Samsung | S24D330H | Samsung 24'' LED 顯示器 SD330 領先視界 舒視體艷 快速指南

Quick Setup Guide
The functions available may vary depending on the product model.
The color and shape of parts may differ from what is shown.
Specifications are subject to change without notice to improve quality.
Control Panel
S24D330H
BN68-07811X-01
8 Function Key Guide
Hướng dẫn phím chức năng
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface,
and the HDMI Logo are trademarks or registered trademarks of
HDMI Licensing LLC in the United States and other countries.
功能鍵導覽
Opensource List notice :
To send inquiries and requests for questions regarding open sources, contact Samsung via
Email (oss.request@samsung.com).
AU
[English]
The color and the appearance may differ depending on the
product, and the specifications are subject to change without
prior notice to improve the performance.
[Tiếng Việt]
Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm
và để cải tiến hoạt động, các thông số kỹ thuật có thể sẽ được
thay đổi mà không cần thông báo trước.
[繁體中文]
[Tiếng Việt]
•Mở sản phẩm và kiểm tra xem tất cả các thành phần sau
có được kèm theo.
•Nếu thiếu bất kỳ chi tiết nào, xin liên hệ với đại lý.
•Cáp được cung cấp có thể thay đổi tùy theo sản phẩm bạn
mua.
[繁體中文]
•打開產品包裝檢查以下物件是否齊全。
•若發現任何物品遺失,請聯絡經銷商。
•所提供的纜線視您所購買的產品而異。
MENU
GAME
MODE
SOURCE
AUTO
顏色和外觀可能因產品而異,產品規格可能由於產品效能增強
而有所變更,恕不事先通知。
Checking the Components
[English]
•Unpack the product and check if all of the following
contents have been included.
•If any items are missing, contact your dealer.
•The cables provided may vary depending on the product
you purchase.
-- Quick Setup Guide
-- Warranty card
(Not available in some
locations)
-- Regulatory guide
-- User manual (Optional)
-- Power cable (Only
provided with the
detachable AC/DC
adapter.)
-- 彩色顯示器快速設定指南
-- 保固卡
-- 法規指南
-- 使用手冊 (選項)
源供應器(整合式)
-- 電源線 (僅提供可拆 -- 電
式 AC/DC 變壓器。)
(選項)
(某些地區可能未提供)
-- AC/DC Adapter
(Detachable) (optional)
-- D-SUB cable (Optional)
-- HDMI cable (Optional)
-- HDMI-DVI cable
(Optional)
-- 電源供應器(可拆式)
(選項)
-- D-SUB 纜線(選項)
-- HDMI 纜線(選項)
-- HDMI-DVI 纜線(選項) -- 底托
Attaching the Stand
-- Stand base
-- AC/DC Adapter
(Integrated) (optional)
-- Stand neck
-- 連接器
Removing the Stand
1
2
3
4
5
6
7
[ENGLISH]
1Open or close the onscreen display (OSD) menu, or
return to the parent menu.
to enable or disable Game Mode.
2Press
3Move to the upper or lower menu or adjust the value
for an option on the OSD menu.
4Use this button to control the brightness and
contrast of the screen.
5Confirm a menu selection.
button to automatically adjust the
6Press the
screen settings.
[Tiếng Việt]
1Mở hoặc đóng menu hiển thị trên màn hình (OSD) hoặc
trở lại menu trước.
để bật hoặc tắt Game Mode.
2Nhấn
3Di chuyển đến menu phía trên hoặc phía dưới hoặc điều
chỉnh giá trị cho một tùy chọn trên menu OSD.
4Sử dụng nút này để kiểm soát độ sáng và độ tương phản
của màn hình.
5Xác nhận lựa chọn một trình đơn.
để điều chỉnh các cài đặt màn hình
6Nhấn nút
một cách tự động.
7Turn the screen on or off.
8When a control button on the product is pressed,
the Function Key Guide will be displayed before the
onscreen menu opens. (The guide shows the function
of the button pressed.)
7Bật hoặc tắt màn hình.
8Khi nhấn nút điều khiển trên sản phẩm, Hướng dẫn
phím chức năng sẽ hiển thị trước khi menu trên màn
hình mở ra. (Hướng dẫn hiển thị tính năng của nút được
bấm.)
-- This function is only available in Analog mode.
-- Chức năng này không khả dụng ở chế độ Analog.
2
1
2
3
4
3
4
1
SD330_Asia_QSG_BN68-07811X-01.indd 1
RGB IN
2
3
[English]
[Tiếng Việt]
[繁體中文]
1Connects to the AC/DC adapter.
1Đấu nối với bộ điều hợp nguồn AC/DC.
1 連接至電源供應器。
2Connects to a source device using an HDMI cable or
HDMI-DVI cable.
2Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp
HDMI hoặc cáp HDMI-DVI.
3Kết nối với máy tính bằng cáp D-SUB.
2 使用 HDMI 纜線或 HDMI-DVI 纜線連接至訊號源裝置。
3Connect to a PC using the D-SUB cable.
RGB IN
DP IN
--此項功能僅在 Analog 模式下可用。
7 開啟或關閉螢幕。
8 按下產品上的控制按鈕之後,功能鍵導覽會在螢幕功
能表開啟之前顯示。 (指南中會顯示已按下的按鈕
功能。)
Reverse Side
1
5
[繁體中文]
1 開啟或關閉螢幕顯示 (OSD) 功能表,或回到上一個
功能表。
可啟用或停用 Game Mode。
2 按
3 移到上方或下方功能表,或調整 OSD 功能表
選項的數值。
4 使用此按鈕控制螢幕的亮度和對比度。
5 確認功能表選擇。
按鈕,以自動調整畫面設定。
6 按
3 用 D-SUB 纜線連接到 PC。
DVI IN
2017-04-10 오후 12:01:52
Connecting and Using a PC
PowerSaver
Specifications
[English]
Pre-connection Checkpoints
-- Before connecting a source device, read the user manual provided with it.
The number and locations of ports on source devices may differ from
device to device.
-- Do not connect the power cable before connecting all other cables.
Ensure you connect a source device first before connecting the power cable.
Connecting the power cable during connection may damage the
product.
1
Connection Using the D-SUB Cable (Analog Type)
RGB IN
Model Name
S24D330H
Size
24 Class (24 Inches / 61 cm)
Display area
531.36 mm (H) x 298.89 mm (V)
Pixel Pitch
0.27675 mm (H) x 0.27675 mm (V)
Resolution
2
Connection Using the HDMI or HDMI-DVI Cable
[Tiếng Việt]
HDMI IN
Những điểm cần kiểm tra trước kahi kết nối
Số lượng và vị trí của các cổng trên thiết bị nguồn có thể khác nhau ở những thiết
bị khác nhau.
3
Connecting the Power
-- Power connection using integrated AC/DC adapter
-- Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác.
Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn.
Kết nối cáp trong khi đang kết nối có thể làm hỏng sản phẩm.
DC 14V
-- Kiểm tra loại của các cổng ở phía sau sản phẩm bạn muốn kết nối.
[繁體中文]
-- Power connection using detachable AC/DC adapter
連接之前檢查要點
接訊號源裝置之前,請先參閱該裝置隨附的使用手冊。
-- 連
訊號源裝置上的連接埠數量與位置可能依裝置而異。
1920 x 1080 @ 60 Hz
Maximum Resolution
1920 x 1080 @ 60 Hz
AC 100 - 240 V – (+/- 10%), 50/60 Hz ± 3 Hz
Refer to the label at the back of the product
as the standard voltage can vary in different
countries.
Power Supply
-- Check the types of ports at the back of the product you want to
connect.
-- T
rước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử
dụng được cung cấp kèm theo sản phẩm.
Optimum Resolution
DC 14V
Environmental
conditions
Operating
Temperature: 10 °C – 40 °C (50 °F – 104 °F )
Humidity: 10 % – 80 %, non-condensing
Storage
Temperature: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F )
Humidity: 5 % – 95 %, non-condensing
-- Plug-and-Play
This monitor can be installed and used with any Plug-and-Play compatible systems.
Two-way data exchange between the monitor and PC system optimizes the monitor
settings.
Monitor installation takes place automatically. However, you can customize the
installation settings if desired.
-- Panel Dots (Pixels)
Due to the nature of the manufacturing of this product, approximately 1 pixel per
million (1ppm) may be brighter or darker on the LCD panel. This does not affect
product performance.
-- The above specifications are subject to change without notice to improve quality.
-- This device is a Class B digital apparatus.
-- For detailed device specifications, visit the Samsung Electronics website.
PowerSaver
Power
Indicator
Power
Consumption
Energy Star Test
Condition
Power saving mode
Power off
(Power button)
On
Blinking
Off
Typical 18 W
Typical 0.3 W
MAX 0.45 W
Less than 0.3 W
-- The power consumption level can vary in different operating conditions or
when settings are changed.
Adjusting the Product Tilt
[English]
•You can adjust the product tilt.
•Hold the lower part of the product and adjust the tilt carefully.
[Tiếng Việt]
•Bạn có thể điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm.
•Giữ phần dưới sản phẩm và cẩn thận điều chỉnh độ nghiêng.
[繁體中文]
•您可以調整產品傾斜度。
•握住產品底部並小心調整傾斜度。
-1° (±2°) ~ 20° (±2°)
-- 請勿在連接好所有其他纜線之前插上電源線。
首先確保已連接好訊號來源裝置,然後再插上電源線。
進行連接時插上電源線可能會損壞產品。
-- 檢查所需連接產品後方的連接埠類型。
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
[English]
Download the user manual from the website for further
details.
Troubleshooting Guide
[Tiếng Việt]
Tải xuống sách hướng dẫn sử dụng từ trang web để biết
thêm chi tiết.
[繁體中文]
如需更多詳細資訊,請從網站下載使用者手冊。
Area
Customer Care Center
Web site
AUSTRALIA
1300 362 603
http://www.samsung.com/au/support
BANGLADESH
0961-2300300
0800-0300300 (Toll Free)
http://www.samsung.com/in/support
HONG KONG
3698 4698
http://www.samsung.com/hk/support (Chinese)
http://www.samsung.com/hk_en/support (English)
INDIA
1800 3000 8282 - Toll Free
1800 266 8282 - Toll Free
http://www.samsung.com/in/support
INDONESIA
021-56997777
08001128888
http://www.samsung.com/id/support
MACAU
0800 333
http://www.samsung.com/support
MALAYSIA
1800-88-9999
603-77137477 (Overseas contact)
http://www.samsung.com/my/support
MYANMAR
+95-1-2399-888
http://www.samsung.com/th/support
NEW ZEALAND
0800 726 786
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
http://www.samsung.com/ph/support
SINGAPORE
1800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com/sg/support
SRI LANKA
0117540540
0115900000
http://www.samsung.com/support
TAIWAN
0800-329999
http://www.samsung.com/tw/support
THAILAND
0-2689-3232,
1800-29-3232
http://www.samsung.com/th/support
VIETNAM
1800 588 889
http://www.samsung.com/vn/support
SD330_Asia_QSG_BN68-07811X-01.indd 2
http://www.samsung.com/nz/support
[English]
Issues
Solutions
The screen keeps
switching on and off.
Check the cable connection between the product and PC,
and ensure the connectors are locked.
The power LED is off.
The screen will not
switch on.
Check that the power cable is connected properly.
[Tiếng Việt]
Các vấn đề
Giải pháp
Màn hình liên tục bật và
tắt.
Kiểm tra rằng cáp được kết nối đúng cách giữa sản phẩm và
máy tính và các đầu nối được khóa chặt.
Đèn LED bị tắt. Màn hình
Kiểm tra rằng cáp nguồn được kết nối đúng cách.
không bật.
[繁體中文]
問題
解決方案
螢幕不斷開啟和關閉。
請檢查本產品與 PC 的接線是否正常,而且接頭是否鎖
緊。
電源 LED 關閉。 螢幕無
檢查電源線是否已正確連接。
法開啟。
RoHS
型號(型式):LS24D330
Type designation (Type)
設備名稱:彩色顯示器
Equipment name
限用物質及其化學符號
Restricted substances and its chemical symbols
單元
Unit
鉛
Lead
(Pb)
汞
鎘
Mercury Cadmium
(Hg)
(Cd)
六價鉻
Hexavalent
chromium
(Cr+6)
多溴聯苯
多溴二苯醚
Polybrominated Polybrominated
biphenyls
diphenyl ethers
(PBB)
(PBDE)
電路板
−
O
O
O
O
O
外殼
−
O
O
O
O
O
金屬零件
−
O
O
O
O
O
玻璃面板
−
O
O
O
O
O
揚聲器
O
O
O
O
O
O
配件 (例:
遙控器等)
−
O
O
O
O
O
備考1.〝O〞係指該項限用物質之百分比含量未超出百分比含量基準值。
Note 1: “O” indicates that the percentage content of the restricted substance does
not exceed the percentage of reference value of presence.
備考2.〝−〞係指該項限用物質為排除項目。
Note 2: The “−” indicates that the restricted substance corresponds to the exemption.
2017-04-10 오후 12:01:53
Download PDF