Samsung | WM55H | Samsung Bảng tương tác Samsung Flip Guide de démarrage rapide

Checking the Components
Verification des composants
Quick Setup Guide
Quick Setup Guide
Guide d’installation rapide
Warranty card
(Not available in some
locations)
Carte de garantie
(Non disponible dans
certains pays)
Regulatory guide
Guide réglementaire
Touch Pen X 2
Stylet tactile X 2
USB cable
Câble USB
Cover Terminal
Coque de protection
Guide d’installation rapide
WM55H
Power cord
Cordon d’alimentation
English
Tiếng Việt
Français
繁體中文
如有任何元件遺漏,請聯絡您購買產品的供應商。
元件的外觀可能和所示的圖像有所不同。
Contact the vendor where you purchased the product if
any components are missing.
The appearance of the components may differ from the
images shown.
S’il manque le moindre composant, contactez le revendeur
auprès duquel vous avez acheté le produit.
Les composants peuvent être différents de ceux illustrés ici.
Português
‑‑ The colour and the appearance may differ depending on the product, and the content in the manual is subject to change
without prior notice to improve the performance.
‑‑ Download the user manual from the website for further details.
http://www.samsung.com/displaysolutions
Parts
Pièces
Contacte o vendedor onde adquiriu o produto caso haja
componentes em falta.
O aspeto dos componentes pode ser diferente das
imagens apresentadas.
Speaker
Haut-parleur
Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có
thành phần nào bị thiếu.
Hình thức của các bộ phận có thể khác với hình ảnh minh
họa.
‫العربية‬
.‫اتصل بالبائع الذي اشتريت منه المنتج في حالة عدم وجود أي مكونات‬
.‫قد يختلف شكل المكونات عن الصور المعروضة‬
‑‑ La couleur et l’aspect du produit peuvent varier en fonction du modèle, et le contenu dans le manuel peut être modifié
sans préavis pour des raisons d’amélioration des performances.
‑‑ Téléchargez le manuel utilisateur du site Web pour obtenir plus de détails.
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia
Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered
trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States
and other countries.
BN68-08912D-01
English
1Pen holder
Keep the touch pen in place.
When the product is turned off and you lift the pen from the pen holder, the screen turns on.
When the product is in the screen saver mode and you lift the pen from the pen holder, the screen turns on.
2 NFC pad
Tag your mobile device to the NFC pad for connection.
‑‑ In writing mode, an NFC tagging can automatically perform Smart View or Screen Mirroring on your mobile
device.
‑‑ This function is supported only on Android 8.0 Oreo version or later of Samsung mobile devices.
Tag an NFC card to the NFC pad to enter an email address automatically.
‑‑ While creating an email, an email address is automatically entered if it is read from the encoded NFC tag.
3Power button
Press and hold the button to turn off the product.
In writing mode, shortly press the Power button to switch to the screen saver mode.
In HDMI or Screen Mirroring mode, press the Power button to exit full screen mode.
4Motion sensor
Detects user's motions to turn the product on or off.
For ensuring normal operation of the motion sensor, do not install the product in a place exposed to
direct sunlight.
Do not hide the front of the motion sensor with an object.
When there are any foreign substances on the motion sensor, wipe them with a soft cloth.
Screen Elements
Éléments d’écran
EXPORT
1Visualiser l’écran d’un appareil mobile ou d’un ordinateur portable connecté au produit, ou importer des données
telles que des images à partir d’un lecteur USB ou réseau connecté.
2Partager vos créations de différentes manières.
3 Permet de partager votre écran avec les appareils sélectionnés.
‑‑ Ce menu est visible uniquement dans le mode PARTAGE DE L'ECRAN.
4Gérer et modifier les listes et les réglages.
5 Déplacer ou modifier des listes créées pour chaque page.
6Défaire ou refaire la dernière action.
Si des actions de modification de page telles que l’ajout, la suppression ou le déplacement de page, sont détectées,
est réinitialisé.
‑‑ peut être exécuté jusqu’à 20 fois pour chaque élément.
7Faire défiler la ligne de saut de page pour déplacer la liste.
8Faire défiler la zone noire pour déplacer la liste.
Português
1Visualize o ecrã de um dispositivo móvel ou de um computador portátil que esteja ligado ao produto, ou importe
dados, tais como imagens, a partir de uma unidade USB ou de uma rede que esteja ligada.
2Partilhe as suas criações de formas diferentes.
3 Partilhe o seu ecrã com dispositivos selecionados.
‑‑ Este menu só é visível no modo PARTILHAR ECRÃ.
4Faça a gestão e altere as listas e as definições.
5 Mova ou edite as listas criadas para cada página.
6Anule ou refaça a última ação.
é reposta.
Se surgirem ações de edição de página como adicionar, eliminar e mover,
‑‑ pode ser executada até 20 vezes para cada ação individual.
7Desloque a linha de quebra de página para mover a lista.
8Desloque a área negra para mover a lista.
Français
1Support de stylo
Maintenir le stylo tactile en place.
Lorsque le produit est éteint et le stylo est retiré du support, l’écran s’allume.
