần nhất. Nếu treo lên trần nhà hoặc tường
nghiêng có thể sẽ bị rơi gây chấn thương.
➣➣ Kích thước chuẩn của bộ giá treo tường xem bảng dưới đây.
➣➣ Bộ giá treo tường Samsung bao gồm một tài liệu hướng dẫn lắp đặt chi tiết. Tất cả các bộ phận cần thiết để lắp ráp đều được cung cấp.
➣➣ Không sử dụng những đinh vít không tuân theo các đặc điểm về đinh vít chuẩn của VESA.
➣➣ Không sử dụng đinh vít dài hơn kích thước chuẩn hoặc không tuân theo thông số kỹ thuật về đinh vít chuẩn của VESA. Đinh vít dài quá sẽ có thể làm
hỏng bên trong của TV.
➣➣ Với những giá treo tường không tuân theo thông số kỹ
Bộ giá
thuật về đinh vít chuẩn của VESA, độ dài của đinh vít
Bộ điều hợp gắn tường
treo
có thể khác nhau tùy theo thông số kỹ thuật của giá
tường
TV
treo tường.
➣➣ Không vặn các ốc quá chặt. Điều này có thể làm hỏng
sản phẩm hoặc làm rơi sản phẩm, dẫn đến thương
tích cá nhân. Samsung sẽ không chịu trách nhiệm cho
C
những trường hợp như vậy.
Bộ
giá
➣➣ Samsung không chịu trách nhiệm về những hư hỏng
Bộ điều hợp gắn tường
treo
hay tổn thương của con người khi sử dụng giá treo
tường
TV
không theo chuẩn VESA hoặc giá treo không phù hợp
hay người tiêu dùng không làm theo hướng dẫn lắp đặt
sản phẩm.
➣➣ Không treo TV nghiêng quá 15 độ.
C
➣➣ Luôn phối hợp hai người để gắn TV lên tường.
Kích thước TV tính
theo inch
Thông số kỹ thuật lỗ vít VESA(A * B)
theo đơn vị milimet
C (mm)
Đinh vít Chuẩn
Số lượng
55 ~ 65
400 x 400
43 ~ 45
M8
4
Không lắp Bộ Giá Treo Tường khi đang bật TV. Việc này có thể gây chấn thương do điện giật.
] ‫[ العربية‬
Soundbar(AirTrack)‎‫مكبر الصوت‬
2016 ‫ لعام‬Samsung ‫ وتلفزيونات الضيافة من‬Soundbar(AirTrack)‎‫♦ ♦مكبر الصوت‬
‫ متواف ًقا بتلفزيون ضيافة من‬Soundbar(AirTrack)‎‫ إذا قمت بتوصيل مكبر صوت‬،HDMI ARC ‫ ميزة‬Samsung ‫ وتلفزيونات الضيافة المقدمة من‬Soundbar(AirTrack)‎‫يدعم مكبر الصوت‬1 .1
.Soundbar(AirTrack)‎‫ فيستمكن الضيوف من االستماع إىل األصوات الصادرة من التلفزيون من خالل مكبر الصوت‬،‫ واحد‬HDMI ‫ باستخدام كبل‬Samsung
،‫ فإذا تم تشغيل مكبر الصوت الخارجي‬.‫ الخارجي في قائمة خيارات الضيافة التحكم في مكان خروج الصوت من التلفزيون عند تشغيله‬Soundbar(AirTrack)‎‫يتيح لك عنصر مكبر الصوت‬2 .2
