Nikon | D3400 | Nikon D3400 Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng

Nikon D3400 Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ
hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình hoặc
giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của
NIKON CORPORATION.
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
In tại Singapore
Vi
SB6E01(1Y)
6MB3611Y-01
• Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi sử dụng máy ảnh.
• Để đảm bảo sử dụng đúng máy ảnh, phải đọc phần "Vì Sự
An Toàn Của Bạn" (trang xi).
• Sau khi đọc tài liệu hướng dẫn này, hãy để nó ở nơi dễ lấy
để tham khảo trong tương lai.
Vi
Hình ảnh của bạn đã kết nối với thế
giới.
Chào mừng đến với SnapBridge - dòng dịch vụ mới của Nikon giúp làm
phong phú trải nghiệm hình ảnh của bạn. SnapBridge loại bỏ rào cản
giữa máy ảnh và thiết bị thông minh tương thích, thông qua sự kết hợp
của công nghệ năng lượng thấp Bluetooth® (BLE) và một ứng dụng
chuyên dụng. Những câu chuyện bạn chụp bằng máy ảnh và ống kính
Nikon sẽ được tự động chuyển đến thiết bị khi chúng được chụp. Có thể
dễ dàng tải chúng lên các dịch vụ lưu trữ đám mây, cho phép truy cập
trên tất cả các thiết bị của bạn. Bạn có thể chia sẻ sự thích thú, vào lúc và
ở nơi bạn muốn.
Tải ứng dụng SnapBridge để bắt đầu!
Hãy tận dụng sự tiện lợi trên phạm vi rộng
bằng cách tải về ứng dụng SnapBridge vào
thiết bị thông minh của bạn ngay bây giờ. Chỉ
bằng một vài bước đơn giản, ứng dụng này
kết nối các máy ảnh Nikon của bạn với
iPhone®, iPad® và/hoặc iPod touch® hoặc các
thiết bị thông minh tương thích chạy hệ điều
hành Android™. SnapBridge có miễn phí trên
Apple App Store®, trên Google Play™ và trên
trang web sau:
http://snapbridge.nikon.com
Để có thông tin mới nhất về SnapBridge, truy cập trang web Nikon dành cho
khu vực của bạn (0 xix).
D3400 Model Name: N1510
Trải nghiệm hình ảnh thú vị mà SnapBridge mang lại...
Tự động chuyển ảnh từ máy ảnh đến thiết bị thông
minh nhờ vào sự kết nối liên tục giữa hai thiết bị - cho
phép chia sẻ ảnh trực tuyến dễ dàng hơn hơn bao giờ
hết
Tải ảnh và ảnh thu nhỏ lên dịch vụ đám mây
NIKON IMAGE SPACE
Một loạt các dịch vụ làm phong phú trải nghiệm hình ảnh của
bạn, bao gồm:
• Thực hiện nhúng được tới hai phần thông tin
bản quyền (ví dụ như quyền tác giả, bình
luận, văn bản và logo) trên ảnh
• Tự động cập nhật thông tin ngày và thời
gian, và thông tin vị trí của máy ảnh
• Nhận thông tin cập nhật vi chương trình của
máy ảnh
i
Để biết hướng dẫn đầy đủ về sử dụng máy ảnh của bạn, xem Tài
Liệu Tham Khảo (0 vi). Để tận dụng máy ảnh hiệu quả nhất, hãy
đọc kỹ đầy đủ Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng và để ở nơi tất cả
những ai sử dụng máy sẽ đọc.
Biểu Tượng và Quy Ước
Để tìm thông tin bạn cần dễ dàng hơn, những biểu tượng và các quy ước
sau đây được sử dụng:
D
Biểu tượng này thể hiện cảnh báo; thông tin cần phải đọc trước
khi sử dụng để tránh làm hỏng máy ảnh.
A
Biểu tượng này thể hiện các ghi chú; thông tin cần phải đọc trước
khi sử dụng máy ảnh.
Biểu tượng này thể hiện tham chiếu tới các trang trong tài liệu
0 hướng dẫn này.
Các mục menu, tùy chọn và thông báo hiển thị trên màn hình máy ảnh
được hiện ở dạng in đậm.
Cài Đặt Máy Ảnh
Các giải thích trong tài liệu hướng dẫn này giả định các cài đặt mặc định
được sử dụng.
Hỗ trợ người dùng Nikon
Nếu bạn cần hỗ trợ gì về kỹ thuật sử dụng (các) sảnphẩm Nikon củabạn,
hãy liên hệ với một trong những đại diện của Nikon. Để biết thông tin về
đại diện Nikon trong khu vực của bạn, hãy truy cập
http://www.nikon-asia.com/support.
A Vì Sự An Toàn Của Bạn
Trước khi sử dụng máy ảnh lần đầu tiên, đọc các hướng dẫn an toàn
trong “Vì Sự An Toàn Của Bạn” (0 xi–xiv).
ii
Thành Phần Bên Trong Hộp
Đảm bảo tất cả các mục được liệt kê ở đây có trong máy ảnh của
bạn.
Hốc mắt cao su DK-25
(được gắn vào máy ảnh)
Nắp thân máy BF-1B
Máy ảnh D3400
Pin sạc Li-ion EN-EL14a (với nắp
phủ đầu cuối)
Bộ sạc pin MH-24 (phích bộ nắn
dòng được cung cấp ở những
nước hoặc khu vực yêu cầu; hình
dạng phụ thuộc vào quốc gia bán
lẻ)
Dây đeo AN-DC3
Hướng Dẫn Sử Dụng (cuốn sách
này)
Bảo hành
Người mua tùy chọn phụ kiện thấu kính nên đảm bảo rằng hộp
này bao gồm cả thấu kính. Thẻ nhớ được bán riêng (0 84). Máy
ảnh mua ở Nhật Bản hiển thị menu và thông báo chỉ bằng tiếng
Anh và tiếng Nhật; không hỗ trợ các ngôn ngữ khác. Chúng tôi
rất tiếc vì bất kỳ bất tiện nào gây ra bởi việc này.
iii
Hướng Dẫn Nhanh
Thực hiện theo các bước sau để bắt đầu nhanh D3400.
1 Gắn dây đeo máy ảnh (0 10).
Gắn dây đeo như minh họa. Lặp lại cho hình ảnh thứ hai.
2 Sạc pin sạc (0 10).
3 Lắp pin sạc và thẻ nhớ (0 12).
4 Lắp thấu kính (0 15).
5 Bật máy ảnh (0 17).
iv
6 Chọn ngôn ngữ và thiết lập đồng hồ (0 17).
Sau khi chọn ngôn ngữ, bạn sẽ được nhắc kết nối máy ảnh với
thiết bị thông minh. Để thoát ra mà không kết nối, bấm nút
G. Làm theo các hướng dẫn trên màn hình để thiết lập
đồng hồ.
7 Tạo khuôn hình ảnh (0 27).
8 Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (0 30).
9 Chụp (0 31).
v
Tài Liệu Tham Khảo
Để biết thêm thông tin về việc sử dụng máy ảnh Nikon, tải về
bản pdf Tài Liệu Tham Khảo của máy ảnh từ trang web được liệt
kê bên dưới. Có thể xem Tài Liệu Tham Khảo bằng cách sử dụng
Adobe Reader.
1 Trên máy tính, khởi chạy trình duyệt web và mở hướng dẫn sử
dụng Nikon từ
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
2 Điều hướng đến trang có sản phẩm mong muốn và tải về tài
liệu hướng dẫn.
A Phần mềm ViewNX-i và Capture NX-D
Sử dụng ViewNX-i để chỉnh ảnh hoặc sao chép ảnh vào máy tính để
xem. Có thể tải về ViewNX-i từ trang web sau:
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
Sử dụng Capture NX-D để chỉnh ảnh đã được sao chép sang máy tính
và chuyển ảnh NEF (RAW) sang định dạng khác. Có thể tải về
Capture NX-D về từ:
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
Bạn cũng có thể truy cập trang web này để biết thông tin mới nhất về
phần mềm Nikon, bao gồm cả các yêu cầu hệ thống.
vi
Mục lục
Thành Phần Bên Trong Hộp ...................................................... iii
Vì sự an toàn của bạn.................................................................. xi
Chú ý ............................................................................................. xv
Bluetooth ..................................................................................... xx
Giới thiệu
1
Tìm Hiểu Máy Ảnh........................................................................ 1
Thân Máy Ảnh......................................................................................... 1
Kính Ngắm................................................................................................ 4
Đĩa Lệnh Chế Độ .................................................................................... 5
Nút I (E/#)............................................................................................. 6
Hiển Thị Thông Tin................................................................................ 7
Các Bước Đầu Tiên
Gắn Dây Đeo Máy Ảnh......................................................................
Sạc Pin.....................................................................................................
Lắp Pin Sạc và Thẻ Nhớ.....................................................................
Lắp Thấu Kính ......................................................................................
Cài Đặt Máy Ảnh..................................................................................
Lấy Nét Kính Ngắm ............................................................................
Mức Pin Sạc và Số Phơi Sáng Còn Lại ..........................................
10
10
10
12
15
17
25
26
vii
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
27
Chế độ “Ngắm và Chụp” (i và j) .......................................... 27
Xem Ảnh................................................................................................. 35
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong Muốn ......................................... 37
Ghi Phim....................................................................................... 38
Xem Phim............................................................................................... 42
Xóa Các Phim Không Mong Muốn................................................ 44
Chế Độ Hướng Dẫn
45
Hướng Dẫn................................................................................... 45
Menu Chế Độ Hướng Dẫn................................................................ 46
Sử Dụng Hướng Dẫn.......................................................................... 49
Ghép Khớp Cài Đặt cho Đối Tượng hoặc Tình Huống
(Chế Độ Cảnh)
51
k Chân dung................................................................................. 51
l Phong cảnh............................................................................... 51
p Trẻ em......................................................................................... 51
m Thể thao ..................................................................................... 52
n Cận cảnh .................................................................................... 52
o Chân dung ban đêm.............................................................. 52
viii
Hiệu Ứng Đặc Biệt
% Nhìn ban đêm..........................................................................
S Siêu sống động .......................................................................
T Nhòe tràn .................................................................................
U Minh họa ảnh...........................................................................
' H.ứng máy ảnh đồ chơi ........................................................
( Hiệu ứng thu nhỏ...................................................................
3 Màu tuyển chọn......................................................................
1 Hình bóng .................................................................................
2 Ảnh sắc độ nhẹ .......................................................................
3 Ảnh sắc độ nặng.....................................................................
Tùy Chọn Có Sẵn Trong Xem Trực Tiếp ......................................
Các Chế Độ P, S, A, và M
Chế Độ P (Tự Động Được Lập Trình)............................................
Chế Độ S (Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập)........................................
Chế Độ A (Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính)........................
Chế Độ M (Bằng Tay).........................................................................
Bù Phơi Sáng ........................................................................................
Menu Máy Ảnh
53
53
54
54
54
54
54
54
55
55
55
56
62
63
63
64
65
67
69
Tùy chọn Menu ........................................................................... 70
Sử Dụng Menu Máy Ảnh .................................................................. 73
ViewNX-i
76
Cài đặt ViewNX-i......................................................................... 76
Sử dụng ViewNX-i ...................................................................... 77
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính........................................................... 77
ix
Chú Ý Kỹ Thuật
80
Các Thấu Kính Tương Thích ...................................................... 80
Các Phụ Kiện Khác ...................................................................... 82
Chăm Sóc Máy Ảnh .................................................................... 85
Bảo Quản................................................................................................ 85
Lau chùi................................................................................................... 85
Chăm Sóc Máy Ảnh Và Pin Sạc: Cảnh báo.............................. 86
Thông Báo Lỗi ............................................................................. 90
Thông số kỹ thuật....................................................................... 94
Tuổi Thọ Pin Sạc....................................................................... 110
x
Vì sự an toàn của bạn
Để tránh làm hỏng tài sản hoặc gây thương tích cho chính mình hay cho
người khác, hãy đọc toàn bộ mục “Vì sự an toàn của bạn” trước khi sử dụng
sản phẩm này.
Hãy giữ những hướng dẫn an toàn này ở nơi tất cả những ai sử dụng sản
phẩm sẽ đọc chúng.
NGUY HIỂM: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh dấu
bằng biểu tượng này chứa đựng nguy cơ tử vong hoặc thương nặng cao.
CẢNH BÁO: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh dấu
bằng biểu tượng này có thể dẫn đến tử vong hoặc thương nặng.
THẬN TRỌNG: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh
dấu bằng biểu tượng này có thể dẫn đến thương tích hoặc hư hỏng tài sản.
CẢNH BÁO
• Không sử dụng trong khi đang đi bộ hoặc điều khiển xe cơ giới.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn hoặc
thương tích khác.
• Không tháo rời hoặc thay đổi sản phẩm này. Không chạm vào các bộ
phận bên trong bị hở ra do đánh rơi hoặc do tai nạn khác.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến giật điện
hoặc thương tích khác.
• Nếu bạn nhận thấy bất kỳ bất thường nào chẳng hạn như sản phẩm
phát ra khói, nhiệt, hoặc mùi bất thường, hãy ngắt kết nối pin sạc hoặc
nguồn điện ngay lập tức.
Việc tiếp tục sử dụng có thể dẫn đến cháy, bỏng hoặc thương tích khác.
• Giữ khô ráo. Không thao tác với tay ướt. Không chạm phích cắm với tay
ướt.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc
giật điện.
• Không để da của bạn tiếp xúc lâu với sản phẩm này trong khi sản phẩm
đang bật hoặc được cắm điện.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng nhẹ.
• Không sử dụng sản phẩm này khi có bụi hoặc khí dễ cháy chẳng hạn
như prôpan, gazolin hoặc sol khí.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến nổ hoặc cháy.
xi
• Không nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc nguồn sáng chói khác qua thấu
kính hoặc máy ảnh.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến suy giảm thị lực.
• Không ngắm đèn nháy hoặc đèn trợ giúp AF gắn sẵn vào người điều
khiển xe cơ giới.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
• Để sản phẩm này cách xa tầm tay trẻ em.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến thương tích
hoặc trục trặc sản phẩm. Ngoài ra, hãy lưu ý rằng các bộ phận nhỏ có thể
gây ra nguy cơ nghẹt thở. Nếu trẻ em nuốt phải bất kỳ bộ phận nào của sản
phẩm này, hãy tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không làm vướng víu, quấn hoặc xoắn các dây đeo quanh cổ bạn.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
• Không sử dụng pin sạc, bộ sạc, hoặc bộ đổi điện AC không được thiết kế
riêng để sử dụng cho sản phẩm này. Khi sử dụng pin sạc, bộ sạc, và bộ
đổi điện AC được thiết kế để sử dụng cho sản phẩm này, không được:
- Làm hỏng, thay đổi, dùng lực kéo mạnh hoặc uốn cong dây điện hoặc
cáp, đặt chúng bên dưới các vật nặng, hoặc để chúng tiếp xúc với
nhiệt hoặc lửa.
- Sử dụng bộ chuyển đổi hoặc bộ đổi điện dùng cho du lịch được thiết
kế để chuyển đổi từ điện áp này sang điện áp khác hoặc để dùng
chung với bộ đổi DC sang AC.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc
giật điện.
• Không thao tác với phích cắm khi đang sạc sản phẩm hoặc đang sử
dụng bộ đổi điện AC khi có giông bão.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến giật điện.
• Không thao tác với tay trần ở các địa điểm tiếp xúc với nhiệt độ cực cao
hoặc thấp.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng, hoặc tê
cóng.
THẬN TRỌNG
• Không để thấu kính hướng về phía mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng
mạnh khác.
Ánh sáng hội tụ bởi thấu kính có thể gây ra cháy hoặc làm hỏng các bộ
phận bên trong của sản phẩm. Khi chụp các đối tượng bị ngược sáng, để
mặt trời ra hẳn khỏi khung hình. Ánh nắng mặt trời hội tụ trong máy ảnh
khi mặt trời ở gần khung hình có thể gây ra cháy.
xii
• Tắt sản phẩm này đi khi bị cấm sử dụng. Tắt các tính năng không dây
khi bị cấm sử dụng thiết bị không dây.
Tần số vô tuyến do sản phẩm này phát ra có thể làm ảnh hưởng đến các
thiết bị trên máy bay hoặc trong bệnh viện hoặc các cơ sở y tế khác.
• Tháo pin sạc ra và ngắt kết nối bộ đổi điện AC nếu không sử dụng sản
phẩm này trong thời gian dài.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục
trặc sản phẩm.
• Không chạm vào các bộ phận chuyển động của thấu kinh hoặc các bộ
phận chuyển động khác.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến thương tích.
• Không bật đèn nháy khi tiếp xúc với hoặc ở gần với da hoặc các đồ vật.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng hoặc cháy.
• Không bỏ sản phẩm ở nơi sẽ bị tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, trong thời
gian dài chẳng hạn như trong ô tô đóng kín hoặc dưới ánh nắng mặt
trời trực tiếp.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục
trặc sản phẩm.
NGUY HIỂM (Pin sạc)
• Không xử lý sai cách pin sạc.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa sau có thể dẫn đến pin sạc bị rò
rỉ, quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa:
- Chỉ sử dụng pin sạc được phê duyệt sử dụng cho sản phẩm này.
- Không để pin sạc tiếp xúc với lửa hoặc nguồn nhiệt cao quá mức.
- Không tháo rời.
- Không làm chập mạch các cực bằng cách chạm chúng vào dây chuyền,
kẹp tóc, hoặc các đồ vật bằng kim loại khác.
- Không để pin sạc hoặc sản phẩm tiếp xúc với môi trường trong đó chúng
bị giật lắc cơ học mạnh.
• Không được cố sạc lại pin sạc EN-EL14a bằng cách sử dụng bộ sạc
không được thiết kế riêng cho mục đích này.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến pin sạc bị rò rỉ,
quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Nếu chất lỏng từ pin sạc tiếp xúc với mắt, rửa kỹ bằng nhiều nước sạch
và tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
Trì hoãn hành động có thể dẫn đến các tổn thương cho mắt.
xiii
CẢNH BÁO (Pin sạc)
• Để pin sạc cách xa tầm tay trẻ em.
Nếu trẻ em nuốt phải pin sạc, hãy tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không nhúng pin sạc vào nước hoặc để tiếp xúc với nước mưa.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục
trặc sản phẩm. Làm khô sản phẩm bằng khăn tắm hoặc đồ vật tương tự
ngay lập tức nếu sản phẩm bị ướt.
• Ngừng sử dụng ngay lập tức khi bạn nhận thấy bất kỳ thay đổi nào ở
pin sạc, chẳng hạn như đổi màu hoặc biến dạng. Dừng sạc pin sạc
EN-EL14a nếu chúng không được sạc đầy trong khoảng thời gian quy
định.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến pin sạc bị rò
rỉ, quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Trước khi thải bỏ, cách điện các cực pin sạc bằng băng dính.
Có thể dẫn đến quá nhiệt, nứt gãy, hoặc cháy nếu các đồ vật bằng kim loại
tiếp xúc với các cực. Tái chế hoặc thải bỏ pin sạc theo quy định địa phương.
• Nếu chất lỏng từ pin sạc tiếp xúc với da hoặc quần áo của một người,
rửa kỹ khu vực bị ảnh hưởng bằng nhiều nước sạch ngay lập tức.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến kích ứng da.
xiv
Chú ý
• Không phần nào của tài liệu hướng • Nikon sẽ không chịu trách nhiệm về
dẫn này được phép tái tạo, truyền,
bất kỳ thiệt hại nào từ việc sử dụng
sao chép, lưu trữ trong hệ thống
sản phẩm này.
phục hồi, hoặc được dịch sang các • Dù đã nỗ lực để đảm bảo rằng các
ngôn ngữ dưới bất kỳ hình thức nào, thông tin trong tài liệu hướng dẫn là
bằng bất kỳ phương tiện nào mà
chính xác và đầy đủ, chúng tôi đánh
không có sự cho phép trước bằng
giá cao việc bạn lưu ý bất kỳ lỗi hoặc
văn bản của Nikon.
thiếu sót nào với người đại diện
• Nikon có quyền thay đổi giao diện
Nikon trong khu vực của bạn (địa chỉ
và các thông số kỹ thuật của phần
cung cấp riêng).
cứng và phần mềm được mô tả
trong các hướng dẫn sử dụng này
bất cứ lúc nào mà không cần thông
báo trước.
xv
Thông báo liên quan đến Cấm Sao Chép hoặc Tái Tạo
Lưu ý rằng việc chỉ đơn giản là sở hữu tài liệu đã được sao chép về mặt kỹ
thuật số hoặc tái tạo bằng máy quét, máy ảnh kỹ thuật số, hoặc thiết bị khác
là cũng có thể bị trừng phạt theo quy định của pháp luật.
