LG | HT356SD | Owner's Manual | LG HT356SD Používateľská príručka

LG HT356SD Používateľská príručka
Việt
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Hệ Thống Rạp Hát Tại Nhà
DVD
Vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi vận hành bộ thiết bị của bạn và
giữ lại để tham khảo sau.
HT356SD (HT356SD, SH36SD-S/W)
P/NO : MFL66983873
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 1
2011-03-02 �� 9:06:53
2
Bắt Đầu
Thông Tin về An Toàn
1
THẬN TRỌNG
Bắt Đầu
RỦI RO BỊ ĐIỆN GIẬT
KHÔNG MỞ
THẬN TRỌNG: ĐỂ GIẢM RỦI RO BỊ ĐIỆN GIẬT,
KHÔNG THÁO NẮP (NAY PHÍA SAU) BÊN TRONG
KHÔNG CÓ BỘ PHẬN NGƯỜI DÙNG CÓ THỂ BẢO
DƯỠNG CHUYỂN VIỆC BẢO DƯỠNG CHO NHÂN
VIÊN BẢO DƯỠNG CÓ CHUYÊN MÔN.
Dấu tia chớp với biểu tượng hình
đầu mũi tên nằm trong tam giác
đều có mục đích để cảnh báo
người dùng về sự hiện diện của
điện áp nguy hiểm không được
cách ly nằm bên trong vỏ của sản
phẩm và có thể đủ độ mạnh để tạo
ra rủi ro về điện giật cho con người.
Dấu chấm than nằm trong tam
giác đều là để cảnh báo người
dùng về sự hiện diện của các
chỉ dẫn vận hành và bảo trì (bảo
dưỡng) trong tập tài liệu đi kèm với
sản phẩm này.
CẢNH BÁO: ĐỂ NGĂN NGỪA NGUY CƠ HỎA HOẠN
HOẶC ĐIỆN GIẬT, KHÔNG ĐỂ SẢN PHẨM DƯỚI MƯA
HOẶC NƠI ẨM ƯỚT.
THẬN TRỌNG liên quan đến Dây nguồn
Hầu hết các thiết bị đòi hỏi được đặt vào một mạch
điện được thiết kế riêng biệt;
Đó là một mạch điện ổ cắm điện đơn để cấp
nguồn chỉ cho một thiết bị đó và không kết nối
thêm nhánh hoặc với ổ cắm khác. Để chắc chắc
hãy kiểm tra trang nói về thông số kỹ thuật trong
tài liệu hướng dẫn này. Không để ổ cắm tường bị
quá tải. Ổ cắm tường bị quá tải, bị lỏng hoặc hư
hỏng, dây bị giãn, dây nguồn bị sờn, hay lớp cách ly
bị hỏng hay nứt sẽ gây ra nguy hiểm. Tất cả những
hỏng hóc này đều có thể gây ra hỏa hoạn hoặc
điện giật. Kiểm tra định kỳ dây điện của thiết bị, nếu
thấy xuất hiện hỏng hóc hoặc bị biến dạng, hãy
rút phích cắm, ngừng sử dụng thiết bị và gọi trung
tâm bảo dưỡng được ủy quyền thay dây có thông
số kỹ thuật tương đương. Bảo quản dây nguồn
tránh xa các tác nhân vật lý hay hóa học gây nguy
hại như xoắn, bị thắt nút, bị kẹp, kẹt trong cửa hoặc
bị dẫm đạp. Luôn chú ý đến phích cắm, ổ cắm
tường, và nơi dây có thiết bị này. Để ngắt nguồn ra
khỏi điện lưới, rút phích cắm dây điện lưới. Khi lắp
đặt sản phẩm, hãy bảo đảm đặt ở vị trí để có thể dễ
dàng thao tác với phích cắm.
CẢNH BÁO: Không lắp đặt thiết bị ở nơi bị hạn chế
như kệ sách hay những vật tương tự.
THẬN TRỌNG: Sản phẩm này sử dụng hệ thống
laser. Để bảo đảm sử dụng sản phẩm hợp lý, vui
lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng này và lưu
giữ cho những lần tham khảo sau. Nếu sản phẩm
cần được bảo hành, liên hệ với trung tâm dịch vụ
được ủy nhiệm. Việc sử dụng những nút điều khiển,
điều chỉnh hoặc vận hành khác không thuộc các
trường hợp được nêu trong tài liệu này có thể dẫn
đến tiếp xúc với bức xạ nguy hiểm. Để ngăn ngừa
tiếp xúc trực tiếp với tia laser, đừng thử mở lớp vỏ
bảo vệ. Bức xạ laser có thể nhìn thấy được khi mở.
TUYỆT ĐỐI KHÔNG NHÌN VÀO CHÙM TIA.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 2
2011-03-02 �� 9:06:54
Bắt Đầu
Thiết bị này được trang bị pin hoặc bộ ắc quy lưu
động.
THẬN TRỌNG: Không để máy bị dính nước (nhấn
chìm hoặc bắn vào) và không để vật nào có chứa
nước như lọ hoa lên trên máy.
Bản quyền
Luật cấm sao chép, quảng bá, trình bày, phát qua
cáp, mở ở nơi công cộng, hay cho thuê tài liệu đã
cấp bản quyền mà không có sự cho phép. Sản
phẩm này có chức năng bảo vệ sao chép được
phát triển bởi Macrovision. Các tín hiệu bảo vệ
bản quyền được ghi trên một số đĩa. Khi ghi và mở
các hình ảnh của đĩa này nhiễu ảnh sẽ xuất hiện.
Sản phẩm này kết hợp với công nghệ bảo vệ bản
quyền mà được bảo vệ bởi bằng sáng chế Hoa Kỳ
và các quyền tài sản trí tuệ khác. Việc dùng công
nghệ bảo vệ bản quyền này phải được Tập đoàn
Macrovision cấp quyền, và có ý định dùng chỉ để
gia đình và việc xem hạn chế khác trừ khi được Tập
đoàn Macrovision cấp quyền khác đi. Cấm thiết kế
ngược lại hay tháo rời.
1
Bắt Đầu
Cách an toàn để tháo pin hoặc bộ pin ra khỏi
thiết bị: Tháo pin hoặc bộ pin cũ, thực hiện các
bước theo thứ tự ngược so với khi lắp. Để tránh làm
ô nhiễm môi trường và gây ra nguy hiểm có thể có
đối với sức khỏe con người và động vật, phải đặt
pin cũ hoặc bộ pin vào thùng chứa thích hợp tại
các điểm thu gom dành riêng. Không được vứt bỏ
pin hoặc bộ pin chung với rác thải khác. Bạn nên sử
dụng pin và bộ ắc quy trong các hệ thống hoàn trả
miễn phí của địa phương.”
3
NGƯỜI TIÊU DÙNG NÊN LƯU Ý LÀ KHÔNG PHẢI
TẤT CẢ CÁC BỘ TI-VI ĐỘ PHÂN GIẢI CAO LÀ HOÀN
TOÀN TƯƠNG THÍCH VỚI SẢN PHẨM NÀY VÀ CÓ
THỂ GÂY RA CÁC THÀNH PHẦN LẠ HIỂN THỊ TRONG
HÌNH ẢNH. TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ CÁC SỰ CỐ
HÌNH ẢNH QUÉT TỊNH TIẾN 525 HAY 625, ĐỀ NGHỊ
LÀ NGƯỜI DÙNG CHUYỂN QUA KẾT NỐI VỚI ĐẦU
RA “ĐỘ RÕ NÉT CHUẨN”. NẾU CÓ BẤT CỨ THẮC
MẮC NÀO VỀ SỰ TƯƠNG THÍCH CỦA BỘ TI-VI VỚI
KIỂU 525p VÀ 625p NÀY, VUI LÒNG LIÊN HỆ TRUNG
TÂM DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI.
Bạn phải đặt tùy chọn định dạng đĩa cho [Chủ] để
làm cho đĩa tương thích với các đầu máy LG khi
định dạng các đĩa có thể ghi lại. Khi đặt tùy chọn
thành Hệ thống Tập tin Sống, bạn không thể sử
dụng nó trên các đầu máy LG.
(Hệ thống Tập tin Chủ/ Sống : Hệ thống định dạng
đĩa cho Windows Vista)
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 3
2011-03-02 �� 9:06:54
4
Mục Lục
Mục Lục
1
Bắt Đầu
2
6
6
6
6
7
7
7
7
7
8
10
10
11
Thông Tin về An Toàn
Các Tính Năng Riêng Có
– Portable In (Đầu Vào Thiết Bị Lưu Động)
– Ghi Trực Tiếp Vào USB
Phụ kiện
Giới thiệu
– Đĩa Phát Được
– Về việc hiển thị biểu tượng &
– Biểu tượng dùng trong tài liệu này
– Các mã khu vực
– Yêu Cầu tập tin có thể phát
Bảng trước
Bảng sau
Bộ điều khiển từ xa
2
Kết nối
12
12
12
13
13
14
14
14
14
15
15
Kết nối loa
– Gắn loa vào thiết bị
– Lắp đặt Hệ Thống
Kết nối với Tivi Của bạn
– Kết nối Component Video
– Kết Nối Video
Kết Nối Thiết Bị Tùy Chọn
– Kết Nối AUX IN
– Kết Nối AUDIO IN (P. IN)
– Kết Nối USB
– Kết Nối Anten
3
Thiết Lập Hệ Thống
16
16
Điều chỉnh các thiết lập Cài Đặt
– OSD Thiết lập ngôn ngữ ban đầu - Tùy
chọn
– Để hiển thị và thoát khỏi Trình Đơn Cài
Đặt
– LANGUAGE (NGÔN NGỮ)
– DISPLAY (MÀN HÌNH HIỂN THỊ)
– AUDIO (ÂM THANH)
– LOCK (KHÓA) (Kiểm Soát Của Cha Mẹ)
– OTHERS (KHÁC)
16
16
17
17
18
19
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 4
4
Vận hành
20
21
21
21
21
21
21
22
22
22
Các Thao Tác Cơ Bản
Những Thao Tác Khác
– Hiển thị Thông Tin Đĩa trên màn hình
– Để hiển thị Trình Đơn DVD
– Để hiển thị tiêu đề DVD
– Chọn ngôn ngữ phụ đề
– 1.5 lần tốc độ phát lại DVD
– Bắt đầu mở từ thời gian đã chọn
– Nhớ cảnh cuối
– Thay đổi nhόm kỳ tự để hiển thị phụ đề
DivX® chính xác
– Phát Lại Theo Lập Trình
– Xem một tập tin PHOTO (HÌNH ẢNH)
– Xem các tập tin ảnh như một trình chiếu
slide
– Nghe nhạc trong khi trình chiếu slide
– Thiết Lập Đồng Hồ Hẹn Giờ Chế Độ Chờ
– ĐIỀU CHỈNH ĐỘ SÁNG
– Tạm thời tắt tiếng
– Bảo vệ màn hình
– Lựa chọn hệ - Tùy chọn
– Hiển thị thông tin tập tin (ID3 TAG )
Các Thao Tác Nghe Radio
– Nghe đài phát thanh
– Cài Đặt Sẵn các Đài Phát Thanh
– Xóa tất cả kênh đã được lưu
– Nâng cao hiệu quả thu FM
Điều chỉnh âm thanh
– Đặt chế độ âm thanh surround
Các Thao Tác Nâng Cao
– Nghe nhạc từ máy nghe nhạc cầm tay
hoặc thiết bị ngoại vi
– Ghi vào USB
22
23
23
23
23
23
23
24
24
24
24
24
24
24
24
25
25
26
26
26
2011-03-02 �� 9:06:54
Mục Lục
5
Xử lý sự cố
27
Xử lý sự cố
6
Phụ lục
28
28
28
29
30
31
32
Bảo trì
– Xử Lý Thiết Bị
– Các Ghi Chú Trên Đĩa
Mã vùng
Mã ngôn ngữ
Thương Hiệu và Giấy Phép
Đặc điểm kỹ thuật
5
1
2
3
4
5
6
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 5
2011-03-02 �� 9:06:54
6
Bắt Đầu
Các Tính Năng Riêng
Có
1
Phụ kiện
Vui lòng kiểm tra và xác định các phụ kiện bán kèm.
Bắt Đầu
Portable In (Đầu Vào Thiết Bị
Lưu Động)
Nghe nhạc từ thiết bị lưu động của bạn.
(MP3, Notebook, v.v.)
Anten FM (1)
Ghi Trực Tiếp Vào USB
Thiết Bị Điều Khiển Từ Xa
(1)/ Pin (1)
Ghi nhạc từ CD vào thiết bị USB của bạn.
Cáp Video (1)
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 6
2011-03-02 �� 9:06:54
Bắt Đầu
Giới thiệu
Đĩa Phát Được
DVD-VIDEO (đĩa 8 cm/12 cm)
Đĩa như đĩa phim có thể mua hoặc
thuê.
DVD±R (đĩa 8 cm/12 cm)
Chỉ chế độ video và bản cuối.
DVD-RW (đĩa 8 cm/12 cm)
Chế độ video và chỉ định dạng
DVD VR đã kết thúc và đã được kết
thúc có thể mở được trên máy này.
Biểu tượng dùng trong tài liệu
này
r
DVD-Video, DVD±R/RW ở chế
độ Video hoặc chế độ VR và
hoàn thiện
t
Audio CDs
y
Các tập tin video có trong
u
Các tập tin âm thanh có trong
i
PHOTO Các tập tin hình ảnh
USB/Đĩa
USB/Đĩa
,,Chú ý
Cho biết ghi chú đặc biệt và các tính năng vận
hành.
>>THẬN TRỌNG
DVD+R: Chế độ video cũng.
chỉ hỗ trợ đĩa hai lớp.
Cho biết những biện pháp thận trọng để phòng
tránh thiệt hại có thể có do sử dụng sai.
DVD+RW (đĩa 8 cm/12 cm)
Các mã khu vực
Chỉ chế độ video và bản cuối.
Audio CD: Các CD nhạc hay CD-R/
CD-RW ở định dạng CD nhạc có thể
mua được.
Về việc hiển thị biểu tượng &
“ & ” có thể xuất hiện trên màn hình TV của bạn
trong lúc xem và chỉ ra chức năng được giải thích
trong tài liệu hướng dẫn này không có sẵn cho đĩa
video DVD cụ thể đó.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 7
1
Bắt Đầu
Máy này mở DVD±R/ RW và CD-R/ RW có chứa các
tựa đề âm thanh, tập tin DivX, MP3, WMA và/ hoặc
các tập tin JPEG. Một số DVD±RW/ DVD±R hay
CDRW/ CD-R không thể mở được trên máy này do
chất lượng ghi hay điều kiện vật lý của đĩa, hay đặc
tính của thiết bị ghi và phần mềm cấp quyền.
7
Máy này có mã khu vực được in lên phía sau của
máy. Máy này chỉ có thể mở đĩa DVD được dán
nhãn như là phía sau của máy hoặc “ALL”.
yy Hầu hết các đĩa DVD có hình quả địa cầu với một
hoặc nhiều con số có thể thấy rõ trên nắp. Con
số này phải khớp với mã số khu vực của máy nếu
không đĩa sẽ không mở được.
yy Nếu bạn cố mở đĩa DVD có mã khu vực khác với
đầu máy, thông báo “Check Regional Code” sẽ
hiện lên màn hình ti-vi.
2011-03-02 �� 9:06:55
8
1
Bắt Đầu
Yêu Cầu tập tin có thể phát
Thiết bị USB tương thích
Yêu cầu tập tin nhạc MP3/ WMA
yy Máy nghe nhạc MP3 : Máy nghe nhạc MP3 kiểu
USB
Bắt Đầu
Khả năng tương thích của đĩa MP3/ WMA với máy
này có hạn chế như sau :
yy Tần số lấy mẫu : nằm trong 32 đến 48 kHz (MP3),
nằm trong 32 đến 48kHz (WMA)
yy Tốc độ truyền : nằm trong 32 đến 320 kbps
(MP3), 40 đến 192 kbps (WMA)
yy Ổ nhớ USB : Thiết bị hỗ trợ USB 2.0 hoặc USB 1.1
yy Chức năng USB của thiết bị này không hỗ trợ
một số thiết bị USB.
Yêu cầu thiết bị USB
yy Phiên bản hỗ trợ : v2, v7, v8, v9.
hỗ trợ các thiết bị yêu cầu cài đặt chương
yy Không
trình bổ sung khi bạn đãkết nối nó với máy tính.
yy Số tập tin tối đa : Dưới 650.
yy Không rút thiết bị USB khi đang hoạt động.
yy Các đuôi tập tin : “.mp3”/ “.wma”
yy Đối với USB có dung lượng lớn, thời gian dò tìm
có thể lâu hơn.
yy Định dạng tập tin CD-ROM: ISO9660/ JOLIET.
yy Chúng tôi đề nghị là bạn dùng Easy-CD Creator,
để tạo hệ tập tin ISO 9660.
Yêu cầu tập tin ảnh
Sự tương thích đĩa JPEG với máy này là hạn chế như
sau :
yy Số điểm ảnh tối đa theo chiều rổng: 2760 x 2048
pixel
yy Số tập tin tối đa : Dưới 650.
yy Một số đĩa có thể không hoạt động do định
dạng ghi khác nhau hay tình trạng của đĩa.
yy Các đuôi tập tin : “.jpg”
yy Để tránh bị mất dữ liệu, hãy sao lưu tất cả dữ
liệu.
yy Nếu bạn sử dụng cáp mở rộng USB hoặc bộ cắm
USB thì sẽ không thể nhận thiết bị USB.
yy Việc sử dụng hệ thống tệp NTFS không được hỗ
trợ. (Chỉ hỗ trợ hệ thống tệp FAT (16/32).)
yy Thiết bị này không được hỗ trợ khi tổng số tệp
từ 1 000 trở lên.
yy Các thiết bị được Khóa, Ổ cứng ngoài hoặc thiết
bị ổ cứng USB không được hỗ trợ.
yy K hông thể kết nối cổng USB của đầu thu với PC.
Không thể sử dụng thiết bị này làm thiết bị lưu
trữ.
yy Định dạng tập tin CD-ROM: ISO9660/ JOLIET
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 8
2011-03-02 �� 9:06:55
Bắt Đầu
9
Yêu cầu tập tin DivX v
Khả năng tương thích của đĩa DivX với đầu máy này
bị giới hạn như sau :
yy Độ phân giải có sẵn : 720x576 (W x H) điểm ảnh.
yy Nếu có mã có khả năng thể hiện ở tập tin DivX,
tập tin có thể được hiển thị như dấu “ _ “ trên
màn hình hiển thị.
1
Bắt Đầu
yy Phải nhập tên tệp của phụ đề DivX trong khoảng
45 ký tự.
yy Tốc độ khung hình : nhỏ hơn 30 khung/giây
yy Nếu cấu trúc hình ảnh và âm thanh của các tập
tin đã ghi không bị lồng vào nhau, và video và
âm thanh được đưa ra.
yy Tập tin DivX có thể mở: “.avi “, “.mpg “,
“.mpeg “, “.divx”.
yy Định dạng phụ đề có thể mở: SubRip(*.srt/*.
txt), SAMI(*.smi), SubStation Alpha(*.ssa/*.txt),
MicroDVD(*.sub/*.txt), SubViewer 2.0(*.sub/*.txt),
Vobsub (*.sub)
yy Định dạng mã hóa có thể mở được :
“DIVX3.xx”, “DIVX4.xx”, “DIVX5.xx”, “MP4V3”, “3IVX”.
yy Định dạng âm thanh có thể mở được : “AC3”,
“PCM”, “MP3”, “WMA”.
yy Tần số lấy mẫu : nằm trong 32 đến 48 kHz (MP3),
nằm trong 32 đến 48kHz (WMA)
yy Tốc độ truyền : nằm trong 32 đến 320 kbps
(MP3), 40 đến 192 kbps (WMA)
yy Đối với các đĩa được định dạng ở hệ tập tin Live,
bạn không thể mở trên đầu máy này.
yy Nếu tên của tập tin phim khác so với tập tin phụ
đề, trong khi phát lại tập tin DivX, phụ đề có thể
không được hiển thị.
yy Nếu bạn mở tập tin DivX khác với DivXspec, máy
có thể không hoạt động bình thường.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 9
2011-03-02 �� 9:06:55
10
Bắt Đầu
Bảng trước
1
1
2 3
4
5 6 7
Bắt Đầu
a Ngăn đĩa DVD/CD
8
h TUNING (-/+) (C/V), Bỏ qua/Tìm kiếm
Bạn có thể tìm kiếm bằng cách nhấn và giữ nút
C/V.
b Nguồn (1/!)
c Mở/ Đóng (B)
i MIC 1/ 2
d Cửa sổ hiển thị
j USB port
Bạn có thể mở các tập tin video, hình ảnh và âm
thanh bằng cách nối thiết bị USB.
e Play/Pause (d/M), MONO/ST.
f Stop (Z)
g Function (F)
Chọn chức năng và nguồn đầu vào.
ổng P. (di động) IN
kC
Bạn có thể thưởng thức nhạc từ thiết bị di động
trên máy của bạn.
l Volume (VOL.)
Bảng sau
1
9
11 10
12
2
3
4
5
6
a Dây nguồn.
e Đầu nối AUX (L/ R) INPUT
b Đầu nối của loa
f COMPONENT VIDEO (PROGRESSIVE SCAN)
OUTPUT (Y PB PR)
Nối với một tivi cό đầu vào Y PB PR.
c Anten (FM)
d Đầu nối VIDEO OUT
Nối với tivi cό đầu vào video.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 10
2011-03-02 �� 9:06:55
Bắt Đầu
11
Bộ điều khiển từ xa
POWER : Tắt hoặc mở máy.
1
TITLE : Nếu tên DVD hiện tại có
menu, menu tên sẽ xuất hiện trên
màn hình. Nếu không, menu của
đĩa có thể hiện ra.
• • • • • • • • • b• • • • • • • • 3
DISPLAY : Truy cập hiển thị trên
màn hình.
MENU : Truy cập mneu trên đĩa
DVD.
4
SETUP : Truy cập hay rời khỏi
menu thiết lập.
PRESET (WS) : Chọn chương
trình đài phát thanh.
5
TUN. (-/+) : Dòng kênh đài phát
thanh mong muốn.
W/S/A/D (trên/ dưới/ trái/
phải): Được dùng để điều hướng
các hiển thị trên màn hình.
ENTER (b) : Xác nhận việc lựa
chọn menu.
Lắp Pin
RETURN (x) : chuyển ngược lại
vào menu hay thoát ra menu thiết
lập.
REC (X) : Ghi trực tiếp USB.
• • • • • • • • • c• • • • • • • • STOP (Z) : Dừng việc phát hay
hay ghi.
Tháo nắp đậy pin ở phía sau của
thiết bị Điều Khiển Từ Xa, và lắp
một pin (cỡ AAA) có 4 và 5
được khớp đúng.
• • • • • • • • • a• • • • • • • • FUNCTION : Chọn chức năng và
nguồn vào.
SLEEP : Đặt hệ thống để tắt tự
động vào một thời điểm chỉ định.
(Phím giảm độ sáng: Cửa sổ hiển
thị sẽ giảm độ sáng một nửa.)
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 11
VOL (Volume) (+/-) : Điều chỉnh
âm lượng loa.
LG EQ (9) : Bạn có thể chọn hiệu
ứng trên bộ cân chỉnh Natural
hoặc Local Specialization bằng
cách sử dụng LG EQ.
1
Bắt Đầu
2
OPEN/CLOSE : Mở và đóng ngăn
đĩa.
EQ$ (EQUALIZER effect) : Bạn
có thể chọn ấn tượng âm thanh.
CLEAR : Xóa bỏ mã số rãnh trên
Danh sách Chương trình.
SUBTITLE : Trong khi phát lại,
nhấn nhiều lần SUBTITLE để chọn
ngôn ngữ tựa đề mong muốn.
Các nút số 0 đến 9 : Chọn các tùy
chọn đánh số trong menu.
• • • • • • • • • e• • • • • • • • Các nút điều khiển ti-vi : Điều
khiển tivi. (Chỉ tivi LG)
-- Bạn cũng có thể điều khiển
mức âm thanh, nguồn vào, và
chuyển nguồn của tivi LG. Giữ
POWER (TV) và nhấn nút PR/CH
(+/ -) nhiều lần cho đến khi tivi
mở hoặc tắt.
PROG./MEMO. : Truy cập hay rời
khỏi menu Chương trình.
MIC VOL(+/-) : Điều chỉnh âm
lượng micro.
ECHO VOL(+/-) : Điều chỉnh âm
lượng tiếng vang.
?: Nút này không có sẵn.
PLAY (d), MO./ST. : Bắt đầu phát
lại. Chọn Mono/ Stereo.
PAUSE/STEP (M) : Tạm ngưng
phát lại.
SKIP (C/V) : Chuyển sang
chủ đề/ ca khúc/ tệp trước hoặc
tiếp theo.
SCAN (c/v) : Tìm kiếm về
phía sau hay về trước.
• • • • • • • • • d• • • • • • • • REPEAT/RANDOM : Để chọn chế
độ chơi. (NGẪU NHIÊN, LẶP LẠI)
MUTE : Tắt âm thanh.
2011-03-02 �� 9:06:55
12
Kết nối
Kết nối loa
Lắp đặt Hệ Thống
Gắn loa vào thiết bị
Lưu ý rằng hình minh họa trong các hướng dẫn này
khác với thiết bị thực, chỉ dùng để giải thích.
Để nối cáp với thiết bị, hãy nhấn từng phím nhấn
plastic để mở đầu nối trên thiết bị. Cắm dây và thả
phím nhấn.
2
Nối nối các sọc đen của mỗi dây với đầu nối có dấu
- (trừ) và đầu kia với đầu nối có dấu + (cộng).
Kết nối
Gắn loa vào thiết bị
Hình minh họa sau đây cho thấy ví dụ về cách lắp
đặt hệ thống.
Để có âm thanh xung quanh tốt nhất có thể, phải
đặt tất cả các loa không phải subwoofer cách vị trí
nghe ( ) một khoảng bằng nhau.
Xác Định Vị Trí Loa
Loa phía trước bên trái (L)/ Loa phía trước bên
phải (R):
Đặt các loa phía trước ở hai bên của màn hình
hoặc màn hình hiển thị và càng ngang bằng bề
mặt màn hình càng tốt.
Loa giữa: Đặt loa giữa bên trên hoặc bên dưới
màn hình hoặc màn hình hiển thị.
>>THẬN TRỌNG
yy Hãy cảm thận đảm bảo trẻ em không đặt
tay của chúng hay bất cứ thứ gì vào trong
ống loa*.
*Ống loa : Một lỗ cho âm trầm dày thoát ra
trên hộp loa (được bọc lại).
yy Loa có các bộ phận nam châm, do đó
những điểm không đều về màu sắc có thể
xuất hiện trên màn hình TV hoặc màn hình
PC. Hãy sử dụng loa cách xa màn hình TV
hoặc màn hình PC.
Loa xung quanh bên trái (L)/ Loa xung quanh
bên phải (R):
Đặt các loa này phía sau vị trí nghe của bạn, hơi
hướng vào trong.
Subwoofer: Vị trí của subwoofer không quan
trọng lắm, vì âm trầm không phụ thuộc nhiều
vào hướng phát. Nhưng tốt hơn nên đặt
subwoofer gần các loa phía trước. Xoay nó hơi
hướng về phía giữa phòng để giảm hiện tượng
phản xạ của tường.
Thiết bị
B
C
A
G
F
A
A
A
A
D
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 12
E
A
2011-03-02 �� 9:06:56
Kết nối
Kết nối với Tivi Của bạn
Thực hiện một trong các c ách kết nối sau đây, tùy
vào khả năng của thiết bị hiện cό của bạn.
,,Chú ý
Kết nối Component Video
Nối giắc cắm COMPONENT VIDEO (PROGRESSIVE
SCAN) OUTPUT trên thiết bị này với giắc đầu vào
tương ứng trên tivi sử dụng cáp Y Pb Pr.Bạn có thể
nghe âm thanh qua các loa của hệ thống.
Bạn có thể nghe âm thanh qua các loa của hệ
thống.
2
Kết nối
yy Tùy vào tivi của bạn và các thiết bị khác
bạn muốn kết nối, cό nhiều cách khác
nhau để nối thiết bị. Chỉ sử dụng một trong
những cách kết nối được mô tả trong tài
liệu hướng dẫn này.
13
yy Vui lòng tham khảo cẩm nang dành cho
tivi, Hệ thống Âm thanh hoặc các thiết bị
khác của bạn cần để thực hiện cách kết nối
tốt nhất.
>>THẬN TRỌNG
yy Đảm bảo thiết bị được kết nối trực tiếp với
tivi. Vặn tivi đến kênh đầu vào video chính
xác.
yy Không kết nối thiết bị qua VCR. Hình ảnh
cό thể bị méo do sao chép.
,,Chú ý
Nếu tivi của bạn chấp nhận tín hiệu đinh
dạng tiếp diễn, bạn phải sử dụng kết nối
này và đặt [Progressive Scan] trong thiết lập
[Display] thành [On] (Xem trang 17).
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 13
2011-03-02 �� 9:06:56
14
Kết nối
Kết Nối Video
Nối jack cắm MONITOR trên thiết bị này với jack
video in trên tivi sử dụng cáp video.
Bạn có thể nghe âm thanh qua các loa của hệ
thống.
Kết Nối Thiết Bị Tùy
Chọn
Kết Nối AUX IN
Kết nối một Đầu Ra của thiết bị phụ với Đầu Nối
AUX (L/R) INPUT.
2
Kết nối
Nếu TV của bạn chỉ có một đầu ra cho âm thanh
(mono), hãy kết nối nó với jack âm thanh bên trái
(màu trắng) trên thiết bị.
Kết Nối AUDIO IN (P. IN)
Kết nối đầu ra của thiết bị lưu động (MP3 hoặc PMP
v.v.) với đầu nối P. IN input.
máy nghe nhạc
MP3, v.v
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 14
2011-03-02 �� 9:06:56
Kết nối
Kết Nối USB
Kết Nối Anten
Kết nối cổng USB của Thẻ Nhớ USB (hoặc máy nghe
nhạc MP3, v.v.) với cổng USB ở phía trước của thiết
bị.
Kết nối anten FM bán kèm để nghe radio.
15
Kết nối anten Hữu Tuyến FM với đầu nối anten FM.
2
Kết nối
Tháo Thiết Bị USB ra khỏi thiết bị
1. Chọn một chế độ chức năng khác hoặc nhấn
nút STOP (Z) (DỪNG) hai lần liên tiếp.
,,Chú ý
Đảm bảo kéo anten hữu tuyến FM ra hết
chiều dài. Sau khi kết nối với anten Hữu Tuyến
FM, giữ cho nó càng nằm ngang càng tốt.
2. Tháo thiết bị USB ra khỏi thiết bị này.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 15
2011-03-02 �� 9:06:56
16
Thiết Lập Hệ Thống
Điều chỉnh các thiết lập
Cài Đặt
3
Thông tin về trình đơn trợ giúp cho Cài Đặt
Trình đơn
w/s
Bằng cách sử dụng trình đơn Cài Đặt, bạn có thể
thực hiện nhiều thao tác điều chỉnh khác nhau đối
với các hạng mục như hình ảnh và âm thanh.
Move
Bạn cũng có thể đặt ngôn ngữ cho phụ đề và trình
đơn Cài Đặt, ngoài những thứ khác. Để biết chi tiết
về mỗi hạng mục trong trình đơn Cài Đặt, xem các
trang 16 đến 19.
Prev.
OSD Thiết lập ngôn ngữ ban
đầu - Tùy chọn
Thiết Lập Hệ Thống
Trong lần sử dụng đầu tiên máy này, menu cài đặt
ngôn ngữ ban đầu xuất hiện trên màn hình tivi.
Bạn phải hoàn thành việc chọn ngôn ngữ ban đầu
trước khi dùng máy. Tiếng Anh sẽ được chọn như là
ngôn ngữ ban đầu.
1. Nhấn nút POWER (NGUỒN) để bật thiết bị.
Trình đơn cài đặt ngôn ngữ sẽ xuất hiện trên
màn hình.
a
d
Select
x
b
Các nút
Vận hành
WS
Di chuyển đến một
trình đơn khác.
A
Di chuyển đến cấp
độ trước đó.
D
Di chuyển đến cấp
độ kế tiếp hoặc chọn
trình đơn.
RETURN
Để thoát khoải trình
đơn [Setup] (Cài Đặt)
hoặc [5.1 Speaker
Setup] (Cài Đặt Loa
5.1).
ENTER
Để xác nhận trình
đơn.
LANGUAGE (NGÔN NGỮ)
Menu Language
Lựa chọn ngôn ngữ ch o menu Cài đặt và hiển thị
trên màn hình.
Disc Audio / Disc Subtitle / Disc Menu
2. Sử dụng WSAD để chọn ngôn ngữ mong
muốn và sau đό nhấn ENTER (THỰC HIỆN).
Trình đơn xác nhận sẽ xuất hiện.
Chọn ngôn ngữ bạn muốn cho rãnh âm thanh (âm
thanh đĩa), phụ đề, và trình đơn đĩa.
[Original]
Hãy xem ngôn ngữ gốc mà đĩa được thu.
[Other]
3. Sử dụng AD để chọn [Enter] (Thực Hiện) và
sau đό nhấn ENTER (THỰC HIỆN) để hoàn
thành bước cài đặt ngôn ngữ.
Để hiển thị và thoát khỏi Trình
Đơn Cài Đặt
Để chọn một ngôn ngữ khác, nhấn các nút số
và sau đó nhấn ENTER để nhập con số 4 chữ
số tương ứng theo danh sách mã ngôn ngữ ở
trang 30. Nếu bạn nhập sai mã ngôn ngữ, hãy
nhấn CLEAR.
[Off (cho đĩa phụ đề)]
Tắt phụ đề.
1. Chọn chức năng DVD/CD hoặc USB bằng cách
nhấn FUNCTION (CHỨC NĂNG).
2. Nhấn SETUP (CÀI ĐẶT).
Hiển thị Trình Đơn [SETUP] (CÀI ĐẶT).
3. Nhấn SETUP (CÀI ĐẶT) hoặc RETURN (TRỞ LẠI)
để thoát khỏi Trình Đơn [SETUP] (CÀI ĐẶT).
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 16
2011-03-02 �� 9:06:56
Thiết Lập Hệ Thống
17
DISPLAY (MÀN HÌNH HIỂN THỊ)
AUDIO (ÂM THANH)
TV Aspect (Tỉ lệ màn hình ti-vi)
DRC (Điều khiển Phạm vi Động)
Chọn tỉ lệ cạnh màn hình nào để dùng dựa trên
hình dạng của màn hình ti-vi của bạn.
Tạo âm thanh rõ ràng khi âm lượng được vặn
xuống (chỉ Dolby Digital). Đặt thành [On] cho hiệu
ứng này.
[4:3]
Chọn khi nối với ti-vi chuẩn 4 : 3.
Vocal (Thanh âm)
[16:9]
Chọn [On] để trộn các kênh karaoke vào trong
stereo bình thường.
Chọn khi nối với ti-vi màn hình rộng
16 : 9.
Display Mode (Chế độ hiển thị)
[Letterbox]
Hiển thị hình rộng bằng cách băng ở phần trên
và dưới của màn hình.
3
Semi Karaoke
Khi một chương/ tựa/ rãnh đã hết hoàn toàn, chức
năng này đưa ra điểm trên màn hình với âm thanh
cổ vũ.
Các loại đĩa có sẵn cho chức năng Semi Karaoke :
Các đĩa DVD/ Đĩa DVD Karaoke.
[On]
[Panscan]
Khi hát xong điểm sẽ hiện trên màn hình.
Tự động hiển thị hình rộng trên toàn bộ màn
hình và loại bỏ các phần không khớp. (Nếu đĩa/
tập tin không tương thích với tính năng Pan
Scan, hình ảnh được hiển thị ở tỉ lệ Letterbox.)
[Off]
Progressive Scan (Quét Tiếp Diễn) (Đối
với kết nối Component Video)
Chọn các jack cắm COMPONENT/ PROGRESSIVE
SCAN OUTPUT có xuất tín hiệu tiếp diễn hay không.
Nếu TV của bạn chấp nhận tín hiệu có định dạng
tiếp diễn, bạn sẽ thưởng thức sự tái tạo màu sắc
chính xác và hình ảnh chất lượng cao bằng cách
chọn [On] (Bật). Nếu TV của bạn không chấp nhận
tín hiệu định dạng tiếp diễn, hãy chọn [Off ] (Tắt).
Thiết Lập Hệ Thống
Nếu bạn đã chọn 4 : 3, bạn sẽ cần xác định cách
bạn muốn các chương trình và phim màn hình
rộng được hiển thị trên màn hình ti-vi.
Chức năng này chỉ có hiệu lực cho các DVD karaoke
đa kênh.
Âm thanh cổ vũ và điểm không hiện trên màn
hình.
,,Chú ý
yy Các đĩa DVD, DVD Karaoke có nhiều hơn
hai rãnh là các đĩa dành cho chức năng này.
yy Khi bạn xem ti vi, hãy “off ” chức năng Semi
Karaoke ở trình đơn SETUP (CÀI ĐẶT) hoặc
sử dụng chức năng đó mà không kết nối
MIC nếu có âm thanh tán thưởng hoặc
điểm số xuất hiện khi thay đổi một chương.
Nếu bạn đặt Progressive Scan thành [On] do lỗi,
bạn phải cài đặt lại thiết bị. Đầu tiên, lấy đĩa ra khỏi
thiết bị. Kế đến, nhấn và giữ nút STOP (Z) trong
năm giây. Đầu vào video sẽ được phục hồi về thiết
lập chuẩn, và một hình ảnh sẽ hiển thị trên TV của
bạn.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 17
2011-03-02 �� 9:06:56
18
Thiết Lập Hệ Thống
5,1 Thiết lập loa
Thực hiện các thiết lập sau đây cho bộ giải mã âm
thanh bao quanh 5.1 Kênh.
1. Nhấn SETUP (CÀI ĐẶT).
2. Sử dụng WS để chọn trình đơn AUDIO và sau
đό nhấn D.
3. Sử dụng WS để chọn trình đơn [5.1 Speaker
setup] (Cài đặt Loa 5.1) và sau đό nhấn D.
4. Nhấn ENTER
Trình đơn [5.1 Speaker setup] sẽ xuất hiện.
[Distance] (Khoảng cách)
Sau khi bạn đã kết nối loa với Thiết Bị Thu DVD
của bạn, hãy đặt Khoảng Cách giữa các loa và
điểm nghe nhạc của bạn nếu khoảng cách của
loa Giữa hoặc Sau lớn hơn khoảng cách của
các loa Trước. Điều này cho phép âm thanh từ
mỗi loa đến được người nghe cùng một lúc.
Nhấn AD để điều chỉnh Khoảng Cách của loa
đã chọn. Khoảng cách này tương đương với sự
chênh lệch khoảng cách giữ loa Giữa hoặc Sau
và các loa Trước.
[Test] (Thử)
Nhấn AD để thử tín hiệu của mỗi loa. Điều
chỉnh âm lượng cho phù hợp với âm lượng của
tín hiệu thử được ghi nhớ trong hệ thống.
3
Thiết Lập Hệ Thống
5. Sử dụng AD để chọn loa mong muốn.
6. Điều chỉnh các tùy chọn sử dụng các nút
WSAD.
7. Nhấn RETURN để xác nhận lựa chọn của bạn.
Quay trở lại trình đơn trước.
LOCK (KHÓA) (Kiểm Soát Của
Cha Mẹ)
Thiết lập ban đầu mã vùng:
Khi bạn sử dụng thiết bị này lần đầu, bạn phải đặt
Mã Vùng.
[Speaker]
1. Chọn trình đơn [LOCK] và sau đó nhấn D.
Chọn một loa bạn muốn điều chỉnh.
2. Nhấn D.
Để truy cập các tùy chọn [LOCK], bạn phải
nhập mật khẩu đã tạo. Nhập mật khẩu và nhấn
ENTER. Nhập lại mật khẩu và nhấn ENTER
để xác nhận. Nếu bạn làm sai trước khi nhấn
ENTER, hãy nhấn CLEAR (XÓA).
,,Chú ý
Các thiết lập loa nhất định không được
phép theo thỏa thuận cấp phép của Dolby
Digital.
3. Điều chỉnh ký tự đầu tiên sử dụng các nút WS.
[Size] (Kích thước)
Vì thiết lập loa là cố định, bạn không thể thay
đổi các thiết lập này.
[Volume] (Âm lượng)
4. Nhấn ENTER và chọn ký tự thứ hai sử dụng các
nút WS.
5. Nhấn ENTER để xác nhận lựa chọn mã Vùng
của bạn.
Nhấn AD để điều chỉnh mức xuất ra của loa
đã chọn.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 18
2011-03-02 �� 9:06:56
Thiết Lập Hệ Thống
19
Rating (Đánh giá)
Area Code (Mã vùng)
Chặn phát lại đĩa DVD được đánh giá theo nội
dung. Không phải tất cả các đĩa đều được đánh giá.
Nhập mã vùng cό các tiêu chuẩn được sử dụng để
đánh giá đĩa video DVD, dựa trên danh sách ở trang
29.
1. Chọn [Rating] (Đánh Giá) trên trình đơn [LOCK]
và sau đó nhấn D.
2. Nhập mật khẩu và nhấn ENTER.
1. Chọn [Area Code] (Mã Vùng) trên trình đơn
[LOCK] và sau đó nhấn D.
3. Chọn một điểm đánh giá từ 1 đến 8 sử dụng
các nú WS.
3. Chọn ký tự đầu tiên sử dụng các nút WS.
[Rating 1-8] (Đánh giá 1-8)
Đánh giá hạng một (1) cό nhiều giới hạn nhất
và đánh giá hạng tám (8) cό ít giới hạn nhất.
[Unlock] (Mở khόa)
4. Nhấn ENTER để xác nhận đánh giá của bạn.
Password (Mật khẩu)
Bạn có thể nhập hoặc đổi mật khẩu.
1. Chọn [Password] (Mật Khẩu) trên trình đơn
[LOCK] và sau đó nhấn D.
2. Nhập mật khẩu và nhấn ENTER.
Để đổi mật khẩu, nhấn ENTER khi tùy chọn
[Change] (Thay Đổi) được tô đậm. Nhập mật
khẩu và nhấn ENTER. Nhập lại mật khẩu và
nhấn THỰC HIỆN để xác nhận.
3. Nhấn SETUP để thoát khỏi trình đơn.
,,Chú ý
Nếu bạn quên mật khẩu, bạn cό thể xόa
bằng cách thực hiện theo các bước sau
đây:
1. Nhấn SETUP để thoát khỏi trình đơn Cài
Đặt.
2. Nhập con số gồm 6 chữ số “210499” và
nhấn ENTER. Mật khẩu đã được xόa.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 19
4. Nhấn ENTER và chọn ký tự thứ hai sử dụng các
nút WS.
5. Nhấn ENTER để xác nhận lựa chọn mã Vùng
của bạn.
OTHERS (KHÁC)
3
DivX(R) VOD
GIỚI THIỆU VỀ DIVX VIDEO: DivX® là một định dạng
video kỹ thuật số do Công Ty DivX tạo ra. Đây là
một thiết bị có chứng nhận DivX Certified® chính
thức phát video DivX. Hãy truy cập www.divx.com
để biết thêm thông tin và các công cụ phần mềm
để chuyển các tập tin của bạn thành video DivX.
Thiết Lập Hệ Thống
Nếu bạn chọn mở khόa, chức năng kiểm soát
của cha mẹ không hoạt động và đĩa được mở
toàn bộ nội dung.
2. Nhập mật khẩu và nhấn ENTER.
GIỚI THIỆU VỀ DIVX VIDEO-ON-DEMAND: Phải đăng
ký thiết bị DivX Certified® này để phát các phim
DivX Video-on-Demand (VOD) đã mua. Để có mã
đăng ký, hãy tìm mục DivX VOD trong trình đơn cài
đặt của thiết bị. Truy cập vod.divx.com để biết thêm
thông tin về cách hoàn thành quy trình cài đặt.
[Register]
Hiển thị mã đăng ký của thiết bị của bạn.
[Deregister]
Bỏ kích hoạt thiết bị của bạn và hiển thị mã bỏ
kích hoạt.
,,Chú ý
Chỉ cό thể phát lại tất cả các video tải về từ
DivX® VOD trên thiết bị này.
2011-03-02 �� 9:06:56
4
Vận hành
20
Vận hành
Các Thao Tác Cơ Bản
1. Đưa đĩa vào bằng cách sử dụng các nút OPEN/
CLOSE (MỞ/ĐÓNG) hoặc Kết nối thiết bị USB
với cổng USB.
2. Chọn chức năng CD hoặc USB bằng cách nhấn
FUNCTION (CHỨC NĂNG).
3. Chọn một tập tin (hoặc rãnh/ tiêu đề) bạn
muốn phát bằng cách nhấn WSAD.
,,Chú ý
Khi mở đĩa hay ổ nhớ USB có chứa các tập tin
DivX, MP3/WMA và JPEG cùng nhau, bạn có
thể chọn menu của các tập tin mà bạn muốn
mở bằng cách nhấn MENU. Nếu “This file has
non-supported type on the player” (Tập tin
này là loại không được hỗ trợ trên máy này)
bung ra, hãy chọn tập tin phù hợp bằng cách
nhấn MENU.
4
Để
Thực hiện việc này
Dừng
Nhấn Z
Phát lại
Nhấn d
Tạm dừng
Nhấn M
Phát lại từng
Khung Hình
Bỏ qua đến
chương/rãnh/
tập tin tiếp
theo/trước đό
Vận hành
Xác định vị trí
của một điểm
một cách nhanh
chóng bằng
cách phát một
tập tin ở chế độ
tua nhanh về
trước hoặc tua
nhanh về sau.
Nhấn M nhiều lần để mở
phát lại từng Khung Hình.
Trong khi phát lại, nhấn C
hoặc V để đến chương/
rãnh kế tiếp hoặc để trở lại từ
đầu chương/rãnh hiện tại.
Nhấn C nhanh hai lần
để quay trở lại chương/rãnh
trước đό.
Trong khi phát lại, nhấn c
hoặc v nhiều lần để chọn
tốc độ quét mong muốn.
Để trở lại tốc độ bình thường,
nhấn PLAY.
Nhấn REPEAT/RANDOM
nhiều lần, và tập tin, chương
hoặc rãnh hiện tại sẽ được
Phát lặp lại hoặc phát lại liên tục hoặc ngẫu
ngẫu nhiên
nhiên.
- Chế độ phát ngẫu nhiên: chỉ
đối với các tập tin nhạc.
Làm chậm tốc
độ phát
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 20
Ở chế độ tạm dừng, nhấn
SCAN (c hoặc v) để
chọn tốc độ mong muốn.
(Tính năng phát lại ngược
không được hỗ trợ đối với các
tập tin Divx.)
2011-03-02 �� 9:06:57
Vận hành
Những Thao Tác Khác
Hiển thị Thông Tin Đĩa trên
màn hình
Bạn có thể hiện thị nhiều thông tin khác nhau về
đĩa được tải trên màn hình.
1. Nhấn DISPLAY (HIỂN THỊ) để hiển thị nhiều
thông tin phát lại khác nhau.
Các nội dung được hiển thị khác nhau tùy vào
loại đĩa hoặc trạng thái phát.
2. Có thể chọn một mục bằng cách nhấn WS
và thay đổi hoặc chọn cài đặt bằng cách nhấn
AD.
Tiêu đề– Số/ tổng số các tiêu đề hiện tại.
Chương – Số chương hiện thời/ tổng số các
chương.
Giờ – Thời gian mở đã qua.
PHỤ ĐỀ – Phụ đề đã chọn.
Để hiển thị Trình Đơn DVD
r
Khi bạn phát đĩa DVD có vài trình đơn, bạn có thể
chọn trình đơn bạn muốn, sử dụng Trình Đơn.
1. Nhấn MENU.
Các trình đơn của đĩa sẽ xuất hiện.
2. Chọn trình đơn bằng cách sử dụng WSAD.
3. Nhấn PLAY để xác nhận.
Để hiển thị tiêu đề DVD
r
Khi bạn phát đĩa DVD có vài tiêu đề, bạn có thể
chọn tiêu đề bạn muốn, sử dụng Trình Đơn.
1. Nhấn TITLE.
Các tiêu đề của đĩa sẽ xuất hiện.
2. Chọn trình đơn bằng cách sử dụng
WSAD.
4
3. Nhấn PLAY để xác nhận.
Vận hành
ÂM THANH – Ngôn ngữ hoặc kênh âm thanh đã
được chọn.
21
Chọn ngôn ngữ phụ đề
GÓC – Góc đã chọn/ tổng số các góc.
ry
Âm thanh – Chế độ âm thanh đã chọn.
Trong khi phát lại, nhấn SUBTITLE( ] ) nhiều lần
để chọn ngôn ngữ phụ đề mong muốn.
,,Chú ý
Nếu không nhấn nút nào trong vài giây, màn
hình hiển thị sẽ biến mất.
1.5 lần tốc độ phát lại DVD
r
Tốc độ 1.5 cho phép bạn xem hình ảnh và nghe âm
thanh nhanh hơn khi phát ở tốc độ bình thường.
1. Trong khi phát lại, nhấn PLAY(d) để phát ở tốc
độ 1,5 lần. “dX1.5” sẽ xuất hiện trên màn hình.
2. Nhấn PLAY(d) một lần nữa để thoát.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 21
2011-03-02 �� 9:06:57
22
Vận hành
Bắt đầu mở từ thời gian đã
chọn
Phát Lại Theo Lập Trình
ry
Chức năng chương trình này cho phép bạn lưu các
tập tin yêu thích từ bất kỳ đĩa hoặc thiết bị USB nào
vào bộ nhớ của thiết bị thu.
Để bắt đầu phát tại bất kỳ thời điểm đã chọn nào
trên tập tin hoặc tiêu đề.
1. Nhấn DISPLAY trong khi phát lại.
2. Nhấn WS để chọn biểu tượng đồng hồ và “--:-:--” xuất hiện.
3. Nhập thời điểm bắt đầu yêu cầu theo giờ, phút
và giây từ trái qua phải. Nếu bạn nhập số không
đúng, hãy nhấn CLEAR để xóa các số bạn đã
nhập. Sau đó nhập đúng số.
Ví dụ, để tìm một cảnh vào 1 giờ, 10 phút, và 20
giây, hãy nhập “11020” bằng cách sử dụng các
nút chữ số.
tu
Một chương trình có thể chứa 30 rãnh/tập tin.
1. Chọn chức năng CD hoặc USB bằng cách nhấn
FUNCTION (CHỨC NĂNG).
2. Để bổ sung nhạc vào danh sách chương trình,
nhấn PROG./MEMO. để vào chế độ hiệu chỉnh
chương trình ({ dấu xuất hiện trên trình đơn).
3. Chọn một bài hát mong muốn trên [List] (Danh
Sách) bằng cách sử dụng WS sau đó nhấn
ENTER để bổ sung nhạc vào danh sách chương
trình.
4. Nhấn ENTER để xác nhận. Bắt đầu phát lại từ
thời điểm đã chọn.
4. Chọn bài hát trong danh sách chương trình sau
đó nhấn ENTER để bắt đầu phát lại theo lập
trình.
4
Nhớ cảnh cuối
Vận hành
r
5. Nhấn PROG./MEMO. để thoát khỏi chế độ hiệu
chỉnh chương trình ({ dấu xuất hiện trên trình
đơn).
Máy này ghi nhớ cảnh cuối từ đĩa cuối cùng được
xem. Cảnh cuối vẫn ở trong bộ nhớ thậm chí khi
bỏ đĩa ra khỏi đầu máy hoặc tắt máy đi (chế độ Dự
phòng). Nếu bạn tải một đĩa có cảnh được ghi nhớ,
cảnh đó sẽ được tự động gọi lại.
Thay đổi nhόm kỳ tự để hiển
thị phụ đề DivX® chính xác
y
Nếu phụ đề không hiển thị đúng trong khi phát lại,
nhấn và giữa SUBTITLE trong khoảng 3 giây sau đó
nhấn AD hoặc SUBTITLE để chọn mã ngôn ngữ
khác cho đến khi phụ đề được hiển thị đúng và sau
đó nhấn ENTER.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 22
Xóa một tập tin ra khỏi Danh Sách
Chương Trình
1. nhấn PROG./MEMO. để mở chế độ hiệu chỉnh
chương trình ({ dấu xuất hiện trên trình đơn).
2. Sử dụng WS để chọn rãnh bạn muốn xóa khỏi
danh sách Chương Trình.
3. Nhấn CLEAR.
Xóa Toàn Bộ Danh Sách Chương Trình
Sử dụng WSAD để chọn [Clear All] (Xóa Tất Cả)
sau đó nhấn ENTER.
,,Chú ý
Cũng có thể xóa các chương trình khi lấy đĩa
hoặc thiết bị USB ra, thiết bị được tắt nguồn
hoặc chuyển sang các chức năng khác.
2011-03-02 �� 9:06:57
Vận hành
23
Xem một tập tin PHOTO (HÌNH
ẢNH)
Nghe nhạc trong khi trình
chiếu slide
i
i
Thiết bị này cό thể phát đĩa có các tập tin ảnh.
Bạn có thể nghe nhạc trong khi trình chiếu slide,
nếu đĩa của bạn có chứa các tập tin nhạc và ảnh
cùng nhau. Dùng WSAD để tô nổi bật biểu
tượng (~) sau đó nhấn ENTER để bắt đấu trình
chiếu slide.
1. Chọn chức năng DVD/CD hoặc USB bằng cách
nhấn FUNCTION.
2. Nhấn WS để chọn một thư mục, và sau đό
nhấn ENTER.
Một danh sách các tập tin trong thư mục sẽ xuất
hiện.
Nếu bạn đang xem danh sách tập tin và muốn trở
lại danh sách Thư Mục trước đó, hãy sử dụng các
nút
trên thiết bị điều khiển từ xa để tô đậm và
nhấn ENTER.
3. Nếu bạn muốn xem một tập tin cụ thể, hãy
nhấn WS để tô đậm một tập tin và nhấn
ENTER hoặc PLAY. Để xem một tập tin, bạn có
thể nhấn STOP để di chuyển đến trình đơn trước
đó (trình đơn JPEG).
i
1. Dùng WSAD để tô nổi bật biểu tượng (
) sau đó nhấn ENTER để bắt đấu trình chiếu
slide.
2. Bạn có thể thay đổi tốc độ trình chiếu slide
dùng AD khi biểu tượng (
) được tô nổi
bật.
Thông tin về trình đơn trợ giúp cho slide show
Trình đơn
w/s
/
a/ d
Prev./ Next
x
Hide
b
Các nút
W/S
A/D
RETURN
ENTER
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 23
Vận hành
Xoay hình
Di chuyển đến
một trình đơn
khác.
Thiết Lập Đồng Hồ Hẹn Giờ
Chế Độ Chờ
Nhấn SLEEP một hoặc nhiều lần để chọn thời gian
chờ từ 10 đến 180 phút, sau đó thiết bị sẽ tắt.
Để kiểm tra thời gian còn lại, nhấn SLEEP.
Để hủy chức năng chờ, nhấn SLEEP nhiều lần cho
đến khi xuất hiện “SLEEP 10”, và sau đó nhấn SLEEP
một lần nữa trong khi “SLEEP 10” xuất hiện.
,,Chú ý
4
Vận hành
Xem các tập tin ảnh như một
trình chiếu slide
,,Chú ý
Chức năng này chỉ có sẵn trên đĩa.
Bạn có thể kiểm tra thời gian còn lại trước khi
tắt thiết bị.
ĐIỀU CHỈNH ĐỘ SÁNG
Bấm SLEEP một lần. Đèn LED (điôt tạo sáng) của
bảng điều khiển phía trước sẽ tắt và cửa sổ màn
hình sẽ tối đi một nửa. Để hủy chọn, bấm SLEEP
nhiều lần cho đến khi tối hẳn.
Tạm thời tắt tiếng
Nhấn MUTE để tắt tiếng thiết bị.
Bạn có thể tắt tiếng thiết bị ví dụ như để trả lời điện
thoại, đèn báo “MUTE” sẽ xuất hiện trên cửa sổ hiển
thị.
Đóng slide show
Để ẩn trình đơn
trợ giúp
2011-03-02 �� 9:06:57
24
Vận hành
Bảo vệ màn hình
Cài Đặt Sẵn các Đài Phát Thanh
Bảo vệ màn hình xuất hiện khi bạn để máy ở chế
độ Dừng khoảng năm phút.
Bạn có thể cài đặt sẵn 50 đài phát thanh cho FM.
Lựa chọn hệ - Tùy chọn
Phải lựa chọn chế độ hệ phù hợp với hệ của ti-vi
của bạn. Nếu dòng chữ “NO DISC” (Không có đĩa)
xuất hiện trên cửa sổ hiển thị, hãy nhấn và giữ nút
PAUSE/STEP (M) trên 5 giây để chọn một hệ thống.
Hiển thị thông tin tập tin (ID3
TAG )
Khi phát một tập tin MP3 có thông tin về tập tin,
bạn có thể hiển thị thông tin đó bằng cách nhấn
DISPLAY.
4
Vận hành
Các Thao Tác Nghe
Radio
Đảm bảo là cả hai ăng ten FM được kết nối. (Tham
khảo trang 15)
Nghe đài phát thanh
1. Nhấn FUNCTION cho đến khi FM xuất hiện trên
cửa sổ hiển thị.
Đài phát thanh nhận được lần cuối sẽ được dò.
Trước khi dò đài, hãy đảm bảo rằng bạn đã vặn nhỏ
âm lượng.
1. Nhấn FUNCTION cho đến khi FM xuất hiện trên
cửa sổ hiển thị.
2. Chọn tần số mong muốn bằng cách nhấn TUN.
(-/+)
3. Nhấn PROG./MEMO. một con số đặt sẵn sẽ
nhấp nháy trên cửa sổ hiển thị.
4. Nhấn PRESET (WS) để chọn số cài đặt sẵn
bạn muốn.
5. Nhấn PROG./MEMO.
Đài phát thanh sẽ được lưu lại.
6. Lặp lại các bước từ 2 đến 5 để lưu các đài khác.
Xóa tất cả kênh đã được lưu
1. Nhấn và giữ PROG./MEMO. trong hai giây.
ERASE ALL sẽ nhấp nháy trên màn hình hiển thị
của bộ thu DVD.
2. Nhấn PROG./MEMO. để xóa tất cả các đài phát
thanh đã lưu.
Nâng cao hiệu quả thu FM
Bấm PLAY (d) (MO./ST.) trên điều khiển từ xa. Tác
vụ này sẽ thay đổi nút chỉnh từ stereo sang mono
và thường xuyên nâng cao hiệu quả thu.
2. Nhấn và giữ nút TUN. (-/+) khoảng hai giây cho
đến chi chỉ số tần số bắt đầu thay đổi, sau đó
thả ra. Dừng quét khi Thiết Bị dò được một đài.
Hoặc
Nhấn TUN. (-/+) nhiều lần.
3. Điều chỉnh âm lượng bằng cách xoay nút VOL.
ở bảng trước hoặc bằng cách nhấn VOL + hoặc
- trên thiết bị điều khiển từ xa nhiều lần.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 24
2011-03-02 �� 9:06:57
Vận hành
Điều chỉnh âm thanh
Đặt chế độ âm thanh surround
Hệ thống này có nhiều trường âm thanh vòm được
thiết lập trước. Bạn có thể chọn chế độ âm thanh
mình muốn bằng cách sử dụng EQ/ LG EQ. Bạn có
thể thay đỏi EQ/ LG EQ dùng phím mũi tên AD
trong khi thông tin EQ/ LG EQ đang được hiển thị.
Các mục được hiển thị cho Bộ cân chỉnh có thể
khác nhau tùy thuộc vào nguồn và hiệu ứng âm
thanh.
TRÊN MÀN
HÌNH
Mô tả
NAT PLUS
Bạn có thể thưởng thức hiệu
ứng âm thanh tự nhiên dưới
dạng 5.1-kênh.
NATURAL
Bạn có thể thưởng thức âm
thanh tự nhiên và dễ chịu
AUTO EQ
Đặt bộ cân bằng âm thanh ở
chế độ giống nhất với thể loại
có trong các tập tin bài hát có
đuôi MP3 ID3.
POP
CLASSIC
JAZZ
ROCK
MP3 OPT
BASS
VIRTUAL
BYPASS
Mô tả
Bạn có thể thưởng thức âm
thanh mà không cần hiệu ứng
của bộ cân chỉnh.
,,Chú ý
yy Ở một số chế độ surround, một số loa có
thể không có âm thanh hoặc âm lượng
thấp, tùy vào chế độ surround và nguồn
âm thanh, hiện tượng này không phải là lỗi.
yy Bạn có thể cần phải cài đặt lại chế độ
surround, sau khi chuyển đổi đầu vào, thậm
chí đôi khi là sau khi thay đổi rãnh nhạc.
4
Vận hành
Bộ cân
chỉnh Local
Specialization
Hiệu ứng âm thanh được
tối ưu hόa theo vùng.
(DANGDUT/ ARABIC/
PERSIAN/ INDIA/ REGUETON/
MERENGUE/ SALSA/ SAMBA/
CUMBIA/ AFRO)
TRÊN MÀN
HÌNH
25
TChương trình này tạo ra một
nền âm thanh sống động,
mang lại cho bạn cảm giác
như bạn đang tham dự một
buổi hòa nhạc rock, pop, jazz
hoặc classic vậy.
Chức năng này được tối ưu
hóa đối với tập tin nén MP3.
Nó cải thiện âm bổng.
Trong khi phát lại, củng cố âm
bổng, âm trầm và hiệu hứng
âm thanh surround.
Bạn có thể thưởng thức âm
thanh vòm giả lập.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 25
2011-03-02 �� 9:06:57
26
Vận hành
Các Thao Tác Nâng Cao
Nghe nhạc từ máy nghe nhạc
cầm tay hoặc thiết bị ngoại vi
Có thể sử dụng thiết bị này để mở nhạc từ nhiều
loại máy nghe nhạc cầm tay hoặc thiết bị ngoại vi.
1. Kết nối máy nghe nhạc cầm tay với đầu nối P. IN
(PORTABLE IN) của thiết bị.
yy Khi bạn dừng ghi trong khi mở lại, tệp đã
được ghi vào thời điểm đó sẽ được lưu lại.
yy Không rút thiết bị USB hoặc tắt đầu thu
trong khi ghi vào USB. Nếu không, có thể
tạo ra một tệp không hoàn chỉnh và không
thể xóa trên PC.
2. Bật nguồn bằng cách nhấn POWER.
yy Nếu ghi vào USB không hoạt động, thông
báo như “NO USB” (KHÔNG CÓ USB),
“ERROR”(LỖI), “USB FULL”(USB ĐẦY) hoặc
“NO REC” (KHÔNG GHI) sẽ được hiển thị
trên cửa sổ màn hình.
3. Chọn chức năng PORTABLE hoặc AUX bằng
cách nhấn FUNCTION.
yy Trên đĩa CD-G, tính năng ghi USB không
được hỗ trợ.
4. Bật máy nghe nhạc cầm tay hoặc thiết bị ngoại
vi và bắt đầu mở máy.
yy Bạn không thể ghi lại hơn 999 tập tin.
Ghi vào USB
yy Chỉ hỗ trợ tính năng ghi Audio CD.
Hoặc
Kết nối thiết bị ngoại vi với đầu nối AUX của
thiết bị.
4
,,Chú ý
yy Bạn có thể kiểm tra tỉ lệ phần trăm ghi đối
với việc ghi vào USB trên màn hình trong
khi ghi.
Vận hành
1. Kết nối thiết bị USB với đầu thu.
2. Chọn một chức năng DVD/ CD bằng cách nhấn
FUNCTION.
Ghi một rãnh – Bạn có thể ghi vào USB sau khi
phát tập tin bạn muốn.
Ghi tất cả các rãnh - Bạn có thể ghi vào USB sau
khi dừng.
Ghi danh sách chương trình – Sau khi di chuyển
đến danh sách lập trình và bạn có thể ghi vào
USB.
yy Nó sẽ được lưu dưới dạng TRK_001 ở CD
FOLDER (THƯ MỤC CD).
Việc tạo các bản sao không được cho phép của tài
liệu được bảo vệ sao chép, bao gồm các chương
trình máy tính, các tập tin, các bản phát thanh và
ghi âm, có thể là việc vi phạm bản quyền và bị truy
tố tội hình sự. Trang bị này không nên được dùng
có các mục đích như vậy.
Hãy có trách nhiệm
Hãy tôn trọng bản quyền
3. Bắt đầu ghi bằng cách nhấn X REC.
4. Để dừng ghi, nhấn Z STOP.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 26
2011-03-02 �� 9:06:57
Xử lý sự cố
27
Xử lý sự cố
SỰ CỐ
SỬA CHỮA
Không có điện
Cắm chặt dây nguồn chặt vào ổ cắm tường.
Không hình
Chọn trạng thái đầu vào của hình phù hợp để hình từ Bộ thu DVD
hiện trên màn hình ti-vi.
Nối cáp video chắc chắn vào cả tivi và bộ thu DVD.
Chọn chế độ đầu vào đúng của bộ thu âm thanh để bạn có thể
nghe âm thanh từ bộ thu DVD.
Có ít hay không có âm thanh
Nối đúng cáp âm thành vào trong các đầu cuối kết nối.
Thay thế bằng cáp âm thanh mới.
Chất lượng hình DVD kém
Làm sạch đĩa dùng vải mềm với các đường lau ra phía ngoài.
Đưa đĩa vào
DVD/CD sẽ không chạy
Đưa đĩa có thể mở (kiểm tra loại đĩa, hệ màu và mã khu vực).
Đặt đĩa với nhãn hãy phía được in quay mặt lên trên.
Nhập mật khẩu của bạn hay đổi mức phân hạng.
Làm sạch đĩa dùng vải mềm với các đường lau ra phía ngoài.
Âm thanh ồn ào nghe thấy trong khi
Di chuyển bộ thu DVD và các thành phần âm thanh ra xa khỏi tivi
đang mở DVD hay CD
của bạn.
5
Kiểm tra kết nối ăng ten và điều chỉnh vị trí của chúng.
Xử lý sự cố
Các đài phát thanh không để chỉnh
kênh được một cách thích hợp
Gắn ăng ten ngoài nếu thấy cần thiết.
Dò đài bằng tay.
Đặt sẵn một số đài phát thanh, xem trang 24 để có chi tiết.
Thiết bị điều khiển từ xa không chỉ trực tiếp vào thiết bị.
Trỏ bộ điều khiển trực tiếp vào máy.
Thiết bị điều khiển từ xa ở quá xa thiết bị.
Bộ điều khiển từ xa không làm việc
tốt/ không làm gì cả
Dùng bộ điều khiển nằm trong khoảng cách 23 ft (7m) từ bộ thu
DVD.
Có chướng ngại vật giữa điều khiển từ xa và thiết bị.
Loại bỏ chướng ngại vật.
Pin trong bộ điều khiển từ xa đã hết.
Thay pin bằng pin mới..
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 27
2011-03-02 �� 9:06:57
28
Phụ lục
Bảo trì
Xử Lý Thiết Bị
Khi vận chuyển thiết bị
Vui lòng giữ lại thùng carton vận chuyển ban đầu
và vật liệu đóng gói. Nếu bạn cần vận chuyển thiết
bị, để bảo vệ tốt nhất, hãy đóng gói thiết bị lại như
đóng gói ban đầu tại nhà máy.
Giữ sạch các bề mặt bên ngoài.
yy Không sử dụng các chất lỏng bay hơi chẳng hạn
như thuốc phun diệt côn trùng gần thiết bị.
yy Việc lau mạnh có thể làm hỏng bề mặt.
yy Không để các sản phẩm bằng cao su hoặc
plastic tiếp xúc với thiết bị trong thời gian dài.
Lau thiết bị
Để lau thiết bị, hãy sử dụng phải mềm, khô. Nếu
bề mặt quá bản, hãy sử dụng vải mềm được làm
hơi ẩm bằng một dung dịch tẩy nhẹ. Không dùng
các dung dịch mạnh chẳng hạn như cồn, benzene,
hoặc chất pha xăng, vì những chất này có thể làm
hỏng bề mặt thiết bị.
Các Ghi Chú Trên Đĩa
Xử Lý Đĩa
Không chạm vào mặt phát của đĩa. Nắm đĩa bằng
cạnh sao cho dấu tay không chạm vào bề mặt.
Không được dán giấy hoặc băng lên đĩa.
Bảo Quản Đĩa
Sau khi xem, cất đĩa vào hộp. Không để đĩa tiếp xúc
với ánh nắng trực tiếp hoặc nguồn nhiệt và không
được để đĩa trong xe hơi đang đậu tiếp xúc với ánh
nắng trực tiếp.
Lau Đĩa
Dấu tay và bụi trên đĩa có thể tạo ra chất lượng
hình ảnh xấu và âm thanh bị biến dạng. Trước khi
phát, hãy lau sạch đĩa bằng vải sạch. Lau đĩa từ tâm
đĩa ra ngoài.
Không sử dụng các dung dịch mạnh chẳng hạn
như cồn, benzene, chất pha xăng, các chất tẩy có
trên thị trường, hoặc chất phun chống tĩnh điện
đối với các đĩa vinyl cũ hơn.
Bảo Trì Thiết Bị
6
Phụ lục
Thiết bị này là một thiết bị công nghệ cao, chính
xác. Nếu thấu kính quang học và các bộ phận của ổ
đĩa có bụi hoặc bị mòn, chất lượng hình ảnh có thể
bị giảm. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ trung tâm
bảo hành được ủy quyền gần bạn nhất.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 28
2011-03-02 �� 9:06:57
Phụ lục
29
Mã vùng
Chọn mã vùng từ danh sách này.
Vùng
Mã Vùng
Afghanistan
AF Fiji
Mã Vùng
Mã Vùng
Mã
FJ Monaco
MC Singapore
SG
SK
Argentina
AR Phần Lan
FI Mông Cổ
MN Cộng hòa Slovak
Úc
AU Pháp
FR Morocco
MA Slovenia
SI
Áo
AT Đức
DE Nepal
NP Nam Phi
ZA
Bỉ
BE Anh Quốc
GB Hà Lan
NL Hàn Quốc
KR
Bhutan
BT Hy Lạp
GR Netherlands Antilles AN Tây Ban Nha
ES
Bolivia
BO Đảo băng
GL New Zealand
LK
NZ Sri Lanka
Brazil
BR Hong Kong
HK Nigeria
NG Thụy Điển
SE
Cam-pu-chia
KH Hungary
HU Na-uy
NO Thụy Sĩ
CH
Canada
CA Ấn Độ
IN Oman
OM Đài Loan
TW
Chi-lê
CL Indonesia
ID Pakistan
PK Thái Lan
TH
Trung Quốc
CN Israel
IL Panama
PA Thổ Nhĩ Kỳ
TR
Colombia
CO Italy
IT Paraguay
PY Uganda
UG
Congo
CG Jamaica
JM Philippines
PH Ucraina
UA
Costa Rica
CR Nhật Bản
JP Ba Lan
PL Hoa Kỳ
US
Croatia
HR Kenya
KE Bồ Đào Nha
PT Uruguay
UY
RO Uzbekistan
UZ
Cộng hòa Séc
CZ Kuwait
Đan Mạch
DK Libya
LY Liên bang Nga
RU Việt Nam
VN
Ecuador
EC Luxembourg
LU Saudi Arabia
SA Zimbabwe
ZW
Ai Cập
EG Malaysia
MY Senegal
SN
El Salvador
SV Maldives
MV
Ethiopia
ET Mexico
MX
6
Phụ lục
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 29
KW Nam Tư
2011-03-02 �� 9:06:57
30
Phụ lục
Mã ngôn ngữ
Dùng danh sách này để nhập ngôn ngữ mong muốn cho những cài đặt ban đầu nhu sau : Âm thanh đĩa,
Phụ đề dĩa, Menu đĩa.
Ngôn ngữ
Ngôn ngữ
Mã
6565
Tiếng Pháp
7082
Ngôn ngữ
Tiếng Lát-vi
Tiếng Hà Lan ở
Nam Phi
Tiếng Frisia
7089
6570
Tiếng Galicia
7176
Tiếng An-ba-ni
8381
Tiếng Georgia
Tiếng Ameharic
6577
Tiếng Ả Rập
Tiếng Ac-mê-ni
Mã
Mã
Tiếng Sindhi
8368
Tiếng Macedonia 7775
Tiếng Sri Lanka
8373
Tiếng Malagasy
7771
Tiếng Slovak
8375
7565
Tiếng Malay
7783
Tiếng Slovenia
8376
Tiếng Đức
6869
Tiếng Malayalam
7776
Tiếng Tây Ban Nha 6983
6582
Tiếng Hy Lạp
6976
Tiếng Maori
7773
Tiếng Su-đan
8385
7289
Tiếng Greenland
7576
Tiếng Marathi
7782
Tiếng Swahili
8387
Tiếng Assam
6583
Tiếng Guarani
7178
Tiếng Moldavia
7779
Tiếng Thụy Điển
8386
Tiếng Aymara
6588
Tiếng Gujarati
7185
Tiếng Mông Cổ
7778
Tiếng Tagalog
8476
Tiếng Azerbaijani 6590
Tiếng Hausa
7265
Tiếng Nauru
7865
Tiếng Tajik
8471
Tiếng Bashkir
6665
Tiếng Hê-brơ
7387
Tiếng Nepal
7869
Tiếng Tamil
8465
Tiếng Baxcơ
6985
Tiếng Hindi
7273
Tiếng Na-uy
7879
Tiếng Telugu
8469
Bengali; Bangla
6678
Tiếng Hung-ga-ri 7285
Tiếng Oriya
7982
Tiếng Thái
8472
Tiếng Bhutan
6890
Tiếng Iceland
7383
Tiếng Panjabi
8065
Tiếng Tonga
8479
Tiếng Bihari
6672
Tiếng Indonesia
7378
Tiếng Pashto
8083
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
8482
Tiếng Breton
6682
Tiếng Ba Tư
7065
Tiếng Turkmen
8475
Tiếng Bun-ga-ri
6671
Tiếng khoa học
quốc tế
7365
Tiếng Ba Lan
8076
Tiếng Twi
8487
Tiếng Miến Điện
7789
Tiếng Ai-len
7165
Tiếng Bồ Đào Nha 8084
Tiếng Ucraina
8575
Tiếng Belarusia
6669
Tiếng Ý
7384
Tiếng Quechua
Tiếng Urdu
8582
6
Tiếng Trung Quốc 9072
Tiếng Nhật
7465
Tiếng Uzbek
8590
Tiếng Croatia
7282
Tiếng Kannada
7578
Tiếng RhaetoRomance
8277
Tiếng Việt
8673
Tiếng Séc
6783
Tiếng Kashmir
7583
Tiếng Nam Tư
8279
Tiếng Volapük
8679
Tiếng Đan Mạch
6865
Tiếng Kazakh
7575
Tiếng Nga
8285
Tiếng Xentơ
6789
Tiếng Hà Lan
7876
Tiếng Kirghiz
7589
Tiếng Samoa
8377
Tiếng Wolof
8779
Tiếng Anh
6978
Tiếng Hàn Quốc
7579
Tiếng Sanskrit
8365
Tiếng Xhosa
8872
Quốc tế ngữ
6979
Tiếng Kurd
7585
Tiếng Scots Gaelic 7168
Tiếng Yiddish
7473
Tiếng Estonia
6984
Tiếng Lào
7679
Tiếng Serbia
Tiếng Yoruba
8979
Tiếng Faroe
7079
Tiếng Latin
7665
9085
7074
Tiếng Latvia
7686
8372
Tiếng Zulu
Fiji
Tiếng SerboCroatia
Tiếng Phần Lan
7073
Tiếng Lingala
7678
Tiếng Shona
8378
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 30
7684
Ngôn ngữ
Phụ lục
Mã
Afar
8185
8382
2011-03-02 �� 9:06:57
Phụ lục
31
Thương Hiệu và Giấy
Phép
“Logo DVD” là thương hiệu của Tập đoàn
DVD Format/Logo Licensing..
DivX là một thương hiệu đã đăng ký của
DivX, Inc., và được sử dụng theo giấy phép.
Sản xuất theo sự cho phép của Dolby
Laboratories. Dolby và biểu tượng hai
chữ D là các thương hiệu của Dolby
Laboratories.
6
Phụ lục
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 31
2011-03-02 �� 9:06:58
32
Phụ lục
Đặc điểm kỹ thuật
Thông số chung
Yêu cầu nguồn điện
110 - 240 V , 50/ 60 Hz
Tiêu thụ điện
45 W
Kích thước (R x C x D)
Xấp xỉ 360 x 65 x 320 mm không có chân
Khối lượng Tịnh (Xấp xỉ)
2.5 kg
Vận hành temperature
5 °C đến 35 °C (41 °F đến 95 °F)
Vận hành humidity
5 % đến 90 %
Đầu Ra
VIDEO OUT
1.0 V (p-p), 75 Ω, đồng bộ bộ âm, giắc cắm RCAx 1
COMPONENT VIDEO OUT
(Y) 1.0 V (p-p), 75 Ω, đồng bộ bộ âm, giắc cắm RCA x 1, (Pb)/(Pr) 0.7 V
(p-p), 75 Ω, giắc cắm RCA x 2
ANALOG AUDIO IN
2.0 Vrms (1 kHz, 0 dB), 600 Ω, giắc cắm RCA (L, R) x 1
PORT. IN
0.5 Vrms (giắc cắm âm thanh nổi 3.5)
Hệ thống
6
Phụ lục
Laser
Laser bán dẫn, bước sóng: 650 nm
Hệ thống tín hiệu
Hệ tivi màu NTSC/PAL Chuẩn
Đáp ứng tần số
20 Hz đến 20 kHz (lấy mẫu 48 kHz, 96 kHz, 192 kHz)
Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu
Trên 80 dB
Méo tiếng hòa âm
0.05 % ở 1 W
Phạm vi động
Trên 85 dB
Kích thước bên ngoài (USB)
DC 5 V 0 500 mA
Bộ khuếch đại
Chế độ stero
Chế độ xung quanh
45 W + 45 W (4 Ω ở 1 kHz)
Phía trước
45 W + 45 W (THD 1 %)
Ở giữa
45 W
Xung quanh
45 W + 45 W (4 Ω ở 1 kHz)
Siêu trầm
75 W (8 Ω ở 60 Hz)
Bộ dò sóng
Phạm vi dò FM
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 32
87.5 đến 108.0 MHz hay 87.50 đến 108.00 MHz
2011-03-02 �� 9:06:58
Phụ lục
33
Loa Trước
Loại
Loa 1 đường 1
Điện trở
4Ω
Điện vào định mức
45 W
Điện vào tối đa
90 W
Tổng kích thước (R x C x D)
113 x 113 x 84 mm
Tổng trọng lượng
0.34 kg
Loa Sau
Loại
Loa 1 đường 1
Điện trở
4Ω
Điện vào định mức
45 W
Điện vào tối đa
90 W
Tổng kích thước (R x C x D)
113 x 113 x 84 mm
Tổng trọng lượng
0.38 kg
Loa Giữa
Loại
Loa 1 đường 1
Điện trở
4Ω
Điện vào định mức
45 W
Điện vào tối đa
90 W
Tổng kích thước (R x C x D)
113 x 113 x 84 mm
Tổng trọng lượng
0.34 kg
6
Loa siêu trầm phụ thụ động
Loa 1 đường 1
Điện trở
8Ω
Điện vào định mức
75 W
Điện vào tối đa
150 W
Tổng kích thước (R x C x D)
155 x 325 x 265 mm
Tổng trọng lượng
3 kg
Phụ lục
Loại
Thiết kế và các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 33
2011-03-02 �� 9:06:58
HT356SD-F2_BSGPLL_VIET_3873.indd 34
2011-03-02 �� 9:06:58
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising