Samsung | QM75N | Samsung QM75N Guia rápido

Checking the Components
Verification des composants
Ports
Ports
||Português
1Ligue a um dispositivo de memória USB.
‑‑ As portas USB do produto aceitam até 1,0 A de corrente contínua. Se o valor máximo for excedido, as portas USB
podem não funcionar.
2Liga-se ao MDC através de um cabo LAN. (10/100 Mbps)
3Liga-se a um MDC utilizando um adaptador RS232C.
4DVI: Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Para usar o MagicInfo, certifique-se de que liga o cabo DP-DVI.
5Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo HDMI ou HDMI-DVI.
6 Liga-se a um dispositivo de entrada utilizando um cabo HDMI ou HDMI-DVI.
Liga-se a outro produto através de um cabo HDMI.
7Liga-se a um PC através de um cabo DP.
8Liga-se a outro produto através de um cabo HDMI.
9Ligue a um dispositivo de memória USB.
‑‑ As portas USB do produto aceitam até 0,5 A de corrente contínua. Se o valor máximo for excedido, as portas USB
podem não funcionar.
0Recebe o som de um dispositivo de entrada através de um cabo de áudio.
!Emite som para um dispositivo de áudio através de um cabo de áudio.
@Liga a um cabo IR externo que recebe sinais do telecomando.
# Liga-se a um MDC utilizando um adaptador RS232C.
1
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Quick Setup Guide
Guide de configuration rapide
Warranty card
(Not available in some locations)
Carte de garantie
(Non disponible dans certains pays)
Regulatory guide
Guide réglementaire
2
-
-
+
3
+
QM43N QM49N QM55N QM65N QM75N
Power cord
Cordon d’alimentation
RS232C(IN) adapter
Adaptateur RS232C(IN)
‑‑ The colour and the appearance may differ depending on the product, and the content in the manual is subject to change
without prior notice to improve the performance.
‑‑ Download the user manual from the website for further details.
http://www.samsung.com/displaysolutions
Batteries (AAA X 2)
(Not available in some locations)
Batteries (AAA X 2)
(Non disponible dans certains pays)
Remote Control
Télécommande
HOLDER-CABLE
(Supported models: QM65N, QM75N)
PORTE-CÂBLE
(Modèles pris en charge: QM65N, QM75N)
Holder-Ring X 4
Anneau de maintien X 4
4
5
||English
Contact the vendor where you purchased the product if
any components are missing.
The pictures may look different from the actual components.
||Tiếng Việt
Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có
thành phần nào bị thiếu.
Ảnh có thể trông khác với các thành phần thực tế.
6
||Français
S’il manque le moindre composant, contactez le revendeur
auprès duquel vous avez acheté le produit.
Les représentations peuvent ne pas correspondre aux
composants.
||繁體中文
如有任何元件遺漏,請聯絡您購買產品的供應商。
圖片看起來可能和實際元件不盡相同。
7
||Português
Contacte o vendedor onde adquiriu o produto caso haja
componentes em falta.
As imagens podem ter um aspeto diferente dos
componentes reais.
‫||العربية‬
Parts
Pièces
||Português
1Sensor do telecomando
Prima um botão do telecomando apontando para o sensor localizado na parte frontal do produto para executar a
função correspondente.
‑‑ Se utilizar outros dispositivos de visualização no mesmo espaço do telecomando deste produto poderá vir a
controlar estes outros dispositivos acidentalmente.
2Indicador de corrente
3Botão de alimentação
Liga e desliga o produto.
3
||Tiếng Việt
1Cảm biến từ xa
Nhấn nút trên điều khiển từ xa trỏ vào cảm biến trên mặt trước của sản phẩm để thực hiện chức năng tương ứng.
‑‑ Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có thể làm
cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển.
2Chỉ báo nguồn
3Nút nguồn
Bật hoặc tắt sản phẩm.
Speaker
Haut-parleur
||Français
1Capteur de la télécommande
Appuyez sur un bouton de la télécommande tout en pointant cette dernière vers le capteur situé à l'avant du
produit pour exécuter la fonction correspondante.
‑‑ Si vous utilisez la télécommande de ce produit dans le même espace que d'autres périphériques d'affichage, il se
peut que ces derniers soient commandés par mégarde.
2Indicateur d'alimentation
3Bouton d'alimentation
Permet d’activer ou de désactiver le produit.
BN68-09134C-00_QSG_QMN_ASIA_MENA_L06.indd 1
@
#
||English
1Connect to a USB memory device.
‑‑ The USB ports on the product accept a maximum constant current of 1.0A. If the maximum value is exceeded, USB
ports may not work.
2Connects to MDC using a LAN cable. (10/100 Mbps)
3Connects to MDC using an RS232C adapter.
4DVI: Connects to a source device using a DVI cable or HDMI-DVI cable.
MAGICINFO IN: To use MagicInfo, make sure to connect the DP-DVI cable.
5Connects to a source device using a HDMI cable or HDMI-DVI cable.
6 Connects to a source device using a HDMI cable or HDMI-DVI cable.
Connects to another product using a HDMI cable.
7Connects to a PC using a DP cable.
8Connects to another product using a HDMI cable.
9Connect to a USB memory device.
‑‑ The USB ports on the product accept a maximum constant current of 0.5A. If the maximum value is exceeded,
USB ports may not work.
0Receives sound from a source device via an audio cable.
!Outputs sound to an audio device via an audio cable.
@Connects to an external IR cable that receives signals from the remote control.
# Connects to MDC using an RS232C adapter.
BN68-09134C-00
||English
1Remote sensor
Press a button on the remote control pointing at the sensor on the front of the product to perform the
corresponding function.
‑‑ Using other display devices in the same space as the remote control of this product can cause the other display
devices to be inadvertently controlled.
2 Power indicator
3Power button
Turns the product on or off.
!
8
.‫اتصل بالبائع الذي اشتريت منه المنتج في حالة عدم وجود أي مكونات‬
.‫قد تبدو الصور مختلفة عن المكونات الفعلية‬
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia
Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered
trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States
and other countries.
2
0
9
‑‑ La couleur et l’aspect du produit peuvent varier en fonction du modèle, et le contenu dans le manuel peut être modifié
sans préavis pour des raisons d’amélioration des performances.
‑‑ Téléchargez le manuel utilisateur du site Web pour obtenir plus de détails.
1
||Tiếng Việt
1Kết nối với thiết bị nhớ USB.
‑‑ Các cổng USB trên sản phẩm chấp nhận dòng điện không đổi tối đa là 1,0A. Nếu vượt quá giá trị tối đa, các cổng
USB có thể không hoạt động.
2Kết nối với MDC bằng cáp LAN. (10/100 Mbps)
3Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C.
4DVI: Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp DVI hoặc cáp HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Để sử dụng MagicInfo, hãy đảm bảo kết nối cáp DP-DVI.
5Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMI-DVI.
6 Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMI-DVI.
Kết nối với sản phẩm khác bằng cáp HDMI.
7Kết nối với PC bằng cáp DP.
8Kết nối với sản phẩm khác bằng cáp HDMI.
9Kết nối với thiết bị nhớ USB.
‑‑ Các cổng USB trên sản phẩm chấp nhận dòng điện không đổi tối đa là 0,5A. Nếu vượt quá giá trị tối đa, các cổng
USB có thể không hoạt động.
0Nhận âm thanh từ thiết bị nguồn qua cáp âm thanh.
!Đưa âm thanh ra thiết bị âm thanh qua cáp âm thanh.
@Kết nối với cáp IR bên ngoài để nhận tín hiệu từ điều khiển từ xa.
# Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C.
||繁體中文
連接至 USB 記憶裝置。
1
‑‑ 本產品上的 USB 連接埠接受最大恆定電流 1.0A。 若超過最大值,USB 連接埠可能無法運作。
使用 LAN 纜線連接至 MDC。(10/100 Mbps)
2
3 使用 RS232C 轉接器連接至 MDC。
DVI: 使用 DVI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
4
MAGICINFO IN: 若要使用 MagicInfo,請確保已連接 DP-DVI 纜線。
使用 HDMI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
5
6 使用 HDMI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
使用 HDMI 纜線連接至其他產品。
使用 DP 纜線連接至電腦。
7
使用 HDMI 纜線連接至其他產品。
8
連接至 USB 記憶裝置。
9
‑‑ 本產品上的 USB 連接埠接受最大恆定電流 0.5A。 若超過最大值,USB 連接埠可能無法運作。
透過音訊纜線從來源裝置接收聲音。
0
透過音訊纜線將聲音輸出到音訊裝置。
!
@ 連接至接收遙控器訊號的外部 IR 纜線。
# 使用 RS232C 轉接器連接至 MDC。
||Français
1Permet de se connecter à un périphérique de mémoire USB.
‑‑ Les ports USB sur le produit acceptent un courant constant maximal de 1,0 A. Si la valeur maximale est dépassée,
les ports USB ne fonctionneront pas.
2Permet de se connecter à MDC via un câble LAN. (10/100 Mbit/s)
3Connexion au MDC grâce à un adaptateur RS232C.
4DVI: Connexion à un périphérique source à l’aide d’un câble DVI ou HDMI-DVI.
MAGICINFO IN: Pour utiliser MagicInfo, veillez à brancher le câble DP-DVI.
5Connexion à un périphérique source à l’aide d’un câble HDMI ou HDMI-DVI.
6Connexion à un périphérique source à l’aide d’un câble HDMI ou HDMI-DVI.
Permet de se connecter à un autre produit via un câble HDMI.
7Permet de se connecter à un ordinateur via un câble DP.
8Permet de se connecter à un autre produit via un câble HDMI.
9Permet de se connecter à un périphérique de mémoire USB.
‑‑ Les ports USB sur le produit acceptent un courant constant maximal de 0,5 A. Si la valeur maximale est dépassée,
les ports USB ne fonctionneront pas.
0Reçoit le son provenant d'un appareil source via un câble audio.
! Émet du son vers un appareil audio via un câble audio.
@Permet la connexion à un câble IR externe qui reçoit les signaux de la télécommande.
# Connexion au MDC grâce à un adaptateur RS232C.
‫||العربية‬
.USB ‫التوصيل بجهاز ذاكرة‬1
.USB ‫ قد ال تعمل منافذ‬،‫ وفي حالة تجاوز أقصى قيمة‬.‫ أمبير‬1.0 ‫مستمرا بحد أقصى‬
‫تيارا‬
ً ‫ بالمنتج‬USB ‫‑ ‑تعتمد منافذ‬
ً
)‫ ميجابايت في الثانية‬10/100) .LAN ‫ باستخدام كبل‬MDC ‫التوصيل بالمنفذ‬2
.RS232C ‫ باستخدام مح ّول‬MDC ‫التوصيل ببرنامج‬3
.HDMI-DVI ‫ أو كابل‬DVI ‫ للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كابل‬:DVI
4
.DP-DVI ‫ تأكد من توصيل كبل‬،MagicInfo ‫ الستخدام وظيفة‬:MAGICINFO IN
.HDMI-DVI ‫ أو كابل‬HDMI ‫للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كابل‬5
.HDMI-DVI ‫ أو كابل‬HDMI ‫للتوصيل بجهاز مصدر باستخدام كابل‬6
.HDMI ‫التوصيل بمنتج آخر باستخدام كبل‬
.DP ‫التوصيل بالكمبيوتر باستخدام كبل‬7
.HDMI ‫ التوصيل بمنتج آخر باستخدام كبل‬8
.USB ‫التوصيل بجهاز ذاكرة‬9
.USB ‫ قد ال تعمل منافذ‬،‫ وفي حالة تجاوز أقصى قيمة‬.‫ أمبير‬0.5 ‫مستمرا بحد أقصى‬
‫تيارا‬
ً ‫ بالمنتج‬USB ‫‑ ‑تعتمد منافذ‬
ً
.‫ يستقبل الصوت من الجهاز المصدر بواسطة كبل صوت‬0
.‫! يقوم بإخراج الصوت إىل جهاز صوت عبر كبل صوت‬
.‫ خارجي يستقبل إشارات من جهاز التحكم عن ُبعد‬IR ‫@ يتصل بكبل‬
.RS232C ‫ باستخدام مح ّول‬MDC ‫ التوصيل ببرنامج‬#
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Comment contacter Samsung dans le monde
Web site: http://www.samsung.com
||繁體中文
1遙控感測器
對著產品正面的感測器按下遙控器上的按鈕,執行相對應的功能。
‑‑ 在相同地點與本產品的遙控器一併使用其他顯示裝置,可能會導致其他顯示裝置發生未能如預期受控制。
2電源指示燈
電源按鈕
3
開啟或關閉產品。
‫||العربية‬
‫مستشعر وحدة التحكم عن ُبعد‬1
.‫اضغط عىل زر في جهاز التحكم عن ُبعد مع توجيهه إىل المستشعر الموجود بمقدمة المنتج إلجراء الوظيفة المطابقة‬
.‫‑ ‑استخدام أجهزة العرض األخرى في نفس مساحة وحدة التحكم عن ُبعد الخاصة بهذا المنتج قد يؤدي إىل التحكم في هذه األجهزة دون قصد‬
‫ مؤشر الطاقة‬2
‫زر الطاقة‬3
.‫تشغيل المنتج أو إيقاف تشغيله‬
Area
Customer Care Centre
ALGERIA
3004
Area
Customer Care Centre
Area
Customer Care Centre
JORDAN
0800-22273
06 5777444
QATAR
ANGOLA
917 267 864
800-CALL (800-2255)
KENYA
0800 545 545
REUNION
AUSTRALIA
1300 362 603
0262 50 88 80
KUWAIT
183-CALL (183-2255)
RWANDA
BAHRAIN
8000-GSAM (8000-4726)
9999
LAOS
+856-214-17333
SAUDI ARABIA
BANGLADESH
09612300300
08000300300 (Toll free)
(+966) 8002474357 (800 24/7 HELP)
LEBANON
1299
SENEGAL
800-00-0077
0800 333
1800 7267864 | 1800-SAMSUNG
200
MACAU
SINGAPORE
BURUNDI
0860 SAMSUNG (726 7864)
CAMBODIA
+855-23-993232
1800-20-3232 (Toll free)
MALAYSIA
1800-88-9999
+603-7713 7420 (Overseas contact)
SOUTH AFRICA
CAMEROON
67095-0077
MAURITIUS
800 2550
SRI LANKA
COTE D’ IVOIRE
8000-00-77
MOROCCO
080 100 22 55
+9411SAMSUNG (+94117267864)
+94117540540
+94115900000
DRC
499999
MOZAMBIQUE
847267864
SUDAN
1969
08000-7267864
16580
+95-1-2399-888
962 5777444
EGYPT
MYANMAR
SYRIA
NAMIBIA
08197267864
TAIWAN
0800-32-9999
GHANA
0800-100-077
0800 780 089
HONG KONG
3698 4698
NEPAL
16600172667 (Toll Free for NTC Only)
9801572667
TANZANIA
THAILAND
INDIA
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
NEW ZEALAND
0800 726 786
0-2689-3232
1800-29-3232 (Toll free)
0800-726-7864
TUNISIA
80 100 012
INDONESIA
021-5699-7777
0800-112-8888 (Toll Free)
NIGERIA
OMAN
800-SAM CS (800-72627)
PAKISTAN
0800-Samsung (72678)
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
IRAN
021-8255
IRAQ
80010080
ISRAEL
*6963
U.A.E
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
UGANDA
0800 300 300
VIETNAM
1800 588 889
ZAMBIA
3434
ZIMBABWE
0808 0204
2018-05-04 오후 4:52:08
RS232C IN
Connecting to a PC
Connexion à un PC
RS232C OUT
Connecting to a Video Device
Connexion à un appareil vidéo
Connecting to MDC
Connexion à MDC
||English
HDMI IN
RS232C IN
RJ45
QM49N
QM55N
型號名稱
QM43N
QM49N
QM55N
Size
43 CLASS
(42.5 inches / 107.9 cm)
49 CLASS
(48.5 inches / 123.2 cm)
55 CLASS
(54.6 inches / 138.7 cm)
指定型號名稱
LH43QMNE
LH49QMNE
LH55QMNE
Display area
941.184 mm (H) x
529.416 mm (V)
1073.78 mm (H) x
604.0 mm (V)
1209.6 mm (H) x
680.4 mm (V)
大小
42.5 英吋
(需沿屏幕表面测量对角) (107.9 公分)
48.5 英吋
(123.2 公分)
54.6 英吋
(138.7 公分)
可視面積
(需沿屏幕表面测量)
1073.78 公釐 (水平) x
604.0 公釐 (垂直)
1209.6 公釐 (水平) x
680.4 公釐 (垂直)
Panel
HDMI IN
RS232C OUT
RS232C OUT
DVI/HDMI AUDIO IN
Panel
DP IN
AUDIO OUT
RJ45
HDMI IN
RJ45
RS232C IN
DVI/MAGICINFO IN
DVI/MAGICINFO IN
DVI/MAGICINFO IN
DVI/HDMI AUDIO IN
DVI/HDMI AUDIO IN
Connecting the LAN Cable
Connexion du câble LAN
RJ45
型號名稱
QM65N
QM75N
Display area
1428.48 mm (H) x 803.52 mm (V)
1650.24 mm (H) x 928.26 mm (V)
指定型號名稱
LH65QMNE
LH75QMNE
Operating
Temperature: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidity: 10% – 80%, non-condensing
Storage
Temperature: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidity: 5% – 95%, non-condensing
||English
Use Cat7(*STP Type) cable for the
connection. (10/100 Mbps)
*Shielded Twist Pair
HDMI
IN
DVI/PC/MAGICINFO
IN
DVI/PC/MAGICINFO IN
DVI/PC/MAGICINFO IN
DVI/HDMI
DVI/HDMI AUDIO
AUDIO IN
IN
DVI/HDMI AUDIO IN
Connecting to an Audio System
DVI/HDMI
AUDIO IN
Branchement
à un système audio
||Français
||Tiếng Việt
||Français
||繁體中文
使用 Cat 7(*STP 類型)纜線進行連接。
(10/100 Mbps)
*屏蔽雙絞線。
||Português
Utilize
um cabo
Cat 7 IN
(*tipo STP) para a
DVI/HDMI
AUDIO
ligação. (10/100 Mbps)
*Par trançado blindado
QM43N
QM49N
QM55N
Taille
Classe 43
(42,5 pouces / 107,9 cm)
Classe 49
(48,5 pouces / 123,2 cm)
Classe 55
(54,6 pouces / 138,7 cm)
Surface d'affichage
941,184 mm (H) x
529,416 mm (V)
1073,78 mm (H) x
604,0 mm (V)
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
Nom du modèle
RJ45
||English
‫||العربية‬
.‫) للتوصيل‬‎*STP ‫ (من نوع‬Cat 7 ‫استخدم كبل‬
)‫ ميجابايت في الثانية‬10/100(
.‫*كبل مزدوج مجدول محمي‬
AUDIO OUT
DVI/PC/MAGICINFO IN
Panneau
HUB
||Tiếng Việt
For details on how to use the MDC programme,
refer to Help after installing the programme.
The MDC programme is available on the
website.
Để biết chi tiết về cách sử dụng chương
trình MDC, hãy tham khảo Trợ giúp sau
khi cài đặt chương trình.
Chương trình MDC có sẵn trên trang web.
||Français
||繁體中文
Pour obtenir des détails sur la manière
d'utiliser le programme MDC, reportez-vous
à l'Aide après avoir installé le programme.
Le programme MDC est disponible sur le site Web.
關於如何使用 MDC 程式的詳細資訊,請
在安裝該程式後參見說明。
MDC 程式可在網站上取得。
Para obter detalhes sobre como usar o programa
MDC, consulte a Ajuda depois de instalar o programa.
O programa MDC está disponível no site.
DVI/HDMI AUDIO IN
Nom du modèle
Taille
Panneau
‫للحصول عىل تفاصيل حول كيفية استخدام برنامج‬
.‫ راجع "تعليمات" بعد تثبيت البرنامج‬،MDC
.‫ عىل موقع الويب‬MDC ‫يتوفر برنامج‬
QM65N
QM75N
Classe 65 (64,5 pouces / 163,9 cm)
Classe 75 (74,5 pouces / 189,3 cm)
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
Surface d'affichage 1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
AC100-240V~ 50/60Hz
Reportez-vous à l'étiquette apposée au dos du produit, car la tension
standard peut varier en fonction du pays.
Alimentation
‫||العربية‬
||Português
Considérations
environnementales
Fonctionnement
Température: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidité: 10% à 80%, sans condensation
Stockage
Température: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidité: 5% à 95%, sans condensation
‑‑ Ce produit est de classe A. Dans un environnement domestique, ce produit peut provoquer des interférences radio,
auquel cas l’utilisateur sera amené à prendre des mesures appropriées.
‑‑ Pour les spécifications détaillées de l'appareil, veuillez visiter le site Web de Samsung Electronics.
Troubleshooting Guide
Guide de depannage
Características técnicas
||Tiếng Việt
Solutions
Các vấn đề
Giải pháp
The screen keeps switching on and off.
Check that the cable between the product and the PC is connected
correctly.
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra xem cáp giữa sản phẩm và PC có được kết nối chính xác không.
Check that the device connected to the product is powered on.
No Signal được hiển thị trên màn hình.
Tùy vào loại thiết bị ngoại vi, có thể màn hình sẽ không hiển thị đúng cách.
Trong trường hợp này, kết nối thiết bị với chức năng HDMI Hot Plug đang On.
Depending on the type of external device, the screen may not display
properly. In this case, connect it with the HDMI Hot Plug function turned On.
Not Optimum Mode is displayed.
This message is displayed when a signal from the graphics card exceeds
the product’s maximum resolution and frequency.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set the maximum resolution
and frequency according to the product specifications.
Not Optimum Mode được hiển thị.
Solutions
L’écran s’allume et s’éteint continuellement. Vérifiez que le câble entre le produit et le PC est connecté correctement.
Assurez-vous que le périphérique connecté à l’appareil est sous tension.
Selon le type de périphérique externe, l'écran peut ne pas s'afficher correctement.
Dans ce cas, connectez-le avec la fonction Connexion HDMI mise sur Activé.
Mode non optimal est affiché.
Tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và cài đặt độ phân giải và tần
số tối đa theo thông số sản phẩm.
Painel
問題
解決方案
螢幕不斷開啟和關閉。
檢查產品與電腦之間的纜線是否正確連接。
941,184 mm (H) x
529,416 mm (V)
Tamanho
螢幕上顯示無訊號。
Verifique se o cabo entre o produto e o PC está ligado corretamente.
Verifique se o produto está ligado correctamente com um cabo.
A mensagem Sem sinal é apresentada no
ecrã.
A mensagem Modo inadequado é
apresentada.
BN68-09134C-00_QSG_QMN_ASIA_MENA_L06.indd 2
Verifique se o dispositivo ligado ao produto está ligado.
Consoante o tipo de dispositivo externo, o ecrã pode não ser apresentado
corretamente. Neste caso, ligue-o com a função Lig.Instantânea HDMI
definida como Ligado.
Esta mensagem é apresentada quando um sinal da placa gráfica
ultrapassa a resolução e a frequência máximas do produto.
Consulte a Tabela do modo de sinal padrão e defina a resolução e a
frequência máximas de acordo com as especificações do produto.
Classe 65 (64,5 polegadas / 163,9 cm)
Classe 75 (74,5 polegadas / 189,3 cm)
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
AC100-240V~ 50/60Hz
Consulte a etiqueta na parte posterior do produto pois a tensão padrão pode
variar em países diferentes.
Funcionamento
Temperatura: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
Humidade: 10% - 80%, sem condensação
Armazenamento
Temperatura: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
Humidade: 5% - 95%, sem condensação
檢查連接至產品的裝置是否已經開啟電源。
工作
溫度: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
濕度: 10% - 80%,無冷凝
存放
溫度: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
濕度: 5% - 95%,無冷凝
環境因素
Các thông số kỹ thuật
圖形卡所發出的訊號超過產品的最大解析度和頻率時,就會顯示此訊息。
QM43N
QM49N
QM55N
Kích thước
Loại 43
(42,5 inch / 107,9 cm)
Loại 49
(48,5 inch / 123,2 cm)
Loại 55
(54,6 inch / 138,7 cm)
Vùng hiển thị
941,184 mm (H) x
529,416 mm (V)
1073,78 mm (H) x
604,0 mm (V)
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
Tên môđen
顯示非最佳化模式。
請參閱「標準訊號模式表」,並根據產品規格設定最大解析度與頻率。
‫||العربية‬
‫الحلول‬
.‫تحقق من توصيل الكابل بين المنتج والكمبيوتر الشخصي بشكل صحيح‬
Màn hình
‫المشاكل‬
.‫يتم تشغيل الشاشة ثم إيقاف تشغيلها بشكل متكرر‬
Nguồn điện
QM65N
QM75N
Kích thước
Loại 65 (64,5 inch / 163,9 cm)
Loại 75 (74,5 inch / 189,3 cm)
Vùng hiển thị
1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
.‫يتم عرض ال توجد إشارة عىل الشاشة‬
Các yếu tố
môi trường
‫ قم‬،‫ في هذه الحالة‬.‫ قد ال يتم عرض الشاشة بشكل صحيح‬،‫وفقً ا لنوع الجهاز الخارجي‬
.‫ سريع عىل وضع التشغيل تشغيل‬HDMI ‫بتوصيلها مع ضبط وظيفة موصل‬
‫يتم عرض هذه الرسالة عند تجاوز اإلشارة الواردة من بطاقة الرسومات ألقصى دقة وتردد‬
.‫للمنتج‬
‫ارجع إىل "جدول األوضاع القياسية لإلشارات" واضبط أقصى دقة وتردد وفقً ا لمواصفات‬
.‫المنتج‬
.‫يتم عرض ليس الوضع األمثل‬
設備名稱:彩色顯示器
Equipment name
型號(型式):LH43QMNE / LH49QMNE / LH55QMNE / LH65QMNE / LH75QMNE Type designation (Type)
限用物質及其化學符號
Restricted substances and its chemical symbols
單元
Unit
鉛
Lead
(Pb)
汞
Mercury
(Hg)
鎘
Cadmium
(Cd)
六價鉻
Hexavalent
chromium
(Cr+6)
多溴聯苯
Polybrominated
biphenyls
(PBB)
多溴二苯醚
Polybrominated
diphenyl ethers
(PBDE)
電路板
−
O
O
O
O
O
外殼
−
O
O
O
O
O
金屬零件
−
O
O
O
O
O
玻璃面板
−
O
O
O
O
O
揚聲器
O
O
O
O
O
O
配件
(例:線材,
遙控器)
−
O
O
O
O
O
備考2.〝−〞係指該項限用物質為排除項目。
Note 2: The “−” indicates that the restricted substance corresponds to the exemption.
‫||العربية‬
‫المواصفات‬
QM55N
QM49N
QM43N
‫ الفئة‬55
)‫ سم‬138.7 / ‫ بوصة‬54.6(
‫ الفئة‬49
)‫ سم‬123.2 / ‫ بوصة‬48.5(
‫ الفئة‬43
)‫ سم‬107.9 / ‫ بوصة‬42.5(
1650,24 mm (H) x 928,26 mm (V)
‫اسم الموديل‬
‫الحجم‬
× )‫ ملم (أفقي‬1209.6
)‫ ملم (رأسي‬680.4
× )‫ ملم (أفقي‬1073.78
)‫ ملم (رأسي‬604.0
× )‫ ملم (أفقي‬941.184
)‫ ملم (رأسي‬529.416
‫منطقة العرض‬
‫لوحة‬
QM65N
‫اسم الموديل‬
)‫ سم‬189.3 / ‫ بوصة‬74.5( ‫ الفئة‬75
)‫ سم‬163.9 / ‫ بوصة‬64.5( ‫ الفئة‬65
‫الحجم‬
)‫ ملم (رأسي‬928.26 × )‫ ملم (أفقي‬1650.24
)‫ ملم (رأسي‬803.52 × )‫ ملم (أفقي‬1428.48
‫منطقة العرض‬
AC100-240V~ 50/60Hz
‫ حيث قد تختلف الفولتية القياسية باختالف‬،‫اطلع عىل الملصق الموجود بالجانب الخلفي من المنتج‬
ّ
.‫الدول‬
‫لوحة‬
‫مصدر إمداد الطاقة‬
)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إىل‬32( ‫ درجة مئوية‬40 ‫ إىل‬0 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،% 80 - % 10 :‫الرطوبة‬
‫أثناء التشغيل‬
)‫ درجة فهرنهايت‬113 ‫ إىل‬-4( ‫ درجة مئوية‬45 ‫ إىل‬-20 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،% 95 - % 5 :‫الرطوبة‬
‫التخزين‬
‫االعتبارات البيئية‬
‫ قد يحتاج المستخدم‬،‫ وفي هذه الحالة‬،‫ قد يتسبب في حدوث تداخل السلكي‬،‫ عند وجود هذا المنتج في بيئة منزلية‬.‫‑ ‑يندرج هذا المنتج تحت الفئة أ‬
.‫التخاذ إجراءات كافية‬
.Samsung Electronics ‫ ُيرجى زيارة الموقع اإللكتروني لشركة‬،‫‑ ‑لالطالع عىل مواصفات الجهاز بالتفاصيل‬
AC100-240V~ 50/60Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau
ở các quốc gia khác nhau.
.‫تحقق من توصيل المنتج بشكل صحيح من خالل كابل‬
.‫تحقق من تشغيل الجهاز الم ّوصل بالمنتج‬
RoHS
QM75N
||Tiếng Việt
根據外部裝置類型,螢幕可能無法正常顯示。
在此情況下,請於 HDMI 熱插拔 功能為 開啟 時進行連接。
Tên môđen
O ecrã está continuamente a ligar e a
desligar.
QM75N
‑‑ Este é um produto de classe A. Num ambiente doméstico, este produto poderá provocar interferência radioelétrica.
Caso tal aconteça, o utilizador poderá ter de tomar medidas adequadas.
‑‑ Para obter mais informações sobre as especificações do dispositivo, visite o website da Samsung Electronics.
||Português
Soluções
AC100-240V~ 50/60Hz
請參閱產品後方的標籤,不同國家地區的標準電壓不盡相同。
1209,6 mm (H) x
680,4 mm (V)
QM65N
Área de visualização 1428,48 mm (H) x 803,52 mm (V)
Màn hình
Problemas
1073,78 mm (H) x
604,0 mm (V)
檢查產品是否已經使用纜線正確連接。
Ce message s’affiche lorsqu’un signal émis par la carte graphique est
supérieur à la fréquence et la résolution maximales de l’appareil.
Consultez le tableau des modes de signal standard et réglez la fréquence
et la résolution maximales conformément aux spécifications de l’appareil.
Área de visualização
Fonte de alimentação
||繁體中文
Vérifiez que l’appareil est connecté correctement à l’aide d’un câble.
Aucun signal s’affiche à l’écran.
Thông báo được hiển thị khi một tín hiệu từ card màn hình vượt quá độ
phân giải và tần số tối đa.
QM55N
Classe 49
Classe 55
Classe 43
(42,5 polegadas / 107,9 cm) (48,5 polegadas / 123,2 cm) (54,6 polegadas / 138,7 cm)
Nome do modelo
Características
ambientais
||Français
Problèmes
Kiểm tra xem thiết bị kết nối với với sản phẩm có bật không.
QM49N
Tamanho
Painel
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp chưa.
Check that the product is connected correctly with a cable.
QM43N
Nome do modelo
Issues
No Signal is displayed on the screen.
1650.24 公釐 (水平) x
928.26 公釐 (垂直)
1428.48 公釐 (水平) x
803.52 公釐 (垂直)
備考1.〝O〞係指該項限用物質之百分比含量未超出百分比含量基準值。
Note 1: “O” indicates that the percentage content of the restricted substance does not exceed the percentage of reference
value of presence.
||Português
||English
可視面積
(需沿屏幕表面测量)
Caractéristiques techniques
Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối.
(10/100 Mbps)
*Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu
Utilisez
le câble Cat 7(type *STP) pour la
HDMI IN
connexion. (10/100 Mbit/s)
*Câble blindé à paire torsadée
74.5 英吋 (189.3 公分)
面板
‑‑ 警告使用者:此為甲類資訊技術設備,於居住環境中使用時,可能會造成射頻擾動,在此種情況下,使用者會被要求採
取某些適當的對策。
‑‑ 如需詳細的裝置規格,請造訪三星電子網站。
‑‑ QM43N:耗電量 (額定):110 W
‑‑ QM49N:耗電量 (額定):120 W
‑‑ QM55N:耗電量 (額定):130 W
‑‑ QM65N:耗電量 (額定):160 W
‑‑ QM75N:耗電量 (額定):200 W
HUB
RS232C OUT
DVI/HDMI AUDIO IN
DVI/HDMI AUDIO IN
大小
64.5 英吋 (163.9 公分)
(需沿屏幕表面测量对角)
電源
RJ45
RJ45
DVI/MAGICINFO IN
HDMI IN
DVI/HDMI AUDIO IN
DVI/HDMI AUDIO IN
75 CLASS (74.5 inches / 189.3 cm)
‑‑ This is a class A product. In a domestic environment this product may cause radio interference in which case the user
may be required to take adequate measures.
‑‑ For detailed device specifications, visit the Samsung Electronics website.
DP IN
HDMI IN
HDMI IN
65 CLASS (64.5 inches / 163.9 cm)
HUB
RS232C OUT
DVI/HDMI AUDIO IN
Size
AC100-240V~ 50/60Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard voltage can vary in
different countries.
Environmental
considerations
941.184 公釐 (水平) x
529.416 公釐 (垂直)
QM75N
Power Supply
RS232C OUT
面板
QM65N
Model Name
DP IN
DP IN
規格
QM43N
Model Name
HDMI IN
HDMI IN
||繁體中文
Specifications
Vận hành
Nhiệt độ: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Độ ẩm: 10% – 80%, không ngưng tụ
Lưu trữ
Nhiệt độ: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Độ ẩm: 5% – 95%, không ngưng tụ
‑‑ Đây là sản phẩm loại A. Ở môi trường trong nhà, sản phẩm này có thể gây nhiễu sóng radio, đòi hỏi người dùng phải thực
hiện những biện pháp thích hợp.
‑‑ Để xem thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hãy truy cập trang web của Samsung Electronics.
2018-05-04 오후 4:52:11
Download PDF

advertising