• Pháp luật cấm sao chép hoặc tái tạo các mục • Lưu ý với một số bản sao và bản tái tạo
Không sao chép hoặc tái tạo tiền
Chính phủ đã ban hành cảnh báo về
giấy, tiền kim loại, chứng khoán, trái các bản sao hoặc bản tái tạo chứng
phiếu chính phủ, hoặc trái phiếu
khoán do công ty tư nhân phát hành
chính quyền địa phương, ngay cả
(cổ phiếu, hóa đơn, séc, giấy chứng
khi bản sao hoặc các bản tái tạo đó
nhận quà tặng v.v...), vé tháng, hoặc
có đóng dấu “Mẫu.”
phiếu giảm giá, ngoại trừ số lượng
tối thiểu bản sao cần thiết cần cho
Việc sao chép hoặc tái tạo tiền giấy,
công việc của công ty. Ngoài ra,
tiền kim loại, hoặc chứng khoán
không được sao chép hoặc tái tạo
được lưu hành ở nước ngoài đều bị
hộ chiếu do chính phủ ban hành,
cấm.
giấy phép do cơ quan công quyền
Trừ khi có sự cho phép trước của
và các nhóm tư nhân, thẻ chứng
chính phủ, việc sao chép hoặc tái tạo minh thư, và vé, chẳng hạn vé tháng
tem bưu chính không sử dụng hoặc và phiếu giảm giá bữa ăn.
bưu thiếp do chính phủ phát hành
• Tuân thủ chú ý bản quyền
đều bị cấm.
Theo luật bản quyền, không thể sử
Việc sao chép hoặc tái sản xuất tem dụng ảnh hoặc bản ghi các tác
do chính phủ phát hành và các văn
phẩm có bản quyền được chụp hoặc
bản chứng nhận theo quy định của
ghi bằng máy ảnh này nếu không có
pháp luật là bị cấm.
sự cho phép của người giữ bản
quyền. Các trường hợp ngoại lệ áp
dụng cho việc sử dụng cá nhân,
nhưng lưu ý rằng ngay cả việc sử
dụng cá nhân cũng có thể bị hạn
chế trong trường hợp ảnh hoặc bản
ghi các cuộc triển lãm, biểu diễn trực
tiếp.
xvi
Xử Lý Thiết Bị Lưu Trữ Dữ Liệu
Xin lưu ý rằng việc xoá các hình ảnh hoặc định dạng thẻ nhớ hoặc các thiết bị
lưu trữ dữ liệu khác không xóa hoàn toàn dữ liệu hình ảnh gốc. Đôi khi các tệp
đã xóa có thể phục hồi được từ các thiết bị lưu trữ bằng cách sử dụng phần
mềm thương mại có sẵn, điều này có khả năng dẫn tới việc sử dụng nguy hại
các dữ liệu hình ảnh cá nhân. Bảo đảm sự riêng tư của các dữ liệu đó là trách
nhiệm của người dùng.
Trước khi loại bỏ một thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc chuyển giao quyền sở hữu
cho người khác, xóa tất cả dữ liệu bằng cách sử dụng phần mềm xóa thương
mại, hoặc định dạng thiết bị và sau đó nạp vào các hình ảnh không chứa
thông tin cá nhân (ví dụ, hình ảnh về bầu trời không mây). Cần cẩn thận để
tránh chấn thương khi hủy các thiết bị lưu trữ dữ liệu.
Trước khi loại bỏ máy ảnh hoặc chuyển quyền sở hữu cho người khác, bạn
nên sử dụng tùy chọn Đặt lại tất cả cài đặt trong menu cài đặt máy ảnh để
xóa thông tin mạng mang tính cá nhân.
Giấy Phép Danh Mục Bằng Sáng Chế AVC
SẢN PHẨM NÀY ĐƯỢC CẤP PHÉP THEO GIẤY PHÉP DANH MỤC BẰNG SÁNG CHẾ AVC CHO SỬ
DỤNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỂ (i) GHI MÃ VIDEO THEO
CHUẨN AVC (“AVC VIDEO”) VÀ/HOẶC (ii) GIẢI MÃ VIDEO AVC ĐƯỢC GHI MÃ BỞI KHÁCH
HÀNG THAM GIA VÀO HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI VÀ/HOẶC ĐƯỢC LẤY TỪ
NHÀ CUNG CẤP VIDEO CÓ GIẤY PHÉP CUNG CẤP VIDEO AVC. KHÔNG CẤP GIẤY PHÉP HOẶC
NGỤ Ý CHO BẤT CỨ VIỆC SỬ DỤNG NÀO KHÁC. CÓ THỂ LẤY THÊM THÔNG TIN TỪ MPEG LA,
L.L.C. XEM http://www.mpegla.com
xvii
Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Điện Tử Thương Hiệu Nikon
Máy ảnh Nikon được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và có các mạch
điện tử phức tạp. Chỉ các phụ kiện điện tử thương hiệu Nikon (bao gồm sạc,
pin sạc, bộ đổi điện AC, và các phụ kiện đèn nháy) có xác nhận của Nikon đặc
biệt cho sử dụng với máy ảnh kỹ thuật số Nikon là được thiết kế và được
chứng minh hoạt động theo các yêu cầu hoạt động và an toàn của mạch điện
tử này.
Việc sử dụng các linh kiện điện tử không phải của Nikon có
thể làm hỏng máy ảnh và có thể làm mất hiệu lực bảo hành
của Nikon. Việc sử dụng pin sạc Li-ion của bên thứ ba không
có tem bảo đảm của Nikon ở bên phải có thể gây trở ngại cho
hoạt động bình thường của máy ảnh hoặc khiến pin sạc bị quá nóng, cháy,
phồng, hoặc bị rò rỉ.
Để biết thêm thông tin về phụ kiện thương hiệu Nikon, hãy liên hệ với đại lý
Nikon được uỷ quyền ở địa phương.
xviii
D Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Thương Hiệu Nikon
Chỉ các phụ kiện được Nikon chứng nhận đặc biệt cho sử dụng với máy
ảnh kỹ thuật số Nikon là được thiết kế và được chứng minh hoạt động
theo các yêu cầu hoạt động và an toàn. VIỆC SỬ DỤNG CÁC LINH KIỆN ĐIỆN
TỬ KHÔNG PHẢI CỦA NIKON CÓ THỂ LÀM HỎNG MÁY ẢNH VÀ CÓ THỂ LÀM MẤT HIỆU
LỰC BẢO HÀNH CỦA NIKON.
A Trước Khi Chụp Ảnh Quan Trọng
Trước khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng (như tại đám cưới hay trước
khi đem máy ảnh trong một chuyến đi), hãy chụp thử để đảm bảo rằng
máy ảnh đang hoạt động bình thường. Nikon không chịu trách nhiệm
bồi thường thiệt hại hoặc bị mất lợi nhuận do sự cố sản phẩm.
A Học Tập Suốt Đời
Là một phần cam kết “Học Tập Suốt Đời” của Nikon với hỗ trợ và hướng
dẫn liên tục, thông tin được cập nhật liên tục trên web sau đây:
• Dành cho người dùng ở Hoa Kỳ: http://www.nikonusa.com/
• Dành cho người dùng ở châu Âu và châu Phi:
http://www.europe-nikon.com/support/
• Dành cho người dùng ở châu Á, châu Đại Dương và Trung Đông:
http://www.nikon-asia.com/
Truy cập vào các trang web này để cập nhật các thông tin sản phẩm,
thủ thuật, câu trả lời cho câu hỏi thường gặp (FAQs), và lời khuyên
chung mới nhất về ảnh kỹ thuật số và nhiếp ảnh. Thông tin thêm có
thể được cung cấp từ đại diện của Nikon trong khu vực của bạn. Xem
URL sau để biết thông tin liên lạc: http://imaging.nikon.com/
xix
Bluetooth
Sản phẩm này được quản lý theo Quy Định Quản Lý Xuất Khẩu của Hoa Kỳ
(EAR). Không yêu cầu giấy phép của chính phủ Hoa Kỳ khi xuất khẩu sang các
quốc gia ngoài những quốc gia sau, những quốc gia cho tới thời điểm hiện tại
bị cấm vận hoặc bị kiểm soát đặc biệt: Cuba, Iran, Bắc Triều Tiên, Sudan và
Syria (danh sách có thể thay đổi).
Việc sử dụng các thiết bị không dây có thể bị cấm ở một số nước hoặc khu
vực. Liên hệ với Đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền trước khi sử dụng tính năng
không dây của sản phẩm này bên ngoài quốc gia mua hàng.
xx
Bảo mật
Mặc dù một trong những lợi ích của sản phẩm này là nó cho phép những
người khác tự do kết nối để trao đổi dữ liệu không dây bất cứ nơi nào trong
phạm vi của nó, những việc sau đây có thể xảy ra nếu tính năng bảo mật
không được kích hoạt:
• Trộm cắp dữ liệu: Các phần mềm độc hại của bên thứ ba có thể chặn truyền
phát không dây để ăn cắp ID người sử dụng, mật khẩu, và thông tin cá nhân
khác.
• Truy cập trái phép: Người sử dụng trái phép có thể truy cập vào mạng và
thay đổi dữ liệu hoặc thực hiện các hành động độc hại khác. Lưu ý rằng do
thiết kế của mạng không dây, các cuộc tấn công chuyên biệt có thể cho
phép việc truy cập trái phép, ngay cả khi bảo mật được kích hoạt.
• Mạng không an toàn: Kết nối với mạng mở có thể dẫn đến truy cập trái
phép. Chỉ sử dụng mạng an toàn.
xxi
xxii
Giới thiệu
Tìm Hiểu Máy Ảnh
Phải mất ít phút để làm quen với các điều khiển máy ảnh và hiển
thị. Bạn có thể thấy hữu ích để đánh dấu phần này và tham khảo
lại khi đọc qua phần còn lại của tài liệu hướng dẫn.
Thân Máy Ảnh
1
6
12
11
10
9
2
3
4
5
6
7
8
1 Nút ghi phim.............................. 39
8 Đĩa lệnh
2 Công tắc điện ...................... 18, 23
9 Đĩa lệnh chế độ ............................ 5
3 Nút nhả cửa trập................. 30, 31 10 Nút A/L ................................... 71
4 Nút E/N................................ 65, 67 11 Ngàm gắn phụ kiện (bộ đèn
nháy tùy chọn)
5 Nút R (thông tin) .................7, 26
6 Lỗ đeo dây máy ảnh................. 10 12 Dấu mặt phẳng tiêu điểm (E)
7 Loa
D Loa
Không đặt loa gần với các thiết bị từ. Không tuân thủ đề phòng này có
thể ảnh hưởng đến các dữ liệu được ghi trên các thiết bị từ.
1
2
1
3
4
14
9
5
13
6
10
11
12
1 Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự
động
Đèn hẹn giờ
Đèn giảm mắt đỏ
2 Đèn nháy gắn sẵn..................... 33
3 Nút M/ Y .................................... 62
4 Micrô.............................................. 41
5 Nắp đầu nối
6 Nút Fn ............................................ 71
7 Nút nhả thấu kính..................... 16
15
7
8
8 Dấu gắn ........................................ 15
9 Bộ nhận hồng ngoại cho điều
khiển từ xa ML-L3 .................... 84
10 Tiếp xúc CPU
11 Gương
12 Gắn thấu kính............................. 15
13 Nắp thân máy.................iii, 15, 83
14 Đầu nối USB ................................ 77
15 Đầu nối HDMI
D Đóng Nắp Đầu Nối
Đóng nắp đầu nối khi không sử dụng. Bụi bẩn ở các đầu nối có thể ảnh
hưởng đến việc truyền dữ liệu.
2
2
1
3
9
10
11
12
13
14
4
5
6
7
8
19
1 Hốc mắt cao su
16
18
20
21
15
17
12 Nắp phủ khe thẻ nhớ........ 12, 13
2 Nắp thị kính kính ngắm ......4, 25 13 Nút O.............................................. 37
3 Điều khiển điều chỉnh điốt .... 25 14 Đèn tiếp cận thẻ nhớ ............... 31
4 Nút K............................................ 35 15 Chốt nắp khoang pin........ 12, 13
5 Nút G ........................................ 69 16 Nắp khoang pin .................. 12, 13
6 Nút X ...................................... 33, 35 17 Nút I/E/# .................................... 6
7 Nút W/Q .............................. 35, 73 18 Hốc giá ba chân
8 Nút P.................................................9 19 Màn hình ...........................7, 27, 35
9 Nút a .................................... 27, 38 20 Chốt pin ................................. 12, 13
10 Nút J (OK (Đồng ý))................ 73 21 Nắp đầu nối nguồn cho đầu
nối nguồn tùy chọn
11 Đa bộ chọn .................................. 73
3
Kính Ngắm
1 Điểm lấy nét................................ 29
2 Chỉ báo lấy nét ........................... 30
3 Chỉ báo khóa tự động phơi
sáng (AE)
4 Tốc độ cửa trập.......................... 66
9 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 phơi sáng) ...... 26
10 Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng ... 33
11 Chỉ báo chương trình linh
động
5 Độ mở ống kính (số f).............. 66 12 Chỉ báo phơi sáng ..................... 66
Hiển thị bù phơi sáng .............. 67
6 Chỉ báo chế độ hiệu ứng đặc
Máy ngắm điện tử
biệt................................................ 53
13 Chỉ báo bù đèn nháy...................9
7 Cảnh báo pin yếu...................... 26
14 Chỉ báo bù phơi sáng............... 67
8 Số phơi sáng còn lại................. 26
15 Chỉ báo độ nhạy ISO tự động
Số lần chụp còn lại trước khi
bộ nhớ đệm đầy
16 Chỉ báo cảnh báo ...................... 90
Chỉ báo ghi cân bằng trắng
Giá trị bù phơi sáng.................. 67
Giá trị bù đèn nháy
Độ nhạy ISO ................................... 9
Lưu ý: Hiển thị với tất cả chỉ báo với mục đích minh họa.
4
Đĩa Lệnh Chế Độ
Máy ảnh mang đến lựa chọn về các chế độ chụp và chế độ g
sau đây:
Các Chế Độ P, S, A, và M
• P—Tự động được lập trình (0 62, 63)
• S—Tự động ưu tiên cửa trập (0 62, 63)
• A—Tự động ưu tiên độ mở ốg kính (0 62, 64)
• M—Bằng tay (0 62, 65)
Chế độ hiệu ứng đặc biệt (0 53)
Chế Độ g (0 45)
Chế Độ Tự Động
• i Tự động (0 27)
• j Tự động (tắt đèn nháy) (0 27)
Chế Độ Cảnh
• k Chân dung (0 51)
• l Phong cảnh (0 51)
• p Trẻ em (0 51)
• m Thể thao (0 52)
• n Cận cảnh (0 52)
• o Chân dung ban đêm (0 52)
5
Nút I (E/#)
Để lựa chọn cách cửa trập được nhả (chế
độ nhả), nhấn nút I (E/#), sử dụng đa
bộ chọn để làm nổi bật tùy chọn mong
muốn và nhấn J.
Nút I (E/#)
Chế độ
8
I
J
E
"
#
6
Mô tả
Khuôn hình đơn: Máy ảnh chụp một ảnh mỗi lần nút nhả cửa trập
được nhấn.
Liên tục: Máy ảnh chụp ảnh trong khi nút nhả cửa trập được
nhấn.
Nhả cửa trập tĩnh lặng: Với khuôn hình đơn, trừ việc nhiễu máy ảnh
được giảm.
Tự hẹn giờ: Chụp ảnh tự hẹn giờ. Hẹn giờ bắt đầu khi nút nhả cửa
trập được nhấn hết cỡ, và cửa trập được nhả sau khoảng
10 giây.
Chế độ từ xa trễ (ML-L3): Cửa trập được nhả ra trong 2 giây sau khi
nhấn nút nhả cửa trập trên điều khiển từ xa ML-L3 tùy chọn
được nhấn.
C.độ từ xa p.ứ nhanh (ML-L3): Cửa trập được nhả ra khi nhấn nút nhả
cửa trập trên điều khiển từ xa ML-L3 tùy chọn được nhấn.
Hiển Thị Thông Tin
Xem cài đặt: Để xem hiển thị thông tin,
nhấn nút R.
Nút R
1 Chế độ chụp
i tự động/
j tự động (đèn nháy tắt)
................................................ 27
Chế độ cảnh .......................... 51
Chế độ hiệu ứng đặc biệt
................................................ 53
Các chế độ P, S, A, và M ....... 62
4 Chỉ báo điều chỉnh họa tiết
........................................................ 70
2 Chỉ báo kết nối Eye-Fi .............. 71
8 Chế độ nhả .................................... 6
3 Chỉ báo kết nối Bluetooth ...... 19
Chế độ máy bay......................... 71
9 Chỉ báo “bíp” ............................... 71
5 Chỉ báo nhãn ngày.................... 71
6 Công tắc chống rung............... 70
7 Chỉ báo điều khiển đèn nháy
Chỉ báo bù đèn nháy cho các
bộ đèn nháy tùy chọn
7
10 Độ mở ống kính (số f).............. 66 15 Độ nhạy ISO ...................................9
Màn hình hiển thị độ mở ống
Màn hình hiển thị độ nhạy ISO
kính............................................... 66
Chỉ báo độ nhạy ISO tự động
11 Tốc độ cửa trập.......................... 66 16 Số phơi sáng còn lại ................. 26
Màn hình hiển thị tốc độ cửa
Chỉ báo ghi cân bằng trắng
trập ............................................... 66 17 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 phơi sáng) ...... 26
12 Chỉ báo khóa tự động phơi
sáng (AE)
18 Chỉ báo phơi sáng..................... 66
Chỉ báo bù phơi sáng .............. 67
13 Chỉ báo chế độ vùng AF ............ 9
Điểm lấy nét................................ 29 19 Biểu tượng trợ giúp.................. 90
14 Chỉ báo pin.................................. 26
Lưu ý: Hiển thị với tất cả chỉ báo với mục đích minh họa.
A Tắt Màn Hình
Để xóa thông tin chụp khỏi màn hình, nhấn nút R hoặc nhấn nút nhả
cửa trập nửa chừng. Màn hình sẽ tự động tắt nếu không có hoạt động
nào được thực hiện trong khoảng 8 giây (có thể sử dụng tùy chọn Tự
động hẹn giờ tắt trong menu cài đặt để chọn thời gian bật màn hình).
8
Thay đổi cài đặt: Để thay đổi cài đặt ở dưới
cùng của hiển thị, nhấn nút P, sau đó làm
nổi bật các mục bằng cách sử dụng đa bộ
chọn và nhấn J để xem các tùy chọn cho
mục được làm nổi bật. Bạn cũng có thể
thay đổi các cài đặt bằng cách nhấn nút P
Nút P
trong xem trực tiếp.
1 Cân bằng trắng
Điều chỉnh thiết lập cho các loại ánh sáng
khác nhau.
Chọn kích cỡ cho ảnh mới.
2 Kích cỡ hình ảnh
3 Chất lượng hình ảnh Chọn định dạng tệp và tỉ lệ nén.
Nâng cao độ chi tiết trong vùng bóng ở điều
4 D-Lighting hoạt
động
kiện độ tương phản cao.
Chọn chế độ đèn nháy.
5 Chế độ đèn nháy
Kiểm soát độ nhạy của máy ảnh đối với ánh
6 Độ nhạy ISO
sáng.
Điều chỉnh phơi sáng khỏi giá trị máy ảnh đo
7 Bù phơi sáng
được, làm cho toàn bộ khung hình sáng hơn
hoặc tối hơn.
Điều chỉnh mức đèn nháy.
8 Bù đèn nháy
9 Set Picture Control Picture Controls xác định sẽ xử lý bao nhiêu
ảnh mới. Chọn Picture Control theo loại cảnh
hoặc mục đích sáng tạo của bạn.
Chọn cách máy đo phơi sáng.
10 Đo sáng
Chọn cách chọn vùng lấy nét.
11 Chế độ vùng AF
Chọn cách máy ảnh lấy nét.
12 Chế độ lấy nét
9
Các Bước Đầu Tiên
Gắn Dây Đeo Máy Ảnh
Gắn dây đeo chặt vào hai lỗ của máy ảnh.
Sạc Pin
Nếu phích bộ nắn dòng được cung cấp, nâng ổ cắm tường lên và
nối phích bộ nắn dòng như được trình bày phía dưới bên trái,
đảm bảo rằng phích được cắm vào hoàn toàn. Lắp pin và cắm
sạc. Pin hết hoàn toàn sẽ sạc đầy trong khoảng một tiếng
50 phút.
Sạc pin sạc
Sạc xong
D Trong Quá Trình Sạc
Không di chuyển bộ sạc hoặc chạm vào pin sạc trong quá trình sạc.
Việc không tuân thủ đề phòng này thì trong một số trường hợp khiến
bộ sạc báo là đã sạc xong nhưng pin sạc chỉ được sạc một phần. Tháo
và lắp lại pin sạc để bắt đầu sạc lại.
10
D Sạc Pin Sạc
Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xi–xiv và 86–89
của tài liệu hướng dẫn này. Sạc pin sạc trong nhà ở nhiệt độ môi trường
xung quanh 5 °C–35 °C. Không sử dụng pin sạc ở nhiệt độ môi trường
xung quanh dưới 0 °C hoặc cao hơn 40 °C; không tuân thủ đề phòng
này có thể làm hỏng pin sạc hoặc làm giảm hiệu suất pin. Công suất có
thể giảm xuống và thời gian sạc có thể tăng ở nhiệt độ pin từ 0 °C đến
15 °C và từ 45 °C đến 60 °C. Pin sạc sẽ không sạc nếu nhiệt độ dưới 0 °C
hoặc trên 60 °C. Nếu đèn CHARGE nháy nhanh (khoảng tám lần trong
một giây) trong quá trình sạc, xác nhận rằng nhiệt độ trong phạm vi
chính xác và sau đó rút phích cắm của bộ sạc, tháo và lắp lại pin sạc.
Nếu vấn đề vẫn còn, ngừng sử dụng ngay lập tức và mang pin sạc và
bộ sạc tới đại lý bán lẻ của bạn hoặc Đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
Không làm chập các đầu cuối sạc. Không tuân thủ đề phòng này có thể
dẫn đến quá nóng và làm hỏng sạc.
Chỉ sử dụng bộ sạc với pin sạc tương thích. Rút phích cắm khi không sử
dụng.
11
Lắp Pin Sạc và Thẻ Nhớ
Trước khi lắp hoặc tháo pin hoặc thẻ nhớ, xác nhận rằng công
tắc nguồn ở vị trí OFF (TẮT). Lắp pin theo minh họa, sử dụng mặt
có sọc màu da cam để giữ chốt pin được bấm về một phía. Chốt
khóa pin vào vị trí khi pin đã được lắp vào hết.
Chốt pin
Giữ thẻ nhớ theo hướng minh họa, trượt vào trong cho đến khi
khớp vào vị trí.
A Pin Sạc Đồng Hồ
Đồng hồ máy ảnh được cấp nguồn nhờ nguồn điện có thể sạc lại độc
lập, được sạc lại khi cần lúc lắp pin chính. Ba ngày sạc sẽ cấp đủ nguồn
cho đồng hồ khoảng một tháng. Nếu thông báo cảnh báo chưa đặt
đồng hồ được hiển thị khi bật máy ảnh, điều đó có nghĩa là đã hết pin
sạc đồng hồ và đồng hồ đã được đặt lại. Cài đặt thời gian và ngày chính
xác cho đồng hồ.
12
❚❚ Tháo Pin và Thẻ Nhớ
Tháo Pin
Để tháo pin, tắt máy ảnh và mở nắp hộp
pin. Nhấn chốt pin theo hướng được thể
hiện bằng mũi tên để nhả pin và sau đó
dùng tay tháo pin ra.
Tháo Thẻ Nhớ
Sau khi xác nhận Đèn tiếp cận thẻ nhớ đã
tắt, tắt máy ảnh, mở nắp phủ khe thẻ
nhớ, và nhấn thẻ để đẩy ra (q). Lúc này
có thể lấy thẻ ra bằng tay (w).
A Định Dạng Thẻ Nhớ
Nếu thẻ nhớ được sử dụng lần đầu trên máy
ảnh hoặc nếu thẻ đã được định dạng trên
một thiết bị khác, chọn Định dạng thẻ nhớ
trong menu cài đặt và thực hiện theo các chỉ
dẫn định dạng thẻ trên màn hình (0 71).
Lưu ý rằng thao tác này sẽ xóa vĩnh viễn toàn
bộ dữ liệu mà thẻ nhớ lưu trữ. Hãy chắc chắn
sao chép bất kỳ bức ảnh và dữ liệu nào khác mà bạn muốn giữ lại vào
máy tính trước khi tiến hành.
13
D Thẻ Nhớ
• Thẻ nhớ có thể nóng sau khi sử dụng. Quan sát thận trọng khi tháo
thẻ nhớ khỏi máy ảnh.
• Không tháo các thẻ nhớ khỏi máy ảnh, tắt máy ảnh, hoặc tháo hoặc
ngắt kết nối nguồn điện trong khi định dạng hoặc trong khi ghi dữ
liệu, xóa, hoặc sao chép vào máy tính. Không tuân thủ đề phòng này
có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc hư hại máy ảnh hoặc thẻ nhớ.
• Không để ngón tay hoặc các vật kim loại chạm vào các đầu cắm thẻ.
• Không bẻ cong, làm rơi hay để va đập mạnh.
• Không dùng lực ép vỏ thẻ. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa
này có thể làm hư thẻ.
• Không để tiếp xúc với nhiệt, nước, độ ẩm cao, hoặc ánh sáng mặt trời
trực tiếp.
• Không định dạng thẻ nhớ trong máy tính.
14
Lắp Thấu Kính
Cần cẩn thận để tránh bụi xâm nhập vào máy ảnh khi tháo thấu
kính hoặc nắp thân máy.
Tháo nắp thân máy
ảnh
Tháo nắp thấu
kính phía sau
Dấu gắn (máy ảnh)
Cân chỉnh các dấu
gắn
Dấu gắn (thấu kính)
Xoay thấu kính như thể hiện cho đến khi khớp vào vị trí.
Chắc chắn phải tháo nắp thấu kính trước khi chụp.
15
A Tháo Thấu Kính
Hãy chắc chắn tắt máy ảnh khi tháo hoặc đổi
thấu kính. Để tháo thấu kính, nhấn và giữ
nút nhả thấu kính (q) trong khi xoay thấu
kính theo chiều kim đồng hồ (w). Sau tháo
thấu kính, thay nắp thấu kính và nắp thân
máy.
A Thấu Kính Với Nút Ống Thấu Kính Co Rút Được
Trước khi sử dụng máy ảnh, mở khóa và mở rộng thấu kính. Nhấn nút
ống thấu kính co rút được (q) và xoay vòng thu phóng như minh họa
(w).
Nút ống thấu kính co rút được
Không thể chụp được ảnh khi thấu kính
được rút lại; nếu thông báo lỗi được hiển thị
do việc máy ảnh được bật với thấu kính rút
lại, xoay vòng thu phóng cho đến khi thông
báo không còn hiển thị.
A Rút Thấu Kính Với Nút Ống Thấu Kính Co Rút Được
Để rút thấu kính máy ảnh khi không sử dụng,
giữ nút ống thấu kính co rút được (q) và
xoay vòng thu phóng đến vị trí “L” (khóa)
như hiển thị (w). Rút lại thấu kính trước khi
tháo khỏi máy ảnh, cẩn thận không nhấn
vào nút ống thấu kính co rút được khi lắp
hoặc tháo thấu kính.
16
Cài Đặt Máy Ảnh
❚❚ Cài đặt từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
Trước khi tiếp tục, hãy kiểm tra máy ảnh để đảm bảo
pin đã được sạc đầy và thẻ nhớ có dung lượng trống.
Hãy cài đặt ứng dụng SnapBridge trên điện thoại
thông minh hoặc máy tính bảng (bên dưới "thiết bị
thông minh") như mô tả trong bìa trước và bật Bluetooth. Lưu ý
là kết nối thực tế tới máy ảnh sẽ được thực hiện bằng ứng dụng
SnapBridge; không sử dụng cài đặt Bluetooth trong ứng dụng
cài đặt trên thiết bị thông minh của bạn. Các hướng dẫn sau đây
đề cập đến phiên bản 2.0 của ứng dụng SnapBridge; để biết
thông tin về phiên bản mới nhất, hãy xem SnapBridge Hướng dẫn
kết nối (pdf), có thể tải xuống từ trang web sau:
http://downloadcenter.nikonimglib.com
17
Hiển thị thực tế của máy ảnh và thiết bị thông minh có thể khác
với những hình dưới đây.
1 Máy ảnh: Bật máy ảnh. Một hộp thoại
lựa chọn ngôn ngữ sẽ được hiển thị.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để điều hướng menu.
Công tắc điện
1 Lên
Nút J (chọn)
4 Trái
2 Phải
3 Xuống
Đa bộ chọn
Nhấn 1 và 3 để làm nổi bật ngôn ngữ và nhấn J để chọn.
Có thể thay đổi ngôn ngữ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Ngôn ngữ (Language) trong menu cài đặt.
18
2 Máy ảnh: Nhấn J khi hộp thoại ở bên
phải được hiển thị. Nếu hộp thoại ở
bên phải không hiển thị hoặc nếu
bạn muốn cấu hình lại máy ảnh, làm
nổi bật Kết nối với thiết bị thông
minh trong menu cài đặt và nhấn J.
Nếu bạn không muốn sử dụng thiết
bị thông minh để cấu hình máy ảnh, hãy đặt đồng hồ theo
cách thủ công (0 24).
3 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Bắt đầu ghép nối.
Máy ảnh sẽ đợi kết nối; khởi chạy ứng dụng SnapBridge trên
thiết bị thông minh và làm theo hướng dẫn trên màn hình để
gõ tên của máy ảnh mà bạn muốn ghép cặp với.
4 Máy ảnh: Xác nhận là máy ảnh hiển thị
thông báo như ở bên phải và chuẩn
bị sẵn sàng cho thiết bị thông minh.
5 Thiết bị thông minh: Khởi chạy ứng dụng
SnapBridge và chạm Pair with
camera (Ghép nối với máy ảnh).
Chạm vào tên máy ảnh nếu được
nhắc chọn máy.
19
6 Thiết bị thông minh: Chạm vào tên máy
ảnh trong hộp thoại “Pair with
camera” (Ghép nối với máy ảnh).
Người dùng lần đầu ghép nối máy
ảnh với thiết bị iOS sẽ được xem
hướng dẫn ghép nối; sau khi đọc
hướng dẫn, cuộn đến cuối màn hình
và chạm Understood (Đã hiểu). Nếu
bạn được nhắc chọn phụ kiện, chạm
lại vào tên máy ảnh (có thể có độ trễ trước khi tên máy ảnh
được hiển thị).
7 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Xác nhận rằng máy ảnh và thiết bị
thông minh hiển thị sáu số giống nhau. Một số phiên bản
của iOS có thể không hiển thị số; nếu không hiển thị số, hãy
chuyển sang Bước 8.
20
8 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Nhấn J trên máy ảnh và chạm
PAIR (GHÉP NỐI) trên thiết bị thông minh (hiển thị có thể
khác nhau tùy theo thiết bị và hệ điều hành).
9 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Hoàn thành ghép đôi.
• Máy ảnh: Nhấn J khi thông báo ở
bên phải được hiển thị.
• Thiết bị thông minh: Chạm OK khi
thông báo ở bên phải được hiển thị.
21
10 Máy ảnh: Làm theo hướng dẫn trên màn hình để hoàn tất cài
đặt.
• Để cho phép máy ảnh thêm dữ liệu vị trí vào ảnh, hãy chọn Có cho
câu hỏi "Tải xuống dữ liệu vị trí từ thiết bị thông minh?" rồi
bật các dịch vụ vị trí trên thiết bị thông minh và bật Auto
link options (Tùy chọn liên kết tự động) > Synchronize
location data (Đồng bộ dữ liệu vị trí) trong tab của ứng
dụng SnapBridge.
• Để đồng bộ đồng hồ máy ảnh với thời gian được thiết bị thông minh
cung cấp, chọn Có cho câu hỏi "Đồng bộ đồng hồ với thiết bị
thông minh?" rồi bật Auto link options (Tùy chọn liên kết
tự động) > Synchronize clocks (Đồng bộ đồng hồ) trong
tab của ứng dụng SnapBridge.
Thiết bị thông minh và máy ảnh được kết nối. Bất kỳ ảnh nào chụp
bằng máy ảnh sẽ tự động được tải lên thiết bị thông minh.
22
❚❚ Cài Đặt Từ Menu Máy Ảnh
Đồng hồ máy ảnh có thể đặt bằng tay.
1 Bật máy ảnh.
Một hộp thoại lựa chọn ngôn ngữ sẽ
được hiển thị.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để điều hướng menu.
Công tắc điện
1 Lên
Nút J (chọn)
4 Trái
2 Phải
3 Xuống
Đa bộ chọn
Nhấn 1 và 3 để làm nổi bật ngôn ngữ và nhấn J để chọn.
Có thể thay đổi ngôn ngữ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Ngôn ngữ (Language) trong menu cài đặt.
23
2 Nhấn G khi hộp thoại ở phía bên
phải được hiển thị.
Nút G
3 Cài đặt đồng hồ máy ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để đặt đồng hồ máy ảnh.
q
w
Chọn múi giờ
Chọn định dạng ngày
e
r
Chọn tùy chọn thời gian tiết kiệm
ánh sáng ban ngày
Đặt thời gian và ngày (lưu ý rằng
máy ảnh sử dụng đồng hồ 24 giờ)
Có thể điều chỉnh đồng hồ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Múi giờ và ngày > Ngày và giờ trong menu cài đặt.
24
Lấy Nét Kính Ngắm
Sau khi tháo bỏ nắp thấu kính,
xoay điều khiển điều chỉnh
điốt cho đến khi điểm lấy nét ở
chế độ lấy nét sắc. Khi sử dụng
điều khiển với mắt đang ngắm
kính ngắm, cẩn thận không
chọc ngón tay hoặc móng tay
vào mắt.
Điểm lấy nét
Kính ngắm không trong
lấy nét
Kính ngắm trong lấy nét
Máy ảnh của bạn đã sẵn sàng để sử dụng. Chuyển sang trang 27
để xem thông tin về chụp ảnh.
25
Mức Pin Sạc và Số Phơi Sáng Còn Lại
Nhấn nút R và kiểm tra mức pin và số phơi sáng còn lại trong
màn hình hiển thị thông tin.
Mức pin sạc
Nút R
Số phơi sáng còn lại
Mức Pin Sạc
Nếu pin yếu, cảnh báo sẽ được hiển thị trong kính ngắm. Nếu
màn hình hiển thị thông tin không xuất hiện khi nút R được
nhấn, pin cạn kiệt và cần phải được nạp.
Hiển thị thông tin
L
K
Kính ngắm
—
—
H
d
H
(nháy)
d
(nháy)
Mô tả
Pin đã sạc đầy.
Pin đã xả một phần.
Pin không sạc/pin sạc yếu. Chuẩn bị
pin dự phòng đã được sạc đầy hoặc
chuẩn bị sạc pin.
Pin cạn kiệt. Sạc pin sạc.
Số Phơi Sáng Còn Lại
Giá trị hơn 1000 được thể hiện theo hàng nghìn, chỉ định bởi chữ
“k”.
26
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
Chế độ “Ngắm và Chụp” (i và j)
Mục này đề cập cách chụp ảnh bằng chế độ i
và j. i và j là các chế độ “ngắm và chụp” tự
động, trong đó đa số các cài đặt được máy ảnh
điều khiển để đáp ứng các điều kiện chụp; khác
biệt duy nhất giữa hai chế độ là đèn nháy
không bật sáng ở chế độ j.
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
i hoặc j.
Có thể tạo khuôn hình ảnh trong kính
ngắm hoặc màn hình (xem trực tiếp).
Để bắt đầu xem trực tiếp, nhấn nút a.
Nút a
Tạo khuôn hình ảnh
trong kính ngắm
Tạo khuôn hình ảnh
trong màn hình (xem
trực tiếp)
27
2 Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng.
Chụp ảnh với kính ngắm: Khi tạo khuôn hình cho bức ảnh trong
kính ngắm, tay phải giữ phần tay nắm và tay trái đặt vào thân
máy hoặc thấu kính. Đặt khuỷu tay tựa vào các bên ngực của
bạn.
Xem trực tiếp: Khi tạo khuôn hình ảnh trong màn hình, tay phải
giữ phần tay nắm và tay trái đỡ thấu kính.
A Tạo Khuôn Hình Ảnh Theo Hướng (Dọc) Chân Dung
Khi tạo khuôn hình cho ảnh chân dung (hướng dọc), giữ máy ảnh như
minh họa ở bên dưới.
Tạo khuôn hình trong kính ngắm
28
Tạo khuôn hình trong màn hình
3 Tạo khuôn hình bức ảnh.
Chụp ảnh với kính ngắm: Tạo khuôn hình
bức ảnh trong kính ngắm với đối
tượng chính ít nhất nằm trong một
trong số 11 điểm lấy nét.
Điểm lấy nét
Xem trực tiếp: Với cài đặt mặt định, máy
ảnh sẽ tự động nhận diện khuôn mặt
và chọn điểm lấy nét. Nếu không nhận
diện được khuôn mặt, máy ảnh sẽ lấy
nét đối tượng gần giữa của khuôn
hình.
Điểm lấy nét
A Sử Dụng Thấu Kính Thu Phóng
Trước khi lấy nét, xoay vòng thu phóng để
Phóng to
điều chỉnh tiêu cự và khuôn hình chụp ảnh.
Vòng thu phóng
Sử dụng vòng thu phóng để phóng to đối
tượng hiển thị lớn hơn trong vùng tạo hình,
hoặc thu nhỏ để tăng vùng nhìn thấy trong
ảnh cuối (chọn độ dài tiêu cự trong vùng
tiêu cự của thấu kính để phóng to và giảm
để thu nhỏ).
Thu nhỏ
29
4 Nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng.
Chụp ảnh với kính ngắm: Nhấn
nút nhả cửa trập nửa chừng
để lấy nét (nếu đối tượng
vẫn chưa đủ sáng có thể bật
Chỉ báo đã được lấy nét
đèn nháy lên và đèn chiếu
trợ giúp AF có thể sáng). Khi
hoàn thành hoạt động lấy nét, tiếng bíp phát ra (không phát
ra tiếng bíp nếu đối tượng di chuyển), và chỉ báo đã được lấy
nét (I) sẽ xuất hiện trên kính ngắm.
Chỉ báo đã được lấy nét
Mô tả
I
Đối tượng lấy nét.
I
Máy ảnh không thể sử dụng lấy nét tự động để
(nháy)
lấy nét. Xem trang 91.
Xem trực tiếp: Điểm lấy nét sẽ nháy xanh
lá cây trong khi máy ảnh lấy nét. Nếu
máy ảnh có thể lấy nét, điểm lấy nét sẽ
hiển thị màu xanh lá cây; nếu không,
điểm lấy nét sẽ nháy đỏ.
30
5 Chụp.
Nhấn nhẹ nút nhả cửa trập
hết cỡ còn lại để chụp ảnh.
Đèn tiếp cận thẻ nhớ sẽ
sáng và ảnh sẽ được hiển thị
trên màn hình trong vài
giây. Không tháo hoặc di
chuyển thẻ nhớ hay ngắt
nguồn cho đến khi đèn này
tắt và việc ghi hoàn tất.
Đèn tiếp cận thẻ nhớ
Để kết thúc xem trực tiếp, nhấn nút
a.
A Nút Nhả Cửa Trập
Máy ảnh này có một nút nhả cửa trập hai giai đoạn. Máy ảnh sẽ lấy nét
khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Để chụp ảnh, tiếp tục nhấn
nút nhả cửa trập hết cỡ.
Lấy nét: nhấn nửa
chừng
Chụp: nhấn hết cỡ
Nhấn nút cửa trập nửa chừng cũng kết thúc phát lại và máy ảnh sẵn
sàng sử dụng lại được ngay.
31
A Chọn Cảnh Tự Động (Bộ Chọn Cảnh Tự Động)
Nếu chọn xem trực tiếp trong chế độ i
hoặc j, máy ảnh sẽ tự động phân tích đối
tượng và chọn chế độ chụp phù hợp khi
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập để lấy nét
bằng lấy nét tự động. Chế độ chọn được
hiển thị trên màn hình.
c Chân dung
d Phong cảnh
e Cận cảnh
Chân dung ban
f
đêm
Z Tự động
Tự động (tắt đèn
b
nháy)
Đối tượng chân dung người
Phong cảnh và cảnh quan thành phố
Đối tượng gần máy ảnh
Đối tượng chân dung được lấy khuôn hình trong
nền tối
Các đối tượng phù hợp với chế độ i hoặc j
hoặc không nằm trong các phân loại được nêu ở
trên
A Hẹn Giờ Chờ (Chụp Ảnh Với Kính Ngắm)
Kính ngắm và màn hình hiển thị thông tin sẽ tắt nếu
không có hoạt động nào được thực hiện trong khoảng
tám giây, để giảm tiêu hao pin sạc. Nhấn nút nhả cửa trập
nửa chừng để bật hiển thị. Khoảng thời gian trước khi hẹn
giờ chờ hết hạn tự động có thể được chọn bằng cách sử
dụng tùy chọn Tự động hẹn giờ tắt trong menu cài đặt (0 71).
Tắt đo phơi sáng
Bật đo phơi sáng
A Hiển Thị Đếm Ngược (Xem Trực Tiếp)
Đồng hồ đếm ngược sẽ được hiển thị trong 30 giây trước khi xem trực
tiếp kết thúc tự động (hẹn giờ chuyển sang màu đỏ trong 5 giây trước
khi tự động hẹn giờ tắt hết hạn (Tự động hẹn giờ tắt; 0 71) hoặc nếu
xem trực tiếp sắp kết thúc để bảo vệ mạch bên trong). Tùy thuộc vào
điều kiện chụp, bộ đếm thời gian có thể xuất hiện ngay lập tức khi xem
trực tiếp được chọn.
32
A Đèn Nháy Gắn Sẵn
Nếu cần thêm ánh sáng để phơi sáng chính
xác trong chế độ i đèn nháy gắn sẵn sẽ tự
động lóe lên khi nhấn nửa chừng nút nhả
cửa trập. Nếu bật đèn nháy, ảnh chỉ được
chụp khi chỉ báo đèn nháy sẵn sàng (M)
được hiển thị. Nếu chỉ chỉ báo đèn nháy sẵn
sàng không hiển thị, tức là đèn nháy đang
sạc; bỏ ngón tay ra khỏi nút nhả cửa trập
một lúc và thử lại.
Khi không dùng đèn nháy, trả pin về vị trí
đóng bằng cách nhấn nhẹ xuống cho đến
khi chốt khớp vào đúng vị trí.
A Xem Trước Thu Phóng Xem Trực Tiếp
Để phóng to cảnh trong màn hình lên đến khoảng 8,3 × để lấy nét
chính xác, nhấn nút X. Trong khi xem qua thấu kính được thu nhỏ, một
cửa sổ điều hướng sẽ xuất hiện trong khung màu xám ở góc dưới cùng
bên phải màn hình. Sử dụng đa bộ chọn để cuộn đến các vùng khuôn
hình không nhìn thấy trên màn hình hoặc nhấn W (Q) để thu nhỏ.
Nút X
Cửa sổ định hướng
33
A Chụp ở Xem Trực Tiếp
Mặc dù không xuất hiện trong bức ảnh cuối cùng, các đường mép
răng cưa, viền màu, nhiễu và các điểm sáng có thể xuất hiện trên màn
hình, trong khi các vùng hoặc dải sáng có thể xuất hiện ở một số vùng
với các dấu nháy và các nguồn sáng đứt đoạn khác hoặc nếu đối tượng
được chiếu sáng trong thời gian ngắn bằng ánh sáng nhấp nháy hay
nguồn sáng nhất thời phát sáng nào khác. Ngoài ra, có thể xảy ra biến
dạng với các đối tượng chuyển động, đặc biệt nếu máy ảnh được lia
theo chiều ngang hoặc đối tượng di chuyển ngang ở tốc độ cao qua
khuôn hình. Nhấp nháy và tạo dải dễ nhìn thấy trên màn hình dưới đèn
huỳnh quang, hơi thủy ngân hay đèn natri có thể được giảm xuống
bằng cách sử dụng Giảm nhấp nháy (0 71), mặc dù chúng vẫn có thể
được nhìn thấy trên bức ảnh cuối cùng ở một số tốc độ cửa trập. Tránh
hướng máy ảnh vào mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng mạnh khác.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng mạch bên
trong của máy ảnh. Xem trực tiếp kết thúc tự động nếu xoay đĩa lệnh
chế độ sang g, hoặc xoay đĩa lệnh chế độ từ g sang cài đặt
khác.
Để ngăn chặn ánh sáng đi vào qua kính ngắm khỏi xuất hiện trong ảnh
hay gây nhiễu phơi sáng, bạn nên che nắp thị kính bằng tay hoặc các
vật khác như nắp thị kính tùy chọn trước khi chụp ảnh mà không để
mắt vào kính ngắm.
34
Xem Ảnh
Nhấn K sẽ hiển thị ảnh trong màn hình.
Nút K
Nhấn 4 hoặc 2 để xem thêm các bức
ảnh.
❚❚ Phát Lại Hình Thu Nhỏ
Để hiển thị ảnh trên các “tờ tiếp xúc” của
bốn, chín hay 72 ảnh (phát lại hình thu
nhỏ), nhấn nút W (Q). Sử dụng đa bộ
chọn hoặc đĩa lệnh chính để làm nổi bật
các bức ảnh, và nhấn J để hiển thị
khuôn hình đầy bức ảnh được làm nổi
Nút W (Q)
bật. Nhấn X để giảm bớt số hình ảnh
hiển thị.
35
❚❚ Phát Lại Theo Lịch
Để xem hình được chụp vào ngày được Danh sách ngày
chọn (phát lại lịch), nhấn nút W (Q) khi
72 hình ảnh được hiển thị. Nhấn nút
W (Q) để hoán đổi giữa danh sách ngày
và danh sách thu nhỏ cho ngày đã chọn.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật ngày
trong danh sách ngày hoặc làm nổi bật
ảnh trong danh sách hình thu nhỏ. Nhấn
Danh sách hình thu nhỏ
X khi con trỏ ở danh sách ngày để trở về
phát lại 72 khuôn hình.
36
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong Muốn
Để xóa ảnh hiện thời xuất hiện trên màn hình, nhấn nút O. Lưu ý
rằng ảnh đã xóa không có thể phục hồi lại.
1 Hiển thị bức ảnh.
Hiển thị ảnh bạn muốn xóa.
Nút K
2 Xóa bức ảnh.
Nhấn nút O. Hộp thoại xác nhận sẽ
được hiển thị; nhấn nút O một lần nữa
để xóa ảnh và quay trở lại phát lại.
Nút O
37
Ghi Phim
Có thể ghi phim trong chế độ xem trực tiếp.
1 Nhấn nút a.
Hiển thị xem qua thấu kính sẽ được
hiển thị trên màn hình.
D Biểu tượng 0
Biểu tượng 0 cho biết không thể ghi
phim.
Nút a
2 Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng.
Tay phải giữ phần tay nắm và tay trái đặt vào thân máy hoặc
thấu kính.
3 Lấy nét.
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để
lấy nét.
38
4 Bắt đầu ghi.
Nhấn nút quay phim để bắt đầu ghi.
Chỉ báo ghi và thời gian còn lại được
hiển thị trong màn hình.
Nút ghi phim
Chỉ báo ghi
Thời gian còn lại
5 Kết thúc ghi.
Nhấn nút ghi phim lần nữa để kết thúc
ghi. Việc ghi phim sẽ tự động kết thúc
khi đạt độ dài tối đa, hoặc thẻ nhớ đầy
hay khi chọn chế độ khác. Nhấn nút a
để kết thúc xem trực tiếp.
39
A Độ Dài Tối Đa
Kích cỡ tối đa của mỗi tập tin là 4 GB; độ dài tối đa thay đổi theo các tùy
chọn được chọn cho Cài đặt phim > Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn
hìh và Chất lượng phim trong menu chụp (0 70) như hình dưới đây.
Lưu ý rằng tùy thuộc vào tốc độ ghi thẻ nhớ, việc ghi có thể kết thúc
trước khi đạt tới thời gian này.
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh 1
Độ dài tối đa 2
L 1920×1080, 60p
10 phút
M 1920×1080, 50p
N 1920×1080, 30p
Chất lượng cao
O 1920×1080, 25p
P 1920×1080, 24p
20 phút
Q 1280× 720, 60p
R 1280× 720, 50p
t 1920×1080, 60p
20 phút
u 1920×1080, 50p
r 1920×1080, 30p
Bình thường
s 1920×1080, 25p
k 1920×1080, 24p
29 phút 59 giây
l 1280× 720, 60p
o 1280× 720, 50p
1 Giá trị liệt kê. Tốc độ khuôn hình thực tế cho 60p, 50p, 30p, 25p và 24p tương ứng là 59,94,
50, 29,97, 25 và 23,976 fps.
2 Phim được ghi ở chế độ hiệu ứng nhỏ dài tới ba phút khi phát lại.
Chất lượng phim
40
D Ghi Phim
Nhấp nháy, tạo dải hoặc biến dạng có thể dễ nhìn thấy trên màn hình
và trong phim cuối cùng dưới đèn huỳnh quang, hơi thủy ngân hay
đèn natri hoặc với đối tượng đang chuyển động, đặc biệt nếu máy ảnh
được lướt ngang hay đối tượng di chuyển ngang với tốc độ cao qua
khuôn hình (có thể giảm nhấp nháy và tạo dải bằng Giảm nhấp nháy;
0 71). Cạnh lởm chởm, viền màu, nhòe, và điểm sáng chói cũng có thể
xuất hiện. Các vùng sáng có thể xuất hiện ở một số khu vực của khuôn
hình với các dấu nháy và các nguồn sáng đứt đoạn khác hoặc nếu đối
tượng được chiếu sáng trong thời gian ngắn bằng ánh sáng nhấp nháy
hay nguồn sáng nhất thời phát sáng khác. Tránh hướng máy ảnh vào
mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng mạnh khác. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng mạch bên trong của máy ảnh.
Máy ảnh có thể ghi lại cả video và âm thanh; không che micrô trong
quá trình ghi. Lưu ý rằng micrô gắn sẵn có thể ghi lại tiếng ồn thấu kính
trong khi lấy nét tự động và chống rung.
Không thể sử dụng chiếu sáng đèn nháy trong quá trình ghi phim.
D Hiển Thị Đếm Ngược
Đếm ngược sẽ được hiển thị 30 giây trước khi xem trực tiếp tự động kết
thúc. Tùy thuộc vào điều kiện chụp, bộ đếm thời gian có thể xuất hiện
ngay lập tức khi bắt đầu quay phim. Lưu ý rằng bất kể thời lượng của
thời gian ghi là bao nhiêu, chế độ xem trực tiếp vẫn sẽ kết thúc tự động
khi bộ đếm thời gian hết hạn.
41
Xem Phim
Nhấn K để bắt đầu phát lại và sau đó di chuyển qua hình cho
đến khi phim (chỉ báo bằng biểu tượng 1) được hiển thị.
Nút K
Nhấn J để bắt đầu phát lại; vị trí hiện tại của bạn được chỉ báo
bằng thanh tiến trình phim.
Biểu tượng 1 Độ dài
Vị trí hiện tại/tổng độ dài
Thanh tiến độ phim
Hướng dẫn
Âm lượng
42
Các thao tác sau đây có thể được thực hiện:
Để
Sử dụng
Tạm dừng
Mô tả
Tạm dừng phát lại.
Tiếp tục phát lại khi bộ phim bị tạm
dừng hoặc trong quá trình tua lại/tua
đi.
Tốc độ tăng lên mỗi khi nhấn, từ 2×
đến 4× đến 8× đến 16×; nhấn liên tục
để bỏ qua đến phần bắt đầu hoặc kết
thúc phim (khuôn hình đầu tiên được
thể hiện bằng h ở góc trên bên phải
màn hình, khuôn hình cuối cùng
được thể hiện bằng i). Nếu phát lại
bị tạm dừng, tua lại hoặc tua đi phim
từng khuôn hình một; giữ nhấn để
tua đi hoặc tua lại liên tục.
Phát
Tua đi/tua lại
Bắt đầu phát lại
chuyển động
chậm
Nhấn 3 trong khi dừng phim để bắt
đầu phát lại chuyển động chậm.
Bỏ qua 10 giây
Xoay đĩa lệnh để bỏ qua trước hoặc
sau 10 giây.
Chỉnh âm lượng
X/W (Q)
Quay trở lại phát
K/
lại khuôn hình đầy
Nhấn X để tăng âm lượng, W (Q) để
giảm.
Nhấn K hoặc 1 để thoát khỏi phát
lại khuôn hình đầy.
43
Xóa Các Phim Không Mong Muốn
Để xóa phim hiện thời xuất hiện trên màn hình, nhấn nút O. Lưu
ý rằng không thể phục hồi lại phim đã xóa.
1 Hiển thị phim.
Hiển thị phim bạn muốn xóa.
Nút K
2 Xóa phim.
Nhấn nút O. Hộp thoại xác nhận sẽ
được hiển thị; nhấn nút O một lần nữa
để xóa phim và quay trở lại phát lại.
Nút O
44
Chế Độ Hướng Dẫn
Hướng Dẫn
Chế độ hướng dẫn cho phép truy cập một loạt
các chức năng thường được sử dụng và hữu ích
khác nhau. Mức cao nhất của hướng dẫn được
hiển thị khi xoay đĩa lệnh chế độ sang g.
Chỉ báo pin sạc (0 26)
Số phơi sáng còn lại (0 26)
Chế độ chụp: Chỉ báo chế độ hướng dẫn
xuất hiện trên biểu tượng chế độ chụp.
Chọn từ các mục sau đây:
Chụp
Chụp ảnh.
Sửa lại
Sửa lại hình ảnh.
Xem/xóa
Xem và/hoặc xóa ảnh.
Cài đặt
Thay đổi cài đặt máy ảnh.
45
Menu Chế Độ Hướng Dẫn
Để truy cập các menu này, làm nổi bật Chụp, Xem/xóa, Sửa lại,
hoặc Cài đặt và nhấn J.
❚❚ Chụp
Vận hành dễ dàng
4 Tự động
5 Không đèn nháy
9 Đối tượng ở xa
! Cận cảnh
8 Khuôn mặt ngủ
Đối tượng chuyển
9
động
7 Phong cảnh
6 Chân dung
Chân dung ban
đêm
Chụp ảnh phong
5
cảnh ban đêm
"
Vận hành nâng cao
Làm mềm hậu cảnh
Điều chỉnh độ mở
# Tập trung vào lấy nét
ống kính.
nhiều hơn
Đóng băng chuyển động
(người)
$ Đóg băng chuyển độg Chọn tốc độ cửa trập.
(phươg tiện)
Hiện dòng nước
Điều chỉnh cân bằng
trắng để chụp nhanh
Chụp được màu đỏ khi
màu sắc trong buổi
mặt trời lặn *
hoàng hôn một cách
sinh động.
H
Điều chỉnh bù phơi
*
Chụp ảnh sáng
sáng để chụp ảnh
sáng (ảnh sắc độ nhẹ)
Chụp ảnh tối (sắc thái
hoặc tối (ảnh sắc độ
nặng) *
nặng).
* Ảnh hưởng các mục Vận hành nâng cao khác. Để khôi phục các cài đặt
mặc định, tắt máy ảnh và sau đó bật lại.
46
“Bắt đầu chụp”
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
• Sử dụng kính ngắm
• Sử dụng xem trực tiếp
• Quay phim
“Cài Đặt Khác”
Nếu Cài đặt khác được hiển thị, bạn có
thể làm nổi bật tùy chọn này và nhấn 2
để truy cập các cài đặt sau đây (các cài đặt
sẵn có khác nhau theo tùy chọn chụp
được chọn):
• Cài đặt đèn nháy > Chế độ đèn nháy
• Cài đặt đèn nháy > Bù đèn nháy
• Chế độ nhả
• Cài đặt độ nhạy ISO > Độ nhạy ISO
• Cài đặt độ nhạy ISO > Điều khiển tự
động độ nhạy ISO
• Đặt Picture Control
• Bù phơi sáng
• Cân bằng trắng
❚❚ Xem/xóa
Xem ảnh đơn
Xem nhiều ảnh
Chọn ngày
Xem trình chiếu
Xóa ảnh
A Chế Độ Hướng Dẫn
Chế độ hướng dẫn được đặt lại thành Vận hành dễ dàng > Tự động
khi đĩa lệnh chế độ được xoay sang cài đặt khác hoặc tắt máy ảnh.
47
❚❚ Sửa lại
Xén
Hiệu ứng bộ lọc (chéo màn hình)
Hiệu ứng bộ lọc (mềm)
Minh họa ảnh
Hiệu ứng thu nhỏ
Màu tuyển chọn
❚❚ Cài đặt
Chất lượng hình ảnh
Kích cỡ hình ảnh
Tự động hẹn giờ tắt
Nhãn ngày
Cài đặt hiển thị và âm thanh
Độ sáng màn hình
Màu hậu cảnh thông tin
Tự động hiển thị thông tin
Bíp
Cài đặt phim
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh
Chất lượng phim
Micrô
Giảm nhiễu do gió
Giảm nhấp nháy
Tùy chọn hiển thị phát lại
Đồng hồ và ngôn ngữ (Language)
Định dạng thẻ nhớ
HDMI
Chế độ máy bay
Kết nối thiết bị thông minh
Tải lên Eye-Fi *
Khóa nhả khe trống
* Chỉ hoạt động khi gắn thẻ nhớ Eye-Fi tương thích.
Ngoại trừ Giảm nhấp nháy, Đồng hồ và ngôn ngữ (Language),
Định dạng thẻ nhớ, HDMI, Chế độ máy bay, Kết nối thiết bị
thông minh, Tải lên Eye-Fi, và Khóa nhả khe trống, chuyển
sang cài đặt chỉ áp dụng trong chế độ hướng dẫn và không được
thể hiện trong chế độ chụp khác.
48
Sử Dụng Hướng Dẫn
Các hoạt động sau có thể thực hiện trong khi hướng dẫn được
hiển thị:
Để
Sử dụng
Trở lại mức cao
nhất của hướng
dẫn
Bật màn hình
Làm nổi bật
menu
Mô tả
Nhấn G để bật màn hình hoặc trở
lại mức cao nhất của hướng dẫn.
Nút G
Nhấn 1, 3, 4, hoặc 2 để làm nổi bật
menu.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật các
tùy chọn trong menu.
Làm nổi bật các
tùy chọn
Chọn menu hoặc
tùy chọn được
làm nổi bật
Nhấn 1, 3, 4, hoặc 2 để làm nổi bật
các tùy chọn trong màn hình như
hình bên dưới.
Nhấn J để chọn menu hoặc tùy
chọn đã được làm nổi bật.
49
Để
Sử dụng
Mô tả
Nhấn 4 để trở lại màn hình hiển thị
trước đó.
Để hủy bỏ và trở lại màn hình hiển thị
trước đó từ các màn hình hiển thị
giống như được trình bày ở bên phải,
làm nổi bật & và nhấn J.
Trở lại màn hình
hiển thị trước đó
Nếu biểu tượng d hiển thị ở góc dưới
cùng bên trái của màn hình, có thể
hiển thị trợ giúp bằng cách nhấn nút
W (Q). Nhấn 1 hoặc 3 để cuộn qua
màn hình hiển thị, hoặc nhấn lại
W (Q) để thoát.
Xem trợ giúp
Nút W (Q)
50
Biểu tượng d (trợ giúp)
Ghép Khớp Cài Đặt cho Đối Tượng hoặc
Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
Máy ảnh có lựa chọn chế độ “cảnh”. Chọn chế độ cảnh tự động
cài đặt để phù hợp với cảnh được chọn, nhiếp ảnh sáng tạo cũng
đơn giản như việc chọn chế độ, lấy khuôn hình một bức tranh, và
chụp như mô tả ở các trang 27.
Các cảnh sau đây có thể được chọn bằng đĩa
lệnh chế độ:
k Chân dung
m Thể thao
l Phong cảnh
n Cận cảnh
p Trẻ em
o Chân dung ban đêm
k Chân dung
Sử dụng tông màu nhẹ nhàng, tự nhiên cho chân dung. Nếu đối
tượng ở xa hoặc sử dụng thấu kính chụp ảnh xa, chi tiết sẽ được
làm mềm để sáng tác có chiều sâu.
l Phong cảnh
Sử dụng cho chụp phong cảnh đậm ban ngày.
