LG | 37LD460 | LG 32LD330 Sách hướng dẫn sử dụng

LG 32LD330 Sách hướng dẫn sử dụng
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
LCD TV / LED LCD TV
Xin Quý khách vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
và giữ lại phòng khi cần dùng đến.
P/N: MFL62864910_REV00
www.lge.com
HDMI, lô gô HDMI và giao diện đa phương tiện có độ phân giải cao là nhãn
hiệu hay nhãn hiệu đã được đăng ký thương hiệu của tổ chức Licensing LLC.
Các thi t b mua riêng
Giá treo tường
LSW200B hoặc
LSW200BG
LSW100B hoặc
LSW100BG
(37/42/47LD4**,
42/46LD5**, 37/42/47LD6**,
37/42/47LE5***,
37/42/47LE7*** ,
42/47LE8***)
(22/26/32LD3**,
32LD4**, 32LD5**,
32LD6**,
22/26/32LE5***,
32LE5***, 32LE7***)
LSW400B hoặc
LSW400BG
(52/60LD5**, 55LD6**,
55/60LE5***, 55LE7***,
55LE8***)
Chức năng tuỳ chọn mở rộng có thể thay đổi hoặc điều chỉnh nhằm cải thiện chất lượng không
được thông báo trước. Xin Quý khách hãy liên hệ với các đại lý để mua những thiết bị này.
Những thiết bị này chỉ tương thích với Tivi LG LED LCD hay Tivi LCD.
Wireless Media Box
AV1
AV2
COM1
COM2
RGB
HDMI1
HDMI2
HDMI3
HDMI4
WIRELESS
CONTROL
VIDEO
L(MONO) AUDIO R
LR
B
VIDEO
3
L(MONO) AUDIO R
2
A COMPONENT / AV IN1
B COMPONENT / AV IN2
AUDIO IN
RS-232C IN
1
OUT
( &KӍÿӕLYӟLFiFPRGHO 32/42/46/52/60LD5**,
32/37/42/47/55LD6**,
32/42/47/55LE53**,
32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
DC IN 12V
OPTICAL DIGITAL
AUDIO OUT
SERVICE ONLY
/ DVI IN
RGB IN (PC)
RGB/DVI
IN4
Wireless LAN ÿӕLYӟL
Dải sóng rộng/
Bộ tương thích DLNA
IR BLASTER
A
LR
WIRELESS
SERVICE ONLY
(&KӍÿӕLYӟLFiFPRGHO 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***)
s
Phụ kiện .......................................................... A-1
Bảng điều khiển mặt trước .............................. A-4
Thông tin mặt sau Tivi ................................... A-10
Lắp chân đế Tivi............................................ A-18
Sắp xếp dây phía sau Tivi............. ................ A-21
Cố định Tivi vào kệ............. ........................... A-22
Không sử dụng bàn kiểu đứng.. ................... A-23
Đế xoay.......................................................... A-23
Điều chỉnh màn hình Tivi............................... A-23
Kết nối Tivi.......... .......................................... A-24
Hệ thống an toàn Kensington ....................... A-24
Khuyến cáo lắp đặt an toàn........................... A-25
Lắp đặt Tivi trên bàn...................................... A-25
Lắp đặt Tivi trên tường.................................. A-26
Chức năng các phím điều khiển từ xa .......... A-27
K T N I V I CÁC THI T B NGO I VI
Nối dây anten......................................................1
Kết nối với cáp Component .............. .................2
Kết nối với cáp HDMI .........................................3
Kết nối cáp HDMI với cáp DVI ...........................4
Kết nối với cáp RCA ...........................................5
Kết nối với cáp RF ................ .............................6
Kết nối với tai nghe .............................................6
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật số .............7
Kết nối với cáp D-sub 15 chân ..........................8
Kết nối USB .......................................................8
Kết nối không dây với các thiết bị ngoại vi .........9
Độ phân giải màn hình phù hợp ....................10
Cài đặt màn hình cho chế độ PC ......................12
Cài đặt mạng.....................................................16
XEM TV VÀ ĐI U KHI N CHƯƠNG
TRÌNH
Dò kênh Tivi .....................................................26
Cài đặt ban đầu ...............................................26
Chọn chương trình............................................26
Điều chỉnh tiếng... ...........................................26
Menu nhận .......................................................27
Điều chỉnh và chọn Menu trên màn hình.............28
Dò kênh tự động............ ...................................30
Dò kênh bằng tay..............................................31
Sửa chương trình ...........................................34
Cập nhật phần mềm .........................................38
NỘI DUNG
CHU N B
Kiểm tra hình ảnh/Âm thanh .............................42
Chức năng kiểm tra thông tin ............................43
Thông tin về sản phẩm......................................44
Kiểm tra hệ thống mạng ....................................45
Chức năng hướng dẫn sử dụng nhanh ...........46
Lựa chọn danh sách chương trình ...................47
Danh sách đầu vào ...........................................49
Nhãn hiệu đầu vào ...........................................50
Dịch vụ dữ liệu ..................................................51
Kết nối SIMPLINK..............................................52
Chế độ AV ........................................................55
Khởi tạo (Về chế độ mặc định của nhà sản xuất) ....56
netCaSt
Lưu ý về bản quyền...........................................57
Netcast Menu ....................................................59
Phim trực tuyến ................................................60
Thông tin thời tiết ...................................................62
Album Ảnh .........................................................63
S D NG CH C NĂNG TRUY N D
LI U QUA BLUETOOTH
Bluetooth là gì? ................................................64
Cài đặt chức năng Bluetooth ............................66
Tai nghe Bluetooth............................................67
Ngắt thiết bị Bluetooth ......................................71
Thông tin thiết bị Bluetooth................................72
Nhận ảnh từ thiết bị Bluetooth ngoại vi.............73
Nghe nhạc từ thiết bị Bluetooth ngoại vi...........74
S
D NG USB
Kết nối với USB ................................................75
DLNA .................................................................78
Danh sách phim ...............................................82
Danh sách hình ảnh..........................................93
Danh sách nhạc..............................................100
Mã đăng ký DivX ...........................................106
Deactivation.....................................................107
TRÒ CHƠI
Game...............................................................108
I
N I DUNG
ĐI U CH NH HÌNH NH
NỘI DUNG
Điều chỉnh kích thước hình ảnh .....................116
Xử lý hình ảnh .................................................118
Tiết kiệm điện năng ........................................119
Điều chỉnh hình ảnh có sẵn ............................120
Chỉnh ảnh bằng tay............ .............................121
Kỹ thuật cải thiện hình ảnh.............................123
Điều chỉnh hình ảnh Expert ............................124
Điều chỉnh hình ảnh về chế độ mặc định ........127
Hình ảnh sống động ........................................128
Điều chỉnh tối cục bộ LED .............................129
Đèn báo nguồn ................................................130
Cài đặt chế độ .................................................131
Chế độ Demo .................................................132
ĐI U CH NH TI NG VÀ NGÔN NG
Cân bằng âm lượng tự động..........................133
Lọc tiếng II ......................................................134
Thiết lập chế độ âm thanh cài đặt sẵn ...........135
Điều chỉnh thiết lập âm thanh - người dùng ..36
Infinite Sound ..................................................136
Cân bằng âm lượng.........................................137
Cài đặt loa TV bật / tắt .....................................138
Thiết lập chế độ âm thanh DTV (Chỉ trong chế
độ KTS) ...........................................................139
Lựa chọn đầu ra Digital Audio.........................140
Khởi tạo lại thiêt lập ban đầu............................141
I/II
- Stereo/Dual Reception
(Chỉ trong Analogue) ......................................142
- Thu âm NICAM (chỉ chế độ Analogue )........143
- Lựa chọn đầu ra tiếng của loa.... .................143
Lựa chọn ngôn ngữ/quốc gia
hiển thị trên màn hình.......................................144
Lựa chọn ngôn ngữ (Chỉ ở chế độ KTS) ........145
CÀI Đ T TH I GIAN
Cài đặt giờ .......................................................147
Cài đặt thời gian tự động Bật/Tắt....................148
Đặt thời gian ngủ ............................................149
II
ĈLӅXNKLӇQJӕF/7UӏVӕGDQKQJKƭD
ĈһWPұWNKҭX & .KyDKӋWKӕQJ.......................150
1JăQFKһQFKѭѫQJWUuQK.................................151
ĈLӅXNKLӇQJӕF (&KӍWURQJFKӃÿӝVӕ)...........152
1JăQFKһQÿѭӡQJYjRWKLӃWEӏQJRҥLYL ...............153
.KyDSKtP.......................................................154
PH L C
Sự cố thường gặp...........................................158
Bảo dưỡng ......................................................160
Thông số kỹ thuật của sản phẩm....................161
CHU N B
PH KI N
ENERGY AV MODE
INPUT
ENERGY AV MODE
TV/
RAD
1
2
3
4
5
6
7
LIST
Sách hư ng
d n s d ng
8
9
0
Q.VIEW
RATIO
3
1
4
5
6
4 GHI 5 JKL 6 MNO
LIST
P
8
9
0
Q.VIEW
hoặc
MARK
FAV
P
A
G
E
RATIO
P
MENU
GUIDE
EXIT
Phụ kiện này chỉ kèm theo ở một số model.
* Vải bóng để lau sáng
tất cả các vết bẩn, dấu
vân tay trên bề mặt Tivi.
7PQRS 8 TUV 9 WXYZ
LIST
0
Q.VIEW
MARK
FAV
CHAR/NUM
P
A
G
E
RATIO
P
P
A
G
E
MUTE
DELETE
Q.MENU
MENU
OK
BACK INFO i
Q.MENU
OK
EXIT
BACK
AD
Đi u khi n t
GUIDE
EXIT
SUBTITLE
SUBTITLE
SUBTITLE
Pin lo i
(AAA)
2 ABC 3 DEF
MUTE
Q.MENU
OK
BACK INFO i
TV/
RAD
2
7
hoặc
INPUT
SAVING
1
MUTE
GUIDE
ENERGY AV MODE
SAVING
MARK
FAV
MENU
INPUT
TV/
RAD
SAVING
INFO i
CHUẨN BỊ
Đảm bảo các phụ kiện sau đây đi kèm với Tivi nhà bạn. Nếu thiếu phụ kiện nào bạn hãy gọi ngay
cho đại lý nơi bạn mua Tivi.
■ Hình ảnh minh hoạ dưới đây có thể khác so với Tivi nhà bạn.
Không dùng lực quá
mạnh, điều này có thể
V i làm bóng
Vải làm bóng sử dụng làm xước hoặc làm mất
màu bề mặt Tivi.
để lau màn hình.
xa
1- c vít c đ nh chân đ
(Tham khảo trang A-22)
Dây ngu n
(Trừ các model
32/37/42/47/55/60LE5***,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Chỉ có ở model 22LD3**
(Chỉ có ở model 26/32LD3**,
32/37/42LD4**, 32/42LD5**,
32/37/42LD6**, 32/37/42LD8**,
32/42LE4***, 32LE5***)
Chỉ có ở model 26/32LD3**
x8
(M4M4X20
X 20)
Đai k p
V b ov
(Tham khảo trang A-21) (Tham khảo trang. A-23)
c l p chân đ
(Tham khảo trang p. A-18)
V b o v (Tham khảo
trang. A-23)
A-1
CHU N B
Chỉ có ở model 32/42/46/52/60LD5**
Chỉ có ở model 32/37/42/47LD4**
CHUẨN BỊ
(Trừ model 52/60LD5**)
x8
x8
(M4 X 20)
V b ov
c l p chân đ
(Tham khảo trang A-18) (Tham khảo tr. A-23)
(M4 X 20)
c l p chân đ
(Tham khảo tr. A-18)
V b ov
(Tham khảo tr. A-23)
Chỉ có ở model 22/26LE53**,
x4
x4
(M4x20)
(M4x14) (Chỉ có ở 26LE53**)
c vít chân đ
(Tham khảo tr. A-19)
B n n dòng AC/DC 4-Đ m cao su (Chỉ có
Đai k p
(Tham khảo tr. A-24)
ở model 26LE53**)
(Tham khảo tr. A-22)
(Tham khảo tr. A-24)
Chỉ có ở model 32/42/47/55LE53**
x4
(M4x22)
(Only 32LE53**)
c l p chân đ
x4
(M4x24)
(Only 42/
55LE53**)
x4
(M4x26)
(Only 47LE53**)
x4
(M4x16)
x2
Dây n i Component,
Dây n i AV
(Tham khảo trang A-19)
Đai k p
(Tham khảo tr. A-22)
A-2
Chỉ có ở model 32/37/42/47/55LD6**
CHUẨN BỊ
x8
(M4x20)
c l p chân đ
(Tham khảo tr. A-18)
V b ov
(Tham khảo tr. A-23)
Đĩa CD ph n m m
Nero MediaHome
4 Essentials
Only 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***
(Chỉ có ở model 32/37/42/47LE55**,
x8
x8
(M4 x 16)
(M4 x 20)
c l p chân đ
(Chỉ có ở model
(Chỉ có ở model
42/47/55LE8***)
32/37/42/47LE7***)
55LE55**, 55LE7***)
x4
x4
(M4 x 24) (M4 x 16)
Dây k p
(Tham khảo tr. A-22)
(Tham khảo tr. A-20)
Mi ng lau màn hình
(Chỉ có ở model 32/37/42/47/55LE7***)
Nếu trên màn hình Tivi nhà bạn có những vết bẩn hay
dấu vân tay, hãy dùng miếng lau màn hình làm sạch
chúng.
Để làm sạch khung mặt trước Tivi, bạn hãy lau nhẹ theo
một chiều sau khi thấm bằng nước sạch 1 đến 2 lần.
Hãy lau khô sau khi làm sạch bằng miếng lau màn hình.
Hơi ẩm có thể làm mất màu bề mặt Tivi nhà bạn.
Đĩa CD ph n m m
Nero MediaHome
4 Essentials
x2
Dây n i Component,
Dây n i AV
A-3
CHU N B
INPUT
MENU
P
OK
ĐI U KHI N M T TRƯ C C A TIVI
Lưu ý
CHUẨN BỊ
P
► Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ bạn có thể đặt TV ở chế độ standby (dự phòng). Nếu TV nhà
bạn không sử dụng trong một thời gian, bạn hãy tắt nguồn TV bằng cách nhấn vào nút nguồn
trên TV để tiết kiệm điện.
► Nếu giảm độ sáng của hình ảnh, điện năng tiêu thụ sẽ giảm đáng kể và sẽ giảm chi phí vận hành.
C NH BÁO
► Không được đứng lên mặt kính của sản phẩm, nó sẽ bị hỏng hoặc bị vỡ.
► Không được kéo TV, nó sẽ làm hỏng sàn và TV nhà bạn.
■ Hình ảnh chỉ có tính chất minh họa.
Dùng cho model 22/26/32LD3**
Dùng cho model 22LD3**
POWER
INPUT
MENU
VOLUME
OK
PROGRAMME
OK
INPUT
INPUT
MENU
MENU
OK
P
OK
P
P
MENU
Dùng cho model 26/32LD3**
INPUT
INPUT
MENU
OK
P
INPUT
P
MENU
PROGRAMME
INPUT
SPEAKER
VOLUME
OK
MENU
OK
INPUT
OK
MENU
MENU
C m
ng đi u khi n t
Đèn báo ngu n/standby
• Chế độ standby đèn có màu đỏ.
• TV chế độ bật, đèn có màu xanh
A-4
xa
INPUT
OK
INPUT
POWER
MENU
OK
P
■ Hình ảnh chỉ có tính chất minh họa.
Dùng cho model 32/37/42/47LD4**
P
PROGRAMME
CHUẨN BỊ
P
OK VOLUME
OK
MENU
INPUT
SPEAKER
MENU
OK
INPUT
OK
MENU
INPUT
POWER
MENU
C m
ng đi u khi n t
xa
INPUT
Đèn báo ngu n/standby
• Chế độ standby đèn có màu đỏ.
• TV chế độ bật, đèn có màu xanh
Dùng cho model 32/42/46/52/60LD5**
PROGRAMME
P
P
VOLUME
OK
OK
OK
SPEAKER
MENU
INPUT
MENU
INPUT
MENU
INPUT
P
POWER
C m ng đi u
khi n t xa
Đèn báo ngu n/standby
C m bi n thông minh
Điều chỉnh hình ảnh theo
(Có thể điều chỉnh bằng cách sử
dụng chức năng Power Indicator điều kiện vòng.
trên menu OPTION
OK
MENU
INPUT
A-5
CHU N B
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 32/37/42/47/55LD6**
P
P
P
PROGRAMME
VOLUME
OK
MENU
OK
MENU
INPUT
OK
MENU
INPUT
INPUT
OK
POWER
SPEAKER
MENU
Đèn báo ngu n/standby
(Có thể điều chỉnh bằng cách sử dụng chức năng
Power Indicator trên menu OPTION
C m
ng đi u khi n t
xa
C m bi n thông minh
Điều chỉnh hình ảnh theo
điều kiện vòng.
A-6
INPUT
CHUẨN BỊ
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa..
Dùng cho model 22/26LE53**
Dùng cho model 22/26/32/42/47/55LE53**
Đèn báo ngu n/standby
• Chế độ Standby hiển thị
đèn màu đỏ
• Đèn LED tắt khi TV bật.
P
OK
MENU INPUT
C m
ng đi u khi n t
xa
Dùng cho model 32/42/47/55LE53**
P
OK
MENU INPUT
C m
SPEAKER
ng đi u khi n t
xa
C m bi n thông minh
Điều chỉnh hình ảnh theo
điều kiện vòng.
Đèn báo ngu n/standby
(Có thể điều chỉnh bằng cách sử dụng chức
năng Power Indicator trên menu OPTION
VOLUME
P
PROGRAMME
MENU
OK
OK
POWER
MENU INPUT
INPUT
Nút c m ng
• Bạn sử dụng chức năng này bằng cách chạm nhẹ vào.
A-7
CHU N B
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***
P
MENU
OK
INPUT
C m bi n thông minh
Điều chỉnh hình ảnh theo
điều kiện vòng.
P
OK
MENU
INPUT
C m
xa
SPEAKER
ng đi u khi n t
Nút c m ng
• Bạn sử dụng chức năng này bằng cách chạm nhẹ vào.
OK
P
OK
PROGRAMME VOLUME
A-8
INPUT
MENU
Đèn báo ngu n/standby
(Có thể điều chỉnh bằng cách sử
dụng chức năng Power Indicator
trên menu OPTION
INPUT
MENU
POWER
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 42/47/55LE8***
P
OK
MENU
INPUT
C m bi n thông minh
Điều chỉnh hình ảnh theo
điều kiện vòng.
P
OK
MENU
INPUT
C m bi n đi u khi n t xa
SPEAKER
Nút c m ng
• Bạn sử dụng chức năng này bằng cách chạm nhẹ vào.
VOLUME
MENU
PROGRAMME
P
OK
OK
POWER
INPUT
MENU
INPUT
Đèn báo ngu n/standby
(Có thể điều chỉnh bằng cách sử dụng chức năng Power Indicator
trên menu OPTION
A-9
CHU N B
THÔNG TIN M T SAU TV
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
1
10
SERVICE ONLY
SERVICE ONLY
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 22LD3**
AC-IN
H/P
K
/DVI IN
11
3
4
5
L(MONO) AUDIO
R
RGB IN (PC)
AV IN
2
6
7
/DVI IN
H/P
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
OPTICAL
AUDIO IN DIGITAL
(RGB/DVI) AUDIO OUT VIDEO
RS-232C IN
ANTENNA /
AUDIO (CONTROL
& SERVICE)
CABEL IN
VIDEO
COMPONENT IN
VIDEO
L(MONO) AUDIO
RGB IN (PC)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
R
AV IN
OPTICAL
AUDIO IN DIGITAL
(RGB/DVI) AUDIO OUT
ANTENNA /
CABEL IN
9
8
1
2
3
4
5
A-10
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ tr.
161 đến tr.173). Không được thử kết nối TV
với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào HDMI
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật số qua
cáp quang học.
6
7
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết bị
ngoại vi vào TV.
8
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
9
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
10
C ng dành cho d ch v
11
Khe c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
SERVICE ONLY
SERVICE ONLY
2
AC IN
IN 2
IN 2
10
PREPARATION
Dùng cho model 26/32LD3**
1
3
OPTICAL
VIDEO
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
1
/DVI IN
4
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
AUDIO IN
(RGB/DVI)
5
AV IN 1
RGB IN (PC)
VIDEO
6
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
L/MONO
VIDEO
ANTENNA
/
CABLE IN
AUDIO
COMPONENT IN
11
H/P
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO
2OUT
H/P
CABLE MANAGEMENT
6
AV IN 1
L/MONO
AV IN2
1
/DVI IN
AUDIO IN
(RGB/DVI)
7
1
2
VIDEO
ANTENNA /
CABLE IN
AUDIO
COMPONENT IN
AV IN2
8
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). Không được thử kết nối
TV với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào HDMI
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
9
6
7
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc
từ các thiết bị khác DTV.
8
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
3
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
9
4
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
10
5
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết
bị ngoại vi vào TV.
11
C ng dành cho d ch v
Khe c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
A-11
USB IN
CHU N B
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO
2OUT
OPTICAL
VIDEO
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
1
/DVI IN
4
3
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
AUDIO IN
(RGB/DVI)
5
AV IN 1
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
L/MONO
RGB IN (PC)
VIDEO
6
AUDIO
COMPONENT IN
VIDEO
ANTENNA
/
CABLE IN
AV IN 2
2
IN 2
10
11
H/P
IN 2 IN 2
H/P HDMI
1
VIDEO L/MONOH/P
AUDIO R
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 32/37/42/47LD4**
6
AV IN 1
L/MONO
AV IN2
1
/DVI IN
AUDIO IN
(RGB/DVI)
7
1
2
ANTENNA /
CABLE IN
AUDIO
COMPONENT IN
9
8
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện
áp sử dụng được
1
miêu tả ở trang Thông
số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). KhôngHDMIđược
thử kết nối
/ DVI IN
TV với nguồn DC (nguồn điện
một chiều).
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào HDMI
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
AV IN2
(RGB)
6
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết
bị ngoại vi vào TV.
7
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
ANTENNA IN
Kết nối đường
tiếng từ máy tính PC hoặc
từ các thiết bị khác DTV.
8
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
3
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
9
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
4
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
10
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
11
Khe c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
5
A-12
VIDEO
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 32/42/46/52/60LD55*
2
AC IN
1
4
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
5
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
6
VIDEO
AV IN1
L/MONO AUDIO
R
RGB IN (PC)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
2
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROLRGB
(RGB/DVI)
IN (PC)
VIDEO
VIDEO
7
8
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
2
AV IN1 1
L/MONO AUDIO
ANTENNA /
CABLE IN
AUDIO
COMPONENT ININ
COMPONENT
2
AUDIO
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
ANTENNA /
CABLE IN
COMPONENT ININ
COMPONENT
9
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). Không được thử kết nối
TV với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
AUDIO OUT
Khe c m HDMI/DVI IN
AV IN1 HDMI
Nối tín hiệu HDMI với đường vào
RGB IN (PC)
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO)
với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
L/MONO AUDIO
K t n i không dây
AUDIO
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
IN
CONTROL
(RGB/DVI)
Kết nối chức/DVI INnăng
không
dây COMPONENT
(Wireless
Dongle) với TV để điều khiển các thiết bị ngoại
vi đã được nối qua hộp đaOPTICAL
phương tiện không
DIGITAL
AUDIO OUT
dây.
1
VIDEO
Khe c m RGB
RGB IN (PC)
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
6
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết
bị ngoại vi vào TV.
9
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
2
1
AV IN1
2
5
8
R
2
4
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
IN 3
VIDEO
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
7
ANTENNA IN
10
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
11
L/MONO AUDIO
12
Đư ng ra
âm thanh s quang h c
1
Kết nối âm thanh kỹWIRELESS
thuật AUDIO
số với
các VIDEO
thiết bị
AUDIO
IN
khác.
COMPONENT IN
/DVI IN
CONTROL (RGB/DVI)
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
R
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
H/P
OPTICAL
DIGITAL
AV IN2
10
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
2
Khe
c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
1
IN 3
VIDEO
AV IN2
ANTENNA IN
H/P
/DVI IN
3
AV IN2
1
1
2
8
R
2
1
12
H/P
3
CABLE MAN AGEMENT
H/P
2
IN3
IN3
11
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
A-13
USB IN 2
CHU N B
puGZ
CABLE MANAGEMENT
5
6
8
7
/DVI IN
IN
(CONTROL & SERVICE)
RGB IN(CONTROL
(PC)RS-232C
& SERVICE)
/DVI IN
2
1
HDMI/DVI IN
VIDEO
2
AUDIO
VIDEO
R
(RGB)
ANTENNA /
CABLE IN
2
1
AUDIO
COMPONENT IN
1
COMPONENT IN
LAN
AUDIO IN AUDIO OUT
AV IN1
AUDIO IN AUDIO OUT
WIRELESS
CONTROL
R
VIDEO L(MONO) AUDIO
2
1
9
1
2
3
A-14
10
C ng k t n i m ng (LAN) (M ng c c b )
Nối mạng để cập nhật thông tin thời tiết,
album ảnh, xem phim online...
Sử dụng các file video, file ảnh, file nhạc
thông qua mạng nội bộ.
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào HDMI
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
4
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
5
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
6
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật số qua
cáp quang học.
AV IN 2
USB IN 1
puGZ
8
ANTENNA /
CABLE IN
11
WIRELESS
CONTROL
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). Không được thử kết nối
TV với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
13
AV IN 1
DIGITAL VIDEO
RGB/DVI OPTICAL
L(MONO)
OPTICAL
DIGITALAUDIO
RGB/DVI
1
H/P
RGB IN (PC)
H/P
4
2
WIRELESS
CONTROL
USB IN1
3
H/P
3
RS-232C IN
LAN
LAN
12
VIDEO L/MONO AUDIO R
2
12
HDMI IN 3
USB IN 1
USB IN 2
CHUẨN BỊ
AC IN
1
USB IN2
Dùng cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**
h}GpuY
ANTENNA IN
h}GpuY
7
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
8
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết
bị ngoại vi vào TV.
9
K t n i không dây
Kết nối chức năng không dây (Wireless
Dongle) với TV để điều khiển các thiết bị ngoại
vi đã được nối qua hộp đa phương tiện không
dây.
10
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
11
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
12
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
13
Khe c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
Dùng cho model 22/26LE53**
RS-232C
IN
RS-232C
IN
(CONTROL
& SERVICE)
(CONTROL
& SERVICE)
H/P
H/P
OPTICALOPTICAL
AUDIO IN
AV INAV IN
AUDIODIGITAL
IN DIGITAL
(RGB/DVI)
L(MONO)L(MONO)
AUDIO OUT
(RGB/DVI)
AUDIOVIDEO
OUT VIDEO
RGB IN
(PC)IN (PC)
RGB
COMPONENT
IN IN
COMPONENT
4
3
ANTENNA
/
ANTENNA
/
CABLECABLE
IN
IN
Dùng cho model 22LE53** Dùng cho model 26LE53**
6
2
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
AV IN
L(MONO)
H/P
OPTICAL
AUDIO IN DIGITAL
(RGB/DVI) AUDIO OUT VIDEO
IN 3
1
(DVI)
5
RGB IN (PC)
VIDEO
COMPONENT IN
7
AUDIO
8
1
C ng tích h p DC
Nối với ổ cắm dây nguồn.
2
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào
HDMI hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng
HDMI/ DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
3
4
5
6
11
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
H/P
DC-IN
AUDIOAUDIO
VIDEOVIDEO
2
/DVI IN
1
2
IN 3
2
IN 3
12
H/P
H/P
/DVI IN
1
(DVI) (DVI)
CHUẨN BỊ
DC-INDC-IN
/DVI IN
10
ANTENNA /
CABLE IN
9
7
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
8
Khe c m Component
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
9
10
11
Đư ng Ăngten / Cáp vào
Nối Ăngten
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
Khe c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này
dùng cho chế độ Service hoặc Hotel.
Khe c m Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết
bị ngoại vi vào TV.
A-15
CHU N B
CHÚ Ý
Dùng cho model 32/42/47/55LE53**
USB IN 1
USB IN2
CHUẨN BỊ
► Để kết nối với các thiết bị
được tối ưu, bạn nên dùng
cáp HDMI (loại HDMI IN 4),
ổ USB có độ dày như sau:
A 10mm.
(RGB)
1
3
VIDEO
2
8
1(DVI)
9
WIRELESS
CONTROL
1
2
3
A-16
VIDEO L/MONO AUDIO R
HDMI/DVI IN
AUDIO
11
2
ANTENNA
IN
AV IN 2
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). Không được thử kết nối
TV với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào HDMI
hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng HDMI/
DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
4
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
5
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
6
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
USB IN
AV IN3
VIDEO / AUDIO
COMPONENT IN2
AUDIO / Y PB PR
H/P
HDMI
IN4
7
AV IN2
VIDEO / AUDIO
LAN
COMPONENTI N3
AUDIO / Y PB P R
2
1
H/P
AUDIO IN AUDIO OUT
R
IN 4
AUDIO
AUDIO
COMPONENT IN
WIRELESS
CONTROL
(RGB/DVI) OPTICAL DIGITAL VIDEO L(MONO)
2
9
AV IN2
VIDEO / AUDIO
VIDEO
3
AV IN1
1
RS-232C IN
(SERVICE ONLY)
RGB IN (PC)
COMPONENT IN
2
R
7
6
COMPONENT IN3
AUDIO / Y PB P R
AUDIO
/DVI IN
5
AV IN1
1
4
(RGB/DVI) OPTICAL DIGITAL VIDEO L(MONO)
AUDIO IN AUDIO OUT
WIRELESS
CONTROL
3
10
H/P
2
3
2
RS-232C IN
(SERVICE ONLY)
RGB IN (PC)
IN 4
/DVI IN
USB IN
1
7
Đư ng ra Audio/Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết bị
ngoại vi vào TV.
8
K t n i không d ây
Kết nối chức năng không dây (Wireless
Dongle) với TV để điều khiển các thiết bị
ngoại vi đã được nối qua hộp đa phương
tiện không dây.
9
Khe c m co mpo nent
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
10
11
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
Gi c c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này.
Dùng cho model 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
1
LAN
(RGB)
1
2
1(DVI)
10
WIRELESS
CONTROL
2
3
4
VIDEO L/MONO AUDIO R
VIDEO
AUDIO
12
3
ANTENNA
IN
AV IN 2
Khe c m ngu n
TV này hoạt động bằng nguồn AC (nguồn
điện xoay chiều). Điện áp sử dụng được
miêu tả ở trang Thông số kỹ thuật. (► từ
tr.161 đên tr.173). Không được thử kết nối
TV với nguồn DC (nguồn điện một chiều).
C ng k t n i m ng (LAN) (M ng c c b )
Nối mạng để cập nhật thông tin thời tiết,
album ảnh, xem phim online...
Sử dụng các file video, file ảnh, file nhạc
thông qua mạng nội bộ.
Khe c m HDMI/DVI IN
Nối tín hiệu HDMI với đường vào
HDMI hoặc tín hiệu DVI (VIDEO) với cổng
HDMI/ DVI bằng cáp DVI đến HDMI.
Đư ng ti ng RGB/DVI Audio
Kết nối đường tiếng từ máy tính PC hoặc từ
các thiết bị khác DTV.
5
Khe c m RGB
Kết nối với đầu ra PC qua cổng RGB.
6
Đư ng ra âm thanh s quang h c
Kết nối âm thanh kỹ thuật số với các thiết bị
khác.
Kết nối với thiết bị âm thanh kỹ thuật
số qua cáp quang học.
USB IN 2
USB IN 1
AV IN3
VIDEO / AUDIO
COMPONENT IN2
AUDIO / Y PB PR
H/P
8
AV IN2
VIDEO / AUDIO
2
3
1
R
AUDIO IN AUDIO OUT
HDMI/DVI IN
9
AUDIO
H/P
AUDIO
COMPONENT IN
WIRELESS
CONTROL
(RGB/DVI) OPTICAL DIGITAL VIDEO L(MONO)
2
10
IN 4
VIDEO
3
AV IN 1
1
RS-232C IN
(SERVICE ONLY)
RGB IN (PC)
HDMI
IN 4
2
R
8
7
AV IN2
VIDEO / AUDIO
AUDIO
/DVI IN
AUDIO IN AUDIO OUT
6
COMPONENT IN3
AUDIO / Y PB P R
USB IN 1
USB IN 2
5
COMPONENT IN3
AUDIO / Y PB P R
4
(RGB/DVI) OPTICAL DIGITAL VIDEO L(MONO)
COMPONENT IN
LAN
1
WIRELESS
CONTROL
3
AV IN 1
2
RS-232C IN
(SERVICE ONLY)
RGB IN (PC)
3
H/P
2
IN 4
/DVI IN
LAN
USB IN 1
1
11
► Để kết nối với các thiết bị
được tối ưu, bạn nên dùng cáp
HDMI (loại HDMI IN 4) hoặc
ổ USB có độ dày như sau:
*A 10 mm
7
Khe c m RS-232C (Đi u ch nh và s a ch a)
8
Đư ng ra Audio/ Video
Kết nối đường ra audio/video từ thiết bị
ngoại vi vào TV.
9
CHUẨN BỊ
USB IN 2
CHÚ Ý
Kết nối RS-232C với PC. Kết nối này dùng
cho chế độ Service hoặc Hotel.
K t n i không d ây
Kết nối chức năng không dây (Wireless
Dongle) với TV để điều khiển các thiết bị ngoại
vi đã được nối qua hộp đa phương tiện không
dây.
10
Khe c m co mpo nent
Kết nối với đầu ra hình ảnh và âm thanh.
11
C ng USB
Kết nối với thiết bị lưu trữ USB.
12
Gi c c m tai nghe
Cắm tai nghe vào cổng này. socket.
A-17
CHU N B
L P Đ T CHÂN Đ C A TV
CHUẨNB Ị
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Khi lắp chân đế, kiểm tra các ốc vít đã vặn chặt chưa (Nếu không TV có thể bị nghiêng sau khi lắp
đặt. Nếu bạn xiết ốc quá mạnh, ốc vít có thể bị trờn ren.
Dùng cho model 22LD3**
1
2
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
Cho model 26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
32/42/46/52/60LD5**, 32/37/42/47/55LD6**
1
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
2
Lắp các phần của thân chân đế với chân
đế của TV theo như hình vẽ.
Lắp phần màn hình TV với chân đế
theo như hình vẽ
Thân chân đ
M4X20
Chân đ TV
3
Lắp phần màn hình TV với chân đế theo
như hình vẽ
M4X20
4
Vít 4 ốc vào để cố định màn hình TV và
chân đế.
M4X20
M4X20
A-18
M4X20
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
1
2
1
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
2
Lắp các phần của thân chân đế với chân
đế của TV theo như hình vẽ.
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
Lắp các phần của thân chân đế với chân
đế của TV theo như hình vẽ.
M4 X 22(Only 32LE53**)
M4 X 24 (Only 42/55LE53**)
M4 X 26 (Only 47LE53**)
Thân chân đ
M4 X 20
(Dùng cho
model 26LE53**)
Chân đ
3
4
Lắp phần màn hình TV với chân đế theo
như hình vẽ.
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 22LE53**
Dùng cho model 26/32/42/47/55LE53**
Thân chân đ
Chân đ
3
Lắp phần màn hình TV với chân đế theo như hình vẽ.
4
Lắp các phần của chân đế phía sau với TV.
Vít 4 ốc vào để cố định màn hình TV và
chân đế.
V h p
chân đ sau
5
Vít 4 ốc vào để cố định màn hình TV và
chân đế.
M4 X 14
M4 X 14
M4 X 16 (Only
(Only 26LE53**) 32/42/47/55LE53**)
A-19
CHU N B
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Dùng cho model 32/37/42/47/55LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***
CHUẨN BỊ
1
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
4
Lắp các phần của chân đế phía sau với
TV.
V h p chân
đ sau
2
Lắp các phần của thân chân đế với chân
đế của TV theo như hình vẽ.
Đồng thời xiết chặt các ốc vít vào chân đế.
M4 X 16
5
Vít 4 ốc vào để cố định màn hình TV và
chân đế.
M4 X 20
(Chỉ model 32/37/42/47LE55**,(Chỉ model 42/47/55LE8***)
32/37/42/47LE7***)
M4 X 16
Thân chân đ
M4 X 24
(Chỉ model 55LE55**,
55LE7***)
3
A-20
Chân đ
Lắp màn hình TV với chân đế như hình vẽ.
(Dùng cho model
32/37/42/47/55LE55**,
32/37/42/47/55LE7***)
M4 X 20
(Dùng cho model
42/47/55LE8***)
AC IN
S P X P DÂY PHÍA SAU TV
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Sau khi nối các dây cáp cần thiết, hãy dùng
dây kẹp để cố định theo như hình vẽ.
Dùng cho model 26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
32/37/42/47/55LD6**, 32/42/46/52/60LD5**
1
Nối các dây cáp cần thiết.
Để nối các thiết bị ngoại vi, hãy tham
khảo phần "lắp đặt các thiết bị ngoại vi"
CHUẨN BỊ
Dùng cho model 22LD3**
AC-IN
AC IN
K
AC-IN
K
AC IN
AC IN
Dây k p
2
Mở đai kẹp dây và thực hiện như hình vẽ.
AC IN
AC IN
AC IN
AC IN
AC IN
3
Đai k p d ây
AC IN
Thiết chặt và cố định đai kẹp dây lại.
AC IN
AC IN
AC IN
LƯU Ý
►Không được dùng đai kẹp dây để dịch chuyển TV.
- Nếu TV bị rơi, bạn có thể bị thương hoặc hỏng TV.
AC IN
A-21
CHU N B
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Dùng cho model 22/26LE5***
CHUẨNB Ị
Sau khi kết nối các dây cáp cần thiết, hãy dùng
đai kẹp bó các dây cáp lại theo hình vẽ.
L P Đ T TV LÊN BÀN
(Dùng cho model 26/32LD3**,
32/37/42LD4**, 32/42LD5**, 32/37/42LD6**,
32/37/42LD8**, 32/42LE4***, 32LE5***)
■ Hình ảnh chỉ mang tính minh họa
Bạn phải gắn chặt TV lên bàn để tránh
dịch chuyển. Nếu không nó sẽ hỏng và làm
bạn bị thương. Bạn nên cố định TV với bàn
bằng các ốc vít.
AC IN
CABLEM ANAGEMENT
Đai k p dây
AC IN
Kèm theo máy)
CABLE MANAGEMENT
Chân đế
Kẹp chặt dây nguồn vào đai kẹp dây ở
phía sau TV. Sản phẩm nhà bạn sẽ an
toàn hơn.
USB IN 1
1
USB IN2
Dùng cho model 32/37/42/47/55/60LE5*** ,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***
LAN
(RGB)
VIDEO L/MONO AUDIO R
HDMI/DVI IN
3
2
1(DVI)
WIRELESS
CONTROL
ANTENNA
IN
AV IN 2
Đai k p dây
A-22
AV IN3
VIDEO / AUDIO
Sau khi kết nối các dây cáp cần thiết, hãy
dùng đai kẹp bó các dây cáp lại theo hình vẽ.
C NH BÁO
►Để TV không bị rơi , bạn nên cố định TV
với bề mặt lắp đặt tường hay sàn nhà.
Máy bị rung, lắc, chuyển động mạnh có thể
làm bạn bị thương.
HDMI
IN4
2
H/P
Đai k p dây
COMPONENT IN2
AUDIO / Y PB PR
Mặt Bàn
KHÔNG DÙNG BÀN
KI U Đ NG
Hãy lắp tấm bảo vệ vào, ấn mạnh cho đến
khi phát ra tiếng "tách" thì thôi.
Dùng cho model 22LD3**
1
Khi lắp đặt, bạn hãy để màn hình TV úp
xuống dưới một tấm đệm để tránh làm
hỏng màn hình.
CHUẨN BỊ
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Khi lắp đặt TV lên tường, hãy sử dụng miếng bảo
vệ
Dùng cho model 26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
32/42/46/52/60LD5**, 32/37/42/47/55LD6**
T mb ov
Đ XOAY
(Trừ model 22LD3**)
2
Tháo các ốc vít ra.
3
Tháo chân đế khỏi TV.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Sau khi lắp đặt TV bạn có thể điều chỉnh TV
sang trái, sang phải một góc 20o phù hợp với vị
trí xem của bạn.
ĐI U CH NH MÀN HÌNH TV
(Dùng cho model 22LD3**)
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
Điều chỉnh vị trí màn hình TV theo những
hướng tùy thích.
• Có thể xoay nghiêng màn hình TV.
4
Sau khi tháo miếng lót tấm bảo vệ ra, hãy
dính nó vào TV như hình dưới đây.
T mb ov
12
0
0
3
A-23
CHU N B
.ӃWQӕLFӫD TV
(Dùng cho model 22/26LE5***)
CHUẨN BỊ
■ Hình ảnh dưới đây chỉ có tính chất minh họa.
H TH NG AN TOÀN
KENSINGTON.
■ Đặc tính này không có cho tất cả các model.
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
TV được trang bị thiết bị an toàn Kensington
phía sau màn hình. Bạn tham khảo nối cáp an
toàn Kensington ở hình bên dưới.
Lắp đặt chi tiết, cách sử dụng cáp an toàn
Kensington. Tham khảo hướng dẫn sử dụng
kèm theo thiết bị an toàn Kensington.
B ti p đi n AC/DC
1
2
3
Nối dây ăngten với cổng ăng ten của TV.
Để thêm thông tin hãy truy cập vào
http://www.kens-ington.com, đây là trang chủ
của công ty Kensington. Kensington chuyên
cung cấp thiết bị an toàn cho các thiết bị điện tử.
Nối phích cắm bộ tiếp điện AC/DC với
nguồn vào của TV.
Đầu tiên, nối dây nguồn với bộ tiếp điện
AC/DC, sau đó, cắm phích điện của TV
vào ổ điện trên tường.
CHÚ Ý
► Hãy đảm bảo rằng, nguồn điện TV đã nối
với bộ tiếp điện DC trước khi cắm dây
nguồn TV vào ổ điện trên tường.
CHÚ Ý
►Hệ thống an toàn Kensington là thiết bị tùy
chọn.
►Nếu TV không sử dụng trong một thời gian.
Khi bật, màn hình sẽ bị rung nhẹ.
► Một vài phút, trên màn hình TV xuất hiện những
đốm đỏ, xanh lá cây và xanh da trời. Đó là điều
bình thường, không ảnh hướng tới vận hành của
TV.
►Không được chạm hay ấn tay vào màn hình
LCD trong một thời gian dài. Nếu làm như
vậy hình ảnh sẽ bị méo và rung tạm thời.
< Dùng cho model 26LE5*** >
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
AC IN
CABLE MANAGEMENT
4 Đ m cao su
Đặt đệm cao su vào các lỗ vít trước khi lắp
thanh đỡ treo tường vào. Các đệm cao su
này sẽ giữ giá treo tường của TV luôn vững
chắc và ngay ngắn.
A-24
KHUY N CÁO L P Đ T
AN TOÀN
■ Nên đặt TV gần với thành tường để tránh cho
TV bị rơi khi bị đẩy.
■ Hướng dẫn này giúp cho TV nhà bạn tránh
được đổ vỡ có thể làm hỏng TV hoặc làm
cho bạn bị thương. Đảm bảo rằng, trẻ em
không được trèo hay bám vào TV.
Đảm bảo bạn đã nối đất để tránh hiện tượng giật
điện. Nếu phương pháp nối đất không thể thực
hiện, bạn phải lắp đặt các thiết bị điện riêng bằng
cầu dao mạch điện riêng biệt.
Không cố gắng nối đất bằng cách nối TV với dây
điện thoại, cột đèn và ống gas.
1
1
Ng n đi n
2
2
1
N IĐ T
Sử dụng đinh khuy hay thanh đỡ để cố định TV
với thành tường. Tham khảo hình minh họa ở
dưới. (Nếu TV của bạn có kèm theo ốc ở đinh
khuy, hãy tháo chúng ra.)
C u dao m ch
L P Đ T TV TRÊN BÀN
Để cho thoáng gió, hãy lắp đặt TV có khe hở
xung quanh là 10 cm. Tham khảo hình dưới đây.
* Chèn đinh khuy hoặc thanh đỡ TV vào và siết
chặt chúng vào lỗ phía trên.
2
CHUẨN BỊ
■ Bạn nên mua các bộ phận cần thiết trên thị
trường để lắp đặt TV an toàn và chắc chắn.
■ Có thể lắp đặt TV theo nhiều cách khách nhau,
treo trên tường hoặc đặt trên bàn.
■ TV được thiết kế treo trên tường theo phương
ngang.
Cố định thanh đỡ TV lên tường bằng các ốc vít.
Đánh dấu chiều cao thanh đỡ để treo lên tường.
10 cm
10 cm
10 cm
10 cm
3
3
Dùng một sợi dây cố định TV ngay ngắn.
Buộc dây sao cho nó nằm ngang giữa tường và TV.
CHÚ Ý
► Hãy tháo tất cả các dây ra, khi di chuyển TV. ►
Dùng tủ, bàn đủ rộng và chắc chắn phù hợp với
kích thước và trọng lượng của TV.
► Để sử dụng TV an toàn, hãy đảm bảo rằng, giá
treo trên tường và TV phải khít nhau.
A-25
CHU N B
L P Đ T TV TRÊN TƯ NG
THEO PHƯƠNG NGANG
CHUẨN BỊ
■ Bạn nên sử dụng giá treo tường của LG để treo
TV lên tường.
■ Sử dụng giá treo tường có hỗ trợ chuẩn VESA.
■ LG khuyến cáo, khi lắp đặt bạn phải sử dụng
bộ giá treo tường chuyên dụng.
CHÚ Ý
B
Ốc vít
chuẩn
M4
M4
M4
M6
M4
M6
M6
M4
Số lượng
200 * 200
M6
4
55LD6**
22LE5***
26LE5***
32LE5***
37/42/
47LE5***
55/60LE5***
32LE7***
37/42/
47LE7***
55LE7***
400
100
100
200
* 400
* 100
* 100
* 100
M6
M4
M4
M4
4
4
4
4
200 * 200
M6
4
400 * 400
200 * 100
M6
M4
4
4
200 * 200
M6
4
400 * 400
M6
4
42/47LE8***
200 * 200
M6
4
55LE8***
400 * 400
M6
4
Model
►Lắp đặt giá treo tường phải vuông góc với sàn.
►Nên sử dụng giá treo tường đặc biệt nếu
bạn muốn lắp trên trần hoặc lắp nghiêng.
►Bề mặt tường phải đủ cứng để có thể giữ
được TV có trọng lượng nhất định.
►Lắp kiểu ốc và độ cao ốc phụ thuộc vào việc
sử dụng loại giá treo tường nào. Chi tiết có
thể tham khảo hướng dẫn đi kèm.
►LG không chịu trách nhiệm với bất kỳ tai nạn
hay thiệt hại nào khi lắp đặt không đúng hướng
dẫn.
- Không sử dụng giá treo tường chuẩn VESA.
- Siết ốc lên tường không đúng. TV bị rơi và
làm bạn bị thương.
- Không lắp đặt theo hướng dẫn.
10 cm
10 cm
10 cm
10 cm
10 cm
A-26
A
22LD3**
26/32LD3**
32LD4**
37/42/47LD4**
32LD5**
42/46LD5**
52/60LD5**
32LD6**
37/42/47LD6**
VESA
(A * B)
100 * 100
200 * 100
200 * 100
200 * 200
200 * 100
200 * 200
400 * 400
200 * 100
4
4
4
4
4
4
4
4
CH C NĂNG CÁC PHÍM ĐI U KHI N T XA
22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**, 32/42/46/52/60LD55*, 22/26/32/42/47/55LE53**,
32/37/42/47LD8**, 22/26LE6***
(POWER) Chuyển TV từ bật về chế độ chờ và ngược lại.
CHUẨN BỊ
Khi sử dụng điều khiển từ xa, hướng điều khiển từ xa về phía cảm biến của TV.
Với TV Analogue và ở một số nước, một vài phím không thực hiện được.
ENERGY Điều chỉnh chế độ tiết kiệm điện của TV.(► T.119)
SAVING
ENERGY AV MODE
INPUT
AV MODE Chọn và thay đổi hình ảnh, âm thanh khi kết nối với
thiết bị AV. (► T.55)
TV/
RAD
SAVING
1
2
3
4
5
6
7
8
9
LIST
0
Q.VIEW
INPUT Chuyển đổi liên tục đầu vào các thiết bị ngoại vi.(►
T.49)
TV/RAD Chọn Đài phát thanh, kênh TV và kênh DTV.
0~9 number Lựa chọn chương trình.
button Lựa chọn các mục trong Menu.
LIST Hiển thị bảng chương trình. (► T.47)
Q.VIEW Quay lại chương trình vừa xem.
MARK
FAV
RATIO
P
MENU Lựa chọn một Menu
Xóa tất cả các hiển thị trên màn hình và quay lại
chương trình TV đang xem. (► T.28)
P
A
G
E
MUTE
MENU
GUIDE
GUIDE Shows programme guide. (► T.109)
Q.MENU
Q. MENU Lựa chọn nhanh Menu. (► T.27)
THUMBSTICK Thay đổi Menu hiển thị và điều chỉnh hệ thống theo
(Up/Down/Left/Right) sở thích của bạn.
OK
OK Chấp nhận lựa chọn và hiển thị chế độ hiện thời
BACK
BACK INFO i
EXIT
INFO i
1
Cho phép người sử dụng quay trở lại bước trước
đó.
Xem thông tin màn hình hiện thời.
Thoát tất cả các chương trình và quay trở lại
EXIT chương trình TV đang xem.
SUBTITLE
Coloured Các phím này chỉ sử dụng cho chế độ văn bản,
buttons hoặc đặt chương trình.
AD
1
TELETEXT Các nút này sử dụng cho chế độ văn bản
BUTTONS (xem mục "Teletext’ ► T.155)
Nhớ lại phụ đề ưa thích của bạn trong chế độ
SUBTITLE kỹ thuật số.
A-27
CHU N B
CHUẨN BỊ
VOLUME UP Điều chỉnh âm lượng
/DOWN
ENERGY AV MODE
MARK Lựa chọn đầu ra chấp nhận thiết lập chức
năng Picture Wizard.
Kiểm tra chương trình chưa đánh dấu trong
Menu USB.
INPUT
TV/
RAD
FAV Hiển thị chương trình yêu thích đã chọn.
SAVING
1
2
3
4
5
6
7
8
9
LIST
0
Q.VIEW
RATIO Lựa chọn định dạng ảnh mong muốn. (► T.
116)
MUTE Bật/Tắt tiếng.
Programme Lựa chọn chương trình.
UP/DOWN
PAGE UP/ Di chuyển lên, xuống
DOWN
MARK
FAV
RATIO
P
MUTE
MENU
GUIDE
SIMPLINK / Điều chỉnh menu SIMPLINK hoặc MY MEDIA
MY MEDIA
Menu
control buttons
Q.MENU
Thấy một danh sách các thiết bị AV kết nối với
TV.(► p.51)
AD Bật/Tắt chức năng hiển thị âm thanh.
(trừ model 22/26/32LD3**)
OK
BACK INFO i
P
A
G
E
EXIT
L p pin
SUBTITLE
AD
A-28
■ Mở lắp đậy ở phía sau và lắp pin đúng chiều âm dương.
■ Sử dụng loại pin 1.5 V AAA. Không dùng một pin mới với một
pin cũ đã sử dụng.
■ Đóng nắp lại.
■ Hãy tháo pin ra ngay, khi bị lắp ngược.
CH C NĂNG CÁC PHÍM ĐI U KHI N T XA
32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
(POWER) Chuyển TV từ bật về chế độ chờ và ngược lại.
ENERGY Điều chỉnh chế độ tiết kiệm điện của TV.(► T.119)
SAVING
ENERGY AV MODE
INPUT
AV MODE Chọn và thay đổi hình ảnh, âm thanh khi kết
nối với thiết bị AV. (► T.55)
TV/
RAD
SAVING
1
INPUT Chuyển đổi liên tục đầu vào các thiết bị ngoại vi.(►
T.49)
2 ABC 3 DEF
TV/RAD Lựa chọn kênh TV.
4 GHI 5 JKL 6 MNO
0~9 number Lựa chọn chương trình.
button Lựa chọn các mục trong Menu.
7PQRS 8 TUV 9 WXYZ
LIST
0
LIST Hiển thị bảng chương trình. (► T.47)
Q.VIEW
Q.VIEW Quay lại chương trình vừa xem.
MARK
FAV
CHAR/NUM
RATIO
P
MENU Lựa chọn một Menu.
Xóa tất cả các hiển thị trên màn hình và quay lại
chương trình TV đang xem. (► T.28)
P
A
G
E
NETCAST Chọn Menu NetCast (Chức năng đọc ghi hình
ảnh). (► T.57) (Cho phép bạn cập nhật thông tin
thời tiết, xem ảnh, phim online...)
MUTE
DELETE
MENU
CHUẨN BỊ
Khi sử dụng điều khiển từ xa, hướng điều khiển từ xa về phía cảm biến của TV.
Với TV Analogue và ở một số nước, một vài phím không thực hiện được.
Q.MENU
Q. MENU Lựa chọn nhanh Menu. (► T.27)
THUMBSTICK Thay đổi Menu hiển thị và điều chỉnh hệ thống theo
(Up/Down/Left/Right) sở thích của bạn.
OK
OK Chấp nhận lựa chọn và hiển thị chế độ hiện thời
BACK
GUIDE
BACK Cho phép người sử dụng quay trở lại bước trước đó.
EXIT
GUIDE Shows programme guide. (► p.109)
1
Thoát tất cả các chương trình và quay trở lại
EXIT chương trình TV đang xem.
SUBTITLE
Coloured Các phím này chỉ sử dụng cho chế độ văn bản,
buttons hoặc đặt chương trình.
INFO i
1
TELETEXT Các nút này sử dụng cho chế độ văn bản
BUTTONS (xem mục "Teletext’ ► T.155)
Nhớ lại phụ đề ưa thích của bạn trong chế độ
SUBTITLE kỹ thuật số.
A-29
CHU N B
VOLUME UP Điều chỉnh âm lượng.
/DOWN
CHUẨN BỊ
MARK Lựa chọn đầu ra chấp nhận thiết lập chức năng
Picture Wizard. Kiểm tra chương trình chưa đánh
dấu trong Menu USB.
ENERGY AV MODE
INPUT
TV/
RAD
FAV Hiển thị chương trình yêu thích đã chọn.
SAVING
1
2 ABC 3 DEF
4 GHI 5 JKL 6 MNO
7PQRS 8 TUV 9 WXYZ
LIST
0
Q.VIEW
MARK
FAV
CHAR/NUM
RATIO
P
MUTE
DELETE
MENU
P
A
G
E
CHAR/NUM Thay đổi kiểu ký tự hay số cho Menu NetCast.
RATIO Lựa chọn định dạng ảnh mong muốn. (► T. 116)
MUTE Bật/ Tắt âm lượng.
DELETE Xóa ký tự khi nhập vào.
Programme Lựa chọn chương trình.
UP/DOWN
PAGE UP/ Di chuyển lên, xuống.
DOWN
SIMPLINK / Điều chỉnh Menu SIMPLINK hay MY MEDIA.
MY MEDIA
Menu
control buttons
Q.MENU
Thấy một danh sách các thiết bị AV kết nối với
TV.(► p.51)
OK
INFO i
Bật/Tắt chức năng hiển thị âm thanh.
(trừ model 22/26/32LD3**)
BACK
GUIDE
EXIT
L p pin
SUBTITLE
INFO i
A-30
■ Mở lắp đậy ở phía sau và lắp pin đúng chiều âm dương.
■ Sử dụng loại pin 1.5 V AAA. Không dùng một pin mới với
một pin cũ đã sử dụng.
■ Đóng nắp lại.
■ Hãy tháo pin ra ngay, khi bị lắp ngược.
K T N I CÁC THI T B NGO I VI
■ Để đảm bảo an toàn,hãy rút phích cắm TV ra khỏi nguồn điện cho đến khi các thiết bị được nối xong.
K T N I ĂNG TEN
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
AV IN1
L(MONO) AUDIO
VIDEO
Với những căn hộ/chung cưRGB IN (PC)
2
(Nối với khe cắm ăng ten trên tường.
R
2
1
1
/DVI IN
Ăng ten
ngoài tr i
(VHF, UHF)
CABLE MANAGEMENT
AUDIO
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
ANTENNA IN
COMPONENT ININ
COMPONENT
Dây cáp RF (75 Ω)
AV IN
Với căn hộ đơn
(Nối với giắc ăng ten ngoài trời)
RS-232C IN
(CONTROL & SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
AV IN1
L(MONO) AUDIO
VIDEO
UHF
R
RGB IN (PC)
2
2
Ăng ten
B 1KĐ
Amplifier
VHF
1
/DVI IN
RS-232C IN AUDIO
(CONTROL&SERVICE)
COMPONENT
IN
VIDEO
WIRELESS
AUDIO IN
OPTICAL
DIGITAL
CONTROL
(RGB/DVI)
RGB IN (PC)
ANTENNA IN
COMPONENT IN
AUDIO OUT
AV IN1
L/MONO AUDIO
VIDEO
R
IN 3
Khe c m
ăng ten
tư ng
AC IN
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
■ Dây ăng ten và bộ chuyển đổi không được cấp theo TV.
H/P
IN3
■ Để hình ảnh có chất lượng tốt nhất phải điều chỉnh
hướng của ăng ten.
■ Với những vùng tín hiệu ăng ten yếu, để thu được hình ảnh tốt nhất bạn nên có một
bộ khuếch đại.
2
2
■ Nếu muốn chia tín hiệu ra cho các TV, bạn nên sử dụng bộ chia để kết nối.
1
1
AUDIO
VIDEO
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
ANTENNA IN
COMPONENT IN
H/P
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
AV IN1
L/MONO AUDIO
VIDEO
AV I
R
2
1
2
1
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
ANTENNA IN
K T N I CÁC THI T B NGO I VI
■ Để tránh nguy hiểm cho các thiết bị, bạn nên bạn nên rút phích cắm điện nguồn ra cho đến khi nào
kết nối xong các thiết bị.
■ Phần kết nối này áp dụng chủ yếu cho model 32/42/46/52/60LD55*
K T N I QUA CÁP COMPONENT
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
1
Kết nối đầu ra hình (Y, PB, PR) của thiết bị ngoại vi (đầu thu kỹ thuật số, đầu DVD,...vvv) tới giắc
COMPONENT IN VIDEO của TV
2
Kết nối đầu ra tiếng của thiết bị ngoại vi (ầu thu kỹ thuật số, đầu DVD,...vvv) tới giắc
COMPONENT IN AUDIO của TV.
3
Bật các thiết bị ngoại vi.
(Tham khảo hướng dẫn sử dụng các thiết bị ngoại vi).
4
Để chọn Component1 nguồn đầu vào, hãy nhấn phím INPUT trên điều khiển từ xa.
32C IN
Nếu kết nối cổng
COMPONENT
IN2 hay COMPONENT IN3 hãy chọn nguồn
vào Component2RS-232C
hay IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
(CONTROL&SERVICE)
DIGITAL
Component3
AUDIO OUT
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
AV IN1
VIDEO
L/MONO AUDIO
USB IN 2
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
■ TV có thể nhận được tín hiệu kỹ thuật số RF mà không cần đầu thu kỹ thuật số. Tuy nhiên nếu bạn
muốn TV nhận tín hiệu qua đầu thu kỹ thuật số hay các thiết bị số ngoại vi khác bạn hãy tham khảo
hướng dẫn kết nối ở bên dưới.
R
RGB IN (PC)
2
USB IN 1
or
2
1
1
/DVI IN
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
AUDIO
COMPONENT IN
1
2
Các c ng vào Component
Để chất lượng hình ảnh tốt nhất, hãy kết nối đầu DVD với cổng Component theo hướng dẫn sau:
Các c ng Component trên TV
Các đ u ra hình
c a đ u DVD
Y
PB
PR
Y
Y
Y
Y
PB
B-Y
Cb
Pb
PR
R-Y
Cr
Pr
2
RS-232C IN
R
2
IN 4
1
ANTENNA/
CABLE IN
AV IN2
VIDEO / AUDIO
COMPONENT IN
COMPONENT
IN
AUDIO
H/P
/DVI IN
VIDEO
L/MONO AUDIO
2
COMPONENT IN3
AUDIO / Y PB P R
1
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
AV IN1
VIDEO
RS-232C IN
ANTENNA/
CABLE IN
► Định dạng phù hợp cho âm thanh chất lượng cao HDMI: Dolby Digital, PCM
Định dạng âm thanh DTS là định dạng không phù hợp.
Component
HDMI
480i/576i
480p/576p
720p/1080i
O
O
O
O
X
O
O
1080p
O
(24 Hz / 30 Hz / 50 Hz / 60 Hz)
(50 Hz / 60 Hz only)
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
K T N I QUA CÁP HDMI
RGB IN (PC)
AV IN1
VIDEO
L/MONO AUDIO
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
R
Kết2 nối đầu ra HDMI của thiết bị ngoại vi (đầu thu kỹ thuật số,
đầu DVD,...vvv) tới cổng HDMI/DVI IN 1, HDMI/DVI IN 2 (trừ
1
1
model
22LD3**), HDMI IN 3 (trừ model 22/26/32LD3**,
AUDIO
VIDEO HDMI IN
WIRELESS
AUDIO IN
32/37/42/47LD4**,
22LE5***)
hoặc
4
(chỉ
cho
model
ANTENNA/
/DVI IN
CONTROL (RGB/DVI)
CABLE IN
COMPONENT IN
COMPONENT
IN
32/37/42/47/55/60LE5***, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***) của TV.
2
Bật các thiết bị ngoại vi.
cá c thiết bị ngoại vi ) (Tham khảo hướ ng dẫn sử dụng
3
Để chọn nguồn ra HDMI1, HDMI2 (trừ model 22LD3**),
HDMI3 (trừ model 22/26/32LD3**,32/37/42/47LD4**,22LE5***)
hay HDMI4 (chỉ cho model 32/37/42/47/55/60LE5***,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***) nhấn phím INPUT
trên điều khiển từ xa.
VIDEO
RGB IN (PC)
2
1
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Signal
2
1
/DVI IN
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
COM
1
Chú ý
► TV có thể nhận được tín hiệu hình và tiếng cùng một lúc thông qua cáp
HDMI
► Nếu đầu DVD không hỗ trợ tiếng HDMI, bạn phải thay đổi đầu ra tương
đương.
► Kiểm tra cáp HDMI của bạn có phải là cáp HDMI phiên bản 1.3 hay
cao hơn. Nếu cáp HDMI không hỗ trợ HDMI phiên bản 1.3, nó sẽ
nhấp nháy hoặc không hiển thị trên màn hình. Hãy sử dụng cáp mới
nhất có hỗ trợ HDMI 1.3.
► TV có hỗ trợ định dạng âm thanh PCM hayRS-232C
Dolby
Digital, khi kết nối
IN
OPTICAL
với các thiết bị ngoại
vi qua cáp HDMI. (CONTROL&SERVICE)
DIGITAL
AV IN1
VIDEO
L/MONO AUDIO
RGB IN (PC)
R
RGB IN (PC)
2
2
RS-232C
(CONTROL&S
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
AUDIO OUT
AV IN1
L/MONO AUD
VIDEO
2
1
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
1
ANTENNA/
CABLE IN
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
3
AUD
COMPONENT IN
K T N I CÁC THI T B NGO I VI
K T N I M T Đ U HDMI V I M T Đ U CÁP DVI
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
1
2
1
TENNA/
BLE IN
AV IN1
VIDEO
RGB IN (PC)
L/MONO AUDIO
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
4
Kết nối đầu ra của đầu thu kỹ thuật số hoặc
đầu ra DVI của máy tính (PC) tới 1cổng HDMI/
AUDIO
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
IN
IN 1,
CONTROL
DVI/DVIIN
HDMI/DVI
INCOMPONENT
2 (trừ model
22LD3**),
(RGB/DVI)
HDMI IN 3 (trừ model 22/26/32LD3**
32/37/42/47LD4**, 22LE5***) hoặc HDMI IN 4
(chỉ dùng cho model 32/37/42/47/55/60LE5***,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***) của TV.
2
2
1
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
AUDIO
VIDEO
COMPONENT IN
2
Bật thiết bị thu kỹ thuật số hoặc máy tính (PC)
và TV lên.
(Tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị thu
kỹ thuật số và máy tính (PC).
or
Để chọn nguồn ra HDMI1, HDMI2(trừ model
22LD3**), HDMI3(trừ model 22/26/32LD3**,
32/37/42/47LD4**, 22LE5***) hoặc HDMI4
(chỉ có ở model 32/37/42/47/55/60LE5***,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***), hãy
nhấn phím INPUT trên
điều khiển từ xa.
RS-232C IN
WIRELESS
CONTROL
AV IN1 (CONTROL&SERVICE)
L/MONO AUDIO
VIDEO
VIDEO
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
R
AV IN1
L/MONO AUDIO
VIDEO
4
AUDIO IN
(RGB/DVI)
COMPONENT IN
12 ANTENNA/
CABLE IN
1
R
2
AUDIO
2
/DVI IN
R
3
RGB IN (PC)
1
L/MONO AUDIO
K ết nối đường ra tiếng đầu thu kỹ thuật
số ho ặc đường ra tiếng của máy tính
(PC) với cổng AUDIO IN (RGB/DVI) của TV.
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
2
VIDEO
RGB IN (PC)
2
1
3
AV IN1
R
ANTENNA/
CABLE IN
2
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
ANTENNA/
CABLE IN
ANTENNA/
CABLE IN
K T N I V I CÁP RCA
-232C IN
OL & SERVICE)
1
R
Kết nối giắc AUDIO/VIDEO của TV với thiết bị
VCR hoặc các thiết bị ngoại vi.
RGB IN (PC)
AV IN1
VIDEO
L/MONO AUDIO
2
2
2
1
1
2
3
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
AUDIO
VIDEO
COMPONENT IN
ANTENNA/
CABLE IN
1
Chọn đầu vào AV1 bằng cách nhấn phím
INPUT trên điều khiển từ xa.
Nếu kết nối AV2 thì chọn đầu vào AV2.
or
CHÚ Ý
► Nếu bạn có mono VCR, hãy nối cáp tiếng (audio) từ
VCR tới giắc AUDIO L/MONO của TV.
Hoặc
USB IN 1
COMPONENT IN3
AUDIO / Y PB P R
Máy ghi hình
USB IN 2
Máy chơi game video
H/P
ANTENNA/
CABLE IN
/DVI IN
IN 4
AUDIO
Cho đĩa video vào thiết bị VCR nhấn phím
PLAY trên VCR để bắt đầu phát hình.
(Tham khảo hướng dẫn sử dụng VCR)
ặc bật thiết bị ngoại vi tương ứng. Ho
(T ham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị ngoại
vi.)
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
1
IN
R
AV IN2
VIDEO / AUDIO
AUDIO
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
5
K T N I CÁC THI T B NGO I VI
K T N I V I CÁP RF
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
AV IN1
VIDEO
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
■ Để hình ảnh không bị nhiễu, hãy đặt thiết bị VCR và TV có một khoảng cách thích hợp.
L/MONO AUDIO
R
RGB IN (PC)
2
AUDIO
VIDEO
L/MONO AUDIO
R
2
2
1
1
1
ANTENNA/
CABLE IN
COMPONENT IN
AV IN1
VIDEO
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
1
ANTENNA/
CABLE IN
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Nối dây ăng ten với cổng ANT IN của VCR.
2
3
c m ăng ten
trên tư ng
Nhấn phím PLAY trên VCR và chuyển kênh
thích hợp giữa TV và VCR để xem.
Ăng ten
K T N I TAI NGHE
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
Bạn có thể nghe âm thanh qua thiết bị tai nghe.
R
puGZ
Cắm tai nghe vào cổng headphone trên TV.
ANTENNA/
CABLE IN
2
Để điều chỉnh âm lượng của thiết bị tai nghe
nhấn phím + hoặc - . Nếu muốn tắt tiếng ở tai
nghe nhấn phím MUTE.
H/P
AUDIO
OMPONENT IN
1
H/P
1
IN 3
2
IN 3
L/MONO AUDIO
H/P
AV IN1
CHÚ Ý
AV IN2
h}GpuY
AV IN2
► Các mục menu AUDIO sẽ không hoạt động khi kết nối với thiết bị tai
nghe.
► Khi thay đổi chế độ AV MODE với thiết bị tai nghe đã được kết nối, nó chỉ có hiệu lực với hình ảnh (video)
nhưng không phải với đường tiếng (audio)
► Đường ra âm thanh số quang học không thực hiện được khi kết nối với thiết bị tai nghe.
► Điện trở thiết bị tai nghe (Headphone) là: 16 Ω
► âm thanh đầu ra tối đa của tai nghe là: 15 mW (trừ model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
► âm thanh đầu ra tối đa của tai nghe là: 10 mW to 15 mW (chỉ có ở model 32/42/52LD56*
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
6
2
1
K T N I ĐƯ NG RA ÂM THANH K THU T S
Khi truyền tín hiệu âm thanh của TV tới các thiết bị ngoại vi qua cổng Digital Audio Output (Optical).
Nếu muốn thưởng thức âm thanh kỹ thuật số qua hệ thống loa 5.1, Hãy nối đầu OPTICAL
DIGITAL AUDIO OUT ở phí sau TV với Home Theater (hoặc amp).
RS-232C IN
OPTICAL cuối cáp quang học
(CONTROL&SERVICE)
Nối đầu
với cổng Digital
DIGITAL
AUDIO OUT
Audio (Optical) Output của TV.
AV IN1
VIDEO
2
2
1
/DVI IN
3
L/MONO AUDIO
R
RGB IN
(PC) cuối khác của cáp quang học với
Nối
đầu
2
đường vào âm thanh kỹ thuât số của thiết bị
1
âm thanh.
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
ANTENNA/
CABLE IN
Đặt mục “TV Speaker option là Off ” trên
menu AUDIO.(►T.138). Tham khảo hướng
dẫn sử dụng thiết bị âm thanh ngoại vi.
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
2
AV IN1
L/MONO AUDIO
VIDEO
RGB IN (PC)
/DVI IN
R
2
1
1
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
1
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
2
1
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
C NH BÁO
► Không được nhìn vào cổng ra quang học. Khi nhìn vào,
chùm tia laser sẽ làm hỏng mắt của bạn.
CHÚ Ý
► Khi kết nối với các thiết bị âm thanh ngoại vi như âm li, loa
ngoài, bạn nên tắt tiếng ở TV.
7
ANTENN
CABLE I
K T N I CÁC THI T B NGO I VI
N I V I CÁP D-SUB 15 CHÂN
OPTICAL
DIGITAL
TV có chức năng Plug and Play, điều đó có nghĩa PC tự động điều chỉnh các
lập của TV.
AUDIOthiết
OUT
AV IN1
VIDEO
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
1
Nối đường ra RGB của PC với đường vào
RGB IN (PC) của TV.
Nối đường ra tiếng của PC với đường vào
tiếng AUDIO IN (RGB/DVI) của TV.
3
Bật máy tính (PC) và TV lên.
4
2
1
1
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
Lựa chọn đầu vào RGB bằng cách nhấn phím
INPUT trên điều khiển từ xa.
1
Nối thiết bị USB với cổng USB IN 1 hoặc
USB IN 2 của TV.
IN 3
or
H/P
Sau khi nối với cổng USB IN1 hoặc USB IN2,
hãy sử dụng chức năng của USB. (► T. 75)
8
1
AUDIO
VIDEO
COMPONENT IN
2
(Ngoại trừ model 22/26/32LD3**)
2
R
2
K T N I V I USB
1
L/MONO AUDIO
RGB IN (PC)
/DVI IN
2
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
ANTENNA/
CABLE IN
K T N I KHÔNG DÂY THI T B NGO I VI
Chỉ áp dụng cho model 32/42/52LD5**, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
LG Wireless Media Box
AV1
AV2
COM1
COM2
RGB
HDMI1
HDMI2
HDMI3
HDMI4
WIRELESS
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
VIDEO
L(MONO) AUDIO R
LR
B
VIDEO
3
DC IN 12V
OPTICAL DIGITAL
AUDIO OUT
SERVICE ONLY
L(MONO) AUDIO R
2
/ DVI IN
A COMPONENT / AV IN 1
B COMPONENT / AV IN 2
AUDIO IN
RS-232C IN
RGB/DVI
SERVICE ONLY
1
RGB IN (PC)
RGB IN (PC)
IR BLASTER
A
LR
AV IN1
VIDEO
L/MONO AUDIO
R
2
2
1
1
/DVI IN
WIRELESS
CONTROL
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Tất cả TV của LG có cổng Wireless Control đều tương thích với thiết bị LG Wireless Media Box, thiết bị
này không kèm theo với TV mà phải mua riêng. Khi nối Wireless Ready Dongle (gồm cả Wireless Media
Box) với TV, tất cả các thiết bị ngoại vi đã kết nối với LG Wireless Media Box truyền tín hiệu hình và tiếng
đến TV không cần phải nối dây. Sau khi kết nối không dây, nhấn phím INPUT để hiển thị giao diện
đường vào không dây. Tham khảo hướng dẫn sử dụng Wireless Media Box.
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
ANTENNA/
CABLE IN
OUT
LG Wireless Ready Dongle
1
Kết nối cổng WIRELESS CONTROL của Wireless Ready Dongle với WIRELESS
CONTROL của TV.
2
Kết nối cổng HDMI OUT của thiết bị Wireless Ready Dongle với cổng HDMI/DVI IN 1, HDMI/
DVI IN 2 (trừ model 22LD3**), HDMI IN 3 (trừ model 22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
22LE5***) hoặc HDMI IN 4 (áp dụng cho model 32/37/42/47/55/60LE5***,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***) của TV.
IN 4
CHÚ Ý
►WIRELESS CONTROL : Cấp nguồn và sử dụng thiết bị Wireless Ready Dongle.
►HDMI : Tín hiệu Video/Audio đã kết nối với thiết bị Wireless Ready Dongle.
►Khi bạn nối thiết bị Wireless Media Box (thiết bị bán riêng), bạn có thể xem thiết bị ngoại vi
kết nối với Wireless Media Box bằng kết nối không dây.
►Kết nối đầu ra không dây, chức năng Real Cinema và Digital Noise Reduction sẽ không thích
hợp.
9
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
Đ PHÂN GI I MÀN HÌNH ĐƯ C H TR
Chế độ RGB-PC, HDMI/DVI-PC
Chế độ HDMI/DVI-DTV
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Resolution
Horizontal
Frequency(kHz)
Vertical
Frequency(Hz)
720x400
31.468
70.08
640x480
31.469
59.94
800x600
37.879
60.31
1024x768
48.363
60.00
1280x768
47.78
59.87
1360x768
47.72
59.80
1280x1024
63.981
60.02
66.587
59.93
1920x1080
(RGB-PC)
1920x1080
(HDMI-PC)
67.5
720x480
720x576
1280x720
60.00
(Ngoại trừ model 22/26/32LD3**, 22/26LE5***)
10
Resolution
1920x1080
Horizontal
Frequency(kHz)
Vertical
Frequency(Hz)
31.469
59.94
31.5
60
31.25
50
37.5
50
44.96
59.94
45
60
33.72
59.94
33.75
60
28.125
50
26.97
23.97
27
24
33.716
29.976
33.75
30.00
56.25
50
67.43
59.94
67.5
60
CHÚ Ý
► Nối dây cáp tiếng từ PC tới đường tiếng ra của
TV. (Cáp Audio không đi kèm với TV).
► Màn hình có thể bị nhiễu do độ phân giải, độ
tương phản và độ sáng ở chế độ PC. Bạ thử thay
đổi sang độ phân giải khác hoặc làm tươi và thay
đổi độ tương phản và độ sáng cho đến khi nào
hình ảnh đẹp. Nếu không được bạn nên thay đổi
Card màn hình khác.
► Nếu card đồ họa của PC không có đầu ra
analogue và đầu ra kỹ thuật số RGB cùng một
lúc, hãy kết nối hoặc RGB hoặc HDMI IN (hay
HDMI/DVI IN) với hiển thị đầu ra PC của TV.
► Dạng sóng đầu vào đồng bộ hóa cho tần số
ngang và dọc là khác nhau.
► Để có chất lượng hình ảnh tốt nhất, bạn nên đặt
độ phân giải ở chế độ PC là 1920x1080, 60
Hz (Trừ model 22/26/32LD3**,
22/26LE5***), 1360x768, 60Hz (cho model
22/26/32LD3**, 22/26LE5***).
► Nối cáp tín hiệu từ PC tới cổng RGB (PC) của
TV hoặc cổng ra HDMI của PC với HDMI IN
(hoặc HDMI/DVI IN) của TV.
► Nếu dùng card âm thanh, hãy điều chỉnh âm
thanh của PC theo yêu cầu.
► Nếu card đồ họa của PC có đồng thời cả cổng
ra analogue và kỹ thuật số RGB, hãy kết nối
với TV hoặc là cổng RGB hoặc là cổng HDMI;
(ở chế độ khác thiết lập TV tự động Plug và Play.
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
► Để tránh giữ một hình ảnh cố định trên màn hình
trong thời gian dài, điều này có thể dẫn đến hiện
tượng lưu hình. Bạn hãy dùng chế độ bảo vệ màn
hình khi có thể.
► Ở môi trường DOS, không hoạt động, điều đó
phụ thuộc vào card video, nếu kết nối cổng HDMI
với cổng DVI.
► Nếu bạn sử dụng cáp RGB-PC quá dài, hình
ảnh có thể bị nhiễu. Bạn nên dùng cáp có độ dài
không quá 5m để có chất lượng hình ảnh đẹp nhất.
11
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
CÀI Đ T MÀN HÌNH CHO CH Đ PC
Đ t l i màn hình
Quay lại vị trí, kích thước và hướng về chế độ mặc định của nhà sản xuất.
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
SCREEN
OK
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
• Advanced Control
: Off
Screen
•• Screen
Prev.
Auto Config.
Position
Size
• Picture Reset
• TruMotion
Move
Resolution
►
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Chức năng này làm việc ở chế độ sau: RGB[PC].
To Set
Yes
No
Phase
Reset
1
2
3
4
5
Chọn PICTURE.
Chọn Screen.
Chọn Reset.
Chọn Yes.
Chọn Reset.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
12
C u hình t đ ng (Ch
ch đ RGB [PC]
TV tự động điều chỉnh vị trí hình ảnh và giảm thiểu tính không ổn định của hình ảnh. Sau khi điều
chỉnh, hình ảnh vẫn không tốt, TV vẫn hoạt động đúng nhưng cần phải điều chỉnh thêm nữa.
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
SCREEN
OK
Resolution
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
• Advanced Control
►
: Off
Screen
•• Screen
Auto Config.
Position
Size
• Picture Reset
• TruMotion
Prev.
Move
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
C u hình t đ ng
Chức năng này để điều chỉnh tự động vị trí, kích thước và hướng của màn hình, hình ảnh hiển thị sẽ
không ổn định trong vài dây, khi quá trình tự động cấu hình chưa kết thúc.
Auto Config.
Yes
No
Phase
Reset
1
2
3
4
5
Chọn PICTURE.
Chọn Screen.
• Nếu vị trí của hình ảnh chưa chính xác, bạn
hãy thực hiện điều chỉnh tự động một lần nữa.
• Nếu hình ảnh điều chỉnh tự động lần nữa, sau
khi điều chỉnh tự động ở RGB (PC), bạn có
thể điều chỉnh V trí, Kích thư c và Hư ng.
Chọn Auto Config..
Chọn Yes.
Chọn Auto Config..
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
13
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
Ch n đ phân gi i màn hình
Để xem hình ảnh bình thường, lựa chọn độ phân giải giữa chế độ RGB và PC phải phù hợp.
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
SCREEN
OK
Resolution
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
• Advanced Control
: Off
Screen
•• Screen
Auto Config.
Position
Move
Prev.
1024 x 768
1280 x 768
1360 x 768
Size
• Picture Reset
• TruMotion
►
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Chức năng này làm việc ở chế độ sau: RGB[PC].
Phase
Reset
1
2
3
4
Chọn PICTURE.
Chọn Screen.
Chọn Resolution.
Chọn độ phân giải mong muốn
5
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
14
Đi u ch nh v trí, kích thư c và hư ng c a màn hình.
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
SCREEN
OK
Auto Config.
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
3
4
Phase
►
: Off
Screen
•• Screen
2
Position
Size
• Picture Reset
1
Prev.
Resolution
• Advanced Control
• TruMotion
Move
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Nếu hình ảnh không rõ ràng, khi tự động điều chỉnh và đặc biệt các ký tự trên màn hình vẫn bị
rung, bạn hãy điều chỉnh lại vị trí màn hình bằng tay.
Chức năng này làm việc ở chế độ sau: RGB[PC].
Reset
Chọn PICTURE.
Chọn Screen.
ChọnPosition, Size hoặc Phase.
Điều chỉnh thích hợp
5
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
15
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
CÀI Đ T M NG
(Chỉ có ở model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
K t n i m ng có dây
/DVI IN
LAN
1
RGB IN (PC)
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
3
(RGB/DVI) OPTICAL DIGITAL VIDEO L(MONO)
AUDIO
R
2
AUDIO IN AUDIO OUT
1
2
1
VIDEO
AUDIO
Broadband Modem
Broadband Service
1
Kết nối cổng LAN của Modem hoặc Router với cổng LAN
của TV.
2
Chọn “Network Setting” trên menu NETWORK.
3
Sau khi kết nối cổng LAN, mở menu NetCast.
(Tham khảo mục cài đặt NETCAST và kiểm tra sai hỏng
http://lgknowledgebase.com. Search for NetCast.)
COMPONENT IN
WIRELESS
CONTROL
AV IN 1
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
TV có thế được kết nối với mạng cục bộ (mạng LAN) thông qua cổng LAN. Sau khi kết nối vật lý,
cần cài đặt TV để kết nối mạng hoạt động.
Router
Broadband Modem
Broadband Service
C NH BÁO
►Không được nối cáp điện thoại với cổng mạng LAN.
►Có nhiều cách kết nối khác nhau, bạn hãy thực hiện theo những đặc điểm kỹ thuật của
trung tâm viễn thông và các nhà cung cấp dịch vụ internet.
16
Cài đ t m ng có d ây
Nếu TV dùng được cả mạng không dây và có dây, mạng có dây vẫn là lựa chọn tối ưu. Sau khi kết
nối hệ thống dây, đối với một số nhỏ mạng gia đình, cần phải thiết lập lại thông số mạng.
Để biết thêm chi tiết, hãy liên hệ với nhà cung cấp mạng và hướng dẫn sử dụng.
Move
• Network Status
OK
Previous setting value exists. Do
you want to connect with the
previous setting?
Network Type
►
•• Network
Network Setting
Setting :: Wired
Wired
: Internet is connected
Wired network is recommended
• Legal Notice
Wired
OK
Wireless
Resetting
Exit
ꔉ Next
Thiết lập IP tự động
Network Setting
Thiết lập IP bằng tay
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
NETWORK
Cài đặt thiết lập mạng
Network Setting
Network Setting
Network Setting
Select the IP setting mode.
IP Mode
Network connecting
Setting
Test
●
IP Address
● Subnet
Mask
2
3
4
5
IP Mode
255 . 255 . 0 . 0
●
IP Address
Mask
◄ IP Manual Setting ►
255 . 255 . 0 . 0
255 . 255 . 0 . 0
● Subnet
●
Gateway
255 . 255 . 0 . 0
●
Gateway
255 . 255 . 0 . 0
●
DNS Server
255 . 255 . 0 . 0
●
DNS Server
255 . 255 . 0 . 0
OK
Close
Previous
1
Insert the IP setting.
◄ IP Auto Setting ►
255 . 255 . 0 . 0
OK
Exit
Previous
Exit
Chọn NETWORK.
Chọn Network Setting.
Chọn Wired.
Nếu mạng đã sẵn sàng, hãy chọn Resetting.
Thiết lập mạng mới sẽ được cài đặt lại
Chọn IP Auto Setting hoặc IP Manual Setting.
Khi chọn IP Manual Setting:
Hãy điền thông số địa chỉ IP vào.
6
Chọn OK.
17
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
18
■ Đặc tính này luôn đòi hỏi kết nối mạng băng thăng rộng.
■ Bạn không cần phải kết nối với PC để thực hiện chức năng này.
■ Nếu Network Setting không hoạt động, hãy kiểm tra quy cách mạng, cáp nối mạng LAN. Đảm
bảo rằng tín hiệu DHCP trên Router vẫn sáng nếu bạn muốn sử dụng chức năng thiết lập tự động.
■ Nếu Network Setting chưa hoàn thành, mạng sẽ không hoạt động bình thường.
■ IP Auto Setting: Hãy chọn mục này, nếu có máy chủ DHCP mạng nội bộ (LAN) kết nối với nhau
bằng kết nối có dây, TV sẽ tự động gán địa chỉ IP. Nếu bạn sử dụng thiết bị định tuyến băng
thông rộng (Broadband Router) hoặc thiết bị điều biến băng thông rộng (Broadband Modem), nó
sẽ có chức năng máy chủ DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol - Giao thức cấu hình
host động). Địa chỉ IP sẽ tự động được gán vào.
■ IP Manual Setting: Chọn mục này, sẽ không có DHCP (Giao thức cấu hình host động) và bạn phải
điền địa chỉ IP vào.
CHÚ Ý
► Sử dụng “Router” có thể không được phép hoặc
việc sử dụng nó có thể bị giới hạn điều đó
phụ thuộc vào chính sách và hạn chế của ISP.
Biết thêm chi tiết, hãy liên hệ trực tiếp với ISP.
► Mạng không dây hoạt động ở tần số vô tuyến
2.4 GHz, các thiết bị gia dụng khác như điện
thoại không dây, thiết bị Bluetooth®, lò vi
sóng, cũng hoạt động ở tần số đó, và chính
vì vậy nó có thể bị ảnh hưởng vì nhiễm từ.
Nó có thẻ bị gián đoạn bởi các thiết bị sử
dụng tần số 5 Ghz. Nó giống với hộp
phương tiện không dây LG, điện thoại không
dây, và các thiết bị không dây khác.
► Điều kiện xung quanh có thể làm ảnh hưởng
tới tốc độ dịch vụ mạng không dây.
► Hãy tắt cả các thiết bị mạng không sử dụng
trong mạng nội bộ gia đình. Một số thiết bị có
thể phát ra lưu thông mạng.
► Trong một số trường hợp, việc đặt các điểm
truy cập, bộ định tuyến không dây cao hơn
sàn nhà có thể cải thiện khả năng tiếp nhận.
► Chất lượng tiếp nhận không dây phụ thuộc vào
một số yếu tố như kiểu điểm truy cập, khoảng
cách giữa TV và điểm truy cập và vị trí của TV.
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
► Để biết thêm thông tin về cài đặt Netcast và khắc
phục sự cố, hãy đăng nhập vào địa chỉ http://
lgknowledgebase. com. Search for Netcast.
► Sử dụng cáp mạng LAN tiêu chuẩn. Cáp
Cat5 và đầu nối chuẩn RJ45.
► Nếu có vấn đề về mạng kết nối, bạn hãy khởi
động lại Router và Modern. Khi kết nối với
các thiết bị qua hệ thống mạng nội bộ, hãy
tắt nguồn nhanh hoặc cắm lại dây nguồn của
Router mạng nội bộ hoặc của Modem. Sau đó
khở động lại nguồn hoặc cắm lại dây nguồn.
► Tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ internet
(ISP), thiết bị nhận dịch vụ internet có thể bị giới
hạn bởi những yêu cầu của dịch vụ. Chi tiết
liên hệ với nhà cung câp dịch vụ internet (ISP).
► LG sẽ không chịu trách nhiệm với bất kỳ trục
trặc nào của TV hay các thiết bị kết nối internet
mà những lỗi đó liên quan đến kết nối băng
thông rộng hoặc bất cứ kết nối nào khác.
► LG không chịu trách nhiệm với những vấn
đề liên quan đến kết nối internet.
► Một số chức năng có thể hoạt động qua hệ
thống kết nối mạng nhưng lại không tương
thích với TV. Nếu bạn thắc mắc hãy liên hệ
với nhà sản xuất.
► Bạn sẽ có những sự cô không mong muốn
nếu như tốc độ kết nối mạng không đáp ứng
yêu cầu nội dung truy cập.
► Một số hoạt động kết nối internet có thể
không được do những hạn chế nhất định
của nhà cung cấp dịch vụ internet cung cấp
dịch vụ internet băng thông rộng.
► Bất kỳ một chi phí nào phải trả nhà cung cấp
ISP, bạn phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.
► Để kết nối với TV bạn phải sử dụng cổng mạng
LAN chuẩn A 10 Base-T hoặc 100 Base-TX LAN.
Nếu gói dịch vụ internet không cho phép kết
nối thế, bạn sẽ không thể kết nối được với TV.
► Modem ADSL đòi hỏi sử dụng dịch vụ mạng
DSL. Phụ thuộc vào phương pháp truy cập
thỏa thuận thuê bao nhà cung cấp (ISP), bạn
không thể dùng các chức năng kết nối internet
trong TV này hoặc bạn có thể bị giới hạn số
lượng các thiết bị mà bạn kết nối trong cùng
một thời điểm. (Nếu ISP giới hạn, thì khi đó TV
không được phép kết nối khi PC đang kết nối).
► Khi kết nối internet thông qua thiết bị chia sẻ
không dây và có dây, nó có thể ngắt kết nối
vì những hạn chế và xác nhận của công ty
cung cấp dịch vụ.
► Để kết nối điểm truy cập không dây, và điểm
truy cập đó hỗ trợ kết nối không dây là cần thiết,
và chức năng kết nối không dây của điểm truy
cập đó cần được kích hoạt. Hãy hỏi nhà cung
cấp AP về khả năng kết nối không dây của AP.
► Xin vui lòng xác minh các thiết lập bảo vệ của AP
SSID cho kết nối điểm truy cập không dây, và tham
khảo nhà cung cấp AP về những thiết lập bảo vệ AP
SSID.
► TV có thể bị chậm hoặc trục trặc do thiết lập lỗi các
thiết bị mạng (bộ định tuyến có dây/không dây,
hub...). Hãy lắp đặt đúng bằng cách tham khảo
hướng dẫn sử dụng các thiết bị và cài đặt mạng.
19
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
N i m ng không dây
Thiết bị LG Wireless LAN for Broadband/DLNA Adaptor, kết nối TV với mạng LAN không dây.
Cấu hình mạng và phương thức kết nối có thể thay đổi phụ thuộc vào nhu cầu người sử dụng
và môi trường mạng. Tham khảo hướng dẫn cài đặt cung cấp kèm theo các thiết bị.
H/P
IN 3
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
AV IN2
20
1
Kết nối “LG Wireless LAN for Broadband/DLNA
Adaptor” với cổng USB IN 1 hoặc USB IN 2 của TV.
2
Chọn “Network Setting” trên menu NETWORK.
Sau khi kết nối, bạn có thể sử dụng menu NetCast.
Cài đ t m ng không dây
Để kết nối TV với hệ thống mạng, hãy cài đặt AP (Access Point - Điểm truy cập) hoặc Wireless Router
(Bộ định tuyến không dây).
Move
• Network Status
Network Type
: Internet is connected
Wired network is recommended
• Legal Notice
Wired
IP Mode
●
IP Address
● Subnet
Mask
Nếu AP bị khóa
◄ IP Auto Setting ►
DNS Server
255 . 255 . 0 . 0
4
5
Page 1/1
◄ ►
IPTIME
iptime
ASW
Network1
OK
OK
Exit
Select AP you want to connect.
255 . 255 . 0 . 0
●
3
Previous
Selecting AP
255 . 255 . 0 . 0
255 . 255 . 0 . 0
2
ꔉ Next
Insert the security key of AP.
Gateway
1
Setting Ad-hoc network
Exit
Inserting the security key
●
Previous
Setting from the AP list
Simple setting (WPS-button mode)
Resetting
ꔉ Next
Select the IP setting mode.
Select the wireless network setting type
OK
Wireless
Network Setting
Select the wireless network setting type.
Previous setting value exists. Do
you want to connect with the
previous setting?
►
•• Network
Network Setting
Setting :: Wired
Wired
Nhấn OK để bắt đầu
Network Setting
OK
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
NETWORK
Access Point
Search
Connecting with PIN mode
Cancel
ꔉ Next
Exit
Exit
Prev.
Chọn NETWORK.
Chọn Network Setting.
Chọn Wireless.
Nếu mạng đã sẵn sàng, hãy
chọn Resetting. Thiết lập
mạng mới sẽ được cài đặt lại.
Previous
Exit
6
Quét tất cả các AP (Điểm truy cập)
hoặc Wireless Routers sẵn có và hiển
thị thành một danh sách.
7
Chọn AP (Access Point) hoặc
Wireless Router trên danh
sách (Nếu AP bị khóa, hãy
nhập mã bảo vệ vào).
8
9
Nhập mã bảo vệ của AP.
Nhắc lại bước 4-5 trang 17.
Chọn Setting from the AP list.
21
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
Khi mã s b o m t đư c thi t l p
PIN (Personal Identification Number)
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Nếu bạn muốn kết nối điểm truy cập (Access Point) hoặc Router với PIN (Mã số nhận dạng),
hãy sử dụng chức năng này.
Selecting AP
Page 1/1
Insert PIN number at the AP webpage and
press ‘Connect’ button.
IPTIME
PIN NUMBER : 12345670
iptime
ASW
Network1
Connect
Access Point
Search
For more information, check the AP manual.
ꔉ Next
Connecting with PIN mode
ꔉ Next
Previous
Nhắc lại bước 1-7 T.21.
3
Bạn có thể thấy ID mạng và mã số bảo vệ
hiển thị trên màn hình TV.
Hãy nhập mã PIN vào.
4
5
Previous
Exit
Exit
1
2
RED
22
Connecting with PIN mode
Select AP you want to connect.
Kết nối Access Point với chế độ PIN.
Chọn Connect.
Nhắc lại bước 4-5 T.17.
■ Mã số PIN gồm có 8 chữ số duy nhất.
WPS (Cài đ t b o v Wi-Fi )
Select the wireless network setting type.
Select the wireless network setting type.
Simple setting (WPS-button mode)
Press PBC mode button of AP and press ‘Connect’ button.
Setting from the AP list
Connect
Simple setting (WPS-button mode)
Caution: Check if PBC mode button is available for your AP.
Setting Ad-hoc network
ꔉ Next
ꔉ Next
Previous
1
2
3
4
Exit
Previous
Exit
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Nếu điểm truy cập hoặc Wireless Router phù hợp với PIN hoặc WPS, có thể sử dụng điểm truy
cập hoặc Wireless Router trong vòng 120 điểm. Bạn cần phải biết tên của điểm truy cập (SSID:
Service Set Identifier - Tên vùng dịch vụ mạng WIFI) và mã bảo vệ của điểm truy cập (Access point)
hoặc bộ định tuyến không dây (Wireless Router).
Nhắc lại bước 1-4 T.21.
Chọn Simple setting (WPS-button mode).
Chọn Connect.
Nhắc lại các bước 4-5 T.17.
23
CÀI Đ T THI T B NGO I VI
Ch đ k t n i tr c ti p (AD-hoc)
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
Đây là phương pháp kết nối trao đổi thông tin trực tiếp giữa các máy không cần điểm truy cập (AP).
Phương pháp này giống như kết nối hai máy tính (PC) với nhau thông qua cáp chéo (Cross Cable).
Select the wireless network setting type.
Setting AD-hoc network
Features using exiting network can be unavailable. Do you
Setting from the AP list
want to change network connection?
Simple setting (WPS-button mode)
Exit
Network ID(SSID) : LGTV0
Cancel
Changing the setting information.
ꔉ Next
ꔉ Next
Previous
Insert the setting informatin into the device.
Security Key : 3333333333
OK
Setting Ad-hoc network
Previous
Connect
Exit
Previous
1
2
3
4
24
Setting Ad-hoc network
Select the wireless network setting type.
Nhắc lại bước 1-3 T.21.
Chọn Setting Ad-hoc network.
Chọn OK.
Chọn Connect để bật kết nối mạng trực tiếp (Ad-hoc).
Bạn có thể thấy địa chỉ mạng (Network ID) và khóa
bảo mật (Security Key)trên màn hình TV.
Hãy nhập địa chỉ (Network ID) và khóa bảo mật
(Security Key) này vào.. Nếu mạng không hoạt động hãy
thay đổi thiết lập thông số bằng cách nhấn phím RED.
ꔉ Next
Exit
Tr ng thái m ng
Network Setting
Move
OK
• Network Setting : Wired
•• Network
Network Status
Status
: Not connected
: Internet
is connected
Network connecting
• Legal Notice
Setting
Test
Close
Select the wireless network setting type.
Network Setting
Select the wireless network setting type.
Select the IP setting mode.
IP Mode
●
IP Address
● Subnet
Mask
◄ IP Auto Setting ►
255 . 255 . 0 . 0
255 . 255 . 0 . 0
●
Gateway
255 . 255 . 0 . 0
●
DNS Server
255 . 255 . 0 . 0
Simple setting (WPS-button mode)
Setting Ad-hoc network
ꔉ Next
Previous
Exit
K t n i m ng không dây
OK
Previous
Setting from the AP list
CÀI ĐẶT THIẾT BỊ NGOẠI VI
NETWORK
Exit
K t n i m ng có
dây
1
2
3
Chọn NETWORK.
Chọn Network Status.
■ Setting: Quay trở lại trình đơn thiết lập
mạng hoặc trình đơn thiết lập mạng không
dây.
■ Test: Kiểm tra trạng thái mạng hiện thời
sau khi thiết lập.
■ Close: Quay lại trình đơn trước đó.
Kiểm tra lại trạng thái mạng
25
XEM
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
DÒ KÊNH TV
Khi TV bật, bạn có thể sử dụng chức năng này.
1
2
Trước tiên, hãy cắm dây nguồn đúng.
Khi cắm dây nguồn, TV chuyển sang chế độ
chờ.
Ở chế độ chờ, để bật TV hãy nhấn phím
/ I, INPUT hoặc P
trên TV hoặc nhấn phím
POWER, INPUT, P
hoặc phím NUMBER trên điều khiển từ xa.
XEM T V / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNGT RÌNH
CÀI Đ T G C
1
Nếu OSD (On Screen Display) hiển thị trên màn hình khi TV được bật, bạn có thể điều chỉnh
ngôn ngữ (Language) (Ngoại trừ Australia, New Zealand, Singapore, South Africa), thiết lập
chế độ (Mode Setting), Power Indicator ( Khi chọn Home Use từ Mode Setting), Country (chỉ có
Australia, New Zealand), Múi giờ (Time Zone) (chỉ có Australia), Dò kênh tự động (Auto Tuning).
Chú ý:
a. N u b n thoát ra mà chưa hoàn thành xong cài đ t g c, trình đơn cài đ t g c (Initial
Setting) s hi n th l n n a.
b. Nh n phím BACK đ thay đ i OSD hi n th i quay l i OSD trư c đó.
c. V i nh ng qu c gia không c n xác nh n tiêu chu n phát sóng DTV và DTV m t s ch c
năng có th không làm vi c tùy thu c vào môi trư ng phát sóng DTV.(Ch có DTV)
d. "Home Use” là ch đ s d ng nhà, là ch đ m c đ nh c a TV.
e."Store Demo" là ch đ hi n th các c a hàng. N u ngư i s d ng thay đ i d li u ch t lư ng hình
nh, ch đ “Store Demo” s thi t l p l i ch t lư ng hình nh ta đ t trư c đó sau m t th i gian nào đó.
f. Ch đ (Home Use, Store Demo) có th thay đ i khi thi t l p ch đ (Mode Setting)
trên menu OPTION.
L A CH N CHƯƠNG TRÌNH
1
Nhấn phím P
hoặc phím số để lựa chọn số chương trình.
ĐI U CH NH ÂM LƯ NG
+ hoặc - để điều chỉnh âm lượng.
1
Nhấn phím
2
Nếu muốn tắt tiếng hãy nhấn phím MUTE.
Bạn có thể hủy bỏ chức năng này bằng cách nhấn phím
26
+ , - hoặc phím AV Mode.
MENU NHANH (QUICK MENU)
OSD (hiển thị trên màn hình) TV nhà bạn có thể khác so với trong hướng dẫn.
Q.Menu (Menu nhanh) là menu hiển thị các chức năng sử dụng thường xuyên.
◄
Aspect Ratio
►
Audio Language : Lựa chọn âm thanh đầu ra.
Sleep Timer : Hẹn giờ tắt
Skip Off/On : Lựa chọn Skip Off/On. USB
Device : Chọn “Eject” tắt kết nối với ổ
USB. (ngoại trừ mdel 22/26/32LD3**).
Energy Saving : Chọn chế độ tiết kiệm điện
mong muốn. (dùng cho model 22/26/32LD3**)
◄
Aspect Ratio
►
or
16:9
16:9
Exit
1
2
3
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Aspect Ratio: Lựa chọn kiểu hình ảnh mong
muốn. Với Zoom Setting, chọn 14:9, Zoom
và Cinema Zoom trên menu Ratio. Sau khi
kết thúc Zoom Setting, Q.Menu. hiển thị
quay trở lại
Clear Voice II : Bằng việc phân biệt phạm
vị âm thanh của người với các âm thanh
khác, chức năng này giúp ta nghe tiếng của
người tốt hơn.
Picture Mode : Lựa chọn chế độ hình ảnh
ưa thích của bạn.
Sound Mode : Đây là đặc tính tự động thiết
lập kết hợp âm thanh phù hợp nhất với hình
ảnh đang xem. Chọn chế độ âm thanh
mong muốn Sound Mode.
Exit
Hiển thị từng menu một
Lựa chọn thiết bị mong muốn
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
27
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
L A CH N VÀ ĐI U CH NH TRÊN MENU HI N TH
OSD (hiển thị trên màn hình) TV của bạn có thể khác so với trong hướng dẫn.
1
2
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
• Nhấn phím RED, có thể kiểm tra Menu
Customer Support.
• Nhấn phím GREEN, kiểm tra Menu
Simple Manual.
• Nhấn phím MENU/EXIT trở về chế độ
xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK quay trở lại màn hình
trước đó.
Hiển thị từng menu.
Chọn từng mục của Menu.
3
Di chuyển tới pop up menu.
CHÚ Ý
►Chỉ có thể sử dụng menu Country ở Australia và New Zealand.
►Chỉ có thể sử dụng menu Hard of Hearing, Parental Guidance ở chế độ phát DTV.
SETUP
● Auto
SETUP
Move
PICTURE
OK
Tuning
● Manual
PICTURE
Tuning
● Programme
Edit
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●ꕊ
● Auto
AUDIO
Move
Volume
● Clear
Voice II
: Off
: Off
● Balance
● Sound
Mode
TIME
3
: Standard
L
R
• Backlight
70
• Contrast
100
• Brightness
50
• Sharpness
70
Move
● Off
Time
: Off
● On
Time
: Off
● Sleep
• Infinite Sound : Off
28
: Standard
● Clock
0
• Treble
50
• Bass
50
• Reset
Mode
TIME
OK
: 16:9
Energy Saving : Off
● Picture
AUDIO
Move
Timer
: Off
OK
OK
LOCK
● Set
● Lock
LOCK
Move
OPTION
OK
Password
System
: Off
Programme
● Parental
● Input
Lock
● Country
OPTION
● Block
● Key
Move
OK
● Language(Language)
● Hard
Guidance: Blocking Off
● Power
Block
Indicator
● Factory
: Off
● Set
Reset
ID
● Mode
:1
Setting
Blaster
: Home Use
: Off
● Để biết thêm chi tiết, tham khảo hướng
dẫn cài đặt và sử dụng “Wireless Media
Box & Wireless Dongle”.
NETWORK
Move
• Network Setting : Wired
• Network Status
NETWORK
Exit
Bluetooth
OK
: Internet is connected
Bluetooth on
BLUETOOTH
Move
OK
Bluetooth is off.
Select 'Bluetooth On' on the left to turn on Bluetooth.
• Legal Notice
My Info
(Chỉ có ở model
32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***)
(Chỉ có ở model 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
● IR
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
Game
MY MEDIA
GAME
MY MEDIA
Movie List
Press OK(
Photo List
HOLE IN ONE
SAVING CRYSTAL
INVADER
WHACK A MOLE SUDOKU COOKING BURGER
Music List
) to see photos from the USB.
Option
Exit
(Ngoại trừ model 22/26/32LD3**)
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
Input List
INPUT
JUMP
Move
Antenna
USB
AV1
AV2
RGB
HDMI1
HDMI2
HDMI3
URGENT SURVIVAL
Exit
(Chỉ có ở model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***)
OK
Component1 Component2
Input Label
Exit
(Ngoại trừ model 22/26/32LD3**)
29
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
DÒ KÊNH T Đ NG
Dùng chức năng này để tự động tìm và lưu trữ tất cả các kênh có thể.
Khi bắt đầu thực hiện dò kênh, tất cả các thông tin đã lưu trước đó sẽ bị xóa.
SETUP
Move
● Manual
►
● Auto Tuning
Tuning
● Programme
SETUP
OK
►
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
Edit
Move
● Auto
Auto Tuning
Tuning
●
● Manual
OK
Antenna
Tuning
● Programme
Edit
Antenna
Check your antenna connection. The
previous channel information will be
updated during Auto Tuning.
Automatic Numbering
Start
Close
1
2
3
4
Chọn SETUP.
Chọn Auto Tuning.
Chọn Start.
Chạy Auto tuning.
• Dùng phím số để nhập mật khẩu gồm 4 ký
tự vào hộp thoại Lock System ‘On’.
• Nếu muốn tiếp tục dò kênh tự động hãy
chọn Start bằng cách nhấn phím ꕌꕍ.
Sau đó nhấn phím OK. Cách khác là chọn
Close.
• Automatic Numbering: Quyết đinh liệu
có sử dụng số chương trình phát bởi các
trạm phát sóng để dò hay không. (chỉ
dùng cho hệ phát DTV)
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
30
DÒ KÊNH B NG TAY
(
CH Đ K THU T S )(CH DÙNG CHO H DTV)
Dò kênh b ng tay giúp b n dò và s p x p các kênh theo s thích c a b n.
Move
SETUP
OK
Tuning
● Auto
● Programme
►
● Manual Tuning
►
● Auto
Edit
Move
OK
Tuning
● Manual Tuning
● Programme
Edit
◄
►
DTV
UHF CH.
30
Frequency(kHz)
474000
● Signal Strength
● Signal Quality
50%
50%
Update
Close
1
2
3
Chọn SETUP.
Dùng phím số để nhập mật khẩu gồm 4 ký
tự vào hộp thoại Lock System ‘On’.
Chọn Manual Tuning.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
SETUP
Chọn DTV.
4
Chọn số kênh bạn ưa thích.
5
Cập nhật
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
31
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
DÒ KÊNH B NG TAY
(
CH Đ TÍN HI U ANALOGUE)
Dò kênh bằng tay giúp bạn dò và sắp xếp các kênh theo sở thích của bạn.
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
● Auto
Move
OK
Tuning
● Programme
►
● Manual Tuning
►
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
SETUP
Edit
SETUP
Move
◄
● Auto
● Storage
3
● Manual Tuning
● System
● Programme
BG
● Band
Tuning
Edit
OK
►
TV
V/UHF
● Channel
0
● Fine
◄►
● Search
◄►
● Name
C 02
Store
Close
1
2
3
4
5
6
Chọn SETUP.
Chọn Manual Tuning.
7
8
Chọn TV.(Chỉ ở hệ DTV)
hoặc
Chọn kênh
muốn lưu.
9
Chọn V/UHF hoặc Cable.
hoặc
Chọn số đặt kênh
ưa thích.
Bắt đầu dò.
Chọn Store để lưu chương trình.
Lựa chọn hệ TV.
(Ngoại trừ Australia)
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
• Dùng phím số để nhập mã khóa gồm 4 ký tự vào hộp thoại Lock System ‘On’.
• BG : PAL B/G (New Zealand / South Africa / Singapore / Indonesia / Israel / Malaysia / Vietnam / Asia)
DK : PAL D/K (New Zealand / South Africa / Singapore / Indonesia / Israel / Malaysia / Vietnam / Asia)
I : PAL I/II (New Zealand / South Africa / Singapore / Indonesia / Israel / Malaysia / Vietnam / Asia)
B/B : Australia
M : NTSC-M (South Africa / Indonesia / Israel / Malaysia / Vietnam / Asia)
• Để lưu các kênh khác lặp lại bước 4 - 9.
32
(
CH Đ ANALOGUE)
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
◄
SETUP
SETUP
OK
Tuning
● Auto
● Programme
►
● Manual Tuning
►
● Auto
Move
Edit
3
● System
Tuning
● Manual Tuning
● Band
● Programme
● Channel
Edit
►
TV
Move
●
StorageOK
BG
V/UHF
0
● Fine
◄►
● Search
◄►
● Name
C 02
Close
■ Gán tên chương trình.
Bạn có thể gán tên có 5 ký tự cho mỗi chương trình.
1
2
3
4
Chọn SETUP.
5
Chọn Manual Tuning.
Chọn TV. (Chỉ có ở hệ DTV)
6
Chọn Name.
7
Lựa chọn vị trí và gán tên
cho chương trình bạn thích.
Bạn có thể dùng các ký tự từ
A đến Z, các số từ 0 đến 9,
+/ -, và các ký tự trống.
Chọn Close.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Store
Chọn Store đế lưu chương trình.
■ Tinh ch nh
Bình thường việc tinh chỉnh chỉ cần thiết khi tín hiệu qứa xấu.
1
2
3
Chọn SETUP.
4
Chọn Manual Tuning.
5
Chọn TV. (Chỉ ở hệ DTV)
6
Chọn Fine.
Tinh chỉnh để có chất lượng
hình ảnh, âm thanh tốt nhất.
Chọn Store để lưu chương trình.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
33
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
CH NH S A CHƯƠNG TRÌNH
Khi số chương trình bị bỏ qua, nghĩa là không thể lựa chọn nút P
khi xem TV.
Nếu bạn muốn chọn chương trình bị bỏ qua, hãy nhập trực tiếp số kênh bằng phím số hoặc chọn
trong menu Programme edit.
Chức năng này cho phép bạn bỏ qua chương trình đã lưu.
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
Programme Edit
SETUP
Move
OK
Tuning
● Manual
Tuning
● Programme
Edit
►
● Auto
Favourite Group :
page 1/2
A
RADIO
DTV
►
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Bạn có thể thay đổi số chương trình bằng cách dùng chức năng di chuyển “Move”, nếu “Automatic
Numbering” không được đánh dấu.
when you start Auto Tuning.(Only DTV)
TV
800 YLE TV1
801 YLE TV2
802 YLE FST
803 YLE24
804 YLE Teema
805 TV4 Stockholm
806 Kanal Lokal
807 CNN
808 TV4
809 TV4 Plus
810 TV400
811 TV4 Film
812 TV4 Fakta
813 MediaCorp HD5
814 SNY_SSU
815 Demo
816 TVE 1
817 TVE 2
818 24H TVE
819 CLAN/50 TVE
820 LA7
▼
Pr. Change
P
1
2
3
4
Page Change
FAV
Favourite Pr.
Q.MENU
Favourite Pr. Group
Previous
Block/Unblock
Skip
Chọn SETUP.
Chọn Programme Edit.
Nhấn Programme Edit.
Lựa chọn chương trinh để lưu hoặc bỏ qua.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
34
CH Đ DTV/RADIO (Ch
h DTV)
■ Khóa chương trình
1
Lựa chọn chương trình muốn khóa.
YELLOW Bật số chương trình sang màu vàng.
3
YELLOW Thoát ra.
■ B q ua m t chương trình.
1
Chọn chương trình cần bỏ qua.
2
BLUE Bật số chương trình sang màu xanh.
3
BLUE Thoát ra.
• Khi chương trình bị bỏ qua, những
chương trình bị bỏ qua sẽ hiển thị màu
xanh và không thể chọn nó bằng phím
P ꕌꕍ khi xem TV.
• Nếu bạn muốn chọn chương trình bị bỏ qua,
hãy nhấn trực tiếp số chương trình bằng
các phím số hoặc chọn trong Programme
edit hoặc EPG (Lịch phát sóng điện tử).
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
2
35
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
CH Đ TV
Chức năng này cho phép bạn xóa hoặc bỏ qua chương trình đã lưu.
Bạn cũng có thể di chuyển một số kênh và sử dụng các chương trình khác.
■ Xóa m t chương trình
1
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Chọn chương trình cần xóa.
2
RED
Chương trình đã chọn sẽ bị xóa, tất cả các
chương trình ở sau sẽ được di chuyển lên.
Bật số chương trình sang màu đỏ.
■ Di chuy n chương trình
1
2
GREEN
Chọn chương trình cần di chuyển.
3
GREEN Thoát ra.
Bật chương trình đó sang màu xanh.
■ Khóa chương trình
1
Chọn chương trình cần khóa.
2
YELLOW Bật chương trình đó sang màu vàng.
3
YELLOW Thoát ra.
■ B q ua m t chương trình
1
Chọn chương trình cần bỏ qua.
2
BLUE Bật chương trình đó sang mà xanh.
3
BLUE Thoát ra.
36
• Khi chương trình bị bỏ qua, những
chương trình bị bỏ qua sẽ hiển thị màu
xanh và không thể chọn nó bằng phím
P ꕌꕍ khi xem TV.
• Nếu bạn muốn chọn chương trình bị bỏ qua,
hãy nhấn trực tiếp số chương trình bằng
các phím số hoặc chọn trong Programme
edit hoặc EPG (Lịch phát sóng điện tử).
■ Ch n chương trình yêu thích
Chương trình yêu thích là tính năng tiện lợi để tìm nhanh các chương trình mà bạn yêu thích.
1
Chọn chương trình bạn thích.
FAV
3 MARK
FAV
Thêm chương trình tương ứng vào danh sách yêu thích (Favourite list)
của nhóm chương trình (Favourite group) hiện thời .
Thoát ra..
■ Ch n nhóm chương trình yêu thích
1
2
3
Chọn chương trình yêu thích.
Hiển thị cửa sổ kéo, nơi nhóm chương trình yêu
thích có thể được thay đổi.
Chọn nhóm chương trình yêu thích (Favourite group)).
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
2 MARK
37
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
C P NH T PH N M M
(Ngoại trừ model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Bạn có thể cập nhật phần mềm mới nhất cho TV, để TV hoạt động tốt nhất và có thêm những chức năng mới.
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Software Update
SETUP
PICTURE
AUDIO
Software Update
◄ On ►
Picture Test
TIME
Sound Test
● Current version
Signal Test
00.00.01
Product/Service Info.
LOCK
Press OK(
OPTION
2
3
4
MY MEDIA
Close
Close
) to set programme settings.
Customer Support
1
INPUT
Simple Manual
Exit
RED Chọn Customer Support.
Chọn Software Update.
Chọn On hoặc Off.
• Nếu bạn chọn On, sẽ hiển thị một hộp thoại
thông báo xác nhận cho người sử dụng chú ý
phần mềm mới đã được tìm thấy.
Lưu lại
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
38
■ Thi t l p c p nh t ph n m m “Software Update”
Thỉnh thoảng, trên màn hình TV
sẽ hiển thị truyền dẫn thông tin
phần mềm kỹ thuật số đã cập
nhật.
Software update is available.
Would you like to download now?
New software version is ready. If you want
to install now, TV will be turned off and
restart. Continue?
Yes
No
Simple Update : Cho dòng dữ
liệu cập nhật hiện thời.
Một cửa sổ hiển thị như
dưới đây xuất hiện khi quá
trình tải dữ liệu hoàn thành.
TV sẽ khởi động lại, nếu
chọn "Yes".
Software Update
◄ On ►
Software downloading progress.
Ver. 00.00.01 ► Ver.00.00.00
Yes
No
4%
Close
? A new software update is available at
00/00/0 00:00.
Do you want to update the software when
available?
Yes
No
Schedule Update : Cho dòng dữ
liệu cập nhật theo kế hoạch.
Khi menu Software Update tắt
"Off", hộp thông báo thay đổi
sang chế độ bật "On" xuất hiện.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
?
Quá trình tải dữ liệu bắt đầu
khi chọn "Yes". Trong lúc này,
cửa sổ quá trình tải dữ liệu
không hiển thị nữa.
Ta có thể kiểm tra quá trình tải
phai ở menu Software Update.
- Trong quá trình tải dữ liệu bạn hãy chú ý:
• Nguồn TV luôn bật.
• Sau khi cập nhật phần mềm (Software Update), bạn có thể xác nhận phiên bản phần mềm cập
nhật ở menu Software Update.
• Quá trình tải phần mềm có thể mất nhiều tiếng, vì vậy nguồn điện phải luôn bật. <Simple Update,
Schedule Update>
• Không được rút ăng ten.
• Phần mềm chỉ được tải ở chế độ chờ (Standby mode) hoặc ở chế độ MUX với Software Update
Service. Quá trình tải phần mềm dừng lại khi rút dây nguồn hoặc khi xem MUX cần Software Update
Service.
• Khi quay về chế độ chờ (Standby mode) hoặc MUX với Software Update Service, quá trình tải dữ
liệu sẽ tiếp tục bắt đầu từ lúc quá trình bị dừng lại.
39
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
C P NH T PH N M M
(Chỉ cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Bạn có thể cập nhật phần mềm mới nhất cho TV, để TV hoạt động tốt nhất và có thêm những chức năng mới.
Bạn có thể cập nhật phần mềm bằng cách kết nối trực tiếp TV với máy chủ nơi lưu trữ phần mềm cập nhật.
Chức năng Software Update có thể làm việc không đúng do môi trường internet nhà bạn. Trong trường hợp
này bạn có thể tìm phần mềm mới nhất từ trung tâm dịch vụ ủy quyền của LG để cập nhật cho TV nhà bạn.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
Software Update
Software Update
◄ On ►
Picture Test
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Sound Test
● Current version
Signal Test
00.00.01
Product/Service Info.
Network Test
OPTION
NETWORK
Press OK(
BLUETOOTH
2
3
4
GAME
Close
Close
) to set programme settings.
Customer Support
1
MY MEDIA
Check Update Version
Simple Manual
RED Chọn Customer Support.
Exit
• Sử dụng Check Update Version để cập
nhật bằng tay phần mềm mới nhất ở máy
chủ mạng.
Chọn Software Update.
Chọn On hoặc Off.
• Nếu bạn chọn On, sẽ hiển thị một hộp thoại
thông báo xác nhận cho người sử dụng chú ý
phần mềm mới đã được tìm thấy.
Lưu lại.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
40
■ Thi t l p c p nh t ph n m m “Software Update”
Thỉnh thoảng, trên màn hình TV
sẽ hiển thị truyền dẫn thông tin
phần mềm kỹ thuật số đã cập
nhật.
?
Software update is available.
Would you like to download now?
Quá trình tải dữ liệu bắt đầu
khi chọn "Yes". Trong lúc này,
cửa sổ quá trình tải dữ liệu
không hiển thị nữa.
Ta có thể kiểm tra quá trình tải
phai ở menu Software Update.
New software version is ready. If you want
to install now, TV will be turned off and
restart. Continue?
Yes
No
Software Update
Simple Update : Cho dòng dữ
liệu cập nhật hiện thời.
Một cửa sổ hiển thị như
dưới đây xuất hiện khi quá
trình tải dữ liệu hoàn thành.
TV sẽ khởi động lại, nếu
chọn "Yes".
◄ On ►
Yes
No
Software downloading progress.
Ver. 00.00.01 ► Ver.00.00.02
Check Update Version
Close
Yes
No
Schedule Update : Cho dòng dữ
liệu cập nhật theo kế hoạch.
Khi menu Software Update tắt
"Off", hộp thông báo thay đổi
sang chế độ bật "On" xuất hiện.
Khi phần mềm mới đã sẵn sàng
kết nối Internet, sẽ hiển thị một
hộp thoại thông báo như sau.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
4%
? A new software update is available at
00/00/0 00:00.
Do you want to update the software when
available?
? New software version is ready. Do you
want to update it?
Starting Update
Remind me later
No more notice
- Trong quá trình tải dữ liệu bạn hãy chú ý:
• Nguồn TV luôn bật.
• Sau khi cập nhật phần mềm (Software Update), bạn có thể xác nhận phiên bản phần mềm cập
nhật ở menu Software Update.
• Quá trình tải phần mềm có thể mất nhiều tiếng, vì vậy nguồn điện phải luôn bật. <Simple Update,
Schedule Update>
• Không được rút ăng ten.
• Thần mềm chỉ được tải ở chế độ chờ (Standby mode) hoặc ở chế độ MUX với Software Update
Service. Quá trình tải phần mềm dừng lại khi rút dây nguồn hoặc khi xem MUX cần Software Update
Service.
• Khi quay về chế độ chờ (Standby mode) hoặc MUX với Software Update Service, quá trình tải dữ
liệu sẽ tiếp tục bắt đầu từ lúc quá trình bị dừng lại.
<Network Update>
• Khi mở NetCast, yêu cầu cập nhật phần mềm mới, nếu bạn không cập nhật phần mềm mới, bạn
sẽ không mở được NetCast.
• Bạn không mở được NetCast nếu quá trình cập nhật phần mềm chưa kết thúc.
• Hãy thoát khỏi kết nối mạng khi Update.
41
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
KI M TRA HÌNH NH / ÂM THANH
Đây là chức năng hỗ trợ khách hàng kiểm tra chất lượng hình ảnh và âm thanh của TV.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
Software Update
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Picture Test
Sound Test
?
Do you have a problem in this test
screen?
Signal Test
Product/Service Info.
OPTION
NETWORK
BLUETOOTH
MY MEDIA
GAME
Yes
No
Network Test
Close
Press OK(
) to set programme settings.
Customer Support
1
2
3
Simple Manual
Exit
RED Chọn Customer Support.
Chọn Picture Test or Sound Test.
Chọn Yes hoặc No.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
42
DIAGNOSTICS (Only DTV)
Chức năng này cho phép bạn xem thông tin của nhà sản xuất, kiểu loại model và phiên bản phần mềm của
TV.
Engineering Diagnostics
Software Update
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Picture Test
Manufacturer : LG Electronics Inc.
Model/Type : 42LE7500-TA
Software Version : V00.00.01
Sound Test
Signal
Signal Test
Test
Product/Service Info.
OPTION
NETWORK
Press OK(
BLUETOOTH
MY MEDIA
GAME
Close
) to set programme settings.
Customer Support
Network Test
Ch 30
Ch 34
Ch 36
Ch 38
Ch 54
Ch 60
Exit
Simple Manual
Prev.
1
2
3
4
Popup
MENU
Exit
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Hiển thị các thông tin và cường độ tín hiệu điều chỉnh *MUX.
Hiển thị các thông tin tín hiệu và tên dịch vụ khi chọn MUX.
(*MUX: Đây là thư mục cao cấp các kênh trong truyền hình kỹ thuật số (Một (Bộ dồn kênh) MUX đơn
gồm có nhiều kênh).
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
RED Chọn Customer Support.
Chọn Signal Test.
Hiển thị thông tin nhà sản xuất, Kiểu loại Model và phiên bản phần mềm.
Hiển thị thông tin của kênh.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
43
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
THÔNG TIN S N PH M / D CH V
Đây là chức năng hỗ trợ khách hàng xem thông tin sản phẩm các dịch vụ và thông tin trung tâm dịch vụ khách hàng.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Software Update
Picture Test
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Sound Test
Signal Test
Product/Service Info.
Network Test
OPTION
NETWORK
Press OK(
BLUETOOTH
2
3
GAME
Close
- Customer service center : 0844 847 5454
- Homepage : http://www.lge.com
Close
) to set programme settings.
Customer Support
1
MY MEDIA
Product/Service Info.
- MODEL/TYPE : Global-Plat
- Software version : 00.00.01
- Serial Number : SKY1107
- Used time : 49
Simple Manual
Exit
RED Chọn Customer Support.
Chọn Product/Service Info..
Hiển thị MODEL/TYPE, phiên bản phần mềm, Số Serial, thời gian sử
dụng, trung tâm dịch vụ khách hàng và trang chủ nhà sản xuất.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
44
KI M TRA M NG
(Chỉ model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Kiểm tra trạng thái mạng.
Network Setting
Software Update
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Sound Test
Network connecting
Signal Test
Product/Service Info.
Network Test
OPTION
NETWORK
Press OK(
BLUETOOTH
2
3
GAME
Close
Setting
) to set programme settings.
Customer Support
1
MY MEDIA
Simple Manual
Exit
RED Chọn Customer Support.
Chọn Network Test.
Test
Close
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Picture Test
Kiểm tra trạng thái mạng.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
45
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
HƯ NG D N S D NG NHANH
Bạn có thể dễ dàng truy cập thông tin của TV bằng cách mở chức năng hướng dẫn sử dụng
nhanh trên TV. Khi xem hướng dẫn sử dụng nhanh, tiếng sẽ tắt.
■ Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
OPTION
NETWORK
BLUETOOTH
MY MEDIA
GAME
Press OK(
) to set programme settings.
Customer Support
1
2
Simple Manual
Exit
GREEN Chọn Simple Manual.
Chọn phần hướng dẫn sử dụng nhanh bạn muốn xem.
• Nhấn phím EXIT để quay trở lại xem TV bình thường.
46
L A CH N DANH SÁCH CHƯƠNG TRÌNH
Bạn có thể kiểm tra các chương trình đã được lưu trong bộ nhớ bằng cách hiển thị danh sách chương trình.
Exit
1 BBC
►
Biểu tưởng này xuất
hiện khi chương trình
đã bị khóa.
Programme List
►
Mini Glossary
2 BBC
3 BBC
5 BBC
A
Pr.Edit
■ Hi n th danh sách chương trình
1
Hiển thị danh sách chương trình.
Programme List.
Bạn có thể thấy một số chương trình có
màu xanh. Những chương trình này đã
được thiết lập bị bỏ qua khi cài đặt
chương trình tự động hoặc ở trong chế
độ đặt chương trình.
• Một số chương trình với số kênh hiển thỉ
trên danh sách chương trình cho thấy
không có tên đài phát nào được đăng ký.
BLUE
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
4 BBC
Về chỉnh sửa chương trình.
■ Ch n chương trình trong danh sách chương trình
1
2
Chọn chương trình.
Chuyển sang chương trình đã chọn.
Các chế độ sẽ chuyển đổi
giữa TV, DTV, và Radio từ
các chương trình mà bạn
đang xem. (Chỉ ở DTV)
47
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
■ Đánh d u danh sách chương trình
1
Mở trang danh sách.
2
Quay về chế độ xem TV bình thường.
Exit
Favourite List
◄ ►Favourite Pr. Group
◄
Group
B
►
►
1 BBC
2 BBC
►
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
■ Hi n th danh sách chương trình
3 BBC
Pr.Reg.
1
Pr.Edit
BLUE
Hiển thị danh sách chương
trình yêu thích.
YELLOW
Về đặt chương trình.
Những kênh hiện thời đã được
đăng ký/hủy bỏ như những kênh
được yêu thích trong nhóm được
chọn hiện thời.
Favourite group is changed.
48
DANH SÁCH Đ U VÀO
Bằng cách nhấn phím TV/RAD, bạn có thể chuyển từ đầu ngoài vào (External Input) sang đầu vào
RF (RF Input) và những chương trình đã xem gần nhất ở chế độ DTV/RADIO/TV. (Chỉ ở DTV)
Input List
Move
Antenna
USB1
AV1
AV2
RGB
HDMI1
HDMI2
HDMI3
Component1 Component2
Input Label
1
Chọn nguồn đầu vào
OK
Exit
Antenna : Chọn khi xem TV. (Chỉ ở DTV :
Chọn khi xem DTV/TV/RADIO.)
• USB : Chọn khi dùng USB phụ thuộc vào
kết nối.
• AV : Chọn khi xem VCR hoặc các thiết bị
ngoại vi.
• Component : Chọn khi dùng đầu DVD
hoặc đầu thu KTS phụ thuộc vào kết bối.
• RGB : Chọn khi dùng máy tính (PC) phụ
thuộc vào kết nối.
• HDMI : Chọn khi dùng đầu DVD, PC
hoặc đầu thu KTS phụ thuộc vào kết bối.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
49
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
NHÃN Đ U VÀO
Lựa chọn nhãn cho mỗi nguồn đầu vào.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
Input List
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Antenna
RGB
Move
USB1
HDMI1
AV1
HDMI2
AV2
OK
Component1 Component2
HDMI3
Input Label
Exit
Input Label
AV1
◄
►
AV2
◄
►
Component1
◄
►
Component2
◄
►
RGB
◄
►
▼
Close
1
2
3
BLUE Chọn Input Label.
Chọn nguồn.
Chọn nhãn.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
50
D CH V D LI U
(Menu này chỉ cho phép ở South africa, malaysia.)
Chức năng này cho phép người sử dụng chọn giữa chế độ MHeG (Digital teletext) và teletext nếu cả
hai đều có.
Nếu chỉ có một trong 2 chức năng trên, hoặc là MHeG hoặc là teletext được chấp nhận bất chấp tùy
chọn nào bạn chọn.
move
● country
● country
: malaysia
of hearing (ꔞ): off
3
4
Setting
:1
● Set
: home Use
● mode
iD
►
● mode
: malaysia
of hearing (ꔞ): off
● Power indicator
MHEG
MHEG
MHEG MHEG
teletext
● Factory reset
reset
iD
oK
►
indicator
● Factory
● Set
● hard
►
● Power
MHEG
MHEG
2
move
● language(language)
● hard
1
TION
oK
● language(language)
:1
Setting
: home Use
Chọn OPtiON.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
TION
Chọn Data Service.
Chọn MHeG hoặc teletext.
Lưu lại.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
51
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
CH C NĂNG SIMPLINK
Chức năng này chỉ hoạt động với những thiết bị có lô gô SIMPLINK.
Hãy kiểm tra lô gô SIMPLINK.
TV này có thể không hoạt động đúng khi sử dụng với các sản phẩm có chức năng HDMI-CEC.
Chức năng này cho phép bạn điều khiển và chơi các thiết bị AV kết nối với thiết bị hiển thị qua cáp
HDMI không cần cáp bổ sung và cài đặt.
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Nếu bạn không muốn sử dụng chức năng SIMPLINK, hãy chọn “Off”.
Trong kết nối đầu ra không dây, chức SIMPLINK không được hỗ trợ.
OK
◄
On
Exit
►
Watch TV
DISC
VCR
VCR
HDD Recorder
◄ Speaker
TV Speaker
1
2
3
►
Hiển thị SIMPLINK.
Chọn On hoặc Off.
Lưu lại
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
52
K t n i r p hát t i nhà (Home Theater) q ua SIMPLINK.
1
VIDEO
2
1
TENNA/
BLE IN
2
3
L/MONO AUDIO
RS-232C IN
(CONTROL&SERVICE)
OPTICAL
DIGITAL
AUDIO OUT
RGB IN (PC)
R
AV IN1
L/MONO AUDIO
VIDEO
R
2
2
1
1
/DVI IN
WIRELESS AUDIO IN
CONTROL (RGB/DVI)
VIDEO
AUDIO
COMPONENT IN
2
Nối cổng ra Digital Audio phía sau TV với cổng
vào Digital Audio của Home Theater qua cáp
quang.
Chọn Home Theater trên menu Speaker bằng
cách nhẫn phím SIMPLINK.
1
2
Home Theater
ANTENNA/
CABLE IN
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
RS-232C IN
Kết nối cổngOPTICAL
HDMI/DVI IN 1,(CONTROL&SERVICE)
HDMI/DVI IN 2
DIGITAL
AUDIO OUT
(Ngoại trừ model
22LD3**), HDMI IN 3 (Ngoại
trừ model 22/26/32LD3**,AV IN132/37/42/47LD4**,
RGB IN (PC)
22LE5***)
hoặc HDMI IN 4 (Chỉ
model
2
32/37/42/47/55/60LE5***,
1
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
ở phí
AUDIO
VIDEO
WIRELESS AUDIO IN
COMPONENT
(RGB/DVI) ra HDMI
sau/DVI INTV CONTROL
và cổng
củaIN thiết ANTENNA/
bị Home
CABLE
IN
Theater dùng cáp HDMI.
► Khi bạn chọn và vận hành các phương thiết bị truyền
thông với chức năng rạp hát tại gia (Home theater), loa sẽ
tự động bật sang chế độ loa Home Theater (HT speaker).
CHÚ Ý
► Kết nối cổng HDMI/DVI IN hoặc HDMI IN của TV với cổng (HDMI) của thiết bị SIMPLINK với cáp HDMI.
► Khi bạn chuyển nguồn đầu vào bằng cách nhấn phím INPUT trên điều khiển từ xa, bạn có thể tắt thiết bị
bằng điều khiển SIMPLINK.
53
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
Ch c năng SIMPLINK
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
Disc playback
Điều khiển kết nối thiết bị AV bằng cách nhấn
, OK, ►, ▀, l l, ◄◄ và ►► .
Direct Play
Sau khi kết nối thiết bị AV với TV, bạn có thể trực tiếp điều khiển thiết bị và chơi các phương tiện truyền thông mà
không cần phải cài đặt.
Select AV device
Cho phép bạn chọn một trong các thiết bị AV kết nối với TV và vận hạnh nó.
Power off all devices
Khi tắt TV, tất cả các kết nối đều tắt.
Switch audio-out
Cung cấp một cách dễ dàng để âm thanh ngoài.
Sync Power on
Khi thiết bị có chức năng Simplink kết nối với cổng HDMI bắt đầu chơi, TV sẽ tự động thay đổi chế độ.
* Thiết bị kết nối với TV qua cáp HDMI không tương thích với SIMPLINK, không có chức năng này.
Chú ý: Để vận hạnh chế độ SIMPLINK, phải sử dụng cáp HDMI Version 1.3 trở lên có chức năng
*CEC" . (*CEC: Điều khiển điện tử gia dụng).
Menu SIMPLINK
Nhấn phím
1
2
3
4
5
54
chọn OK để chọn nguồn SIMPLINK mong muốn.
TV viewing : Chuyển sang chương trình TV
trước đó không phụ thuộc vào chế độ hiện thời.
DISC playback :
Chọn và chơi các đĩa đã kết nối.
Khi nhiều đĩa có sẵn, kiểu thiết bị đĩa hiển
thị phía dưới màn hình.
VCR playback : Chơi và điều khiển VCR
được kết nối.
HDD Recordings playback : Chơi và điều
chỉnh lưu trữ ổ cứng HDD.
Audio Out to Home theater/Audio Out to
TV: Chọn Home theater hoặc TV speaker
cho Audio Out.
OK
◄
On
Exit
►
1
Watch TV
Chọn thiết bị
2
DISC
3
VCR
Khi thiết bị được kết nối
(hiển thị ở màu sáng)
4
VCR Recorder
HDD
5
◄ Speaker
TV Speaker
Khi thiêt bị không kết
nối (hiển thị màu xám)
►
CH Đ AV
Bạn có thể chọn tối ưu hình ảnh và âm thanh khi kết nối thiết bị AV với thiết bị vào ngoại vi.
Off
Cinema
Sport
Game
Off
Cinema
Game
Sport
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
1 AV MODE
Tắt chế độ AV MODE.
Tối ưu hóa hình ảnh video và âm thanh để xem phim.
Tối ưu hóa hình ảnh và âm thanh để xem thể thao.
Tối ưu hóa hình ảnh và âm thanh để chơi Game.
Nhấn phím AV MODE nhiều lần chọn nguồn mong muốn.
2
• Nếu chọn Cinema trong chế độ AV, Cinema sẽ được lựa chọn cho cả
chế độ Picture Mode và Sound Mode trên menu PICTURE tương ứng.
• Nếu chọn “Off” trong chế độ AV, hình ảnh thiết lập bạn đầu sẽ được chọn.
55
XEM TV / ĐI U KHI N CHƯƠNG TRÌNH
KH I T O (V CH Đ M C Đ NH C A NHÀ S N XU T)
Chức năng này khởi tạo lại tất cả các thiết lập.
Nhưng thiết lập
Day và
Night của chế độ Picture Mode không thể khởi tạo lại được.
Khởi tạo lại thiết lập của nhà sản xuất rất tiện lợi, khi ta chuyển tới thành phố hoặc đất
nước khác. Khi quá trình thiết lập mặc định của nhà sản xuất hoàn thành, bạn phải khởi
động lại thiết lập khởi tạo.
OPTION
Move
● Language(Language)
● Country
● Country
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Power
● Set
ID
● Mode
● IR
3
4
● Hard
Setting
Blaster
OK
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Power
:1
Indicator
All user settings and channel settings will
be reset. Still Continue?
● Set ID
:1
: Home Use
● Mode
: Off
● IR
Indicator
►
● Factory Reset
2
Move
● Language(Language)
● Hard
1
OPTION
OK
►
XEM TV / ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH
When the Lock System menu is "On", the message to enter the password appears.
Chọn OPTION.
● Factory Reset
Setting
Blaster
: Home Use
Yes
: Off
No
• Trên Lock System "On", Nếu bạn quên
mật khẩu, hãy nhấn '0', '3', '2', '5' trên thiết
bị điều khiển từ xa.
Chọn Factory Reset.
Chọn Yes.
Bắt đầu khởi tạo lại thiết lập
của nhà sản xuất.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
56
NETCAST
(Chỉ áp dụng cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
LƯU Ý V B N QUY N
Legal Notice
01/03 page
NETWORK
Move
• Network Setting : Wired
Legal Notice
Notice
•• Legal
: Internet is connected
►
• Network Status
NETCAST
IMPORTANT NOTICE RELATING TO NETWORK SERVICE All content and services
accessible through this device belong to third parties and are protected by copyright, patent,
trademark and/or other intellectual property laws. Such content and services are provided
solely for your personal noncommercial use. You may not use any content or services in a
manner that has not been authorized by the content owner or service provider. Without
limiting the foregoing, unless expressly authorized by the applicable content owner or service
provider, you may not copy, upload, post, transmit, translate, sell, modify, create
derivative works, or distribute in any manner or medium any content or services displayed
through this device.YOU EXPRESSLY ACKNOWLEDGE AND AGREE THAT THE DEVICE AND
ALL THIRD PARTY CONTENT AND SERVICES ARE PROVIDED AS IS WITHOUT WARRANTY
OF ANY KIND, EITHER EXPRESS OR IMPLIED. LG ELECTRONICS EXPRESSLY DISCLAIMS ALL
WARRANTIES AND CONDITIONS WITH RESPECT TO ANY CONTENT AND SERVICES, EITHER
EXPRESS OR, IMPLIED, INCLUDING BUT NOT LIMITED TO, WARRANTIES OF
MERCHANTABILITY, OF SATISFACTORY QUALITY, FITNESS FOR A PARTICULAR PURPOSE
OK
▼
Close
1
2
3
Chọn NETWORK.
Chọn Legal Notice.
Chọn lưu ý về bản quyền.
• Nhấn phím MENU/EXIT quay trở lại chế độ xem TV bình thường.
57
NETCAST
LƯU Ý QUAN TR NG LIÊN QUAN Đ N D CH V M NG.
NETCAST
58
Tất cả nội dung dịch vụ truy cập qua thiết bị này thuộc về bên thứ ba và được bảo hộ bởi quyền
tác giả, bằng sáng chế thương hiệu hoặc luật sở hữu trí tuệ khác. Vì vậy nội dung và dịch vụ
được cung cấp chỉ cho sử dụng cá nhân phi thương mại. Bạn không được phép sử dụng bất kỳ
nội dung dịch vụ nào khi chưa được phép của chủ sở hữu hoặc nhà cung cấp dịch vụ. Không giới hạn
ở phạm vi nói trên, trừ khi được sự ủy quyền tuyệt đối của chủ sở hữu nội dung và nhà cung cấp dịch
vụ, bạn không được sao chép, tải lên, đăng tải, truyền tải, mua bán, sửa đổi, tạo sản phẩm phát sinh
hoặc phân phối dưới bất kỳ hình thức và phương tiện nào nội dung và dịch vụ hiển thị trên thiết bị này.
BẠN HOÀN TOÀN ĐỒNG Ý VÀ THỪA NHẬN THIẾT BỊ VÀ NỘI DUNG DỊCH VỤ BÊN THỨ BA
ĐƯỢC CUNG CẤP "NHƯ VẬY" MÀ KHÔNG CÓ BẤT KỲ ĐẢM BẢO NÀO, HOẶC LÀ HIỂN NHIÊN VÀ
RÕ RÀNG. LG TUYỆT ĐỐI TỪ CHỐI MỌI ĐẢM BẢO VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI BẤT KỲ NỘI DUNG DỊCH
VỤ NÀO HOẶC LÀ RÒ RẰNG HOẶC LÀ HIỂN NHIÊN BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN, BẢO
ĐẢM THƯƠNG MẠI, BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, PHÙ HỢP MỤC ĐÍCH CỤ THỂ VÀ KHÔNG VI
PHẠM BẢN QUYỀN BÊN THỨ BA. LG KHÔNG ĐẢM BẢO VỀ ĐỘ CHÍNH XÁC, HIỆU LỰC, HỢP
THỜI, TÍNH PHÁP LÝ, HOÀN THIỆN CỦA BẤT KỲ NỘI DUNG VÀ DỊCH VỤ NÀO HIỆN CÓ TRÊN
THIẾT BỊ, LG KHÔNG ĐẢM BẢO RẰNG, NỘI DUNG VÀ DỊCH VỤ TRÊN THIẾT BỊ NÀY SẼ ĐÁP
ỨNG NHIỀU YÊU CẦU CỦA BẠN HOẶC SỰ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÚNG SẼ KHÔNG BỊ
GIÁN ĐOẠN HOẶC CÓ LỖI. TRONG MỌI TRƯỜNG HỢP, BAO GỒM CẢ SƠ SUẤT, LG
SẼ CHỊU TRÁCH NHIỆM DÙ TRONG HỢP ĐỒNG HAY SAI LẦM CÁ NHÂN, DO LỖI CỐ Ý
HAY NGẪU NHIÊN, ĐẶC BIỆT HAY DO HẬU QUẢ HOẶC BẤT KỲ THIẾT HẠI PHÁT SINH
NÀO, BẤT CỨ THÔNG TIN NÀO TRONG ĐÓ, HOẶC NỘI DUNG VÀ DỊCH VỤ BẠN TRUY
CẬP HOẶC BÊN THỨ BA, NGAY CẢ KHI KHẢ NĂNG THIỆT HẠI BÁO VỀ.
Dịch vụ của bên thứ ba có thể được thay đổi, đình chỉ, loại bỏ, chấm dứt, gián đoạn hoặc truy
cập có thể bị gián đoạn trong một thời gian mà không có thông báo trước., và LG không đại
diện hoặc đảm bảo rằng bất kỳ nội dung và dịch vụ sẽ vẫn sẵn sàng cho bất kỳ thời gian nào.
Nội dung và dịch vụ được truyền bởi các bên thứ ba bằng các phương tiện truyền dẫn trên
LG không kiểm soát. LG có thể áp đặt các giới hạn về việc sử dụng và truy cập vào một số dịch
vụ hoặc nội dung, trong bất bất kỳ trường hợp và không cần thông báo hoặc có trách nhiệm
pháp lý. LG từ chối bất cứ trách nhiệm hoặc trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ thay đổi, gián đoạn,
vô hiệu hoá, cắt bỏ hoặc đình chỉ bất kỳ nội dung hoặc dịch vụ đã có sẵn thông qua thiết bị này.
LG cũng không chịu trách nhiệm về dịch vụ khách hàng liên quan tới nội dung và dịch vụ này.
Bất cứ câu hỏi hay yêu cầu cho các dịch vụ liên quan đến nội dung và dịch vụ sẽ được nối trực
tiếp tới nhà cung cấp nội dung dịch vụ tương ứng.
MENU NETCAST
Dịch vụ này được cung cấp riêng bởi các nhà cung cấp dịch vụ.
Hãy tham khảo webside của nhà cung cấp dịch vụ để có thông tin chi tiết về dịch vụ này. (Nhưng, một
số sách hướng dẫn có được cung cấp hay không phụ thuộc vào nhà cung cấp dich vụ.
Menu NetCast ở mỗi nước có thể khác nhau.
1
2
Movie
Online
Photo
Album
NETCAST
Weather
info
Chọn menu NETCAST.
Xem thông tin thời tiết (Weather info), album ảnh (Photo Album)
hoặc xem phim trực tuyến ( Movie Online).
CHÚ Ý
► Danh sách video tìm kiếm từ TV có thể khác với danh sách video tìm kiếm từ trình duyệt web
trên máy tính (PC).
► Chế độ thiết lập của TV không ảnh hưởng đến chất lượng phát lại của phim trực tuyến.
► Những video phát có thể bị tạm dừng, dừng hoặc tăng đệm thường xuyên, điều đó phụ thuộc
vào tốc độ đường truyền phát của bạn.
Chúng tôi đề nghị, tốc độ kết nối tối thiểu là 1,5 Mbps. Điều kiện cho phát lại tốt nhất, tốc độ kết
nối là 4,0 Mbps. Đôi khi tốc độ đường truyền phát của bạn căn cứ trên điều kiện mạng ISP. Nếu
có vấn đề về tốc độ, hoặc bạn muốn tăng tốc độ kết nối, bạn hãy liên hệ với nhà cung cấp mạng
(ISP). Một số nhà cung cấp mạng (ISPs) đưa ra nhiều tùy chọn về tốc độ đường truyền phát.
►Để xem sách hướng dẫn cung cấp bởi nhà cung cấp dịch vụ bạn hãy truy cập vào trang web
http:// www.lge.com.
►Đến với dịch vụ bạn sẽ được yêu cầu đăng nhập và tham gia vào dịch vụ thích hợp trên website
sử dụng PC và đăng nhập qua TV. Khi đăng nhập vào bạn sẽ sử dụng nhiều chức khác nhau.
►Khi cài đặt thành phố bạn muốn Setup bằng cách nhấn phím màu đỏ, nền của NetCast sẽ được
thiết lập thời tiết của thành phố đã được lựa chọn.
• Nhấn phím RED để lựa chọn thời tiết của từng vùng.
• Nhấn phím EXIT để quay về chế độ xem TV bình thường.
59
NETCAST
Phim tr c tuy n
Phim trực tuyến (Movie Online) đây là video được chia sẻ trên website, ở đó ta có thể tải lên, xem và
chia sẻ các đoạn video.
Giao di n màn hình phim tr c tuy n
1
NETCAST
2
Menu phim trực tuyến (Movie Online).
Danh sách Videos.
1
2
RED
Thiết lập menu tùy chọn.
Quay lại menu Netcast.
Quay lại chế độ xem TV.
CHÚ Ý
► Khi nhấn phím Q.menu đồng thời phim trực tuyến (Movie Online) đang phát ở chế độ đầy màn hình, bạn
có thể thiết lập lại tùy chọn của file video.
60
H p tho i d ch v phim tr c tuy n
●
●
●
●
●
●
●
S
d ng đi u khi n t
NETCAST
Home: Bạn có thể xem những phim phổ biến.
Featured: Hiển thị danh sách nội dung tóm tắt của phim.
Popular: Hiển thị danh sách phim được đánh giá tốt nhất từ dịch vụ phim trực tuyến.
Most Viewed: Hiển thị danh sách phim được xem nhiều nhất.
Search: Hiển thị menu keypad/keyboard.
History: Hiển thị danh sách phim vừa mới xem. Có thể lưu tối đa 20 phim.
Favorites: Ở trạng thái đăng nhập, menu này hiển thị danh sách phim được sắp xếp trên dịch vụ
phim trực tuyến bằng tài khoản của bạn. (Một số phim có thể không có trên danh sách
phim yêu thích (Favorites list), thậm trí cả các phim sắp xếp trên máy chủ.)
● Sign in (Sign Out): Hiển thị menu keypad/keyboard để đăng nhập vào hoặc quay trở lại trạng
thái đăng xuất.
xa
■
Dừng phim và hiển thị danh sách phim liên quan.
II
Tạm dừng phim khi đang xem.
►
Xem phim đã chọn.
Tua phim lại, tua phim đi.
RED
Thiết lập menu tùy chọn.
Quay về menu Netcast.
Quay về chế độ xem TV bình thường.
61
NETCAST
THÔNG TIN TH I TI T
Weather info là chương trình hiển thị thời tiết của thành phố mà bạn muốn.
Giao di n màn hình thông tin th i ti t (Weather info)
1
2
NETCAST
3
Hộp thoại thông tin thời tiết.
Danh sách thời tiết từng thành phố.
1
Các phím tương ứng trên điều
khiển từ xa.
2
3
RED
Thay đổi giữa Celsius và Fahrenheit.
Chuyển tập trung tới hộp thoại mong muốn.
Chọn hộp thoại trọng điểm.
Quay về menu Netcast.
Quay về chế độ xem TV bình thường.
H p tho i d ch v thông tin th i ti t
● Home: Hiển thị thời tiết của thành phố được chọn.
● Favorite City: Những thành phố kiểm tra thường xuyên có thể được đăng ký để kiểm tra thời tiết.
CHÚ Ý
►Theo mặc định, các thành phố New York, London và Paris đã được đăng ký và người dùng có
thể thêm hoặc xóa thành phố từ danh sách thành phố yêu thích (Favorite City).
►LG không chịu trách nhiệm với độ chính xác của dự báo thời tiết.
►Thông tin thời tiết có thể khác so với thời tiết thực tế phụ thuộc vào thông tin cung cấp bởi dịch
vụ cung cấp thông tin thời tiết (Weather info).
62
ALBUM NH (PHOTO ALBUM)
Photo Album là một ứng dụng xem những file ảnh kỹ thuật số.
Giao di n màn hình Photo Album
1
2
3
Menu Album ảnh.
Danh sách ảnh.
1
2
NETCAST
Các phím tương ứng trên
điều khiển từ xa.
3
Chọn ảnh mong muốn.
Hiển thị file ảnh được chọn.
Quay về menu Netcast.
Quay về chế độ xem TV bình thường.
H p tho i d ch v Photo Album
● Home: Hiển thị danh sách ảnh được xem.
● Friends: Bạn có thể đăng ký người sử dụng với những hình ảnh bạn muốn như bạn bè. Bạn có thể
thêm lên tới 10 người bạn.
● Search: Hiển thị menu bàn phím.
● My Photos: Bạn có thể xem các hình ảnh được tải lên mạng. Chức năng này thục hiện được khi
bạn đăng nhập vào.
● Sign in (Sign Out): Displays the keypad/keyboard menu to sign in or returns to the sign-out status.
63
S
D NG BLUETOOTH
(Chỉ dùng cho model 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
KHÁI NI M BLUETOOTH
Bluetooth là công nghệ kết nối mạng ở khoảng cách ngắn sử dụng tần số 2.4 GHz, dùng để kết nối
các loại thiết bị thông tin như: máy tính, điện thoại và thiết bị PDA, cũng như các thiết bị kỹ thuật số
thông qua kết nối không dây, không cần bất kỳ cáp kết nối nào để truyền tải dữ liệu.
Với chức năng giao tiếp Bluetooth, bạn có thể kết nối Bluetooth kích hoạt tai nghe không dây hoặc
nhận hình ảnh (chỉ định dạng JPEG), nghe nhạc từ điện thoại trên TV.
SỬD ỤNG BLUETOOTH
64
•
•
•
•
•
•
Communication Spec.: Bluetooth Specification Version 2.0 + EDR (Enhanced Data Rate)
Output: Bluetooth Specification Power Class 2
Maximum Communication Range: Line of open sight approx. 10 m (30 ft)
Frequency Band: 2.4 GHz band (2.4 GHz to 2.4835 GHz)
Bluetooth Module: RBFS-B721A (LG Electronics)
Compatible Bluetooth Profile : GAVDP(Generic Audio/Video Distribution Profile)
A2DP(Advanced Audio Distribution Profile) HSP(Headset
Profile)
OPP(Object Push Profile)
BIP(Basic Imaging Profile)
FTP(File Transfer Profile)
0700
Chú ý khi s d ng Bluetooth
SỬ DỤNG BLUETOOTH
► Sử dụng trong phạm vi 7 m (-45° to 45°).
► Nếu bạn sử dụng thiết bị ngoài phạm vi cho phép, truyền thông tin sẽ bị lỗi.
► Lỗi giao tiếp có thể xảy ra phụ thuộc vào các thiết bị ngoại vi.
► Thiết bị sử dụng cùng tần số 2.4 GHz (Mạng LAN không dây, sóng cực ngắn...), có thể có lỗi giao tiếp khi
sử dụng dải tần số như nhau.
► Thời gian tìm kiếm thiết bị phụ thuộc vào số lượng các thiết bị Bluetooth và tình trạng vận hành.
► Khả năng tìm kiếm sẽ tăng nếu số lượng các thiết bị ít.
► Sóng điện từ có thể làm nhiễu các thiết bị không dây.
► Vì các thiết bị không dây ứng dụng có khả năng nhiễu sóng điện từ, chúng không được cung cấp dịch vụ
liên quan đến cuộc sống con người.
► Bạn chỉ kết nối được một cổng Bluetooth trong cùng một thời gian.
► Bạn không thể nhận được hình ảnh (chỉ định dạng JPEG) hoặc nghe nhạc từ các thiết bị Bluetooth khác
khi đang sử dụng tai nghe Bluetooth.
► Để biết thêm chi tiết về Bluetooth, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị Bluetooth.
► Khi vận hành thiết bị cần tuân thủ hai điều kiện sau:
(1) Thiết bị không gây nhiễu có hại.
(2) Thiết bị này chấp nhận bất kỳ sự nhiễu sóng nào nào nhận được, bao gồm sự nhiễu sóng mà làm cho
thiết bị vận hành không như mong muốn.
► Có thể dùng Bluetooth khoảng 30 giây sau khi bật nguồn.
► Tùy thuộc vào phương pháp truyền dẫn và hiệu suất của tai nghe được sử dụng, âm thanh có thể bị ngắt
kết nối tức thì.
QDID (Chứng nhận thiết kế tiêu chuẩn) : B015199
65
CÀI Đ T BLUETOOTH
Nếu bạn muốn nghe âm thanh phát sóng bằng cách dùng thiết bị tai nghe Bluetooth hoặc nhận hình
ảnh định dạng JPEG từ các thiết bị ngoại vi và xem chúng trên TV, nghe nhạc từ điện thoại (Bluetooth
device), bạn có thể sử dụng giao thức không dây, không cần bất kỳ cáp kết nối nào để truyền tải dữ liệu.
Bạn có thể dùng menu BLUETOOTH bằng cách chọn “Bluetooth on”.
Nếu bạn không muốn sử dụng chức năng Bluetooth, hãy chọn “Bluetooth off”.
Nếu kết nối với thiết bị Bluetooth ngoại vi, bạn có thể chọn “Bluetooth off” sau khi ngắt kết nối các thiết bị.
SỬ DỤNG BLUETOOTH
Exit
Bluetooth
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
Bluetooth on
Move
OK
Bluetooth is off.
Select 'Bluetooth On' on the left to turn on Bluetooth.
OPTION
NETWORK
Press OK(
BLUETOOTH
2
GAME
My Info
) to set programme settings.
Customer Support
1
MY MEDIA
Simple Manual
Exit
Chọn BLUETOOTH.
Chọn Bluetooth on.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
66
TAI NGHE BLUETOOTH
Khi bạn chọn tai nghe Bluetooth bạn có thể nghe âm thanh của TV qua tai nghe Bluetooth bằng giao
thức không dây.
Bạn phải cặp với bất kỳ thiết bị Bluetooth mới nào khi sử dụng lần đầu tiên. Biết thêm thông tin, hãy
tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị ứng dụng.
Có thể ghép nối tối đa 12 thiết bị.
Khi thiết bị tìm kiếm tai nghe Bluetooth, tất cả các phím ngoại trừ phím “Stop” (OK button) không hoạt động.
K t n i thi t b tai nghe Bluetooth m i
Bluetooth off
Searching Bluetooth headset
Exit
Bluetooth
Move
OK
1/1
42LE7500-TA
No Bluetooth device.
New
Search headset
My Info
1
Chọn BLUETOOTH.
2
Chọn Search headset.
3
4
Chọn thiết bị tai nghe Bluetooth
thích hợp.
1.,;@ 2 abc 3 def
4 ghi 5 jkl 6 mno
7pqrs 8 tuv 9 wxyz
[
0
5
Stop searching
SỬ DỤNG BLUETOOTH
Bạn chỉ có thể tìm kiếm tai nghe thiết bị Bluetooth mới chỉ trong điều kiện Disconnected.
Khi bạn kích hoạt tìm kiếm, nó sẽ hiển thị danh sách tất cả các thiết bị tai nghe Bluetooth tương ứng.
Sau khi thiết bị tai nghe Bluetooth mới được tìm thấy, mã số PIN được xác nhận để kết nối
thiết bị. Để biết thêm thông tin hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng.
Chọn mã số PIN tai nghe Bluetooth
thích hợp. Tham khảo hướng dẫn sử
dụng thiết bị phần mã số PIN.
Kết nối thiết bị tai nghe Bluetooth.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
67
S D NG BLUETOOTH
K t n i thi t b tai nghe Bluetooth đã đư c đăng ký
Những thiết bị tai nghe Bluetooth được liệt kê theo thứ tự đã sử dụng gần đây nhất với tai nghe đang
sử dụng liệt kê ở đầu trang.
Khi kết nối với thiết bị Bluetooth đã được đăng ký, bạn có thể chọn và kết nối trực tiếp mà không
cần xác nhận mã số PIN.
Exit
Bluetooth
Move
1/1
Bluetooth off
Exit
Bluetooth
OK
Move
OK
Bluetooth off
Connecting headset
SỬ DỤNG BLUETOOTH
DR-BT140Q
PLT 510
sgh-e760
No device
Search headset
Search headset
Remove device
1
2
3
PLT 510
00:19:7f:ff:4a:1a
My Info
Chọn BLUETOOTH.
Chọn tai nghe Bluetooth mong muốn.
Kết nối tai nghe Bluetooth.
• Sau khi kết nối hoặc sử dụng tai nghe Bluetooth, chế độ thiết lập tai nghe sẽ tự động hiển thị là
Disconnected khi bạn tắt nguồn TV và sau đó bật lên.
• Sau khi kết nối tai nghe Bluetooth, loa của TV sẽ chuyển sang chế độ tắt tiếng (Mute) và tiếng chỉ
phát ra từ tai nghe.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
68
K t n i l i tai nghe Bluetooth khi đang s d ng
Exit
Bluetooth
Move
OK
Bluetooth off
Exit
Bluetooth
Move
Bluetooth off
Bluetooth headset is connected.
Disconnect
Disconnect
3
4
PLT 510
00:19:7f:ff:4a:1a
Disconnect
Cancel
My Info
Chọn BLUETOOTH.
Chọn Disconnect.
SỬ DỤNG BLUETOOTH
2
Do you want to disconnect headset?
PLT 510
00:19:7f:ff:4a:1a
My Info
1
OK
Chọn Disconnect.
Kết nối lại tai nghe Bluetooth.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
69
S D NG BLUETOOTH
Yêu c u k t n i TV t tai nghe Bluetooth
Khi menu Bluetooth menu ch đ "On" s xu t hi n thông báo
yêu c u k t n i t tai.
Không ph i t t c thi t b tai nghe đ u tương thích v i ch c năng
này.(Tham kh o hư ng d n s d ng thi t b tai nghe Bluetooth).
M t s lo i tai nghe có th c g ng k t n i khi chúng v n t t ho c
m th m chí chúng không có trong danh sách thi t b đã đăng ký.
S
D NG BLUETOOTH
1
Yes
No
Ch n Yes ho c No.
CHÚ Ý
►LG khuy n cáo nên s d ng các lo i tai nghe sau.
- Plantronics VOYAGER-855 / SONY HBHDS970,
HBHDS980 / Motorola S605 / Logitech Freepulsewireless
Có th có s tr m tr âm thanh, đi u đó ph thu c
vào kích thư c b nh đ m c a tai nghe.
► Tai nghe âm thanh stereo/mono chính th c xác nh n
tương thích Bluetooth có th đư c tìm ki m và k t n i.
► Tai nghe âm thanh stereo/mono tương thích v i ch c
năng A2DP ho c HSP trong s các thi t b Bluetooth
đư c k t n i.
► N u trong môi trư ng âm thanh xung quanh c a TV như
li t kê, thi t b s không đư c tìm th y ho c đư c k t n i
đúng.
- Có sóng đi n t m nh.
- Có m t s thi t b Bluetooth.
- Có tai nghe đang t t, không đúng ch ho c có l i.
- Các thi t b như: Lò vi sóng, M ng LAN, ánh sáng
plasma... s d ng cùng m t d i t n s , nó có th gây
l i giao th c truy n t i.
► Ch có m t tai nghe Bluetooth đư c k t n i trong cùng
m t th i đi m.
70
Do you want to use your headset?
► K t n i s m t khi t t TV. K t n i s không t đ ng khôi
ph c. Hãy k t n i l i thi t b l n n a.
► M t s ng d ng có th b ch m khi tai nghe đang ho t
đ ng.
► Ngay c khi b n ch n k t n i Simplink Home Theater,
khi dùng tai nghe trong khi Simplink kích ho t, thi t b s
không t đ ng chuy n sang loa Home Theater.
► Khi k t n i tai nghe liên t c b ng t, hãy liên k t thi t b
m t l n n a.
► Ch t lư ng âm thanh mono c a tai nghe s không hay
như âm thanh stereo.
► Tai nghe âm thanh Mono có th b nhi u như kho ng
cách t TV tăng lên, vì thi t b dùng phương pháp
truy n d n khác so v i tai nghe âm thanh stereo.
► Khi tai nghe Bluetooth đang s d ng, phím âm lư ng
(Volume) +/- và phím t t ti ng (Mute) không làm vi c, và
menu âm thanh (Audio) quay v giá tr m c đ nh và
không có tác d ng.
► Khi cài đ t Bluetooth là On, n u m t s thi t đã đư c đăng
ký đang b t, TV s t đ ng chuy n sang ch đ Bluetooth
ngay c khi b n đang xem trong ch đ vào khác. Trong
trư ng h p này, hãy cài đ t ch đ Bluetooth là Off.
NG T K T N I BLUETOOTH
Khi 12 thiết bị được đăng ký, bạn không thể đăng ký được thêm thiết bị nào nữa, và một số thiết bị
ngoại vi sẽ không thể liên kết với TV nữa. Trong trường hợp này, bạn nên xóa kết nối (đầu tiên ngắt kết
nối nếu một thiết bị kết nối với TV) và sau đó bạn có thể đăng ký thiết bị khác. Thiết bị điều khiển từ xa
"Remove device" sẽ sẵn sàng khi bạn chọn thiết bị mà không kết nối với TV.
Exit
Bluetooth
Move
OK
Bluetooth off
DR-BT140Q
PLT 510
sgh-e760
No device
Remove device
1
4
OK
Do you want to delete the selected Bluetooth
device?
PLT 510
00:19:7f:ff:4a:1a
Delete
Cancel
My Info
My Info
SỬ DỤNG BLUETOOTH
Search headset
Search headset
3
Move
1/1
Bluetooth off
2
Exit
Bluetooth
Chọn BLUETOOTH.
RED Chọn Remove device.
Chọn Delete.
Ngắt thiết bị Bluetooth.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
71
S D NG BLUETOOTH
THÔNG TIN BLUETOOTH C A B N
Chức năng này cung cấp thông tin về Bluetooth cho người sử dụng.
Chức năng "Edit" sẽ sẵn sang khi TV không kết nối với bất kỳ một thiết bị nào.
Bạn có thể chỉnh sửa thiết lập mã PIN TV (Setup TV PIN) hoặc cài đặt tên TV (Setup TV name).
Bạn có thể kiểm tra địa chỉ TV.
Để xác nhận kết nối từ thiết bị Bluetooth ngoại vi hoặc để kết nối tới thiết bị Bluetooth, phải nhập
mã PIN vào.
Để biết thêm thông tin cách cài đạt mã PIN của thiết bị Bluetooth ngoại vị, tham khảo hướng dẫn
sử dụng thiết bị.
SỬ DỤNG BLUETOOTH
Mã PIN TV bao gồm các số lên đến 16 số.
Mã PIN TV phải có ít nhất 1 số.
Exit
Bluetooth
Move
1/1
Bluetooth off
Exit
Bluetooth
OK
Bluetooth off
Move
My Info
1/1
Setup TV PIN.
0000
Setup TV name.
DR-BT140Q
PLT 510
sgh-e760
DR-BT140Q
No device
Search headset
Search headset
Remove device
1
TV address
GLOBAL-PLAT2
PLT 510
sgh-e760
Close
Remove device
My Info
Chọn BLUETOOTH.
• Nhấn phím
OK
<
No device
00:05:c9:51:06:f3
My Info
để xóa từng ký tự một.
2
BLUE Chọn My Info.
3
4
5
Chọn Setup TV PIN hoặc Setup TV name.
Bạn có thể sử dụng các phím ký tự từ A đến
Z, các số từ 0 đến 9, +/ -, và các ký tự trống.
Lưu lại.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
72
NH N NH T THI T B BLUETOOTH NGO I VI
Để biết thêm chi tiết cách gửi hình ảnh (chỉ định dạng JPEG) từ thiết bị Bluetooth ngoại vi tới TV,
tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị.
Receiving picture(s)
Cancel
F
◄
Rotate
1/2
G
Hide
►
Exit
Chọn hình ảnh mong muốn.
: Xoay hình ảnh.
■ Xoay ảnh 90° theo chiều kim đồng hồ bằng phím OK trên
SỬ DỤNG BLUETOOTH
• Chọn Hide bằng phím ꕌꕍ< >, OSD sẽ không hiển thị. Nhấn phím
OK lần nữa, OSD sẽ hiển thị.
Rotate
Rotate
• Kích thước tích lũy hình ảnh tối đa có thể nhận được là 10MBytes.
• Bạn không thể nhận được hình ảnh khi đang sử dụng tai nghe Bluetooth.
• Bạn không thể nhận được hình ảnh khi đang nghe nhạc từ thiết bị Bluetooth.
• Khi thiết bị Bluetooth ngoại vi đang gửi hình ảnh, hãy nhấn phím BACK để dừng nhận hình ảnh.
Tất cả các hình ảnh đã nhận sẽ bị xóa..
• Với một số thiết bị Bluetooth, bạn không thể truyền tải một hình ảnh (định dạng JPEG) tới TV.
73
S D NG BLUETOOTH
NGHE NH C T THI T B BLUETOOTH NGO I VI
Đ bi t thêm thông tin cách nghe nh c t thi t b Bluetooth ngo i vi t i TV, tham kh o hư ng d n
s d ng thi t b .
B n nên s d ng thi t b Bluetooth tương thích v i A2DP (như thi t b ngo i vi).
• V i m t s lo i thi t b Bluetooth, b n không th nghe nh c qua h th ng loa c a TV.
Listening to bluetooth music...
Press any key to finish.
S
D NG BLUETOOTH
74
• Nh n phím
+ or - đ đi u ch nh âm lư ng.
• N u b n mu n t t ti ng, nh n phím MUTE.
• Nh n phím BACK đ quay v ch đ xem TV bình thư ng.
CHÚ Ý
► B n không th nghe nh c khi đang dùng tai nghe Bluetooth.
► B n không th nghe nh c khi nh n hình nh.
S D NG THI T B USB
K T N I THI T B USB
Không thể sử dụng menu MY MEDIA trên model 22/26/32LD3**.
Có thể sử dụng chức năng DLNA trên các model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8*** .
Khi kết nối USB, menu sẽ tự động hiển thị.
“POP UP MENU” sẽ không hiển thị khi OSD bao gồm Menu, EPG hoặc danh sách Schedule được
kích hoạt hoặc khi tai nghe Bluetooth được kết nối.
Khi menu Pop Up xuất hiện, bạn có thể chọn danh sách nhạc (Music List), danh sách hình ảnh
(Photo List) hoặc danh sách phim (Movie List) trên menu MY MEDIA.
Trên thiết bị USB, bạn không thể thêm một thư mục mới hoặc xóa một thư mục hiện có.
Sau khi chọn các kiểu media ưa thích, chọn thiết bị để mở file. Tùy chọn là: USB hoặc DLNA.
hoặc USB IN 2 trên TV.
or
Tháo thi t b USB
IN 3
2
H/P
Chọn Movie List, Photo List hoặc
Music List.
Press OK(
3
Chọn menu USB Device trước khi tháo
thiết bị USB ra.
1
2
MY MEDIA
Movie List
• Chỉ có hình ảnh (định dạng JPEG), nhạc (MP3) và
phim (định dạng DAT, MPG, MPEG, VOB, AVI, DIVX,
MP4, MKV, TS, TRP, TP, ASF, WMV) là tương thích.
Photo List
) to see photos from the USB.
SỬ DỤNGT HIẾT BỊ USB
1 Kết nối thiết bị USB với cổng USB IN 1
Chọn USB Device.
Chọn Eject.
Music List
Option
Exit
AV IN2
75
4
Ch n thi t b mong mu n.
5
BLUE Tìm ki m các thi t b m ng khác.
Please select the device.
(Ch dùng cho model
32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***)
USB Label
USB Label
DLNA
Device Selection
S
Search
D NGT HI T B USB
76
Previous
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
Nh ng chú ý khi s d ng thi t b USB
SỬ DỤNGT HIẾT BỊ USB
► Chỉ nhận được một thiết bị lưu trữ USB .
► Nếu USB được kết nối qua hub USB, thiết bị sẽ không nhận.
► Thiết bị USB sử dụng chương trình nhận dạng tự động có thể không nhận được.
► Thiết bị USB sử dụng trình điều khiển riêng (Driver) có thể không nhận được.
► Tốc độ lưu trữ của USB tùy thuộc vào từng loại.
► Không được tắt TV hoặc rút thiết bị USB khi USB đã kết nối đang hoạt động.
Khi dang hoạt động nếu rút ra, dữ liệu trong thiết bị USB có thể bị xóa.
► Không được kết nối thiết bị USB mà dễ động ảo trên máy tính. Nó có thể làm cho sản phẩm bị trục trặc
hoặc hỏng. Không bao giờ quên rằng chỉ dùng USB đã chứa những file nhạc, hình ảnh, phim bình
thường.
► Hãy chỉ sử dụng USB đã được định dạng ở hệ thống file FAT32, NTFS trên Windows. Trong trường hợp
thiết bị được định dạng ở một tiện ích khác không được hỗ trợ bởi Windows, nó có thể không nhận
được.
► Hãy kết nối nguồn tới USB (trên 0.5 A) nếu yêu cầu nguồn điện bên ngoài. Nếu không thiết bị
không thể nhận được.
► Hãy kết nối thiết bị USB với dây cáp nếu được cung cấp bởi nhà sản xuất.
► Một số thiết bị USB có thể không tương thích hoặc vận hành không tốt.
► Phương pháp sắp xếp các file trong USB tương tự như trên Window XP và có thể đặt tên tập tin
đến 100 ký tự tiếng Anh.
► Hãy đảm bảo rằng, các file quan trọng đã được sao lưu lại, dữ liệu trong USB có thể bị xóa.
Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm dữ liệu bị mất.
► Nếu ổ cứng kết nối USB không có nguồn điện ngoài, thiết bị USB có thể không được nhận dạng. Vì vậy,
hãy chắc chắn đã kết nối nguồn điện ngoài.
- Hãy dùng bộ chỉnh lưu điện (power adaptor) cho nguồn điện ngoài. Chúng tôi không bảo hành cáp USB
cho nguồn điện ngoài.
► Nếu thiết bị bộ nhớ USB của bạn có nhiều phân vùng, hoặc nếu bạn sử dụng đầu đọc nhiều USB,
bạn có thể dùng tới 4 phân vùng hoặc thiết bị nhớ USB.
► Nếu thiết bị nhớ USB kết nối với đầu đọc nhiều USB, dữ liệu sẽ không được nhận dạng.
► Nếu thiết bị USB làm việc không đúng, hãy ngắt kết nối và kết nối lại.
► Tốc độ nhận dạng thiết bị nhớ USB nhanh mức nào khác với từ thiết bị tới thiết bị.
► Nếu USB kết nối ở chế độ chờ (Standby Mode), ổ cứng sẽ tự động tải khi TV bật.
► Dung lượng đề nghị là 1 TB hoặc ít hơn đối với ở cứng ngoài USB và 32 GB hoặc it hơn đối với thẻ nhớ USB.
► Bất kỳ thiết bị nào có nhiều hơn dung lượng đề nghị có thể hoạt động không đúng.
► Nếu ở cứng ngoài USB với chức năng tiết kiệm điện "Energy Saving" không hoạt động, hãy khởi
động lại ổ cứng.
► Thiết bị USB dưới 2.0 là tương thích nhất.
Nhưng chúng sẽ không hoạt động đúng ở chế độ danh sách phim.
► Tối đa 1,000 thư mục và file có thể nhận dạng dưới một thư mục.
► Sắp xếp file trong USB tương tự như trên Windows XP và hỗ trợ tối đa 100 ký tự.
► Nếu có nhiều thư mục và tệp trong một thư mục, thiết bị có thể không truy cập đúng.
► Có thể nhận dạng 200 thư mục.
77
S D NG THI T B USB
DLNA
About DLNA
TV này là s n ph m truy n thông k thu t s đư c ch ng nh n DLNA, có th hi n th và xem phim,
hình nh và nh c t các thi t b m ng đư c ch ng nh n DLNA và t các máy ch DLNA. Liên minh
m ng k thu t s (DLNA) là m t t ch c công nghi p chéo g m đi n t dân d ng, công nghi p máy
tính và các công ty thi t b vi n thông. DLNA cung c p cho khách hàng chia s d dàng các phương
ti n truy n thông qua m ng không dây và có dây t i nhà.
Lô gô ch ng ch DLNA giúp b n d dàng tìm th y các s n ph m đã tuân th theo quy t c tương k t DLNA
phiên b n 1.5. Khi máy tính ch y ph n m m máy ch DLNA ho c thi t b tương thích DLNA khác đư c
k t n i v i TV. có th đư c yêu c u thay đ i m t s thi t l p c a ph n m m ho c thi t b . Tham kh o
hư ng d n s d ng ph n m m ho c thiêt b đ bi t thêm thông tin.
S
D NG THI T B USB
78
CHÚ Ý
►Đĩa CD-ROM Nero MediaHome 4 Essentials kèm theo là phiên b n ph n m m tùy bi n ch
dùng đ chia s files và thư m c t i TV.
►Ph n m m Nero MediaHome 4 Essentials kèm theo không phù h p các ch c năng sau:
Chuy n mã (Transcoding), Remote UI, Đi u ch nh TV, D ch v Internet và Apple iTunes.
►Hư ng d n này ch gi i thích v n hành c a ph n ph m Nero MediaHome 4 Essentials phiên
b n ti ng Anh, ví d :
Theo gi i thích tham kh o v n hành th c t phiên b n ngôn ng c a b n.
► N u có nhi u thư m c và t p trong m t thư m c, thi t b có th không truy c p đúng.
Cài đ t chương trình Nero MediaHome 4 Essentials
Nero MediaHome 4 Essentials dễ dàng để sử dụng phần mềm máy chủ DLNA dành cho Windows. Nếu
bạn đã sử dụng phần mềm máy chủ DLNA trên máy tính của bạn rồi, thì Nero MediaHome không đòi hỏi
phải cài đặt. Nero MediaHome không yêu cầu dành cho Windows 7 bởi vì nó đã có máy chủ DLNA.
C u hình máy tính (PC) đ cài đ t Nero MediaHome 4 Essentials
■ Windows® XP (Service Pack 2 hoặc cao hơn), Windows Vista® (không yêu cầu Service Pack),
Windows® XP Media Center Edition 2005 (Service Pack 2 hoặc cao hơn), Windows Server® 2003
■ Windows Vista® 64-bit edition (chạy ứng dụng ở chế độ 32-bit )
■ Khoảng trống ổ cứng: 200 MB cho cài đặt đặc trưng phần mềm Nero MediaHome stand alone
■ 1.2 GHz Intel® Pentium® III hoặc AMD Sempron™ 2200+ bộ vi xử lý
■ Bộ nhớ trong: 256 MB RAM
■ Card đồ họa có bộ nhớ ít nhất là 32 MB, độ phân giải màn hình tối thiểu là 800 x 600 pixels, và
■ Môi trường mạng : 100 Mb Ethernet, WLAN (IEEE 802.11 b/g/n) (IEEE 802.11 n: (trừ nước Nga)
1
Khởi động máy tính, cho đĩa CD-ROM phần mềm Nero MediaHome 4 Essentials vào ổ đĩa
CDROM trên máy tính.
Một biểu đồ hướng dẫn cài đặt nhanh và quá trình cài đặt đơn giản xuất hiện.
2
Đóng tất cả các chương trình Microsoft Windows và thoát một số phần mềm diệt virus có thể
đang chạy ra.
3
Cho đĩa CD-ROM phần mềm Nero MediaHome 4 Essentials vào ổ CD-ROM trên máy tính.
4
Kích chuột vào Nero MediaHome 4 Essentials. Chuẩn bị cài đặt và hộp thoại cài đặt xuất hiện.
5
Kích chuột vào Next để hiển thị số Serial.
Kích vào Next để sang các bước tiếp.
6
Nếu bạn chấp nhận tất cả các điều kiện, kích vào I accept the License Conditions để kiểm
tra hộp thoại và kích Next. Quá trình cài đặt sẽ không tiếp tục nếu bạn không chấp nhận.
7
Kích vào Typical và Next. Quá trình cài đặt bắt đầu.
8
Nếu bạn muốn tập hợp dữ liệu, chọn hộp thoại kiểm tra và kích vào Next.
9
Kích vào Exit để hoàn thành cài đặt.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
thiết lập màu 16-bit.
■ Windows® Internet Explorer® 6.0 hoặc cao hơn
■ DirectX® 9.0c revision 30 (August 2006) hoặc cao hơn
79
S D NG THI T B USB
Chia s các file và thư m c
Sau khi cài đ t Nero MediaHome, b n ph i thêm thư m c b n mu n chia s .
S
D NG THI T B USB
1
Kích đúp vào bi u tư ng Nero MediaHome 4 Essentials trên màn hình.
2
Kích vào bi u tư ng Network bên trái và xác đ nh tên h th ng m ng trên Network name field.
Tên m ng mà b n nh p vào, TV s nh n d ng.
3
Kích vào bi u tư ng Shares
4
Kích vào Local Folders trên màn hình Shared screen.
5
Kích vào bi u tư ng Add đ m Browse Folder window.
6
Ch n thư m c có file b n mu n chia s . Nh ng thư m c đư c l a ch n s thêm vào danh sách
nh ng file chia se.
7
Kích vào bi u tư ng Start Server icon to start the server.
bên trái.
CHÚ Ý
► N u nh ng thư m c và file không hi n th trên TV, hãy kích vào thư m c trên Local Folders
tab và kích vào Rescan Folder trên phím More.
►Truy c p www.nero.com đ tham kh o s d ng ph n m m.
80
Xem l i n i dung đư c chia s
Bạn có thể hiển thị và xem phim, xem ảnh và chơi nhạc lưu trữ trong máy tính hoặc các máy chủ
phương tiện truyền thông đã chứng nhận DLNA khác.
1
Kích hoạt máy chủ trên máy tính hoặc các thiết bị đã kết nối trong gia đình ban.
2
Chọn MY MEDIA.
3
Chọn Movie List, Photo List hoặc Music List.
Chọn DLNA.
Tùy thuộc vào Server, TV này cần có sự cho phép của máy chủ.
Nếu bạn muốn tìm kiếm lại máy chủ, hãy nhấn phím màu xanh.
4
►Để phát các file trên máy chủ phương tiện truyền thông, TV và máy chủ phải được kết nối
cùng một điểm truy cập.
►Do tính tương thích và chức năng phát lại sẵn có trên trình đơn MY MEDIA đã được kiểm
tra trên môi trường máy chủ DLNA (Nero MediaHome 4 Essentials), những yêu cầu file và
chức năng phát lại trên trình đơn MY MEDIA có thể khác điều đó phụ thuộc vào máy chủ
phương tiện truyền thông.
►Những yêu cầu về file trên trang này không luôn luôn tương thích. Có một số hạn chế về
chức năng file và khả năng của máy chủ truyền thông.
► Thậm trí cả những file không tương thích có thể hiển thị trên photo thumbnail hoặc music thumbnail.
►Kiểu hiển thị phim hình nhỏ (Thumbnail) không tương thích trong chế độ phim DLNA.
►Nếu có một file nhạc trên trình đơn MY MEDIA không thể chơi lại được, TV sẽ bỏ qua file
đó và chơi file tiếp theo.
►Thông tin về file miêu tả trên màn hình có thể không phải luôn đúng với file nhạc và phim
trên trình đơn MY MEDIA.
►TV này chỉ tương thích với những file phụ đề phim được kèm theo phần mềm Nero MediaHome 4.
►Tên file phụ đề và tên file phim phải như nhau, và lưu trên cùng một thư mục.
►Nếu file phụ đề được thêm sau khi đường dẫn đã có trên danh sách mục lục, người dùng
phải di chuyển và thêm lại thư mục tới danh sách file chia sẻ.
►Chất lượng vận hành và phát lại của chức năng MY MEDIA có thể bị ảnh hưởng do điều
kiện mạng nhà bạn.
►Những tập tin từ thiết bị lưu trữ như USB, đĩa DVD,... trên máy chủ phương tiện truyền
thông có thể được chia sẻ không đúng.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
CHÚ Ý
►Khi chơi Media qua kết nối DLNA , nó không tương thích với các file DivX mà được bao vệ bởi
DRM.
► Tối đa 200 thư mục có thể được nhận trong cùng một thư mục.
► Tối đa 1000 thư mục và file có thể được nhận trong cùng một thư. mục.
81
S D NG THI T B USB
DANH SÁCH PHIM
B n có th xem các file phim trên thi t b USB.
Danh sách phim đư c kích ho t m t l n, USB s phát hi n ra.
Nó đư c dùng khi xem các file phim trên TV. Hi n th phim trong các thư m c USB.
Cho phép xem l i t t c các phim trong thư m c và file yêu thích c a ngư i dùng.
Hi n th thông tin thư m c và file phim.
Hi n th trên màn hình có th khác so v i TV nhà b n. Hình nh ch mang tính ch t minh h a.
Đ nh d ng phim (*.mpg/*.mpeg/*dat/*.ts/*.trp/*.tp/*.vob/*.mp4/*.mov/*.mkv/*.divx/*.avi/*.asf/
*.wmv/*/ *.flv/*. avi(motion-jpeg)/*.mp4(motion-jpeg)/*.mkv(motion-jpeg)) file tương thích.
Đ nh d ng Video : DivX3.11, DivX4.12, DivX5.x, DivX6, Xvid1.00, Xvid1.01, Xvid1.02, Xvid1.03,
Xvid1.10 beta-1/beta-2, Mpeg-1, Mpeg-2, Mpeg-4, H.264/AVC, VC1, JPEG, Sorenson H.263
Đ nh d ng Audio: Dolby Digital, Mpeg, MP3, LPCM, ADPCM, WMA
T cđ
truy n : Trong kho ng 32 kbps đ n 320 kbps(MP3)
S
External Subtitle format : *.smi/*.srt/*.sub(MicroDVD,Subviewer1.0/2.0)/*.ass/*.ssa/*.txt(TMPlayer)/*.
psb(PowerDivX)
D NG THI T B USB
Internal Subtitle format : only, XSUB (It is the subtitle format used in DivX6 files)
•M ts
ph
•M ts
ký t
• Th
đ
do ngư i dùng t o ra có th
đ c bi t không tương thích trong ph
HTML không phù h p trong ph
• Ngôn ng
không xem đư c.
ph
đ
mà khác v i ngôn ng
tương thích s
• Màn hình có th b gián đo n t m th i (d ng hình
ng âm thanh.
• Nh ng file phim l i có th
xem.
đ .
đ .
không dùng đư c.
nh, phát l i nhanh, etc.) khi thay đ i ngôn
không xem đư c ho c không th c hi n đư c m t s
• Nh ng file phim s n xu t nhi u mã có th
ch c năng khi
không xem.
• N u c u trúc video và audio c a file đư c ghi không đan xen thì c
video và audio is outputted.
• HD videos có đ phân gi i t i đa là 1920x1080@25/30P ho c 1280x720@50/60P là phù h p
ph thu c vào khung hình.
• Videos có đ phân gi i cao hơn 1920X1080@25/30P ho c 1280x720@50/60P có th
nh không đ p ph thu c vào khung hình.
• Nh ng file phim khác đ nh d ng tương thích có th
hình
không xem đư c.
• T c đ truy n t i đa c a fi le phi m có th chơi đư c là 20 Mbps. (Ch có, Motion JPEG : 10 Mbps
(Ngo i tr 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***))
• Chúng tôi không đ m b o đ net hình phát l i đã mã hóa c p đ 4.1 ho c cao hơn trong H.264/AVC.
• DTS Audio codec không tương thích.
• M t file phim có dung lư ng hơn 30 GB không phù h p đ
• File phim DivX và file ph
đ
phát l i.
ph i lưu trong cùng m t thư m c.
• A video file name and its subtitle file name must be identical for it to be displayed.
• Khi xem phim qua k t n i USB, mà không tương thích t c đ
• Nh ng file có mã GMC (Global Motion Compensation) s
cao có th
v n hành không đúng.
không chơi đư c.
• Khi xem phim s d ng ch c năng danh sách phim, b n có th đi u ch nh hình nh b ng
cách nh n phím Energy Saving và AV Mode trên đi u khi n t xa. Ngư i dùng thi t l p
cho m i ch đ hình nh không ho t đ ng.
82
Fi le DivX tương thích
(Cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
File Extensions
.asf
.wmv
.wma
A/V
Video
Audio
Codec
Profile/Level Support
VC-1 Advanced Profile
Advanced Profile@Level 3
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
Only streams compliant
to SMPTE 421M VC-1
VC-1 Simple and Main Simple Profile@Medium Level (e.g. CIF, QVGA)
standard
are supported.
Profiles
Main Profile@High Level (e.g. 1080p30)
WMA Standard
WMA 9 Professional
DivX3.11
DivX4
DivX5
DivX6
.divx
.avi
Video
Video
H.264 / AVC
Audio
MP3
Video
H.264 / AVC
Audio
MP3
Dolby Digital
H.264 / AVC
MPEG-2
.ts
.trp
.tp
Video
VC-1
Audio
Video
.vob
.mpg
Main Profile@ Level 4.1
High Profile@ Level 4.1
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
MPEG-1Layer I, II
MPEG-1 Layer III(MP3)
Dolby Digital
MPEG-4 Part 2
.mkv
Advanced Simple Profile
(e.g. 720p/1080i)
Global motion compensation or quarterpel motion estimation does not
supported. Streams
using this syntax are
not supported.
Main Profile@ Level 4.1
High Profile@ Level 4.1
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
Advanced Simple Profile (e.g.
720p/1080i)
Global motion
compensation or
quarterpel motion
estimation does
not supported.
Streams using this
syntax are not supported.
Main Profile@ Level 4.1
High Profile@ Level 4.1
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
Most of the MKV
content available is
encoded by the open
source x264 codec.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
.mp4
.m4a
.m4v
XViD
H.264 / AVC
Audio
Explanation
Main Profile@ Level 4.1
High Profile@ Level 4.1
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
Main Profile@High Level(e.g. 720p60, 1080i60)
Simple Profile@Medium Level
Only streams com(e.g. CIF, QVGA)
Main Profile@High Level
pliant to SMPTE
(e.g. 1080p30)
421M VC-1 standAdvanced Profile@Level3
ard are supported.
(e.g. 720p60, 1080i60, 1080p30)
MPEG-1Layer I, II
MPEG-1 Layer III(MP3)
Dolby Digital
MP3
MPEG-1
MPEG-2
Main Profile@High Level (e.g. 720p60, 1080i60)
Audio
Dolby Digital
MPEG-1Layer I, II
DVD-LPCM
Video
MPEG-1
Audio
MPEG-1Layer I, II
Main Profile@High Level
(e.g. 720p60, 1080i60)
Only streams compliant
configured properly for
TS, PS or ES
83
S D NG THI T B USB
Fi le DivX tương thích
(Ngo i tr model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
File
Video Decoder
Audio Codec
mpg, mpeg
MPEG1, 2
MP2, MP3, Dolby Digital, LPCM
dat
MPEG1
MP2
ts, trp, tp
MPEG2, H.264/AVC, VC1
MP2, MP3, Dolby Digital
vob
MPEG1, 2
MP2, MP3, Dolby Digital, LPCM
mp4, mov
MPEG4, DivX 3.11, DivX 4.12, DivX 5.x,
DivX 6, Xvid 1.00, Xvid 1.01, Xvid 1.02,
Xvid 1.03, Xvid 1.10-beta1/2, H.264/AVC
MP3
mkv
H.264/AVC, MPEG-1,2,4
divx, avi
MPEG2, MPEG4, DivX 3.11, DivX 4.DivX
5, DivX 6, Xvid 1.00, Xvid 1.01, Xvid
1.02, Xvid 1.03, Xvid 1.10-beta1/2b
H.264/AVC
MP2, MP3, Dolby Digital,
LPCM, ADPCM
Motion JPEG
(avi, mp4, mkv)
JPEG
LPCM, ADPCM
asf, wmv
VC1
WMA
flv
Sorenson H.263, H264
MP3
Extension name
S
D NG THI T B USB
84
Max Resolution
MP2, MP3, Dolby Digital,
1920x1080@30p
LPCM
(only, Motion JPEG
640x480@30p)
Giao di n màn hình
Bạn có thể điều chỉnh USB trên trình đơn INPUT.
1
Chọn MY MEDIA.
2
Chọn Movie List.
2
1
1
2
3
4
5
Page 1/1
Movie List
Drive1
USB1 External
1. EMF
10_1_Top100
MV
TS
Page 1/1
20090711
FHD
4
Move
Change Device
To Photo List
Change Numbers
Play
P
Page Change
Mark Mode
MARK
Mark
Exit
3
Chỉ cho model 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***
• Một số file có thể hiển thị
hình ảnh xem trước chỉ
bằng biểu tượng.
5
• Những file không tương
thích hiển thị biểu tượng
như hình dưới.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
Di chuyển tới thư mục trên cùng.
Trang hiện thời/Tổng số trang.
Các phím tương ứng trên điều
khiển từ xa.
Nội dung theo thư mục, tập
hợp trên 1
Trang hiện thời/Tổng số trang
nội dung theo thư mục, tập
hợp trên 1
• Những file bất thường
hiển thị như hình ảnh
dưới.
85
S D NG THI T B USB
L a ch n phim
■ Xem phim
Page 1/1
Movie List
Drive1
USB1 External
1. EMF
MV
Page 1/1
10_1_Top100
20090711
TS
051. Apple_ ......
02:30:25
Move
Change Device
To Photo List
Change Numbers
FHD
Play
P
Mark Mode
Page Change
MARK
Mark
Exit
S
D NG THI T B USB
1
Ch n thư m c đích ho c thi t b .
2
• Dùng phím P
trang phim.
đ di chuy n trong
Ch n tiêu đ phim yêu thích.
3
Xem phim.
S d ng đi u khi n t xa
RED
Thay đ i thi t b . (Ch có model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
GREEN
L p l i nhi u l n, nh n phim GREEN đ chuy n đ i Photo List->Music List.
YELLOW
Xem 5 nh l n ho c danh sách đơn gi n.
BLUE
Chuy n sang ch đ Mark Mode.
Quay l i xem TV bình thư ng.
EXIT
►
86
Nh n phím PLAY(►) quay l i m n hình trư c đó.
■ Phát nh ng file phim đư c ch n
Page 1/1
Movie List
Mark Mode
Drive1
USB1 External
Page 1/1
1. EMF
10_1_Top100
20090711
MV
TS
051. Apple_ ......
02:30:25
Move
Play Marked
Page Change
Exit Mark Mode
Chọn tiêu đề phim yêu thích.
BLUE or
4
5
P
Chọn thư mục đích hoặc thiết bị.
2
3
Unmark All
Mark
MARK
Mark
Exit
• Khi một hoặc nhiều file phim
được đánh dấu, những file được
đánh dấu sẽ phát liên tục.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
Mark All
FHD
Chuyển sang chế độ Mark Mode.
Đánh dấu file phim yêu thích.
RED
Xem file phim đã đánh dấu.
87
S D NG THI T B USB
S d ng đi u khi n t xa
RED
Phát nh ng file phim đã ch n.
Khi m t file phim k t thúc, m t file đã ch n ti p s t đ ng phát.
GREEN
Đánh d u các file phim trên màn hình.
YELLOW
H y b l a ch n các file phim đã đánh
d u.
BLUE
Thoát kh i ch đ Mark Mode.
EXIT
Quay v ch đ xem TV bình thư ng.
S
D NG THI T B USB
CHÚ Ý
►N u b n ch n “Yes” t OSD khi đang chơi file gi ng nhau, sau khi file phim d ng l i, nó s ti p
t c phát l i t i th i đi m d ng l i trư c đó.
►N u các file n i ti p liên t c trên thư m c, file ti p đó s t đ ng chơi.
Nhưng, lo i tr trư ng h p này khi ch c năng Repeat trên tùy ch n danh sách phim (Movie List
Option) ch đ “On” (Tham kh o T.91) ho c khi đư c thi t l p như Marked Play.
►Trong trư ng h p các file b l i, s xu t hi n m t thông báo.
88
S d ng ch c năng hi n th theo danh sách đ xem phim
Choose options.
Set Video Play.
Set Video.
Set Audio.
■
2
II
►
or
01:02:30 / 02:30:25
◄◄ ►►
Q.MENU
Option
Hide
Exit
Hiển thị trình đơn Option.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
Close
◄►
►
Chọn Set Video Play., Set Video. hoặc
Set Audio..
CHÚ Ý
► Những giá trị tùy chọn thay đổi trong Movie List không ảnh hưởng tới Photo List và Music List.
► Giá trị tùy chọn thay đổi trong Photo List và Music List cũng thay đổi như vậy trong Photo List và
Music List ngoại trừ Movie List.
► Khi phát lại các file đã dừng, bạn có thể xem chúng bắt đầu từ lúc bị ngừng lại trước đó.
89
S D NG THI T B USB
S d ng đi u khi n t xa
■
Nh n phím PLAY(►) quay l i màn hình trư c đó.
Khi đang phát, nh n phím Pause(II).
■ Màn hình v n hi n th .
■ N u không nh n vào b t k phím nào trên đi u khi n t xa kho ng 10 phút sau
khi t m d ng, TV s quay l i tr ng thái trư c đó.
■ Nh n phím Pause(II) và sau đó nh n phím FF(►►) cho ch đ phát ch m hình.
II
◄◄ / ►►
S
Khi đang phát,
l p l i, nh n phím REW(◄◄) đ tua phim l i ◄◄(x2) -> ◄◄◄(x4) ->
◄◄◄◄(x8) ->◄◄◄◄◄(x16) ->◄◄◄◄◄◄(x32) .
l p l i, nh n phím FF(►►) đ tua phim đi ►►(x2)-> ►►►(x4) ->
►►►►(x8) ->►►►►►(x16) -> ►►►►►►(x32).
D NG THI T B USB
■ Nh n các phím này liên t c đ tăng t c đ ti n/lùi.
MENU
or
BACK
EXIT
Q.MENU
Hi n th trình đơn Option.
n menu trên màn hình ch đ full
■ Đ xem l i menu trên ch đ đ y màn hình, hãy nh n phím OK.
Quay lai ch đ xem TV bình thư ng.
■ Khi dùng phím < ho c > khi đang phát, con tr ch t i v trí có th hi n th trên
■ màn hình.
Nh n phím ENERGY SAVING liên t c đ thay đ i đ sáng c a màn hình.
(Tham kh o T. 119)
Nh n phím AV MODE liên t c đ ch n ngu n mong mu n. (Tham kh o T. 55)
90
■ L a ch n thi t l p xem video (Set Video Play)
Set Video Play.
Picture Size
◄
Full
►
Audio Language
◄
1
►
Subtitle Language
◄
On
►
● Language
◄
English
►
● Code page
◄
Default
►
● Sync
◄
0
►
● Position
◄
0
►
● Size
◄
Normal
►
Repeat
◄
On
►
Previous
1
2
Điều chỉnh thích hợp.
Subtitle Language
Support Language
Latin1
English, French, Spanish, Portuguese, Malaysia,
Indonesia
Cyrillic
Russian
Thai
Thai
Hebrew
Hebrew
Arabic
Arab, Parsi, Krudish
Unicode(UTF-16)
Vietnamese language
►Picture Size : Chọn định hình ảnh yêu
cầu khi xem phim.
►Audio Language : Thay đổi nhóm ngôn
ngữ âm thanh khi xem phim.
►Subtitle Language : Bật / Tắt phụ đề.
►Language : Kích hoạt phụ đề SMI và có
thể chọn ngôn ngữ phụ đề.
►Code page: Chọn font chữ phụ
đề. Khi thiết lập ở chế độ mặc định,
cùng một font giống như menu chính sử
dụng.
►Sync : Điều chỉnh đồng bộ hóa thời gian
của phụ đề từ -10 giây tới +10 giây
theo các bước 0.5 giây khi xem phim.
►Position : Thay đổi vị trí phụ đề, lên
hoặc xuống khi xem phim.
►Size : Lựa chọn kích thước phụ đề yêu
cầu khi xem phim.
►Repeat : Bật / Tắt chức năng xem lại.
Khi bật, file trong thư mục sẽ phát lại
liên tục. Ngay cả khi phát lại lặp lại ở
chế độ tắt, nó có thể phát lại nếu tên file
tương tự file trước đó.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
Chọn Picture Size, Audio Language,
Subtitle hoặc Repeat.
CHÚ Ý
► Chỉ 10000 khối đồng bộ hóa tương thích với các file phụ đề.
91
S D NG THI T B USB
■ L a ch n thi t l p ch đ hình nh (Set Video)
■ Hình nh ch mang tính ch t minh h a.
Set Video.
Picture Mode
Standard
◄
►
● Backlight
70
◄
● Contrast
100
◄
● Brightness
50
◄
►
● Colour
60
◄
►
►
● Dynamic Contrast
◄
Medium
►
● Edge Enhancer
◄
High
►
● Noise Reduction
◄
Medium
►
TruMotion
◄
Low
►
Picture Reset
Previous
S
D NG THI T B USB
1
2
Ch n Picture Mode ho c TruMotion.
Đi u ch nh thích h p. (Tham kh o T. 120 đ n 129)
■ L a ch n thi t l p ch đ âm thanh (Set Audio)
Set Audio.
Sound Mode
◄
Standard
►
Auto Volume
◄
Off
►
Clear Voice II
◄
Off
►
Balance
0
◄
L
R ►
Previous
1
2
92
Ch n Sound Mode, Auto Volume,
Clear Voice II ho c Balance.
Đi u ch nh thích h p. (Tham kh o t T. 133 đ n 137 )
DANH SÁCH HÌNH NH
Bạn có thể xem file hình ảnh trên thiết bị USB.
Hiển thị trên màn hình có thể khác so với TV nhà bạn. Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Khi bạn
xem ảnh bằng chức năng danh sách ảnh (Photo List), bạn không thể thay đổi chế độ hình ảnh.
Hình ảnh (*.JPEG) là định dạng tương thích.
Đường quét ảnh (Baseline) : 64 x 64 to 15360 x 8640
Hiển thị hình ảnh (Progressive) : 64 x 64 to 1920 x 1440
• Bạn chỉ có thể xem được hình ảnh định dạng JPEG.
• File không tương thích sẽ hiển thị biểu tượng tương ứng.
Giao di n màn hình
Bạn có thể điều chỉnh USB trên trình đơn INPUT.
Chọn MY MEDIA.
2
Chọn Photo List.
2
1
1
2
3
4
5
Di chuyển tới thư mục trên cùng.
Trang hiện thời/Trang tổng thể.
Các phím tương ứng trên điều
khiển từ xa.
Nội dung theo thư mục, tập
hợp trên
1
Trang hiện thời/Tổng số trang
nội dung theo thư mục, tập
hợp trên
1
Page 1/1
Photo List
Drive1
USB1 External
1. EMF
Ental
10_1_Top 100
FHD
2009_5_3_TOP...
20090711
HD
MV
Page 1/1
20090810
Photo
200942_Top100
To Music List
Change Numbers
2.DVDRip.AC...
Basic Test Kit
4
TS
Move
Change Device
20091010
5
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
View
Mark Mode
P
Page Change
MARK
Mark
Exit
3
Chỉ cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
93
S D NG THI T B USB
Ch n hình nh
■ Xem file hình nh
Page 1/1
Photo List
Drive1
USB1 External
1. EMF
Ental
10_1_Top 100
2009_5_3_TOP...
FHD
HD
20090711
Page 1/1
20090810
MV
200942_Top100
Photo
To Music List
Change Numbers
Basic Test Kit
TS
Move
Change Device
2.DVDRip.AC...
20091010
View
P
Page Change
Mark Mode
MARK
Mark
Exit
S
D NG THI T B USB
1
Ch n thư m c đích ho c các thi t b .
2
• Nh n phím P
hình nh.
đ di chuy n đ n trang
Ch n hình nh mong mu n.
3
Hi n th file hình nh.
S d ng đi u khi n t xa
RED
GREEN
Nh n phím GREEN nhi u l n đ chuy n Music List->Movie List.
YELLOW
Xem 5 hình nh r ng ho c danh sách đơn danh.
BLUE
Chuy n sang ch đ Mark Mode.
EXIT
94
Thay đ i các thi t b . (Ch cho model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Quay l i ch đ xem TV bình thư ng.
■ Hi n th file hình nh đã ch n
Page 1/1
Photo List
Mark Mode
Drive1
USB1 External
1. EMF
Ental
10_1_Top 100
FHD
2009_5_3_TOP...
HD
20090711
Page 1/1
20090810
MV
200942_Top100
Photo
1
P
Page Change
• Khi một hoặc nhiều hình ảnh được đánh dấu,
bạn có thể xem hoặc trình diễn từng ảnh được
đánh dấu. Nếu không ảnh nào được đánh
dấu, bạn vẫn có thể xem tất cả ảnh riêng
biệt hoặc trình diễn tất cả ảnh trong thư mục.
Chuyển sang chế độ
Mark Mode.
Đánh dấu những file ảnh yêu thích.
RED
Mark
Xem những file ảnh đã đánh dấu.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
BLUE or
MARK
Exit
Exit Mark Mode
Chọn hình ảnh mong muốn.
4
5
Unmark All
Mark
Chọn thư mục đích hoặc các thiết bị.
2
3
Mark All
Basic Test Kit
TS
Move
View Marked
2.DVDRip.AC...
20091010
S d ng đi u khi n t xa
RED
Hiển thị những file ảnh đã chọn.
GREEN
Đánh dấu tất cả file ảnh trên màn hình.
YELLOW
Hủy bỏ đánh dấu các file ảnh.
BLUE
Thoát khỏi chế độ Mark Mode.
EXIT
Quay lại chế độ xem TV bình thường.
95
S D NG THI T B USB
Xem nh
Vận hành chi tiết luôn sẵn sàng ở chế độ màn hình xem ảnh kích thước rộng.
Page 1/1
Photo List
Drive1
USB1 External
1. EMF
10_1_Top 100
Ental
2009_5_3_TOP...
FHD
HD
20090711
Page 1/1
20090810
MV
200942_Top100
Photo
To Music List
2.DVDRip.AC...
Basic Test Kit
TS
Move
Change Device
20091010
P
View
Mark Mode
Change Numbers
Page Change
MARK
Mark
Exit
01_a.jpg
2008/12/10
1920 x 1080
479 KB
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
◄
►
◄
Slideshow
►
BGM
2/13
►
Q.MENU
■
Option
Hide
Exit
Tỷ lệ hướng của ảnh có thể thay đổi kích
thước ảnh hiển thị trên chê độ toàn màn hình.
Nhấn phím EXIT để chuyển sang chế độ màn
hình trước đó.
(Chỉ cho model 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
or
◄
Slideshow
1
2
3
96
►
BGM
■
2/13
►
Q.MENU
Option
Hide
Chọn thư mục nguồn hoặc các thiết bị.
Exit
(Ngoại trừ model 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
P
button để di chuyển
trong trang hình ảnh.
• Nhấn phím
Chọn ảnh mong muốn.
Hiển thị hình ảnh được chọn
ở chế độ toàn màn hình.
• Nhấn phím EXIT quay trở lại danh sách ảnh (Photo List).
• Nhấn phím BACK để thoát khỏi OSD (hiển thị trên màn hình).
01_a.jpg
2008/12/10
1920 x 1080
479 KB
4
◄
►
Lựa chọn
Slideshow,
BGM, � (Rotate),
/
(or
),
, Option, Hide
hoặc Exit.
• Sử dụng phím
◄
Slideshow
►
BGM
■
2/13
►
Q.MENU
Option
Hide
Exit
để chọn hình
ảnh trước đó hoặc tiếp theo.
• Sử dụng phím
để chọn và
điều chỉnh trình đơn ở chế độ toàn
màn hình.
► Slideshow : Khi không có hình ảnh nào được chọn, tất cả hình ảnh trong thư mục hiện thời
sẽ hiển thị khi trình duyệt. Nếu một số ảnh được lựa chọn, những hình đó cũng hiển thị ở chế độ trình
diễn.
► BGM (Nhạc nền) : Nghe nhạc trong khi đang xem ảnh ở chế độ toàn màn hình.
■ Cài đặt thư mục nhạc (Music Folder) làm nhạc nền (BGM) trên Options trước khi
sử dụng chức năng này.
■ Bạn có thể điều chỉnh Option bằng phím Q.MENU hoặc MENU trên điều khiển từ xa.
► � (Rotate) : Xoay hình ảnh
■ Xoay ảnh 90°, 180°, 270°, 360° theo chiều kim đồng hồ.
■ Sẽ không xoay được ảnh nếu chiều rộng của ảnh lớn hơn chiều cao tương ứng.
(ZOOM IN): Xem nh phóng to 2, 4 l n.
►
►
►
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
■ Cài đặt khoảng thời gian trình diễn ảnh trên trình đơn Option.
/
: Xem nh toàn màn hình và nguyên g c.
: Nhấn phím ENERGY SAVING nhiều lần để thay đổi độ sáng của màn hình.
(Tham khảo từ trang 119)
► Option : Thiết lập các giá trị để trình diễn ảnh (Slide Speed) và Music Folder cho BGM.
■ Sử dụng phím
và OK để cài đặt giá trị. Nhấn phím OK để lưu thiết lập.
■ Bạn không thể thay đổi thư mục nhạc (Music Folder) khi nhạc nền (BGM) đang
phát.
■ Bạn chỉ có thể lựa chọn thư mục MP3 lưu trên thiết bị mà hiển thị hình ảnh.
► Hide : Ẩn trình đơn trong chế độ toàn màn hình.
■ Để xem lại trình đơn (Menu) ở chế độ toàn màn hình, hãy nhấn phím OK. Nhấn
phím EXIT quay trở về Photo List.
97
S D NG THI T B USB
S d ng ch c năng danh sách nh (Photo List)
01_a.jpg
2008/12/10
1920 x 1080
479 KB
Choose options.
◄
►
Set Photo View.
Set Video.
Set Audio.
Close
◄
Slideshow
S
1
►
BGM
or
D NG THI T B USB
2
2/13
►
Q.MENU
■
Option
Hide
Exit
Hi n th trình đơn Option.
Ch n Set Photo View., Set Video. ho c
Set Audio..
CHÚ Ý
► Giá tr tùy ch n thay đ i trênMovie List không nh hư ng t i Photo List và Music List.
► Giá tr tùy ch n thay đ i trên Photo List và Music List đư c thay đ i như trong Photo List và Music List
ngo i tr Movie List.
L a ch n thi t l p xem nh (Set Photo View)
Set Photo View.
Slide Speed
BGM
◄
Fast
►
2009_5_3_TOP100+(_...
● Repeat
◄
On
►
● Random
◄
Off
►
Previous
1
2
98
Ch n Slide Speed ho c
Music Folder.
Đi u ch nh thích h p.
■ Ch n thi t l p video (Set video)
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
Set Video.
Picture Mode
Standard
◄
● Backlight
►
70
◄
● Contrast
100
◄
● Brightness
50
◄
►
● Colour
60
◄
►
►
● Dynamic Contrast
◄
Medium
►
● Edge Enhancer
◄
High
►
● Noise Reduction
◄
Medium
►
TruMotion
◄
Off
►
Picture Reset
Previous
2
Chọn Picture Mode hoặc TruMotion.
Điều chỉnh thích hợp. (Tham khảo từ trang 120 đến 129)
■ L a ch n thi t l p âm thanh (Set Audio)
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
Set Audio.
Sound Mode
◄
Standard
►
Auto Volume
◄
Off
►
Clear Voice II
◄
Balance
0
◄
Off
L
►
R ►
Previous
1
2
Chọn Sound Mode, Auto
Volume, Clear Voice II
hoặc Balance.
Điều chỉnh thích hợp (Tham khảo từ
trang 133 đến 137)
99
S D NG THI T B USB
DANH SÁCH NH C
B n có th chơi các file nh c trên thi t b USB.
Các file nh c (*.MP3) đã mua có th có các h n ch v b n quy n. Phát nh ng file này có th
không tương thích v i model này.
Có th phát các file nh c trong USB c a b n trên s n ph m này.
Hi n th trên màn hình có th khách só v i TV nhà b n. Hình nh đó ch là ví d giúp b n thao táo trên TV.
MUSIC (*.MP3) File nh c tương thích.
T c đ truy n: 32 đ n 320
• Sampling rate MPEG1 Layer3 : 32 kHz, 44.1 kHz, 48 kHz
• Sampling rate MPEG2 Layer3 : 16 kHz, 22.05 kHz, 24 kHz
• Sampling rate MPEG2.5 Layer3 : 8 kHz, 11.025 kHz, 12 kHz
S
Ngo i tr model 32/42/52LD56*,
32/37/42/47/55LD6**, 32/37/42/47/55/60LE55**,
32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***
D NG THI T B USB
Giao di n màn hình
B n có th đi u ch nh USB trên trình đơn INPUT.
1
1
2
3
4
5
6
Ch n MY MEDIA.
Xem trư c: N u file nh c có
bìa album ( nh Bìa Album), thì
trang bìa này s hi n th .
Di chuy n t i thư m c trên cùng
1
Trang hi n th i/Trang t ng th
Phím tương ng trên đi u
khi n t xa.
N i dung theo thư m c, t p
h p trên
1
Trang hi n th i/Trang t ng
th n i dung theo thư m c,
t p h p trên 1
2
Ch n Music List.
3
2
Page 1/1
Music List
USB1 External
001. - Diet(feat.).mp3
00:00
Drive1
Page 1/1
002. -Mad(Feat.).mp3
00:00
003. 2NE1 - Fire.mp3
00:00
005. - Gift.mp3
00:00
5
Move
Change Device
To Movie List
Change Numbers
Play
P
Page Change
Mark Mode
4
Ch model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
100
6
004. - Melody.mp3
00:00
MARK
Mark
Exit
Ch n nh c
Page 1/1
Music List
Drive1
USB1 External
001. - Diet(feat.).mp3
00:00
Page 1/1
002. -Mad(Feat.).mp3
00:00
003. 2NE1 - Fire.mp3
00:00
004. - Melody.mp3
00:00
005. - Gift.mp3
00:00
Move
Change Device
To Movie List
Play
Page Change
MARK
Mark Mode
Change Numbers
■ Khi đang chơi các bài nhạc
P
Mark
Exit
• Sử dụng phím P
xuống trên trang nhạc.
Chọn thư mục đích hoặc các thiết bị.
2
Chọn chủ đề âm nhạc yêu thích.
3
Nghe nhạc.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
để di chuyển lên/
S d ng đi u khi n t xa
RED
Thay đổi thiết bị. (Chỉ model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
GREEN
Nhấn phím GREEN nhiều lần để chuyển Movie List->Photo List.
YELLOW
Phương pháp xem 5 ảnh rộng hoặc danh sách đơn.
BLUE
Chuyển sang chế độ Mark Mode.
EXIT
Quay lại chế độ xem TV bình thường.
101
S D NG THI T B USB
■ Nghe file nh c đã ch n
Page 1/1
Music List
Mark Mode
Drive1
USB1 External
001. - Diet(feat.).mp3
00:00
Page 1/1
002. -Mad(Feat.).mp3
00:00
003. 2NE1 - Fire.mp3
00:00
004. - Melody.mp3
00:00
005. - Gift.mp3
00:00
Move
Play Marked
1
S
D NG THI T B USB
Ch n file nh c mu n nghe.
BLUE or
4
5
Unmark All
Ch n thư m c đích ho c t các thiêt b .
2
3
Mark All
Chuy n sang ch đ
Mark Mode.
Đánh d u nh ng file nh c
mu n nghe.
RED
Mark
102
MARK
Mark
Exit
• Khi m t ho c nhi u file nh c đư c đánh
d u, nh ng file đã đánh d u s phát liên
t c. Ví d , n u b n ch mu n nghe m t file
nh c nhi u l n, thì b n ch đánh d u file
nh c đó thôi và nghe. N u không có file
nh c nào đư c đánh d u thì t t c các file
nh c trong thư m c s phát liên ti p.
• N u b n mu n kích ho t ch đ phát ng u
nhiên, b n ph i thi t l p Option->Set
audio play.->Random là On.
S d ng đi u khi n t xa
Nghe file nh c đã ch n.
GREEN
Đánh d u t t c file nh c trên màn hình.
YELLOW
H y b ch n nh ng file nh c đã đánh d u.
BLUE
Thoát kh i ch đ Mark Mode.
EXIT
Page Change
Exit Mark Mode
Nghe nh ng file nh c đã đánh d u.
RED
P
Quay l i ch đ xem TV bình thư ng.
S d ng ch c năng danh sách nh c đ nghe
Page 1/1
Music List
3 file(s) Marked
Drive1
USB1 External
Page 1/1
Set Audio Play.
►
004. - Diet (feat).mp3
00:00
■
1
II ◄◄ ►►
or
►
006. - Melody.mp3
00:00
◄►
Play with Photo
007. - Melody.mp3
00:00
008. - Melody.mp3
00:00
Close
02:30 / 03:25
Q.MENU
Option
Hide
Exit
Hiển thị trình đơn Option.
Chọn Set Audio Play. hoặc Set Audio.
CHÚ Ý
► Giá trị tùy chọn được thay đổi trên Movie List không ảnh hưởng đến Photo List và Music List.
► Giá trị tùy chọn được thay đổi trên Photo List và Music List được thay đổi như trong Photo List và
Music List ngoại trừ Movie List.
► Bạn chỉ có thể nghe nhạc ở thiết bị phát hiện thời.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
2
►
Set Audio.
005. - Mad (Feat).mp3
00:00
005. - Mad (Feat).mp3
Choose options.
103
S D NG THI T B USB
S d ng đi u khi n t xa
■
Nh n phím PLAY(►) đ ti p t c phát
Nh n phím Pause(II) trong khi đang nghe, nh c s t m d ng
Nh n l i phím Pause(II) khi nh c t m d ng, nó s ti p t c.
II
◄◄ / ►►
Khi dang phát,
Nh n phím REW(◄◄), file nh c trư c đó s phát.
Nh n phím FF(►►), file nh c ti p theo s phát.
B t đ u phát file nh c đã ch n và di chuy n đ n Photo List.
GREEN
S
Nh n phím ENERGY SAVING nhi u l n đ thay đ i đ sáng màn hình c a b n.
(Tham kh o t trang 119)
Ch có Off/Screen Off ho t đ ng t Movie List, Photo List, Music List.
D NG THI T B USB
MENU
or
Q.MENU
Hi n th menu Option.
■ Khi b n nh n phím Back trong khi file nh c đang phát, file nh c đang chơi s
b n, ch hi n th danh sách nh c.
BACK
■ Nh n phím Exit trong khi Music player hi n th , file nh c s d ng phát và
thi t b không quay l i ch đ xem TB bình thư ng.
■ Nh n phím Exit khi nh c đã t t ho c khi thi t b Music player b n, thi t b s
không quay l i ch đ xem TV bình thư ng.
EXIT
■ S d ng phím < ho c > trong khi phát, con tr ch
■
■ L a ch n thi t l p phát âm thanh (Set Audio Play)
Set Audio Play.
Repeat
◄
On
►
Random
◄
Off
►
Previous
1
2
104
Ch n Repeat ho c Random.
Đi u ch nh thích h p.
v trí có th chơi. d
■ L a ch n thi t l p ch đ âm thanh (Set Audio)
Set Audio.
Sound Mode
◄
Standard
►
Auto Volume
◄
Off
►
Clear Voice II
◄
Off
►
Balance
0
◄
L
R ►
Previous
Chọn Sound Mode, Auto
Volume, Clear Voice II
hoặc Balance.
1
2
Điều chỉnh thích hợp. (Tham khảo từ
trang 133 đến 137)
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
■ Nếu bạn không nhấn bất kỳ phím nào trong khi đang nghe
nhạc, thì hộp thoại thông tin (như hình dưới) sẽ hiện lên như
là màn hình chờ/màn hình bảo vệ (Screen Saver).
■ Màn hình bảo vệ ‘Screen Saver’?
Screen saver là để ngăn chặn những lỗi pixel trên màn hình
do hình ảnh cố định còn lại trên màn hình trong một thời gian dài.
002. 2PM - Again&Again.mp3
► 00:31 / 04:04
CHÚ Ý
► Có File nhạc bị hỏng hoặc lỗi không nghe được nhưng vẫn hiển thị 00:00 trên playtime.
► Một file nhạc tải xuống từ dịch vụ đã thanh toán có bảo vệ bản quyền không khởi động nhưng vẫn
hiển thị thông tin không thích hợp trên playtime.
► Nếu nhấn phím OK, ■, màn hình bảo vệ (Screen Saver) dừng lại.
► Phím PLAY(►), Pause(II), ■ , ►►, ◄◄ trên điều khiển từ xa có thể hoạt động được trong chế độ này.
► Bạn có thể sử dụng phím ►► để chọn file nhạc tiếp và phím ◄◄ để chọn file nhạc trước đó.
105
S D NG THI T B USB
MÃ ĐĂNG KÝ DIVX
Xác nh n mã đăng ký DivX c a TV. Khi s d ng s đăng ký, ta có th mua ho c thuê phim trên trang web
www.divx.com/vod.
V i mã đăng ký DivX t TV khác, vi c phát l i nh ng file DivX đư c thuê ho c bán là không đư c
phép. (Ch file DivX phù h p v i mã s đăng ký c a TV b n mua m i phát đư c).
MY MEDIA
DivX Reg.Code
Deactivation
Movie List
Press OK(
Photo List
) to see photos from the USB.
S
D NG THI T B USB
1
Previous
Music List
Option
You must register your device to
play DivX protected videos.
Registration code : **********
Register at http://vod.divx.com
Close
Exit
Ch n MY MEDIA.
2
BLUE
3
Ch n DivX Reg. Code.
Hi n th mã đăng ký DivX.
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr l i ch đ xem TV bình thư ng.
ABOUT DIVX VIDEO: DivX® is a digital video format created by DivX,Inc. This
is an official DivX Certified device that plays DivX video. Visit www.divx.com
for more information and software tools to convert your files into DivX video.
ABOUT DIVX VIDEO-ON-DEMAND: This DivX Certified® device must be reg
istered in order to play DivX Video-on-Demand (VOD) content. To generate
the registration code, locate the DivX VOD section in the device setup menu.
Go to vod.divx.com with this code to complete the registration process and
learn more about DivX VOD.
“DivX Certified to play DivX video up to HD 1080p, including premium content”
“Pat. 7,295,673; 7,460,688;7,519,274”
NOTE
106
► File phim ph i tương thích như sau:
Resolution : under 1920x1080 WxH pixels
Frame rate : under 30 frames/sec(1920x1080), under 60 frames/sec(under 1280x720)
► Video Codec : MPEG 1, MPEG 2, MPEG 4, H.264/AVC, DivX 3.11, DivX 4.12, DivX 5.x, DivX 6,
Xvid 1.00, Xvid 1.01, Xvid 1.02, Xvid 1.03, Xvid 1.10-beta1, Xvid 1.10-beta2, JPEG, VC1,
Sorenson H.263/H.264
B KÍCH HO T
Mục đich của việc bỏ kích hoạt là làm mất tác dụng các thiết bị đối với người sử dụng mà đã được
kích hoạt xác nhận tất cả các thiết bị đều sẵn sàng thông qua máy chủ trang web và bị chặn kích hoạt
các thiết bị khác. DivX VOD cho phép khách hàng kích hoạt tới 6 thiết bị trên một tài khoản, nhưng
để thay thế và bỏ kích hoạt một số thiết bị đó. khách hàng phải liên hệ tới trung tâm hỗ trợ DivX và
yêu cầu xóa đi. Hiện giờ với những chức năng mới cập nhật, khách hàng sẽ tự hủy bỏ kích hoạt các
thiết bị và vì vậy quản lý thiết bị DivX VOD tốt hơn.
MY MEDIA
DivX Reg.Code
Deactivation
Movie List
Press OK(
) to see photos from the USB.
3
4
Previous
Music List
Option
Yes
No
Exit
Chọn MY MEDIA.
BLUE
Chọn Deactivation.
SỬ DỤNG THIẾT BỊ USB
1
2
Photo List
Deregistration code :
********
Deregister at http://vod.divx.com
Continue with registration?
Chọn Yes.
Hiển thị Deactivation.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
107
GAME
GAME
(Chỉ có ở model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Cho phép bạn chơi các trò chơi cài đặt trên TV.
Game
SETUP
PICTURE
AUDIO
TIME
LOCK
JUMP
OPTION
NETWORK
BLUETOOTH
MY MEDIA
GAME
HOLE IN ONE
SAVING CRYSTAL INVADER
WHACK A MOLE SUDOKU COOKING BURGER
URGENT SURVIVAL
Exit
Press OK(
) to set programme settings.
GAME
Customer Support
1
2
3
Simple Manual
Exit
Chọn GAME.
Chọn trò chơi bạn muốn.
Nhập kiểu trò chơi được chọn
• Nhấn phím EXIT để quay lại chế độ xem TV bình thường.
108
ĐI U CH NH HÌNH NH
ĐI U CH NH KÍCH THƯ C HÌNH NH (T L KHUNG HÌNH)
Bạn có thể xem màn hình với những dạng hình ảnh khác nhau; tỷ lệ 16:9,
Just Scan, Original, Full Wide, 4:3, 14:9, Zoom và Cinema Zoom.
Nếu một hình ảnh cố định hiển thị trên màn hình trong một thời gian dài,
thì hình ảnh đó có thể lưu trên màn hình và có thể nhìn thấy được
Bạn có thể điều chỉnh tỷ lệ phóng to bằng cách sử dụng phím
Chức năng này hoạt động theo những quy tắc sau:
1
2
Chọn Aspect Ratio.
Chọn kiểu hình ảnh bạn muốn.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
• 16:9
Lựa chọn này cho phép bạn điều chỉnh chiều
ngang hình ảnh theo tỷ lệ gần cân xứng để
hiển thị đầy màn hình (dùng để xem DVD 4:3).
trên menu PICTURE.
• Thiết lập phóng hình, chọn 14:9, Zoom và
Cinema Zoom trên Ratio Menu. Sau khi
hoàn thành Zoom Setting, sẽ hiển thị về
Q.Menu.
• Original
Khi TV nhà bạn nhận tín hiệu màn hình rộng,
nó sẽ tự động thay đổi theo định dạng phát.
Original
• Just Scan
Lựa chọn này cho phép bạn xem chất lượng
hình ảnh tốt nhất mà không làm mất đi chất
lượng hình ảnh gốc ở độ phân giải cao.
Chú ý: Nếu hình ảnh gốc có nhiễu, bạn có
thể thấy nhiễu ở các cạnh.
Just Scan
109
• Bạn cũng có thể điều chỉnh Aspect Ratio
or
Original
• Full Wide (Ch DTV)
Khi TV nhận tín hiệu màn hình rộng, bạn phải điều
chỉnh hình ảnh theo chiều ngang hoặc chiều dọc
theo tỷ lệ cân xứng để hình ảnh rộng toàn màn hinh.
Video định dạng 4:3 và 14:9 phù hợp với chế độ
hiển thị toàn màn hình mà hình ảnh không bị biến
dạng qua đầu vào DTV.
Full Wide
or
Full Wide
• 4:3
Lựa chọn này cho phép bạn xem hình ảnh ở tỷ
lệ gốc 4:3.
• Zoom
Lựa chọn này cho phép bạn xem hình ảnh
mà không có bất kỳ sự biến đổi nào khi
làm đầy màn hình. Tuy nhiên phía trên
và dưới hình ảnh sẽ bị xén bớt.
• 14:9
Bạn có thể xem hình ảnh định dạng 14:9 hoặc
chương trình TV thông thường ở chế độ 14:9.
Màn hình 14:9 xem giống như xem tỷ lệ 4:3,
nhưng phóng to bên trên và bên dưới.
• Cinema Zoom
Chọn Cinema Zoom khi bạn muốn điều chỉnh
rộng hình ảnh theo đúng tỷ lệ cân xứng .
Chú ý: Khi điều chỉnh rộng hoặc thu nhỏ
hình ảnh, hình ảnh có thể bị biến dạng.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
Phím◄ hoặc ►: Điều chỉnh tỷ lệ phóng to
hình ảnh Cinema Zoom. Phạm vi điều chỉnh
là từ 1 đến 16.
Phím▼ hoặc ▲ : Di chuyển màn hình.
CHÚ Ý
► Bạn chỉ có thể lựa chọn tỷ lệ 4:3, 16:9 (Rộng), 14:9, Zoom/Cinema Zoom ở chế độ Component.
► Bạn chỉ có thể lựa chọn tỷ lệ 4:3, Original, 16:9 (Rộng), 14:9, Zoom/Cinema Zoom ở chế độ HDMI.
► Bạn chỉ có thể lựa chọn tỷ lệ 4:3, 16:9 (Wide) chỉ ở chế độ RGB-PC, HDMI-PC.
► Ở chế độ DTV/HDMI/Component (trên 720p), Just Scan mới có tác dụng.
110
ĐI U CH NH HÌNH NH
PICTURE WIZARD
Chức năng này giúp bạn điều chỉnh chất lượng hình ảnh của hình ảnh gốc.
Sử dụng chức năng này để hiệu chuẩn chất lượng màn hình bằng cách điều chỉnh mức độ Trắng và
Đen... Mỗi người sử dụng có thể hiệu chuẩn chất lượng màn hình theo những cấp khác nhau.
Khi điều chỉnh hình ảnh đến độ Bình thường (Low), Khuyến nghị (Recommended) hoặc Cao (High),
bạn có thể nhìn thấy ngay kết quả như một ví dụ dưới đây.
Ở chế độ RGB-PC/HDMI-PC/DVI-PC, giá trị (Màu sắc) Colour, Tô màu (Tint) và Độ nét (H/V
Sharpness) thay đổi không được áp dụng.
PICTURE
● Aspect
Ratio
Move
With Picture Wizard, you can adjust the picture quality of the
original image.
: 16:9
1
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
2
3
4
5
Mode
►
Energy Saving
● Picture
►
● Picture Wizard
●
Picture Wizard
OK
: Off
: Standard
• Backlight
70
• Contrast
100
• Brightness
50
• Sharpness
70
Previous
Chọn PICTURE.
Chọn Picture Wizard.
Điều chỉnh Standard (Black
Level, White Level, Tint, Colour, Horizontal Sharpness,
Vertical Sharpness, Backlight)
hoặc Preferred (Black Level,
White Level, Tint, Colour,
Sharpness, Dynamic Contrast,
Colour Temperature,
Backlight).
Lựa chọn nguồn vào để
xác nhận thiết lập.
Next
• Nếu bạn ngừng thiết lập trước khi
giai đoạn cuối kết thúc, những thay
đổi đó sẽ không được xác nhận.
• Giá trị điều chỉnh được lưu tới
Expert1.
• Khi Picture Wizard thiết lập
chất lượng hình ảnh, chức năng
tiết kiệm điện (Energy Saving) thay
đổi sang chế độ tắt (Off).
• Nếu thiết lập chất lượng hình ảnh
ở Expert1 được thay đổi, hãy
dùng Picture Reset trước khi
nhấn Picture Wizard để bắt đầu
lại thiết lập chất lượng hình ảnh.
• Standard : Thiết lập chất lượng
hình ảnh tiêu chuẩn.
• Preferred : Chế độ thiết chất
lượng hình ảnh người sử dụng ưa
thích hơn là hình ảnh tiêu chuẩn.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
111
TI T KI M ĐI N
Chức năng này cho phép bạn giảm mức tiêu thụ điện năng của TV.
Thiết lập mặc định của nhà sản xuất được điều chỉnh đến mức thoải mái khi xem ở nhà.
Bạn có thể thay đổi độ sáng của màn hình TV bằng cách điều chỉnh mức độ tiêu hao năng lượng
(Energy Saving level) hoặc thiết lập chế độ hình ảnh (Picture Mode).
Khi điều chỉnh chế độ tiết kiệm điện trong MHEG, thiết lập tiết kiệm điện được xác nhận khi MHEG kết thúc.
Lựa chọn ‘Screen Off’ khi bật kênh đài phát radio cũng sẽ giảm mức tiêu thụ điện năng của TV.
3
Ratio
● Picture
Wizard
: 16:9
●
●
ꕊ Energy
Saving: Off
Energy
Saving
●
Picture Mode
: Off
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●
●
: Standard
Move
: 16:9
ꕊ
Energy
Saving: Off
Energy
Saving
● Picture
Mode
OK
: Standard
• Backlight
70
• Backlight
• Contrast
100
• Contrast
• Brightness
50
• Brightness
• Sharpness
70
• Sharpness
Auto
:Off
Off
Off
Minimum
70
Medium
100
Maximum
50
Screen
Off
70
Chọn PICTURE.
Chọn
Energy Saving.
Chọn Auto (Ngo i tr model 22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**, 19/22/26LE5***),
Off, Minimum , Medium, Maximum hoặc Screen Off.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
2
● Aspect
PICTURE
OK
►
1
Move
►
PICTURE
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
• Khi chọn Screen Off, màn hình sẽ tắt trong 3 giây và Screen Off sẽ khởi động lại.
• Nếu bạn điều chỉnh “Energy Saving-Auto (Ngo i tr 22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
19/22/26LE5***), thì các chức năng Maximum”, Backlight không có tác dụng.
• Bạn cũng có thể điều chỉnh các chức năng này bằng cách chọn phím Energy Saving trên
điều khiển từ xa.
• Khi chọn Auto, thì chức năng chiếu sáng ngược (Backlight) tự động điều chỉnh thông qua cảm
biến thông minh thùy thuộc vào điều kiện xung quanh khi cảm biến thông minh trong TV.
112
ĐI U CH NH HÌNH NH
ĐI U CH NH THI T L P HÌNH NH
Đi u ch nh ch đ hình nh
Vivid
Standard
Cinema
Sport
Game
Tăng cường độ tương phản, độ sáng, màu sắc và độ nét cho hình ảnh sống động.
Trạng thái hiển thị màn hình phổ biến nhất..
Tối ưu hóa hình ảnh khi xem phim.
Tối ưu hóa hình ảnh khi xem sự kiện thể thao.
Tối ưu hóa hình ảnh khi chơi các trò chơi (Games).
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●ꕊ
Move
OK
: 16:9
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●
Energy Saving : Off
●●Picture
Picture Mode
Mode
PICTURE
Energy Saving
●●Picture
Mode
Picture
Mode
Standard
::Standard
Move
OK
: 16:9
Intelligent Sensor
: Off
Vivid
Standard
::Standard
70
• Backlight
70
• Contrast
100
• Contrast
100
• Brightness
50
• Brightness
50
• Sharpness
70
• Sharpness
70
Standard
Standard
►
• Backlight
►
PICTURE
Cinema
Sport
Game
ꕋ Expert1
ꕋ Expert2
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
1
2
3
Chọn PICTURE.
Chọn Picture Mode.
Chọn Intelligent Sensor (Ngo i tr model 22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4**,
22/26LE5***), Vivid, Standard, Cinema, Sport hoặc Game.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
• Picture Mode điều chỉnh chế độ hình ảnh tốt nhất cho TV. Lựa chọn điều chỉnh giá trị trên menu
Picture Mode dựa trên các thể loại chương trình.
• Khi chức năng cảm biến thông minh bật, hình ảnh phù hợp nhất sẽ tự động điều chỉnh tùy thuộc
vào điều kiện xung quanh.
• Bạn cũng có thể điều chỉnh chế độ hình ảnh (Picture Mode) trên menu Q. Menu.
• Intelligent Sensor : Điều chỉnh hình ảnh tùy thuộc vào điều kiện xung quanh.
113
ĐI U CH NH HÌNH NH B NG TAY
Ch đ hình nh - Tùy ch n cho ngư i dùng
Backlight (Sáng n n)
Điều chỉnh độ sáng của màn hình, điều chỉnh độ sáng tấm panel LCD .
Điều chỉnh đèn nến khi thiết lập độ sáng được khuyến khích.
Contrast (Tương ph n)
Điều chỉnh mức nổi bật giữa màu đen và trắng trên hình ảnh. Bạn có thể sử dụng chức năng
chỉnh độ tương phản (Contrast) khi phần sáng của hình ảnh bị đậm.
Brightness (Đ sáng)
Chỉnh mức độ nổi bật cơ bản của hình ảnh.
Sharpness (S c nét)
Điều chỉnh mức độ mượt mà các cạnh giữa các vùng sáng và tối của hình ảnh. ở mức nhỏ nhất,
hình ảnh mịn hơn.
Colour (Màu s c)
Điều chỉnh cường độ của tất cả các màu.
Tint (S c thái màu)
Điều chỉnh cân bằng mức độ giữa màu đỏ và màu xanh.
Colour Temp.
Thiết lập gam màu ấm làm tăng cường màu sắc nóng nhất như màu đỏ, hoặc thiết lập gam màu
lạnh để hình ảnh xanh.
Nó không có tác dụng để sử dụng chức năng cảm biến thông minh “Intelligent Sensor”.
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●ꕊ
Move
OK
: 16:9
Energy Saving : Off
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●
Standard
::Standard
Energy Saving
●●Picture
Mode
Picture
Mode
Move
OK
: 16:9
Intelligent Sensor
: Off
Vivid
Standard
::Standard
70
• Backlight
70
• Contrast
100
• Contrast
100
• Brightness
50
• Brightness
50
• Sharpness
70
• Sharpness
70
Standard
Standard
►
• Backlight
Cinema
Sport
Game
ꕋ Expert1
ꕋ Expert2
1
2
3
4
5
Chọn PICTURE.
Chọn Picture Mode.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
●●Picture
Picture Mode
Mode
PICTURE
►
PICTURE
Chọn Vivid, Standard, Cinema, Sport hoặc Game.
Chọnt Backlight, Contrast, Brightness, Sharpness, Colour,
Tint hoặc Colour Temp..
Điều chỉnh thích hợp.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
114
ĐI U CH NH HÌNH NH
• Ưu đi m khi s d ng Backlight
- M c tiêu th đi n năng gi m xu ng 60 %.
- Gi m đư c đ sáng màu đen. (Như màu
đen có đ sâu hơn, b n có th thư ng
th c ch t lư ng hình nh rõ nét nh t.)
- B n có th đi u ch nh đ sáng v n duy trì
đ phân gi i tín hi u ban đ u.
CHÚ Ý
ĐI U CH NH HÌNH NH
115
► B n không th đi u ch nh màu s c, đ s c nét và s c thái màu ch đ RGB-PC/HDMI-PC.
► Khi Expert 1/2 đư c ch n, b n có th ch n Backlight, Contrast, Brightness, H Sharpness, V
Sharpness, Colour ho c Tint.
CÔNG NGH C I TI N HÌNH NH
Bạn có thể điều chỉnh màn hình cho mỗi chế độ hình ảnh (Picture Mode) hoặc thiết lập giá trị hình
ảnh phù hợp với màn hình video đặc biệt.
Bạn có thể thiết lập giá trị video khác nhau cho từng đầu vào.
Để thiết lập lại màn hình về chế độ mặc đinh của nhà sản xuất sau khi điều chỉnh mỗi chế độ
video, hãy thực hiện chức năng “Picture Reset” cho mỗi chế độ hình ảnh (Picture Mode).
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
PICTURE
Move
• Sharpness
• Colour
PICTURE
OK
70
60
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
►
• Advanced
Advanced Control
Control
►
• Tint
• Picture Reset
• TruMotion
: Off
• TruMotion
• Screen
• Screen
Move
OK
Dynamic Contrast
• Sharpness
70
Dynamic Colour
• Colour
R60
G
Clear White
• Tint
C
W0
Skin Colour
• Colour Temp.
◄ Medium
►
Medium
Off
0
Reduction
• Advanced
Control
AdvancedNoise
Control
Medium
Digital Noise Reduction
• Picture Reset
Medium
: Off
Medium
Gamma
Black Level
Auto
▼
Close
2
3
4
Chọn PICTURE.
Chọn Advanced Control.
Lựa chọn nguồn mong muốn:
Dynamic Contrast, Dynamic Colour, Clear White, Skin Colour, Noise Reduction,
Digital Noise Reduction, Gamma, Black Level, Eye Care, Real Cinema, Colour
Gamut or xvYCC. (Refer to p. 125 to 126)
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
1
Điều chỉnh thích hợp.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
116
ĐI U CH NH HÌNH NH
ĐI U CH NH HÌNH NH THEO M U (EXPERT)
Được phân chia theo từng loại, Expert1 và Expert2 cung cấp nhiều kiểu mà người sử dụng có
thể thiết lập khi thấy phù hợp với yêu cầu tối ưu hóa chất lượng hình ảnh của người sử dụng.
Chức năng này cũng có thể sử dụng để tối ưu hóa chuyên nghiệp đặc tính của TV khi phát các
video đặc biệt.
■ Hình ảnh dưới đây chỉ mang tính chất minh họa.
PICTURE
● Aspect
Ratio
● Picture
Wizard
●
Energy Saving
Mode
Picture
Mode
●●Picture
Move
PICTURE
OK
: 16:9
::
OK
◄ Medium
Vivid
Expert1 Standard
Standard
• Backlight
70
Cinema
• Contrast
90
Sport
• Brightness
50
Game
• TruMotion
• Screen
• H Sharpness ꕋ
70 Expert1
Expert1
Medium
• Colour
60 R
Black Level
• Tint
0
Real Cinema
Advanced
Control
•• Expert
Control
Colour Gamut
• Picture Reset
: Off Edge Enhancer
G
Auto
On
EBU
High
xvYCC
Auto
Expert Pattern
Expert2
►
Medium
• V Sharpness
Digital Noise 60
Reduction
Intelligent Sensor
: Off
Move
Dynamic Contrast
• H Sharpness
70
Noise Reduction
Off
▼
Close
1
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
2
3
4
5
6
Chọn PICTURE.
Chọn Picture Mode.
Chọn
Expert1 hoặc
Expert2.
Chọn Expert Control.
Chọn nguồn mong muốn.
Điều chỉnh thích hợp.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
117
*Chức năng này có thể không sử dụng được với một số model.
■ Điều chỉnh độ tương phản để duy trì được mức độ tốt nhất độ sáng của màn
Dynamic Contrast
hình. Hình ảnh sẽ được cải thiện bằng cách điều chỉnh vùng sáng thì sáng
(Off/Low/Medium/High)
hơn, vùng tối thì tối hơn.
■ Điều chỉnh màu sắc màn hình sao cho sinh động hơn, ấm áp và trong veo
Dynamic Colour
hơn. Chức năng này để tăng cường sắc thái, độ bão hòa và độ sáng vì vậy
(Off/Low/High )
màu đỏ, màu xanh lục, màu xanh và màu trắng sống động hơn.
Skin Colour
■ Điều chỉnh màu sắc da của hình ảnh để người dùng có thể thiết lập màu sắc
da yêu thích cảu mình.
(-5 to 5)
Noise Reduction
(Off/Low/Medium/High/ ■ Làm giảm độ nhiễu màn hình mà không ảnh hưởng tới chất lượng video.
Auto(In Analogue Mode
Only))
■
■ Giảm độ nhiễu của các file video nén MPEG.
Gamma
(Advanced Control:
Low/Medium/High
Expert Control:
1.9/2.2/2.4)
■ Bạn có thể điều chỉnh độ sáng của các vùng tối và vùng xám trung hòa của hình ảnh.
• Low/1.9 : Điều chỉnh vùng tối và vùng xám của hình ảnh sáng hơn.
• Medium/2.2 : Điều chỉnh mức độ hình ảnh gốc.
• High/2.4: Điều chỉnh vùng tối và xám của hình ảnh tối hơn.
■
■ Makes the white area of the screen brighter and clearer.
Eye Care
(Low/High/Off)
Film Mode
(On/Off)
*Một số model không có chức năng này
■ Điều chỉnh tự động độ sáng của màn hình đến mức tốt nhất cho chi tiết đôi
mắt khi màn hình quá chói.
■ Chức năng này không có tác dụng trong “Picture Mode-Vivid, Cinema,
Expert1, Expert2, Intelligent Sensor”. Real Cinema/
■ Có thể xem hình ảnh video như trong cinema bằng cách loại bỏ hiệu ứng rung.
■ Sử dụng chức năng này khi nội dung xem phim film-originated.
■ Chức năng này có thể làm việc khi TruMotion tắt.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
Black Level
(Low/High/Auto)
118
ĐI U CH NH HÌNH NH
Colour Gamut
(Advanced Control)
(Wide/Standard)
• Standard : Ch
• Wide
đ s d ng vùng màu s c g c không chú ý đ n các đ c
tính hi n th
: S d ng vùng màu t i đa hi n th TV.
• Standard : Ch
đ s d ng vùng màu g c không chú ý đên các đ c đ c
tính
hi
n th .
Colour Gamut
: S d ng vùng màu t i đa hi n th TV.
(Expert Control: EBU/ • Wide
: Ch đ hi n th vùng màu EBU.
SMPTE/BT709/Wide/ • EBU
Standard)
• SMPTE
: Ch đ hi n th vùng màu SMPTE.
• BT709
: Ch đ hi n th vùng màu BT709.
Edge Enhancer
■ Đi u ch nh các c nh c a hình nh mư t mà hơn.
(Off/Low/High)
■ Có th dùng ch c năng này trong “Picture Mode-Expert.”
*M t s model không có ch c năng này.
xvYCC
■ Ch c năng hi n th màu s c sinh đ ng hơn.
■ Có th s d ng ch đ "Picture mode - Cinema, Expert" tín hi u xvYCC qua
(Auto/off/on)
c ng HDMI.
Expert Pattern
■ Đây là m u c n thi t đ ki m tra hình nh c a TV k thu t s .
"Picture Mode - Expert" khi xem DTV.
(Off/Pattern1/Pattern2) ■ Ch c năng này có th
Colour Filter
■ Ch c năng l c các màu s c đ c trưng c a video.
B n có th dùng l c RGB đ thi t l p đ bão hòa và màu s c chu n.
(Off/Red/Green/Blue)
ĐI U CH NH HÌNH NH
119
Colour Temperature
(Medium/Warm/Cool)
Đây là ch c năng đi u ch nh màu s c t ng th c a màn hình mà b n mu n.
a. • Method : 2 đi m
• Pattern: Bên trong/ Bên ngoài
• Red/Green/Blue Contrast, Red/Green/Blue Brightness: Ph m vi đi u
ch nh là -50 đ n +50.
b. • Method : 10 đi m IRE
• Pattern: Bên trong/ Bên ngoài
• IRE (Vi n k sư vô tuy n đi n) là thi t b hi n th kích thư c tín hi u video và
có th đư c thi t l p trong kho ng 10, 20, 30 đ n 100. B n có th đi u
ch nh màu đ (Red), màu xanh lá cây (Green) ho c xanh da tr i (Blue).
• Luminance: Ch c năng này hi n th giá tr đ sáng đư c tính cho 2.2
gamma. B n có th nh p giá tr đ sáng b n mong mu n 100 IRE, hơn giá
tr đ sáng cho 2.2 gamma đư c hi n th 10 bư c t 10 IRE đ n 90 IRE.
• Red/Green/Blue: Ph m vi đi u ch nh là -50 đ n +50.
Colour Management
System
■ Là công c s d ng b i các chuyên gia đ đi u ch nh s d ng các m u có
s n, đi u này không nh hư ng các màu s c khác, nhưng có th đư c s d ng
đ đi u ch nh l a ch n 6 vùng màu (Red/Green/Blue/Cyan/Magenta/Yellow).
S khác nhau v màu s c không th phân bi t đư c ngay c khi b n
đi u ch nh video ph bi n.
■ Đi u ch nh Red/Green/Blue/Yellow/Cyan/Magenta.
• Red/Green/Blue/Yellow/Cyan, Magenta Colour : Ph m vi đi u
ch nh -30 đ n +30.
• Red/Green/Blue/Yellow/Cyan/Magenta Tint : Ph m vi đi u ch nh
là -30 đ n +30.
■ Ch c năng này không có tác d ng ch đ RGB-PC và HDMI (PC).
THI T L P L I CH Đ HÌNH NH BAN Đ U
Thiết lập chế độ hình ảnh được chọn về chế độ mặc định của nhà sản xuất.
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
PICTURE
OK
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
►
: Off
• TruMotion
3
4
Yes
No
: Off
• Screen
Chọn PICTURE.
Chọn Picture Reset.
Chọn Yes.
Khởi tạo các giá trị đã điều chỉnh.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
2
60
OK
• Advanced Control
• Screen
1
• Colour
•• Picture
Picture Reset
Reset
►
• TruMotion
70
• Tint ? All picture
0 Rsetting willGbe reset.
C
• Colour Temp.
Continue?W
• Advanced Control
•• Picture
Picture Reset
Reset
Move
• Sharpness
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
120
ĐI U CH NH HÌNH NH
HÌNH NH S NG Đ NG (TRUMOTION)
Chức năng này cho phép điều chỉnh chất lượng hình ảnh tốt nhất không có bất cứ một chuyển động
mờ và rung hình nào khi bạn nhập nguồn hình ảnh và phim có tốc độ chuyển động nhanh.
High : Chuyển động hình ảnh mượt mà hơn.
Low : Chuyển động hình ảnh mượt mà. Dùng cho thiết lập tiêu chuẩn.
Off : Tắt chức năng chuyển động sinh động (TruMotion Operation).
User : Điều hỉnh riêng rẽ Judder (hiện tượng rung hình) và Blur (Mờ hình) ở TruMotion Operation
- Judder : Điều chỉnh rung hình.
- Blur : Adjusts after-image of the screen.
Chức năng này không hoạt động trên chế độ RGB-PC, HDMI-PC và MY MEDIA-Photo List.
Nếu kích hoạt "TruMotion", hiện tượng nhiễu có thể xuất hiện trên màn hình.
Nếu điều đó xảy ra, hãy thiết lập "TruMotion" về chế độ tắt "Off".
PICTURE
Move
• Sharpness
70
• Colour
60
OK
TruMotion
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
• Advanced Control
: Off
3
● Blur
3
►
OK
►
••TruMotion
TruMotion
►
• Picture Reset
◄ Low
● Judder
• Screen
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
1
2
3
4
Chọn PICTURE.
Chọn TruMotion.
Chọn Low, High, User hoặc Off.
Điều chỉnh đến mức thích hợp.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
121
LÀM T I C C B MÀN HÌNH LED
(Ch có
model 42/47/55/60LE5***, 42/47/55LE7***, 42/47/55LE8***)
Sau khi phân tích tín hiệu video đầu vào trên từng khu vực, chức năng này cho phép điều chỉnh ánh
sáng chiếu sau để cải thiện tỷ lệ tương phản hình ảnh.
Move
• Colour
PICTURE
OK
60
0
R
G
• Tint
0
R
G
• Colour Temp.
0
W
C
• Colour Temp.
0
W
C
• Advanced Control
2
• TruMotion
: Off
• Screen
Off
•• LED
LED Local
Local Dimming
Dimming :: On
On
•• LED
LED Local
Local Dimming
Dimming :: On
On
On
Teletext
►
• Screen
Chọn PICTURE.
Chọn LED Local Dimming.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
3
• Picture Reset
: Off
►
• Picture Reset
1
OK
60
• Tint
• Advanced Control
• TruMotion
Move
• Colour
►
PICTURE
Chọn On hoặc Off.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
122
ĐI U CH NH HÌNH NH
ĐÈN BÁO NGU N
(Ngo i tr model 22/26/32LD3**, 32/37/42/47LD4***, 22/26LE5***)
Đi u ch nh ánh sáng đèn báo ngu n/đèn ch đ ch (Standby)
m t trư c TV.
Đèn ch đ ch (Standby Light )
Thi t l p đèn báo hi u ch đ ch T t (On) ho c M (Off) m t trư c TV.
Đèn báo ngu n (Power Light )
Thi t l p đèn báo hi u b t ngu n ch đ T t (On) ho c M (Off) m t trư c TV.
OPTION
Move
● Country
● Country
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Factory
● Set
● IR
ĐI U CH NH HÌNH NH
3
4
Setting
Blaster
►
● Factory
:1
● Set
: Home Use
● Mode
: Off
● IR
OK
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Power Indicator
Reset
ID
● Mode
● Hard
►
● Power Indicator
2
Move
● Language(Language)
● Hard
1
OPTION
OK
● Language(Language)
ID
Standby Light
◄
Power Light
Reset
On
►
On
:1
Setting
Blaster
: Home Use
Close
: Off
Ch n OPTION.
Ch n Power Indicator.
Ch n Standby Light ho c Power Light.
L a ch n ngu n mong mu n.
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
123
THI T L P CH Đ
Chúng tối đề nghị nên thiết lập TV ở chế độ “Home Use” để cho chất lượng hình ảnh tốt nhất trong
môi trường nhà bạn. “Store Demo” là chế độ thiết lập tối ưu cho hiển thị tại nơi công cộng.
OPTION
Move
OPTION
OK
Move
● Language(Language)
● Language(Language)
● Country
● Country
● Hard
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Power
● Hard
● Power
Indicator
● Factory
Indicator
● Factory
Reset
:
of Hearing (ꔞ):
Reset
OffChoose the setting mode you want.
Select [Home Use] to use this TV at home. To use
this TV at store, select [Store Demo].
● Set
:: Home
Home Use
Use
● Mode Setting
:: Home
Home Use
UseHome Use
● IR
: Off
● IR
: Off ● Demo Mode
Blaster
►
:1
ID
Blaster
:1
Australia
Selecting the environment.
● Mode Setting
● Set
ID
OK
Store Demo
Off
Close
2
3
4
Chọn OPTION.
Chọn Mode Setting.
Chọn Store Demo hoặc Home Use.
Lưu lại.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH
1
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
124
ĐI U CH NH HÌNH NH
CH Đ DEMO
Không th s d ng ch đ Demo Mode ch đ Home Use.
Trong ch đ Store Demo, Demo Mode t đ ng thi t l p là On.
M t khi ch đ Demo Mode thi t l p là Off trong ch đ Store Demo, thì ch đ Demo Mode
không ch y và ch có màn hình đư c đ t l i.
Màn hình s t đ ng kh i t o l i sau 5 phút ch đ Demo Mode.
OPTION
Move
OPTION
OK
Move
● Language(Language)
● Language(Language)
● Country
● Country
● Hard
: Australia
of Hearing (ꔞ): Off
● Power
● Hard
Indicator
● Factory
Reset
Australia
Selecting the environment.
Off
Choose the setting mode you want.
of Hearing (ꔞ):
● Power
Indicator
● Factory
:
Reset
● Mode Setting
:: Home
Home Use
Use
● Mode Setting
:: Home
Home Use
UseHome Use
● IR
: Off
● IR
: Off ● Demo Mode
Blaster
►
● Set
ID
Blaster
:1
Select [Store Demo] to use this TV in store. To use
this TV at home, select [Home Use].
:1
● Set
ID
OK
Store Demo
On
Close
1
ĐI U CH NH HÌNH NH
2
3
4
5
Ch n OPTION.
Ch n Mode Setting.
Ch n Store Demo.
Ch n On.
Di chuy n t i màn hình menu trư c đó.
N u b n mu n d ng ch đ demo, hãy nh n b t k phím nào
(Ngo i tr phím MUTE,
+,-)
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
125
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
CÂN B NG ÂM LƯ NG T Đ NG
Âm lượng tự động là tự động giữ nguyên cùng mức âm lượng nếu bạn thay đổi chương trình.
Vì mỗi trạm phát sóng đều có điều kiện tín hiệu riêng của mình, việc điều chỉnh âm lượng là cần thiết vào
mọi lúc khi các kênh thay đổi. Chức năng này cho phép người sử dụng nghe mức âm lượng ổn định bằng
cách tự động điều chỉnh mỗi chương trình.
Nếu chất lượng âm thanh hoặc âm lượng không ở mức bạn muốn, thì khuyến cáo bạn nên sử dụng hệ
thống âm thanh riêng hoặc amply để khắc phục môi trường sử dụng khác nhau.
AUDIO
Move
● Clear
Voice II
: Off
● Balance
● Sound
Mode
3
2
3
● Auto
: Standard
L
R
Move
Volume
● Clear
0
Voice II
: Off
Mode
OK
MHEG
Off
: Off
● Balance
● Sound
3
On
0
L
R
: Standard
• Infinite Sound : Off
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Treble
50
• Bass
50
• Bass
50
• Reset
1
AUDIO
OK
: Off
►
Volume
►
● Auto
• Reset
Chọn AUDIO.
Chọn Auto Volume.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
Chọn On hoặc Off.
126
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
L C TI NG (CLEAR VOICE II)
Thông qua vi c phân bi t gi a t n s âm thanh c a con ngư i và các v t khác, ch c năng này
cho phép ngư i s d ng nghe ti ng c a con ngư i t t hơn.
AUDIO
Volume
: Off
Off
:: Off
● Balance
● Sound
Mode
● Auto
33
►
Clear Voice
Voice IIII
●●Clear
AUDIO
OK
►
● Auto
Move
0
L
R
: Standard
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Bass
50
• Reset
1
2
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
127
3
Ch n AUDIO.
Ch n Clear Voice II.
Move
Volume
Clear Voice
Voice IIII
●●Clear
: Off
Off
:: Off
● Balance
● Sound
Mode
OK
● Clear
33
0
Voice II
L
◄
R
Off
-
: Standard
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Bass
50
Close
• Reset
• N u b n ch n “On” cho ch đ Clear Voice
II, ch c năng Infinite Sound s không làm
vi c.
• Select levels from ‘-6’ to ’+6’.
Ch n On ho c Off.
Đi u ch nh m c đ l c ti ng b ng cách ch n ch đ "On"
4
5
Ch n Level.
Đi u ch nh thích h p.
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
►
+
THI T L P CH Đ ÂM THANH CÀI Đ T S N
Bạn có thể chọn chế độ thiết lập âm thanh thích hợp; Chuẩn (Standard), Âm nhạc (Music), Phim ảnh
(Cinema), Thể Thao (Sport) hoặc Trò chơi (Game) và bạn cũng có thể điều chỉnh âm cao (Treble),
âm trầm (Bass).
Chế độ âm thanh cho phép bạn thưởng thức chất lượng âm thanh tốt nhất không cần bất cứ sự điều
chỉnh đặc biệt nào vì TV đã thiết lập các tùy chọn âm thanh thích hợp dựa trên nội dung các chương
trình. Nhà sản xuất đã cài đặt sẵn tối ưu chất lượng âm thanh Standard, Music, Cinema, Sport và Game.
Standard Chất lượng âm thanh chuẩn
Music
Tối ưu hóa âm thanh cho nghe nhạc.
Cinema
Tối ưu hóa âm thanh cho xem phim.
Sport
Tối ưu hóa âm thanh cho xem thể thao.
Game
Tối ưu hóa âm thanh cho chơi game.
AUDIO
Volume
● Clear
Voice II
Move
: Off
0
L
L
Standard
0 Standard
R
►
Standard
:: Standard
Sound Mode
Mode
●●Sound
50
• Infinite Sound : OffCinema
• Treble
50 Sport
• Bass
50
• Bass
Chọn AUDIO.
R
Music
50 Game
• Reset
• Bạn có thể điều chỉnh chế độ âm thanh
Sound Mode tại trình đơn Q. Menu.
Chọn Sound Mode.
Chọn Standard, Music, Cinema, Sport hoặc
Game.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
3
Standard
:: Standard
• Treble
• Reset
2
OK
3
• Infinite Sound : Off
1
Move
►
● Balance
Sound Mode
Mode
●●Sound
AUDIO
OK
: Off
►
● Auto
128
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
ĐI U CH NH THI P L P ÂM THANH - CH Đ NGƯ I DÙNG
AUDIO
Move
Volume
● Clear
Voice II
AUDIO
OK
: Off
: Off
Standard(User)
:: Standard
L
L
R
Standard(User)
0 Standard
R
Sound Mode
Mode
●●Sound
• Treble
50
• Bass
50
3
4
5
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
129
Standard(User)
:: Standard
►
Sound Mode
Mode
●●Sound
►
0
Music
• Infinite Sound : OffCinema
• Treble
50 Sport
• Bass
• Reset
2
OK
3
● Balance
• Infinite Sound : Off
1
Move
►
● Auto
50 Game
• Reset
Ch n AUDIO.
Ch n Sound Mode.
Ch n Standard, Music, Cinema, Sport ho c
Game.
Ch n Treble ho c Bass.
Thi t l p m c âm thanh mong mu n.
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
INFINITE SOUND
L a ch n tùy ch n này đ có âm thanh trung th c.
1
2
3
Ch n AUDIO.
Ch n Infinite Sound.
Ch n On ho c Off.
Infinite Sound : Là công ngh x lý âm thanh
có b n quy n c a LG mà c g ng đ t đ n âm
thanh vòm 5.1 n tư ng v i 2 loa phía trư c.
•
Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình
thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
CÂN B NG ÂM LƯ NG - BALANCE
Bạn có thể điều chỉnh cân bằng âm lượng của các loa đến mức yêu thích.
AUDIO
Volume
● Clear
Voice II
: Off
: Off
Mode
2
0 0L
R
: Standard
● Sound
Mode
0●0LBalance
: Standard
• Infinite Sound : Off
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Treble
50
• Bass
50
• Bass
50
R
0◄
L
R
►
Close
• Reset
Chọn AUDIO.
Chọn Balance.
Điều chỉnh như mong muốn
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
3
OK
• Reset
1
Move
3
►
●● Balance
● Sound
AUDIO
OK
►
● Auto
Move
130
ĐI U CH NH NGÔN NG
CÀI Đ T LOA TV
VÀ ÂM THANH
CH Đ B T/T T (ON/ OFF)
Bạn có thể điều chỉnh trạng thái loa bên trong TV.
Ở AV, COMPONENT, RGB và HDMI với cáp HDMI đến cáp DVI, loa TV vẫn có thể hoạt động
ngay cả khi không có tín hiệu video.
Nếu bạn muốn sử dụng hệ thống Hi-Fi ngoại vi, hãy tắt tiếng loa của TV.
AUDIO
● Sound
Move
Mode
: Standard
OK
AUDIO
● Sound
Move
Mode
• Infinite Sound : Off
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Treble
50
• Bass
50
• Bass
50
• Reset
● Digital Audio
●●TV
TVSpeaker
Speaker
● DTV Audio
1
• Reset
: PCM
● Digital Audio
: :On
On
●●TV
TVSpeaker
Speaker
Setting : Auto
● DTV Audio
Out
: PCM
: :On
On
Setting : Auto
Chọn AUDIO.
2
Chọn TV Speaker.
3
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
131
Out
OK
: Standard
Chọn On hoặc Off.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay về chế độ xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
CHÚ Ý
► Loa TV tắt khi kết nối Simplink rạp hát tại gia đang vận hành, đường ra âm thanh tự động bật
sang loa rạp hát tại gia, nhưng khi loa TV bật, đường ra âm thanh sẽ là loa trên TV.
► Một số menu trên AUDIO không hoạt động khi loa TV thiết lập ở chế độ tắt (OFF)
THI T L P ÂM THANH K THU T S (Ch
trong ch đ K thu t s )
Khi các kiểu âm thanh tồn tại trong một tín hiệu đầu vào, chức năng này cho phép bạn chọn kiểu
âm thanh bạn muốn.
AUDIO
Move
OK
AUDIO
Move
• Infinite Sound : Off
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Treble
50
• Bass
50
• Bass
50
OK
● TV
Out
Speaker
DTVAudio
AudioSetting
Setting
●●DTV
: PCM
● Digital Audio
Out
: On
● TV
Auto
: :Auto
● DTV Audio Setting
Speaker
: PCM
MUTE
: On
Dolby Digital+
: :Auto
Auto
Dolby Digital
►
Auto
Auto
● Digital Audio
MPEG
1
2
Chọn DTV Audio Setting.
Chọn Auto, Dolby Digital +, Dolby Digital
hoặc MPEG.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
Auto: Tự động đầu ra theo thứ tự Dolby Digital+ > Dolby Digital > MPEG.
• Dolby Digital +, Dolby Digital, MPEG: (Cho phép người dùng chọn loại âm thanh mà họ muốn)
Nếu MPEG được chọn, MPEG luôn luôn là đầu ra.
Nếu MPEG không tương thích, loại âm thanh khách sẽ được thiết lập tho thứ tự trên.
• Tham khỏa trang 145 đến146 (Lựa chọn ngôn ngữ âm thanh)
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
3
Chọn AUDIO.
132
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
L A CH N Đ U RA ÂM THANH K THU T S (OUT)
Có th s d ng ch đ DTV, HDMI, DivX.
Ch c năng này cho phép b n l a ch n đ u ra âm thanh k thu t s (Digital Audio Output) mong mu n.
TV ch có đ u ra Dolby Digital n u m t kênh đư c phát v i âm thanh Dolby Digital.
Khi Dolby Digital s n sàng, vi c ch n Auto trên menu Digital Audio Out s thi t l p đ u ra SPDIF (Sony
Philips Digital InterFace) là Dolby Digital.
N u Auto đư c ch n trên menu Digital audio khi Dolby Digital chưa s n sàng, đ u ra SPDIF s là
PCM (Pulse-code modulation).
Th m trí n u c Dolby Digital và ngôn ng âm thanh (Audio language) đư c thi t l p trên kênh mà
phát Dolby Digital Audio, thì ch có Dolby Digital phát.
AUDIO
● Sound
Move
Mode
OK
AUDIO
: Standard
● Sound
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Bass
50
Move
Mode
• Infinite Sound : Off
• Reset
● Digital Audio
● TV
Speaker
● DTV Audio
1
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
140
2
3
Out
OK
: Standard
• Treble
50
• Bass
50
• Reset
: :PCM
PCM
● Digital Audio
: On
● TV
Setting : Auto
Speaker
● DTV Audio
Out
: :PCM
PCM
: On
Setting : Auto
Ch n AUDIO.
Ch n Digital Audio Out.
Ch n Auto ho c PCM.
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
KH I T O CH Đ ÂM THANH (AUDIO RESET)
Thiết lập chế độ âm thanh đã chọn về chế độ thiết lập mặc định của nhà sản xuất.
AUDIO
Mode
: Standard
● Sound
Speaker
● DTV Audio
1
2
4
: Standard
• Infinite Sound : Off
• Treble
50
• Treble
• Bass
50
• Bass
● Digital Audio
: On
● TV
Setting : Auto
Speaker
● DTV Audio
Out
: PCM
: On
Setting : Auto
50
50
? All audio settings will be resetted.
• Reset
: PCM
OK
Continue?
Yes
No
Chọn AUDIO.
Chọn Reset.
Chọn Yes.
Khởi tạo lại các giá trị đã điều chỉnh.
• Nhấn phím MENU/EXIT để quay trở về xem TV bình thường.
• Nhấn phím BACK để quay trở lại màn hình trước đó.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
3
Out
Mode
►
● TV
Move
• Infinite Sound : Off
• Reset
● Digital Audio
AUDIO
OK
►
● Sound
Move
134
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
I/II
ÂM THANH N I (STEREO)/ SONG NG (DUAL) (CH CÓ
H ANALOGUE)
Khi m t chương trình đư c ch n, thông tin v âm thanh c a đài phát xu t hi n sau khi ch s
chương trình và tên đài phát.
1
Ch n Audio.
2
Ch n đ u ra âm thanh.
Phát thanh
Trên màn hình hi n th
Mono
MONO
Stereo
STEREO
Dual (song ng ) (Ngo i tr
Singapore,
New Zealand và Indonesia)
NICAM (Ch có Singapore, New Zealand và Indonesia)
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
135
DUAL I, DUAL II, DUAL I+II (Ngo i tr
Singapore, New Zealand
và Indonesia)
NICAM (Ch có Singapore, New Zealand và Indonesia)
■ Ch n âm thanh Mono
N u tín hi u âm thanh n i (Stereo) y u, b n có th chuy n sang ch đ (Mono). Khi thu chương trình
(Mono), đ sâu c a âm thanh s đư c c i thi n.
■ Ch n ngôn ng c a chương trình phát xong ng (Ngo i tr Singapore, New Zealand và Indonesia)
N u m t chương trình đư c phát b ng hai ngôn ng (dual language), b n c th ch n các ch đ
DUAL I, DUAL II ho c DUAL I+II.
DUAL I
DUAL II
DUAL I+II
Ch n ngôn ng g c đ phát qua loa.
Ch n ngôn ng th hai đ truy n phát qua loa.
Truy n phát phân tách m i ngôn ng ra m t loa.
THU ÂM NICAM (Ch trong ch đ ANALOGUE )
(Ngoại trừ Singapore, New Zealand và Indonesia)
Nếu TV được trang bị bộ thu NICAM, bạn có thể thu âm thanh kỹ thuật số chất lượng cao NICAM
Near Instantaneous Companding Audio Multiplex).
Bạn có thể chọn âm thanh ra theo loại hệ phát nhận được như sau.
1
Khi thu chương trình NICAM mono, bạn có thể chọn NICAM MONO hoặc FM MONO.
2
Khi thu chương trình NICAM stereo, bạn có thể chọn NICAM STEREO hoặc FM MONO.
Nếu tín hiệu stereo bị yếu, hãy chuyển sang chế độ FM MONO.
3
Khi thu chương trình NICAM dual, bạn có thể chọn NICAM DUAL I, NICAM DUAL II hoặc
NICAM DUAL I+II hoặc FM MONO.
CH N Đ U RA ÂM THANH
Trong chế độ AV, Component, RGB và HDMI, bạn có thể chọn âm thanh đầu ra cho loa trái
và loa phải.
Chọn đầu ra âm thanh.
được truyền đến loa phải.
L+L: Tín hiệu âm thanh từ đầu vào L được truyền đến cả loa trái và loa phải.
R+R: Tín hiệu âm thanh từ đầu vào R được truyền đến cả loa trái và loa phải.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
L+R: Tín hiệu âm thanh từ đầu vào L được truyền đến loa trái và tín hiệu âm thanh từ đầu vào R
136
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
L A CH N NGÔN NG / QU C GIA HI N TH
TRÊN MÀN HÌNH
Menu hư ng d n cài đ t s hi n th trên màn hình TV khi nó đư c b t trong l n đ u tiên.
1
Ch n ngôn ng mong mu n. (Ngo i tr Australia, New Zealand, Singapore và
South Africa.)
2
Ch n qu c gia. (Ch có Australia & New Zealand)
* N u b n mu n thay đ i l a ch n ngôn ng / tên nư c.
1
2
Ch n Language(Language).
3
Ch n Menu Language. (Ngo i
tr Australia, New Zealand,
Singapore và South Africa.)
4
5
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
137
1
Ch n OPTION.
Ch n ngôn ng mong mu n.
2
3
4
Ch n OPTION.
Ch n Country(Only
Australia & New
Zealand).
Ch n tên qu c gia.
Lưu l i.
Lưu l i
• Nh n phím MENU/EXIT đ quay tr v xem TV bình thư ng.
• Nh n phím BACK đ quay tr l i màn hình trư c đó.
CHÚ Ý
► N u b n chưa k t thúc cài đ t Installation Guide b ng cách nh n phím BACK ho c n u h t th i gi-an
ch trên OSD (Trên màn hình hi n th ) thì menu cài đ t s t đ ng xu t hi n cho t i khi quá trình cài đ t
hoàn thành b t c lúc nào TV đư c b t.
► N u b n l a ch n qu c gia sai, văn b n s không xu t hi n đúng trên màn hình và m t s v n đ có th
x y ra khi ta nh p van b n.
► Ch đ DTV, các nút đi u khi n không có ch c năng tùy thu c vào trư ng h p phát thanh t ng qu c gia.
(Ch h DTV) .
► các qu c gia mà quy ch phát thanh truy n hình k thu t s không c đ nh, m t s ch c năng DTV
không làm vi c ph thu c vào đi u ki n phát thanh truy n hình k thu t s . (Ch h DTV)
L A CH N NGÔN NG
(Ch
h DTV)
(CH
CH Đ K THU T S
)
Chức năng Audio cho phép bạn lựa chọn ngôn ngữ phù hợp.
Nếu dữ liệu trong ngôn ngữ được lựa chọn không phát, thì âm thanh ngôn ngữ mặc định sẽ phát.
Sử dụng chức năng phụ đề (Subtitle) khi phát hai hoặc nhiều hơn ngôn ngữ phụ đề. Nếu dữ liệu phụ
đề trong ngôn ngữ lựa chọn không được phát, thì phụ đề ngôn ngữ mặc định sẽ hiển thị.
Khi ngôn ngữ bạn chọn như là ngôn ngữ gốc cho ngôn ngữ âm thanh và cả ngôn ngữ phụ đề và cả
ngôn ngữ văn bản không phù hợp, bạn có thể chọn ngôn ngữ theo cấp thứ. (Chỉ có New Zealand).
Ở chế độ kỹ thuật số, sử dụng chức năng ngôn ngữ văn bản khi có hai hay nhiều ngôn ngữ văn bản được phát,
Nếu dữ liệu văn bản trong ngôn ngữ chọn không được phát, thì ngôn ngữ văn bản mặc định sẽ hiển thị.
1
2
3
3
Chọn Language(Language).
Chọn Audio Language hoặc Subtitle
Language hoặc Text Language.
Chọn ngôn ngữ mong muốn.
Lưu lại.
Chọn OPTION.
2
Chọn Hard of Hearing(
3
).
Chọn On hoặc Off.
&K~ê
► Chỉ có thể sử dụng Hard of Hearing
trên một vài đài phát TV ở New Zealand.
• Nhấn phím BACK để quay trở về màn hình hiển thị trước đó.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
5
1
Chọn OPTION.
138
ĐI U CH NH NGÔN NG
VÀ ÂM THANH
Thông tin ngôn ngữ âm thanh trên màn hình
< L a ch n ngôn ng âm thanh >
► Khi có hai hoặc nhiều hơn ngôn ngữ âm thanh được phát,
bạn có thể chọn ngôn ngữ âm thanh.
Hiển thị
N.A
Trạng thái
Not
Available
MPEG
Audio
Dolby Digital Audio
Audio for “Visual Impaired” Audio for
1
2
“Hearing Impaired”
Chọn Audio Language.
Dolby Digital Plus Audio
MUTE
Chọn ngôn ngữ âm thanh.
< L a ch n ngôn ng ph đ >
► Khi có hai hoặc nhiều hơn ngôn ngữ phụ đề được phát,
bạn có thể chọn ngôn ngữ phụ đề bằng phím SUBTITLE
trên điều khiển từ xa..
► Nhấn phím
để chọn ngôn ngữ phụ đề.
Thông tin ngôn ngữ phụ đề trên màn hình
Display
N.A
Status
Not Available
Teletext Subtitle
Subtitle for “Hard of Hearing”
- Tiếng/Phụ đề hiển thị theo hình thức đơn giản với 1 đến 3 ký tự có thể được phát bởi nhà cung
cấp dịch vụ.
- Khi bạn chọn âm thanh (Audio) bổ sung (Audio cho chế độ nghe không rõ/nhìn kém “Visual/
Hearing Impaired”) TV có thể phát một phần âm thanh chính.
ĐIỀU CHỈNH NGÔN NGỮ VÀ ÂM THANH
139
TV
Tương tự
Sản xuất theo giấy phép từ Dolby Laboratories. "Dolby"
và biểu tượng Double-D là thương hiệu của Dolby
Laboratories.
Ngoại trừ 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
TV số
Manufactured under license
from Dolby Laboratories.
“Dolby “and the double-D
symbol are trademarks of
Dolby Laboratories.
• Có khả năng rằng ở chế độ HDMI, một
số thiết bị chơi DVD không tạo ra âm
thanh SPDIF. Khi đó hãy thiết
lập đường ra của âm thanh kỹ thuật
số của DVD là PCM. (Trong HDMI,
Dolby Digital Plus không tương thích.
Chỉ model 32/42/52LD56*, 32/37/42/47/55LD6**,
32/37/42/47/55/60LE55**, 32/37/42/47/55LE7***,
42/47/55LE8***
Manufactured under license
from Dolby Laboratories.
Dolby and the double-D
symbol are trademarks of
Dolby Laboratories.
• Có khả năng rằng ở chế độ HDMI, một
số thiết bị chơi DVD không tạo ra âm
thanh SPDIF. Khi đó hãy thiết lập
đường ra của âm thanh kỹ thuật số
của DVD là PCM. (Trong HDMI,
Dolby Digital Plus không tương thích.
CÀI ĐẶT THỜI GIAN
ĈһWWKӡLJLDQWӵÿӝQJ2N/OFF WҳWEұW
. TV !" #$ % & '
()*+&.
Th ,- .-# #*/ *% 0 TV ,- *+ 1 / )" .
TIME
Move
TIME
OK
Clock
Clock
: Off
On Time
: Off
Sleep
: Off
Timer
Off
Time
On Time
Time
Off
Move
Sleep
Timer
OK
1 Mar 2007 16:09
: Off
Repeat
Off
: Off
Hour
00
: Off
Minute
00
Input
Antenna
Programme
TV1
Volume
30
Close
1
2
3
234 On/Off Time, 5 Off.
5 TIME.
6 % 5 Off Time ) On Time.
1
5 Input.
2Ặ>>Ờ@@AB
25
5 Repeat.
45 Off, Once, Daily, Mon. ~ Fri.,
7 8 9:().
32 *;
#1.
Mon. ~ Sat., Sat. ~ Sun. ) Sun..
5
6
2 .
42 <6.
2 ,% .
MENU/EXITC #!" .D : 1 * B&%
B&% BACKÿӇTXD\OҥLPjQKuQKWUѭӟFÿy.
140
ĈһWEӝKҽQJLӡQJӫ
E"F ,- / >G #*/ 3.
E 3 >G H5.
1
2
5 Sleep Timer.
5Off, 10, 20, 30, 60, 90, 120, 180 ) 240 SK~W.
I " >G, 1 E" <6 3*+34.
3DJ TIME menu.
2Ặ>>Ờ@@AB
141
Khóa đầu vào của các thiết bị ngoại vi
Cho phép bạn khóa một đầu tín hiệu vào.
Để sãn sàng sử dụng chức năng này trong Lock System ”On”.
Hình ảnh chỉ ra có thể khác so với TV nhà bạn
LOCK
Set
Move
Password
Lock
System
: On
Block
Input
Lock
LOCK
Move
AV1
Set
AV2
Password
Lock
System
Programme
Parental
Key
OK
Block
Guidance: Blocking Off
Block
: On
Input
: Off
Key
Lock
: Off
Off
Off
Component1
Off
Programme
Component2
Parental
OK
Guidance: Blocking Off
RGB
Block
Off
HDMI1
Off
Off
HDMI2
Off
HDMI3
Off
Close
1
2
3
4
5
Chọn LOCK.
Chọn Lock System.
Chọn Input Block.
Chọn input source.
Chọn On hoặc Off.
MENU/EXITC #!" .D : 1 * B&%
B&% BACKÿӇTXD\OҥLPjQKuQKWUѭӟFÿy.
142
Điều khiển chính/Giá trị đặc trưng
Khóa phím
Đặc điểm này cho phép bạn khóa các phím ở trên TV và như thế bạn chỉ có thể sử dụng điều
khiển từ xa để điều khiển TV.
TV của bạn sẽ nhớ và đặt lựa chọn này ngay cả khi bạn tắt TV.
Move
LOCK
OK
Password
Lock
System
Set
: Off
Block
Lock
Parental
Input
Key
Lock
Key
Lock
Move
System
: Off
Block
Guidance: Blocking Off
Programme
Parental
Block
Input
: Off: Off
OK
Password
Programme
Set
Key Lock
Guidance: Blocking Off
Block
Off
: :Off
Off
On
Teletext
1
2
3
LOCK
Trong Key Lock ‘On’, Nếu TV được tắt, Nhấn nút
họn LOCK.
5 Key Lock.
5 On hoặc Off.
/ I, INPUT, P
trên TV hoặc POWER
INPUT, P
hoặc nút NUMBER trên điều khiển từ
xa sau đó TV sẽ được bật.
Với Key Lock On, Hiển thị ‘
Key
Lock On ’ trên màn hình nếu bạn nhấn bất kỳ một
nút nào trên TV.
Khi OSD khác được hiển thị,
'
Key Lock
On ’ sẽ không hoặt động.
MENU/EXITC #!" .D : 1 * B&%
B&% BACKÿӇTXD\OҥLPjQKuQKWUѭӟFÿy.
143
Phụ lục
Sự cố thường gặp
TV không hoạt động đúng.
2 < $.
F !(: 9
Kiểm tra xem có vật chắn nào giữa TV và điều khiển từ xa không và phải
đảm bảo cho tín hiệu điều khiển của điều khiển từ xa hướng về phía
mắt nhận của TV.
Kiểm tra lại cách lắp Pin đúng chưan (+ với +, - với -).
Lắp thử Pin mới.
Bạn có đặt bộ hẹn giờ tắt không?
B 7 M
N Kiểm tra lại nguồn xem có bị đứt không.
Nếu TV được bật mà không có tín hiệu vào thì TV sẽ tự động tắt sau
15 phút.
Chức năng hình ảnh không làm việc.
I ể #.D>G *.
>P:/ MQ.D ():1 R)( ,Q S
IF 1-
:(F O TO ồ% vào vỉ chính*?
Kiểm tra hướng của ăngten.
-.& 9 Nếu hình ảnh không xuất hiện sau 5 phút bạn hãy gọi cho trung tâm bảo
>G
hành của LG.
Điều chỉnh màu trong phần Menu.
IF ()
(.&V-.&
Kiểm tra khoảng cách từ TV đến đầu phát VCR.
Thử đối với kênh khác.
Cáp tín hiệu hình ảnh lắp đúng chưa?
Kích hoạt chức năng hồi phục độ sáng của hình ảnh.
W
)1-N!
X YM
Z
Q* )
5 #) 1
IF 1-
Y :/ HDMI
144
I #Q 7 < $ 9) 7 &,.
2( ,Q )Q, 8 9 :&< PR[( Q.
>8 9( ,Q .
I # 7 \.
I # D(>] :N #83 D).
I #.DQ,TX@3" , M-!/;^.3 F :1 , M-3Q, HDMI 4;^S_-* & !*+ 1
-.
Chức năng tiếng không làm việc
1 OK &
IF B&%
+ hoặc > NOF ? B&% MUTE .
>P:/ MQ.D (). G&<( R)( ,Q S
Q, 8 ệ :&< 1F ?
IF b# $
2 <6E!D #) ,b 053XD.
#) Q!)
2d 9 F #* O#Q <F 1 * c F
1 * M #) >G #" Q (F N!U #M>G
I #, M-3Q, HDMI ,- !( 1.3.
Không có tiếng khi nối
I #, M-Q,efB ,- $gSh #!MF .
với HDMI hoặc USB
.
Có vấn đề trong chế độ PC. (Chỉ áp dụng với chế độ PC)
T8 ệ )( ,"
: <6
2 <6,O - V bY V .
I # 8 ệ:().
> )5
#M(1&
2 <6F 7V,:(:N #8 , ) \ & GN #8F %
X((1
I #Q, 8 9.
IF ]N)
( !" #R13Q 8K.
;(
Có vấn đề với cài đặt hình ảnh.
I * PRL 2 <( i!(>G Store Demo.
( 1-
E",- :< Home Use theo hướng dẫn sau:
1 TV ,L7 !" ( >$XD3>G, 5jPTION -> FKӑQ Mode Setting -> 5
D)Nb Home use. EO "H)( (: 9:M Home use.
.
KỤaỤ
145
:
1
&iFKWӕWQKҩWÿӇODXVҥFKPjQKuQKOjODXEҵQJPӝWPLӃQJYҧLPӅPҭPÿѭӧFYҳWNK{ULVDXÿyPӟLWLӃQKjQK
2
. LjPVҥFKWҩWFҧQѭӟFKD\ҭPѭӟWWUrQPjQKuQKWUѭӟFNKLEұW
LDXVҥFKEөLEҭQEҵQJYҧLPӅP..
&K~ê
B"F PRL >G #) )- R( :8RL* 6 1ҥM#% 73>G
#Qm .-#*, 9VVҩPVpWV < 9F #ѭӡQJ[ҩXSSSS
.
146
7K{QJVӕNӻWKXұWFӫDVҧQSKҭP
22LD3**
MODELS
22LD350-TA
Dimensions
with stand
526.0 mm x 377.0 mm x 165 mm
without stand
526.0 mm x 331.0 mm x 65 mm
with stand
without stand
4.3 kg
4.0 kg
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
26LD3**
32LD3**
26LD350-TA
32LD350-TA
with stand
663.0 mm x 484.0 mm x 207 mm
800.0 mm x 565.0 mm x 207 mm
without stand
663.0 mm x 423.0 mm x 79.9 mm
800.0 mm x 509.0 mm x 73.8 mm
with stand
without stand
7.3 kg
6.2 kg
9.2 kg
8.2 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
147
32LD4**
37LD4**
32LD460-TA
37LD460-TA
799.0 mm x 555.0 mm x 207.0 mm
916.0 mm x 625.0 mm x 261.0 mm
without stand
799.0 mm x 516 mm x 73.5 mm
916.0 mm x 584 mm x 77.4 mm
with stand
without stand
9.6 kg
8.6 kg
12.9 kg
11.2 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
42LD4**
47LD4**
42LD460-TA
47LD460-TA
1023.0 mm x 685.0 mm x 261.0 mm
1136.0 mm x 757.0 mm x 270.0 mm
without stand
1023.0 mm x 644 mm x 76.6 mm
1136.0 mm x 706 mm x 76.5 mm
with stand
without stand
15.4 kg
13.7 kg
19.6 kg
17.6 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
with stand
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
with stand
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
148
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
32LD5**
42LD5**
32LD550-TA
32LD560-TA
42LD550-TA
42LD560-TA
with stand
800.0 mm x 563.0 mm x 207.0 mm
1024.0 mm x 695.0 mm x 261.0 mm
without stand
800.0 mm x 503.0 mm x 74.7 mm
1024.0 mm x 632.0 mm x 78.7 mm
with stand
without stand
9.7 kg
8.7 kg
15.4 kg
13.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
46LD5**
52LD5**
60LD5**
46LD550-TA
52LD550-TA
52LD560-TA
60LD550-TA
with stand
1115.0 mm x 752.0 mm x
270.0 mm
1266.0 mm x 851.0 mm x
330.0 mm
1441 mm x 963.0 mm x
345.0 mm
without stand
1115.0 mm x 680.0 mm x
77.0 mm
1266.0 mm x 745.0 mm x
96.4 mm
1441 mm x 877.0 mm x
109.0 mm
with stand
without stand
18.6 kg
16.6 kg
26.9 kg
23.6 kg
40.0 kg
35.7 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60
Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60
Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60
Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
149
32LD6**
37LD6**
32LD650-TA
37LD650-TA
with stand
797.0 mm x 555.0 mm x 207.0 mm
916.0 mm x 625.0 mm x 261.0 mm
without stand
797.0 mm x 495.0 mm x 73.8 mm
916.0 mm x 560.0 mm x 77.7 mm
with stand
without stand
9.8 kg
8.7 kg
12.8 kg
11.2 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
42LD6**
47LD6**
55LD6**
42LD650-TA
47LD650-TA
55LD650-TA
with stand
1024.0 mm x 685.0 mm x
261.0 mm
1137.0 mm x 758.0 mm x
270.0 mm
1329.0 mm x 872.0 mm
x 330.0 mm
without stand
1024.0 mm x 621.0 mm x
76.8 mm
1137.0 mm x 685.0 mm x
76.8 mm
1329.0 mm x 796.0 mm
x 96.5 mm
with stand
without stand
15.5 kg
13.9 kg
20.3 kg
18.3 kg
33.0 kg
29.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60
Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
150
32LE4***
42LE4***
32LE4600-TA
42LE4600-TA
with stand
764.8 mm x 550.0 mm x 230.0 mm
887.6 mm x 619.2 mm x 230.0 mm
without stand
764.8 mm x 490.4 mm x 49.8 mm
887.6 mm x 559.8 mm x 49.8 mm
with stand
without stand
14.0 kg
11.2 kg
17.6 kg
14.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
47LE4***
55LE4***
47LE4600-TA
55LE4600-TA
with stand
764.8 mm x 550.0 mm x 230.0 mm
887.6 mm x 619.2 mm x 230.0 mm
without stand
764.8 mm x 490.4 mm x 49.8 mm
887.6 mm x 559.8 mm x 49.8 mm
with stand
without stand
14.0 kg
11.2 kg
17.6 kg
14.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
151
22LE5***
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
22LE5300-TA
22LE5310-TC
with stand
542.9 mm x 407.1 mm x 155.4 mm
without stand
542.9 mm x 357.6 mm x 34.4 mm
with stand
without stand
4.2 kg
3.9 kg
Power requirement
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
26LE5***
32LE5***
26LE5300-TA
26LE5310-TC
32LE5300-TA
32LE5310-TC
with stand
652.0 mm x 480.8 mm x 191.4 mm
783.5 mm x 555.8 mm x 221.5 mm
without stand
652.0 mm x 420.3 mm x 34.4 mm
783.5 mm x 499.4 mm x 39.3 mm
with stand
without stand
6.1 kg
5.1 kg
12.3 kg
10.6 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k3- & !*+ S
152
37LE5***
42LE5***
37LE5300-TA
37LE5310-TC
42LE5300-TA
42LE5310-TC
with stand
905 mm x 630 mm x 270mm
1016.0 mm x 692.0 mm x 270.0 mm
without stand
905 mm x 568 mm x 39.9 mm
1016.0 mm x 630.0 mm x 29.3 mm
with stand
without stand
15.6 kg
12.8 kg
19.2 kg
16.4 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
47LE5***
55LE5***
47LE5300-TA
47LE5310-TC
55LE5300-TA
55LE5310-TC
with stand
1126.6 mm x 757.9 mm x 284.4 mm
1306.0 mm x 867.0 mm x 345.0 mm
without stand
1126.6 mm x 692.0 mm x 29.3 mm
1306.0 mm x 797.0 mm x 30.7 mm
with stand
without stand
22.9 kg
19.6 kg
34.5 kg
28.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
153
32LE5***
37LE5***
32LE5500-TA
32LE5510-TB
37LE5500-TA
37LE5510-TB
with stand
784.6 mm x 558.1 mm x 221.0 mm
905 mm x 630 mm x 270mm
without stand
784.6 mm x 499.5 mm x 39.9 mm
905 mm x 568 mm x 39.9 mm
with stand
without stand
12.7 kg
10.5 kg
15.6 kg
12.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
42LE5***
47LE5***
42LE5500-TA
42LE5510-TB
47LE5500-TA
47LE5510-TB
with stand
1016.0 mm x 692.0 mm x 270.0 mm
1126.6 mm x 757.9 mm x 284.4 mm
without stand
1016.0 mm x 630.0 mm x 29.3 mm
1126.6 mm x 692.0 mm x 29.3 mm
with stand
without stand
19.5 kg
16.7 kg
22.9 kg
19.6 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
154
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
55LE5***
60LE5***
55LE5500-TA
55LE5510-TB
60LE5500-TA
60LE5510-TB
with stand
1306.0 mm x 867.0 mm x 345.0 mm
1306.0 mm x 867.0 mm x 345.0 mm
without stand
1306.0 mm x 797.0 mm x 30.7 mm
1306.0 mm x 797.0 mm x 30.7 mm
with stand
without stand
34.5 kg
28.8 kg
34.5 kg
28.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60 Hz
22LE6***
26LE6***
22LE6500-TA
26LE6500-TA
with stand
1128.6 mm x 758.9 mm x 285.3 mm
1128.6 mm x 758.9 mm x 285.3 mm
without stand
1128.6 mm x 693.0 mm x 34.9 mm
1128.6 mm x 693.0 mm x 34.9 mm
with stand
without stand
3.4 kg
3.1 kg
3.4 kg
3.1 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
155
32LE7***
37LE7***
32LE7500-TA
37LE7500-TA
with stand
786.4 mm x 557.6 mm x 221.0 mm
907.4 mm x 629.3 mm x 269.8 mm
without stand
786.4 mm x 500.4 mm x 39.9 mm
907.4 mm x 569.0 mm x 39.9 mm
with stand
without stand
13.9 kg
11.7 kg
17.5 kg
14.7 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
42LE7***
47LE7***
55LE7***
42LE7500-TA
47LE7500-TA
55LE7500-TA
with stand
1018.2 mm x 693.5 mm x
269.8 mm
1128.6 mm x 758.9 mm x
284.4 mm
1306.0 mm x 869 mm x
328.0 mm
without stand
1018.2 mm x 630.7 mm x
29.3 mm
1128.6 mm x 693.3 mm x
29.8 mm
1306.0 mm x 797.4 mm
x 31.2 mm
with stand
without stand
21.9 kg
19.1 kg
26.2 kg
23.0 kg
39.1 kg
33.5 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 /
60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
o>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
156
42LE8***
47LE8***
42LE8500-TA
47LE8500-TA
with stand
1013.3 mm x 705.8 mm x 235.5 mm
1122.6 mm x 769.3 mm x 275.0 mm
without stand
1013.3 mm x 645.8 mm x 34.5 mm
1122.6 mm x 707.3 mm x 34.5 mm
with stand
without stand
27.2 kg
23.1 kg
31.6 kg
27.0 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
55LE8***
MODELS
55LE8500-TA
Dimensions
with stand
1292.6 mm x 875.4 mm x 311.9 mm
without stand
1292.6 mm x 802.9 mm x 34.5 mm
with stand
without stand
43.8 kg
35.8 kg
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
o>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
157
32LE4***
42LE4***
32LE4500-TA
42LE4500-TA
with stand
764.8 mm x 550.0 mm x 230.0 mm
887.6 mm x 619.2 mm x 230.0 mm
without stand
764.8 mm x 490.4 mm x 49.8 mm
887.6 mm x 559.8 mm x 49.8 mm
with stand
without stand
14.0 kg
11.2 kg
17.6 kg
14.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
158
32LD8**
37LD8**
32LD840-TA
37LD840-TA
with stand
764.8 mm x 550.0 mm x 230.0 mm
887.6 mm x 619.2 mm x 230.0 mm
without stand
764.8 mm x 490.4 mm x 49.8 mm
887.6 mm x 559.8 mm x 49.8 mm
with stand
without stand
14.0 kg
11.2 kg
17.6 kg
14.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
42LD8**
47LD8**
42LD840-TA
47LD840-TA
with stand
764.8 mm x 550.0 mm x 230.0 mm
887.6 mm x 619.2 mm x 230.0 mm
without stand
764.8 mm x 490.4 mm x 49.8 mm
887.6 mm x 559.8 mm x 49.8 mm
with stand
without stand
14.0 kg
11.2 kg
17.6 kg
14.8 kg
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
AC 100-240 V~ 50 / 60Hz
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
MODELS
Dimensions
(Width x Height x
Depth)
Weight
Power requirement
Operating
Temperature
Environment condition
Supported movie files
Operating Humidity
0 °C to 40 °C
Less than 80 %
Storage Temperature
-20 °C to 60 °C
Storage Humidity
Less than 85 %
Refer to p.82 to 84
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
159
3KөOөF
New Zealand, Singapore
Television System
Digital TV
Analogue TV
DVB-T
PAL B/G, DK, I
BG : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Program Coverage
UHF 21 to 69
I : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
DK : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Australia
Television System
DVB-T
PAL B/B
VHF 06 to 12,
B/B : VHF/UHF 0 to 75, CATV : 2 to 44
Program Coverage
UHF 27 to 69
Indonesia, Israel
Television System
DVB-T
PAL B/G, DK, I, M
BG : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
I : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Program Coverage
UHF 21 to 69
DK : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
M : VHF/UHF 2 to 78, CATV 01 to 71
South Africa
Television System
DVB-T
PAL B/G, DK, I, M
BG : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
VHF 4 to 11, 13
I : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Program Coverage
UHF 21 to 68
DK : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
M : VHF/UHF 2 to 78, CATV 01 to 71
Veitnam, Malaysia
Television System
DVB-T
PAL B/G, DK, I, M
BG : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
VHF 6 to 12,
I : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
UHF 21 to 69
DK : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Program Coverage
M : VHF/UHF 2 to 78, CATV 01 to 71
Analogue model
Television System
-
PAL B/G, DK, I, M
BG : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
I : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
Program Coverage
DK : VHF/UHF 1 to 69, CATV 01 to 47
M : VHF/UHF 2 to 78, CATV 01 to 71
External Antenna
Impedance
\]^
\]^
>F Yn #M *+ ] (F D)Q%k)- & !*+ S
KỤaỤ
160
(&KӍÿӕLYӟL 79Vӕ)
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising