Samsung | PH49F-P | Samsung PH49F-P الدليل السريع

-
-
+
+
Power cord
Cordon d’alimentation
Batteries (Not available in some
locations)
Batteries (Non disponibles dans
certains pays)
Remote Control
Télécommande
RS232C(IN) adapter
Adaptateur RS232C (IN)
Screw (M3L8, 1 piece)
Vis (M3L8, 1 pièce)
USB cover
Cache du port USB
PH43F-P·PH49F-P·PH55F-P
English
• The colour and the appearance may differ depending on the product, and the specifications are subject
to change without prior notice to improve the performance.
• Download the user manual from the website for further details.
http://www.samsung.com/displaysolutions
01
Français
• Contact the vendor where you purchased the
product if any components are missing.
• The appearance of the components may differ from
the images shown.
• S’il manque le moindre composant, contactez le
evendeur auprès duquel vous avez acheté le produit.
• Les composants peuvent être différents de ceux
illustrés ici.
Português
Tiếng Việt
• Contacte o vendedor onde adquiriu o produto caso haja
componentes em falta.
• O aspeto dos componentes pode ser diferente das
imagens apresentadas.
• Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có
thành phần nào bị thiếu.
• Hiǹ h thức của các bộ phận có thể khác với hiǹ h ảnh
minh họa.
‫العربية‬
繁體中文
• 如有任何元件遺漏,請聯絡您購買產品的供應商。
• 元件的外觀可能和所示的圖像有所不同。
• La couleur et l’aspect du produit peuvent varier en fonction du modèle, et ses spécifications peuvent
être modifiées sans préavis pour des raisons d’amélioration des performances.
02
‫•اتصل بالبائع الذي اشتريت منه المنتج في حالة عدم‬
.‫وجود أي مكونات‬
.‫•قد يختلف شكل المكونات عن الصور المعروضة‬
The terms HDMI and HDMI High-Definition
Multimedia Interface, and the HDMI Logo are
trademarks or registered trademarks of HDMI
Licensing LLC in the United States and other countries.
BN68-08079R-00
Troubleshooting Guide
Guide de dépannage
Solutions
Problèmes
Solutions
The screen keeps switching on
and off.
Check the cable connection between the product and PC, and ensure the
connection is secure.
L’écran s’allume et s’éteint
continuellement.
Vérifiez que le câble est connecté correctement entre l’appareil et l’ordinateur.
No Signal is displayed on the
screen.
Check that the product is connected correctly with a cable.
Aucun signal s’affiche à l’écran.
Vérifiez que l’appareil est connecté correctement à l’aide d’un câble.
Not Optimum Mode is
displayed.
This message is displayed when a signal from the graphics card exceeds the
product’s maximum resolution and frequency.
Check that the device connected to the product is powered on.
Check the connection of the audio cable or adjust the volume.
Il n’y a pas de son.
English
Français
Português
01 Connect to a USB memory device.
02Connects to MDC using an RS232C adapter.
03Receives sound from a source device via an audio cable.
04Connects to the audio of a source device.
05Connects to a source device using an HDMI cable.
06DVI IN: Connects to a source device using a DVI cable or HDMI-DVI cable.
PC IN: Use the (dedicated) D-SUB - DVI cable (or D-SUB cable with D-SUB to
DVI adapter) when connecting a PC.
MAGICINFO IN: Use the (dedicated) DP-DVI cable when connecting a
network box (sold separately).
07 Connects to a source device using a DP cable.
08Connects to another product using a daisy chain (DP port) cable.
09Connects to MDC using a LAN cable.
01 Connexion à un périphérique de mémoire USB.
02Connexion au MDC via un adaptateur RS232C.
03Réception du son à partir d’un périphérique source via un câble audio.
04Connexion au contenu audio d’un périphérique source.
05Connexion à un périphérique source via un câble HDMI.
06DVI IN : Connexion à un périphérique source via un câble DVI ou HDMI-DVI.
PC IN : Utilisez le câble D-SUB - DVI (dédié) (ou le câble D-SUB avec un adaptateur
D-SUB à DVI) lors d’une connexion à un ordinateur.
MAGICINFO IN : Utilisez le câble DP-DVI (dédié) en cas de connexion à un boîtier
réseau (vendu séparément).
07 Connexion à un périphérique source via un câble DP.
08Permet de se connecter à un autre appareil via un câble de connexion en chaîne
(port DP).
09Connexion au MDC via un câble LAN.
01 Ligue a um dispositivo de memória USB.
02Liga-se a um MDC utilizando um adaptador RS232C.
03Recebe o som de um dispositivo de entrada através de um cabo de áudio.
04Liga-se ao áudio de um dispositivo de entrada.
05Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo HDMI.
06DVI IN: Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo DVI ou HDMI-DVI.
PC IN: Utilizar o cabo DVI - D-SUB (dedicado) (ou o cabo D-SUB com adaptador
D-SUB/DVI) ao ligar um PC.
MAGICINFO IN: Utilize o cabo DP-DVI (dedicado) quando ligar uma caixa de rede
(vendida separadamente).
07 Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo DP.
08Liga-se a outro produto através de um cabo daisy-chain (porta DP).
09Liga-se ao MDC através de um cabo LAN.
Tiếng Việt
繁體中文
01 Kết nối với thiết bị bộ nhớ USB.
02Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C.
03Nhận âm thanh từ thiết bị nguồn thông qua cáp âm thanh.
04Kết nối với âm thanh của thiết bị nguồn.
05Kết nối với thiết bị nguồn bằng cách sử dụng cáp HDMI.
06DVI IN: Kết nối với thiết bị nguồn bằng cách sử dụng cáp DVI hoặc cáp HDMI-DVI.
PC IN: Sử dụng cáp D-SUB - DVI (chuyên dụng) (hoặc cáp D-SUB với D-SUB đến bộ
điều hợp DVI) khi kết nối với máy tính.
MAGICINFO IN: Sử dụng cáp DP-DVI (chuyên dụng) khi kết nối hộp mạng (được
bán riêng).
07 Kết nối với thiết bị nguồn bằng cách sử dụng cáp DP.
08Kết nối với sản phẩm khác bằng một cáp ghép chuỗi (cổng DP).
09Kết nối với MDC bằng cách sử dụng cáp LAN.
01 連接至 USB 記憶裝置。
02使用 RS232C 轉接器連接至 MDC。
03透過音訊纜線從訊號源裝置接收聲音。
04連接至訊號源裝置的音訊。
05使用 HDMI 纜線連接至訊號源裝置。
06DVI IN:使用 DVI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
PC IN:連接 PC 時使用(專用)D-SUB - DVI 纜線(或具有 D-SUB至 DVI
轉接器的 D-SUB 纜線)。
MAGICINFO IN:使用(專用)DP-DVI 纜線連接網路盒(單獨出售)。
07 使用DP 纜線連接至訊號源裝置。
08使用菊鍊(DP 連接埠)纜線連接至其他產品。
09使用 LAN 纜線連接至 MDC。
Vérifiez le volume.
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Comment contacter Samsung dans le monde
Web site: http://www.samsung.com
Soluções
Các vấn đề
Giải pháp
O ecrã está continuamente a
ligar e a desligar.
Verifique a ligação do cabo entre o produto e o PC, e certifique-se de que a ligação está
bem efectuada.
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo kết nối chắc chắn.
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp chưa.
A mensagem Sem sinal é
apresentada no ecrã.
Verifique se o produto está ligado correctamente com um cabo.
No Signal được hiển thị trên
màn hình.
A mensagem Modo inadequado é
apresentada.
Esta mensagem é apresentada quando um sinal da placa gráfica ultrapassa a resolução e
a frequência máximas do produto.
Consulte a Tabela do modo de sinal padrão e defina a resolução e a frequência máximas de
acordo com as especificações do produto.
Verifique a ligação do cabo de áudio ou ajuste o volume.
Not Optimum Mode được
hiển thị.
Tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và cài đặt độ phân giải và tần số tối đa theo
thông số sản phẩm.
Không có âm thanh.
Kiểm tra kết nối của cáp âm thanh hoặc điều chỉnh âm lượng.
Kiểm tra âm lượng.
‫العربية‬
螢幕不斷開啟和關閉。
檢查產品和 PC 間的纜線連接,並確定連接牢固。
螢幕上顯示無訊號。
檢查產品是否已經使用纜線正確連接。
檢查連接至產品的裝置是否已經開啟電源。
圖形卡所發出的訊號超過產品的最大解析度和頻率時,就會顯示此訊息。
請參閱「標準訊號模式表」,並根據產品規格設定最大解析度與頻率。
檢查音源線是否接好或調整音量。
檢查音量。
١
٢
٣
٤
٥
٦
٧
٨
٩
Thông báo được hiển thị khi một tín hiệu từ card màn hình vượt quá độ phân giải và tần số
tối đa.
繁體中文
解決方案
.USB ‫للتوصيل بجهاز ذاكرة‬١
‫) باستخدام مح ّول‬MDC( ‫للتوصيل بوحدة التحكم في شاشات العرض المتعددة‬٢
.RS232C
.‫الستقبال الصوت من جهاز مصدر عن طريق كبل صوت‬٣
.‫للتوصيل بصوت جهاز مصدر‬٤
.HDMI ‫للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬٥
.HDMI-DVI ‫ أو كبل‬DVI ‫ للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬:DVI IN٦
‫ مز َّود بمح ّول‬D-SUB ‫ (المخصص) (أو كبل‬D-SUB - DVI ‫ استخدم كبل‬PC IN:
.‫) عند التوصيل بجهاز كمبيوتر شخصي‬DVI ‫ إىل‬D-SUB
‫ (المخصص) عند توصيل جهاز شبكة‬DP-DVI ‫ استخدم كبل‬:MAGICINFO IN
.)‫(يباع بشكل منفصل‬
ُ
.DP ‫للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كبل‬٧
.)DP ‫للتوصيل بمنتج آخر باستخدام كبل من نوع سلسلة األقحوان (منفذ‬٨
.LAN ‫ باستخدام كبل‬MDC ‫للتوصيل بوحدة‬٩
Kiểm tra xem thiết bị kết nối với với sản phẩm có bật không.
Verifique o volume.
問題
‫العربية‬
Vérifiez le branchement du câble audio ou réglez le volume.
Tiếng Việt
Verifique se o dispositivo ligado ao produto está ligado.
09
Ce message s’affiche lorsqu’un signal émis par la carte graphique est supérieur à la
fréquence et la résolution maximales de l’appareil.
Problemas
沒有音效。
08
Consultez le tableau des modes de signal standard et réglez la fréquence et la résolution
maximales conformément aux spécifications de l’appareil.
Check the volume.
Português
RJ45
Assurez-vous que le périphérique connecté à l’appareil est sous tension.
Mode non optimal est affiché.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set the maximum resolution and
frequency according to the product specifications.
顯示非最佳化模式。
DAISY CHAIN
Français
Issues
Não existe som.
06
07
• Téléchargez le manuel utilisateur du site Web pour obtenir plus de détails.
English
05
DP IN
English
Français
There is no sound.
DVI / PC /
MAGICINFO IN
04
HDMI2
AUDIO
OUT
03
HDMI1
AUDIO
IN
RS232C
OUT
Regulatory guide
Guide réglementaire
RS232C
IN
Quick Setup Guide
Guide d’installation rapide
Warranty card (Not available in some
locations)
Carte de garantie (Non disponible
dans certains pays)
USB2
(0.5A)
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Reverse Side
Face arrière
USB1
(1.0A)
Checking the Components
Vérification des composants
‫الحلول‬
‫المشاكل‬
.‫ وتأكد من إحكام التوصيل‬،‫افحص وصلة الكبل بين المنتج والكمبيوتر‬
‫يتم تشغيل الشاشة ثم إيقاف‬
.‫تشغيلها بشكل متكرر‬
.‫تحقق من توصيل المنتج بشكل صحيح من خالل كابل‬
.‫تحقق من تشغيل الجهاز الم ّوصل بالمنتج‬
‫يتم عرض هذه الرسالة عند تجاوز اإلشارة الواردة من بطاقة الرسومات ألقصى دقة وتردد‬
.‫للمنتج‬
‫يتم عرض ال توجد إشارة عىل‬
.‫الشاشة‬
‫يتم عرض ليس الوضع أ‬
.‫المثل‬
ً ‫ارجع إىل “جدول األوضاع القياسية لإلشارات” واضبط أقصى دقة وتردد‬
‫وفقا لمواصفات‬
.‫المنتج‬
.‫افحص وصلة كبل الصوت أو اضبط مستوى الصوت‬
Country
Customer Care Centre
Country
Customer Care Centre
Country
Customer Care Centre
Country
Customer Care Centre
ALGERIA
3004
INDIA
NAMIBIA
08 197 267 864
SOUTH AFRICA
0860 SAMSUNG (726 7864)
AUSTRALIA
1300 362 603
1800 3000 8282 - Toll Free
1800 266 8282 - Toll Free
NEW ZEALAND
0800 726 786
SRI LANKA
BAHRAIN
8000-GSAM (8000-4726)
INDONESIA
NIGERIA
0800-726-7864
0117540540
0115900000
BANGLADESH
0961-2300300
0800-0300300 (Toll free)
021-56997777
08001128888
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
1969
021-8255 [CE]
OMAN
SUDAN
IRAN
SYRIA
962 5777444
JORDAN
0800-22273
06 5777444
TAIWAN
0800-329999
TANZANIA
0685 889 900
THAILAND
0-2689-3232,
1800-29-3232
TUNISIA
80 1000 12
TURKEY
444 77 11
U.A.E
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
UGANDA
0800 300 300
VIETNAM
1800 588 889
ZAMBIA
0211 350370
BOTSWANA
8007260000
BURUNDI
200
CAMEROON
67095-0077
COTE D’IVOIRE
8000 0077
DRC
499999
EGYPT
08000-7267864
16580
GHANA
0800-10077
0302-200077
HONG KONG
.‫ال يوجد صوت‬
3698 4698
PAKISTAN
0800-Samsung (72678)
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [ PLDT Toll Free ]
1-800-8-726-7864 [ Globe Landline
and Mobile ]
02-422-2111 [ Standard Landline ]
KENYA
0800 545 545
KUWAIT
183-CALL (183-2255)
MACAU
0800 333
QATAR
800-CALL (800-2255)
MALAYSIA
1800-88-9999
603-77137477 (Overseas contact)
REUNION
0262 50 88 80
RWANDA
9999
SAUDI ARABIA
800 247 3457 (800 24/7 HELP)
SENEGAL
800-00-0077
SINGAPORE
1800-SAMSUNG(726-7864)
MAURITIUS
800 2550
MOROCCO
080 100 22 55
MOZAMBIQUE
847267864 / 827267864
MYANMAR
+95-1-2399-888
.‫افحص مستوى الصوت‬
PHF-P_43-55_ASIA_QSG_BN68-08079R-00.indd 1
12/30/2016 7:30:57 PM
Ⓡ
Connecting to a PC
Connexion à un PC
Connecting to an Audio System
Branchement à un système audio
DVI / RGB / MAGICINFO IN
AUDIO OUT
English
Français
Specifications
PH43F-P
PH49F-P
PH55F-P
Nom du modèle
Size
43 CLASS (42.5 inches
/ 107.9 cm)
49 CLASS (48.5 inches
/ 123.2 cm)
55 CLASS (54.6 inches
/ 138.7 cm)
Panneau
Display area
940.89 mm (H) x
529.25 mm (V)
1073.78 mm (H) x
604.00 mm (V)
1209.6 mm (H) x
680.4 mm (V)
Audio Output
10 W + 10 W
10 W + 10 W
10 W + 10 W
Power Supply
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard voltage can
vary in different countries.
Operating
Temperature : 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F), With PIM : 10 °C – 40 °C (50 °F
– 104 °F)
Humidity : 10% – 80%, non-condensing
Considérations
environnementales
Storage
Temperature : -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidity : 5% – 95%, non-condensing
Panel
AUDIO IN
Connecting an External Monitor
Branchement à un moniteur externe
Environmental
considerations
DAISY CHAIN
DVI / RGB / MAGICINFO IN
Caractéristiques techniques
Model Name
• This is a class A product. In a domestic environment this product may cause radio interference in which case the user
may be required to take adequate measures.
• For detailed device specifications, visit the Samsung Electronics website.
AUDIO IN
Connecting to MDC
Connexion à MDC
RS232C IN
RS232C OUT
RS232C IN
RS232C OUT
HDMI1 or HDMI2
Taille
Classe 43 (42,5 pouces /
107,9 cm)
Classe 49 (48,5 pouces /
123,2 cm)
Classe 55 (54,6 pouces /
138,7 cm)
Surface d’affichage
940,89 mm (H) x
529,25 mm (V)
1073,78 mm (H) x
604,00 mm (V)
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
Sortie audio
10 W + 10 W
10 W + 10 W
10 W + 10 W
Alimentation
CA 100 à 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Reportez-vous à l’étiquette apposée au dos du produit, car la tension standard
peut varier en fonction du pays.
Fonctionnement
Température: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F), Avec PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Humidité: 10% à 80%, sans condensation
Stockage
Température: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidité: 5% à 95%, sans condensation
• Ce produit est de classe A. Dans un environnement domestique, ce produit peut provoquer des interférences radio, auquel cas
l’utilisateur sera amené à prendre des mesures appropriées.
• Pour les spécifications détaillées de l'appareil, veuillez visiter le site Web de Samsung Electronics.
Características técnicas
Các thông số kỹ thuật
PH43F-P
PH49F-P
PH55F-P
PH43F-P
PH49F-P
PH55F-P
Kích thước
Loại 43 (42,5 inch / 107,9
cm)
Loại 49 (48,5 inch / 123,2
cm)
Loại 55 (54,6 inch / 138,7
cm)
Vùng hiển thị
940,89 mm (H) x
529,25 mm (V)
1073,78 mm (H) x
604,00 mm (V)
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
Tín hiệu âm thanh đầu ra
10 W + 10 W
10 W + 10 W
10 W + 10 W
CA 100 para 240 V CA (+/- 10%), 60/50 Hz ± 3 Hz
Consulte a etiqueta na parte posterior do produto pois a tensão padrão pode
variar em países diferentes.
Nguồn điện
AC 100 đến 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau
ở các quốc gia khác nhau.
Funcionamento
Temperatura: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F), Com PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Humidade: 10% - 80%, sem condensação
Các yếu tố môi
trường
Armazenamento
Temperatura: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
Humidade: 5% - 95%, sem condensação
Tamanho
Classe 43 (42,5 polegadas Classe 49 (48,5 polegadas Classe 55 (54,6 polegadas
/ 107,9 cm)
/ 123,2 cm)
/ 138,7 cm)
Área de visualização
940,89 mm (H) x
529,25 mm (V)
1073,78 mm (H) x
604,00 mm (V)
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
Saída de Áudio
10 W + 10 W
10 W + 10 W
10 W + 10 W
Fonte de alimentação
HDMI1 or HDMI2
AUDIO IN
PH55F-P
Tiếng Việt
Painel
RS232C OUT
PH49F-P
Português
Nome do modelo
RS232C IN
PH43F-P
Características
ambientais
• Este é um produto de classe A. Num ambiente doméstico, este produto poderá provocar interferência radioelétrica. Caso tal
aconteça, o utilizador poderá ter de tomar medidas adequadas.
• Para obter mais informações sobre as especificações do dispositivo, visite o website da Samsung Electronics.
Tên môđen
Màn hình
Vận hành
Nhiệt độ: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F), Có PIM: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F)
Độ ẩm: 10% – 80%, không ngưng tụ
Lưu trữ
Nhiệt độ: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Độ ẩm: 5% – 95%, không ngưng tụ
• Đây là sản phẩm loại A. Ở môi trường trong nhà, sản phẩm này có thể gây nhiễu sóng radio, đòi hỏi người dùng phải thực hiện
những biện pháp thích hợp.
• Để xem thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hãy truy cập trang web của Samsung Electronics.
‫العربية‬
繁體中文
RJ45
規格
HUB
DP IN
型號名稱
PH43F-P
PH49F-P
PH55F-P
指定型號名稱
LH43PHFP
LH49PHFP
LH55PHFP
大小(需沿屏幕
表面测量对角)
42.5 英吋(107.9 公釐)
48.5 英吋(123.2 公分)
54.6 英吋(138.7 公分)
可視面積(需沿
屏幕表面测量)
940.89 公釐(水平)x
529.25 公釐(垂直)
1073.78 公釐(水平)x
604.00 公釐(垂直)
1209.6 公釐(水平)x
680.4 公釐(垂直)
耗電量
140 W
150 W
170 W
音訊輸出
10 W + 10 W
10 W + 10 W
10 W + 10 W
電源
AC 100 至 240 VAC(+/- 10%),60/50 Hz ± 3 Hz
請參閱產品後方的標籤,不同國家地區的標準電壓不盡相同。
面板
Connecting to a Video Device
Connexion à un appareil vidéo
環境因素
HDMI1 or HDMI2
RJ45
AUDIO IN
工作
溫度:0 °C - 40 °C(32 °F - 104 °F),含 PIM:10 °C – 40 °C(50 °F – 104 °F)
濕度:10% - 80%,無冷凝
存放
溫度:-20 °C - 45 °C(-4 °F - 113 °F)
濕度:5% - 95%,無冷凝
• 此為 A 類產品。在家用環境中,此產品可能會造成無線電波干擾。在此情況下,使用者可能需要採取適當措施。
• 如需詳細的裝置規格,請造訪三星電子網站。
‫المواصفات‬
PH55F-P
PH49F-P
PH43F-P
‫اسم الموديل‬
/ ‫ بوصة‬54.6( 55 ‫الفئة‬
)‫ سم‬138.7
/ ‫ بوصة‬48.5( 49 ‫الفئة‬
)‫ سم‬123.2
/ ‫ بوصة‬42.5( 43 ‫الفئة‬
)‫ سم‬107.9
‫الحجم‬
× )‫ ملم (أفقي‬1209.6
)‫ ملم (رأسي‬680.4
× )‫ ملم (أفقي‬1073.78
)‫ ملم (رأسي‬604.00
× )‫ ملم (أفقي‬940.89
)‫ ملم (رأسي‬529.25
‫منطقة العرض‬
‫ واط‬10 × ‫ واط‬10
‫ واط‬10 × ‫ واط‬10
‫ واط‬10 × ‫ واط‬10
‫إخراج الصوت‬
‫ هرتز‬3 ± ‫ هرتز‬50/60 ‫) و‬10% -/+( ‫ فولت تيار متردد‬240 ‫ إىل‬100 ‫تيار متردد‬
‫ حيث قد تختلف الفولتية‬،‫اطلع عىل الملصق الموجود بالجانب الخلفي من المنتج‬
ّ
.‫القياسية باختالف الدول‬
‫مصدر إمداد الطاقة‬
:PIM ‫ مزود بـ‬,)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إىل‬32( ‫ درجة مئوية‬40 ‫ إىل‬0 :‫درجة الحرارة‬
)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إىل‬50( ‫ درجة مئوية‬40 ‫إىل‬
‫ دون تكاثف‬،80% - 10% :‫الرطوبة‬
‫أثناء التشغيل‬
)‫ درجة فهرنهايت‬113 ‫ إىل‬-4( ‫ درجة مئوية‬45 ‫ إىل‬-20 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،95% - 5% :‫الرطوبة‬
‫التخزين‬
‫لوحة‬
‫االعتبارات البيئية‬
،‫ وفي هذه الحالة‬،‫ قد يتسبب في حدوث تداخل السلكي‬،‫ عند وجود هذا المنتج في بيئة منزلية‬.‫•يندرج هذا المنتج تحت الفئة أ‬
.‫قد يحتاج المستخدم التخاذ إجراءات كافية‬
.Samsung Electronics ‫ ُيرجى زيارة الموقع اإللكتروني لشركة‬،‫•لالطالع عىل مواصفات الجهاز بالتفاصيل‬
RS232C OUT
RS232C IN
RS232C OUT
HDMI IN
RS232C IN
RS232C OUT
Connecting the LAN Cable
Connexion du câble LAN
RJ45
English
Français
• For details on how to use the MDC programme,
refer to Help after installing the programme.
• The MDC programme is available on the website.
• Pour obtenir des détails sur la manière d’utiliser le
programme MDC, reportez-vous à l’Aide après avoir
installé le programme.
• Le programme MDC est disponible sur le site Web.
Português
Tiếng Việt
• Para obter detalhes sobre como usar o programa MDC,
consulte a Ajuda depois de instalar o programa.
• O programa MDC está disponível no site.
• Để biết chi tiết về cách sử dụng chương trình MDC, hãy
tham khảo Trợ giúp sau khi cài đặt chương trình.
• Chương trình MDC có sẵn trên trang web.
繁體中文
English
Français
Use Cat7(*STP Type) cable for the connection.
* Shielded Twist Pair
Utilisez le câble Cat 7(type *STP) pour la connexion.
* Câble blindé à paire torsadée
Português
Tiếng Việt
Utilize um cabo Cat 7 (*tipo STP) para a ligação.
* Par trançado blindado
Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối.
* Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu
繁體中文
使用 Cat 7(*STP 類型)纜線進行連接。
* 屏蔽雙絞線
PHF-P_43-55_ASIA_QSG_BN68-08079R-00.indd 2
• 關於如何使用 MDC 程式的詳細資訊,請在安裝該
程式後參見說明。
• MDC 程式可在網站上取得。
‫العربية‬
‫•للحصول عىل تفاصيل حول كيفية استخدام برنامج‬
.‫ راجع «تعليمات» بعد تثبيت البرنامج‬،MDC
.‫ عىل موقع الويب‬MDC ‫•يتوفر برنامج‬
‫العربية‬
.‫) للتوصيل‬STP* ‫ (من نوع‬Cat 7 ‫استخدم كبل‬
‫* كبل مزدوج مجدول محمي‬
12/30/2016 7:30:59 PM
Download PDF