Lorsque le produit est en mode d’économie d’énergie et le stylo est retiré du support, l’écran s’allume.
2 Tablette NFC
Approchez l’appareil mobile de la tablette NFC pour la connexion.
‑‑ En mode d’écriture, un étiquetage NFC permet d’exécuter automatiquement Smart View ou Screen Mirroring sur
votre appareil mobile.
‑‑ Cette fonction est uniquement prise en charge sur la version Android 8.0 Oreo ou sur des appareils mobiles
Samsung plus récents.
Étiquetez une carte NFC sur le pavé NFC pour saisir automatiquement une adresse e-mail.
‑‑ Lors de la création d’un e-mail, une adresse e-mail est automatiquement saisie si elle est lue à partir de l’étiquette
NFC encodée.
3Bouton d'alimentation
Appuyez et maintenez enfoncé le bouton pour éteindre le produit.
En mode d’écriture, appuyez brièvement sur le bouton d’alimentation pour passer au mode d’économie d’énergie.
En mode HDMI ou Screen Mirroring, appuyez sur le bouton d'alimentation pour quitter le mode plein écran.
4Capteur de mouvement
Détecte les mouvements de l’utilisateur pour allumer ou éteindre le produit.
Afin d’assurer le fonctionnement normal du capteur de mouvement, n’installez pas le produit dans un
endroit exposé aux rayons solaires directs.
Ne cachez pas l’avant du capteur de mouvement avec un objet.
En présence de substances étrangères sur le capteur de mouvement, essuyez-les avec un chiffon doux.
Tiếng Việt
1Xem màn hình của thiết bị di động hay máy tính xách tay kết nối với sản phẩm hoặc nhập dữ liệu, chẳng hạn như
ảnh, từ USB hoặc ổ đĩa mạng được kết nối.
2Chia sẻ sự sáng tạo của bạn theo nhiều cách khác nhau.
3 Chia sẻ màn hình với các thiết bị đã chọn.
‑‑ Menu này chỉ hiển thị ở chế độ SCREEN SHARE.
4Quản lý và thay đổi các danh sách cũng như các cài đặt.
5 Di chuyển hoặc chỉnh sửa các danh sách đã tạo cho từng trang.
6Hoàn tác hoặc làm lại thao tác cuối cùng.
sẽ
Nếu phát hiện có bất kỳ hoạt động chỉnh sửa trang nào như thêm trang, xóa trang và di chuyển trang thì
hoàn tác thay đổi đó.
‑‑ có thể hoàn tác tối đa 20 lần cho mỗi lần sửa.
7Cuộn đường nét đứt của trang để di chuyển danh sách.
8Cuộn vùng màu đen để di chuyển danh sách.
繁體中文
1 檢視連接至產品的行動裝置或膝上型電腦的畫面,或從連接的 USB 或網路磁碟機匯入影像等資料。
2 以各種方式分享您建立的內容。
3 與所選裝置共用螢幕。
‑‑ 此功能表僅在畫面分享模式中顯示。
管理並變更清單和設定。
4
移動或編輯每個頁面的已建立清單。
5
6 撤消或重做上一個動作。
。
若發現頁面新增、刪除和移動等任何頁面編輯動作,就會重設
20 次。
‑‑ 每個人最多可執行
7 捲動分頁線以移動清單。
8 捲動黑色區域以移動清單。
1View the screen of a mobile device or laptop connected to the product, or import data such as images from a
connected USB or network drive.
2Share your creations in various ways.
3 Share your screen with selected devices.
‑‑ This menu is only visible in SCREEN SHARE mode.
4Manage and change the rolls and settings.
5 Move or edit the created rolls for each page.
6Undo or redo the last action.
is reset.
If any page editing actions such as page adding, deleting, and moving are found,
can be performed up to 20 times for each individual.
‑‑
7Scroll the page breaking line to move the roll.
8Scroll the black area to move the roll.
BN68-08912D-01_QSG_WMH(Filp)_ASIA_MENA_L06.indd 1
1Khay cắm bút
Đặt bút cảm ứng ở đúng vị trí.
Khi bạn tắt sản phẩm và nhấc bút ra khỏi chỗ đặt bút, màn hình sẽ bật.
Khi bạn để sản phẩm ở chế độ bảo vệ màn hình và nhấc bút ra khỏi vị trí để bút, màn hình sẽ bật.
2 Bảng NFC
Chạm thiết bị di động của bạn vào bảng NFC để kết nối.
‑‑ K
hi ở chế độ viết, kết nối NFC có thể tự động thực hiện Smart View hoặc Screen Mirroring trên thiết bị di động của bạn.
‑‑ Chức năng này chỉ được hỗ trợ trên phiên bản Android 8.0 Oreo trở lên của các thiết bị di động Samsung.
Gắn thẻ NFC vào hộp NFC để tự động nhập địa chỉ email.
‑‑ Khi tạo email, một địa chỉ email sẽ được nhập tự động nếu địa chỉ đó được đọc từ thẻ NFC mã hóa.
3Nút nguồn điện
Nhấn và giữ nút để tắt sản phẩm.
Ở chế độ ghi, nhấn nhanh nút Nguồn để chuyển sang chế độ bảo vệ màn hình.
Ở chế độ HDMI hoặc Screen Mirroring, hãy nhấn vào nút Nguồn để thoát khỏi chế độ toàn màn hình.
4Cảm biến chuyển động
Phát hiện chuyển động của người dùng để bật hoặc tắt sản phẩm.
Để đảm bảo cảm biến chuyển động hoạt động bình thường, không lắp đặt sản phẩm ở nơi tiếp xúc trực
tiếp với ánh sáng mặt trời.
Không để vật gì che khuất phía trước cảm biến chuyển động.
Khi có bất kỳ chất lạ nào trên cảm biến chuyển động, hãy lau bằng vải mềm.
Français
IMPORT
English
Tiếng Việt
‫العربية‬
.‫ متصل أو محرك أقراص عىل شبكة‬USB ‫ من جهاز‬،‫ مثل الصور‬،‫ أو استورد البيانات‬،‫ اعرض شاشة جهاز الموبايل أو الكمبيوتر المحمول المتصل بالمنتج‬1
.‫مشاركة ابتكاراتك بطرق عدة‬2
.‫ مشاركة شاشتك مع أجهزة مح َّددة‬3
.‫‑ ‑ال تظهر هذه القائمة إال في وضع مشاركة الشاشة فقط‬
.‫إدارة قوائم الصفحات واإلعدادات وتغييرها‬4
.‫ قم بنقل أو تحرير قائمة الصفحات المنشأة لكل صفحة‬5
.‫إلغاء اإلجراء األخير أو إعادته‬6
.
‫ فتتم إعادة ضبط‬،‫إذا تم العثور عىل أي إجراء من إجراءات تحرير الصفحة مثل اإلضافة والحذف والنقل‬
‫‑ ‑يمكن تنفيذ‬
.‫ مرة لكل فرد‬20 ‫حتى‬
.‫قم بتمرير الخط الفاصل للصفحة لنقل قائمة الصفحات‬7
.‫تمرير المنطقة السوداء لنقل قائمة الصفحات‬8
Português
1Suporte para a pen
Mantenha a pen no sítio correto.
Se o produto estiver desligado e levantar a pen do respetivo suporte, o ecrã liga-se.
Se o produto estiver no modo de proteção de ecrã e levantar a pen do respetivo suporte, o ecrã liga-se.
2 Leitor NFC
Associe o dispositivo móvel ao leitor NFC para estabelecer a ligação.
‑‑ No modo de escrita, uma associação por NFC pode executar automaticamente Smart View ou Screen Mirroring no
dispositivo móvel.
‑‑ Esta função só é suportada na versão Android 8.0 Oreo ou posterior dos dispositivos móveis Samsung.
Associe um cartão NFC ao leitor NFC para introduzir automaticamente um endereço de e-mail.
‑‑ Quando cria um e-mail, é introduzido automaticamente um endereço de e-mail se for identificado a partir da
etiqueta NFC codificada.
3Botão de alimentação
Prima e mantenha premido o botão para desligar o produto.
No modo de escrita, prima brevemente o botão de alimentação para mudar para o modo de proteção de ecrã.
No modo HDMI ou Screen Mirroring, prima o botão de alimentação para sair do modo de ecrã inteiro.
4Sensor de movimento
Deteta os movimentos do utilizador para ligar ou desligar o produto.
Para garantir o funcionamento normal do sensor de movimento, não instale o produto num local exposto
à luz direta do sol.
Não oculte a parte frontal do sensor de movimento com um objeto.
Se existirem matérias estranhas no sensor de movimento, limpe-as com um pano suave.
繁體中文
1筆架
將觸控筆置於適當位置。
關閉產品且您從筆架拿起筆時,螢幕會開啟。
產品處於螢幕保護裝置模式且您從筆架拿起筆時,螢幕會開啟。
2NFC 板
將行動裝置標記到 NFC 板以進行連接。
‑‑ 在寫入模式中,NFC 標記可在行動裝置上自動執行 Smart View 或 Screen Mirroring。
‑‑ 只有 Android 8.0 Oreo 版本或更高版本的三星行動裝置才支援此功能。
將 NFC 卡標記到 NFC 機台,以自動輸入電子郵件地址。
‑‑ 建立電子郵件時,若從已編碼的 NFC 標記讀取,則會自動輸入電子郵件地址。
3電源按鈕
按住按鈕以關閉產品。
在寫入模式中,短暫按下電源按鈕,以切換到螢幕保護程式模式。
在 HDMI 或 Screen Mirroring 模式中,按下電源按鈕以結束全螢幕模式。
4動作感應器
偵測使用者的動作以開啟或關閉產品。
為確保動作感應器正常操作,請勿將本產品安裝於直接暴露在陽光下的地方。
請勿以物品遮住動作感應器的前方。
若動作感應器上有任何異物,請用柔軟的布料擦拭。
‫العربية‬
‫حامل القلم‬1
.‫احتفظ بالقلم الذي يعمل باللمس في مكانه‬
.‫ يتم تشغيل الشاشة‬،‫عندما يكون المنتج قيد إيقاف التشغيل وتقوم برفع القلم من الحامل الخاص به‬
.‫ يتم تشغيل الشاشة‬،‫عندما يكون المنتج في وضع شاشة التوقف وتقوم برفع القلم من الحامل الخاص به‬
NFC ‫ لوحة‬2
.‫ لالتصال‬NFC ‫قم بربط جهازك المحمول بلوحة‬
.‫تلقائيا عىل جهازك المحمول‬
Screen Mirroring ‫ أو‬Smart View ‫ تنفيذ‬NFC ‫ يمكن لربط‬،‫‑ ‑في وضع الكتابة‬
ً
.‫ المحمولة‬Samsung ‫ أو اإلصدارات األحدث من أجهزة هواتف‬Android 8.0 Oreo ‫‑ ‑هذه الوظيفة مدعومة في إصدار‬
.‫تلقائيا‬
‫ كي تتمكن من إدخال عنوان بريد إلكتروني‬NFC ‫ بلوحة‬NFC ‫قم بربط بطاقة‬
ً
.‫ المشفَّر‬NFC ‫تلقائيا إذا تمت قراءته من ربط‬
‫ يتم إدخال عنوان البريد اإللكتروني‬،‫‑ ‑عند إنشاء بريد إلكتروني‬
ً
‫زر الطاقة‬3
.‫اضغط مع االستمرار عىل الزر إليقاف تشغيل المنتج‬
.‫ اضغط عىل زر الطاقة للتبديل إىل نمط شاشة التوقف‬،‫في نمط الكتابة‬
.‫ اضغط عىل زر الطاقة للخروج من وضع ملء الشاشة‬،Screen Mirroring ‫ أو‬HDMI ‫في الوضع‬
‫مستشعر الحركة‬4
.‫يكتشف حركات المستخدم لتشغيل المنتج أو إيقاف تشغيله‬
.‫ ال تقم بتركيب المنتج في مكان يتعرض لضوء الشمس المباشر‬،‫للتأكد من عمل مستشعر الحركة بشكل طبيعي‬
.‫ال تقم بإخفاء الجزء األمامي من مستشعر الحركة بأي شيء‬
.‫ امسحها بقطعة قماشية ناعمة‬،‫إذا وجدت أي مواد غريبة عىل مستشعر الحركة‬
2018-09-10 오후 7:00:03
EXPORT
Exporter
IMPORT
Importer
English
繁體中文
Specifications
規格
Model Name
IMPORT
Size
Panel
EXPORT
Display area
LAPTOP
USB
NETWORK DRIVE
EMAIL
PRINT
USB
SCREEN SHARE
Environmental
considerations
IMPORT
EXPORT
IMPORT
English
You can view the screen of a mobile device or laptop connected to the product, or import data such as images from a
connected USB or network drive.
‑‑ You can capture the screens you want from the imported content.
1 Displays the screen from a mobile device by using Smart View or Screen Mirroring function.
2 Displays your laptop screen imported using HDMI connection or WiFi display.
3 Import images, native FLIP files, and documents from a USB device.
4 Import images, native FLIP files, and documents from a network drive.
‑‑ The native FLIP format (.iwb) refers to files that are directly saved from the device and only supported by FLIP devices.
‑‑ Supportable image file formats: JPG, BMP, PNG, MPO
‑‑ Supported document file formats: DOC, PPT, PDF
Français
Vous pouvez visualiser l’écran d’un appareil mobile ou d’un ordinateur portable connecté au produit, ou importer des
données telles que des images à partir d’un lecteur USB ou réseau connecté.
‑‑ Vous pouvez capturer les écrans que vous souhaitez à partir du contenu importé.
1 Affiche l’écran depuis un appareil mobile à l’aide de la fonction Smart View ou Screen Mirroring.
2 Affiche l’écran de votre ordinateur portable importé à l’aide d’une connexion HDMI ou WiFi display.
3 Importe des images, des fichiers natifs FLIP et des documents depuis un périphérique USB.
4 Importe des images, des fichiers natifs FLIP et des documents depuis un lecteur réseau.
‑‑ Le format natif FLIP (.iwb) se réfère aux fichiers directement enregistrés depuis l’appareil et qui ne sont pris en charge
que par les appareils FLIP.
‑‑ Formats de fichiers image pris en charge : JPG, BMP, PNG, MPO
‑‑ Formats de fichier de document pris en charge : DOC, PPT, PDF
Português
Pode visualizar o ecrã de um dispositivo móvel ou de um computador portátil que esteja ligado ao produto, ou importar
dados, tais como imagens, a partir de uma unidade USB ou de uma rede que esteja ligada.
‑‑ Pode capturar os ecrãs que pretende a partir do conteúdo importado.
1 Apresenta o ecrã de um dispositivo móvel utilizando as funções Smart View ou Screen Mirroring.
2 Apresenta o ecrã do portátil importado através de ligação HDMI ou WiFi display.
3 Importe imagens, ficheiros nativos FLIP e documentos de um dispositivo USB.
4 Importe imagens, ficheiros nativos FLIP e documentos de uma unidade de rede.
‑‑ Formato nativo FLIP (.iwb) refere-se a ficheiros que são diretamente guardados no dispositivo e que são suportados
apenas por dispositivos FLIP.
‑‑ Formatos de ficheiro de imagem suportados: JPG, BMP, PNG, MPO
‑‑ Formatos de ficheiro de documentos suportados: DOC, PPT, PDF
Tiếng Việt
EXPORT
You can export your created rolls in various ways.
1 Send your created rolls via email.
2 Print your created rolls.
3 Export your created rolls to a connected USB device.
4 Share your screen with selected devices.
5 Export your created rolls to a registered and connected network drive.
Nom du modèle
Check whether the TOUCH OUT port on the product is connected to a USB
port on the PC using a USB cable.
Check whether the screen is broken.
Français
Stockage
Température: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidité: 5% à 95%, sans condensation
Solutions
問題
單元
Unit
鉛
Lead
(Pb)
汞
Mercury
(Hg)
鎘
Cadmium
(Cd)
六價鉻
Hexavalent
chromium
(Cr+6)
多溴聯苯
Polybrominated
biphenyls
(PBB)
多溴二苯醚
Polybrominated
diphenyl ethers
(PBDE)
電路板
−
O
O
O
O
O
外殼
−
O
O
O
O
O
金屬零件
−
O
O
O
O
O
玻璃面板
−
O
O
O
O
O
揚聲器
O
O
O
O
O
O
配件(例:線
材, 遙控器)
−
O
O
O
O
O
Classe 55 (54,6 polegadas / 138,7 cm)
Área de visualização 1209,60 mm (H) x 680,40 mm (V)
AC100-240V~ 50/60Hz
Consulte a etiqueta na parte posterior do produto pois a tensão padrão pode
variar em países diferentes.
Funcionamento
Temperatura: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
Humidade: 10% - 80%, sem condensação
Armazenamento
Temperatura: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
Humidade: 5% - 95%, sem condensação
備考1.〝O〞係指該項限用物質之百分比含量未超出百分比含量基準值。
Note 1: “O” indicates that the percentage content of the restricted substance does not exceed the percentage of reference
value of presence.
備考2.〝−〞係指該項限用物質為排除項目。
Note 2: The “−” indicates that the restricted substance corresponds to the exemption.
‑‑ Este é um produto de classe A, Num ambiente doméstico, este produto poderá provocar interferência radioelétrica.
Caso tal aconteça, o utilizador poderá ter de tomar medidas adequadas.
‑‑ Para obter mais informações sobre as especificações do dispositivo, visite o website da Samsung Electronics.
‫العربية‬
Tiếng Việt
Các thông số kỹ thuật
Khi kết nối sản phẩm với PC, bạn phải đảm bảo màn hình PC đang ở chế
độ toàn màn hình (xoay ngang).
Màn hình
Kích thước
Loại 55 (54,6 inch / 138,7 cm)
Vùng hiển thị
1209,60 mm (H) x 680,40 mm (V)
WM55H
AC100-240V~ 50/60Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau
ở các quốc gia khác nhau.
Nguồn điện
Các yếu tố
môi trường
‫المواصفات‬
WM55H
sur le PC à l’aide du câble USB.
Assurez-vous qu’aucune substance étrangère ne se trouve sur la surface
de l’écran.
Vérifiez que l’écran n’est pas cassé.
觸控中斷、反應速度變慢等。
Soluções
‫التخزين‬
Đảm bảo rằng sản phẩm không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
AUSTRALIA
1300 362 603
BAHRAIN
8000-GSAM (8000-4726)
BN68-08912D-01_QSG_WMH(Filp)_ASIA_MENA_L06.indd 2
200
CAMBODIA
+855-23-993232
1800-20-3232 (Toll free)
67095-0077
COTE D’ IVOIRE
8000-00-77
‫ عىل جهاز الكمبيوتر‬USB ‫ في المنتج متصل بمنفذ‬TOUCH OUT ‫تحقق من أن منفذ‬
.USB ‫باستخدام كابل‬
Certifique-se de que o produto não está exposto à luz direta do sol.
BURUNDI
CAMEROON
Verifique se a porta TOUCH OUT do produto está ligada a uma porta USB
do PC utilizando um cabo USB.
Verifique se o ecrã está partido.
09612300300
08000300300 (Toll free)
檢查螢幕是否有破裂。
‫ تأكد من أن شاشة الكمبيوتر في وضع ملء الشاشة‬،‫عند اتصال المنتج بجهاز كمبيوتر‬
.)‫(أفقي‬
Certifique-se de que não existem substâncias estranhas na superfície do
ecrã.
BANGLADESH
確認螢幕表面沒有任何異物。
Se o produto estiver ligado a um PC, certifique-se de que o ecrã do PC está
no modo de ecrã inteiro (horizontal).
.‫تأكد من عدم وجود مواد غريبة عىل سطح الشاشة‬
.‫تحقق من أن الشاشة غير مكسورة‬
.‫تأكد من أن المنتج غير معرض لضوء الشمس المباشر‬
.HDMI ‫ال تعمل وظيفة اللمس عند استخدام اتصال‬
‫ بطء سرعة رد الفعل وما إىل‬،‫عدم عمل ميزة اللمس‬
.‫ذلك‬
‫ قد يحتاج المستخدم‬،‫ وفي هذه الحالة‬،‫ قد يتسبب في حدوث تداخل السلكي‬،‫ عند وجود هذا المنتج في بيئة منزلية‬.‫‑ ‑يندرج هذا المنتج تحت الفئة أ‬
.‫التخاذ إجراءات كافية‬
.Samsung Electronics ‫ ُيرجى زيارة الموقع اإللكتروني لشركة‬،‫‑ ‑لالطالع عىل مواصفات الجهاز بالتفاصيل‬
Web site: http://www.samsung.com
917 267 864
‫المشاكل‬
‫االعتبارات البيئية‬
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Comment contacter Samsung dans le monde
3004
‫الحلول‬
‫لوحة‬
‫مصدر إمداد الطاقة‬
)‫ درجة فهرنهايت‬113 ‫ إىل‬-4( ‫ درجة مئوية‬45 ‫ إىل‬-20 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،% 95 - % 5 :‫الرطوبة‬
ANGOLA
‫العربية‬
AC100-240V~ 50/60Hz
‫ حيث قد تختلف الفولتية القياسية‬،‫اطلع عىل الملصق الموجود بالجانب الخلفي من المنتج‬
ّ
.‫باختالف الدول‬
Nhiệt độ: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Độ ẩm: 5% – 95%, không ngưng tụ
ALGERIA
Português
‫منطقة العرض‬
Lưu trữ
Kiểm tra xem màn hình có bị vỡ không.
Assurez-vous que le produit n’est pas exposé aux rayons solaires directs.
)‫ ملم (رأسي‬680.40 × )‫ ملم (أفقي‬1209.60
‫أثناء التشغيل‬
Customer Care Centre
確認本產品沒有直接暴露在陽光下。
‫الحجم‬
)‫ درجة فهرنهايت‬104 ‫ إىل‬32( ‫ درجة مئوية‬40 ‫ إىل‬0 :‫درجة الحرارة‬
‫ دون تكاثف‬،% 80 - % 10 :‫الرطوبة‬
Area
查看本產品的 TOUCH OUT 連接埠是否已使用 USB 纜線連接至電腦上的
USB 連接埠。
)‫ سم‬138.7 / ‫ بوصة‬54.6( 55 ‫الفئة‬
Nhiệt độ: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Độ ẩm: 10% – 80%, không ngưng tụ
Đảm bảo rằng không có vật thể lạ trên bề mặt màn hình.
若產品連接至電腦,請確認電腦螢幕為全螢幕模式 (橫向)。
‫اسم الموديل‬
Vận hành
Kiểm tra xem cổng TOUCH OUT của sản phẩm có kết nối với cổng USB
trên PC bằng cáp USB hay không.
解決方案
使用 HDMI 連接時,觸控功能不會運作。
型號(型式):LH55WMHP
Type designation (Type)
限用物質及其化學符號
Restricted substances and its chemical symbols
WM55H
Tamanho
Características
ambientais
繁體中文
Lorsque le produit est connecté à un PC, assurez-vous que l’écran du PC
L’opération tactile ne fonctionne pas lorsque est en mode plein écran (paysage).
la connexion HDMI est utilisée.
Vérifiez que le port TOUCH OUT sur le produit est connecté à un port USB
Deixo de poder tocar e a velocidade de
reação fica lenta, entre outros problemas.
Température: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidité: 10% à 80%, sans condensation
Fonte de alimentação
Giải pháp
Make sure that the product is not exposed to direct sunlight.
Não é possível tocar quando estiver a ser
utilizada uma ligação HDMI.
Fonctionnement
Nome do modelo
.‫يمكنك تصدير قوائم الصفحات المنشأة بعدة طرق‬
.‫ إرسال قوائم الصور التي قمت بإنشائها عبر البريد اإللكتروني‬1
.‫ طباعة قوائم الصور التي قمت بإنشائها‬2
.‫ متصل‬USB ‫ تصدير قوائم الصور التي قمت بإنشائها إىل جهاز‬3
.‫ مشاركة شاشتك مع أجهزة مح َّددة‬4
.‫ تصدير قوائم الصور التي قمت بإنشائها إىل محرك أقراص شبكات مسجل ومتصل‬5
Thao tác cảm ứng không nhạy, tốc độ phản
hồi chậm và nhiều vấn đề khác.
溫度: -20 °C - 45 °C (-4 °F - 113 °F)
濕度: 5% - 95%,無冷凝
設備名稱:彩色顯示器
Equipment name
Características técnicas
‫العربية‬
Make sure that there are no foreign substances on the screen surface.
Problemas
Classe 55 (54,6 pouces / 138,7 cm)
Português
Tiếng Việt
Chức năng cảm ứng không hoạt động khi sử
dụng kết nối HDMI.
存放
RoHS
‑‑ Ce produit est de classe A. Dans un environnement domestique, ce produit peut provoquer des interférences radio,
auquel cas l’utilisateur sera amené à prendre des mesures appropriées.
‑‑ Pour les spécifications détaillées de l'appareil, veuillez visiter le site Web de Samsung Electronics.
Tiếng Việt
When the product is connected to a PC, make sure that the PC screen is in
the full screen mode (landscape).
溫度: 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
濕度: 10% - 80%,無冷凝
AC100-240V~ 50/60Hz
Reportez-vous à l'étiquette apposée au dos du produit, car la tension
standard peut varier en fonction du pays.
Painel
Các vấn đề
工作
‑‑ 警告使用者:此為甲類資訊技術設備,於居住環境中使用時,可能會造成射頻擾動,在此種情況下,使用者會被要求採
取某些適當的對策。
‑‑ 如需詳細的裝置規格,請造訪三星電子網站。
‑‑ WM55H:耗電量 (額定):150 W
‑‑ Đây là sản phẩm loại A, Ở môi trường trong nhà, sản phẩm này có thể gây nhiễu sóng radio, đòi hỏi người dùng phải thực
hiện những biện pháp thích hợp.
‑‑ Để xem thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hãy truy cập trang web của Samsung Electronics.
Solutions
AC100-240V~ 50/60Hz
請參閱產品後方的標籤,不同國家地區的標準電壓不盡相同。
環境因素
Surface d'affichage 1209,60 mm (H) x 680,40 mm (V)
Considérations
environnementales
Troubleshooting Guide
Guide de depannage
L’opération tactile s’interrompt, la vitesse
de réaction ralentit, etc.
Taille
Tên môđen
English
1209.60 公釐(水平) x 680.40 公釐(垂直)
電源
WM55H
Alimentation
Pode exportar s listas criadas de formas diferentes.
1 Enviar as listas criadas por e-mail.
2 Imprimir as listas criadas.
3 Exportar as listas criadas para um dispositivo USB ligado.
4 Partilhe o seu ecrã com dispositivos selecionados.
5 Exportar as listas criadas para uma unidade de rede registada e ligada.
‫ متصل أو محرك أقراص عىل‬USB ‫ من جهاز‬،‫ مثل الصور‬،‫ أو استيراد البيانات‬،‫يمكنك عرض شاشة جهاز الموبايل أو الكمبيوتر المحمول المتصل بالمنتج‬
.‫شبكة‬
.‫‑ ‑يمكنك التقاط الشاشات التي تريدها من المحتوى المستورد‬
.Screen Mirroring ‫ أو‬Smart View ‫ تعرض الشاشة من جهاز محمول باستخدام وظيفة‬1
.WiFi display ‫ أو‬HDMI ‫ تعرض شاشة الكمبيوتر المحمول التي تم استيرادها باستخدام اتصال‬2
.USB ‫ أصلية ومستندات من جهاز‬FLIP ‫ استيراد صور وملفات جهاز‬3
.‫ أصلية ومستندات من محرك أقراص شبكة‬FLIP ‫ استيراد صور وملفات جهاز‬4
.‫ فقط‬FLIP ‫) إىل الملفات التي تم حفظها مباشر ًة من الجهاز وال تدعهما سوى أجهزة‬iwb.( ‫ األصلي‬FLIP ‫‑ ‑يشير تنسيق أجهزة‬
MPO ‫ و‬PNG ‫ و‬BMP ‫ و‬JPG :‫‑ ‑تنسيقات ملفات الصورة المدعومة‬
PDF ‫‏‬,PPT ‫‏‬,DOC :‫‑ ‑تنسيقات ملفات المستندات المدعومة‬
可視面積 (需沿屏幕表面测量)
Caractéristiques techniques
Português
‫العربية‬
Problèmes
Temperature: -20 °C – 45 °C (-4 °F – 113 °F)
Humidity: 5% – 95%, non-condensing
54.6 英吋 (138.7 公分)
Français
Vous pouvez exporter vos listes créées de différentes manières.
1 Permet d’envoyer vos listes créées par e-mail.
2 Permet d’imprimer les listes que vous avez créées.
3 Permet d’exporter vos listes créées vers un périphérique USB connecté.
4 Permet de partager votre écran avec les appareils sélectionnés.
5 Permet d’exporter vos listes créées vers un lecteur réseau enregistré et connecté.
繁體中文
您可以使用各種方式匯出建立的清單。
1 透過電子郵件傳送建立的清單。
2 列印建立的清單。
3 將建立的清單匯出到連接的 USB 裝置。
4 與所選裝置共用螢幕。
5 將建立的清單匯出到已註冊且已連線的網路磁碟機。
Touches break, reaction speed gets slow,
and so on.
Storage
Français
繁體中文
您可以檢視連接至產品的行動裝置或膝上型電腦的畫面,或從連接的 USB 或網路磁碟機匯入影像等資料。
‑‑ 您可以從匯入的內容擷取所需螢幕畫面。
1 使用 Smart View 或 Screen Mirroring 功能透過行動裝置顯示畫面。
2 使用 HDMI 連接或 WiFi display 顯示匯入的膝上型電腦畫面。
3從 USB 裝置匯入影像、原生 FLIP 檔案和文件。
4從網路磁碟機匯入影像、原生 FLIP 檔案和文件。
‑‑ 原生 FLIP 格式 (.iwb) 參考直接從裝置儲存的檔案並僅受到 FLIP 裝置支援。
‑‑ 支援的影像檔案格式:JPG, BMP, PNG, MPO
‑‑ 支援的文件檔格式:DOC, PPT, PDF
Touching does not work when HDMI
connection is used.
Temperature: 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F)
Humidity: 10% – 80%, non-condensing
Panneau
Bạn có thể xuất danh sách đã tạo theo nhiều cách khác nhau.
1 Gửi danh sách đã tạo qua email.
2 In danh sách đã tạo.
3 Xuất danh sách đã tạo sang thiết bị USB được kết nối.
4 Chia sẻ màn hình với các thiết bị đã chọn.
5 Xuất danh sách đã tạo sang ổ đĩa mạng đã đăng ký và kết nối.
Issues
Operating
LH55WMHP
大小 (需沿屏幕表面测量对角)
面板
‑‑ This is a class A product. In a domestic environment this product may cause radio interference in which case the user
may be required to take adequate measures.
‑‑ For detailed device specifications, visit the Samsung Electronics website.
English
Bạn có thể xem màn hình của thiết bị di động hay máy tính xách tay kết nối với sản phẩm hoặc nhập dữ liệu, chẳng hạn
như ảnh, từ USB hoặc ổ đĩa mạng được kết nối.
‑‑ Bạn có thể chụp màn hình mà bạn muốn từ nội dung đã nhập.
1 Hiển thị màn hình từ thiết bị di động bằng chức năng Smart View hoặc Screen Mirroring.
2 Hiển thị màn hình của máy tính xách tay được nhập bằng kết nối HDMI hoặc WiFi display.
3 Nhập ảnh, tệp FLIP gốc và tài liệu từ thiết bị USB.
4 Nhập ảnh, tệp FLIP gốc và tài liệu từ ổ đĩa mạng.
‑‑ Định dạng FLIP gốc (.iwb) tức là các tệp được lưu trực tiếp từ thiết bị và chỉ được hỗ trợ trên các thiết bị FLIP.
‑‑ Các định dạng tệp ảnh được hỗ trợ: JPG, BMP, PNG, MPO
‑‑ Các định dạng tệp tài liệu được hỗ trợ: DOC, PPT, PDF
1209.60 mm (H) x 680.40 mm (V)
AC100-240V~ 50/60Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard voltage can vary in
different countries.
NETWORK DRIVE
WM55H
指定型號名稱
55 CLASS (54.6 inches / 138.7 cm)
Power Supply
MOBILE
型號名稱
WM55H
Area
Customer Care Centre
Area
Customer Care Centre
JORDAN
0800-22273
06 5777444
QATAR
800-CALL (800-2255)
KENYA
0800 545 545
REUNION
0262 50 88 80
KUWAIT
183-CALL (183-2255)
RWANDA
9999
LAOS
+856-214-17333
SAUDI ARABIA
(+966) 8002474357 (800 24/7 HELP)
LEBANON
1299
SENEGAL
800-00-0077
MACAU
0800 333
SINGAPORE
1800 7267864 | 1800-SAMSUNG
0860 SAMSUNG (726 7864)
MALAYSIA
1800-88-9999
+603-7713 7420 (Overseas contact)
SOUTH AFRICA
MAURITIUS
800 2550
SRI LANKA
+9411SAMSUNG (+94117267864)
+94117540540
+94115900000
MOROCCO
080 100 22 55
MOZAMBIQUE
847267864
SUDAN
1969
MYANMAR
+95-1-2399-888
SYRIA
962 5777444
NAMIBIA
08197267864
TAIWAN
0800-32-9999
16600172667 (Toll Free for NTC Only)
9801572667
TANZANIA
0800 780 089
NEPAL
NEW ZEALAND
0800 726 786
THAILAND
0-2689-3232 (OTH products)
1800-29-3232 (Toll free)
TUNISIA
80 100 012
DRC
499999
EGYPT
08000-7267864
16580
GHANA
0800-100-077
HONG KONG
3698 4698
INDIA
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
NIGERIA
0800-726-7864
INDONESIA
021-5699-7777
0800-112-8888 (Toll Free)
OMAN
800-SAM CS (800-72627)
U.A.E
800-SAMSUNG (800 - 726 7864)
PAKISTAN
0800-Samsung (72678)
UGANDA
0800 300 300
IRAN
021-8255
VIETNAM
1800 588 889
IRAQ
80010080
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
ZAMBIA
3434
ZIMBABWE
0808 0204
ISRAEL
*6963
2018-09-10 오후 7:00:04
Download PDF

advertising