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
p Trẻ em
Sử dụng ảnh chụp nhanh cho trẻ em. Quần áo và các chi tiết có
nền sinh động, khi tông màu vẫn duy trì được mềm mại và tự
nhiên.
51
m Thể thao
Tốc độ cửa trập nhanh sẽ đóng băng chuyển động đối với các
bức ảnh thể thao năng động mà đối tượng chính rõ ràng.
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
n Cận cảnh
Sử dụng chụp cận cảnh hoa, côn trùng, và các đối tượng nhỏ
khác (có thể dùng thấu kính lớn để lấy nét ở góc rất gần).
o Chân dung ban đêm
Dùng cân bằng trắng tự nhiên giữa đối tượng chính và nền
trong chân dung dưới ánh sáng yếu.
A Ngăn Chặn Che Mờ
Sử dụng chân máy để ngăn chặn mờ do rung máy ảnh ở tốc độ cửa
trập chậm.
52
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Có thể sử dụng hiệu ứng đặc biệt khi chụp ảnh và quay phim.
Các hiệu ứng sau đây có thể được lựa chọn bằng cách xoay đĩa
lệnh chế độ q và xoay đĩa lệnh cho đến khi tùy chọn mong
muốn xuất hiện trong màn hình.
Đĩa lệnh chế độ
Đĩa lệnh
Màn hình
% Nhìn ban đêm
( Hiệu ứng thu nhỏ
S Siêu sống động
3 Màu tuyển chọn
T Nhòe tràn
1 Hình bóng
U Minh họa ảnh
2 Ảnh sắc độ nhẹ
' H.ứng máy ảnh đồ chơi
3 Ảnh sắc độ nặng
% Nhìn ban đêm
Sử dụng trong điều kiện bóng tối để ghi lại hình ảnh đơn sắc với
độ nhạy ISO cao.
Chú ý: Tự động lấy nét chỉ có sẵn trong xem trực tiếp, lấy nét bằng tay có
thể được sử dụng nếu máy ảnh không thể lấy nét. Đèn nháy gắn sẵn và
đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
53
S Siêu sống động
Độ bão hòa và tương phản tổng thể được tăng lên cho hình ảnh
sống động hơn.
T Nhòe tràn
Độ bão hòa tổng thể được tăng lên cho hình lảnh sống động
hơn.
U Minh họa ảnh
Làm sắc nét viền và đơn giản hóa màu cho hiệu ứng áp phích có
thể được điều chỉnh trong xem trực tiếp (0 56).
Chú ý: Phim quay trong chế độ phát lại này giống như một trình chiếu
slide làm từ một loạt các ảnh tĩnh.
' H.ứng máy ảnh đồ chơi
Tạo ra ảnh và phim giống như được ghi bằng máy ảnh đồ chơi.
Có thể điều chỉnh hiệu ứng trong xem trực tiếp (0 57).
( Hiệu ứng thu nhỏ
Tạo ra ảnh giống bức tranh tầm sâu. Hiệu quả nhất khi chụp từ
một điểm cao thuận lợi. Phim có hiệu ứng thu nhỏ phát lại ở tốc
độ cao, nén đoạn phim khoảng 45 phút ở 1920 × 1080/30p
thành phim phát lại trong khoảng ba phút. Có thể điều chỉnh
hiệu ứng trong xem trực tiếp (0 58).
Chú ý: Phim ghi không có tiếng. Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp
AF tắt.
3 Màu tuyển chọn
Tất cả các màu sắc khác với màu được lựa chọn được ghi thành
màu đen và trắng. Có thể điều chỉnh hiệu ứng trong xem trực
tiếp (0 60).
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn tắt.
54
1 Hình bóng
Hình bóng của đối tượng ngược với độ sáng nền.
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn tắt.
2 Ảnh sắc độ nhẹ
Sử dụng với những cảnh tươi sáng để tạo hình ảnh đầy sáng.
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn tắt.
3 Ảnh sắc độ nặng
Sử dụng với những cảnh tối để tạo ra hình ảnh tối, màu tối chủ
đạo với các nổi bật rõ nét.
Chú ý: Đèn nháy gắn sẵn tắt.
A Ngăn Chặn Che Mờ
Sử dụng chân máy để ngăn chặn mờ do rung máy ảnh ở tốc độ cửa
trập chậm.
A NEF (RAW)
Ghi NEF (RAW) không có trong các chế độ %, S, T, U, ', (, và 3. Hình
ảnh được chụp khi tùy chọn NEF (RAW) hoặc NEF (RAW) + JPEG mịn
được chọn trong các chế độ này sẽ được ghi lại dưới dạng ảnh JPEG.
Ảnh JPEG được tạo ra ở các cài đặt này sẽ được ghi lại dưới dạng hình
ảnh chất lượng tốt.
A Các chế độ U và (
Lấy nét tự động không có trong quá trình ghi phim. Tốc độ làm mới
xem trực tiếp sẽ giảm, cùng với tốc độ khuôn hình cho chế độ nhả liên
tục; việc sử dụng lấy nét tự động trong chụp ảnh xem trực tiếp sẽ làm
gián đoạn xem trước.
55
Tùy Chọn Có Sẵn Trong Xem Trực Tiếp
Các cài đặt cho hiệu ứng đã chọn được điều chỉnh trên màn hình
hiển thị xem trực tiếp.
❚❚ U Minh họa ảnh
1 Chọn xem trực tiếp.
Nhấn nút a. Hiển thị xem qua thấu
kính sẽ được hiển thị trên màn hình.
Nút a
2 Điều chỉnh độ dày đường nét.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn được
hiển thị ở bên phải. Nhấn 4 hoặc 2
để làm đường nét dày hơn hoặc mỏng
hơn.
3 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Để thoát xem trực tiếp,
nhấn nút a.
56
❚❚ ' H.ứng máy ảnh đồ chơi
1 Chọn xem trực tiếp.
Nhấn nút a. Hiển thị xem qua thấu
kính sẽ được hiển thị trên màn hình.
Nút a
2 Điều chỉnh tùy chọn.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn được
hiển thị ở bên phải. Nhấn 1 hoặc 3
để làm nổi bật Sống động hoặc Tạo
họa tiết và nhấn 4 hoặc 2 để thay
đổi. Điều chỉnh độ sặc sỡ để kiểm soát
độ bão hòa, điều chỉnh tạo họa tiết để
kiểm soát mức độ tạo họa tiết.
3 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Để thoát xem trực tiếp,
nhấn nút a.
57
❚❚ ( Hiệu ứng thu nhỏ
1 Chọn xem trực tiếp.
Nhấn nút a. Hiển thị xem qua thấu
kính sẽ được hiển thị trên màn hình.
Nút a
2 Định vị điểm lấy nét.
Sử dụng đa bộ chọn để định vị điểm
lấy nét trong khu vực sẽ được lấy nét
và sau đó nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng để lấy nét. Để tạm thời xóa bỏ
các tùy chọn hiệu ứng thu nhỏ khỏi
màn hình hiển thị và phóng to nội
dung xem trong màn hình để lấy nét chính xác, nhấn X. Nhấn
W (Q) để khôi phục lại màn hình hiển thị hiệu ứng thu nhỏ.
3 Tùy chọn hiển thị.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn hiệu
ứng thu nhỏ.
58
4 Điều chỉnh tùy chọn.
Nhấn 4 hoặc 2 để chọn hướng của
khu vực sẽ được lấy nét và nhấn 1
hoặc 3 để điều chỉnh độ rộng.
5 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Để thoát xem trực tiếp,
nhấn nút a.
59
❚❚ 3 Màu tuyển chọn
1 Chọn xem trực tiếp.
Nhấn nút a. Hiển thị xem qua thấu
kính sẽ được hiển thị trên màn hình.
Nút a
2 Tùy chọn hiển thị.
Nhấn J để hiển thị các lựa chọn màu
tuyển chọn.
3 Chọn một màu.
Màu được chọn
Tạo khuôn hình đối tượng trong ô
trắng ở giữa màn hình hiển thị và
nhấn 1 để chọn màu cho đối tượng
làm màu cho ảnh cuối cùng (máy ảnh
có thể khó dò tìm màu không bão
hòa; chọn màu bão hòa). Để phóng to
giữa màn hình hiển thị nhằm chọn
màu chính xác, nhấn X. Nhấn W (Q) để thu nhỏ.
60
4 Chọn phạm vi màu.
Phạm vi màu
Nhấn 1 hoặc 3 để tăng hoặc giảm
phạm vi màu sắc tương tự sẽ xuất
hiện trong bức ảnh hay phim cuối
cùng. Chọn từ các giá trị từ 1 đến 7;
lưu ý rằng giá trị cao hơn có thể bao
gồm màu sắc từ các màu khác.
5 Chọn thêm màu.
Để chọn màu bổ sung, xoay đĩa lệnh
để làm nổi bật một hộp màu khác
trong ba hộp ở trên cùng màn hình
hiển thị và lặp lại các Bước 3 và 4 để
chọn màu khác. Lặp lại đối với màu
thứ ba nếu muốn. Để bỏ chọn màu
được làm nổi bật, nhấn O (Để loại bỏ tất cả các màu, nhấn và
giữ O. Một hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị; chọn Có).
6 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Trong quá trình chụp, chỉ
các đối tượng có màu được chọn sẽ được ghi lại có màu; tất cả
những đối tượng khác sẽ được ghi lại màu đen trắng. Để
thoát xem trực tiếp, nhấn nút a.
61
Các Chế Độ P, S, A, và M
Có thể chọn các chế độ P, S, A, và M bằng cách
xoay đĩa lệnh chế độ và đưa ra các mức độ điều
khiển tốc độ cửa trập và độ mở ống kính khác
nhau:
Chế độ
P
S
A
M
Mô tả
Được dùng cho những ảnh chụp nhanh
hoặc trong các tình huống có rất ít thời gian
Tự động được lập
để điều chỉnh cài đặt máy ảnh. Máy ảnh đặt
trình (0 63)
tốc độ cửa trập và độ mở ống kính cho phơi
sáng tối ưu.
Sử dụng để đóng băng hoặc làm mờ chuyển
Tự động ưu tiên cửa động. Người dùng chọn tốc độ cửa trập; máy
trập (0 63)
ảnh sẽ chọn độ mở ống kính để có kết quả
tốt nhất.
Sử dụng để làm mờ nền hoặc lấy nét cả nền
Tự động ưu tiên độ trước và nền sau. Người dùng chọn độ mở
mở ống kính (0 64) ống kính; máy ảnh sẽ chọn tốc độ cửa trập
để có kết quả tốt nhất.
Người dùng kiểm soát cả tốc độ cửa trập và
độ mở ống kính. Đặt tốc độ cửa trập thành
Bằng tay (0 65)
“Bulb” hoặc “Time” cho phơi sáng thời gian
dài.
A Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn
Để chụp ảnh đèn nháy, nhấn nút M (Y) nâng cao đèn nháy.
62
Chế Độ P (Tự Động Được Lập Trình)
Chế độ này được khuyên dùng cho ảnh chụp nhanh và các tình
huống khác mà bạn muốn để máy ảnh tự xác định tốc độ cửa
trập và độ mở ống kính. Máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh tốc độ
cửa trập và độ mở ống kính cho phơi sáng tối ưu trong hầu hết
các trường hợp.
Chế Độ S (Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập)
Trong chế độ tự động ưu tiên cửa trập,
bạn chọn tốc độ cửa trập và máy ảnh sẽ
tự động chọn độ mở ống kính để tạo ra
phơi sáng tối ưu. Xoay đĩa lệnh chế độ để
chọn tốc độ cửa chập mong muốn: xoay
phải để lấy tốc độ nhanh hơn, xoay trái để
lấy tốc độ chậm hơn.
Đĩa lệnh
63
Chế Độ A (Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính)
Trong chế độ tự động ưu tiên độ mở ống
kính, chọn độ mở ống kính trong khi máy
ảnh tự động chọn tốc độ cửa trập để cho
độ phơi sáng tối ưu. Xoay đĩa lệnh sang
trái để có độ mở ống kính lớn hơn (số f
thấp hơn), sang phải để có độ mở ống
kính nhỏ hơn (số f cao hơn).
64
Đĩa lệnh
Chế Độ M (Bằng Tay)
Trong chế độ bằng tay, bạn điều khiển cả tốc độ cửa trập và độ
mở ống kính. Kiểm tra chỉ báo phơi sáng (0 66), điều chỉnh tốc
độ cửa trập và độ mở ống kính. Tốc độ cửa trập được chọn bằng
cách xoay đĩa lệnh (sang phải cho tốc độ nhanh hơn, sang trái
cho tốc độ chậm hơn). Để điều chỉnh khẩu độ, giữ nhấn nút
E (N) trong khi xoay đĩa lệnh (sang trái cho độ mở ống kính lớn
hơn/số f thấp hơn và sang phải cho độ mở ống kính nhỏ hơn/số
f cao hơn).
Tốc độ cửa trập
Đĩa lệnh
Độ mở ống kính
Nút E (N)
Đĩa lệnh
65
A Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Tốc độ cửa trập và độ mở ống kính được hiện ra trên kính ngắm và màn
hình hiển thị thông tin.
Tốc độ cửa trập
Độ mở ống kính
Tốc độ màn trập nhanh (1/1600 giây
trong ví dụ này) đóng băng
chuyển động.
Tốc độ cửa trập chậm (ở đây là
1 giây) làm che mờ chuyển động.
Độ mở ống kính lớn (chẳng hạn
như f/5.6; nhớ rằng số f thấp hơn
thì độ mở ống kính lớn hơn) làm
che mờ chi tiết ở phía trước và phía
sau đối tượng chính.
Độ mở ống kính nhỏ (trong trường
hợp này là f/22) sẽ lấy nét cả nền
sau và nền trước.
A Chỉ Báo Phơi Sáng
Phơi sáng tối ưu
66
Thiếu phơi sáng khoảng
1/3 EV
Phơi sáng quá mức hơn
2 EV
Bù Phơi Sáng
Trong các chế độ P, S, A, phong cảnh, và % bù phơi sáng được sử
dụng để thay đổi giá trị phơi sáng mà máy ảnh đưa ra, làm ảnh
sáng hơn hoặc tối hơn (0 96). Nhìn chung, giá trị dương làm đối
tượng sáng hơn trong khi giá trị âm làm đối tượng tối hơn.
–1 EV
Không bù phơi sáng
+1 EV
67
Để chọn giá trị bù phơi sáng, giữ nhấn nút E (N) và xoay đĩa lệnh
cho đến khi giá trị mong muốn được chọn trong kính ngắm hoặc
màn hình hiển thị thông tin.
+
Nút E (N)
Đĩa lệnh
– 0,3 EV
Hiển thị thông tin
+ 2 EV
Có thể khôi phục phơi sáng bình thường bằng đặt bù phơi sáng
về ±0. Trong chế độ P, S, A, và M, bù phơi sáng không được đặt lại
khi tắt máy ảnh. Trong chế độ cảnh và %, bù phơi sáng sẽ được
đặt lại khi chọn một chế độ khác hoặc tắt máy ảnh.
A Hiển Thị Thông Tin
Cũng có thể truy cập các tùy chọn bù phơi
sáng từ màn hình hiển thị thông tin (0 9).
68
Menu Máy Ảnh
Hầu hết các tùy chọn chụp, phát lại, và
các tùy chọn cài đặt có thể được truy cập
từ các menu máy ảnh. Để xem các menu,
nhấn nút G.
Nút G
Thẻ
Chọn từ các menu sau đây:
• D: Phát lại (0 70)
• N: Sửa lại (0 72)
• C: Chụp (0 70)
• m: Cài đặt gần đây (0 72)
• B: Cài đặt (0 71)
Thanh trượt cho thấy vị trí
trong menu hiện tại.
Cài đặt hiện tại được hiển thị
bằng các biểu tượng.
Tùy chọn Menu
Tùy chọn trong menu hiện tại.
Biểu tượng trợ giúp (0 73)
69
Tùy chọn Menu
❚❚ D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh
Xóa
Thư mục phát lại
Tùy chọn hiển thị phát lại
Xem lại hình ảnh
Xoay hình ảnh tự động
Xoay dọc
Trình chiếu
Xếp hạng
Chọn để gửi thiết bị thông minh
❚❚ C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Đặt lại menu chụp
Chất lượng hình ảnh
Kích cỡ hình ảnh
Cài đặt độ nhạy ISO
Cân bằng trắng
Đặt Picture Control
Không gian màu
D-Lighting hoạt động
Giảm nhiễu
Điều chỉnh họa tiết
Điều khiển biến dạng tự động
Chế độ lấy nét
Chế độ vùng AF
Đèn trợ giúp AF gắn sẵn
Đo sáng
Đ.kh đ.nháy cho đ.nháy gắn sẵn/Đèn
nháy tùy chọn
Chống rung quang học *
Cài đặt phim
* Chỉ hoạt động với thấu kính hỗ trợ mục này.
70
❚❚ B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Tùy chọn đặt lại cài đặt
Định dạng thẻ nhớ
Nhãn ngày
Múi giờ và ngày 1
Ngôn ngữ (Language) 1
Độ sáng màn hình
Định dạng hiển thị thông tin
Tự động hiển thị thông tin
Tự động hẹn giờ tắt
Tự hẹn giờ
Chụp từ xa theo t.lượng (ML-L3)
Khóa gương nâng lên để làm sạch 2
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt
Bình luận hình ảnh
Thông tin bản quyền
Bíp
Giảm nhấp nháy
1
2
3
4
Nút
Máy ngắm
Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ AF 3
Chuỗi số tệp
Thư mục lưu trữ
Đặt tên tệp
HDMI
Dữ liệu vị trí
Chế độ máy bay
Kết nối với thiết bị thông minh
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg)
Bluetooth
Tải lên Eye-Fi 4
Dấu tuân thủ
Khóa nhả khe trống
Đặt lại tất cả cài đặt
Phiên bản vi chương trình
Mặc định thay đổi theo quốc gia mua.
Không thực hiện được khi pin sạc yếu.
Chỉ hoạt động với thấu kính hỗ trợ mục này.
Chỉ hoạt động khi gắn thẻ nhớ Eye-Fi tương thích.
71
❚❚ N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Xử lý NEF (RAW)
Xén
Định cỡ lại
D-Lighting
Sửa lại nhanh
Điều chỉnh mắt đỏ
Làm thẳng
Điều khiển biến dạng
Điều khiển phối cảnh
Mắt cá
Hiệu ứng bộ lọc
Đơn sắc
Lớp phủ hình ảnh
Đường nét màu
Minh họa ảnh
Phác thảo màu
Hiệu ứng thu nhỏ
Màu tuyển chọn
Bức họa
Sửa lại phim
Đặt cạnh nhau để so sánh *
* Chỉ có nếu menu sửa lại được hiển thị bằng cách nhấn P và chọn Sửa
lại khi hình ảnh sửa lại hoặc gốc được hiển thị trong khi phát lại khuôn
hình đầy.
❚❚ m Cài Đặt Gần Đây
Menu cài đặt gần đây liệt kê hai mươi cài đặt được sử dụng gần
đây nhất.
A Để Biết Thêm Thông Tin
Có thể xem thông tin về từng tùy chọn menu bằng cách sử dụng trợ
giúp trực tiếp trên máy ảnh (0 73).
72
Sử Dụng Menu Máy Ảnh
Đa bộ chọn và nút J được sử dụng để điều hướng các menu
máy ảnh.
1: Di chuyển con trỏ lên
Nút J: chọn mục
được làm nổi bật
4: Hủy bỏ và quay trở lại
menu trước
2: Chọn mục được làm
nổi bật hoặc hiển thị menu
phụ
3: Di chuyển con trỏ xuống
Thực hiện theo các bước dưới đây để điều hướng các menu.
1 Hiển thị các menu.
Nhấn nút G để hiển thị menu.
Nút G
A Biểu tượng d (Trợ giúp)
Nếu biểu tượng d được hiển thị ở phía dưới góc trái của màn hình, mô
tả của tùy chọn hiện được chọn hoặc menu có thể được hiển thị bằng
cách nhấn nút W (Q). Bấm 1 hoặc 3 để cuộn qua màn hình. Nhấn
W (Q) lần nữa để quay về menu.
Nút W (Q)
73
2 Làm nổi bật biểu tượng
cho menu hiện tại.
Bấm 4 để làm nổi bật biểu
tượng cho menu hiện tại.
3 Chọn menu.
Bấm 1 hoặc 3 để chọn menu mong muốn.
4 Đặt con trỏ vào menu
được chọn.
Bấm 2 đến vị trí con trỏ
trong menu được chọn.
5 Làm nổi bật mục menu.
Bấm 1 hoặc 3 để làm nổi
bật mục menu.
74
6 Hiển thị các tùy chọn.
Bấm 2 để hiển thị các tùy
chọn cho mục menu được
chọn.
7 Làm nổi bật một tùy chọn.
Bấm 1 hoặc 3 để làm nổi
bật một tùy chọn.
8 Chọn mục đã được làm nổi bật.
Bấm J để chọn mục đã được làm nổi
bật. Để thoát ra mà không chọn, bấm
nút G.
Lưu ý những điều sau:
• Các mục menu được hiển thị màu xám không sẵn có.
• Trong khi nhấn 2 thường có tác dụng tương tự như cách
nhấn J, có một số trường hợp, chỉ có thể thực hiện lựa chọn
bằng cách nhấn J.
• Để thoát khỏi menu và trở lại chế độ chụp, nhấn nửa chừng
nút nhả cửa trập (0 31).
75
ViewNX-i
Cài đặt ViewNX-i
Để chỉnh sửa hình ảnh và tải lên và xem ảnh, hãy tải về bản cài
đặt ViewNX-i mới nhất từ trang web sau đây và làm theo hướng
dẫn trên màn hình để hoàn thành cài đặt. Cần có kết nối
Internet. Đối với các yêu cầu hệ thống và các thông tin khác, hãy
xem trang web của Nikon cho khu vực của bạn.
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
A Capture NX-D
Sử dụng phần mềm Capture NX-D của Nikon để chỉnh sửa hình ảnh
hoặc thay đổi các cài đặt cho ảnh NEF (RAW) và lưu ở các định dạng
khác. Có thể tải về Capture NX-D về từ:
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
76
Sử dụng ViewNX-i
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính
Trước khi tiếp tục, hãy chắc chắn bạn đã cài đặt ViewNX-i (0 76).
1 Kết nối cáp USB.
Sau khi tắt máy ảnh và đảm bảo rằng một thẻ nhớ trong máy,
kết nối cáp USB (có bán riêng) như hình vẽ và sau đó bật máy
ảnh.
D Cục Chia USB
Kết nối máy ảnh trực tiếp vào máy tính; không kết nối cáp qua cục
chia USB hay qua bàn phím.
A Sử Dụng Nguồn Điện Đáng Tin Cậy
Để đảm bảo việc truyền dữ liệu không bị gián đoạn, hãy chắc chắn
pin sạc máy ảnh đã được sạc đầy.
A Cáp Kết Nối
Hãy chắc là máy ảnh đã tắt khi kết nối hoặc ngắt kết nối với cáp
khớp nối. Không sử dụng lực hoặc cố gắng để lắp các đầu nối ở góc
nghiêng.
77
2 Bắt đầu thành phần Nikon Transfer 2 của ViewNX-i.
Nếu thông báo nhắc bạn chọn chương trình được hiển thị,
chọn Nikon Transfer 2.
D Trong Lúc Truyền
Không tắt máy ảnh hoặc ngắt kết nối cáp USB trong quá trình
truyền dữ liệu.
A Windows 7
Nếu hội thoại sau đây được hiển thị, chọn Nikon Transfer 2 như
được mô tả bên dưới.
1 Dưới Import pictures and videos
(Nhập hình ảnh và video), nhấp vào
Change program (Thay đổi chương
trình). Một hội thoại lựa chọn
chương trình sẽ được hiển thị; chọn
Nikon Transfer 2 và nhấp vào OK (Đồng ý).
2 Nhấp đúp
.
A Windows 10 và Windows 8.1
Windows 10 và Windows 8.1 có thể hiển
thị nhắc AutoPlay khi máy ảnh được kết
nối. Gõ hoặc nhấp vào hộp thoại và sau
đó gõ hoặc nhấp Nikon Transfer 2 để
chọn Nikon Transfer 2.
A OS X
Nếu Nikon Transfer 2 không bắt đầu tự động, xác nhận rằng máy
ảnh được kết nối và sau đó khởi chạy Image Capture (một ứng
dụng cùng với OS X) và chọn Nikon Transfer 2 vì ứng dụng mở khi
phát hiện máy ảnh.
78
3 Nhấp vào Start Transfer (Bắt Đầu Truyền).
Các hình ảnh trên thẻ nhớ sẽ được sao chép vào máy tính.
Start Transfer (Bắt Đầu Truyền)
4 Chấm dứt kết nối.
Khi chuyển giao hoàn tất, bật máy ảnh và ngắt kết nối cáp
USB.
A Để Biết Thêm Thông Tin
Tham khảo trợ giúp trực tuyến để biết thêm thông tin về việc sử dụng
ViewNX-i.
79
Chú Ý Kỹ Thuật
Đọc chương này để có thêm thông tin về các phụ kiện tương
thích, việc vệ sinh và bảo quản máy ảnh, những việc cần làm khi
máy hiển thị thông báo lỗi hoặc khi gặp sự cố trong quá trình sử
dụng máy ảnh.
Các Thấu Kính Tương Thích
Máy ảnh này hỗ trợ lấy nét tự động chỉ với các thấu kính AF-P và
loại E và G AF-S. Thấu kính AF-S có tên bắt đầu với AF-S và thấu
kính AF-P với AF-P; để biết thông tin về xác định loại thấu kính (D,
E, G, hoặc CPU), xem trang 81. Lấy nét tự động không được hỗ
trợ với các thấu kính lấy nét tự động (AF) khác. Bảng sau đây liệt
kê các tính năng sẵn có với thấu kính tương thích trong chụp
ảnh bằng kính ngắm:
Cài đặt máy ảnh
Chế độ lấy nét
AF
Thấu kính 1
Thấu kính loại E
AF-S/AF-P NIKKOR Loại G
AF NIKKOR Loại G
Thấu kính loại D
Sêri PC-E NIKKOR 4, 5
PC Micro 85mm f/2.8D 7
AF NIKKOR khác (ngoại trừ các
loại thấu kính cho F3AF)
AI-P NIKKOR
1
2
3
4
z
z
—
—
—
—
Chế độ chụp
Hệ thống đo
sáng
MF (với máy
ngắm điện MF
tử)
z
z
z
z
z
z
z
z
z6
z
z6
z
M
Các chế
độ khác
L
M
N
z
z
z
z3
z
z3
z
z
z
—
z
—
z
z
z
—
z
z
z2
z2
z2
—
z2
z2
—
z8
z
z3
—
—
—
—
z9
z
z3
—
—
—
Giả sử độ mở ống kính là f/5.6 hoặc nhanh hơn khi lắp bộ chuyển từ xa AF-S.
Chức năng đo sáng điểm sẽ đo điểm lấy nét đã chọn.
Tắt chỉ báo phơi sáng.
Núm chuyển đổi của PC-E NIKKOR 24mm f/3.5D ED có thể tiếp xúc với thân máy khi ống kính
được xoay.
5 Việc chuyển đổi và/hoặc nghiêng thấu kính gây cản trở cho phơi sáng.
80
6 Không thể được sử dụng trong trạng thái chuyển đổi hoặc nghiêng.
7 Chỉ có thể đạt tiếp xúc tối ưu nếu thấu kính ở độ mở ống kính tối đa và thấu kính không bị
chuyển đổi hoặc nghiêng.
8 Khi phóng to hết cỡ các thấu kính AF 80–200mm f/2.8, AF 35–70mm f/2.8, AF 28–85mm
f/3.5–4.5 (Mới) hoặc AF 28–85mm f/3.5–4.5 ở khoảng cách lấy nét tối thiểu, chỉ báo đang lấy
nét (I) có thể được hiển thị khi hình ảnh trên màn hình đục trên kính ngắm không được lấy
nét. Trước khi chụp, xác nhận rằng hình ảnh trong màn hình kính ngắm được lấy nét.
9 Với độ mở ống kính cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
D Thấu Kính IX NIKKOR
Không thể sử dụng thấu kính IX NIKKOR. Cố lắp thấu kính IX NIKKOR có
thể làm hỏng thấu kính hoặc máy ảnh.
A Nhận Diện Thấu Kính CPU và Loại G, E và D
Các thấu kính CPU có thể được nhận biết qua sự hiện diện của các tiếp
xúc CPU, các thấu kính loại G, E và D qua chữ cái trên đường biên của
thấu kính. Loại thấu kính G và E không được trang bị với vòng mở thấu
kính.
Tiếp xúc CPU
Vòng độ mở ống kính
Thấu kính CPU
Thấu kính loại G hoặc E
Thấu kính loại D
81
Các Phụ Kiện Khác
Tại thời điểm viết bài, những phụ kiện sau đã có sẵn cho D3400.
Các nguồn
điện
Các bộ lọc
82
• Pin Sạc Li-ion EN-EL14a (0 10): Pin sạc EN-EL14a bổ sung có
sẵn tại các nhà bán lẻ và đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền
ở địa phương. Cũng có thể sử dụng pin sạc EN-EL14.
• Bộ Sạc Pin MH-24 (0 10): Sạc pin sạc EN-EL14a và EN-EL14.
• Đầu nối nguồn EP-5A, Bộ đổi điện AC EH-5b: Những phụ kiện này
có thể được sử dụng cấp nguồn cho máy ảnh để kéo dài
thời gian sử dụng (bộ đổi điện EH-5a và EH-5 AC cũng có
thể được sử dụng). Cần có đầu nối nguồn EP-5A để kết nối
máy ảnh với EH-5b, EH-5a hoặc EH-5.
• Các bộ lọc dành cho nhiếp ảnh hiệu ứng đặc biệt có thể
gây cản trở cho chức năng lấy nét tự động hoặc máy
ngắm điện tử.
• D3400 không thể được dùng với các bộ lọc phân cực
tuyến tính. Thay vào đó hãy sử dụng các bộ lọc phân cực
xoay được C-PL hoặc C-PL II.
• Các bộ lọc NC được khuyên dùng để bảo vệ thấu kính.
• Để tránh bóng ma, không nên sử dụng bộ lọc khi đối
tượng được tạo khuôn hình theo hướng ngược với ánh
sáng chói, hoặc khi nguồn sáng chói ở trong khuôn hình.
• Chức năng đo sáng cân bằng trung tâm được khuyên
dùng với các bộ lọc với các yếu tố phơi sáng (các yếu tố
bộ lọc) trên 1× (Y44, Y48, Y52, O56, R60, X0, X1, C-PL,
ND2S, ND4, ND4S, ND8, ND8S, ND400, A2, A12, B2, B8,
B12). Xem tài liệu hướng dẫn về bộ lọc để biết thêm chi
tiết.
• Nắp thị kính DK-5: Điều này ngăn cản ánh sáng đi vào qua
kính không xuất hiện trong ảnh hoặc cản trở phơi sáng.
• Thấu Kính Điều Chỉnh Thị Kính DK-20C: Các thấu kính có thể làm
việc với các điốt loại –5, –4, –3, –2, 0, +0,5, +1, +2, và +3 m–1
khi máy ảnh điều khiển điều chỉnh điốt ở vị trí trung tính
(–1 m–1). Chỉ sử dụng thấu kính điều chỉnh thị kính khi
không thể đạt được độ lấy nét mong muốn với bộ điều
khiển điều chỉnh điốt gắn sẵn (–1,7 đến +0,5 m–1). Thử thấu
kính điều chỉnh thị kính trước khi mua để đảm bảo có thể
Các phụ kiện
đạt được độ lấy nét mong muốn. Hốc mắt cao su không thể
kính ngắm
được sử dụng với thấu kính điều chỉnh thị kính.
thị kính
• Kính Lúp DG-2: DG-2 khuếch đại cảnh được hiển thị phần
trung tâm của kính ngắm giúp đạt độ chính xác cao hơn
khi lấy nét. Cần Bộ nối thị kính (có bán riêng).
• Bộ Nối Thị Kính DK-22: DK-22 được sử dụng khi gắn kính lúp
DG-2.
• Ống Ngắm Vuông Gắn Ngoài DR-6: DR-6 được gắn vuông góc
với mắt kính của kính ngắm, cho phép xem hình ảnh
trong kính ngắm từ các góc vuông góc với thấu kính (ví
dụ, từ thẳng phía trên khi máy ảnh nằm ngang).
Nắp Thân Máy BF-1B/Nắp Thân Máy BF-1A: Nắp thân máy giữ
Nắp thân
gương, màn hình kính ngắm, và cảm biến hình ảnh không
máy
bị dính bụi khi không gắn thấu kính.
Nắp Ngàm Gắn Phụ Kiện BS-1: Nắp bảo vệ ngàm gắn phụ kiện.
Nắp ngàm
Ngàm gắn phụ kiện được sử dụng cho các thiết bị đèn nháy
gắn phụ kiện
tùy chọn.
Cáp USB
Cáp USB UC-E20 (0 77)
Cáp HDMI HC-E1: Cáp HDMI có đầu nối C để kết nối với máy
Cáp HDMI
ảnh và một đầu nối A để kết nối với các thiết bị HDMI.
83
Điều Khiển Từ Xa Không Dây ML-L3 (0 6): ML-L3 sử dụng pin sạc
3 V CR2025.
Điều khiển
từ xa
Đẩy chốt nắp khoang pin sạc sang phải (q), luồn móng tay
vào khe trống và mở nắp khoang pin (w). Hãy chắc chắn
rằng pin sạc được lắp đúng hướng (r).
❚❚ Thẻ Nhớ Đã Được Phê Duyệt
Máy ảnh hỗ trợ thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC, bao gồm
thẻ SDHC và SDXC tuân thủ UHS-I. Nên dùng thẻ xếp
hạng Tốc Độ SD Cấp 6 trở lên để ghi phim; sử dụng
thẻ chậm hơn có thể khiến việc ghi bị gián đoạn. Khi chọn thẻ để
dùng trong bộ đọc thẻ, đảm bảo chúng tương thích với thiết bị.
Liên hệ với nhà sản xuất để biết thông tin về chức năng, vận
hành, và giới hạn khi sử dụng.
A Phụ Kiện Tùy Chọn
Sự sẵn có sẽ khác nhau theo quốc gia hoặc khu vực. Xem trang web
hoặc tài liệu quảng cáo của chúng tôi để có các thông tin mới nhất.
84
Chăm Sóc Máy Ảnh
Bảo Quản
Khi không sử dụng máy ảnh trong thời gian dài, hãy tháo pin ra
và cất giữ pin sạc ở nơi mát mẻ, khô ráo với nắp phủ đầu cuối ở
đúng vị trí. Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo
và thông thoáng. Không được cất giữ máy ảnh cùng với hoặc
viên long não hoặc naptalin chống côn trùng tại các vị trí:
• không thông thoáng hoặc có độ ẩm trên 60%
• ở gần thiết bị tạo ra vùng từ trường mạnh, như TV hoặc ra-đi-ô
• tiếp xúc với nhiệt độ trên +50 °C hoặc dưới –10 °C
Lau chùi
Thân máy
ảnh
Thấu kính,
gương, và
kính ngắm
Màn hình
Sử dụng máy thổi để loại bỏ bụi và vải vụn, sau đó nhẹ
nhàng lau bằng khăn khô dịu. Sau khi sử dụng máy ảnh tại
bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối với một
chiếc khăn được thấm nhẹ nước cất và làm khô hoàn toàn.
Quan trọng: Bụi hoặc các vật chất từ bên ngoài lọt vào trong
máy ảnh có thể gây ra các tổn hại không được hưởng bảo
hành.
Những chi tiết thủy tinh này rất dễ bị tổn hại. Loại bỏ bụi và
vải vụn bằng máy thổi. Nếu sử dụng máy thổi dạng phun,
giữ chiếc bình đứng thẳng để tránh lọt chất lỏng ra ngoài.
Để loại bỏ dấu tay và các vết bẩn khác, thấm một ít nước
rửa thấu kính vào khăn mềm và lau chùi cẩn thận.
Loại bỏ bụi và vải vụn bằng máy thổi. Khi loại bỏ dấu tay và
các vết bẩn khác, lau phần bề mặt nhẹ nhàng bằng vải
mềm hoặc da dê. Không được tì mạnh, bởi điều này có thể
dẫn đến tổn hại hoặc trục trặc.
Không được sử dụng chất có cồn, chất pha loãng hoặc các hóa chất
dễ bay hơi khác.
85
Chăm Sóc Máy Ảnh Và Pin Sạc: Cảnh báo
Không được làm rơi: Sản phẩm có thể gặp trục trặc nếu bị rung hoặc va đập
mạnh.
Giữ khô ráo: Sản phẩm này không có khả năng chống nước, và có thể gặp
trục trặc nếu bị ngâm nước hoặc tiếp xúc với độ ẩm cao. Máy móc bên
trong bị han rỉ có thể dẫn đến hư hỏng không thể khắc phục được.
Tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột: Thay đổi nhiệt độ đột ngột, như các trường
hợp xảy ra khi ra vào các tòa nhà được sưởi ấm trong ngày lạnh, có thể
dẫn đến tình trạng đọng hơi nước bên trong thiết bị. Để tránh đọng hơi
nước, đặt thiết bị trong hộp cầm hoặc túi nhựa trước khi để chúng gặp
tình trạng thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Để xa các vùng từ trường mạnh: Không được dùng hoặc cất giữ thiết bị này
trong vùng lân cận của các thiết bị tạo ra vùng bức xạ điện từ hoặc từ
trường mạnh. Vùng điện tích mạnh hoặc vùng từ trường tạo ra bởi các
thiết bị như bộ truyền tín hiệu ra-đi-ô có thể can thiệp vào màn hình, làm
tồn hại dữ liệu lưu trong thẻ nhớ, hoặc gây ảnh hưởng tới mạch điện bên
trong sản phẩm.
Không được để thấu kính hướng về phía mặt trời: Không được để thấu kính
hướng về phía mặt trời hoặc các nguồn sáng mạnh khác trong thời gian
dài. Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho bộ phận cảm biến hình ảnh hư
hỏng hoặc tạo ra hiệu ứng che mờ trắng trong các bức ảnh.
Tắt sản phẩm trước khi tháo hoặc ngắt kết nối nguồn điện: Không được ngắt
nguồn hoặc gỡ pin sạc khi sản phẩm đang bật hoặc khi hình ảnh đang
được ghi lại hoặc xóa bỏ. Ngắt nguồn điện cưỡng bức trong các trường
hợp này có thể làm mất dữ liệu hoặc gây tổn hại cho bộ nhớ hoặc mạch
điện bên trong của sản phẩm. Để không bị mất nguồn điện bất ngờ,
tránh đưa sản phẩm từ nơi này sang nới khác khi bộ đổi điện AC đang
được kết nối.
86
Lau chùi: Khi lau chùi thân máy ảnh, sử dụng máy thổi để nhẹ nhàng loại
bỏ bụi bẩn, sau đó lau nhẹ nhàng với khăn khô dịu. Sau khi sử dụng máy
ảnh tại bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối bằng khăn
thấm nước sạch và sau đó làm khô hoàn toàn máy ảnh.
Thấu kính và gương rất dễ bị tổn hại. Bụi bẩn nên được loại bỏ nhẹ
nhàng bằng máy thổi. Khi sử dụng máy thổi dạng phun, giữ chiếc bình
đứng thẳng để tránh lọt chất lỏng ra ngoài. Để loại bỏ dấu tay và các vết
bẩn khác trên thấu kính, thấm một lượng nhỏ nước rửa thấu kính vào
khăn mềm và lau chùi cẩn thận.
Xem Tài Liệu Tham Khảo để biết thêm thông tin về cảnh biến hình ảnh.
Không được chạm vào màn trập: Màn trập rất mỏng và dễ bị tổn hại. Trong
mọi trường hợp, bạn không được tì lên màn, chọc nó bằng các dụng cụ
làm sạch, hoặc đưa nó ra các luồng gió mạnh từ máy thổi. Những hành
động này có thể làm xước, biến dạng, hoặc rách màn.
Bảo Quản: Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo và thông
thoáng. Nếu bạn đang sử dụng bộ đổi điện AC, ngắt bộ đổi điện để tránh
cháy nổ. Nếu không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài, tháo pin sạc
để tránh rò rỉ và bảo quản máy ảnh trong túi nhựa có chứa chất chống
ẩm. Tuy nhiên, không cất giữ hộp máy ảnh trong túi nhựa, bởi vì việc này
có thể làm hư hỏng các chất liệu. Lưu ý rằng chất chổng ẩm đó sẽ dần
dần mất khả năng hút ẩm và nên thay thế đều đặn.
Để tránh ẩm mốc, lấy máy ảnh ra khỏi nơi bảo quản ít nhất mỗi tháng
một lần. Bật máy ảnh và nhả cửa trập vài lần trước khi cất.
Bảo quản pin sạc ở nơi mát mẻ, khô ráo. Lắp lại nắp đầy đầu cắm trước
khi cất pin sạc.
87
Lưu ý về màn hình: Màn hình được chế tạo với độ chính xác rất cao; ít nhất
99,99% điểm ảnh có hiệu quả, không nhiều hơn 0,01% là bị thiếu hoặc bị
lỗi. Do đó dù các màn hình này có thể chứa các điểm ảnh luôn sáng
(trắng, đỏ, xanh da trời, hoặc xanh lá cây) hoặc luôn tắt (màu đen) thì đây
cũng không phải là sự cố và không ảnh hưởng tới hình ảnh được ghi
bằng máy.
Ảnh trên màn hình có thể khó nhìn trong ánh sáng chói.
Không được tì vào màn hình, bởi vì điều này có thể gây tổn hại hoặc trục
trặc. Bụi bẩn trên màn hình có thể được loại bỏ bằng máy thổi. Các vết
bẩn có thể được loại bỏ bằng cách lau nhẹ với khăn dịu hoặc da dê. Nếu
màn hình bị vỡ, phải cẩn thận để tránh bị thương do kính vỡ gây ra và để
phòng ngừa chất tinh thể lỏng từ màn hình chạm vào da hoặc rơi vào
mắt hoặc miệng.
Nhòe: Nhòe là kiểu nhiễu do việc tương tác hình ảnh chứa lưới lặp lại,
thường xuyên tạo ra, chẳng hạn như hoa văn dệt trên vải hay cửa sổ tòa
nhà, với lưới cảm biến hình ảnh của máy ảnh. Nếu bạn nhận thấy nhòe
trong các bức ảnh, hãy thử thay đổi khoảng cách đến đối tượng, phóng
to thu nhỏ, hoặc thay đổi góc giữa đối tượng và máy ảnh.
D Bảo Dưỡng Máy Ảnh và Phụ Kiện
Máy ảnh là thiết bị chính xác nên cần bảo dưỡng thường xuyên. Nikon
khuyến nghị rằng máy ảnh nên được kiểm tra bởi nhà bán lẻ gốc và đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền một đến hai năm một lần, và được bảo
dưỡng ba đến năm năm một lần (lưu ý rằng các dịch vụ này có tính
phí). Nên kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên nếu máy ảnh được sử
dụng chuyên nghiệp. Nên kiểm tra hoặc bảo dưỡng bất kỳ phụ kiện
nào thường xuyên được sử dụng với máy ảnh, chẳng hạn như các ống
kính, bộ đèn nháy tùy chọn khi kiểm tra và bảo dưỡng máy ảnh.
88
Pin sạc và bộ sạc: Pin sạc có thể bị rò rỉ hoặc phát nổ nếu không xử lý đúng
cách. Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xi–xiv của
tài liệu hướng dẫn này. Tuân thủ các nguyên tắc phòng ngừa sau khi xử
lý pin sạc và bộ sạc:
• Chỉ sử dụng pin sạc được chấp thuận cho sử dụng trong thiết bị này.
• Không được để pin sạc tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt độ quá cao.
• Giữ cực pin sạc sạch sẽ.
• Tắt sản phẩm trước khi thay pin sạc.
• Tháo pin sạc ra khỏi máy ảnh hoặc bộ sạc khi không sử dụng và lắp lại
nắp đậy đầu cắm. Các thiết bị này tiêu hao một lượng pin nhỏ ngay cả
khi đang tắt và có thể làm pin sạc hao đến mức không thể hoạt động
nữa. Nếu không sử dụng pin sạc trong một thời gian dài, lắp nó vào
máy ảnh và làm kiệt pin trước khi gỡ và lưu giữ tại nơi có nhiệt độ xung
quanh từ 15 °C đến 25 °C (tránh các nơi nóng hoặc quá lạnh). Lặp lại
quy trình này ít nhất sáu tháng một lần.
• Việc bật tắt máy ảnh liên tục khi pin sạc đã xả hết sẽ rút ngắn tuổi thọ
pin. Pin sạc đã xả hết phải được sạc trước khi sử dụng.
• Nhiệt độ bên trong pin sạc có thể tăng lên khi pin sạc được sử dụng. Cố
gắng sạc pin sạc khi nhiệt độ bên trong tăng cao sẽ làm suy yếu hiệu
suất pin sạc, và pin sạc có thể không được sạc hoặc chỉ sạc một phần.
Đợi pin sạc nguội trước khi sạc.
• Tiếp tục sạc pin sạc sau khi nó được sạc đầy có thể làm giảm hiệu suất
pin sạc.
• Sự suy giảm đáng kể trong thời gian sử dụng của pin sạc đã được sạc
đầy đến khi cần sạc trong nhiệt độ phòng là dấu hiệu rằng nó cần được
thay thế. Mua pin sạc EN-EL14a mới.
• Sạc pin sạc trước khi sử dụng. Khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng, hãy
chuẩn bị sẵn sàng pin sạc dự phòng được sạc đầy sẵn. Có thể khó mua
được pin sạc thay thế trong thời gian ngắn tùy thuộc vào vị trí của bạn.
Lưu ý rằng vào những ngày lạnh, dung lượng pin sạc có xu hướng
giảm. Nhớ sạc đầy pin sạc trước khi chụp ảnh bên ngoài trong thiết
lạnh. Giữ pin sạc dự phòng ở nơi ấm áp và hoán đổi pin sạc khi cần. Khi
đã được làm ấm, viên pin sạc lạnh có thể phục hồi một chút điện.
• Pin sạc đã qua sử dụng là nguồn tài nguyên có giá trị; tái chế chúng
theo quy định của địa phương.
89
Thông Báo Lỗi
Mục này là danh sách các chỉ báo và thông báo lỗi xuất hiện trên
kính ngắm và màn hình.
A Các Biểu Tượng Cảnh Báo
d nhấp nháy trên màn hình hoặc s trên kính ngắm cho biết cảnh báo
hoặc thông báo lỗi có thể được hiển thị trên màn hình bằng cách nhấn
nút W (Q).
Chỉ báo
Màn hình
Không lắp thấu kính
F/s
(nháy)
Trước khi chụp ảnh,
xoay vòng thu phóng
để mở rộng ống kính.
F
(nháy)
Nhả cửa trập đã được
tắt. Sạc lại pin.
Không thể sử dụng pin
này do pin không giao
tiếp đúng cách với máy
ảnh này. Để sử dụng
máy ảnh an toàn, chọn
pin được chỉ định để sử
dụng trong máy ảnh
này.
Lỗi khởi chạy. Tắt máy
ảnh rồi bật lại.
90
Kính ngắm
Giải pháp
• Lắp thấu kính.
• Nếu thấu kính không phải loại E hoặc
G, chọn chế độ M.
Một thấu kính với nút ống thấu kính có
thể co rút được được gắn với thấu kính
đã co rút. Nhấn nút ống thấu kính co rút
được và xoay vòng thu phóng để mở
rộng thấu kính.
d/s
(nháy)
Tắt máy ảnh và sạc lại hoặc thay pin sạc.
d
(nháy)
Sử dụng pin sạc được Nikon phê duyệt.
d/
k
(nháy)
Tắt máy ảnh, tháo và thay pin sạc và sau
đó bật lại.
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Mức pin yếu. Hoàn tất
vận hành và tắt máy
—
ảnh ngay lập tức.
Đồng hồ không được
s
đặt
(nháy)
Không có thẻ nhớ được S/s
cắm
(nháy)
Thẻ nhớ bị khóa.
(
Trượt khóa đến vị trí
(nháy)
“ghi”.
Giải pháp
Kết thúc việc vệ sinh và tắt máy ảnh và
sạc lại hay thay pin sạc.
Đặt đồng hồ máy ảnh.
Tắt máy ảnh và xác nhận là thẻ nhớ đã
được lắp chuẩn xác.
Thẻ nhớ bị khóa (được bảo vệ khỏi ghi
dữ liệu). Trượt công tắc bảo vệ-ghi sang
vị trí “write (ghi)”.
• Sử dụng thẻ được phê duyệt.
• Định dạng thẻ. Nếu vấn đề vẫn tồn tại,
Không thể sử dụng thẻ
thẻ có thể đã bị tổn hại. Liên hệ với đại
nhớ này. Thẻ có thể bị (/k
diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
hỏng.
(nháy)
• Lỗi tạo thư mục mới. Xóa bớt tệp hoặc
Cắm thẻ khác.
lắp thẻ nhớ mới.
• Lắp thẻ nhớ mới.
Thẻ này không được
T Định dạng thẻ hoặc tắt máy ảnh và lắp
định dạng. Định dạng
(nháy) thẻ nhớ mới vào.
thẻ.
• Giảm chất lượng hoặc kích cỡ.
j/A/s
Thẻ đầy
• Xóa bớt ảnh.
(nháy)
• Lắp thẻ nhớ mới.
Máy ảnh không thể lấy nét bằng cách sử
●
—
dụng lấy nét tự động. Thay đổi bố cục
(nháy)
hoặc lấy nét bằng tay.
91
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Đối tượng quá sáng
s
(nháy)
Đối tượng quá tối
Giải pháp
• Sử dụng độ nhạy ISO thấp hơn.
• Sử dụng bộ lọc ND có bán bên ngoài.
• Ở chế độ:
S Tăng tốc độ cửa trập
A Chọn độ mở ống kính nhỏ hơn (số
f cao hơn)
% Chọn một chế độ chụp khác
• Sử dụng độ nhạy ISO cao hơn.
• Sử dụng đèn nháy.
• Ở chế độ:
S Giảm tốc độ cửa trập
A Chọn độ mở ống kính lớn hơn (số
f thấp hơn)
Ko có “Bóng đèn” trong A/s
c.độ S
(nháy)
Thay đổi tốc độ cửa trập hoặc chọn chế
Ko có “Thời gian” trong &/s độ M.
c.độ S
(nháy)
Đèn nháy đã bật hết công suất. Kiểm tra
N
—
ảnh trên màn hình; nếu bị thiếu phơi
(nháy)
sáng, chỉnh sửa cài đặt và thử lại.
• Sử dụng đèn nháy.
• Thay đổi khoảng cách đến đối tượng,
N/s
độ mở ống kính, phạm vi đèn nháy hay
—
(nháy)
độ nhạy ISO.
• Tiêu cự thấu kính nhỏ hơn 18 mm: sử
dụng tiêu cự dài hơn.
92
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Lỗi. Nhấn lại nút nhả
cửa trập.
Lỗi khởi động. Liên hệ
với đại diện dịch vụ
Nikon ủy quyền.
Lỗi đo sáng
Không thể bắt đầu xem
trực tiếp. Vui lòng đợi
để máy ảnh nguội.
Thư mục không có hình
ảnh nào.
Không thể hiển thị tệp
này.
Không thể chọn tệp
này.
Không thể sửa lại phim
này.
Không có hình ảnh để
sửa lại.
Không thể truy cập
mạng cho đến khi máy
ảnh nguội.
O
(nháy)
Giải pháp
Nhả cửa trập. Nếu vấn đề vẫn tồn tại
hoặc xuất hiện thường xuyên, hãy tham
khảo ý kiến của đại diện dịch vụ Nikon
ủy quyền.
Liên hệ với đại diện dịch vụ Nikon ủy
quyền.
—
—
—
—
—
—
—
Chờ cho các mạch bên trong mát trước
khi tiếp tục chế độ xem trực tiếp hay ghi
phim.
Thư mục được chọn để phát lại không
chứa ảnh. Chọn thư mục chứa ảnh từ
menu Thư mục phát lại hoặc lắp thẻ
nhớ chứa hình ảnh.
Không thể phát lại tệp trên máy ảnh.
Không thể sửa lại hình ảnh được tạo bởi
các thiết bị khác.
• Không thể biên tập các bộ phim được
tạo bởi các thiết bị khác.
• Phim phải dài ít nhất hai giây.
Thẻ nhớ không chứa ảnh NEF (RAW) để
sử dụng với Xử lý NEF (RAW).
Tắt máy ảnh và thử lại sau khi chờ cho
máy ảnh nguội.
93
Thông số kỹ thuật
❚❚ Máy Ảnh Số Nikon D3400
Loại
Loại
Móc gắn thấu kính
Góc xem hiệu quả
Điểm ảnh hiệu quả
Điểm ảnh hiệu quả
Cảm biến hình ảnh
Cảm biến hình ảnh
Tổng điểm ảnh
Hệ Thống Giảm Bụi
Máy ảnh số phản chiếu thấu kính đơn
Móc gắn F Nikon (với các tiếp xúc AF)
Định dạng Nikon DX; tiêu cự tương đương 1,5×
lần thấu kính với góc xem định dạng FX
24,2 triệu
Bộ cảm biến CMOS 23,5 × 15,6 mm
24,72 triệu
Dữ liệu tham chiếu dữ liệu Bùi Hình Ảnh Tắt (cần
phần mềm Capture NX-D)
Bảo quản
Cỡ hình ảnh (điểm ảnh) • 6000 × 4000 (Lớn)
• 4496 × 3000 (Vừa)
• 2992 × 2000 (Nhỏ)
Định dạng tệp
• NEF (RAW): 12 bit, nén
• JPEG: Tuân thủ chuẩn JPEG-Baseline nét (xấp xỉ
1 : 4), bình thường (xấp xỉ 1 : 8), hoặc cơ bản (xấp
xỉ 1 : 16) nén
• NEF (RAW) + JPEG: Chụp ảnh đơn được ghi với cả
hai định dạng NEF (RAW) và JPEG
Hệ Thống Picture
Tiêu Chuẩn, Trung Tính, Sặc Sỡ, Đơn Sắc, Chân
Control
Dung, Phong Cảnh, Đồng Đều; có thể chỉnh sửa
chức năng Picture Control đã chọn
Đa phương tiện
Thẻ nhớ SD (Secure Digital) và SDHC và SDXC
tuân thủ UHS-I
Tệp hệ thống
DCF 2.0, Exif 2.3, PictBridge
94
Kính ngắm
Kính ngắm
Tầm phủ khuôn hình
Độ phóng đại
Điểm mắt
Chỉnh điốt
Màn hình lấy nét
Gương phản chiếu
Độ mở ống kính
Thấu kính
Hỗ trợ lấy nét tự động
Cửa trập
Loại
Tốc độ
Tốc độ đồng bộ đèn
nháy
Kính ngắm độ mắt gương năm mặt phản chiếu
thấu kính đơn
Xấp xỉ 95% theo phương ngang và 95% theo
phương đứng
Xấp xỉ 0,85 × (50 mm f/1.4 thấu kính ở vô tận,
–1,0 m–1)
18 mm (–1,0 m–1; từ bề mặt trung tâm của thấu
kính mắt của kính ngắm)
–1,7–+0,5 m–1
Màn hình BriteView Clear Matte Mark VII Loại B
Quay lại nhanh
Quay lại ngay lập tức, điều khiển điện tử
Lấy nét tự động với các thấu kính AF-P và loại E và
G AF-S.
Cửa trập điều khiển điện tử di chuyển dọc mặt
phẳng tiêu cự
1/4000 –30 giây trong các bước 1/3 EV; Bóng đèn;
Thời gian
X= 1/200 giây; đồng bộ với cửa trập ở 1/200 giây hoặc
chậm hơn
Nhả
Chế độ nhả
8 (khuôn hình đơn), I (liên tục), J (nhả cửa trập
tĩnh lặng), E (tự hẹn giờ), " (chế độ từ xa trễ;
ML-L3), # (chế độ từ xa phản ứng nhanh; ML-L3)
Tốc độ tiến khuôn hình Lên tới 5 khuôn hình trên một giây
Chú ý: Tốc độ khuôn hình quy định lấy nét bằng
tay, phơi sáng tự động ưu tiên cửa trập hoặc phơi
sáng bằng tay, tốc độ cửa trập 1/250 giây hoặc
nhanh hơn, và các cài đặt khác ở giá trị mặc định.
Tự hẹn giờ
2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; phơi sáng 1–9
95
Phơi sáng
Đo sáng
Đo độ phơi sáng TTL bằng cảm biến RGB 420
điểm ảnh
Phương pháp đo sáng • Đo sáng ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D II (thấu
kính loại E và G)
• Đo sáng cân bằng trung tâm: Cân bằng 75% được áp
dụng cho vòng tròn 8 mm ở trung tâm khuôn
hình
• Đo sáng điểm: Đo sáng vòng tròn 3,5 mm (khoảng
2,5% khuôn hình) tập trung vào điểm lấy nét
được chọn
Phạm vi (ISO 100, thấu • Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: 0–20 EV
kính f/1.4, 20 °C)
• Đo sáng điểm: 2–20 EV
Ghép đo phơi sáng
CPU
Chế độ
Chế độ tự động (i tự động; j tự động, tắt đèn
nháy); chương trình tự động với chương trình linh
động (P); tự động ưu tiên cửa trập (S); tự động ưu
tiên độ mở ống kính (A); bằng tay (M); chế độ cảnh
(k chân dung; l phong cảnh; p trẻ em; m thể
thao; n cận cảnh; o chân dung ban đêm); chế độ
hiệu ứng đặc biệt (% nhìn ban đêm; S siêu sống
động; T nhòe tràn; U minh họa ảnh; ' hiệu ứng
máy ảnh đồ chơi; ( hiệu ứng thu nhỏ; 3 màu
tuyển chọn; 1 hình bóng; 2 ảnh sắc độ nhẹ;
3 ảnh sắc độ nặng)
Bù phơi sáng
Có thể được điều chỉnh –5–+5 EV với gia số 1/3 EV
trong các chế độ P, S, A, và M, phong cảnh và chế
độ %
Khóa phơi sáng
Độ sáng được khóa ở giá trị đã tìm thấy với nút
A (L)
Độ nhạy ISO (Danh Mục ISO 100–25600 trong bước 1 EV. Có điều khiển độ
Phơi Sáng Khuyên
nhạy ISO tự động
Dùng)
D-Lighting hoạt động Bật, tắt
96
Lấy nét
Lấy nét tự động
Phạm vi dò tìm
Mô tơ của thấu kính
Điểm lấy nét
Chế độ vùng AF
Khóa lấy nét
Đèn nháy
Đèn nháy gắn sẵn
Số Hướng Dẫn
Điều khiển đèn nháy
Chế độ đèn nháy
Mô-đun cảm biến lấy nét tự động Nikon
Multi-CAM 1000 với chức năng dò tìm trạng thái
TTL, 11 điểm lấy nét (bao gồm một cảm biến loại
chữ thập) và đèn chiếu trợ giúp AF (phạm vi xấp xỉ
0,5–3 m)
–1–+19 EV (ISO 100, 20 °C)
• Lấy nét tự động (AF): AF phần phụ đơn (AF-S); AF
phần phụ liên tục (AF-C); tự động chọn AF-S/AF-C
(AF-A); chức năng theo dõi lấy nét đoán trước
được kích hoạt tự động theo trạng thái của đối
tượng
• Lấy nét bằng tay (MF): Có thể dùng máy ngắm điện
tử
Có thể được chọn từ 11 điểm lấy nét
AF điểm đơn, AF vùng động, AF vùng tự động,
theo dõi 3D (11 điểm)
Có thể khóa chức năng lấy nét bằng cách nhấn
nút nhả cửa trập xuống một nửa (AF phần phụ
đơn) hoặc bằng cách nhấn nút A (L)
i, k, p, n, o, S, T, U, ': Đèn nháy tự động với
chức năng tự động bung
P, S, A, M: Bung bằng tay cùng với nhả nút
Xấp xỉ 7, 8 với đèn nháy bằng tay (m, ISO 100,
20 °C)
TTL: Chế độ điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng
cảm biến RGB 420 điểm ảnh sẵn có với bộ đèn
nháy gẵn sẵn; nạp flash đã cân bằng i-TTL cho SLR
kỹ thuật số được sử dụng với đo sáng ma trận và
cân bằng trung tâm, đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn
cho SLR kỹ thuật số với đo sáng điểm
Tự động, tự động với giảm mắt đỏ, tự động đồng
bộ chậm, tự động đồng bộ chậm với giảm mắt đỏ,
nạp đèn nháy, giảm mắt đỏ, đồng bộ chậm, đồng
bộ chậm với giảm mắt đỏ, màn phía sau với đồng
bộ chậm, đồng bộ màn phía sau, tắt
97
Đèn nháy
Bù đèn nháy
Có thể được điều chỉnh bằng −3–+1 EV với gia số
/ EV trong các chế độ P, S, A, M và phong cảnh
Đèn khi đèn nháy gắn sẵn hay bộ đèn nháy tùy
chọn được sạc đầy; nháy sau khi đèn nháy nháy
sáng ở công suất cao nhất
Ngàm gắn nóng ISO 518 với chức năng đồng bộ
và công tắc dữ liệu và khóa an toàn
Hỗ trợ Nikon CLS.
13
Chỉ báo đèn nháy sẵn
sàng
Ngàm gắn phụ kiện
Hệ Thống Chiếu Sáng
Sáng Tạo Nikon (CLS)
Đồng bộ đầu cuối
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng
Xem trực tiếp
Mô tơ của thấu kính
Chế độ vùng AF
Lấy nét tự động
Chọn cảnh tự động
Phim
Đo sáng
Phương pháp đo sáng
Cỡ khuôn hình (điểm
ảnh) và tốc độ khuôn
hình
98
Khớp nối đồng bộ đầu cuối AS-15 (có bán riêng)
Tự động, sáng chói, huỳnh quang (7 loại), ánh
sáng mặt trời trực tiếp, đèn nháy, nhiều mây,
bóng râm, thiết lập sẵn bằng tay, tất cả ngoại trừ
thiết lập sẵn bằng tay với tinh chỉnh tối ưu
• Lấy nét tự động (AF): Lấy nét tự động phần phụ đơn
(AF-S); lấy nét tự động phần phụ toàn thời gian (AF-F)
• Lấy nét bằng tay (MF)
Lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt, lấy nét tự
động vùng rộng, lấy nét tự động vùng bình
thường, lấy nét tự động theo dõi đối tượng
Lấy nét tự động dò độ tương phản toàn khuôn
hình (máy ảnh tự động chọn điểm lấy nét khi chức
năng lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt hoặc lấy
nét tự động theo dõi đối tượng được chọn)
Có ở các chế độ i và j
TTL phơi sáng đo sáng bằng cách sử dụng cảm
biến hình ảnh chính
Ma trận
• 1920 × 1080; 60p (tăng dần), 50p, 30p, 25p, 24p
• 1280 × 720; 60p, 50p
Tốc độ khuôn hình thực tế cho 60p, 50p, 30p, 25p
và 24p tương ứng là 59,94, 50, 29,97, 25 và
23,976 khuôn hình trên một giây; tùy chọn hỗ trợ
cho cả chất lượng ảnh ★ Cao và bình thường
Phim
Định dạng tệp
Nén video
Định dạng ghi âm thanh
Thiết bị ghi âm thanh
Độ nhạy ISO
Màn hình
Màn hình
Phát Lại
Phát Lại
Giao diện
USB
Đầu ra HDMI
MOV
Mã Hóa Video Nâng Cao H.264/MPEG-4
PCM tuyến tính
Gắn sẵn micrô đơn âm; điều chỉnh độ nhạy
ISO 100–25600
Màn hình tinh thể lỏng TFT 7,5 cm (3 in.), xấp xỉ
921 nghìn điểm (VGA) với góc nhìn 170 °, tầm phủ
khuôn hình xấp xỉ 100%, và chức năng điều chỉnh
độ sáng
Phát lại theo chế độ toàn khuôn hình và hình thu
nhỏ (4, 9 hoặc 72 ảnh hoặc dạng lịch) với chức
năng thu phóng phát lại, khi phát lại, xén thu
phóng phát lại, thu phóng khuôn mặt phát lại,
phát lại phim, ảnh và/hoặc trình chiếu slide phim,
hiển thị biểu đồ, làm nổi bật, thông tin ảnh, hiển
thị dữ liệu vị trí, tự động xoay ảnh, xếp hạng ảnh
và nhận xét ảnh (lên tới 36 kí tự)
Hi-Speed USB với đầu nối USB Micro; nên nối với
cổng USB gắn sẵn
Đầu nối HDMI loại C
Bluetooth
Giao thức giao tiếp
Tần số hoạt động
Thông số kỹ thuật Bluetooth phiên bản 4.1
• Bluetooth: 2402–2480 MHz
• Bluetooth năng lượng thấp: 2402–2480 MHz
Công suất đầu ra tối đa 8,1 dBm (EIRP)
Phạm vi (đường thẳng Khoảng 10 m không có cản trở; phạm vi có thể
tầm nhìn thẳng)
thay đổi theo cường độ tín hiệu và việc có hay
không có vật cản
99
Các ngôn ngữ được hỗ trợ
Các ngôn ngữ được hỗ Tiếng Ả Rập, tiếng Bengali, tiếng Bulgari, tiếng
trợ
Trung Quốc (Giản thể và Phồn thể), tiếng Séc,
tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng
Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp,
tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng In-đô-nê-si-a,
tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Marathi, tiếng
Na Uy, tiếng Ba tư, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha
(ở Bồ Đào Nha và Bra-xin), tiếng Ru-ma-ni, tiếng
Nga, tiếng Serbia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy
Điển, tiếng Tamil, tiếng Telugu, tiếng Thái Lan,
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt
Nguồn điện
Pin sạc
Bộ đổi điện AC
Hốc giá ba chân
Hốc giá ba chân
Một viên pin sạc Li-ion EN-EL14a
Bộ đổi điện AC EH-5b; cần đầu nối nguồn EP-5A
(bán riêng)
/ in. (ISO 1222)
14
Kích thước/cân nặng
Kích thước (Chiều rộng × Xấp xỉ 124 × 98 × 75,5 mm
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Xấp xỉ 445 g kèm pin sạc và thẻ nhớ nhưng không
gồm nắp thân máy; xấp xỉ 395 g (chỉ có thân máy
ảnh)
Môi trường sử dụng
Nhiệt độ
Độ ẩm
0 °C–40 °C
85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
• Trừ khi có quy định khác, mọi thông số được thực hiện tuân thủ theo các tiêu chuẩn hoặc hướng
dẫn của Camera and Imaging Products Association (Hiệp Hội Sản Phẩm Máy Ảnh và Ngành
Ảnh, CIPA).
• Tất cả số liệu được áp dụng cho máy ảnh có pin sạc đầy.
• Ảnh mẫu được hiển thị trên máy ảnh và hình ảnh và hình minh họa trong tài liệu hướng dẫn chỉ
nhằm mục đích mô tả.
• Nikon bảo lưu quyền được thay đổi hình dạng và chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần mềm
được mô tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và không cần báo trước. Nikon
sẽ không chịu trách nhiệm với các hỏng hóc có nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong
tài liệu hướng dẫn này.
100
❚❚ Bộ Sạc Pin MH-24
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Các loại pin sạc được hỗ
trợ
Thời gian sạc
Tối đa AC 100–240 V, 50/60 Hz, 0,2 A
DC 8,4 V/0,9 A
Pin sạc Li-ion của Nikon EN-EL14a
Xấp xỉ 1 tiếng 50 phút với nhiệt độ xung quanh ở
25 °C khi hết pin
Nhiệt độ hoạt động
0 °C–40 °C
Kích thước (Chiều rộng × Xấp xỉ 70 × 26 × 97 mm, không kể phích bộ nắn
Chiều cao × Độ dày)
dòng
Trọng lượng
Xấp xỉ 96 g, không kể phích bộ nắn dòng
Các biểu tượng trên sản phẩm này thể hiện điều sau:
m AC, p DC, q Thiết bị Loại II (Cấu tạo của sản phẩm được cách điện kép.)
❚❚ Pin Sạc Li-ion EN-EL14a
Loại
Chuẩn dung lượng pin
Nhiệt độ hoạt động
Kích thước (Chiều rộng ×
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Pin sạc lithium-ion
7,2 V/1230 mAh
0 °C–40 °C
Xấp xỉ 38 × 53 × 14 mm
Xấp xỉ 49 g, không kể nắp phủ đầu cuối
101
❚❚ Thấu kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR và AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G
Thấu kính loại G AF-P DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
Tiêu cự
18–55 mm
Độ mở ống kính tối đa
f/3.5–5.6
Cấu trúc thấu kính
12 thành phần trong 9 nhóm (bao gồm 2 thành
phần thấu kính không hình cầu)
Góc xem
76°–28° 50 ´
Tỉ lệ tiêu cự
Chia theo milimét (18, 24, 35, 45, 55)
Thông tin khoảng cách
Đầu ra tới máy ảnh
Thu Phóng
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Lấy nét
Lấy nét tự động được điều khiển bởi mô tơ
bước; vòng lấy nét riêng cho lấy nét bằng tay
Chống rung (Chỉ với AF-P DX Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
NIKKOR 18–55mm
cuộn giọng nói (VCMs)
f/3.5–5.6G VR)
Khoảng cách lấy nét tối
0,25 m từ mặt phẳng tiêu điểm ở tất cả các vị trí
thiểu
thu phóng
Miếng màn chắn
7 (khẩu độ tròn)
Màng chắn
Tự động hoàn toàn
Phạm vi độ mở ống kính
• 18 mm tiêu cự: f/3.5–22
• 55 mm tiêu cự: f/5.6–38
Độ mở ống kính tối thiểu được hiển thị có thể
thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ tăng phơi sáng
đã chọn với máy ảnh.
Đo sáng
Độ mở ống kính đầy đủ
Kích thước gắn bộ lọc
55 mm (P = 0,75 mm)
Kích thước
Xấp xỉ đường kính tối đa 64,5 mm × 62,5 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh khi
thấu kính được rút lại)
Trọng lượng
• AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR: Xấp xỉ
205 g
• AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G: Xấp xỉ 195 g
Loại
102
A AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR, AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G
Thấu kính thường được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn này cho mục
đích minh họa là AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR. AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR và AF-P DX NIKKOR 18–55mm
f/3.5–5.6G có viền thấu kính co rút được.
1 Nắp thấu kính
6 Dấu gắn thấu kính.................... 15
2 Dấu gắn nắp thấu kính
7 Tiếp xúc CPU
3 Nút ống thấu kính co rút
8 Vòng lấy nét
được.............................................. 16 9 Vòng thu phóng........................ 29
4 Tỉ lệ tiêu cự
10 Nắp thấu kính phía sau
5 Dấu tiêu cự
103
❚❚ Thấu kính AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR và
AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED
Thấu kính loại G AF-P DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
Tiêu cự
70–300 mm
Độ mở ống kính tối đa
f/4.5–6.3
Cấu trúc thấu kính
14 thành phần trong 10 nhóm (bao gồm 1
thành phần thấu kính ED)
Góc xem
22° 50´–5° 20´
Tỉ lệ tiêu cự
Chia theo milimét (70, 100, 135, 200, 300)
Thông tin khoảng cách
Đầu ra tới máy ảnh
Thu Phóng
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Lấy nét
Lấy nét tự động được điều khiển bởi mô tơ
bước; vòng lấy nét riêng cho lấy nét bằng tay
Chống rung (Chỉ với AF-P DX Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
NIKKOR 70–300mm
cuộn giọng nói (VCMs)
f/4.5–6.3G ED VR)
Khoảng cách lấy nét tối
1,1 m từ mặt phẳng tiêu điểm ở tất cả các vị trí
thiểu
thu phóng
Miếng màn chắn
7 (khẩu độ tròn)
Màng chắn
Tự động hoàn toàn
Phạm vi độ mở ống kính
• 70 mm tiêu cự: f/4.5–22
• 300 mm tiêu cự: f/6.3–32
Độ mở ống kính tối thiểu được hiển thị có thể
thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ tăng phơi sáng
đã chọn với máy ảnh.
Đo sáng
Độ mở ống kính đầy đủ
Kích thước gắn bộ lọc
58 mm (P = 0,75 mm)
Kích thước
Xấp xỉ 72 mm đường kính tối đa × 125 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh)
Trọng lượng
• AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR:
Xấp xỉ 415 g
• AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED:
Xấp xỉ 400 g
Loại
104
A AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR, AF-P DX NIKKOR 70–300mm
f/4.5–6.3G ED
1 Nắp thấu kính
6 Dấu tiêu cự
2 Dấu gắn nắp thấu kính
7 Dấu gắn thấu kính.................... 15
3 Vòng lấy nét
8 Tiếp xúc CPU
4 Vòng thu phóng........................ 29 9 Nắp thấu kính phía sau
5 Tỉ lệ tiêu cự
105
❚❚ Thấu kính AF-S DX NIKKOR 55–200mm f/4–5.6G ED VR II
Loại
Tiêu cự
Độ mở ống kính tối đa
Cấu trúc thấu kính
Góc xem
Tỉ lệ tiêu cự
Thông tin khoảng cách
Thu Phóng
Lấy nét
Chống rung
Khoảng cách lấy nét tối
thiểu
Miếng màn chắn
Màng chắn
Phạm vi độ mở ống kính
Đo sáng
Kích thước gắn bộ lọc
Kích thước
Trọng lượng
Thấu kính loại G AF-S DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
55–200 mm
f/4–5.6
13 thành phần trong 9 nhóm (bao gồm 1 thành
phần thấu kính ED)
28° 50 ´–8°
Chia theo milimét (55, 70, 85, 105, 135, 200)
Đầu ra tới máy ảnh
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Hệ Thống Lấy Nét Bên Trong (IF) của Nikon với
tính năng lấy nét tự động được điều khiển bởi
Mô-Tơ Không Tiếng Ồn và vòng lấy nét riêng
cho lấy nét bằng tay
Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
cuộn giọng nói (VCMs)
1,1 m từ mặt phẳng tiêu điểm ở tất cả các vị trí
thu phóng
7 (khẩu độ tròn)
Tự động hoàn toàn
• 55 mm tiêu cự: f/4–22
• 200 mm tiêu cự: f/5.6–32
Độ mở ống kính đầy đủ
52 mm (P = 0,75 mm)
Xấp xỉ đường kính tối đa 70,5 mm × 83 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh
khi thấu kính được rút lại)
Xấp xỉ 300 g
Nikon bảo lưu quyền được thay đổi hình dạng và chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần mềm được
mô tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và không cần báo trước. Nikon sẽ
không chịu trách nhiệm với các hỏng hóc có nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong tài
liệu hướng dẫn này.
106
A AF-S DX NIKKOR 55–200mm f/4–5.6G ED VR II
AF-S DX NIKKOR 55-200mm f/4–5.6G ED VR II có ống thấu kính co rút
được.
1 Nắp thấu kính
7 Dấu tiêu cự
2 Dấu gắn nắp thấu kính
8 Dấu gắn thấu kính.................... 15
3 Vòng lấy nét
9 Tiếp xúc CPU
4 Vòng thu phóng........................ 29 10 Công tắc chế độ A-M
5 Nút ống thấu kính co rút
11 Công tắc BẬT/TẮT chống rung
được.............................................. 16 12 Nắp thấu kính phía sau
6 Tỉ lệ tiêu cự
107
A Thông Tin Thương Hiệu
IOS là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Cisco Systems.,
Inc., tại Hoa Kỳ và/hoặc các nước khác và được sử dụng theo giấy phép.
Windows là thương hiệu đã được đăng ký hoặc thương hiệu của tập
đoàn Microsoft tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác. Mac, OS X,
Apple®, App Store®, Apple logos, iPhone®, iPad®, và iPod touch® là các
thương hiệu đã được đăng ký của Apple Inc. tại Hoa Kỳ và/hoặc các
quốc gia khác. Android là thương hiệu của Google Inc. Rô-bốt Android
được tái tạo hoặc sử đổi từ sản phẩm được Google tạo ra và chia sẻ và
được sử dụng theo các điều khoản được mô tả trong Giấy phép
Creative Commons 3.0 Attribution. Biểu trưng PictBridge là một
thương hiệu. Các biểu trưng SD, SDHC, và SDXC là các thương hiệu của
SD-3C, LLC. HDMI, biểu trưng HDMI và High-Definition Multimedia
Interface là các thương hiệu đã được đăng ký hoặc các thương hiệu của
HDMI Licensing LLC.
Nhãn từ Bluetooth® và logo là thương hiệu của Bluetooth SIG, Inc., và
việc sử dụng bất kỳ nhãn nào của Nikon Corporation là có giấy phép.
Tất cả các tên thương hiệu khác được đề cập trong tài liệu hướng dẫn
này hoặc các tài liệu khác được cung cấp kèm với sản phẩm Nikon là
các thương hiệu hoặc các thương hiệu đã được đăng ký của những chủ
sở hữu tương ứng của chúng.
Use of the Made for Apple badge means that an accessory has been
designed to connect specifically to the Apple products identified in
the badge, and has been certified by the developer to meet Apple
performance standards. Apple is not responsible for the operation of
this device or its compliance with safety and regulatory standards.
Please note that the use of this accessory with an Apple product may
affect wireless performance.
A Dấu Tuân Thủ
Có thể xem các tiêu chuẩn mà máy ảnh tuân thủ bằng cách sử dụng
tùy chọn Dấu tuân thủ trong menu cài đặt (0 71).
108
A Giấy phép FreeType (FreeType2)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền © 2012
FreeType Project (http://www.freetype.org). Đã đăng ký bản quyền.
A Giấy phép MIT (HarfBuzz)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền © 2016 The
HarfBuzz Project (http://www.freedesktop.org/wiki/Software/HarfBuzz).
Đã đăng ký bản quyền.
A Chứng nhận
109
Tuổi Thọ Pin Sạc
Cảnh phim hoặc số lần chụp có thể thực hiện với pin đã sạc đầy
thay đổi tùy theo tình trạng pin sạc, nhiệt độ, khoảng thời gian
giữa các lần chụp và thời gian các menu được hiển thị. Các chỉ số
mẫu cho pin sạc EN-EL14a (1230 mAh) được nêu phía dưới.
• Chụp ảnh, chế độ nhả khuôn hình đơn (tiêu chuẩn CIPA 1): Xấp xỉ
1200 bức ảnh
• Phim: Xấp xỉ 60 phút ở 1080/60p 2
1 Được đo ở 23 °C (±2 °C) với thấu kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR trong các điều
kiện kiểm tra sau đây: thấu kính quay vòng từ vô tận tới phạm vi tối thiểu và một bức ảnh được
chụp với thiết lập mặc định mỗi 30 giây; sau khi chụp ảnh, màn hình bật trong 4 giây; người
kiểm tra đợi hẹn giờ chờ hết hạn sau khi màn hình tắt; đèn nháy nháy sáng ở công suất cao nhất
một lần trong mọi lần chụp khác. Xem trực tiếp không được sử dụng.
2 Được đo ở 23 °C (±2 °C) với cài đặt mặc định máy ảnh và thấu kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm
f/3.5–5.6G VR với các điều kiện của Camera and Imaging Products Association (Hiệp Hội Sản
Phẩm Máy Ảnh và Ngành Ảnh, CIPA). Mỗi phim có thể dài lên đến 20 phút hoặc dung lượng
4 GB; việc ghi có thể kết thúc trước khi đạt được các giới hạn này nếu nhiệt độ máy tăng.
110
Những việc sau đây có thể làm giảm tuổi thọ pin sạc:
• Sử dụng màn hình
• Luôn giữ nút nhả cửa trập nhấn nửa chừng
• Lấy nét tự động lặp lại nhiều lần
• Chụp ảnh NEF (RAW)
• Tốc độ cửa trập chậm
• Sử dụng chức năng Bluetooth máy ảnh
• Sử dụng máy ảnh với các phụ kiện tùy chọn được kết nối
• Sử dụng chế độ VR (chống rung) với thấu kính VR
• Phóng to và thu nhỏ liên tục với thấu kính AF-P.
Để đảm bảo rằng bạn tận dụng tốt nhất hiệu suất của pin sạc
Nikon EN-EL14a:
• Giữ các đầu tiếp xúc pin sạc sạch sẽ. Đầu tiếp xúc bẩn có thể
làm giảm hiệu suất pin sạc.
• Sử dụng pin sạc ngay sau khi sạc. Pin sạc sẽ bị tiêu hao điện
tích nếu không được sử dụng.
111
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ
hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình hoặc
giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của
NIKON CORPORATION.
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
In tại Singapore
Vi
SB8I03(1Y)
6MB3611Y-03
• Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi sử dụng máy ảnh.
• Để đảm bảo sử dụng đúng máy ảnh, phải đọc phần "Vì Sự
An Toàn Của Bạn" (trang xi).
• Sau khi đọc tài liệu hướng dẫn này, hãy để nó ở nơi dễ lấy
để tham khảo trong tương lai.
Vi
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising