Samsung | UM55H-E | Samsung UM55H-E Guide de démarrage rapide

Checking the Components
Vérification des composants
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Reverse Side
Face arrière
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Warranty card
(Not available in some locations)
Carte de garantie
(Non disponible dans certains pays)
Power cord
Cordon d’alimentation
Batteries
(Not available in some locations)
Batteries
(Non disponible dans certains pays)
Regulatory guide
Guide réglementaire
UH55F-E UM55H-E
1
DP cable
Câble DP
- The colour and the appearance may differ depending on the product, and the specifications are subject to change
without prior notice to improve the performance.
- Download the user manual from the website for further details.
http://www.samsung.com/displaysolutions
- La couleur et l’aspect du produit peuvent varier en fonction du modèle, et ses spécifications peuvent être modifiées
sans préavis pour des raisons d’amélioration des performances.
- Téléchargez le manuel utilisateur du site Web pour obtenir plus de détails.
RS232C(IN) adapter
Adaptateur RS232C(IN)
Holder-Ring (4EA) / Screw (4EA)
Anneau de maintien (4EA) / Vis (4EA)
[English]
[Tiếng Việt]
- Contact the vendor where you purchased the product if
any components are missing.
- The pictures may look different from the actual
components.
- Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có
thành phần nào bị thiếu.
- Ảnh có thể trông khác với các thành phần thực tế.
[Français]
[繁體中文]
- 如有任何元件遺漏,請聯絡您購買產品的供應商。
- 圖片看起來可能和實際元件不盡相同。
[Português]
.‫ اﺗﺼﻞ ﺑﺎﻟﺒﺎﺋﻊ اﻟﺬي اﺷﺘﺮﻳﺖ ﻣﻨﻪ اﻟﻤﻨﺘﺞ ﻓﻲ ﺣﺎﻟﺔ ﻋﺪم وﺟﻮد أي ﻣﻜﻮﻧﺎت‬.‫ ﻗﺪ ﺗﺒﺪو اﻟﺼﻮر ﻣﺨﺘﻠﻔﺔ ﻋﻦ اﻟﻤﻜﻮﻧﺎت اﻟﻔﻌﻠﻴﺔ‬-
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
BN68-07435K-00
[English]
2
3
4
5
6
7
8
9
0
!
@
[Français]
1 Permet de recevoir le signal de la télécommande via la carte de capteur externe
3
4
5
6
7
8
9
0
!
et d’émettre le signal via LOOP OUT.
Permet d’alimenter la carte de capteur externe ou de recevoir le signal de
capteur lumineux.
DVI IN: Connexion à un périphérique source à l’aide d’un câble DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO: Pour utiliser MagicInfo, veillez à brancher le câble DP-DVI.
Permet le branchement à un périphérique source via un câble HDMI.
Permet de se connecter à un ordinateur via un câble DP.
Permet de se connecter à un périphérique source via un câble D-SUB.
Permet de se connecter à un autre produit via un câble DP.
Permet de recevoir le son d’un ordinateur via un câble audio.
Connexion au signal audio d’un périphérique source.
Connexion au MDC grâce à un adaptateur RS232C.
Permet de se connecter à un périphérique de mémoire USB.
(Pour les mises à jour uniquement)
Permet de se connecter à MDC via un câble LAN.
Customer Care Centre
The screen keeps switching on and off.
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo kết nối chắc chắn.
ALGERIA
3004
ANGOLA
917 267 864
AUSTRALIA
1300 362 603
BAHRAIN
L’écran s’allume et s’éteint continuellement.
Aucun signal s’affiche à l’écran.
Mode non optimal est affiché.
Il n'y a pas de son.
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp chưa.
Kiểm tra xem thiết bị kết nối với với sản phẩm có bật không.
This message is displayed when a signal from the graphics card exceeds
the product’s maximum resolution and frequency.
Thông báo được hiển thị khi một tín hiệu từ card màn hình vượt quá độ
phân giải và tần số tối đa.
Not Optimum Mode được hiển thị.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set the maximum
resolution and frequency according to the product specifications.
Không có âm thanh.
Check the volume.
Tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và cài đặt độ phân giải và tần
số tối đa theo thông số sản phẩm.
Kiểm tra kết nối của cáp âm thanh hoặc điều chỉnh âm lượng.
Kiểm tra âm lượng.
[繁體中文]
Solutions
問題
解決方案
Vérifiez que le câble est connecté correctement entre l’appareil et l’ordinateur.
螢幕不斷開啟和關閉。
檢查產品和 PC 間的纜線連接,並確定連接牢固。
Ce message s’affiche lorsqu’un signal émis par la carte graphique est
supérieur à la fréquence et la résolution maximales de l’appareil.
螢幕上顯示無訊號。
檢查連接至產品的裝置是否已經開啟電源。
圖形卡所發出的訊號超過產品的最大解析度和頻率時,就會顯示此訊息。
顯示非最佳化模式。
Consultez le tableau des modes de signal standard et réglez la fréquence
et la résolution maximales conformément aux spécifications de l’appareil.
Vérifiez le branchement du câble audio ou réglez le volume.
Vérifiez le volume.
Soluções
O ecrã está continuamente a ligar e a
desligar.
Verifique a ligação do cabo entre o produto e o PC, e certifique-se de que
a ligação está bem efectuada.
Verifique se o produto está ligado correctamente com um cabo.
A mensagem Sem Sinal é exibida no ecrã.
Verifique se o dispositivo ligado ao produto está ligado.
Esta mensagem é apresentada quando um sinal da placa gráfica
ultrapassa a resolução e a frequência máximas do produto.
Consulte a Tabela do modo de sinal padrão e defina a resolução e a
frequência máximas de acordo com as especificações do produto.
Verifique a ligação do cabo de áudio ou ajuste o volume.
Não existe som.
Verifique o volume.
UH55F-E_UM55H_ASIA_MENA_QSG_BN68-07435K-00.indd 1
用 HDMI 纜線連接至訊號源裝置。
使用 DP 纜線連接至電腦。
用 D-SUB 纜線連接至訊號源裝置。
使用 DP 纜線連接至其他產品。
透過音訊纜線從電腦接收聲音。
連接至訊號源裝置的音訊。
使用 RS232C 轉接器連接至 MDC。
連接至 USB 記憶裝置。(僅用於更新)
使用 LAN 纜線連接至 MDC。
[Tiếng Việt]
1 Nhận tín hiệu điều khiển từ xa qua bảng cảm biến bên ngoài và xuất tín hiệu qua
LOOP OUT.
2 Cắm nguồn vào bảng cảm biến bên ngoài hoặc nhận tín hiệu cảm biến ánh sáng.
3 DVI IN: Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp DVI hoặc cáp
4
5
6
7
8
9
0
!
@
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
‫ اﺳﺘﻘﺒﺎل إﺷﺎرة ﺟﻬﺎز اﻟﺘﺤﻜﻢ ﻋﻦ ُﺑﻌﺪ ﻋﻦ ﻃﺮﻳﻖ ﻟﻮﺣﺔ اﻟﻤﺴﺘﺸﻌﺮ اﻟﺨﺎرﺟﻲ وإﺧﺮاج اﻹﺷﺎرة ﻣﻦ ﺧﻼل‬1
.LOOP OUT
HDMI-DVI.
MAGICINFO: Để sử dụng MagicInfo, hãy đảm bảo kết nối cáp DP-DVI.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp HDMI.
Kết nối với PC bằng cáp DP.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp D-SUB.
Kết nối với sản phẩm khác bằng cáp DP.
Nhận âm thanh từ PC qua cáp âm thanh.
Kết nối với âm thanh của thiết bị nguồn tín hiệu.
Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C.
Kết nối với thiết bị nhớ USB. (Chỉ phục vụ mục đích cập nhật)
Kết nối với MDC bằng cáp LAN.
.‫ إﻣﺪاد ﻟﻮﺣﺔ اﻟﻤﺴﺘﺸﻌﺮ اﻟﺨﺎرﺟﻴﺔ ﺑﺎﻟﻄﺎﻗﺔ أو اﺳﺘﻘﺒﺎل إﺷﺎرة ﻣﺴﺘﺸﻌﺮ اﻟﻀﻮء‬2
.HDMI-DVI ‫ أو ﻛﺎﺑﻞ‬DVI ‫ ﻟﻠﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺠﻬﺎز ﻣﺼﺪر ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺎﺑﻞ‬:DVI IN 3
.DP-DVI ‫ ﺗﺄﻛﺪ ﻣﻦ ﺗﻮﺻﻴﻞ ﻛﺒﻞ‬،MagicInfo ‫ ﻻﺳﺘﺨﺪام وﻇﻴﻔﺔ‬:MAGICINFO
.HDMI ‫ ﻟﻠﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺠﻬﺎز ﻣﺼﺪر ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺒﻞ‬4
.DP ‫ اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺎﻟﻜﻤﺒﻴﻮﺗﺮ ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺒﻞ‬5
.D-SUB ‫ اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺠﻬﺎز ﻣﺼﺪر ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺒﻞ‬6
.DP ‫ اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﻤﻨﺘﺞ آﺧﺮ ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺒﻞ‬7
.‫ اﺳﺘﻘﺒﺎل ﺻﻮت ﻣﻦ ﻛﻤﺒﻴﻮﺗﺮ ﻋﻦ ﻃﺮﻳﻖ ﻛﺒﻞ ﺻﻮت‬8
.‫ ﻟﻠﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺼﻮت ﺟﻬﺎز ﻣﺼﺪر‬9
.RS232C ‫ ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻣﺤ ّﻮل‬MDC ‫ اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺒﺮﻧﺎﻣﺞ‬0
(‫ )ﻟﻠﺘﺤﺪﻳﺚ ﻓﻘﻂ‬.USB ‫! اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺠﻬﺎز ذاﻛﺮة‬
.LAN ‫ ﺑﺎﺳﺘﺨﺪام ﻛﺒﻞ‬MDC ‫@ اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ ﺑﺎﻟﻤﻨﻔﺬ‬
Customer Care Centre
MYANMAR
+95-1-2399-888
VIP HHP +95-1-2399-990
NAMIBIA
08197267864
8000-GSAM (8000-4726)
NEPAL
BANGLADESH
09612300300
08000300300 (Toll free)
16600172667 (Toll Free for NTC Only)
9801572667
NEW ZEALAND
0800 726 786
BURUNDI
200
NIGERIA
0800-726-7864
OMAN
800-SAM CS (800-72627)
PAKISTAN
0800-Samsung (72678)
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
QATAR
800-CALL (800-2255)
REUNION
0262 50 88 80
CAMBODIA
+855-23-993232
1800-20-3232 (Toll free)
CAMEROON
67095-0077
COTE D’ IVOIRE
8000-00-77
DRC
499999
EGYPT
08000-7267864
16580
GHANA
0800-100-077
RWANDA
9999
HONG KONG
3698 4698
SAUDI ARABIA
(+966) 8002474357 (800 24/7 HELP)
INDIA
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
SENEGAL
800-00-0077
SINGAPORE
1800-SAMSUNG (726-7864)
SOUTH AFRICA
0860 SAMSUNG (726 7864)
SRI LANKA
+9411SAMSUNG (+94117267864)
+94117540540
+94115900000
SUDAN
1969
SYRIA
962 5777444
請參閱「標準訊號模式表」,並根據產品規格設定最大解析度與頻率。
INDONESIA
021-5699-7777
0800-112-8888 (Toll Free)
檢查音源線是否接好或調整音量。
IRAN
021-8255
沒有音效。
檢查音量。
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
Problemas
MAGICINFO: 若要使用 MagicInfo,請確保已連接 DP-DVI 纜線。
4
5
6
7
8
9
0
!
@
Area
檢查產品是否已經使用纜線正確連接。
Assurez-vous que le périphérique connecté à l’appareil est sous tension.
[Português]
A mensagem Modo inadequado é exibida.
No Signal được hiển thị trên màn hình.
Check that the device connected to the product is powered on.
Vérifiez que l’appareil est connecté correctement à l’aide d’un câble.
4
5
6
7
8
9
0
!
@
transmite o sinal através da porta LOOPOUT.
Fornece alimentação ao quadro do sensor externo ou recebe o sinal do sensor de luz.
DVI IN: Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO: Para usar o MagicInfo, certifique-se de que liga o cabo DP-DVI.
Para ligar a um dispositivo de fonte utilizando um cabo HDMI.
Liga-se a um PC através de um cabo DP.
Liga-se a um dispositivo de entrada através de um cabo D-SUB.
Liga-se a outro produto através de um cabo DP.
Recebe o som de um PC através de um cabo de áudio.
Liga-se ao áudio de um dispositivo de entrada.
Liga-se a um MDC utilizando um adaptador RS232C.
Ligue a um dispositivo de memória USB. (Apenas para fins de atualização)
Liga-se ao MDC através de um cabo LAN.
Web site: http://www.samsung.com
Area
Problèmes
@
2
3
Giải pháp
[Français]
!
1 透過外部感測器板接收遙控器訊號,以及透過 LOOP OUT 輸出訊號。
2 為外部感測器板提供電源,或接收燈光感測器訊號。
3 DVI: 使用 DVI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
the signal via LOOP OUT.
Supplies power to the external sensor board or receives the light sensor signal.
DVI IN: Connects to a source device using a DVI cable or HDMI-DVI cable.
MAGICINFO: To use MagicInfo, make sure to connect the DP-DVI cable.
Connects to a source device using an HDMI cable.
Connects to a PC using a DP cable.
Connects to a source device using a D-SUB cable.
Connects to another product using a DP cable.
Receives sound from a PC via an audio cable.
Connects to the audio of a source device.
Connects to MDC using an RS232C adapter.
Connect to a USB memory device. (Only for update purpose)
Connects to MDC using a LAN cable.
Các vấn đề
There is no sound.
0
[繁體中文]
Check the cable connection between the product and PC, and ensure the
connection is secure.
Check the connection of the audio cable or adjust the volume.
89
1 Recebe o sinal do telecomando através do quadro do sensor externo e
Solutions
Not Optimum Mode is displayed.
7
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Comment contacter Samsung dans le monde
[Tiếng Việt]
Check that the product is connected correctly with a cable.
6
[Português]
Issues
No Signal is displayed on the screen.
5
4
1 Receives the remote control signal via the external sensor board and outputs
@
Troubleshooting Guide
Guide de dépannage
3
[English]
2
- S'il manque le moindre composant, contactez le
revendeur auprès duquel vous avez acheté le produit.
- Les représentations peuvent ne pas correspondre aux
composants..
- Contacte o vendedor onde adquiriu o produto caso haja
componentes em falta.
- As imagens podem ter um aspeto diferente dos
componentes reais.
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia
Interface, and the HDMI Logo are trademarks or
registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the
United States and other countries.
Remote Control
Télécommande
2
‫اﻟﺤﻠﻮل‬
‫اﻟﻤﺸﺎﻛﻞ‬
.‫ وﺗﺄﻛﺪ ﻣﻦ إﺣﻜﺎم اﻟﺘﻮﺻﻴﻞ‬،‫اﻓﺤﺺ وﺻﻠﺔ اﻟﻜﺒﻞ ﺑﻴﻦ اﻟﻤﻨﺘﺞ واﻟﻜﻤﺒﻴﻮﺗﺮ‬
.‫ﻳﺘﻢ ﺗﺸﻐﻴﻞ اﻟﺸﺎﺷﺔ ﺛﻢ إﻳﻘﺎف ﺗﺸﻐﻴﻠﻬﺎ ﺑﺸﻜﻞ ﻣﺘﻜﺮر‬
.‫ﺗﺤﻘﻖ ﻣﻦ ﺗﻮﺻﻴﻞ اﻟﻤﻨﺘﺞ ﺑﺸﻜﻞ ﺻﺤﻴﺢ ﻣﻦ ﺧﻼل ﻛﺎﺑﻞ‬
.‫ﺗﺤﻘﻖ ﻣﻦ ﺗﺸﻐﻴﻞ اﻟﺠﻬﺎز اﻟﻤ ّﻮﺻﻞ ﺑﺎﻟﻤﻨﺘﺞ‬
‫ﻳﺘﻢ ﻋﺮض ﻫﺬه اﻟﺮﺳﺎﻟﺔ ﻋﻨﺪ ﺗﺠﺎوز اﻹﺷﺎرة اﻟﻮاردة ﻣﻦ ﺑﻄﺎﻗﺔ اﻟﺮﺳﻮﻣﺎت ﻷﻗﺼﻰ دﻗﺔ‬
.‫وﺗﺮدد ﻟﻠﻤﻨﺘﺞ‬
ً ‫ارﺟﻊ إﱃ "ﺟﺪول اﻷوﺿﺎع اﻟﻘﻴﺎﺳﻴﺔ ﻟﻺﺷﺎرات" واﺿﺒﻂ أﻗﺼﻰ دﻗﺔ وﺗﺮدد‬
‫وﻓﻘﺎ ﻟﻤﻮاﺻﻔﺎت‬
.‫اﻟﻤﻨﺘﺞ‬
.‫اﻓﺤﺺ وﺻﻠﺔ ﻛﺒﻞ اﻟﺼﻮت أو اﺿﺒﻂ ﻣﺴﺘﻮى اﻟﺼﻮت‬
.‫اﻓﺤﺺ ﻣﺴﺘﻮى اﻟﺼﻮت‬
.‫ ﻋﲆ اﻟﺸﺎﺷﺔ‬No Signal ‫ﻳﺘﻢ ﻋﺮض‬
.Not Optimum Mode ‫ﻳﺘﻢ ﻋﺮض‬
.‫ﻻ ﻳﻮﺟﺪ ﺻﻮت‬
IRAQ
80010080
ISRAEL
*6963
JORDAN
0800-22273
06 5777444
KENYA
0800 545 545
TAIWAN
0800-329-999
KUWAIT
183-CALL (183-2255)
TANZANIA
0800 780 089
LAOS
+856-214-17333
THAILAND
LEBANON
1299
0-2689-3232
1800-29-3232 (Toll free)
MACAU
0800 333
TUNISIA
80 100 012
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
MALAYSIA
1800-88-9999
+603-7713 7420 (Overseas contact)
U.A.E
UGANDA
0800 300 300
1800 588 889
MAURITIUS
800 2550
VIETNAM
MOROCCO
080 100 22 55
ZAMBIA
3434
MOZAMBIQUE
847267864
ZIMBABWE
0808 0204
2017-10-12 오후 6:26:05
Connecting to a PC
Connexion à un PC
RGB IN
Connecting the LAN Cable
Connexion du câble LAN
[English]
[繁體中文]
Specifications
規格
Model Name
Panel
RJ45
UH55F-E / UM55H-E
型號名稱
Size
55 CLASS (54.6 inches / 138.7 cm)
指定型號名稱
Display area
1209.6 mm (H) x 680.4 mm (V)
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard voltage can vary
in different countries.
Power Supply
AUDIO IN
[English]
[Tiếng Việt]
Use Cat7(*STP Type) cable for the connection.
*Shielded Twist Pair
Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối.
*Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu
[Français]
[繁體中文]
Utilisez le câble Cat 7(type *STP) pour la connexion.
*Câble blindé à paire torsadée
使用 Cat 7(*STP 類型)纜線進行連接。
*屏蔽雙絞線
AUDIO IN
Operating
Temperature: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidity: 10% – 80%, non-condensing
Storage
Temperature: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidity: 5% – 95%, non-condensing
- This is a class A product. In a domestic environment this product may cause radio interference in which case the user
may be required to take adequate measures.
- For detailed device specifications, visit the Samsung Electronics website.
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
[Português]
DVI IN (MAGICINFO)
Environmental
considerations
Utilize um cabo Cat 7 (*tipo STP) para a ligação.
*Par trançado blindado
.‫*( ﻟﻠﺘﻮﺻﻴﻞ‬STP ‫ )ﻣﻦ ﻧﻮع‬Cat 7 ‫اﺳﺘﺨﺪم ﻛﺒﻞ‬
‫*ﻛﺒﻞ ﻣﺰدوج ﻣﺠﺪول ﻣﺤﻤﻲ‬
Nom du modèle
HDMI IN 1, HDMI IN 2
可視面積
(需沿屏幕表面测量)
1209.6 公釐 (水平) x 680.4 公釐 (垂直)
AC 100 至 240 VAC (+/- 10%)、 60/50 Hz ± 3 Hz
請參閱產品後方的標籤,不同國家地區的標準電壓不盡相同。
電源
工作
溫度: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
濕度: 10% - 80%,無冷凝
存放
溫度: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
濕度: 5% - 95%,無冷凝
環境因素
- 此為 A 類產品。在家用環境中,此產品可能會造成無線電波干擾。在此情況下,使用者可能需要採取適當措施。
- 如需詳細的裝置規格,請造訪三星電子網站。
- UH55F-E:耗電量 (額定):270 W
UM55H-E:耗電量 (額定):130 W
型號 (型式):LH55UHFH / LH55UMHH
Type designation (Type)
限用物質及其化學符號
Restricted substances and its chemical symbols
UH55F-E / UM55H-E
Panneau
[English]
[Tiếng Việt]
To use old and new models together, first contact the
dealer the product was purchased from to check if they
are compatible.
Để sử dụng các mẫu mới và cũ cùng nhau, trước tiên, hãy
liên hệ với đại lý bán sản phẩm để kiểm tra xem chúng có
tương thích hay không.
[Français]
[繁體中文]
Si vous souhaitez utiliser une combinaison de modèles
anciens et récents, contactez d'abord le vendeur auquel
vous avez acheté le produit pour vérifier si ces modèles
sont compatibles.
若要混合使用新舊機型,請先聯絡向您出售產品的經銷商
以檢查其是否相容。
Se quiser utilizar modelos novos juntamente com
modelos velhos, contacte primeiro o revendedor que lhe
vendeu o produto para verificar se estes são compatíveis.
LH55UMHH
54.6 英吋 (138.7 公分)
[Français]
[Português]
LH55UHFH
大小
(需沿屏幕表面测量对角)
設備名稱:彩色顯示器
Equipment name
Caractéristiques techniques
AUDIO IN
UM55H-E
RoHS
Connecting an External Monitor
Branchement à un moniteur externe
DP OUT (LOOPOUT)
HDMI IN 1, HDMI IN 2
面板
UH55F-E
Classe 55 (54,6 pouces / 138,7 cm)
Surface d'affichage
1209,6 mm (H) x 680,4 mm (V)
CA 100 à 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Reportez-vous à l'étiquette apposée au dos du produit, car la tension
standard peut varier en fonction du pays.
Alimentation
Considérations
environnementales
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
ُ ‫ﻻﺳﺘﺨﺪام‬
ً ‫ اﺗﺼﻞ‬،‫ﻣﻌﺎ‬
‫أوﻻ ﺑﺎﻟﻤﻮزع اﻟﺬي ﻗﻤﺖ‬
ً ‫اﻟﻄﺮز اﻟﻘﺪﻳﻤﺔ واﻟﺠﺪﻳﺪة‬
ُ ‫ﺑﺸﺮاء اﻟﻤﻨﺘﺞ ﻣﻨﻪ ﻟﻠﺘﺤﻘﻖ ﻣﻦ ﺗﻮاﻓﻖ ﻫﺬه‬
.‫اﻟﻄﺮز‬
Taille
Fonctionnement
Température: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidité: 10% à 80%, sans condensation
Stockage
Température: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidité: 5% à 95%, sans condensation
- Ce produit est de classe A. Dans un environnement domestique, ce produit peut provoquer des interférences radio,
auquel cas l’utilisateur sera amené à prendre des mesures appropriées.
- Pour les spécifications détaillées de l'appareil, veuillez visiter le site Web de Samsung Electronics.
單元
Unit
鉛
Lead
(Pb)
汞
Mercury
(Hg)
鎘
Cadmium
(Cd)
六價鉻
Hexavalent
chromium
(Cr+6)
多溴聯苯
Polybrominated
biphenyls
(PBB)
多溴二苯醚
Polybrominated
diphenyl ethers
(PBDE)
電路板
−
O
O
O
O
O
外殼
−
O
O
O
O
O
金屬零件
−
O
O
O
O
O
玻璃面板
−
O
O
O
O
O
揚聲器
O
O
O
O
O
O
配件(例:
遙控器等)
−
O
O
O
O
O
備考1.〝O〞係指該項限用物質之百分比含量未超出百分比含量基準值。
Note 1: “O” indicates that the percentage content of the restricted substance does not exceed the percentage of
reference value of presence.
Connecting to MDC
Connexion à MDC
備考2.〝−〞係指該項限用物質為排除項目。
Note 2: The “−” indicates that the restricted substance corresponds to the exemption.
RS232C IN
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
[Português]
Características técnicas
RS232C OUT
DP IN
RS232C IN
RS232C OUT
RS232C IN
RS232C OUT
Connecting to a Video Device
Connexion à un appareil vidéo
Nome do modelo
Painel
UH55F-E / UM55H-E
Tamanho
Classe 55 (54,6 polegadas / 138,7 cm)
Área de visualização
1209,6 mm (H) x 680,4 mm (V)
Fonte de alimentação
Características
ambientais
RJ45
‫اﻟﻤﻮاﺻﻔﺎت‬
HUB
CA 100 a 240 V CA (+/- 10%), 60/50 Hz ± 3 Hz
Consulte a etiqueta na parte posterior do produto, pois a tensão padrão
pode variar em países diferentes.
UM55H-E / UH55F-E
‫اﺳﻢ اﻟﻤﻮدﻳﻞ‬
(‫ ﺳﻢ‬138.7 / ‫ ﺑﻮﺻﺔ‬54.6) 55 ‫اﻟﻔﺌﺔ‬
‫اﻟﺤﺠﻢ‬
(‫ ﻣﻢ )رأﺳﻲ‬680.4 × (‫ ﻣﻢ )أﻓﻘﻲ‬1209.6
‫ﻣﻨﻄﻘﺔ اﻟﻌﺮض‬
‫ ﻫﺮﺗﺰ‬3 ± ‫ ﻫﺮﺗﺰ‬50/60 ‫( و‬%10 -/+) ‫ ﻓﻮﻟﺖ ﺗﻴﺎر ﻣﺘﺮدد‬240 ‫ إﱃ‬100 ‫ﺗﻴﺎر ﻣﺘﺮدد‬
ّ
‫ ﺣﻴﺚ ﻗﺪ ﺗﺨﺘﻠﻒ اﻟﻔﻮﻟﺘﻴﺔ اﻟﻘﻴﺎﺳﻴﺔ‬،‫اﻃﻠﻊ ﻋﲆ اﻟﻤﻠﺼﻖ اﻟﻤﻮﺟﻮد ﺑﺎﻟﺠﺎﻧﺐ اﻟﺨﻠﻔﻲ ﻣﻦ اﻟﻤﻨﺘﺞ‬
.‫ﺑﺎﺧﺘﻼف اﻟﺪول‬
‫ﻣﺼﺪر إﻣﺪاد اﻟﻄﺎﻗﺔ‬
Funcionamento
Temperatura: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
Humidade: 10% - 80%, sem condensação
(‫ درﺟﺔ ﻓﻬﺮﻧﻬﺎﻳﺖ‬104 ‫ إﱃ‬32) ‫ درﺟﺔ ﻣﺌﻮﻳﺔ‬40 ‫ إﱃ‬0 :‫درﺟﺔ اﻟﺤﺮارة‬
‫ دون ﺗﻜﺎﺛﻒ‬،%80 - %10 :‫اﻟﺮﻃﻮﺑﺔ‬
‫أﺛﻨﺎء اﻟﺘﺸﻐﻴﻞ‬
Armazenamento
Temperatura: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
Humidade: 5% - 95%, sem condensação
(‫ درﺟﺔ ﻓﻬﺮﻧﻬﺎﻳﺖ‬113 ‫ إﱃ‬-4) ‫ درﺟﺔ ﻣﺌﻮﻳﺔ‬45 ‫ إﱃ‬-20 :‫درﺟﺔ اﻟﺤﺮارة‬
‫ دون ﺗﻜﺎﺛﻒ‬،%95 - %5 :‫اﻟﺮﻃﻮﺑﺔ‬
‫اﻟﺘﺨﺰﻳﻦ‬
- Este é um produto de classe A. Num ambiente doméstico, este produto poderá provocar interferência radioelétrica.
Caso tal aconteça, o utilizador poderá ter de tomar medidas adequadas.
- Para obter mais informações sobre as especificações do dispositivo, visite o website da Samsung Electronics.
‫ﻟﻮﺣﺔ‬
‫اﻻﻋﺘﺒﺎرات اﻟﺒﻴﺌﻴﺔ‬
‫ ﻗﺪ ﻳﺤﺘﺎج اﻟﻤﺴﺘﺨﺪم‬،‫ وﻓﻲ ﻫﺬه اﻟﺤﺎﻟﺔ‬،‫ ﻗﺪ ﻳﺘﺴﺒﺐ ﻓﻲ ﺣﺪوث ﺗﺪاﺧﻞ ﻻﺳﻠﻜﻲ‬،‫ ﻋﻨﺪ وﺟﻮد ﻫﺬا اﻟﻤﻨﺘﺞ ﻓﻲ ﺑﻴﺌﺔ ﻣﻨﺰﻟﻴﺔ‬.‫ ﻳﻨﺪرج ﻫﺬا اﻟﻤﻨﺘﺞ ﺗﺤﺖ اﻟﻔﺌﺔ أ‬.‫ﻻﺗﺨﺎذ إﺟﺮاءات ﻛﺎﻓﻴﺔ‬
.Samsung Electronics ‫ ُﻳﺮﺟﻰ زﻳﺎرة اﻟﻤﻮﻗﻊ اﻹﻟﻜﺘﺮوﻧﻲ ﻟﺸﺮﻛﺔ‬،‫ ﻟﻼﻃﻼع ﻋﲆ ﻣﻮاﺻﻔﺎت اﻟﺠﻬﺎز ﺑﺎﻟﺘﻔﺎﺻﻴﻞ‬-
HDMI IN 1, HDMI IN 2
AUDIO IN
RJ45
[Tiếng Việt]
Các thông số kỹ thuật
Tên môđen
HDMI IN 1, HDMI IN 2
RS232C OUT
Màn hình
RS232C IN
RS232C OUT
AUDIO OUT
[Tiếng Việt]
For details on how to use the MDC programme, refer to
Help after installing the programme.
The MDC programme is available on the website.
Để biết chi tiết về cách sử dụng chương trình MDC, hãy
tham khảo Trợ giúp sau khi cài đặt chương trình.
Chương trình MDC có sẵn trên trang web.
[Français]
[繁體中文]
Pour obtenir des détails sur la manière d'utiliser le
programme MDC, reportez-vous à l'Aide après avoir
installé le programme.
Le programme MDC est disponible sur le site Web.
關於如何使用 MDC 程式的詳細資訊,請在安裝該程式後
參見說明。
MDC 程式可在網站上取得。
Para obter detalhes sobre como usar o programa MDC,
consulte a Ajuda depois de instalar o programa.
O programa MDC está disponível no site.
UH55F-E_UM55H_ASIA_MENA_QSG_BN68-07435K-00.indd 2
Loại 55 (54,6 inch / 138,7 cm)
Vùng hiển thị
1209,6 mm (H) x 680,4 mm (V)
AC 100 đến 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác
nhau ở các quốc gia khác nhau.
Vận hành
Nhiệt độ: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Độ ẩm: 10% – 80%, không ngưng tụ
Lưu trữ
Nhiệt độ: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Độ ẩm: 5% – 95%, không ngưng tụ
Các yếu tố
môi trường
[English]
[Português]
Kích thước
Nguồn điện
RS232C IN
RS232C OUT
Connecting to an Audio System
Branchement à un système audio
UH55F-E / UM55H-E
- Đây là sản phẩm loại A. Ở môi trường trong nhà, sản phẩm này có thể gây nhiễu sóng radio, đòi hỏi người dùng phải
thực hiện những biện pháp thích hợp.
- Để xem thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hãy truy cập trang web của Samsung Electronics.
[‫]اﻟﻌﺮﺑﻴﺔ‬
‫ راﺟﻊ‬،MDC ‫ﻟﻠﺤﺼﻮل ﻋﲆ ﺗﻔﺎﺻﻴﻞ ﺣﻮل ﻛﻴﻔﻴﺔ اﺳﺘﺨﺪام ﺑﺮﻧﺎﻣﺞ‬
.‫"ﺗﻌﻠﻴﻤﺎت" ﺑﻌﺪ ﺗﺜﺒﻴﺖ اﻟﺒﺮﻧﺎﻣﺞ‬
.‫ ﻋﲆ ﻣﻮﻗﻊ اﻟﻮﻳﺐ‬MDC ‫ﻳﺘﻮﻓﺮ ﺑﺮﻧﺎﻣﺞ‬
2017-10-12 오후 6:26:07
Download PDF