‫ فسيخرج الصوت من التلفزيون‬،‫ أما إذا تم إيقاف تشغيل مكبر الصوت الخارجي‬.‫ عند تشغيل التلفزيون فقط‬Soundbar(AirTrack)‎‫تلقائيا عبر جهاز مكبر الصوت‬
‫فسيخرج الصوت من التلفزيون‬
ً
.‫تلقائيا عبر سماعة التلفزيون عند تشغيله‬
ً
:ARC ‫الطرز التي تدعم وظيفة‬
ُ ‫ستجد فيما يلي‬3 .3
HW-H450/H550/H570/H600/H7500:‫– –مكبرات الصوت‬
HW-J450/J470/J550
HW-K450/K550
.‫ عىل وضع الفندق‬Soundbar(AirTrack)‎‫♦ ♦ضبط مكبر الصوت‬
:‫ضبط خيارات قائمة الفندق التالية‬1 .1
.‫– –خيار الفندق > النظام > مكبر الصوت الخارجي = تشغيل‬
.‫– –خيار الفندق > تشغيل > مستوى التشغيل = محدد بواسطة المستخدم‬
.0 ‫– –خيار الفندق > تشغيل > رقم مستوى التشغيل > ضبط عىل أكثر من‬
.0 ‫– –خيار الفندق > تشغيل > المستوى األقصى للصوت > ضبط عىل أكثر من‬
.‫) في تلفزيون الضيافة‬ARC ‫ (الذي يدعم‬HDMI IN 1 ‫ بمنفذ‬Soundbar(AirTrack)‎‫ الموجود في الجزء الخلفي من مكبر الصوت‬HDMI OUT ‫ من مقبس‬HDMI ‫قم بتوصيل كبل‬2 .2
.‫تلقائيا إىل وضع الفندق‬
‫ يبحث مكبر الصوت عن التلفزيون ثم يقوم بالتبديل‬،‫ أثناء تشغيل التلفزيون‬،‫ بتلفزيون الضيافة‬Soundbar(AirTrack)‎‫بعد توصيل مكبر الصوت‬3 .3
ً
:Soundbar(AirTrack)‎‫الخصائص الوظيفية لوضع الفندق بمكبر الصوت‬
‫إيقاف التشغيل مع التلفزيون‬/‫–تتم مزامنة وضع التشغيل‬
”‫افتراضيا عىل “تشغيل‬
HDMI_CEC ‫–يتم ضبط‬
ً
‫” فقط‬HDMI OUT“ ‫–يعمل من خالل منفذ‬
.‫ لمنع حدوث أي تغيرات غير متوقعة في مصدر الصوت‬VFD ‫–يقوم بتعطيل مفتاح “وضع اإلدخال” عىل‬
‫ تبلغ قيم مستوى التشغيل والمستوى‬،‫ عىل الرغم من ذلك‬.‫–يكتسب إعدادات التشغيل والمستوى األقصى للصوت التي يمكن ضبطها من قائمة خيارات الفندق الخاصة بالتلفزيون‬
20 = ‫ إذا كان مستوى تشغيل التلفزيون‬:‫ مثال‬.‫األقصى لصوت مكبر الصوت نصف قيم إعدادات مستوى التشغيل والمستوى األقصى للصوت في قائمة خيارات الفندق الخاصة بالتلفزيون‬
.45 = ‫) والمستوى األقصى للصوت‬20 ‫ (حتى‬10 = ‫ فسيكون مستوى تشغيل مكبر الصوت‬،90 = ‫والمستوى األقصى للصوت‬
–
–
–
–
–
‫دعامة‬
‫التثبيت‬
‫بالحائط‬
.‫ كما تتوفر جميع األجزاء الالزمة للتركيب‬.‫ على دليل تركيب مفصل‬Samsung ‫!تشتمل أطقم التثبيت باحلائط من‬
!
.VESA ‫!ال تستخدم مسامير قالووظ ال تتوافق مع مواصفات مسامير القالووظ القياسية المخصصة ألطقم‬
!
‫!بالنسبة ألطقم التثبيت بالحائط التي ال تتوافق مع مواصفات‬
‫ قد يختلف طول المسامير‬،VESA ‫المسامير القياسية التي تضعها‬
.‫حسب مواصفات رف التثبيت بالحائط‬
TV
‫!ال تربط المسامير أكثر من الالزم؛ فقد يتسبب ذلك في تلف المنتج‬
‫ وال تتحمل شركة‬.‫ مما يؤدي إىل حدوث إصابة جسدية‬،‫أو سقوطه‬
.‫ أية مسؤولية تتعلق بمثل هذا النوع من الحوادث‬Samsung
C
‫دعامة‬
‫التثبيت‬
‫بالحائط‬
!
!
‫محول التثبيت بالحائط‬
‫ أية مسؤولية تتعلق بحدوث أي تلف‬Samsung ‫!ال تتحمل شركة‬
‫للمنتج أو إصابات جسدية عند استخدام رف تثبيت بالحائط غير‬
‫ أو في حالة عدم التزام‬،‫ أو غير محدد‬VESA ‫مطابق لمواصفات‬
.‫العميل باتّباع إرشادات تركيب المنتج‬
‫محول التثبيت بالحائط‬
TV
C
Display Resolution
HG65AE890U
3840 x 2160
Stand Swivel (Left / Right)
HG55AE890U
Chân đế Xoay (Trái / Phải)
163 cm
Kích thước Màn hình
(Đường chéo)
10W x 2
Dimensions (W x H x D)
Body
With stand
123.52 x 71.51 x 5.47 cm
123.52 x 78.67 x 33.41 cm
16.9 kg
19.1 kg
145.61 x 84.04 x 5.44 cm
145.61 x 92.43 x 37.87 cm
23.2 kg
26.7 kg
➣➣ This device is a Class B digital apparatus.
➣➣ For information about power supply and power consumption, refer to the label attached to the product.
WARNING:
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)
Thân máy
Có chân đế
Trọng lượng
Không có chân đế
Có chân đế
HG65AE890U
HG65AE890U
3840 x 2160
0˚
0˚
)‫ اليمين‬/ ‫الحامل الدوار (اليسار‬
‫حجم الشاشة‬
)‫(قطريا‬
ً
‫ سم‬138
2 × ‫ واط‬10
10W x 2
)‫الصوت (الخرج‬
123.52 x 71.51 x 5.47 cm
123.52 x 78.67 x 33.41 cm
145.61 x 84.04 x 5.44 cm
145.61 x 92.43 x 37.87 cm
‫ سم‬5.44‫‏‬x 84.04 x 145.61
‫ سم‬37.87‫‏‬x 92.43 x 145.61
‫ سم‬5.47‫‏‬x 71.51 x 123.52
‫ سم‬33.41‫‏‬x 78.67 x 123.52
16.9 kg
19.1 kg
23.2 kg
26.7 kg
‫ كجم‬23.2
‫ كجم‬26.7
‫ كجم‬16.9
‫ كجم‬19.1
‫الوزن‬
‫بدون حامل‬
‫بالحامل‬
!
.B ‫!هذا الجهاز مصنف من األجهزة الرقمية من الفئة‬
!
.‫ راجع الملصق المرفق بالمنتج‬،‫!للحصول عىل معلومات حول مصدر الطاقة ومعدل استهالكها‬
!
➣➣ Thiết bị này là thiết bị kỹ thuật số Loại B.
➣➣ Để biết thêm thông tin về nguồn cung cấp điện và điện năng tiêu thụ, hãy tham khảo nhãn dán trên sản phẩm.
)‫األبعاد (العرض × االرتفاع × العمق‬
‫الجسم‬
‫بالحامل‬
.‫!التصميمات والمواصفات عرضة للتغيير دون إشعار مسبق‬
➣➣ Thiết kế và các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không thông báo trước.
CẢNH BÁO:
‫إسم الطراز‬
‫دقة العرض‬
‫ سم‬163
163 cm
‫االعتبارات البيئية‬
‫درجة حرارة التشغيل‬
‫نسبة الرطوبة عند التشغيل‬
‫درجة حرارة التخزين‬
‫نسبة الرطوبة عند التخزين‬
HG55AE890U
3840 x 2160
138 cm
Âm thanh (Đầu ra)
Sound (Output)
)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إىل‬50 ‫ درجة مئوية (من‬40 ‫ إىل‬10 ‫من‬
‫ دون تكاثف‬،80% ‫ إىل‬10% ‫من‬
)‫ فهرنهايت‬113 ‫ إىل‬-4 ‫ درجة مئوية (من‬45 ‫ إىل‬-20 ‫من‬
‫ دون تكاثف‬،95% ‫ إىل‬5% ‫من‬
50°F đến 104°F (10°C đến 40°C)
10% tới 80%, không tụ hơi nước
-4°F to 113°F (-20°C to 45°C)
5% tới 95%, không tụ hơi nước
Độ phân giải Màn hình
0˚
138 cm
Tên Kiểu máy
‫المواصفات‬
.‫يحتوي هذا المنتج عىل مواد كيميائية معروفة لدى والية كاليفورنيا بأنها تسبب السرطان والسمية اإلنجابية‬
Sản phẩm này bao gồm các chất hóa học được biết tại Bang California có khả năng gây ung thư và độc tính về sinh sản.
:‫تحذير‬
This product contains chemicals known to the State of California to cause cancer and reproductive toxicity.
!
!
Licence
Giấy phép
‫الترخيص‬
!
!
.‫ درجة‬15 ‫!ال تقم بتثبيت التلفزيون عىل درجة ميل أكبر من‬
!
.‫دوما بتثبيت التلفزيون بالحائط‬
ً ‫!يجب أن يقوم شخصان‬
!
‫الكمية‬
‫المسمار القياسي‬
C (mm)
VESA ‫مواصفات فتحة المسمار التي تضعها‬
‫) بالمليمتر‬A * B‫(‏‬
‫حجم التلفزيون بالبوصة‬
4
M8
45 ~ 43
400 x 400
65 ~ 55
.‫ فقد يؤدي ذلك إىل حدوث إصابات جسدية نتيجة لصدمة كهربية‬.‫ال تقم بتركيب طقم رف التثبيت عىل الجدار أثناء تشغيل التلفزيون‬
HG55AE890U
Screen Size
(Diagonal)
Quy định về Môi trường
Nhiệt độ Vận hành
Độ ẩm Vận hành
Nhiệt độ Bảo quản
Độ ẩm Bảo quản
50°F to 104°F (10°C to 40°C)
10% to 80%, non-condensing
-4°F to 113°F (-20°C to 45°C)
5% to 95%, non-condensing
➣➣ Design and specifications are subject to change without prior notice.
.‫!األبعاد القياسية ألطقم التثبيت بالحائط موضحة بالجدول أدناه‬
‫ قد تتسبب المسامير الطويلة أكثر من الالزم في تلف جهاز التلفزيون‬.VESA ‫!ال تستخدم مسامير أطول من األبعاد القياسية أو ال تتوافق مع مواصفات المسامير القياسية التي تضعها‬
.‫من الداخل‬
Specifications
Environmental Considerations
Operating Temperature
Operating Humidity
Storage Temperature
Storage Humidity
Model Name
] ‫[ العربية‬
[ Tiếng Việt ]
Specifications
Weight
Without Stand
With Stand
)VESA( ‫مواصفات طقم التثبيت بالحائط‬
‫ قد يسقط‬،‫ وفي حالة التركيب بسقف أو بجدار مائل‬.‫ الرجاء االتصال بأقرب موزع لك‬،‫ وعند ربطه بمواد بناء أخرى‬.‫!قم بتثبيت رف التثبيت بالحائط عىل حائط صلب متعامد عىل األرض‬
.‫التلفزيون وتحدث إصابات جسدية خطيرة‬
[ English ]
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States
and other countries.
Open Source License Notice
Open Source used in this product can be found on the following webpage. (http://opensource.samsung.com)
Open Source License Notice is written only English.
Download PDF

advertising