Samsung | S19A350B | Samsung S19A350B Hướng dẫn sử dụng

SyncMaster S19A350B/S19A350N/S20A350B/S20A350N/S22A350B/S22A350H/
S23A350B/S23A350H/S24A350B/S24A350H/S27A350B/S27A350H
Màn hình
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm
và để cải tiến năng suất sản phẩm, các đặc tính có thể sẽ
được thay đổi mà không cần báo trước.
Mục lục
CÁC LƯU Ý AN TOÀN CHÍNH
Trước khi bắt đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1-1
Bảo dưỡng và bảo trì . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1-2
Vệ sinh màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1-3
Các lưu ý an toàn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1-4
LẮP ĐẶT SẢN PHẨM
Phụ kiện trong hộp đựng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2-1
Lắp đặt chân đế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2-2
Kết nối với máy PC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2-3
Kết nối cáp HDMI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2-4
Khóa Kensington . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2-5
SỬ DỤNG SẢN PHẨM
Thiết lập độ phân giải tối ưu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-1
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-2
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-3
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-4
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-5
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-6
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-7
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-8
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-9
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-10
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-11
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-12
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-13
Cài đặt trình điều khiển thiết bị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-14
Các nút điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3-15
Sử dụng menu điều chỉnh màn hình (OSD:Khung điều khiển) . . . . 3-16
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM
Natural Color . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4-1
MagicTune . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4-2
MultiScreen . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4-3
GIẢI QUYẾT SỰ CỐ
Tự chuẩn đoán màn hình - Self-Diagnosis . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5-1
Trước khi yêu cầu dịch vụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5-2
Các câu hỏi thường gặp (FAQ) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5-3
THÔNG TIN BỔ SUNG
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-1
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-2
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-3
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-4
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-5
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-6
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-7
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-8
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-9
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-10
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-11
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-12
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-13
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-14
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-15
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-16
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-17
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-18
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-19
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-20
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-21
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-22
Các đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-23
Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-24
Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-25
1
Các lưu ý an toàn chính
1-1
Trước khi bắt đầu
Các biểu tượng được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn này
BIỂU
TƯỢNG
TÊN
Ý NGHĨA
Lưu ý
Chỉ ra những trường hợp chức năng không hoạt động hoặc thiết lập được hủy bỏ.
Lưu ý
Chỉ ra một gợi ý hoặc mẹo để sử dụng một chức năng.
Sử dụng tài liệu hướng dẫn này
•
Bạn nên hiểu đầy đủ về các lưu ý an toàn trước khi sử dụng sản phẩm này.
•
Nếu gặp sự cố, vui lòng tham khảo mục “giải quyết sự cố”.
Thông báo về bản quyền
Để cải tiến năng suất sản phẩm, nội dung trong tài liệu hướng dẫn này có thể sẽ được thay đổi mà không cần báo trước.
Bản quyền © 2011 công ty TNHH điện tử Samsung vina. Tất cả đã đăng ký bản quyền.
Bản quyền của tài liệu hướng dẫn này đã được công ty TNHH điện tử Samsung đăng ký bảo hộ.
Không được in ấn, phân phát hoặc sử dụng từng phần hoặc toàn bộ nội dung hướng dẫn này dưới bất kỳ hình thức nào khi chưa
nhận được sự chấp thuận bằng văn bản từ công ty TNHH điện tử Samsung.
Logo SAMSUNG và SyncMaster là các thương hiệu đã đăng ký của công ty TNHH điện tử Samsung.
Microsoft, Windows và Windows NT là các thương hiệu đã đăng ký của tập đoàn Microsoft.
VESA, DPM và DDC là các thương hiệu đã đăng ký của hiệp hội tiêu chuẩn điện tử Video (VESA).
Logo ENERGY STAR® là thương hiệu đã đăng ký của cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (USEPA).
Tất cả các thương hiệu khác được nêu trong tài liệu hướng dẫn này thuộc về các công ty tương ứng.
1-1
Các lưu ý an toàn chính
1-2
Bảo dưỡng và bảo trì
Bảo trì bề mặt ngoài và màn hình
Lau sản phẩm bằng khăn mềm khô.
•
Không lau sản phẩm bằng các chất dễ cháy như benzen hoặc
dung môi hoặc với khăn ướt. Điều này có thể gây hư hỏng sản
phẩm.
•
Không cào xước màn hình bằng móng tay hoặc vật sắc nhọn.
Điều này có thể gây trầy xước hoặc hư hỏng sản phẩm.
•
Không lau sản phẩm bằng cách phun nước trực tiếp lên sản
phẩm.
Nếu nước chảy vào trong sản phẩm, có thể gây hỏa hoạn,
chập điện hoặc hư hỏng sản phẩm.
•
Nếu sử dụng máy tạo độ ẩm dùng siêu âm, một vết mờ trắng
có thể xuất hiện trên bề mặt của mẫu sản phẩm có độ bóng
loáng cao do đặc tính vốn có của vật liệu.
Hình dáng và màu sắc của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo
mẫu.
Bảo đảm Không gian lắp đặt
•
Giữ khoảng cách cần thiết giữa sản phẩm và các vật khác vd : tường để đảm bảo thông gió hợp lý
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn hoặc hư hỏng sản phẩm do nhiệt độ bên trong tăng
Lắp đặt sản phẩm sao cho có khoảng cách cần thiết như hình vẽ
Hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm
Khi lắp đặt sản phẩm cùng với chân đế
Về hiện tượng lưu ảnh
•
Việc hiển thị hình ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng lưu ảnh hoặc vết mờ trên màn hình. Nếu bạn
không sử dụng sản phẩm trong một thời gian dài, hãy cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng hoặc bảo vệ màn hình.
•
Do những ràng buộc kỹ thuật của nhà sản xuất tấm panel, hình ảnh của sản phẩm có thể sáng hơn hoặc tối hơn bình thường
khoảng 1 ppm (1 phần triệu) điểm ảnh.
Số lượng điểm ảnh phụ theo loại panel: Số Sub-Pixels = độ phân giải ngang tối đa x độ phân giải dọc tối đa x 3
Ví dụ) Nếu độ phân giải tối đa là 1920 x 1080, số sub-pixels là 1920 x 1080 x 3 = 6.220.800.
Các lưu ý an toàn chính
1-2
1-3
Vệ sinh màn hình
Vệ sinh màn hình
•
Panen và mặt ngoài của màn hình có tính năng vượt trội này dễ bị xước và bạn cần phải cẩn thận khi vệ sinh máy. Vệ sinh
màn hình theo các bước sau:
1. Tắt nguồn màn hình và PC.
2. Rút cáp nguồn ra khỏi màn hình.
Để tránh giật điện, hãy chắc chắn là bạn rút cáp nguồn ra khỏi màn hình bằng cách giữ chặt phích
cắm và không sờ vào cáp khi tay bị ướt.
3. Lau màn hình bằng cách dùng mảnh vải mềm ẩm đã được vắt kiệt nước.
•
•
Không được sử dụng chất tẩy có chứa cồn hoặc dung môi hoặc có hoạt tính bề mặt.
Nếu không thì mặt ngoài của màn hình có thể mất màu hoặc bị nứt hoặc lớp mạ của
panen có thể bị bong ra.
Không xịt nước hoặc chất tẩy rửa trực tiếp lên màn hình.
Nếu không, chất lỏng có thể ngấm vào màn hình và gây cháy, giật điện hoặc hỏng hóc.
4. Sử dụng miếng vải mềm có thấm ít nước để lau sạch mặt ngoài của màn hình
5. Kết nối cáp nguồn với màn hình sau khi bạn vệ sinh màn hình xong.
6. Bật nguồn màn hình và PC.
Lưu ý về việc cất giữ sản phẩm
•
Sử dụng máy tạo độ ẩm siêu âm có thể tạo ra vết màu trắng trên sản phẩm có độ bóng cao.
Hãy chắc chắn là bạn liên hệ với trung tâm dịch vụ gần nhất (dịch vụ trả tiền) để họ giúp bạn vệ sinh bên trong màn
hình.
1-3
Các lưu ý an toàn chính
1-4
Các lưu ý an toàn
Các biểu tượng lưu ý an toàn
BIỂU
TƯỢNG
TÊN
Ý NGHĨA
Cảnh báo
Việc bỏ qua các lưu ý được đánh dấu ký hiệu này có thể gây ra thương tích nghiêm trọng
hoặc thậm chí tử vong.
Lưu ý
Việc bỏ qua các lưu ý được đánh dấu ký hiệu này có thể gây ra thương tích cá nhân hoặc
thiệt hại về tài sản.
Ý nghĩa các dấu hiệu
Không được thực hiện.
Phải tuân thủ.
Không được tháo rời.
Phích cắm phải rút ra khỏi ổ cắm trên tường.
Không được chạm vào.
Luôn nối tiếp đất để tránh chập điện.
Về nguồn điện
Hình ảnh sản phẩm được sử dụng trong các ảnh sau để bạn tham khảo trông có thể khác sản phẩm thật.
Cảnh báo
Tránh sử dụng dây nguồn hoặc phích cắm
hư hỏng, ổ điện lỏng hoặc hư hỏng.
Tránh sử dụng chung nhiều thiết bị điện
trên cùng một ổ cắm điện trên tường.
•
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Tránh cắm và rút dây điện bằng tay ẩm ướt.
•
Nếu không, có thể gây chập điện.
Gắn phích cắm vào ổ điện một cách chắc
chắn.
•
Hãy chắc chắn rằng đã kết nối dây nguồn
với ổ cắm trên tường được nối đất (cách
điện chỉ dùng cho sản phẩm loại 1).
•
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Các lưu ý an toàn chính
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
Tránh uốn hoặc xoắn dây nguồn quá mức
và tránh để vật nặng đè lên dây nguồn.
•
Nếu không, có thể gây ra điện giật hoặc
thương tích.
Tránh để dây nguồn và sản phẩm cạnh bếp
lò.
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn do ổ
cắm trên tường quá nóng.
Nếu không, có thể gây ra chập điện
hoặc hỏa hoạn do dây nguồn bị phá
hủy.
Nếu chân ghim của phích cắm hoặc ổ cắm
trên tường bị bụi đóng kín, hãy làm sạch
bằng một miếng khăn khô.
•
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
1-4
Lưu ý
Tránh rút phích cắm khi sản phẩm đang
hoạt động.
•
Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm do chập điện.
Khi rút phích cắm khỏi ổ cắm trên tường,
luôn giữ đầu phích cắm để rút ra và tránh
nắm dây để rút.
•
Chắc chắn rằng bạn chỉ sử dụng dây nguồn
đi kèm chính hãng. Ngoài ra, không sử
dụng dây nguồn của thiết bị điện khác.
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Cắm phích cắm vào ổ cắm trên tường mà
bạn dễ dàng với tới.
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Khi sản phẩm bị hư hỏng, bạn phải rút
phích cắm ra để cắt điện hoàn toàn. Bạn
không thể cắt nguồn điện hoàn toàn chỉ
bằng cách nhấn nút nguồn trên sản
phẩm.
Về lắp đặt
Cảnh báo
Tránh để nến cháy, thuốc xịt muỗi hoặc
thuốc lá trên sản phẩm và đặt sản phẩm
gần bếp lò.
•
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
Yêu cầu kỹ sư lắp đặt hoặc công ty chuyên
ngành để lắp đặt sản phẩm lên tường.
•
Nếu không, có thể gây ra thương tích.
•
Hãy chắc chắn sử dụng đúng loại giá đỡ
chuyên dùng để gắn tường.
Tránh lắp đặt sản phẩm ở nơi kém thông
thoáng, ví dụ như trong kệ sách hoặc tủ.
Để sản phẩm cách tường ít nhất 10 cm để
thông thoáng.
•
•
Nếu không, lượng nhiệt phát sinh bên
trong có thể gây ra hỏa hoạn.
Để các túi nhựa dùng đóng gói sản phẩm
tránh xa trẻ em.
•
Nếu trẻ em để túi nhựa trùm vào đầu,
các em có thể bị ngạt.
Nếu không, lượng nhiệt phát sinh bên
trong có thể gây ra hỏa hoạn.
Tránh lắp đặt sản phẩm ở nơi không chắc
chắn hoặc rung lắc quá mức, chẳng hạn
như trên một kệ nghiêng hoặc không cố
định.
•
Sản phẩm có thể rơi xuống gây ra hư
hỏng hoặc thương tích.
•
Nếu bạn đặt sản phẩm ở nơi rung lắc
quá mức, điều này có thể gây ra hư
hỏng sản phẩm hoặc hỏa hoạn.
Tránh lắp đặt sản phẩm ở vị trí dễ bắt bụi,
ẩm ướt (nhà tắm hơi), dầu, khói hoặc nước
(mưa rơi) và lắp đặt sản phẩm trong xe cộ.
Tránh lắp đặt sản phẩm ở nơi tiếp xúc trực
tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc gần một
nguồn nhiệt như lửa hoặc bếp lò.
•
•
Điều này có thể gây ra chập điện hoặc
hỏa hoạn.
Điều này có thể làm giảm tuổi thọ của
sản phẩm hoặc gây ra hỏa hoạn.
Tránh lắp đặt sản phẩm ở nơi trẻ em dễ với
tới.
1-4
•
Nếu trẻ em chạm tay vào sản phẩm, sản
phẩm có thể rơi xuống và gây ra thương
tích.
•
Do mặt trước của sản phẩm nặng hơn,
hãy lắp đặt nó trên một bề mặt ổn định
và phẳng.
Các lưu ý an toàn chính
Lưu ý
Không để sản phẩm rớt xuống khi di
chuyển.
•
Không đặt sản phẩm úp xuống sàn nhà.
•
Điều này có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm hoặc thương tích.
Khi lắp đặt trên tủ đựng tivi hoặc giá sách,
hãy chắc chắn phần trước của sản phẩm
không nhô ra khỏi tủ đựng tivi hoặc giá
sách.
•
Nếu không, có thể rơi xuống và gây ra
hỏng hoặc thương tích.
•
Luôn sử dụng một tủ hoặc giá sách phù
hợp với kích thước của sản phẩm.
Điều này có thể làm hỏng tấm panel của
sản phẩm.
Khi đặt sản phẩm xuống, hãy hạ nó một
cách nhẹ nhàng.
•
Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm hoặc thương tích.
Nếu sản phẩm được lắp đặt ở vị trí mà các
điều kiện vận hành thay đổi đáng kể, chất
lượng có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng do
môi trường xung quanh. Trong trường hợp
này, chỉ lắp đặt sản phẩm sau khi tham
khảo với một trong số các kỹ sư dịch vụ của
chúng tôi về vấn đề này.
•
Những chỗ tiếp xúc với bụi cực nhỏ, hóa
chất, nhiệt độ quá cao hoặc thấp, độ ẩm
cao, chẳng hạn như ở sân bay hoặc nhà
ga nơi sản phẩm được sử dụng liên tục
trong một thời gian dài v.v...
Về làm sạch
Khi sử dụng chất tác động bề mặt, có chứa nhiều cồn, dung môi hoặc các hóa chất mạnh khác, sản phẩm có thể
bị phai màu hoặc rạn nứt bên ngoài hoặc bong tróc tấm bề mặt ra, hãy chắc chắn bạn luôn sử dụng các chất làm
sạch được khuyến cáo.
Bạn có thể mua chất làm sạch được khuyến cáo từ một trung tâm dịch vụ.
Trước khi lau chùi sản phẩm, hãy rút dây
nguồn ra.
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Các lưu ý an toàn chính
Khi lau chùi sản phẩm, không được phun
nước trực tiếp vào các bộ phận của sản
phẩm.
•
Luôn bảo đảm rằng nước không lọt vào
trong sản phẩm.
•
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn,
chập điện hoặc hư hỏng sản phẩm.
1-4
Lưu ý
Tránh phun chất tẩy rửa trực tiếp lên sản
phẩm.
Khi lau chùi sản phẩm, hãy rút dây nguồn
và lau chùi nhẹ nhàng bằng khăn mềm khô.
•
•
Điều này có thể làm phai màu hoặc nứt
gãy vỏ sản phẩm hoặc rơi tấm panel.
Sử dụng khăn mềm, thấm ướt bằng "chất
tẩy rửa dùng riêng cho màn hình" để lau
chùi sản phẩm.
•
Nếu không có "chất tẩy rửa dùng riêng
cho màn hình", hãy pha loãng chất tẩy
rửa với nước theo tỷ lệ 1:10 trước khi
lau chùi sản phẩm.
Tránh sử dụng hóa chất như sáp,
benzen, rượu cồn, dung môi, thuốc diệt
muỗi, chất tạo hương, dầu nhờn hoặc
dung dịch tẩy rửa để lau sản phẩm.
Điều này làm bề mặt sản phẩm bị biến
dạng hoặc dấu in bị xóa mất.
Do mặt ngoài của sản phẩm dễ dàng bị trầy
xước, nên luôn nhớ chỉ sử dụng khăn lau
phù hợp. Dùng khăn lau với một ít nước.
Tuy nhiên, nếu khăn bị vấy bẩn bởi các vật
chất lạ, nó có làm trầy xước bề mặt; do đó
hãy giũ sạch vật lạ ra khỏi khăn trước khi sử
dụng nó.
Về cách sử dụng
Cảnh báo
Sản phẩm sử dụng điện áp cao, không bao
giờ được tự ý tháo ráp, sửa chữa hoặc sửa
đổi sản phẩm.
Khi lau chùi sản phẩm, không được phun
nước trực tiếp vào các bộ phận của sản
phẩm.
•
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn hoặc
chập điện.
•
Luôn bảo đảm rằng nước không lọt vào
trong sản phẩm.
•
Nếu cần sửa chữa sản phẩm, hãy liên
hệ trung tâm dịch vụ.
•
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn,
chập điện hoặc hư hỏng sản phẩm.
Nếu sản phẩm phát ra âm thanh lạ, có mùi
khét, hoặc khói, lập tức rút phích cắm và
liên hệ với trung tâm dịch vụ.
•
1-4
Nếu không, sản phẩm có thể bị rơi
xuống gây ra thương tích hoặc tử vong.
Tránh đặt các vật dụng như đồ chơi và
bánh kẹo lên trên sản phẩm.
•
Nếu không, có thể gây ra hỏa hoạn hoặc
chập điện.
Khi xảy ra sấm sét, hãy rút dây nguồn và
không chạm vào cáp ăng-ten bất kỳ lý do
nào để tránh nguy hiểm.
•
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Khi để rơi sản phẩm hoặc vỡ vỏ, hãy tắt
nguồn và rút phích dây nguồn. Hãy liên hệ
trung tâm dịch vụ.
•
Tránh cho trẻ em treo sản phẩm lên hoặc
trèo lên sản phẩm.
Đề phòng trường hợp trẻ em đu bám
vào sản phẩm để với lấy đồ chơi có thể
làm sản phẩm rơi xuống gây ra thương
tích hoặc thậm chí tử vong.
Tránh làm rơi bất kỳ vật nào lên sản phẩm
hoặc va đập vào sản phẩm.
•
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Tránh di chuyển sản phẩm bằng cách kéo
dây nguồn hoặc cáp ăng-ten.
Khi rò rỉ khí, không chạm vào sản phẩm
hoặc phích cắm và thông gió ngay lập tức.
•
•
Một tia lửa có thể gây ra nổ hoặc hỏa
hoạn.
•
Khi có sấm chớp hoặc giông tố, không
chạm vào dây nguồn hoặc cáp ăng-ten.
Nếu không, có thể gây ra chập điện, hỏa
hoạn hoặc hư hỏng sản phẩm vì cáp
hỏng.
Các lưu ý an toàn chính
Tránh nâng hoặc di chuyển sản phẩm bằng
cách chỉ nắm dây nguồn hoặc dây tín hiệu.
Tránh sử dụng hoặc đặt bình xịt hoặc chất
dễ cháy gần sản phẩm.
•
•
Nếu không, có thể gây ra chập điện, hỏa
hoạn hoặc hư hỏng sản phẩm vì cáp
hỏng.
Chú ý không để khăn trải bàn hoặc rèm cửa
làm bít lỗ thông gió.
•
Nếu không, lượng nhiệt phát sinh bên
trong có thể gây ra hỏa hoạn.
Điều này có thể gây ra nổ hoặc hỏa
hoạn.
Tránh đút các vật dụng kim loại như đũa,
tiền đồng hoặc kẹp tóc, hoặc vật dễ cháy
vào trong sản phẩm (lỗ thông gió, các cổng,
.v.v...).
•
Nếu có nước hoặc vật chất lạ lọt vào
trong sản phẩm, hãy tắt nguồn điện, rút
dây nguồn ra và liên hệ với trung tâm
dịch vụ.
•
Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm, chập điện hoặc hỏa hoạn.
Tránh đặt các vật chứa chất lỏng như bình,
chậu hoa, đồ uống, mỹ phẩm hoặc lọ thuốc,
hoặc vật dụng kim loại trên sản phẩm.
•
Nếu có nước hoặc vật chất lạ lọt vào
trong sản phẩm, hãy tắt nguồn điện, rút
dây nguồn ra và liên hệ với trung tâm
dịch vụ.
•
Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm, chập điện hoặc hỏa hoạn.
Lưu ý
Việc hiển thị hình ảnh tĩnh trong một thời
gian dài có thể gây ra hiện tượng lưu ảnh
hoặc vết mờ trên màn hình.
Khi không sử dụng sản phẩm một thời gian
dài chẳng hạn như đi xa nhà, hãy rút dây
nguồn ra khỏi ổ cắm trên tường.
•
•
Nếu không sử dụng sản phẩm trong một
thời gian dài, hãy đặt chế độ tiết kiệm
năng lượng hoặc bảo vệ màn hình.
Đặt độ phân giải và tần số thích hợp cho
sản phẩm.
•
Nếu không, có thể làm mỏi mắt.
Nếu không, nó có thể bị đóng bụi và gây
ra hỏa hoạn do quá nóng hoặc đoản
mạch hoặc gây ra chập điện.
Tránh xoay úp mặt trên sản phẩm xuống
hoặc chỉ cầm chân đế khi di chuyển sản
phẩm.
•
Điều này có thể làm rơi sản phẩm gây ra
hư hỏng hoặc thương tích.
Không đặt bộ điều hợp trên một bộ điều
hợp khác.
Giữ bộ điều hợp nguồn tránh xa mọi nguồn
nhiệt.
•
•
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
Tháo bao nhựa của bộ điều hợp trước khi
sử dụng.
•
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
Luôn đặt bộ điều hợp nguồn ở nơi thông
thoáng tốt.
Nếu không, việc này có thể gây hỏa
hoạn.
Các lưu ý an toàn chính
1-4
Cẩn thận không để bộ điều hợp tiếp xúc với
nước và bởi vậy không bị ẩm ướt.
•
Điều này có thể dẫn đến trục trặc thiết
bị, điện giật hoặc hỏa hoạn. Không sử
dụng bộ điều hợp trên bờ sông hoặc
bên ngoài đặc biệt khi trời mưa hoặc có
tuyết. Cẩn thận không để bộ điều hợp bị
ướt trong khi lau sàn nhà bằng nước.
Tránh sử dụng máy giữ độ ẩm hoặc nồi
cơm gần sản phẩm.
•
Nhìn vào sản phẩm liên tục ở khoảng cách
quá gần có thể gây hại cho thị lực của bạn.
Nếu không, việc này có thể gây ra điện
giật hoặc hỏa hoạn.
Điều quan trọng là hãy cho mắt của bạn
được nghỉ ngơi (5 phút mỗi giờ) khi theo dõi
màn hình quá lâu.
•
Điều này giúp dịu cảm giác mỏi mắt.
Không chạm vào sản phẩm vì tấm hiển thị
sẽ nóng sau một thời gian dài hoạt động.
Để các phụ kiện nhỏ tránh xa trẻ em.
Hãy cẩn thận khi điều chỉnh góc sản phẩm
hoặc chiều cao chân đế.
Tránh đặt vật nặng lên trên sản phẩm.
•
Nếu để bàn tay hoặc ngón tay bị kẹt,
bạn có thể bị thương.
•
Nếu để sản phẩm nghiêng quá mức, nó
có thể rơi xuống và gây ra thương tích.
•
Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản
phẩm hoặc thương tích.
Giữ tư thế hợp lý khi sử dụng sản phẩm
Giữ tư thế hợp lý khi sử dụng sản phẩm.
1-4
•
Giữ lưng thẳng.
•
Giữ khoảng cách 45~50 cm từ mắt đến màn hình. Nhìn xuống màn hình và ngửa mặt màn
hình ra phía trước.
•
Điều chỉnh góc sản phẩm sao cho ánh sáng không bị phản chiếu trên màn hình.
•
Giữ khuỷu tay của bạn tạo thành một góc vuông hợp lý và giữ cho cánh tay nằm ngang với
phần sau của tay bạn.
•
Giữ khuỷu tay của bạn tạo thành một góc vuông hợp lý.
•
Đặt thẳng gót chân trên nền nhà trong khi giữ đầu gối tạo thành một góc 90 độ hoặc hơn
và duy trì vị trí của cánh tay sao cho nó ở phía dưới trái tim của bạn.
Các lưu ý an toàn chính
2
Lắp đặt sản phẩm
2-1
Phụ kiện trong hộp đựng
•
Mở sản phẩm và kiểm tra xem tất cả các thành phần sau có được kèm theo.
•
Giữ lại hộp đóng gói phòng trường hợp khi cần di chuyển sản phẩm sau này.
Màn hình
NỘI DUNG
Sổ tay lắp đặt
Bảo hành sản phẩm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Cáp D-Sub
Chân đế
Trụ chân đế
(Chỉ có ở một số khu vực)
Dây điện nguồn
Bộ biến điện DC
CÁC PHỤ KIỆN TÙY CHỌN
Cáp HDMI
Cáp DVI
Cáp chuyển từ HDMI sang
DVI
Vải lau
Khăn lau chỉ được cung cấp kèm theo các mẫu sản phẩm có độ bóng loáng cao.
Lắp đặt sản phẩm
2-1
2-2
Lắp đặt chân đế
Trước khi lắp ráp sản phẩm, hãy tìm nơi bằng phẳng và vững chãi để đặt sản phẩm sao cho màn hình được úp xuống.
Chèn trụ chân đế vào đế theo hướng dẫn như hình vẽ.
Kiểm tra trụ chân đế đã ráp nối chắc chắn.
Vặn thật chắc đinh ốc liên kết nằm ở mặt dưới chân đế sao cho nó được cố định hoàn
toàn.
Lót một miếng khăn mềm trên bàn để bảo vệ sản phẩm và để sản phẩm lên trên khăn sao
cho mặt trước của sản phẩm úp xuống dưới.
Dùng tay giữ thân sản phẩm như hình vẽ.
Đẩy chân đế vừa được ráp nối vào trong thân sản phẩm theo chiều mũi tên như hình vẽ.
2-2
Lắp đặt sản phẩm
- Lưu ý
Tránh nâng nhấc sản phẩm lên bằng cách chỉ nắm chân đế.
Quá trình tháo theo hướng ngược lại với quá trình lắp đặt.
Lắp đặt sản phẩm
2-2
2-3
Kết nối với máy PC
Phụ kiện kết nối có thể khác tùy thuộc vào mẫu sản phẩm.
1. Kết nối sản phẩm tới một máy PC tùy thuộc ngõ ra video được hỗ trợ bởi máy PC.
•
Khi card màn hình cung cấp cổng D-Sub (<Analog>)
•
•
Kết nối cổng [RGB IN] trên sản phẩm vào cổng [D-Sub] trên máy PC bằng cáp D-Sub.
Khi card màn hình cung cấp cổng DVI (<Digital>)
•
Kết nối cổng [DVI IN] trên sản phẩm vào cổng [DVI] trên máy PC bằng cáp D-Sub.
Cổng [DVI IN] chỉ được cung cấp cho các kiểu có cổng (DVI) kỹ thuật số chuyên dụng
2-3
Lắp đặt sản phẩm
•
Dùng cáp chuyển từ HDMI sang DVI để kết nối cổng [HDMI IN] trên sản phẩm với cổng [DVI] trên PC.
Chỉ cung cấp cổng [HDMI IN] cho những kiểu có cổng HDMI chuyên dụng.
2. Kết nối bộ điều hợp nguồn với [DC 12V/14V] ở phía sau của sản phẩm. Kết nối dây nguồn với bộ điều hợp và ổ cắm trên
tường.
(Điện áp vào được chuyển tự động.)
Khi sản phẩm được kết nối với một máy PC, bạn có thể mở nguồn sản phẩm và sử dụng nó.
3. Các cáp có thể được lắp như hình dưới đây.
Lắp đặt sản phẩm
2-3
2-4
Kết nối cáp HDMI
Kết nối ngõ xuất tín hiệu HDMI của thiết bị xuất tín hiệu số với cổng [HDMI IN] trên sản phẩm bằng cáp HDMI.
Chỉ cung cấp cổng [HDMI IN] cho những kiểu có cổng HDMI chuyên dụng.
2-4
Lắp đặt sản phẩm
2-5
Khóa Kensington
Khóa Kensington là một sản phẩm chống trộm cho phép người dùng khóa sản phẩm để tạo sự an toàn khi sử dụng ở nơi công
cộng. Hình dạng và cách dùng của thiết bị khóa có thể khác nhau tùy thuộc vào mẫu sản phẩm và nhà sản xuất. Để biết chi tiết
hơn, tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng cung cấp kèm theo thiết bị khóa.
Bạn phải mua riêng khóa Kensington.
Để khóa sản phẩm hãy làm theo các bước sau:
1. Bọc cáp khóa Kensington quanh vật thể rộng và đứng im như một chiếc bàn hoặc ghế.
2. Trượt đầu cáp có khóa gắn vào đầu có móc của cáp khóa Kensington.
3. Đưa thiết bị khóa vào ổ khóa Kensington trên màn hình (
4. Khóa khóa (
).
).
•
Đây là những hướng dẫn chung. Để biết hướng dẫn chính xác, hãy xem sách Hướng dẫn sử dụng cung cấp kèm theo
sản phẩm khóa này.
•
Bạn có thể mua thiết bị khóa từ cửa hàng điện tử, cửa hàng trực tuyến, hoặc trung tâm dịch vụ của chúng tôi.
Lắp đặt sản phẩm
2-5
3
Sử dụng sản phẩm
3-1
Thiết lập độ phân giải tối ưu
Nếu mở nguồn điện ngay sau khi mua sản phẩm, một thông báo về thiết lập độ phân giải tối ưu sẽ xuất hiện trên màn hình.
Hãy chọn một ngôn ngữ và độ phân giải tối ưu.
▲/▼ : Bạn có thể chọn một ngôn ngữ bằng những nút sau.
MENU : Khi nhấn nút này, thông báo được tắt đi.
3-1
•
Thông báo này sẽ xuất hiện tối đa 3 lần nếu độ phân giải chưa được cài đặt tối ưu.
•
Thiết lập độ phân giải tối ưu
•
Khi máy PC đã tắt nguồn, kết nối sản phẩm với máy PC và mở nguồn điện.
•
Nhấn phải chuột trên Desktop và chọn 'Properties (Thuộc tính)' từ menu pop-up (menu sổ xuống).
•
Trong thẻ 'Settings (Thiết lập)', chọn độ phân giải về độ phân giải tối ưu.
Sử dụng sản phẩm
3-2
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S19A350B
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1366 x 768
47,712
59,790
85,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
Sử dụng sản phẩm
3-2
3-3
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S19A350N
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1366 x 768
47,712
59,790
85,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-3
Sử dụng sản phẩm
3-4
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S20A350B
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 900
60,000
60,000
108,000
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
Sử dụng sản phẩm
3-4
3-5
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S20A350N
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 900
60,000
60,000
108,000
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-5
Sử dụng sản phẩm
3-6
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S22A350B
Sử dụng sản phẩm
3-6
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,94
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-6
Sử dụng sản phẩm
3-7
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S22A350H
Sử dụng sản phẩm
3-7
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
IBM, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-7
Sử dụng sản phẩm
3-8
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S23A350B
Sử dụng sản phẩm
3-8
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,94
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-8
Sử dụng sản phẩm
3-9
Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S23A350H
Sử dụng sản phẩm
3-9
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-9
Sử dụng sản phẩm
3-10 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S24A350B
Sử dụng sản phẩm
3-10
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,94
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-10
Sử dụng sản phẩm
3-11 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S24A350H
Sử dụng sản phẩm
3-11
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-11
Sử dụng sản phẩm
3-12 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S27A350B
Sử dụng sản phẩm
3-12
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-12
Sử dụng sản phẩm
3-13 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn
Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân giải tối ưu phụ thuộc
vào kích cỡ màn hình.
Vì vậy, chất lượng hình ảnh sẽ suy giảm nếu độ phân giải tối ưu không được thiết lập ứng với kích thước tấm panel màn
hình. Bạn được khuyến cáo thiết lập độ phân giải tối ưu.
Nếu tín hiệu từ máy PC là một trong những kiểu tín hiệu chuẩn dưới đây, màn hình sẽ được thiết lập tự động. Tuy nhiên, nếu tín
hiệu từ máy PC không phải là một trong những kiểu tín hiệu sau, một màn hình trống có thể được kích hoạt hoặc chỉ có đèn LED
báo nguồn bật sáng. Do đó, hãy cấu hình sản phẩm như dưới đây bằng cách tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng card màn
hình.
S27A350H
Sử dụng sản phẩm
3-13
CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
TẦN SỐ QUÉT
NGANG (KHZ)
TẦN SỐ QUÉT DỌC
(HZ)
XUNG PIXEL (MHZ)
PHÂN CỰC ĐỒNG
BỘ (H/V)
IBM, 640 x 350
31,469
70,086
25,175
+/-
IBM, 720 x 400
31,469
70,087
28,322
-/+
MAC, 640 x 480
35,000
66,667
30,240
-/-
MAC, 832 x 624
49,726
74,551
57,284
-/-
MAC, 1152 x 870
68,681
75,062
100,000
-/-
VESA, 640 x 480
31,469
59,940
25,175
-/-
VESA, 640 x 480
37,861
72,809
31,500
-/-
VESA, 640 x 480
37,500
75,000
31,500
-/-
VESA, 800 x 600
35,156
56,250
36,000
+/+
VESA, 800 x 600
37,879
60,317
40,000
+/+
VESA, 800 x 600
48,077
72,188
50,000
+/+
VESA, 800 x 600
46,875
75,000
49,500
+/+
VESA, 1024 x 768
48,363
60,004
65,000
-/-
VESA, 1024 x 768
56,476
70,069
75,000
-/-
VESA, 1024 x 768
60,023
75,029
78,750
+/+
VESA, 1152 x 864
67,500
75,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 800
49,702
59,810
83,500
-/+
VESA, 1280 x 800
62,795
74,934
106,500
-/+
VESA, 1280 x 960
60,000
60,000
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,981
60,020
108,000
+/+
VESA, 1280 x 1024
79,976
75,025
135,000
+/+
VESA, 1440 x 900
55,935
59,887
106,500
-/+
VESA, 1440 x 900
70,635
74,984
136,750
-/+
VESA, 1600 x 1200
75,000
60,000
162,000
+/+
VESA, 1680 x 1050
65,290
59,954
146,250
-/+
VESA, 1920 x 1080
67,500
60,000
148,500
+/+
Tần số quét ngang
Thời gian quét một hàng từ cực biên trái – sang cực biên phải trên màn hình được gọi chu kỳ ngang và nghịch đảo của chu kỳ
ngang được gọi là tần số quét ngang. Tần số quét ngang được biểu thị bằng kHz.
Tần số quét dọc
Tấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này
được gọi là tần số quét dọc. Tần số quét dọc được biểu thị bằng Hz.
3-13
Sử dụng sản phẩm
3-14 Cài đặt trình điều khiển thiết bị
Nếu bạn cài đặt trình điều khiển thiết bị, bạn có thể thiết lập độ phân giải và tần số phù hợp cho sản phẩm. Trình điều khiển
thiết bị được đóng gói trong CD-ROM đi kèm. Nếu tập tin trình điều khiển đi kèm bị lỗi, vui lòng truy cập trang web trung tâm
dịch vụ (http://www.samsung.com/), công ty điện tử Samsung để tải về trình điều khiển.
1. Đưa đĩa CD-ROM cài đặt vào ổ CD-ROM.
2. Nhấp vào "Windows Driver".
3. Hoàn tất các bước cài đặt còn lại theo các chỉ dẫn hiển thị trên màn hình.
4. Chọn mẫu sản phẩm của bạn từ danh sách mẫu.
5. Kiểm tra độ phân giải và tần số làm tươi màn hình trong thiết lập Control Panel (Bảng điều khiển). Để biết thêm thông tin chi
tiết, hãy tham khảo tài liệu về hệ điều hành Windows.
Sử dụng sản phẩm
3-14
3-15 Các nút điều khiển
Các nút điều khiển
•
Ấn một trong các nút trên màn hình. OSD guide sẽ xuất hiện trên màn hình.
•
Nếu bạn ấn một nút ở phía trước màn hình, OSD guide sẽ hiển thị cho biết chức năng của nút đó trước khi trình đơn
cho nút bạn đã ấn xuất hiện.
•
Để đi tới trình đơn, hãy ấn nút ở phía trước màn hình một lần nữa.
BIỂU TƯỢNG
MENU
MÔ TẢ
Nhấn nút này để xem khung điều khiển (OSD).
Nút này cũng được sử dụng để thoát OSD hoặc quay về menu OSD cao hơn
* Khóa điều chỉnh OSD
Chức năng này dùng để khóa OSD nhằm duy trì các thiết lập hiện hành hoặc tránh người
khác thay đổi các thiết lập
Mở: nếu nhấn và giữ nút MENU trong 5 giây, chức năng khóa điều chỉnh OSD được kích
hoạt.
Tắt: nếu nhấn và giữ nút MENU trong 5 giây lần nữa, chức năng khóa điều chỉnh OSD bị vô
hiệu hóa.
Dù chức năng khóa điều chỉnh OSD được kích hoạt, bạn vẫn có thể được điều chỉnh
độ sáng, độ tương phản và có thể gán chức năng điều chỉnh cho [ ].
Có thể cài đặt <Customized Key> cho một trong các chức năng sau. Nếu bạn nhấn
Customized Key (Phím tùy chỉnh) [ ] sau khi đã cài đặt nó, chức năng đã được cấu hình sẽ
được thực hiện.
•
<
Angle> - <
Bright> - <Eco Saving> - <Image Size>
Bạn có thể cài đặt chức năng cho Customized Key bằng cách chọn <SETUP&RESET
> -> <Customized Key> trong OSD.
▲/▼
Sử dụng các nút này để di chuyển trên menu hoặc điều chỉnh trị số trong OSD.
Sử dụng nút này để kiểm soát độ sáng của màn hình.
3-15
Sử dụng sản phẩm
BIỂU TƯỢNG
MÔ TẢ
Sử dụng nút này để chọn chức năng.
Khi OSD chưa được kích hoạt, nếu nhấn nút [
] tín hiệu ngõ vào được chuyển qua lại
giữa (Analog/Digital/HDMI). Khi chuyển đổi tín hiệu vào bằng cách nhấn nút [
] hoặc khi
sản phẩm được bật nguồn, một thông báo hiển thị lựa chọn tín hiệu vào xuất hiện đỉnh trái
của màn hình.
Chức năng này không có sẵn trong các sản phẩm chỉ có một giao diện Analog (Tuần
tự).
AUTO
Nhấn [AUTO] để điều chỉnh các thiết lập màn hình một cách tự động
Chức năng này chỉ có ở chế độ Analog.
Nếu các thiết lập độ phân giải được thay đổi Display Properties (Thuộc tính hiển thị), chức
năng AUTO adjustment được thực hiện.
Nhấn nút này để tắt hay mở nguồn sản phẩm.
•
Các nút bên phải sản phẩm là các nút cảm ứng.
•
Hãy chạm nhẹ ngón tay vào các nút.
Đèn LED nguồn
Đèn LED này bật sáng khi sản phẩm hoạt động bình thường.
Để biết thêm thông tin về chức năng tiết kiệm năng lượng, vui lòng tham khảo chức
năng tiết kiệm năng lượng trong More Information (Thông tin thêm). Khi không sử dụng
sản phẩm trong một thời gian dài, hãy rút dây nguồn theo khuyến cáo để giảm thiểu
tiêu hao điện.
Sử dụng sản phẩm
3-15
3-16 Sử dụng menu điều chỉnh màn hình (OSD:Khung điều khiển)
Menu điều chỉnh màn hình (OSD:Khung điều khiển) Cấu trúc
MENU CHÍNH
PICTURE
MENU PHỤ
Brightness
Contrast
Sharpness
Coarse
Fine
Response Time
HDMI Black Level
Red
Green
Blue
Color Tone
H-Position
V-Position
Image Size
Menu H-Position
Menu V-Position
Reset
Language
Eco Saving
Off Timer On/Off
Off Timer Setting
PC/AV Mode
Key Repeat Time
Customized Key
Auto Source
Display Time
COLOR
Color
Bright
Angle
Gamma
SIZE &
POSITION
SETUP&RESET
Menu
Transparency
INFORMATION
Các tính năng màn hình có thể khác nhau đối với các mẫu khác nhau. Hãy tham khảo sản phẩm thực tế.
PICTURE
MENU
Brightness
Contrast
3-16
MÔ TẢ
Điều khiển độ sáng của màn hình.
•
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
<Dynamic Contrast>.
Bright> được cài đặt ở chế độ
•
Không có menu này khi tính năng <Eco Saving> được cài đặt.
Điều chỉnh độ tương phản của các hình ảnh được hiển thị trên màn hình
•
Trình đơn này không có khi <
hoặc <Cinema>.
Bright> được cài đặt ở chế độ <Dynamic Contrast>
•
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Sử dụng sản phẩm
MENU
Sharpness
Bright
MÔ TẢ
Điều chỉnh sự rõ nét của các chi tiết hình ảnh hiển thị trên màn hình
•
Trình đơn này không có khi <
hoặc <Cinema>.
Bright> được cài đặt ở chế độ <Dynamic Contrast>
•
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Cung cấp sẵn các thiết lập hình ảnh được tối ưu hóa cho nhiều môi trường làm việc khác nhau như
soạn thảo một tài liệu, lướt Internet, chơi game, xem thể thao hoặc phim ảnh v.v...
•
<Custom>
Nếu các chế độ hình ảnh cài đặt sẵn chưa đáp ứng đủ, người dùng có thể cài đặt trực tiếp
<brightness> và <Contrast> bằng chế độ này.
•
<Standard>
Chế độ này cung cấp thiết lập hình ảnh phù hợp cho soạn thảo một tài liệu và lướt Internet (văn
bản + hình ảnh).
•
<Game>
Chế độ này cung cấp thiết lập hình ảnh phù hợp cho chơi game với nhiều chi tiết đồ họa và yêu
cầu một tần số làm tươi màn hình nhanh.
•
<Cinema>
Chế độ này cung cấp thiết lập độ sáng và độ sắc nét tương tự như màn hình TV cho môi trường
giải trí tốt nhất (phim, DVD, v.v...).
•
<Dynamic Contrast>
Điều chỉnh tự động tương phản hình ảnh sao cho ảnh sáng và tối được cân bằng toàn cục.
Khi tín hiệu bên ngoài được kết nối với cổng HDMI và <PC/AV Mode> được cài đặt về <AV>,
<
Bright> có 4 chế độ cài đặt hình ảnh tự động (<Dynamic>, <Standard>, <Movie> và
<Custom>) được cài đặt từ trước tại nhà máy sản xuất. Bạn có thể kích hoạt một trong bốn chế độ
Dynamic, Standard, Movie, hoặc Custom. Bạn có thể chọn Custom để máy tự động chuyển sang chế
cài đặt hình ảnh riêng của bạn
•
<Dynamic>
Chọn chế độ này sẽ xem được hình ảnh sắc nét hơn ở chế độ “Tiêu chuẩn”.
•
<Standard>
Chọn chế độ này khi môi trường quanh màn hình có ánh sáng. Chế độ này cũng cung cấp hình
ảnh sắc nét.
•
<Movie>
Chọn chế độ này khi môi trường quanh màn hình tối. Chế độ này sẽ tiết kiệm điện và giảm bớt sự
mỏi mắt khi xem.
•
<Custom>
Chọn chế độ này khi bạn muốn chỉnh hình ảnh theo ý muốn.
Không có menu này khi tính năng <
Sử dụng sản phẩm
Angle> hoặc <Eco Saving> được cài đặt.
3-16
MENU
Angle
MÔ TẢ
Tính năng này cho phép bạn xem chất lượng tối ưu của màn hình theo vị trí xem của bạn.
Khi xem màn hình từ góc bên dưới, phía trên hoặc bên cạnh màn hình, bạn có thể thu được chất
lượng hình ảnh tương tự như xem màn hình trực tiếp từ phía trước bằng cách thiết lập chế độ phù
hợp cho mỗi vị trí.
Thiết lập là <Off> khi xem trực tiếp từ phía trước màn hình.
Coarse
•
<Off>
- Chọn khi xem từ phía trước.
•
<Lean Back Mode1>
- Chọn khi xem từ từ vị trí thấp hơn một chút.
•
<Lean Back Mode2>
- Chọn khi xem từ từ vị trí thấp hơn.
•
<Standing Mode>
•
<Side Mode>
•
<Group View> - Chọn khi hai người hoặc nhiều hơn xem ở vị trí
•
<Custom> -Khi chọn <Custom>, thiết lập <Lean Back Mode 1> được áp một cách mặc định.
Người dùng có thể thiết lập chất lượng hình ảnh phù hợp như mong muốn.
- Chọn khi xem từ phía trên màn hình.
-Chọn khi xem từ bên trái hoặc bên phải.
•
Trình đơn này không có khi <
hoặc <Cinema>.
•
Không có menu này khi tính năng <
,
,
cùng một lúc.
Bright> được cài đặt ở chế độ <Dynamic Contrast>
Color> được cài đặt.
Loại bỏ nhiễu sọc dọc (nhóm sọc) từ màn hình.
Vị trí của màn hình có thể bị thay đổi sau khi điều chỉnh. Trong trường hợp này, dời màn hình sao
cho màn hình được hiển thị ở trung tâm bằng cách sử dụng menu <H-Position>.
Chức năng này chỉ có ở chế độ Analog.
Fine
Loại bỏ nhiễu sọc ngang (nhóm sọc) từ màn hình.
Nếu bạn không thể loại bỏ nhiễu hoàn toàn với chức năng <Fine> hãy sử dụng chức năng <Coarse>
sau đó sử dụng lại chức năng <Fine>.
Chức năng này chỉ có ở chế độ Analog.
3-16
Sử dụng sản phẩm
MENU
Response Time
HDMI Black Level
MÔ TẢ
Tăng thời gian đáp ứng của tấm panel nhanh hơn thời gian đáp ứng nguyên thủy sao cho hình ảnh
chuyển động có vẻ sắc nét hơn và tự nhiên hơn.
•
<Normal>
•
<Faster>
•
<Fastest>
•
Cài đặt khuyến cáo <Normal> hoặc <Faster> khi không xem được phim.
•
Các tính năng màn hình có thể khác nhau đối với các mẫu khác nhau. Hãy tham khảo sản
phẩm thực tế.
•
Người dùng có thể chọn chế độ tùy chọn từ <Normal> / <Faster> / <Fastest> theo tín hiệu
video đầu vào khác nhau.
Khi xem bằng đầu DVD hoặc một hộp set-top được kết nối đến thiết bị thông qua cáp HDMI, việc
giảm chất chất lượng hình ảnh (mức độ đen, mức độ tương phản thấp, sắc màu nhạt hơn, v.v..) có
thể xuất hiện tùy vào thiết bị bên ngoài được kết nối.
•
<Normal>
•
<Low>
Chức năng này chỉ hoạt động khi thiết bị bên ngoài được kết nối qua <HDMI>. Chức năng
<HDMI Black Level> có thể không tương thích với tất cả thiết bị bên ngoài.
COLOR
Sử dụng sản phẩm
3-16
MENU
Color
MÔ TẢ
Biểu thị màu sắc tự nhiên một cách rõ ràng mà không làm biến đổi chất lượng hình ảnh nhờ sử dụng
công nghệ cải thiện chất lượng hình ảnh được phát triển bởi công ty điện tử Samsung.
•
<Off> - Tắt chức năng <
Color>.
•
<Demo> - Bạn có thể so sánh các hình ảnh được xử lý bởi <
•
<Full> - Cho hình ảnh rõ ràng hơn ở cả những vùng có màu da.
•
<Intelligent> - Cải thiện độ kết tủa màu ở hình ảnh ngoại trừ những vùng tương xứng với màu da.
Không có menu này khi tính năng <
Red
Angle> được cài đặt.
Bạn có thể điều chỉnh sắc đỏ của hình ảnh theo sở thích.
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
Green
Blue
Gamma
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Bạn có thể điều chỉnh sắc xanh dương của hình ảnh theo sở thích.
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
Color Tone
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Bạn có thể điều chỉnh sắc xanh lục của hình ảnh theo sở thích.
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Bạn có thể đặt nhiệt độ màu theo sở thích của mình.
•
<Cool 2> - Đặt nhiệt độ màu của màn hình sang màu rất lạnh.
•
<Cool 1>- Đặt nhiệt độ màu của màn hình sang màu lạnh.
•
<Normal> - Đặt nhiệt độ màu của màn hình sang nhiệt độ màu chuẩn.
•
<Warm 1> - Đặt nhiệt độ màu của màn hình sang màu ấm.
•
<Warm 2> - Đặt nhiệt độ màu của màn hình sang màu rất ấm.
•
<Custom> - Chọn menu này để đặt nhiệt độ màu bằng tay.
Nếu không thích nhiệt độ màu hiện tại, bạn có thể điều chỉnh thủ công giá trị RGB.
•
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
hoặc chế độ <Intelligent>.
•
Không có menu này khi tính năng <
Color> được cài đặt ở chế độ <Full>
Angle> được cài đặt.
Sử dụng menu này, bạn có thể thay đổi cường độ của màu sắc ở độ sáng trung bình.
•
<Mode1> - <Mode2> - <Mode3>
Không có menu này khi tính năng <
(Tính năng này không có khi <
3-16
Color> với các hình ảnh gốc.
Angle> được cài đặt.
Bright> được đặt ở chế độ <Dynamic Contrast> và <Cinema>.)
Sử dụng sản phẩm
SIZE & POSITION
MENU
H-Position
V-Position
MÔ TẢ
Di chuyển vị trí của vùng hiển thị trên màn hình theo chiều ngang.
•
Chức năng này chỉ có ở chế độ Analog.
•
Khi nhận tín hiệu 720P,1080i hoặc 1080P trong chế độ AV, chọn <Screen Fit > để điều
chỉnh vị trí ngang theo mức từ 0-6.
Di chuyển vị trí của vùng hiển thị trên màn hình theo chiều dọc.
Image Size
•
Chức năng này chỉ có ở chế độ Analog.
•
Khi nhận tín hiệu 720P,1080i hoặc 1080P trong chế độ AV, chọn <Screen Fit >để điều
chỉnh vị trí dọc theo mức từ 0-6.
Chỉ cung cấp cho các kiểu màn hình rộng như 16:9 hoặc 16:10
Tín hiệu máy PC
•
<Auto> - Hình ảnh được hiển thị theo tỉ lệ co của tín hiệu vào.
•
<Wide> - Hình ảnh được hiển thị toàn màn hình bất chấp tỉ lệ co của tín hiệu vào.
•
Tín hiệu không có trong bảng chuẩn không được hỗ trợ.
•
Nếu độ phân giải được thiết lập ở độ phân giải tối ưu, tỉ lệ co không thay đổi dù cho <Image
Size> được để là <Auto> hoặc <Wide>.
Tín hiệu AV
•
<4 : 3> - Hiển thị hình ảnh theo tỉ lệ co 4 :3.
•
<16 : 9> - Hiển thị hình ảnh theo tỉ lệ co 16 :9.
•
<Screen Fit> - Nếu dùng tín hiệu chuẩn 720P, 1080i hoặc 1080P trong chế độ ngõ vào HDMI/DVI,
hình ảnh được thể hiện trọn vẹn như nguyên bản.
Điều này chỉ thực hiện được khi ngõ nhập ngoại được kết nối với cổng HDMI/DVI và <PC/AV
Mode> được để <AV>.
Menu H-Position
Bạn có thể điều chỉnh hoành vị của OSD.
Menu V-Position
Bạn có thể điều chỉnh tung vị của OSD.
Sử dụng sản phẩm
3-16
SETUP&RESET
MENU
Reset
MÔ TẢ
Sử dụng chức năng này để khôi phục các thiết lập chất lượng và màu về các mặc định xuất xưởng.
•
Language
<No> - <Yes>
Chọn một ngôn ngữ cho OSD.
Ngôn ngữ được lựa chọn chỉ được sử dụng trên OSD của sản phẩm. Sự thiết lập này không
ảnh hưởng các chức năng khác của máy PC.
Eco Saving
Tính năng này cung cấp người dùng chế độ tiết kiệm năng lượng. Chế độ này được nhận thấy bằng
cách hạ thấp dòng điện của panel màn hình.
•
<75%>
Khi chọn <75%>, tiêu thụ điện chiếm khoảng 75% của cài đặt mặc định.
•
<50%>
Khi chọn <50%>, tiêu thụ điện chiếm khoảng 50% của cài đặt mặc định.
•
<Off>
Khi chọn <Off>, tính năng này sẽ bị tắt.
Menu này không sử dụng được khi chức năng <
<Dynamic Contrast>.
Off Timer On/Off
Bạn có thể kích hoạt hay tắt bộ định giờ tắt.
•
Off Timer Setting
Bright> được cài đặt ở chế độ
<Off> - <On>
Tự động tắt nguồn điện khi đã đến thời gian chọn trước.
Tính năng này chỉ có khi chọn <On> trong <Off Timer On/Off>.
PC/AV Mode
Cài đặt là PC khi kết nối với một PC.
Cài đặt là AV khi kết nối với một thiết bị AV.
Key Repeat Time
•
Chức năng này không hỗ trợ chế độ Analog.
•
Chỉ cung cấp cho các kiểu màn hình rộng như 16:9 hoặc 16:10
•
Nếu màn hình (khi cài đặt về Digital (kĩ thuật số) hoặc HDMI) đang ở chế độ tiết kiệm năng
lượng hoặc đang hiển thị thông báo <Check Signal Cable>, hãy ấn nút MENU để hiển thị
trình đơn điều khiển trên màn hình (OSD). Bạn có thể lựa chọn <PC> hoặc <AV>.
Kiểm soát thời gian hoãn lặp của một nút.
Có thể cài đặt là <Acceleration>, <1 sec> hoặc <2 sec>. Nếu chọn <No Repeat>, nút này chỉ phản
ứng một lần.
3-16
Sử dụng sản phẩm
MENU
Customized Key
Auto Source
MÔ TẢ
Bạn có thể cài đặt một trong số các chức năng sau cho Customized Key (Phím tùy chỉnh).
•
<
Angle> - <
Bright> - <Eco Saving> - <Image Size>
•
<Auto> - Màn hình tự động lựa chọn một tín hiệu vào.
•
<Manual> - Người sử dụng phải chọn một tín hiệu vào bằng tay.
Không áp dụng cho các kiểu (D-SUB)-Analog hoặc(DVI)kỹ thuật số chuyên dụng.
Display Time
OSD tự động ẩn khi không được tác động đến.
Bạn có thể chỉ định thời gian chờ trước khi OSD tự tắt.
•
Menu Transparency
<5 sec> - <10 sec> - <20 sec> - <200 sec>
Bạn có thể lựa chọn OSD trong suốt.
•
<Off> - <On>
INFORMATION
MENU
INFORMATION
MÔ TẢ
Hiển thị tần số và độ phân giải thiết lập trên máy PC.
Đối với những kiểu chỉ có một giao diện Analog, <Analog/Digital/HDMI> không hiển thị trong
mục <Information>.
Sử dụng sản phẩm
3-16
4
Cài đặt phần mềm
4-1
Natural Color
Thế nào là Natural Color ?
Phần mềm này chỉ làm việc trên những sản phẩm Samsung và cho phép điều chỉnh màu sắc hiển thị trên sản phẩm và đối chiếu
với màu trên sản phẩm với màu của những bức ảnh được in ra. Để biết thêm thông tin chi tiết, tham khảo trợ giúp trực tuyến của
phần mềm (F1).
Chương trình phần mềm Natural Color (Màu sắc tự nhiên) được cung cấp trực tuyến. Bạn có thể tải chương trình này từ trang
web dưới đây để cài đặt:
http://www.samsung.com/us/consumer/learningresources/monitor/naturalcolorexpert/pop_download.html
4-1
Cài đặt phần mềm
4-2
MagicTune
Thế nào là MagicTune?
MagicTune là phần mềm trợ giúp tùy chỉnh màn hình bằng cách cung cấp các mô tả đầy đủ chức năng màn hình và các hướng
dẫn dễ hiểu.
Người sử dụng có thể điều chỉnh sản phẩm từ chuột hoặc bàn phím mà không cần thao tác trên các nút điều khiển.
Cài đặt phần mềm
1. Đưa đĩa CD cài đặt vào ổ đĩa CD-ROM.
2. Chọn chương trình cài đặt MagicTune.
Nếu màn hình pop-up của chương trình cài đặt không xuất hiện trên màn hình chính, hãy tìm và nhấp kép vào tập tin
cài đặt MagicTune trên CD-ROM.
3. Chọn ngôn ngữ cài đặt và nhấp [Next (Tiếp tục)].
4. Hoàn tất các bước cài đặt phần mềm còn lại theo các chỉ dẫn trình bày trên màn hình.
•
Phần mềm có thể chưa hoạt động đúng nếu bạn không khởi động lại máy tính sau khi cài đặt.
•
Biểu tượng MagicTune có thể xuất hiện tùy theo hệ thống máy tính và các quy cách của sản phẩm.
•
Nếu biểu tượng phím tắt không xuất hiện, nhấn phím F5.
Các hạn chế và trục trặc khi cài đặt (MagicTune™)
Cài đặt MagicTune™có thể làm ảnh hưởng đến card màn hình, bo mạch chủ và môi trường mạng.
Yêu cầu về hệ thống
OS
•
Windows 2000
•
Windows XP Home Edition
•
Windows XP Professional
•
Windows Vista 32Bit
•
Windows 7 32Bit
Để sử dụng MagicTune™, khuyến cáo sử dụng hệ điều hành Windows 2000 hoặc mới hơn.
Phần cứng
•
Tối thiểu 32MB bộ nhớ
•
Tối thiểu 60MB ổ cứng còn trống
Để biết thêm thông tin, tham khảo website.
Gỡ bỏ phần mềm
Bạn chỉ có thể gỡ bỏ MagicTune™từ [Add or Remove Programs (Thêm hoặc gỡ bỏ chương trình) ] trong Windows.
Để gỡ bỏ MagicTune™, hãy hoàn thành các bước sau.
1. Nhấp [Start (Bắt đầu)] chọn [Settings (Cài đặt)], và chọn [Control Panel (Bảng điều khiển)] từ menu.
Trong Windows XP, nhấp [Start (Bắt đầu)], và chọn [Control Panel (Bảng điều khiển)] từ menu.
Cài đặt phần mềm
4-2
2. Nhấp đúp vào biểu tượng [Add or Remove Programs (Thêm hoặc gỡ bỏ chương trình)] trong Control Panel (Bảng điều
khiển).
3. Trong cửa sổ [Add/Remove (Thêm/Gỡ bỏ)] tìm và chọn MagicTune™, tên chương trình hiện sáng lên khi được chọn.
4. Nhấp [Change or Remove Programs (Thay đổi hoặc gỡ bỏ chương trình)] để gỡ bỏ phần mềm.
5. Chọn [Yes (Có)] để bắt đầu gỡ bỏ MagicTune™.
6. Chờ đến khi xuất hiện một thông báo phần mềm đã được gỡ bỏ hoàn toàn.
Để được hỗ trợ kỹ thuật, xem FAQ (các câu hỏi thường gặp) hoặc thông tin về nâng cấp phần mềm MagicTune™, vui lòng
truy cập website của chúng tôi.
4-2
Cài đặt phần mềm
4-3
MultiScreen
Thế nào là MultiScreen?
Tính năng MultiScreen cho phép người dùng có thể chia màn hình ra nhiều khu vực.
Cài đặt phần mềm
1. Đưa đĩa CD cài đặt vào ổ đĩa CD-ROM.
2. Chọn chương trình cài đặt MultiScreen.
Nếu màn hình pop-up của chương trình cài đặt không xuất hiện trên màn hình chính, hãy tìm và nhấp kép vào tập tin
MultiScreen trên CD-ROM.
3. Khi màn hình Installation Wizard xuất hiện, nhấp [Next (Tiếp tục)].
4. Hoàn tất các bước cài đặt phần mềm còn lại theo các chỉ dẫn trình bày trên màn hình.
•
Phần mềm có thể chưa hoạt động đúng nếu bạn không khởi động lại máy tính sau khi cài đặt.
•
Biểu tượng MultiScreen có thể xuất hiện tùy theo hệ thống máy tính và các quy cách của sản phẩm.
•
Nếu biểu tượng phím tắt không xuất hiện, nhấn phím F5.
Các hạn chế và trục trặc khi cài đặt (MultiScreen)
Cài đặt MultiScreen có thể làm ảnh hưởng đến card màn hình, bo mạch chủ và môi trường mạng.
Hệ điều hành
OS
•
Windows 2000
•
Windows XP Home Edition
•
Windows XP Professional
•
Windows Vista 32Bit
•
Windows 7 32Bit
Để sử dụng MultiScreen, khuyến cáo sử dụng hệ điều hành Windows 2000 hoặc mới hơn.
Phần cứng
•
Tối thiểu 32MB bộ nhớ
•
Tối thiểu 60MB ổ cứng còn trống
Gỡ bỏ phần mềm
Nhấp [Start (Bắt đầu)], chọn [Settings (Cài đặt)]/[Control Panel (Bảng điều khiển)] và nhấp kép vào [Add or Remove Programs
(Thêm hoặc gỡ bỏ chương trình)].
Chọn MultiScreen từ danh sách và nhấp nút [Add/Delete (Thêm/Xóa)].
Cài đặt phần mềm
4-3
5
Giải quyết sự cố
5-1
Tự chuẩn đoán màn hình - Self-Diagnosis
•
Bạn có thể kiểm tra sự hoàn hảo của sản phẩm bằng chức năng Self-Diagnosis.
•
Lúc màn hình trống xuất hiện và đèn LED nguồn nhấp nháy ngay cả khi sản phẩm và máy PC đã được kết nối hoàn
chỉnh, hãy thực hiện chức năng tự chuẩn đoán theo như trình tự sau.
1. Tắt nguồn sản phẩm và máy PC.
2. Tháo rời cáp tín hiệu khỏi sản phẩm.
3. Bật sản phẩm.
4. Nếu sản phẩm đang hoạt động tốt, bạn nhận được thông báo <Check Signal Cable>.
Trong trường hợp này, nếu màn hình trống xuất hiện lần nữa, hãy chắc chắn rằng không có trục trặc với máy PC và kết nối.
Sản phẩm hoạt động hoàn hảo.
5-1
Giải quyết sự cố
5-2
Trước khi yêu cầu dịch vụ
Vui lòng kiểm tra các nội dung sau trước khi yêu cầu dịch vụ hậu mãi. Nếu trục trặc vẫn còn, vui lòng liên hệ trung tâm dịch
vụ công ty điện tử Samsung gần nhất.
MÀN HÌNH TRỐNG XUẤT HIỆN/ TÔI KHÔNG THỂ MỞ NGUỒN SẢN PHẨM
Đã cắm dây nguồn đúng cách chưa?
Kiểm tra tình trạng kết nối của dây nguồn.
Có thông báo <Check Signal Cable> xuất hiện trên màn
hình?
(Đã kết nối sử dụng cáp D-sub)
Hãy kiểm tra lại cáp kết nối với PC với sản phẩm.
(Sử dụng cáp DVI kết nối)
Trong trường hợp thông báo này vẫn xuất hiện trên màn hình
ngay cả khi cáp đã được kết nối hoàn chỉnh, hãy kiểm tra lại
nguồn tín hiệu vào bằng cách nhấn nút [
phẩm.
Xuất hiện thông báo <Not Optimum Mode> trên màn hình?
] của sản
Điều này xảy ra khi tín hiệu từ card màn hình vượt quá độ
phân giải tối đa của sản phẩm.
Trong trường hợp này, hãy thiết lập độ phân giải và tần số
phù hợp cho sản phẩm.
Màn hình trống xuất hiện và LED nguồn nhấp nháy mỗi giây
một lần?
1. Điều này xảy ra khi chức năng tiết kiệm điện đang được sử
dụng.
Nếu bạn nhấp chuột hoặc nhấn phím bất kỳ, màn hình sẽ
được kích hoạt trở lại.
2. Nếu hiện tượng <Check Signal Cable > vẫn cứ xuất hiện
trong hơn 5 phút, chế độ Lossless sẽ được kích hoạt.Ở
chế độ Lossless, đèn sau của màn hình sẽ tắt.
Bạn có sử dụng cáp DVI?
Nếu bạn kết nối cáp DVI trong khi máy PC đang khởi động
hoặc cắm lại cáp DVI sau ngắt ra trong lúc sử dụng máy PC,
màn hình có thể không hiển thị do một số card màn hình
không xuất tín hiệu video.
Trong trường hợp này, khởi động lại máy PC với cáp DVI đã
được kết nối sẵn.
Bạn sẽ thấy có các khoảng trống ở phía trên và phía dưới
màn hình khi cáp [HDMI]hoặc [HDMI-DVI] được kết nối với
màn hình hoặc PC.
Màn hình không gây nên các khoảng trống trên màn hình.
Nguyên nhân gây nên vấn đề trên là do PC hoặc card đồ họa,
và có thể xử lý bằng cách điều chỉnh kích thước của màn hình
trong tùy chọn HDMI hoặc DVI của trình đơn cài đặt card đồ
họa.
Nếu trình đơn cài đặt card đồ họa không có tùy chọn để điều
chỉnh kích thước màn hình, hãy cập nhật trình điều khiển card
đồ họa tới phiên bản mới nhất.
(Hãy liên hệ với nhà sản xuất card đồ họa hoặc máy tính để
biết thêm thông tin chi tiết về cách điểu chỉnh cài đặt màn
hình.)
HÌNH ẢNH QUÁ SÁNG HOẶC QUÁ TỐI.
Điều chỉnh <Brightness> và <Contrast>.
(Tham khảo <Brightness>, <Contrast>)
Độ sáng màn hình có thể khác nhau tùy theo chế độ được cài đặt cho <
Nếu <
Angle>.
Bright> được cài đặt là <Dynamic Contrast>, độ sáng màn hình có thể khác nhau tùy theo tín hiệu đầu vào.
MENU ĐIỀU CHỈNH MÀN HÌNH (OSD) KHÔNG XUẤT HIỆN.
Bạn đã hủy điều chỉnh màn hình?
Giải quyết sự cố
Kiểm tra chức năng <Khóa điều chỉnh OSD> có bị tắt.
5-2
MÀU SẮC NHẬP NHẰNG/CHỈ CÓ HÌNH ẢNH TRẮNG ĐEN
Cả màn hình chỉ có một màu như thể màn hình có che giấy
bóng kính?
Kiểm tra kết nối với máy tính.
Gắn lại card màn hình cho thật chặt.
Card màn hình đã được cấu hình chính xác?
Tham khảo hướng dẫn sử dụng để cài đặt Card màn hình.
VÙNG HIỂN THỊ ĐỘT NGỘT DI CHUYỂN VỀ PHÍA RÌA HOẶC TRUNG TÂM.
Bạn có thay đổi card màn hình hay trình điều khiển?
Vui lòng nhấn nút [AUTO] để kích hoạt chức năng tự điều
chỉnh.
Bạn đã thay đổi độ phân giải và tần số phù hợp với sản phẩm
hay chưa?
Hãy đặt độ phân giải và tần số đến giá trị phù hợp với card
màn hình
theo (Bảng kiểu tín hiệu chuẩn)
Card màn hình đã được cấu hình chính xác?
Tham khảo hướng dẫn sử dụng để cài đặt Card màn hình.
HÌNH ẢNH MẤT HỘI TỤ.
Bạn đã thay đổi độ phân giải và tần số phù hợp với sản phẩm
hay chưa?
Hãy đặt độ phân giải và tần số đến giá trị phù hợp với card
màn hình
theo (Bảng kiểu tín hiệu chuẩn)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ DẠNG 16 BIT (16 MÀU). MÀU SẮC THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI CARD MÀN HÌNH.
Bạn đã cài đặt trình điều khiển thiết bị cho sản phẩm hay
chưa?
Windows XP : Hãy cài đặt lại màu bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Themes (Hình
thức và Chủ đê)→ Display (Hiển thị)→ Settings (Cài đặt).
Windows ME/2000 : Thiết lập màu lại bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Display (Hiển thị)→ Settings (Cài
đặt).
Windows Vista : Thay đổi cài đặt bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization
(Hiển thị vàTùy chỉnh) → Personalization (Tùy chỉnh) →
Display settings (Cài đặt hiển thi).
Windows 7 : Thay đổi cài đặt màu sắc bằng cách chọn
Control Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and
Personalization (Hiển thị vàTùy chỉnh) → Display (Màn hình)
→ Adjust resolution (Điều chỉnh độ phân giải) → Advanced
settings (Cài đặt nâng cao) → Monitor (Màn hình).
(Để biết chi tiết hơn, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn sử
dụng hệ điều hành Windows.)
Card màn hình đã được cấu hình chính xác?
Xác lập chế độ màu lại cho phù hợp với trình điều khiển card
màn hình mới.
KHI KẾT NỐI VỚI MÀN HÌNH, XUẤT HIỆN THÔNG BÁO 'KHÔNG TÌM THẤY MÀN HÌNH, TÌM THẤY MÀN HÌNH
CẮM&CHẠY (VESA DDC)'.
Bạn đã cài đặt trình điều khiển thiết bị cho sản phẩm hay
chưa?
Cài đặt trình điều khiển thiết bị, tham khảo mô tả về cài đặt
trình điều khiển.
Kiểm tra xem tất cả các chức năng cắm&chạy (VESA DDC)
có được hỗ trợ tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng của
card màn hình.
Cài đặt trình điều khiển thiết bị, tham khảo mô tả về cài đặt
trình điều khiển.
TÔI THẤY CÁC VẾT DÍNH NHỎ XUẤT HIỆN Ở CÁC VIỀN NGOÀI CỦA SẢN PHẨM.
Do sản phẩm này được thiết kế sao cho màu sắc có vẻ mềm mại bằng cách phủ một chất trong suốt lên trên các viền đen, vì
thế bạn có thể thấy chúng. Điều này không phải khiếm khuyết của sản phẩm.
ÂM THANH "BÍP, BÍP" PHÁT RA KHI KHỞI ĐỘNG MÁY TÍNH.
Nếu tiếng bíp kêu 3 lần hoặc nhiều hơn khi khởi động máy tính, vui lòng yêu cầu dịch vụ về máy tính.
5-2
Giải quyết sự cố
5-3
Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)!
Làm thế nào để thay đổi tần số (tỷ lệ làm tươi) của tín hiệu
video?
HÃY THỬ THỰC HIỆN CÁC CÁCH SAU!
Bạn phải thay đổi tần số của card màn hình.
Windows XP : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Themes (Hình
thức và Chủ đề) → Display(Hiển thị) → Settings(Cài đặt) →
Advanced (Nâng cao) → Monitor (Màn hình), và sau đó thay
đổi tỷ lệ làm tươi dưới phần Monitor Settings (Cài đặt màn
hình).
Windows ME/2000 : Thay đổi tần số bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Display (Hiển thị) → Settings
(Thiết lập) → Advanced (Nâng cao) → Monitor (Màn hình).
Sau đó thay đổi tỷ lệ làm tươi dưới Monitor Settings (Các thiết
lập màn hình).
Windows Vista : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn
Control Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and
Personalization (Hình thức và Tùy chỉnh) → Personalization
(Tùy chỉnh) → Display Settings (Cài đặt hiển thị) →
Advanced settings (Cài đặt nâng cao) → Monitor (Màn hình),
và sau đó thay đổi tỷ lệ làm tươi dưới phần Monitor Settings
(Cài đặt màn hình).
Windows 7 : Thay đổi tần số bằng cách chọn Control Panel
(Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization (Hiển
thị vàTùy chỉnh)→ Display (Màn hình) → Adjust resolution
(Điều chỉnh độ phân giải) → Advanced settings (Cài đặt nâng
cao) → Monitor (Màn hình), và sau đó thay đổi tỷ lệ làm tươi
dưới phần Monitor Settings (Cài đặt màn hình).
(Để biết chi tiết hơn, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn sử
dụng của máy tính hoặc card màn hình.)
Giải quyết sự cố
5-3
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)!
Làm thế nào để chỉnh sửa độ phân giải?
HÃY THỬ THỰC HIỆN CÁC CÁCH SAU!
Windows XP : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn Control
Panel (Bảng Điều khiển)→ Appearance and Themes (Hình
thức và Chủ đề)→ Display(Hiển thị)→ Settings (Cài đặt).
Windows ME/2000 : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn
Control Panel (Bảng điều khiển) → Display (Hiển thị) →
Settings (Cài đặt).
Windows Vista : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọnControl
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization
(Hiển thị vàTùy chỉnh) → Personalization (Tùy chỉnh) →
Display settings (Cài đặt hiển thi)̣.
Windows 7 : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization
(Hiển thị vàTùy chỉnh)→ Display (Màn hình) → Adjust
Resolution (Điều chỉnh độ phân giải).
(Để biết chi tiết hơn, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn sử
dụng của máy tính hoặc card màn hình.)
Làm thế nào để cài đặt chức năng tiết kiệm điện?
Windows XP : Thiết lập cấu hình bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Themes (Hình
thức và chủ đề) → Display (Hiển thị) → Screen Saver Setting
(Cài đặt màn hình hiển thị) hoặc cấu hình từ BIOS Setup của
máy tính.
Windows ME/2000 : Thiết lập cấu hình bằng cách chọn
Control Panel (Bảng điều khiển) → Display (Hiển thị) →
Screen Saver Setting (Cài đặt màn hình hiển thị) hoặc cấu
hình từ BIOS Setup của máy tính.
Windows Vista : Thay đổi cài đặt bằng cách chọn Control
Panel (Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization
(Hiển thị vàTùy chỉnh) → Personalization (Tùy chỉnh) → Thay
đổi trình tiết Screen Saver (Bảo vệ màn hình). Bạn cũng có
thể sử dụng trình đơn BIOS SETUP (Cài đặt BIOS) trên PC.
Windows 7 : Thay đổi cài đặt bằng cách chọn Control Panel
(Bảng điều khiển) → Appearance and Personalization (Hiển
thị vàTùy chỉnh) → Personalization (Tùy chỉnh) → Thay đổi
trình tiết Screen Saver (Bảo vệ màn hình). Bạn cũng có thể sử
dụng trình đơn BIOS SETUP (Cài đặt BIOS) trên PC.
(Để biết chi tiết hơn, hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn sử
dụng hệ điều hành Windows.)
5-3
Giải quyết sự cố
6
Thông tin bổ sung
6-1
Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
18,5 inches (47 cm)
Vùng hiển thị
409,8 mm (Ngang) x 230,4 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,3 mm (Ngang) x 0,3 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S19A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1366x768 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1366x768 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
89MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
454,7 x 287,8 x 57,5 mm (Không có chân đế)
454,7 x 368,5 x 214,2 mm (Có chân đế) / 2,4 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-1
6-2
Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
19 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-2
Thông tin bổ sung
6-3
Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
18,5 inches (47 cm)
Vùng hiển thị
409,8 mm (Ngang) x 230,4 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,3 mm (Ngang) x 0,3 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S19A350N
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1366x768 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1366x768 @ 60 Hz
RGB Analog
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
89MHz (Analog)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
454,7 x 287,8 x 57,5 mm (Không có chân đế)
454,7 x 368,5 x 214,2 mm (Có chân đế) / 2,4 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-3
6-4
Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
19 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-4
Thông tin bổ sung
6-5
Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
20,0 inches (50 cm)
Vùng hiển thị
442,8 mm (Ngang) x 249,08 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,27675 mm (Ngang) x 0,27675 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S20A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1600x900 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1600x900 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
150MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
487,8 x 306,5 x 58,3 mm (Không có chân đế)
487,8 x 386,2 x 214,2 mm (Có chân đế) / 2,9 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-5
6-6
Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
19 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-6
Thông tin bổ sung
6-7
Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
20,0 inches (50 cm)
Vùng hiển thị
442,8 mm (Ngang) x 249,08 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,27675 mm (Ngang) x 0,27675 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S20A350N
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1600x900 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1600x900 @ 60 Hz
RGB Analog
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
150MHz (Analog)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
487,8 x 306,5 x 58,3 mm (Không có chân đế)
487,8 x 386,2 x 214,2 mm (Có chân đế) / 2,9 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-7
6-8
Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
19 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-8
Thông tin bổ sung
6-9
Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
21,5 inches (54 cm)
Vùng hiển thị
476,64 mm (Ngang) x 268,11 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,24825 mm (Ngang) x 0,24825 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S22A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
523,9 x 327,7 x 59,0 mm (Không có chân đế)
523,9 x 406,9 x 239,6 mm (Có chân đế) / 3,15 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-9
6-10 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
23 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-10
Thông tin bổ sung
6-11 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
21,5 inches (54 cm)
Vùng hiển thị
476,64 mm (Ngang) x 268,11 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,24825 mm (Ngang) x 0,24825 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S22A350H
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, HDMI (Giao diện Đa phương tiện Độ trung thực cao)
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,HDMI)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Cáp chuyển từ HDMI sang DVI,Có thể tháo ra,1,5m
Cáp chuyển từ HDMI sang HDMI,Có thể tháo ra
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
523,9 x 327,7 x 59,0 mm (Không có chân đế)
523,9 x 406,9 x 239,6 mm (Có chân đế) / 3,15 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-11
6-12 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
23 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-12
Thông tin bổ sung
6-13 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
23 inches (58 cm)
Vùng hiển thị
509,76 mm (Ngang) x 286,74 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,2655 mm (Ngang) x 0,2655 mm (Dọc)
Chiều ngang
31~80 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S23A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
555,7 x 346,6 x 59,2 mm (Không có chân đế)
555,7 x 426,4 x 239,2 mm (Có chân đế) / 3,1 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-13
6-14 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
29 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-14
Thông tin bổ sung
6-15 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
23,0 inches (58 cm)
Vùng hiển thị
509,76 mm (Ngang) x 286,74 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,2655 mm (Ngang) x 0,2655 mm (Dọc)
Chiều ngang
30~81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S23A350H
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, HDMI (Giao diện Đa phương tiện Độ trung thực cao)
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,HDMI)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Cáp chuyển từ HDMI sang DVI,Có thể tháo ra
Cáp chuyển từ HDMI sang HDMI,Có thể tháo ra
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
555,7 x 346,6 x 59,2 mm (Không có chân đế)
555,7 x 426,4 x 239,2 mm (Có chân đế) / 3,1 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-15
6-16 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
29 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-16
Thông tin bổ sung
6-17 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
24 inches (61 cm)
Vùng hiển thị
531,36 mm (Ngang) x 298,89 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,27675 mm (Ngang) x 0,27675 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S24A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
578,6 x 359,1 x 59,2 mm (Không có chân đế)
578,6 x 438,7 x 239,2 mm (Có chân đế) / 3,9 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-17
6-18 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
27 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-18
Thông tin bổ sung
6-19 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
24,0 inches (61 cm)
Vùng hiển thị
531,36 mm (Ngang) x 298,89 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,27675 mm (Ngang) x 0,27675 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S24A350H
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, HDMI (Giao diện Đa phương tiện Độ trung thực cao)
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,HDMI)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Cáp chuyển từ HDMI sang DVI,Có thể tháo ra
Cáp chuyển từ HDMI sang HDMI,Có thể tháo ra
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
578,6 x 359,1 x 59,2 mm (Không có chân đế)
578,6 x 438,7 x 239,2 mm (Có chân đế) / 3,9 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-19
6-20 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
27 W
0,3 W thông dụng
0,3 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-20
Thông tin bổ sung
6-21 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
27,0 inches (68 cm)
Vùng hiển thị
597,89 mm (Ngang) x 336,31 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,3114 mm (Ngang) x 0,3114 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S27A350B
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, DVI(Giao diện số) tương thích số RGB
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,Digital)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Đầu nối DVI-D vào DVI-D, có thể tách rời
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
654,0 x 405,6 x 60,3 mm (Không có chân đế)
654,0 x 483,0 x 249,2 mm (Có chân đế) / 4,8 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-21
6-22 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
29 W
0,5 W thông dụng
0,5 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-22
Thông tin bổ sung
6-23 Các đặc tính kỹ thuật
TÊN MODEL
Tấm panel
Đồng bộ hóa
Kích thước
27,0 inches (68 cm)
Vùng hiển thị
597,89 mm (Ngang) x 336,31 mm (Dọc)
Mật độ pixel
0,3114 mm (Ngang) x 0,3114 mm (Dọc)
Chiều ngang
30 ~ 81 kHz
Chiều dọc
56 ~ 75 Hz
Màu sắc hiển thị
Độ phân giải
S27A350H
16,7 M
Độ phân giải tối ưu
1920x1080 @ 60 Hz
Độ phân giải tối đa
1920x1080 @ 60 Hz
RGB Analog, HDMI (Giao diện Đa phương tiện Độ trung thực cao)
Tín hiệu vào, kết thúc
0,7 Vp-p ± 5%
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt, tổng hợp, SOG
Mức TTL (V cao ≥ 2,0V, V thấp ≤ 0,8V)
Xung Pixel cực đại
164MHz (Analog,HDMI)
Nguồn điện
Sản phẩm sử dụng điện áp 100 -240 V, Do điện áp chuẩn có thể khác nhau tùy
theo quốc gia, vui lòng kiểm tra nhãn ở mặt sau của sản phẩm,
Cáp tín hiệu
Cáp kiểu D-sub, 15 chân-15 chân, có thể tách rời
Cáp chuyển từ HDMI sang DVI,Có thể tháo ra
Cáp chuyển từ HDMI sang HDMI,Có thể tháo ra
Kích thước (DxRxC) / Trọng lượng
654,0 x 405,6 x 60,3 mm (Không có chân đế)
654,0 x 483,0 x 249,2 mm (Có chân đế) / 4,8 kg
Điều kiện môi
trường
Vận hành
Nhiệt độ vận hành : 10˚C ~ 40˚C (50˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ hơi nước
Lưu trữ
Nhiệt độ bảo quản : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ hơi nước
Nghiêng
0˚ ~21˚( ±2˚)
Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Loại B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụng)
Thiết bị này được đăng ký theo các yêu cầu EMC về gia dụng (Lớp B). Có thể sử dụng nó ở khắp mọi nơi. (Thiết bị lớp B
thường phát ra ít sóng điện tử hơn các thiết bị lớp A.)
Thông tin bổ sung
6-23
6-24 Chức năng tiết kiệm năng lượng
Màn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết kiệm năng lượng bằng cách
chuyển màn hình sang chế độ ít tiêu hao năng lượng khi không sử dụng trong một thời gian nhất định. Màn hình sẽ tự động trở
lại trạng thái hoạt động bình thường khi bạn nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. Để bảo toàn năng lượng, hãy tắt màn hình khi
không sử dụng hoặc khi để yên trong một thời gian dài. Hệ thống PowerSaver hoạt động với một VESA DPM card màn hình
tương thích đã cài đặt vào máy tính của bạn. Sử dụng phần mềm tiện ích trong máy tính để điều chỉnh tính năng này.
TRẠNG THÁI
VẬN HÀNH BÌNH
THƯỜNG
CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN
TẮT NGUỒN
Chỉ báo nguồn
Mở
Nhấp nháy
Tắt
Công suất tiêu thụ điện năng
29 W
0,5 W thông dụng
0,5 W thông dụng
Nếu không có công tắc cắt nguồn – công suất tiêu thụ điện chỉ bằng "0 " khi rút dây nguồn điện.
6-24
Thông tin bổ sung
6-25 Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE
•
Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng
SAMSUNG.
NORTH AMERICA
U.S.A
1-800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
CANADA
1-800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
MEXICO
01-800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
LATIN AMERICA
ARGENTINA
0800-333-3733
http://www.samsung.com
BRAZIL
0800-124-421
http://www.samsung.com
4004-0000
CHILE
800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
COLOMBIA
01-8000112112
http://www.samsung.com
COSTA RICA
0-800-507-7267
http://www.samsung.com
ECUADOR
1-800-10-7267
http://www.samsung.com
EL SALVADOR
800-6225
http://www.samsung.com
GUATEMALA
1-800-299-0013
http://www.samsung.com
HONDURAS
800-7919267
http://www.samsung.com
JAMAICA
1-800-234-7267
http://www.samsung.com
NICARAGUA
00-1800-5077267
http://www.samsung.com
PANAMA
800-7267
http://www.samsung.com
PERU
0-800-777-08
http://www.samsung.com
PUERTO RICO
1-800-682-3180
http://www.samsung.com
REP. DOMINICA
1-800-751-2676
http://www.samsung.com
TRINIDAD & TOBAGO
1-800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
VENEZUELA
0-800-100-5303
http://www.samsung.com
EUROPE
ALBANIA
42 27 5755
-
AUSTRIA
0810 - SAMSUNG (7267864,€ 0.07/
min)
http://www.samsung.com
BELGIUM
02-201-24-18
http://www.samsung.com/be (Dutch)
http://www.samsung.com/be_fr
(French)
BOSNIA
05 133 1999
-
BULGARIA
07001 33 11
http://www.samsung.com
CROATIA
062 SAMSUNG (062 726 7864)
http://www.samsung.com
CZECH
800 - SAMSUNG (800-726786)
http://www.samsung.com
Thông tin bổ sung
6-25
EUROPE
DENMARK
70 70 19 70
http://www.samsung.com
EIRE
0818 717100
http://www.samsung.com
ESTONIA
800-7267
http://www.samsung.com
FINLAND
030 - 6227 515
http://www.samsung.com
FRANCE
01 48 63 00 00
http://www.samsung.com
GERMANY
01805 - SAMSUNG (726-7864,€ 0,14/
Min)
http://www.samsung.com
HUNGARY
06-80-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
ITALIA
800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
KOSOVO
+381 0113216899
-
LATVIA
8000-7267
http://www.samsung.com
LITHUANIA
8-800-77777
http://www.samsung.com
LUXEMBURG
261 03 710
http://www.samsung.com
MACEDONIA
023 207 777
-
MONTENEGRO
020 405 888
-
NETHERLANDS
0900 - SAMSUNG (0900-7267864) (€
0.10/Min)
http://www.samsung.com
NORWAY
815-56 480
http://www.samsung.com
POLAND
0 801 1SAMSUNG (172678)
http://www.samsung.com
022 - 607 - 93 - 33
PORTUGAL
80820 - SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
RUMANIA
1. 08010 SAMSUNG (72678) – doar din
reţeaua Romtelecom, tarif local;
http://www.samsung.com
2. 021.206.01.10 – din orice reţea, tarif
normal
SERBIA
0700 Samsung (0700 726 7864)
http://www.samsung.com
SLOVAKIA
0800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
SPAIN
902 - 1 - SAMSUNG (902 172 678)
http://www.samsung.com
SWEDEN
0771 726 7864 (SAMSUNG)
http://www.samsung.com
SWITZERLAND
0848-SAMSUNG (7267864, CHF 0.08/
min)
http://www.samsung.com/ch
0330 SAMSUNG (7267864)
http://www.samsung.com
U.K
http://www.samsung.com/ch_fr (French)
CIS
ARMENIA
0-800-05-555
-
AZERBAIJAN
088-55-55-555
-
BELARUS
810-800-500-55-500
-
GEORGIA
8-800-555-555
-
KAZAKHSTAN
8-10-800-500-55-500 (GSM: 7799)
http://www.samsung.com
KYRGYZSTAN
00-800-500-55-500
http://www.samsung.com
MOLDOVA
00-800-500-55-500
-
6-25
Thông tin bổ sung
CIS
RUSSIA
8-800-555-55-55
http://www.samsung.com
TADJIKISTAN
8-10-800-500-55-500
http://www.samsung.com
UKRAINE
0-800-502-000
http:// www.samsung.com/ua
http://www.samsung.com/ua_ru
UZBEKISTAN
8-10-800-500-55-500
http://www.samsung.com
ASIA PACIFIC
AUSTRALIA
1300 362 603
http://www.samsung.com
NEW ZEALAND
0800 SAMSUNG (0800 726 786)
http://www.samsung.com
CHINA
400-810-5858
http://www.samsung.com
010-6475 1880
HONG KONG
(852) 3698 - 4698
http://www.samsung.com/hk
http://www.samsung.com/hk_en/
INDIA
3030 8282
http://www.samsung.com
1800 110011
1800 3000 8282
1800 266 8282
INDONESIA
0800-112-8888
http://www.samsung.com
021-5699-7777
JAPAN
0120-327-527
http://www.samsung.com
MALAYSIA
1800-88-9999
http://www.samsung.com
PHILIPPINES
1-800-10-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
1-800-3-SAMSUNG (726-7864)
1-800-8-SAMSUNG (726-7864)
02-5805777
SINGAPORE
1800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
TAIWAN
0800-329-999
http://www.samsung.com
THAILAND
1800-29-3232
http://www.samsung.com
02-689-3232
VIETNAM
1 800 588 889
http://www.samsung.com
MIDDLE EAST
BAHRAIN
8000-4726
http://www.samsung.com
Egypt
08000-726786
http://www.samsung.com
JORDAN
800-22273
http://www.samsung.com
Morocco
080 100 2255
http://www.samsung.com
Oman
800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
Saudi Arabia
9200-21230
http://www.samsung.com
TURKEY
444 77 11
http://www.samsung.com
U.A.E
800-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
Thông tin bổ sung
6-25
AFRICA
NIGERIA
0800 - SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
SOUTH AFRICA
0860-SAMSUNG (726-7864)
http://www.samsung.com
6-25
Thông tin bổ sung
Download PDF