LG | OM7550D | Owner's Manual | LG OM7550D Manual de utilizare

LG OM7550D Manual de utilizare
TIẾNG VIỆT
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
DÀN DVD MINI
ÂM THANH HI-FI
Vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi vận hành
dàn máy của bạn và giữ lại để tham khảo về sau.
DÒNG MÁY
OM7550D
*MFL68982115*
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 1
www.lg.com
Copyright © 2017 LG Electronics. All Rights Reserved
2017-05-31
1:29:42
2
Bắt Đầu
Thông tin về An toàn
1
THẬN TRỌNG
Bắt Đầu
NGUY HIỂM ĐIỆN GIẬT
KHÔNG ĐƯỢC MỞ
THẬN TRỌNG: ÐỂ TRÁNH BỊ ÐIỆN GIẬT,
KHÔNG THÁO NẮP (HOẶC MẶT SAU)
KHÔNG CÓ BỘ PHẬN NÀO Ở BÊN TRONG
MÀ NGƯỜI DÙNG CÓ THỂ TỰ BẢO TRÌ,
HÃY CHUYỂN VIỆC BẢO TRÌ CHO NHÂN
VIÊN BẢO TRÌ CÓ CHUYÊN MÔN.
Dấu tia chớp đầu mũi tên
trong tam giác này nhằm cảnh
báo người dùng rằng có điện
áp nguy hiểm chưa được cách
điện bên trong vỏ sản phẩm,
điện áp này đủ mạnh để gây
giật điện đối với con người.
Dấu chấm than trong tam giác
là để cảnh báo người dùng
rằng có các chỉ dẫn vận hành
và bảo trì (bảo dưỡng) quan
trọng trong tập tài liệu đi kèm
với sản phẩm này.
CẢNH BÁO: ĐỂ NGĂN NGỪA NGUY CƠ
HỎA HOẠN HOẶC ĐIỆN GIẬT, KHÔNG ĐỂ
SẢN PHẨM DƯỚI MƯA HOẶC NƠI ẨM ƯỚT.
THẬN TRỌNG: Không để máy tiếp xúc với
nước (nhấn chìm trong nước hoặc bắn nước
vào máy) và không để vật thể có chứa chất
lỏng như lọ hoa lên trên máy.
CẢNH BÁO: Không lắp đặt thiết bị này ở nơi
chật hẹp như kệ sách hay những nơi tương tự.
THẬN TRỌNG: Không nên sử dụng các sản
phẩm có điện áp cao xung quanh sản phẩm
này. (ví dụ như: Vỉ đập ruồi điện) Sản phẩm
này có thể bị trục trặc do sốc điện.
THẬN TRỌNG: Không được bít kín các cửa
thông gió. Lắp đặt theo hướng dẫn của nhà
sản xuất.
Các rãnh và khe hở trên vỏ máy có chức
năng thông khí và bảo đảm cho sản phẩm vận
hành thông suốt, bảo vệ sản phẩm không bị
quá nóng. Tuyệt đối không được để các khe
hở này bị bít kín bởi việc đặt sản phẩm trên
giường, ghế, thảm hoặc những bề mặt tương
tự. Không nên đặt sản phẩm ở những nơi
có kết cấu lắp sẵn như kệ sách hoặc giá để
đồ trừ phi có được độ thông thoáng cần thiết
hoặc tuân theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 2
THẬN TRỌNG: Sản phẩm này sử dụng Hệ
thống Laser. Để bảo đảm sử dụng sản phẩm
đúng cách, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử
dụng này và giữ lại để tham khảo về sau. Nếu
sản phẩm cần được bảo trì, hãy liên hệ với
trung tâm dịch vụ được ủy quyền.
Việc sử dụng những nút điều khiển, điều
chỉnh hoặc vận hành khác không thuộc các
trường hợp được nêu trong tài liệu này có thể
dẫn đến tiếp xúc với bức xạ nguy hiểm.
Để tránh việc tiếp xúc trực tiếp với tia laser,
đừng thử mở lớp vỏ bảo vệ.
CHÚ Ý liên quan đến dây nguồn
Phích cắm nguồn là thiết bị ngắt kết nối. Trong
trường hợp khẩn cấp, phích cắm nguồn phải
dễ dàng rút ra được.
Kiểm tra trang tiêu chuẩn kĩ thuật của hướng
dẫn sử dụng này để đảm bảo các yêu cầu
hiện tại.
Đừng cắm quá nhiều dây vào ổ điện. Khi mà
cắm quá nhiều dây vào ổ điện, ổ điện lỏng
lẻo hoặc hư hỏng, dây điện dài, dây nguồn bị
sờn, hư hỏng hoặc bị nứt dây cách điện thì rất
nguy hiểm. Bất kì trường hợp nào trong các
trường hợp liệt kê ở trên cũng có thể dẫn đến
hiện tượng giật điện hoặc cháy. Hãy kiểm tra
dây nguồn của thiết bị định kì, nếu phát hiện
bất kì dấu hiệu hư hỏng hoặc hư hại nào, hãy
ngắt kết nối, ngừng sử dụng thiết bị và thay
thế dây nguồn bằng dây thích hợp mua ở
trung tâm dịch vụ được ủy quyền. Bảo vệ dây
nguồn khỏi những hư hại vật lý, như là dây
bị xoắn, gấp khúc, bị chèn ép, kẹt trong cửa
hoặc bị giẫm lên. Đặc biệt chú ý đến phích
cắm, ổ điện và điểm tiếp xúc giữa dây và thiết
bị.
THÔNG BÁO: Vớ i những thông tin đá nh dấ
u an toà n như nhận dạng sản phẩm và xếp
hạng cung cấp, hãy tham khảo nhãn chính
phía dưới hoặc phía mặt sau của sản phẩm.
2017-05-31
1:29:43
Bắt Đầu
3
Thiết bị này được trang bị pin hoặc bộ ắc quy
lưu động.
Cách an toàn để tháo pin hoặc bộ pin ra
khỏi thiết bị: Tháo pin hoặc bộ pin cũ, thực
hiện các bước theo thứ tự ngược lại so với
khi lắp. Để tránh làm ô nhiễm môi trường và
nguy hiểm có thể có đối với sức khỏe con
người và động vật, phải đặt pin cũ hoặc bộ
pin vào thùng chứa thích hợp tại các điểm thu
gom dành riêng. Không được bỏ pin hoặc bộ
pin chung với rác thải khác. Người dùng nên
sử dụng pin và bộ ắc quy trong các hệ thống
hoàn trả miễn phí của địa phương. Không
được để pin tiếp xúc với nguồn nhiệt quá cao
như là ánh nắng mặt trời, lửa hoặc nguồn
nhiệt tương tự.
1
Bắt Đầu
Thận trọng: Không được để nguồn lửa trự c
tiế p chẳng hạn như nến đang cháy trên thiết
bị.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 3
2017-05-31
1:29:43
4
Mục Lục
Mục Lục
1
Bắt đầu
2
Kết nối
2
6
6
7
7
7
7
Thông tin về An toàn
Các tính năng đặc biệt
Phụ kiện
Giới thiệu
– Đĩa có thể nghe được
– Thông tin về hiển thị biểu tượng “7”
– Các biểu tượng được sử dụng trong
Hướng dẫn này
– Mã khu vực
Yêu cầu về tập tin có thể đọc
– Yêu cầu về tập tin nhạc
– Yêu cầu về tập tin ảnh
– Yêu cầu về tập tin video
Điều khiển từ xa
Bảng điều khiển ở mặt trên
Bảng điều khiển ở mặt trước
Bảng điều khiển ở mặt sau
13
15
15
15
16
17
17
17
18
18
19
Sử dụng giá đỡ thiết bị
Cắm Dây nguồn
Kết nối tới ti vi của bạn
– Kết nối tới cổng ra HDMI
– Thiết lập độ phân giải
Kết nối thiết bị tùy chọn
– Kết nối cổng vào AUX IN
– Kết nối cổng ra AUX OUT
– Kết Nối PORT. IN
– Kết Nối USB
– Kết Nối Ăng-ten
3
Thiết lập hệ thống
20
20
Điều chỉnh các cài đặt
– Cài đặt ngôn ngữ ban đầu OSD - Tùy
chỉnh
– Để hiển thị và thoát trình đơn Setup
– Ngôn ngữ
– Màn hình
– Âm thanh
– Khóa (Kiểm Soát Của Cha Mẹ)
7
8
8
8
8
9
10
11
12
20
21
21
22
22
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 4
2017-05-31
1:29:43
Mục Lục
4
Vận hành
24
24
25
25
26
Sử dụng trình đơn trang chủ
Các thao tác cơ bản
Hiệu ứng Phát lại
– AUTO DJ (CHỈNH NHẠC TỰ ĐỘNG)
Sử dụng công nghệ không dây
BLUETOOTH®
– Nghe nhạc trên một thiết bị
BLUETOOTH
Vận hành Radio
– Nghe radio
– Cải thiện chất lượng thu FM kém
– Cài đặt sẵn các đài phát thanh
– Xóa tất cả các đài đã lưu
– Xóa một đài đã lưu
Điều chỉnh âm thanh
– Cài đặt chế độ âm thanh
– Cài đặt USER EQ
Các thao tác nâng cao
– Hiển thị thông tin đĩa trên màn hình
– Để hiển thị trình đơn đĩa DVD
– Để hiển thị tiêu đề đĩa DVD
– Phát lại với tốc độ 1,5 lần
– Bảo vệ màn hình
– Bắt đầu phát nhạc từ thời gian đã
chọn
– Tiếp tục phát lại
– Thay đổi trang mã phụ đề
– Đánh dấu danh sách phát nhạc
– Xem một tập tin ẢNH
– Ghi vào USB
26
28
28
28
28
28
28
29
29
29
30
30
30
30
30
30
30
30
31
31
32
33
1
34
34
34
34
34
34
34
35
35
35
35
36
36
37
37
38
38
39
Thao tác khác
– Thiết lập đồng hồ hẹn giờ chế độ chờ
– Giảm độ sáng
– Nhớ cảnh cuối
– Tiếp tục bật Nguồn - Tùy chọn
– Lựa chọn hệ thống - Tùy chọn
– Tạm thời tắt tiếng
– Chế độ CHILDSAFE
– DEMO
– BỘ CHỈNH ÂM LƯỢNG
– Sử Dụng Micro
– CHẾ ĐỘ ÁNH SÁNG
Cài đặt Đồng hồ
– Sử dụng đầu đĩa làm đồng hồ báo
thức
Tự động tắt nguồn
Bật AUTO POWER
Thay đổi chức năng tự động
LG Sound Sync
5
Xử lý sự cố
40
Xử lý sự cố
6
Phụ lục
42
Điều khiển ti vi bằng điều khiển từ xa
được cung cấp
– Cài đặt điều khiển từ xa để điều khiển
ti vi
Bảo trì
– Xử lý thiết bị
– Các ghi chú trên đĩa
Danh sách mã khu vực
Danh sách Mã ngôn ngữ
Thương hiệu và Giấy phép
Thông số kỹ thuật chung
42
43
43
43
44
45
46
47
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 5
5
2
3
4
5
6
2017-05-31
1:29:43
6
Bắt Đầu
Các tính năng đặc
biệt
1
Phụ kiện
Vui lòng kiểm tra và xác định các phụ kiện bán
kèm.
Bắt Đầu
BLUETOOTH®
Nghe nhạc lưu trong thiết bị Bluetooth của
bạn.
Cổng cắm thiết bị di động
Nghe nhạc từ thiết bị di động của bạn. (MP3,
Notebook, vân vân)
Điều khiển từ xa (1 cái) Pin (1 cục)
LG Sound Sync
Điều chỉnh âm lượng của thiết bị này bằng bộ
điều khiển từ xa của ti vi LG tương thích với
chức năng LG Sound Sync.
Dây nguồn (1 sợi)
Anten FM (1 cái)
Nâng cấp lên chất lượng Full HD
Xem hình ảnh chất lượng Full HD bằng những
thiết lập đơn giản.
Cáp HDMI (1 sợi)
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 6
2017-05-31
1:29:43
Bắt Đầu
Giới thiệu
Đĩa có thể nghe được
Đĩa DVD-VIDEO
(loại đĩa 8cm/12cm)
Những đĩa như là đĩa phim có
thể mua hoặc thuê.
Đĩa DVD±R (loại đĩa 8cm/12cm)
Chỉ áp dụng với chế độ video và
hoàn thiện.
Đĩa DVD-RW (loại đĩa 8cm/12cm)
Chỉ áp dụng với chế độ video và
hoàn thiện.
DVD+R: Chỉ áp dụng với chế độ
video
Cũng hỗ trợ đĩa tầng đôi.
Đĩa DVD+RW (loại đĩa 8cm/12cm)
Chỉ áp dụng với chế độ video và
hoàn thiện.
Đĩa âm thanh CD: Những đĩa
nhạc CD hoặc CD-R/CD-RW ở
định dạng đĩa nhạc CD có thể
mua.
Thông tin về hiển thị biểu
tượng “7”
Màn hình ti vi của bạn có thể xuất hiện biểu
tượng “7” trong lúc xem vì nó chỉ ra chức
năng được giải thích trong hướng dẫn sử
dụng này không hỗ trợ cho phương tiện cụ
thể đó.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 7
Các biểu tượng được sử
dụng trong Hướng dẫn này
r
Đĩa DVD-Video, DVD±R/RW
ở chế độ Video hoặc VR và
hoàn thiện
t
Các đĩa âm thanh CD
y
Tập tin video lưu trữ trong
USB/Đĩa
u
Tập tin âm thanh lưu trữ
trong USB/Đĩa
i
Tập tin ảnh lưu trữ trong
USB/Đĩa
1
Bắt Đầu
Thiết bị này đọc đĩa DVD±R/RW và CD-R/RW
có chứa các tiêu đề âm thanh, tập tin MP3,
tập tin WMA và/hoặc tập tin JPEG. Một số đĩa
DVD±RW/DVD±R và CD-RW/CD-R không thể
nghe được trên thiết bị này bởi vì chất lượng
ghi âm hoặc thuộc tính của đĩa, hoặc là đặc
điểm của thiết bị ghi âm và phần mềm chế bản.
7
,,Lưu ý
Cho biết ghi chú đặc biệt và các tính năng vận
hành.
,,Thủ thuật
Cho biết các thủ thuật và mẹo thực hiện
nhiệm vụ dễ hơn.
>>Thận trọng
Cho biết các cảnh báo để phòng tránh thiệt
hại có thể xảy ra do sử dụng sai.
Mã khu vực
Thiết bị này in mã khu vực ở mặt sau. Thiết
bị này chỉ có thể đọc đĩa DVD được dán nhãn
tương tự như phía sau thiết bị hoặc dán nhãn
“TẤT CẢ”.
yy Hầu hết các đĩa DVD đều có một hoặc
nhiều chữ số có thể nhìn thấy rõ ràng trên
vỏ đĩa. Chữ số này phải khớp với mã khu
vực trên thiết bị nếu không thì không thể
đọc được đĩa.
yy Nếu người dùng cố gắng đọc đĩa DVD có
mã khu vực khác với thiết bị thì màn hình
ti vi sẽ hiển thị tin nhắn “Check Regional
Code” (Kiểm tra mã khu vực).
2017-05-31
1:29:44
8
Bắt Đầu
Yêu cầu về tập tin có
thể đọc
1
Bắt Đầu
Yêu cầu về tập tin nhạc
Tính tương thích của tập tin MP3/WMA với
thiết bị này bị giới hạn như sau:
yy Tần số lấy mẫu: trong khoảng 32 đến 48
kHz (đối với tập tin MP3), trong khoảng 32
đến 48 kHz (đối với tập tin WMA)
yy Tốc độ bit: trong khoảng 32 đến 320 kbps
(đối với tập tin MP3), trong khoảng 40 đến
192 kbps (đối với tập tin WMA)
yy Phiên bản hỗ trợ: v2, v7, v8, v9
yy Số tập tin tối đa: Dưới 999 tập tin
yy Đuôi mở rộng của tập tin: “.mp3”/ “.wma”
yy Định dạng tập tin CD-ROM: ISO 9660/
JOLIET
yy Người dùng nên sử dụng phần mềm EasyCD Creator để tạo hệ thống tập tin ISO
9660.
yy Người dùng phải cài đặt tùy chọn định dạng
đĩa thành [Mastered] để đĩa tương thích với
đầu đọc LG khi ghi lại định dạng đĩa. Khi
cài đặt tùy chọn thành Live File System,
người dùng không thể đọc đĩa trên đầu đọc
LG. (Mastered/Live File System: hệ thống
định dạng đĩa trong hệ điều hành Windows
Vista)
Không hỗ trợ định dạng DTS. Trong trường
hợp là định dạng âm thanh DTS, âm thanh
không phát ra được.
Yêu cầu về tập tin ảnh
Tính tương thích của tập tin ảnh với thiết bị
này bị giới hạn như sau:
yy Kích thước tối đa: 2760 x 2048 pixel
yy Số tập tin tối đa: Dưới 999 tập tin
yy Có thể không đọc được ột số đĩa vì định
dạng ghi hoặc thuộc tính đĩa khác nhau..
Yêu cầu về tập tin video
Tính tương thích của tập tin video với thiết bị
này bị giới hạn như sau:
yy Độ phân giải khả dụng: trong phạm vi 720 x
576 (R x C) pixel.
yy Tên tập tin của phụ đề Video phải được
nhập tối đa 45 ký tự.
yy Nếu có mã không thể diễn tả tập tin video,
trên màn hình có thể hiển thị dấu “(_)“.
yy Tốc độ khung hình: thấp hơn 30 fps.
yy Nếu cấu trúc video và âm thanh của tập
tin không bị xen kẽ thì máy sẽ xuất ra hoặc
video hoặc âm thanh.
yy Tập tin video có thể đọc: “.avi”, “.mpg”,
“.mpeg”
yy Định dạng phụ đề có thể đọc: SubRip
(*.srt/*.txt), SAMI (*.smi), SubStation
Alpha (*.ssa/*.txt), MicroDVD (*.sub/*.txt),
SubViewer 2,0 (*.sub/*.txt), Vobsub (*.sub)
yy Định dạng Codec có thể đọc:
“Xvid”, “MPEG-1”, “MPEG-2”
yy Định dạng âm thanh có thể đọc: “AC3”,
“PCM”, “MP3”, “WMA”,
yy Tần số lấy mẫu: trong khoảng 32 đến
48 kHz (đối với tập tin MP3), trong khoảng
32 đến 48 kHz (đối với tập tin WMA)
yy Tốc độ bit: trong khoảng 32 đến 320 kbps
(đối với tập tin MP3), trong khoảng 40 đến
192 kbps (đối với tập tin WMA)
yy Đối với định dạng đĩa ở tùy chọn Live file
system thì người dùng không thể đọc trên
thiết bị này.
yy Nếu tên của tập tin phim khác với tên của
tập tin phụ đề, trong khi phát lại một tập tin
video, phụ đề có thể không được hiển thị.
yy Nếu người dùng phát một tập tin Xvid khác
với thông số của Xvid, nó có thể không hoạt
động bình thường.
yy Nếu người dùng phát tập tin video GMC
nhiều hơn một điểm mạch, màn hình phát
lại video sẽ không nét.
yy Phần mở rộng tập tin: “.jpg”
yy Định dạng tập tin CD-ROM: ISO 9660/
JOLIET
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 8
2017-05-31
1:29:44
Bắt Đầu
Điều khiển từ
xa
B OPEN/CLOSE : Mở và
đóng khay đĩa.
m INFO/DISPLAY : Truy cập
thông tin hiển thị trên màn
hình.
n HOME : Hiển thị [Menu
gốc] (Trình đơn Trang chủ).
DISC MENU : Truy cập trình
đơn trên một đĩa DVD.
• • • • • • • • • b • • • • • • • •
W/S/A/D (trên/dưới/trái/
phải) : Được sử dụng để điều
hướng hiển thị trên màn hình.
PRESET +/- : Chọn chương
trình Phát thanh.
TUNING +/- : Dò kênh phát
thanh mong muốn.
Cách lắp pin
P FUNCTION : Chọn chức
năng và nguồn đầu vào.
MARKER : Đánh dấu danh
sách phát nhạc.
1 POWER : BẬT hoặc TẮT
thiết bị.
SOUND EFFECT : Lựa chọn
chế độ hiệu ứng âm thanh.
VOL -/+ (Âm lượng) : Điều
chỉnh âm lượng loa.
AUTO DJ : Lựa chọn chế độ
AUTO DJ. (Để biết thêm thông
tin, vui lòng tham khảo trang
25)
• • • • • • • • • e • • • • • • • •
Các phím số từ 0 đến 9 :
Chọn các tùy chọn được đánh
số trong một trình đơn.
h REPEAT : Lựa chọn chế
độ phát nhạc. (Lặp lại/Ngẫu
nhiên)
CLEAR : Loại bỏ một chữ số
khi cài đặt mật khẩu.
x BACK : Lùi lại trong trình
đơn hoặc thoát khỏi trình đơn
cài đặt.
X REC : Thu trực tiếp vào
USB.
TITLE : Nếu tiêu đề của DVD
đang phát có một trình đơn,
trình đơn tiêu đề này sẽ xuất
hiện trên màn hình. Nếu
không, trình đơn đĩa có thể
không xuất hiện.
d PLAY : Bắt đầu phát lại.
M PAUSE/STEP : Tạm dừng
phát lại.
1
MUTE : Tắt âm thanh.
• • • • • • • • • f • • • • • • • •
Z STOP : Dừng phát lại.
• • • • • • • • • a • • • • • • • •
REGION EQ : Lựa chọn hiển
thị âm thanh.
b ENTER : Chấp nhận trình
đơn lựa chọn.
Cài trước kênh phát thanh này.
• • • • • • • • • c • • • • • • • •
Tháo nắp đậy pin ở phía sau
của điều khiển từ xa, và lắp
pin (cỡ AAA) có cực 4 và 5
trùng khớp.
• • • • • • • • • d • • • • • • • •
Bắt Đầu
SLEEP : Thiết lập cho hệ
thống tự tắt ở một thời điểm
chọn trước. (Dimmer : Cửa sổ
hiển thị sẽ giảm độ sáng một
nửa.)
9
Các nút điều khiển ti vi : Xem
trang 42.
? : Nút này không khả dụng.
MIC VOL -/+ : Điều chỉnh âm
lượng micro.
ECHO VOL -/+ : Điều chỉnh
âm lượng của tiếng vang.
VOCAL FADER : Người dùng
có thể tận hưởng chức năng
này như là hát karaoke, bằng
cách giảm giọng ca sĩ của bài
nhạc trong các nguồn khác
nhau.
C/V SKIP : Đi tới
chương/bài hát/tập tin tiếp
theo hoặc trước đó.
c/v SCAN : Tìm kiếm về
phía sau hoặc về phía trước.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 9
2017-05-31
1:29:44
10
Bắt Đầu
Bảng điều khiển ở mặt trên
*1
1
Bắt Đầu
*2
a
1/! POWER ON/OFF
d
Cổng USB: Người dùng có thể phát
hoặc thu các tập tin âm thanh bằng
cách kết nối tới thiết bị USB.
USB REC/DEMO
- Ghi vào USB.
- Hiển thị chế độ Demo.
*1 - Cửa sổ hiển thị
b
LIGHTING : Bật/Tắt hiệu ứng ánh sáng.
FUNCTION : Chọn chức năng và nguồn
vào.
ECHO VOLUME/CONTROL : Điều
chỉnh âm lượng tiếng vang.
LG EQ: Lựa chọn hiển thị âm thanh.
USER EQ : Kiểm soát đăng kí âm thanh.
c
T
- Bắt đầu hoặc tạm dừng phát lại.
AUTO DJ
Lựa chọn chế độ AUTO DJ. (Để biết
thêm thông tin, vui lòng tham khảo
trang 25).
Y/U : Đi tới chương/bài hát/tập tin
tiếp theo hoặc trước đó.
HOME : Đi tới trình đơn Home.
ENTER/SET : Chấp nhận trình đơn lựa
chọn.
Cài đặt trước kênh phát thanh này.
e
Bluetooth : Bật chức năng
BLUETOOTH.
REPEAT : Lựa chọn chế độ phát nhạc.
(Lặp lại/Ngẫu nhiên)
MIC VOLUME/CONTROL : Điều chỉnh
âm lượng micro.
CLOCK
Đặt đồng hồ và kiểm tra thời gian.
ALARM
Với chức năng ALARM, người dùng
có thể bật ĐĨA, USB và Thu sóng
thiết bị dò đài vào thời gian mong
muốn.
BASS BLAST : Lựa chọn hiệu ứng
BASS BLAST hoặc STANDARD trực
tiếp.
I : Dừng phát.
*2 - MASTER VOLUME : Điều chỉnh âm
lượng loa.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 10
2017-05-31
1:29:44
Bắt Đầu
11
Bảng điều khiển ở mặt trước
1
Bắt Đầu
B
a Khay đĩa
d Cảm biến từ xa
b MIC 1
b MIC 2
c PORT. IN (CỔNG VÀO)
f B : Mở và đóng khay đĩa.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 11
2017-05-31
1:29:44
12
Bắt Đầu
Bảng điều khiển ở mặt sau
1
Bắt Đầu
a ANTENNA (FM)
b AUX IN (L/R)
AUX OUT (L/R)
c HDMI OUT
d Dây nguồn
>>Thận trọng
yy Cắm trực tiếp dây nguồn vào ổ cắm
điện trên tường nếu có thể. Hoặc
khi sử dụng cáp nối dài, người dùng
nên sử dụng cáp loại 110V/15A hoặc
230V/15A, nếu không thiết bị có thể
không hoạt động chính xác vì thiếu
nguồn điện.
yy Không được làm quá tải dây nối dài
bằng tải điện quá mức.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 12
2017-05-31
1:29:45
2
Kết nối
Kết nối
Sử dụng giá đỡ thiết
bị
13
3. Siết chặt tay cầm điều chỉnh ở đáy thiết bị.
B
Người dùng có thể gắn thiết bị lên một giá đỡ
ba chân.
Người dùng tự mua giá đỡ này.
>>Thận trọng
2
Kết nối
yy Kéo chân của giá đỡ càng rộng càng
tốt và vặn chặt ốc vít.
yy Trước khi kết nối với thiết bị, người
dùng phải thiết lập xong giá đỡ ba chân
để tránh rung lắc.
1. Mở giá đỡ ba chân trên bề mặt bằng
phẳng. Sau đó chỉnh giá đỡ.
Siết chặt giá đỡ theo chiều hướng lên.
2. Nhấc loa lên và gắn giá vào bộ phận cố
định ở đáy loa.
>>Thận trọng
B
Siết chặt tay cầm điều chỉnh ở đáy thiết bị
đồng thời tay kia giữ loa và giá đỡ.
>>Thận trọng
Khi gắn loa vào giá đỡba chân, người
dùng nên phối hợp với hai người trở lên.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 13
2017-05-31
1:29:45
14
Kết nối
,,Lưu ý
yy Nếu sử dụng giá đỡ thiết bị, chỉ nên
sử dụng giá đỡ này cho loa.
yy Trước khi mua giá đỡ thiết bị, hãy
kiểm tra thông số kĩ thuật xem giá đỡ
chịu được trọng lượng bao nhiêu.
(Khối lượng của thiết bị: khoảng
22,7kg)
2
B
,,Lưu ý
yy Nên hạn chế số người đứng xung
quanh thiết bị khi sử dụng thiết bị với
giá đỡ. Nếu không việc này có thể
ảnh hưởng tới chức năng của thiết bị,
gây thương tích cá nhân hoặc làm hư
hỏng tài sản.
yy Việc đứng trên ghế để với bảng điều
khiển thiết bị khá nguy hiểm và có thể
gây ra thương tích.
Kết nối
yy Không đặt hoặc treo các vật thể khác
lên giá đỡ thiết bị.
35mm
yy Không lắc hoặc đẩy thiết bị khi đã lắp
đặt giá đỡ thiết bị.
(B)
(A)
yy Sử dụng giá đỡ như sau:
(A) Từ trung tâm của giá đỡ tới chân:
khoảng 600mm
(B) Từ phần trên của giá đỡ tới đáy:
dưới 900mm
(C) Khối lượng của giá đỡ: trên 3,9kg
yy Sử dụng giá đỡ thiết bị càng thấp
càng đảm bảo việc sử dụng an toàn.
yy Chỉ nên kéo hết cỡ cột trung tâm
trong trường hợp cần thiết.
yy Chỉ gắn một thiết bị trên một giá đỡ.
yy Đừng cố gắng mở rộng các chân của
giá đỡ quá phạm vi cho phép của nó.
yy Hãy chắc chắn rằng giá đỡ được lắp
ráp chính xác và tất cả các chi tiết của
nó được lắp ghép chặt chẽ.
yy Đừng cố gắng lắp ráp giá đỡ thiết bị
nếu các bộ phận bị thiếu hoặc bị lỗi.
yy Sau khi lắp đặt, hãy kiểm tra xem thiết
bị có được giữ cố định trên giá đỡ hay
không.
yy Không đặt thiết bị lên những vị trí
không bằng phẳng vì thiết bị có thể bị
đổ.
yy Hạn chế việc di chuyển xung quanh
giá đỡ thiết bị sau khi lắp đặt thiết bị.
yy Trước khi di chuyển giá đỡ thiết bị
hoặc điều chỉnh chiều cao giá đỡ hãy
rút hết các dây cáp cắm giữa thiết bị
và giá đỡ.
yy Khi vận chuyển hoặc di chuyển thiết
bị, luôn cần hai người trở lên.
yy Khi sử dụng giá đỡ thiết bị, hãy sử
dụng một dây cáp nối dài. Hãy luôn
chú ý việc chuyển động của dây cáp.
yy Không được sử dụng thiết bị này ở
ngoài trời. (Chỉ sử dụng trong nhà)
yy Không đặt thiết bị ở những nơi quá
nhiều bụi, rung nhiều, hoặc quá lạnh
hoặc quá nóng (như dưới ánh sáng
mặt trời trực tiếp, gần lò sưởi) để
ngăn chặn khả năng bảng điều khiển
bị biến dạng hoặc hư hỏng các chi tiết
bên trong.
yy Khi sử dụng cáp đầu vào bên ngoài
(Mic, vân vân) sau khi lắp đặt thiết bị
lên giá đỡ, cáp đầu vào bên ngoài có
thể làm rơi thiết bị.
yy Cẩn thận kẻo mọi người vấp phải dây
cáp đầu vào (Mic, vân vân) đang cắm
với thiết bị.
yy Luôn cẩn thận kẻo vấp phải thiết bị.
yy Chèn bao cát xung quanh chân giá đỡ
thiết bị để tránh việc giá đỡ bị đổ.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 14
2017-05-31
1:29:45
Kết nối
Cắm Dây nguồn
1. Cắm dây nguồn vào thiết bị.
15
Kết nối tới ti vi của
bạn
2. Cắm dây nguồn vào ổ cắm.
Kết nối tới cổng ra HDMI
2
Kết nối
Nếu có ti vi hoặc màn hình có cổng HDMI,
người dùng có thể kết nối ti vi hoặc màn hình
đó tới thiết bị này bằng cáp HDMI (Loại A,
Cáp HDMI™ tốc độ cao ).
Cắm giắc ở cổng HDMI OUT trên thiết bị vào
giắc ở cổng HDMI IN trên ti vi hoặc màn hình
có cổng HDMI tương thích.
Thiết lập nguồn của ti vi thành HDMI (tham
khảo Hướng dẫn sử dụng ti vi).
Thiết bị
Ti vi
,,Thủ thuật
yy Người dùng hoàn toàn có thể thưởng
thức âm thanh kĩ thuật số và tín hiệu
video cùng với kết nối HDMI này.
yy Khi sử dụng kết nối HDMI, người dùng
có thể thay đổi độ phân giải đầu ra
HDMI. (Tham khảo “Thiết lập độ phân
giải” trang 16.)
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 15
2017-05-31
1:29:45
16
Kết nối
>>Thận trọng
yy Việc thay đổi độ phân giải khi đã thiết
lập kết nối có thể dẫn đến hư hỏng. Để
giải quyết vấn đề này, hãy tắt thiết bị và
sau đó bật lại.
2
yy Khi kết nối HDMI với HDCP chưa được
xác minh, màn hình ti vi đổi sang màu
đen hoặc xanh lục và có thể xuất hiện
tiếng ồn trên màn hình. Trong trường
hợp này, hãy kiểm tra kết nối HDMI,
hoặc rút cáp HDMI.
Thiết lập độ phân giải
Thiết bị này cung cấp nhiều độ phân giải đầu
ra ở cổng HDMI OUT.
Người dùng có thể thay đổi độ phân giải này
bằng cách sử dụng trình đơn [Cài đặt].
1. Nhấn n HOME.
2. Sử dụng A/D để chọn [Cài đặt] và nhấn
b ENTER. Trình đơn [Cài đặt] xuất hiện.
Kết nối
yy Cần đảm bảo đã kết nối trực tiếp thiết
bị tới ti vi. Điều chỉnh ti vi về kênh video
đầu vào chính xác.
,,Lưu ý
yy Nếu thiết bị HDMI được kết nối không
nhận đầu vào âm thanh của thiết bị
này, thì âm thanh của thiết bị HDMI có
thể bị bóp méo hoặc không xuất được.
yy Khi kết nối thiết bị tương thích HDMI
hay DVI hãy đảm bảo các vấn đề sau:
- Thử tắt thiết bị HDMI/DVI và thiết bị
này. Tiếp theo, bật thiết bị HDMI/DVI
và để trong khoảng 30 giây, sau đó
bật thiết bị này lên.
- Thiết lập đầu vào video của thiết bị
đã kết nối đúng với thiết bị này.
- Thiết bị đã kết nối tương thích với
đầu vào video 720 x 480i (hoặc 576i),
720 x 480p (hoặc 576p), 1280 x 720p,
1920 x 1080i hoặc 1920 x 1080p.
3. Sử dụng W/S để chọn tùy chọn [Màn
hình] và sau đó nhấn D để chuyển đến
cấp thứ hai.
4. Sử dụng W/S để chọn tùy chọn [Độ phân
giải] sau đó nhấn D để chuyển đến cấp
thứ ba.
5. Sử dụng W/S để chọn độ phân giải mong
muốn sau đó nhấn b ENTER để xác nhận
lựa chọn.
,,Lưu ý
Nếu ti vi không chấp nhận độ phân giải
mà người dùng đã cài đặt trên đầu đọc
này, người dùng có thể cài đặt độ phân
giải thành 480p (hoặc 576p) như sau:
Nhấn Z STOP khoảng 5 giây trở lên.
yy Không phải tất cả các thiết bị HDMI
hoặc DVI tương thích với HDCP sẽ
hoạt động với thiết bị này.
- Hình sẽ không được hiển thị đúng
trên thiết bị không phải HDCP.
- Thiết bị này không phát lại và màn
hình ti vi đổi sang màu đen hoặc xanh
lục và có thể xuất hiện tiếng ồn trên
màn hình.
yy Nếu có tiếng ồn hoặc đường sọc trên
màn hình, vui lòng kiểm tra cáp HDMI
và sử dụng phiên bản cao hơn cáp
HDMI™ tốc độ cao.
yy Khi bạn sử dụng ti vi LG hoặc Chức
năng Bluetooth của thiết bị, không có
đầu ra âm thanh tại cổng HDMI.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 16
2017-05-31
1:29:45
Kết nối
Kết nối thiết bị tùy
chọn
17
Kết nối cổng ra AUX OUT
Kết nối đầu vào của thiết bị phụ với cổng ra
AUX OUT (L/R).
Nếu thiết bị của bạn chỉ có một đầu ra cho âm
thanh (đơn âm), hãy kết nối nó với giắc âm
thanh bên trái thiết bị.
Kết nối cổng vào AUX IN
Kết nối một đầu ra của thiết bị phụ trợ (Máy
quay video, Ti vi, Đầu phát, vân vân) với cổng
vào AUX IN (L/R).
2
Kết nối
Nếu thiết bị của bạn chỉ có một đầu ra cho âm
thanh (đơn âm), hãy kết nối nó với giắc âm
thanh bên trái thiết bị.
Màu
đỏ
Màu trắng
Cáp âm thanh
Thiết bị phụ
Cáp âm thanh
Đầu DVD, Blu-ray, vân vân.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 17
2017-05-31
1:29:46
18
Kết nối
Kết Nối PORT. IN
Kết Nối USB
Kết nối đầu ra (tai nghe hoặc đường dây xuất)
của thiết bị di động (MP3 hoặc PMP vân vân)
với đầu nối PORT. IN.
Kết nối thiết bị USB (hoặc máy nghe nhạc
MP3, vân vân) với cổng USB trên thiết bị.
Thiết bị USB
B
2
Kết nối
Cáp di động
,,Lưu ý
Tháo thiết bị USB ra khỏi thiết bị:
Máy nghe nhạc MP3, vân vân.
Nghe nhạc từ máy phát nhạc di
động hoặc thiết bị gắn ngoài của
bạn
1. Chọn một chức năng/chế độ khác
hoặc nhấn nút ZSTOP trên điều
khiển từ xa hoặc I trên thiết bị hai
lần liên tiếp.
2. Tháo thiết bị USB ra khỏi thiết bị
này.
Thiết bị này có thể được sử dụng để phát
nhạc từ nhiều loại máy phát nhạc di động
hoặc thiết bị gắn ngoài.
1. Kết nối máy phát nhạc di động với đầu nối
PORT. IN của thiết bị.
Hoặc
Kết nối thiết bị bên ngoài với cổng vào
AUX IN của thiết bị.
2. Bật nguồn bằng cách nhấn 1/! POWER
ON/OFF.
3. Nhấn nút P FUNCTION để chọn chức
năng AUX hoặc PORTABLE.
4. Bật máy phát nhạc di động hoặc thiết bị
gắn ngoài và bắt đầu phát.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 18
2017-05-31
1:29:46
Kết nối
Các thiết bị USB tương thích
yy Máy nghe hhạc MP3: Máy nghe nhạc MP3
loại flash.
yy Cổng USB Flash: Các thiết bị có hỗ trợ
USB2.0 hoặc USB1.1.
19
Kết Nối Ăng-ten
Kết nối ăng-ten FM bán kèm để nghe radio.
Kết nối ăng-ten hữu tuyến FM với đầu nối
ăng-ten FM.
yy Chức năng USB của thiết bị này không hỗ
trợ một số thiết bị USB.
Ăng-ten FM
Yêu cầu về thiết bị USB
2
Kết nối
yy Không hỗ trợ các thiết bị đòi hỏi phải cài đặt
chương trình bổ sung khi kết nối với máy
tính.
yy Không được rút thiết bị USB ra khi đang
hoạt động.
yy Đối với USB dung lượng lớn, có thể mất
nhiều hơn vài phút để tìm kiếm.
yy Hãy sao lưu dự phòng mọi dữ liệu để tránh
bị mất dữ liệu.
yy Nếu dùng cáp nối dài cho USB hoặc USB
hub, thì có thể không được nhận đượcthiết
bị USB.
yy Không hỗ trợ sử dụng hệ thống tập tin
NTFS. (Chỉ hỗ trợ hệ thống tập tin FAT.
(16/32))
yy Thiết bị này không được hỗ trợ khi tổng số
tập tin từ 1000 trở lên.
yy Không hỗ trợ ổ cứng (HDD) ngoài, đầu đọc
thẻ, các thiết bị bị khóa, hoặc các thiết bị
USB loại cứng.
yy Không thể kết nối cổng USB của thiết bị này
với máy tính để bàn. Không thể sử dụng
thiết bị này như là một thiết bị lưu trữ.
,,Lưu ý
Cần đảm bảo kéo ăng-ten hữu tuyến FM
ra hết cỡ.
yy Một số thiết bị USB có thể không tương
thích với thiết bị này.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 19
2017-05-31
1:29:46
20
Thiết lập hệ thống
Điều chỉnh các cài
đặt
Bằng việc sử dụng trình đơn Setup, người
dùng có thể điều chỉnh nhiều mục như là hình
ảnh và âm thanh.
Người dùng cũng có thể cài đặt ngôn ngữ phụ
đề và trình đơn Setup, cùng với những việc
khác. Để biết chi tiết về từng mục trong trình
đơn Setup, xem từ trang 20 đến trang 23.
3
Cài đặt ngôn ngữ ban đầu
OSD - Tùy chỉnh
Thiết lập hệ thống
Trong suốt lần đầu tiên sử dụng thiết bị này,
trình đơn cài đặt ngôn ngữ ban đầu sẽ xuất
hiện trên màn hình ti vi. Người dùng phải
hoàn thành việc lựa chọn ngôn ngữ ban đầu
trước khi sử dụng thiết bị này. Tiếng Anh sẽ
được chọn làm ngôn ngữ ban đầu.
1. Nhấn 1 (POWER) để bật thiết bị. Trình
đơn cài đặt ngôn ngữ sẽ xuất hiện trên
màn hình.
2. Sử dụng WSAD để lựa chọn một ngôn
ngữ, sau đó nhấn b ENTER.
Trình đơn xác nhận sẽ xuất hiện.
3. Sử dụng AD để chọn [Enter] (Thực Hiện)
sau đó nhấn b ENTER để hoàn thành việc
cài đặt ngôn ngữ.
Để hiển thị và thoát trình
đơn Setup
1. Nhấn n HOME.
Hiển thị [Menu gốc].
2. Lựa chọn một [Cài đặt] bằng cách sử dụng
AD.
3. Nhấn b ENTER.
Hiển thị [Cài đặt].
4. Nhấn n HOME hoặc x BACK để thoát
trình đơn [Cài đặt].
Trợ giúp trình đơn Setup
Trình
đơn
ws
Nút
Chuyển
tiếp
a
Chuyển
tiếp
WS
d
Chuyển
tiếp
x
Đóng
b
Chọn
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 20
Hoạt động
Chuyển tới một
trình đơn khác.
A
Chuyển về cấp độ
trước.
D
Chuyển tới cấp
độ kế tiếp hoặc
lựa chọn trình
đơn.
x BACK
Để thoát trình
đơn [Cài đặt].
b ENTER
Để xác nhận trình
đơn.
2017-05-31
1:29:46
Thiết lập hệ thống
Ngôn ngữ
Menu ngôn ngữ
Chọn ngôn ngữ cho trình đơn Thiết lập và
hiển thị trên màn hình.
Âm thanh của đĩa / Phụ đề của đĩa
/ Menu của đĩa
Chọn ngôn ngữ bạn muốn cho tập tin âm
thanh (đĩa âm thanh), phụ đề, và trình đơn
đĩa.
[Bản gốc]
Tham khảo ngôn ngữ ban đầu khi thu đĩa.
Để lựa chọn ngôn ngữ khác, nhấn nút
có chữ số và sau đó nhấn b ENTER để
nhập 4 chữ số theo danh sách mã ngôn
ngữ ở trang 45. Nếu nhập sai mã ngôn
ngữ, nhấn CLEAR.
[Tắt (cho đĩa phụ đề)]
Tắt phụ đề.
Màn hình
Tỷ lệ hình ảnh
Lựa chọn tỉ lệ màn hình để sử dụng dựa vào
hình dáng màn hình ti vi của bạn.
[4:3]
Chọn khi kết nối một ti vi 4:3 chuẩn.
[16:9]
Chọn khi kết nối một ti vi 16:9 màn hình
rộng.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 21
Chế độ hiển thị
Cài đặt chế độ hiển thị chỉ có tác dụng khi chế
độ tỉ lệ ti vi là 4:3.
[Màn ảnh gốc]
Hiển thị một hình ảnh rộng với dây băng ở
phía trên và phía dưới màn hình.
[Phóng đủ chiều cao]
Tự động hiển thị hình ảnh rộng trên toàn
màn hình và cắt bỏ những phần không
vừa. (Nếu đĩa/tập tin không tương thích
với tỉ lệ Pan Scan, hình ảnh sẽ được hiển
thị ở tỉ lệ Letterbox.)
3
Độ phân giải
Cài đặt độ phân giải đầu ra của tín hiệu video
HDMI. Tham khảo “Cài đặt độ phân giải” để
biết thêm chi tiết về độ phân giải (trang 16).
[Auto]
Nếu giắc cắm HDMI OUT được kết nối với
ti vi cung cấp thông tin hiển thị (EDID), tự
động chọn độ phân giải thích hợp nhất với
ti vi được kết nối.
Thiết lập hệ thống
[Tiếng khác]
21
[1080p]
Xuất 1080 đường video liên tục.
[1080i]
Xuất 1080 đường video kết hợp.
[720p]
Xuất 720 đường video liên tục.
[480p (hoặc 576p)]
Xuất 480 (hoặc 576) đường video liên tục.
[480i (hoặc 576i)]
Xuất 480 (hoặc 576) đường video kết hợp.
2017-05-31
1:29:46
22
3
Thiết lập hệ thống
Âm thanh
Khóa (Kiểm Soát Của Cha Mẹ)
Điều khiển giải động
Thiết lập ban đầu mã vùng
Làm cho âm thanh trong trẻo khi âm lượng
giảm xuống (chỉ với Dolby Digital). Cài đặt [Bật]
cho hiệu ứng này.
Khi sử dụng thiết bị này lần đầu tiên, người
dùng phải cài đặt mã khu vực.
Đồng bộ HD AV
2. Nhấn D.
Để truy cập các tùy chọn [Khóa], người
dùng phải nhập mật khẩu mà mình đã tạo
ra. Nhập mật khẩu rồi nhấn b ENTER.
Nhập lại mật khẩu lần nữa rồi nhấn b
ENTER để xác minh. Nếu người dùng
nhập sai trước khi nhấn b ENTER, hãy
nhấn CLEAR.
Thiết lập hệ thống
Đôi khi ti vi kỹ thuật số gặp phải trường hợp
không khớp giữa hình và tiếng. Nếu xảy ra
trường hợp này người dùng có thể sửa bằng
cách cài đặt độ trì hoãn đối với âm thanh sao
cho nó 'chờ’ hình một cách hiệu quả: việc này
được gọi là HD AV Sync (Đồng bộ HD AV).
Sử dụng WS (trên điều khiển từ xa) để cuộn
lên và xuống suốt thời gian trì hoãn, người
dùng có thể cài đặt ở bất kỳ mức nào từ 0 đến
300ms.
1. Lựa chọn trình đơn [Khóa] sau đó nhấn D.
3. Chọn ký tự đầu tiên bằng cách sử dụng
các nút WS.
4. Nhấn b ENTER và lựa chọn kí tự thứ hai
bằng cách sử dụng nút WS.
5. Nhấn b ENTER để xác nhận lựa chọn mã
khu vực.
Xếp hạng
Chặn phát lại đĩa DVD được xếp hạng theo
nội dung. Không phải đĩa nào cũng được xếp
hạng.
1. Lựa chọn [Xếp hạng] trong trình đơn [Khóa]
sau đó nhấn D.
2. Nhập mật khẩu rồi nhấn b ENTER.
3. Lựa chọn xếp hạng từ 1 đến 8 bằng nút
WS.
[Xếp hạng 1-8]
Đánh giá hạng một (1) có nhiều giới hạn
nhất và đánh giá hạng tám (8) có ít giới
hạn nhất.
[Mở khóa]
Nếu chọn Unlock, chức năng kiểm soát
chủ không hoạt động và đĩa được mở
toàn bộ nội dung.
4. Nhấn b ENTER để xác nhận lựa chọn
đánh giá.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 22
2017-05-31
1:29:46
Thiết lập hệ thống
23
Mật khẩu
Người dùng có thể nhập hoặc thay đổi mật
khẩu.
1. Lựa chọn [Mật khẩu] trong trình đơn [Khóa]
sau đó nhấn D.
2. Nhấn b ENTER.
3. Nhập mật khẩu rồi nhấn b ENTER.
Để thay đổi mật khẩu, nhấn b ENTER khi
tùy chọn [Thay đổi] được tô sáng. Nhập
mật khẩu rồi nhấn b ENTER. Nhập lại mật
khẩu lần nữa rồi nhấn b ENTER để xác
minh.
4. Nhấn n HOME để thoát trình đơn.
3
,,Lưu ý
Thiết lập hệ thống
Nếu quên mật khẩu, người dùng có thể
xóa bằng cách thực hiện theo các bước
sau đây:
1. Chọn trình đơn [Cài đặt] trong [Menu
gốc].
2. Nhập 6 chữ số “210499” và nhấn
b ENTER. Mật khẩu được xóa.
Mã vùng
Nhập mã vùng có các tiêu chuẩn được sử
dụng để xếp hạng đĩa video DVD, dựa trên
danh sách ở trang 44.
1. Lựa chọn [Mã vùng] trong trình đơn [Khóa]
sau đó nhấn D.
2. Nhập mật khẩu rồi nhấn b ENTER.
3. Chọn ký tự đầu tiên bằng cách sử dụng
các nút WS.
4. Nhấn b ENTER và lựa chọn kí tự thứ hai
bằng cách sử dụng nút WS.
5. Nhấn b ENTER để xác nhận lựa chọn mã
khu vực.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 23
2017-05-31
1:29:46
24
Vận hành
Sử dụng trình đơn
trang chủ
1. Nhấn n HOME.
Hiển thị [Menu gốc].
,,Lưu ý
yy Đối với hầu hết các đĩa Audio CD, BDROM và DVD-ROM, đĩa sẽ được phát
tự động.
yy Thiết bị tự động phát tập tin nhạc chứa
trong thiết bị lưu trữ USB hoặc đĩa.
Để
Thực hiện việc này
Dừng
Nhấn Z STOP trên điều
khiển từ xa hoặc I trên thiết
bị.
Phát
Nhấn d PLAY trên điều
khiển từ xa hoặc T trên
thiết bị.
2. Lựa chọn một tùy chọn bằng cách sử dụng
AD.
3. Nhấn b ENTER sau đó chọn trình đơn tùy
chọn.
[Âm nhạc] – Hiển thị trình đơn [Âm nhạc].
4
[Phim] – Bắt đầu phát video hoặc hiển thị trình
đơn [Phim].
Vận hành
Tạm dừng
Nhấn M PAUSE/STEP trên
điều khiển từ xa hoặc T
trên thiết bị trong khi phát
nhạc.
Phát từng
khung một
Nhấn M PAUSE/STEP lặp
lại để phát tiêu đề từng
khung. (Chỉ áp dụng với
tiêu đề DVD Movie, tập tin
phim)
[Bức ảnh] – Hiển thị trình đơn [Bức ảnh].
[Cài đặt] – Hiển thị trình đơn [Cài đặt].
,,Lưu ý
Người dùng không thể chọn tuỳ chọn [Âm
nhạc], [Phim] hoặc [Bức ảnh] khi chưa kết
nối thiết bị USB hoặc chưa nhét đĩa vào.
Các thao tác cơ bản
1. Cho đĩa vào bằng cách nhấn B OPEN/
CLOSE trên điều khiển từ xa hoặc B trên
thiết bị Hoặc kết nối thiết bị USB với cổng
USB.
2. Nhấn n HOME.
Hiển thị [Menu gốc].
3. Chọn một tùy chọn bằng cách sử dụng
AD.
INếu người dùng chọn tùy chọn [Phim],
[Bức ảnh] hoặc [Âm nhạc] khi đang kết nối
tới hai thiết bị, nó sẽ xuất hiện như sau.
Lựa chọn một phương tiện truyền thông
sau đó nhấn b ENTER.
Trong khi phát nhạc, nhấn
C/V SKIP để đến
chương/bài hát/tập tin kế
Bỏ qua đến
tiếp hoặc để trở lại từ đầu
chương/bài
chương/bài hát/tập tin hiện
hát/tập tin tiếp tại.
theo/trước đó
Nhấn nhanh C SKIP hai
lần để quay trở lại chương/
bài hát/tập tin trước đó.
Xác định vị
trí của một
điểm một
cách nhanh
chóng bằng
cách phát một
tập tin ở chế
độ tua lùi về
trước hoặc
tua nhanh về
sau
Trong khi phát nhạc, nhấn
c/v SCAN lặp lại để
chọn tốc độ quét yêu cầu.
Để trở về tốc độ thông
thường, nhấn d PLAY.
4. Nhấn b ENTER sau đó chọn trình đơn tùy
chọn.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 24
2017-05-31
1:29:47
Vận hành
Để
Thực hiện việc này
Nhấn h REPEAT lặp lại, và
tiêu đề, chương hoặc bài hát
hiện tại sẽ được phát lặp lại
hoặc ngẫu nhiên.
Phát lặp lại
hoặc ngẫu - DVD: Chương/Tiêu đề/Tắt
nhiên
- Video (PHIM): Tiêu đề/Tất cả/
Tắt
- Audio CD/ MP3/ WMA: Bài
hát/Tất cả/Ngẫu nhiên/Tắt
Giảm tốc
độ phát
nhạc
Trong chế độ tạm dừng, nhấn
v SCAN để chọn tốc độ yêu
cầu. (Chỉ áp dụng với tập tin
phim)
Nhấn các nút chữ số từ 0 đến 9
trên điều khiển từ xa để trực tiếp
đến tập tin hoặc bài hát mong
muốn.
Hiệu ứng Phát lại
AUTO DJ (CHỈNH NHẠC TỰ
ĐỘNG)
Auto DJ kết hợp phần cuối của một bài hát
với phần đầu của một bài khác để phát lại liền
mạch. Chức năng này cân bằng âm lượng
trong các bài hát/tập tin để phát lại không bị
gián đoạn.
Nhấn AUTO DJ trên điều khiển từ xa liên tục,
màn hình sẽ thay đổi như sau.
RANDOM (AUTO DJ RANDOM) -> RPT
(AUTO DJ SEQUENTIAL) -> (AUTO DJ OFF)
Chế độ
OFF
RANDOM
REPEAT
Cửa sổ hiển
thị
(AUTO DJ
OFF)
RANDOM
(AUTO DJ
RANDOM)
Mô tả
-
4
Nhạc được phát
ngẫu nhiên ở
chế độ này.
Vận hành
Trực tiếp
chọn một
bài hát/tập
tin
Trong chế độ tạm dừng, nhấn
c/v SCAN để chọn tốc độ
yêu cầu. (Chỉ áp dụng với tiêu
đề DVD Movie)
25
REPEAT ALL Nhạc được phát
lặp đi lặp lại ở
(AUTO DJ
chế độ này.
SEQUENTIAL)
,,Lưu ý
yy Chế độ AUTO DJ không hỗ trợ tìm kiếm
đoạn trong một bài hát/tập tin hoặc phát
nhiều lần hay ngẫu nhiên. Và chế độ
AUTO DJ không hỗ trợ tính năng Marked
Playback.
yy Nếu người dùng chuyển sang các chức
năng khác hoặc dừng phát nhạc bằng
cách nhấn I trên thiết bị hai lần (hoặc
nút Z STOP trên điều khiển từ xa hai lần)
ở chế độ AUTO DJ, chức năng AUTO DJ
sẽ bị vô hiệu hóa.
yy Chức năng AUTO DJ không được hỗ trợ
ở tập tin nhạc có thời lượng dưới 60 giây.
yy Trong khi ghi, chức năng AUTO DJ không
hoạt động.
yy Nếu người dùng nhấn AUTO DJ trong
tính năng Marked playback, tính năng
Marked playback sẽ bị vô hiệu hóa. Và
sau đó AUTO DJ được phát.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 25
2017-05-31
1:29:47
26
Vận hành
Sử dụng công
nghệ không dây
BLUETOOTH®
Thông tin Về BLUETOOTH
Bluetooth là công nghệ truyền tin không dây
trong khoảng cách ngắn.
4
Vận hành
Âm thanh có thể bị gián đoạn khi kết nối bị
sóng điện tử khác làm nhiễu hoặc người dùng
kết nối Bluetooth ở các phòng khác.
Việc kết nối từng thiết bị riêng lẻ bằng công
nghệ không dây Bluetooth không phát sinh
bất kỳ khoản phí nào. Một điện thoại di động
có công nghệ không dây Bluetooth có thể
được vận hành thông qua Cascade nếu kết
nối này được thực hiện bằng công ngệ không
dây Bluetooth .
Các thiết bị có sẵn: điện thoại di động, MP3,
Laptop, PDA (Thiết bị này hỗ trợ tai nghe
stereo.)
Đặc điểm BLUETOOTH
Để sử dụng công nghệ không dây Bluetooth,
các thiết bị phải đọc được một số cấu hình
nhất định. Thiết bị này tương thích với cấu
hình sau.
A2DP (Đặc điểm phát âm thanh nâng cao)
Nghe nhạc trên một thiết bị
BLUETOOTH
Ghép nối thiết bị của bạn và thiết bị Bluetooth
Trước khi bắt đầu quy trình ghép nối, hãy
đảm bảo đã bật tính năng Bluetooth trên
thiết bị Bluetooth của bạn. Hãy tham khảo
hướng dẫn sử dụng thiết bị Bluetooth của
bạn. Một khi việc ghép nối được thực hiện,
không cần phải ghép nối lại nữa.
1. Chọn chức năng Bluetooth bằng cách sử
dụng P FUNCTION cho đến khi chức
năng BT được chọn hoặc nhấn Bluetooth
trên thiết bị.
“BT READY” xuất hiện trên cửa sổ hiển thị.
2. Mở thiết bị Bluetooth và thực hiện thao
tác ghép đôi. Khi tìm thiết bị này bằng thiết
bị Bluetooth, một danh sách các thiết bị
được phát hiện có thể xuất hiện trên màn
hình hiển thị của thiết bị Bluetooth tùy vào
loại thiết bị Bluetooth. Tên xuất hiện của
thiết bị này là “LG MINI(XX:XX)”.
,,Lưu ý
XX:XX có nghĩa là bốn chữ số cuối của
địa chỉ BT. Ví dụ, nếu thiết bị có địa chỉ
BT như là 9C:02:98:4A:F7:08, người
dùng sẽ thấy “LG MINI(F7:08)” trên thiết
bị Bluetooth.
3. Khi thiết bị này được kết nối thành công
với thiết bị Bluetooth của bạn, thông báo
“PAIRED” sẽ xuất hiện trên cửa sổ màn
hình và sớm thay đổi thành tên thiết bị
Bluetooth.
,,Lưu ý
Tùy vào loại thiết bị Bluetooth, một số
thiết bị có cách ghép đôi khác nhau.
4. Nghe nhạc.
Để phát một bài hát đã lưu trên thiết bị
Bluetooth của bạn, hãy tham khảo hướng
dẫn sử dụng thiết bị Bluetooth.
,,Lưu ý
yy Nếu người dùng thay đổi chức năng
này trong thiết bị, chức năng Bluetooth
bị ngắt kết nối, thực hiện kết nối lại.
(Chức năng
Bluetooth khác so với
Bluetooth này)
yy Tùy vào loại thiết bị Bluetooth, một số
thiết bị có cách ghép đôi khác nhau.
(Nhập mã PIN (0000) nếu cần.)
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 26
2017-05-31
1:29:47
Vận hành
27
,,Lưu ý
yy Âm thanh có thể bị gián đoạn khi kết
nối bị sóng điện tử khác làm nhiễu.
yy Người dùng không thể điều khiển thiết
bị Bluetooth bằng thiết bị này.
yy Liên kết ghép đôi được giới hạn chỉ một
thiết bị Bluetooth đối với mỗi thiết bị và
không hỗ trợ nhiều liên kết ghép đôi.
yy Tùy vào loại thiết bị, người dùng có
thể không sử dụng được chức năng
Bluetooth.
yy Người dùng có thể tận hưởng hệ
thống không dây bằng điện thoại, MP3,
Notebook, vân vân.
yy Khi không kết nối với Bluetooth, "BT
READY" sẽ xuất hiện trên cửa sổ hiển
thị.
yy Sự cố về Điện do các thiết bị sử dụng
cùng tần số chẳng hạn như thiết bị
Y Tế, Lò Vi Ba hoặc các thiết bị LAN
không dây, kết nối sẽ bị ngắt.
4
Vận hành
yy Khi có người đứng và cản giao tiếp
giữa thiết bị Bluetooth và đầu đĩa, kết
nối sẽ bị ngắt.
yy Nếu khoảng cách giữa Bluetooth và
thiết bị tăng lên, chất lượng âm thanh
giảm dần và kết nối sẽ bị ngắt khi
không gian giữa Bluetooth và thiết bị
này ra khỏi phạm vi hoạt động của
Bluetooth.
yy Nếu chức năng được thay đổi lại về
Bluetooth từ chức năng khác, thiết bị
Bluetooth được tự động kết nối lại.
yy Kết nối Bluetooth và LG Sound Sync
không hoạt động trong quá trình ghi.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 27
2017-05-31
1:29:47
28
Vận hành
Vận hành Radio
Chắc chắn ăng-ten FM đã được kết nối. (Tham
khảo trang 19)
Nghe radio
1. Nhấn P FUNCTION cho đến khi FM xuất
hiện trên cửa sổ hiển thị.
Đài phát thanh thu được lần cuối sẽ bật.
2. Tự động dò đài:
Nhấn và giữ TUNING(-/+) trên điều khiển
từ xa hoặc Y/U trên thiết bị trong
khoảng hai giây cho đến khi chỉ báo tần số
bắt đầu thay đổi, sau đó thả ra. Việc quét
tần số sẽ dừng lại khi thiết bị dò được đài
phát thanh.
Hoặc
4
Dò đài bằng tay:
Nhấn TUNING(-/+) trên điều khiển từ xa
hoặc Y/U trên thiết bị nhiều lần.
Vận hành
3. Điều chỉnh âm lượng bằng cách xoay nút
âm lượng trên thiết bị hoặc nhấn VOL (+/-)
trên điều khiển từ xa nhiều lần.
Cải thiện chất lượng thu FM
kém
Điều chỉnh ăng-ten để cải thiện chất lượng thu
sóng khi tín hiệu thu sóng của đài kém.
Cài đặt sẵn các đài phát
thanh
Người dùngcó thể đặt sẵn 50 đài đối với FM.
Trước khi dò đài, hãy đảm bảo đã vặn nhỏ âm
lượng.
1. Nhấn P FUNCTION cho đến khi FM xuất
hiện trong cửa sổ hiển thị.
2. Chọn tần số mong muốn bằng cách nhấn
TUNING(-/+) trên điều khiển từ xa hoặc
Y/U trên thiết bị.
3. Nhấn b ENTER một con số đặt sẵn sẽ
nhấp nháy trên cửa sổ hiển thị.
4. Nhấn PRESET (-/+) để chọn số cài đặt sẵn
bạn muốn.
5. Nhấn b ENTER.
Đài phát thanh được lưu.
6. Lặp lại các bước từ 2 đến 5 để lưu các đài
khác.
7. Để nghe một đài được cài đặt sẵn, nhấn
PRESET +/- hoặc các nút số từ 0 đến 9
trên điều khiển từ xa.
Xóa tất cả các đài đã lưu
1. Nhấn và giữ CLEAR trong hai giây.
“ERASE ALL” (XÓA TẤT CẢ) sẽ nhấp nháy
trên màn hình hiển thị của thiết bị.
2. Nhấn CLEAR để xóa tất cả các đài đã lưu.
Xóa một đài đã lưu
1. Nhấn PRESET - / + để chọn số cài đặt sẵn
bạn muốn xóa.
2. Nhấn CLEAR, con số đặt sẵn sẽ nhấp
nháy trên cửa sổ hiển thị.
3. Nhấn CLEAR một lần nữa để xóa số cài
đặt sẵn đă chọn.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 28
2017-05-31
1:29:47
Vận hành
Điều chỉnh âm thanh
Cài đặt chế độ âm thanh
Hệ thống này có một số trường âm thanh
xung quanh cài đặt sẵn. Người dùng có thể
chọn một chế độ âm thanh bằng cách sử
dụng SOUND EFFECT trên điều khiển từ xa.
Các nội dung được hiển thị cho Equalizer
(Trình cân bằng âm thanh) có thể khác nhau
tùy vào nguồn âm thanh và hiệu ứng.
Trên màn
hình hiển thị
NATURAL
Mô tả
Người dùng có thể thưởng
thức âm thanh thoải mái và
tự nhiên.
Hiệu ứng âm thanh tối ưu
theo khu vực.
(FORRO/FUNK/
SERTANEJ/DANGDUT/
ARABIC/PERSIAN/INDIA/
REGUETON/MERENGUE/
SALSA/SAMBA/CUMBIA/
AFRO/AXE/TECNO BR)
AUTO EQ
Nhận biết bộ cân bằng âm
thanh giống nhất với thể loại
có trong các tập tin bài hát
có đuôi MP3 ID3.
POP
CLASSIC
JAZZ
ROCK
Chương trình này mang lại
bầu không khí sôi nổi cho âm
thanh, mang lại cho người
dùng cảm giác như mình
đang ở buổi nhạc rock, pop,
jazz hoặc hòa nhạc cổ điển
thực sự.
BASS
(BASS
BLAST)
Củng cố âm treble, âm
bass và hiệu ứng âm thanh
surround.
FOOTBALL
Người dùng có thể thưởng
thức hiệu ứng âm thanh
FOOTBALL STADIUM.
FLAT
BOOST
TREBLE/
Tăng cường âm Treble và
BASS
âm Bass.
(TRE/BASS)
STANDARD
Người dùng có thể thưởng
thức âm thanh tối ưu.
,,Lưu ý
yy Ở một số chế độ âm thanh vòm, một
số loa sẽ không có tiếng hoặc tiếng
nhỏ. Điều này tùy thuộc vào chế độ âm
thanh vòm và nguồn âm thanh, đây
không phải là lỗi.
yy Chức năng này không hoạt động khi
micrô được kết nối với thiết bị.
Cài đặt USER EQ
Người dùng có thể điều chỉnh âm lượng của
âm Treble, Middle và Bass theo sở thích của
mình.
1. Nhấn USER EQ trên thiết bị. “USER EQ”
được hiển thị.
2. Nhấn USER EQ trên thiết bị để chọn
BASS, MID (MIDDLE) hoặc TRE
(TREBLE).
4
Vận hành
Local
Specialization
equalizer
(Tùy chỉnh)
29
3. Xoay núm điều chỉnh âm lượng tiếng vang
ECHO VOLUME/CONTROL để điều chỉnh
âm lượng.
4. Nhấn USER EQ để lưu cài đặt.
Hoặc
1. Sử dụng SOUND EFFECT để chọn USER
EQ rồi nhấn b ENTER.
2. Sử dụng WS để chọn BASS, MID
(MIDDLE) hoặc TRE (TREBLE).
3. Sử dụng AD để chọn âm lượng của âm
BASS, MID (MIDDLE) hoặc TRE (TREBLE)
rồi nhấn b ENTER để lưu cài đặt.
Cung cấp âm thanh cân
bằng.
Tăng loa tầm trung để tăng
cường âm thanh.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 29
2017-05-31
1:29:47
30
Vận hành
Các thao tác nâng cao
Hiển thị thông tin đĩa trên
màn hình
4
Vận hành
Người dùng có thể hiển thị nhiều thông tin về
đĩa trên màn hình.
1. Nhấn m INFO/DISPLAY để hiển thị thông
tin phát nhạc.
Thông tin hiển thị có thể khác tùy theo loại
đĩa hoặc tình trạng phát.
2. Người dùng có thể chọn một mục bằng
cách nhấn WS và thay đổi hoặc lựa chọn
cài đặt bằng cách nhấn AD.
Tiêu đề – Số tiêu đề hiện tại/Tổng số tiêu đề.
Chương – Số chương hiện tại/Tổng số
chương.
Thời gian – Thời gian trôi.
Âm thanh – Ngôn ngữ âm thanh hoặc kênh
âm thanh đã chọn.
Phụ đề – Phụ đề đã chọn.
Góc – Góc đã chọn/Tổng số các góc.
,,Lưu ý
Nếu không nhấn nút nào trong vài giây,
màn hình hiển thị sẽ biến mất.
Để hiển thị trình đơn đĩa DVD
r
Khi người dùng phát một đĩa DVD có nhiều
trình đơn, người dùng có thể lựa chọn trình
đơn mong muốn bằng Menu.
1. Nhấn DISC MENU.
Trình đơn của đĩa sẽ hiện ra.
2. Chọn trình đơn bằng cách sử dụng WSAD.
3. Nhấn d PLAY để xác nhận.
Để hiển thị tiêu đề đĩa DVD
r
Khi người dùng phát một đĩa DVD có nhiều
tiêu đề, người dùng có thể lựa chọn tiêu đề
mong muốn bằng Menu.
1. Nhấn TITLE.
Tiêu đề của đĩa sẽ hiện ra.
2. Chọn trình đơn bằng cách nhấn WSAD.
3. Nhấn d PLAY để xác nhận.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 30
Phát lại với tốc độ 1,5 lần
r
Tốc độ 1,5 cho phép người dùng xem hình
ảnh và nghe âm thanh nhanh hơn so với tốc
độ thông thường.
1. Trong suốt quá trình phát, nhấn d PLAY
để phát nhạc ở tốc độ 1,5 lần. “dX1.5”
xuất hiện trên màn hình.
2. Nhấn d PLAY lại để thoát.
Bảo vệ màn hình
Chế độ bảo vệ màn hình xuất hiện khi người
dùng để thiết bị ở chế độ Dừng trong khoảng
5 phút.
Bắt đầu phát nhạc từ thời
gian đã chọn
ry
Để bắt đầu phát nhạc tại bất kì điểm thời gian
nào được chọn trên tập tin hoặc tiêu đề.
1. Nhấn m INFO/DISPLAY trong suốt quá
trình phát nhạc.
2. Nhấn WS để lựa chọn biểu tượng đồng
hồ thời gian và “--:--:--” xuất hiện.
3. Nhập thời gian bắt đầu yêu cầu vào theo
thứ tự từ trái sang phải là giờ, phút, giây.
Nếu nhập sai số, nhấn CLEAR để xóa
những số vừa nhập. Sau đó nhập những
số đúng.
Ví dụ, để tìm khung hình tại thời điểm 1
giờ, 10 phút và 20 giây, nhập “11020” bằng
các nút số.
4. Nhấn b ENTER để xác nhận. Danh sách
phát sẽ bắt đầu tại thời điểm đã chọn.
Tiếp tục phát lại
ryut
Thiết bị này ghi lại điểm mà người dùng đã
nhấn Z STOP tùy vào đĩa.
Nếu “MZ(Khôi phục Dừng)” nhanh chóng xuất
hiện trên màn hình, hãy nhấn d PLAY để tiếp
tục phát lại (từ điểm có cảnh phát).
Nếu người dùng nhấn Z STOP hai lần hoặc
lấy đĩa ra, “Z”(Hoàn toàn Dừng) sẽ xuất hiện
trên màn hình. Thiết bị sẽ xóa điểm bị dừng.
2017-05-31
1:29:47
Vận hành
,,Lưu ý
yy Điểm tiếp tục có thể bị xóa khi nhấn nút
(ví dụ; 1 (POWER), B OPEN/CLOSE,
vân vân).
yy Chức năng này có thể không hoạt động
đối với một số đĩa hoặc tiêu đề/bài hát.
Thay đổi trang mã phụ đề
y - Tùy chỉnh
Nếu phụ đề không được hiển thị đúng, người
dùng có thể thay đổi trang mã phụ đề để xem
tập tin phụ đề một cách phù hợp.
1. Trong suốt quá trình phát nhạc, nhấn
m INFO/DISPLAY để hiển thị trên màn hình.
2. Sử dụng WS để chọn tùy chọn [Trang mã
hóa].
Đánh dấu danh sách phát
nhạc
ut
Chức năng đánh dấu cho phép người dùng
lưu trữ các tập tin ưa thích từ bất kì đĩa hoặc
thiết bị USB nào vào bộ nhớ thiết bị.
1. Chọn trình đơn [Âm nhạc] trong [Menu gốc].
Trở lại thư mục trên. (Chỉ
hỗ trợ tập tin MP3/ WMA)
Thông tin tập tin sẽ được hiển
thị theo thông tin ID3TAG trên
tập tin nhạc phù hợp. (Chỉ áp
dụng với tập tin MP3)
2. Chọn bài nhạc mong muốn từ [Danh sách]
bằng cách sử dụng WS sau đó nhấn
MARKER để xuất hiện dấu trang trên danh
sách.
3. Nhấn b ENTER hoặc d PLAY.
Hiển thị chế độ phát nhạc.
4. Lựa chọn chế độ phát nhạc bằng cách sử
dụng WS và nhấn b ENTER.
[Phát bài đánh dấu]
Danh sách phát nhạc được đánh dấu.
[Đang phát]
Danh sách phát nhạc bình thường.
,,Lưu ý
Nếu người dùng muốn chọn tất cả tập tin
trong danh sách, chọn [Chọn tất cả] và
nhấn b ENTER.
4
Để xóa dấu trang
1. Sử dụng WS để chọn bài hát bạn muốn
xóa trong tập tin được đánh dấu.
2. Nhấn MARKER.
Vận hành
3. Sử dụng AD để chọn tùy chọn mã mong
muốn.
4. Nhấn x BACK để thoát khỏi chế độ hiển
thị trên màn hình.
31
Để xóa tất cả dấu trang
Sử dụng WSAD để chọn [Bỏ chọn tất cả]
sau đó nhấn b ENTER trong chế độ chỉnh
sửa chương trình.
,,Lưu ý
Dấu trang cũng bị xóa khi gỡ đĩa hoặc
thiết bị USB ra, thiết bị này sẽ tắt hoặc
chức năng này sẽ chuyển sang chức
năng khác.
Chọn tất cả bài hát/tập tin.
Bỏ chọn tất cả bài hát/tập tin.
Di chuyển tới danh sách tập tin
trước đó hoặc kế tiếp.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 31
2017-05-31
1:29:47
32
Vận hành
Xem một tập tin ẢNH
i
Thiết bị này có thể đọc đĩa có các tập tin ảnh.
Về trình đơn trợ giúp trong chế độ xem
toàn màn hình
Trình đơn
Nút
Menu
m
INFO/
DISPLAY
a/d
Trước/
Tiếp theo
A/D
Di chuyển tới tập tin
khác.
x
BACK
Trở lại trình đơn
[Bức ảnh].
1. Lựa chọn [Bức ảnh] trong [Menu gốc] và
nhấn b ENTER.
Di chuyển tới danh sách tập tin trước
đó hoặc kế tiếp.
x
Danh
sách
Hoạt động
Hiển thị trình đơn
Option.
Tùy chỉnh trong khi xem một tấm
ảnh
4
Người dùng có thể sử dụng nhiều tùy chọn
khác nhau khi xem hình ảnh ở chế độ toàn
màn hình.
Trở lại thư mục trên.
Vận hành
2. Nhấn WS để lựa chọn một thư mục, sau
đó nhấn b ENTER.
3. Nếu người dùng muốn xem một slide hiển
thị, nhấn WS để tô sáng tập tin và nhấn
d PLAY.
1. Trong khi xem một hình ảnh ở chế độ toàn
màn hình, nhấn m INFO/DISPLAY để hiển
thị trình đơn tùy chọn.
2. Lựa chọn một tùy chọn bằng cách sử dụng
WSAD.
Về trình đơn trợ giúp trong [Bức ảnh]
Trình đơn
Nút
d Trình
chiếu
d PLAY
Xem một slide
hiển thị.
wsad
Chuyển
tiếp
WSAD
Di chuyển tới tập
tin hoặc nội dung
khác.
b
Chọn
x
Đóng
Hoạt động
b ENTER
Xem một tập tin
cụ thể.
x BACK
Trở lại [Menu
gốc].
a
b
c
d
e
a Hình hiện tại/Tổng số hình. – Sử dụng
AD để xem hình ảnh trước đó/tiếp theo.
b Trình chiếụ d/M– Nhấn  ENTER để
bắt đầu hoặc tạm dừng hiển thị slide.
c Tốc độ x3/ x2/ x1 – Sử dụng  ENTER
để lựa chọn một tốc độ trì hoãn giữa các
hình ảnh trong chế độ hiển thị slide.
d Độ xoay – Nhấn  ENTER để xoay hình.
e Tới d.sách – Nhấn  ENTER để trở lại
danh sách [Bức ảnh].
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 32
2017-05-31
1:29:47
Vận hành
Ghi vào USB
Người dùng có thể ghi nguồn nhạc hoặc âm
thanh vào thiết bị USB bằng cách kết nối nó
tới cổng trên thiết bị.
1. Kết nối thiết bị USB với thiết bị.
2. Lựa chọn chế độ muốn thu.
Phát lại nguồn âm thanh trước.
3. Bắt đầu thu bằng cách nhấn X REC.
4. Để dừng thu, nhấn Z STOP.
[Ghi tất cả các rãnh/ tập tin]
Thu vào USB trong chế độ dừng hoặc
phát nhạc.
[Ghi danh sách chương trình]
Sau khi đánh dấu các tập tin mong muốn,
người dùng có thể thu vào USB (Tham
khảo trang 31).
Tập tin đó sẽ được lưu lại như sau.
MP3/ WMA
Các nguồn
khác (Tuner,
AUX,
Portable)
,,Lưu ý
yy Người dùng có thể kiểm tra tốc độ phần
trăm ghi khi ghi USB trên cửa sổ hiển
thị trong khi ghi. (Chỉ áp dụng với tập tin
Audio CD hoặc MP3/WMA, CD)
yy Trong khi ghi tập tin MP3/WMA, không
có âm thanh.
yy Khi người dùng dừng ghi trong khi phát
lại, tập tin đã được ghi lại tại thời điểm
đó sẽ được lưu lại. (Trừ các tập tin MP3/
WMA)
yy Không rút thiết bị USB hoặc tắt thiết bị
khi đang ghi vào USB. Nếu không, có thể
tạo ra một tập tin không hoàn chỉnh và
không xóa được trên máy tính để bàn.
yy Không hỗ trợ ghi âm bằng micro
yy Nếu chức năng ghi vào USB không hoạt
động, những thông báo như “NO USB”,
“ERROR”, “USB FULL” hoặc “NO REC”
sẽ xuất hiện trên cửa sổ hiển thị.
yy Không thể sử dụng đầu đọc nhiều loại
thẻ hoặc ổ cứng ngoài (HDD) để ghi vào
USB.
yy Một tập tin có thể được ghi 128 Mbyte
(khoảng 2 tiếng) khi người dùng ghi trong
thời gian dài. Có thể ghi ít hơn 4 tập tin.
yy Chế độ ghi vào USB không hỗ trợ trong
trạng thái CD-G, đĩa DTS.
yy Các tập tin trong thư mục con không
được ghi trong suốt quá trình ghi tất cả
bài hát.
yy Người dùng không thể lưu nhiều hơn
999 tập tin.
yy Số lượng tập tin ghi được nhập vào từ
chữ số thấp nhất. Vì vậy nếu người dùng
xóa những tập tin ghi, tập tin ghi kế tiếp
có thể là số thấp nhất trong số các tập tin.
yy Người dùng không thể ghi âm ở chế độ
AUTO DJ.
4
Vận hành
Audio CD
33
Việc sao chép trái phép tài liệu chống sao
chép, kể cả các chương trình máy tính,
các tập tin, nội dung phát và các đoạn ghi
âm, có thể là hành vi vi phạm bản quyền
và cấu thành một tội hình sự. Không
được sử dụng thiết bị này vì những mục
đích như thế.
Hãy có trách nhiệm
Tôn trọng bản quyền.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 33
2017-05-31
1:29:48
34
Vận hành
Thao tác khác
Thiết lập đồng hồ hẹn giờ
chế độ chờ
Nhấn SLEEP một hoặc nhiều lần để chọn thời
gian trì hoãn từ 10 đến 180 phút, sau đó thiết
bị sẽ tắt.
Để kiểm tra thời gian còn lại, nhấn SLEEP.
Để hủy chức năng chờ, nhấn SLEEP nhiều
lần cho đến khi xuất hiện “SLEEP 10”, và sau
đó nhấn SLEEP một lần nữa trong khi “SLEEP
10” xuất hiện.
,,Lưu ý
Người dùng có thể kiểm tra thời gian còn
lại trước khi tắt thiết bị.
4
Nhấn SLEEP thời gian còn lại sẽ xuất
hiện trên cửa sổ hiển thị.
Vận hành
Giảm độ sáng
Lựa chọn hệ thống - Tùy
chọn
Người dùng phải chọn chế độ hệ thống thích
hợp cho hệ thống ti vi của mình. Nhấn và
giữ M PAUSE/STEP trong khoảng 5 giây để
có thể lựa chọn hệ thống trong [Menu gốc].
(NTSC
PAL)
,,Lưu ý
Nếu kết nối thiết bị USB hoặc nhét đĩa
vào, chức năng này sẽ không hoạt động.
Tạm thời tắt tiếng
Nhấn MUTE@ trên điều khiển từ xa để tắt
tiếng của thiết bị.
Người dùng có thể tắt tiếng thiết bị ví dụ như
để trả lời điện thoại, đèn báo "MUTE" sẽ xuất
hiện trên cửa sổ hiển thị.
Để hủy, nhấn MUTE@ lần nữa hoặc thay đổi
âm lượng.
Nhấn SLEEP một lần. Cửa sổ hiển thị sẽ bị
tối đi một nửa. Để hủy, nhấn SLEEP nhiều lần
cho đến khi hết mờ.
,,Lưu ý
Tất cả các đèn LED sẽ tắt khi Dụng cụ
chỉnh độ sáng đèn được vận hành.
Nhớ cảnh cuối
r
Thiết bị này ghi nhớ cảnh cuối từ đĩa cuối cùng
được xem. Cảnh cuối vẫn ở trong bộ nhớ thậm
chí khi bỏ đĩa ra khỏi thiết bị hoặc tắt máy đi.
Nếu người dùng tải một đĩa có cảnh được ghi
nhớ, cảnh đó sẽ được tự động mở lại.
Tiếp tục bật Nguồn - Tùy
chọn
r
Ngay cả khi đột ngột mất điện, bật thiết bị
và sau đó nó phát ở vị trí nơi nội dung đang
được phát. Hệ thống sẽ định kỳ lưu trạng thái
phát lại hiện tại.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 34
2017-05-31
1:29:48
Vận hành
35
Chế độ CHILDSAFE
BỘ CHỈNH ÂM LƯỢNG
Chức năng này giúp người dùng tránh bịbất
ngờ khi bật thiết bị trong trường hợp âm
lượng của thiết bị được thiết lập ở mức cao.
Người dùng có thể tận hưởng chức năng như
là karaoke, bằng cách giảm giọng ca sĩ của
bài nhạc trong các nguồn khác nhau. (MP3/
WMA/ CD/ vân vân) Nhấn VOCAL FADER, và
thông báo “FADE ON” sẽ xuất hiện trong cửa
sổ màn hình.
Để bật chế độ cấm trẻ em CHILDSAFE, nhấn
và giữ ENTER / SET trên thiết bị khi âm lượng
của thiết bị ở mức nhỏ nhất “MIN”.
Ở chế độ CHILDSAFE, âm lượng tăng từ từ.
Để tắt chế độ cấm trẻ em CHILDSAFE, nhấn
và giữ ENTER / SET trên thiết bị khi âm lượng
của thiết bị ở mức nhỏ nhất “MIN”.
,,Lưu ý
Trong trường hợp chức năng DVD/CD,
USB, BT hoặc Chức năng LG TV, chế độ
an toàn cho trẻ em CHILDSAFE không
hoạt động sau khoảng 2 phút kể từ khi
bật nguồn thiết bị ngay cả khi chế độ này
được bật.
Để hủy, nhấn lại VOCAL FADER.
Chất lượng của chức năng VOCAL FADER
có thể khác nhau tùy thuộc vào tình trạng ghi
của tập tin nhạc.
,,Lưu ý
yy Chức năng này chỉ khả dụng khi kết nối
micro.
yy Nó không khả dụng trên nguồn MONO.
Sử Dụng Micro
4
1. Nối micro với giắc cắm MIC.
Ở trạng thái tắt nguồn, nó thể hiện chức năng
trên cửa sổ hiển thị và một màn hình bằng
USB REC / DEMO.
cách nhấn
Để hủy DEMO, nhấn lại nút đó.
,,Lưu ý
yy Trong chức năng DEMO, thiết bị này
sẽ duy trì trạng thái DEMO ngay cả khi
người dùng rút kết nối dây nguồn.
yy Người dùng có thể thưởng thức các
chức năng khác trong suốt DEMO,
DEMO sẽ tạm thời dừng lại.
- Nếu
không bấm phím đầu vào trong
10 giây, DEMO sẽ phát lại tự động.
2. Phát nhạc bạn muốn.
3. Hát theo cùng với phần nhạc đệm. Điều
chỉnh âm lượng micrô bằng cách xoay
núm MIC VOLUME/CONTROL theo chiều
kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng
hồ trên thiết bị hoặc bằng cách nhấn MIC
VOL -/+ trên điều khiển từ xa nhiều lần.
Vận hành
DEMO
,,Lưu ý
yy Khi không sử dụng micrô, thiết lập âm
lượng MIC VOL. về mức nhỏ nhất và tắt
MIC rồi tháo micrô khỏi khe cắm MIC.
yy Nếu micro được đặt quá gần loa, có thể
tạo ra tiếng rít. Trong trường hợp này,
di chuyển micrô ra xa loa hoặc giảm
âm lượng bằng cách sử dụng nút MIC
VOLUME/CONTROL trên thiết bị hoặc
nhấn nút MIC VOL - trên điều khiển từ
xa.
yy Nếu âm thanh qua micrô quá lớn, âm
thanhcó thể bị méo. Trong trường hợp
này, xoay núm MIC VOLUME/CONTROL
trên thiết bị hoặc nhấn nút MIC VOL
-trên điều khiển từ xa về mức nhỏ nhất.
yy Người dùng có thể mang lại hiệu ứng
tiếng vang cho âm thanh từ các micro
bằng cách sử dụng ECHO VOLUME/
CONTROL.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 35
2017-05-31
1:29:48
36
Vận hành
CHẾ ĐỘ ÁNH SÁNG
Chức năng này dùng để tạo bầu không khí
như ở Câu lạc bộ bằng cách vận hành hệ
thống ánh sáng của loa.
1. Nhấn nút LIGHTING trên thiết bị.
Chế độ thay đổi sau mỗi lần nhấn:
OFF
VOLCANO
POLICE
PSYCHE
CAOS
THUNDER
OFF
,,Lưu ý
yy Chức năng ánh sáng có sẵn trên tất cả
các chức năng.
yy Chế độ ánh sáng vẫn duy trì trạng
thái trước đó khi người dùng nhấn
LIGHTING lần đầu tiên, hãy nhấn lại để
thay đổi chế độ.
Cài đặt Đồng hồ
1. Bật thiết bị.
2. Nhấn và giữ nút CLOCK trên thiết bị.
3. Chọn chế độ thời gian bằng cách xoay
núm MIC VOLUME/CONTROL trên thiết
bị.
- AM 12:00 (để hiển thị giờ buổi sáng và
buổi chiều) hoặc 0:00 (để hiển thị theo 24
giờ)
4. Nhấn nút CLOCK trên thiết bị để xác nhận
lựa chọn.
5. Chọn số giờ bằng cách xoay núm MIC
VOLUME/CONTROL trên thiết bị.
6. Nhấn CLOCK trên thiết bị
7. Chọn số phút bằng cách nhấn núm MIC
VOLUME/CONTROL trên thiết bị.
4
8. Nhấn CLOCK hoặc ENTER / SET trên
thiết bị.
Vận hành
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 36
2017-05-31
1:29:48
Vận hành
Sử dụng đầu đĩa làm đồng
hồ báo thức
1. Bật thiết bị.
2. Nhấn và giữ nút ALARM.
3. Xoay núm MIC VOLUME/CONTROL trên
thiết bị để thay đổi giờ và phút rồi nhấn nút
ALARM để lưu.
4. Xoay núm MIC VOLUME/CONTROL để
cài đặt chức năng và nhấn ALARM để lưu.
- Xoay núm MIC VOLUME/CONTROL để
lựa chọn một số trong bộ nhớ. Khi chọn
Tuner (Điều chỉnh), nhấn ALARM.
Nếu không có số trong bộ nhớ, bỏ qua
bước này.
37
Tự động tắt nguồn
Thiết bị này sẽ tự động tắt để tiết kiệm điện tiêu
thụ trong trường hợp thiết bị chính không được
kết nối với thiết bị bên ngoài và không được sử
dụng trong vòng 20 phút. Và chức năng này
cũng hoạt động sau sáu giờ đồng hồ từ khi thiết
bị chính được kết nối với thiết bị khác sử dụng
tín hiệu vào tương tự.
5. Xoay núm MIC VOLUME/CONTROL trên
thiết bị để thay đổi âm lượng và nhấn
ALARM hoặc ENTER / SET để lưu. Biểu
tượng đồng hồ “(” cho biết đã đặt đồng
hồ báo thức.
4
Vận hành
,,Lưu ý
yy Nếu người dùng cài đặt thời gian cho
đồng hồ, người dùng có thể kiểm tra
thời gian bằng cách nhấn CLOCK ngay
cả khi đã tắt đầu đĩa.
yy Người dùng có thể cài đặt báo thức sau
khi cài đặt đồng hồ thời gian.
yy Nếu bạn đặt thời gian cho đồng hồ
và chuông báo thức, người dùng có
thể kiểm tra biểu tượng báo thức “(“
bằng cách nhấn CLOCK ngay cả khi
đã tắt đầu đĩa.
yy Nếu người dùng cài đặt thời gian cho
đồng hồ và chuông báo thức, người
dùng có thể kiểm tra biểu tượng báo
thức “(“ và cài đặt thông tin bằng cách
nhấn ALARM ngay cả khi đã tắt đầu
đĩa.
yy Người dùng có thể chọn ALARM ON/
OFF bằng cách nhấn ALARM.
yy Trong trường hợp DVD/CD hoặc USB,
chức năng này khả dụng khi người
dùng có tập tin nhạc. Nếu người dùng
không có tập tin nhạc, chức năng này
được chuyển thành Tuner.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 37
2017-05-31
1:29:48
38
Vận hành
Bật AUTO POWER
Thiết bị này được bật tự động bằng nguồn
đầu vào: ti vi LG hoặc Bluetooth
Nếu người dùngcố kết nối thiết bị
Bluetooth của mình, thiết bị này sẽ bật và kết
nối với thiết bị Bluetooth. Người dùng có thể
phát nhạc của mình.
,,Lưu ý
yy Tuỳ vào thiết bị kết nối, chức năng này
có thể không hoạt động.
yy Tùy vào thiết bị được kết nối, thiết bị sẽ
bật nhưng có thể không kết nối được
chức năng Bluetooth.
4
yy Nếu người dùng ngắt kết nối Bluetooth
bằng thiết bị này, một số thiết bị
Bluetooth vẫn tiếp tục cố gắng kết nối
với thiết bị. Do đó, nên ngắt kết nối
trước khi tắt thiết bị.
Vận hành
yy Nếu người dùng bật thiết bị bằng cách
sử dụng chức năng LG TV hoặc chức
năng Bluetooth, chức năng chuẩn của
thiết bị này sẽ được bật.
yy Nếu người dùng đã ghép đôi với thiết
bị này, thiết bị này có thể bật tự động
bằng một nguồn đầu vào khi thiết bị
được tắt.
yy Nếu người dùngtắt thiết bị bằng cách
nhấn nút nguồn hơn 5 giây, chức năng
Tự động bật nguồn sẽ bị vô hiệu hóa.
Để kích hoạt nó, hãy bật thiết bị.
Thay đổi chức năng
tự động
Thiết bị này nhận diện các tín hiệu đầu vào
như Bluetooth và ti vi LG, sau đó tự động
thay đổi sang chức năng phù hợp.
Khi người dùng cố gắng kết nối
thiết bị Bluetooth
Khi người dùng cố gắng kết nối thiết bị
Bluetooth của mình với thiết bị này, chức năng
Bluetooth sẽ được chọn. Phát nhạc trên thiết
bị Bluetooth.
Khi có tín hiệu ti vi LG đi vào
Khi người dùng bật ti vi LG được kết nối bởi
LG Sound Sync, thiết bị này sẽ thay đổi chức
năng về LG TV. Người dùng có thể nghe thấy
âm thanh từ ti vi của mình.
,,Lưu ý
yy Thiết bị này không phản hồi với tín hiệu
kết nối bluetooth khi đang sử dụng
chức năng LG TV.
yy Nếu người dùng sử dụng chức năng
bluetooth, thiết bị này không phản hồi
với tín hiệu kết nối của ti vi LG.
yy Thiết bị bluetooth hoặc ti vi LG không
được kết nối với thiết bị này, không thể
sử dụng tính năng thay đổi chức năng
tự động.
yy Nếu người dùng thay đổi chức năng
của thiết bị này thành chức năng khác,
một số thiết bị bluetooth có thể cố kết
nối thành công. Ngắt kết nối kết nối
bluetooth trước khi thay đổi chức năng
của thiết bị.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 38
2017-05-31
1:29:48
Vận hành
LG Sound Sync
Người dùng có thể điều khiển một số chức
năng của thiết bị này bằng điều khiển từ xa
của ti vi với LG Sound Sync. Nó tương thích
với ti vi LG có hỗ trợ LG Sound Sync. Cần
đảm bảo logo LG Sound Sync có trên ti vi của
bạn.
Chức năng có thể điều khiển được bằng điều
khiển từ xa của ti vi LG: Tăng/giảm âm lượng,
tắt tiếng
Tham khảo tài liệu hướng dẫn của ti vi để biết
chi tiết về LG Sound Sync.
,,Lưu ý
yy Khi không thể kết nối, hãy kiểm tra các
điều kiện của thiết bị này và ti vi của
bạn: nguồn điện, chức năng.
Với kết nối không dây
1. Bật thiết bị bằng cách nhấn 1 (Power)
(Nguồn) trên điều khiển từ xa.
2. Chọn chức năng LG TV bằng cách sử
dụng nút P FUNCTION trên điều khiển
từ xa.
3. Cài đặt đầu ra âm thanh của ti vi để nghe
âm thanh qua thiết bị này:
Trình đơn cài đặt ti vi [ [Sound] [
[TV Sound output] [ [LG Sound Sync
(Không dây)]
Thông báo “PAIRED” xuất hiện trên cửa sổ
hiển thị và sau đó, người dùng có thể xem
“LG TV” trên cửa sổ hiển thị nếu kết nối
bình thường giữa thiết bị này và ti vi.
,,Lưu ý
yy Nếu người dùng trực tiếp tắt thiết bị
bằng cách nhấn 1 (Power) (Nguồn),
LG Sound Sync (Không dây) sẽ bị ngắt
kết nối. Để sử dụng lại chức năng này,
người dùng cần kết nối lại ti vi và thiết bị.
yy Chi tiết về trình đơn cài đặt ti vi sẽ thay
đổi tùy theo nhà sản xuất hoặc dòng ti
vi của bạn.
4
Vận hành
yy Người dùng cũng có thể sử dụng điều
khiển từ xa của thiết bị này trong khi sử
dụng LG Sound Sync. Nếu người dùng
sử dụng thiết bị điều khiển từ xa của ti
vi lần nữa, thiết bị sẽ đồng bộ hóa với ti
vi.
39
yy Đảm bảo điều kiện của thiết bị này và
kết nối trong các trường hợp bên dưới
khi sử dụng LG Sound Sync.
-- Tắt thiết bị.
-- Đổi sang các chức năng khác.
-- Ngắt kết nối không dây do nhiễu
hoặc do khoảng cách.
yy Chi tiết về trình đơn cài đặt ti vi khác
nhau tùy vào mẫu ti vi của bạn.
yy Kết nối Bluetooth không khả dụng sau
khi kết nối với ti vi LG.
yy Lượng thời gian để tắt thiết bị này khác
nhau tùy vào ti vi của bạn.
yy Kết nối Bluetooth và LG Sound Sync
không hoạt động trong quá trình ghi.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 39
2017-05-31
1:29:48
5
Xử lý sự cố
40
Xử lý sự cố
Xử lý sự cố
Sự cố
Thiết bị không hoạt
động bình thường.
Nguyên nhân & Giải pháp
yy Tắt nguồn thiết bị này và thiết bị gắn ngoài đã kết nối (ti vi, Loa
Woofer, đầu DVD, bộ khuếch đại, vân vân) và bật lại.
yy Rút dây nguồn của thiết bị này và thiết bị gắn ngoài đã kết nối (ti vi,
Loa Woofer, đầu DVD, bộ khuếch đại, vân vân), sau đó cắm lại.
yy Cài đặt trước đó có thể không được lưu lại khi tắt nguồn thiết bị.
yy Chưa cắm dây nguồn. Hãy cắm dây nguồn.
Không có điện.
5
yy Kiểm tra xem có mất điện không.
Kiểm tra điều kiện bằng cách vận hành thiết bị điện tử khác.
Không có hình ảnh
yy Chọn chế độ đầu vào video thích hợp trên ti vi để hình ảnh từ thiết bị
xuất hiện trên màn hình ti vi.
Không có âm thanh.
yy Kiểm tra xem đã chọn đúng chức năng chưa.
Nhấn P FUNCTION và kiểm tra chức năng đã chọn.
Chất lượng hình ảnh
DVD kém
yy Lau đĩa bằng vải mềm.
yy Kết nối cáp video cẩn thận tới cả ti vi và thiết bị.
yy Đưa đĩa vào.
Xử lý sự cố
Đĩa DVD/CD không
chạy
yy Đưa đĩa có thể đọc vào (kiểm tra loại đĩa, hệ thống màu và mã khu
vực).
yy Đặt đĩa sao cho nhãn hoặc mặt in chữ hướng lên trên.
yy Nhập mật khẩu hoặc thay đổi cấp độ xếp hạng.
Có thể nghe tiếng ồn
khi đang nghe đĩa
DVD hoặc CD
yy Lau đĩa bằng vải mềm.
yy Di chuyển thiết bị ra xa ti vi hơn.
yy Đã đưa đĩa không phát được vào. Kiểm tra đĩa có phát được không.
yy Chưa đưa đĩa vào. Đưa đĩa vào.
Thiết bị không bắt đầu
yy Đĩa bị bẩn. Lau đĩa. (Tham khảo trang 43)
phát lại.
yy Đĩa bị úp mặt xuống dưới.
Đặt đĩa sao cho nhãn hoặc mặt in chữ hướng lên trên.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 40
2017-05-31
1:29:48
Xử lý sự cố
Sự cố
41
Nguyên nhân & Giải pháp
yy Ăng-ten ở vị trí hoặc được kết nối không đúng cách.
Hãy kết nối ăng-ten một cách an toàn.
Không thể dò các đài
phát thanh.
Thiết bị điều khiển từ
xa không hoạt động
đúng.
Không có đèn loa
yy Cường độ tín hiệu của đài phát thanh quá yếu.
Dò đài thủ công.
yy Không có đài nào được cài sẵn hoặc các đài cài sẵn đã bị xóa (khi dò
đài bằng cách tìm các kênh cài sẵn).
Cài đặt sẵn một số đài phát thanh, xem trang 28 để biết chi tiết.
yy Điều khiển từ xa nằm quá xa thiết bị này.
Sử dụng Điều khiển từ xa trong khoảng 7m.
yy Có chướng ngại vật trên đường dẫn của điều khiển từ xa và thiết bị.
Loại bỏ chướng ngại vật.
yy Pin trên điều khiển từ xa đã cạn.
Thay pin mới.
yy Kiểm tra hiệu ứng ánh sáng của loa bằng cách nhấn LIGHTING.
yy Kiểm tra xem ti vi LG của bạn có hỗ trợ LG Sound Sync không.
LG Sound Sync không yy Hãy kiểm tra kết nối của LG Sound Sync.
làm việc.
yy Kiểm tra cài đặt âm thanh của ti vi và thiết bị này.
yy Kiểm tra kết nối của thiết bị ngoài như TV hoặc thiết bị Bluetooth.
yy Tuỳ vào thiết bị kết nối, chức năng này có thể không hoạt động.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 41
2017-05-31
5
Xử lý sự cố
Chức năng AUTO
POWER không hoạt
động.
1:29:48
6
Phụ lục
42
Phụ lục
Điều khiển ti vi bằng
điều khiển từ xa
được cung cấp
Người dùng có thể điều khiển ti vi bằng cách
sử dụng các nút bên dưới.
6
Bằng cách
nhấn
Người dùng có thể
1 (NGUỒN TI VI)
Mở hoặc tắt ti vi.
AV/INPUT
Thay đổi nguồn đầu vào
của ti vi giữa ti vi và các
nguồn đầu vào khác.
PR/CH W/S
Quét lên hoặc xuống qua
các kênh đã ghi nhớ.
VOL +/–
Điều chỉnh âm lượng
của ti vi
Cài đặt điều khiển từ xa để
điều khiển ti vi
Người dùng có thể vận hành ti vi bằng điều
khiển từ xa đi kèm với sản phẩm.
Nếu ti vi của bạn được liệt kê ở bảng dưới
đây, hãy đặt mã phù hợp của nhà sản xuất.
1. Giữ nút 1 (NGUỒN TIVI), và nhập mã của
hãng sản xuất cho ti vi của bạn bằng các
nút số (xem bảng dưới đây).
Nhà sản xuất
Số Mã
LG
1 (Mặc định), 2
Zenith
3, 4
GoldStar
1, 2
Samsung
6, 7
Sony
8, 9
Hitachi
4
2. Thả nút 1 (NGUỒN TIVI) để hoàn thành
việc cài đặt.
Tùy vào ti vi của bạn, một số hoặc tất cả các
nút có thể không hoạt động trên ti vi, thậm chí
sau khi nhập đúng mã của nhà sản xuất. Khi
thay pin của thiết bị điều khiển, số mã bạn đã
đặt có thể bị đặt lại thành cài đặt mặc định.
Đặt lại số mã phù hợp.
Phụ lục
,,Lưu ý
Tùy vào thiết bị được kết nối, người dùng
có thể điều khiển ti vi bằng cách sử dụng
một số nút.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 42
2017-05-31
1:29:48
Phụ lục
Bảo trì
43
Các ghi chú trên đĩa
Xử lý đĩa
Xử lý thiết bị
Khi vận chuyển thiết bị
Vui lòng giữ lại thùng carton vận chuyển ban
đầu và vật liệu đóng gói. Nếu người dùng cần
vận chuyển thiết bị, để bảo vệ tốt nhất, hãy
đóng gói thiết bị lại như đóng gói ban đầu tại
nhà máy.
Giữ sạch các bề mặt bên ngoài
yy Không sử dụng các chất lỏng bay hơi chẳng
hạn như thuốc phun diệt côn trùng gần thiết
bị.
yy Việc lau mạnh có thể làm hỏng bề mặt.
yy Không để các sản phẩm bằng cao su hoặc
nhựa tiếp xúc với thiết bị trong thời gian dài.
Vệ sinh thiết bị
Để lau đầu đĩa, hãy sử dụng vải mềm, khô.
Nếu các bề mặt quá bẩn, hãy sử dụng vải
mềm được làm ẩm bằng một dung dịch tẩy
nhẹ. Không dùng các dung dịch mạnh chẳng
hạn như cồn, benzene, hoặc chất pha loãng,
vì những chất này có thể làm hỏng bề mặt
thiết bị.
Không chạm vào mặt phát của đĩa. Cầm đĩa
bằng cạnh sao cho dấu tay không chạm vào
bề mặt. Không được dán giấy hoặc băng keo
lên đĩa.
Bảo quản đĩa
Sau khi xem, cất đĩa vào hộp. Không để đĩa
tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp hoặc nguồn
nhiệt và không được để đĩa trong xe hơi đang
đậu tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp.
Lau đĩa
Dấu tay và bụi trên đĩa có thể tạo ra chất
lượng hình ảnh xấu và âm thanh bị biến dạng.
Trước khi phát, hãy lau sạch đĩa bằng vải
sạch. Lau đĩa từ tâm ra ngoài.
Không sử dụng các dung dịch mạnh chẳng
hạn như cồn, benzene, chất pha xăng, các
chất tẩy có trên thị trường, hoặc chất phun
chống tĩnh điện đối với các đĩa vinyl cũ hơn.
Bảo Trì thiết bị
6
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 43
Phụ lục
Thiết bị này là một thiết bị công nghệ cao,
chính xác. Nếu thấu kính quang học và các
bộ phận của ổ đĩa có bụi hoặc bị mòn, chất
lượng hình ảnh có thể bị giảm. Để biết chi tiết,
vui lòng liên hệ trung tâm bảo hành được ủy
quyền gần bạn nhất.
2017-05-31
1:29:48
44
Phụ lục
Danh sách mã khu vực
Chọn mã khu vực có trong danh sách này.
Khu vực
Mã Khu vực
Mã Khu vực
Mã Khu vực
Mã
Afghanistan
AF Fiji
FJ Monaco
MC Singapore
SG
Argentina
AR Phần Lan
FI Mông Cổ
MN Cộng Hòa SlovakiaSK
Úc
AU Pháp
FR Morocco
MA Slovenia
SI
Áo
AT Đức
DE Nepal
NP Nam Phi
ZA
Bỉ
BE Anh Quốc
GB Hà Lan
NL Nam Triều Tiên
KR
Bhutan
BT Hy Lạp
GR Antilles
AN Tây Ban Nha
ES
Bolivia
BO Greenland
GL New Zealand
NZ Sri Lanka
LK
Brazil
BR Hồng Công
HK Nigeria
NG Thụy Điển
SE
Campuchia
KH Hungary
HU Na Uy
NO Thụy Sĩ
CH
Canada
CA Ấn Độ
IN Oman
OM Đài Loan
TW
Chile
CL Indonesia
ID Pakistan
PK Thái Lan
TH
Trung Quốc
CN Israel
IL Panama
PA Thổ Nhĩ Kỳ
TR
Colombia
CO Ý
IT Paraguay
PY Uganda
UG
Congo
CG Jamaica
JM Philippin
PH Ukraine
UA
Costa Rica
CR Nhật Bản
JP Ba Lan
PL Hoa Kỳ
US
Croatia
HR Kenya
KE Bồ Đào Nha
PT Uruguay
UY
KW Romania
RO Uzbekistan
Cộng Hòa Czech CZ Kuwait
6
Phụ lục
Đan Mạch
DK Libya
Ecuador
EC Luxembourg
Ai Cập
EG Malaysia
El Salvador
SV Maldives
MY Saudi Arabia
MV Senegal
Ethiopia
ET Mexico
MX
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 44
LY Liên bang
LU Nga
Việt Nam
RU Zimbabwe
SA
UZ
VN
ZW
SN
2017-05-31
1:29:48
Phụ lục
45
Danh sách Mã ngôn ngữ
Dùng danh sách này để nhập ngôn ngữ mong muốn cho những cài đặt ban đầu như sau:
[Âm thanh đĩa], [Phụ đề dĩa] và [Menu đĩa].
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Ngôn ngữ
Mã
Tiếng Afar
6565
Tiếng Pháp
7082
Tiếng Lithuania
Tiếng Afrikaans
6570
Tiếng Frisian
7089
Tiếng Macedonia 7775
7684
Tiếng Sindhi
Tiếng Singhalese 8373
8368
Tiếng Albani
8381
Tiếng Galician
7176
Tiếng Malagasy 7771
Tiếng Slovak
8375
Tiếng Ameharic
6577
Tiếng Georgia
7565
Tiếng Mã Lai
Tiếng Slovenia
8376
Tiếng Ả Rập
6582
Tiếng Đức
6869
Tiếng Malayalam 7776
Tiếng Armenia
7289
Tiếng Hy Lạp
6976
Tiếng Maori
7773
Tiếng Tây
Ban Nha
6983
Tiếng Assam
6583
Tiếng Greenland 7576
Tiếng Marathi
7782
Tiếng Sudan
8385
Tiếng Aymara
7779
Tiếng Swahili
8387
7783
6588
Tiếng Guarani
7178
Tiếng Moldavia
Tiếng Azerbaijan 6590
Tiếng Gujarati
7185
Tiếng Mông Cổ 7778
Tiếng Bashkir
6665
Tiếng Hausa
7265
Tiếng Nauru
7865
Tiếng Basque
6985
Tiếng Hebrew
7387
Tiếng Nepal
7869
Tiếng Bengali;
Bangla
6678
Tiếng Hindi
7273
Tiếng Na Uy
7879
Tiếng Bhutan
6890
Tiếng Hungaria
7285
Tiếng Oriya
7982
Tiếng Bihari
6672
Tiếng Iceland
7383
Tiếng Panjabi
Tiếng Breton
6682
Tiếng Indonesia 7378
Tiếng Bulgaria
6671
Tiếng Miến Điện 7789
Tiếng Byelorussia 6669
9072
Tiếng Croatia
7282
Tiếng Czech
6783
Tiếng Đan Mạch 6865
Tiếng Hà Lan
7876
Tiếng Anh
6978
Tiếng Esperanto 6979
7365
Tiếng Ireland
7165
Tiếng Ý
7384
Tiếng Nhật
7465
Tiếng Kannada
7578
Tiếng Kashmir
7583
Tiếng Kazakh
7575
Tiếng Kirghiz
7589
Tiếng Hàn
7579
Tiếng Kurd
7585
Tiếng Lào
7679
Tiếng Latin
7665
7686
7678
Tiếng Estonia
6984
Tiếng Faroese
7079
Tiếng Fiji
7074
Tiếng Latvia,
Lettish
Tiếng Phần Lan 7073
Tiếng Lingala
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 45
Tiếng Tagalog
8476
Tiếng Tajik
8471
Tiếng Tamil
8465
Tiếng Telugu
8469
8065
Tiếng Thái
8472
Tiếng Pashto,
Pushto
Tiếng Tonga
8479
8083
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 8482
Tiếng Ba Tư
7065
Tiếng Turk
8475
Tiếng Ba Lan
8076
Tiếng Twi
8487
Tiếng Bồ Đào Nha 8084
Tiếng Ukraine
8575
Tiếng Quechua
Tiếng Urdu
8582
8185
Tiếng
Tiếng Uzbekistan 8590
Rhaeto-Romance 8277 Tiếng Việt
8673
Tiếng Rumania 8279 Tiếng Volapük
8679
Tiếng Nga
8285 Tiếng Xứ Wales 6789
Tiếng Samoa
8377
Tiếng Sanskrit
8365
Tiếng Scots
Gaelic
7168
Tiếng Serbia
8382
Tiếng
Serbo-Croatia
8372
Tiếng Shona
8378
Tiếng Wolof
8779
Tiếng Xhosa
8872
Tiếng Yiddish
7473
Tiếng Yoruba
8979
Tiếng Zulu
9085
2017-05-31
6
Phụ lục
Tiếng Hoa
Quốc Tế Ngữ
Tiếng Thụy Điển 8386
1:29:48
46
Phụ lục
Thương hiệu và Giấy
phép
Tất cả các thương hiệu khác là thương hiệu
của các chủ sở hữu tương ứng.
Sản xuất theo sự cho phép của Dolby
Laboratories. Dolby và biểu tượng hai
chữ D là các thương hiệu của Dolby
Laboratories.
Các thuật ngữ HDMI và Giao diện đa
phương tiện độ phân giải cao HDMI, và lô
gô HDMI là các nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu
đã được đăng ký của HDMI Licensing LLC
tại Hoa Kỳ và các nước khác.
Ghi chú về bản quyền
yy Sản phẩm này sử dụng các công nghệ có
bản quyền được bảo hộ bởi các sáng chế
Hoa Kỳ và các luật sở hữu trí tuệ khác. Việc
dùng công nghệ bảo vệ bản quyền này phải
được Tập đoàn Rovi cấp quyền, và chỉ để
dùng trong gia đình và hạn chế số người
xem trừ phi được Tập đoàn Rovi cho phép
ngược lại. Cấm thiết kế đối chiếu hay tháo
rời.
yy Theo Luật Bản quyền Hoa Kỳ và luật Bản
quyền của các quốc gia khác, việc ghi chép,
sử dụng, trình diễn, phân phối, hoặc điều
chỉnh các chương trình truyền hình, băng
video, đĩa BD-ROM, đĩa DVD, CD và các tài
liệu khác mà không được phép có thể khiến
người dùng phải chịu trách nhiệm pháp lý
dân sự và/hoặc hình sự.
“DVD Logo” là thương hiệu của Tập đoàn
DVD Format/Logo Licensing.
6
Phụ lục
Ký tự và logo Bluetooth® là thương hiệu đã
được đăng ký, thuộc sở hữu của Bluetooth
SIG, Inc. Việc sử dụng ký hiệu này của LG
đã được cấp phép.
Các thương hiệu và tên thương mại khác
thuộc về các chủ sở hữu tương ứng.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 46
2017-05-31
1:29:49
Phụ lục
47
Thông số kỹ thuật chung
Tổng quát
Yêu cầu nguồn điện
Tham khảo nhãn chính.
Mức tiêu thụ năng lượng
Tham khảo nhãn chính.
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 430mm x 665mm x 468mm
Khối lượng Tịnh (Xấp xỉ)
22,7kg
Nhiệt độ vận hành
5°C đến 35°C (41°F đến 95°F)
Độ ẩm khi vận hành
60%
Bộ Nguồn Bus (USB)
5V 0 500mA
Đầu vào/Đầu ra
HDMI OUT (video/âm thanh)
19 chân (Loại A, giắc cắm HDMI™)
Cổng ra AUX OUT
2.0Vrms (1kHz, 0dB), 600Ω, giắc cắm RCA (T, P)
Cổng vào AUX IN
2.0Vrms (1kHz, 0dB), 600Ω, giắc cắm RCA (T, P)
Cổng PORT. IN
1.2Vrms (giắc cắm 3.5Ø)
MIC
27mV
Thiết bị dò đài
Dải tần FM
87,5 đến 108,0MHz hoặc 87,50 đến 108,00MHz
CD
Phản hồi tần số
40 đến 20.000Hz
Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu
75dB
Phạm vi hoạt động
80dB
6
Phụ lục
Bộ khuếch đại
Tổng đầu ra (RMS)
1.000W
LOA TRƯỚC (RMS)
500W x 1 (6Ω,150Hz)
LOA MID (RMS)
500W x 1 (6Ω,1kHz)
THD
20%
yy Thiết kế và các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 47
2017-05-31
1:29:49
OM7550D-FB.DVNMLLK_FULL BOOK_VNM_MFL68982115.indd 48
2017-05-31
1:29:49
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising