Nikon | DF | Nikon Df Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng

Nikon Df Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ
hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình
hoặc giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của
NIKON CORPORATION.
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
SB3J01(1Y)
6MB1931Y-01
Vi
In tại Hồng Kông
Vi
Cảm ơn bạn đã mua máy ảnh số phản xạ ống kính đơn (SLR) của
Nikon. Để tận dụng máy ảnh hiệu quả nhất, hãy đọc kỹ đầy đủ các
hướng dẫn và để ở nơi tất cả những ai sử dụng máy sẽ đọc.
Biểu Tượng và Quy Ước
Để tìm thông tin bạn cần dễ dàng hơn, những biểu tượng và các
quy ước sau đây được sử dụng:
D
Biểu tượng này thể hiện cảnh báo; thông tin cần phải đọc trước
khi sử dụng để tránh làm hỏng máy ảnh.
A
Biểu tượng này thể hiện các ghi chú; thông tin cần phải đọc trước
khi sử dụng máy ảnh.
0
Biểu tượng này thể hiện tham chiếu tới các trang trong tài liệu
hướng dẫn này.
Các mục menu, tùy chọn và thông báo hiển thị trên màn hình máy ảnh
được hiện ở dạng in đậm.
Cài Đặt Máy Ảnh
Các giải thích trong tài liệu hướng dẫn này giả định rằng sử dụng các cài
đặt mặc định.
Trợ giúp
Sử dụng tính năng trợ giúp trên máy ảnh để được trợ giúp về các mục
menu và các chủ đề khác. Xem trang 15 để biết thêm chi tiết.
A Vì Sự An Toàn Của Bạn
Trước khi sử dụng máy ảnh lần đầu tiên, hãy đọc các hướng dẫn
an toàn trong “Vì Sự An Toàn Của Bạn” (0 x–xii).
Các thành phần gói hàng
Xác nhận gói hàng có chứa các mục sau đây:
Nắp ngàm gắn phụ kiện
BS-1
Nắp thân máy BF-1B
Máy ảnh Df
Pin sạc Li-ion
EN-EL14a (có nắp phủ
đầu cắm)
Bộ sạc pin MH-24 (phích
cắm chuyển đổi được
cung cấp ở những nước
hoặc khu vực yêu cầu;
hình dạng phụ thuộc
vào quốc gia bán hàng.)
Dây đeo AN-DC9 (0 18)
Nắp thị kính
DK-26 (0 23)
Cáp USB UC-E6
Dây buộc nắp thị kính (0 23)
Đĩa CD ViewNX 2
Bảo hành
Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng (tài
liệu hướng dẫn này)
Người mua tùy chọn phụ kiện thấu kính nên đảm bảo rằng gói này
bao gồm cả thấu kính. Thẻ nhớ được bán riêng (0 363). Các máy
ảnh mua ở Nhật Bản sẽ hiển thị menu và tin nhắn chỉ bằng tiếng
Anh và tiếng Nhật; không hỗ trợ các ngôn ngữ khác. Chúng tôi rất
tiếc nếu việc này gây ra bất cứ sự bật tiện nào.
i
Mục lục
Vì Sự An Toàn Của Bạn....................................................................................... x
Chú ý......................................................................................................................xiii
Giới thiệu
1
Tìm Hiểu Máy Ảnh ............................................................................................... 1
Menu Máy Ảnh....................................................................................................15
Các Bước Đầu Tiên.............................................................................................18
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
29
Chụp ảnh ..............................................................................................................29
Phát Lại Cơ Bản...................................................................................................34
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong Muốn ........................................................35
Chế Độ Phơi Sáng
36
P: Tự động được lập trình............................................................................38
S: Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập .....................................................................39
1/3 STEP (Các chế độ phơi sáng S và M).....................................................40
A: Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính......................................................41
M: Bằng tay .......................................................................................................42
Phơi Sáng Kéo Dài (Chỉ Chế Độ M) ......................................................44
Chế Độ Nhả
46
Chọn Chế Độ Nhả ..............................................................................................46
Chế Độ Tự Hẹn Giờ............................................................................................48
Chế Độ Gương Nâng Lên ................................................................................50
ii
Tùy Chọn Ghi Hình Ảnh
51
Vùng Hình Ảnh................................................................................................... 51
Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ ................................................................ 55
Chất Lượng Hình Ảnh...................................................................................55
Kích Cỡ Hình Ảnh...........................................................................................58
Lấy nét
59
Lấy nét tự động.................................................................................................. 59
Chế Độ Lấy Nét Tự Động.............................................................................59
Chế độ vùng AF..............................................................................................62
Chọn Lựa Điểm Lấy Nét...............................................................................64
Khóa Lấy Nét....................................................................................................66
Lấy Nét Bằng Tay ............................................................................................... 68
Độ Nhạy ISO
70
Đĩa Lệnh Độ Nhạy ISO ..................................................................................... 70
Điều Khiển Độ Nhạy ISO Tự Động............................................................... 72
Phơi sáng
75
Đo sáng................................................................................................................. 75
Khóa Tự Động Phơi Sáng................................................................................ 77
Bù Phơi Sáng ....................................................................................................... 79
iii
Cân Bằng Trắng
81
Tùy chọn cân bằng trắng................................................................................81
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng ....................................................................84
Chọn Nhiệt Độ Màu ..........................................................................................88
Thiết lập sẵn bằng tay......................................................................................90
Nhiếp ảnh kính ngắm...................................................................................90
Xem trực tiếp (Cân bằng trắng điểm).....................................................93
Quản lý thiết lập sẵn .....................................................................................96
Tăng Cường Hình Ảnh
100
Picture Control................................................................................................. 100
Tạo Picture Control Tùy Chọn ................................................................ 106
Giữ Chi Tiết trong Phần Tô Sáng và Phần Bóng................................... 110
D-Lighting hoạt động ............................................................................... 110
Dải Động Cao (HDR)................................................................................... 112
Chụp Ảnh Có Đèn Nháy
116
Sử Dụng Đèn Nháy......................................................................................... 116
Điều Khiển Đèn Nháy i-TTL...................................................................... 124
Chế Độ Đèn Nháy ........................................................................................... 125
Bù Đèn Nháy..................................................................................................... 128
Khóa FV............................................................................................................... 130
Tùy Chọn Chụp Khác
133
Khởi Động Lại Hai Nút: Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định .................. 133
Chụp bù trừ....................................................................................................... 136
Đa Phơi Sáng .................................................................................................... 149
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian....................................................... 156
Thấu Kính Không CPU................................................................................... 163
Các thấu kính không AI............................................................................. 167
Dữ liệu vị trí ....................................................................................................... 170
iv
Xem Ảnh Trực Tiếp
172
Lấy Nét trong Xem Trực Tiếp.................................................................. 175
Sử dụng nút P .............................................................................................. 179
Màn Hình Hiển Thị Xem Trực Tiếp: Xem Ảnh Trực Tiếp................ 180
Hiển Thị Thông Tin: Xem Ảnh Trực Tiếp............................................. 182
Lấy Nét Bằng Tay ........................................................................................ 183
Thông tin thêm về phát lại
185
Phát Lại Khuôn Hình Đầy..............................................................................185
Thông Tin Ảnh ............................................................................................. 188
Phát Lại Hình Thu Nhỏ...................................................................................196
Phát Lại Theo Lịch ...........................................................................................197
Xem Gần: Thu Phóng Phát Lại ....................................................................199
Bảo Vệ Ảnh Khỏi Bị Xóa.................................................................................201
Xóa Ảnh ..............................................................................................................203
Phát Lại Khuôn Hình Đầy, Hình Thu Nhỏ và Theo Lịch ................. 203
Menu Phát Lại .............................................................................................. 205
Kết nối
208
Cài đặt ViewNX 2 .............................................................................................208
Sử dụng ViewNX 2 ..........................................................................................211
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính................................................................... 211
Xem Ảnh ........................................................................................................ 213
In ảnh...................................................................................................................214
Xem Ảnh Trên TV.............................................................................................222
v
Hướng Dẫn Menu
224
Mặc Định............................................................................................................ 224
D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh ..................................................... 229
Playback Folder (Thư Mục Phát Lại) ................................................ 230
Hide Image (Ẩn Hình Ảnh) ................................................................. 230
Playback Display Options (Tùy Chọn Hiển Thị Phát Lại).......... 232
Image Review (Xem Lại Hình Ảnh) .................................................. 232
After Delete (Sau Khi Xóa) .................................................................. 233
Rotate Tall (Xoay Dọc Ảnh)................................................................. 233
Slide Show (Trình Chiếu Slide) .......................................................... 234
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp........................................................ 235
Shooting menu bank (Tập hợp menu chụp) ............................... 236
Storage Folder (Thư Mục Lưu Trữ)................................................... 237
File Naming (Đặt Tên Tập Tin)........................................................... 239
Color Space (Không Gian Màu)......................................................... 240
Vignette Control (Quản Lý Tạo Họa Tiết) ...................................... 241
Auto Distortion Control (Điều Khiển Biến Dạng Tự Động)..... 241
Long Exposure NR (Giảm Nhiễu Phơi Sáng Lâu) ........................ 242
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao)................................................... 242
A Cài Đặt Tùy Chỉnh: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh ........................... 243
Custom Settings Bank (Tập hợp Cài Đặt Tùy Chỉnh)................. 245
a: Autofocus (Lấy nét tự động) ................................................ 246
a1: AF-C Priority Selection (Lựa Chọn Ưu Tiên AF-C) ................ 246
a2: AF-S Priority Selection (Lựa Chọn Ưu Tiên AF-S) ................. 246
a3: Focus Tracking with Lock-On (Theo Dõi Lấy Nét với
Khóa-Bật) ............................................................................................. 247
a4: AF activation (kích hoạt AF) ........................................................ 247
a5: Focus point illumination (Chiếu Sáng Điểm Lấy Nét)........ 248
a6: Focus Point Wrap-Around (Xoay Quanh Điểm Lấy Nét)... 249
a7: Number of Focus Points (Số Lượng Điểm Lấy Nét) ............ 249
b: Metering/Exposure (Đo Sáng/Phơi Sáng)....................... 250
b1: Center-Weighted Area (Vùng Cân Bằng Trung Tâm) ........ 250
b2: Fine-tune Optimal Exposure (Tinh Chỉnh Phơi Sáng
Tối Ưu) .................................................................................................. 250
c: Timers/AE Lock (Hẹn Giờ/Khóa AE) ................................... 251
c1: Shutter-Release Button AE-L (Nút Nhả Màn Trập AE-L) .... 251
c2: Standby timer (Hẹn giờ chờ)....................................................... 251
c3: Self-Timer (Tự Hẹn Giờ)................................................................. 252
c4: Monitor off Delay (Độ trễ tắt màn hình) ................................. 253
vi
d: Shooting/Display (Chụp ảnh/Hiển thị).............................253
d1: Beep (Bíp) .......................................................................................... 253
d2: Viewfinder Grid Display (Hiển Thị Lưới Kính Ngắm).......... 253
d3: ISO Display (Hiển Thị ISO)............................................................ 254
d4: Screen Tips (Mẹo Màn Hình) ...................................................... 254
d5: CL Mode Shooting Speed (Tốc Độ Chụp Chế Độ CL)........ 254
d6: Max. Continuous Release (Ảnh Tối Đa Khi Nhả Liên
Tục) ........................................................................................................ 254
d7: File Number Sequence (Trình Tự Số Tập Tin)....................... 255
d8: Information Display (Hiển Thị Thông Tin) ............................. 256
d9: LCD Illumination (Chiếu Sáng LCD) ......................................... 256
d10: Exposure Delay Mode (Chế Độ Trễ Phơi Sáng) ................. 256
e: Bracketing/Flash (Chụp Bù Trừ/Đèn Nháy) .....................257
e1: Flash Sync Speed (Tốc Độ Đồng Bộ Đèn Nháy)................... 257
e2: Flash Shutter Speed (Tốc Độ Cửa Trập Theo Đèn
Nháy)..................................................................................................... 258
e3: Optional Flash (Đèn Nháy Tùy Chọn) ...................................... 258
e4: Exposure Comp. for Flash (Bù Phơi Sáng Cho Đèn
Nháy)..................................................................................................... 259
e5: Modeling Flash (Đèn Nháy Tạo Mô Hình).............................. 259
e6: Auto Bracketing Set (Đặt Chụp Bù Trừ Tự Động)................ 259
e7: Auto Bracketing (Mode M) (Chụp Bù Trừ Tự Động
(Chế Độ M))......................................................................................... 260
e8: Bracketing Order (Thứ Tự Chụp Bù Trừ) ................................. 260
f: Controls (Điều khiển) ...............................................................261
f1: D Button (Nút D) ............................................................................ 261
f2: OK Button (Nút OK)......................................................................... 261
f3: Multi Selector (Đa Bộ Chọn)......................................................... 262
f4: Assign Fn Button (Chỉ định nút Fn) ........................................... 263
f5: Assign Preview Button (Chỉ định Nút Xem Trước)............... 266
f6: Assign AE-L/AF-L Button (Chỉ định nút AE-L/AF-L).............. 267
f7: Customize Command Dials (Tùy Chỉnh Đĩa Lệnh)............... 267
f8: Release Button to Use Dial (Nhả Nút để Sử Dụng
Đĩa Lệnh).............................................................................................. 269
f9: Slot Empty Release Lock (Khóa Nhả Khe Rỗng).................... 269
f10: Reverse Indicators (Đảo Ngược Các Chỉ Báo)...................... 269
f11: Easy Shutter-speed Shift (Chuyển Nhanh Tốc Độ
Cửa Trập) ............................................................................................. 270
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh .............................................................271
Format Memory Card (Định Dạng Thẻ Nhớ) ............................... 272
Monitor Brightness (Độ Sáng Màn Hình) ...................................... 273
Auto Info Display (Hiển Thị Thông Tin Tự Động) ....................... 273
Image Dust Off Ref Photo (Ảnh Tham Chiếu Bụi Hình
Ảnh Tắt)................................................................................................ 274
Flicker reduction (Giảm Nhấp Nháy) .............................................. 276
vii
Time Zone and Date (Múi Giờ và Ngày)......................................... 276
Language (Ngôn ngữ).......................................................................... 277
Auto Image Rotation (Xoay hình tự động) ................................... 277
Image Comment (Chú Thích Hình Ảnh) ........................................ 278
Copyright information (Thông Tin Bản Quyền).......................... 279
Save/Load Settings (Lưu/Tải Cài Đặt) ............................................. 280
Virtual Horizon (Đường Chân Trời Ảo) ........................................... 282
AF Fine-tune (Tinh chỉnh AF)............................................................. 283
Assign Remote Fn Button (Gán Nút Fn Từ Xa) ............................ 284
Wireless Mobile Adapter (Đầu Nối Di Động Không Dây) ........ 284
Eye-Fi Upload (Tải Lên Eye-Fi) ........................................................... 285
Firmware Version (Phiên Bản Firmware)....................................... 286
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại..................................................... 287
Tạo Bản Sao Sửa Lại.................................................................................... 289
D-Lighting ................................................................................................ 291
Red-Eye Correction (Điều Chỉnh Mắt Đỏ) ..................................... 292
Trim (Xén) ................................................................................................. 293
Monochrome (Đơn sắc)....................................................................... 294
Filter Effects (Hiệu Ứng Bộ Lọc) ........................................................ 295
Color Balance (Cân Bằng Màu).......................................................... 296
Image Overlay (Lớp Phủ Hình Ảnh)................................................. 297
NEF (RAW) Processing (Xử Lý NEF (RAW))..................................... 300
Resize (Thay đổi kích cỡ) ..................................................................... 302
Quick Retouch (Sửa Lại Nhanh) ........................................................ 304
Straighten (Nắn thẳng)........................................................................ 304
Distortion Control (Điều Khiển Biến Dạng) .................................. 305
Fisheye (Mắt cá)...................................................................................... 305
Color Outline (Phác Màu Chính)....................................................... 306
Color Sketch (Phác Họa Màu) ............................................................ 306
Perspective Control (Điều Khiển Phối Cảnh) ............................... 307
Miniature Effect (Hiệu ứng thu nhỏ)............................................... 308
Selective Color (Màu Tuyển Chọn) .................................................. 309
Side-by-side Comparison (So Sánh Cạnh Nhau) ........................ 311
O My Menu (Menu Của Tôi)/m Recent Settings (Cài Đặt
Gần Đây) ........................................................................................................ 313
Recent Settings (Cài Đặt Gần Đây)........................................................ 317
viii
Chú Ý Kỹ Thuật
318
Các Thấu Kính Tương Thích.........................................................................318
Các Phụ Kiện Khác...........................................................................................323
Gắn Đầu Nối Nguồn và Bộ Đổi Điện AC ............................................. 326
Chăm Sóc Máy Ảnh.........................................................................................328
Bảo quản........................................................................................................ 328
Lau chùi .......................................................................................................... 328
Bộ Lọc Qua Chậm ....................................................................................... 329
“Clean Now (Làm Sạch Ngay)” .......................................................... 329
“Clean at Startup/Shutdown (Làm Sạch khi Khởi Động/
Tắt)” ....................................................................................................... 330
Làm Sạch Bằng Tay ............................................................................... 331
Chăm Sóc Máy Ảnh và Pin: Cảnh báo ......................................................335
Chương Trình Phơi Sáng (Chế Độ P).........................................................339
Xử lý sự cố ..........................................................................................................340
Pin/Hiển thị ................................................................................................... 340
Chụp ................................................................................................................ 341
Playback (Phát lại)....................................................................................... 343
Khác ................................................................................................................. 345
Thông báo lỗi....................................................................................................346
Thông số kỹ thuật ...........................................................................................352
AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G (Special Edition)..................................... 360
Thẻ Nhớ Đã Được Phê Duyệt ......................................................................363
Dung Lượng Thẻ Nhớ ....................................................................................364
Tuổi Thọ Pin ......................................................................................................367
Danh mục...........................................................................................................368
ix
Vì Sự An Toàn Của Bạn
Để tránh làm hỏng sản phẩm Nikon hoặc gây thương tích cho chính mình
hay cho người khác, hãy đọc đầy đủ các biện pháp phòng ngừa an toàn
trước khi sử dụng thiết bị này. Hãy giữ những hướng dẫn an toàn này ở nơi
tất cả những ai sử dụng sản phẩm sẽ đọc chúng.
Hậu quả có thể xảy ra do việc không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa
được liệt kê trong phần này được chỉ báo bằng biểu tượng sau đây:
tượng này đánh dấu cảnh báo. Để tránh chấn thương có thể
A Biểu
xảy ra, hãy đọc tất cả các cảnh báo trước khi sử dụng sản phẩm
Nikon này.
❚❚ CẢNH BÁO
A Để khuôn hình tránh ánh nắng mặt trời
Để khuôn hình tránh xa khỏi ánh
nắng mặt trời khi chụp các đối
tượng bị ngược sáng. Ánh sáng
mặt trời tập trung vào máy ảnh
khi mặt trời ở trong hoặc gần
khuôn hình có thể gây cháy hình.
A Không nhìn vào mặt trời qua kính ngắm
Nhìn mặt trời hoặc nguồn sáng
mạnh khác thông qua kính ngắm
có thể làm giảm thị lực vĩnh viễn.
A Sử dụng điều khiển điều chỉnh điốt kính
ngắm
Khi sử dụng điều khiển điều chỉnh
điốt kính ngắm với mắt nhìn vào
kính ngắm, cần cẩn thận để
không vô tình đặt ngón tay của
bạn vào mắt.
A Không sử dụng ở nơi có khí dễ cháy
Không sử dụng thiết bị điện tử ở
nơi có khí dễ cháy, vì điều này có
thể gây nổ hoặc cháy.
x
A Tắt ngay lập tức trong trường hợp sự cố
Nếu bạn nhận thấy có khói hay
mùi bất thường trong thiết bị
hoặc bộ đổi điện AC (có riêng), rút
phích cắm bộ đổi điện AC và tháo
pin ngay lập tức, cẩn thận để
không bị bỏng. Việc tiếp tục sử
dụng có thể gây thương tích. Sau
khi tháo pin, mang máy đến
Trung tâm dịch vụ Nikon ủy
quyền để kiểm tra.
A Không tháo rời
Việc chạm vào các bộ phận bên
trong của máy có thể gây thương
tích. Trong trường hợp sự cố, việc
sửa chữa phải do kỹ thuật viên có
trình độ thực hiện. Trong trường
hợp máy bị vỡ do bị rơi hoặc sự cố
khác, tháo pin và bộ đổi điện AC
sau đó mang máy tới Trung tâm
dịch vụ Nikon ủy quyền để kiểm
tra.
A Để xa tầm tay của trẻ nhỏ
Việc không tuân thủ biện pháp đề
phòng này có thể gây thương
tích. Ngoài ra, hãy lưu ý rằng các
bộ phận nhỏ gây nguy cơ chẹn
họng. Nếu một đứa trẻ nuốt phải
bất kỳ bộ phận nào của thiết bị
này, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ
ngay lập tức.
A Không đặt dây đeo quanh cổ trẻ sơ sinh
hoặc trẻ em
Việc đặt dây máy ảnh quanh cổ
trẻ sơ sinh hoặc trẻ em có thể dẫn
đến nghẹt thở.
A Không duy trì tiếp xúc với máy ảnh, pin
hoặc bộ sạc trong thời gian dài trong khi
các thiết bị này đang được bật lên hoặc
đang được sử dụng
Các bộ phận của thiết bị nóng lên.
Việc tiếp xúc da trực tiếp với thiết
bị trong thời gian dài có thể gây
bỏng ở nhiệt độ thấp.
A Không được để sản phẩm ở nơi sẽ tiếp xúc
với nhiệt độ cực cao, chẳng hạn như
trong ô tô đóng kín hoặc dưới ánh nắng
trực tiếp
Không tuân thủ đề phòng này có
thể gây hư hỏng hoặc hỏa hoạn.
A Cần có các biện pháp phòng ngừa thích
• Không làm chập mạch hoặc tháo
rời pin.
• Hãy chắc chắn tắt máy ảnh trước
khi thay pin. Nếu bạn đang sử
dụng bộ đổi điện AC, hãy chắc
chắn phải rút bỏ.
• Không cố lắp lộn ngược pin hoặc
ngược ra sau.
• Không để pin tiếp xúc trực tiếp
với lửa hay với nhiệt quá nóng.
• Không nhúng hoặc để tiếp xúc với
nước.
• Thay nắp phủ đầu cuối khi vận
chuyển pin. Không mang hoặc lưu
trữ pin cùng với các vật kim loại
như vòng cổ hoặc kẹp tóc.
• Pin dễ bị rò rỉ khi xả hết điện. Để
tránh làm hỏng máy, hãy chắc
chắn tháo pin khi không còn điện.
• Khi không sử dụng pin, lắp nắp
phủ đầu cuối và cất giữ ở nơi khô,
mát.
• Pin có thể nóng ngay sau khi sử
dụng hoặc khi máy dùng nguồn
pin trong một thời gian dài. Trước
khi tháo pin hãy tắt máy ảnh và để
cho pin nguội.
• Ngừng sử dụng ngay lập tức khi
bạn thấy bất kỳ thay đổi nào ở
pin, chẳng hạn như đổi màu hoặc
biến dạng.
hợp khi xử lý pin
Pin có thể rò rỉ hoặc phát nổ nếu
được xử lý không phù hợp. Cần
thực hiện các biện pháp phòng
ngừa sau khi xử lý pin để sử dụng
trong sản phẩm này:
• Chỉ sử dụng pin được chấp thuận
cho sử dụng trong thiết bị này.
xi
A Cần tuân thủ các biện pháp phòng ngừa A Không chiếu đèn nháy vào người lái xe
thích hợp khi xử lý sạc
Việc Không tuân thủ biện pháp đề
• Giữ khô ráo. Không tuân thủ biện
phòng này có thể gây tai nạn.
pháp phòng ngừa này có thể tây
A
Quan sát thận trọng khi sử dụng đèn
thương tích hoặc lỗi sản phẩm do
nháy
cháy hoặc điện giật.
• Để bộ đèn nháy tùy chọn tiếp xúc
• Cần loại bỏ bụi trên hoặc gần các
gần với da hoặc các vật khác có
bộ phận kim loại của phích cắm
thể gây bỏng.
bằng miếng vải khô. Việc tiếp tục
• Sử dụng đèn flash gần mắt của
sử dụng có thể gây cháy.
chủ thể có thể gây ra suy giảm thị
• Không tới gần sạc trong cơn băo.
lực tạm thời. Đèn nháy nên để
Việc không tuân thủ đề phòng
cách chủ thể từ một mét trở lên.
này có thể bị điện giật.
Cần phải hết sức cẩn thận khi
• Không xử lý phích cắm hoặc bộ
sạc bằng tay ướt. Không tuân thủ
chụp ảnh trẻ sơ sinh.
biện pháp phòng ngừa này có thể
tây thương tích hoặc lỗi sản phẩm A Tránh tiếp xúc với tinh thể lỏng
Nếu bị vỡ màn hình, cần cẩn thận
do cháy hoặc điện giật.
để tránh chấn thương do kính vỡ
• Không sử dụng bộ chuyển đổi du
và không để các tinh thể lỏng
lịch hoặc bộ điều hợp được thiết
màn hình chạm vào da, vào mắt
kế để chuyển đổi từ một điện áp
hoặc miệng.
này sang điện áp khác hoặc với
biến tần DC-sang-AC. Việc không
A Không được mang vác giá ba chân đang
tuân thủ đề phòng này có thể làm
gắn máy ảnh hoặc ống kính
hỏng sản phẩm hoặc gây ra quá
Bạn có thể bị vấp hoặc vô tình va
nhiệt hoặc cháy.
phải người khác, dẫn đến bị
A Sử dụng cáp phù hợp
thương.
Khi kết nối cáp với giắc cắm đầu
A
Thực hiện theo các chỉ dẫn của nhân viên
vào và đầu ra, chỉ sử dụng các loại
hãng hàng không và bệnh viện
cáp của Nikon cung cấp hoặc được
Máy ảnh này có phát các tần số vô
bán với mục đích duy trì tuân thủ
tuyến có thể gây nhiễu thiết bị y
các quy định của sản phẩm.
tế hoặc hoạt động điều hướng
A CD-ROM
máy bay. Vô hiệu hóa tính năng
Không nên mở CD-ROM chứa
mạng không dây và tháo tất cả
phần mềm hoặc tài liệu hướng dẫn
các phụ kiện không dây khỏi máy
trên thiết bị CD âm thanh. Việc
ảnh trước khi lên máy bay, đồng
phát đĩa CD-ROM trên máy nghe
thời tắt máy ảnh trong quá trình
nhạc CD âm thanh có thể gây mất
cất cánh và hạ cánh. Tại các cơ sở
thính lực hoặc hư hỏng thiết bị.
y tế, hãy làm theo hướng dẫn của
nhân viên về việc sử dụng các
thiết bị không dây.
xii
Chú ý
• Nikon sẽ không chịu trách nhiệm về
• Không phần nào của tài liệu hướng
bất kỳ thiệt hại nào từ việc sử dụng sản
dẫn này được phép tái tạo, truyền, sao
phẩm này.
chép, lưu trữ trong hệ thống phục hồi,
• Dù đã nỗ lực để đảm bảo rằng các
hoặc được dịch sang các ngôn ngữ
thông tin trong tài liệu hướng dẫn là
dưới bất kỳ hình thức nào, bằng bất kỳ
chính xác và đầy đủ, chúng tôi đánh
phương tiện nào mà không có sự cho
giá cao việc bạn lưu ý bất kỳ lỗi hoặc
phép trước bằng văn bản của Nikon.
thiếu sót nào với người đại diện Nikon
• Nikon có quyền thay đổi các thông số
trong khu vực của bạn (địa chỉ cung
kỹ thuật của phần cứng và phần mềm
cấp riêng).
được mô tả trong các hướng dẫn sử
dụng này bất cứ lúc nào mà không cần
thông báo trước.
xiii
Xử Lý Thiết Bị Lưu Trữ Dữ Liệu
Xin lưu ý rằng việc xóa các hình ảnh hoặc định dạng thẻ nhớ hoặc các thiết bị lưu
trữ dữ liệu khác không xóa hoàn toàn dữ liệu hình ảnh gốc. Đôi khi các tập tin đã
xóa có thể phục hồi được từ các thiết bị lưu trữ bằng cách sử dụng phần mềm
thương mại có sẵn, điều này có khả năng dẫn tới việc sử dụng nguy hại các dữ liệu
hình ảnh cá nhân. Bảo đảm sự riêng tư của các dữ liệu đó là trách nhiệm của người
dùng.
Trước khi loại bỏ một thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc chuyển giao quyền sở hữu cho
người khác, xóa tất cả dữ liệu bằng cách sử dụng phần mềm xóa thương mại, hoặc
định dạng thiết bị và sau đó nạp vào các hình ảnh không chứa thông tin cá nhân (ví
dụ, hình ảnh về bầu trời không mây). Hãy chắc chắn thay bất kỳ hình ảnh nào được
chọn cho cài đặt trước bằng tay (0 90). Cần cẩn thận để tránh chấn thương khi hủy
các thiết bị lưu trữ dữ liệu.
xiv
Thông báo liên quan đến Cấm Sao Chép hoặc Tái Tạo
Lưu ý rằng việc chỉ đơn giản là sở hữu tài liệu đã được sao chép về mặt kỹ thuật số
hoặc tái tạo bằng máy quét, máy ảnh kỹ thuật số, hoặc thiết bị khác là cũng có thể
bị trừng phạt theo quy định của pháp luật.
• Lưu ý với một số bản sao và bản tái tạo
• Pháp luật cấm sao chép hoặc tái tạo các mục
Không sao chép hoặc tái tạo tiền giấy,
Chính phủ đã ban hành cảnh báo về
tiền kim loại, chứng khoán, trái phiếu
các bản sao hoặc bản tái tạo chứng
chính phủ, hoặc trái phiếu chính
khoán do công ty tư nhân phát hành
quyền địa phương, ngay cả khi bản sao
(cổ phiếu, hóa đơn, séc, giấy chứng
hoặc các bản tái tạo đó có đóng dấu
nhận quà tặng v.v...), vé tháng, hoặc
“Mẫu.”
phiếu giảm giá, ngoại trừ số lượng tối
thiểu bản sao cần thiết cần cho công
Việc sao chép hoặc tái tạo tiền giấy,
việc của công ty. Ngoài ra, không được
tiền kim loại, hoặc chứng khoán được
sao chép hoặc tái tạo hộ chiếu do
lưu hành ở nước ngoài đều bị cấm.
chính phủ ban hành, giấy phép do cơ
Trừ khi có sự cho phép trước của chính
quan công quyền và các nhóm tư nhân,
phủ, việc sao chép hoặc tái tạo tem
thẻ chứng minh thư, và vé, chẳng hạn
bưu chính không sử dụng hoặc bưu
vé tháng và phiếu giảm giá bữa ăn.
thiếp do chính phủ phát hành đều bị
• Tuân thủ chú ý bản quyền
cấm.
Việc sao chép hoặc tái tạo bản quyền
Việc sao chép hoặc tái sản xuất tem do
tác phẩm sáng tạo như sách, âm nhạc,
chính phủ phát hành và các văn bản
tranh vẽ, tranh khắc gỗ, bản in, bản đồ,
chứng nhận theo quy định của pháp
bản vẽ, phim ảnh, và bức ảnh được
luật là bị cấm.
điều chỉnh theo luật bản quyền quốc
gia và quốc tế. Không sử dụng sản
phẩm này với mục đích tạo bản sao
bất hợp pháp hoặc vi phạm luật bản
quyền.
xv
Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Điện Tử Thương Hiệu Nikon
Máy ảnh Nikon được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và có các mạch điện
tử phức tạp. Chỉ các phụ kiện điện tử thương hiệu Nikon (bao gồm sạc, pin, bộ đổi
điện AC, và các phụ kiện đèn nháy) có xác nhận của Nikon đặc biệt cho sử dụng với
máy ảnh kỹ thuật số Nikon là được thiết kế và được chứng minh hoạt động theo các
yêu cầu hoạt động và an toàn của mạch điện tử này.
Việc sử dụng các linh kiện điện tử không phải của Nikon có thể làm
hỏng máy ảnh và có thể làm mất hiệu lực bảo hành của Nikon. Việc
sử dụng pin sạc Li-ion của bên thứ ba không có tem bảo đảm của
Nikon ở bên phải có thể gây trở ngại cho hoạt động bình thường của
máy ảnh hoặc khiến pin bị quá nóng, cháy, phồng, hoặc bị rò rỉ.
Để biết thêm thông tin về phụ kiện thương hiệu Nikon, hãy liên hệ với đại lý Nikon
được uỷ quyền ở địa phương.
xvi
D
Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Thương Hiệu Nikon
Chỉ các có phụ kiện thương hiệu được Nikon chứng nhận đặc biệt cho
sử dụng với máy ảnh số Nikon là được thiết kế và được chứng minh hoạt
động theo các yêu cầu hoạt động và an toàn. VIỆC SỬ DỤNG CÁC LINH KIỆN
ĐIỆN TỬ KHÔNG PHẢI CỦA NIKON CÓ THỂ LÀM HỎNG MÁY ẢNH VÀ CÓ THỂ LÀM MẤT
HIỆU LỰC BẢO HÀNH CỦA NIKON.
D
Bảo Dưỡng Máy Ảnh và Phụ Kiện
Máy ảnh là thiết bị chính xác nên cần bảo dưỡng thường xuyên. Nikon
khuyến cáo máy ảnh cần được kiểm tra bởi nhà bán lẻ ban đầu hoặc Đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền từ một đến hai năm một lần, và cần được
bảo dưỡng sau mỗi ba đến năm năm (lưu ư có thể phải trả phí cho các
dịch vụ này). Kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên được khuyến nghị
nếu máy ảnh được sử dụng chuyên nghiệp. Nên kiểm tra hoặc bảo
dưỡng bất kỳ phụ kiện nào thường xuyên được sử dụng với máy ảnh,
chẳng hạn như các ống kính, bộ đèn nháy tùy chọn khi kiểm tra và bảo
dưỡng máy ảnh.
A
Trước Khi Chụp Ảnh Quan Trọng
Trước khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng (như tại đám cưới hay trước
khi đem máy ảnh trong một chuyến đi), hãy chụp thử để đảm bảo rằng
máy ảnh đang hoạt động bình thường. Nikon không chịu trách nhiệm
bồi thường thiệt hại hoặc bị mất lợi nhuận do sự cố sản phẩm.
A
Học Tập Suốt Đời
Là một phần cam kết “Học Tập Suốt Đời” của Nikon với hỗ trợ và hướng
dẫn liên tục, thông tin được cập nhật liên tục trên web sau đây:
• Dành cho người dùng ở Hoa Kỳ: http://www.nikonusa.com/
• Dành cho người dùng ở châu Âu và châu Phi:
http://www.europe-nikon.com/support/
• Dành cho người dùng ở châu Á, châu Đại Dương và Trung Đông:
http://www.nikon-asia.com/
Truy cập vào các trang web này để cập nhật các thông tin sản phẩm, thủ
thuật, câu trả lời cho câu hỏi thường gặp (FAQs), và lời khuyên chung
mới nhất về ảnh kỹ thuật số và nhiếp ảnh. Thông tin thêm có thể được
cung cấp từ đại diện của Nikon trong khu vực của bạn. Xem URL sau để
biết thông tin liên lạc: http://imaging.nikon.com/
xvii
xviii
XGiới thiệu
Tìm Hiểu Máy Ảnh
Hãy dành chút thời gian để làm quen với các điều khiển máy ảnh và
hiển thị. Bạn có thể thấy hữu ích khi đánh dấu phần này và tham khảo
lại khi đọc qua phần còn lại của tài liệu hướng dẫn.
X
Thân Máy Ảnh
9
10 11
1
1
2
12
3
13
4
14
5
15
6
7
8
1 Lỗ xỏ dây đeo máy ảnh
2 Đĩa lệnh bù phơi sáng................... 79
3 Nhả khóa đĩa lệnh bù phơi sáng
.............................................................. 79
4 Đĩa lệnh độ nhạy ISO..................... 70
5 Nhả khóa đĩa lệnh độ nhạy ISO
.............................................................. 70
6 Dấu mặt phẳng tiêu điểm (E)
.............................................................. 69
7 Ngàm gắn phụ kiện (cho bộ đèn
flash tùy chọn)...............................116
8 Nắp ngàm gắn phụ kiện ............116
9 Nhả khóa đĩa lệnh tốc độ cửa trập
.............................................................. 39
17
16
Công tắc nguồn ................................ 5
Nút nhả màn trập ...........................31
Ổ cắm nhả ...................................... 323
Đĩa lệnh chế độ phơi sáng............. 6
Nút D
Đèn chiếu màn hình LCD........... 5
Khởi động lại hai nút .............. 133
15 Bảng điều khiển ................................ 8
16 Đĩa lệnh chế độ nhả......................... 7
17 Đĩa lệnh tốc độ cửa trập...............39
10
11
12
13
14
1
Thân Máy Ảnh (Tiếp theo)
4
5
6
13
14
7
X
8
9
1
11
3
5
6
7
8
2
Gương............................................. 50
Móc ghép đo sáng ...................167
Điểm chuẩn gắn ống kính....... 24
Nút D
Chụp bù trừ...........137, 141,145
Đèn hẹn giờ .................................. 48
Nắp đầu cắm đồng bộ đèn nháy
Nắp đầu nối USB
Nắp đầu nối HDMI
16
10
2
1
2
3
4
15
12
9
10
11
12
13
14
15
16
Nắp đầu cắm phụ kiện........... 325
Nút nhả ống kính ........................25
Nút chế độ AF.....60, 63, 175, 176
Nút lẫy chọn chế độ lấy nét
.......................................... 59, 68, 175
Đầu cắm đồng bộ đèn nháy
........................................................ 117
Đầu nối USB ......................211, 214
Đầu nối pin-mini HDMI .......... 222
Đầu cắm phụ kiện................... 325
7
1
8
9
2
3
X
10
4
5
6
11
1 Đĩa lệnh phụ ............................. 267 6 Nắp đầu nối nguồn..................326
2 Nút Pv
7 Các tiếp điểm CPU
Sử dụng nút Pv .... 41, 174, 266 8 Ngàm gắn ống kính................... 24
3 Nút Fn
9 Chốt nối lấy nét tự động
Sử dụng nút Fn ...................... 263 10 Hốc giá ba chân
4 Nắp khoang pin/nắp phủ khe
11 Nắp thân máy .....................24, 324
thẻ nhớ ...........................................19
5 Chốt nắp khoang pin/nắp phủ
khe thẻ nhớ...................................19
3
Thân Máy Ảnh (Tiếp theo)
10
9
11
12
1
13
2
3
4
X
5
6
7
8
14
15
16
17
18
19
20
21
1 Nút O
7 Nút W/M
Xóa ......................................35, 203
Thu nhỏ phát lại/hình thu nhỏ
...........................................196, 197
2 Nút K
Khởi động lại hai nút........... 133
Phát lại ...............................34, 185
Chế độ đèn nháy .................. 126
3 Màn hình
Bù đèn nháy ........................... 128
Xem cài đặt ............................... 11
Xem ảnh..................................... 34 8 Nút P
Thay đổi cài đặt trong màn
Xem trực tiếp..........................172
hình thông tin ..........................14
Phát lại khuôn hình đầy .....185
Thay đổi cài đặt trong chế độ
4 Nút G
xem trực tiếp.......................... 179
Menu ..................................15, 224
Chỉnh sửa ảnh........................ 290
5 Nút L/U
Trợ giúp ...................................... 15 9 Nắp thị kính kính ngắm ............23
Bảo vệ .......................................201 10 Kính ngắm .....................................28
Cân bằng trắng........................ 82 11 Nút điều chỉnh đi-ốp..................28
6 Nút X/T
12 Nút A
Phóng to phát lại ..................199
Sử dụng nút khóa AE/AF
Chất lượng/cỡ hình ảnh
...................................... 66, 77, 267
................................................ 56, 58
4
13 Nút B
AF-ON..........................................60
14 Đĩa lệnh chính ........................... 267
15 Bộ chọn đo sáng..........................76
16 Nút J (OK) ......................... 16, 261
17 Đa bộ chọn....................................16
18 Khóa bộ chọn lấy nét ................ 64
19 Đèn báo truy xuất thẻ nhớ
.................................................... 20, 32
20 Nút R (thông tin)....................... 11
21 Nút a ..........................................172
X
A
Công tắc nguồn
Xoay công tắc nguồn như minh
họa để bật máy ảnh.
Xoay công tắc nguồn như minh
họa để tắt máy ảnh.
A
Đèn chiếu màn hình LCD
Nhấn nút D trong lúc đang bật máy ảnh sẽ kích
hoạt đèn nền bảng điều khiển (đèn chiếu màn
hình LCD), cho phép đọc màn hình hiển thị
trong bóng tối. Đèn nền sẽ vẫn sáng trong
khoảng 6 giây hoặc cho đến khi nhả màn trập
hoặc nhấn nút D một lần nữa.
Nút D
5
Đĩa lệnh Chế độ phơi sáng
Để chọn từ các chế độ được liệt kê dưới đây,
hãy nâng và xoay đĩa lệnh chế độ phơi sáng.
X
6
• P—Programmed auto (Tự động được lập trình)
(0 38)
• S —Shutter-priority auto (Tự động ưu tiên cửa
trập) (0 39)
• A—Aperture-priority auto (Tự động ưu tiên độ mở
ống kính) (0 41)
• M—Manual (Bằng tay) (0 42)
Đĩa lệnh Chế độ nhả
Xoay đĩa lệnh chế độ
nhả để chọn chế độ
nhả màn trập (0 46).
Đĩa lệnh chế độ nhả
Chế độ
Mô tả
S
Single frame
(Khuôn hình
đơn)
CL
Continuous low Máy ảnh chụp ảnh ở tốc độ
speed (Tốc độ thấp trong khi nhấn nút nhả
thấp liên tục) màn trập.
CH
Continuous
Máy ảnh chụp ảnh ở tốc độ
high speed (Tốc cao trong khi nhấn nút nhả
độ cao liên tục) màn trập.
J
Quiet shutterrelease (Nhả
Dùng cho khuôn hình đơn, trừ
màn trập không việc giảm nhiễu máy ảnh.
ồn)
E
Self-timer (Tự
hẹn giờ)
Chụp ảnh tự hẹn giờ.
MUP
Mirror up
(Gương nâng
lên)
Nâng gương lên trước khi
chụp ảnh.
X
Chụp một bức ảnh mỗi khi
nhấn nút nhả màn trập.
7
Bảng Điều Khiển
1
2
3
X
8
1 Tốc độ màn trập................... 39, 42
Số khoảng thời gian chụp ảnh
hẹn giờ quãng thời gian ........158
2 Chỉ báo pin.................................... 29
3 Chỉ báo chụp bù trừ phơi sáng
và đèn nháy ................................137
Chỉ báo chụp bù trừ WB.........141
Chỉ báo chụp bù trừ ADL .......145
4 Chỉ báo đa phơi sáng ..............150
5 Độ mở ống kính (số f )........ 41, 42
Độ mở ống kính (số các điểm
dừng)............................................... 37
Số lượng ảnh chụp mỗi khoảng
thời gian.......................................158
Chỉ báo chế độ PC ....................325
4
5
6
7
8
6 Chỉ báo điểm dừng độ mở ống
kính ..................................................37
7 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 lần chụp)............30
8 Số lần chụp còn lại......................30
Số lần chụp còn lại trước khi bộ
nhớ đệm đầy.................................47
Chỉ báo ghi hình theo cân bằng
trắng cài đặt trước ......................91
Chỉ báo chế độ chụp............... 325
Chỉ báo kết nối HDMI-CEC .... 223
Kính Ngắm
1
2
3
X
4
5
6 78
17
18
9
10
19
11 12 13 14 15
20
21 22 23 24
16
25
26
Lưu ý: Màn hình được hiển thị tất cả các chỉ số chiếu sáng nhằm mục đích minh
họa.
1 Lưới khuôn hình (hiển thị khi On
2
3
4
5
6
7
8 Chỉ báo chương trình linh động... 38
(Bật) được chọn cho Cài Đặt Tùy
9 Tốc độ màn trập.......................39, 42
Chỉnh d2).........................................253
Chế độ lấy nét tự động.................59
Điểm lấy nét ............................64, 249 10 Độ mở ống kính (số f )............41, 42
Chế độ vùng AF .............................. 62
Độ mở ống kính (số các điểm
Khung vùng lấy nét tự động
dừng)...................................................37
.....................................................28, 189 11 Chỉ báo đơn sắc............................ 100
Chỉ báo lấy nét.......................... 32, 69
(được hiển thị khi Picture Control
Monochrome (Đơn sắc) hoặc
Đo sáng .............................................. 75
Picture Control dựa trên
Khóa tự động phơi sáng (AE) ..... 77
Monochrome (Đơn sắc) được chọn)
Chế độ phơi sáng ........................... 36
12 Cảnh báo pin yếu............................29
9
X
13 Chỉ báo D-Lighting hoạt động
23 Chỉ báo chụp bù trừ phơi sáng
.........................................................111
và đèn nháy................................ 137
Chỉ báo chụp bù trừ WB......... 141
14 Chỉ báo HDR ...............................112
Chỉ báo chụp bù trừ ADL....... 145
15 Chỉ báo độ nhạy ISO.................. 70
24
Chỉ báo độ nhạy ISO tự động
16 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
...........................................................72
còn hơn 1000 lần chụp) ........... 30
17 Chỉ báo khóa FV ........................131 25 Số lần chụp còn lại......................30
Số lần chụp còn lại trước khi bộ
18 Chỉ báo đồng bộ đèn flash....257
nhớ đệm đầy.................................47
19 Chỉ báo điểm dừng độ mở ống
Chỉ báo ghi hình theo cân bằng
kính.................................................. 37
trắng cài đặt trước ......................91
20 Chỉ báo phơi sáng ...................... 43
Giá trị bù phơi sáng ....................80
Hiển thị bù phơi sáng ............... 80
Giá trị bù đèn nháy .................. 128
Chỉ báo cuộn ..............................265
Độ nhạy ISO ..................................70
21 Chỉ báo bù đèn nháy ...............128
Chế độ vùng AF ...........................62
22 Chỉ báo bù phơi sáng................ 80
26 Chỉ báo đèn flash sẵn sàng *
....................................................... 121
* Hiển thị khi gắn thiết bị đèn flash tùy chọn (0 118). Chỉ báo đèn flash sẵn
sàng sẽ bật sáng khi sạc đèn flash.
D
Không Có Pin
Khi pin hoàn toàn cạn kiệt hoặc không được lắp, màn hình hiển thị
trong kính ngắm sẽ tối đi. Điều này là bình thường và không phải là sự
cố. Hiển thị kính ngắm sẽ trở lại bình thường khi lắp vào pin đã sạc đầy.
D
Bảng Điều Khiển và Hiển Thị Kính Ngắm
Độ sáng của bảng điều khiển và hiển thị kính ngắm thay đổi theo nhiệt
độ, và thời gian đáp ứng của hiển thị có thể giảm ở nhiệt độ thấp. Điều
này là bình thường và không phải là sự cố.
10
Hiển Thị Thông Tin
Nhấn nút R để hiển thị tốc độ màn trập, độ
mở ống kính, số lần chụp còn lại, chế độ vùng
AF và các thông tin chụp khác trong màn
hình. Màn hình sẽ tự động sáng khi các cài đặt
như cân bằng trắng và chất lượng hình ảnh
được thay đổi bằng cách nhấn nút và xoay đĩa
lệnh.
1 23
4
56
Nút R
7
8
9
10
11
12
13
25
24
23
22
21
X
14
15
20
19
18
17
16
Lưu ý: Màn hình được hiển thị tất cả các chỉ số chiếu sáng nhằm mục đích
minh họa.
1 Chế độ phơi sáng........................36
2 Chỉ báo chương trình linh động
...........................................................38
3 Chỉ báo đồng bộ đèn flash ... 257
4 Tốc độ màn trập ...................39, 42
Số lần chụp trong trong chuỗi
chụp bù trừ phơi sáng và đèn
flash............................................... 137
Số lần chụp trong chuỗi chụp
bù trừ cân bằng trắng ............ 141
Số lần phơi sáng (đa phơi sáng)
........................................................ 151
Tiêu cự (ống kính không CPU)
........................................................ 163
Nhiệt độ màu................................88
5 Chỉ báo nhiệt độ màu ............... 88
6 Chỉ báo điểm dừng độ mở ống
kính.................................................. 37
Chỉ báo thấu kính không AI
.........................................................168
7 Độ mở ống kính (số f )........ 41, 42
Độ mở ống kính (số các điểm
dừng)............................................... 37
Gia số chụp bù trừ.......... 138, 142
Số lần chụp trong chuỗi chụp
bù trừ ADL...................................145
Chế độ đa phơi sáng ...............150
Độ mở ống kính tối đa (ống kính
không CPU).................................166
11
X
8 Chỉ báo lấy nét tự động vùng tự
động................................................ 64
Chỉ báo điểm lấy nét ................. 64
Chỉ báo chế độ vùng AF........... 64
Chỉ báo theo dõi 3D................... 64
9 Chỉ báo phơi sáng ...................... 43
Hiển thị bù phơi sáng ............... 80
Chỉ báo tiến độ chụp bù trừ
Bù trừ đèn nháy và phơi sáng
.....................................................137
WB bracketing (Chụp bù trừ
WB).............................................141
10 Chỉ báo “bíp” ..............................253
11 Chỉ báo tín hiệu vệ tinh ..........171
12 Chỉ báo chụp hẹn giờ theo
quãng thời gian.........................160
13 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 lần chụp) ........... 30
14 Số lần chụp còn lại ..................... 30
Chỉ báo khuếch đại tự động đa
phơi sáng.....................................152
Số hiệu ống kính chỉnh tay ...166
15 Chỉ báo “Chưa đặt đồng hồ”
................................................. 27, 276
16 Gán nút Fn ................................... 263
17 Gán nút AE-L/AF-L ....................... 267
18 Chỉ báo Picture Control.......... 101
19 Chỉ báo giảm nhiễu phơi sáng
lâu .................................................. 242
20 Tập hợp cài đặt tùy chỉnh ..... 245
21 Chỉ báo kiểm soát tối góc ..... 241
22 Cân bằng trắng ............................81
Chỉ báo dò tinh chỉnh cân bằng
trắng ................................................85
23 Chất lượng hình ảnh ..................55
24 Kích cỡ hình ảnh..........................58
25 Chế độ đèn nháy ...................... 125
A
Tắt Màn Hình
Để xóa thông tin chụp từ màn hình, nhấn nút R hoặc nhấn nút nhả
màn trập nửa chừng. Màn hình sẽ tự động tắt nếu không có hoạt động
nào được thực hiện trong khoảng 10 giây.
A
Xem Thêm
Để biết thêm thông tin về cách chọn thời gian chờ màn hình, xem Cài
Đặt Tùy Chỉnh c4 (Monitor off delay (Độ trễ tắt màn hình), 0 253). Để
biết thông tin về thay đổi màu của các ký tự trong hiển thị thông tin,
xem Cài Đặt Tùy Chỉnh d8 (Information display (Hiển thị thông tin),
0 256). Màn hình hiển thị thông tin có thể được cài để tự động bật khi
nhấn nút chụp nửa chừng; để biết thêm thông tin, hãy xem trang 273.
12
Hiển Thị Thông Tin (Tiếp theo)
26 27
28 29 30 31 32
33
47
46
45
44
43
34
35
36
37
42
41
40
26 Chỉ báo vùng hình ảnh .............52
27 Chế độ nhả ............................... 7, 46
Tốc độ chụp liên tục ............... 254
28 Chế độ trễ phơi sáng .............. 256
29 Chỉ báo khóa FV........................ 131
30 Chỉ báo bù đèn nháy .............. 128
Giá trị bù đèn nháy.................. 128
31 Chỉ báo đa phơi sáng.............. 153
32 Chỉ báo bù phơi sáng ................80
Giá trị bù phơi sáng....................80
33 Giá trị chụp bù trừ ADL .......... 111
34 Thông tin bản quyền.............. 279
35 Chỉ báo pin máy ảnh..................29
36 Chỉ báo nhận xét ảnh ............. 278
37 Chỉ báo độ nhạy ISO ..................70
Độ nhạy ISO ..................................70
Chỉ báo độ nhạy ISO tự động
...........................................................72
39
38
38 Gán nút Pv ..................................266
39 Chỉ báo HDR ...............................113
Độ lệch phơi sáng HDR ..........114
40 Chỉ báo D-Lighting hoạt động
.........................................................111
41 Chỉ báo giảm nhiễu ISO cao
.........................................................242
42 Shooting menu bank (Tập hợp
menu chụp) ................................236
43 Chế độ lấy nét tự động............. 59
44 Chỉ báo kết nối Eye-Fi .............285
45 Auto distortion control (Điều
khiển biến dạng tự động) .....241
46 Đo sáng .......................................... 75
47 Chỉ báo chụp bù trừ phơi sáng
và đèn nháy ................................137
Chỉ báo chụp bù trừ WB.........141
Chỉ báo chụp bù trừ ADL .......145
X
13
Nút P
Sử dụng nút P để truy cập nhanh đến các cài
đặt thường dùng trong chế độ phát lại và
trong quá trình chụp ảnh bằng kính ngắm và
xem trực tiếp. Trong khi chụp ảnh qua kính
ngắm, bạn có thể nhấn nút P để thay đổi các
cài đặt được liệt kê ở dưới cùng màn hình
Nút P
hiển thị thông tin. Tô sáng các mục bằng đĩa
chọn đa năng và nhấn J để xem các tùy chọn cho mục được tô
sáng đó.
X
1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
1 Shooting menu bank (Tập hợp
menu chụp) .................................. 236
2 Giảm nhiễu ISO cao................. 242
3 D-Lighting hoạt động............. 110
4 HDR (Dải động cao)................. 112
5 Gán nút Pv .................................. 266
6 Gán nút Fn ................................... 263
7 Gán nút AE-L/AF-L ....................... 267
8 Picture Control .......................... 100
9 Giảm nhiễu phơi sáng lâu..... 242
10 Tập hợp cài đặt tùy chỉnh ..... 245
A
Mẹo Công Cụ
Mẹo công cụ cho biết tên của mục được chọn sẽ
xuất hiện trong màn hình hiển thị thông tin. Có
thể tắt mẹo công cụ bằng cách sử dụng Cài Đặt
Tùy Chỉnh d4 (Screen Tips (Mẹo màn hình);
0 254).
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về cách sử dụng nút P truy cập vào các cài đặt trong
khi chụp ảnh bằng xem trực tiếp, hãy xem trang 179, hoặc trang 290 để
biết thông tin về việc hiển thị các tùy chọn chỉnh sửa trong khi phát lại
toàn khung hình.
14
Menu Máy Ảnh
Hầu hết các tùy chọn chụp, phát lại, và các tùy
chọn cài đặt có thể được truy cập từ các menu
máy ảnh. Để xem các menu, nhấn nút G.
Nút G
Thẻ
Chọn từ các menu sau đây:
• D: Playback (Phát lại) (0 229) • B: Setup (Cài đặt) (0 271)
• C: Shooting (Chụp) (0 235)
• N: Retouch (Chỉnh sửa) (0 287)
• A: Custom Settings (Cài Đặt Tùy • O/m: MY MENU (Menu Của Tôi) hoặc RECENT
Chỉnh) (0 243)
SETTINGS (Cài Đặt Gần Đây) (mặc định sang
MY MENU (Menu Của Tôi); 0 313)
X
Thanh trượt cho thấy vị trí trong
menu hiện tại.
Cài đặt hiện tại được hiển thị bằng
các biểu tượng.
Tùy chọn Menu
Tùy chọn trong menu hiện tại.
d
Nếu biểu tượng d hiển thị ở góc
dưới cùng bên trái của màn hình,
có thể hiển thị trợ giúp bằng cách
nhấn nút L (U). Mô tả của tùy
chọn hoặc menu hiện đang được
chọn sẽ được hiển thị khi nhấn
nút. Nhấn 1 hoặc 3 để cuộn qua Nút L (U)
màn hình.
15
❚❚ Sử Dụng Menu Máy Ảnh
Đĩa chọn đa năng và J được sử dụng để điều hướng các menu
máy ảnh.
Di chuyển con trỏ lên
Hủy bỏ và quay trở lại
menu trước
Nút J: chọn mục được
tô sáng
Chọn mục được tô sáng
hoặc hiển thị menu phụ
Di chuyển con trỏ xuống
X
Thực hiện theo các bước dưới đây để điều hướng các menu.
1
Hiển thị các menu.
Nhấn nút G để hiển thị menu.
Nút G
2
Tô sáng biểu tượng cho
menu hiện tại.
Nhấn 4 để tô sáng biểu tượng
cho menu hiện tại.
3
Chọn một menu.
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn menu mong muốn.
16
4
Đặt con trỏ vào menu được
chọn.
Nhấn 2 đến vị trí con trỏ trong
menu được chọn.
5
Tô sáng một mục menu.
Nhấn 1 hoặc 3 để tô sáng một
mục menu.
X
6
Hiển thị các tùy chọn.
Nhấn 2 để hiển thị các tùy
chọn cho mục menu được
chọn.
7
Tô sáng một tùy chọn.
Nhấn 1 hoặc 3 để tô sáng một
tùy chọn.
8
Chọn mục đã được tô sáng.
Nhấn J để chọn mục đã được tô sáng. Để
thoát ra mà không chọn, nhấn nút G.
Lưu ý những điều sau:
• Các mục menu được hiển thị màu xám sẽ không sử dụng được.
• Trong khi nhấn 2 thường có tác dụng tương tự như cách nhấn
J, có một số trường hợp chỉ có thể thực hiện lựa chọn bằng
cách nhấn J.
• Để thoát khỏi menu và trở lại chế độ chụp, nhấn nửa chừng nút
nhả màn trập (0 33).
17
Các Bước Đầu Tiên
Gắn Dây Đeo Máy Ảnh
Gắn dây đeo chặt vào hai lỗ xỏ của máy ảnh.
X
Sạc Pin
Máy ảnh chạy bằng pin sạc Li-ion EN-EL14a (đi kèm). Để tối đa hóa
thời gian chụp, sạc pin bằng bộ sạch pin MH-24 kèm theo trước khi
sử dụng. Nếu đi kèm phích cắm chuyển đổi, hãy nâng chân phích
cắm gắn tường lên và gắn phích cắm chuyển đổi , đảm bảo cắm
chân phích vào hết mức, rồi lắp pin và cắm điện bộ sạc.
Sạc pin
Sạc xong
Cần khoảng một giờ và 50 phút để sạc đầy pin khi hết pin. Rút
phích cắm bộ sạc và tháo pin ra khi sạc xong.
D
Sạc Pin
Sạc pin trong nhà ở nhiệt độ môi trường xung quanh từ 5 °C–35 °C. Pin
sẽ không sạc nếu nhiệt độ dưới 0 °C hoặc cao hơn 60 °C.
18
Lắp Pin và Thẻ Nhớ
Trước khi lắp pin hoặc thẻ nhớ, hãy xoay công tắc nguồn sang OFF
(TẮT).
D
Lắp Và Tháo Pin Và Thẻ Nhớ
Luôn tắt máy ảnh trước khi lắp hoặc tháo pin hay thẻ nhớ.
1
Mở nắp khoang pin/nắp phủ khe thẻ
nhớ.
Mở chốt (q) và mở (w) nắp khoang pin/
nắp phủ khe thẻ nhớ.
2
X
Lắp pin.
Lắp pin theo hướng minh họa (q), dùng
viên pin để giữ chốt pin bị ấn về một bên.
Chốt sẽ khóa pin vào vị trí khi pin đã được
lắp vào hết mức (w).
Chốt pin
A
Không Có Thẻ Nhớ
Nếu máy ảnh tắt với pin EN-EL14a đã sạc và
không lắp thẻ nhớ, S sẽ được hiển thị trong
bảng điều khiển và kính ngắm.
19
Lắp thẻ nhớ.
Giữ thẻ nhớ như minh họa ở bên phải,
trượt vào trong cho đến khi khớp vào vị
trí. Đèn báo truy xuất thẻ nhớ sẽ sáng
trong vài giây.
Mặt trước
16GB
3
D
Lắp Thẻ Nhớ
Việc lắp ngược hoặc lắp trái đầu có thể làm
hỏng máy ảnh hoặc thẻ. Kiểm tra để đảm
bảo đã lắp thẻ đúng hướng. Nắp đậy sẽ
không đóng lại nếu thẻ không được lắp
chính xác.
X
4
Đèn báo truy xuất
thẻ nhớ
Đóng nắp khoang pin/nắp phủ khe
thẻ nhớ.
A
Tháo Pin
Tắt máy ảnh và mở nắp khoang pin/nắp phủ khe
thẻ nhớ. Nhấn chốt pin theo hướng được thể
hiện bằng mũi tên để nhả pin và sau đó dùng tay
tháo pin ra.
A
20
16GB
Tháo Thẻ Nhớ
Sau khi xác nhận rằng đèn báo truy xuất thẻ nhớ
đã tắt, hãy tắt máy ảnh, mở nắp khoang pin/nắp
phủ khe thẻ nhớ, và nhấn thẻ để đẩy nó ra (q).
Lúc này có thể lấy thẻ ra bằng tay (w).
D
Pin và Bộ Sạc
Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang x–xii và 335–338
của tài liệu hướng dẫn này. Không được sử dụng pin ở nhiệt độ môi
trường xung quanh dưới 0 °C hoặc trên 40 °C; không tuân thủ đề phòng
này có thể làm hỏng pin hoặc làm giảm hiệu suất pin. Công suất có thể
giảm xuống và thời gian sạc có thể tăng ở nhiệt độ pin từ 0 °C đến 15 °C
và từ 45 °C đến 60 °C.
Nếu đèn CHARGE (SẠC) nhấp nháy (khoảng tám lần một giây) trong quá
trình sạc, hãy xác nhận rằng nhiệt độ đang ở phạm vi phù hợp và sau đó
rút phích cắm bộ sạc rồi tháo và lắp lại pin. Nếu vấn đề vẫn còn, ngừng
sử dụng ngay lập tức và mang pin và bộ sạc tới đại lý bán lẻ của bạn
hoặc Đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
X
Không được đoản mạch các đầu cực của bộ sạc; không tuân thủ đề
phòng này có thể dẫn đến quá nóng và làm hỏng bộ sạc. Không di
chuyển bộ sạc hoặc chạm vào pin trong quá trình sạc. Việc không tuân
thủ biện pháp phòng ngừa này trong một vài trường hợp hiếm hoi sẽ
khiến bộ sạc báo là đã sạc xong trong khi pin chỉ mới sạc được một
phần. Tháo và lắp lại pin để bắt đầu sạc lại.
Chỉ sử dụng bộ sạc với pin tương thích. Rút phích cắm khi không sử
dụng.
21
A
Định Dạng Thẻ Nhớ
Nếu thẻ nhớ được sử dụng lần đầu trên máy ảnh
hoặc nếu thẻ đã được định dạng trên một thiết
bị khác, hãy chọn Format memory card (Định
dạng thẻ nhớ) trong menu cài đặt và thực hiện
theo các hướng dẫn định dạng thẻ trên màn
hình (0 272). Lưu ý rằng thao tác này sẽ xóa vĩnh
viễn toàn bộ dữ liệu mà thẻ nhớ lưu trữ. Hãy chắc
chắn sao chép bất kỳ hình ảnh và dữ liệu nào khác mà bạn muốn giữ lại
vào máy tính trước khi tiến hành.
X
D
Thẻ Nhớ
• Thẻ nhớ có thể nóng sau khi sử dụng. Cần hết sức thận trọng khi tháo
thẻ nhớ khỏi máy ảnh.
• Tắt nguồn trước khi lắp hay tháo thẻ nhớ. Không được tháo các thẻ
nhớ khỏi máy ảnh, tắt máy ảnh, hoặc tháo hay ngắt kết nối nguồn
điện trong khi đang định dạng hoặc trong khi ghi, xóa, hoặc sao chép
dữ liệu vào máy tính. Không tuân thủ đề phòng này có thể dẫn đến
mất dữ liệu hoặc hư hại máy ảnh hoặc thẻ nhớ.
• Không để ngón tay hoặc các vật kim loại chạm vào các đầu cực thẻ.
• Không bẻ cong, làm rơi hay để va đập mạnh.
• Không dùng lực ép vỏ thẻ. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa
này có thể làm hư thẻ.
• Không để tiếp xúc với nước, độ ẩm cao, hoặc ánh sáng mặt trời trực
tiếp.
• Không định dạng thẻ nhớ trong máy tính.
A
B
16G
Khóa Chuyển Chống Ghi
Các thẻ nhớ SD được trang bị khóa
chuyển chống ghi để tránh mất mát dữ
liệu ngẫu nhiên. Khi công tắc này ở vị trí
“lock (khóa)”, không thể định dạng thẻ
Khóa chuyển chống ghi
nhớ và không thể xóa hoặc ghi được ảnh
(cảnh báo sẽ được hiển thị trong màn hình nếu bạn cố gắng nhả màn
trập). Để mở khóa thẻ nhớ, trượt công tắc sang vị trí “write (ghi)”.
22
A
Nắp Thị Kính
Sử dụng dây đi kèm để gắn nắp thị kính vào dây đeo máy ảnh như minh
họa.
X
Để ngăn ánh sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu phơi sáng, hãy gắn nắp
thị kính vào trong chế độ xem trực tiếp, phơi sáng lâu, chụp tự hẹn giờ
và trong các trường hợp khác mà bạn không muốn nhìn qua kính ngắm
khi cửa trập mở. Để tháo nắp này ra, hãy nhấn vào phần kẹp và nhấc lên.
A
Tháo Nắp Thị Kính Kính Ngắm
Phải tháo nắp thị kính kính ngắm trước khi có
thể lắp thấu kính ngắm điều chỉnh độ khúc xạ
tùy chọn. Để tháo nắp thị kính, giữ nhẹ nó giữa
ngón tay và ngón cái và xoay nó như minh họa.
23
Lắp Ống Kính
Cần cẩn thận để tránh bụi xâm nhập vào máy ảnh khi tháo ống
kính. Thấu kính thường được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn này
cho mục đích minh họa là AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G (Special
Edition).
Gắn ống kính như minh họa.
X
Tháo nắp thân máy
ảnh
Tháo nắp sau ống kính
Điểm chuẩn gắn ống kính (trên máy ảnh)
Căn chỉnh các điểm
chuẩn gắn ống kính
Điểm chuẩn gắn ống kính (trên ống kính)
Xoay ống kính như minh họa cho đến nó khi khớp vào vị trí
24
A
Tháo Ống Kính
Đảm bảo đã tắt máy ảnh khi tháo hoặc đổi ống
kính. Để tháo ống kính, nhấn và giữ nút nhả
ống kính (q) trong khi xoay ống kính theo
chiều kim đồng hồ (w). Sau khi tháo ống kính,
hãy đậy lại nắp ống kính và nắp thân máy ảnh.
A
Chế Độ Lấy Nét Của Ống Kính
Nếu ống kính được trang bị khóa chuyển chế
độ lấy nét, hãy chọn chế độ tự động lấy nét
(A, M/A, hoặc A/M).
X
D
Ống Kính CPU với Vòng Độ Mở Ống Kính
Trong trường hợp ống kính CPU được trang bị vòng độ mở ống kính
(0 320), hãy khóa độ mở ống kính ở cài đặt tối thiểu (số f cao nhất).
A
Thấu kính không CPU/không AI
Có thể sử dụng máy ảnh với thấu kính không CPU và các thấu kính
không trang bị cơ chế AI (thấu kính không AI; 0 163).
A
Vùng Hình Ảnh
Vùng hình ảnh định dạng DX được chọn tự động
khi gắn ống kính DX (0 51).
Vùng hình ảnh
25
Cài Đặt Cơ Bản
Một hộp thoại lựa chọn ngôn ngữ sẽ được hiển thị khi lần đầu tiên
bật máy ảnh. Chọn ngôn ngữ và cài thời gian và ngày tháng.
Không thể chụp được ảnh cho tới khi bạn đã cài đặt thời gian và
ngày tháng.
1
Bật máy ảnh.
Một hộp thoại lựa chọn ngôn ngữ sẽ được hiển thị.
X
2
Chọn ngôn ngữ.
Nhấn 1 hoặc 3 để tô sáng
ngôn ngữ mong muốn và nhấn
J.
3
Chọn múi giờ.
Một hộp thoại lựa chọn múi giờ
sẽ được hiển thị. Nhấn 4 hoặc
2 để tô sáng múi giờ địa
phương (trường UTC thể hiện
sự khác biệt giữa múi giờ đã
chọn và Múi giờ quốc tế, hoặc UTC, tính bằng giờ) và nhấn J.
4
Chọn định dạng ngày.
Nhấn 1 hoặc 3 để lựa chọn thứ
tự hiển thị năm, tháng và ngày.
Nhấn J để tiến hành bước tiếp
theo.
26
5
Bật hoặc tắt thời gian tiết
kiệm ánh sáng ban ngày.
Các tùy chọn thời gian tiết kiệm
ánh sáng ban ngày sẽ được hiển
thị. Thời gian tiết kiệm ánh sáng
ban ngày được tắt theo mặc
định; nếu thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày có hiệu lực theo
múi giờ địa phương thì nhấn 1 để tô sáng On (Bật) và nhấn J.
6
Cài ngày và thời gian.
Hộp thoại hiển thị ở bên phải sẽ
được hiển thị. Nhấn 4 hoặc 2
để chọn một mục, 1 hoặc 3 để
thay đổi. Nhấn J để đặt giờ và
thoát chế độ chụp (lưu ý rằng
máy ảnh sử dụng đồng hồ 24 giờ).
X
A
Cài Đặt Đồng Hồ
Có thể thay đổi cài đặt ngôn ngữ và ngày/giờ bất cứ lúc nào bằng các tùy
chọn Language (Ngôn ngữ) (0 277) và Time zone and date (Múi giờ
và ngày) (0 276) trong menu cài đặt. Cũng có thể cài đồng hồ máy ảnh
bằng cách sử dụng dữ liệu do thiết bị GPS tùy chọn cung cấp (0 170).
A
Pin Đồng Hồ
Đồng hồ máy ảnh được cấp nguồn bởi một nguồn độc lập, có thể sạc
mà sẽ được nạp điện lúc cần thiết khi pin chính được lắp vào hoặc khi
máy ảnh được cấp nguồn nhờ đầu nối nguồn và bộ đổi điện AC tùy
chọn (0 323). Hai ngày sạc sẽ cấp đủ nguồn cho đồng hồ khoảng ba
tháng. Nếu máy ảnh hiển thị cảnh báo lúc khởi động rằng đồng hồ chưa
được cài và biểu tượng Y nhấp nháy trong màn hình hiển thị thông
tin, thì pin đồng hồ đã hết và đồng hồ đã được đặt lại. Hãy cài thời gian
và ngày chính xác cho đồng hồ.
A
Đồng Hồ Máy Ảnh
Đồng hồ máy ảnh không chính xác bằng đa số các đồng hồ đeo tay và
đồng hồ thường dùng trong nhà. Kiểm tra đồng hồ thường xuyên để
chỉnh thời gian chính xác hơn và cài đặt lại khi cần thiết.
27
Điều Chỉnh Lấy Nét Kính Ngắm
Máy ảnh được trang bị nút điều chỉnh đi-ốp để thích ứng với
những khác biệt về thị lực của mỗi người. Kiểm tra xem hiển thị
trong kính ngắm đã được lấy nét chưa trước khi lấy khuôn ảnh
trong kính ngắm.
1
Bật máy ảnh.
Tháo nắp ống kính và bật máy ảnh.
X
2
Lấy nét kính ngắm.
Xoay nút điều chỉnh đi-ốp cho
đến khi khung vùng lấy nét tự
động được lấy nét sắc nét. Khi
sử dụng nút điều chỉnh đi-ốp
với mắt ngắm kính ngắm, cẩn
thận không để ngón tay hoặc móng tay chọc vào mắt.
Khung vùng lấy
nét tự động
Kính ngắm không được
lấy nét
A
Kính ngắm được lấy nét
Điều Chỉnh Lấy Nét Kính Ngắm
Nếu bạn không thể lấy nét kính ngắm như mô tả ở trên, hãy chọn tự
động lấy nét đơn (single-servo) (AF-S; 0 59), tự động lấy nét điểm đơn
(0 62) và điểm lấy nét giữa (0 65), sau đó đóng khung chủ thể có độ
tương phản cao ở điểm lấy nét giữa và nhấn nút nhả màn trập nửa
chừng để lấy nét máy ảnh. Khi máy ảnh đang lấy nét, hãy sử dụng nút
điều chỉnh đi-ốp để lấy nét rõ ràng chủ thể trong kính ngắm. Nếu cần
thiết, có thể điều chỉnh thêm lấy nét kính ngắm bằng cách sử dụng các
ống kính hiệu chỉnh tùy chọn (0 324).
28
sCơ Bản Về Nhiếp Ảnh và
Phát Lại
Chụp ảnh
Bật Máy Ảnh
Trước khi chụp, hãy bật máy ảnh, kiểm tra mức pin và số lần chụp
sáng còn lại như mô tả dưới đây.
1
Bật máy ảnh.
s
Công tắc nguồn
Bật máy ảnh. Bảng điều khiển sẽ
bật và màn hình hiển thị trong
kính ngắm sẽ sáng.
2
Kiểm tra mức pin.
Kiểm tra mức pin trong bảng điều khiển
hoặc kính ngắm.
Biểu tượng
Bảng điều khiển Kính ngắm
L
—
K
—
H
H
(nhấp nháy)
Mô tả
Pin đã sạc đầy.
Pin đã xả một phần.
Pin yếu. Sạc pin hoặc sẵn sàng pin dự
d
phòng.
d
Hết pin; nhả màn trập bị vô hiệu hóa.
(nhấp nháy) Sạc hoặc thay pin.
29
3
Kiểm tra số lần chụp còn lại.
Bảng điều khiển sẽ cho biết số lượng bức
ảnh có thể chụp được ở cài đặt hiện
hành (giá trị hơn 1000 sẽ được làm tròn
xuống đơn vị hàng trăm gần nhất; ví dụ
các giá trị trong khoảng 2900 và 2999 sẽ
được hiển thị là 2,9 k). Khi số này về đến
không, A sẽ nhấp nháy trong phần hiển thị số đếm lần chụp
trong khi hiển thị tốc độ màn trập sẽ nhấp nháy n hoặc
j. Hãy lắp thẻ nhớ khác hoặc xóa bớt ảnh.
s Chọn Chế Độ Phơi Sáng
Nâng đĩa lệnh chế độ phơi sáng và xoay nó
đến cài đặt mong muốn.
A
Lau Cảm Biến Hình Ảnh
Máy ảnh sẽ làm rung bộ lọc khử răng cưa (low-pass filter) bao quanh bộ
phận cảm biến hình ảnh để loại bỏ bụi bẩn khi bật hoặc tắt máy
(0 329).
30
Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng
Khi bố cục khuôn hình cho bức ảnh trong
kính ngắm, tay phải giữ phần tay nắm và tay
trái đỡ thân máy hoặc ống kính. Giữ khuỷu
tay chống nhẹ lên thân người làm điểm tựa
và đặt một chân trước chân kia nửa bước để
giữ vững phần trên cơ thể. Khi lấy khung
hình cho ảnh chân dung (hướng dọc), giữ
máy ảnh như minh họa ở phần cuối của ba
hình minh họa ở bên phải.
s
Lấy Nét và Chụp
1
Nhấn nút nhả màn
trập nửa chừng.
Điểm lấy nét
Nhấn nút nhả cửa trập
nửa chừng để lấy nét.
Điểm lấy nét thực sẽ
hiển thị.
Chỉ báo lấy
nét
Dung lượng
bộ nhớ đệm
31
2
Kiểm tra các chỉ báo trong kính ngắm.
Khi thao tác lấy nét hoàn tất, chỉ báo đã lấy nét được (I) sẽ
xuất hiện trong kính ngắm.
Hiển thị kính ngắm
I
2
4
2 4
(nhấp nháy)
Mô tả
Đối tượng lấy nét.
Điểm lấy nét nằm giữa máy ảnh và đối tượng.
Điểm lấy nét nằm sau đối tượng.
Máy ảnh không thể lấy nét đối tượng tại
điểm lấy nét bằng chức năng tự động lấy nét.
Khi nhấn nửa chừng nút nhả màn trập, máy sẽ khóa
lấy nét và số lần phơi sáng có thể được lưu trữ trong
bộ nhớ đệm (“t”; 0 47) sẽ được hiển thị trong kính
ngắm.
s
Để biết thông tin cần làm những gì nếu máy ảnh không thể tự
động lấy nét, hãy xem mục “Đạt Kết Quả Tốt với Lấy Nét Tự
Động” (0 61).
3
Chụp.
Nhấn nhẹ nút nhả màn trập hết
mức còn lại để nhả màn trập và
ghi ảnh. Trong khi ghi ảnh vào
thẻ nhớ, đèn báo truy xuất thẻ
nhớ sẽ phát sáng. Không được
tháo thẻ nhớ hoặc gỡ hay ngắt
nguồn cho đến khi đèn này đã
tắt và việc ghi hoàn tất.
32
Đèn báo truy xuất thẻ nhớ
A
Nút Nhả Màn Trập
Máy ảnh này có một nút nhả màn trập hai giai đoạn. Máy ảnh sẽ lấy nét
khi nút nhả màn trập được nhấn nửa chừng. Để chụp ảnh, tiếp tục nhấn
nút nhả màn trập hết cỡ.
Lấy Nét: nhấn nửa
chừng
Chụp: nhấn hết cỡ
A
Hẹn Giờ Chờ
Hiển thị kính ngắm, bảng điều khiển tốc độ màn trập và độ mở ống
kính sẽ tắt nếu không hoạt động trong vòng 6 giây, giúp giảm tiêu hao
pin. Nhấn nút nhả màn trập nửa chừng để bật lại hiển thị. Có thể chọn
độ dài thời gian trước khi bộ hẹn giờ chờ tự động hết hạn bằng cách sử
dụng Cài Đặt Tùy Chỉnh c2 (Standby timer (Hẹn giờ chờ), 0 251).
Bật đo phơi sáng
Tắt đo phơi sáng
s
Bật đo phơi sáng
A
Hiển Thị Máy Ảnh Tắt
Khi máy ảnh tắt mà vẫn còn lắp pin và thẻ nhớ
bên trong, máy sẽ hiển thị số lần chụp còn lại.
Bảng điều khiển
33
Phát Lại Cơ Bản
1
Nhấn nút K.
Bức ảnh sẽ hiển thị trên
màn hình.
Nút K
2
Xem thêm ảnh.
Có thể hiển thị thêm các ảnh
khác bằng cách nhấn 4 hoặc 2.
Để xem thông tin bổ sung trên
ảnh hiện thời, nhấn 1 và 3
(0 188).
s
1/ 12
1/ 125
F5. 6
NIKON D f
100
50mm
0, 0
100NC_DF
DSC_0001. JPG
15 / 10 / 2013 10: 02: 28
N OR
ORMAL
AL
4928x3280
Để kết thúc phát lại và trở về
chế độ chụp, nhấn nút nhả màn
trập nửa chừng.
A
Image Review (Xem Lại Hình Ảnh)
Khi On (Bật) được chọn cho Image review (Xem lại hình ảnh) trong
menu phát lại (0 232), các bức ảnh được tự động hiển thị trên màn hình
khoảng vài giây sau khi chụp.
34
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong
Muốn
Để xóa ảnh hiện đang hiển thị trên màn hình, nhấn nút O. Lưu ý
rằng ảnh đã xóa không thể phục hồi lại.
1
Hiển thị ảnh chụp.
Hiển thị ảnh chụp bạn muốn xóa như mô
tả ở trang trước.
s
2
Xóa ảnh chụp.
Nhấn nút O. Hộp thoại xác
nhận sẽ được hiển thị;
nhấn nút O một lần nữa để
xóa ảnh và quay về màn
hình phát lại. Để thoát mà
không xóa ảnh, nhấn nút
K.
Nút O
A
Delete (Xóa)
Để xóa ảnh được chọn (0 205), tất cả ảnh chụp vào ngày được chọn
(0 206), hay tất cả ảnh tại thư mục hiện thời (0 205), hãy dùng tùy
chọn Delete (Xóa) trên menu phát lại.
35
#
Chế Độ Phơi Sáng
Để chọn chế độ phơi sáng, hãy nâng và xoay
đĩa lệnh chế độ phơi sáng.
Chế độ
#
P
S
A
M
36
Mô tả
Programmed auto (Tự động được lập trình) (0 38): Máy ảnh đặt tốc độ
cửa trập và độ mở ống kính để có được độ phơi sáng tối ưu. Được
dùng cho những ảnh chụp nhanh hoặc trong các tình huống có
rất ít thời gian để điều chỉnh cài đặt máy ảnh.
Shutter-priority auto (Tự động ưu tiên cửa trập) (0 39): Người dùng chọn
tốc độ cửa trập; máy ảnh sẽ chọn độ mở ống kính để có kết quả
tốt nhất. Sử dụng cho ảnh chụp dạng đóng băng hoặc chuyển
động mờ.
Aperture-priority auto (Tự động ưu tiên độ mở ống kính) (0 41): Người
dùng chọn độ mở ống kính; máy ảnh sẽ chọn tốc độ cửa trập để
có kết quả tốt nhất. Sử dụng để làm mờ nền hoặc lấy nét cả nền
trước và nền sau.
Manual (Bằng tay) (0 42): Người dùng kiểm soát cả tốc độ cửa trập
và độ mở ống kính. Đặt tốc độ cửa trập thành Bóng đèn (B) hoặc
Thời gian (T) để phơi sáng kéo dài.
A
Loại Ống Kính
Khi sử dụng ống kính CPU được trang bị vòng độ mở ống kính (0 320),
hãy khóa vòng độ mở ống kính ở độ mở ống kính tối thiểu (số f là cao
nhất). Loại ống kính G và E không được trang bị vòng độ mở ống kính.
Khi sử dụng các ống kính không CPU (0 163), hãy chọn chế độ phơi
sáng A hoặc M và điều chỉnh độ mở ống kính bằng vòng độ mở ống kính
trên ống kính. Nếu chọn chế độ phơi sáng P hoặc S trên ống kính không
CPU, máy ảnh sẽ hoạt động ở chế độ phơi sáng A và 7 sẽ xuất hiện trong
kính ngắm. Xem trang 318 để biết thêm thông tin.
A
Ống Kính Không CPU (0 163)
Sử dụng vòng độ mở ống kính để điều chỉnh
độ mở ống kính. Nếu độ mở ống kính tối đa
của ống kính đã được xác định bằng cách sử
dụng mục Non-CPU lens data (Dữ liệu ống
kính không CPU) trong menu cài đặt (0 163)
khi gắn ống kính không CPU, thì số f hiện tại
sẽ được hiển thị trong kính ngắm và bảng
điều khiển, được làm tròn đến mức gần nhất. Nếu không, mục hiển thị
độ mở ống kính sẽ chỉ hiện số điểm dừng (F, với độ mở ống kính tối đa
được hiển thị là FA), và phải đọc số f từ vòng độ mở ống kính trên ống
kính. Độ mở ống kính không được trang bị cho cơ chế AI (thấu kính
không AI) được điều chỉnh bằng vòng độ mở ống kính. Những thay đổi
về độ mở ống kính sẽ không được hiển thị trong màn hình máy ảnh; hãy
sử dụng đĩa lệnh phụ để cài máy ảnh về độ mở ống kính đã chọn bằng
vòng độ mở ống kính (0 168).
#
37
P: Tự động được lập trình
Ở chế độ này, máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh
tốc độ cửa trập và độ mở ống kính theo
chương trình có sẵn trong máy để đảm bảo
phơi sáng tối ưu trong hầu hết các trường
hợp.
#
A
Chương Trình Linh Động
Ở chế độ phơi sáng P, có thể chọn các kết hợp
tốc độ cửa trập và độ mở ống kính khác nhau
bằng cách xoay đĩa lệnh chính khi đo phơi sáng
được bật (“chương trình linh động”). Xoay đĩa
lệnh về bên phải để lấy độ mở ống kính lớn (số f
thấp) nhằm làm mờ các chi tiết nền, hoặc tốc độ
Đĩa lệnh chính
cửa trập nhanh sẽ “đóng băng” chuyển động.
Xoay đĩa lệnh sang bên trái để lấy độ mở ống
kính nhỏ (số f cao) nhằm tăng độ sâu trường
Kính ngắm
ảnh, hoặc tốc độ cửa trập chậm sẽ làm mờ
chuyển động. Tất cả các kết hợp đều tạo ra độ
phơi sáng giống nhau. Khi bật chương trình linh động, chỉ báo E sẽ xuất
hiện trên kính ngắm. Để khôi phục lại cài đặt tốc độ cửa trập và độ mở
ống kính mặc định, hãy xoay đĩa lệnh đến khi không hiển thị chỉ báo đó,
chọn một chế độ phơi sáng khác hoặc tắt máy ảnh.
A
Xem Thêm
Xem trang 339 để biết thêm thông tin về chương trình phơi sáng có sẵn
trong máy.
38
S: Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập
Trong chế độ tự động ưu tiên cửa trập, bạn
xoay đĩa lệnh tốc độ cửa trập để chọn tốc độ
cửa trập và máy ảnh sẽ tự động chọn độ mở
ống kính để tạo ra phơi sáng tối ưu. Đĩa lệnh
sẽ khóa tại cài đặt 1/3 STEP, X, và T; để chọn cài
đặt khác, hãy nhấn giữ nút nhả khóa đĩa lệnh
tốc độ cửa trập trong khi xoay đĩa lệnh.
Đĩa lệnh tốc độ cửa trập
#
Nhả khóa đĩa lệnh tốc độ cửa trập
1/4000–1/2 giây
Bước 1/3 EV (0 40)
Đồng bộ đèn nháy
(0 257)
1–4 giây (màu đỏ)
• Cài đặt T (time (thời gian), 0 44) và B (bulb (bóng đèn), 0 44) chỉ
có hiệu lực ở chế độ phơi sáng M.
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về cách sử dụng đĩa lệnh để tinh chỉnh tốc độ cửa trập
được chọn bằng đĩa lệnh tốc độ cửa trập, hãy xem Cài Đặt Tùy Chỉnh f11
(Easy shutter-speed shift (Chuyển nhanh tốc độ cửa trập); 0 270).
Xem trang 347 để biết thông tin phải làm gì nếu xuất hiện chỉ báo nhấp
nháy “A” hoặc “%” trên hiển thị tốc độ cửa trập.
39
1/3 STEP (Các chế độ phơi sáng S và M)
Khi xoay đĩa lệnh tốc độ cửa trập
đến 1/3 STEP, có thể điều chỉnh tốc
độ cửa trập theo các gia số 1/3 EV
bằng cách xoay đĩa lệnh chính; tốc
độ cửa trập đã chọn sẽ được hiển
thị trong bảng điều khiển và kính
ngắm. Chọn các giá trị trong
khoảng 1/4000 đến 30 giây. Ở chế độ
phơi sáng M, có thể sử dụng các tốc
độ “Bulb (Bóng đèn)” và “Time (Thời
gian)” để ghi hình phơi sáng kéo
dài.
#
40
Đĩa lệnh chính
A: Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính
Trong chế độ tự động ưu tiên độ mở ống
kính, bạn sẽ chọn độ mở ống kính trong khi
máy ảnh tự động chọn tốc độ cửa trập để cho
độ phơi sáng tối ưu. Để chọn độ mở ống kính
giữa giá trị tối thiểu và tối đa cho ống kính,
hãy xoay đĩa lệnh phụ trong khi đang bật đo
phơi sáng; độ mở ống kính được chọn sẽ
được hiển thị trong bảng điều khiển và kính
ngắm.
Đĩa lệnh phụ
#
A
Ống Kính có Vòng Độ Mở Ống Kính
Nếu chọn Aperture ring (Vòng độ mở ống kính) cho Cài Đặt Tùy
Chỉnh f7 (Customize command dials (Tùy chọn đĩa lệnh)) > Aperture
setting (Cài đặt độ mở ống kính) (0 268), thì có thể cài độ mở ống
kính bằng vòng độ mở ống kính trên ống kính.
A
Xem Trước Độ Sâu Của Trường
Để xem trước hiệu ứng của độ mở ống kính, hãy
nhấn và giữ nút Pv. Ống kính sẽ dừng lại ở giá trị
độ mở ống kính mà máy ảnh lựa chọn (các chế
độ phơi sáng P và S) hoặc giá trị do người dùng
chọn (các chế độ phơi sáng A và M), cho phép
xem trước độ sâu trường ảnh trong kính ngắm.
Nút Pv
A
Cài Đặt Tùy Chỉnh e5—Modeling Flash (Đánh Đèn Nháy Xem Trước)
Cài đặt này kiểm soát liệu các thiết bị đèn nháy tùy chọn có hỗ trợ Hệ
Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo (CLS; 0 118) của Nikon sẽ đánh đèn nháy xem
trước hay không khi nhấn nút Pv. Xem trang 259 để biết thêm thông tin.
41
M: Bằng tay
Trong chế độ phơi sáng bằng tay, bạn điều
khiển cả tốc độ cửa trập và độ mở ống kính.
Trong khi đang bật đo phơi sáng, hãy xoay đĩa
lệnh phụ để cài độ mở ống kính đến giá trị
trong khoảng tối thiểu và tối đa cho ống kính;
để cài tốc độ cửa trập, hãy bấm giữ nút nhả
khóa đĩa lệnh tốc độ cửa trập trong khi xoay đĩa lệnh tốc độ cửa
trập. Sử dụng chỉ báo phơi sáng để kiểm tra phơi sáng.
#
Đĩa lệnh phụ
1/4000–1/2
Đĩa lệnh tốc độ cửa
trập
42
giây
Bước 1/3 EV (0 40)
Đồng bộ đèn nháy
(0 257)
Phơi sáng kéo dài
(0 44)
1–4 giây (màu đỏ)
A
Ống Kính có Vòng Độ Mở Ống Kính
Nếu chọn Aperture ring (Vòng độ mở ống kính) cho Cài Đặt Tùy Chỉnh
f7 (Customize Command Dials (Tùy chọn đĩa lệnh)) > Aperture
setting (Cài đặt độ mở ống kính) (0 268), thì có thể cài độ mở ống
kính bằng vòng độ mở ống kính trên ống kính.
A
Chỉ Báo Phơi Sáng
Nếu chọn tốc độ cửa trập khác ngoài “bulb (bóng đèn)” hoặc “time (thời
gian)”, chỉ báo phơi sáng trên kính ngắm sẽ cho thấy bức ảnh có bị phơi
sáng thiếu hoặc thừa ở cài đặt hiện tại hay không. Nếu vượt quá giới hạn
của hệ thống đo sáng, màn hình hiển thị sẽ nhấp nháy.
Phơi sáng tối ưu
A
Phơi sáng thiếu khoảng
1/3 EV
Phơi sáng quá mức hơn
2 EV
#
Xem Thêm
Để biết thông tin về cách sử dụng đĩa lệnh để tinh chỉnh tốc độ cửa trập
được chọn bằng đĩa lệnh tốc độ cửa trập, hãy xem Cài Đặt Tùy Chỉnh f11
(Easy shutter-speed shift (Chuyển nhanh tốc độ cửa trập); 0 270).
Để biết thông tin về đảo ngược các chỉ báo phơi sáng để hiển thị các giá
trị âm ở bên phải và các giá trị dương ở bên trái, hãy xem Cài Đặt Tùy
Chỉnh f10 (Reverse indicators (Đảo ngược chỉ báo), 0 269).
43
❚❚ Phơi Sáng Kéo Dài (Chỉ Chế Độ M)
Chọn các tốc độ cửa trập sau để phơi sáng
kéo dài cho các vệt sáng di chuyển, các ngôi
sao, phong cảnh ban đêm, hoặc pháo hoa.
• Bulb (Bóng đèn) (B): Màn trập vẫn mở trong khi
nhấn giữ nút nhả màn trập. Để tránh ảnh bị
Thời gian phơi sáng:
mờ, hãy dùng giá ba chân hoặc bộ điều
35 giây
khiển từ xa không dây tùy chọn (0 325)
Độ mở ống kính:
hoặc dây chụp từ xa (0 325).
f/25
• Time (Thời gian) (T): Bắt đầu phơi sáng bằng
cách sử dụng nút nhả màn trập trên máy ảnh hoặc trên dây chụp
từ xa tùy chọn, hoặc bộ điều khiển từ xa không dây. Màn trập mở
trong ba mươi phút hoặc cho tới khi nhấn nút lần thứ hai.
#
Trước khi tiến hành, hãy gắn máy ảnh trên giá ba chân hoặc đặt
trên một bề mặt bằng phẳng, ổn định. Để tránh mất nguồn trước
khi hoàn tất phơi sáng, hãy sử dụng pin đã sạc đầy hoặc bộ đổi
điện AC và đầu nối nguồn tùy chọn. Lưu ý rằng nhiễu (các điểm
sáng, điểm ảnh sáng rải rác ngẫu nhiên hoặc vệt mờ) có thể xuất
hiện khi phơi sáng lâu; trước khi chụp, hãy chọn On (Bật) cho
Long exposure NR (Giảm nhiễu phơi sáng lâu) trong menu chụp
(0 242). Để ngăn ánh sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu ảnh
chụp hoặc phơi sáng, hãy che kính ngắm bằng nắp thị kính đi kèm
(0 23).
1
44
Xoay đĩa lệnh chế độ phơi
sáng sang M.
Đĩa lệnh chế độ phơi sáng
2
Chọn tốc độ cửa trập.
Đĩa lệnh tốc độ cửa trập
Bấm giữ nút nhả khóa đĩa lệnh
tốc độ cửa trập, xoay đĩa lệnh
tốc độ cửa trập sang B (bóng
đèn) hoặc T (thời gian; nếu đĩa
lệnh tốc độ cửa trập được xoay
đến 1/3 STEP, bạn có thể chọn tốc
Nhả khóa đĩa lệnh tốc độ cửa
độ cửa trập bằng cách xoay đĩa trập
lệnh chính). Tại tốc độ cửa trập
của “bulb (bóng đèn)”, bảng
điều khiển và kính ngắm hiển
thị A, trong khi % được
Bóng đèn
hiển thị khi “time (thời gian)”
được chọn.
#
Thời gian
3
Mở màn trập.
Bulb (Bóng đèn): Sau khi lấy nét, nhấn nút nhả màn trập hết cỡ
trên máy ảnh hoặc dây chụp từ xa hoặc điều khiển từ xa không
dây tùy chọn. Bấm giữ nút nhả màn trập cho tới khi kết thúc
phơi sáng.
Time (Thời gian): Nhấn nút nhả cửa trập xuống hết cỡ.
4
Đóng màn trập.
Bulb (Bóng đèn): Thả ngón tay khỏi nút nhả màn trập.
Time (Thời gian): Nhấn nút nhả cửa trập xuống hết cỡ. Việc
chụp tự động kết thúc sau ba mươi phút.
45
k
Chế Độ Nhả
Chọn Chế Độ Nhả
Để chọn chế độ nhả, hãy xoay đĩa lệnh chế độ
nhả đến cài đặt mong muốn (0 7).
k
Chế
Mô tả
độ
S Khuôn hình đơn: Máy ảnh sẽ chụp một ảnh mỗi lần nhấn nút nhả màn trập.
Tốc độ thấp liên tục: Trong khi nhấn giữ nút nhả màn trập, máy ảnh sẽ
ghi 1–5 khuôn hình mỗi giây. 1 Có thể chọn tốc độ khuôn hình bằng
CL Cài Đặt Tùy Chỉnh d5 (CL mode shooting speed (Tốc độ chụp chế
độ CL), 0 254).
Tốc độ cao liên tục: Trong khi nhấn giữ nút nhả màn trập, máy ảnh sẽ
CH ghi lên đến 5,5 khuôn hình trong một giây. 2
Nhả màn trập không ồn: Cũng như khuôn hình đơn, ngoại trừ gương sẽ
không lật trở lại vào vị trí khi nhấn hết cỡ nút nhả màn trập, cho phép
J người dùng kiểm soát thời gian gương lật vào giúp đỡ ồn hơn so với ở chế
độ khuôn hình đơn. Ngoài ra, máy cũng không phát tiếng bíp bất kể cài
đặt đã chọn cho Cài Đặt Tùy Chỉnh d1 như thế nào (Beep (Bíp); 0 253).
E Tự hẹn giờ: Chụp ảnh tự hẹn giờ (0 48).
Gương nâng lên: Chọn chế độ này để giảm rung lắc máy ảnh khi chụp
MUP xa hoặc chụp cận cảnh hoặc trong các tình huống khác mà chỉ cần
chuyển động nhỏ nhất của máy ảnh cũng khiến ảnh bị mờ.
1 Tốc độ khuôn hình trung bình với pin EN-EL14a, lấy nét tự động phần phụ
liên tục, phơi sáng tự động ưu tiên cửa trập hoặc bằng tay, tốc độ màn trập
1/200 giây hoặc nhanh hơn, các cài đặt còn lại khác với Cài Đặt Tùy Chỉnh d5 ở
các giá trị mặc định và bộ nhớ còn lại trong bộ nhớ đệm.
2 Tốc độ khuôn hình trung bình với pin EN-EL14a, lấy nét tự động phần phụ liên tục,
phơi sáng tự động ưu tiên cửa trập hoặc bằng tay, tốc độ màn trập 1/200 giây hoặc
nhanh hơn, các cài đặt khác ở giá trị mặc định và bộ nhớ còn lại trong bộ nhớ đệm.
46
Tốc độ khuôn hình giảm ở tốc độ màn trập chậm hoặc độ mở ống
kính rất nhỏ (số f cao), khi chống rung (có sẵn với ống kính VR)
hoặc điều khiển độ nhạy ISO tự động được bật (0 70, 72), hoặc khi
pin yếu.
A
Bộ Nhớ Đệm
Máy ảnh được trang bị bộ nhớ đệm để lưu trữ
tạm thời, cho phép tiếp tục chụp trong khi ảnh
đang được lưu vào thẻ nhớ. Có thể chụp liên
tiếp tối đa 100 bức ảnh; tuy nhiên lưu ý rằng tốc
độ khuôn hình sẽ giảm khi bộ nhớ đệm đầy
(tAA). Số lượng ảnh gần đúng có thể được lưu
vào trong bộ nhớ đệm ở các cài đặt hiện hành sẽ được thể hiện ở hiển
thị số lần đếm phơi sáng trong kính ngắm và bảng điều khiển trong khi
nhấn nút nhả màn trập. Minh họa ở bên phải cho thấy hiển thị khi
không gian còn lại trong bộ đệm còn đủ cho khoảng 55 ảnh.
k
Trong khi ghi ảnh vào thẻ nhớ, đèn báo truy xuất thẻ nhớ sẽ phát sáng.
Tùy thuộc vào điều kiện chụp và hiệu suất thẻ nhớ, việc ghi hình có thể
mất từ vài giây đến một vài phút. Không được tháo thẻ nhớ hoặc ngắt kết
nối nguồn điện cho tới khi đèn truy xuất thẻ đã tắt. Nếu tắt máy ảnh trong
khi dữ liệu vẫn còn trong bộ đệm, máy sẽ không tắt nguồn cho đến khi
tất cả các hình ảnh trong bộ đệm được ghi lại. Nếu pin cạn kiệt trong khi
ảnh vẫn còn trong bộ đệm, nhả màn trập sẽ bị vô hiệu hóa và ảnh được
chuyển vào thẻ nhớ.
A
Xem Trực Tiếp
Nếu chế độ nhả liên tục được sử dụng trong chụp ảnh xem trực tiếp
(0 172), hình ảnh sẽ được hiển thị thay cho màn hình qua ống kính khi
nhấn nút nhả màn trập.
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về việc chọn số lượng ảnh tối đa có thể được chụp
trong một lần chụp liên tiếp, hãy xem Cài Đặt Tùy Chỉnh d6 (Max.
continuous release (Ảnh tối đa khi nhả liên tục), 0 254). Để có thông
tin về số lượng ảnh có thể chụp được trong một lần chụp liên tiếp, hãy
xem trang 364.
47
Chế Độ Tự Hẹn Giờ
Tự hẹn giờ có thể được sử dụng để giảm rung lắc máy ảnh hoặc để
chụp chân dung.
1
Lắp máy ảnh lên giá ba chân.
Lắp máy ảnh lên giá ba chân hoặc đặt máy ảnh lên bề mặt ổn
định, bằng phẳng.
2
Chọn chế độ tự hẹn giờ.
Xoay đĩa lệnh chế độ nhả sang
E.
k
Đĩa lệnh chế độ nhả
3
Tạo khuôn hình bức ảnh.
A
Đạy Kính Ngắm
Để ngăn ánh sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu ảnh chụp và phơi
sáng, hãy che kính ngắm bằng nắp thị kính DK-26 đi kèm (0 23).
4
Chụp ảnh.
Nhấn nút nhả màn trập nửa
chừng để lấy nét, và sau đó
nhấn hết cỡ để bắt đầu chụp tự
hẹn giờ (lưu ý rằng hẹn giờ sẽ không bắt đầu nếu máy ảnh
không thể lấy nét hoặc trong các tình huống khác mà màn
trập không nhả được). Đèn tự hẹn giờ sẽ bắt đầu nhấp nháy.
Hai giây trước khi bức ảnh được chụp, đèn tự hẹn giờ sẽ ngừng
nhấp nháy. Màn trập sẽ được nhả mười giây sau khi bắt đầu
chụp hẹn giờ. Để hủy chụp, hãy chọn chế độ nhả khác.
48
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về việc lựa chọn thời gian tự hẹn giờ, số lượng ảnh
chụp và khoảng thời gian giữa các lần chụp, xem Cài Đặt Tùy Chỉnh c3
(Self-timer (Tự hẹn giờ); 0 252). Để biết thông tin về kiểm soát tiếng
bíp phát ra khi sử dụng tự hẹn giờ, hãy xem Cài Đặt Tùy Chỉnh d1 (Beep
(Bíp); 0 253).
k
49
Chế Độ Gương Nâng Lên
Chọn chế độ này để giảm mờ do chuyển động của máy ảnh khi
gương được nâng lên. Nên sử dụng giá ba chân.
1
Chọn chế độ gương nâng
lên.
Xoay đĩa lệnh chế độ nhả sang
MUP.
Đĩa lệnh chế độ nhả
2
Nâng gương.
Tạo khuôn hình, lấy nét và sau đó nhấn
nút nhả màn trập hết cỡ để nâng gương
lên.
k
D
Gương Nâng Lên
Trong khi gương được nâng lên, không thể tạo khuôn hình cho ảnh
trong kính ngắm, lấy nét tự động và đo sáng sẽ không hoạt động
được.
3
Chụp ảnh.
Nhấn nút nhả màn trập hết cỡ để chụp
ảnh. Để ngăn ngừa mờ gây ra bởi chuyển
động của máy ảnh, nhấn nút nhả màn
trập thật êm. Gương hạ xuống khi chụp xong.
A
Chế Độ Gương Nâng Lên
Máy sẽ tự động chụp ảnh nếu không có hoạt động nào được thực hiện
trong khoảng 30 giây sau khi gương được nâng lên.
50
dTùy Chọn Ghi Hình Ảnh
Vùng Hình Ảnh
Chọn vùng hình ảnh từ FX (36×24) 1,0× và DX (24×16) 1,5×.
Hiển thị kính ngắm
d
Hình ảnh với vùng
hình ảnh FX (36×24)
Hình ảnh với vùng
hình ảnh DX (24×16)
A
Thấu Kính DX
Thấu kính DX được thiết kế để sử dụng với các máy ảnh định dạng DX
và có góc xem nhỏ hơn so với thấu kính cho máy ảnh định dạng 35 mm.
Nếu Auto DX crop (Xén DX tự động) tắt và FX (36×24) 1.0× (định dạng
FX) được chọn cho Choose image area (Chọn vùng hình ảnh) khi thấu
kính DX được gắn, mép hình ảnh có thể được cắt xén. Điều này có thể
không rõ ràng trong kính ngắm, nhưng khi hình ảnh được phát lại, bạn
có thể nhận thấy độ phân giải bị giảm hoặc các mép hình ảnh bị bôi
đen.
51
❚❚ Choose Image Area (Chọn Vùng Hình Ảnh)
Chọn vùng hình ảnh được sử dụng khi ống
kính phi DX được gắn vào hoặc ống kính DX
được gắn vào với Off (Tắt) được chọn cho
Auto DX crop (Xén DX tự động) (0 53).
Tùy chọn
Mô tả
Hình ảnh được ghi lại bằng dạng FX bằng cách sử dụng
FX (36×24)
vùng đầy đủ của bộ cảm biến hình ảnh (36,0 ×
c 1.0× (định 23,9 mm), tạo ra góc xem tương đương với ống kính
dạng FX)
NIKKOR trên máy ảnh định dạng 35 mm.
DX (24×16) Khu vực ở trung tâm bộ cảm biến hình ảnh 23,4 × 15,5 mm
a 1.5× (định được sử dụng để ghi lại ảnh định dạng DX. Để tính toán tiêu
dạng DX)
cự tương đối của ống kính định dạng 35 mm, nhân với 1,5.
d
❚❚ Auto DX Crop (Xén DX Tự Động)
Chọn để tự động chọn xén DX khi thấu kính
DX được gắn vào.
Tùy chọn
Mô tả
Máy ảnh sẽ tự động chọn xén DX khi ống kính DX được gắn vào.
On
Nếu ống kính khác được gắn vào, vùng crop được chọn cho
(Bật)
Choose image area (Chọn vùng hình ảnh) sẽ được sử dụng.
Off Xén được chọn cho Choose image area (Chọn vùng hình ảnh)
(Tắt) được sử dụng.
A
Hiển Thị Kính Ngắm
Xén định dạng DX được hiển thị ở bên phải, có
thể xem vùng bên ngoài vùng xén bằng màu
xám khi Off (Tắt) được chọn cho Cài Đặt Tùy
Chỉnh a5 (Focus point illumination (Chiếu
sáng điểm lấy nét)) > AF point illumination
(Rọi điểm AF) (0 248).
52
Định dạng DX
Có thể đặt vùng hình ảnh bằng cách sử dụng tùy chọn Image area
(Vùng hình ảnh) trong menu chụp hoặc bằng cách nhấn điều
khiển và xoay đĩa lệnh.
❚❚ Menu Vùng Hình Ảnh
1
Chọn Image area (Vùng
hình ảnh) trong menu
chụp.
Nhấn G để hiển thị
menu. Làm nổi bật Image
area (Vùng hình ảnh)
trong menu chụp (0 235)
và nhấn 2.
2
Nút G
Chọn một tùy chọn.
Chọn Auto DX crop (Xén DX tự
động) hoặc Choose image
area (Chọn vùng hình ảnh) và
bấm 2.
3
d
Điều chỉnh cài đặt.
Chọn một tùy chọn và nhấn J.
Chế độ xén lựa chọn được hiển
thị trong kính ngắm (0 52).
A
Vùng Hình Ảnh
Tùy chọn được chọn được hiện ra trên màn hình
hiển thị thông tin.
53
❚❚ Điều Khiển Máy Ảnh
1
Chỉ định lựa chọn vùng hình ảnh cho một điều khiển
máy ảnh.
Chọn Choose image area (Chọn vùng hình ảnh) khi nhấn
tùy chọn “nhấn + đĩa lệnh” để điều khiển máy ảnh trong menu
Cài Đặt Tùy Chọn (0 266). Lựa chọn vùng hình ảnh có thể
được gán cho nút Fn (Cài Đặt Tùy Chỉnh f4, Assign Fn button
(Chỉ định nút Fn), 0 263), nút Pv (Cài Đặt Tùy Chỉnh f5, Assign
preview button (Chỉ định nút xem trước), 0 266), hoặc nút
A AE-L/AF-L (Cài Đặt Tùy Chỉnh f6, Assign AE-L/AF-L button
(Chỉ định nút AE-L/AF-L), 0 267).
2
Sử dụng điều khiển được chọn để chọn vùng hình ảnh.
Có thể chọn vùng hình ảnh bằng cách nhấn nút được chọn và
xoay đĩa lệnh chính hoặc đĩa lệnh phụ cho tới khi xén mong
muốn hiển thị trong kính ngắm (0 51).
d
Có thể xem tùy chọn hiện được chọn cho
vùng hình ảnh bằng cách nhấn nút để
hiển thị vùng hình ảnh trong bảng điều
khiển, kính ngắm, hoặc màn hình hiển
thị thông tin. Định dạng FX được hiển thị
là “36 – 24” và định dạng DX là “24 – 16”.
D
Xén DX Tự Động
Không thể sử dụng điều khiển được chọn để chọn vùng hình ảnh khi
ống kính DX được gắn và Auto DX crop (Xén DX tự động) được bật.
A
Kích Cỡ Hình Ảnh
Kích cỡ hình ảnh là khác nhau với tùy chọn được lựa chọn cho vùng
hình ảnh (0 58).
54
Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ
Chất lượng hình ảnh và kích cỡ xác định ảnh sẽ chiếm dụng bao
nhiêu không gian trên thẻ nhớ. Ảnh lớn hơn, chất lượng cao hơn
có thể được in ở kích cỡ lớn hơn nhưng cũng đòi hỏi nhiều bộ nhớ
hơn, có nghĩa sẽ ít ảnh như vậy hơn có thể được lưu trên thẻ nhớ
(0 364).
Chất Lượng Hình Ảnh
Chọn một định dạng tệp và tỷ lệ nén (chất lượng hình ảnh).
Tùy chọn
Loại tập tin
NEF (RAW)
NEF
TIFF (RGB)
TIFF
(RGB)
Mô tả
Dữ liệu thô từ các cảm biến hình ảnh được lưu
trực tiếp vào thẻ nhớ. Các thiết lập như cân
bằng trắng và độ tương phản có thể được
điều chỉnh sau khi chụp.
Ghi các hình ảnh TIFF-RGB không nén ở độ sâu
bit màu là 8 bit cho mỗi kênh (24-bit màu).
TIFF được hỗ trợ bởi nhiều ứng dụng hình ảnh.
Ghi lại hình ảnh JPEG với tỉ lệ nén khoảng 1:4
(chất lượng tốt). *
d
JPEG fine
(JPEG mịn)
JPEG normal
Ghi lại hình ảnh JPEG với tỉ lệ nén khoảng 1:8
(JPEG bình
JPEG
(chất lượng bình thường). *
thường)
JPEG basic
Ghi lại hình ảnh JPEG với tỉ lệ nén khoảng 1:16
(JPEG cơ bản)
(chất lượng cơ bản). *
NEF (RAW)+
Hai hình ảnh được ghi lại, một là hình ảnh NEF
JPEG fine
(RAW) và một là hình ảnh JPEG chất lượng tốt.
(JPEG mịn)
NEF (RAW)+
Hai hình ảnh được ghi lại, một là hình ảnh NEF
JPEG normal
NEF/JPEG (RAW) và một là hình ảnh JPEG chất lượng
(JPEG bình
bình thường.
thường)
Hai hình ảnh được ghi lại, một là hình ảnh NEF
NEF (RAW)+
(RAW) và một là hình ảnh JPEG chất lượng cơ
JPEG basic
(JPEG cơ bản)
bản.
* Size priority (Ưu tiên kích cỡ) được chọn cho JPEG compression (JPEG nén).
55
Có thể thiết lập chất lượng hình ảnh bằng cách nhấn nút X (T)
và xoay đĩa lệnh chính cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển
thị trong bảng điều khiển.
Nút X (T)
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
d A Menu Chụp
Cũng có thể điều chỉnh chất lượng hình ảnh
bằng cách sử dụng tùy chọn Image quality
(Chất lượng hình ảnh) trong menu chụp
(0 235).
A
Hình Ảnh NEF (RAW)
Có thể xem hình ảnh NEF (RAW) trên máy ảnh hoặc sử dụng phần mềm
như Capture NX 2 (có riêng; 0 325) hoặc ViewNX 2 (có trên ViewNX 2
CD kèm theo). Lưu ý rằng tùy chọn được chọn cho kích cỡ hình ảnh
không ảnh hưởng đến cỡ của ảnh NEF (RAW); khi xem trên máy tính,
ảnh NEF (RAW) có kích thước cho ảnh (cỡ #) trong bảng trên trang 58.
Bản sao JPEG của hình ảnh NEF (RAW) có thể được tạo bằng cách sử
dụng tùy chọn NEF (RAW) processing (Xử lý NEF (RAW)) trong menu
sửa lại (0 300).
A
NEF+JPEG
Khi ảnh được chụp ở cài đặt NEF (RAW) + JPEG được xem trên máy ảnh,
chỉ ảnh JPEG được hiển thị. Khi xóa các ảnh được chụp ở thiết lập này, cả
ảnh NEF và JPEG sẽ bị xóa.
56
Các tùy chọn sau đây có thể được truy cập từ menu chụp. Nhấn
nút G để hiển thị các menu, làm nổi bật tùy chọn mong muốn
và nhấn 2.
❚❚ JPEG Compression (Nén JPEG)
Chọn loại nén cho hình ảnh JPEG.
Tùy chọn
Size priority (Ưu
O tiên kích cỡ)
Optimal quality
P
(Chất lượng tối ưu)
Mô tả
Hình ảnh được nén để tạo ra kích cỡ tập tin
tương đối đồng đều.
Chất lượng hình ảnh tối ưu. Kích cỡ thay đổi
theo cảnh được ghi lại.
❚❚ NEF (RAW) Recording (Ghi NEF (RAW)) > Type (Loại)
Chọn loại nén cho hình ảnh NEF (RAW).
Tùy chọn
Lossless
compressed
N
(Được nén
không mất)
O
Compressed
(Nén)
Mô tả
Hình ảnh NEF được nén bằng cách sử dụng thuật
toán nghịch đảo, làm giảm kích thước tập tin
khoảng 20–40% mà không ảnh hưởng đến chất
lượng hình ảnh.
Hình ảnh NEF được nén bằng cách sử dụng thuật
toán nghịch đảo, làm giảm kích thước tập tin
khoảng 35–55% mà không ảnh hưởng đến chất
lượng hình ảnh.
d
Uncompressed
Các ảnh NEF không được nén.
(Không nén)
❚❚ NEF (RAW) Recording (Ghi NEF (RAW)) > NEF (RAW) Bit Depth (Độ
Sâu Bit NEF (RAW))
Chọn độ sâu bit cho hình ảnh NEF (RAW).
Tùy chọn
q 12 bit
r 14 bit
Mô tả
Hình ảnh NEF (RAW) được ghi lại ở độ sâu 12 bit.
Hình ảnh NEF (RAW) được ghi ở độ sâu 14 bit, tạo
ra các tập tin lớn hơn so với những ảnh có độ sâu
12 bit nhưng tăng dữ liệu màu ghi được.
57
Kích Cỡ Hình Ảnh
Kích cỡ hình ảnh được đo bằng điểm ảnh. Chọn từ # Lớn,
$ Trung bình, hoặc % Nhỏ (lưu ý rằng kích cỡ hình ảnh khác
nhau phụ thuộc vào tùy chọn được chọn cho Image area (Vùng
hình ảnh), 0 51):
Vùng hình ảnh
FX (36×24) 1.0×
(Định dạng FX)
DX (24×16) 1.5×
(Định dạng DX)
d
Tùy chọn
Large (Lớn)
Medium
(Vừa)
Small (Nhỏ)
Large (Lớn)
Medium
(Vừa)
Small (Nhỏ)
Kích cỡ (điểm ảnh)
4928 × 3280
Cỡ in (cm) *
41,7 × 27,8
3696 × 2456
31,3 × 20,8
2464 × 1640
3200 × 2128
20,9 × 13,9
27,1 × 18,0
2400 × 1592
20,3 × 13,5
1600 × 1064
13,5 × 9,0
* Kích cỡ gần đúng khi in ở 300 dpi. Cỡ in theo đơn vị inch bằng kích cỡ hình
ảnh theo đơn vị điểm ảnh chia cho độ phân giải máy in bằng điểm mỗi inch
(dpi; 1 inch=khoảng 2,54 cm).
Có thể thiết lập kích cỡ hình ảnh bằng cách nhấn nút X (T) và
xoay đĩa lệnh phụ cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển thị
trong bảng điều khiển.
Nút X (T)
A
Đĩa lệnh phụ
Menu Chụp
Cũng có thể điều chỉnh cỡ hình ảnh cách sử
dụng tùy chọn Image size (Kích cỡ hình ảnh)
trong menu chụp (0 235).
58
Hiển thị thông tin
NLấy nét
Phần này mô tả các tùy chọn lấy nét khi các bức ảnh được tạo
khuôn hình trong kính ngắm. Việc lấy nét có thể được điều chỉnh
tự động (xem bên dưới) hoặc bằng tay (0 68). Người dùng có thể
chọn điểm lấy nét tự động hoặc lấy nét bằng tay (0 64) hoặc sử
dụng khóa lấy nét để tạo lại bức ảnh sau khi lấy nét (0 66).
Lấy nét tự động
Để sử dụng lấy nét tự động, xoay bộ Bộ chọn chế độ lấy nét
chọn chế độ lấy nét sang AF.
N
Chế Độ Lấy Nét Tự Động
Chọn từ các chế độ lấy nét tự động sau:
Chế độ
AF-S
AF-C
Mô tả
AF phần phụ đơn: Với các đối tượng cố định. Lấy nét được khóa khi
nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Với cài đặt mặc định, cửa
trập chỉ có thể nhả khi chỉ báo đã được lấy nét (I) xuất hiện
(focus priority (ưu tiên lấy nét); 0 246).
AF phần phụ liên tục: Với các đối tượng di động. Máy ảnh lấy nét liên
tục trong khi nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập; nếu đối tượng
chuyển động, máy ảnh sẽ thực hiện theo dõi lấy nét đoán trước
(0 60) để đoán khoảng cách cuối cùng đến đối tượng và điều
chỉnh lấy nét khi cần thiết. Ở cài đặt mặc định, cửa trập vẫn có thể
nhả ra dù có hay không đối tượng lấy nét (ưu tiên nhả; 0 246).
59
Để lựa chọn chế độ lấy nét tự động, nhấn nút chế độ AF và xoay
đĩa lệnh chính cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển thị trong
kính ngắm.
Nút chế độ AF
Đĩa lệnh chính
AF-S
AF-C
A
N
Nút B
Đối với mục đích lấy nét, nhấn nút B có tác
dụng tương tự như nhấn nút nhả màn trập nửa
chừng.
Nút B
A
Theo Dõi Lấy Nét Đoán Trước
Ở chế độ AF-C, máy ảnh sẽ bắt đầu theo dõi lấy nét đoán trước nếu chủ
thể di chuyển hướng về hoặc xa khỏi máy ảnh trong khi nút nhả màn
trập được nhấn nửa chừng hoặc nhấn nút B. Cơ chế này cho phép
máy ảnh theo dõi lấy nét trong khi cố gắng đoán vị trí của đối tượng khi
cửa trập nhả ra.
A
Xem Thêm
Thông tin về cách sử dụng ưu tiên lấy nét trong lấy nét tự động phần
phụ liên tục, xem Cài Đặt Tuỳ Chọn a1 (AF-C priority selection (Lựa
chọn ưu tiên AF-C), 0 246). Thông tin về cách sử dụng ưu tiên nhả
trong lấy nét tự động phần phụ đơn, xem Cài Đặt Tuỳ Chọn a2 (AF-S
priority selection (Lựa chọn ưu tiên AF-S), 0 246). Xem trang 175 để
biết thông tin các tùy chọn lấy nét có sẵn ở chế độ xem trực tiếp.
60
A
Lấy Nét Tự Động Đạt Chất Lượng Tốt
Lấy nét tự động sẽ không hoạt động tốt trong những điều kiện sau.
Màn trập có thể không nhả được nếu máy ảnh không thể lấy nét trong
những điều kiện này, hoặc chỉ báo đã được lấy nét (I) có thể xuất hiện
và máy ảnh sẽ phát ra tiếng bíp, cho phép màn trập nhả ra thậm chí khi
đối tượng chưa được lấy nét. Trong những trường hợp này, lấy nét bằng
tay (0 68) hoặc sử dụng khoá lấy nét (0 66) để lấy nét trên đối tượng
khác cùng khoảng cách và sau đó tạo lại ảnh.
Độ tương phản giữa đối tượng và cảnh nền hầu như
không có.
Ví dụ: Đối tượng có cùng màu sắc với nền.
Điểm lấy nét sẽ chứa những vật thể ở các khoảng cách
khác nhau so với máy ảnh.
Ví dụ: Đối tượng ở trong lồng.
Đối tượng bị các đường nét hình học thông thường lấn
át.
Ví dụ: Bức màn hay song cửa sổ trong một tòa nhà chọc
trời.
N
Điểm lấy nét sẽ chứa vùng có độ sáng tương phản sắc
nét.
Ví dụ: Đối tượng nằm một nửa trong vùng tối.
Các vật thể xung quanh lớn hơn so với đối tượng.
Ví dụ: Một tòa nhà ở trong khuôn hình đằng sau đối
tượng.
Đối tượng chứa nhiều chi tiết cầu kỳ.
Ví dụ: Một cánh đồng hoa hay các đối tượng khác cực
nhỏ hoặc độ sáng ít biến đổi.
61
Chế độ vùng AF
N
62
Lựa chọn cách chọn điểm lấy nét cho lấy nét tự động.
• AF điểm đơn: Chọn điểm lấy nét như mô tả ở trang 64; máy ảnh chỉ
lấy nét trên đối tượng nằm trong điểm lấy nét được chọn. Dùng
với đối tượng không chuyển động.
• AF vùng động: Chọn điểm lấy nét như mô tả ở trang 64. Ở chế độ
lấy nét AF-C, máy ảnh sẽ lấy nét dựa trên thông tin từ các điểm lấy
nét xung quanh nếu đối tượng nhanh chóng rời khỏi điểm đã
chọn. Số điểm lấy nét biến đổi theo chế độ được lựa chọn:
- AF vùng động 9 điểm: Chọn thời điểm bố cục bức ảnh hoặc thời
điểm chụp ảnh các đối tượng chuyển động có thể dự đoán
trước (ví dụ: người chạy hoặc xe đua trên đường).
- AF vùng động 21 điểm: Chọn thời điểm chụp ảnh các đối tượng
chuyển động không thể dự đoán trước (ví dụ: cầu thủ trong
trận đấu bóng).
- AF vùng động 39 điểm: Chọn thời điểm chụp ảnh đối tượng
chuyển động nhanh và khó lấy khuôn hình trong kính ngắm
(ví dụ: chim).
• Theo dõi 3D: Chọn điểm lấy nét như mô tả ở trang 64. Trong chế độ
lấy nét AF-C, máy ảnh sẽ theo dõi đối tượng rời khỏi điểm lấy nét
đã chọn và chọn các điểm lấy nét khác theo yêu cầu. Dùng để
tạo nhanh ảnh đối tượng chuyển động thất thường từ nơi này
sang nơi khác (ví dụ: người chơi tennis). Nếu đối tượng rời khỏi
kính ngắm, rời tay khỏi nút nhả màn trập và bố cục lại ảnh với
đối tượng trong điểm lấy nét đã chọn.
• AF vùng tự động: Máy ảnh sẽ tự động nhận
diện đối tượng và chọn điểm lấy nét. Nếu sử
dụng ống kính loại G, E hay D (0 320), máy
ảnh có thể phân biệt đối tượng con người từ
phần nền giúp tăng cường khả năng nhận
diện đối tượng. Các điểm lấy nét hoạt động
sẽ được tô sáng nhanh ngay sau khi máy ảnh lấy nét; trong chế
độ AF-C, các điểm lấy nét chính vẫn được tô sáng sau khi các điểm
lấy nét khác đã tắt.
Để chọn chế độ vùng AF, nhấn nút chế độ AF và xoay đĩa lệnh phụ
cho đến khi cài đặt mong muốn hiển thị trong kính ngắm.
Nút chế độ AF
Đĩa lệnh phụ
Kính ngắm
N
A
Theo dõi 3D
Khi nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập, màu sắc khu vực xung quanh
điểm lấy nét được lưu trong máy ảnh. Cho nên theo dõi 3D có thể
không tạo ra kết quả như mong muốn cho các đối tượng có màu sắc
trùng với phần nền hoặc phủ một phần rất nhỏ trên khuôn hình.
63
A
Chế độ vùng AF
Chế độ vùng AF hiển thị trên kính ngắm.
Chế độ vùng AF
AF điểm đơn
Kính ngắm
Chế độ vùng AF
AF vùng động 39
Kính ngắm
điểm *
AF vùng động 9 điểm *
Theo dõi 3D
AF vùng động 21 điểm *
AF vùng tự động
* Chỉ có điểm lấy nét hoạt động xuất hiện trên kính ngắm. Các điểm lấy nét
còn lại cung cấp thông tin hỗ trợ cho việc lấy nét.
A
Lấy Nét Bằng Tay
AF điểm đơn sẽ tự động được chọn khi lấy nét bằng tay.
A
N
Xem Thêm
Thông tin về điều chỉnh thời gian máy ảnh chờ trước khi lấy nét lại khi
một vật thể chuyển động phía trước máy ảnh, xem Cài Đặt Tuỳ Chọn a3
(Focus tracking with lock-on (Theo dõi lấy nét với khoá bật), 0 247).
Xem trang 177 để biết thông tin các tùy chọn lấy nét có sẵn ở chế độ
xem trực tiếp.
Chọn Lựa Điểm Lấy Nét
Máy ảnh đưa ra sự lựa chọn tới 39 điểm lấy nét có thể được sử
dụng để tạo ảnh với đối tượng chính gần như nằm bất cứ đâu trên
khuôn hình.
1
Xoay khóa bộ chọn lấy nét sang ●.
Cho phép sử dụng đa bộ chọn để chọn
điểm lấy nét.
Khóa bộ chọn lấy
nét
64
2
Chọn điểm lấy nét.
Sử dụng đa bộ chọn để chọn
điểm lấy nét trong kính ngắm
trong khi đo phơi sáng đang
bật. Nhấn J để chọn điểm lấy
nét trung tâm.
Khóa bộ chọn lấy nét có thể
được xoay sang vị trí khóa (L)
như bên dưới để tránh cho
điểm lấy nét đã chọn bị thay đổi
khi nhấn đĩa chọn đa năng.
N
A
AF vùng tự động
Điểm lấy nét cho AF vùng tự động được tự động chọn; không thể chọn
lựa điểm lấy nét bằng tay.
A
Xem Thêm
Thông tin về chọn khi điểm lấy nét được chiếu sáng, xem Cài Đặt Tùy
Chọn a5 (Focus point illumination (Chiếu sáng điểm lấy nét), 0 248).
Thông tin về cài đặt chọn lựa điểm lấy nét để “quấn xung quanh”, xem
Cài Đặt Chọn a6 (Focus point wrap-around (Quấn xung quanh điểm
lấy nét), 0 249). Thông tin về chọn số điểm lấy nét có thể được chọn
bằng đĩa chọn đa năng, xem Cài Đặt Tùy Chọn a7 (Number of focus
points (Số điểm lấy nét), 0 249). Thông tin về thay đổi vai trò của nút
J, xem Cài Đặt Tùy Chỉnh f2 (OK button (Nút OK), 0 261).
65
Khóa Lấy Nét
Khóa lấy nét có thể được dùng để thay đổi bố cục sau khi lấy nét,
khiến nó có thể lấy nét trên đối tượng không nằm trong điểm lấy
nét trong bố cục cuối cùng. Nếu máy ảnh không thể dùng lấy nét
tự động để lấy nét (0 61), khóa lấy nét có thể được dùng để tạo lại
ảnh sau khi lấy nét trên đối tượng khác cùng khoảng cách với đối
tượng ban đầu. Khóa lấy nét hiệu quả nhất khi không lựa chọn AF
vùng tự động cho chế độ vùng AF (0 62).
1
Lấy nét.
Đặt đối tượng vào vùng điểm
lấy nét đã chọn và nhấn nửa
chừng nút nhả cửa trập để bắt
đầu lấy nét. Kiểm tra chỉ báo đã
được lấy nét (I) xuất hiện trong
kính ngắm.
N
2
Khóa lấy nét.
Chế độ lấy nét AF-C: Với nút nhả cửa
trập được nhấn nửa chừng (q),
nhấn nút A AE-L/AF-L (Nút khóa tự
động phơi sáng/khóa lấy nét tự động)
(w) để khóa cả lấy nét lẫn phơi
sáng (biểu tượng AE-L sẽ xuất hiện
trong kính ngắm). Lấy nét sẽ bị
khóa trong khi nhấn nút A AE-L/
AF-L, thậm chí ngay cả sau đó bạn
bỏ tay ra khỏi nút nhả cửa trập.
Nút nhả cửa trập
Nút A AE-L/AF-L
Chế độ lấy nét AF-S: Lấy nét sẽ tự
động khóa khi chỉ báo đã được
lấy nét (I) xuất hiện, và tiếp tục khoá cho đến khi bạn bỏ tay
ra khỏi nút nhả cửa trập. Lấy nét còn bị khóa khi nhấn nút
A AE-L/AF-L (xem bên trên).
66
3
Tạo lại bố cục ảnh và chụp.
Lấy nét sẽ vẫn bị khóa giữa các
lần chụp nếu bạn duy trì nhấn
nửa chừng nút nhả màn trập
(AF-S) hoặc giữ nút A AE-L/AF-L,
cho phép một vài bức ảnh được
chụp liên tiếp ở cùng một cài đặt lấy nét.
Không thay đổi khoảng cách giữa máy ảnh và đối tượng khi khóa
lấy nét còn hiệu lực. Nếu đối tượng di chuyển, lấy nét lại ở khoảng
cách mới.
N
A
Khóa lấy nét bằng nút B
Khi chụp ảnh bằng kính ngắm, có thể sử dụng nút B thay cho nút nhả
màn trập để khóa lấy nét (0 60). Nếu chọn AF-ON only (Chỉ AF-ON) cho
Cài Đặt Tùy Chọn a4 (AF activation (Kích hoạt AF), 0 247), máy ảnh sẽ
không lấy nét khi nhấn nút nhả màn trập nửa chừng, thay vào đó, máy
ảnh sẽ lấy nét khi nhấn nút B, tại đó điểm lấy nét sẽ khóa và vẫn bị
khóa cho đến khi nhấn nút một lần nữa. Cửa trập có thể nhả bất cứ lúc
nào bất kể tùy chọn nào được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn a1 (AF-C
priority selection (Lựa chọn ưu tiên AF-C), 0 246) và a2 (AF-S priority
selection (Lựa chọn ưu tiên AF-S), 0 246), và chỉ báo đã được lấy nét
(I) sẽ không hiển thị trong kính ngắm.
A
Xem Thêm
Xem Cài Đặt Tùy Chọn c1 (Shutter-release button AE-L (Nút nhả cửa
trập AE-L), 0 251) về sử dụng nút nhả cửa trập để khóa phơi sáng, Cài
Đặt Tùy Chọn f6 (Assign AE-L/AF-L button (Chỉ định nút AE-L/AF-L),
0 267) về chọn vai trò của nút A AE-L/AF-L.
67
Lấy Nét Bằng Tay
Lấy nét bằng tay dùng cho các thấu kính không hỗ trợ lấy nét tự
động (thấu kính non-AF NIKKOR) hoặc khi lấy nét tự động không
cho kết quả như mong muốn (0 61).
• Thấu kính AF-S: Chỉnh công tắc chế độ lấy nét thấu kính sang M.
• Thấu kính AF: Chỉnh công tắc chế độ Bộ chọn chế độ lấy nét
lấy nét thấu kính (nếu cài đặt
trước) và bộ chọn chế độ lấy nét
sang M.
D
Thấu Kính AF
Không dùng thấu kính AF khi công
tắc chế độ lấy nét được chỉnh ở M
và bộ chọn chế độ lấy nét máy ảnh
đang cài ở AF. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể làm
hỏng máy ảnh hoặc thấu kính.
N
• Thấu kính lấy nét bằng tay: Cài bộ chọn chế độ lấy nét máy ảnh sang
M.
Để lấy nét bằng tay, điều chỉnh vòng lấy nét
thấu kính đến khi hình ảnh xuất hiện trong
trường mờ tách biệt trong kính ngắm khi lấy
nét. Ảnh có thể được chụp bất cứ lúc nào,
thậm chí khi hình ảnh không được lấy nét.
68
❚❚ Máy Ngắm Điện Tử
Chỉ báo lấy nét kính ngắm có thể được sử
dụng để xác nhận xem đối tượng trong điểm
lấy nét được chọn đã được lấy nét chưa (điểm
lấy nét có thể được chọn từ bất kỳ 39 điểm lấy
nét nào). Sau khi đặt đối tượng trong điểm lấy
nét đã chọn, nhấn nửa chừng nút nhả cửa
trập và xoay vòng lấy nét thấu kính đến khi chỉ báo đã được lấy nét
(I) xuất hiện. Lưu ý rằng với đối tượng liệt kê ở trang 61, chỉ báo
đã được lấy nét thỉnh thoảng có thể xuất hiện khi đối tượng không
được lấy nét; xác nhận lấy nét trong kính ngắm trước khi chụp. Để
biết thông tin về sử dụng máy ngắm điện tử với bộ chuyển từ xa
AF-S/AF-I, tham khảo trang 321.
N
A
Vị Trí Mặt Phẳng Tiêu Điểm
Để quyết định khoảng cách giữa đối tượng
và máy ảnh, đo từ dấu mặt phẳng tiêu điểm
(E) trên thân máy ảnh. Khoảng cách giữa
chốt gắn thấu kính và dấu mặt phẳng tiêu
điểm là 46,5 mm.
46,5 mm
Dấu mặt phẳng tiêu
điểm
69
S
Độ Nhạy ISO
Đĩa Lệnh Độ Nhạy ISO
Độ nhạy ISO có thể được thiết lập ở giá trị từ ISO 100 và ISO 12800
với gia số 1/3 EV, hoặc lựa chọn các cài đặt ở khoảng 0,3 đến 1 EV
dưới ISO 100 và 0,3 đến 4 EV trên ISO 12800 cho các tình huống
đặc biệt.
Chọn độ nhạy ISO bằng cách sử dụng đĩa lệnh độ nhạy ISO. Nhấn
giữ nhả khóa đĩa lệnh độ nhạy ISO, xoay đĩa lệnh tới cài đặt mong
muốn.
Đĩa lệnh độ nhạy ISO
S
Nhả khóa đĩa lệnh độ nhạy ISO
Giá trị được chọn hiển thị trên kính ngắm
khi đĩa lệnh chuyển động.
70
A
Hi 0,3–Hi 4
Cài đặt Hi 0,3 (Cao 0,3) tới Hi 4 (Cao 4) tương ứng với
độ nhạy ISO 0,3–4 EV trên ISO 12800 (tương đương
ISO 16000–204800). Ảnh được chụp ở các cài đặt này
dễ bị nhiễu hơn (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu
nhiên, sương mù hoặc đường thẳng).
A
Thấp 0,3–Thấp 1
Cài đặt Lo 0,3 (Thấp 0,3) tới Lo 1 (Thấp 1) tương ứng
với độ nhạy ISO 0,3–1 EV dưới ISO 100 (tương đương
ISO 80–50). Sử dụng cho độ mở ống kính lớn hơn khi
ánh sáng là sáng. Độ tương phản cao hơn một chút so
với bình thường; trong nhiều trường hợp, nên sử
dụng độ nhạy ISO của ISO 100 hoặc cao hơn.
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về sử dụng tùy chọn High ISO NR (ISO Cao NR) trong
menu chụp để giảm nhiễu ở độ nhạy ISO cao, xem trang 242.
S
71
Điều Khiển Độ Nhạy ISO Tự Động
Nếu On (Bật) được chọn cho Auto ISO sensitivity control (Điều
khiển tự động độ nhạy ISO) > Auto ISO sensitivity control
(Điều khiển tự động độ nhạy ISO) trong menu chụp, độ nhạy ISO
sẽ tự động được điều chỉnh nếu không đạt được phơi sáng tối ưu ở
giá trị người dùng lựa chọn (độ nhạy ISO được điều chỉnh phù hợp
khi đèn nháy được sử dụng).
1
Chọn Auto ISO
sensitivity control
(Điều khiển tự động độ
nhạy ISO) cho Auto ISO
sensitivity control
(Điều khiển tự động độ Nút G
nhạy ISO) trong menu chụp.
Để hiển thị các menu, nhấn nút G. Chọn Auto ISO
sensitivity control (Điều khiển tự động độ nhạy ISO) trong
menu chụp, làm nổi bật Auto ISO sensitivity control (Điều
khiển tự động độ nhạy ISO) và nhấn 2. ISO sensitivity (Độ
nhạy ISO) cho thấy giá trị được lựa chọn với đĩa lệnh độ nhạy
ISO.
S
2
Chọn On (Bật).
Làm nổi bật On (Bật) và nhấn
J (nếu Off (Tắt) được chọn, độ
nhạy ISO sẽ được cố định ở giá
trị được chọn với đĩa lệnh độ
nhạy ISO).
72
3
Điều chỉnh cài đặt.
Giá trị tối đa cho độ nhạy ISO tự
động có thể được lựa chọn
bằng cách sử dụng Maximum
sensitivity (Độ nhạy tối đa)
(giá trị tối thiểu cho độ nhạy ISO
tự động được tự động thiết lập sang ISO 100; lưu ý rằng nếu
độ nhạy ISO được lựa chọn bởi người sử dụng cao hơn so với
lựa chọn cho Maximum sensitivity (Độ nhạy tối đa) thì giá trị
được chọn bởi người sử dụng sẽ được sử dụng). Trong chế độ
P và A, chỉ có thể điều chỉnh được độ nhạy nếu thiếu phơi sáng
sẽ xảy ra ở tốc độ cửa trập được chọn cho Minimum shutter
speed (Tốc độ cửa trập tối thiểu) (1/2000–1 giây, hoặc Auto
(Tự động) ở các chế độ S và M, độ nhạy ISO sẽ được điều chỉnh
cho phơi sáng tối ưu ở tốc độ cửa trập do người dùng chọn).
Nếu chọn Auto (Tự động), máy ảnh sẽ chọn tốc độ cửa trập
tối thiểu dựa trên tiêu cự của thấu kính. Nhấn J để thoát khi
thiết lập xong.
S
73
A
Tốc Độ Cửa Trập Tối Thiểu
Có thể điều chỉnh lựa chọn tốc độ cửa trập tự động bằng cách làm nổi
bật Auto (Tự động) và nhấn 2: Ví dụ, các giá trị nhanh hơn so với
những giá trị thường chọn tự động có thể được sử dụng với thấu kính
chụp ảnh xa để giảm mờ. Lưu ý, tuy nhiên, Auto (Tự động) chỉ có sẵn
với ống kính CPU hoặc khi dữ liệu ống kính được cung cấp cho các ống
kính không chế độ CPU, nếu một ống kính không chế độ CPU được sử
dụng mà không có dữ liệu ống kính, tốc độ màn trập tối thiểu là cố định
tại 1/30 giây. Tốc độ cửa trập có thể giảm dưới mức tối thiểu được lựa
chọn nếu tiếp xúc tối ưu không có thể đạt được độ nhạy ISO được chọn
cho Maximum sensitivity (Độ nhạy tối đa).
A
S
74
Điều Khiển Độ Nhạy ISO Tự Động
Nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù hoặc
đường thẳng) có nhiều khả năng xảy ra hơn ở độ nhạy cao hơn. Sử
dụng tùy chọn High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao) trong menu chụp để
giảm nhiễu (xem trang 242). Khi đèn nháy được sử dụng, giá trị được
chọn cho Minimum shutter speed (Tốc độ cửa chập tối thiểu) sẽ
được bỏ qua và sử dụng tùy chọn được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn e1
(Flash sync speed (Tốc độ đồng bộ đèn nháy), 0 257). Lưu ý rằng độ
nhạy ISO có thể được tự động tăng lên khi điều khiển độ nhạy ISO tự
động được sử dụng kết hợp với các chế độ đèn nháy đồng bộ chậm (sẵn
có với đèn nháy; 0 116), có thể ngăn máy ảnh không chọn tốc độ cửa
trập chậm.
VPhơi sáng
Đo sáng
Đo sáng xác định cách máy đặt phơi sáng. Gồm các tùy chọn sau:
Tùy
chọn
a
Z
b
Mô tả
Ma trận: Tạo ra các kết quả tự nhiên trong hầu hết các tình huống.
Máy ảnh đo sáng một khu vực rộng của khuôn hình và đặt phơi
sáng theo phân phối tông màu, thành phần và với loại thấu kính
G, E hoặc D (0 320), thông tin khoảng cách (đo sáng ma trận
màu 3D II; với các thấu kính CPU khác, máy ảnh sử dụng đo sáng
ma trận màu II, không bao gồm thông tin khoảng cách 3D). Với
thấu kính không CPU, máy ảnh sử dụng đo sáng ma trận màu
nếu tiêu cự và độ mở ống kính tối đa được quy định cụ bằng cách
sử dụng tùy chọn Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không
CPU) trong menu cài đặt (0 164); nếu không máy ảnh sử dụng
đo sáng cân bằng trung tâm.
Cân bằng trung tâm: Máy ảnh đo toàn bộ khuôn hình nhưng chú
trọng nhất vào vùng trung tâm (nếu thấu kính không CPU được
lắp thì có thể chọn kích cỡ vùng bằng Cài Đặt Tùy Chọn b1,
Center-weighted area (Vùng cân bằng trung tâm), 0 250; nếu
thấu kính không CPU được lắp thì vùng có đường kính 12 mm).
Đo sáng cổ điển cho chân dung, khuyên dùng khi sử dụng các bộ
lọc có yếu tố phơi sáng (yếu tố lọc) hơn 1×.
Điểm: Máy đo sáng vòng tròn có đường kính 4 mm (khoảng 1,5%
của khuôn hình). Vòng tròn được đo sáng vào điểm lấy nét hiện
hành, giúp có thể để đo đối tượng ngoài trung tâm (nếu thấu
kính không CPU được sử dụng hoặc nếu AF vùng tự động có hiệu
lực, máy ảnh sẽ đo sáng điểm lấy nét giữa). Đảm bảo đối tượng
được phơi sáng chính xác, ngay cả khi nền sáng hơn hay tối hơn.
Z
75
Để chọn phương pháp đo sáng,
xoay bộ chọn đo sáng cho đến khi
cài đặt mong muốn được hiển thị
trong kính ngắm.
Bộ chọn đo sáng
Z
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về việc lựa chọn kích cỡ vùng lắp trọng lượng lớn nhất
khi đo cân bằng trung tâm, tham khảo Cài Đặt Tùy Chọn b1 (Centerweighted area (Vùng cân bằng trung tâm), 0 250). Để biết thông tin
về việc thực hiện các điều chỉnh riêng cho phơi sáng tối ưu cho từng
phương pháp đo sáng, xem Cài Đặt Tùy Chọn b2 (Fine-tune optimal
exposure (Tinh chỉnh phơi sáng tối ưu), 0 250).
76
Khóa Tự Động Phơi Sáng
Sử dụng khóa tự động phơi sáng để chỉnh lại ảnh sau khi sử dụng
đo sáng cân bằng trung tâm và đo sáng điểm để đo phơi sáng. Lưu
ý rằng đo sáng ma trận sẽ không mang lại được kết quả mong
muốn.
1
Khóa phơi sáng.
Định vị trí đối tượng vào điểm lấy nét
được chọn và nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng để lấy nét. Với nút nhả cửa trập
được nhấn nửa chừng và đối tượng được
đặt vào điểm lấy nét, nhấn nút A AE-L/AF-L
để khóa tiêu cự và phơi sáng (nếu bạn
đang sử dụng lấy nét tự động, xác nhận
rằng chỉ báo lấy nét I xuất hiện trong
kính ngắm).
Nút nhả cửa trập
Nút A AE-L/AF-L
Trong khi khóa phơi sáng đang được bật,
chỉ báo AE-L sẽ xuất hiện trong kính ngắm.
Z
2
Chỉnh lại ảnh.
Giữ nhấn nút A AE-L/AF-L để
chỉnh lại ảnh và chụp.
77
A
Vùng Được Đo Sáng
Trong đo sáng điểm, phơi sáng sẽ bị khóa tại giá trị đo ở chu vi 4-mm
giữa điểm lấy nét được chọn. Trong đo sáng cân bằng trung tâm, phơi
sáng sẽ bị khóa tại giá trị đo ở chu vi 12-mm ở giữa kính ngắm.
A
Điều Chỉnh Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Trong khi khóa phơi sáng được bật, có thể điều chỉnh các thiết lập sau
đây mà không làm thay đổi giá trị đo phơi sáng:
Chế độ phơi
sáng
P
S
A
Cài đặt
Tốc độ cửa trập và độ mở ống kính (chương trình linh
động; 0 38)
Tốc độ cửa trập
Độ mở ống kính
Có thể xác nhận các giá trị mới trong kính ngắm và bảng điều khiển. Lưu
ý rằng không thể thay đổi đo sáng trong khi khóa phơi sáng được bật.
A
Z
78
Xem Thêm
Nếu On (Bật) được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c1 (Shutter-release
button AE-L (Nút nhả cửa trập AE-L), 0 251), phơi sáng sẽ khóa khi
nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Để biết thêm thông tin về việc
thay đổi vai trò của nút A AE-L/AF-L, xem Cài Đặt Tùy Chọn f6 (Assign
AE-L/AF-L button (Chỉ định nút AE-L/AF-L), 0 267).
Bù Phơi Sáng
Bù phơi sáng được sử dụng để thay đổi phơi sáng từ giá trị máy
ảnh đưa ra, làm ảnh sáng hơn hoặc tối hơn. Hiệu quả nhất khi sử
dụng với cân bằng trung tâm hoặc đo sáng điểm (0 75). Chọn từ
các giá trị giữa –3 EV (thiếu phơi sáng) và +3 EV (phơi sáng quá
mức) với mức tăng là 1/3 EV. Nhìn chung, giá trị dương làm đối
tượng sáng hơn trong khi giá trị âm làm đối tượng tối hơn.
–1 EV
Không bù phơi sáng
+1 EV
Bù phơi sáng được điều chỉnh bằng cách sử dụng đĩa lệnh bù phơi
sáng. Nhấn giữ nhả khóa đĩa lệnh bù phơi sáng, xoay đĩa lệnh bù
phơi sáng tới cài đặt mong muốn.
Đĩa lệnh bù phơi sáng
Z
Nhả khóa đĩa lệnh bù phơi sáng
79
Giá trị được chọn được hiển thị trên kính ngắm khi đĩa lệnh chuyển
động.
±0 EV
–0,3 EV
+2,0 EV
Tại các giá trị khác 0, 0 ở trung tâm của chỉ
báo phơi sáng sẽ nháy (chỉ các chế độ P, S, và
A) và biểu tượng E sẽ được hiển thị một khi một giá trị được chọn.
Có thể khôi phục phơi sáng bình thường bằng đặt bù phơi sáng về
0.
Z
A Chế độ phơi sáng M
Trong chế độ phơi sáng M, bù phơi sáng chỉ ảnh hưởng đến chỉ báo phơi
sáng; tốc độ cửa trập và độ mở ống kính không thay đổi.
A
Sử Dụng Đèn Nháy
Khi sử dụng đèn nháy, bù phơi sáng ảnh hưởng đến cả cấp độ đèn nháy
và phơi sáng, làm thay đổi độ sáng của đối tượng chính và nền. Có thể
sử dụng cài Đặt Tùy Chọn e4 (Exposure comp. for flash (Bù phơi sáng
cho đèn nháy), 0 259) để chỉ hạn chế ảnh hưởng của bù phơi sáng đến
nền.
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về tự động thay đổi phơi sáng, mức đèn nháy, cân
bằng trắng hoặc D-Lighting hoạt động, xem trang 136.
80
rCân Bằng Trắng
Tùy chọn cân bằng trắng
Cân bằng trắng đảm bảo các màu không bị ảnh hưởng bởi màu
sắc của nguồn ánh sáng. Nên sử dụng cân bằng trắng tự động với
hầu hết các nguồn sáng. Nếu không thể đạt được kết quả mong
muốn với cân bằng trắng tự động, chọn tùy chọn từ danh sách
dưới đây hoặc sử dụng cân bằng trắng thiết lập sẵn.
Tùy chọn
v Auto (Tự động)
Normal (Bình thường)
Keep warm lighting colors
(Giữ các màu sáng ấm)
J Incandescent (Sáng chói)
I Fluorescent (Huỳnh quang)
Sodium-vapor lamps (Đèn
hơi natri)
Warm-white fluorescent
(Huỳnh quang ấm trắng)
White fluorescent (Huỳnh
quang trắng)
Cool-white fluorescent
(Huỳnh quang trắng lạnh)
Day white fluorescent (Huỳnh
quang trắng ban ngày)
Daylight fluorescent (Huỳnh
quang ánh sáng ban ngày)
High temp. mercury-vapor
(Khí thủy ngân nhiệt độ cao)
Direct sunlight (Ánh sáng
H
mặt trời trực tiếp)
Nhiệt độ
màu *
3500–
8000 K
3000 K
2700 K
3000 K
Mô tả
Điều chỉnh cân bằng trắng tự động.
Để có kết quả tốt nhất, sử dụng các
loại thấu kính loại G, E hoặc D. Nếu
đèn nháy tùy chọn bật, kết quả
được điều chỉnh tương ứng.
Sử dụng dưới chiếu sáng sáng chói.
Sử dụng với:
• Đèn khí natri (ở những địa điểm
thể thao).
• Ánh sáng huỳnh quang trắng
ấm.
r
3700 K • Ánh sáng huỳnh quang trắng.
4200 K
5000 K
6500 K
7200 K
5200 K
• Ánh sáng cân bằng trắng huỳnh
quang.
• Ánh sáng huỳnh quang trắng
ban ngày.
• Ánh sáng huỳnh quang ban
ngày.
• Nguồn sáng nhiệt độ màu cao (ví
dụ như đèn khí thủy ngân).
Sử dụng với các đối tượng chiếu
sáng bởi ánh sáng mặt trời trực tiếp.
81
Tùy chọn
N Flash (Đèn nháy)
G Cloudy (Nhiều mây)
M Shade (Bóng râm)
K
Choose color temp. (Chọn
nhiệt độ màu)
L
Preset manual (Thiết lập
sẵn bằng tay)
Nhiệt độ
Mô tả
màu *
5400 K Sử dụng các bộ đèn nháy tùy chọn.
Sử dụng ánh sáng ban ngày dưới
6000 K
bầu trời u ám.
Sử dụng ánh sáng ban ngày với các
8000 K
đối tượng trong bóng râm.
2500- Chọn nhiệt độ màu từ danh sách
10.000 K các giá trị (0 88).
Sử dụng đối tượng, nguồn ánh sáng,
—
hoặc bức ảnh hiện thời làm tham
khảo cho cân bằng trắng (0 90).
* Tất cả các giá trị là gần đúng và không phản ánh việc tinh chỉnh (nếu có).
Cân bằng trắng được thiết lập bằng cách nhấn nút L (U) và
xoay đĩa lệnh chính cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển thị
trong hiển thị thông tin.
r
Nút L (U)
A
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
Menu Chụp
Cũng có thể điều chỉnh cân bằng trắng cũng
bằng cách sử dụng tùy chọn White balance
(Cân bằng trắng) trong menu chụp (0 235),
tùy chọn có thể được sử dụng để dò tinh chỉnh
cân bằng trắng (0 84) hoặc đo một giá trị thiết
lập sẵn cho cân bằng trắng (0 90). Tùy chọn
Auto (Tự động) trong menu White balance
(Cân bằng trắng) có các lựa chọn Normal (Bình thường) và Keep
warm lighting colors (Giữ màu sáng ấm), để giữ màu ấm do chiếu
sáng sáng chói tạo ra, trong khi tùy chọn I Fluorescent (Huỳnh
quang) có thể dùng để chọn nguồn sáng từ các loại bóng đèn.
82
A
Chiếu Sáng Đèn Nháy Trong Phòng Thu
Cân bằng trắng tự động có thể tạo ra các kết quả mong muốn với các
đơn vị đèn nháy trong phòng thu lớn. Sử dụng cân bằng trắng thiết lập
sẵn hoặc đặt cân bằng trắng sang Flash (Đèn nháy) và sử dụng dò tinh
chỉnh để điều chỉnh cân bằng trắng.
A
Nhiệt Độ Màu
Màu nhận được của một nguồn sáng khác nhau với người xem và các
điều kiện khác. Nhiệt độ màu là cách đo khách quan của màu nguồn
sáng, được quy định tham chiếu đến nhiệt độ mà một đối tượng được
đun nóng để tỏa ra ánh sáng trong các bước sóng tương tự. Các nguồn
sáng trắng với nhiệt độ màu ở khoảng 5000–5500 K xuất hiện màu
trắng, nguồn ánh sáng với nhiệt độ màu thấp hơn, chẳng hạn như bóng
đèn sáng chói, xuất hiện hơi vàng hoặc đỏ. Các nguồn ánh sáng với
nhiệt độ màu cao hơn xuất hiện nhuốm màu xanh. Các tùy chọn cân
bằng trắng máy ảnh được thích ứng với các nhiệt độ màu sau đây:
• I (đèn khí natri): 2700 K
• H (Ánh sáng mặt trời trực tiếp):
• J (huỳnh quang)/
5200 K
I (huỳnh quang trắng ấm): 3000 K • N (đèn nháy): 5400 K
• I (Huỳnh quang trắng): 3700 K
• G (nhiều mây): 6000 K
• I (Huỳnh quang ánh sáng ban
• I (Huỳnh quang trắng lạnh):
4200 K
ngày): 6500 K
• I (Huỳnh quang trắng ban
• I (đèn khí thủy ngân nhiệt độ
ngày): 5000 K
cao): 7200 K
• M (bóng râm): 8000 K
r
83
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng
Cân bằng trắng có thể được “dò tinh chỉnh” để bù cho sai khác
trong màu của nguồn sáng hoặc để tạo ra đổ màu chủ ý cho ảnh.
Cân bằng trắng được tinh chỉnh bằng cách sử dụng tùy chọn
White balance (Cân bằng trắng) trong menu chụp hoặc bằng
cách nhấn nút L (U) và xoay đĩa lệnh phụ.
❚❚ Menu Cân Bằng Trắng
1
r
84
Chọn tùy chọn cân
bằng trắng trong menu
chụp.
Để hiển thị các menu, nhấn
nút G. Chọn White
balance (Cân bằng trắng) Nút G
trong menu chụp, sau đó
làm nổi bật một lựa chọn cân bằng trắng và nhấn 2. Nếu một
tùy chọn không phải là Auto (Tự động), Fluorescent (Huỳnh
quang), Choose color temp. (Chọn nhiệt độ màu), hoặc
Preset manual (Thiết lập sẵn bằng tay) được chọn thì
chuyển sang Bước 2. Nếu Auto (Tự động) hoặc Fluorescent
(Huỳnh quang) được chọn, làm nổi bật cài đặt mong muốn và
nhấn 2. Để biết thông tin về tinh chỉnh cân bằng trắng cài đặt
trước, xem trang 97.
2
Dò tinh chỉnh cân bằng
trắng.
Sử dụng đa bộ chọn để dò tinh
chỉnh cân bằng trắng. Có thể dò
tinh chỉnh cân bằng trắng trên
trục hổ phách (A)–xanh da trời
Tọa độ
(B) và trục xanh lá cây (G)–đỏ
Điều chỉnh
tươi (M). Trục (hổ phách-xanh
da trời) ngang tương ứng với nhiệt độ màu, với mỗi gia số
tương đương với khoảng 5 đơn vị đo nhiệt độ màu. Trục (xanh
lá cây-đỏ tươi) dọc có tác dụng tương tự tương ứng với các bộ
lọc bù màu (CC).
Tăng màu xanh lá cây
Xanh lá cây (G)
Xanh da trời (B)
Tăng màu đỏ tươi
Hổ phách (A)
Màu đỏ tươi (M)
Tăng màu xanh trời
3
Tăng hổ phách
r
Nhấn J.
Nhấn J để lưu các cài đặt và quay trở
lại menu chụp. Tinh chỉnh được chỉ định
bởi dấu hoa thị (“E”) trong màn hình
hiển thị thông tin.
85
❚❚ Nút L (U)
Ở các cài đặt khác K (Choose color temp. (Chọn nhiệt độ màu))
và L (Preset manual (Thiết lập sẵn bằng tay)), nút L (U) có
thể được sử dụng để điều chỉnh cân bằng trắng trên trục hổ phách
(A)–xanh trời (B) (0 85; để tinh chỉnh cân bằng trắng khi L được
chọn, sử dụng menu chụp như được mô tả trên trang 84). Có sáu
cài đặt trong cả hai hướng; mỗi gia số tăng tương đương với
khoảng 5 đơn vị đo nhiệt độ màu (0 87). Nhấn nút L (U) và
xoay đĩa lệnh phụ cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển thị
trong hiển thị thông tin. Việc xoay đĩa lệnh phụ sang trái làm tăng
lượng màu hổ phách (A). Việc xoay đĩa lệnh phụ sang phải làm
tăng lượng màu xanh trời (B). Tại các cài đặt không phải là 0, dấu
hoa thị (“E”) xuất hiện trong hiển thị thông tin.
Nút L (U)
r
86
Đĩa lệnh phụ
Hiển thị thông tin
A
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng
Các màu sắc trên trục tinh chỉnh chỉ là tương đối, không phải tuyệt đối.
Ví dụ, việc di chuyển con trỏ đến B (xanh da trời) khi cài đặt “ấm” như
J (sáng chói) được chọn cho cân bằng trắng sẽ làm cho hình ảnh hơi
“lạnh hơn” nhưng sẽ không thực sự làm ảnh có màu xanh da trời.
A
“Đơn vị đo nhiệt độ màu”
Bất kỳ thay đổi nào được thực hiện trong nhiệt độ màu sẽ tạo ra khác
biệt lớn hơn đối với màu ở nhiệt độ màu thấp so với ở nhiệt độ màu cao
hơn. Ví dụ, thay đổi 1000 K sẽ dẫn tới thay đổi nhiều hơn ở màu 3000 K
so với ở 6000 K. Đơn vị đo nhiệt độ màu được tính bằng cách nhân
nghịch đảo nhiệt độ màu với 10 6, là một thước đo nhiệt độ màu có tính
tới sự thay đổi, và đó là đơn vị được sử dụng trong các bộ lọc bù nhiệt
độ màu. Ví dụ:
• 4000 K–3000 K (chênh lệch 1000 K)=83 đơn vị đo nhiệt độ màu
• 7000 K–6000 K (chênh lệch 1000 K)=24 đơn vị đo nhiệt độ màu
A
Xem Thêm
Khi WB bracketing (Chụp bù trừ cân bằng trắng) được chọn cho Cài
Đặt Tùy Chọn e6 (Auto bracketing set (Đặt chụp bù trừ tự động),
0 259), máy ảnh sẽ tạo ra một vài ảnh mỗi khi cửa trập được nhả. Cân
bằng trắng sẽ thay đổi với mỗi hình ảnh “chụp bù trừ” giá trị hiện được
chọn cho cân bằng trắng (0 141).
r
87
Chọn Nhiệt Độ Màu
Khi K (Choose color temp. (Chọn nhiệt độ màu)) được lựa chọn
cho cân bằng trắng, nhiệt độ màu có thể được lựa chọn bằng cách
sử dụng tùy chọn White balance (Cân bằng trắng) trong menu
chụp hoặc bằng cách sử dụng các nút L (U), đa bộ chọn, và đĩa
lệnh phụ.
D
Chọn Nhiệt Độ Màu
Lưu ý rằng không thể đạt được kết quả mong muốn với đèn nháy hoặc
chiếu sáng huỳnh quang. Chọn N (Flash (Đèn nháy)) hoặc
I (Fluorescent (Huỳnh quang)) cho các nguồn này. Với các nguồn
sáng khác, hãy chụp thử để xác định xem giá trị được chọn có thích hợp
không.
❚❚ Menu Cân Bằng Trắng
Nhập giá trị cho các trục xanh da trời-đỏ tươi và xanh lá cây-hổ
phách (0 85).
1
r
Lựa chọn Choose color
temp. (Chọn nhiệt độ
màu)
Nhấn nút G và chọn
White balance (Cân bằng
trắng) trong menu chụp. Nút G
Làm nổi bật Choose color
temp. (Chọn nhiệt độ màu) và nhấn 2.
2
Chọn giá trị cho xanh da
trời-hổ phách.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật
chữ số và nhấn 1 hoặc 3 để
thay đổi.
Giá trị cho trục hổ phách (A)-xanh
da trời (B)
88
3
Chọn giá trị cho xanh lá câyđỏ tươi.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật
trục G (xanh lá cây) hoặc M (đỏ
tươi) và nhấn 1 hoặc 3 để
chọn một giá trị.
4
Giá trị cho trục xanh lá cây (G)-đỏ
tươi (M)
Nhấn J.
Nhấn J để lưu các thay đổi và
quay trở lại menu chụp. Nếu
giá trị khác 0 được chọn cho
trục xanh lá cây (G)–đỏ tươi
(M), dấu hoa thị (“E”) sẽ được
hiển thị trong màn hình hiển thị thông tin.
❚❚ Nút L (U)
Có thể sử dụng nút L (U) để lựa chọn nhiệt độ màu chỉ cho
trục hổ phách (A)–xanh da trời (B). Nhấn nút L (U) và xoay đĩa
lệnh phụ cho đến khi cài đặt mong muốn được hiển thị trong hiển
thị thông tin (điều chỉnh bằng đơn vị đo nhiệt độ màu; 0 87). Để
nhập nhiệt độ màu trực tiếp theo các gia số 10 K, nhấn nút
L (U) và nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật một chữ số và nhấn 1
hoặc 3 để thay đổi.
Nút L (U)
Đĩa lệnh phụ
r
Hiển thị thông tin
89
Thiết lập sẵn bằng tay
Thiết lập sẵn bằng tay được sử dụng để ghi lại và gọi lại các cài đặt
cân bằng trắng tùy chọn để chụp dưới ánh sáng hỗn hợp hoặc để
bù cho các nguồn sáng ám màu mạnh. Máy ảnh có thể lưu trữ tới
bốn giá trị cho cân bằng trắng cài đặt trước ở các cài đặt trước d-1
tới d-4. Có hai phương pháp để thiết lập cân bằng trắng thiết lập
sẵn:
Phương pháp
Đo trực tiếp
Sao từ ảnh hiện tại
Mô tả
Màu xám trung tính hoặc màu trắng được đặt
dưới ánh sáng sẽ được sử dụng trong ảnh cuối
cùng và cân bằng trắng được máy ảnh đo. Trong
xem ảnh trực tiếp (0 172), cân bằng trắng có thể
được đo trong khu vực được chọn của khuôn hình
(cân bằng trắng điểm, 0 93).
Cân bằng trắng được sao chép từ ảnh trên thẻ
nhớ (0 96).
Nhiếp ảnh kính ngắm
1
r
90
Chiếu sáng đối tượng tham chiếu.
Đặt đối tượng màu trung tính hay đối tượng trắng dưới ánh
sáng sẽ được sử dụng trong bức ảnh cuối cùng. Trong các thiết
lập phòng thu, có thể sử dụng một bảng màu xám chuẩn làm
đối tượng tham chiếu. Lưu ý rằng phơi sáng tự động tăng 1EV
khi đo cân bằng trắng; trong chế độ phơi sáng M, điều chỉnh
phơi sáng để chỉ báo phơi sáng hiển thị ±0 (0 43).
2
Đặt cân bằng trắng sang L (Preset manual (Thiết lập
sẵn bằng tay)).
Nhấn nút L (U) và xoay đĩa lệnh chính cho đến khi L
xuất hiện trong hiển thị thông tin.
Nút L (U)
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
A
Đo Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn (Chụp Ảnh Bằng Kính Ngắm)
Thiết lập sẵn bằng tay cân bằng trắng không thể được đo trong
nhiếp ảnh HDR hoặc đa phơi sáng (0 112, 149).
3
Chọn một thiết lập sẵn.
Nhấn nút L (U) và xoay đĩa lệnh phụ cho đến khi cài đặt
trước cân bằng trắng (d-1 đến d-4) được hiển thị trong màn
hình hiển thị thông tin.
r
Nút L (U)
4
Đĩa lệnh phụ
Hiển thị thông tin
Chọn chế độ đo trực tiếp.
Nhả nhanh nút L (U) và sau đó
nhấn nút lại cho đến khi biểu tượng
D bắt đầu nháy trong bảng điều
khiển và kính ngắm.
Bảng điều khiển
Kính ngắm
91
5
Đo cân bằng trắng.
Trước khi các chỉ báo ngừng nháy, tạo
khuôn hình đối tượng tham chiếu để
nó lấp đầy kính ngắm và nhấn nút nhả
cửa trập hết cỡ. Máy ảnh sẽ đo một giá trị cân bằng trắng và
lưu vào giá trị thiết lập sẵn được chọn ở Bước 3. Ảnh sẽ không
được ghi lại; có thể đo cân bằng trắng chính xác ngay cả khi
máy ảnh không lấy nét.
6
Kiểm tra kết quả.
Nếu máy ảnh có thể để đo một giá trị
cho cân bằng trắng, C sẽ nháy
trong bảng điều khiển khoảng sáu
giây, trong khi kính ngắm sẽ hiển thị
a nhấp nháy.
Bảng điều khiển
Kính ngắm
Nếu ánh sáng quá tối hoặc quá sáng,
máy ảnh có thể không đo được cân
bằng trắng. b a nhấp nháy sẽ xuất
hiện trong bảng điều khiển và kính
ngắm trong khoảng sáu giây. Bấm nút
nhả cửa trập nửa chừng để trở lại
Bước 5 và đo lại cân bằng trắng.
r
Bảng điều khiển
Kính ngắm
A
Giá Trị Thiết Lập Sẵn Được Bảo Vệ
Nếu giá trị thiết lập sẵn hiện tại được bảo vệ (0 99), 3 sẽ nháy trong
bảng điều khiển và kính ngắm nếu bạn cố gắng đo giá trị mới.
92
D
Chế Độ Đo Trực Tiếp
Nếu không có hoạt động nào được thực hiện trong khi chụp ảnh bằng
kính ngắm và khi màn hình hiển thị đang nhấp nháy, chế độ đo trực tiếp
sẽ kết thúc trong thời gian lựa chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c4 (Monitor
off delay (Độ trễ tắt màn hình)) > Information display (Hiển thị
thông tin) (0 253) và Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Standby timer (Hẹn giờ
chờ), 0 251).
A
Chọn Giá Trị Thiết Lập Sẵn
Việc chọn Preset manual (Thiết lập sẵn bằng
tay) cho tùy chọn White balance (Cân bằng
trắng) trong menu chụp sẽ hiển thị hộp thoại
như bên phải; làm nổi bật giá trị thiết lập sẵn và
nhấn J. Nếu không có giá trị nào hiện có cho
giá trị cài thiết lập sẵn được chọn, cân bằng
trắng sẽ được đặt sang 5200 K, tương tự như
Direct sunlight (Ánh sáng trực tiếp).
Xem trực tiếp (Cân bằng trắng điểm)
Trong xem trực tiếp, cân bằng trắng có thể được đo trong một khu
vực lựa chọn của khuôn hình, không cần phải chuẩn bị đối tượng
tham chiếu hoặc thay đổi thấu kính trong khi chụp ảnh xa.
1
r
Nhấn nút a.
Gương sẽ được nâng lên và nội dung
nhìn qua thấu kính sẽ được hiển thị trong
màn hình máy ảnh.
Nút a
93
2
Đặt cân bằng trắng sang L (Preset manual (Thiết lập
sẵn bằng tay)).
Nhấn nút L (U) và xoay đĩa lệnh chính cho đến khi L
được hiển thị trong màn hình.
Nút L (U)
3
Đĩa lệnh chính
Màn hình
Chọn một thiết lập sẵn.
Nhấn nút L (U) và xoay đĩa lệnh phụ cho đến khi thiết lập
sẵn cân bằng trắng (d-1 đến d-4) được hiển thị trong màn
hình.
r
Nút L (U)
4
Đĩa lệnh phụ
Chọn chế độ đo trực tiếp.
Nhả nhanh nút L (U) và sau đó nhấn
nút lại cho đến khi biểu tượng L trong
màn hình bắt đầu nháy. Một mục tiêu
cân bằng trắng điểm (r) sẽ được hiển
thị tại điểm lấy nét được chọn.
94
Màn hình
Màn hình
5
Đặt mục tiêu trên khu vực màu trắng hoặc xám.
Trong khi D nhấp nháy trong màn
hình, sử dụng đa bộ chọn để đặt r trên
khu vực màu trắng hoặc màu xám của
đối tượng.
6
Đo cân bằng trắng.
Nhấn J hoặc nhấn nút nhả cửa trập hết
cỡ để đo cân bằng trắng. Thời gian có
sẵn để đo cân bằng trắng là thời gian
được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c4
(Monitor off delay (Độ trễ tắt màn
hình)) > Live view (Xem trực tiếp)
(0 253).
Nếu máy ảnh không thể đo cân bằng
trắng, thông báo ở bên phải sẽ được hiển
thị. Chọn đối tượng cân bằng trắng mới
và lặp lại quy trình từ Bước 4.
Khi Preset manual (Thiết lập sẵn bằng
tay) được chọn cho White balance (Cân
bằng trắng) trong menu chụp, vị trí của
đối tượng được sử dụng để đo cân bằng
trắng thiết lập sẵn bằng tay được hiển thị
trên các thiết lập sẵn được ghi lại trong
quá trình chụp ảnh xem trực tiếp.
r
A
Đo Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn (Xem Ảnh Trực Tiếp)
Cân bằng trắng thiết lập sẵn bằng tay không thể thiết lập được trong
khi phơi sáng HDR đang trong tiến trình (0 112).
95
Quản lý thiết lập sẵn
❚❚ Sao Chép Cân Bằng Trắng từ Ảnh
Tuân theo các bước bên dưới để sao chép giá trị cho cân bằng
trắng từ ảnh hiện có cho thiết lập sẵn được chọn.
1
Chọn L (Preset
manual (Thiết lập sẵn
bằng tay)) cho White
balance (Cân bằng
trắng) trong menu
chụp.
Nút G
Nhấn nút G và chọn White balance (Cân bằng trắng)
trong menu chụp. Làm nổi bật Preset manual (Thiết lập sẵn
bằng tay) và nhấn 2.
2
Chọn đích đến.
Làm nổi bật thiết lập sẵn
đích đến (d-1 đến d-4) và
nhấn W (M).
r
Nút W (M)
3
Chọn Select image (Chọn
hình ảnh).
Làm nổi bật Select image
(Chọn hình ảnh) và nhấn 2.
4
Làm nổi bật hình ảnh
nguồn.
Làm nổi bật hình ảnh nguồn.
96
5
Nhấn J.
Nhấn J để sao chép giá trị cân bằng
trắng cho bức ảnh được làm nổi bật cho
thiết lập sẵn được chọn. Nếu bức ảnh
được làm nổi bật có một nhận xét (0 278), nhận xét sẽ được
sao chép vào nhận xét của thiết lập sẵn được chọn.
A
Chọn Hình Ảnh Nguồn
Để xem toàn khuôn hình hình ảnh được làm nổi bật trong Bước 4, nhấn
và giữ nút X (T).
A
Chọn Thiết Lập Sẵn Cân Bằng Trắng
Nhấn 1 để làm nổi bật thiết lập sẵn cân bằng
trắng (d-1– d-4) và nhấn 2 để chọn thiết lập sẵn
khác.
r
A
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn
Giá trị thiết lập sẵn được chọn có thể được điều
chỉnh bằng cách chọn Fine-tune (Tinh chỉnh)
và điều chỉnh cân bằng trắng như mô tả trên
trang 85.
97
❚❚ Nhập Nhận Xét
Thực hiện theo các bước dưới đây để nhập nhận xét mô tả lên đến
ba mươi sáu ký tự cho thiết lập sẵn cân bằng trắng được chọn.
1
Chọn L (Preset manual
(Thiết lập sẵn bằng tay)).
Làm nổi bật Preset manual
(Thiết lập sẵn bằng tay) trong
menu cân bằng trắng và nhấn
2.
2
Chọn một thiết lập sẵn.
Làm nổi bật thiết lập sẵn
mong muốn và nhấn
W (M).
Nút W (M)
3
Chọn Edit comment (Sửa
nhận xét).
Làm nổi bật Edit comment
(Sửa nhận xét) và nhấn 2.
r
4
Sửa nhận xét.
Sửa nhận xét như mô tả trên trang 107.
98
❚❚ Bảo Vệ Thiết Lập Sẵn Cân Bằng Trắng
Làm theo các bước dưới đây để bảo vệ giá trị thiết lập sẵn cân
bằng trắng được chọn. Không thể sửa đổi các giá trị thiết lập sẵn
được bảo vệ và không thể sử dụng được các tùy chọn Fine-tune
(Tinh chỉnh) và Edit comment (Sửa nhận xét).
1
Chọn L (Preset manual
(Thiết lập sẵn bằng tay)).
Làm nổi bật Preset manual
(Thiết lập sẵn bằng tay) trong
menu cân bằng trắng và nhấn
2.
2
Chọn một thiết lập sẵn.
Làm nổi bật thiết lập sẵn
mong muốn và nhấn
W (M).
Nút W (M)
3
Chọn Protect (Bảo vệ).
Làm nổi bật Protect (Bảo vệ) và
nhấn 2.
4
r
Chọn On (Bật).
Làm nổi bật On (Bật) và nhấn
J để bảo vệ những giá trị thiết
lập sẵn cân bằng trắng được
chọn. Để bỏ bảo vệ, chọn Off
(Tắt).
99
J
Tăng Cường Hình Ảnh
Picture Control
Hệ thống Picture Control duy nhất của Nikon có thể chia sẻ các
thiết lập xử lý hình ảnh, bao gồm độ sắc nét, độ tương phản, độ
sáng, độ bão hòa, và sắc thái giữa các thiết bị và phần mềm tương
thích.
Chọn Picture Control
Máy ảnh này có các lựa chọn Picture Control cài đặt trước như sau.
Chọn Picture Control theo đối tượng hoặc loại cảnh.
Q
R
S
J
T
e
f
100
Tùy chọn
Standard (Tiêu
Chuẩn)
Neutral (Trung
tính)
Vivid (Sống
động)
Monochrome
(Đơn sắc)
Portrait (Chân
dung)
Landscape
(Phong cảnh)
Mô tả
Xử lý tiêu chuẩn cho kết quả cân bằng. Khuyên dùng
trong hầu hết các tình huống.
Xử lý tối thiểu cho kết quả tự nhiên. Chọn bức ảnh mà
bạn sẽ xử lý hoặc chỉnh sửa rộng rãi sau.
Hình ảnh được tăng cường hiệu ứng sống động, in
ảnh. Chọn bức ảnh nhấn mạnh đến màu sắc cơ bản.
Chụp ảnh đơn sắc.
Xử lý chân dung cho làn da với kết cấu tự nhiên và
cảm giác tròn đầy.
Tạo ra ảnh phong cảnh và cảnh quan thành phố sống
động.
1
Hiển Thị Picture
Control.
Để hiển thị các menu, nhấn
nút G. Làm nổi bật Set
Picture Control (Đặt
Picture Control) trong
Nút G
menu chụp và nhấn 2 để
hiển thị danh sách Picture Control.
2
Chọn một Picture Control.
Làm nổi bật Picture Control
mong muốn và nhấn J.
A
Picture Control Tùy Chọn
Picture Control Tùy Chọn được tạo ra thông qua sửa đổi các Picture
Control hiện có bằng cách sử dụng tùy chọn Manage Picture Control
(Quản lý Picture Control) trong menu chụp (0 106). Picture Control
Tùy Chọn có thể được lưu vào thẻ nhớ để chia sẻ với các máy ảnh khác
cùng kiểu máy và phần mềm tương thích (0 109).
J
A
Chỉ Báo Picture Control
Picture Control hiện tại được hiển thị trong màn
hình hiển thị thông tin khi nhấn nút R.
Chỉ báo Picture
Control
101
Sửa Đổi Picture Control
Picture Control thiết lập sẵn hoặc tùy chọn hiện hành (0 106) có
thể được sửa đổi để phù hợp với cảnh hoặc mục đích sáng tạo của
người dùng. Chọn kết hợp cân bằng các thiết lập bằng cách sử
dụng Quick adjust (Điều chỉnh nhanh), hoặc điều chỉnh bằng tay
các thiết lập cá nhân.
1
Chọn Picture Control.
Làm nổi bật Picture Control
mong muốn trong danh sách
Picture Control (0 100) và nhấn
2.
2
Điều chỉnh cài đặt.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật
cài đặt mong muốn (0 103) và
nhấn 4 hoặc 2 để chọn giá trị.
Lặp lại bước này cho đến khi tất
cả các thiết lập được điều chỉnh,
hoặc chọn Quick adjust (Điều chỉnh nhanh) để chọn kết hợp
các thiết lập sẵn. Các thiết lập mặc định có thể được phục hồi
bằng cách nhấn nút O.
J
3
A
Nhấn J.
Các Sửa Đổi Picture Control Gốc
Các Picture Control được sửa đổi từ các cài đặt
mặc định được chỉ báo bởi dấu hoa thị (“E”).
102
❚❚ Thiết Lập Picture Control
Tùy chọn
Quick adjust (Điều
chỉnh nhanh)
Điều chỉnh bằng tay
(tất cả Picture Control)
Sharpening
(Làm sắc
nét)
Contrast (Độ
tương phản)
Brightness
(Độ sáng)
Điều chỉnh bằng tay
(chỉ không đơn sắc)
Saturation
(Độ bão hòa)
Hue (Màu
sắc)
Điều chỉnh bằng tay
(chỉ đơn sắc)
Filter effects
(Hiệu ứng bộ
lọc)
Toning
(Tông màu)
Mô tả
Chọn các tùy chọn giữa –2 và +2 để làm giảm hoặc tăng
hiệu ứng của Picture Control đã chọn (lưu ý rằng việc này
sẽ khôi phục lại tất cả các điều chỉnh bằng tay). Ví dụ, lựa
chọn các giá trị dương cho Vivid (Sống động) để tạo
hình ảnh sống động hơn. Không có với Picture Control
Neutral (Trung tính) hoặc Monochrome (Đơn sắc).
Kiểm soát độ sắc nét của đường nét. Chọn A để điều
chỉnh độ sắc nét tự động theo cảnh, hoặc chọn các giá
trị trong khoảng 0 (không làm sắc nét) đến 9 (giá trị
càng cao, độ làm sắc nét càng lớn).
Chọn A để điều chỉnh độ tương phản tự động theo
cảnh, hoặc chọn giá trị trong khoảng từ –3 đến +3
(chọn giá trị thấp hơn để tránh các phần làm nổi bật ở
đối tượng chân dung khỏi bị “biến mất” do ánh nắng
trực tiếp; giá trị cao hơn để giữ lại những chi tiết không
rõ trong ảnh phong cảnh và các đối tượng có độ tương
phản thấp khác).
Chọn –1 để giảm độ sáng, +1 tăng độ sáng. Không ảnh
hưởng đến phơi sáng.
Kiểm soát độ sống động của màu sắc. Chọn A để điều
chỉnh độ bão hòa tự động theo loại cảnh, hoặc chọn
các giá trị từ –3 đến +3 (giá trị thấp hơn làm giảm độ
bão hòa, và giá trị cao hơn làm tăng độ bão hòa).
Chọn các giá trị âm (tối thiểu là –3) để làm cho màu đỏ
thành tím hơn, xanh da trời thành xanh lá cây hơn, và
xanh lá cây thành vàng hơn; các giá trị dương (lên tới
+3) làm màu đỏ thành cam hơn, xanh lá cây thành xanh
da trời hơn, và xanh da trời thành tím hơn.
Mô phỏng hiệu ứng của các bộ lọc màu trên ảnh đơn
sắc. Chọn từ Off (Tắt), vàng, cam, đỏ, và xanh lá cây
(0 105).
Chọn màu được sử dụng trong các ảnh đơn sắc từ B&W
(đen và trắng), Sepia (Nâu đỏ), Cyanotype (Xanh) (đơn
sắc nhuốm xanh), Red (Đỏ), Yellow (Vàng), Green
(Xanh lá cây), Blue Green (Xanh), Blue (Xanh da trời),
Purple Blue (Xanh tía), Red Purple (Đỏ tía) (0 105).
J
103
D
“A” (Tự động)
Kết quả độ sắc nét, độ tương phản, độ bão hòa tự động sẽ thay đổi theo
độ phơi sáng và vị trí của đối tượng trong khung. Sử dụng thấu kính loại
G, E hoặc D cho kết quả tốt nhất.
A
Picture Control Tùy Chọn
Các tùy chọn có sẵn cho các Picture Control tùy chọn giống như những
tùy chọn mà tùy chọn Picture Control dựa vào đó.
A
Lưới Picture Control
Khi nhấn nút W (M) ở Bước 2 trên trang 102 sẽ
hiển thị một lưới Picture Control hiển thị độ
tương phản và độ bão hòa của Picture Control đã
chọn liên quan đến Picture Control khác (tương
phản chỉ được hiển thị khi chọn Monochrome
(Đơn sắc)). Nhả nút W (M) để trở lại menu
Picture Control.
Các biểu tượng Picture Control sử dụng độ
tương phản và độ bão hòa tự động được hiển thị
bằng màu xanh lá cây trong lưới Picture Control,
và các đường xuất hiện song song với trục của
lưới.
A
J
104
Thiết Lập Trước Đó
Dòng dưới màn hình hiển thị giá trị trong menu
cài đặt Picture Control cho thấy các giá trị cài đặt
trước đó. Sử dụng phần này làm tham khảo khi
điều chỉnh các thiết lập.
A
Hiệu ứng bộ lọc (Chỉ đơn sắc)
Các tùy chọn trong menu này mô phỏng hiệu ứng của các bộ lọc màu
sắc trên ảnh đơn sắc. Có các hiệu ứng bộ lọc sau đây:
Mô tả
Tăng độ tương phản. Có thể được sử dụng để giảm bớt
độ sáng bầu trời trong các bức ảnh phong cảnh. Màu cam
tạo ra độ tương phản hơn vàng, màu đỏ tương phản hơn
R
Đỏ
so với cam.
Xanh lá Làm mềm tông màu da. Có thể được sử dụng cho ảnh
G
cây chân dung.
Y
O
Tùy chọn
Vàng
Cam
Lưu ý rằng các hiệu ứng đạt được do Filter effects (Hiệu ứng bộ lọc) thì
rõ rệt hơn so với những hiệu ứng của các bộ lọc thủy tinh vật lý.
A
Tông màu (Chỉ đơn sắc)
Nhấn 3 khi đã chọn Toning (Tông màu) sẽ hiển
thị các tùy chọn độ bão hòa. Nhấn 4 hoặc 2 để
điều chỉnh độ bão hòa. Kiểm soát độ bão hòa
không có sẵn khi chọn chế độ B&W (đen và
trắng).
J
105
Tạo Picture Control Tùy Chọn
Picture Control được cung cấp với máy ảnh có thể được sửa đổi và
lưu lại dưới dạng Picture Control tùy chọn.
1
Chọn Manage Picture
Control (Quản lý
Picture Control) trong
menu chụp.
Để hiển thị các menu, nhấn
Nút G
nút G. Làm nổi bật
Manage Picture Control
(Quản lý Picture Control) trong menu chụp và nhấn 2.
2
Chọn Save/edit (Lưu/sửa
lại).
Làm nổi bật Save/edit (Lưu/
sửa lại) và nhấn 2.
3
J
106
Chọn Picture Control.
Làm nổi bật một Picture Control
hiện có và nhấn 2, hoặc nhấn
nút J để chuyển sang Bước 5
và lưu bản sao của Picture
Control được làm nổi bật mà
không sửa đổi thêm.
4
Chỉnh sửa Picture Control
đã chọn.
Xem trang 103 để biết thêm
thông tin. Để bỏ bất kỳ thay đổi
và bắt đầu từ các thiết lập mặc
định, nhấn nút O. Nhấn J khi
thiết lập xong.
5
Chọn đích đến.
Chọn đích đến của tùy chọn
Picture Control (C-1 tới C-9) và
nhấn 2.
6
Đặt tên Picture Control.
Hộp thoại nhập văn bản sẽ
Vùng bàn
được hiển thị ở bên phải.
phím
Theo mặc định, các Picture
Vùng tên
Control mới sẽ được đặt tên
bằng cách thêm vào một số
có hai chữ số (được chỉ định tự động) vào tên của Picture
Control hiện có; để sử dụng tên mặc định, sang Bước 7. Để di
chuyển con trỏ trong vùng tên, giữ nút W (M) và nhấn 4 hoặc
2. Để nhập một chữ cái mới ở vị trí con trỏ hiện tại, sử dụng đa
bộ chọn để làm nổi ký tự mong muốn trong khu vực bàn phím
và nhấn J. Để xóa các ký tự tại vị trí con trỏ hiện tại, nhấn nút
O.
J
Tên của Tùy Chọn Picture Control có thể dài đến mười chín ký
tự. Bất kỳ ký tự nào đứng sau ký tự thứ mười chín sẽ bị xóa.
107
7
Nhấn X (T).
Nhấn nút X (T) để lưu
thay đổi và thoát. Picture
Control mới sẽ xuất hiện
trong danh sách Picture
Control.
Nút X (T)
A
Manage Picture Control (Quản lý Picture Control) > Rename (Đổi
tên)
Picture Control Tùy Chọn có thể được đổi tên bất
cứ lúc nào bằng cách sử dụng tùy chọn Rename
(Đổi tên) trong menu Manage Picture Control
(Quản lý Picture Control).
Manage Picture Control (Quản lý Picture Control) > Delete (Xóa)
J A
Tùy chọn Delete (Xóa) trong menu Manage Picture Control (Quản lý
Picture Control) có thể được sử dụng để xóa các Picture Control tùy
chọn khi chúng không còn cần thiết.
A
Biểu Tượng Picture Control Ban Đầu
Picture Control thiết lập sẵn ban đầu mà tùy
chọn Picture Control dựa trên đó được biểu thị
bằng biểu tượng ở góc trên bên phải màn hình
hiển thị chỉnh sửa.
108
Biểu tượng Picture
Control Ban Đầu
Chia Sẻ Picture Controls Tùy Chọn
Picture Control Tùy Chọn được tạo ra bằng cách sử dụng Tiện Ích
Picture Control có sẵn với ViewNX 2 hoặc phần mềm tùy chọn như
Capture NX 2, có thể được sao chép vào thẻ nhớ và được tải vào máy
ảnh; hoặc Picture Control tùy chọn được tạo ra với máy ảnh có thể
được sao chép vào thẻ nhớ để sử dụng trong các máy ảnh Df khác
và phần mềm tương thích, và sau đó xóa đi khi không còn cần thiết.
Để sao chép các Picture Control tùy
chọn đến hoặc từ thẻ nhớ, hoặc để
xóa các Picture Control tùy chọn từ
thẻ nhớ, hãy làm nổi bật Load/Save
(Tải/Lưu) trong menu Manage
Picture Control (Quản lý Picture
Control) và nhấn 2. Các tùy chọn sau đây sẽ được hiển thị:
• Copy to camera (Sao chép vào máy ảnh): Sao chép Picture Control tùy
chọn từ thẻ nhớ đến Picture Control tùy chọn C-1 tới C-9 trên
máy ảnh và đặt tên chúng như mong muốn.
• Delete from card (Xóa khỏi thẻ): Xóa
Picture Control tùy chọn đã chọn
từ thẻ nhớ. Hội thoại xác nhận sẽ
hiển thị bên phải trước khi một
Picture Control bị xóa; để xóa
Picture Control đã chọn, làm nổi
bật Yes (Có) và nhấn J.
• Copy to card (Sao chép vào thẻ): Sao chép một tùy chọn Picture
Control (C-1 đến C-9) từ máy ảnh tới đích đến đã chọn (1 đến 99)
trên thẻ nhớ.
J
A
Lưu Picture Control Tùy Chọn
Có thể lưu tới 99 Picture Control tùy chọn vào thẻ nhớ tại bất kỳ thời
điểm nào. Thẻ nhớ có thể chỉ được sử dụng để lưu trữ các Picture
Control tùy chọn do người dùng tạo ra. Không thể sao chép sang thẻ
nhớ, đổi tên hoặc xóa các Picture Control cài đặt trước được cung cấp
với máy ảnh (0 100).
109
Giữ Chi Tiết trong Phần Tô Sáng
và Phần Bóng
D-Lighting hoạt động
D-Lighting hoạt động giữ lại các chi tiết được làm nổi bật và trong
bóng, tạo ra các bức ảnh có độ tương phản tự nhiên. Sử dụng cho
những cảnh có độ tương phản cao, ví dụ như khi chụp cảnh sáng
ngoài trời qua cánh cửa hay cửa sổ, hoặc chụp các đối tượng bóng
mờ vào một ngày nắng. Hiệu quả nhất khi dùng với chế độ đo
sáng ma trận (0 75).
Tắt D-Lighting Hoạt Động
D-Lighting hoạt động:
Y Tự động
J
A
“Active D-Lighting (D-Lighting hoạt động)” So Với “D-Lighting”
Tùy chọn Active D-Lighting (D-Lighting hoạt động) trong menu
chụp sẽ điều chỉnh phơi sáng trước khi chụp để tối ưu dải tương phản,
trong khi đó, tùy chọn D-Lighting trong menu sửa lại (0 291) làm
sáng các bóng trong ảnh sau khi chụp.
110
Để sử dụng D-Lighting Hoạt Động:
1
Chọn Active
D-Lighting (D-Lighting
hoạt động) trong
menu chụp.
Để hiển thị các menu,
Nút G
nhấn nút G. Làm nổi
bật Active D-Lighting
(D-Lighting hoạt động) trong menu chụp và nhấn 2.
2
Chọn một tùy chọn.
Làm nổi bật tùy chọn mong
muốn và nhấn J. Nếu
Y Auto (Tự động) được
chọn, máy ảnh sẽ tự động điều
chỉnh D-Lighting Hoạt Động
theo điều kiện chụp (tuy nhiên, trong chế độ phơi sáng M,
Y Auto (Tự động) sẽ tương đương với Q Normal (Bình
thường)).
J
D
D-Lighting hoạt động
Nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù, hoặc đường
thẳng) có thể xuất hiện trong các bức ảnh chụp với D-Lighting hoạt
động. Một số đối tượng có thể có độ bóng không đồng đều. D-Lighting
Hoạt Động không được sử dụng ở độ nhạy ISO Hi 0,3 hoặc cao hơn.
A
Xem Thêm
Khi chọn ADL bracketing (Chụp bù trừ ADL) cho Cài Đặt Tùy Chọn e6
(Auto bracketing set (Đặt chụp bù trừ tự động), 0 259), máy ảnh sẽ
thay đổi D-Lighting hoạt động trong các lượt chụp (0 145).
111
Dải Động Cao (HDR)
Được sử dụng với các đối tượng có độ tương phản cao, Dải Dộng
Cao (HDR) giữ được các chi tiết nổi bật và bóng bằng cách kết hợp
hai ảnh chụp ở các phơi sáng khác nhau. HDR hiệu quả nhất khi
được sử dụng với đo sáng ma trận (0 75; với các phương pháp đo
sáng khác và một thấu kính không CPU, độ lệch phơi sáng là Auto
(Tự động) tương đương với khoảng 2 EV). Không thể sử dụng để
ghi hình ảnh NEF (RAW). HDR không thể được sử dụng với chụp bù
trừ ánh sáng đèn nháy (0 136), đa phơi sáng (0 149), hoặc tốc độ
cửa trập B (bóng đèn) hoặc T (thời gian).
+
Phơi sáng lần đầu
(tối hơn)
1
J
112
Phơi sáng lần hai
(sáng hơn)
Chọn HDR (high
dynamic range) (HDR
(dải nhạy sáng cao)).
Nhấn nút G để hiển thị
menu. Làm nổi bật HDR
Nút G
(high dynamic range)
(HDR (dải nhạy sáng cao))
trong menu chụp và nhấn 2.
Ảnh HDR kết hợp
2
Chọn một chế độ.
Làm nổi bật HDR mode (Chế
độ HDR) và nhấn 2.
Làm nổi một trong những tùy
chọn sau và nhấn J.
• Để chụp một loạt ảnh HDR, chọn
6 On (series) (Bật (loạt
ảnh)). Chụp HDR sẽ tiếp tục
cho đến khi bạn chọn Off
(Tắt) cho HDR mode (Chế độ HDR).
• Để chụp một ảnh HDR, chọn On (single photo) (Bật (một ảnh)).
Chụp bình thường sẽ khôi phục tự động sau khi bạn đã tạo
được một ảnh HDR.
• Để thoát mà không tạo thêm ảnh HDR, chọn Off (Tắt).
u xuất hiện trong kính ngắm khi HDR
được kích hoạt.
J
113
3
Chọn độ lệch phơi sáng.
Để chọn độ lệch phơi sáng giữa
hai bức ảnh, làm nổi bật
Exposure differential (Độ lệch
phơi sáng) và nhấn 2.
Các tùy chọn như ở bên phải sẽ
được hiển thị. Làm nổi bật một
tùy chọn và nhấn J. Chọn giá
trị cao hơn cho đối tượng có độ
tương phản cao, nhưng lưu ý
rằng việc chọn giá trị cao hơn so
với yêu cầu có thể không mang lại kết quả mong muốn; nếu
Auto (Tự động) được chọn, máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh
phơi sáng cho phù hợp với cảnh.
4
Chọn mức độ mượt.
Để chọn số ranh giới giữa hai
hình ảnh được làm mượt, làm
nổi bật Smoothing (Mượt) và
nhấn 2.
J
114
Các tùy chọn như ở bên phải sẽ
được hiển thị. Làm nổi bật một
tùy chọn và nhấn J. Giá trị cao
hơn sẽ tạo ra ảnh ghép mượt
hơn. Một số đối tượng có thể có
độ bóng không đồng đều.
5
Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và chụp.
Máy ảnh phơi sáng hai lần khi nút nhả
cửa trập được bấm hết cỡ. l k sẽ
được hiển thị trong bảng điều khiển và
l u trong kính ngắm khi ảnh được
kết hợp; không chụp thêm được ảnh
cho đến khi ghi xong. Bất kể tùy chọn
nào được chọn cho chế độ nhả, chỉ
một ảnh được chụp mỗi lần nút nhả
cửa trập được nhấn.
Bảng điều khiển
Kính ngắm
Nếu On (series) (Bật (loạt ảnh)) được chọn, HDR sẽ tắt khi Off
(Tắt) được chọn cho HDR mode (Chế độ HDR); nếu On
(single photo) (Bật (một ảnh)) được chọn, HDR tự động tắt
sau khi bức ảnh được chụp. Biểu tượng u được xóa khỏi màn
hình khi chụp ảnh HDR kết thúc.
D
Tạo Khuôn Ảnh HDR
Các mép của ảnh sẽ được cắt bỏ. Có thể không đạt được kết quả mong
muốn nếu di chuyển máy ảnh hoặc đối tượng trong quá trình chụp. Nên
sử dụng giá ba chân. Tùy thuộc vào cảnh, bóng có thể xuất hiện xung
quanh các đối tượng sáng hoặc quầng sáng có thể xuất hiện xung
quanh các đối tượng tối; có thể giảm hiệu ứng này bằng cách điều
chỉnh số lượng làm mịn.
J
A
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Nếu On (series) (Bật (loạt ảnh)) được chọn cho HDR mode (Chế độ
HDR) trước khi chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian bắt đầu, máy ảnh sẽ
tiếp tục chụp ảnh HDR ở quãng thời gian được chọn (Nếu On (single
photo) (Bật (một ảnh)) được chọn, chụp hẹn giờ quãng thời gian sẽ kết
thúc sau khi chụp một ảnh).
115
l
Chụp Ảnh Có Đèn Nháy
Sử Dụng Đèn Nháy
Máy ảnh hỗ trợ Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo Nikon (CLS) và có
thể được sử dụng với các bộ đèn nháy tương thích với CLS. Các bộ
đèn nháy tùy chọn có thể được gắn trực tiếp vào ngàm gắn phụ
kiện máy ảnh như mô tả phía dưới. Ngàm gắn phụ kiện được trang
bị khóa an toàn cho các bộ đèn nháy bằng chốt khóa.
1
Gỡ nắp ngàm gắn phụ kiện.
2
Gắn bộ đèn nháy vào ngàm gắn phụ
kiện.
Xem tài liệu hướng dẫn được cung cấp
kèm với bộ đèn nháy để biết thêm chi
tiết.
l
116
A
Đầu cắm đồng bộ
Một cáp đồng bộ có thể được kết nối với các thiết
bị đầu cắm đồng bộ theo yêu cầu. Không kết nối
bộ đèn nháy khác qua cáp đồng bộ khi chụp ảnh
đèn nháy đồng bộ màn phía sau với bộ đèn nháy
được lắp vào ngàm gắn phụ kiện.
D
Chỉ Sử Dụng Các Phụ Kiện Đèn Nháy Nikon
Chỉ sử dụng các bộ đèn nháy Nikon. Việc sử dụng điện áp âm hoặc điện
áp trên 250 V cho ngàm gắn phụ kiện không những có thể làm gián
đoạn việc vận hành bình thường, mà còn làm tổn hại dòng điện đồng
bộ của máy ảnh hoặc đèn nháy. Trước khi sử dụng một bộ đèn nháy
Nikon không được nêu danh sách trong mục này, hãy liên hệ với một
đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền để biết thêm thông tin.
l
117
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo Nikon
(CLS)
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Sạo (CLS) nâng cao của Nikon có giao
tiếp đã được cải tiến giữa máy ảnh và những bộ đèn nháy tương
thích giúp cải thiện chức năng nhiếp ảnh đèn nháy.
❚❚ Các Bộ Đèn Nháy Tương Thích Với CLS
Máy ảnh có thể được sử dụng với những bộ đèn nháy tương thích
với CLS sau:
• SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, SB-600, SB-400, SB-300, và SB-R200:
Bộ đèn nháy
Tính năng
SB-910 1 SB-900 1
34
34
Số Hướng ISO 100
Dẫn 4
ISO 200
48
48
SB-800
38
53
SB-700 1 SB-600 SB-400 2 SB-300 2 SB-R200 3
28
30
21
18
10
39
42
30
25
14
1 Nếu một bộ lọc màu được gắn vào SB-910, SB-900 hoặc SB-700 khi v
hoặc N (đèn nháy) được chọn cho độ cân bằng trắng, máy ảnh sẽ tự
động dò tìm bộ lọc và điều chỉnh độ cân bằng trắng phù hợp.
2 Không có điều khiển đèn nháy không dây.
3 Được điều khiển từ xa với bộ đèn nháy SB-910, SB-900, SB-800 hoặc
SB-700 tùy chọn hoặc bộ điều khiển đèn chớp không dây SU-800.
4 m, 20 °C, SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, và SB-600 tại vị trí đầu thu
phóng 35 mm; SB-910, SB-900, và SB-700 với độ chiếu sáng tiêu chuẩn.
l
• Bộ Điều Khiển Đèn Chớp Không Dây SU-800: Khi được gắn vào máy ảnh
tương thích với CLS, SU-800 có thể được sử dụng như một bộ
điều khiển từ xa cho các bộ đèn nháy SB-910, SB-900, SB-800,
SB-700, SB-600 hoặc SB-R200 lên tới ba nhóm. Bản thân SU-800
không được trang bị đèn nháy.
A
Số Hướng Dẫn
Để tính toán phạm vi của đèn nháy hoạt động hết công suất, chia Số
Hướng Dẫn cho độ mở ống kính. Ví dụ, nếu bộ đèn nháy có Số hướng
dẫn là 34 m (ISO 100, 20 °C); thì phạm vi của nó ở độ mở ống kính f/5.6 là
34÷5,6 hoặc khoảng 6,1 mét. Với mỗi mức tăng gấp đôi độ nhạy ISO,
nhân Số hướng dẫn với căn bậc hai của hai (xấp xỉ 1,4).
118
Các chức năng sau có sẵn với các bộ đèn nháy tương thích với CLS:
Các bộ đèn nháy tương thích với CLS
SU-800
Bộ Điều Chụp ảnh cận
Khiển
cảnh
SB-R200 SB-400 SB-300
SB-910
SB-900
SB-800 SB-700 SB-600
Đèn nháy đơn
Nạp flash đã cân bằng
i-TTL cho SLR kỹ thuật số 1
i-TTL Đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn
i-TTL dành cho SLR kỹ
thuật số
AA Độ mở ống kính tự động
A Tự động không TTL
Ưu tiên khoảng cách bằng
GN
tay
M Bằng tay
RPT Đèn nháy lặp lại
Điều khiển đèn nháy từ xa
i-TTL i-TTL
Điều khiển đèn nháy
[A:B]
không dây nhanh
AA Độ mở ống kính tự động
A Tự động không TTL
M Bằng tay
RPT Đèn nháy lặp lại
i-TTL i-TTL
Điều khiển đèn nháy
[A:B]
không dây nhanh
AA Độ mở ống kính tự động
A Tự động không TTL
M Bằng tay
RPT Đèn nháy lặp lại
Giao Tiếp Thông Tin Đèn Nháy
Màu
Đồng Bộ Tốc Độ Cao FP Tự Động 6
Khóa FV 7
Trợ giúp AF cho AF đa vùng
Giảm mắt đỏ
Chiếu sáng mô hình máy ảnh
Chọn chế độ đèn nháy máy ảnh
Cập nhật vi chương trình bộ đèn
nháy máy ảnh
z
z
z
—
—
—
z
z
z2
z
z2
—
—
—
z
z
z3
z3
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z
z
—
—
—
—
—
—
—
—
z
—
—
—
—
—
z4
—
—
—
z4
—
—
—
z
z
z
z
Từ xa
Chính
Đèn Không Dây Nâng Cao
z
—
z
z
z
—
—
—
—
—
z
—
—
z
—
—
z
—
—
—
z5
z
z
z
z
—
—
z
—
z
—
—
—
—
z
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z
z
z
—
—
z
—
—
z5
z
z
z
—
—
z
z
—
—
z
z
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z
z
z
—
—
—
z
z
z
z
z
z
z
—
z
z
z
z
z
—
z
z
z
z
z
—
z
z
z
—
z
—
z
z
—
—
z
—
z
z
—
—
z
—
—
z
—
z
—
z
—
z
—
—
—
z
z8
z
—
—
—
—
—
z
l
119
1 Không có sẵn với đo sáng điểm.
2 Cũng có thể được chọn với bộ đèn nháy.
3 Lựa chọn chế độ AA/A thực thi trên bộ đèn nháy bằng cách sử dụng cài đặt
tùy chỉnh. Trừ khi dữ liệu thấu kính đã được cung cấp bằng cách sử dụng tùy
chọn Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU) trong menu cài
đặt, “A” sẽ được lựa chọn khi thấu kính không CPU được sử dụng.
4 Chỉ có thể được chọn với máy ảnh.
5 Trừ khi dữ liệu thấu kính đã được cung cấp bằng cách sử dụng tùy chọn
Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU) trong menu cài đặt, tự
động không-TTL (A) được sử dụng với thấu kính không CPU, bất kể chế độ
nào được chọn với bộ đèn nháy.
6 Chỉ có ở các chế độ điều khiển đèn nháy i-TTL, AA, A, GN, và M.
7 Chỉ có ở các chế độ điều khiển đèn nháy i-TTL, AA, và A.
8 Có thể lấy các bản cập nhật vi chương trình cho SB-910 và SB-900 từ máy
ảnh.
l
A
Chiếu sáng mô hình
Các bộ đèn nháy tương thích CLS như SB-910, SB-900, SB-800, SB-700 và
SB-600 phát ra đèn nháy tạo mô hình khi nút Pv trên máy ảnh được
nhấn. Tính năng này có thể được sử dụng với Đèn không dây nâng cao
để xem trước tổng hiệu ứng ánh sáng đạt được với nhiều bộ đèn nháy.
Mô hình chiếu sáng có thể được tắt bằng cách sử dụng Cài Đặt Tùy
Chọn e5 Modeling flash (Đèn nháy tạo mô hình) (0 259).
120
❚❚ Các Bộ Phận Đèn Nháy Khác
Những bộ phận đèn nháy có thể được dùng trong các chế độ tự
động không TTL và bằng tay.
Bộ đèn nháy
Chế độ đèn nháy
A Tự động không TTL
M Bằng tay
G Đèn nháy lặp lại
REAR Đồng bộ màn phía sau 3
SB-80DX,
SB-28DX,
SB-28, SB-26,
SB-25, SB-24
✔
✔
✔
✔
SB-50DX
—
✔
—
✔
SB-30, SB-27 1,
SB-22S, SB-22, SB-23, SB-29 2,
SB-21B 2,
SB-20, SB-16B,
SB-29S 2
SB-15
✔
—
✔
✔
—
—
✔
✔
1 Chế độ đèn nháy được tự động cài đặt thành TTL và chức năng nhả cửa trập
bị vô hiệu hóa. Đặt bộ đèn nháy sang A (đèn nháy tự động không TTL).
2 Chức năng lấy nét tự động chỉ có sẵn với các thấu kính AF-S VR Micro-Nikkor
105mm f/2.8G IF-ED và AF-S Micro NIKKOR 60mm f/2.8G ED.
3 Có sẵn khi máy ảnh được sử dụng để chọn chế độ đèn nháy.
D
Lưu Ý Về Các Bộ Đèn Nháy Tùy Chọn
Tham khảo tài liệu hướng dẫn Đèn chớp để có hướng dẫn cụ thể. Nếu bộ
đèn nháy hỗ trợ CLS, tham khảo mục về máy ảnh SLR kỹ thuật số tương
thích với CLS. Df không được nêu trong danh mục “SLR kỹ thuật số”
trong các tài liệu hướng dẫn của SB-80DX, SB-28DX và SB-50DX.
Chức năng điều khiển đèn nháy i-TTL có thể được sử dụng với độ nhạy
ISO ở mức giữa 100 và 12800. Ở giá trị cao hơn 12800, có thể không đạt
được kết quả mong muốn trong một số phạm vi hoặc thiết lập độ mở
ống kính. Nếu chỉ báo đèn nháy sẵn sàng nháy trong khoảng ba giây
sau khi bức ảnh được chụp, thì đèn nháy đã nháy sáng ở công suất cao
nhất và bức ảnh có thể bị thiếu phơi sáng.
l
Khi một cáp đồng bộ 17, 28, hoặc 29 thuộc dòng SC được sử dụng cho
chế độ chụp ảnh đèn nháy nằm ngoài máy ảnh, có thể không đạt được
độ phơi sáng chuẩn xác trong chế độ i-TTL. Chúng tôi khuyến nghị bạn
nên chọn điều khiển đèn nháy TTL tiêu chuẩn. Chụp thử và xem kết quả
trên màn hình.
Trong chế độ i-TTL, sử dụng bảng đèn nháy hoặc ống nối nảy lên được
cung cấp kèm với bộ đèn nháy. Không được sử dụng các bảng khác như
bảng khuếch tán, vì điều này có thể tạo ra độ phơi sáng không chuẩn xác.
121
SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, SB-600 và SB-400 cung cấp chức năng
giảm mắt đỏ, trong khi đó SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, SB-600 và
SU-800 cung cấp chức năng chiếu sáng trợ giúp AF với các hạn chế sau:
• SB-910 và SB-900: Chức năng
chiếu sáng trợ giúp AF có sẵn
17–19 mm 20–105 mm 106–135 mm
trong các thấu kính AF 17–
135 mm. Tuy nhiên, chức
năng lấy nét tự động chỉ có với các điểm lấy nét được trình bày ở bên
phải.
• SB-800, SB-600, và SU-800: Chức
năng chiếu sáng trợ giúp lấy
24–34 mm 35–49 mm 50–105 mm
nét tự động có sẵn trong các
thấu kính AF 24–105 mm. Tuy
nhiên, chức năng lấy nét tự động chỉ có với các điểm lấy nét được
trình bày ở bên phải.
• SB-700: Chức năng chiếu sáng
trợ giúp lấy nét tự động có sẵn
24–135 mm
trong các thấu kính AF 24–
135 mm. Tuy nhiên, chức
năng lấy nét tự động chỉ có với các điểm lấy nét được trình bày ở bên
phải.
Trong chế độ phơi sáng P, độ mở ống kính tối đa (số f tối thiểu) được giới
hạn theo độ nhạy ISO, như hình dưới đây:
l
122
Độ mở ống kính tối đa ở ISO tương đương:
100
200
400
800
1600
3200
6400
12800
4
4.8
5.6
6.7
8
9.5
11
13
Nếu độ mở ống kính tối đa của thấu kính nhỏ hơn mức nêu trên, giá trị
tối đa cho độ mở ống kính sẽ là độ mở ống kính tối đa của thấu kính.
A
Chế Độ Điều Khiển Đèn Nháy
Màn hình hiển thị thông tin đưa ra chế độ điều khiển đèn nháy cho các
bộ đèn nháy tùy chọn được gắn vào ngàm gắn phụ kiện máy ảnh như
sau:
Đồng bộ đèn nháy
FP tự động (0 257)
i-TTL
Độ mở ống kính tự động (AA)
Đèn nháy tự động không TTL
(A)
Ưu tiên khoảng cách bằng tay
(GN)
Bằng tay
Đèn nháy lặp lại
—
l
Đèn không dây nâng cao
123
Điều Khiển Đèn Nháy i-TTL
Khi bộ đèn nháy tương thích CLS (0 118) được đặt sang TTL, máy
ảnh sẽ tự động chọn một trong các loại điều khiển đèn nháy sau
đây:
Nạp flash đã cân bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số: Bộ đèn nháy phát ra chuỗi nháy
sớm gần như vô hình (màn hình nháy sớm) ngay trước lần nháy chính.
Các nháy sớm được phản chiếu từ các đối tượng trong tất cả các vùng
của khung hình được thu bởi bộ cảm biến 2016 đoạn RGB và được phân
tích kết hợp với phạm vi thông tin từ hệ thống đo sáng ma trận để điều
chỉnh mức nháy sáng phát ra để đạt được mức cân bằng tự nhiên giữa
đối tượng chính và ánh sáng môi trường xung quanh. Nếu thấu kính lọai
G, E hoặc D được sử dụng, thông tin khoảng cách sẽ được tính đến khi
tính toán mức sáng phát ra của đèn nháy. Độ chính xác của sự tính toán
có thể tăng lên đối với các thấu kính không CPU bằng việc cung cấp dữ
liệu về thấu kính (tiêu cự và độ mở ống kính tối đa; xem 0 163). Không
có sẵn khi đo sáng điểm được sử dụng.
Đèn nháy tiêu chuẩn i-TTL cho SLR kỹ thuật số: Đầu ra đèn nháy được điều chỉnh
để đem ánh sáng trong khuôn hình đạt mức tiêu chuẩn; độ sáng của nền
không được tính đến. Nên dùng cho những bức ảnh trong đó đối tượng
chính được nhấn mạnh và giảm các chi tiết nền, hay khi bù phơi sáng
được sử dụng. Đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn dành cho SLR kỹ thuật số được
kích hoạt tự động khi đo sáng điểm được chọn.
l
124
Chế Độ Đèn Nháy
Máy ảnh hỗ trợ các chế độ đèn nháy sau:
Chế độ đèn
nháy
Mô tả
Chế độ này được khuyên dùng trong hầu hết các tình
huống. Trong chế độ tự động được lập trình và chế độ
phơi sáng tự động ưu tiên độ mở ống kính, tốc độ cửa trập
Đồng bộ sẽ tự động được thiết lập về các giá trị giữa 1/200 và 1/60
màn trước giây (1/4000 đến 1/60 giây với Đồng bộ tốc độ cao FP tự
động; 0 257).
Chọn chế độ này (chỉ có sẵn với SB-910, SB-900, SB-800,
SB-700, SB-600 và SB-400) để làm giảm hiệu ứng “mắt đỏ”
đôi khi gây ra bởi đèn nháy. Không nên dùng với các đối
Giảm mắt tượng di chuyển hoặc trong các tình huống khác cần có
đỏ
phản ứng cửa trập nhanh. Không di chuyển máy ảnh trong
quá trình chụp.
Kết hợp giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm. Sử dụng cho chân
dung được chụp trong cảnh đêm. Chỉ có sẵn với SB-910,
SB-900, SB-800, SB-700, SB-600, và SB-400 trong chế độ
Giảm mắt
phơi sáng tự động được lập trình và tự động ưu tiên độ mở
đỏ với đồng
ống kính. Dùng giá ba chân rất tốt để chống che mờ khi lắc
bộ chậm
máy ảnh.
Đèn nháy được kết hợp với tốc độ cửa trập ở tốc độ chậm
tới 30 giây để chụp cả đối tượng và nền vào ban đêm hoặc
dưới ánh sáng mờ. Chế độ này chỉ có sẵn trong chế độ phơi
Đồng bộ sáng tự động được lập trình và tự động ưu tiên độ mở ống
chậm
kính. Sử dụng giá ba chân để chụp chân dung hoặc để
giảm mờ do lắc máy ảnh.
Trong chế độ tự động ưu tiên cửa trập hoặc chế độ phơi
sáng bằng tay, đèn nháy sáng ngay trước khi cửa trập đóng
lại. Sử dụng để tạo hiệu ứng của một dòng ánh sáng phía
sau đối tượng chuyển động. Trong tự động được lập trình
Đồng bộ
và tự động ưu tiên độ mở ống kính, đồng bộ màn phía sau
màn phía
chậm được sử dụng để chụp được cả đối tượng và nền. Sử
sau
dụng giá ba chân để chụp chân dung hoặc để giảm mờ do
lắc máy ảnh.
l
125
❚❚ Chọn Chế Độ Đèn Nháy
Để chọn một chế độ đèn nháy,
nhấn nút W (M) và xoay nút đĩa
lệnh chính cho đến khi chế độ đèn
nháy mong muốn được lựa chọn
trong hiển thị thông tin:
Nút W (M)
Đồng bộ màn trước
Giảm mắt đỏ 1
Đồng bộ màn phía sau 4
l
126
Đĩa lệnh chính
Giảm mắt đỏ với đồng
bộ chậm 1, 2
Đồng bộ chậm 3
1 Biểu tượng Y nháy nếu đơn vị đèn nháy không hỗ trợ giảm mắt đỏ.
2 Giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm chỉ có trong chế độ phơi sáng P và A. Trong
chế độ phơi sáng S và M, giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm trở thành giảm mắt
đỏ.
3 Chỉ có sẵn trong chế độ phơi sáng P và A. Trong chế độ phơi sáng S và M,
đồng bộ chậm trở thành đồng bộ màn trước.
4 Trong các chế độ phơi sáng P và A, chế độ đồng bộ đèn nháy sẽ được
thiết lập thành đồng bộ màn phía sau khi nút W (M) được nhả ra.
A
Hệ Thống Đèn Nháy Trong Phòng Thu
Không thể sử dụng đồng bộ màn phía sau với các hệ thống đèn nháy
trong phòng thu do không thể đạt được đồng bộ chính xác.
A
Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Tốc độ cửa trập và độ mở ống kính có thể được thiết lập như sau khi sử
dụng bộ đèn nháy tùy chọn:
Chế độ
P
S
A
M
Tốc độ cửa trập
Máy ảnh tự động đặt
(1/200 giây–1/60 giây) 1, 2
Giá trị mà người dùng chọn
(1/200 giây–30 giây) 2
Máy ảnh tự động đặt
(1/200 giây–1/60 giây) 1, 2
Giá trị mà người dùng chọn
(1/200 giây–30 giây, Bóng đèn,
Thời gian) 2
Độ mở ống kính
Máy ảnh tự động
đặt
Xem
trang
38
39
41
Giá trị mà người
dùng chọn 3
42
1 Có thể đặt tốc độ cửa trập chậm ở tốc độ 30 giây trong đồng bộ chậm,
đồng bộ màn phía sau, và đồng bộ chậm với chế độ đèn nháy giảm mắt
đỏ.
2 Khi 1/250 s (Auto FP) (1/250 giây (FP tự động)) hoặc 1/200 s (Auto FP)
(1/200 giây (FP tự động)) được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn e1 (Flash
sync speed (Tốc độ đồng bộ đèn nháy), 0 257), nhanh ở mức 1/4000 giây
có sẵn với các bộ đèn nháy tùy chọn hỗ trợ đồng bộ tốc độ cao FP tự
động.
3 Phạm vi đèn nháy thay đổi theo độ mở ống kính và độ nhạy ISO. Khi thiết
lập độ mở ống kính trong các chế độ phơi sáng A và M, tham khảo bảng
phạm vi đèn nháy được cung cấp với bộ đèn nháy tùy chọn.
l
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về chọn tốc độ đồng bộ đèn nháy, xem Cài Đặt Tùy
Chọn e1 (Flash sync speed (Tốc độ đồng bộ đèn nháy), 0 257). Để
biết thông tin về việc lựa chọn tốc độc cửa trập chậm nhất khi sử dụng
đèn nháy, xem Cài Đặt Tùy Chọn e2 (Flash shutter speed (Tốc độ cửa
trập đèn nháy), 0 258).
127
Bù Đèn Nháy
Bù đèn nháy được sử dụng để thay đổi đầu ra đèn nháy vì từ –3EV
đến +1EV trong gia số 1/3 EV, làm thay đổi độ sáng của đối tượng
chính tương quan với nền. Có thể tăng công suất đèn nháy để làm
đối tượng chính trông sáng hơn, hoặc giảm đi để tránh những
điểm nổi bật hoặc phản xạ không mong muốn.
Nhấn nút W (M) và quay đĩa lệnh
phụ cho đến khi giá trị mong
muốn hiển thị trên hiển thị thông
tin. Nhìn chung, chọn những giá trị
dương sẽ làm đối tượng chính
trông sáng hơn, các giá trị âm làm Nút W (M)
nó tối hơn.
Đĩa lệnh phụ
Tại các giá trị không phải là ±0,0, biểu
tượng Y sẽ được hiển thị trong màn hình
hiển thị thông tin và kính ngắm sau khi
bạn nhả nút W (M). Có thể xác nhận giá trị
hiện tại của bù đèn nháy bằng cách nhấn
nút W (M).
l
Có thể khôi phục công suất đèn nháy bằng
±0 EV
(nút W (M) được nhấn)
cách cài đặt bù đèn nháy về ±0,0. Bù đèn
nháy không được đặt lại khi máy ảnh tắt.
–0,3 EV
+1,0 EV
128
A
Bộ Đèn Nháy Tùy Chọn
Bù đèn nháy được chọn với bộ đèn nháy tùy chọn được thêm vào bù
đèn nháy được chọn với máy ảnh.
A
Xem Thêm
Để biết thêm thông tin về cách chọn kết hợp đèn nháy và bù phơi sáng,
xem Cài Đặt Tuỳ Chọn e4 (Exposure comp. for flash (Bù phơi sáng cho
đèn nháy), 0 259). Để biết thông tin về tự động thay đổi mức đèn nháy
qua loạt chụp, xem trang 136.
l
129
Khóa FV
Tính năng này được sử dụng để khóa công suất đèn nháy, cho
phép các bức ảnh được chỉnh sửa lại mà không cần thay đổi mức
đèn nháy và đảm bảo công suất đèn nháy phù hợp với đối tượng
ngay cả khi đối tượng không đặt ở trung tâm khuôn hình. Công
suất đèn nháy được điều chỉnh tự động đối với bất kỳ thay đổi nào
trong độ nhạy ISO và độ mở ống kính. Khóa FV chỉ có sẵn với các
bộ đèn nháy tương thích CLS (0 118).
Để sử dụng khóa FV:
1
Gán khóa FV vào điều khiển máy
ảnh.
Chọn FV lock (Khóa FV) như tùy chọn
“Nhấn” cho Cài Đặt Tùy Chọn f4 (Assign
Fn button (Chỉ định nút Fn), 0 263), f5
(Assign preview button (Chỉ định nút
xem trước), 0 266), hoặc f6 (Assign AE-L/AF-L button (Chỉ
định nút AE-L/AF-L), 0 267).
2
Lắp bộ đèn nháy tương thích CLS.
Gắn bộ đèn nháy tương thích CLS (0 118) vào ngàm gắn phụ
kiện máy ảnh.
l
3
Đặt bộ đèn nháy vào chế độ phù hợp.
Bật bộ đèn nháy và đặt chế độ đèn nháy sang TTL, đèn nháy
sớm màn hình AA, hoặc đèn nháy sớm màn hình A. Xem
hướng dẫn Đèn chớp để biết chi tiết.
130
4
Lấy nét.
Đặt đối tượng và trung tâm
khuôn hình và nhấn nút nhả
cửa trập nửa chừng để lấy nét.
5
Khóa mức đèn nháy.
Sau khi xác nhận chỉ báo đèn nháy sẵn
sàng (M) được hiển thị trong kính ngắm,
nhấn nút chọn ở Bước 1. Đèn nháy sẽ bật đèn nháy sớm màn
hình để xác định mức độ đèn nháy phù hợp. Công suất đèn
nháy sẽ bị khóa ở mức này và các biểu tượng khóa FV (e) sẽ
xuất hiện trong kính ngắm.
6
Chỉnh lại ảnh.
7
Chụp ảnh.
Nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ để chụp. Nếu muốn, các ảnh bổ
sung có thể được chụp mà không cần nhả khóa FV.
8
Nhả khóa FV.
l
Nhấn nút chọn ở Bước 1 để nhả khóa FV. Xác nhận rằng biểu
tượng khóa FV (e) không còn hiển thị trong kính ngắm.
131
A
Đo sáng
Các khu vực đo sáng đối với khóa FV khi sử dụng bộ đèn nháy tùy chọn
như sau:
Bộ đèn nháy
Vùng được đo sáng
5-mm xung quang trung tâm
i-TTL
khuôn tạo ảnh
Bộ đèn nháy độc lập
Vùng được đo sáng bằng đo
AA
phơi sáng đèn nháy
Entire frame (Toàn bộ khuôn
Được sử dụng với
i-TTL
hình)
bộ đèn nháy khác
(Đèn Không Dây
AA
Vùng được đo sáng bằng đo
Nâng Cao)
phơi sáng đèn nháy
A (đèn nháy chủ)
l
132
Chế độ đèn nháy
tTùy Chọn Chụp Khác
Khởi Động Lại Hai Nút: Khôi
Phục Lại Cài Đặt Mặc Định
Có thể khôi phục lại các cài đặt
máy ảnh được liệt kê dưới đây về
giá trị mặc định bằng cách nhấn
các nút W (M) và D đồng thời
trong khoảng hơn hai giây (các nút
này được đánh dấu bằng dấu điểm
màu xanh lá cây). Bảng điều khiển Nút W (M)
tắt trong thời gian ngắn trong khi
cài đặt được khôi phục lại.
Nút D
t
133
❚❚ Các Cài Đặt Truy Cập Được Từ Menu Chụp 1
Tùy chọn
Image quality (Chất lượng hình
ảnh)
Image size (Kích cỡ hình ảnh)
White balance (Cân bằng trắng)
Dò tinh chỉnh
HDR (high dynamic range) (HDR
(Dải động cao))
Auto ISO sensitivity control (Điều
khiển độ nhạy ISO tự động)
Interval timer shooting (Chụp hẹn
giờ quãng thời gian)
Cài đặt Picture Control 4
Multiple exposure (Đa phơi sáng)
t
134
0
Mặc định
JPEG normal (JPEG bình
thường)
Large (Lớn)
Auto (Tự động) > Normal
(Bình thường)
A-B: 0, G-M: 0
84
Off (Tắt) 2
112
Off (Tắt)
72
Off (Tắt) 3
156
Chưa điều chỉnh
Off (Tắt) 5
100
149
55
58
81
1 Ngoại trừ thiết lập đếm khoảng thời gian tiếp xúc nhiều và chỉ thiết lập
trong ngân hàng hiện đang được chọn bằng cách sử dụng tùy chọn
Shooting menu bank (Tập hợp menu chụp) sẽ được đặt lại (0 236). Các
cài đặt trong các tập hợp còn lại không bị ảnh hưởng.
2 Độ lệch phơi sáng và độ mượt không được thiết lập lại.
3 Nếu chụp hẹn giờ quãng thời gian hiện đang trong sử dụng, việc chụp sẽ
kết thúc. Thời gian bắt đầu, quãng thời gian chụp, và số lượng quãng thời
gian và số lần chụp không được thiết lập lại.
4 Chỉ Picture Control hiện hành.
5 Nếu đa phơi sáng hiện đang được sử dụng, việc chụp ảnh sẽ kết thúc và đa
phơi sáng sẽ được tạo ra từ các phơi sáng được ghi đến điểm đó. Gia số và số
lần chụp không được đặt lại.
❚❚ Cài Đặt Khác
Tùy chọn
Lấy nét tự động (kính ngắm)
Chế độ lấy nét tự động
Chế độ vùng AF
Lấy nét tự động (xem trực tiếp)
Chế độ lấy nét tự động
Chế độ vùng AF
Điểm lấy nét 1
Giữ khóa AE
Chụp bù trừ
Bù đèn nháy
Chế độ đèn nháy
Exposure delay mode (Chế độ trễ
phơi sáng) 2
FV lock (Khóa FV)
Chương trình linh động
+ NEF (RAW)
Mặc định
0
AF-S
AF điểm đơn
59
62
AF-S
Vùng AF bình thường
Trung tâm
Tắt
Tắt
Tắt
Đồng bộ màn trước
175
177
64
66, 77
136
128
125
Off (Tắt)
256
Tắt
Tắt
Tắt
130
38
264
1 Điểm lấy nét không được hiển thị nếu AF vùng tự động được chọn cho chế
độ vùng AF.
2 Chỉ những cài đặt trong tập hợp hiện được chọn bằng cách sử dụng tùy
chọn Custom settings bank (Tập hợp cài đặt tùy chọn) sẽ được đặt lại
(0 245). Các cài đặt trong các tập hợp còn lại không bị ảnh hưởng.
t
135
Chụp bù trừ
Chụp bù trừ tự động thay đổi đôi chút phơi sáng, mức đèn nháy,
D-Lighting hoạt động (ADL), hoặc cân bằng trắng với mỗi lần chụp,
“bù trừ” giá trị hiện hành. Chọn trong các tình huống khó thiết lập
phơi sáng, mức độ đèn nháy, (i-TTL và chỉ các chế độ điều khiển đèn
nháy độ mở ống kính tự động nếu được hỗ trợ; xem trang 119 và 124),
D-Lighting hoạt động hoặc cân bằng trắng và khi không có thời gian
để kiểm tra kết quả và điều chỉnh các cài đặt với mỗi lần chụp, hoặc
thử nghiệm với các cài đặt khác nhau cho cùng một đối tượng.
❚❚ Bù Trừ Đèn Nháy và Phơi Sáng
Để thay phơi sáng và/hoặc đèn nháy trong một loạt các bức ảnh:
Phơi sáng được điều
chỉnh bởi: 0 EV
1
t
136
Phơi sáng được điều
chỉnh bởi: –1 EV
Chọn đèn nháy hoặc
phơi sáng bù trừ cho Cài
Đặt Tuỳ Chọn e6 (Auto
bracketing set (Đặt chụp
bù trừ tự động)) trong
menu Cài Đặt Tùy Chọn.
Nút G
Phơi sáng được điều
chỉnh bởi: +1 EV
Để hiển thị các menu, nhấn
nút G. Chọn Cài Đặt Tùy
Chọn e6 (Auto bracketing
set (Đặt chụp bù trừ tự
động)) trong menu Cài Đặt
Tùy Chọn, làm nổi bật một
tùy chọn và nhấn J. Chọn
AE & flash (AE và đèn nháy) để thay đổi cả phơi sáng và mức đèn
nháy, AE only (Chỉ AE) để chỉ thay đổi phơi sáng hoặc Flash only
(Chỉ đèn nháy) để chỉ thay đổi mức đèn nháy.
2
Chọn số lượng ảnh chụp.
Nhấn nút D, xoay đĩa lệnh chính để lựa chọn số lần chụp
trong chuỗi chụp bù trừ. Số lần chụp được hiển thị trong màn
hình hiển thị thông tin.
Số lần chụp
Nút D
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
Chỉ báo chụp bù trừ phơi
sáng và đèn nháy
Ở các thiết lập khác với r, biểu tượng
M được hiển thị trong bảng điều khiển.
Kính ngắm
D xuất hiện trong kính ngắm, trong khi
màn hình hiển thị thông tin cung cấp chỉ báo chụp bù trừ và
một biểu tượng cho biết loại chụp bù trừ: v (bù trừ đèn
nháy và phơi sáng), w (chỉ phơi sáng bù trừ), hoặc x
(chỉ bù trừ đèn nháy).
t
137
3
Chọn gia số phơi sáng.
Nhấn nút D, xoay đĩa lệnh phụ để chọn gia số phơi sáng.
Gia số phơi sáng
Nút D
Đĩa lệnh phụ
Hiển thị thông tin
Ở các cài đặt mặc định, có thể chọn cỡ gia số từ 0,3 (1/3),
0,7 (2/3), 1, 2, và 3 EV. Các chương trình chụp bù trừ với gia số
1/3 EV được liệt kê dưới đây.
Hiển thị thông tin
Số lần chụp
0
3
3
2
2
3
5
Thứ tự chụp bù trừ (EVs)
0
0/+0,3/+0,7
0/–0,7/–0,3
0/+0,3
0/–0,3
0/–0,3/+0,3
0/–0,7/–0,3/+0,3/+0,7
t
A
Xem Thêm
Để biết thêm thông tin về cách chọn thứ tự thực hiện chụp bù trừ, xem
Cài Đặt Tùy Chọn e8 (Bracketing order (Thứ tự chụp bù trừ), 0 260).
138
4
Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và
chụp.
Máy ảnh này sẽ thay đổi phơi sáng và/hoặc mức đèn nháy
từng lần chụp theo chương trình chụp bù trừ được chọn. Điều
chỉnh phơi sáng được bổ sung vào các ảnh có bù phơi sáng
(xem trang 79).
Có thể xem chỉ báo tiến độ bù trừ bằng cách kích hoạt màn
hình hiển thị thông tin. Mỗi phần sẽ biến mất khỏi chỉ báo sau
mẫu ảnh chụp.
Số lần chụp: 3; gia số: 0,7
Hiển thị sau khi chụp lần đầu
❚❚ Hủy Chụp Bù Trừ
Để hủy chụp bù trừ, nhấn nút D và xoay đĩa lệnh chính cho đến
khi số lần chụp trong trình tự chụp bù trừ là số không (r) và biểu
tượng chụp bù trừ (v, w, hoặc x) không còn hiển thị.
Chương trình sử dụng lần cuối có hiệu lực sẽ được khôi phục khi
chụp bù trừ được kích hoạt lần tới. Cũng có thể hủy chụp bù trừ
bằng cách thực hiện khởi động lại hai nút (0 133), mặc dù trong
trường hợp này, chương trình chụp bù trừ sẽ không được khôi
phục khi kích hoạt chụp bù trừ trong lần tiếp theo.
t
139
A
Bù Trừ Đèn Nháy và Phơi Sáng
Trong các chế độ nhả tốc độ thấp liên tục và chế độ tốc độ cao liên tục,
việc chụp sẽ tạm dừng sau khi số lần chụp được quy định trong chương
trình chụp bù trừ đã được thực hiện. Việc chụp sẽ khôi phục lần tới khi
nút nhả cửa trập được nhấn. Trong chế độ tự hẹn giờ, máy ảnh sẽ chụp
số lần chụp được chọn ở Bước 2 trên trang 137 mỗi lần nút nhả cửa trập
được nhấn, bất kể tùy chọn nào được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c3
(Self-timer (Tự hẹn giờ)) > Number of shots (Số lần chụp) (0 252);
tuy nhiên quãng thời gian giữa các lần chụp được điều khiển bởi Cài Đặt
Tùy Chọn c3 (Self-timer (Tự hẹn giờ)) > Interval between shots
(Quãng thời gian giữa các lần chụp). Trong các chế độ khác, mỗi lần
nhả nút nhả cửa trập sẽ có một ảnh được chụp.
Nếu thẻ nhớ đầy trước khi tất cả các lần chụp trong trình tự đã được
chụp, việc chụp có thể được khôi phục lại trong lần chụp tiếp theo trình
tự sau khi đã thay thẻ nhớ hoặc các ảnh đã được xóa để tạo không gian
cho thẻ nhớ. Nếu máy ảnh được tắt trước khi tất cả các lần chụp trong
trình tự được chụp, chụp bù trừ sẽ tiếp tục trình tự trong lần chụp tiếp
theo khi máy ảnh được bật.
A
t
140
Phơi Sáng Bù Trừ
Máy ảnh điều chỉnh phơi sáng bằng cách thay đổi tốc độ cửa trập và độ
mở ống kính (tự động được lập trình), độ mở ống kính (tự động ưu tiên
cửa trập), hoặc tốc độ cửa trập (tự động ưu tiên độ mở ống kính, chế độ
phơi sáng bằng tay). Nếu On (Bật) được chọn cho Auto ISO sensitivity
control (Tự động điều khiển độ nhạy ISO) > Auto ISO sensitivity
control (Tự động điều khiển độ nhạy ISO) (0 72) trong các chế độ
phơi sáng P, S, và A và không có đèn nháy được lắp vào, máy ảnh sẽ điều
chỉnh phơi sáng bằng cách thay đổi độ nhạy ISO và chỉ thay đổi tốc độ
cửa trập và/hoặc độ mở ống kính nếu vượt quá các giới hạn của hệ
thống phơi sáng. Có thể sử dụng Cài Đặt Tùy Chọn e7 (Auto bracketing
(mode M) (Chụp bù trừ tự động (chế độ M)), 0 260) để thay đổi cách
thức máy ảnh bù trừ đèn nháy và phơi sáng trong chế độ phơi sáng
bằng tay. Có thể thực hiện chụp bù trừ bằng cách thay đổi mức đèn
nháy cùng với tốc độ cửa trập và/hoặc độ mở ống kính, hoặc bằng cách
chỉ thay đổi mức đèn nháy.
❚❚ Cân Bằng Trắng Bù Trừ
Máy ảnh này tạo ra nhiều bản sao của mỗi bức ảnh, mỗi ảnh có cân
bằng trắng khác nhau. Để có thêm thông tin về cân bằng trắng,
xem trang 81.
1
Chọn cân bằng trắng bù trừ.
Chọn WB bracketing (Cân bằng trắng
bù trừ) cho Cài Đặt Tùy Chọn e6 Auto
bracketing set (Đặt chụp bù trừ tự
động).
2
Chọn số lượng ảnh chụp.
Nhấn nút D, xoay đĩa lệnh chính để lựa chọn số lần chụp
trong chuỗi chụp bù trừ. Số lần chụp được hiện ra trên hiển thị
thông tin.
Số lần chụp
Nút D
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
Chỉ báo chụp bù trừ
WB
t
Các cài đặt khác với r, M và D được
hiển thị tương ứng trong bảng điều
Kính ngắm
khiển và kính ngắm; biểu tượng y và
một chỉ báo chụp bù trừ xuất hiện trong màn hình hiển thị
thông tin.
141
3
Chọn một gia số cân bằng trắng.
Nhấn nút D và xoay đĩa lệnh phụ để chọn điều chỉnh cân
bằng trắng. Mỗi gia số tương đương khoảng với 5 đơn vị đo
nhiệt độ màu.
Gia số cân bằng trắng
Nút D
Đĩa lệnh phụ
Hiển thị thông tin
Lựa chọn gia số 1 (5 đơn vị đo nhiệt độ màu), 2 (10 đơn vị đo
nhiệt độ màu), hoặc 3 (15 đơn vị đo nhiệt độ màu). Các giá trị B
cao hơn tương ứng với mức tăng màu xanh da trời, các giá trị A
cao hơn tương ứng mức tăng màu hổ phách (0 87). Các
chương trình chụp bù trừ với gia số 1 được liệt kê dưới đây.
Hiển thị thông tin
Số lần
chụp
0
2
2
3
Gia số cân
bằng trắng
1
1B
1A
1 A, 1 B
Thứ tự chụp bù trừ (EVs)
0
0/1B
0/1A
0/1A/1B
t
A
Xem Thêm
Xem trang 87 cho định nghĩa của “đơn vị đo nhiệt độ màu.”
142
4
Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và
chụp.
Mỗi ảnh chụp sẽ được xử lý để tạo ra số lượng bản sao quy
định trong chương trình chụp bù trừ, và mỗi bản sao sẽ có cân
bằng trắng khác nhau. Các chỉnh sửa cân bằng trắng được bổ
sung vào điều chỉnh cân bằng trắng với dò tinh chỉnh cân
bằng trắng.
Nếu số lần chụp trong chương trình
chụp bù trừ lớn hơn so với số phơi
sáng còn lại, n sẽ nháy trong bảng
điều khiển, biểu tượng j nhấp nháy
sẽ xuất hiện trong kính ngắm như thể
hiện ở bên phải và nhả cửa trập sẽ bị
vô hiệu hóa. Việc chụp có thể bắt đầu
khi thẻ nhớ mới được lắp vào.
t
143
❚❚ Hủy Chụp Bù Trừ
Để hủy chụp bù trừ, nhấn nút D và xoay đĩa lệnh chính cho đến
khi số lần chụp trong trình tự chụp bù trừ là số không (r) và
y không còn hiển thị. Chương trình sử dụng lần cuối có hiệu
lực sẽ được khôi phục khi chụp bù trừ được kích hoạt lần tới. Cũng
có thể hủy chụp bù trừ bằng cách thực hiện khởi động lại hai nút
(0 133), mặc dù trong trường hợp này, chương trình chụp bù trừ
sẽ không được khôi phục khi kích hoạt chụp bù trừ trong lần tiếp
theo.
A
Cân Bằng Trắng Bù Trừ
Cân bằng trắng bù trừ không có ở chất lượng hình ảnh NEF (RAW). Việc
chọn NEF (RAW), NEF (RAW)+JPEG fine (JPEG mịn), NEF (RAW)+JPEG
normal (JPEG bình thường), hoặc NEF (RAW)+JPEG basic (JPEG cơ
bản) sẽ hủy cân bằng trắng bù trừ.
t
Cân bằng trắng bù trừ chỉ ảnh hưởng đến nhiệt độ màu (trục hổ
phách-màu xanh trời trong màn hình hiển thị dò tinh chỉnh cân bằng
trắng, 0 84). Không có điều chỉnh nào được thực hiện trên trục màu
xanh lá cây-đỏ tươi.
Trong chế độ tự hẹn giờ (0 48), số lượng bản sao quy định trong
chương trình cân bằng trắng sẽ được tạo ra mỗi khi cửa trập được nhả,
bất kể tùy chọn nào được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c3 (Self-timer (Tự
hẹn giờ)) > Number of shots (Số lần chụp) (0 252).
Nếu máy ảnh bị tắt trong khi đèn tiếp cận thẻ nhớ sáng, máy ảnh sẽ chỉ
tắt nguồn sau khi tất cả các bức ảnh theo thứ tự đã được ghi lại.
144
❚❚ Chụp bù trừ ADL
Máy ảnh này thay đổi D-Lighting hoạt động trong một loạt các phơi
sáng. Để có thêm thông tin về D-Lighting hoạt động, xem trang 110.
1
Chọn ADL bracketing (Chụp bù trừ
ADL).
Chọn ADL bracketing (Chụp bù trừ ADL)
cho Cài Đặt Tùy Chọn e6 Auto Bracketing
set (Đặt chụp bù trừ tự động).
2
Chọn số lượng ảnh chụp.
Nhấn nút D, xoay đĩa lệnh chính để lựa chọn số lần chụp trong
chuỗi chụp bù trừ. Số lần chụp được hiện ra trên hiển thị thông
tin.
Số lần chụp
Nút D
Đĩa lệnh chính
Hiển thị thông tin
Chỉ báo chụp bù trừ ADL
Các cài đặt khác với r, M và D được hiển thị tương ứng trong
bảng điều khiển và kính ngắm; biểu tượng z và một chỉ báo
chụp bù trừ xuất hiện trong màn hình hiển thị thông tin. Chọn hai
lần chụp để chụp một bức ảnh với D-Lighting hoạt động được tắt
và một lần chụp với giá trị đã chọn. Chọn ba đến năm lần chụp để
chụp một loạt ảnh với D-Lighting hoạt động được đặt lần lượt
sang các giá trị giữa Off (Tắt) và Normal (Bình thường) (ba lần
chụp), giữa Off (Tắt) và High (Cao) (bốn lần chụp), hoặc giữa Off
(Tắt) và Extra high 1 (Rất cao 1) hoặc Low (Thấp) và Extra high
2 (Rất cao 2) (năm lần chụp). Nếu bạn chọn nhiều hơn hai lần
chụp, thực hiện như Bước 4.
t
145
3
Chọn Active D-Lighting (D-Lighting Hoạt Động).
Nhấn nút D và xoay đĩa lệnh phụ để chọn D-Lighting hoạt
động.
Nút D
Đĩa lệnh phụ
D-Lighting hoạt động được hiển thị trong hiển thị thông tin.
Hiển thị thông tin
t
146
ADL
Hiển thị thông tin
ADL
Y
Auto (Tự
động)
P
High (Cao)
R
Low (Thấp)
c
Extra high 1
(Rất cao 1)
Q
Normal (Bình
thường)
d
Extra high 2
(Rất cao 2)
4
Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và
chụp.
Máy ảnh sẽ thay đổi D-Lighting hoạt
động theo mỗi lần chụp tùy theo chương
trình chụp bù trừ được chọn. Có thể xem
chỉ báo tiến độ bù trừ bằng cách kích
hoạt màn hình hiển thị thông tin. Mỗi
phần sẽ biến mất khỏi chỉ báo sau mẫu
ảnh chụp.
Số lần chụp: 3
Hiển thị sau khi
chụp lần đầu
t
147
❚❚ Hủy Chụp Bù Trừ
Để hủy chụp bù trừ, nhấn nút D và xoay đĩa lệnh chính cho đến
khi số lần chụp trong trình tự chụp bù trừ là số không (r) và
z không còn hiển thị. Chương trình sử dụng lần cuối có hiệu
lực sẽ được khôi phục khi chụp bù trừ được kích hoạt lần tới. Cũng
có thể hủy chụp bù trừ bằng cách thực hiện khởi động lại hai nút
(0 133), mặc dù trong trường hợp này, chương trình chụp bù trừ
sẽ không được khôi phục khi kích hoạt chụp bù trừ trong lần tiếp
theo.
A
t
Chụp bù trừ ADL
Trong các chế độ nhả tốc độ thấp liên tục và chế độ tốc độ cao liên tục,
việc chụp sẽ tạm dừng sau khi số lần chụp được quy định trong chương
trình chụp bù trừ đã được thực hiện. Việc chụp sẽ khôi phục lần tới khi
nút nhả cửa trập được nhấn. Trong chế độ tự hẹn giờ, máy ảnh sẽ chụp
số lần chụp được chọn ở Bước 2 trên trang 145 mỗi lần nút nhả cửa trập
được nhấn, bất kể tùy chọn nào được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c3
(Self-timer (Tự hẹn giờ)) > Number of shots (Số lần chụp) (0 252);
tuy nhiên quãng thời gian giữa các lần chụp được điều khiển bởi Cài Đặt
Tùy Chọn c3 (Self-timer (Tự hẹn giờ)) > Interval between shots
(Quãng thời gian giữa các lần chụp). Trong các chế độ khác, mỗi lần
nhả nút nhả cửa trập sẽ có một ảnh được chụp.
Nếu thẻ nhớ đầy trước khi tất cả các lần chụp trong trình tự đã được
chụp, việc chụp có thể được khôi phục lại trong lần chụp tiếp theo trình
tự sau khi đã thay thẻ nhớ hoặc các ảnh đã được xóa để tạo không gian
cho thẻ nhớ. Nếu máy ảnh được tắt trước khi tất cả các lần chụp trong
trình tự được chụp, chụp bù trừ sẽ tiếp tục trình tự trong lần chụp tiếp
theo khi máy ảnh được bật.
148
Đa Phơi Sáng
Thực hiện theo các bước dưới đây để ghi lại một loạt hai đến mười
phơi sáng cho một ảnh duy nhất. Đa phơi sáng có thể tận dụng dữ
liệu RAW từ cảm biến hình ảnh để tạo ra các màu sắc nổi trội hơn
những màu trong lớp phủ hình ảnh tạo ra bằng phần mềm.
❚❚ Tạo Đa Phơi Sáng
Không thể ghi lại đa phơi sáng trong chế độ xem trực tiếp. Thoát
khỏi xem trực tiếp trước khi tiếp tục. Lưu ý rằng ở các cài đặt mặc
định, việc chụp sẽ kết thúc và đa phơi sáng sẽ được ghi lại tự động
nếu không có hoạt động nào được thực hiện trong 30 giây.
A
Thời Gian Ghi Mở Rộng
Đối với quãng thời gian giữa những phơi sáng hơn 30 giây, kéo dài độ
trễ tắt đo sáng bằng cách sử dụng Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Standby timer
(Hẹn giờ chờ), 0 251). Khoảng thời gian tối đa giữa các phơi sáng là
30 giây lâu hơn tùy chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2. Nếu màn hình tắt
trong khi phát lại hoặc khi thao tác menu, việc chụp ảnh sẽ kết thúc
30 giây sau khi đo phơi sáng tắt và đa phơi sáng sẽ được tạo ra từ những
phơi sáng được ghi tới thời điểm đó.
1
Chọn Multiple
exposure (Đa phơi
sáng) trong menu
chụp.
Nhấn nút G để hiển thị
Nút G
menu. Làm nổi bật
Multiple exposure (Đa
phơi sáng) trong menu chụp và nhấn 2.
t
149
2
Chọn một chế độ.
Làm nổi bật Multiple exposure
mode (Chế độ đa phơi sáng)
và nhấn 2.
Làm nổi một trong những tùy
chọn sau và nhấn J.
• Để chụp một loạt đa phơi sáng,
chọn 6 On (series) (Bật
(loạt ảnh)). Chụp đa phơi
sáng sẽ tiếp tục cho đến khi
bạn chọn Off (Tắt) cho Multiple exposure mode (Chế độ
đa phơi sáng).
• Để chụp một đa phơi sáng, chọn On (single photo) (Bật (một
ảnh)). Chụp bình thường sẽ khôi phục tự động sau khi bạn
đã tạo được một đa phơi sáng.
• Để thoát mà không tạo thêm đa phơi sáng, chọn Off (Tắt).
Nếu On (series) (Bật (loạt ảnh)) hoặc On
(single photo) (Bật (một ảnh)) được
chọn, biểu tượng n sẽ được hiển thị
trong bảng điều khiển.
t
150
3
Chọn số lượng ảnh chụp.
Làm nổi bật Number of shots
(Số lần chụp) và nhấn 2.
Nhấn 1 hoặc 3 để lựa chọn số
lượng phơi sáng sẽ được kết
hợp để tạo thành một bức ảnh
duy nhất và nhấn J.
A
Đĩa Lệnh
Nếu Multiple exposure (Đa phơi sáng)
được chọn làm tùy chọn “+ đĩa lệnh” cho Cài
Đặt Tùy Chọn f4 (Assign Fn button (Chỉ
định nút Fn), 0 263) hoặc f5 (Assign
preview button (Gán nút xem trước),
0 266), bạn có thể chọn chế độ đa phơi
sáng bằng cách nhấn nút được chọn và
xoay đĩa lệnh chính, và số lần chụp bằng
cách nhấn nút và xoay đĩa lệnh phụ. Lựa
chọn được hiển thị trong màn hình hiển thị
thông tin; khi đa phơi sáng được kích hoạt,
chế độ đa phơi sáng được thể hiện như sau:
n (với B ở bên phải) cho On (single photo)
(Bật (một ảnh)) và n (với o ở bên phải) cho On (series) (Bật
(nhiều ảnh)).
t
151
4
Chọn mức tăng.
Làm nổi bật Auto gain (Tăng tự
động) và nhấn 2.
Các tùy chọn sau đây sẽ được
hiển thị. Làm nổi bật một tùy
chọn và nhấn J.
• On (Bật): Mức tăng được điều
chỉnh theo số phơi sáng thực
sự được ghi (mức tăng cho
mỗi phơi sáng được đặt sang 1/2 cho 2 phơi sáng, 1/3 cho
3 phơi sáng v.v...).
• Off (Tắt): Mắc tăng không được điều chỉnh khi ghi nhiều phơi
sáng. Khuyên dùng nếu nền tối, nhưng lưu ý rằng hình ảnh
có thể bị ảnh hưởng do nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách
ngẫu nhiên, sương mù hoặc đường thẳng).
t
152
5
Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và
chụp.
Trong chế độ nhả liên tục (0 46), máy
ảnh ghi lại tất cả các phơi sáng trong một
lần chụp liên tiếp. Nếu On (series) (Bật (loạt ảnh)) được chọn,
máy ảnh sẽ tiếp tục ghi đa phơi sáng trong khi nút nhả cửa
trập được nhấn; nếu On (Single photo) (Bật (một ảnh)) được
chọn, chụp đa phơi sáng sẽ kết thúc sau bức ảnh đầu tiên.
Trong chế độ tự hẹn giờ, máy ảnh sẽ tự động ghi số lượng phơi
sáng được chọn ở Bước 3, bất kể tùy chọn cho Cài Đặt Tùy
Chọn c3 được chọn như thế nào (Self-timer (Tự hẹn giờ)) >
Number of shots (Số lần chụp) (0 252); tuy nhiên quãng thời
gian giữa các lần chụp được điều khiển bởi Cài Đặt Tùy Chọn
c3 (Self-timer (Tự hẹn giờ)) > Interval between shots (Quãng
thời gian giữa các lần chụp). Trong các chế nhả khác, một ảnh
sẽ được chụp mỗi lần nút nhả cửa trập được nhấn, tiếp tục
chụp cho đến khi tất cả các phơi sáng đã được ghi (để biết
thông tin về việc dừng đa phơi sáng trước khi tất cả các hình
ảnh được ghi lại, xem trang 154).
Biểu tượng n sẽ nhấp nháy cho đến khi
chụp xong. Nếu On (series) (Bật (loạt
ảnh)) được chọn, chụp đa phơi sáng sẽ
chỉ kết thúc khi Off (Tắt) được chọn cho
chế độ đa phơi sáng; Nếu On (single photo) (Bật (một ảnh))
được chọn, việc chụp đa phơi sáng sẽ tự động kết thúc khi đa
phơi sáng hoàn tất. Biểu tượng n được xóa khỏi màn hình khi
chụp đa phơi sáng kết thúc.
t
153
❚❚ Dừng Đa Phơi Sáng
Để dừng đa phơi sáng trước khi đạt được số
lượng phơi sáng quy định, chọn Off (Tắt) cho
chế độ đa phơi sáng. Nếu việc chụp kết thúc
trước khi đạt tới số phơi sáng quy định, đa
phơi sáng sẽ được tạo ra từ các phơi sáng đã
ghi được tới thời điểm đó. Nếu Auto gain
(Tăng tự động) được bật, việc tăng sẽ được điều chỉnh để phản
ánh số các phơi sáng thực sự được ghi lại. Lưu ý rằng việc chụp sẽ
tự động kết thúc nếu:
• Khởi động lại hai nút được thực hiện (0 133)
• Máy ảnh được tắt
• Pin cạn kiệt
• Ảnh được xóa
t
154
D
Đa Phơi Sáng
Không tháo hoặc thay thẻ nhớ trong khi đang ghi đa phơi sáng.
Thông tin chụp được liệt kê trong hiển thị thông tin ảnh phát lại (bao
gồm ngày chụp và hướng máy ảnh) là của lần chụp đầu tiên trong đa
phơi sáng.
Độ nhạy sáng ISO được cố định ở giá trị cho lần chụp đầu tiên trong mỗi
loạt; xoay đĩa lệnh độ nhạy ISO khi đang chụp sẽ không có tác dụng.
A
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Nếu chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian được kích hoạt trước khi phơi
sáng đầu tiên, máy ảnh sẽ ghi lại các phơi sáng ở khoảng thời gian lựa
chọn cho đến khi đạt được số lượng phơi sáng được quy định trong
menu phơi sáng (số lượng ảnh được liệt kê trong menu chụp hẹn giờ
quãng thời gian bị bỏ qua). Các phơi sáng này sau đó sẽ được ghi thành
một ảnh và chụp hẹn giờ quãng thời gian sẽ kết thúc (nếu On (single
photo) (Bật (một ảnh)) được chọn cho chế độ đa phơi sáng, chụp đa
phơi sáng cũng sẽ kết thúc tự động).
A
Cài Đặt Khác
Trong khi đa phơi sáng đang được chụp, thẻ nhớ không thể được định
dạng và một số mục menu chuyển sang màu xám và không thể thay đổi
được.
t
155
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời
Gian
Máy ảnh được trang bị để chụp ảnh tự động trong khoảng thời
gian cài đặt trước.
D
Trước Khi Chụp
Không chọn tự hẹn giờ (E) hoặc chế độ nhả MUP khi sử dụng hẹn giờ
quãng thời gian. Trước khi bắt đầu chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian,
chụp thử ở các cài đặt hiện hành và xem các kết quả trong màn hình.
Trước khi lựa chọn thời gian bắt đầu, chọn Time zone and date (Múi
giờ và ngày) trong menu cài đặt và chắc chắn rằng đồng hồ máy ảnh
được thiết lập đúng thời gian và ngày (0 276).
Nên sử dụng giá ba chân. Lắp máy ảnh vào giá ba chân trước khi bắt
đầu chụp. Để đảm bảo việc chụp ảnh không bị dừng, hãy chắc chắn pin
máy ảnh đã được sạc đầy. Nếu nghi ngờ, hãy sạc pin trước khi sử dụng
hoặc sử dụng một bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn (bán riêng).
1
t
156
Chọn Interval timer
shooting (Chụp hẹn
giờ quãng thời gian)
trong menu chụp.
Nhấn nút G để hiển thị
Nút G
menu. Làm nổi bật
Interval timer shooting
(Chụp hẹn giờ quãng thời gian) trong menu chụp và nhấn
2.
2
Chọn thời gian bắt đầu.
Chọn từ các bộ kích hoạt bắt
đầu sau đây.
• Để bắt đầu chụp ngay, làm nổi bật
Now (Ngay) và nhấn 2. Việc
chụp bắt đầu khoảng 3 giây
sau khi cài đặt hoàn tất, chuyển sang Bước 3.
• Để chọn thời gian bắt đầu, làm nổi
bật Start time (Thời gian bắt
đầu) và nhấn 2 để hiển thị
các tùy chọn thời gian bắt đầu
như minh họa ở bên phải.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi
bật giờ hoặc phút và nhấn 1 hoặc 3 để thay đổi. Nhấn 2 để
tiếp tục.
3
Chọn quãng thời gian.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật
giờ, phút hoặc giây; nhấn 1
hoặc 3 để thay đổi. Chọn
khoảng thời gian dài hơn thời
gian cần để chụp được số ảnh
chọn ở bước 4. Nếu khoảng thời gian quá ngắn, số lượng ảnh
chụp có thể ít hơn tổng số liệt kê trong Bước 4 (số khoảng thời
gian nhân với số ảnh trên mỗi khoảng thời gian). Nhấn 2 để
tiếp tục.
t
157
4
Chọn số lượng khoảng thời
gian và số lượng ảnh cho
mỗi khoảng thời gian.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật
số khoảng thời gian hoặc số lần
chụp; nhấn 1 hoặc 3 để thay
đổi. Nhấn 2 để tiếp tục.
Số quãng
thời gian
5
t
158
Số lần Tổng số
chụp/ lần chụp
quãng
thời gian
Bắt đầu chụp.
Làm nổi bật On (Bật) và nhấn
J (để trở lại menu chụp mà
không bắt đầu quãng thời gian,
làm nổi bật Off (Tắt) và nhấn
J). Loạt chụp đầu tiên sẽ được
thực hiện tại thời gian bắt đầu được chỉ định, hoặc sau khoảng
3 giây nếu Now (Ngay) được chọn cho Choose start time
(Chọn thời gian bắt đầu) trong Bước 2. Việc chụp sẽ tiếp tục ở
quãng thời gian lựa chọn cho đến khi chụp xong. Lưu ý rằng
do tốc độ cửa trập, tốc độ khuôn hình, và thời gian cần thiết để
ghi ảnh có thể khác nhau từ khoảng thời gian này đến khoảng
thời gian tiếp theo, thời gian giữa phần cuối của một khoảng
thời gian và thời gian bắt đầu tiếp theo có thể khác nhau. Nếu
không thể chụp ở các cài đặt hiện hành (ví dụ, nếu tốc độ cửa
trập của B (bóng đèn) hoặc T (thời gian) hiện được chọn ở chế
độ phơi sáng bằng tay hoặc thời gian bắt đầu chưa tới một
phút), cảnh báo sẽ được hiển thị trong màn hình.
D
Hết Bộ Nhớ
Nếu thẻ nhớ đầy, hẹn gờ quãng thời gian vẫn hoạt động nhưng không
có ảnh nào được chụp. Tiếp tục chụp (0 161) sau khi xóa một số hình
ảnh hoặc tắt máy ảnh và lắp thẻ nhớ khác.
A
Đạy Kính Ngắm
Để ngăn ánh sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu ảnh chụp và phơi sáng,
hãy che kính ngắm bằng nắp thị kính DK-26 đi kèm (0 23).
A
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Không thể kết hợp chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian với phơi sáng thời
gian dài (0 44) hoặc xem trực tiếp (0 172).
A
Chế Độ Nhả
Bất kể chế độ nhả nào được chọn, máy ảnh sẽ chụp số lần chụp chỉ định
ở mỗi quãng thời gian.
A
Chụp bù trừ
Điều chỉnh các cài đặt chụp bù trừ trước khi bắt đầu chụp ảnh hẹn giờ
quãng thời gian. Nếu phơi sáng, đèn nháy hoặc chụp bù trừ ADL đang
hoạt động trong khi chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian có hiệu lực, máy
ảnh sẽ chụp số lần chụp trong chương trình chụp bù trừ tại mỗi quãng
thời gian, bất kể số lần chụp được quy định trong menu hẹn giờ quãng
thời gian là bao nhiêu. Nếu cân bằng trắng bù trừ được bật trong khi
chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian có hiệu lực, máy ảnh sẽ chụp một ảnh
trong mỗi quãng thời gian và xử lý ảnh để tạo ra số bản sao được quy
định trong chương trình chụp bù trừ.
t
159
A
Trong Quá Trình Chụp
Trong khi chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian,
biểu tượng Q trong màn hình hiển thị thông
tin sẽ nhấp nháy. Ngay trước khi quãng thời
gian chụp tiếp theo bắt đầu, màn hình hiển thị
tốc độ cửa trập trong bảng điều khiển sẽ hiển
thị số lượng quãng thời gian còn lại, và màn
hình hiển thị độ mở ống kính sẽ hiển thị số lần
chụp còn lại trong quãng thời gian hiện tại. Tại thời điểm khác, có thể
xem số quãng thời gian còn lại và số lần chụp trong mỗi khoảng thời
gian bằng cách nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (sau khi nút được nhả,
tốc độ cửa trập và độ mở ống kính sẽ được hiển thị cho đến khi hẹn giờ
chờ hết hạn).
Để xem các cài đặt quãng thời gian hiện hành,
chọn Interval timer shooting (Chụp hẹn giờ
quãng thời gian) giữa các lần chụp. Trong khi
chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian đang trong
tiến trình, menu hẹn giờ quãng thời gian sẽ
hiển thị thời gian bắt đầu, quãng thời gian
chụp, và số quãng thời gian và số lần chụp còn
lại. Không mục nào trong số này có thể thay đổi được trong khi chụp
ảnh hẹn giờ quãng thời gian đang trong tiến trình.
Có thể phát lại ảnh và có thể điều chỉnh cài đặt menu và cài đặt chụp tự
do trong khi chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian đang trong tiến trình.
Màn hình sẽ tự động tắt khoảng bốn giây trước khi mỗi quãng thời gian.
t
160
❚❚ Tạm Dừng Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Có thể tạm dừng chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian bằng cách:
• Nhấn vào nút J giữa các quãng thời gian
• Làm nổi bật Start (Bắt đầu) > Pause (Tạm dừng) trong menu
hẹn giờ quãng thời gian và nhấn J
• Tắt và bật lại máy ảnh (nếu muốn, có thể thay thẻ nhớ trong khi
máy ảnh tắt)
• Lựa chọn chế độ tự hẹn giờ (E), hoặc chế độ nhả MUP
Để tiếp tục chụp:
1
Chọn thời gian bắt đầu mới.
Chọn thời gian bắt đầu mới như
mô tả trên trang 157.
2
Tiếp tục chụp.
Làm nổi bật Restart (Khởi
động lại) và nhấn J. Lưu ý
rằng nếu chụp ảnh hẹn giờ
quãng thời gian bị tạm dừng
trong khi chụp thì số lần chụp
trong quãng thời gian hiện hành sẽ bị hủy.
t
161
❚❚ Dừng Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Chụp hẹn giờ quãng thời gian sẽ kết thúc tự động nếu pin bị cạn
kiệt. Có thể dừng chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian bằng cách:
• Chọn Start (Bắt đầu) > Off (Tắt) trong menu hẹn giờ quãng thời
gian
• Thực hiện khởi động lại hai nút (0 133)
• Khôi phục về cài đặt mặc định ban đầu cho tập hợp menu chụp
ảnh tùy chọn bằng cách sử dụng mục Shooting menu bank
(Tập hợp menu chụp) trong menu chụp (0 236)
• Thay đổi các cài đặt chụp bù trừ (0 136)
Chụp bình thường sẽ tiếp tục khi chụp ảnh hẹn giờ quãng thời
gian kết thúc.
❚❚ Không Chụp Được Ảnh
Máy ảnh sẽ bỏ qua quãng thời gian hiện tại nếu có các tình huống
sau đây kéo dài trong tám giây hoặc nhiều hơn sau khi quãng thời
gian đến lúc bắt đầu: bức ảnh hoặc các bức ảnh của quãng thời
gian trước đó vẫn chưa được chụp, bộ nhớ đệm đầy, hoặc máy ảnh
không thể lấy nét trong AF-S (lưu ý rằng máy ảnh sẽ lấy nét lại mỗi
lần chụp ảnh). Việc chụp sẽ tiếp tục với quãng thời gian tiếp theo.
t
162
Thấu Kính Không CPU
Có thể sử dụng các thấu kính không CPU trong chế độ phơi sáng A
và M, và đặt độ mở ống kính bằng cách sử dụng vòng mở thấu
kính. Bằng cách xác định dữ liệu thấu kính (tiêu cự thấu kính và độ
mở ống kính tối đa), người dùng có thể truy cập vào các chức năng
thấu kính CPU dưới đây.
Nếu biết tiêu cự thấu kính:
• Có thể sử dụng thu phóng thông minh với bộ đèn nháy tùy chọn
(0 119)
• Tiêu cự thấu kính được liệt kê (bằng dấu hoa thị) trong màn hình
hiển thị thông tin hình ảnh phát lại
Nếu biết độ mở ống kính tối đa:
• Giá trị độ mở ống kính được hiển thị trong bảng điều khiển và
kính ngắm
• Mức đèn nháy được điều chỉnh cho những thay đổi về độ mở
ống kính nếu bộ đèn nháy hỗ trợ chế độ AA (độ mở ống kính tự
động)
• Độ mở ống kính được liệt kê (bằng dấu hoa thị) trong màn hình
hiển thị thông tin hình ảnh phát lại
Chỉ định cả tiêu cự và độ mở tối đa của ống kính:
• Cho phép đo sáng ma trận màu (lưu ý rằng có thể cần thiết phải
sử dụng cân bằng trung tâm hoặc đo sáng điểm để đạt được kết
quả chính xác với một số thấu kính, bao gồm cả thấu kính
Reflex-NIKKOR)
• Cải thiện độ chính xác của cân bằng trung tâm và đo sáng điểm
và đèn nháy làm đầy cân bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số
t
163
❚❚ Lưu Trữ Dữ Liệu Thấu Kính Không CPU
Máy ảnh có thể lưu trữ dữ liệu cho chín thấu kính không CPU. Để
nhập hoặc chỉnh sửa dữ liệu cho thấu kính không CPU:
1
Chọn Non-CPU lens
data (Dữ liệu thấu kính
không CPU).
Nhấn nút G để hiển thị
menu. Làm nổi bật NonNút G
CPU lens data (Dữ liệu
thấu kính không CPU)
trong menu cài đặt và nhấn 2.
2
Chọn số thấu kính.
Làm nổi bật Lens number (Số
thấu kính) và nhấn 4 hoặc 2
để chọn số thấu kính giữa 1 và
9.
t
164
3
Nhập tiêu cự và độ mở ống
kính.
Làm nổi bật Focal length (mm)
(Tiêu cự (mm)) hoặc Maximum
aperture (Độ mở ống kính tối
đa) và nhấn 4 hoặc 2 để sửa
mục được làm nổi bật. Có thể chọn tiêu cự từ các giá trị giữa 6
đến 4000 mm, độ mở ống kính tối đa từ các giá trị giữa f/1.2 và
f/22.
A
Tiêu Cự Không Được Liệt Kê
Nếu tiêu cự chính xác không được liệt kê, chọn giá trị gần nhất lớn
hơn tiêu cự thực tế của thấu kính.
A
Bộ Chuyển Từ Xa và Thấu Kính Thu Phóng
Độ mở ống kính tối đa cho bộ chuyển từ xa là độ mở ống kính tối
đa hỗn hợp của độ mở ống kính và thấu kính. Lưu ý rằng không
điều chỉnh được dữ liệu thấu kính khi thấu kính không CPU được
thu hoặc phóng. Dữ liệu cho tiêu cự khác nhau có thể được nhập
như số thấu kính riêng biệt, hoặc dữ liệu cho thấu kính có thể được
chỉnh sửa để phản ánh các giá trị tiêu cự thấu kính mới và độ mở
ống kính tối đa mỗi lần thu phóng được điều chỉnh.
4
Chọn phương pháp ghép
đo phơi sáng.
Làm nổi bật Exposure meter
coupling (Ghép đo phơi sáng)
và nhấn 2, rồi nhấn 1 hoặc 3
để làm nổi bật AI lens (Thấu
kính AI) và nhấn J để chọn
(chọn Non-AI lens (Thấu kính
không AI) chỉ khi thấu kính
không được trang bị cơ chế AI;
0 167).
t
165
5
Chọn Done (Xong).
Làm nổi bật Done (Xong) và
nhấn J. Tiêu cự và độ mở ống
kính được chỉ định sẽ được lưu
dưới số thấu kính được chọn.
❚❚ Gọi Lại Dữ Liệu Thấu Kính Không CPU
Có thể gọi lại dữ liệu thấu kính cho thấu kính không CPU được
chọn bằng số thấu kính như mô tả bên dưới.
1
Chỉ định lựa chọn số thấu kính không CPU để điều
khiển máy ảnh.
Chọn Choose non-CPU lens number (Chọn số thấu kính
không CPU) là tùy chọn “+ đĩa lệnh” cho Cài Đặt Tùy Chọn f4
(Assign Fn button (Chỉ định nút Fn), 0 263), Cài Đặt Tùy
Chọn f5 (Assign preview button (Gán nút xem trước),
0 266), hoặc f6 (Assign AE-L/AF-L button (Chỉ định nút
AE-L/AF-L), 0 267).
2
Sử dụng điều khiển được chọn để chọn số thấu kính.
Nhấn nút được chọn và xoay đĩa lệnh chính cho đến khi số
thấu kính mong muốn được hiển thị trong hiển thị thông tin.
Độ mở ống
Tiêu cự kính tối đa
t
Đĩa lệnh chính
166
Số thấu kính
Các thấu kính không AI
Có thể sử dụng máy ảnh với thấu kính không AI (ví dụ thấu kính
không trang bị cơ chế AI). Trước khi gắn thấu kính, chắc chắn phải
nâng móc ghép đo sáng; không tuân thủ biện pháp phòng ngừa
này có thể làm hỏng máy ảnh hoặc thấu kính.
Móc ghép đo sáng
❚❚ Thấu kính AI so với thấu kính không AI
Thấu kính “không CPU” được chia thành các thấu kính có cơ chế AI
(“Thấu kính AI”) và thấu kính không có cơ chế AI (“Thấu kính
không AI”).
Thấu kính AI
Thấu kính không AI
t
Gờ ghép đo sáng
Không có gờ ghép đo sáng
A
Thấu Kính Không Tương Thích
Không thể lắp một số thấu kính không Al ngay cả khi móc ghép đo sáng
được nâng lên. Xem trang 320 để biết thêm thông tin.
A
Thấu kính AI
Hạ thấp móc ghép đo sáng trước khi gắn thấu kính AI.
167
❚❚ Chụp Ảnh Với Không Thấu Kính Không AI
Thiếu cơ chế AI nghĩa là không thể sử dụng điều khiển máy ảnh để
đặt độ mở ống kính khi gắn thấu kính không AI. Để phơi sáng tối
ưu, bạn phải ghép khớp bằng tay cài đặt độ mở ống kính máy ảnh
với thấu kính.
1
Lắp thấu kính.
Lắp thấu kính không AI mà trước đây bạn đã cung cấp dữ liệu
thấu kính (0 164).
2
Chọn số thấu kính (0 166).
Xác nhận rằng Non-AI lens (Thấu kính
không AI) được chọn cho Non-CPU
lens data (Dữ liệu thấu kính không
CPU) > Exposure meter coupling
(Ghép đo phơi sáng).
“F” sẽ nhấp nháy trong bảng điều khiển và f sẽ xuất hiện
trong màn hình hiển thị thông tin.
3
Chọn chế độ phơi sáng A hoặc M.
Xoay đĩa lệnh chế độ phơi sáng sang A
hoặc M.
4
Điều chỉnh độ mở ống kính.
Chọn độ mở ống kính bằng cách sử
dụng vòng độ mở ống kính.
t
5
Ghép khớp cài đặt độ mở ống kính
máy ảnh với thấu kính.
Khi đo phơi sáng được bật, xoay đĩa lệnh
phụ để đặt máy ảnh sang độ mở ống
kính chọn trong Bước 4.
168
6
Chụp ảnh.
Lặp lại các Bước 4 và 5 nếu cần thiết để
thay đổi độ mở ống kính trong quá trình
chụp.
t
169
Dữ liệu vị trí
Bộ GPS tùy chọn GP-1 và GP-1A (0 325) nhúng các thông tin sau
vào ảnh được chụp khi được lắp vào: kinh độ, vĩ độ, độ cao, và Múi
giờ quốc tế (UTC). Những dữ liệu này được hiển thị ở trang dữ liệu
vị trí thông tin hình ảnh (0 188).
❚❚ Lắp bộ GPS
Tắt máy ảnh và kết nối bộ GPS vào đầu cắm phụ kiện (0 325) sử
dụng cáp đi kèm với thiết bị. Xem tài liệu hướng dẫn bộ GPS để
biết thêm thông tin.
❚❚ Tùy Chọn Menu Cài Đặt
Mục Location data (Dữ liệu vị trí) trong menu cài đặt chứa các
tùy chọn được liệt kê dưới đây.
• Standby timer (Hẹn giờ chờ): Chọn để đo phơi sáng tắt tự động khi bộ
GPS được lắp.
Tùy chọn
Mô tả
Đo phơi sáng tự động tắt nếu không có hoạt động được
thực hiện cho thời gian đã chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2
Enable (Standby timer (Hẹn giờ chờ), 0 251; để cho phép máy
(Bật) ảnh có thời gian lấy dữ liệu vị trí, độ trễ kéo dài thêm một
phút sau khi đo phơi sáng được bật hoặc máy ảnh được bật).
Điều này sẽ làm tăng tiêu hao pin.
Disable
Đo phơi sáng không tắt khi bộ GPS được kết nối.
(Tắt)
t
170
• Position (Vị trí): Mục này chỉ có sẵn nếu bộ GPS được kết nối, khi nó
hiển thị vĩ độ, kinh độ, cao độ hiện hành và Múi Giờ Quốc Tế
(UTC) mà bộ GPS ghi được.
• Set clock from satellite (Sd vệ tinh để đặt đồng hồ): Chọn Yes (Có) để
đồng bộ đồng hồ máy ảnh với thời gian mà bộ GPS ghi được.
A
Múi Giờ Quốc Tế (UTC)
Dữ liệu UTC được bộ GPS cung cấp và độc lập với đồng hồ máy ảnh.
A Biểu Tượng o
Trạng thái kết nối được hiển thị bằng biểu tượng
o:
• o (tĩnh): Máy ảnh đã thiết lập giao tiếp với bộ
GPS. Thông tin ảnh của ảnh được chụp trong
khi biểu tượng này được hiển thị bao gồm một
trang bổ sung dữ liệu vị trí (0 194).
• o (nhấp nháy): Bộ GPS đang tìm kiếm tín hiệu.
Ảnh được chụp trong khi biểu tượng này đang nháy sẽ không có dữ
liệu vị trí.
• Không có biểu tượng: Không nhận được dữ liệu vị trí mới nào từ bộ GPS
trong ít nhất hai giây. Ảnh được chụp khi biểu tượng o không được
hiển sẽ không có dữ liệu vị trí.
t
171
x
Xem Ảnh Trực Tiếp
Thực hiện theo các bước dưới đây để chụp ảnh trong xem trực
tiếp.
D
Đạy Kính Ngắm
Để ngăn ánh sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu ảnh chụp hoặc phơi
sáng, hãy che kính ngắm bằng nắp thị kính DK-26 đi kèm trước khi chụp
(0 23).
1
Nhấn nút a.
Gương sẽ được nâng lên và nội dung
nhìn qua thấu kính sẽ được hiển thị trong
màn hình máy ảnh. Không còn nhìn thấy
đối tượng trong kính ngắm.
Nút a
2
Định vị điểm lấy nét.
Định vị điểm lấy nét trên đối tượng như được mô tả ở
trang 175.
x
172
3
Lấy nét.
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để lấy
nét.
Điểm lấy nét sẽ nhấp nháy màu xanh lá
Nút A AE-L/AF-L
cây trong khi máy ảnh lấy nét. Nếu máy
ảnh có thể lấy nét, điểm lấy nét sẽ hiển thị
màu xanh lá cây, nếu máy ảnh không thể
lấy nét, điểm lấy nét sẽ nhấp nháy màu
đỏ (lưu ý có thể chụp ảnh ngay cả khi
điểm lấy nét nháy đỏ, kiểm tra lấy nét
trong màn hình trước khi chụp). Có thể khóa phơi sáng bằng
cách nhấn nút A AE-L/AF-L (0 77); khóa lấy nét trong khi nút
nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Trong chế độ phơi sáng M,
có thể điều chỉnh phơi sáng với sự hỗ trợ của chỉ báo phơi
sáng (0 43).
4
Chụp ảnh.
Nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ để chụp.
Màn hình sẽ tắt.
5
Thoát khỏi chế độ xem trực tiếp.
Xoay nút a để thoát chế độ xem trực
tiếp.
x
173
A
Xem trước phơi sáng (Chỉ chế độ phơi sáng M)
Trong chế độ phơi sáng M, việc nhấn nút Pv cho
phép bạn xem trước các cài đặt về tốc độ cửa
trập, độ mở ống kính, và độ nhạy ISO ảnh hưởng
đến phơi sáng như thế nào.
Nút Pv
D
Kết Thúc Xem Trực Tiếp
Xem trực tiếp kết thúc tự động khi thấu kính bị tháo ra. Chế độ xem trực
tiếp cũng có thể kết thúc tự động để tránh làm hỏng mạch bên trong
của máy ảnh; thoát xem trực tiếp khi không sử dụng máy ảnh. Lưu ý
nhiệt độ của các mạch bên trong của máy ảnh có thể tăng và nhiễu
(điểm sáng, các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên hoặc sương mù)
có thể xuất hiện trong các trường hợp sau đây (máy ảnh bị ấm lên đáng
kể, nhưng đây không phải là sự cố):
• Nhiệt độ môi trường xung quanh cao
• Xem trực tiếp được sử dụng trong thời gian dài
• Máy ảnh được sử dụng trong chế độ nhả liên tục trong thời gian dài
Nếu xem trực tiếp không bắt đầu khi bạn nhấn nút a, hãy đợi các mạch
bên trong nguội và sau đó thử lại.
x
174
Lấy Nét trong Xem Trực Tiếp
Để lấy nét bằng lấy nét tự động,
Bộ chọn chế độ lấy nét
xoay bộ chọn chế độ lấy nét sang AF
và làm theo các bước dưới đây để
chọn lấy nét tự động và chế độ
vùng AF. Để có thêm thông tin về
lấy nét thủ công, xem trang 183.
❚❚ Chọn Chế Độ Lấy Nét
Chế độ lấy nét tự động sau đây sẵn có trong xem trực tiếp:
Chế độ
AF-S
AF-F
Mô tả
AF phần phụ đơn: Với các đối tượng cố định. Lấy nét được khóa khi
nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng.
AF phần phụ toàn thời gian: Với các đối tượng di động. Máy ảnh lấy
nét liên tục cho đến khi nút nhả cửa trập được nhấn. Lấy nét được
khóa khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng.
Để chọn chế độ lấy nét tự động, nhấn nút chế độ AF và xoay đĩa
lệnh chính cho tới khi chế độ mong muốn được hiển thị trong màn
hình.
Nút chế độ AF
Đĩa lệnh chính
Màn hình
x
175
D
Sử Dụng Lấy Nét Tự Động trong Xem Trực Tiếp
Sử dụng thấu kính AF-S. Có thể không đạt được các kết quả mong
muốn với các thấu kính hoặc bộ chuyển từ xa khác. Lưu ý rằng trong
xem trực tiếp, tự động lấy nét chậm hơn và màn hình có thể sáng hoặc
tối trong khi máy ảnh lấy nét. Điểm lấy nét đôi khi có thể được hiển thị
bằng màu xanh khi máy ảnh không thể lấy nét. Máy ảnh có thể không
thể lấy nét trong những tình huống sau đây:
• Đối tượng có đường song song với cạnh dài của khuôn hình
• Đối tượng thiếu tương phản
• Đối tượng tại các điểm lấy nét có chứa các khu vực có độ sáng tương
phản mạnh, hoặc đối tượng được chiếu sáng bởi ánh sáng tại chỗ
hoặc đèn neon hoặc nguồn sáng khác thay đổi về độ sáng
• Nhấp nháy hoặc dải xuất hiện dưới đèn huỳnh quang, đèn khí thủy
ngân, khí natri, hoặc ánh sáng tương tự
• Bộ lọc (ngôi sao) ngang hoặc bộ lọc đặc biệt khác được sử dụng
• Đối tượng xuất hiện nhỏ hơn điểm lấy nét
• Đối tượng bị chi phối bởi các mẫu hình học thông thường (ví dụ như
rèm hoặc hàng cửa sổ trong tòa nhà chọc trời)
• Đối tượng đang di chuyển
x
176
❚❚ Chọn Chế Độ Vùng AF
Có thể chọn các chế độ vùng AF trong xem trực tiếp:
Chế độ
!
$
%
&
Mô tả
AF ưu tiên khuôn mặt: Sử dụng để chụp chân dung. Máy ảnh tự động
phát hiện đối tượng và lấy nét đối tượng chân dung; nếu đối
tượng được chọn có viền kép màu vàng (nếu có nhiều khuôn
mặt, tối đa là 35, được phát hiện, máy ảnh sẽ lấy nét vào các đối
tượng gần nhất; để chọn đối tượng khác, sử dụng đa bộ chọn).
Nếu máy ảnh không còn có thể phát hiện đối tượng nữa (ví dụ, vì
đối tượng đã quay mặt đi với máy ảnh), đường viền sẽ không còn
được hiển thị nữa.
AF vùng rộng: Sử dụng để chụp cầm tay ảnh phong cảnh và các đối
tượng không phải chân dung. Sử dụng đa bộ chọn để di chuyển
điểm lấy nét tới bất cứ nơi nào trong khuôn hình hoặc nhấn phím
J để đặt điểm lấy nét vào giữa khuôn hình.
AF vùng bình thường: Sử dụng lấy nét điểm cố định trên một điểm cố
định trong khuôn hình. Sử dụng đa bộ chọn để di chuyển điểm
lấy nét tới bất cứ nơi nào trong khuôn hình hoặc nhấn phím J
để đặt điểm lấy nét vào giữa khuôn hình. Nên sử dụng giá ba
chân.
AF theo dõi đối tượng: Đặt điểm lấy nét trên đối tượng và nhấn phím
J. Điểm lấy nét sẽ dò theo đối tượng được chọn khi nó di
chuyển qua khung. Để kết thúc dò tìm, nhấn J lần nữa. Lưu ý
rằng máy ảnh không thể theo dõi đối tượng nếu đối tượng di
chuyển nhanh, rời khỏi khuôn hình hay bị che khuất bởi các đối
tượng khác, thay đổi rõ ràng về kích thước, màu sắc hay độ sáng,
hoặc quá nhỏ, quá lớn, quá sáng, quá tối, hay có màu hoặc độ
sáng giống với nền.
x
177
Để chọn chế độ vùng AF, nhấn nút chế độ AF và xoay đĩa lệnh phụ
cho tới khi chế độ mong muốn được hiển thị trong màn hình.
Nút chế độ AF
x
178
Đĩa lệnh phụ
Màn hình
Sử dụng nút P
Các tùy chọn được liệt kê dưới
đây có thể được truy cập bằng
cách nhấn nút P trong khi chụp
xem ảnh trực tiếp. Làm nổi bật
mục bằng cách sử dụng đa bộ
chọn và nhấn 2 để xem các tùy Nút P
chọn cho mục được làm nổi bật.
Sau khi chọn thiết lập mong muốn, nhấn J để thoát.
Tùy chọn
Mô tả
Image quality (Chất
Chọn chất lượng hình ảnh (0 55).
lượng hình ảnh)
Image size (Kích cỡ
Chọn kích cỡ hình ảnh (0 58).
hình ảnh)
Chọn một Picture Control
(0 100).
Set Picture Control
(Đặt Picture Control)
Active D-Lighting
(D-Lighting hoạt
động)
Điều chỉnh D-Lighting hoạt động để giữ lại chi tiết
trong phần làm nổi bật và bóng (0 110).
Nhấn 1 hoặc 3 để điều chỉnh
độ sáng màn hình cho xem
Monitor brightness trực tiếp. Thay đổi độ sáng màn
(Độ sáng màn hình) hình không có hiệu lực trên các
ảnh được ghi với máy ảnh.
x
179
Màn Hình Hiển Thị Xem Trực Tiếp: Xem
Ảnh Trực Tiếp
we
q
r
t
Mục
q Thời gian còn lại
Chế độ lấy nét tự
động
e Chế độ vùng AF
w
r Điểm lấy nét
t Chỉ báo phơi sáng
x
180
Mô tả
Số lượng thời gian còn lại trước khi xem trực
tiếp kết thúc tự động. Hiển thị nếu việc chụp
sẽ kết thúc trong 30 giây hoặc ít hơn.
0
184
Chế độ lấy nét tự động hiện tại.
175
Chế độ vùng AF hiện tại.
Điểm lấy nét hiện tại. Màn hình hiển thị khác
nhau với tùy chọn được lựa chọn cho chế độ
vùng AF (0 177).
Cho biết ảnh sẽ được phơi sáng quá ít hay
quá nhiều tại các cài đặt hiện tại (chỉ chế độ
phơi sáng M).
177
172
43
D
Màn Hình Hiển Thị Xem Trực Tiếp
Mặc dù không xuất hiện trong bức ảnh cuối cùng, các đường mép răng
cưa, viền màu, nhiễu và các điểm sáng có thể xuất hiện trên màn hình,
trong khi các dải sáng có thể xuất hiện ở một số vùng với các dấu nháy
và các nguồn sáng đứt đoạn khác hoặc nếu đối tượng được chiếu sáng
trong thời gian ngắn bằng ánh sáng nhấp nháy hay nguồn sáng nhất
thời phát sáng nào khác. Ngoài ra, có thể xảy ra biến dạng nếu máy ảnh
được lia theo chiều ngang hoặc đối tượng di chuyển ở tốc độ cao thông
qua khuôn hình. Nhấp nháy và tạo dải dễ nhìn thấy trên màn hình dưới
đèn huỳnh quang, hơi thủy ngân hay đèn natri có thể được giảm xuống
bằng cách sử dụng Flicker reduction (Giảm nhấp nháy) (0 276), mặc
dù chúng vẫn có thể được nhìn thấy trên bức ảnh cuối cùng ở một số
tốc độ cửa trập. Khi chụp trong chế độ xem trực tiếp, tránh hướng máy
ảnh vào mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng mạnh khác. Không tuân thủ
biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng mạch bên trong của máy
ảnh.
A
Phơi sáng
Tùy thuộc vào cảnh, phơi sáng có thể khác khi xem trực tiếp không
được sử dụng. Đo sáng trong xem trực tiếp được điều chỉnh cho phù
hợp với hiển thị xem trực tiếp, tạo ra ảnh có phơi sáng gần với những gì
được nhìn thấy trong màn hình.
x
181
Hiển Thị Thông Tin: Xem Ảnh Trực Tiếp
Để ẩn hoặc hiển thị các chỉ báo trong màn hình trong khi xem ảnh
trực tiếp, nhấn nút R.
Thông tin bật
Thông tin tắt
Lưới khuôn hình 16 ô
Lưới khuôn hình 9 ô
1: 1 Tỷ lệ cạnh
x
182
16: 9 Tỷ lệ cạnh
Đường chân trời ảo
(0 282)
Lấy Nét Bằng Tay
Để lấy nét ở chế độ lấy nét bằng tay (0 68),
xoay vòng lấy nét thấu kính cho đến khi đối
tượng được lấy nét.
Để phóng to cảnh trong màn hình lên đến
khoảng 15× để lấy nét chính xác, nhấn nút
X (T). Trong khi xem qua thấu kính được
thu nhỏ, một cửa sổ điều hướng sẽ xuất hiện
trong khung màu xám ở góc dưới cùng bên
phải màn hình. Sử dụng đa bộ chọn để di
Nút X (T)
chuyển đến khu vực khuôn hình không hiển
thị trong màn hình (chỉ có nếu chế độ vùng
lấy nét tự động rộng hoặc bình thường được
chọn cho chế độ vùng AF), hoặc nhấn W (M)
để thu nhỏ.
Cửa sổ định hướng
x
183
D
Hiển Thị Đếm Ngược
Đếm ngược sẽ được hiển thị 30 giây trước khi xem trực tiếp kết thúc tự
động (0 180; bộ hẹn giờ chuyển sang màu đỏ nếu chế độ xem trực tiếp
chuẩn bị kết thúc để bảo vệ các mạch nội bộ hoặc, nếu một tùy chọn
khác No limit (Không giới hạn) được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c4—
Monitor off delay (Độ trễ tắt màn hình) > Live view (Xem trực tiếp);
0 253—5 giây trước khi màn hình tắt tự động). Tùy thuộc vào điều kiện
chụp, bộ đếm thời gian có thể xuất hiện ngay lập tức khi xem trực tiếp
được chọn. Lưu ý rằng mặc dù đếm ngược không xuất hiện trong quá
trình phát lại, chế độ xem trực tiếp vẫn sẽ kết thúc tự động khi bộ đếm
thời gian hết hạn.
A
HDMI
Nếu máy ảnh được gắn vào thiết bị video
HDMI trong chế độ xem ảnh trực tiếp,
màn hình máy ảnh sẽ vẫn bật và thiết bị
video sẽ hiển thị xem qua thấu kính như
minh họa ở bên phải. Nếu thiết bị hỗ trợ
HDMI-CEC, chọn Off (Tắt) cho tùy chọn
HDMI > Device control (Điều khiển
thiết bị) trong menu cài đặt (0 223) trước khi chụp trong xem trực tiếp.
A
Xem Thêm
Để biết thông tin về cách sử dụng nút J để chọn điểm lấy nét trung
tâm hoặc hoán đổi thu phóng lấy nét, xem Cài Đặt Tuỳ Chọn f2 (OK
button (Nút OK); 0 261). Để biết thông tin về việc giảm nhấp nháy
hoặc đo một giá trị cho cân bằng trắng điểm trong khi xem trực tiếp,
xem trang 276 và 93.
x
184
IThông tin thêm về phát lại
Phát Lại Khuôn Hình Đầy
Để phát lại ảnh, nhấn nút K.
Ảnh mới nhất sẽ được hiển thị
ở màn hình.
Nút K
Nút O
Đa bộ chọn
Đĩa lệnh phụ
Nút K
Nút G
Nút L (U)
Nút X (T)
Nút W (M)
Nút P
Nút J
Đĩa lệnh chính
I
185
Để
Sử dụng
Xem thêm ảnh
Nhấn 2 để xem ảnh theo thứ tự được lưu,
4 để xem ảnh theo thứ tự ngược lại.
Xem thông tin
ảnh
Nhấn 1 hoặc 3 để xem thông tin về bức
ảnh hiện tại (0 188).
Xem hình thu
nhỏ
Phóng to ảnh
Xóa ảnh
Thay đổi trạng
thái bảo vệ
W (M)
Sửa lại ảnh
186
Xem trang 196 để biết thêm thông tin.
X (T) Xem trang 199 để biết thêm thông tin.
Hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện. Nhấn O
O
lần nữa để xóa ảnh (0 203).
Để bảo vệ ảnh, hoặc bỏ bảo vệ đối với
L (U) hình ảnh đã được bảo vệ, nhấn L (U)
(0 201).
Trở về chế độ
chụp
I
Mô tả
/K
P
Màn hình sẽ tắt. Ảnh có thể được chụp
ngay.
Tạo bản sao chỉnh sửa của bức ảnh hiện
tại (0 287).
A
Xoay Dọc Ảnh
Để hiển thị ảnh “tall (dọc)” (hướng chân dung)
theo hướng dọc, chọn On (Bật) cho chức năng
Rotate tall (Xoay dọc ảnh) trong menu phát lại
(0 233).
A
Xem Lại Hình Ảnh
Khi chọn On (Bật) cho mục Image review (Xem lại hình ảnh) trong
menu phát lại (0 232), ảnh sẽ tự động hiển thị trên màn hình trong
khoảng 4 giây sau khi chụp (vì máy ảnh đã đặt đúng hướng nên hình
ảnh sẽ không tự động xoay trong suốt thời gian xem lại hình ảnh). Ở chế
độ nhả liên tục, khi kết thúc chụp, hiển thị sẽ bắt đầu với hình ảnh đầu
tiên trong loạt ảnh hiện thời.
A
Xem Thêm
Để biết thêm thông tin về cách chọn thời gian màn hình chờ khi không
làm việc, xem Cài Đặt Tùy Chọn c4 (Monitor off delay (Độ trễ tắt màn
hình), 0 253).
I
187
Thông Tin Ảnh
Thông tin ảnh được đè trên những bức ảnh hiển thị trong phát lại
khuôn hình đầy. Nhấn 1 hoặc 3 để duyệt qua thông tin ảnh như
minh họa bên dưới. Lưu ý rằng “chỉ hình ảnh”, dữ liệu chụp, biểu đồ
RGB, phần tô sáng và dữ liệu tổng quan chỉ được hiển thị nếu tùy
chọn tương ứng được chọn cho Playback display options (Tùy
chọn hiển thị phát lại) (0 232). Dữ liệu vị trí chỉ được hiển thị nếu
sử dụng bộ GP-1 hoặc GP-1A GPS tùy chọn khi chụp ảnh.
1/ 12
1/ 12
1/ 125
F5. 6
NIKON D f
100
50mm
0, 0
100NC_DF
DSC_0001. JPG
15 / 10 / 2013 10: 02: 28
100NC_DF
DSC_0001. JPG
15 / 10 / 2013 10: 02: 28
N OR
ORMAL
AL
4928x3280
Thông tin tệp
Không (chỉ hình ảnh)
N OR
ORMAL
AL
4928x3280
Tổng quan
L A T I T UD E
L ONG I T U D E
A L T I T UD E
T I M E (U T C )
:N
: 3 5º 3 5. 9 7 1‘
:E
: 1 3 9º 4 3. 6 9 6‘
: 3 5m
: 15 / 10 / 2013
: 01 : 15 : 00
N I KON D f
100-1
Dữ liệu vị trí
100-1
M T R , S P D, A P .
E X P . MO D E , I S O
Highlights
RGB Highlights
I
188
Select R, G, B
Làm nổi bật
RGB
F O C A L L E NG T H
L ENS
A F / VR
F L ASH T YP E
S Y N C MO D E
,
100-1
Select R, G, B
Biểu đồ RGB
: , 1 / 1 25 , F 5 . 6
: , 100
: 0. 0 , + 1 / 6
: 5 0 mm
: 50
/ 1. 8
:S
:
:
:
N I KON D f
Dữ liệu chụp
100-1
❚❚ Thông Tin Tệp
12 3
4
5
1
2
3
4
1/ 12
12
11
5
100NC_DF
DSC_0001. JPG
15 / 10 / 2013 10: 02: 28
10
9
N OR
ORMAL
AL
4928x3280
8 7
6
6
7
8
9
10
11
12
Trạng thái bảo vệ......................201
Chỉ báo sửa lại............................287
Điểm lấy nét 1, 2 ............................ 64
Khung vùng lấy nét tự động 1
........................................................... 28
Số khuôn hình/tổng số khuôn
hình
Chất lượng hình ảnh ................. 55
Kích cỡ hình ảnh ......................... 58
Vùng hình ảnh 3........................... 51
Thời gian ghi .......................27, 276
Ngày ghi................................27, 276
Tên thư mục................................237
Tên tệp..........................................239
1 Chỉ hiển thị nếu Focus point (Điểm lấy nét) được chọn cho Playback
display options (Tùy chọn hiển thị phát lại) (0 232).
2 Nếu ảnh được chụp sử dụng AF-S, hiển thị cho thấy điểm đầu tiên mà lấy nét
bị khóa. Nếu chụp ảnh sử dụng AF-C, điểm lấy nét chỉ hiển thị nếu chế độ
khác với AF vùng tự động được chọn cho chế độ vùng AF và máy ảnh có thể
lấy nét.
3 Hiển thị màu vàng nếu ảnh ở định dạng DX (0 51).
I
189
❚❚ Làm nổi bật
1
2
1 Làm nổi bật hình ảnh 1
2 Số thư mục—số khuôn hình 2
........................................................ 237
3 Kênh hiện thời 1
100-1
RGB Highlights
Select R, G, B
3
1 Vùng nhấp nháy cho biết phần tô sáng (các
vùng có thể bị phơi sáng quá nhiều) của kênh
hiện tại. Giữ nút W (M) và nhấn 4 hoặc 2 để
duyệt qua các kênh như sau:
Nút W (M)
RGB
(tất cả các kênh)
R
(đỏ)
G
(xanh lá cây)
2 Hiển thị màu vàng nếu ảnh ở định dạng DX (0 51).
I
190
B
(xanh trời)
❚❚ Biểu Đồ RGB
5
1
2
3
4
6
Highlights
7
100-1
RGB
8
Select R, G, B
1 Làm nổi bật hình ảnh 1
2 Số thư mục—số khuôn hình 2
.........................................................237
3 Cân bằng trắng ........................... 81
Nhiệt độ màu ........................... 88
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng
....................................................... 84
Thiết lập sẵn bằng tay........... 90
4 Kênh hiện thời 1
5 Biểu đồ (kênh RGB). Trong tất cả
các biểu đồ, trục ngang chỉ độ
sáng điểm ảnh, trục thẳng đứng
chỉ số điểm ảnh.
6 Biểu đồ (kênh màu đỏ)
7 Biểu đồ (kênh màu xanh lá cây)
8 Biểu đồ (kênh màu xanh trời)
1 Vùng nhấp nháy cho biết phần tô sáng (các
vùng có thể bị phơi sáng quá nhiều) của kênh
hiện tại. Giữ nút W (M) và nhấn 4 hoặc 2 để
duyệt qua các kênh như sau:
Nút W (M)
RGB
(tất cả các kênh)
R
G
(đỏ)
(xanh lá cây)
Tắt hiển thị nổi bật
B
(xanh trời)
2 Hiển thị màu vàng nếu ảnh ở định dạng DX (0 51).
I
191
A
Thu Phóng Phát Lại
Để phóng to ảnh khi hiển thị biểu đồ, nhấn
X (T). Sử dụng nút X (T) và W (M) để
phóng to và thu nhỏ và cuộn hình ảnh bằng đa
bộ chọn. Biểu đồ sẽ được cập nhật để hiển thị
các dữ liệu cho phần hình ảnh thấy được trên
màn hình.
A
Biểu đồ
Biểu đồ máy ảnh chỉ mang tính hướng dẫn và có thể khác so với những
gì hiển thị trong các ứng dụng hình ảnh. Sau đây là một số biểu đồ mẫu:
Nếu hình ảnh chứa các đối tượng có
phạm vi độ sáng rộng, sự phân phối
của các tông màu sẽ tương đối cân
bằng.
Nếu hình ảnh tối, tông màu sẽ được
phân phối dịch sang trái.
Nếu hình ảnh sáng, phân phối tông
màu sẽ dịch sang phải.
Tăng bù phơi sáng sẽ dịch sự phân phối tông màu sang phải, và nếu
giảm bù phơi sáng thì phân phối sẽ dịch sang trái. Biểu đồ sẽ cung cấp ý
kiến tổng quát về phơi sáng toàn diện khi ánh sáng xung quanh khiến
cho ảnh khó nhìn thấy được trên màn hình.
I
192
❚❚ Dữ Liệu Chụp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
13
14
15
16
17
18
19
20
21
M T R , S P D, A P .
E X P . MO D E , I S O
F O C A L L E NG T H
L ENS
A F / VR
F L ASH T YP E
S Y N C MO D E
,
: , 1 / 4 0 0 0 , F 2. 8
: , H i 0. 3,
: + 1. 3, + 5 / 6
: 5 0 mm
: 50
/ 1. 8
: S / VR -O n
: Op t i o n a l
: S L OW
: T T L -B L , + 1. 0
N I KON D f
W H I T E B A L AN C E
CO L OR S P AC E
P I C T UR E C T R L
Q U I C K AD J U S T
S HA R P E N I NG
C ON T R A S T
B R I GH T N E S S
S A T U R A T I ON
HU E
N I KON D f
100-1
: AU T O 1 , 0 , 0
: s RGB
: S T ANDARD
:0
:3
:0
:0
:0
:0
100-1
11
12
1 Đo sáng .......................................... 75
Tốc độ cửa trập..................... 39, 42
Độ mở ống kính ................... 41, 42
2 Chế độ phơi sáng ....................... 36
Độ nhạy ISO 1 ............................... 70
3 Bù phơi sáng ................................ 79
Tối ưu điều chỉnh phơi sáng 2
.........................................................250
4 Tiêu cự ................................ 163, 322
5 Dữ liệu thấu kính ......................163
6 Chế độ lấy nét....................... 59, 68
Thấu kính VR (chống rung) 3
7 Loại đèn nháy 4 ..........................116
Chế độ bộ điều khiển 4
8 Chế độ đèn nháy 4 ....................125
9 Điều khiển đèn nháy 4
......................................118, 121, 258
Bù đèn nháy 4 .............................128
10 Tên máy ảnh
11 Vùng hình ảnh 5........................... 51
12 Số thư mục—số khuôn hình 5
.........................................................237
13 Cân bằng trắng ........................... 81
Nhiệt độ màu ........................... 88
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng
....................................................... 84
Thiết lập sẵn bằng tay........... 90
14 Không gian màu .......................240
15 Picture Control...........................100
16 Điều chỉnh nhanh 6 ..................103
Picture Control ban đầu 7.......108
17 Làm sắc nét.................................103
18 Độ tương phản..........................103
19 Độ sáng ........................................103
20 Độ bão hòa 8 ...............................103
Hiệu ứng bộ lọc 9 ......................103
21 Màu sắc 8 ......................................103
Tông màu 9 ........................ 103, 105
I
193
22
23
24
25
26
27
NO I S E R E D U C .
A C T . D - L I GH T .
HD R
V I GN E T T E C T R L
R E T OU C H
: H I I S O, N O R M
: N O R MA L
: A U T O, H I G H
: N O R MA L
: D - L I GH T I NG
COMMENT
: SPR I NG HAS COME .
W ARM F I L T E R
C Y ANO T Y P E
TR I M
N I KON D f
28
29
100-1
AR T I S T
: N I KON TARO
CO P Y R I GHT
: N I K ON
N I KON D f
22 Giảm nhiễu ISO cao................. 242
Giảm nhiễu phơi sáng lâu..... 242
23 D-Lighting hoạt động............. 110
24 Độ lệch phơi sáng HDR .......... 112
Làm mượt HDR.......................... 112
25 Quản lý tạo họa tiết................. 241
26 Lịch sử sửa lại............................. 287
27 Chú thích hình ảnh.................. 278
28 Tên của nhiếp ảnh gia 10 ........ 279
29 Thông Tin Bản Quyền 10 ......... 279
100-1
1 Hiển thị màu đỏ nếu ảnh được chụp với điều khiển độ nhạy ISO tự động
được bật.
2 Hiển thị nếu Cài Đặt Tùy Chọn b2 (Fine tune optimal exposure (Tinh
chỉnh phơi sáng tối ưu), 0 250) được chỉnh đến giá trị khác 0 cho bất cứ
phương pháp đo sáng nào.
3 Chỉ hiển thị nếu gắn thấu kính chống rung.
4 Hiển thị chỉ khi bộ đèn nháy tùy chọn (0 116) được sử dụng.
5 Hiển thị màu vàng nếu ảnh ở định dạng DX (0 51).
6 Chỉ Picture Control Standard (Tiêu chuẩn), Vivid (Sống động), Portrait
(Chân dung) và Landscape (Phong cảnh).
7 Neutral (Trung tính), Monochrome (Đơn sắc), và các Picture Control tùy
chọn.
8 Không hiển thị với Picture Control đơn sắc.
9 Chỉ Picture Control đơn sắc.
10 Trang thứ tư của dữ liệu chụp chỉ được hiển thị nếu thông tin bản quyền
được ghi lại với ảnh như được mô tả trên trang 279.
I ❚❚ Dữ liệu vị trí
1
2
3
4
L A T I T UD E
L ONG I T U D E
A L T I T UD E
T I M E (U T C )
N I KON D f
194
1
2
3
4
:N
: 3 5º 3 5. 9 7 1‘
:E
: 1 3 9º 4 3. 6 9 6‘
: 3 5m
: 15 / 10 / 2013
: 01 : 15 : 00
100-1
Vĩ độ
Kinh độ
Cao độ
Múi Giờ Quốc Tế (UTC)
❚❚ Dữ Liệu Tổng Quan
1
23
1/ 12
NIKON D f
4
5
1/ 4000 F2. 8
Hi 0. 3
+ 1. 0
–1. 3
SLOW
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
0, 0
100NC _ DF
DSC_0001. JPG
15/ 10/ 2013 10: 02: 28
50mm
N
NOR
ORMAL
AL
4928x3280
13 14 15 16 17
27
26
25
6
11
10 9 8 7
Số khung hình/tổng số ảnh
Trạng thái bảo vệ ..................... 201
Chỉ báo sửa lại ........................... 287
Tên máy ảnh
Biểu đồ thể hiện sự phân phối
tông màu trong hình ảnh
(0 192).
Chất lượng hình ảnh..................55
Kích cỡ hình ảnh..........................58
Vùng hình ảnh1 ............................51
Tên tệp ......................................... 239
Thời gian ghi....................... 27, 276
Ngày ghi ............................... 27, 276
Tên thư mục ............................... 237
Đo sáng...........................................75
Chế độ phơi sáng........................36
–1. 3
1/ 4000 F2. 8
Hi 0. 3
+ 1. 0
SLOW
50mm
0, 0
N
24 23
18
19
20
22 21
Tốc độ cửa trập..................... 39, 42
Độ mở ống kính ................... 41, 42
Độ nhạy ISO 2 ............................... 70
Tiêu cự ................................ 163, 322
Chỉ báo dữ liệu vị trí.................170
Chỉ báo nhận xét ảnh..............278
D-Lighting hoạt động.............110
Picture Control...........................100
Không gian màu .......................240
Chế độ đèn nháy 3 ....................125
Cân bằng trắng ........................... 81
Nhiệt độ màu ........................... 88
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng
....................................................... 84
Thiết lập sẵn bằng tay........... 90
26 Bù đèn nháy 3 .............................128
Chế độ bộ điều khiển 3
27 Bù phơi sáng ................................ 79
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
1 Định dạng DX hiển thị bằng màu vàng (0 51).
2 Hiển thị màu đỏ nếu ảnh được chụp với điều khiển độ nhạy ISO tự động
được bật.
3 Chỉ được hiển thị nếu ảnh được chụp với bộ đèn nháy tùy chọn (0 116).
I
195
Phát Lại Hình Thu Nhỏ
Để hiển thị hình ảnh trên các “tờ tiếp xúc” của bốn, chín hay 72 ảnh,
nhấn nút W (M).
W (M)
W (M)
X (T)
X (T)
Phát lại khuôn
hình đầy
Để
Hiển thị thêm hình ảnh
Hiển thị ít hình ảnh hơn
Làm nổi bật hình ảnh
I
Xem hình ảnh được làm
nổi bật
Xóa ảnh được làm nổi
bật
Thay đổi trạng thái bảo
vệ của hình ảnh được
làm nổi bật
Phát lại hình thu nhỏ
Sử dụng
Mô tả
Nhấn W (M) để tăng thêm số ảnh
W (M)
hiển thị.
Nhấn nút X (T) để giảm bớt số
hình ảnh hiển thị. Khi bốn ảnh
X (T)
hiển thị, nhấn để xem đầy khuôn
hình ảnh được chọn nổi.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi
hình ảnh cho phát lại khuôn hình
đầy, thu phóng phát lại (0 199),
xóa (0 203), hoặc bảo vệ (0 201).
Nhấn J để hiển thị ảnh được làm
J
nổi bật trong khuôn hình đầy.
Xem trang 203 để biết thêm thông
O
tin.
L (U)
Trở về chế độ chụp
Sửa lại ảnh
196
Phát lại theo
lịch
/K
P
Xem trang 201 để biết thêm thông
tin.
Màn hình sẽ tắt. Ảnh có thể được
chụp ngay.
Tạo bản sao chỉnh sửa của bức ảnh
hiện tại (0 287).
Phát Lại Theo Lịch
Để xem hình được chụp vào ngày được chọn, nhấn nút W (M) khi
72 hình ảnh được hiển thị.
Danh sách ngày
W (M)
W (M)
X (T)
Phát lại khuôn
hình đầy
X (T) Danh sách hình
thu nhỏ
Phát lại hình thu nhỏ
Phát lại theo
lịch
Hoạt động được thể hiện dựa vào việc con trỏ xuất hiện trên danh
sách ngày hay danh sách ảnh thu nhỏ:
Để
Hoán đổi giữa danh
sách ngày và danh
sách ảnh thu nhỏ
Thoát để phát lại hình
thu nhỏ/Phóng to
hình được làm nổi
bật
Làm nổi bật ngày/
Làm nổi bật hình ảnh
Hoán đổi phát lại
khuôn hình đầy
Xóa (các) ảnh được
làm nổi bật
Thay đổi trạng thái
bảo vệ ảnh được làm
nổi bật
Sử dụng
Mô tả
Nhấn nút W (M) hoặc J trong danh
sách ngày để đặt con trỏ trong danh
W (M)/J
sách hình thu nhỏ. Nhấn W (M) lần
nữa để về danh sách ngày.
• Danh sách ngày: Thoát sang phát lại
72 khuôn hình.
X (T) • Danh sách hình thu nhỏ: Nhấn và giữ
nút X (T) để phóng to hình
ảnh được làm nổi bật.
• Danh sách ngày: Làm nổi bật ngày.
• Danh sách hình thu nhỏ: Làm nổi bật
hình ảnh.
Danh sách hình thu nhỏ: Xem ảnh được
J
làm nổi bật.
• Danh sách ngày: Xóa tất cả ảnh chụp
trong ngày đã chọn.
O
• Danh sách hình thu nhỏ: Xóa ảnh được
làm nổi bật (0 203).
L (U)
I
Xem trang 201 để biết thêm thông
tin.
197
Để
Sử dụng
Trở về chế độ chụp
Sửa lại ảnh
I
198
/K
P
Mô tả
Màn hình sẽ tắt. Ảnh có thể được
chụp ngay.
Danh sách hình thu nhỏ: Tạo bản sao
chỉnh sửa của ảnh làm nổi bật trong
danh sách hình ảnh thu nhỏ (0 287).
Xem Gần: Thu Phóng Phát Lại
Nhấn nút X (T) để phóng to hình ảnh hiển thị phát lại khuôn
hình đầy hoặc hình ảnh đang được làm nổi bật trong phát lại hình
thu nhỏ. Các hoạt động sau có thể thực hiện trong khi thu phóng
đang có hiệu lực:
Để
Sử dụng
Mô tả
Nhấn X (T) để
phóng to tối đa
Phóng to hoặc X (T)/
khoảng 30 × (ảnh
thu nhỏ
W (M)
lớn định dạng 36 ×
24/3 : 2), 23 × (ảnh
vừa) hoặc 15 × (ảnh
nhỏ). Nhấn W (M) để
thu nhỏ. Khi phóng to ảnh, sử dụng đa bộ
chọn để xem các vùng ảnh không nhìn thấy
Xem các vùng
trong màn hình. Giữ nhấn đa bộ chọn để
khác của ảnh
cuộn đều đến vùng khác của khuôn hình.
Cửa sổ định hướng xuất hiện khi tỉ lệ thu
phóng thay đổi; vùng nhìn thấy hiện thời
trên màn hình được chỉ định bởi khung
màu vàng.
Khuôn mặt (lên đến
35) được nhận diện
suốt quá trình thu
phóng chỉ định bởi
Chọn khuôn
khung màu trắng
mặt
trong cửa sổ định
hướng. Xoay đĩa lệnh
phụ để xem các
khuôn mặt khác.
I
199
Để
Sử dụng
Xem hình ảnh
khác
Thay đổi trạng
thái bảo vệ
Xoay đĩa lệnh chính để xem các ảnh khác ở
cùng một vị trí với tỷ lệ thu phóng hiện tại.
L (U) Xem trang 201 để biết thêm thông tin.
Trở về chế độ
chụp
Sửa lại ảnh
I
200
Mô tả
/K
P
Màn hình sẽ tắt. Ảnh có thể được chụp
ngay.
Tạo bản sao chỉnh sửa của bức ảnh hiện tại
(0 287).
Bảo Vệ Ảnh Khỏi Bị Xóa
Trong khuôn hình đầy, thu phóng, phát lại hình thu nhỏ và phát lại
theo lịch, nút L (U) có thể được sử dụng để bảo vệ hình ảnh
khỏi bị xóa vô tình. Tệp được bảo vệ không thể bị xóa bằng cách
sử dụng nút O hay lựa chọn Delete (Xóa) trong menu phát lại. Lưu
ý rằng hình ảnh được bảo vệ sẽ bị xóa khi định dạng thẻ nhớ
(0 22, 272).
Để bảo vệ bức ảnh:
1
Chọn hình ảnh.
Hiển thị ảnh trong phát lại khuôn hình đầy hoặc thu phóng
phát lại hay làm nổi bật ảnh trong danh sách phát lại hình thu
nhỏ hoặc phát lại theo lịch.
Phát lại khuôn hình
đầy
Phát lại hình thu
nhỏ
Phát lại theo lịch
I
201
2
Nhấn nút L (U).
Ảnh sẽ được đánh dấu với
một biểu tượng P. Để gỡ
bảo vệ khỏi ảnh khiến nó
có thể bị xóa, hiển thị hoặc
làm nổi bật trong danh
Nút L (U)
sách hình thu nhỏ và sau
đó nhấn nút L (U) .
I
A
Hủy Bỏ Bảo Vệ Cho Tất Cả Ảnh
Để hủy bỏ bảo vệ cho tất cả các ảnh trong thư mục hay cho các thư mục
được chọn trong menu Playback folder (Thư mục phát lại), cùng nhấn
các nút L (U) và O cho khoảng hai giây trong khi phát lại.
202
Xóa Ảnh
Để xóa ảnh hiển thị trong phát lại khuôn hình đầy hay ảnh nổi bật
trong danh sách hình thu nhỏ, nhấn nút O. Để xóa nhiều ảnh được
chọn, tất cả ảnh chụp trong ngày được chọn, hay tất cả ảnh trong
thư mục phát lại, sử dụng tùy chọn Delete (Xóa) trong menu phát
lại. Khi đã xóa, ảnh không thể khôi phục lại. Lưu ý rằng không thể
xóa ảnh được bảo vệ hoặc ẩn.
Phát Lại Khuôn Hình Đầy, Hình Thu Nhỏ
và Theo Lịch
Nhấn nút O để xóa ảnh hiện tại.
1
Chọn hình ảnh.
Hiển thị ảnh hoặc làm nổi bật nó trong danh sách hình thu
nhỏ trong phát lại hình thu nhỏ hoặc phát lại theo lịch.
2
Nhấn nút O.
Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị.
Nút O
I
Phát lại khuôn hình
đầy
Phát lại hình thu
nhỏ
Phát lại theo lịch
(danh sách hình thu
nhỏ)
203
3
Nhấn nút O lần nữa.
Để xóa ảnh, nhấn nút O lần nữa. Để thoát
mà không xóa ảnh, nhấn nút K.
Nút O
A
I
Phát Lại Theo Lịch
Trong quá trình phát lại theo lịch, bạn có thể xóa tất cả ảnh trong ngày
được chọn bằng cách làm nổi bật ngày trong danh sách ngày và nhấn
nút O (0 197).
A
Xem Thêm
Tùy chọn After delete (Sau khi xóa) trong menu phát lại quyết định
liệu ảnh trước hay sau đó có hiển thị sau khi một bức ảnh bị xóa hay
không (0 233).
204
Menu Phát Lại
Tùy chọn Delete (Xóa) trong menu phát lại chứa các tùy chọn sau.
Lưu ý rằng tùy thuộc vào số lượng ảnh mà có thể yêu cầu phải xóa
bớt.
Tùy chọn
Mô tả
Selected (Đã
Q
Xóa ảnh đã chọn.
chọn)
Select date
n
Xóa tất cả ảnh chụp trong ngày đã chọn (0 206).
(Chọn ngày)
R All (Tất cả)
Xóa tất cả các ảnh trong thư
mục hiện thời được chọn cho
phát lại (0 230).
❚❚ Selected (Đã chọn): Xóa Ảnh Đã Chọn
1
Chọn Selected (Đã
chọn) cho tùy chọn
Delete (Xóa) trong
menu phát lại.
Nhấn nút G và chọn
Delete (Xóa) trong menu Nút G
phát lại. Làm nổi bật
Selected (Đã chọn) và nhấn 2.
2
Làm nổi bật một bức ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi
bật một bức ảnh. Để xem toàn
màn hình ảnh được làm nổi bật,
nhấn và giữ nút X (T).
I
205
3
Chọn ảnh đã làm nổi
bật.
Nhấn nút W (M) để chọn
ảnh cần làm nổi bật. Ảnh đã
chọn được đánh dấu bởi
biểu tượng O. Lặp lại bước 2 Nút W (M)
và bước 3 để chọn thêm
ảnh; để xóa ảnh, làm nổi bật và nhấn W (M).
4
Nhấn J để hoàn thành
hoạt động.
Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất
hiện; làm nổi bật Yes (Có) và
nhấn J.
❚❚ Select Date (Chọn Ngày): Xóa Ảnh Được Chụp Vào Ngày Đã Chọn
1
Chọn Select date (Chọn
ngày).
Trong menu xóa, làm nổi bật
Select date (Chọn ngày) và
nhấn 2.
I
206
2
Làm nổi bật ngày.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật
một ngày.
Để xem các bức ảnh được
chụp vào ngày được làm
nổi bật, nhấn W (M). Sử
dụng đa bộ chọn để cuộn
qua các bức ảnh, hoặc
nhấn giữ X (T) để xem Nút W (M)
toàn màn hình bức ảnh
hiện tại. Nhấn W (M) để quay về danh sách ngày.
3
Chọn ngày được làm nổi
bật.
Nhấn 2 để chọn tất cả ảnh
được chụp trong ngày được làm
nổi bật. Ngày đã chọn được
đánh dấu với biểu tượng M. Lặp
lại bước 2 và 3 để chọn ngày bổ sung; để bỏ chọn một ngày,
làm nổi bật ngày đó và nhấn 2.
4
Nhấn J để hoàn thành
hoạt động.
Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất
hiện; làm nổi bật Yes (Có) và
nhấn J.
I
207
Q
Kết nối
Cài đặt ViewNX 2
Cài đặt phần mềm kèm
ViewNX 2TM
theo để hiển thị và chỉnh
sửa hình ảnh và phim đã
được sao chép vào máy
tính của bạn. Trước khi cài
đặt ViewNX 2, xác nhận
rằng máy tính của bạn
Hộp Công Cụ Hình Ảnh Của
đáp ứng các yêu cầu hệ
Bạn
thống ở trang 210. Phải sử
dụng phiên bản mới nhất của ViewNX 2, có thể tải về từ trang web
được liệt kê ở trang xvii, do các phiên bản trước đó không hỗ trợ
Df nên có thể không truyền được ảnh NEF (RAW) một cách chính
xác.
1
Khởi chạy trình cài đặt.
Khởi động máy tính, lắp CD cài đặt
ViewNX 2 và khởi động trình cài
đặt.
Q
208
2
Chọn ngôn ngữ.
q Chọn khu vực (nếu yêu cầu)
Nếu ngôn ngữ mong
w Chọn
muốn không có sẵn,
ngôn
nhấp vào Region
ngữ
Selection (Chọn khu
vực) để chọn khu vực
e Nhấp
khác nhau và sau đó
vào Next
(Tiếp)
chọn ngôn ngữ
mong muốn (lựa
chọn khu vực không có sẵn trong phiên bản châu Âu).
3
Khởi động trình cài đặt.
Nhấp vào Install (Cài đặt) và làm
theo các hướng dẫn trên màn
hình.
D
Hướng dẫn cài đặt
Để được trợ giúp cài đặt ViewNX 2,
nhấp vào Installation Guide
(Hướng dẫn cài đặt) trong Bước 3.
4
5
A
Nhấp vào Install (Cài đặt)
Thoát trình cài đặt.
Windows
Mac OS
Nhấp vào Yes (Có)
Nhấp vào OK
Lấy đĩa CD trình cài đặt khỏi ổ đĩa CD-ROM.
Q
Windows
Để truy cập trang web của Nikon sau khi cài đặt ViewNX 2, chọn All
Programs (Toàn bộ chương trình) > Link to Nikon (Kết nối đến
Nikon) từ menu Start của Windows (cần kết nối Internet).
209
A
Yêu Cầu Hệ Thống
CPU
Hệ điều
hành
Bộ nhớ
(RAM)
Q
210
Windows
• Hình ảnh: Intel Celeron,
Pentium 4, hoặc dòng Core,
1,6 GHz hoặc cao hơn
• Phim (phát lại): 3,0 GHz hoặc
cao hơn Pentium D; Intel
Core i5 hoặc cao hơn khi xem
phim cỡ khuôn hình 1280 ×
720 hoặc cao hơn ở tốc độ
khuôn hình 30 khuôn hình
trên một giây hoặc cao hơn
hoặc phim có cỡ khuôn hình
1920 × 1080 hoặc cao hơn
• Phim (chỉnh sửa): Intel Core i5
hoặc cao hơn
Phiên bản cài đặt trước của
Windows 8, Windows 7,
Windows Vista, và
Windows XP; lưu ý rằng chỉ các
phiên bản 64 bit của
Windows XP là được hỗ trợ
• Windows 8 32 bit, Windows 7, hoặc
Windows Vista: 1 GB hoặc cao
hơn (nên 2 GB hoặc cao hơn)
• Windows 8 64 bit, Windows 7, hoặc
Windows Vista: 2 GB hoặc cao
hơn (nên 4 GB hoặc cao hơn)
• Windows XP: 512 MB hoặc cao
hơn (nên 2 GB hoặc cao hơn)
Mac OS
• Hình ảnh: Dòng Intel Core
hoặc Xeon
• Phim (phát lại): Core Duo
2 GHz hoặc cao hơn; Intel
Core i5 hoặc cao hơn khi
xem phim cỡ khuôn hình
1280 × 720 hoặc cao hơn ở
tốc độ khuôn hình 30 khuôn
hình trên một giây hoặc hơn
hoặc phim có cỡ khuôn hình
1920 × 1080 hoặc hơn
• Phim (chỉnh sửa): Intel Core i5
hoặc cao hơn
OS X 10.8 hoặc 10.7, Mac OS X
10.6
• OS X 10.8, 10.7: 2 GB hoặc cao
hơn (nên 4 GB hoặc cao hơn)
• Mac OS X 10.6: 1 GB hoặc cao
hơn (nên 4 GB hoặc cao hơn)
Dung lượng
Tối thiểu 1 GB trên đĩa khởi động (3 GB hoặc nhiều hơn)
ổ đĩa cứng
Độ phân giải: 1024 × 768 điểm
Độ phân giải: 1024 × 768 điểm
ảnh (XGA) hoặc cao hơn (nên
ảnh (XGA) hoặc cao hơn (nên
Đồ họa
1280 × 1024 điểm ảnh hoặc cao hơn)
1280 × 1024 điểm ảnh hoặc cao hơn)
Màu: màu 24 bit (True Color) hoặc Màu: Màu 24 bit (triệu màu) trở
cao hơn
lên
Truy cập các trang web được nêu ở trang xvii để có thông tin mới nhất đối
với các hệ điều hành được hỗ trợ.
Sử dụng ViewNX 2
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính
Trước khi tiến hành, chắc chắn phải cài đặt phần mềm đi kèm
ViewNX 2 CD (0 208).
1
Chọn cách thức hình ảnh sẽ được sao chép vào máy
tính.
Chọn một trong những phương pháp sau:
• Kết nối USB trực tiếp: Tắt máy ảnh và đảm bảo rằng thẻ nhớ
được lắp vào máy ảnh. Kết nối máy ảnh vào máy tính bằng
cách sử dụng cáp USB kèm theo và sau đó bật máy ảnh.
A
Sử Dụng một Nguồn Điện Đáng Tin Cậy
Để đảm bảo việc truyền dữ liệu không bị gián đoạn, hãy chắc
chắn pin máy ảnh đã được sạc đầy. Nếu nghi ngờ, hãy sạc pin
trước khi sử dụng hoặc sử dụng một bộ đổi điện AC và đầu nối
nguồn (bán riêng).
A
Cục Chia USB
Kết nối máy ảnh trực tiếp vào máy tính; không kết nối cáp qua
cục chia USB hay qua bàn phím.
Q
• Khe thẻ SD: Nếu máy tính của bạn được trang bị khe thẻ SD, có
thể lắp thẻ trực tiếp vào khe.
• Bộ đọc thẻ SD: Kết nối bộ đọc thẻ (mua riêng từ nhà cung cấp
thứ ba) vào máy tính và lắp thẻ nhớ.
211
2
Bắt đầu thành phần Nikon Transfer 2 của ViewNX 2.
Nếu thông báo nhắc bạn chọn chương trình được hiển thị,
chọn Nikon Transfer 2.
A
Windows 7
Nếu hội thoại sau đây được hiển thị, chọn Nikon Transfer 2 như
được mô tả bên dưới.
1 Dưới Import pictures and
videos (Nhập hình ảnh và
video), nhấp vào Change
program (Thay đổi chương
trình). Một hội thoại lựa chọn
chương trình sẽ được hiển
thị; chọn Import file using
Nikon Transfer 2 (Nhập tập tin bằng cách sử dụng
Nikon Transfer 2) và nhấp vào OK.
2 Nhấp đúp vào Import file (Nhập tập tin).
3
Nhấp vào Start Transfer
(Bắt Đầu Truyền).
Ở cài đặt mặc định, tất cả các
hình ảnh trên thẻ nhớ sẽ được
sao chép vào máy tính.
Start Transfer (Bắt Đầu Truyền)
4
Q
212
Chấm dứt kết nối.
Nếu máy ảnh được kết nối với máy tính, tắt máy ảnh và ngắt
kết nối cáp USB. Nếu bạn đang sử dụng đầu đọc thẻ hoặc khe
thẻ, chọn tùy chọn thích hợp trong hệ điều hành máy tính để
đẩy ổ đĩa di động tương ứng với thẻ nhớ và sau đó tháo các
thẻ khỏi bộ đọc thẻ hoặc khe cắm thẻ nhớ.
Xem Ảnh
Hình ảnh được hiển thị trong
ViewNX 2 khi chuyển xong.
A
Khởi chạy ViewNX 2 bằng tay
• Windows: Nhấp đúp lối tắt
ViewNX 2 trên màn hình.
• Mac OS: Nhấp vào biểu tượng
ViewNX 2 trong Dock.
❚❚ Sửa Lại Ảnh
Để xén ảnh và hiển thị các thao tác như điều
chỉnh độ sắc nét và mức tông màu, nhấp vào
nút Edit (Chỉnh sửa) ở thanh ViewNX 2.
❚❚ In Ảnh
Nhấp vào nút Print (In) trong thanh công cụ
ViewNX 2. Một hộp thoại sẽ được hiển thị, cho
phép bạn in ảnh trên máy in kết nối với máy
tính.
A
Để Biết Thêm Thông Tin
Tham khảo trợ giúp trực tuyến để
biết thêm thông tin về việc sử dụng
ViewNX 2.
A
Cáp Kết Nối
Hãy chắc là máy ảnh đã tắt khi kết nối hoặc ngắt kết nối với cáp khớp
nối. Không sử dụng lực hoặc cố gắng lắp các đầu nối ở góc nghiêng.
Đóng nắp đầu nối khi không sử dụng đầu nối.
Q
D
Trong Lúc Truyền
Không tắt máy ảnh hoặc ngắt kết nối cáp USB trong quá trình truyền dữ
liệu.
213
In ảnh
Các ảnh JPEG được chọn có thể được in trên máy in PictBridge
(0 362) được kết nối trực tiếp với máy ảnh.
Kết Nối tới Máy In
Kết nối máy ảnh bằng cách sử dụng cáp USB đi kèm.
1
2
Tắt máy ảnh.
Kết nối cáp USB.
Bật máy in lên và kết nối cáp USB như minh họa. Không sử
dụng lực hoặc cố gắng lắp các đầu nối ở góc nghiêng.
D
Cục Chia USB
Kết nối máy ảnh trực tiếp vào máy tính, không kết nối cáp qua cục
chia USB.
3
Bật máy ảnh.
Một màn hình khởi động máy sẽ hiện lên, theo sau là hiển thị
phát lại PictBrigde.
Q
214
A
In Qua Kết Nối USB Trực Tiếp
Hãy chắc chắn rằng pin đã được sạc đầy hoặc sử dụng bộ đổi điện AC
tùy chọn và đầu nối nguồn. Khi chụp ảnh để in thông qua kết nối trực
tiếp USB, cài đặt Color space (Không gian màu) về sRGB (0 240).
D
Chọn Ảnh Để In
Không thể chọn ảnh được tạo ra ở cài đặt chất lượng hình ảnh NEF
(RAW) hoặc TIFF (RGB) (0 55) để in. Bản sao JPEG của hình ảnh NEF
(RAW) có thể được tạo bằng cách sử dụng tùy chọn NEF (RAW)
processing (Xử lý NEF (RAW)) trong menu sửa lại (0 300).
A
Xem Thêm
Xem trang 351 để có thêm thông tin về việc cần phải làm gì khi lỗi xuất
hiện trong quá trình in.
In Từng Ảnh Một
1
Chọn ảnh.
Nhấn 4 hoặc 2 để xem thêm ảnh. Nhấn
nút X (T) để phóng to trên khuôn
hình hiện tại (0 199; nhấn nút K để
thoát khỏi chế độ thu phóng). Để xem sáu hình ảnh cùng lúc,
nhấn nút W (M). Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật các bức
ảnh, hoặc nhấn X (T) để hiển thị khuôn hình đầy bức ảnh
được làm nổi bật.
2
Hiển thị các tùy chọn in.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn in
PictBridge.
Q
215
3
Điều chỉnh tùy chọn in.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật một tùy chọn và nhấn 2 để
chọn.
Tùy chọn
Mô tả
Làm nổi bật kích thước trang (chỉ các kích thước được máy
Page size
in hiện tại hỗ trợ mới được liệt kê) và nhấn J để chọn và
(Kích cỡ
thoát menu trước đó (để in ở kích thước trang cho máy in
trang)
hiện tại, chọn Printer default (Mặc định máy in)).
No. of
copies Nhấn nút 1 hoặc 3 để chọn số lượng bản sao (tối đa 99
(Số lượng bản), sau đó nhấn nút J để lựa chọn và trở về menu trước.
bản sao)
Tùy chọn này là có sẵn chỉ khi được hỗ trợ bởi máy in. Làm
nổi bật Printer default (Mặc định máy in) (sử dụng thiết
Border
lập máy in hiện tại), Print with border (In có viền) (in ảnh
(Viền)
với viền trắng), hoặc No border (Không viền) và nhấn J
để chọn và thoát menu trước đó.
Làm nổi bật Printer default (Mặc định máy in) (sử dụng
Time
cài đặt in hiện tại), Print time stamp (In dấu thời gian) (in
stamp
thời gian và ngày tháng ghi ảnh), hoặc No time stamp
(Dấu thời
(Không dấu thời gian) và nhấn J để chọn và thoát về
gian)
menu trước.
Tùy chọn này là có sẵn chỉ khi được hỗ trợ bởi máy in. Để
thoát khỏi chương trình mà không xén ảnh, làm nổi nút No
cropping (Không xén) và nhấn nút J. Để xén ảnh hiện tại,
làm nổi bật nút Crop (Xén) và nhấn 2.
Cropping
Một hộp thoại lựa chọn xén sẽ được hiển thị, nhấn
(Xén ảnh)
X (T) để tăng kích cỡ xén, W (M) để giảm. Chọn vị trí
xén ảnh bằng cách sử dụng đa bộ chọn và nhấn nút J. Lưu
ý rằng chất lượng in có thể giảm nếu các bản xén quá nhỏ
được in với kích thước lớn.
Q
4
Bắt đầu in.
Chọn Start printing (Bắt đầu in) và nhấn
J để bắt đầu in. Để hủy bỏ trước khi tất
cả các bản sao được in, nhấn J.
216
In Nhiều Ảnh
1
Hiển thị menu PictBridge.
Nhấn nút G trên màn hình phát lại
PictBridge (xem Bước 3 trên trang 214).
Nút G
2
Chọn một tùy chọn.
Làm nổi một trong những tùy chọn sau
và nhấn 2.
• Print select (In lựa chọn): Chọn ảnh để in.
• Select date (Chọn ngày): In một bản sao của tất cả các ảnh đã
chụp vào ngày lựa chọn.
• Print (DPOF) (In (DPOF)): In theo thứ tự in đã tạo bằng tùy chọn
DPOF print order (Thứ tự in DPOF) trên menu phát lại
(0 219). Thứ tự in hiện thời sẽ được hiển thị ở Bước 3.
• Index print (Bản in danh mục): Để tạo bản in danh mục của tất cả
các ảnh JPEG (0 55) trên thẻ nhớ, sang Bước 4. Lưu ý rằng
nếu thẻ nhớ chứa nhiều hơn 256 ảnh, chỉ có 256 ảnh đầu
tiên sẽ được in.
Q
217
3
Chọn ảnh hoặc chọn ngày.
Nếu bạn chọn Print select (In lựa
chọn) hoặc Print (DPOF) (In
(DPOF)) trong Bước 2, sử dụng đa
bộ chọn để cuộn qua các ảnh
trên thẻ nhớ. Để hiển thị toàn
màn hình ảnh hiện thời, nhấn
và giữ nút X (T). Để chọn
ảnh hiện thời để in, giữ nút
W (M) và nhấn 1. Hình ảnh sẽ
được đánh dấu bằng biểu
tượng Z và số lượng bản in sẽ
được đặt ở 1. Tiếp tục nhấn nút
W (M), nhấn 1 hoặc 3 để chọn
số lượng bản in (lên đến 99 bản,
để thôi chọn ảnh, nhấn 3 khi số
lượng bản in là 1). Tiếp tục cho
đến khi tất cả các ảnh mong
muốn được chọn.
Q
218
Nếu bạn chọn Select date (Chọn
ngày) trong Bước 2, nhấn 1 hoặc
3 để làm nổi một ngày và nhấn
2 để bật hoặc tắt ngày được
làm nổi bật. Để xem các bức
ảnh được chụp vào ngày được
chọn, nhấn W (M). Sử dụng đa
bộ chọn để cuộn qua các bức
ảnh, hoặc nhấn giữ X (T) để
xem toàn màn hình bức ảnh
hiện tại. Nhấn W (M) lần nữa để
quay về hộp thoại lựa chọn
ngày.
W (M) + 13: Chọn số lượng
bản sao
Nút X (T): Xem ảnh toàn
màn hình
Nút X (T): Xem toàn màn
hình ảnh được làm nổi bật
Nút W (M): Xem ảnh của ngày
được chọn
4
Hiển thị các tùy chọn in.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn in
PictBridge.
5
Điều chỉnh tùy chọn in.
Chọn kích thước trang, viền, và dấu thời gian như mô tả ở
trang 216 (một cảnh báo sẽ hiển thị nếu kích thước trang được
chọn là quá nhỏ đối với bản in danh mục).
6
Bắt đầu in.
Chọn Start printing (Bắt đầu in) và nhấn
J để bắt đầu in. Để hủy bỏ trước khi tất
cả các bản sao được in, nhấn J.
Tạo Thứ Tự In DPOF: Cài Đặt In
Tùy chọn DPOF print order (Thứ tự in DPOF) trên menu phát lại
được sử dụng để tạo “thứ tự in” kỹ thuật số cho các máy in tương
thích với PictBridge và các thiết bị hỗ trợ DPOF.
1
Chọn Select/set (Chọn/
đặt) cho mục DPOF
print order (Thứ tự in
DPOF) trong menu
phát lại.
Nút G
Nhấn nút G và chọn
DPOF print order (Thứ tự
in DPOF) trong menu phát lại. Làm nổi bật Select/set (Chọn/
đặt) và nhấn 2 (để loại gỡ toàn bộ ảnh khỏi thứ tự in, chọn
Deselect all (Bỏ chọn tất cả)).
Q
219
2
Chọn ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn để
cuộn qua các bức ảnh trên
thẻ nhớ. Để hiển thị toàn
màn hình ảnh hiện thời,
nhấn và giữ nút X (T).
Để chọn ảnh hiện thời để
in, giữ nút W (M) và nhấn
1. Hình ảnh sẽ được đánh
dấu bằng biểu tượng Z và
số lượng bản in sẽ được
đặt ở 1. Tiếp tục nhấn nút W (M) + 13: Chọn số lượng bản sao
W (M), nhấn 1 hoặc 3 để
chọn số lượng bản in (lên
đến 99 bản, để thôi chọn
ảnh, nhấn 3 khi số lượng
bản in là 1). Tiếp tục cho
đến khi tất cả các ảnh
Nút X (T): Xem ảnh toàn màn
mong muốn được chọn.
hình
3
Hiển thị tùy chọn tạo
dấu vết.
Nhấn nút J để hiển thị các tùy
chọn dấu vết dữ liệu.
Q
220
4
Chọn tùy chọn dấu vết.
Làm bật các tùy chọn sau và nhấn nút 2
để bật hoặc tắt tùy chọn được làm nổi bật
(để kết thúc thứ tự in mà không cần đến
thông tin này, thực hiện theo Bước 5).
• Print shooting data (In dữ liệu chụp): In tốc độ
cửa trập và độ mở ống kính trên toàn bộ ảnh trong thứ tự in.
• Print date (In ngày): In ngày ghi hình lên tất cả các ảnh có trong
thứ tự in.
5
Hoàn thành thứ tự in.
Làm nổi bật Done (Xong) và nhấn nút J
để kết thúc thứ tự in.
D
Thứ tự in DPOF
Để in thứ tự in hiện thời khi máy ảnh kết nối với máy in PictBridge, chọn
Print (DPOF) (In (DPOF)) trên menu PictBridge và làm theo các bước
trong “In Nhiều Ảnh” để chỉnh sửa và in theo thứ tự hiện thời (0 217).
Các tùy chọn dữ liệu chụp và in ngày DPOF không được hỗ trợ khi in
qua kết nối USB trực tiếp; để in ngày ghi hình lên ảnh trong thứ tự in
hiện thời, sử dụng tùy chọn PictBrigde Time stamp (Dấu thời gian).
Tùy chọn DPOF print order (Thứ tự in DPOF) không thể được sử dụng
nếu không đủ dung lượng trống trên thẻ nhớ để chứa thứ tự in.
Không thể lựa chọn được ảnh NEF (RAW) (0 55) bằng cách sử dụng tùy
chọn này. Bản sao JPEG của hình ảnh NEF (RAW) có thể được tạo bằng
cách sử dụng tùy chọn NEF (RAW) processing (Xử lý NEF (RAW)) trong
menu sửa lại (0 300).
Q
Thứ tự in có thể không in chính xác nếu ảnh bị xóa đi thông qua sử
dụng máy tính hoặc thiết bị khác sau khi thứ tự in được tạo.
221
Xem Ảnh Trên TV
Cáp mini Kết Nối Đa Phương tiện Độ Nét Cao (HDMI) loại C (từ các
nguồn thương mại) có thể được dùng để kết nối máy ảnh tới các
thiết bị có độ nét cao.
1
Tắt máy ảnh.
Luôn tắt máy ảnh trước khi kết nối hoặc ngắt kết nối cáp
HDMI.
2
Kết nối cáp HDMI như minh họa.
Kết nối với thiết bị
có độ nét cao
(chọn cáp kết nối
cho thiết bị HDMI)
Kết nối với
máy ảnh
3
4
Chỉnh thiết bị về kênh HDMI.
Bật máy ảnh lên và nhấn nút K.
Trong khi phát lại, hình ảnh sẽ được hiển
thị trên màn hình TV.
Nút K
Q
A
HDMI và Xem Trực Tiếp
Màn hình hiển thị HDMI được kết nối thông qua cáp HDMI có thể được
sử dụng trong xem trực tiếp (0 172).
222
❚❚ Tùy Chọn HDMI
Tùy chọn HDMI trong menu cài đặt (0 271) điều khiển độ phân
giải đầu ra và có thể được dùng để bật máy ảnh để điều khiển từ
xa từ các thiết bị hỗ trợ chuẩn HDMI-CEC ( Điều khiển Điện tử
Người Sử Dụng Giao Diện-Đa Phương Tiện Độ nét Cao, chuẩn cho
phép các thiết bị HDMI được sử dụng để điều khiển thiết bị ngoại
vi kết nối với chúng).
Output Resolution (Độ Phân Giải Đầu Ra)
Chọn định dạng cho ảnh đầu ra ở thiết bị
HDMI. Nếu Auto (Tự động) được chọn, máy
ảnh sẽ tự động chọn định dạng thích hợp.
Device Control (Điều Khiển Thiết Bị)
Nếu On (Bật) được chọn cho HDMI > Device control (Điều khiển
thiết bị HDMI) trong menu cài đặt khi máy ảnh được kết nối với
TV có hỗ trợ HDMI-CEC và cả máy ảnh và TV được bật, có thể sử
dụng điều khiển từ xa TV thay cho đa bộ chọn máy ảnh và nút J
trong khi phát lại toàn khuôn hình và trình chiếu slide. Nếu Off
(Tắt) được chọn, không thể dùng điều khiển từ xa để điều khiển
máy ảnh.
A
Thiết bị HDMI-CEC
Khi máy ảnh kết nối với một thiết bị HDMI-CEC, ) sẽ xuất hiện trên
bảng điều khiển ở số phơi sáng còn lại.
A
Điều Khiển Thiết Bị
Xem tài liệu hướng dẫn sử dụng TV để có thông tin chi tiết.
A
Phát Lại Trên TV
Nên sử dụng bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn (bán riêng) khi phát lại
lâu dài. TV sẽ hiển thị hình ảnh toàn màn hình nếu thông tin ảnh được
ẩn trong quá trình phát lại khuôn hình đầy (0 188). Lưu ý rằng có thể
không nhìn thấy các mép khi xem ảnh trên màn hình tivi.
Q
223
U
Hướng Dẫn Menu
Mặc Định
Cài đặt mặc định cho các tùy chọn trong menu máy ảnh được nêu
phía dưới. Để có thêm thông tin về khởi động lại hai nút, xem
trang 133.
❚❚ Mặc Định Menu Phát Lại
Tùy chọn
Playback folder (Thư mục phát lại) (0 230)
Image review (Xem lại hình ảnh) (0 232)
After delete (Sau khi xóa) (0 233)
Rotate tall (Xoay dọc ảnh) (0 233)
Slide show (Trình chiếu slide) (0 234)
Frame interval (Quãng khuôn hình)
Mặc Định
NC_DF
Off (Tắt)
Show next (Hiện tiếp theo)
On (Bật)
2 s (2 giây)
❚❚ Mặc Định Menu Chụp 1
Tùy chọn
File naming (Đặt tên tập tin) (0 239)
Image quality (Chất lượng hình ảnh) (0 55)
Image size (Kích cỡ hình ảnh) (0 58)
Image area (Vùng hình ảnh)
Choose image area (Chọn vùng hình ảnh)
(0 52)
Auto DX crop (Xén DX tự động) (0 52)
JPEG compression (JPEG nén) (0 57)
U
224
Mặc Định
DSC
JPEG normal (JPEG bình
thường)
Large (Lớn)
FX (36×24) 1.0×
On (Bật)
Size priority (Ưu tiên kích
cỡ)
NEF (RAW) recording (Ghi NEF (RAW)) (0 57)
Lossless compressed (Được
nén không mất)
NEF (RAW) bit depth (NEF (RAW) độ sâu bit)
14 bit
Type (Loại)
Tùy chọn
White balance (Cân bằng trắng) (0 81)
Tinh chỉnh (0 84)
Choose color temp. (Chọn nhiệt độ màu)
(0 88)
Preset manual (Thiết lập sẵn bằng tay) (0 90)
Set Picture Control (Đặt Picture Control) (0 100)
Color space (Không gian màu) (0 240)
Active D-Lighting (D-Lighting hoạt động)
(0 110)
HDR (high dynamic range) (HDR (Dải động cao))
HDR mode (Chế độ HDR) (0 113)
Exposure differential (Độ lệch phơi sáng)
(0 114)
Smoothing (Mượt) (0 114)
Vignette control (Điều khiển họa tiết) (0 241)
Auto distortion control (Điều khiển biến dạng
tự động) (0 241)
Long exposure NR (Giảm nhiễu phơi sáng lâu)
(0 242)
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao) (0 242)
Auto ISO sensitivity control (Điều khiển độ
nhạy ISO tự động) (0 72)
Multiple exposure (Đa phơi sáng) 2
Multiple exposure mode (Chế độ đa phơi
sáng) (0 149)
Number of shots (Số lần chụp) (0 151)
Auto gain (Tăng tự động) (0 152)
Interval timer shooting (Chụp hẹn giờ quãng
thời gian) (0 156)
Mặc Định
Auto (Tự động) > Normal
(Bình thường)
A-B: 0, G-M: 0
5000 K
d-1
Standard (Tiêu chuẩn)
sRGB
Off (Tắt)
Off (Tắt)
Auto (Tự động)
Normal (Bình thường)
Normal (Bình thường)
Off (Tắt)
Off (Tắt)
Normal (Bình thường)
Off (Tắt)
Off (Tắt)
2
On (Bật)
Reset (Đặt lại) 3
1 Có thể khôi phục lại các cài đặt mặc định bằng chức năng Shooting menu bank
(Tập hợp menu chụp) (0 236). Ngoại trừ Multiple exposure (Đa phơi sáng) và
Interval timer shooting (Chụp hẹn giờ quãng thời gian), chỉ có thể đặt về mặc
định các cài đặt trong tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn hiện tại.
2 Áp dụng đối với mọi tập hợp. Đặt lại menu chụp không khả dụng khi đang chụp.
3 Áp dụng đối với mọi tập hợp. Khởi động đặt lại thời gian Now (Ngay bây giờ),
quãng thời gian đặt lại về 1 phút, đặt lại số lần quãng thời gian và số lần chụp về
1 và Start (Bắt đầu) chuyển đến Off (Tắt). Việc chụp sẽ kết thúc khi quá trình đặt
lại được tiến hành.
U
225
❚❚ Mặc Định Menu Cài Đặt Tùy Chọn *
Tùy chọn
a1 AF-C priority selection (Lựa chọn ưu tiên
AF-C) (0 246)
a2 AF-S priority selection (Lựa chọn ưu tiên
AF-S) (0 246)
a3 Focus tracking with lock-on (Theo dõi lấy nét
với khóa-bật) (0 247)
a4
AF activation (kích hoạt AF) (0 247)
a5
a6
a7
b1
b2
c1
c2
c3
c4
U
d1
d2
d3
226
Mặc Định
Release (Nhả)
Focus (Lấy nét)
3 (Normal) (Bình thường)
Shutter/AF-ON
(Cửa trập/AF-BẬT)
Focus point illumination (Chiếu sáng điểm lấy nét) (0 248)
AF point illumination (Chiếu sáng điểm lấy
Auto (Tự động)
nét tự động)
Manual focus mode (Chế độ lấy nét bằng
On (Bật)
tay)
Focus point wrap-around (Xoay quanh điểm
No wrap (Không xoay)
lấy nét) (0 249)
Number of focus points (Số điểm lấy nét)
39 points (39 điểm)
(0 249)
Center-weighted area (Vùng ưu tiên trung
ø 12 mm
tâm) (0 250)
Fine-tune optimal exposure (Tinh chỉnh phơi sáng tối ưu) (0 250)
Matrix metering (Đo sáng ma trận)
0
Center-weighted metering (Đo sáng cân
0
bằng trung tâm)
Spot metering (Đo sáng điểm)
0
Shutter-release button AE-L (Nút nhả cửa
Off (Tắt)
trập AE-L) (0 251)
Standby timer (Hẹn giờ chờ) (0 251)
6 s (6 giây)
Self-timer (Tự hẹn giờ) (0 252)
Self-timer delay (Độ trễ tự hẹn giờ)
10 s (10 giây)
Number of shots (Số lần chụp)
1
Interval between shots (Quãng thời gian
0.5 s (0,5 giây)
giữa các ảnh)
Monitor off delay (Độ trễ tắt màn hình) (0 253)
Playback (Phát lại)
10 s (10 giây)
Menus (Menu)
1 min (1 phút)
Information display (Hiển thị thông tin)
10 s (10 giây)
Image review (Xem lại hình ảnh)
4 s (4 giây)
Live view (Xem trực tiếp)
10 min (10 phút)
Beep (Bíp) (0 253)
Off (Tắt)
Viewfinder grid display (Hiển thị lưới kính
Off (Tắt)
ngắm) (0 253)
ISO display (Hiển thị ISO) (0 254)
Off (Tắt)
Tùy chọn
Mặc Định
d4 Screen tips (Mẹo màn hình) (0 254)
On (Bật)
d5 CL mode shooting speed (Tốc độ chụp chế
3 fps (3 khuôn hình/giây)
độ CL) (0 254)
d6 Max. continuous release (Ảnh tối đa khi nhả
100
liên tục) (0 254)
d7 File number sequence (Trình tự số tập tin)
On (Bật)
(0 255)
d8 Information display (Hiển thị thông tin) (0 256)
Auto (Tự động)
d9 LCD illumination (Chiếu sáng LCD) (0 256)
Off (Tắt)
d10 Exposure delay mode (Chế độ trễ phơi sáng)
Off (Tắt)
(0 256)
e1 Flash sync speed (Tốc độ đồng bộ đèn nháy)
1/200 s (1/200 giây)
(0 257)
e2 Flash shutter speed (Tốc độ cửa trập theo
1/60 s (1/60 giây)
đèn nháy) (0 258)
e3 Optional flash (Đèn nháy tùy chọn) (0 258)
TTL
e4 Exposure comp. for flash (Bù phơi sáng cho
Entire frame (Toàn bộ khuôn
đèn nháy) (0 259)
hình)
e5 Modeling flash (Đèn nháy tạo mô hình) (0 259)
On (Bật)
e6 Auto bracketing set (Đặt chụp bù trừ tự
AE & flash (AE & đèn nháy)
động) (0 259)
e7 Auto bracketing (Mode M) (Chụp bù trừ tự
Flash/speed (Đèn nháy/tốc
động (Chế độ M)) (0 260)
độ)
e8 Bracketing order (Thứ tự chụp bù trừ) (0 260) MTR > under (dưới) > over (quá)
f1 D button (Nút D) (0 261)
LCD backlight (D) (Ngược sáng
màn hình tinh thể lỏng (D))
f2 OK button (Nút OK) (0 261)
Select center focus point
Shooting mode (Chế độ chụp)
(Chọn điểm lấy nét trung tâm)
Thumbnail on/off (Bật/tắt
Playback mode (Chế độ phát lại)
hình thu nhỏ)
Select center focus point
Live view (Xem trực tiếp)
(Chọn điểm lấy nét trung tâm)
f3 Multi selector (Đĩa chọn đa năng) (0 262)
Do nothing (Không làm gì cả)
f4 Assign Fn button (Chỉ định nút Fn) (0 263)
Press (Nhấn)
None (Không có)
Choose image area (Chọn
Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh)
vùng hình ảnh)
f5 Assign preview button (Chỉ định nút xem trước) (0 266)
Press (Nhấn)
Preview (Xem trước)
Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh)
None (Không có)
f6 Assign AE-L/AF-L button (Chỉ định nút AE-L/AF-L) (0 267)
Press (Nhấn)
AE/AF lock (Khóa AE/AF)
Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh)
None (Không có)
U
227
Tùy chọn
Mặc Định
f7 Customize command dials (Tùy chỉnh đĩa lệnh) (0 267)
Reverse rotation (Xoay ngược lại)
No (Không)
Change main/sub (Thay đổi chính/phụ)
Off (Tắt)
Aperture setting (Cài đặt độ mở ống kính) Sub-command dial (Đĩa lệnh phụ)
Menus and playback (Menu và phát lại)
Off (Tắt)
f8 Release button to use dial (Nhả nút để sử
No (Không)
dụng đĩa lệnh) (0 269)
f9 Slot empty release lock (Khóa nhả khe rỗng)
Enable release (Kích hoạt nhả)
(0 269)
f10 Reverse indicators (Đảo ngược các chỉ báo)
(0 269)
f11 Easy shutter-speed shift (Chuyển nhanh tốc
Off (Tắt)
độ cửa trập) (0 270)
* Có thể khôi phục lại Mặc định cho tập hợp Cài Đặt Tùy Chỉnh bằng chức năng Custom
settings bank (Tập hợp cài đặt tùy chỉnh) (0 245).
❚❚ Mặc Định Menu Cài Đặt
U
228
Tùy chọn
Mặc Định
Monitor brightness (Độ sáng màn hình) (0 273)
0
Auto info display (Hiển thị thông tin tự động)
Off (Tắt)
(0 273)
Clean image sensor (Làm sạch cảm biến hình ảnh) (0 329)
Clean at startup/shutdown (Làm sạch khi khởi
Clean at startup & shutdown
động/tắt)
(Làm sạch khi khởi động & tắt)
Flicker reduction (Giảm nhấp nháy) (0 276)
Auto (Tự động)
Time zone and date (Múi giờ và ngày)
Daylight saving time (Giờ mùa hè) (0 276)
Off (Tắt)
Auto image rotation (Xoay hình tự động)
On (Bật)
(0 277)
HDMI (0 223)
Output resolution (Độ phân giải đầu ra)
Auto (Tự động)
Device control (Điều khiển thiết bị)
On (Bật)
Location data (Dữ liệu vị trí) (0 170)
Standby timer (Hẹn giờ chờ)
Enable (Bật)
Set clock from satellite (Sử dụng vệ tinh để đặt
Yes (Có)
đồng hồ)
Assign remote Fn button (Gán nút Fn từ xa)
Same as camera Fn button
(0 284)
(Tương tự như nút Fn máy ảnh)
Wireless mobile adapter (Đầu nối di động không
Enable (Bật)
dây) (0 284)
Eye-Fi upload (Tải lên Eye-Fi) (0 285)
Enable (Bật)
D Menu Phát Lại:
Quản Lý Hình Ảnh
Để hiển thị menu phát lại, nhấn G và chọn tab D (menu phát
lại).
Nút G
Menu phát lại chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Delete (Xóa)
Playback folder (Thư mục phát lại)
Hide image (Ẩn hình ảnh)
Playback display options (Tùy
chọn hiển thị phát lại)
Image review (Xem lại hình ảnh)
0
205
230
230
232
Tùy chọn
After delete (Sau khi xóa)
Rotate tall (Xoay dọc ảnh)
Slide show (Trình chiếu slide)
DPOF print order (Thứ tự in DPOF)
0
233
233
234
219
232
A
Xem Thêm
Liệt kể menu mặc định ở trên trang 224.
U
229
Playback Folder (Thư Mục Phát
Lại)
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn một thư mục để phát lại (0 185):
Tùy chọn
Mô tả
Hình ảnh trong tất cả các thư mục được tạo ra với Df sẽ
NC_DF
được hiển thị trong khi phát lại.
Hình ảnh trong tất cả các thư mục sẽ hiển thị trong khi
All (Tất cả)
phát lại.
Chỉ các hình ảnh trong thư mục hiện tại sẽ được hiển thị
Current (Hiện tại)
trong khi phát lại.
Hide Image (Ẩn Hình Ảnh)
Nút G ➜ D menu phát lại
Ẩn hoặc hiện hình ảnh. Hình ảnh ẩn chỉ có thể nhìn thấy trong
menu Hide image (Ẩn hình ảnh) và chỉ có thể xóa được bằng
cách định dạng thẻ nhớ.
Tùy chọn
Select/set
(Chọn/đặt)
Select date
(Chọn ngày)
Mô tả
Ẩn hoặc hiện hình ảnh được chọn.
Lựa chọn tùy chọn này sẽ hiển thị
một danh sách ngày. Để ẩn tất cả
các hình ảnh được chụp vào một
ngày nào đó, làm nổi bật ngày và
nhấn 2. Ngày được lựa chọn được
đánh dấu bằng L; để hiện tất cả
hình ảnh được chụp vào một ngày
lựa chọn, làm nổi bật nó và nhấn 2.
Nhấn J để hoàn thành hoạt động.
Deselect all (Bỏ
Hiện tất cả ảnh.
chọn tất cả)
U D Hình Ảnh Được Bảo Vệ và Ảnh Ẩn
Việc hiện một hình ảnh được bảo vệ cũng sẽ loại bỏ bảo vệ của hình
ảnh đó.
230
Thực hiện theo các bước dưới đây để ẩn hoặc hiện ảnh được chọn.
1
Chọn Select/set (Chọn/đặt).
Làm nổi bật Select/set (Chọn/
đặt) và nhấn 2.
2
Chọn ảnh.
Dùng đa bộ chọn để cuộn
qua các ảnh trong thẻ nhớ
(để xem toàn màn hỉnh các
ảnh được tô sáng, ấn và
giữa nút X (T)) và ấn
Nút W (M)
W (M) để chọn ảnh hiện
tại. Ảnh được lựa chọn được đánh dấu bằng biểu tượng R; để
bỏ chọn ảnh, làm nổi bật nó và nhấn W (M) một lần nữa. Tiếp
tục cho đến khi tất cả các ảnh mong muốn được chọn.
3
Nhấn J.
Nhấn J để hoàn thành hoạt động.
U
231
Playback Display Options (Tùy
Chọn Hiển Thị Phát Lại)
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn thông tin có sẵn trong hiển thị
thông tin ảnh phát lại (0 188).
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật một
tùy chọn, sau đó nhấn 2 để chọn
tùy chọn cho màn hình hiển thị
thông tin hình ảnh. A L sẽ xuất hiện
bên cạnh các mục đã chọn; để bỏ
chọn, làm nổi bật và nhấn 2. Để trở
về menu phát lại, làm nổi bật Done
(Xong) và nhấn J.
Image Review (Xem Lại Hình
Ảnh)
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn để ảnh được tự động hiển thị trong màn hình ngay sau khi
chụp. Nếu Off (Tắt) được chọn, ảnh chỉ có thể được hiển thị bằng
cách nhấn nút K.
U
232
After Delete (Sau Khi Xóa)
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn ảnh hiển thị sau khi một hình ảnh bị xóa.
Tùy chọn
Show next (Hiện
S
tiếp theo)
Show previous (Hiển
T
thị trước)
Mô tả
Hiển thị ảnh tiếp theo. Nếu ảnh bị xóa là khuôn
hình cuối, thì ảnh trước đó sẽ được hiển thị.
Hiển thị ảnh trước đó. Nếu ảnh bị xóa là khuôn
hình đầu tiên, thì ảnh tiếp theo sẽ được hiển thị.
Nếu người dùng di chuyển qua các ảnh theo thứ
tự chụp, ảnh tiếp theo sẽ được hiển thị như mô tả
Continue as before ở phần Show next (Hiện tiếp theo). Nếu người
U
(Tiếp tục như trước) dùng di chuyển qua các ảnh theo thứ tự ngược
lại, hình ảnh trước đó sẽ được hiển thị như mô tả
ở phần Show previous (Hiện trước đó).
Rotate Tall (Xoay Dọc Ảnh)
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn để xoay ảnh “tall (dọc)” (hướng chân dung) cho hiển thị
trong khi phát lại. Lưu ý rằng vì bản thân máy ảnh đã ở trong
hướng phù hợp trong suốt quá trình chụp, hình ảnh sẽ không xoay
tự động trong quá trình xem lại hình ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Hình ảnh “Tall (Dọc)” (hướng chân dung) tự động xoay để hiển
thị trong màn hình máy ảnh. Ảnh được chụp với Off (Tắt)
On (Bật)
được chọn cho Auto Image rotation (Xoay hình tự động)
(0 277) sẽ được hiển thị ở hướng “ngang” (phong cảnh).
Ảnh “Tall (Dọc)” (hướng chân dung) được hiển thị ở hướng
Off (Tắt)
“ngang” (phong cảnh).
U
233
Slide Show (Trình Chiếu Slide)
Nút G ➜ D menu phát lại
Tạo trình chiếu slide các hình ảnh trong thư mục phát lại hiện
hành (0 230). Hình ảnh ẩn (0 230) không được hiển thị.
Tùy chọn
Start (Bắt đầu)
Frame interval
(Quãng khuôn
hình)
Mô tả
Bắt đầu trình chiếu slide.
Chọn khoảng thời gian mỗi ảnh được hiển thị.
Để bắt đầu trình chiếu slide, làm nổi bật Start (Bắt đầu) và nhấn
J. Có thể thực hiện các thao tác sau trong khi đang phát trình
chiếu slide:
Để
Nhấn
Nhấn 4 để trở lại khuôn hình trước, 2
để sang khuôn hình tiếp theo.
Quay lại/về trước
Xem thông tin ảnh
bổ sung
Tạm dừng/tiếp tục
Thoát sang menu
phát lại
Thoát sang chế độ
phát lại
Thoát sang chế độ
chụp
Mô tả
Thay đổi hoặc ẩn thông tin hình ảnh
hiển thị (0 188).
J
G
K
Tạm dừng hoặc tiếp tục trình chiếu slide.
Kết thúc trình chiếu slide và trở lại menu
phát lại.
Kết thúc trình chiếu và trở lại chế độ
phát lại.
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để trở
về chế độ chụp.
Hộp thoại hiển thị ở bên phải sẽ được hiển thị
khi trình chiếu kết thúc. Chọn Restart (Khởi
động lại) để khởi động lại hoặc Exit (Thoát)
để trở lại menu phát lại.
U
234
C Menu Chụp:
Các Tùy Chọn Chụp
Để hiển thị menu chụp, nhấn G và chọn tab C (menu chụp).
Nút G
Menu chụp chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Shooting menu bank (Tập hợp
menu chụp)
Storage folder (Thư mục lưu trữ)
File naming (Đặt tên tập tin)
Image quality (Chất lượng hình
ảnh)
Image size (Kích cỡ hình ảnh)
Image area (Vùng hình ảnh)
JPEG compression (JPEG nén)
NEF (RAW) recording (Ghi NEF
(RAW))
White balance (Cân bằng trắng)
Set Picture Control (Đặt Picture
Control)
Manage Picture Control (Quản lý
Picture Control)
A
0
236
237
239
55
58
51
57
57
81
100
106
Tùy chọn
Color space (Không gian màu)
Active D-Lighting (D-Lighting
hoạt động)
HDR (high dynamic range) (HDR
(Dải động cao))
Vignette control (Quản lý tạo họa
tiết)
Auto distortion control (Điều
khiển biến dạng tự động)
Long exposure NR (Giảm nhiễu
phơi sáng lâu)
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao)
Auto ISO sensitivity control (Điều
khiển độ nhạy ISO tự động)
Multiple exposure (Đa phơi sáng)
Interval timer shooting (Chụp hẹn
giờ quãng thời gian)
Xem Thêm
Liệt kể menu mặc định ở trên trang 224.
0
240
110
112
241
241
242
242
70
149
156
U
235
Shooting menu bank (Tập hợp
menu chụp)
Nút G ➜ C menu chụp
Các tùy chọn menu chụp được lưu trữ ở một trong bốn tập hợp.
Ngoại trừ Multiple exposure (Đa phơi sáng), Interval timer
shooting (Chụp hẹn giờ quãng thời gian), và các điều chỉnh Picture
Controls (điều chỉnh nhanh và các điều chỉnh bằng tay khác), các thay
đổi cài đặt trong một tổ hợp không có tác dụng đối với các cài đặt
khác. Để lưu trữ kết hợp đặc biệt những cài đặt thường xuyên sử dụng,
hãy chọn một trong bốn tập hợp này và cài máy ảnh theo các cài đặt đó.
Các cài đặt mới sẽ được lưu trữ trong bank ngay cả khi tắt máy ảnh, và
sẽ được khôi phục lại ở lần tới khi chọn tập hợp đó. Các kiểu kết hợp
cài đặt khác nhau có thể được lưu trữ trong các bank khác, cho phép
người dùng chuyển đổi ngay lập tức từ kiểu kết hợp này sang kiểu
khác bằng cách chọn đúng tập hợp phù hợp từ menu tập hợp.
Tên mặc định cho bốn tập hợp menu chụp này là A, B, C và D. Có
thể thêm chú thích mô tả dài tối đa 20 ký tự như được mô tả trên
trang 107 bằng cách tô sáng menu tập hợp và nhấn 2.
A
Shooting menu bank (Tập hợp menu
chụp)
Màn hình hiển thị thông tin thể hiện tập hợp
menu chụp hiện thời.
❚❚ Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định
U
236
Để khôi phục lại cài đặt mặc
định, hãy tô sáng một tập hợp
trong menu Shooting menu
bank (Tập hợp menu chụp) và
nhấn O. Một hộp thoại xác nhận
sẽ được hiển thị; hãy tô sáng
Nút O
Yes (Có) và nhấn J để khôi
phục lại cài đặt mặc định cho tập hợp được lựa chọn. Xem trang
224 về danh sách cài đặt mặc định.
Storage Folder (Thư Mục Lưu
Trữ)
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn thư mục sẽ chứa các ảnh sau đó.
❚❚ Chọn Thư mục theo Số Thư Mục
1
Chọn Select folder by
number (Chọn thư mục theo
số).
Làm nổi bật Select folder by
number (Chọn thư mục theo
số) và nhấn 2. Hộp thoại hiển
thị ở bên phải sẽ được hiển thị.
2
Chọn số thư mục.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật số, nhấn 1 hoặc 3 để thay đổi.
Nếu một thư mục với số được lựa đã chọn đã tồn tại thì biểu
tượng W, X, hoặc Y sẽ hiển thị bên trái của số thư mục:
• W: Thư mục trống rỗng.
• X: Thư mục đã đầy một phần.
• Y: Thư mục chứa 999 ảnh hoặc một ảnh được đánh số 9999.
Không thể chứa thêm ảnh vào thư mục này.
3
Lưu thay đổi và thoát.
Nhấn J để hoàn thành hoạt động và quay trở lại menu chụp
(để thoát mà không chọn thư mục lưu trữ, nhấn nút G). Nếu
một thư mục có số chỉ định chưa tồn tại, thì thư mục mới sẽ
được tạo. Các bức ảnh sau đó sẽ được lưu trữ trong thư mục
được lựa chọn, trừ khi nó đã đầy.
U
237
D
Số Thư Mục và Số Tập Tin
Nếu thư mục hiện hành được đánh số là 999 và chứa 999 hình ảnh hoặc
một ảnh được đánh số 9999, nhả cửa trập sẽ bị vô hiệu hóa và không
chụp thêm được ảnh. Để tiếp tục chụp, tạo thư mục với số nhỏ hơn 999,
hoặc chọn một thư mục hiện tại có số nhỏ hơn 999 và ít hơn 999 hình
ảnh.
A
Thời Gian Khởi Động
Có thể cần thêm thời gian cho máy ảnh khởi động nếu thẻ nhớ chứa
nhiều tập tin hoặc thư mục.
❚❚ Chọn Thư Mục từ Danh Sách
1
Chọn Select folder from list
(Chọn thư mục từ danh
sách).
Làm nổi bật Select folder from
list (Chọn thư mục từ danh
sách) và nhấn 2.
2
Làm nổi bật thư mục.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật thư mục.
3
Chọn thư mục được làm nổi bật.
Nhấn J để chọn thư mục được làm nổi bật và trở về menu
chụp. Các bức ảnh sau đó sẽ được lưu trữ trong thư mục được
chọn.
U
238
File Naming (Đặt Tên Tập Tin)
Nút G ➜ C menu chụp
Hình ảnh được lưu bằng cách sử dụng tên tập tin bao gồm “DSC_”
hoặc, trong trường hợp ảnh sử dụng không gian màu hệ màu RGB
của Adobe, “_DSC”, theo sau là một số có bốn chữ số và mở rộng
ba ký tự (ví dụ “DSC_0001.JPG”). Tùy chọn File naming (Đặt tên
tệp) được sử dụng để chọn ba chữ cái để thay thế “DSC” phần của
tên tập tin. Để biết thông tin về chỉnh sửa tên tệp tin, xem
trang 107.
A
Phần mở rộng
Có các mở rộng sau được sử dụng: “.NEF” cho hình ảnh NEF (RAW), “.TIF”
cho hình ảnh TIFF (RGB), “.JPG” cho hình ảnh JPEG, và “.NDF” cho dữ liệu
tham chiếu bỏ bụi. Trong mỗi cặp bức ảnh được chụp ở cài đặt chất
lượng hình ảnh NEF (RAW)+JPEG, hình ảnh NEF và JPEG có tên tập tin
giống nhau nhưng phần mở rộng khác nhau.
U
239
Color Space (Không Gian Màu)
Nút G ➜ C menu chụp
Các không gian màu xác định gam màu sẵn có cho việc tái tạo
màu sắc. Chọn sRGB cho những bức ảnh sẽ được in ra hoặc sử
dụng “như thật,” không có sửa đổi thêm. Adobe RGB (Hệ màu
RGB của Adobe) có gam màu rộng hơn và được khuyến nghị cho
các bức ảnh được xử lý mở rộng hoặc sửa lại sau khi rời khỏi máy
ảnh.
A
Không Gian Màu
Không gian màu xác định sự tương ứng giữa màu sắc và các giá trị số
đại diện cho các màu đó trong tập tin ảnh kỹ thuật số. Không gian màu
sRGB được sử dụng rộng rãi, trong khi không gian màu hệ màu RGB của
Adobe thường được sử dụng trong việc xuất bản và in ấn thương mại.
sRGB được khuyến khích sử dụng khi chụp ảnh được in mà không sửa
đổi hoặc xem trong các ứng dụng không hỗ trợ quản lý màu sắc, hoặc
các bức ảnh sẽ được in với ExifPrint, tùy chọn in trực tiếp trên một số
máy in gia đình, hay kiosk hoặc các dịch vụ in ấn thương mại khác. Hình
ảnh hệ màu RGB của Adobe cũng có thể được in bằng cách sử dụng các
tùy chọn này, nhưng màu sắc sẽ không sống động.
Các bức ảnh JPEG được chụp trong không gian hệ màu RGB của Adobe
không phù hợp với DCF; các ứng dụng và máy in hỗ trợ DCF sẽ tự động
chọn không gian màu chính xác. Nếu ứng dụng hoặc thiết bị không hỗ
trợ DCF, chọn không gian màu phù hợp bằng tay. Một cấu hình màu ICC
được nhúng trong ảnh TIFF chụp trong không gian hệ màu RGB của
Adobe, cho phép các ứng dụng hỗ trợ quản lý màu để tự động lựa chọn
đúng không gian màu. Để biết thêm thông tin, xem tài liệu được cung
cấp cùng ứng dụng hoặc thiết bị.
A
Phần Mềm Nikon
ViewNX 2 (được cung cấp) và Capture NX 2 (có riêng) tự động lựa chọn
không gian màu chính xác khi mở ảnh được chụp bằng máy ảnh này.
U
240
Vignette Control (Quản Lý Tạo
Họa Tiết)
Nút G ➜ C menu chụp
“Tạo họa tiết” là làm giảm độ sáng ở các mép ảnh. Vignette control
(Điều khiển họa tiết) làm giảm các họa tiết cho thấu kính loại G, E
và D (không gồm thấu kính DX và PC). Hiệu ứng của nó thay đổi tùy
theo thấu kính và nhận thấy rõ nhất ở độ mở ống kính tối đa. Chọn
từ High (Cao), Normal (Bình thường), Low (Thấp), và Off (Tắt).
A
Quản Lý Tạo Họa Tiết
Tùy thuộc vào cảnh, điều kiện chụp, và loại thấu kính, ảnh TIFF và JPEG
có thể có nhiễu (sương mù) hoặc các biến thể về độ sáng ngoại vi, trong
khi Picture Control tùy chọn và Picture Controls đã được sửa đổi từ các
cài đặt mặc định có thể không mang lại hiệu quả mong muốn. Chụp ảnh
thử nghiệm và xem kết quả trên màn hình. Điều khiển họa tiết không áp
dụng cho đa phơi sáng (0 149) hoặc ảnh định dạng DX (0 52).
Auto Distortion Control (Điều
Khiển Biến Dạng Tự Động)
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn On (Bật) để giảm hiện tượng cong đường biên hình khi chụp
với thấu kính góc rộng và để giảm biến dạng đệm chốt khi chụp với
thấu kính dài (lưu ý rằng mép của khu vực nhìn thấy trong kính ngắm
có thể được cắt khỏi bức ảnh cuối và thời gian cần để xử lý hình ảnh
trước khi ghi có thể tăng thêm). Tùy chọn này chỉ được cung cấp với
thấu kính loại G, E và D (không gồm thấu kính PC, mắt cá, và các thấu
kính khác); kết quả không được đảm bảo với các thấu kính khác. Trước
khi sử dụng điều khiển biến dạng tự động với thấu kính DX, chọn On
(Bật) cho Auto DX crop (Xén DX tự động) hoặc chọn vùng hình ảnh
DX (24×16) 1.5× (0 52); việc chọn tùy chọn khác có thể khiến ảnh bị
xén quá nhiều hoặc ảnh bị biến dạng ngoại biên quá mức.
A
Sửa lại: Distortion Control (Điều Khiển Biến Dạng)
Để biết thêm thông tin vào việc tạo bản sao của hình ảnh hiện tại được
giảm cong biên hình và biến dạng đệm chốt, xem trang 305.
U
241
Long Exposure NR (Giảm Nhiễu
Phơi Sáng Lâu)
Nút G ➜ C menu chụp
Nếu On (Bật) được chọn, ảnh chụp ở tốc
độ cửa trập chậm hơn 1 giây sẽ được xử lý
để giảm nhiễu (điểm sáng, các điểm ảnh
sáng ngăn cách ngẫu nhiên, hoặc sương
mù). Thời gian cần xử lý tăng gần gấp đôi;
trong khi xử lý, “l m” sẽ nháy ở hiển thị
tốc độ cửa trập/độ mở ống kính và không
chụp được ảnh (nếu máy ảnh được tắt trước khi xử lý xong, ảnh sẽ
được lưu nhưng giảm nhiễu sẽ không được thực hiện). Trong chế
độ nhả liên tục, tốc độ khuôn hình sẽ chậm và trong khi bức ảnh
đang được xử lý, dung lượng của bộ nhớ đệm sẽ giảm.
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO
cao)
Nút G ➜ C menu chụp
Các bức ảnh chụp ở độ nhạy ISO cao có thể được xử lý để giảm
“nhiễu.”
Tùy chọn
High (Cao)
Normal
(Bình
thường)
Low
(Thấp)
Mô tả
Giảm nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, đường
thẳng, hoặc sương mù), đặc biệt ở bức ảnh được chụp ở các độ
nhạy ISO cao. Chọn mức giảm nhiễu thực thi từ High (Cao),
Normal (Bình thường) và Low (Thấp).
Giảm nhiễu chỉ được thực hiện ở các độ nhạy ISO từ ISO 3200
Off (Tắt) và cao hơn. Mức giảm nhiễu thấp hơn mức được thực hiện khi
Low (Thấp) được chọn cho High ISO NR (ISO NR Cao).
U
242
A Cài Đặt Tùy Chỉnh:
Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
Để hiển thị menu Cài Đặt Tùy Chỉnh, nhấn nút G và chọn tab
A (menu Cài Đặt Tùy Chỉnh).
Nút G
Cài Đặt Tùy Chỉnh được sử dụng để tùy chỉnh cài đặt
máy ảnh phù hợp yêu cầu của từng cá nhân.
Menu Chính
Nhóm Cài Đặt Tùy Chỉnh
Custom settings
bank (Tập hợp cài
đặt tùy chỉnh)
(0 245)
U
243
Có các Cài Đặt Tùy Chỉnh sau:
a
a1
a2
a3
a4
a5
a6
a7
b
b1
b2
c
c1
c2
c3
c4
d
d1
d2
d3
d4
d5
d6
d7
U
244
Cài Đặt Tùy Chỉnh
Custom settings bank (Tập hợp cài đặt tùy
chỉnh)
Autofocus (Lấy nét tự động)
AF-C priority selection (Lựa chọn
ưu tiên AF-C)
AF-S priority selection (Lựa chọn
ưu tiên AF-S)
Focus tracking with lock-on (Theo
dõi lấy nét với khóa-bật)
AF activation (kích hoạt AF)
Focus point illumination (Chiếu
sáng điểm lấy nét)
Focus point wrap-around (Xoay
quanh điểm lấy nét)
Number of focus points (Số lượng
điểm lấy nét)
Metering/exposure (Đo sáng/phơi sáng)
Center-weighted area (Vùng cân
bằng trung tâm)
Fine-tune optimal exposure (Tinh
chỉnh phơi sáng tối ưu)
Timers/AE lock (Hẹn giờ/khóa AE)
Shutter-release button AE-L (Nút
nhả màn trập AE-L)
Standby timer (Hẹn giờ chờ)
Self-timer (Tự hẹn giờ)
Monitor off delay (Độ trễ tắt màn
hình)
Shooting/display (Chụp ảnh/hiển thị)
Beep (Bíp)
Viewfinder grid display (Hiển thị
lưới kính ngắm)
ISO display (Hiển thị ISO)
Screen tips (Mẹo màn hình)
CL mode shooting speed (Tốc độ
chụp chế độ CL)
Max. continuous release (Ảnh tối
đa khi nhả liên tục)
File number sequence (Trình tự số
tập tin)
0
245
d8
246
d10
d9
246
e
e1
247
247
e2
248
e3
e4
249
e5
249
e6
250
e7
250
e8
251
252
f
f1
f2
f3
f4
253
f5
253
f6
253
f7
254
254
f8
254
f9
254
f10
255
f11
251
Cài Đặt Tùy Chỉnh
Information display (Hiển thị
thông tin)
LCD illumination (Chiếu sáng LCD)
Exposure delay mode (Chế độ trễ
phơi sáng)
Bracketing/flash (Chụp bù trừ/đèn nháy)
Flash sync speed (Tốc độ đồng bộ
đèn nháy)
Flash shutter speed (tốc độ cửa
trập theo đèn nháy)
Optional flash (Đèn nháy tùy chọn)
Exposure comp. for flash (Bù phơi
sáng cho đèn nháy)
Modeling flash (Đèn nháy tạo mô
hình)
Auto bracketing set (Đặt chụp bù
trừ tự động)
Auto bracketing (Mode M) (Chụp
bù trừ tự động (Chế độ M))
Bracketing order (Thứ tự chụp bù
trừ)
Controls (Điều khiển)
D button (Nút D)
OK button (Nút OK)
Multi selector (Đa bộ chọn)
Assign Fn button (Chỉ định nút Fn)
Assign preview button (Chỉ định
nút xem trước)
Assign AE-L/AF-L button (Chỉ định
nút AE-L/AF-L)
Customize command dials (Tùy
chỉnh đĩa lệnh)
Release button to use dial (Nhả
nút để sử dụng đĩa lệnh)
Slot empty release lock (Khóa nhả
khe rỗng)
Reverse indicators (Đảo ngược các
chỉ báo)
Easy shutter-speed shift (Chuyển
nhanh tốc độ cửa trập)
0
256
256
256
257
258
258
259
259
259
260
260
261
261
262
263
266
267
267
269
269
269
270
Lưu ý: Nếu cài đặt trong bank hiện tại được sửa đổi khỏi giá trị mặc định (0 226),
dấu hoa thị sẽ hiển thị bên cạnh các cài đặt được thay đổi ở mức thứ hai của menu
Cài Đặt Tùy Chỉnh.
Custom Settings Bank (Tập hợp
Cài Đặt Tùy Chỉnh)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Cài Đặt Tùy Chỉnh được lưu trữ ở một trong bốn bank. Các thay đổi
cho cài đặt trong một bank sẽ không có tác dụng trên những bank
khác. Để lưu trữ kết hợp đặc biệt những cài đặt thường xuyên sử
dụng, hãy chọn một trong bốn tập hợp này và cài máy ảnh theo
các cài đặt đó. Các cài đặt mới sẽ được lưu trữ trong bank ngay cả
khi tắt máy ảnh, và sẽ được khôi phục lại ở lần tới khi chọn tập hợp
đó. Các kiểu kết hợp cài đặt khác nhau có thể được lưu trữ trong
các bank khác, cho phép người dùng chuyển đổi ngay lập tức từ
kiểu kết hợp này sang kiểu khác bằng cách chọn đúng tập hợp
phù hợp từ menu tập hợp.
Tên mặc định cho bốn tập hợp Cài Đặt Tùy Chỉnh này là A, B, C và
D. Có thể thêm chú thích mô tả dài tối đa 20 ký tự như được mô tả
trên trang 107 bằng cách tô sáng menu bank và nhấn 2.
❚❚ Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định
Để khôi phục lại các cài đặt mặc
định, hãy chọn một bank trong
menu Custom settings bank
(Tập hợp cài đặt tùy chỉnh) và
nhấn O. Một hộp thoại xác nhận
sẽ được hiển thị; hãy tô sáng
Yes (Có) và nhấn J để khôi
phục các cài đặt mặc định cho
bank đã chọn (0 226).
Nút O
A
Custom Settings Bank (Tập Hợp Cài Đặt
Tùy Chỉnh)
Màn hình hiển thị thông tin thể hiện tập hợp
Cài Đặt Tùy Chỉnh hiện thời.
U
245
a: Autofocus (Lấy nét tự động)
a1: AF-C Priority Selection (Lựa
Chọn Ưu Tiên AF-C)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Khi AF-C được lựa chọn cho chụp ảnh bằng kính ngắm (0 59), tùy chọn
này sẽ điều khiển việc có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả
màn trập (ưu tiên nhả) hoặc chỉ khi máy ảnh ở chế độ lấy nét (ưu tiên
lấy nét).
Tùy chọn
Mô tả
G Release (Nhả) Có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả màn trập.
Ảnh chỉ có thể được chụp khi chỉ báo đã được lấy nét (I)
F Focus (Lấy nét)
được hiển thị.
Dù có chọn tùy chọn nào, máy sẽ không khóa lấy nét khi chọn AF-C cho
chế độ lấy nét tự động. Máy ảnh sẽ tiếp tục điều chỉnh lấy nét cho đến
khi màn trập được nhả ra.
a2: AF-S Priority Selection (Lựa
Chọn Ưu Tiên AF-S)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Khi AF-S được lựa chọn cho chế độ chụp ảnh bằng kính ngắm (0 59),
tùy chọn này sẽ điều khiển việc chỉ có thể chụp ảnh khi máy ảnh ở chế
độ lấy nét (ưu tiên lấy nét) hoặc bất cứ khi nào nhấn nút nhả màn trập
(ưu tiên nhả).
Tùy chọn
Mô tả
G Release (Nhả) Có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả màn trập.
Ảnh chỉ có thể được chụp khi chỉ báo đã được lấy nét (I)
F Focus (Lấy nét)
được hiển thị.
U
246
Dù tùy chọn nào được lựa chọn, nếu máy hiển thị chỉ báo đã lấy nét
được (I) khi chọn AF-S cho chế độ lấy nét tự động, máy sẽ khóa lấy nét
khi nhấn nút nhả màn trập nửa chừng. Khóa lấy nét sẽ tiếp tục cho
đến khi màn trập được nhả.
a3: Focus Tracking with LockOn (Theo Dõi Lấy Nét với KhóaBật)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này điều khiển chức năng lấy nét tự động sẽ điều chỉnh
tương ứng như thế nào với những thay đổi lớn về khoảng cách
đến đối tượng chụp khi chọn AF-C trong lúc chụp ảnh bằng kính
ngắm (0 59).
Tùy chọn
C 5 (Long)
(Dài)
( 4
D 3 (Normal)
(Bình
thường)
) 2
E 1 (Short)
(Ngắn)
Off (Tắt)
Mô tả
Khi khoảng cách đến đối tượng chụp thay đổi bất ngờ,
máy ảnh phải đợi trong một khoảng thời gian nhất định
trước khi điều chỉnh khoảng cách đến đối tượng chụp.
Việc này sẽ giúp máy ảnh tránh không phải lấy nét lại khi
đối tượng chụp nhất thời bị che khuất bởi những vật di
chuyển qua khuôn hình.
Máy ảnh ngay lập tức sẽ điều chỉnh lấy nét khi khoảng
cách đến đối tượng chụp thay đổi. Sử dụng khi chụp một
loạt nhiều đối tượng ở những khoảng cách thay đổi trong
khoảng thời gian ngắn liên tục.
a4: AF activation (kích hoạt AF)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn Shutter/AF-ON (Màn trập/AF-ON), cả hai nút nhả màn
trập và nút B đều có thể được dùng để bắt đầu tự động lấy nét.
Chọn AF-ON only (Chỉ AF-ON) để tránh lấy nét máy ảnh khi nút
nhả cửa trập được nhấn nửa chừng.
U
247
a5: Focus point illumination
(Chiếu Sáng Điểm Lấy Nét)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Các tùy chọn trong menu này sẽ kiểm soát các điểm lấy nét có
được chiếu sáng hay không.
❚❚ AF point illumination (Chiếu sáng điểm lấy nét tự động)
Chọn xem các điểm lấy nét hiện thời có được tô sáng màu đỏ trên
kính ngắm hay không.
Tùy chọn
Mô tả
Auto (Tự Điểm lấy nét được chọn sẽ tự động được tô sáng khi cần để
động) tạo độ tương phản với nền.
Điểm lấy nét được chọn luôn được tô sáng, bất kể độ sáng của
On (Bật) nền như thế nào. Tùy thuộc vào độ sáng của nền, điểm lấy nét
được chọn có thể khó nhìn.
Điểm lấy nét được chọn không được tô sáng. Vùng bên ngoài
Off (Tắt)
vùng cắt xén hiện tại được thể hiện bằng màu xám (0 52).
❚❚ Manual focus mode (Chế độ lấy nét bằng tay)
Chọn On (Bật) để hiển thị điểm lấy nét hiện thời ở chế độ lấy nét
bằng tay.
U
248
a6: Focus Point Wrap-Around
(Xoay Quanh Điểm Lấy Nét)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn xem việc chọn điểm lấy nét có “xoay quanh” từ mép này của
kính ngắm đến mép kia không.
Tùy chọn
Mô tả
Chọn lựa điểm lấy nét “xoay quanh”
từ đỉnh đến đáy, từ đáy đến đỉnh,
w
q
phải qua trái, và trái qua phải, sao
Wrap (Xoay
cho, ví dụ như, nhấn nút 2 khi một
quanh)
điểm lấy nét ở mép phải màn hình được tô sáng (q) sẽ chọn
sang điểm lấy nét tương ứng ở mép trái của màn hình hiển thị
(w).
No wrap Hiển thị điểm lấy nét sẽ được bao bởi các điểm lấy nét xa nhất,
(Không sao cho, ví dụ như khi nhấn nút 2 lúc đang chọn một điểm lấy
xoay) nét ở mép phải của màn hình sẽ không có tác dụng nào.
a7: Number of Focus Points (Số
Lượng Điểm Lấy Nét)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn số lượng điểm lấy nét có thể sử dụng cho việc lựa chọn điểm
lấy nét bằng tay.
Tùy chọn
39 points
#
(39 điểm)
A
11 points
(11 điểm)
Mô tả
Chọn từ 39 điểm lấy nét được hiển thị bên
phải.
Chọn từ 11 điểm lấy nét được hiển thị bên
phải. Sử dụng để chọn điểm lấy nét nhanh.
U
249
b: Metering/Exposure (Đo Sáng/Phơi
Sáng)
b1: Center-Weighted Area
(Vùng Cân Bằng Trung Tâm)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Khi tính toán bù sáng, việc đo sáng ưu tiên
vùng trung tâm sẽ gán mức trọng số lớn nhất
cho vòng tròn ở chính giữa khuôn hình.
Đường kính (φ ) của vòng tròn này có thể
được cài ở mức 8, 12, 15, hoặc 20 mm hoặc ở
mức trung bình của toàn bộ khuôn hình.
Lưu ý rằng đường kính này được cố định tại 12 mm khi sử dụng
ống kính không CPU, bất kể cài đặt được chọn cho Non-CPU lens
data (Dữ liệu ống kính không CPU) trong menu cài đặt (0 163).
b2: Fine-tune Optimal
Exposure (Tinh Chỉnh Phơi
Sáng Tối Ưu)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Sử dụng tùy chọn này để tinh chỉnh giá trị
phơi sáng được chọn bằng máy ảnh. Phơi
sáng có thể được tinh chỉnh riêng biệt đối với
mỗi phương pháp đo sáng theo giá trị từ +1
đến –1 EV theo các bước 1/6 EV.
D
U
250
Tinh Chỉnh Phơi Sáng
Độ phơi sáng có thể được tinh chỉnh riêng biệt cho mỗi tập hợp Cài Đặt
Tùy Chỉnh và không bị ảnh hưởng bởi các kiểu đặt lại bằng hai nút. Chú
ý rằng khi biểu tượng bù phơi sáng (E) không được hiển thị, cách duy
nhất để xác định mức độ phơi sáng đã được thay đổi là đọc giá trị phơi
sáng trên menu tinh chỉnh này. Bù phơi sáng (0 79) sẽ được ưu tiên ở
hầu hết các tình huống.
c: Timers/AE Lock (Hẹn Giờ/Khóa AE)
c1: Shutter-Release Button
AE-L (Nút Nhả Màn Trập AE-L)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu On (Bật) được chọn, phơi sáng sẽ khóa khi nút nhả màn trập
được nhấn nửa chừng.
c2: Standby timer (Hẹn giờ chờ)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn độ dài thời gian máy ảnh tiếp tục đo
phơi sáng khi không tiến hành thao tác vận
hành nào. Tốc độ cửa trập và khẩu độ sẽ hiển
thị trên bảng điều khiển và kính ngắm sẽ tự
động tắt khi bộ hẹn giờ hết hạn.
Chọn hẹn giờ chờ ngắn hơn để sử dụng pin được lâu hơn.
U
251
c3: Self-Timer (Tự Hẹn Giờ)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn độ thời gian độ trễ nhả màn trập, số lần
chụp, và quãng thời gian giữa mỗi lần chụp ở
chế độ tự hẹn giờ.
• Self-timer delay (Độ trễ tự hẹn giờ): Chọn chiều
dài thời gian độ trễ nhả màn trập (0 48).
• Number of shots (Số lần chụp): Nhấn 1 và 3 để
chọn số lần chụp mỗi lần nhấn nút nhả màn
trập.
• Interval between shots (Quãng thời gian giữa các lần
chụp): Chọn quãng thời gian giữa các lần
chụp khi Number of shots (Số lần chụp)
lớn hơn 1.
U
252
c4: Monitor off Delay (Độ trễ tắt
màn hình)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn khoảng thời gian màn hình vẫn bật khi
không thực hiện thao tác nào trong khi phát
lại (Playback (Phát lại); mặc định ở 10 giây)
và xem lại hình ảnh (Image review (Xem lại
hình ảnh); mặc định ở 4 giây), khi các menu
(Menus (Menu); mặc định ở 1 giây) hoặc
thông tin (Information display (Hiển thị thông tin); mặc định ở
10 giây) được hiển thị hoặc trong khi xem trực tiếp (Live view
(Xem trực tiếp); mặc định ở 10 phút). Chọn độ trễ tắt màn hình
ngắn hơn để sử dụng pin được lâu hơn.
d: Shooting/Display (Chụp ảnh/Hiển thị)
d1: Beep (Bíp)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn độ cao tiếng bíp phát ra khi máy ảnh
lấy nét bằng tính năng lấy nét tự động đơn
(AF-S; 0 59), khi khóa lấy nét, trong lúc bộ hẹn
giờ nhả đang đếm ngược trong chế độ tự hẹn
giờ (0 48), hoặc khi bạn cố gắng chụp một
bức ảnh khi thẻ nhớ bị khóa (0 22).
Để vô hiệu hóa tiếng bíp, hãy chọn Off (Tắt). c sẽ xuất hiện trong
màn hình hiển thị thông tin khi chọn một lựa chọn khác ngoài Off
(Tắt). Chú ý rằng sẽ không nghe thấy tiếng bíp ở chế độ nhả màn
trập không ồn (chế độ J; 0 46), bất kể đã chọn tùy chọn này.
d2: Viewfinder Grid Display
(Hiển Thị Lưới Kính Ngắm)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
U
Chọn On (Bật) để hiển thị các đường lưới theo yêu cầu trên kính
ngắm để tham khảo khi bố cục chụp ảnh (0 9).
253
d3: ISO Display (Hiển Thị ISO)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn On (Bật), kính ngắm sẽ hiển thị độ nhạy ISO thay cho số
lần chụp còn lại.
d4: Screen Tips (Mẹo Màn Hình)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn On (Bật) để hiển thị mẹo công cụ cho những mục được
chọn trên hiển thị thông tin (0 14).
d5: CL Mode Shooting Speed
(Tốc Độ Chụp Chế Độ CL)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn tốc độ chuyển khuôn hình tối đa ở chế
độ CL (tốc độ thấp liên tục) (0 46; trong khi
chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian, cài đặt này
cũng xác định tốc độ chuyển khuôn hình cho
khuôn hình đơn).
d6: Max. Continuous Release
(Ảnh Tối Đa Khi Nhả Liên Tục)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Số ảnh chụp tối đa có thể chụp trong một lần bấm máy ở chế độ
chụp liên tục có thể được đặt ở bất cứ giá trị nào từ 1 đến 100.
A
Bộ Nhớ Đệm
Bất kể tùy chọn nào được chọn cho Cài Đặt Tùy Chỉnh d6, việc chụp sẽ
chậm lại khi bộ nhớ đệm đầy (tAA). Xem trang 364 để có thêm thông tin
về dung lượng bộ nhớ đệm.
U
254
d7: File Number Sequence
(Trình Tự Số Tập Tin)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Khi chụp ảnh, máy ảnh đặt tên tập tin bằng
cách cộng một vào số cuối cùng của tập tin
trước. Tùy chọn này kiểm soát liệu việc đánh
số tập tin có tiếp tục từ số cuối cùng được sử
dụng hay không khi tạo một thư mục mới,
thẻ nhớ được định dạng, hoặc khi lắp một thẻ
nhớ mới vào máy ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Khi tạo thư mục mới, định dạng thẻ nhớ, hoặc lắp thẻ nhớ mới
vào máy ảnh, việc đánh số tập tin sẽ tiếp tục từ số cuối cùng
được dùng hoặc từ số tập tin lớn nhất ở thư mục hiện thời tùy
On (Bật)
theo số nào lớn hơn. Nếu một tấm ảnh được chụp khi thư mục
hiện thời chứa ảnh có số 9999, thì một thư mục mới sẽ tự
động được tạo và việc đánh số tập tin sẽ bắt đầu lại từ 0001.
Việc đánh số tập tin được đặt lại về 0001 khi tạo một thư mục
mới, định dạng lại thẻ nhớ, hoặc lắp thẻ nhớ mới vào máy ảnh.
Off (Tắt)
Chú ý rằng một thư mục mới sẽ được tạo tự động nếu ảnh
được chụp khi thư mục hiện thời chứa 999 tấm ảnh.
Như với On (Bật), ngoại trừ bức ảnh được chụp tiếp theo sẽ
Reset (Đặt được gán số tập tin bằng cách cộng một vào số tập tin lớn
lại)
nhất ở thư mục hiện thời. Nếu thư mục trống, việc đánh số tập
tin sẽ được đặt lại về 0001.
D
Trình Tự Số Tập Tin
Nếu thư mục hiện thời được đánh số đến 999 và chứa hoặc là 999 tấm
ảnh hoặc một bức ảnh được đánh số 9999, nút nhả màn trập sẽ bị khóa
lại và không tấm ảnh nào được chụp thêm. Chọn Reset (Đặt lại) cho Cài
Đặt Tùy Chỉnh d7 (File number sequence (Trình tự số tập tin)) và sau
đó định dạng lại thẻ nhớ hiện tại hoặc lắp thẻ nhớ mới.
U
255
d8: Information Display (Hiển
Thị Thông Tin)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu Auto (Tự động) (v) được chọn, màu của phông chữ trên
màn hình hiển thị thông tin (0 11) sẽ tự động chuyển từ đen sang
trắng hoặc từ trắng sang đen để duy trì độ tương phản với nền. Để
luôn sử dụng cùng một màu phông chữ, hãy chọn Manual (Bằng
tay) và chọn Dark on light (Tối trên nền sáng) (w; phông chữ
đen) hoặc Light on dark (Sáng trên nền tối) (x; phông chữ
trắng). Độ sáng màn hình sẽ tự động được điều chỉnh để có độ
tương phản tối đa với màu chữ được chọn.
Tối trên nền sáng
d9: LCD Illumination (Chiếu
Sáng LCD)
Sáng trên nền tối
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn Off (Tắt), đèn nền của bảng điều khiển (đèn chiếu màn
hình LCD) sẽ chỉ sáng khi nhấn nút D. Nếu chọn On (Bật), bảng điều
khiển sẽ được chiếu sáng bất cứ khi nào bộ hẹn giờ chờ đang hoạt
động (0 5; lưu ý rằng bất kể tùy chọn được chọn, đèn nền đều sẽ tắt
khi nhấn nút nhả màn trập). Chọn Off (Tắt) để tăng tuổi thọ pin.
d10: Exposure Delay Mode
(Chế Độ Trễ Phơi Sáng)
U
256
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Trong những tình huống chuyển động máy
ảnh nhỏ nhất cũng có thể làm mờ ảnh, hãy
chọn 1 s (1 giây), 2 s (2 giây), hoặc 3 s (3 giây)
để làm trễ nhả màn trập cho đến khi một, hai,
hoặc ba giây sau khi gương được nâng lên.
e: Bracketing/Flash (Chụp Bù Trừ/Đèn
Nháy)
e1: Flash Sync Speed (Tốc Độ
Đồng Bộ Đèn Nháy)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này điều khiển tốc độ đồng bộ đèn nháy.
Tùy chọn
1/250 s (Auto FP)
(1/250 giây
(FP tự động))
1/200 s (Auto FP)
(1/200 giây
(FP tự động))
Mô tả
Đồng bộ tốc độ cao FP tự động được sử dụng khi gắn bộ
đèn nháy tương thích (0 119). Nếu sử dụng các bộ đèn
nháy khác, tốc độ cửa trập được cài ở 1/250 giây. Khi máy
ảnh hiển thị tốc độ cửa trập 1/250 giây ở chế độ phơi sáng
P hoặc A, đồng bộ tốc độ cao FP sẽ tự động được kích
hoạt nếu tốc độ cửa trập thực tế lớn hơn 1/250 giây.
Đồng bộ tốc độ cao FP tự động được sử dụng khi gắn bộ
đèn nháy tương thích (0 119). Nếu sử dụng các bộ đèn
nháy khác, tốc độ cửa trập được cài ở 1/200 giây. Khi máy
ảnh hiển thị tốc độ cửa trập 1/200 giây ở chế độ phơi sáng
P hoặc A, đồng bộ tốc độ cao FP sẽ tự động được kích
hoạt nếu tốc độ cửa trập thực tế lớn hơn 1/200 giây.
1/200 s–1/60 s (1/200
Tốc độ đồng bộ đèn nháy đặt ở giá trị đã chọn.
giây–1/60 giây)
A Cố Định Tốc Độ Cửa Trập ở Giới Hạn Tốc Độ Đồng Bộ Đèn Nháy
Để cố định tốc độ cửa trập tại giới hạn
tốc độ đồng bộ trong chế độ phơi
sáng S hoặc M, hãy xoay đĩa lệnh tốc
độ cửa trập đến X. X (Chỉ báo đồng bộ
đèn nháy) sẽ được hiển thị trên kính
ngắm và bảng điều khiển.
A Đồng Bộ Tốc Độ Cao FP Tự Động
Cho phép sử dụng đèn nháy ở tốc độ cửa trập cao nhất mà máy ảnh hỗ trợ,
điều này cho phép chọn khẩu độ tối đa để giảm độ sâu trường ảnh ngay cả
khi đối tượng chụp bị ngược sáng trong điều kiện có nhiều ánh sáng mặt
trời. Chỉ báo chế độ đèn nháy hiển thị thông tin sẽ hiển thị “FP” khi đồng bộ
tốc độ cao FP tự động được kích hoạt (0 123).
U
257
e2: Flash Shutter Speed (Tốc Độ
Cửa Trập Theo Đèn Nháy)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này quyết định tốc độ cửa trập nhỏ
nhất có thể dùng khi sử dụng đồng bộ màn
trước hoặc đồng bộ màn sau hoặc giảm mắt
đỏ ở chế độ phơi sáng P hoặc A (không phụ
thuộc vào cài đặt đã chọn, tốc độ cửa trập có
thể chậm ở mức 30 giây ở các chế độ S và M
hoặc ở cài đặt đèn nháy đồng bộ chậm, đồng bộ màn sau chậm,
hoặc giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm). Phạm vi tùy chỉnh từ 1/60 giây
(1/60 s (1/60 giây)) đến 30 giây (30 s (30 giây)).
e3: Optional Flash (Đèn Nháy
Tùy Chọn)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn chế độ điều khiển đèn nháy cho các bộ đèn nháy SB-400
hoặc SB-300 tùy chọn.
Tùy chọn
Mô tả
Công suất đèn nháy được tự động điều chỉnh tương ứng
1 TTL
với điều kiện chụp ảnh (0 124).
Manual Chọn mức độ nháy đèn. Không đánh flash thử trước để
2
(Bằng tay) theo dõi.
A
Chế Độ Điều Khiển Đèn Nháy
Chế độ điều khiển đèn nháy được thể hiện
trong màn hình hiển thị thông tin (0 11, 123).
U
258
e4: Exposure Comp. for Flash
(Bù Phơi Sáng Cho Đèn Nháy)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn cách máy ảnh điều chỉnh mức độ nháy đèn nháy khi sử dụng
bù phơi sáng.
Tùy chọn
Mô tả
Cả hai mức nháy đèn nháy và bù phơi sáng được
Entire frame (Toàn
YE
điều chỉnh để thay đổi phơi sáng trên toàn bộ
bộ khuôn hình)
khuôn hình.
Background only
E
Bù phơi sáng chỉ áp dụng đối với nền.
(Chỉ nền)
e5: Modeling Flash (Đèn Nháy
Tạo Mô Hình)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn On (Bật) khi máy ảnh đang được sử dụng với bộ đèn
nháy tùy chọn có hỗ trợ hệ thống Chiếu Sáng Sáng Tạo của
(0 118), máy sẽ đánh đèn nháy xem trước khi nhấn nút Pv trên
máy ảnh (0 41). Máy sẽ không đánh đèn nháy xem trước nếu
chọn nút Off (Tắt).
e6: Auto Bracketing Set (Đặt
Chụp Bù Trừ Tự Động)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn cài đặt hoặc các cài đặt chụp bù trừ khi chụp bù trừ tự động
(0 136) có hiệu lực. Chọn AE & flash (AE và đèn nháy) (j) để tiến
hành chụp bù trừ cả phơi sáng và có đèn nháy, AE only (Chỉ AE)
(k) để chụp bù trừ chỉ có phơi sáng, Flash only (Chỉ đèn nháy) (l)
để chụp bù trừ chỉ có đèn nháy, WB bracketing (Chụp bù trừ WB)
(m) để chụp bù trừ cân bằng trắng (0 141), hoặc ADL bracketing
(Chụp bù trừ ADL) (y) để tiến hành chụp bù trừ bằng D-Lighting
hoạt động (0 145). Chú ý rằng chụp bù trừ cân bằng trắng không
sử dụng được ở cài đặt chất lượng hình ảnh NEF (RAW) hoặc NEF
(RAW) + JPEG.
U
259
e7: Auto Bracketing (Mode M)
(Chụp Bù Trừ Tự Động (Chế Độ
M))
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này xác định những cài đặt nào sẽ bị ảnh hưởng khi chọn
AE & flash (AE & đèn nháy) hoặc AE only (Chỉ AE) đối với Cài Đặt Tùy
Chỉnh e6 ở chế độ phơi sáng bằng tay.
Tùy chọn
F
G
H
I
Mô tả
Máy ảnh thay đổi tốc độ cửa trập (Cài Đặt Tùy Chỉnh e6
Flash/speed
được cài về AE only (Chỉ AE)) hoặc tốc độ cửa trập và
(Đèn nháy/tốc
mức độ nháy đèn nháy (Cài Đặt Tùy Chỉnh e6 được cài
độ)
về AE & flash (AE & đèn nháy)).
Flash/speed/
Máy ảnh thay đổi tốc độ cửa trập và khẩu độ (Cài Đặt
aperture (Đèn Tùy Chỉnh e6 được cài về AE only (Chỉ AE)) hoặc tốc độ
nháy/tốc độ/
cửa trập, khẩu độ và mức độ nháy đèn nháy (Cài Đặt
khẩu độ)
Tùy Chỉnh e6 được cài về AE & flash (AE & đèn nháy)).
Máy ảnh thay đổi khẩu độ (Cài Đặt Tùy Chỉnh e6 được
Flash/aperture
cài về AE only (Chỉ AE)) hoặc khẩu độ và mức độ nháy
(Đèn nháy/khẩu
đèn nháy (Cài Đặt Tùy Chỉnh e6 được cài về AE & flash
độ)
(AE & đèn nháy)).
Flash only (Chỉ Máy ảnh chỉ thay đổi mức độ nháy đèn nháy (Cài Đặt
đèn nháy)
Tùy Chỉnh e6 được cài về AE & flash (AE & đèn nháy)).
Chụp bù trừ đèn nháy chỉ được thực hiện với điều khiển đèn nháy i-TTL
hoặc AA. Nếu chọn một cài đặt nào khác ngoài Flash only (Chỉ đèn
nháy) và không sử dụng đèn nháy, độ nhạy ISO sẽ được cố định tại giá
trị cho lần chụp đầu tiên, bất kể đã chọn cài đặt để kiểm soát độ nhạy
ISO tự động (0 72).
e8: Bracketing Order (Thứ Tự
Chụp Bù Trừ)
U
260
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Ở cài đặt mặc định MTR > under (dưới) > over (trên) (H), phơi sáng,
đèn nháy, và chụp bù trừ cân trắng bằng được thực hiện theo thứ tự
mô tả ở trang 137 và 141. Nếu chọn thứ tự Under (Dưới) > MTR >
over (trên) (I) việc chụp ảnh sẽ theo thứ tự từ giá trị thấp nhất đến
giá trị cao nhất. Cài đặt này không ảnh hưởng đến chụp bù trừ ADL.
f: Controls (Điều khiển)
f1: D Button (Nút D)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn vai trò do nút D đảm nhiệm: bật hoặc tắt đèn nền bảng điều
khiển (D LCD backlight (Đèn nền LCD) (D) bật/tắt) hay bật hoặc tắt
bảng điều khiển và hiển thị thông tin (DR D and information
display (D và hiển thị thông tin) bật/tắt).
f2: OK Button (Nút OK)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này xác định vai trò được gán cho nút J trong khi chụp ảnh
bằng kính ngắm, phát lại và xem trực tiếp.
❚❚ Shooting Mode (Chế Độ Chụp)
J
K
Tùy chọn
Vai trò được gán cho nút J
Select center focus point (Chọn
Chọn điểm lấy nét trung tâm.
điểm lấy nét trung tâm)
Highlight active focus point (Tô
Tô sáng điểm lấy nét hoạt động.
sáng điểm lấy nét hoạt động)
Not used (Không sử dụng)
Không có.
❚❚ Playback Mode (Chế Độ Phát Lại)
Tùy chọn
Q
R
S
T
Vai trò được gán cho nút J
Hoán đổi giữa phát lại toàn khuôn hình và hình thu
nhỏ.
Khi phát lại toàn khuôn hình và phát lại hình thu nhỏ,
quang đồ sẽ được hiển thị (0 192) khi nhấn nút J.
Hoán đổi giữa phát lại toàn khuôn hình hoặc hình
thu nhỏ và thu phóng phát lại. Chọn cài đặt thu
phóng ban đầu từ Low magnification (Độ phóng
đại thấp), Medium magnification (Độ phóng đại
Zoom on/off (Bật/tắt
vừa phải) và High magnification (Độ phóng đại
thu phóng)
cao). Hiển thị thu phóng sẽ căn giữa vào điểm lấy
nét hoạt động (nếu ảnh đã được chụp qua kính
ngắm) hoặc vào chính giữa ảnh (nếu ảnh được chụp
trong khi xem trực tiếp).
Choose folder (Chọn
Hiển thị hộp thoại chọn thư mục.
thư mục)
Thumbnail on/off
(Bật/tắt hình thu nhỏ)
View histograms
(Xem quang đồ)
U
261
❚❚ Live View (Xem Trực Tiếp)
Tùy chọn
Vai trò được gán cho nút J
Select center
focus point
Việc nhấn nút J trong xem trực tiếp sẽ chọn điểm
J (Chọn điểm lấy lấy nét trung tâm.
nét trung tâm)
Nhấn nút J để hoán đổi bật và tắt thu phóng. Chọn
cài đặt thu phóng ban đầu từ Low magnification
Zoom on/off
(Độ phóng đại thấp), Medium magnification (Độ
S (Bật/tắt thu phóng đại vừa phải) và High magnification (Độ
phóng)
phóng đại cao). Hiển thị thu phóng sẽ căn giữa vào
điểm lấy nét hoạt động.
Not used
Việc nhấn nút J không có tác dụng trong xem trực
(Không sử
tiếp.
dụng)
f3: Multi Selector (Đa Bộ Chọn)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn Restart standby timer (Khởi động lại hẹn giờ chờ),
thao tác trên đĩa chọn đa năng khi hết hạn hẹn giờ chờ (0 33) sẽ
kích hoạt đồng hồ đo và bắt đầu hẹn giờ chờ. Nếu chọn Do
nothing (Không làm gì), bộ hẹn giờ sẽ không khởi động khi nhấn
đĩa chọn đa năng.
U
262
f4: Assign Fn Button (Chỉ định
nút Fn)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn vai trò do nút Fn đảm nhận, bằng tự bản
thân nó (Press (Nhấn)) hoặc khi sử dụng kết
hợp với các đĩa lệnh (Press + command dials
(Nhấn + đĩa lệnh)).
❚❚ Press (Nhấn)
Việc chọn Press (Nhấn) sẽ hiển thị các tùy chọn sau:
Tùy chọn
q Preview (Xem trước)
r FV lock (Khóa FV)
B AE/AF lock (Khóa AE/AF)
C AE lock only (Chỉ khóa AE)
D
AE lock (Reset on release)
(Khóa AE (Đặt lại khi nhả))
E
AE lock (Hold) (Khóa AE
(Giữ))
F AF lock only (Chỉ khóa AF)
A AF-ON
s Flash off (Đèn nháy tắt)
Mô tả
Nhấn nút Fn để xem trước độ sâu trường ảnh
(0 41).
Nhấn nút Fn để khóa giá trị đèn nháy (chỉ ở
các đèn nháy có hỗ trợ, 0 118). Nhấn lại để
hủy khóa FV (0 130).
Lấy nét và khóa phơi sáng khi nhấn nút Fn.
Phơi sáng khóa khi nhấn nút Fn.
Khóa phơi sáng khi nhấn nút Fn và duy trì
khóa cho đến khi nhấn nút lần thứ hai, màn
trập được nhả, hoặc thời gian hẹn giờ chờ
hết hạn.
Khóa phơi sáng khi nhấn nút Fn và duy trì
khóa cho đến khi nhấn nút lần thứ hai hoặc
thời gian hẹn giờ chờ hết hạn.
Khóa lấy nét khi nhấn nút Fn.
Nhấn nút Fn để bắt đầu lấy nét tự động.
Đèn nháy sẽ không nháy sáng khi ảnh được
chụp lúc nhấn nút Fn.
U
263
Tùy chọn
t
e
L
M
N
9
m
n
U
6
264
Mô tả
Nếu nhấn nút Fn trong khi phơi sáng, đèn
nháy, hoặc chụp bù trừ ADL đang được bật
trong khuôn hình đơn hoặc ở chế độ nhả
màn trập không ồn, tất cả các lần chụp trong
Bracketing burst (Chụp
chương trình chụp bù trừ hiện tại sẽ được
chụp mỗi khi nhấn nút nhả màn trập. Nếu
liên tục bù trừ)
chụp bù trừ cân bằng trắng được kích hoạt
hoặc khi chọn chế độ nhả liên tục (chế độ CH
hoặc CL), máy ảnh sẽ lặp lại chụp bù trừ liên
tiếp khi nhấn giữ nút nhả màn trập.
Nếu chất lượng hình ảnh được đặt ở JPEG fine
(JPEG mịn), JPEG normal (JPEG bình
thường), hoặc JPEG basic (JPEG cơ bản),
“RAW” sẽ được hiển thị trên bảng điều khiển
và một bản sao dạng NEF (RAW) sẽ được ghi
+NEF (RAW)
lại ở bức ảnh tiếp theo được chụp sau khi nhấn
nút Fn (để ghi lại bản sao NEF/RAW với một
loạt các tấm ảnh, hãy nhấn nút nhả màn trập
nửa chừng giữa các lần chụp). Để thoát mà
không cần ghi bản sao NEF (RAW), nhấn nút Fn
một lần nữa.
Matrix metering (Đo sáng Đo sáng ma trận được kích hoạt khi nhấn
nút Fn.
ma trận)
Center-weighted
Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm được kích
metering (Đo sáng Cân
hoạt khi nhấn nút Fn.
bằng trung tâm)
Spot metering (Đo sáng Đo sáng điểm được kích hoạt khi nhấn nút
Fn.
điểm)
Viewfinder grid display Nhấn nút Fn để bật hoặc tắt hiển thị lưới
(Hiển thị lưới kính ngắm) khuôn hình trong kính ngắm (0 9).
Viewfinder virtual
Nhấn nút Fn để xem hiển thị đường chân trời
horizon (Đường chân trời
ảo trong kính ngắm (0 265).
ảo trong kính ngắm)
Nhấn nút Fn sẽ hiển thị “MY MENU” (Menu
MY MENU (Menu Của Tôi)
Của Tôi) (0 313).
Nhấn
nút Fn để nhảy tới mục hàng đầu trong
Access top item in MY
“MY MENU” (Menu Của Tôi). Chọn tùy chọn
MENU (Truy cập mục hàng
này để truy cập nhanh vào một mục thường
đầu trong Menu Của Tôi) hay dùng trên menu.
Tùy chọn
K Playback (Phát lại)
None (Không có)
Mô tả
Nút Fn có chức năng tương tự như nút K.
Chọn khi sử một ống kính chụp ảnh xa hoặc
ở trong các trường hợp khác khi quá khó để
vận hành nút K bằng tay trái.
Nhấn nút này không có tác dụng gì.
A
Các Tùy Chọn Không Tương Thích
Nếu tùy chọn đã chọn cho Press (Nhấn) không thể được dùng kết hợp
với tùy chọn đã chọn cho Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh),
máy sẽ hiển thị thông báo và tùy chọn nào thuộc Press (Nhấn) hay
Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh) được chọn trước sẽ được
đặt sang None (Không có).
A
Đường Chân Trời Ảo Trong Kính Ngắm
Khi chọn Viewfinder virtual horizon (Đường chân trời ảo trong kính
ngắm) cho Cài Đặt Tùy Chỉnh f4 (Assign Fn button (Chỉ định nút Fn)) >
Press (Nhấn), việc nhấn nút Fn sẽ chuyển đổi hiển thị phơi sáng trong
kính ngắm sang chỉ báo cuộn. Nhấn nút này một lần nữa để khôi phục
lại chỉ báo về chức năng bình thường.
Máy ảnh nghiêng
Máy ảnh cân bằng Máy ảnh nghiêng trái
phải
Kính ngắm
Chú ý rằng hiển thị có thể không chính xác khi máy ảnh nghiêng mạnh
về phía trước hoặc về phía sau. Đối với màn hình hiển thị cả độ dốc và
cuộn, hãy sử dụng tùy chọn Virtual horizon (Chân trời ảo) trong menu
cài đặt (0 282).
U
265
❚❚ Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh)
Việc chọn Press + command dials (Nhấn+ đĩa lệnh) sẽ hiển thị các
tùy chọn sau:
5
w
y
U
V
W
Tùy chọn
Choose image area
(Chọn vùng hình
ảnh)
Choose non-CPU
lens number (Chọn
số ống kính không
CPU)
Active D-Lighting
(D-Lighting hoạt
động)
Mô tả
Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh để chọn từ một vùng
hình ảnh (0 51).
Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh để chọn số ống kính
được quy định bởi tùy chọn Non-CPU lens data
(Dữ liệu ống kính không CPU) (0 163).
Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh để điều chỉnh
D-Lighting hoạt động (0 110).
Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh chính để chọn HDR
HDR (high dynamic
mode (Chế độ HDR), đĩa lệnh phụ để chọn
range) (HDR (Dải
Exposure differential (Độ lệch phơi sáng)
động cao))
(0 112).
Auto ISO sensitivity
control (Điều khiển Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh để bật hoặc tắt điều
độ nhạy ISO tự
khiển tự động độ nhạy ISO (0 72).
động)
Nhấn giữ nút Fn, xoay đĩa lệnh chính để chọn chế độ
Multiple exposure
đa phơi sáng; nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh phụ để
(Đa phơi sáng)
chọn số lần phơi sáng (0 149).
Không có thao tác nào được thực hiện khi xoay các
None (Không có)
đĩa lệnh lúc nhấn nút Fn.
f5: Assign Preview Button (Chỉ
định Nút Xem Trước)
U
266
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn vai trò do nút Pv đảm nhận, bằng tự bản
thân nó (Press (Nhấn)) hoặc khi sử dụng kết
hợp với các đĩa lệnh (Press + command dials
(Nhấn + đĩa lệnh)). Các tùy chọn có sẵn cũng
tương tự như của Assign Fn button (Chỉ định
nút Fn) (0 263). Các tùy chọn mặc định cho
Press (Nhấn) và Press + command dials (Nhấn + đĩa lệnh) lần lượt là
Preview (Xem trước) (0 41) và None (Không có).
f6: Assign AE-L/AF-L Button
(Chỉ định nút AE-L/AF-L)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn vai trò do nút A AE-L/AF-L đảm nhận,
bằng riêng (Press (Nhấn)) hoặc khi kết hợp
với các đĩa lệnh (Press + command dials
(Nhấn + đĩa lệnh)). Các tùy chọn có sẵn cũng
tương tự như Assign Fn button (Chỉ định
nút Fn) (0 263), ngoại trừ không sử dụng
được HDR (high dynamic range (Dải động cao)) và Multiple
exposure (Đa phơi sáng) cho Press + command dials (Nhấn +
đĩa lệnh). Các tùy chọn mặc định cho Press (Nhấn) và Press +
command dials (Nhấn + đĩa lệnh) lần lượt là AE/AF lock (Khóa
AE/AF) và None (Không có).
f7: Customize Command Dials
(Tùy Chỉnh Đĩa Lệnh)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Tùy chọn này điều khiển hoạt động của các đĩa lệnh chính và đĩa
lệnh phụ.
• Reverse rotation (Xoay ngược lại): Đảo hướng xoay của các đĩa lệnh.
• Change main/sub (Thay đổi chính/phụ): Nếu Off
(Tắt) được chọn, đĩa lệnh chính sẽ điều
khiển tốc độ cửa trập và đĩa lệnh phụ sẽ
điều khiển độ mở ống kính. Nếu On (Bật)
được chọn, đĩa lệnh chính sẽ điều khiển độ
mở ống kính và đĩa lệnh phụ sẽ điều khiển
độ tốc độ cửa trập. Nếu On (Mode A) (Bật (Chế độ A)) được
chọn, đĩa lệnh chính sẽ được sử dụng để đặt độ mở ống kính chỉ
trong chế độ phơi sáng A.
U
267
• Aperture setting (Cài đặt khẩu độ): Nếu chọn Sub-command dial (Đĩa
lệnh phụ), khẩu độ chỉ có thể được điều chỉnh bằng đĩa lệnh
phụ (hoặc bằng đĩa lệnh chính nếu chọn On (Bật) cho Change
main/sub (Thay đổi chính/phụ)). Nếu chọn Aperture ring
(Vòng độ mở ống kính), chỉ có thể điều chỉnh khẩu độ bằng
vòng khẩu độ của ống kính và hiển thị khẩu độ trên máy ảnh sẽ
thể hiện khẩu độ theo các gia số 1 EV (khẩu độ cho các ống kính
loại G và E vẫn được cài bằng cách sử dụng đĩa lệnh phụ). Chú ý
rằng cho dù chọn chế độ cài đặt nào đều phải sử dụng vòng
khẩu độ để điều chỉnh khẩu độ khi gắn ống kính không CPU.
• Menus and playback (Các menu và phát lại): Nếu chọn Off (Tắt), đĩa
chọn đa năng vẫn được sử dụng để chọn ảnh hiển thị trong lúc
phát lại toàn khuôn hình, tô sáng hình thu nhỏ và điều hướng
các menu. Nếu chọn On (Bật) hoặc On (image review
excluded) (Bật (trừ xem lại hình ảnh)) , có thể sử dụng đĩa lệnh
chính để chọn ảnh được hiển thị trong khi phát lại toàn khuôn
hình, di chuyển con trỏ sang trái hoặc phải trong khi phát lại
hình thu nhỏ, và di chuyển thanh tô sáng menu lên hoặc xuống.
Đĩa lệnh phụ được sử dụng để hiển thị thêm thông tin ảnh trong
khi phát lại toàn khuôn hình và để di chuyển con trỏ lên hoặc
xuống trong khi phát lại hình thu nhỏ. Chọn On (image review
excluded) (Bật (trừ xem lại hình ảnh)) nhằm ngăn việc sử dụng
các đĩa lệnh để phát lại khi xem lại hình ảnh. Khi các menu được
hiển thị, xoay đĩa lệnh phụ sang phải sẽ hiển thị các menu phụ
cho tùy chọn đã chọn, xoay sang trái để hiển thị menu trước đó.
Để đưa ra lựa chọn, nhấn 2 hoặc J.
U
268
f8: Release Button to Use Dial
(Nhả Nút để Sử Dụng Đĩa Lệnh)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Việc chọn Yes (Có) sẽ cho phép thực hiện các điều chỉnh thường
được tiến hành bằng cách giữ nút W (M), X (T), L (U), chế
độ AF, hoặc nút D và xoay đĩa lệnh sau khi nhả nút (việc này
cũng áp dụng cho cả các nút Fn, Pv, và A AE-L/AF-L nếu chúng được
gán cho chức năng "đĩa lệnh +" thay vì Choose image area (Chọn
vùng hình ảnh), Choose non-CPU lens number (Chọn số thấu
kính không CPU), hoặc Auto ISO sensitivity control (Điều khiển
độ nhạy ISO tự động) bằng cách sử dụng Cài đặt tùy chọn f4,
Assign Fn button (Gán nút Fn), f5, Assign preview button (Gán
nút xem trước), hoặc f6 Assign AE-L/AF-L button (Gán nút AE-L/
AF-L)). Cài đặt kết thúc khi bất kỳ nút nào chịu tác động được nhấn
lại, hẹn giờ chờ hết hạn hoặc nút nhả cửa trập được nhấn nửa
chừng.
f9: Slot Empty Release Lock
(Khóa Nhả Khe Rỗng)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Chọn Enable release (Cho phép nhả) sẽ cho phép nhả màn trập
khi không lắp thẻ nhớ nào, mặc dù không có bức ảnh nào được
ghi lại (tuy nhiên chúng vẫn được hiển thị trên màn hình ở chế độ
minh họa). Nếu chọn Release locked (Nhả bị khóa), nút nhả màn
trập chỉ được phép hoạt động khi lắp thẻ nhớ vào máy ảnh.
f10: Reverse Indicators (Đảo
Ngược Các Chỉ Báo)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn
(W) các chỉ báo phơi sáng trong kính
ngắm và hiển thị thông tin sẽ được hiển thị với các giá trị âm ở bên
trái và các giá trị dương ở bên phải. Chọn
(V)
để hiển thị các giá trị dương ở bên trái và giá trị âm ở bên phải.
U
269
f11: Easy Shutter-speed Shift
(Chuyển Nhanh Tốc Độ Cửa
Trập)
Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chỉnh
Nếu chọn On (Bật), có thể sử dụng đĩa lệnh chính để điều chỉnh
tốc độ cửa trập đã chọn bằng đĩa lệnh tốc độ cửa trập trong
khoảng ± 2/3 EV theo gia số 1/3 EV. Nếu đĩa lệnh tốc độ cửa trập
được cài ở 4 (4 giây, được ghi nhãn màu đỏ), có thể sử dụng đĩa
lệnh chính để chọn tốc độ cửa trập chậm tới 30 giây.
U
270
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Để hiển thị menu cài đặt, nhấn G và chọn B (thẻ menu cài đặt).
Nút G
Menu cài đặt chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Format memory card (Định dạng thẻ
nhớ)
Monitor brightness (Độ sáng màn
hình)
Auto info display (Hiển thị thông tin
tự động)
Clean image sensor (Làm sạch cảm
biến hình ảnh)
Lock mirror up for cleaning (Khóa
gương nâng lên để vệ sinh) 1
Image Dust Off ref photo (Ảnh tham
chiếu Bụi hình ảnh tắt)
Flicker reduction (Giảm nhấp nháy)
Time zone and date (Múi giờ và ngày)
Language (Ngôn ngữ)
Auto image rotation (Xoay hình tự
động)
Image Comment (Chú Thích Hình Ảnh)
0
272
273
273
329
331
274
276
276
277
277
Tùy chọn
Copyright information (Thông tin
bản quyền)
Save/load settings (Lưu/tải cài đặt)
Virtual horizon (Đường chân trời ảo)
Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu
kính không CPU)
AF Fine-tune (Tinh chỉnh AF)
HDMI
Location data (Dữ liệu vị trí)
Assign remote Fn button (Gán nút
Fn từ xa)
Wireless mobile adapter (Đầu nối di
động không dây)
Eye-Fi upload (Tải lên Eye-Fi) 2
Firmware Version (Phiên Bản
Firmware)
279
280
282
163
283
223
170
284
284
285
286
278
1 Không thực hiện được khi pin yếu.
2 Chỉ hiển thị khi gắn thẻ nhớ Eye-Fi tương thích (0 285).
A
0
Xem Thêm
Liệt kể menu mặc định ở trên trang 228.
U
271
Format Memory Card (Định
Dạng Thẻ Nhớ)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thẻ nhớ phải được định dạng trước khi sử dụng lần đầu tiên hay
sau khi được định dạng ở các thiết bị khác. Định dạng thẻ theo mô
tả bên dưới.
D
Định Dạng Thẻ Nhớ
Việc định dạng thẻ nhớ sẽ xóa vĩnh viễn bất kỳ dữ liệu nào có trên đó. Hãy
chắc chắn sao chép bất kỳ bức ảnh và dữ liệu nào khác mà bạn muốn
giữ lại vào máy tính trước khi tiến hành (0 211).
1
Làm nổi bật Yes (Có).
Để thoát mà không định dạng
thẻ nhớ, làm nổi bật No
(Không) và nhấn J.
2
U
272
Nhấn J.
Nhấn J để bắt đầu định dạng. Không
tháo thẻ nhớ hoặc ngắt kết nối nguồn điện
cho đến khi định dạng xong.
Monitor Brightness (Độ Sáng
Màn Hình)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn độ sáng màn hình
cho phát lại, menu và hiển thị thông tin. Chọn
giá trị cao hơn để tăng độ sáng, thấp hơn để
giảm độ sáng.
A
Xem Thêm
Để xem trực tiếp thông tin về điều chỉnh độ sáng màn hình, xem
trang 179.
Auto Info Display (Hiển Thị
Thông Tin Tự Động)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nếu Auto info display (Hiển thị thông tin tự động) được lựa
chọn, thông tin chụp sẽ được tự động hiển thị trên màn hình khi
nút nhả cửa trập trở lại trạng thái khởi động sau khi nhấn nửa
chừng.
U
273
Image Dust Off Ref Photo (Ảnh
Tham Chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thu được dữ liệu tham chiếu cho tuỳ chọn Ảnh Bỏ Bụi trong
Capture NX 2 (có riêng, để biết thêm thông tin, xem hướng dẫn
Capture NX 2).
Image Dust off ref photo (Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt) chỉ
có khi thấu kính CPU được gắn trên máy ảnh. Nên dùng thấu kính
có tiêu cự ít nhất 50 mm. Khi sử dụng một thấu kính thu phóng,
phóng to hết cỡ.
1
Chọn tuỳ chọn khởi động.
Làm nổi bật một trong các tùy
chọn sau và nhấn J. Để thoát
mà không đòi hỏi dữ liệu bụi
hình ảnh tắt, nhấn G.
• Start (Bắt đầu): Thông báo sẽ
hiển thị ở bên phải, “rEF” sẽ xuất hiện
trong kính ngắm và các hiển thị bảng
điều khiển.
• Clean sensor and then start (Vệ sinh cảm biến và
sau đó bắt đầu): Chọn mục này để vệ sinh
cảm biến hình ảnh trước khi bắt đầu.
Thông báo sẽ hiển thị ở bên phải, “rEF”
sẽ xuất hiện trong hiển thị kính ngắm
và bảng điều khiển khi vệ sinh xong.
2
U
Tạo khuôn hình một đối tượng màu trắng trong kính
ngắm.
Với thấu kính khoảng mười xentimet từ một đối tượng trắng
không có đặc điểm, đủ sáng, lấy khuôn hình sao cho đối tượng
lấp đầy kính ngắm và nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập.
Trong chế độ lấy nét tự động, lấy nét sẽ tự động được cài ở vô tận;
trong chế độ lấy nét bằng tay, đặt lấy nét sang vô tận tự động.
274
3
Yêu cầu dữ liệu tham chiếu bỏ bụi.
Nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập để lấy dữ liệu tham chiếu Ảnh Bỏ
Bụi. Màn hình sẽ tắt khi nút nhả cửa trập được nhấn. Lưu ý
rằng khi đối tượng được chiếu sáng yếu, giảm nhiễu sẽ được
thực hiện, làm tăng thời lượng ghi.
Nếu đối tượng tham chiếu quá sáng hoặc
quá tối, máy ảnh không lấy được dữ liệu
tham chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt và thông
báo sẽ hiển thị ở bên phải. Chọn một đối
tượng tham chiếu khác và lặp lại quá
trình từ bước 1.
D
Lau Cảm Biến Hình Ảnh
Dữ liệu tham chiếu bỏ bụi được ghi trước khi diễn ra quá trình làm sạch
cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các bức ảnh được chụp
sau khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành. Chỉ chọn
Clean sensor and then start (Làm sạch cảm biến rồi khởi động) nếu
dữ liệu tham chiếu bỏ bụi không được dùng cho các ảnh hiện tại.
D
Dữ Liệu Tham Chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt
Ảnh chụp bởi các thấu kính khác nhau hay độ
mở ống kính khác nhau có thể dùng chung dữ
liệu tham chiếu. Không thể xem hình ảnh tham
chiếu bằng phần mềm hình ảnh trên máy tính.
Mẫu lưới sẽ hiển thị khi hình ảnh tham chiếu
được xem trên máy ảnh.
U
275
Flicker reduction (Giảm Nhấp
Nháy)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Giảm nhấp nháy và dải khi chụp dưới ánh đèn huỳnh quang hoặc
thuỷ ngân trong khi xem trực tiếp. Chọn Auto (Tự động) để cho
phép máy ảnh tự động chọn tần số chính xác hoặc làm cho tần số
phù hợp với tần số của nguồn điện AC cục bộ bằng tay.
A
Giảm nhấp nháy
Nếu Auto (Tự động) không mang đến kết quả mong muốn và nếu bạn
không chắc chắn về tần số của nguồn điện cục bộ, hãy thử cả hai tùy
chọn 50 và 60 Hz và chọn một tùy chọn mang lại kết quả tốt nhất. Giảm
nhấp nháy có thể không mang lại kết quả như mong muốn nếu đối
tượng quá sáng, trong trường hợp bạn chọn độ mở ống kính nhỏ hơn
(số f cao hơn).
Time Zone and Date (Múi Giờ
và Ngày)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thay đổi múi giờ, đặt đồng hồ máy ảnh, chọn thứ tự hiển thị ngày,
và bật hoặc tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày (0 27).
Tùy chọn
U
276
Mô tả
Chọn múi giờ. Đồng hồ máy ảnh sẽ tự động thiết lập
Time zone (Múi giờ)
thời gian theo múi giờ mới.
Cài đặt đồng hồ máy ảnh. Nếu không cài đặt đồng hồ
Date and time (Ngày
máy ảnh, biểu tượng Y nhấp nháy sẽ xuất hiện trên
và giờ)
bảng hiển thị thông tin.
Date format (Định
Chọn thứ tự hiển thị ngày, tháng, năm.
dạng ngày)
Daylight saving time Bật hoặc tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
(Thời gian t.kiệm Đồng hồ máy ảnh sẽ tự động chỉnh sớm hơn hoặc
á.sáng ban ngày) chậm lại một giờ. Thiết lập mặc định là Off (Tắt).
Language (Ngôn ngữ)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn ngôn ngữ cho menu máy ảnh và các thông báo.
Auto Image Rotation (Xoay
hình tự động)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Những bức ảnh chụp khi chọn On (Bật) chứa thông tin về hướng
máy ảnh, cho phép xoay tự động trong khi phát lại (0 187) hoặc
khi xem trong ViewNX 2 (cung cấp) hay trong Capture NX 2 (có
bán riêng; 0 325). Các hướng sau được ghi:
Hướng phong cảnh
(rộng)
Máy ảnh xoay 90° theo
Máy ảnh xoay 90°
chiều kim đồng hồ
ngược chiều kim đồng
hồ
Hướng máy ảnh không được lưu khi chọn Off (Tắt). Chọn mục này
khi quét hay chụp ảnh với thấu kính hướng lên hay xuống.
A
Xoay dọc ảnh
Để tự động xoay “tall (dọc)” (hướng chân dung) ảnh để hiển thị khi phát
lại, chọn On (Bật) ở tùy chọn Rotate tall (Xoay dọc ảnh) trong menu
phát lại (0 233).
U
277
Image Comment (Chú Thích
Hình Ảnh)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thêm chú thích cho ảnh vừa chụp. Chú thích có thể được xem như
siêu dữ liệu trong ViewNX 2 (cung cấp) hoặc Capture NX 2 (có sẵn;
0 325). Chú thích cũng xem được trên trang dữ liệu chụp trong
phần hiển thị thông tin ảnh (0 193).
• Done (Hoàn Tất): Lưu thay đổi và trở về menu cài đặt.
• Input comment (Nhập chú thích): Nhập chú thích như mô tả ở
trang 107. Phần chú thích có độ dài lên đến 36 ký tự.
• Attach comment (Đính kèm chú thích):
Chọn mục này để đính kèm chú thích cho
tất cả các ảnh tiếp theo. Attach comment
(Đính kèm chú thích) có thể được bật hay
tắt bằng cách làm nổi bật và nhấn 2.
U
278
Copyright information (Thông
Tin Bản Quyền)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thêm thông tin bản quyền cho ảnh vừa chụp. Thông tin bản
quyền được hiển thị ở trang dữ liệu chụp trong hiển thị thông tin
ảnh (0 193) và có thể xem ở dạng siêu dữ liệu trong ViewNX 2
(cung cấp) hoặc trong Capture NX 2 (bán riêng; 0 325).
• Done (Hoàn Tất): Lưu thay đổi và trở về menu cài đặt.
• Artist (Tác giả): Nhập tên nhiếp ảnh gia như mô tả ở trang 107.
Độ dài tên nhiếp ảnh gia có thể lên đến 36 ký tự.
• Copyright (Bản quyền): Nhập tên người nắm giữ bản quyền
như mô tả ở trang 107. Độ dài tên người giữ bản quyền có thể
lên đến 54 ký tự.
• Attach copyright information (Đính kèm
thông tin bản quyền): Chọn tùy chọn này
để đính kèm thông tin bản quyền cho tất cả
ảnh tiếp theo. Có thể bật hoặc tắt Attach
copyright information (Đính kèm thông
tin bản quyền) bằng cách làm nổi bật và
nhấn 2.
D
Thông tin bản quyền
Để tránh giả mạo tên tác giả hay người giữ bản quyền, phải đảm bảo là
không chọn Attach copyright information (Đính kèm thông tin bản
quyền) và trường Artist (Tác giả) và Copyright (Bản quyền) được để
trống trước khi đưa hoặc chuyển máy ảnh cho người khác. Nikon không
chịu trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ thiệt hại hay tranh chấp nào từ việc
sử dụng tùy chọn Copyright information (Đính kèm thông tin bản
quyền).
U
279
Save/Load Settings (Lưu/Tải
Cài Đặt)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn Save settings (Lưu cài đặt) để lưu cài đặt vào thẻ nhớ (nếu
thẻ nhớ đầy, báo lỗi sẽ xuất hiện). Sử dụng tùy chọn này để chia sẻ
cài đặt trong các máy ảnh Df.
Menu
Phát lại
Chụp
(mọi tập hợp)
U
280
Tùy chọn
Playback display options (Tùy chọn hiển thị phát lại)
Image review (Xem lại hình ảnh)
After delete (Sau khi xóa)
Rotate tall (Xoay dọc ảnh)
Shooting menu bank (Tập hợp menu chụp)
File naming (Đặt tên tập tin)
Image quality (Chất lượng hình ảnh)
Image size (Kích cỡ hình ảnh)
Image area (Vùng hình ảnh)
JPEG compression (JPEG nén)
NEF (RAW) recording (Ghi NEF (RAW))
White balance (Cân bằng trắng) (với dò tinh chỉnh và
cài đặt trước d-1–d-4)
Set Picture Control (Đặt Picture Control)
Color space (Không gian màu)
Active D-Lighting (D-Lighting hoạt động)
Vignette control (Quản Lý Tạo Họa Tiết)
Auto distortion control (Điều khiển biến dạng tự
động)
Long exposure NR (Giảm nhiễu phơi sáng lâu)
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao)
Auto ISO sensitivity control (Điều khiển độ nhạy ISO
tự động)
Menu
Tùy chọn
Cài đặt tùy chọn
Mọi Cài Đặt Tùy Chọn
(mọi tập hợp)
Auto info display (Hiển thị thông tin tự động)
Clean image sensor (Làm sạch cảm biến hình ảnh)
Flicker reduction (Giảm nhấp nháy)
Time zone and date (Múi giờ và ngày) (trừ ngày và
thời gian)
Language (Ngôn ngữ)
Auto image rotation (Xoay hình tự động)
Image comment (Chú Thích Hình Ảnh)
Cài đặt
Copyright information (Thông tin bản quyền)
Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU)
HDMI
Location data (Dữ liệu vị trí)
Assign remote Fn button (Gán nút Fn từ xa)
Wireless mobile adapter (Đầu nối di động không dây)
Eye-Fi upload (Tải lên Eye-Fi)
My Menu/Recent Tất cả mục Menu Của Tôi
Settings (Menu Tất cả cài đặt gần đây
Của Tôi/Cài Đặt
Choose tab (Chọn tab)
Gần Đây)
Lưu trữ cài đặt sử dụng mẫu máy ảnh này có thể được khôi phục
bằng cách chọn Load settings (Tải cài đặt). Lưu ý rằng Save/load
settings (Lưu/tải cài đặt) chỉ thực hiện được khi thẻ nhớ được gắn
vào máy ảnh, và tùy chọn Load settings (Tải cài đặt) chỉ có sẵn
nếu thẻ chứa cài đặt được lưu.
A
Saved Settings (Cài Đặt Đã Lưu)
Cài đặt được lưu trong một tập tin có tên NCSETUPD. Máy ảnh sẽ không
thể tải cài đặt nếu tên tập tin bị thay đổi.
U
281
Virtual Horizon (Đường Chân
Trời Ảo)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Hiển thị thông tin cuộn và dốc dựa trên thông tin từ cảm biến độ
nghiêng máy ảnh. Nếu máy ảnh không nghiêng trái hay nghiêng
phải, đường tham chiếu cuộn sẽ chuyển sang màu xanh, trong khi
nếu máy ảnh không nghiêng về phía trước và sau, một điểm tại
trung tâm của màn hình hiển thị sẽ chuyển sang màu xanh. Mỗi
vạch chia tương đương với 5°.
Máy ảnh cân bằng
Máy ảnh nghiêng
sang trái hoặc phải
Máy ảnh nghiêng về
phía trước hoặc sau
D
Nghiêng Máy Ảnh
Hiển thị đường chân trời ảo sẽ không chính xác khi máy ảnh nghiêng
mạnh về phía trước hoặc sau. Nếu máy ảnh không đo được độ nghiêng,
mức nghiêng sẽ không hiển thị.
A
Xem Thêm
Để biết thêm chi tiết về xem chỉ báo cuộn trong kính ngắm, xem Cài Đặt
Tùy Chọn f4 (Assign Fn button (Chỉ định nút Fn); 0 263, 265). Để xem
trực tiếp thông tin hiển thị đường chân trời ảo, xem trang 182.
U
282
AF Fine-tune (Tinh chỉnh AF)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Dò tinh chỉnh lấy nét cho tới 12 loại thấu kính. Trong hầu hết các
trường hợp, không nên dò tinh chỉnh lấy nét tự động, có thể cản trở
lấy nét bình thường; chỉ dùng khi cần.
Tùy chọn
Mô tả
AF fine-tune (On/
Off) (Tinh chỉnh • On (Bật): Bật điều chỉnh lấy nét tự động.
lấy nét tự động • Off (Tắt): Tắt điều chỉnh lấy nét tự động.
(Bật/Tắt))
Điều chỉnh lấy nét tự động (AF)
cho các thấu kính hiện thời (chỉ Di chuyển tiêu
thấu kính CPU). Nhấn 1 hoặc 3 điểm ra xa máy
Saved value (Giá để chọn giá trị giữa +20 và –20. ảnh.
trị được lưu) Có thể lưu trữ các giá trị lên đến
12 loại thấu kính. Chỉ một giá trị
có thể lưu cho mỗi loại thấu
kính.
Default (Mặc
định)
Chọn giá trị điều chỉnh AF khi
không tồn tại giá trị đã lưu
trước đó cho các thấu kính (chỉ
thấu kính CPU).
Di chuyển điểm
tiêu cự đến trước
máy ảnh.
Giá trị
hiện tại
Giá trị
trước
Danh sách giá trị tinh chỉnh AF đã lưu trước đó . Để xóa một
thấu kính trong danh sách, làm nổi bật thấu kính cần xoá và
nhấn O. Để thay đổi bộ nhận diện thấu kính (ví dụ: để chọn
bộ nhận diện có hai số cuối giống số sê-ri của thấu kính để
phân biệt nó với các thấu kính khác cùng loại, trong trường
hợp Saved value (Giá trị đã lưu) chỉ có thể sử dụng cho một
List saved values thấu kính mỗi loại), làm nổi bật thấu kính cần chọn và nhấn
(Liệt kê giá trị 2.
được lưu)
Menu ở bên phải sẽ xuất hiện; nhấn
1 hoặc 3 để chọn bộ nhận diện và
nhấn J để lưu thay đổi và thoát.
U
283
D
AF Tuning (Điều Chỉnh Lấy Nét Tự Động)
Máy ảnh không thể lấy nét ở điểm cực gần hoặc ở vô tận khi áp dụng
điều chỉnh tự động lấy nét.
D
Live View (Xem Trực Tiếp)
Điều chỉnh không thực hiện được cho lấy nét tự động khi xem trực tiếp.
A
Saved Value (Giá Trị Được Lưu)
Chỉ một giá trị có thể lưu cho mỗi loại thấu kính. Nếu dùng một bộ
chuyển từ xa, các giá trị tách biệt có thể được lưu cho mỗi kết hợp của
thấu kính và bộ chuyển từ xa.
Assign Remote Fn Button (Gán
Nút Fn Từ Xa)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn vai trò do nút Fn đảm nhiệm trên điều
khiển từ xa không dây WR-1 và WR-T10 tùy
chọn (0 325).
Wireless Mobile Adapter (Đầu
Nối Di Động Không Dây)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn cho phép hoặc không cho phép máy ảnh thiết lập các kết
nối không dây với các thiết bị thông minh khi tùy chọn đầu nối di
động không dây WU-1a (0 324) được gắn vào đầu nối USB.
Tùy chọn
U
284
Mô tả
Kích hoạt kết nối không dây với các thiết bị thông minh chạy
Enable (Bật)
Wireless Mobile Utility.
Vô hiệu hóa các kết nối không dây với các thiết bị thông
minh. Chọn tùy chọn này trong địa điểm cấm việc sử dụng
Disable (Tắt)
các thiết bị không dây. Việc chọn tùy chọn này cũng làm
giảm tiêu hao pin máy ảnh.
Eye-Fi Upload (Tải Lên Eye-Fi)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Tùy chọn này chỉ được hiển thị khi một thẻ nhớ Eye-Fi (có riêng từ
các nhà cung cấp thứ ba) được gắn vào máy ảnh. Chọn Enable
(Cho phép) để tải ảnh lên từ vùng được chọn trước. Lưu ý rằng
ảnh sẽ không được tải lên nếu độ mạnh tín hiệu không đủ.
Kiểm tra tất cả các thiết bị mạng LAN không dây và chọn Disable
(Tắt) nơi mà các thiết bị không dây bị cấm.
Khi gắn một thẻ Eye-Fi vào, tình trạng của nó
được chỉ định bởi một biểu tượng trên màn
hình hiển thị thông tin:
• d: Vô hiệu tải lên Eye-Fi.
• e: Cho phép tải lên Eye-Fi nhưng hình ảnh
không có sẵn để tải.
• f (tĩnh): Cho phép tải lên Eye-Fi, chờ đợi để bắt đầu tải.
• f (động): Cho phép tải lên Eye-Fi, đang tải dữ liệu.
• g: Lỗi — máy ảnh không thể kiểm soát thẻ Eye-Fi. Nếu W
nhấp nháy xuất hiện trên bảng điều khiển hoặc kính ngắm, tham
khảo trang 349; nếu chỉ báo này không xuất hiện, có thể chụp
ảnh bình thường nhưng không thể thay đổi cài đặt Eye-Fi.
U
285
D
Thẻ Eye-Fi
Thẻ Eye-Fi có thể phát ra tín hiệu mạng không dây khi chọn Disable
(Tắt). Nếu màn hình xuất hiện cảnh báo (0 349), tắt máy ảnh và tháo
thẻ ra.
Xem hướng dẫn kèm theo thẻ Eye-Fi, và nếu có bất kỳ thắc mắc nào vui
lòng liên hệ trực tiếp nhà sản xuất. Có thể dùng máy ảnh để bật tắt thẻ
Eye-Fi, nhưng có thể không hỗ trợ các chức năng Eye-Fi khác.
Một số thẻ có thể không sẵn có tại một số quốc gia hay khu vực; tham
khảo ý kiến nhà sản xuất để biết thêm thông tin. Thẻ Eye-Fi được sử
dụng chỉ tại quốc gia mua. Hãy đảm bảo là vi chương trình thẻ Eye-Fi
được cập nhật phiên bản mới nhất.
A
Sử Dụng Thẻ Eye-Fi ở Chế Độ Ngang Hàng
Có thể cần thêm thời gian khi sử dụng thẻ Eye-Fi để hỗ trợ chế độ
ngang hàng. Đặt Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Standby timer (Hẹn giờ chờ),
0 251) tới 30 giây hoặc lâu hơn.
Firmware Version (Phiên Bản
Firmware)
Xem phiên bản firmware máy ảnh hiện hành.
U
286
Nút G ➜ B menu cài đặt
N Menu Sửa Lại:
Tạo Bản Sao Sửa Lại
Để hiển thị menu sửa lại, nhấn G và chọn thẻ N (menu sửa lại).
Nút G
Các tùy chọn trong menu sửa lại dùng để tạo các bản sao đã được
xén hoặc chỉnh sửa của ảnh hiện tại. Menu sửa lại chỉ hiển thị khi
một thẻ nhớ chứa ảnh được cài vào máy ảnh.
Tùy chọn
i D-Lighting
Red-eye correction (Điều
j
chỉnh mắt đỏ)
k Trim (Xén)
l Monochrome (Đơn sắc)
Filter effects (Hiệu ứng bộ
m
lọc)
n Color balance (Cân bằng màu)
Image overlay (Lớp phủ hình
o
ảnh) 1
NEF (RAW) processing (Xử Lý
7
NEF (RAW))
8 Resize (Thay đổi kích cỡ)
& Quick retouch (Sửa lại nhanh)
0
291
292
293
294
295
296
297
300
302
304
Tùy chọn
e Straighten (Nắn thẳng)
Distortion control (Điều khiển
(
biến dạng)
) Fisheye (Mắt cá)
Color Outline (Phác Màu
f
Chính)
g Color sketch (Phác họa màu)
Perspective control (Điều
h
khiển phối cảnh)
Miniature effect (Hiệu ứng
i
thu nhỏ)
Selective color (Màu tuyển
u
chọn)
Side-by-side comparison (So
p
sánh cạnh nhau) 2
0
304
305
305
306
306
307
308
309
311
1 Chỉ có thể chọn bằng cách nhấn G và chọn tab N.
2 Chỉ dùng được nếu nhấn P trong phát lại khuôn hình đầy khi hình đã chỉnh
sửa hoặc hình gốc hiển thị.
U
287
D
Chỉnh Sửa Bản Sao
Hầu hết các tùy chọn có thể được áp dụng cho các bản sao tạo ra nhờ sử
dụng các tùy chọn sửa lại khác, mặc dù ngoại trừ Image overlay (Lớp
phủ hình ảnh) mỗi tùy chọn chỉ có thể áp dụng cho một lựa chọn (lưu ý
rằng chỉnh sửa nhiều có thể gây ra mất các chi tiết). Các tuỳ chọn không
thể áp dụng cho vùng hình ảnh hiện tại sẽ bị mờ và không dùng được.
A
Image Quality (Chất lượng hình ảnh)
Ngoại trừ trường hợp bản sao được tạo bởi Trim (Xén), Image overlay
(Lớp phủ hình ảnh), NEF (RAW) processing (Xử lý NEF (RAW)), và
Resize (Thay đổi kích cỡ), bản sao tạo ra từ ảnh JPEG có cùng cỡ và
chất lượng với bản gốc, trong khi bản sao tạo ra từ ảnh NEF (RAW) được
lưu như ảnh JPEG lớn chất lượng tốt, và bản sao tạo ra từ ảnh TIFF (RGB)
được lưu như ảnh JPEG chất lượng tốt có cùng cỡ và chất lượng với bản
gốc. Nén ưu tiên kích thước được dùng khi bản sao được lưu ở định
dạng JPEG.
U
288
Tạo Bản Sao Sửa Lại
Để tạo một bản sao chỉnh sửa:
1
Chọn một mục trong menu
sửa lại.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật
một mục và nhấn 2 để chọn.
2
Chọn ảnh.
Làm nổi bật hình ảnh và nhấn
J. Để xem hình ảnh làm nổi bật
toàn màn hình, nhấn và giữ nút
X (T).
A
Sửa lại
Nếu ảnh được ghi ở cài đặt chất lượng hình ảnh NEF + JPEG (0 56),
chỉ hình ảnh NEF (RAW) được sửa lại. Máy ảnh không thể hiển thị
hay sửa lại ảnh tạo bởi thiết bị khác.
3
Chọn tùy chọn chỉnh sửa.
Để biết thêm thông tin, xem phần dành
cho mục được chọn. Để thoát mà không
cần tạo bản sao sửa lại, nhấn G.
A
Monitor off Delay (Độ trễ tắt màn hình)
Màn hình sẽ tắt và hoạt động sẽ bị hủy bỏ nếu không thực hiện
hành động nào trong một thời gian ngắn. Bất kỳ thay đổi nào chưa
được lưu sẽ bị mất. Để tăng thời gian màn hình hoạt động, chọn
menu thời gian hiển thị màn hình lâu hơn với Tùy Chọn Cài Đặt c4
(Monitor off delay (Độ trễ tắt màn hình); 0 253).
U
289
4
Tạo một bản sao chỉnh sửa.
Nhấn J để tạo ra một bản sao
sửa lại. Bản sao chỉnh sửa được
chỉ định bởi biểu tượng o.
A
Tạo Bản Sao Chỉnh Sửa Khi Phát Lại
Các bản sao chỉnh sửa cũng có thể được tạo ra trong quá trình phát lại.
Hiển thị ảnh khuôn
hình đầy và nhấn P.
U
290
Làm nổi bật một tùy
chọn và nhấn J.
Tạo bản sao sửa lại.
D-Lighting
Nút G ➜ N menu sửa lại
D-Lighting chiếu sáng bóng đổ, lý tưởng cho ảnh tối hoặc ngược
sáng.
Trước
Sau
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn phần chỉnh sửa
được hiển thị. Có thể xem trước hiệu ứng trên
hiển thị chỉnh sửa. Nhấn J để sao chép ảnh.
U
291
Red-Eye Correction (Điều Chỉnh
Mắt Đỏ)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tuỳ chọn này để sửa “mắt đỏ” do đèn nháy gây ra, và chỉ dùng
được cho ảnh chụp sử dụng đèn nháy. Bức ảnh được chọn để khắc
phục mắt đỏ có thể được xem trước trên màn hình hiển thị sửa lại.
Xác nhận hiệu ứng của điều chỉnh mắt đỏ và tạo bản sao như mô
tả ở bảng bên dưới. Lưu ý rằng điều chỉnh mắt đỏ không phải lúc
nào cũng cho kết quả như mong muốn và trong một số trường
hợp hiếm hoi có thể được áp dụng cho một số phần của ảnh
không bị ảnh hưởng bởi mắt đỏ; kiểm tra phần xem trước thật kỹ
trước khi tiếp tục.
Để
Mô tả
Nhấn
nút
(T)
để
phóng to, W (M) để thu
X
Phóng to
X (T)
nhỏ. Khi phóng to ảnh, sử dụng đa bộ chọn để
Thu nhỏ
W (M) xem các vùng ảnh không nhìn thấy trong màn
hình. Giữ nhấn đa bộ chọn để cuộn đều đến
Xem các vùng
vùng khác của khuôn hình. Cửa sổ định hướng
khác của ảnh
hiển thị khi nhấn nút thu phóng hoặc đa bộ
chọn; vùng nhìn thấy hiện tại trên màn hình
được chỉ định trong khung màu vàng. Nhấn J
Hủy thu phóng
J
để huỷ thu phóng.
Nếu máy ảnh phát hiện ảnh được chọn bị mắt
đỏ, một bản sao sẽ được tạo ra để tiến hành
Tạo bản sao
J
giảm hiệu ứng này. Bản sao sẽ không được tạo
ra nếu máy ảnh không thể phát hiện màu mắt
đỏ.
U
292
Sử dụng
Trim (Xén)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao đã xén của ảnh được chọn. Ảnh
được chọn sẽ hiển thị với phần xén biểu hiện
dưới màu vàng; tạo một bản sao đã xén như
mô tả ở bảng bên dưới.
Để
Sử dụng
Mô tả
Giảm kích cỡ của
W (M) Nhấn nút W (M) để giảm kích cỡ phần xén.
phần xén
Tăng kích cỡ của
X (T) Nhấn nút X (T) để tăng kích cỡ phần xén.
phần xén
Xoay đĩa lệnh chính để chuyển đổi tỷ lệ khuôn
hình giữa 3 : 2, 4 : 3, 5 : 4, 1 : 1, và 16 : 9.
Thay đổi tỉ lệ
cạnh xén
Định vị xén
Tạo bản sao
J
Sử dụng đa bộ chọn vị trí phần xén. Bấm và giữ
để di chuyển nhanh phần xén đến vị trí mong
muốn.
Lưu xén hiện tại thành tập tin riêng biệt.
A
Xén: Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ
Bản sao tạo ra từ ảnh NEF (RAW) hoặc NEF
(RAW) + JPEG hoặc TIFF (RGB) có chất lượng
hình ảnh (0 55) JPEG nét; bản sao tạo ra từ ản
JPEG có chất lượng giống bản gốc. Kích cỡ bản
sao khác với kích cỡ xén và tỉ lệ khuôn hình và
xuất hiện ở phía trên trái phần hiển thị xén.
A
Xem Bản Sao Đã Cắt
Thu phóng phát lại có thể không dùng được khi hiển thị bản sao đã cắt.
U
293
Monochrome (Đơn sắc)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Bản sao ảnh có màu Black-and-white (Đen
và trắng), Sepia (Nâu đỏ), hoặc Cyanotype
(Xanh tím) (xanh da trời và trắng đơn sắc).
Việc chọn Sepia (Nâu đỏ) hay
Cyanotype (Xanh tím) sẽ hiển thị
xem trước của ảnh được chọn; nhấn
1 để tăng độ bão hoà màu, 3 để
giảm. Nhấn J để tạo ra một bản
sao đơn sắc.
U
294
Tăng độ
bão hòa
Giảm độ
bão hòa
Filter Effects (Hiệu Ứng Bộ Lọc)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Chọn từ các hiệu ứng bộ lọc sau. Sau khi điều chỉnh hiệu ứng bộ lọc
như mô tả bên dưới, nhấn J để sao chép ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Tạo hiệu ứng lọc ánh sáng trời, giảm
Skylight (Ánh bớt màu xanh cho ảnh. Hiệu ứng có
sáng trời)
thể được xem trước trên màn hình
như bên phải.
Tạo một bản sao hiệu ứng bộ lọc
Warm filter (Bộ tông màu ấm, tạo cho bản sao màu
lọc ấm)
đỏ “ấm”. Hiệu ứng có thể xem trước
trên màn hình.
Red intensifier
(Tăng cường màu Tăng đỏ (Red intensifier (Tăng
đỏ)
cường màu đỏ)), màu xanh (Green
Green intensifier intensifier (Tăng cường màu xanh
(Tăng cường màu lục)), hoặc xanh trời (Blue
intensifier (Tăng cường màu xanh
xanh lục)
Blue intensifier dương)). Nhấn 1 để tăng hiệu ứng,
(Tăng cường màu 3 để giảm.
xanh dương)
Thêm các hiệu ứng ngôi sao cho
nguồn sáng.
• Number of points (Số lượng điểm): Chọn
từ bốn, sáu, hoặc tám.
• Filter amount (Mức bộ lọc): Chọn độ
Cross screen
sáng của nguồn ánh sáng bị ảnh
(Chéo màn hình)
hưởng.
• Filter angle (Góc bộ lọc): Chọn góc của điểm.
• Length of points (Độ dài điểm): Chọn độ dài điểm.
• Confirm (Xác nhận): Xem trước hiệu ứng bộ lọc. Nhấn X (T)
để xem trước bản sao khuôn hình đầy.
• Save (Lưu): Tạo một bản sao chỉnh sửa.
Thêm hiệu ứng bộ lọc mềm. Nhấn 1
hoặc 3 để chọn cường độ bộ lọc.
Soft (Mềm)
U
295
Color Balance (Cân Bằng Màu)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Sử dụng đa bộ chọn để tạo ra một bản sao có
cân bằng màu được điều chỉnh như minh họa
bên dưới. Hiệu ứng này được hiển thị trên
màn hình cùng với biểu đồ màu đỏ, xanh lá
cây và màu xanh (0 192) tạo nên sự phân bố
tông màu trên bản sao.
Tăng màu xanh lá cây
Tạo bản sao sửa lại
Tăng màu xanh trời
Tăng lượng màu hổ phách
Tăng màu đỏ sậm
A
Thu phóng
Để phóng to hình ảnh hiển thị trên màn hình,
nhấn X (T). Biểu đồ sẽ cập nhật để hiển thị
dữ liệu chỉ cho phần ảnh hiển thị trên màn hình.
Trong khi phóng to hình ảnh, nhấn L (U) để
hoán đổi lui tới giữa cân bằng màu và thu
phóng. Khi chọn thu phóng, có thể phóng to,
thu nhỏ với nút X (T) và W (M) và cuộn hình
với đa bộ chọn.
U
296
Image Overlay (Lớp Phủ Hình
Ảnh)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Lớp phủ hình ảnh kết hợp hai ảnh NEF (RAW) tồn tại để tạo thành
một ảnh được lưu riêng biệt với bản gốc; kết quả sử dụng dữ liệu
RAW từ cảm biến hình ảnh tốt hơn đáng kể so với lớp phủ tạo ra từ
một ứng dụng tạo ảnh. Ảnh mới được lưu ở cài đặt chất lượng và
cỡ hình ảnh hiện thời; trước khi tạo lớp phủ, cài đặt chất lượng và
cỡ hình ảnh (0 55, 58; tất cả tuỳ chọn đều dùng được). Để tạo một
bản sao NEF (RAW), chọn chất lượng hình ảnh NEF (RAW).
+
1
Chọn Image overlay (Lớp
phủ hình ảnh).
Làm nổi bật Image overlay
(Lớp phủ hình ảnh) trong
menu sửa lại và nhấn 2.
Hộp thoại như bên phải sẽ xuất
hiện, với Image 1 (Ảnh 1) được
làm nổi bật; nhấn J để hiển thị
danh sách ảnh NEF tạo ra bởi
máy ảnh này.
U
297
2
Chọn hình ảnh đầu tiên.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi
bật bức ảnh đầu tiên trong lớp
phủ. Để xem toàn màn hình ảnh
được làm nổi bật, nhấn và giữ
nút X (T). Nhấn J để chọn
ảnh được làm nổi bật và trở về hiển thị xem trước.
3
Chọn hình ảnh thứ hai.
Hình được chọn sẽ xuất hiện là Image 1 (Ảnh 1). Làm nổi bật
Image 2 (Ảnh 2) và nhấn J, sau đó chọn ảnh thứ hai như mô
tả ở Bước 2.
4
Điều chỉnh tăng.
Chọn Image 1 (Ảnh 1) hay
Image 2 (Ảnh 2) và tối ưu phơi
sáng cho lớp phủ bằng cách
nhấn 1 hoặc 3 để chọn tăng từ
giá trị giữa 0,1 và 2,0. Lặp lại cho
hình ảnh thứ hai. Giá trị mặc định là 1,0; chọn 0,5 đến chia đôi
hoặc 2,0 để tăng gấp đôi. Xem được các hiệu ứng trong cột
Preview (Xem trước).
5
U
298
Xem trước lớp phủ.
Nhấn 4 hoặc 2 để đặt con
nháy trong cột Preview (Xem
trước) và nhấn 1 hoặc 3 để
đánh dấu làm nổi bật Overlay
(Lớp phủ). Nhấn J để xem
trước lớp phủ như bên phải (để lưu lớp phủ mà không cần
hiển thị xem trước, chọn Save (Lưu)). Để trở về Bước 4 và chọn
ảnh mới để tăng điều chỉnh, nhấn W (M).
6
Lưu lớp phủ.
Nhấn J trong khi xem trước
được hiển thị để lưu lớp phủ.
Sau khi lớp phủ được tạo ra, ảnh
kết quả sẽ được hiển thị khuôn
hình đầy trên màn hình.
D
Image Overlay (Lớp Phủ Hình Ảnh)
Chỉ có các bức ảnh NEF ( RAW) có cùng vùng hình ảnh và độ sâu bit mới
có thể kết hợp được.
Lớp phủ có cùng thông tin ảnh (bao gồm ngày ghi, đo sáng, tốc độ cửa
trập, độ mở ống kính, chế độ phơi sáng, bù phơi sáng, tiêu cự và hướng
ảnh) cũng như các giá trị cho cân bằng trắng và Picture Control như ảnh
được chọn cho Image 1 (Ảnh 1). Các chú thích hình ảnh hiện tại gắn với
lớp phủ khi nó được lưu; tất nhiên không sao chép được thông tin bản
quyền. Các lớp phủ lưu ở định dạng NEF (RAW) sử dụng nén được chọn
cho Type (Loại) trong menu NEF (RAW) recording (Ghi NEF (RAW))và
có cùng độ sâu bit với bản gốc; lớp phủ JPEG được lưu sử dụng nén ưu
tiên kích cỡ.
U
299
NEF (RAW) Processing (Xử Lý
NEF (RAW))
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo các bản sao JPEG của ảnh NEF (RAW).
1
Chọn NEF (RAW)
processing (Xử lý NEF
(RAW)).
Làm nổi bật NEF (RAW)
processing (Xử lý NEF (RAW))
trong menu sửa lại và nhấn 2
để hiển thị hội thoại chọn ảnh chỉ liệt kê những ảnh NEF (RAW)
tạo ra từ máy ảnh này.
2
Chọn ảnh.
Làm nổi bật bức ảnh (để xem
toàn khuôn hình bức ảnh được
làm nổi bật, nhấn giữ nút
X (T)). Nhấn J để chọn bức
ảnh được làm nổi bật và chuyển
sang bước tiếp theo.
U
300
3
Chọn cài đặt cho bản sao JPEG.
Điều chỉnh các cài đặt được liệt kê bên dưới. Lưu ý rằng cân
bằng trắng và điều chỉnh tạo họa tiết không dùng được với đa
phơi sáng hay ảnh được tạo ra bằng lớp phủ hình ảnh và bù
phơi sáng chỉ có thể cài đặt đến giá trị giữa –2 và +2 EV. Lưới
Picture Control không được hiển thị khi các Picture Control
được điều chỉnh.
Image quality (Chất lượng hình
ảnh) (0 55)
Image size (Kích cỡ hình ảnh) (0 58)
White balance (Cân bằng trắng) (0 81)
Exposure compensation (Bù phơi
sáng) (0 79)
Set Picture Control (Đặt Picture
Control) (0 100)
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao)
(0 242)
Color space (Không gian màu) (0 240)
Vignette control (Điều khiển họa
tiết) (0 241)
D-Lighting (0 291)
4
Sao chép ảnh.
Làm nổi bật EXE và nhấn J để
tạo bản sao JPEG của ảnh được
chọn (để thoát mà không cần
sao chép ảnh, nhấn nút G).
U
301
Resize (Thay đổi kích cỡ)
Tạo bản sao nhỏ của ảnh được chọn.
1
Chọn Resize (Thay đổi kích
cỡ).
Để thay đổi kích cỡ ảnh được
chọn, nhấn G để hiển thị
menu và chọn Resize (Thay đổi
kích cỡ) trong menu sửa lại.
2
Chọn kích cỡ.
Làm nổi bật Choose size (Chọn
kích cỡ) và nhấn 2.
Các tùy chọn được hiển thị ở
bên phải sẽ được hiển thị; làm
nổi bật một tuỳ chọn và nhấn
J.
U
302
Nút G ➜ N menu sửa lại
3
Chọn ảnh.
Làm nổi bật Select image
(Chọn hình ảnh) và nhấn 2.
Hộp thoại hiển thị ở bên phải sẽ
được hiển thị; làm nổi bật các
bức ảnh bằng cách sử dụng đa
bộ chọn và nhấn nút W (M) để
chọn hoặc hủy chọn (để xem
toàn màn hình bức ảnh được
làm nổi bật, nhấn giữ nút X (T)). Ảnh được chọn được
đánh dấu bởi biểu tượng 8. Nhấn J khi chọn xong.
4
Lưu bản sao đổi kích cỡ.
Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị. Làm
nổi bật Yes (Có) và nhấn J để lưu bản
sao thay đổi kích cỡ.
A
Xem Bản Sao Đã Đổi Kích Cỡ
Thu phóng phát lại có thể không dùng được khi thay đổi kích cỡ bản
sao đang hiển thị.
A
Image Quality (Chất lượng hình ảnh)
Bản sao tạo ra từ ảnh NEF (RAW) hoặc NEF (RAW) + JPEG hoặc TIFF (RGB)
có chất lượng hình ảnh (0 55) JPEG nét; bản sao xén tạo ra từ ản JPEG
có chất lượng giống bản gốc.
U
303
Quick Retouch (Sửa Lại Nhanh)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao với độ bão hòa và độ tương phản
tăng. D-Lighting được sử dụng để tăng độ
sáng vật thể tối hoặc thiếu ánh sáng.
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn mức tăng. Có thể
xem trước hiệu ứng trên hiển thị chỉnh sửa.
Nhấn J để sao chép ảnh.
Straighten (Nắn thẳng)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao nắn thẳng của ảnh được chọn.
Nhấn 2 để xoay hình theo chiều kim đồng hồ
lên đến năm độ với gia số khoảng 0,25 độ,
nhấn 4 để xoay ngược chiều kim đồng hồ (có
thể xem trước hiệu ứng trên hiển thị chỉnh
sửa; lưu ý là viền ảnh sẽ bị cắt để tạo khung
bản sao). Nhấn J để sao chép ảnh, hoặc nhấn K để thoát khỏi
phát lại mà không cần tạo bản sao.
U
304
Distortion Control (Điều Khiển
Biến Dạng)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao với sự biến dạng ngoại biên
giảm. Chọn Auto (Tự động) để máy ảnh tự
động chỉnh sửa biến dạng và sau đó điều
chỉnh sử dụng đa bộ chọn, hoặc chọn
Manual (Bằng tay) để giảm biến dạng bằng
tay (lưu ý rằng Auto (Tự động) không dùng
được với ảnh chụp sử dụng điều khiển biến dạng tự động; xem
trang 241). Nhấn 2 để giảm hiện tượng cong đường biên hình,
nhấn 4 để giảm biến dạng đệm chốt (có thể xem trước hiệu ứng
trên màn hình hiển thị sửa lại; lưu ý rằng số lượng điều khiển biến
dạng lớn hơn dẫn đến việc nổi lên nhiều mép hơn). Nhấn J để
sao chép ảnh, hoặc nhấn K để thoát khỏi phát lại mà không cần
tạo bản sao. Lưu ý rằng điều khiển biến dạng có thể xén hoặc làm
biến dạng nặng nề bản sao tạo ra từ bức ảnh được chụp với ống
kính DX tại vùng hình ảnh thiết lập tại FX (36×24) 1.0×.
A
Tự động
Auto (Tự động) chỉ dùng cho ảnh chụp bằng thấu kính loại G, E và D
(không bao gồm PC, mắt cá, các loại thấu kính khác). Không đảm bảo
kết quả cho các loại thấu kính khác.
Fisheye (Mắt cá)
Tạo các bản sao đã được chụp bởi thấu kính
mắt cá. Nhấn 2 để tăng hiệu ứng (còn để
tăng lượng viền ảnh bị xén), nhấn 4 để giảm.
Có thể xem trước hiệu ứng trên hiển thị chỉnh
sửa. Nhấn J để sao chép ảnh, hoặc nhấn K
để thoát khỏi phát lại mà không cần tạo bản
sao.
Nút G ➜ N menu sửa lại
U
305
Color Outline (Phác Màu Chính)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao phác thảo của một bức ảnh
để làm cơ sở cho việc sơn màu. Có thể xem
trước hiệu ứng trên hiển thị chỉnh sửa. Nhấn
J để sao chép ảnh.
Trước
Color Sketch (Phác Họa Màu)
Sau
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao của một bức ảnh tương tự
như một bản thảo bằng bút chì màu. Nhấn 1
hoặc 3 để làm nổi bật Vividness (Độ sặc sỡ)
hoặc Outlines (Viền) và nhấn 4 hoặc 2 để
thay đổi. Có thể tăng độ sống động lên để
màu bão hòa hơn, hoặc giảm để làm rã một
hiệu ứng đơn sắc, trong khi viền có thể làm dày hơn hoặc mỏng đi.
Đường nét dày hơn làm cho màu sắc bão hòa hơn. Kết quả có thể
được xem trước trên màn hình chỉnh sửa. Nhấn J để sao chép
ảnh, hoặc nhấn K để thoát khỏi phát lại mà không cần tạo bản
sao.
U
306
Perspective Control (Điều
Khiển Phối Cảnh)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao làm giảm hiệu ứng của phối cảnh
tạo ra từ nền của một đối tượng cao. Sử dụng
đa bộ chọn để điều chỉnh phối cảnh (lưu ý
rằng điều khiển phối cảnh càng nhiều sẽ dẫn
đến nhiều đường viền bị cắt ra). Kết quả có
thể được xem trước trên màn hình chỉnh sửa.
Nhấn J để sao chép ảnh, hoặc nhấn K để thoát khỏi phát lại mà
không cần tạo bản sao.
Trước
Sau
U
307
Miniature Effect (Hiệu ứng thu
nhỏ)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao thành một bức tranh tầm sâu. Chụp tốt nhất tại
một điểm cao thuận lợi. Vùng sẽ được lấy nét trên bản sao được
thể hiện bằng khuôn hình màu vàng.
Để
Chọn hướng
Chọn vị trí
Nhấn
W (M)
Mô tả
Nhấn W (M) để chọn hướng vùng được lấy nét.
Nếu vùng ảnh hưởng
theo chiều rộng, nhấn
1 hoặc 3 để định vị
khuôn hình thể hiện
khu vực lấy nét của bản
sao.
Nếu vùng tác động có
hướng dọc, nhấn 4
hoặc 2 để định vị
khuôn hình thể hiện
vùng lấy nét của bản
sao.
Vùng lấy nét
Nếu vùng tác động có hướng rộng, nhấn 4
hoặc 2 để chọn chiều cao.
Chọn kích cỡ
Nếu vùng tác động có hướng dọc, nhấn 1
hoặc 3 để chọn chiều rộng.
Xem trước bản
X (T) Xem trước bản sao.
sao
Huỷ
K
Thoát khỏi phát lại mà không tạo bản sao.
Tạo bản sao
J
Tạo bản sao.
U
308
Selective Color (Màu Tuyển
Chọn)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao trong đó chỉ xuất hiện màu sắc được chọn.
1
Chọn Selective color (Màu
tuyển chọn).
Làm nổi bật Selective color
(Màu tuyển chọn) trong menu
sửa lại và nhấn 2 để hiển thị hội
thoại lựa chọn ảnh.
2
Chọn ảnh.
Làm nổi bật bức ảnh (để xem
toàn khuôn hình bức ảnh được
làm nổi bật, nhấn giữ nút
X (T)). Nhấn J để chọn bức
ảnh được làm nổi bật và chuyển
sang bước tiếp theo.
3
Chọn một màu.
Màu được chọn
Sử dụng đa bộ chọn để
định vị con trỏ trên đối
tượng và nhấn nút A AE-L/
AF-L để chọn màu sắc của
vật thể mà vẫn còn lại
trong bản sao cuối cùng
Nút A AE-L/AF-L
(máy ảnh có thể khó dò tìm
màu sắc không bão hòa; chọn màu bão hòa). Để phóng to bức
ảnh nhằm chọn màu chính xác, nhấn X (T). Nhấn W (M)
để thu nhỏ.
U
309
4
Làm nổi bật phạm vi màu.
Phạm vi màu
Xoay đĩa lệnh chính để làm nổi
bật phạm vi màu cho màu được
chọn.
5
Chọn phạm vi màu.
Nhấn 1 hoặc 3 để tăng hoặc
giảm phạm vi màu sắc tương tự
sẽ xuất hiện trong bức ảnh cuối
cùng. Chọn từ các giá trị từ 1
đến 7; lưu ý rằng giá trị cao hơn
có thể bao gồm màu sắc từ các màu khác. Có thể xem trước
hiệu ứng trên hiển thị chỉnh sửa.
6
Chọn thêm màu.
Để chọn màu bổ sung, xoay đĩa
lệnh chính để làm nổi bật một
hộp màu khác trong ba hộp ở
trên cùng màn hình hiển thị và
lặp lại các Bước 3–5 để chọn
màu khác. Lặp lại đối với màu thứ ba nếu muốn. Để bỏ màu
sắc nổi bật, nhấn O, hoặc nhấn và giữ O để xóa bỏ tất cả màu
sắc. Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị; chọn Yes (Có).
7
Lưu bản sao đã chỉnh sửa.
Nhấn J để sao chép ảnh.
U
310
Side-by-side Comparison (So Sánh Cạnh Nhau)
So sánh bản sao sửa lại với ảnh gốc. Tùy chọn này chỉ dùng được
khi nhấn nút P để hiển thị menu sửa lại khi một bản sao hoặc bản
gốc được phát lại khuôn hình đầy.
1
Chọn ảnh.
Trong phát lại khuôn hình
đầy, chọn một bản sao sửa
lại (hiển thị bởi biểu tượng
o) hay một bức ảnh được
sửa lại và nhấn P.
Nút P
2
Chọn Side-by-side
comparison (So Sánh Cạnh
Nhau).
Làm nổi bật Side-by-side
comparison (So Sánh Cạnh
Nhau) và nhấn J.
U
311
3
So sánh bản sao với bản
gốc.
Sử dụng tuỳ chọn này
để tạo bản sao
Hình ảnh nguồn được hiển thị
trên bên trái, bản sao chỉnh sửa
ở bên phải, các tuỳ chọn dùng
để tạo bản sao được liệt kê ở
trên cùng của hiển thị. Nhấn 4
Hình ảnh Bản sao sửa
hoặc 2 để chuyển đổi giữa hình
nguồn
lại
ảnh nguồn và bản sao sửa lại.
Để xem toàn màn hình ảnh
được làm nổi bật, nhấn và giữ nút X (T). Nếu bản sao được
tạo từ hai ảnh nguồn dùng Image overlay (Lớp phủ hình
ảnh), hoặc nếu nguồn được sao chép nhiều lần, nhấn 1 hoặc
3 để xem ảnh nguồn hoặc bản sao khác. Để thoát chế độ phát
lại, nhấn nút K hoặc nhấn J để thoát phát lại với hình ảnh
được làm nổi bật được chọn.
D
Side-by-side Comparisons (Đặt cạnh nhau để so sánh)
Ảnh nguồn sẽ không được hiển thị nếu bản sao được tạo ra từ ảnh đã
được bảo vệ (0 201), đã bị xóa hay ẩn (0 230).
U
312
O My Menu (Menu Của Tôi)/
m Recent Settings (Cài Đặt Gần
Đây)
Để hiển thị Menu Của Tôi, nhấn G và chọn tab O (Menu Của
Tôi).
Nút G
Tùy chọn MY MENU (Menu Của Tôi) có thể được sử dụng để tạo
và chỉnh sửa danh sách các tùy chọn đã sửa đổi về phát lại, chụp,
Cài Đặt Tùy Chọn, các menu cài đặt và sửa lại để truy cập nhanh
(lên tới 20 mục). Nếu muốn, cài đặt hiện thời có thể hiển thị tại vị
trí Menu Của Tôi (0 317).
Tùy chọn có thể được thêm vào, xóa, và sắp xếp lại như mô tả tại
các trang dưới đây.
U
313
❚❚ Thêm Tùy Chọn vào Menu Của Tôi
1
Chọn Add items (Thêm
mục).
Trong Menu Của Tôi (O), làm
nổi bật Add items (Thêm mục)
và nhấn 2.
2
Chọn một menu.
Làm nổi bật tên của menu chứa
các tùy chọn mà bạn muốn
thêm và nhấn 2.
3
Chọn một mục.
Làm nổi bật mục menu mong
muốn và nhấn J.
4
Định vị mục mới.
Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển
mục mới lên xuống trong Menu
Của Tôi. Nhấn J để thêm mục
mới.
5
U
314
Thêm các mục.
Các mục hiện đang hiển thị trong Menu
Của Tôi được chỉ định bởi một dấu chọn.
Không thể lựa chọn các mục được chỉ
định bởi biểu tượng V. Lặp lại bước 1–4
để chọn các mục bổ sung.
❚❚ Xóa Các Tùy Chọn khỏi Menu Của Tôi
1
Chọn Remove items (Xóa mục).
Trong Menu Của Tôi (O), làm nổi bật Remove items (Xóa
mục) và nhấn 2.
2
Chọn mục.
Làm nổi bật các mục và nhấn 2
để chọn hoặc bỏ chọn. Mục đã
chọn được chỉ định bởi một dấu
kiểm tra.
3
Chọn Done (Xong).
Làm nổi bật Done (Xong) và
nhấn J. Một hội thoại xác nhận
sẽ xuất hiện.
4
Xóa các mục đã chọn.
Nhấn J để xóa mục đã chọn.
A
Xóa Mục Trong Menu Của Tôi
Để xóa mục đang được chọn trong Menu Của Tôi, nhấn nút O. Một hộp
thoại xác nhận xuất hiện; nhấn O lần nữa để loại bỏ mục đã chọn trong
Menu Của Tôi.
U
315
❚❚ Sắp Xếp Lại Tùy Chọn trong Menu Của Tôi
1
Chọn Rank items (Xếp hạng mục).
Trong Menu Của Tôi (O), làm nổi bật Rank items (Xếp hạng
mục) và nhấn 2.
2
Chọn một mục.
Làm nổi bật mục muốn di
chuyển và nhấn J.
3
Định vị mục.
Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển
mục lên xuống trong Menu Của
Tôi và nhấn J. Lặp lại các bước
2–3 để định lại vị trí cho các
mục bổ sung.
4
Thoát sang Menu Của
Tôi.
Nhấn nút G để trở về
Menu Của Tôi.
Nút G
U
316
Recent Settings (Cài Đặt Gần Đây)
Để hiển thị hai mươi cài đặt sử dụng gần nhất, chọn m RECENT
SETTINGS (Cài Đặt Gần Đây) cho O MY MENU (Menu Của Tôi) >
Choose tab (Chọn tab).
1
Chọn Choose tab (Chọn
tab).
Trong Menu Của Tôi (O), làm
nổi bật Choose tab (Chọn tab)
và nhấn 2.
2
Chọn m RECENT SETTINGS
(Cài Đặt Gần Đây).
Làm nổi bật m RECENT
SETTINGS (Cài Đặt Gần Đây)
và nhấn J. Tên của menu sẽ
thay đổi từ “MY MENU” (Menu
Của Tôi) sang “RECENT SETTINGS” (Cài Đặt Gần Đây).
Các mục menu sẽ được thêm vào trên cùng của cài đặt gần đây khi
chúng được sử dụng. Để xem lại Menu Của Tôi, chọn O MY MENU
(Menu Của Tôi) cho m RECENT SETTINGS (Cài Đặt Gần Đây) >
Choose tab (Chọn tab).
A
Gỡ Mục khỏi Menu Thiết Lập Gần Đây
Để gỡ mục khỏi menu thiết lập gần đây, làm nổi bật mục và nhấn nút O.
Một hội thoại xác nhận sẽ xuất hiện; nhấn O lần nữa để xóa mục đã
chọn.
U
317
n
Chú Ý Kỹ Thuật
Đọc chương này để có thêm thông tin về phụ kiện tương thích, vệ
sinh và lưu giữ máy ảnh, và những điều cần thực hiện khi một
thông báo lỗi được hiển thị hoặc bạn gặp vấn đề trong việc sử
dụng máy ảnh.
Các Thấu Kính Tương Thích
Cài đặt máy ảnh
Thấu kính CPU 1
Thấu kính/phụ kiện
Loại G, E, hoặc D AF NIKKOR 2
AF-S, AF-I NIKKOR
Dòng PC-E NIKKOR 4
PC Micro 85mm f/2.8D 6
Bộ chuyển từ xa AF-S /AF-I 8
AF NIKKOR khác (ngoại trừ các
loại thấu kính cho F3AF)
AI-P NIKKOR
NIKKOR hoặc Nikon thuộc Dòng E
kiểu Al, Al đã được sửa đổi 12
Các thấu kính không AI
Medical-NIKKOR 120mm f/4
Reflex-NIKKOR
PC-NIKKOR
Bộ chuyển từ xa kiểu AI 19
Phần Gắn Hộp Xếp Lấy Nét PB-6 21
Các vòng mở rộng tự động (Dòng
PK 11A, 12 hoặc 13; PN-11)
Thấu Kính Không CPU 11
1
2
3
4
n
318
Chế độ lấy nét
Chế độ phơi
sáng
P
A
S
M
Hệ thống đo sáng
L
3D
Màu
M
N
✔
✔
—
✔3
✔5
✔5
—
✔
✔7
✔
✔
✔
—
—
—
✔ 3,5
✔ 3,5
✔3
✔
✔
✔
—
✔
✔3
✔
✔
✔
—
✔
✔3
✔
—
✔ 13
—
✔ 14
✔ 15
✔ 10
✔
—
✔5
✔ 20
✔ 20
✔
✔
✔
✔
✔
✔
—
—
—
—
—
—
✔ 16
✔ 17
✔ 13
✔ 18
✔ 13
✔ 22
—
—
—
—
—
—
✔ 16
—
—
—
✔ 14
—
✔ 15
—
✔ 15
✔
✔ 15
✔
✔ 20
✔
—
✔ 13
—
—
✔
AF
M (với máy
ngắm điện tử)
M
✔
✔
✔
✔
—
—
✔
✔5
✔5
✔
✔
✔
✔
✔5
✔9
✔9
—
✔ 10
—
✔ 10
—
—
—
—
—
—
—
Không thể sử dụng thấu kính IX-NIKKOR.
Chức năng Chống Rung (VR) được hỗ trợ với các thấu kính VR.
Chức năng đo sáng điểm sẽ đo điểm lấy nét đã chọn (0 75).
Quan sát thận trọng khi nâng hoặc chuyển thấu kính PC-E NIKKOR 24mm f/3.5D
ED, vì chúng có thể tiếp xúc với thân máy ảnh và gây hư hỏng hoặc chấn
thương.
5 Không thể được sử dụng trong trạng thái dịch chuyển hoặc nghiêng.
6 Các hệ thống đo phơi sáng và điều khiển đèn nháy của máy ảnh có thể không hoạt
động đúng khi giữ và/hoặc nghiêng thấu kính, hoặc khi sử dụng độ mở ống kính
không ở mức cực đại.
7 Chỉ chế độ phơi sáng bằng tay.
8 Chỉ sử dụng được với thấu kính AF-S và AF-l (0 321). Để biết thông tin về điểm lấy
nét dùng cho lấy nét tự động và máy ngắm điện tử, xem trang 321.
9 Khi lấy nét ở khoảng cách lấy nét tối thiểu với AF 80–200mm f/2.8, AF 35–70mm f/2.8,
AF 28–85mm f/3.5–4.5 <Mới>, hoặc thấu kính ở thu phóng cực đại AF 28–85mm f/3.5–
4.5, chỉ báo đã được lấy nét xuất hiện khi hình ảnh trong màn hình đục trên kính ngắm
không được lấy nét. Điều chỉnh lấy nét bằng tay cho đến khi hình ảnh trên kính ngắm
được lấy nét.
10 Với độ mở ống kính cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
11 Một số thấu kính không dùng được (xem trang 320).
12 Phạm vi xoay của bộ phận gắn giá ba chân của AI 80–200mm f/2.8 ED được giới hạn
bởi thân máy ảnh. Không thể thay đổi các bộ lọc khi AI 200–400mm f/4 ED được gắn
trên máy ảnh.
13 Nếu độ mở ống kính tối đa được xác định bằng cách sử dụng Non-CPU lens data
(Dữ liệu thấu kính không CPU) (0 163), giá trị độ mở ống kính sẽ được hiển thị
trong kính ngắm và bảng điều khiển.
14 Chỉ có thể được dùng nếu tiêu cự thấu kính và độ mở ống kính cực đại được xác định
bằng cách sử dụng Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU) (0 163). Sử
dụng chức năng đo sáng cân bằng trung tâm hoặc đo sáng điểm nếu không đạt
được kết quả mong muốn.
15 Để cải thiện độ chính xác, xác định tiêu cự thấu kính và độ mở ống kính cực đại bằng
cách sử dụng Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU) (0 163).
16 Chỉ có thể sử dụng nếu Non-CPU lens data (Dữ liệu thấu kính không CPU) (0 163)
đã được dùng để xác định tiêu cự thấu kính và độ mở ống kính tối đa và để đặt ghép
đo phơi sáng đối với Non-AI lens (Thấu kính không AI) (0 167). Đặt cài đặt độ mở
ống kính máy ảnh khớp với giá trị được chọn với vòng mở thấu kính.
17 Có thể được dùng trong chế độ phơi sáng bằng tay với tốc độ cửa trập chậm hơn tốc
độ đồng bộ đèn nháy một bước hoặc nhiều hơn.
18 Độ phơi sáng được xác định bằng cách cài đặt trước độ mở thấu kính. Trong chế độ
phơi sáng tự động ưu tiên độ mở ống kính, cài đặt trước độ mở ống kính bằng cách
sử dụng vòng mở thấu kính trước khi thực hiện khóa AE và dịch chuyển thấu kính.
Trong chế độ phơi sáng bằng tay, cài đặt trước độ mở ống kính bằng cách sử dụng
vòng mở thấu kính và xác định độ phơi sáng trước khi dịch chuyển thấu kính.
19 Cần chức năng bù phơi sáng khi sử dụng với AI 28–85mm f/3.5–4.5, AI 35–105mm
f/3.5–4.5, AI 35–135mm f/3.5–4.5, hoặc AF-S 80–200mm f/2.8D. Xem tài liệu hướng
dẫn bộ chuyển từ xa để biết thêm chi tiết.
20 Với độ mở ống kính hiệu quả cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
21 Yêu cầu vòng mở rộng tự động PK-12 hoặc PK-13. Yêu cầu PB-6D tùy thuộc vào định
hướng máy ảnh.
22 Sử dụng độ mở ống kính cài đặt trước. Trong chế độ phơi sáng tự động ưu tiên độ
mở ống kính, cài đặt độ mở ống kính bằng cách sử dụng bộ phận lấy nét gắn ngoài
trước khi xác định độ phơi sáng và chụp ảnh.
• PF-4 Reprocopy Outfit yêu cầu giá giữ máy ảnh PA-4.
• Nhiễu có thể xuất hiện dưới dạng đường thẳng trong quá trình lấy nét tự động khi độ
nhạy ISO cao. Sử dụng chức năng lấy nét bằng tay hoặc khóa lấy nét.
n
319
A
Nhận Diện Thấu Kính CPU và Loại G, E và D
Các thấu kính CPU (cụ thể là các loại G, E và D) được khuyên dùng,
nhưng lưu ý là không được dùng các thấu kính IX-NIKKOR. Các thấu
kính CPU có thể được nhận biết qua sự hiện diện của các tiếp xúc CPU,
các thấu kính loại G, E và D qua chữ cái trên đường biên của thấu kính.
Các thấu kính loại G và E không được trang bị vòng mở thấu kính.
Các tiếp điểm CPU
Thấu kính CPU
Vòng độ mở ống kính
Thấu kính loại G/E
Thấu kính loại D
A
Thấu kính số f
Số f trong tên thấu kính là độ mở ống kính tối đa của thấu kính.
D
Các Phụ Kiện và Thấu Kính Không CPU Không Tương Thích
Phụ kiện sau KHÔNG được dùng với Df:
• Bộ chuyển từ xa AF TC-16AS
• Các thấu kính yêu cầu bộ lấy nét
AU -1 (400mm f/4.5, 600mm f/5.6,
800mm f/8, 1200mm f/11)
• Mắt cá (6mm f/5.6, 7.5mm f/5.6,
8mm f/8, OP 10mm f/5.6)
• 2.1cm f/4
• Vòng Mở Rộng K2
• Các thấu kính AF cho F3AF (AF
80mm f/2.8, AF 200mm f/3.5 ED, Bộ
Chuyển Từ Xa AF TC-16)
• PC 35mm f/3.5 (loại cũ)
• Reflex 1000mm f/6.3 (loại cũ)
• Ống kính NIKKOR-H Auto 2,8cm/3,5
(28mm/3,5) có số sê-ri dưới 362000
n
320
• Ống kính NIKKOR-S Auto 3,5cm/2,8
(35mm/2,8) có số sê-ri dưới 928000
• NIKKOR-S Auto 5cm/2 (50mm/2)
• Ống kính NIKKOR-Q Auto 13,5cm/
3,5 (135mm/3,5) có số sê-ri dưới
753000
• Micro-NIKKOR 5,5cm/3,5
• Medical-NIKKOR Auto 200mm/f5,6
• Auto NIKKOR Telephoto-Zoom
85-250mm/f4-4,5
• Auto NIKKOR Telephoto-Zoom
200-600mm/f9,5-10,5
Tùy thuộc vào điều kiện của chúng, các ống kính loại khác có thể không phù
hợp để sử dụng. Không cố lắp ống kính không khớp vừa với lỗ gắn của máy
ảnh.
A
Bộ chuyển từ xa AF-S/AF-I
Bảng dưới đây hiển thị các điểm lấy nét có sẵn để lấy nét tự động và máy
ngắm điện tử khi đính kèm một bộ chuyển từ xa AF-S/AF-I. Lưu ý rằng máy
ảnh không thể lấy nét trên vật tối hoặc độ tương phản thấp nếu độ mở
ống kính kết hợp thấp hơn f/5.6. Lấy nét tự động không khả dụng khi bộ
chuyển từ xa được sử dụng với Micro-Nikkor AF-S VR 105mm f/2.8G IF-ED.
Phụ kiện
Độ mở ống
kính tối đa
của thấu
kính
Điểm lấy nét
f/4 hoặc
TC-14E, nhanh hơn
TC-14E II
f/5.6
1
f/2.8 hoặc
nhanh hơn
TC - 17E II
TC-800f/5.6
1.25E ED
Điểm lấy nét
1
—3
2
2
f/4
f/5.6
Độ mở ống
kính tối đa
Phụ kiện
của thấu
kính
f/2.8 hoặc
TC-20E, nhanh hơn
TC-20E II,
f/4
TC-20E III
f/5.6
—3
1 Dữ liệu lấy nét cho các điểm lấy nét không phải điểm lấy nét trung tâm
được thu từ các cảm biến đường thẳng.
2 Lấy nét tự động điểm đơn được dùng khi chọn theo dõi 3D hoặc lấy nét tự
động vùng tự động cho chế độ vùng lấy nét tự động (0 62).
3 Chức năng lấy nét tự động không sẵn sàng.
n
321
A
Tính Toán Góc Xem
Df có thể được sử dụng với các thấu kính Nikon cho loại máy ảnh định
dạng 35mm (135). Nếu Auto DX crop (Xén DX tự động) bật (0 52) và
kèm theo thấu kính định dạng 35mm, góc xem sẽ giống như khuôn
hình phim 35mm (36,0 × 23,9 mm); nếu kèm theo thấu kính DX, góc
xem sẽ tự động điều chỉnh đến 23,4 × 15,5 mm (định dạng DX).
Nếu kèm theo thấu kính định dạng 35mm, góc xem có thể giảm xuống
1,5 × bằng cách tắt Auto DX crop (Xén DX tự động) và chọn DX
(24×16).
FX (36×24) kích thước hình ảnh (36,0 × 23,9 mm,
tương đương với máy ảnh định dạng 35mm)
Thấu kính
Đường chéo ảnh
DX (24×16) kích thước hình ảnh
(23,4 × 15,5 mm, tương đương với
máy ảnh định dạng DX)
Góc xem (FX (36×24); định dạng 35mm)
Góc xem (DX (24×16); định dạng DX)
Góc xem DX (24×16) nhỏ hơn khoảng 1,5 lần so với góc xem định dạng
35mm. Để tính toán tiêu cự của thấu kính ở định dạng 35mm khi chọn
DX (24×16), tăng tiêu cự thấu kính lên 1,5 lần (ví dụ: tiêu cự hiệu quả
của thấu kính định dạng 50mm ở định dạng 35mm sẽ là 75 mm khi
chọn DX (24×16)).
n
322
Các Phụ Kiện Khác
Tại thời điểm ghi, những phụ kiện sau đã có sẵn cho Df.
Các nguồn
điện
Nhả cáp
Các bộ lọc
• Pin Sạc Li-ion EN-EL14a (0 18, 19): Cũng có thể sử dụng pin sạc
EN-EL14. Pin EN-EL14a bổ sung có sẵn tại các nhà bán lẻ và
đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền ở địa phương.
• Bộ Sạc Pin MH-24 (0 18): Sạc pin EN-EL14a và EN-EL14.
• Đầu Nối Nguồn EP-5A, Bộ Đổi Điện AC EH-5b: Những phụ kiện này
có thể được sử dụng cấp nguồn cho máy ảnh để kéo dài
thời gian sử dụng (bộ đổi điện EH-5a và EH-5 AC cũng có
thể được sử dụng). Cần có EP-5A để có thể kết nối máy ảnh
với EH-5b; xem trang 326 để biết thêm chi tiết.
Nhả Cáp AR-3: Gắn vào ổ cắm nhả giúp ngăn ngừa lắc máy ảnh
khi cận cảnh hoặc ánh sáng yếu.
• Các bộ lọc dành cho nhiếp ảnh hiệu ứng đặc biệt có thể
gây cản trở cho chức năng lấy nét tự động hoặc máy ngắm
điện tử.
• Df không thể được dùng với các bộ lọc phân cực tuyến
tính. Thay vào đó hãy sử dụng các bộ lọc phân cực xoay
được C-PL hoặc C-PL II.
• Sử dụng các bộ lọc NC để bảo vệ thấu kính.
• Để tránh bóng ma, không nên sử dụng bộ lọc khi đối
tượng được tạo khuôn hình theo hướng ngược với ánh
sáng chói, hoặc khi nguồn sáng chói ở trong khuôn hình.
• Chức năng đo sáng cân bằng trung tâm được khuyên dùng
với các bộ lọc với các yếu tố phơi sáng (các yếu tố bộ lọc)
trên 1× (Y44, Y48, Y52, O56, R60, X0, X1, C-PL, ND2S, ND4,
ND4S, ND8, ND8S, ND400, A2, A12, B2, B8, B12). Xem tài
liệu hướng dẫn về bộ lọc để biết thêm chi tiết.
Khả năng cung cấp có thể khác nhau tùy từng quốc gia hoặc khu vực. Tham
khảo trang web hoặc sách quảng cáo để có thông tin mới nhất.
n
323
• Hốc Mắt Cao Su DK-19: DK-19 giúp dễ dàng nhìn ảnh trong
kính ngắm, ngăn ngừa mỏi mắt.
• Thấu Kính Ngắm Điều Chỉnh Diốt DK-17C: Để thích ứng với những
khác biệt về thị lực, có sẵn kính ngắm với các điốt –3, –2, 0,
+1, và +2 m–1. Chỉ sử dụng thấu kính điều chỉnh điốt khi
không thể đạt được độ lấy nét mong muốn với bộ điều
khiển điều chỉnh điốt gắn sẵn (–3 đến +1 m–1). Thử thấu
kính điều chỉnh điốt trước khi mua để đảm bảo có thể đạt
được độ lấy nét mong muốn.
• Thị Kính Phóng Đại DK-17M: DK-17M khuếch đại tầm nhìn qua
kính ngắm thêm xấp xỉ 1,2 × giúp đạt được độ chính xác
cao hơn khi tạo khuôn hình.
Các phụ kiện • Kính Lúp Thị Kính DG-2: DG-2 khuếch đại cảnh tại tâm của kính
kính ngắm
ngắm giúp đạt độ chính xác cao hơn khi lấy nét. Cần Bộ nối
thị kính
thị kính DK-18 (bán riêng).
• Bộ Nối Thị Kính DK-18: DK-18 được dùng khi gắn kính lúp DG-2
hoặc ống ngắm vuông gắn ngoài DR-3 với Df.
• Kính Chống Mờ DK-14/Kính Chống Mờ DK-17A: Mắt kính của kính
ngắm chống mờ trong điều kiện ẩm ướt hoặc lạnh.
• Ống Ngắm Vuông Gắn Ngoài DR-5/Ống Ngắm Vuông Gắn Ngoài DR-4:
DR-5 và DR-4 được gắn vuông góc với mắt kính của kính
ngắm, cho phép xem hình ảnh trong kính ngắm từ phía
trên khi máy ảnh chụp ngang. DR-5 hỗ trợ điều chỉnh điốt
và có thể khuếch đại tầm nhìn thông qua kính ngắm thêm
2 × giúp đạt được độ chính xác cao hơn khi tạo khuôn hình
(lưu ý rằng không thể nhìn thấy các góc của khung hình
khi đang phóng tầm nhìn).
Nắp Thân Máy BF-1B/Nắp Thân Máy BF-1A: Nắp thân máy giữ
Nắp thân
gương, màn hình kính ngắm, và bộ lọc qua chậm không bị
máy
dính bụi khi không gắn thấu kính.
Đầu Nối Di Động Không Dây WU-1a: Hỗ trợ thông tin liên lạc hai
Đầu nối di
chiều giữa máy ảnh và các thiết bị thông minh chạy ứng
động không dụng Wireless Mobile Utility. Sử dụng Wireless Mobile Utility
dây
để chụp ảnh từ xa hoặc tải xuống các ảnh hiện có vào thiết
bị thông minh.
n
324
Phần mềm
• Capture NX 2: Một gói chỉnh sửa hình ảnh hoàn chỉnh với các
tính năng chỉnh sửa tiên tiến như là các điểm điều khiển
lựa chọn và một chổi chỉnh sửa tự động.
• Camera Control Pro 2: Dùng máy tính để điều khiển máy ảnh
khi chụp ảnh từ xa và lưu hình ảnh trực tiếp vào ổ cứng
máy tính. Khi Camera Control Pro 2 được sử dụng để chụp
ảnh trực tiếp vào máy tính, chỉ báo kết nối PC c sẽ xuất
hiện trên bảng điều khiển.
Lưu ý: Để sử dụng phiên bản phần mềm Nikon mới nhất; truy
cập các trang web được nêu ở trang xvii để có thông tin mới
nhất đối với các hệ điều hành được hỗ trợ. Ở các cài đặt mặc
định, Trung Tâm Thông Báo Nikon 2 sẽ kiểm tra định kỳ các
bản cập nhật phần mềm và vi chương trình Nikon khi bạn
đăng nhập vào một tài khoản trên máy tính và máy tính
được kết nối với Internet. Tự động hiển thị thông báo khi
phát hiện cập nhật.
• Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-R10/WR-T10: Khi bộ điều khiển từ
xa không dây WR-R10 được gắn vào thiết bị đầu cuối phụ
kiện máy ảnh, máy ảnh có thể được điều khiển không dây
bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa không dây WR-T10.
Các bộ điều
• Bộ Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-1: Các bộ WR-1 được sử dụng
khiển từ xa
theo nhóm hai hoặc nhiều hơn, một bộ có chức làm bộ
không dây
phát và các bộ còn lại có chức năng làm bộ thu. Bộ thu
được gắn vào các thiết bị đầu cắm phụ kiện của một hoặc
nhiều máy ảnh, cho phép bộ phát được sử dụng để nhả
cửa trập hoặc điều chỉnh cài đặt từ xa.
Df được trang bị với một đầu cắm
phụ kiện cho dây chụp từ xa MC-DC2
(0 44) và bộ GP-1 và GP-1A GPS
Các loại phụ
(0 170), chúng kết nối với điểm 4
kiện đầu cắm
trên đầu nối thẳng hàng với điểm
phụ kiện
2 ở bên cạnh đầu cắm phụ kiện
(đóng nắp đầu nối máy ảnh khi
không sử dụng đầu cuối).
n
325
Gắn Đầu Nối Nguồn và Bộ Đổi Điện AC
Tắt máy ảnh trước khi gắn đầu nối nguồn và bộ đổi điện AC tùy
chọn.
1
Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng.
Mở nắp khoang pin/khe thẻ
nhớ (q) và nắp đầu nối nguồn
(w).
2
Lắp đầu nối nguồn EP-5A.
Nhớ lắp đầu nối chính xác theo
hướng như trong ảnh, sử dụng
đầu nối để giữ cho chốt pin
được đẩy sang một bên. Chốt sẽ
giữ cho đầu nối ở đúng vị trí khi
đầu nối được lắp hoàn chỉnh.
3
Đóng nắp khoang pin/nắp
phủ khe thẻ nhớ.
Đặt cáp đầu nối nguồn sao cho
nó đi xuyên qua khe cắm đầu
nối nguồn và đóng nắp khoang
pin/nắp phủ khe thẻ nhớ.
n
326
4
Kết nối bộ đổi điện AC EH-5b.
Kết nối cáp nguồn bộ đổi điện AC với hốc AC trên bộ đổi điện
AC (q) và cáp nguồn EP-5A vào hốc DC (w). Biểu tượng V sẽ
được hiển thị trên màn hình khi máy ảnh được cấp nguồn bởi
bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn.
n
327
Chăm Sóc Máy Ảnh
Bảo quản
Khi không sử dụng máy ảnh trong thời gian dài, hãy tháo pin ra và
cất giữ pin ở nơi mát mẻ, khô ráo với nắp phủ đầu cắm ở đúng vị
trí. Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo và thông
thoáng. Không được cất giữ máy ảnh cùng với hoặc viên long não
hoặc naptalin chống côn trùng tại các vị trí:
• không thông thoáng hoặc có độ ẩm trên 60%
• ở gần thiết bị tạo ra vùng từ trường mạnh, như TV hoặc ra-đi-ô
• tiếp xúc với nhiệt độ trên 50 °C hoặc dưới –10 °C
Lau chùi
Thân máy
ảnh
Thấu kính,
gương, và
kính ngắm
Màn hình
Sử dụng máy thổi để loại bỏ bụi và vải vụn, sau đó nhẹ
nhàng lau bằng khăn khô mềm. Sau khi sử dụng máy ảnh tại
bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối với một
chiếc khăn được thấm nhẹ nước cất và làm khô hoàn toàn.
Quan trọng: Bụi hoặc các vật chất từ bên ngoài lọt vào trong máy
ảnh có thể gây ra các tổn hại không được hưởng bảo hành.
Những chi tiết thủy tinh này rất dễ bị tổn hại. Loại bỏ bụi và
vải vụn bằng máy thổi. Nếu sử dụng máy thổi dạng phun,
giữ chiếc bình đứng thẳng để tránh lọt chất lỏng ra ngoài.
Để loại bỏ dấu tay và các vết bẩn khác, thấm một lượng nhỏ
nước rửa thấu kính vào khăn mềm và lau chùi cẩn thận.
Loại bỏ bụi và vải vụn bằng máy thổi. Khi loại bỏ dấu tay và
các vết bẩn khác, lau phần bề mặt nhẹ nhàng bằng vải mềm
hoặc da dê. Không được tì mạnh, bởi điều này có thể dẫn
đến tổn hại hoặc trục trặc.
Không sử dụng chất có cồn, chất pha loãng hoặc các hóa chất dễ bay
hơi khác.
n
328
Bộ Lọc Qua Chậm
Bộ phận cảm biến hình ảnh có vai trò là nhân tố quyết định ảnh
của máy ảnh được khớp với một bộ lọc qua chậm để tránh nhòe.
Nếu bạn nghi ngờ rằng bụi bẩn trong bộ lọc xuất hiện trên ảnh,
bạn có thể làm sạch bộ lọc bằng cách sử dụng tùy chọn Clean
image sensor (Làm sạch cảm biến hình ảnh) trong menu cài đặt.
Bộ lọc có thể được làm sạch bất kỳ lúc nào bằng cách sử dụng tùy
chọn Clean Now (Làm sạch ngay), hoặc việc làm sạch có thể được
tiến hành tự động mỗi khi máy ảnh bật hoặc tắt.
❚❚ “Clean Now (Làm Sạch Ngay)”
1
Chọn Clean image
sensor (Làm sạch cảm
biến hình ảnh) trong
menu cài đặt.
Nhấn nút G để hiển thị
menu. Làm nổi bật Clean Nút G
image sensor (Làm sạch
cảm biến hình ảnh) trong menu cài đặt và nhấn 2.
2
Chọn Clean now (Làm sạch
ngay bây giờ).
Máy ảnh sẽ kiểm tra cảm biến
hình ảnh và sau đó bắt đầu làm
sạch. Trong lúc làm sạch, P
sẽ nháy trong bảng điều khiển
và các thao tác khác sẽ không
thực hiện được. Không tháo hay
ngắt kết nối nguồn điện cho tới
khi hoàn tất việc làm sạch và
P không hiển thị nữa.
n
329
❚❚ “Clean at Startup/Shutdown (Làm Sạch khi Khởi Động/Tắt)”
Chọn từ các tùy chọn sau đây:
Tùy chọn
Clean at startup (Làm
5
sạch khi khởi động)
Clean at shutdown
6
(Làm sạch khi tắt)
Clean at startup &
7 shutdown (Làm sạch
khi khởi động & tắt)
Cleaning off (Tắt làm
sạch)
1
Mô tả
Cảm biến hình ảnh sẽ được làm sạch tự động
mỗi khi bật máy ảnh.
Cảm biến hình ảnh sẽ được làm sạch tự động
mỗi khi tắt máy ảnh.
Cảm biến hình ảnh sẽ được làm sạch tự động
mỗi khi bật và tắt.
Tắt chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh tự
động.
Chọn Clean at startup/
shutdown (Làm sạch khi
khởi động/tắt).
Hiển thị menu Clean image
sensor (Làm sạch cảm biến
hình ảnh) như được mô tả
trong Bước 2 ở trang trước. Làm nổi bật Clean at startup/
shutdown (Làm sạch khi khởi động/tắt) và nhấn 2.
2
Chọn tùy chọn.
Làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn J.
A
Đặt Máy Ảnh với Đế Hướng Xuống
Chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh đạt hiệu
quả cao nhất khi máy ảnh được đặt nằm ngang
với đế hướng xuống như hình bên phải.
n
330
D
Lau Cảm Biến Hình Ảnh
Việc sử dụng các chức năng điều khiển trong khi khởi động máy ảnh sẽ
gây cản trở cho quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh.
Chức năng làm sạch được tiến hành bằng cách lắc bộ lọc qua chậm.
Nếu không thể loại bỏ hoàn toàn bụi bằng cách sử dụng các lựa chọn
trong menu Clean image sensor (Làm sạch cảm biến hình ảnh), hãy
làm sạch cảm biến hình ảnh bằng tay hoặc tham khảo ý kiến của một
đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
Nếu chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành nhiều lần
liên tiếp, chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh có thể sẽ bị vô hiệu hóa
tạm thời nhằm bảo vệ kết cấu bên trong máy ảnh. Chức năng làm sạch
có thể tiếp tục được tiến hành sau một khoảng thời gian ngắn.
❚❚ Làm Sạch Bằng Tay
Nếu vật chất từ bên ngoài lọt vào trong bộ lọc qua chậm không
thể được loại bỏ bằng cách sử dụng tùy chọn Clean image sensor
(Làm sạch cảm biến hình ảnh) trong menu cài đặt (0 329), bộ lọc
có thể được làm sạch bằng tay như được mô tả phía dưới. Tuy
nhiên, lưu ý rằng bộ lọc cực kỳ mỏng manh và dễ bị tổn hại. Nikon
khuyến nghị rằng bộ lọc chỉ nên được làm sạch bởi nhân viên dịch
vụ Nikon ủy quyền.
1
Sạc pin hoặc kết nối một bộ đổi điện AC.
Cần một nguồn điện đáng tin cậy cho quá trình kiểm tra và
làm sạch bộ lọc qua chậm. Tắt máy ảnh và lắp pin đã sạc đầy
hoặc kết nối đầu nối nguồn và bộ đổi điện AC tùy chọn. Tùy
chọn Lock mirror up for cleaning (Khóa gương nâng lên để
làm sạch) chỉ có ở menu cài đặt khi mức pin hơn H.
2
Tháo thấu kính.
Tắt máy ảnh và tháo thấu kính.
n
331
3
Chọn Lock mirror up
for cleaning (Khóa
gương nâng lên để làm
sạch).
Bật máy ảnh và nhấn nút
G để hiển thị menu. Làm Nút G
nổi bật Lock mirror up for
cleaning (Khóa gương nâng lên để làm sạch) trong menu
cài đặt và nhấn 2.
4
Nhấn J.
Thông báo sẽ được hiển thị phía bên phải
màn hình và một hàng gạch ngang sẽ
xuất hiện trên bảng điều khiển và kính
ngắm. Để phục hồi hoạt động bình
thường mà không kiểm tra bộ lọc qua
chậm, tắt máy ảnh.
5
Nâng gương.
Nhấn nút nhả cửa trập xuống
hết cỡ. Gương sẽ được nâng
và màn trập sẽ mở, để lộ bộ
lọc qua chậm. Mục xuất hiện trên kính ngắm sẽ bị tắt và hàng
gạch ngang trên bảng đèn nháy sẽ nháy.
n
332
6
Kiểm tra bộ lọc qua chậm.
Giữ máy ảnh sao cho ánh sáng chiếu vào
bộ lọc qua chậm, kiểm tra bộ lọc để tìm
bụi bẩn. Nếu không thấy vật từ bên ngoài
lọt vào, đi đến Bước 8.
7
Làm sạch bộ lọc.
Loại bỏ tất cả bụi bẩn trong bộ lọc bằng
máy thổi. Không được sử dụng máy thổi
có bàn chải, bởi vì phần lông cứng có thể
làm tổn hại bộ lọc. Các loại bụi bẩn không
thể loại bỏ bằng máy thổi chỉ có thể được
loại bỏ bởi nhân viên dịch vụ Nikon ủy quyền. Trong mọi
trường hợp, bạn không được chạm vào hoặc lau chùi bộ lọc.
8
Tắt máy ảnh.
Gương sẽ trở về vị trí hạ và màn trập sẽ đóng lại. Lắp lại thấu
kính hoặc nắp thân máy.
A
Sử Dụng một Nguồn Điện Đáng Tin Cậy
Màn trập rất mỏng manh và dễ bị tổn hại. Nếu máy ảnh tắt nguồn trong
khi gương đang được nâng, màn sẽ tự động đóng lại. Để tránh làm tổn
hại màn, tuân thủ các nguyên tắc phòng ngừa sau:
• Không được tắt máy ảnh hoặc tháo hay ngắt kết nối nguồn điện khi
gương đang được nâng.
• Nếu pin sắp hết khi gương đang được nâng, một tiếng bíp sẽ vang lên
và đèn hẹn giờ sẽ nhấp nháy để báo hiệu rằng màn trập sẽ đóng lại và
gương sẽ được hạ xuống trong khoảng hai phút nữa. Kết thúc quá
trình làm sạch hoặc kiểm tra ngay lập tức.
n
333
D
Các Vật Chất Từ Bên Ngoài lọt vào Bộ Lọc Qua Chậm
Nikon áp dụng mọi nguyên tắc phòng ngừa có thể để tránh tình trạng
vật chất bên ngoài tiếp xúc với bộ lọc qua chậm trong quá trình sản
xuất và vận chuyển. Tuy nhiên, Df được thiết kế để sử dụng với các thấu
kính có thể hoán đổi cho nhau, và vật chất bên ngoài có thể lọt vào
trong máy ảnh khi gỡ hoặc thay đổi thấu kính. Khi đã lọt vào trong máy
ảnh, vật chất bên ngoài này có thể bám vào bộ lọc qua chậm, và có thể
hiện lên các bức ảnh chụp trong một số điều kiện nhất định. Để máy
ảnh khi không gắn thấu kính, nhớ lắp lại nắp thân máy được cung cấp
kèm với máy ảnh, trước đó hãy cẩn thận loại bỏ hết bụi và các loại vật
chất bên ngoài khác có thể đang bám vào nắp thân máy. Tránh thay đổi
thấu kính trong môi trường bụi bặm.
Nếu vật chất bên ngoài lọt vào bộ lọc qua chậm, làm sạch bộ lọc như đã
được mô tả bên trên, hoặc để nhân viên dịch vụ Nikon ủy quyền làm
sạch bộ lọc. Những bức ảnh bị ảnh hưởng bởi vật chất bên ngoài trong
bộ lọc có thể được sửa lại bằng cách sử dụng phần mềm Capture NX 2
(có bán riêng; 0 325) hoặc các tùy chọn làm sạch hình ảnh có sẵn trong
một số ứng dụng chỉnh sửa ảnh của hãng thứ ba.
D
Bảo Dưỡng Máy Ảnh và Phụ Kiện
Máy ảnh là thiết bị chính xác nên cần bảo dưỡng thường xuyên. Nikon
khuyến nghị rằng máy ảnh nên được kiểm tra bởi nhà bán lẻ gốc và đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền một đến hai năm một lần, và được bảo
dưỡng ba đến năm năm một lần (lưu ý rằng các dịch vụ này có tính phí).
Kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên được khuyến nghị nếu máy ảnh
được sử dụng chuyên nghiệp. Bất kỳ phụ kiện nào được sử dụng
thường xuyên với máy ảnh, như các thấu kính hoặc Đèn Chớp, nên được
đi kèm với máy ảnh trong quá trình kiểm tra hoặc bảo dưỡng.
n
334
Chăm Sóc Máy Ảnh và Pin:
Cảnh báo
Không được làm rơi: Sản phẩm có thể gặp trục trặc nếu bị rung hoặc va đập
mạnh.
Giữ khô ráo: Sản phẩm này không có khả năng chống nước, và có thể gặp
trục trặc nếu bị ngâm nước hoặc tiếp xúc với độ ẩm cao. Máy móc bên
trong bị han rỉ có thể dẫn đến tổn hại không thể khắc phục được.
Tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột: Thay đổi nhiệt độ đột ngột, như các trường
hợp xảy ra khi ra vào các tòa nhà được sưởi ấm trong ngày lạnh, có thể
dẫn đến tình trạng đọng hơi nước bên trong thiết bị. Để tránh đọng hơi
nước, đặt thiết bị trong hộp cầm hoặc túi nhựa trước khi để chúng gặp
tình trạng thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Để xa các vùng từ trường mạnh: Không được dùng hoặc cất giữ thiết bị này
trong vùng lân cận của các thiết bị tạo ra vùng bức xạ điện từ hoặc từ
trường mạnh. Vùng điện tích mạnh hoặc vùng từ trường tạo ra bởi các
thiết bị như bộ truyền tín hiệu ra-đi-ô có thể can thiệp vào màn hình, làm
tổn hại dữ liệu lưu trong thẻ nhớ, hoặc gây ảnh hưởng tới mạch điện bên
trong sản phẩm.
Không được để thấu kính hướng về phía mặt trời: Không được để thấu kính hướng
về phía mặt trời hoặc các nguồn sáng mạnh khác trong thời gian dài. Ánh
sáng quá mạnh có thể làm cho bộ phận cảm biến hình ảnh hư hỏng hoặc
tạo ra hiệu ứng che mờ trắng trong các bức ảnh.
Tắt sản phẩm trước khi gỡ hoặc ngắt kết nối nguồn điện: Không được ngắt nguồn
hoặc gỡ pin khi sản phẩm đang bật hoặc khi hình ảnh đang được ghi lại
hoặc xóa bỏ. Ngắt nguồn điện cưỡng bức trong các trường hợp này có thể
làm mất dữ liệu hoặc gây tổn hại cho bộ nhớ hoặc mạnh điện bên trong
của sản phẩm. Để phòng ngừa việc gián đoạn nguồn điện bất ngờ, tránh
đưa sản phẩm từ nơi này sang nới khác khi bộ đổi điện AC đang được kết
nối.
n
335
Lau chùi: Khi lau chùi thân máy ảnh, sử dụng máy thổi để nhẹ nhàng loại bỏ
bụi bẩn, sau đó lau nhẹ nhàng với khăn khô mềm. Sau khi sử dụng máy
ảnh tại bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối với một chiếc
khăn được thấm nhẹ nước sạch và sau đó làm khô hoàn toàn máy ảnh.
Trong một số trường hợp hiếm khi xảy ra, tĩnh điện có thể làm cho màn
hình tinh thể lỏng sáng lên hoặc tối đi. Đây không phải dấu hiệu trục trặc,
và màn hình hiển thị sẽ sớm trở lại bình thường.
Thấu kính và gương rất dễ bị tổn hại. Bụi bẩn nên được loại bỏ nhẹ nhàng
bằng máy thổi. Khi sử dụng máy thổi dạng phun, giữ chiếc bình đứng
thẳng để tránh lọt chất lỏng ra ngoài. Để loại bỏ dấu tay và các vết bẩn
khác trên thấu kính, thấm một lượng nhỏ nước rửa thấu kính vào khăn
mềm và lau chùi cẩn thận.
Xem “Bộ Lọc Qua Chậm” (0 329, 331) để biết thêm thông tin về làm sạch
bộ lọc qua chậm.
Tiếp xúc thấu kính: Giữ tiếp xúc thấu kính sạch sẽ.
Không được chạm vào màn trập: Màn trập rất mỏng và dễ bị tổn hại. Trong mọi
trường hợp, bạn không được tì lên màn, chọc nó bằng các dụng cụ làm
sạch, hoặc đưa nó ra các luồng gió mạnh từ máy thổi. Những hành động
này có thể làm xước, biến dạng, hoặc rách màn.
Bảo Quản: Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo và thông
thoáng. Nếu bạn đang sử dụng bộ đổi điện AC, ngắt bộ đổi điện nhằm
tránh cháy nổ. Nếu không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài, tháo pin
nhằm tránh rò rỉ và cất giữ máy ảnh trong một túi nhựa có chứa chất
chống ẩm. Tuy nhiên, không bao giờ được cất giữ hộp máy ảnh trong một
túi nhựa, bởi vì việc này có thể làm hư hỏng các chất liệu. Lưu ý rằng chất
chổng ẩm đó sẽ dần dần mất khả năng hút ẩm và nên được thay thế đều
đặn.
Để tránh ẩm mốc, lấy máy ảnh ra khỏi nơi cất giữ ít nhất mỗi tháng một
lần. Bật máy ảnh và nhả nút trập vài lần trước khi cất.
Cất giữ pin ở nơi mát mẻ, khô ráo. Lắp lại nắp phủ đầu cuối
trước khi cất pin.
n
336
Lưu ý về màn hình: Màn hình được chế tạo với độ chính xác rất cao; ít nhất
99,99% điểm ảnh có hiệu quả, không nhiều hơn 0,01% là bị thiếu hoặc bị
lỗi. Do đó dù các màn hình này có thể chứa các điểm ảnh luôn sáng (trắng,
đỏ, xanh da trời, hoặc xanh lá cây) hoặc luôn tắt (màu đen) thì đây cũng
không phải là sự cố và không ảnh hướng tới hình ảnh được ghi bằng máy.
Ảnh trên màn hình có thể khó nhìn trong ánh sáng chói.
Không được tì vào màn hình, bởi vì điều này có thể gây tổn hại hoặc trục
trặc. Bụi bẩn trên màn hình có thể được loại bỏ bằng máy thổi. Các vết
bẩn có thể được loại bỏ bằng cách lau nhẹ với khăn mềm hoặc da dê. Nếu
màn hình bị vỡ, phải cẩn thận để tránh bị thương do kính vỡ gây ra và để
phòng ngừa chất tinh thể lỏng từ màn hình chạm vào da hoặc rơi vào mắt
hoặc miệng.
Pin: Pin có thể bị rò rỉ hoặc phát nổ nếu không xử lý đúng cách. Tuân thủ
các nguyên tắc phòng ngừa sau khi xử lý pin:
• Chỉ sử dụng pin được chấp thuận cho sử dụng trong thiết bị này.
• Không được để pin tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt độ quá cao.
• Giữ cực pin sạch sẽ.
• Tắt sản phẩm trước khi thay pin.
• Tháo pin ra khỏi máy ảnh hoặc bộ sạc khi không sử dụng và lắp lại nắp
phủ đầu cuối. Các thiết bị này tiêu hao một lượng pin nhỏ ngay cả khi
đang tắt và có thể làm pin hao đến mức không thể hoạt động nữa. Nếu
không sử dụng pin trong một thời gian dài, lắp nó vào máy ảnh và làm
kiệt pin trước khi gỡ và lưu giữ tại nơi có nhiệt độ xung quanh từ 15 °C
đến 25 °C (tránh các nơi nóng hoặc quá lạnh). Lặp lại quy trình này ít
nhất sáu tháng một lần.
• Việc bật tắt máy ảnh liên tục khi pin đã xả hết sẽ rút ngắn tuổi thọ pin.
Pin đã xả hết phải được sạc trước khi sử dụng.
• Nhiệt độ bên trong pin có thể tăng lên khi pin được sử dụng. Cố gắng
sạc pin khi nhiệt độ bên trong tăng cao sẽ làm suy yếu hiệu suất pin, và
pin có thể không được sạc hoặc chỉ sạc một phần. Đợi pin nguội trước
khi sạc.
n
337
• Tiếp tục sạc pin sau khi nó được sạc đầy có thể làm giảm hiệu suất pin.
• Sự suy giảm đáng kể trong thời gian sử dụng của một viên pin đã được
sạc đầy đến khi cần sạc trong nhiệt độ phòng là dấu hiệu rằng nó cần
được thay thế. Hãy mua pin mới.
• Sạc pin trước khi sử dụng. Khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng, hãy
chuẩn bị sẵn sàng pin dự phòng được sạc đầy sẵn. Tùy thuộc vào vị trí
của bạn, việc mua pin thay thế trong thời gian ngắn có thể gặp khó
khăn. Lưu ý rằng vào những ngày lạnh, dung lượng pin có xu hướng
giảm. Nhớ sạc đầy pin trước khi chụp ảnh bên ngoài trong thiết lạnh.
Giữ pin dự phòng tại nơi ấm và hoán đổi pin khi cần. Khi đã được làm
ấm, một viên pin lạnh có thể phục hồi một chút điện.
• Pin đã qua sử dụng là nguồn tài nguyên có giá trị; tái chế chúng theo
quy định của địa phương.
n
338
Chương Trình Phơi Sáng
(Chế Độ P)
Chương trình phơi sáng cho chế độ P được thể hiện trong biểu đồ
sau:
14
f/1
16 15
f/1.4
17
18
19
f/5.6
f/8
20
f/2.8
f/4
16
1
/3
f/2
f/1.4 − f/16
f/11
21
Độ mở ống kính
13
12
11
9
10
8
7
5
6
3
2
4
0
1
-1
-3
-2
-5
]
V
[E
-4
ISO 100; thấu kính độ mở ống kính cực đại ở mức f/1.4 và độ
mở ống kính tối thiểu ở mức f/16 (ví dụ, AF-S NIKKOR 50mm
f/1.4G)
22
f/16
f/32
23
f/22
30" 15" 8" 4"
2"
1"
2
4
8
15 30 60 125 250 500 1000 2000 4000 8000
Tốc độ cửa trập (giây)
Giá trị cực đại và tối thiểu cho EV thay đổi theo độ nhạy ISO; biểu
đồ phía trên giả định độ nhạy ISO ở mức tương đương ISO 100. Khi
chức năng đo sáng ma trận được sử dụng, giá trị trên 161/3 EV
được giảm xuống 161/3 EV.
n
339
Xử lý sự cố
Nếu máy ảnh không hoạt động như mong đợi, hãy xem danh sách
các lỗi thường gặp phía dưới trước khi tham khảo ý kiến nhà bán lẻ
của bạn hoặc đại diện ủy quyền của Nikon.
Pin/Hiển thị
Máy ảnh được bật nhưng không phản hồi: Chờ đợi việc ghi kết thúc. Nếu vấn đề
vẫn còn, tắt máy ảnh. Nếu máy ảnh không tắt, tháo và lắp lại pin, hoặc nếu
bạn đang sử dụng một bộ đổi điện AC, ngắt kết nối và kết nối lại bộ đổi
điện AC. Lưu ý mặc dù bất kỳ dữ liệu hiện đang được ghi sẽ bị mất, dữ liệu
đã được ghi sẽ không bị ảnh hưởng bởi việc tháo hoặc ngắt kết nối nguồn
điện.
Kính ngắm không thể lấy nét: Điều chỉnh chức năng lấy nét kính ngắm hoặc sử
dụng các thấu kính điều chỉnh thị kính (0 28, 324).
Kính ngắm tối đen: Lắp pin đã sạc đầy (0 18, 29).
Màn hình hiển thị tắt đột ngột: Chọn độ trễ dài hơn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2
(Standby timer (Hẹn giờ chờ)) hoặc c4 (Monitor off delay (Độ trễ tắt
màn hình)) (0 251, 253).
Màn hình hiển thị bảng điều khiển và kính ngắm phản hồi chậm và mờ: Thời gian
phản hồi và độ sáng của những màn hình hiển thị này thay đổi theo nhiệt
độ.
Có thể thấy các đường mảnh xung quanh điểm lấy nét hoạt động hoặc màn hình hiển thị
chuyển sang màu đỏ khi điểm lấy nét được làm nổi bật: Những hiện tượng này là
bình thường đối với loại kính ngắm này và không phải dấu hiệu của trục
trặc.
n
340
Chụp
Máy ảnh tốn nhiều thời gian để khởi động: Xóa các tệp hoặc thư mục.
Chức năng nhả cửa trập đã bị vô hiệu hóa:
• Thẻ nhớ bị khóa, đầy, hoặc chưa được lắp (0 19, 29).
• Chọn Release locked (nhả bị khóa) cho Cài đặt Tùy chọn f9 (Slot
empty release lock (Khóa nhả khe rỗng); 0 269).
• Máy ảnh không thể lấy nét (0 32).
• Vòng độ mở ống kính cho thấu kính CPU không khóa khi số f cao nhất
(không áp dụng với thấu kính loại G và E). Nếu B được hiển thị trên
bảng điều khiển, chọn Aperture ring (Vòng độ mở ống kính) cho Cài
Đặt Tùy Chọn f7 (Customize command dials (Tùy chọn đĩa lệnh)) >
Aperture setting (Vòng độ mở ống kính) để sử dụng vòng mở thấu
kính để điều chỉnh độ mở ống kính (0 267).
• Thấu kính CPU gắn với móc ghép đo sáng được nâng lên (không áp
dụng đối với thấu kính loại G hoặc E; 0 167).
Máy ảnh phản hồi chậm với nút nhả cửa trập: Chọn Off (Tắt) cho Cài Đặt Tùy
Chọn d10 (Exposure delay mode (Chế độ trễ phơi sáng); 0 256).
Chỉ một bức ảnh được chụp mỗi lần nhấn nút nhả cửa trập trong chế độ nhả liên tục: Tắt
HDR (0 112).
Ảnh không được lấy nét:
• Xoay bộ chọn chế độ lấy nét tới Lấy nét tự động (0 59).
• Máy ảnh không thể lấy nét bằng lấy nét tự động: sử dụng lấy nét bằng
tay hoặc khóa lấy nét (0 66, 68).
• Không thể sử dụng nút nhả cửa trập để lấy nét khi AF-ON được gán làm
nút Press (Nhấn) cho Cài Đặt Tùy Chọn f4 (Assign Fn button (Chỉ định
nút Fn), 0 263), f5 (Assign preview button (Chỉ định nút xem trước),
0 266), hoặc f6 (Assign AE-L/AF-L button (Chỉ định nút AE-L/AF-L),
0 267). Sử dụng nút mà AF-ON được gán.
Không thể điều chỉnh tốc độ cửa trập bằng đĩa lệnh: Đèn nháy đang được sử
dụng. Tốc độ đồng bộ đèn nháy có thể được chọn bằng cách sử dụng Cài
Đặt Tùy Chọn e1 (Flash sync speed (Tốc độ đồng bộ đèn nháy)); khi sử
dụng bộ đèn nháy tương thích, chọn 1/250 s (Auto FP (FP tự động)) hoặc
1/200 s (Auto FP (FP tự động)) để đạt được phạm vi đầy đủ của tốc độ
cửa trập (0 257).
Chức năng lấy nét không khóa khi nút nhả cửa trập được nhấn xuống một nửa: Sử dụng
nút A AE-L/AF-L để khóa lấy nét khi AF-C được chọn cho chế độ lấy nét.
n
341
Không thể chọn điểm lấy nét:
• Mở khóa bộ chọn lấy nét (0 64).
• Lấy nét tự động vùng tự động (0 62) hoặc lấy nét tự động ưu tiên khuôn
mặt (0 177) được chọn cho chế độ vùng AF: chọn chế độ khác.
• Máy ảnh đang trong chế độ phát lại (0 185) hoặc các menu đang được sử
dụng (0 224).
• Nhấn nút nhả cửa trập xuống một nửa để bắt đầu hẹn giờ chờ (0 33).
Không thể chọn chế độ vùng AF: Chế độ lấy nét bằng tay đã được chọn (0 68, 183).
Không thể thay đổi kích cỡ hình ảnh: Image quality (Chất lượng hình ảnh) được
đặt ở NEF (RAW) (0 55).
Máy ảnh ghi ảnh chậm: Tắt chức năng giảm nhiễu phơi sáng kéo dài (0 242).
Nhiễu (điểm sáng chói, các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù, hoặc đường kẻ)
xuất hiện trong ảnh:
• Chọn độ nhạy ISO thấp hơn hoặc chọn chế độ giảm nhiễu ISO cao (0 70,
242).
• Tốc độ cửa trập chậm hơn 1 giây: sử dụng giảm nhiễu phơi sáng dài (0 242).
• Tắt D-Lighting Hoạt Động để tránh làm tăng các tác động của nhiễu
(0 110).
Trên ảnh có vết nhòe: Làm sạch các phần phía trước và phía sau thấu kính. Nếu
vấn đề vẫn tồn tại, tiến hành làm sạch cảm biến hình ảnh (0 329).
Màu sắc không tự nhiên:
• Điều chỉnh độ cân bằng trắng phù hợp với nguồn sáng (0 81).
• Điều chỉnh thiết lập Set Picture Control (Đặt Picture Control) (0 100).
Không thể đo cân bằng trắng: Đối tượng quá tối hoặc quá sáng (0 92).
Hình ảnh không thể được chọn làm nguồn cho chức năng cài đặt trước độ cân bằng trắng:
Hình ảnh không được tạo với Df (0 96).
Chức năng cân bằng trắng bù trừ không có sẵn:
• Tùy chọn chất lượng hình ảnh NEF (RAW) hoặc NEF+JPEG đã được chọn cho
chất lượng hình ảnh (0 55, 141).
• Chế độ đa phơi sáng đang có hiệu lực (0 155).
Hiệu ứng của Picture Control thay đổi theo từng hình ảnh khác nhau: A (tự động) đã được
chọn cho chức năng làm sắc nét, độ tương phản, hoặc độ bão hòa. Để đạt
được kết quả nhất quán cho một loạt ảnh, hãy chọn một thiết lập khác
(0 103).
Không thể thay đổi chức năng đo sáng: Khóa tự động phơi sáng đang có hiệu lực
(0 77).
n
342
Không thể sử dụng chức năng bù phơi sáng: Chọn chế độ phơi sáng P, S, hoặc A
(0 38, 39, 41).
Nhiễu (các vùng đỏ hung hoặc các ảnh giả khác) xuất hiện trong phơi sáng thời gian dài:
Cho phép giảm nhiễu phơi sáng kéo dài (0 242).
Độ sáng của hình ảnh trên màn hình khác với độ phơi sáng của ảnh xem trực tiếp:
• Chế độ đo sáng cân bằng trung tâm hoặc đo sáng điểm đã được chọn
(0 75).
• Máy ảnh đang trong chế độ phơi sáng M (0 174).
• Đối tượng quá sáng hoặc quá tối.
• D-Lighting Hoạt Động đang có hiệu lực (0 110).
• Bức ảnh có độ phơi sáng thời gian dài (0 44).
• Đèn nháy đã được sử dụng (0 116).
Hiện tượng nhấp nháy hoặc dải màu xuất hiện trong chế độ xem trực tiếp: Chọn một
tùy chọn cho Flicker reduction (Giảm nhấp nháy) phù hợp với tần số
của nguồn cấp điện AC cục bộ (0 276).
Các dải màu sáng xuất hiện trong chế độ xem trực tiếp: Một tín hiệu đèn nháy, đèn
nháy hoặc nguồn sáng khác có thời lượng ngắn đã được sử dụng trong
chế độ xem trực tiếp.
Playback (Phát lại)
Ảnh NEF (RAW) không được phát lại: Ảnh đã được chụp với chất lượng hình ảnh
NEF + JPEG (0 55).
Không thể xem ảnh ghi lại bởi máy ảnh khác: Ảnh được ghi lại bằng các sản phẩm
máy ảnh khác có thể được hiển thị không chính xác.
Một số ảnh không được hiển thị trong khi phát lại: Chọn All (Tất cả) cho Playback
folder (Thư mục phát lại) (0 230).
Ảnh (chân dung) có hướng chụp “Tall (Dọc)” được hiển thị theo hướng “wide (rộng)”
(phong cảnh):
• Chọn On (Bật) cho Rotate tall (Xoay dọc ảnh) (0 233).
• Ảnh đã được chọn với Off (Tắt) được chọn cho Auto image rotation
(Xoay hình tự động) (0 277).
• Máy ảnh đã được hướng lên trên hoặc xuống dưới khi chụp ảnh (0 277).
• Ảnh được hiển thị trong chế độ xem lại hình ảnh (0 232).
Không thể xóa ảnh:
• Hình ảnh được bảo vệ: bỏ bảo vệ (0 201).
• Thẻ nhớ bị khóa (0 22).
n
343
Không thể sửa lại ảnh: Ảnh không thể được sửa thêm với máy ảnh này
(0 289).
Tin nhắn được hiển thị thông báo rằng không có ảnh nào sẵn có cho việc phát lại: Chọn
All (Tất cả) cho Playback folder (Thư mục phát lại) (0 230).
Không thể thay đổi thứ tự in:
• Thẻ nhớ đầy: xóa hình ảnh (0 35, 203).
• Thẻ nhớ bị khóa (0 22).
Không thể in ảnh: Ảnh NEF (RAW) hoặc TIFF không thể in được qua kết nối
USB trực tiếp. Chuyển ảnh vào máy tính và in ảnh bằng ViewNX 2 (cung
cấp) hoặc Capture NX 2 (bán riêng; 0 325). Có thể lưu ảnh NEF (RAW)
theo định dạng JPEG bằng NEF (RAW) processing (Xử lý NEF (RAW))
(0 300).
Ảnh không được hiển thị trên màn hình độ nét cao: Xác nhận rằng cáp HDMI (bán
riêng) được kết nối (0 222).
Máy ảnh không phản hồi với điều khiển từ xa của TV HDMI-CEC:
• Chọn On (Bật) cho HDMI > Device control (Điều khiển thiết bị) trong
menu cài đặt (0 223).
• Điều chỉnh thiết lập HDMI-CEC cho TV như được mô tả trong tài liệu
được cung cấp kèm với thiết bị.
Không thể chuyển ảnh sang máy tính: Hệ điều hành không tương thích với máy
ảnh hoặc phần mềm chuyển. Sử dụng bộ đọc thẻ để sao chép ảnh sang
máy tính (0 325).
Ảnh không được hiển thị trong Capture NX 2: Cập nhật phiên bản mới nhất
(0 325).
Tùy chọn bụi hình ảnh tắt trong Capture NX 2 không có hiệu quả như mong muốn: Quá
trình làm sạch cảm biến hình ảnh thay đổi vị trí của bụi trong bộ lọc qua
chậm. Dữ liệu tham chiếu bỏ bụi được ghi trước khi diễn ra quá trình làm
sạch cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các bức ảnh được
chụp sau khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành. Dữ
liệu tham chiếu bỏ bụi được ghi sau khi diễn ra quá trình làm sạch cảm
biến hình ảnh không thể được sử dụng với các bức ảnh được chụp trước
khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành (0 275).
n
344
Máy tính hiển thị ảnh NEF (RAW) khác với máy ảnh: Phần mềm của hãng thứ ba
không hiển thị hiệu ứng của Picture Controls hoặc D-Lighting hoạt động.
Sử dụng ViewNX 2 (được cung cấp) hoặc phần mềm Nikon tùy chọn như
Capture NX 2 (có bán riêng).
Khác
Ngày ghi không chính xác: Đặt đồng hồ máy ảnh (0 27, 276).
Không thể chọn mục menu: Một số tùy chọn không có sẵn trong một số cài đặt
hỗn hợp nhất định hoặc không có thẻ nào được lắp.
n
345
Thông báo lỗi
Mục này là danh sách các chỉ báo và thông báo lỗi xuất hiện trên
kính ngắm, bảng điều khiển, và màn hình.
Chỉ báo
Bảng
điều
Kính
khiển ngắm
n
346
Vấn đề
Giải pháp
0
• Vòng mở thấu kính • Đặt vòng về độ mở
25
không được đặt ở độ ống kính tối thiểu (số
mở ống kính tối
f cao nhất).
thiểu.
B
167
• Thấu kính CPU AI gắn • Tháo thấu kính, hạ
(nhấp nháy)
với móc ghép đo
thấp móc ghép đo
sáng, và gắn lại thấu
sáng máy ảnh được
kính.
nâng lên (không áp
dụng đối với thấu
kính loại G hoặc E).
Chuẩn bị sẵn pin đã sạc
H
d Pin yếu.
29
đầy.
• Pin cạn kiệt.
• Sạc hoặc thay pin.
• Không thể sử dụng • Liên hệ với đại diện
H
d
pin.
dịch vụ Nikon ủy
xvi, 18,
(nhấp (nhấp
quyền.
19
nháy) nháy)
• Thay pin, hoặc sạc
pin nếu pin sạc Li-ion
cạn kiệt.
Không có thấu kính
nào được gắn, hoặc
thấu kính không CPU
Giá trị độ mở ống kính
được gắn khi không
sẽ được hiển thị nếu độ
F
xác định độ mở ống
163
mở ống kính tối đa
kính tối đa. Độ mở ống
được xác định.
kính được đưa ra theo
các điểm dừng từ độ
mở ống kính tối đa.
Chỉ báo
Bảng
Kính
điều
khiển ngắm
Vấn đề
Giải pháp
Máy ảnh không thể lấy
2 4
nét bằng cách sử dụng Thay đổi bố cục hoặc
—
(nhấp
chức năng lấy nét tự
lấy nét bằng tay.
nháy)
động.
• Sử dụng độ nhạy ISO
thấp hơn
• Trong chế độ phơi
sáng:
Đối tượng quá sáng;
P Sử dụng bộ lọc ND
ảnh sẽ bị phơi sáng quá
tùy chọn
mức.
S Tăng tốc độ cửa
trập
(Chỉ báo phơi
A Chọn độ mở ống
sáng và tốc độ
kính nhỏ hơn (số f
cửa trập hoặc
cao hơn)
độ mở ống kính
• Sử dụng độ nhạy ISO
hiển thị đèn
cao hơn
nháy)
• Trong chế độ phơi
sáng:
Đối tượng quá tối; ảnh P Sử dụng đèn nháy
sẽ bị thiếu phơi sáng.
S Giảm tốc độ cửa
trập
A Chọn độ mở ống
kính lớn hơn (số f
thấp hơn)
B (Bóng đèn) được
Thay đổi tốc độ cửa
A
chọn trong chế độ phơi trập hoặc chọn chế độ
(nhấp nháy)
sáng S.
phơi sáng M.
T (Thời gian) được chọn Thay đổi tốc độ cửa
%
trong chế độ phơi sáng trập hoặc chọn chế độ
(nhấp nháy)
S.
phơi sáng M.
P k
Hình ảnh đang được xử
(nhấp (nhấp
Đợi đến khi xử lý xong.
lý.
nháy) nháy)
0
61, 68
70
38, 323
39
41
70
38, 116
39
41
39, 42
39, 42
—
n
347
Chỉ báo
Bảng
Kính
điều
khiển ngắm
—
c
(nhấp
nháy)
n j
(nhấp (nhấp
nháy) nháy)
O
(nhấp nháy)
n
348
Vấn đề
Nếu chỉ báo nháy trong
3 giây sau khi đèn nháy
nháy sáng, ảnh có thể
bị thiếu phơi sáng.
Không đủ bộ nhớ để
tiếp tục ghi ảnh với cài
đặt hiện tại, hoặc máy
ảnh đã sử dụng hết số
lượng tập tin hoặc thư
mục.
Giải pháp
0
Kiểm tra ảnh trên màn
hình; nếu bị thiếu phơi
121
sáng, chỉnh sửa thiết
lập và thử lại.
• Giảm chất lượng
55, 58
hoặc kích cỡ.
• Xóa bớt ảnh.
203
• Lắp thẻ nhớ mới.
19
Nhả cửa trập. Nếu vấn
đề vẫn tồn tại hoặc
xuất hiện thường
Máy ảnh gặp trục trặc.
xuyên, hãy tham khảo ý
kiến của đại diện dịch
vụ Nikon ủy quyền.
—
Chỉ báo
Màn hình
No memory card
(Không có thẻ
nhớ).
Bảng
điều
khiển
S
Vấn đề
Máy ảnh không thể
tìm thấy thẻ nhớ.
• Có lỗi khi truy cập
thẻ nhớ.
This memory card
cannot be used
(Không thể sử
dụng thẻ nhớ này). W,
O
Card may be
damaged (Thẻ nhớ (nhấp
nháy)
có thể đã bị tổn
• Không thể tạo thư
hại). Insert
mục mới.
another card (Cắm
thẻ khác).
g
W,
Máy ảnh không thể
O
điều khiển thẻ
(nhấp
Eye-Fi.
nháy)
Memory card is
locked (Thẻ nhớ bị
W,
khóa). Slide lock to
X Thẻ nhớ bị khóa
“write” position
(nhấp (chống ghi).
(Trượt nút khóa
nháy)
sang vị trí “write
(ghi))”.
Not available if
W,
Thẻ Eye-Fi bị khóa
Eye-Fi card is
O
(được bảo vệ khỏi
locked (Không có
(nhấp
ghi dữ liệu).
sẵn nếu thẻ Eye-Fi
nháy)
bị khóa).
Giải pháp
0
Tắt máy ảnh và xác nhận
là thẻ nhớ đã được lắp
19
chuẩn xác.
• Sử dụng thẻ nhớ được
363
Nikon phê duyệt.
—
• Kiểm tra xem phần
tiếp xúc có sạch sẽ
không. Nếu thẻ nhớ
đã bị tổn hại, hãy liên
hệ với nhà bán lẻ hoặc
Đại diện dịch vụ Nikon
ủy quyền.
19, 203
• Xóa tập tin hoặc lắp
thẻ nhớ mới sau khi
sao chép những hình
ảnh quan trọng vào
máy tính hoặc thiết bị
khác.
285
• Kiểm tra xem vi
chương trình của thẻ
Eye-Fi đã được cập
nhật mới nhất chưa.
19
• Sao chép các tập tin
trong thẻ Eye-Fi sang
máy tính hoặc thiết bị
khác và định dạng thẻ,
hoặc lắp thẻ mới.
Trượt công tắc bảo vệ
ghi sang vị trí “write
(ghi)”.
22
n
349
Chỉ báo
Màn hình
n
350
Bảng
điều
khiển
Vấn đề
Giải pháp
0
This card is not
formatted (Thẻ
[C] Thẻ nhớ chưa được
Định dạng thẻ nhớ hoặc
nhớ này chưa được
(nhấp định dạng để sử
19
lắp thẻ nhớ mới.
định dạng). Format
nháy) dụng với máy ảnh.
the card (Định
dạng thẻ).
Clock has been
Đồng hồ máy ảnh
reset (Đã cài đặt lại
—
Đặt đồng hồ máy ảnh.
27, 276
không đươc đặt.
đồng hồ).
Failed to update
flash unit firmware
(Cập nhật vi
chương trình của
bộ đèn nháy thất
Vi chương trình của
bại). Flash cannot
bộ đèn nháy đang
Liên hệ với đại diện dịch
be used (Không thể
—
được gắn vào máy
—
vụ Nikon ủy quyền.
sử dụng đèn nháy).
ảnh đã không được
Contact a Nikoncập nhật chuẩn xác.
authorized service
representative
(Liên hệ với đại
diện dịch vụ Nikon
ủy quyền).
Unable to start live
Chờ cho các mạch bên
view (Không thể
Nhiệt độ bên trong
—
trong mát trước khi tiếp
174
bắt đầu xem trực
máy ảnh cao.
tục chế độ xem trực tiếp.
tiếp). Please wait
(Vui lòng đợi.).
Chọn thư mục chứa ảnh
Folder contains no
Không có ảnh nào
từ menu Playback
images (Thư mục
trong thẻ nhớ hoặc
folder (Thư mục phát
19, 230
—
không có hình ảnh
(các) thư mục được
lại) hoặc lắp thẻ nhớ
nào).
chọn để phát lại.
chứa hình ảnh.
Không có ảnh nào có
thể được phát lại cho
đến khi một thư mục
All images are
Tất cả các ảnh trong
khác được chọn hoặc
230
hidden (Tất cả hình
—
thư mục hiện tại
chức năng Hide image
ảnh bị ẩn).
đang được ẩn.
(Ẩn hình ảnh) được sử
dụng để cho phép hiển
thị ít nhất một hình ảnh.
Chỉ báo
Màn hình
Bảng
điều
khiển
Cannot display
this file (Không
thể hiển thị tập
tin này).
—
Cannot select
this file (Không
thể chọn tệp
này).
—
Check printer
(Kiểm tra máy
in).
—
Check paper
(Kiểm tra giấy).
—
Paper jam (Kẹt
giấy).
—
Out of paper (Hết
giấy).
—
Check ink supply
(Kiểm tra nguồn
cung cấp mực).
Out of ink (Hết
mực).
—
—
Vấn đề
Giải pháp
Tập tin đã được
tạo hoặc sửa đổi
bằng máy tính
Không thể phát lại
hoặc một sản
tệp trên máy ảnh.
phẩm máy ảnh
khác, hoặc tập tin
đã hỏng.
Không thể sửa lại
Không thể sửa lại
hình ảnh được tạo bởi
hình ảnh đã chọn.
các thiết bị khác.
Lỗi máy in.
Kiểm tra máy in. Để
bắt đầu lại, chọn
Continue (Tiếp tục),
nếu có sẵn.
Giấy trong máy in
Cho giấy có đúng khổ
có khổ giấy
giấy vào và chọn
không giống như
Continue (Tiếp tục).
đã chọn.
Dọn giấy bị kẹt và
Giấy bị kẹt trong
chọn Continue (Tiếp
máy in.
tục).
Cho giấy có khổ giấy
được chọn vào và
Máy in hết giấy.
chọn Continue (Tiếp
tục).
Kiểm tra mực. Để bắt
Mực in có vấn đề. đầu lại, chọn
Continue (Tiếp tục).
Thay mực và chọn
Máy in hết mực.
Continue (Tiếp tục).
* Xem tài liệu hướng dẫn máy in để biết thêm thông tin.
0
—
289
214 *
214 *
214 *
214 *
214 *
214 *
n
351
Thông số kỹ thuật
❚❚ Máy Ảnh Số Nikon Df
Loại
Loại
Gắn thấu kính
Góc xem hiệu quả
Máy ảnh số phản chiếu thấu kính đơn
Móc gắn Nikon F (với chức năng ghép lấy nét tự động và
tiếp điểm lấy nét tự động)
Định dạng Nikon FX
Điểm ảnh hiệu quả
Điểm ảnh hiệu quả
16,2 triệu
Cảm biến hình ảnh
Cảm biến hình ảnh
Tổng điểm ảnh
Hệ thống giảm bụi
Bảo quản
Kích cỡ hình ảnh (điểm
ảnh)
n
352
Bộ cảm biến CMOS 36,0 × 23,9 mm
16,6 triệu
Làm sạch cảm biến hình ảnh, dữ liệu tham chiếu Ảnh Bỏ
Bụi (cần phần mềm Capture NX 2 tùy chọn)
• FX (36×24) vùng hình ảnh
4928 × 3280 (#) 3696 × 2456 ($) 2464 × 1640 (%)
• DX (24×16) vùng hình ảnh
3200 × 2128 (#) 2400 × 1592 ($) 1600 × 1064 (%)
Định dạng tệp
• NEF (RAW): 12 hoặc 14 bit, nén, nén bằng chế độ không
giảm hoặc không nén
• TIFF (RGB)
• JPEG: JPEG-Baseline tuân thủ chuẩn nét tốt (xấp xỉ 1 : 4),
bình thường (xấp xỉ 1 : 8), hoặc cơ bản (xấp xỉ 1 : 16) nén
(Size priority (Ưu tiên kích cỡ)); Optimal quality (Chất
lượng tối ưu) nén có sẵn
• NEF (RAW)+JPEG: Ảnh đơn được ghi với cả hai định dạng
NEF (RAW) và JPEG
Hệ Thống Picture Control Tiêu Chuẩn, Trung Tính, Sặc Sỡ, Đơn Sắc, Chân Dung,
Phong Cảnh; có thể chỉnh sửa chức năng Picture Control đã
chọn; lưu trữ cho chức năng Picture Control tùy chọn
Phương tiện media
Thẻ nhớ SD (Secure Digital) và SDHC và SDXC tuân thủ
UHS-I
Tệp hệ thống
DCF (Quy Tắc Thiết Kế cho Hệ Thống Tập Tin Máy Ảnh) 2.0,
DPOF (Định Dạng Thứ Tự In Kỹ Thuật Số), Exif (Định Dạng
Tập Tin Hình Ảnh Có Thể Trao Đổi Cho Máy Ảnh Chụp Kỹ
Thuật Số) 2.3, PictBridge
Kính ngắm
Kính ngắm
Tầm phủ khuôn hình
Độ phóng đại
Điểm mắt
Chỉnh điốt
Màn hình lấy nét
Gương phản chiếu
Xem trước độ sâu của
trường
Độ mở thấu kính
Thấu kính
Các thấu kính tương
thích
Kính ngắm độ mắt gương năm mặt phản chiếu thấu
kính đơn
• FX (36×24): Xấp xỉ 100% theo phương ngang và 100%
theo phương đứng
• DX (24×16): Xấp xỉ 97% theo phương ngang và 97%
theo phương đứng
Xấp xỉ 0,7 × (50mm f/1.4 thấu kính ở vô tận, –1,0 m–1)
15 mm (–1,0 m–1; từ bề mặt trung tâm của thấu kính
mắt của kính ngắm)
–3–+1 m–1
Màn hình BriteView Clear Matte Mark VIII loại B với khung
vùng lấy nét tự động (có thể hiển thị lưới khuôn hình)
Quay lại nhanh
Nhấn nút Pv để độ mở ống kính dừng lại ở giá trị do
người dùng chọn (chế độ phơi sáng A và M) hoặc máy
ảnh chọn (chế độ phơi sáng P và S)
Quay lại ngay lập tức, điều khiển điện tử
Tương thích với thấu kính AF NIKKOR, gồm thấu kính
loại G, E và D (một số hạn chế có ở thấu kính PC) và thấu
kính DX (sử dụng vùng hình ảnh DX 24 × 16 1,5×), thấu
kính AI-P NIKKOR và thấu kính không CPU. Không thể
sử dụng thấu kính IX NIKKOR, thấu kính cho F3AF. Máy
ngắm điện tử có thể được sử dụng với các thấu kính có
độ mở ống kính tối đa là f/5.6 hoặc nhanh hơn (máy
ngắm điện tử hỗ trợ 7 điểm lấy nét trung tâm với các
thấu kính có độ mở ống kính tối đa là f/8 hoặc nhanh
hơn và 33 điểm lấy nét trung tâm với các thấu kính có
độ mở ống kính tối đa là f/7.1 hoặc nhanh hơn).
Cửa trập
Loại
Cửa trập điều khiển điện tử di chuyển dọc mặt phẳng
tiêu cự
1/4000–4 giây trong các bước của 1 EV (1/4000–30 giây trong
Tốc độ
các bước của 1/3 EV với đĩa lệnh chính), X200 (chỉ dành
riêng cho đĩa lệnh tốc độ cửa trập), bóng đèn, thời gian
Tốc độ đồng bộ đèn nháy X= 1/200 giây; đồng bộ với cửa trập ở 1/250 giây hoặc
chậm hơn (phạm vi đèn nháy giảm ở tốc độ giữa 1/200
và 1/250 giây)
n
353
Nhả
Chế độ nhả
Tốc độ khuôn hình tốt
nhất
Tự hẹn giờ
Phơi sáng
Đo sáng
Phương pháp đo sáng
Phạm vi (ISO 100, thấu
kính f/1.4, 20 °C)
Ghép đo phơi sáng
Chế độ phơi sáng
Bù phơi sáng
Phơi Sáng Bù Trừ
Bù trừ đèn nháy
Cân bằng trắng bù trừ
Chụp bù trừ ADL
n
354
Khóa phơi sáng
S (khuôn hình đơn), CL (tốc độ thấp liên tục), CH (tốc độ
cao liên tục), J (nhả cửa trập tĩnh lặng), E (tự hẹn giờ),
MUP (gương nâng lên)
1–5 khuôn hình/giây (CL) hoặc 5,5 khuôn hình/giây (CH)
2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; phơi sáng từ 1–9 với
quãng thời gian 0,5, 1, 2, hoặc 3 giây
Đo độ phơi sáng TTL bằng cảm biến RGB 2016 điểm ảnh
• Ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D II (các thấu kính loại G,
E và D); đo sáng ma trận màu II (các thấu kính CPU
khác); đo sáng ma trận màu có sẵn với các thấu kính
không CPU nếu người dùng cung cấp dữ liệu thấu kính
• Cân bằng trung tâm: Cân bằng 75% được áp dụng cho
vòng tròn 12 mm ở trung tâm khuôn hình. Đường
kính vòng tròn có thể được thay đổi thành 8, 15, hoặc
20 mm, hoặc cân bằng có thể được dựa trên trung
bình của toàn bộ khuôn hình (cố định ở 12-mm khi
dùng thấu kính không CPU)
• Điểm: Vòng tròn đo 4 mm (khoảng 1,5% của khuôn
hình) tập trung vào điểm lấy nét (vào điểm lấy nét
trung tâm khi dùng thấu kính không CPU)
• Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: 0–20 EV
• Đo sáng điểm: 2–20 EV
Kết hợp CPU và AI (móc ghép đo sáng có thể thu lại)
Tự động được lập trình với chương trình linh động (P);
Tự động ưu tiên cửa trập (S); Tự động ưu tiên độ mở ống
kính (A); Bằng tay (M)
–3 – +3 EV gia số tăng 1/3 EV
2–5 khuôn hình theo các bước 1/3, 2/3, 1, 2, hoặc 3 EV
2–5 khuôn hình theo các bước 1/3, 2/3, 1, 2, hoặc 3 EV
2–3 khuôn hình theo các bước 1, 2, hoặc 3
2 khuôn hình với giá trị đã chọn cho một khuôn hình
hoặc 3–5 khuôn hình với các giá trị thiết lập sẵn cho tất
cả các khuôn hình
Độ sáng được khóa ở giá trị đã tìm thấy với nút
A AE-L/AF-L
Phơi sáng
Độ nhạy ISO (Danh Mục ISO 100 – 12800 trong bước 1/3 EV. Có thể thiết lập EV
Phơi Sáng Khuyên Dùng) xấp xỉ 0,3, 0,7, hoặc 1 (tương đương ISO 50) dưới ISO
100 hoặc EV xấp xỉ 0,3, 0,7, 1, 2, 3 hoặc 4 (tương đương
ISO 204800) ISO 12800 ở trên; có sẵn điều khiển độ
nhạy ISO tự động
D-Lighting hoạt động
Có thể chọn từ Auto (Tự động), Extra high (Rất cao)
+2/+1, High (Cao), Normal (Bình thường), Low
(Thấp), hoặc Off (Tắt)
Lấy nét
Lấy nét tự động
Phạm vi dò tìm
Mô tơ của thấu kính
Điểm lấy nét
Chế độ vùng AF
Khóa lấy nét
Đèn nháy
Điều khiển đèn nháy
Chế độ đèn nháy
Môđun cảm ứng lấy nét tự động Nikon Multi-CAM 4800
với dò tìm pha TTL, tinh chỉnh, và 39 điểm lấy nét (gồm
9 cảm biến loại ngang; có 33 điểm trung tâm có độ mở
ống kính chậm hơn f/5.6 và nhanh hơn f/8 trong khi 7
điểm lấy nét trung tâm có ở f/8)
–1 – +19 EV (ISO 100, 20 °C)
• Lấy nét tự động (AF): Lấy nét tự động phần phụ đơn (AF-S);
Lấy nét tự động phần phụ liên tục (AF-C); Chức năng
theo dõi lấy nét đoán trước được kích hoạt tự động
theo trạng thái của đối tượng
• Lấy nét bằng tay (M): Có thể dùng máy ngắm điện tử
Có thể được chọn từ 39 hoặc 11 điểm lấy nét
Lấy nét tự động điểm đơn; lấy nét tự động vùng động 9,
21, 39 điểm, theo dõi 3D, lấy nét tự động vùng tự động
Có thể khóa chức năng lấy nét bằng cách nhấn nút nhả
cửa trập xuống một nửa (lấy nét tự động phần phụ
đơn) hoặc bằng cách nhấn nút A AE-L/AF-L
TTL: Chế độ điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng cảm biến
RGB 2016 điểm ảnh sẵn có với SB-910, SB-900, SB-800,
SB-700, SB-600, SB-400, hoặc SB-300; nạp đèn nháy đã
cân bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số được sử dụng với đo
sáng ma trận và cân bằng trung tâm, đèn nháy i-TTL
tiêu chuẩn cho SLR kỹ thuật số với đo sáng điểm
Đồng bộ màn trước, đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía
sau, giảm bắt đỏ, đồng bộ chậm, đồng bộ chậm với
giảm mắt đỏ, màn phía sau với đồng bộ chậm; hỗ trợ
Đồng Bộ Tốc Độ Cao FP tự động
n
355
Đèn nháy
Bù đèn nháy
Chỉ báo đèn nháy sẵn
sàng
Ngàm gắn phụ kiện
Hệ thống chiếu sáng
sáng tạo Nikon (CLS)
Đồng bộ đầu cắm
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng
Xem trực tiếp
Mô tơ của thấu kính
Chế độ vùng AF
Lấy nét tự động
Màn hình
Màn hình
n
356
–3 – +1 EV gia số tăng 1/3 EV
Đèn khi bộ đèn nháy tùy chọn được sạc đầy; nháy sau
khi đèn nháy nháy sáng ở công suất cao nhất
Ngàm gắn nóng ISO 518 với chức năng đồng bộ và
công tắc dữ liệu và khóa an toàn
Đèn Không Dây Nâng Cao được hỗ trợ với SB-910,
SB-900, SB-800, hoặc SB-700 là một đèn nháy chủ và
SB-600 hoặc SB-R200 là tách biệt, hoặc SU-800 là bộ
điều khiển; Đồng Bộ Tốc Độ Cao FP Tự Động và chiếu
sáng mô hình được hỗ trợ với tất cả các bộ đèn nháy
CLS tương thích trừ SB-400 và SB-300; Giao Tiếp Thông
Tin Đèn Nháy Màu và khóa FV được hỗ trợ với tất cả các
bộ đèn nháy CLS tương thích
Đầu cắm đồng bộ ISO 519 ren khóa
Tự động (2 loại), sáng chói, huỳnh quang (7 loại), ánh
mặt trời trực tiếp, đèn nháy, nhiều mây, bóng râm, cài
đặt trước bằng tay (có thể lưu đến 4 giá trị, đo cân bằng
trắng điểm), chọn nhiệt độ màu (2500 K–10.000 K), tất
cả với tinh chỉnh tối ưu
• Lấy nét tự động (AF): Lấy nét tự động phần phụ đơn (AF-S);
Lấy nét tự động phần phụ toàn thời gian (AF-F)
• Lấy nét bằng tay (M)
Lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt, lấy nét tự động
vùng rộng, lấy nét tự động vùng bình thường, lấy nét tự
động theo dõi đối tượng
Lấy nét tự động dò độ tương phản toàn khuôn hình
(máy ảnh tự động chọn điểm lấy nét khi chức năng lấy
nét tự động ưu tiên khuôn mặt hoặc lấy nét tự động
theo dõi đối tượng được chọn)
8-cm/3,2-in., xấp xỉ 921k-điểm (VGA), silic đa tinh thể
nhiệt độ thấp TFT LCD với góc xem xấp xỉ 170 °, tầm
phủ khuôn hình xấp xỉ 100%, và điều khiển độ sáng
Playback (Phát lại)
Playback (Phát lại)
Giao diện
USB
Đầu ra HDMI
Đầu cắm phụ kiện
Phát lại theo chế độ toàn khuôn hình và hình thu
nhỏ (4, 9 hoặc 72 ảnh hoặc dạng lịch) với chức năng
thu phóng khi phát lại, trình chiếu slide ảnh, làm nổi
bật, thông tin hình ảnh, hiển thị dữ liệu vị trí, và xoay
hình tự động
USB tốc độ cao
Đầu nối chấu nhỏ HDMI loại C
Các bộ điều khiển từ xa không dây: WR-R10 và WR-1 (bán
riêng)
Dây chụp từ xa: MC-DC2 (bán riêng)
Bộ GPS: GP-1/GP-1A (bán riêng)
Các ngôn ngữ được hỗ trợ
Các ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Ả Rập, tiếng Trung Quốc (Giản thể và Phồn thể),
tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh,
tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp,
tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng In-đô-nê-si-a, tiếng Ý,
tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Na Uy, tiếng Ba Lan, tiếng
Bồ Đào Nha (ở Bồ Đào Nha và Bra-xin), tiếng Ru-ma-ni,
tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng
Thái Lan, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina
Nguồn điện
Pin
Bộ đổi điện AC
Hốc giá ba chân
Hốc giá ba chân
Một viên pin sạc Li-ion EN-EL14a
Bộ đổi điện AC EH-5b; cần đầu nối nguồn EP-5A (có sẵn
tách rời)
1/4
inch (ISO 1222)
Kích thước/cân nặng
Kích thước (Chiều rộng ×
Xấp xỉ 143,5 × 110 × 66,5 mm
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Xấp xỉ 765 g kèm pin và thẻ nhớ nhưng không gồm vỏ
thân máy; xấp xỉ 710 g (chỉ thân máy ảnh)
n
357
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ
0 °C–40 °C
Độ ẩm
85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
• Trừ khi được quy định khác, tất cả các số liệu là dành cho máy ảnh có pin sạc
đầy hoạt động ở nhiệt độ theo chỉ định của Hiệp hội sản phẩm máy ảnh và
ngành ảnh (CIPA): 23 ±3 °C.
• Nikon bảo lưu quyền được thay đổi chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần
mềm được mô tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và
không cần báo trước. Nikon sẽ không chịu trách nhiệm với các tổn hại có
nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong tài liệu hướng dẫn này.
Bộ sạc pin MH-24
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Các loại pin được hỗ trợ
Thời gian sạc
Tối đa AC 100–240 V, 50/60 Hz, 0,2 A
DC 8,4 V/0,9 A
Pin sạc Li-ion của Nikon EN-EL14a
Xấp xỉ 1 tiếng 50 phút với nhiệt độ xung quanh ở 25 °C
khi hết pin
0 °C–40 °C
Nhiệt độ hoạt động
Kích thước (Chiều rộng ×
Xấp xỉ 70 × 26 × 97 mm, không kể phích bộ nắn dòng
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Xấp xỉ 96 g, không kể phích bộ nắn dòng
Pin sạc Li-ion EN-EL14a
Loại
Chuẩn dung lượng pin
Nhiệt độ hoạt động
Kích thước (Chiều rộng ×
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
n
358
Pin sạc lithium-ion
7,2 V/1230 mAh
0 °C–40 °C
Xấp xỉ 38 × 53 × 14 mm
Xấp xỉ 49 g, không tính nắp phủ đầu cắm
AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G (Special Edition)
Loại
Thấu kính Loại G AF-S với CPU và móc gắn F gắn sẵn
Tiêu cự
50 mm
Độ mở ống kính tối đa f/1.8
Cấu trúc thấu kính
7 thành phần trong 6 nhóm (bao gồm 1 thành phần
thấu kính không hình cầu)
Góc xem
• Máy ảnh Nikon phim SLR và định dạng FX D-SLR: 47°
• Máy ảnh Nikon định dạng DX D-SLR: 31° 30´
Thông tin khoảng cách Đầu ra tới máy ảnh
Lấy nét
Chức năng lấy nét tự động được điều khiển bởi Mô Tơ
Không Tiếng Ồn và vòng lấy nét riêng để lấy nét bằng
tay
Chỉ báo khoảng cách lấy
0,45 m đến vô cùng (∞)
nét
Khoảng cách lấy nét tối
0,45 m từ mặt phẳng tiêu điểm
thiểu
Miếng màn chắn
7 (khẩu độ tròn)
Màng chắn
Tự động hoàn toàn
Phạm vi độ mở ống kính f/1.8 – 16
Đo sáng
Độ mở ống kính đầy đủ
Kích thước gắn bộ lọc
58 mm (P =0,75 mm)
Kích thước
Đường kính tối đa xấp xỉ 73 mm × 52,5 mm (khoảng
cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh)
Trọng lượng
Xấp xỉ 190 g
n
359
AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G
(Special Edition)
Các bộ phận của AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G (Special Edition) được
trình bày bên dưới.
Chỉ báo khoảng cách
lấy nét
Điểm chuẩn gắn
loa chắn sáng
Dấu khoảng cách lấy nét
Dấu gắn thấu kính
Nắp ống kính
Nắp sau ống
kính
Vòng lấy nét
(0 68, 183)
Khóa chuyển chế độ
lấy nét (0 25, 68)
n
360
Đệm gắn ống kính
bằng cao su
Các tiếp điểm CPU
(0 320)
D
Chăm Sóc Thấu Kính
• Khi đã gắn nắp thấu kính, không được nhặt hoặc cầm thấu kính hoặc
máy ảnh chỉ bằng phần nắp.
• Giữ các tiếp điểm CPU sạch sẽ.
• Nếu miếng đệm gắn thấu kính bằng cao su bị hỏng, hãy ngừng sử
dụng ngay lập tức và mang thấu kính đến Trung tâm dịch vụ Nikon ủy
quyền để sửa chữa.
• Sử dụng máy thổi để loại bỏ bụi trên bề mặt thấu kính. Để loại bỏ các
vết bẩn và dấu tay, thấm một lượng nhỏ ê-ta-non hoặc nước rửa thấu
kính vào một chiếc khăn bông mềm, sạch sẽ hoặc khăn lau thấu kính
và làm sạch dần dần từ phần trung tâm ra phía ngoài bằng các đường
lau dạng tròn, cẩn thận không để sót vết bẩn hoặc chạm ngón tay vào
phần thủy tinh.
• Không bao giờ được sử dụng các dung môi hữu cơ như nước pha màu
hoặc ben-zen để làm sạch thấu kính.
• Nắp thấu kính hoặc bộ lọc NC có thể được dùng để bảo vệ phần phía
trước của thấu kính.
• Gắn nắp phía trước và phía sau trước khi đặt thấu kính vào túi dẻo của nó.
• Nếu không sử dụng thấu kính trong thời gian dài, cất giữ nó tại nơi
mát mẻ, khô ráo để tránh mốc và rỉ. Không được cất giữ tại nơi có ánh
sáng mặt trời trực tiếp hoặc cùng với viên long não hoặc naptalin
chống côn trùng.
• Giữ thấu kính luôn khô ráo. Máy móc bên trong bị han rỉ có thể dẫn
đến tổn hại không thể khắc phục được.
• Để thấu kính tại nơi quá nóng có thể làm tổn hại hoặc làm cong vênh
các bộ phận được làm bằng nhựa cứng.
A
•
•
•
•
Phụ Kiện Được Cung Cấp
Nắp Thấu Kính Phía Trước Loại Gắn Thẳng 58 mm LC-58
Nắp Thấu Kính Phía Sau LF-4
Túi Dẻo cho Thấu Kính CL-1013
Nắp Dạng Lưỡi Lê HB-47 (cách gắn như hình)
A
Phụ Kiện Tùy Chọn
• Bộ lọc loại vặn vào 58 mm
n
361
A
Các Tiêu Chuẩn Được Hỗ Trợ
• DCF Phiên Bản 2.0: Quy Tắc Thiết Kế Cho Tệp Hệ Thống Máy Ảnh (DCF) là
một tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành máy ảnh kỹ thuật
số nhằm đảm bảo tính tương thích giữa các sản phẩm máy ảnh khác
nhau.
• DPOF: Định Dạng Thứ Tự In Kỹ Thuật Số (DPOF) tiêu chuẩn toàn ngành
cho phép việc in ảnh theo thứ tự được lưu trên thẻ nhớ.
• Exif phiên bản 2.3: Máy ảnh này hỗ trợ Exif (Định dạng tệp tin hình ảnh có
thể trao đổi cho máy ảnh chụp kỹ thuật số) phiên bản 2,3, một tiêu
chuẩn theo đó thông tin lưu cùng ảnh sẽ được sử dụng cho quá trình
tái tạo màu tối ưu khi ảnh được xuất tới các máy in theo chuẩn Exif.
• PictBridge: Một tiêu chuẩn được phát triển thông qua quá trình hợp tác
giữa hai ngành máy ảnh số và máy in, cho phép ảnh được xuất trực
tiếp tới máy in mà không cần thông qua chuyển tiếp bằng máy tính.
• HDMI: High-Definition Multimedia Interface là một tiêu chuẩn cho các
giao diện đa phương tiện được sử dụng trong ngành điện tử tiêu
dùng và các thiết bị nghe nhìn có khả năng truyền dữ liệu nghe nhìn
và tín hiệu điều khiển tới các thiết bị theo chuẩn HDMI qua một kết
nối cáp đơn.
A
Thông Tin Thương Hiệu
Mac OS và OS X là các thương hiệu đã được đăng ký của Tập Đoàn
Apple tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác. Microsoft, Windows, và
Windows Vista là các thương hiệu đã được đăng ký, hoặc các thương
hiệu của Tập Đoàn Microsoft tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
PictBridge là một thương hiệu. Các biểu trưng SD, SDHC, và SDXC là các
thương hiệu của SD-3C, LLC. HDMI, biểu trưng HDMI và High-Definition
Multimedia Interface là các thương hiệu đã được đăng ký hoặc các
thương hiệu của HDMI Licensing LLC.
Tất cả các tên thương hiệu khác được đề cập trong tài liệu hướng dẫn
này hoặc các tài liệu khác được cung cấp kèm với sản phẩm Nikon là các
thương hiệu hoặc các thương hiệu đã được đăng ký của những chủ sở
hữu tương ứng của chúng.
n
362
Thẻ Nhớ Đã Được Phê Duyệt
Máy ảnh hỗ trợ thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC, bao gồm thẻ
SDHC và SDXC tuân thủ UHS-I. Khi chọn thẻ để dùng
trong bộ đọc thẻ, đảm bảo chúng tương thích với thiết bị. Liên hệ
với nhà sản xuất để biết thông tin về chức năng, vận hành, và giới
hạn khi sử dụng.
n
363
Dung Lượng Thẻ Nhớ
Bảng sau đây cho biết số lượng ảnh xấp xỉ có thể lưu trên một thẻ
nhớ SanDisk Extreme Pro SDHC UHS-I 8 GB với các chất lượng hình
ảnh (0 55), kích cỡ hình ảnh (0 58), và các thiết lập vùng hình ảnh
khác nhau (0 51).
❚❚ FX (36×24) Vùng Hình Ảnh *
Chất lượng hình ảnh
NEF (RAW), đã được
nén theo định dạng
Không giảm, 12-bit
NEF (RAW), đã được
nén theo định dạng
Không giảm, 14-bit
NEF (RAW), Đã được
nén, 12-bit
NEF (RAW), Đã được
nén, 14-bit
NEF (RAW), Chưa
được nén, 12-bit
NEF (RAW), Chưa
được nén, 14-bit
364
Số lượng ảnh 1
Dung lượng
đệm 2
—
15,4 MB
279
37
—
19,4 MB
216
29
—
13,9 MB
377
47
—
17,0 MB
315
38
—
26,5 MB
279
30
—
34,3 MB
216
25
Large (Lớn)
49,1 MB
151
21
Medium (Vừa) 28,3 MB
265
25
Small (Nhỏ)
13,2 MB
566
36
Large (Lớn)
7,9 MB
729
100
Medium (Vừa) 5,4 MB
1100
100
JPEG mịn 3
Small (Nhỏ)
3,0 MB
2200
100
Large (Lớn)
4,5 MB
1400
100
JPEG bình thường 3 Medium (Vừa) 2,8 MB
2300
100
Small (Nhỏ)
1,6 MB
4300
100
Large (Lớn)
2,2 MB
2800
100
JPEG cơ bản 3
Medium (Vừa) 1,5 MB
4600
100
Small (Nhỏ)
0,9 MB
8000
100
* Gồm hình ảnh được chụp với các thấu kính không DX khi chọn chế độ On
(Bật) cho Auto DX crop (Xén DX tự động).
TIFF (RGB)
n
Kích cỡ hình ảnh Kích cỡ tệp 1
❚❚ DX (24×16) Vùng Hình Ảnh *
Chất lượng hình ảnh
NEF (RAW), đã được
nén theo định dạng
Không giảm, 12-bit
NEF (RAW), đã được
nén theo định dạng
Không giảm, 14-bit
NEF (RAW), Đã được
nén, 12-bit
NEF (RAW), Đã được
nén, 14-bit
NEF (RAW), Chưa
được nén, 12-bit
NEF (RAW), Chưa
được nén, 14-bit
Kích cỡ hình ảnh
Kích cỡ tệp 1
Số lượng ảnh 1
Dung lượng
đệm 2
—
7,2 MB
618
100
—
8,9 MB
484
96
—
6,6 MB
818
100
—
7,9 MB
692
100
—
12,0 MB
618
72
—
15,3 MB
484
53
Large (Lớn)
21,5 MB
349
29
Medium (Vừa)
12,6 MB
593
39
Small (Nhỏ)
6,2 MB
1100
69
Large (Lớn)
3,7 MB
1500
100
Medium (Vừa)
2,8 MB
2200
100
JPEG mịn 3
Small (Nhỏ)
1,9 MB
3600
100
Large (Lớn)
2,3 MB
2900
100
JPEG bình thường 3 Medium (Vừa)
1,6 MB
4400
100
Small (Nhỏ)
1,1 MB
7100
100
Large (Lớn)
1,2 MB
5700
100
JPEG cơ bản 3
Medium (Vừa)
0,9 MB
8600
100
Small (Nhỏ)
0,7 MB
12100
100
* Gồm hình ảnh được chụp với các thấu kính DX khi chọn chế độ On (Bật) cho
Auto DX crop (xén DX tự động).
TIFF (RGB)
1 Tất cả số liệu chỉ là tương đối. Kích cỡ thay đổi theo cảnh được ghi lại.
2 Số lượng độ phơi sáng tối đa có thể lưu trong bộ nhớ đệm với ISO 100. Giảm nếu
Optimal quality (Chất lượng tối ưu) được chọn cho JPEG compression (JPEG
nén) (0 57), ảnh NEF (RAW) được chụp với độ nhạy ISO được đặt ở mức Hi 0,3
hoặc cao hơn, hoặc giảm nhiễu phơi sáng dài hay điều khiển biến dạng tự động
đang bật.
3 Các chỉ số giả định rằng JPEG compression (JPEG nén) được đặt ở Size priority
(Ưu tiên kích cỡ). Việc chọn Optimal quality (Chất lượng tối ưu) sẽ làm tăng
kích thước tập tin của ảnh JPEG; số lượng ảnh và dung lượng đệm cũng sẽ giảm
theo.
n
365
A
d6—Max. Continuous Release (Nhả liên tục tối đa) (0 254)
Số lượng ảnh tối đa có thể được chụp trong một lần chụp liên tục có thể
được đặt ở số bất kỳ giữa 1 và 100.
n
366
Tuổi Thọ Pin
Số lần chụp có thể thực hiện với pin EN-EL14a đã sạc đầy thay đổi
tùy theo tình trạng pin, nhiệt độ, và cách sử dụng máy ảnh. Sau
đây là hình vẽ mẫu:
• Tiêu chuẩn CIPA 1: Xấp xỉ 1400 bức ảnh
• Tiêu chuẩn Nikon 2: Xấp xỉ 2900 bức ảnh
1 Được đo ở 23 °C (±2 °C) với một thấu kính AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G
(Special Edition) dưới các điều kiện kiểm tra sau đây: thấu kính xoay
tròn từ tận cùng đến phạm vi tối thiểu và một bức ảnh được chụp ở
cài đặt mặc định một lần trong 30 giây. Không sử dụng chế độ xem
trực tiếp.
2 Được đo ở 20 °C với một thấu kính AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G (Special
Edition) dưới các điều kiện kiểm tra sau đây: chất lượng hình ảnh được
đặt ở JPEG cơ bản, kích cỡ hình ảnh được đặt ở M (trung bình), tốc độ
cửa trập 1/250 giây, nút nhả cửa trập được nhấn xuống một nửa trong
ba giây và chức năng lấy nét quay vòng từ vô tận tới phạm vi tối thiểu
ba lần; sáu bức ảnh được chụp lần lượt và màn hình được bật trong
năm giây rồi tắt; chu kỳ được lặp lại khi chức năng đo độ phơi sáng tắt.
Những điều sau đây có thể làm giảm tuổi thọ pin:
• Sử dụng màn hình
• Giữ nút nhả cửa trập được nhấn xuống một nửa
• Quy trình lấy nét tự động bị lặp lại
• Chụp ảnh NEF (RAW) hoặc TIFF (RGB)
• Tốc độ cửa trập chậm
• Sử dụng bộ GP-1 hoặc GP-1A GPS
• Sử dụng thẻ Eye-Fi
• Sử dụng bộ đầu nối di động không dây WU-1a, bộ điều khiển từ
xa không dây WR-R10/WR-1
• Sử dụng chế độ VR (chống rung) với thấu kính VR
Để đảm bảo rằng bạn tận dụng tốt nhất hiệu suất của pin sạc
Nikon EN-EL14a:
• Giữ phần tiếp xúc pin sạch sẽ. Tiếp xúc bị bám bẩn có thể làm
giảm hiệu suất pin.
• Sử dụng pin ngay sau khi sạc. Pin sẽ bị tiêu hao điện tích nếu
không được sử dụng.
n
367
Danh mục
Các Biểu Tượng
P (Tự động được lập trình) ........................... 38
S (Tự động ưu tiên cửa trập) ........................ 39
A (Tự động ưu tiên độ mở ống kính) .......... 41
M (Bằng tay) ................................................... 42
B (Bóng đèn) .................................................. 44
T (Thời gian) ................................................... 44
1/3 STEP ............................................................ 40
S (Khuôn hình đơn) ................................... 7, 46
CL (Tốc độ thấp liên tục) .................. 7, 46, 254
CH (Tốc độ cao liên tục)............................. 7, 46
J (Nhả màn trập không ồn) .................... 7, 46
E (Tự hẹn giờ) ..................................... 7, 46, 48
MUP (Gương nâng lên) ......................... 7, 46, 50
! (AF ưu tiên khuôn mặt) ......................... 177
$ (AF vùng rộng) ........................................ 177
% (AF vùng bình thường) .......................... 177
& (AF theo dõi đối tượng) ....................... 177
a (Ma trận) ................................................... 75
Z (Cân bằng trung tâm) ............................. 75
b (Điểm) ....................................................... 75
d (Trợ giúp)................................................... 15
t (Bộ nhớ đệm) ....................................... 32, 47
Số
12 bit .............................................................. 57
14 bit .............................................................. 57
A
n
368
AE & đèn nháy (Đặt chụp bù trừ tự động) ......
136, 259
AF ............................................ 59–67, 175–178
AF activation (kích hoạt AF) ...................... 247
AF điểm đơn ............................................ 62, 64
AF Fine-tune (Tinh chỉnh AF) .................... 283
AF phần phụ đơn .................................. 59, 175
AF phần phụ liên tục .................................... 59
AF phần phụ toàn thời gian ...................... 175
AF point illumination (Chiếu sáng điểm lấy
nét tự động) ............................................... 248
AF theo dõi đối tượng ................................ 177
AF ưu tiên khuôn mặt ................................ 177
AF vùng động ......................................... 62, 64
AF vùng rộng .............................................. 177
AF vùng tự động ..................................... 63, 64
AF-C ........................................................ 59, 246
AF-C priority selection (Lựa chọn ưu tiên
AF-C)........................................................... 246
AF-F .............................................................. 175
AF-S ............................................... 59, 175, 246
After delete (Sau khi xóa) .......................... 233
Ánh sáng mặt trời trực tiếp (Cân bằng trắng)
81
Ánh sáng trời (Hiệu ứng bộ lọc) ............... 295
Ảnh tối đa khi nhả liên tục ........................ 254
Assign remote Fn button (Gán nút Fn từ xa)...
284
Auto bracketing (Mode M) (Chụp bù trừ tự
động (Chế độ M)) ...................................... 260
Auto distortion control (Điều khiển biến
dạng tự động) ........................................... 241
Auto DX crop (Xén DX tự động)............ 52, 53
Auto image rotation (Xoay hình tự động) 277
Auto info display (Hiển thị thông tin tự động)
273
B
Bản in danh mục ........................................ 217
Bảng điều khiển............................................... 8
Bằng tay ......................................................... 42
Bảo vệ ảnh ................................................... 201
Bắt đầu in (PictBridge) ....................... 216, 219
Beep (Bíp) .................................................... 253
Biểu đồ ........................................ 191, 192, 261
Bộ chọn chế độ lấy nét ......... 59, 68, 175, 183
Bộ chọn đo sáng ........................................... 76
Bộ điều khiển từ xa không dây ........... 44, 325
Bộ đổi điện AC .................................... 323, 326
Bộ GPS ................................................. 170, 325
Bộ lọc ấm (Hiệu ứng bộ lọc) ...................... 295
Bộ lọc qua chậm ......................................... 329
Bộ nhớ đệm............................................. 32, 47
Bộ sạc pin .............................................. 18, 358
Bóng đèn ....................................................... 44
Bóng râm (Cân bằng trắng) ........................ 82
Bù đèn nháy ................................................ 128
Bù phơi sáng ................................................. 79
Bù phơi sáng cho đèn nháy ...................... 259
Bù trừ đèn nháy ......................... 136, 259, 260
C
Các thấu kính tương thích......................... 318
Các tiếp điểm CPU .............................. 320, 360
Cài đặt mặc định ................................. 133, 224
Cài Đặt Tùy Chỉnh ....................................... 243
Cảm biến RGB 2016 điểm ảnh .......... 354, 355
Camera Control Pro 2 ................................. 325
Cân bằng trắng ..................................... 81, 141
Cân bằng trắng bù trừ ............................... 141
Cân Bằng Trắng Chụp Bù Trừ (Đặt chụp bù
trừ tự động) ............................................... 141
Cân bằng trắng chụp bù trừ (Đặt chụp bù trừ
tự động) ..................................................... 259
Cân bằng trắng điểm ................................... 93
Cân bằng trung tâm ............................. 75, 250
Cáp USB ............................................... 211, 214
Capture NX 2 ..... 56, 109, 240, 274, 277–279,
325
CEC ............................................................... 223
Center-weighted area (Vùng Cân bằng trung
tâm) ............................................................ 250
Chân dung (Set Picture Control) ............... 100
Chất lượng hình ảnh .................................... 55
Chất lượng tối ưu (JPEG nén) ...................... 57
Chế độ đèn nháy ................................ 125, 126
Chế độ lấy nét ....................................... 59, 175
Chế độ lấy nét tự động ........................ 59, 175
Chế độ nhả ................................................ 7, 46
Chế độ nhả liên tục .................................. 7, 46
Chế độ phơi sáng ............................... 6, 30, 36
Chế độ trễ phơi sáng .................................. 256
Chế độ vùng AF .................................... 62, 177
Chéo màn hình (Hiệu ứng bộ lọc) ............ 295
Chỉ AE (Đặt chụp bù trừ tự động) ..... 136, 259
Chỉ báo đã lấy nét được .................. 32, 66, 69
Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng ............... 121, 131
Chỉ báo khoảng cách lấy nét ..................... 360
Chỉ báo lấy nét ................................. 31, 66, 69
Chỉ báo phơi sáng......................................... 43
Chỉ đèn nháy (Đặt chụp bù trừ tự động) 136,
259
Chỉ định nút AE-L/AF-L .............................. 267
Chỉ định nút Fn ........................................... 263
Chỉ định nút xem trước .............................. 266
Chiếu sáng LCD ........................................... 256
Chọn ngày ................................................... 217
Choose color temp. (Chọn nhiệt độ màu)
(Cân bằng trắng) ................................... 82, 88
Choose image area (Chọn vùng hình ảnh) .....
52, 53
Chương trình linh động ............................... 38
Chương trình phơi sáng ............................ 339
Chụp bù trừ ............... 136, 141, 145, 259, 260
Chụp bù trừ ADL (Đặt chụp bù trừ tự động) ..
145, 259
Chụp bù trừ tự động ................. 136, 259, 260
Chụp hẹn giờ quãng thời gian ................. 156
Chụp liên tiếp ..................................... 153, 254
Clean image sensor (Làm sạch cảm biến hình
ảnh) ............................................................ 329
CLS ............................................................... 118
Color balance (Cân bằng màu) ................. 296
Color Outline (Phác Màu Chính) ............... 306
Color sketch (Phác họa màu) .................... 306
Color space (Không gian màu) ................. 240
Công tắc nguồn ............................................... 5
Continuous low speed (Tốc độ thấp liên tục)
7, 46, 254
Continuous-servo AF (AF phần phụ liên tục) .
246
Copyright (Bản quyền) .............................. 279
Copyright information (Thông tin bản
quyền) ........................................................ 279
Cuộn..................................................... 265, 282
Cyanotype (Monochrome) (Xanh tím (Đơn
sắc)) ............................................................ 294
D
Dải Động Cao (HDR)................................... 112
Dấu gắn thấu kính ..................................... 360
Dấu khoảng cách lấy nét........................... 360
Dấu mặt phẳng tiêu điểm ............................ 69
Dấu thời gian (PictBridge) ......................... 216
Dây chụp từ xa ................................ 44, 50, 325
DCF....................................................... 240, 362
Delete (Xóa) ................................................... 35
Distortion control (Điều khiển biến dạng) ......
305
D-Lighting ................................................... 291
D-Lighting hoạt động ........................ 110, 145
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng ..................... 84
DPOF ........................................... 217, 219, 362
Dữ liệu chụp................................................ 193
Dữ liệu thấu kính không CPU ................... 163
Dữ liệu tổng quan ...................................... 195
Dữ liệu vị trí ......................................... 170, 194
Dung lượng thẻ nhớ .................................. 364
DX (24×16) 1,5× ............................................. 52
Đa phơi sáng ............................................... 149
Đảo ngược các chỉ báo .............................. 269
Đặt chụp bù trừ tự động ........................... 259
Đặt lại ................................................... 133, 236
Đặt Picture Control .................................... 100
n
369
n
370
Đầu cắm đồng bộ đèn nháy ...................... 117
Đầu cắm phụ kiện ............................. 170, 325
Đầu nối di động không dây ...................... 324
Đầu nối nguồn ................................... 323, 326
Đầu nối pin-mini HDMI .............................. 222
Đèn chiếu màn hình LCD ....................... 5, 256
Đèn nền ....................................................... 256
Đèn nháy............................ 116, 125, 128, 130
Đèn nháy (Cân bằng trắng) ......................... 82
Đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn i-TTL dành cho
SLR kỹ thuật số ................................. 119, 124
Đèn nháy sớm màn hình .................. 130, 131
Đèn nháy tạo mô hình ............................... 259
Đèn nháy tùy chọn ..................................... 258
Đen và trắng (Đơn sắc) .............................. 294
Đĩa lệnh bù phơi sáng .................................. 79
Đĩa lệnh chế độ nhả ................................. 7, 46
Đĩa lệnh chế độ phơi sáng ................. 6, 30, 36
Đĩa lệnh độ nhạy ISO .................................... 70
Đĩa lệnh tốc độ cửa trập ................. 39, 40, 42
Điểm ............................................................... 75
Điểm lấy nét ..... 31, 62, 64, 69, 177, 248, 249
Điều chỉnh lấy nét kính ngắm ..................... 28
Điều khiển đèn nháy .................................. 124
Điều khiển độ nhạy ISO tự động ................ 72
Điều khiển thiết bị (HDMI) ......................... 223
Định dạng DX ................................................ 52
Định dạng FX ................................................ 52
Định dạng ngày .................................... 26, 276
Định dạng thẻ nhớ ....................................... 22
Định Dạng Thứ Tự In Kỹ Thuật Số ... 217, 219,
362
Điốt ............................................................... 324
Độ dốc .......................................................... 282
Độ mở ống kính ............................. 41–43, 268
Độ mở ống kính tối đa ...................... 122, 320
Độ mở ống kính tối thiểu ...................... 25, 37
Độ nét cao .......................................... 222, 362
Độ nhạy.................................................... 70, 72
Độ nhạy ISO ............................................. 70, 72
Độ nhạy tối đa ............................................... 73
Đo phơi sáng ......................................... 33, 251
Đo sáng .......................................................... 75
Độ sâu của trường ........................................ 41
Độ trễ tắt màn hình .................................... 253
Đơn sắc (Đặt Picture Control) .................... 100
Đơn vị đo nhiệt độ màu ............................... 87
Đồng bộ chậm ............................................ 125
Đồng bộ đầu cắm ....................................... 117
Đồng bộ màn phía sau............................... 125
Đồng bộ màn trước.................................... 125
Đồng bộ tốc độ cao FP tự động ....... 119, 257
Đồng hồ................................................. 26, 276
Được nén không mất (Loại) ........................ 57
Đường chân trời ảo ............................ 182, 265
E
Easy shutter-speed shift (Chuyển nhanh tốc
độ cửa trập) ............................................... 270
Exif ................................................................ 362
Eye-Fi upload (Tải lên Eye-Fi) .................... 285
F
File naming (Đặt tên tập tin) ..................... 239
Filter effects (Hiệu ứng bộ lọc).................. 295
Firmware Version (Phiên Bản Firmware).. 286
Fisheye (Mắt cá) .......................................... 305
Flicker reduction (Giảm nhấp nháy)......... 276
Focus point illumination (Chiếu sáng điểm
lấy nét) ....................................................... 248
Focus tracking with lock-on (Theo dõi lấy nét
với khóa-bật) ............................................. 247
Format memory card (Định dạng thẻ nhớ).....
272
FX (36×24) 1,0× ............................................ 52
G
Gắn thấu kính ............................................... 69
Ghi NEF (RAW) .............................................. 57
Giá ba chân ...................................................... 3
Giảm mắt đỏ ............................................... 125
Giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm .............. 125
Gỡ bỏ các mục (Menu Của Tôi) ................. 315
Góc xem ....................................................... 322
Gương .................................................... 50, 332
Gương nâng lên .................................. 7, 46, 50
H
HDMI ........................................... 184, 222, 362
HDMI-CEC .................................................... 223
Hệ màu RGB của Adobe ............................ 240
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo ............... 118
Hẹn giờ .................................................. 48, 156
Hẹn giờ chờ ................................................... 33
Hi (Độ nhạy) .................................................. 71
Hide image (Ẩn hình ảnh) ......................... 230
Hiển thị lưới kính ngắm ............................. 253
Hiển thị thông tin ................................. 11, 256
High ISO NR (Giảm nhiễu ISO cao) ........... 242
Hình thu nhỏ ............................................... 261
Huỳnh quang (Cân bằng trắng) ................. 81
I
Image Comment (Chú Thích Hình Ảnh) .. 278
Image Dust Off ref photo (Ảnh tham chiếu
Bụi hình ảnh tắt) ....................................... 274
Image overlay (Lớp phủ hình ảnh) ........... 297
Image review (Xem lại hình ảnh) .............. 232
In ................................................................... 214
In (DPOF)...................................................... 217
ISO display (Hiển thị ISO) ........................... 254
i-TTL ...................................................... 119, 124
J
JPEG .......................................................... 55, 57
JPEG basic ...................................................... 55
JPEG compression (Nén JPEG) .................... 57
JPEG fine ........................................................ 55
JPEG normal .................................................. 55
K
Khóa AE .......................................................... 77
Khóa chuyển chế độ lấy nét ......... 25, 68, 360
Khóa FV ........................................................ 130
Khóa lấy nét................................................... 66
Khóa nhả khe rỗng ..................................... 269
Khóa phơi sáng ............................................. 77
Khóa tự động phơi sáng .............................. 77
Khởi động lại hai nút .................................. 133
Khôi phục lại cài đặt mặc định 133, 224, 236,
245
Không nén (Loại) .......................................... 57
Khung vùng lấy nét tự động ....................... 28
Kích cỡ............................................................ 58
Kích cỡ hình ảnh ........................................... 58
Kích cỡ trang (PictBridge) .......................... 216
Kích thước ảnh ............................................ 322
Kính ngắm ................................ 9, 28, 324, 353
L
L (lớn) .............................................................. 58
Làm nổi bật ................................................. 190
Language (Ngôn ngữ) .......................... 26, 277
Lắp ống kính ................................................. 24
Lấy nét bằng tay ................................... 68, 183
Lấy nét kính ngắm ................................ 28, 324
Lấy nét tự động..................... 59–67, 175–178
Loại (Ghi NEF (RAW)) .................................... 57
Lock mirror up for cleaning (Khóa gương
nâng lên để làm sạch) .............................. 332
Long exposure NR (Giảm nhiễu phơi sáng
lâu) .............................................................. 242
Lựa chọn ưu tiên AF-S................................ 246
M
M (vừa)............................................................. 58
Ma trận ........................................................... 75
Màn hình ........................ 11, 34, 172, 185, 273
Máy ngắm điện tử ......................................... 69
Mềm (Hiệu ứng bộ lọc) .............................. 295
Menu cài đặt ............................................... 271
Menu chụp .................................................. 235
Menu Của Tôi .............................................. 313
Menu phát lại .............................................. 229
Menu sửa lại ................................................ 287
Mẹo màn hình ............................................ 254
Miniature effect (Hiệu ứng thu nhỏ) ........ 308
Monitor brightness (Độ sáng màn hình) . 273
Monochrome (Đơn sắc) ............................. 294
Múi giờ ................................................... 26, 276
Múi giờ và ngày ............................................. 26
Multi selector (Đa bộ chọn) ...................... 262
N
Nắp ống kính .............................................. 360
Nắp thân máy ............................................. 324
Nắp thị kính ................................................ 159
NEF (RAW) ....................................... 55, 57, 300
NEF (RAW) Độ sâu bit (ghi NEF (RAW)) ....... 57
NEF (RAW) Processing (Xử Lý NEF (RAW)) 300
Nén (Loại) ....................................................... 57
Ngàm gắn phụ kiện ................................... 116
Ngày và giờ ........................................... 26, 276
Nhả cáp ....................................................... 323
Nhả khóa đĩa lệnh bù phơi sáng ................. 79
Nhả khóa đĩa lệnh độ nhạy ISO ................... 70
Nhả khóa đĩa lệnh tốc độ cửa trập ....... 39, 42
Nhả màn trập không ồn .......................... 7, 46
Nhả nút để sử dụng đĩa lệnh .................... 269
Nhấn nút nhả màn trập hết cỡ .................... 33
Nhấn nút nhả màn trập nửa chừng ............ 33
Nhiệt độ màu .................................... 82, 83, 88
Nhiều mây (Cân bằng trắng) ....................... 82
Noise reduction (Giảm nhiễu) .................. 242
Nút Fn ........................................................... 263
Nút Pv .................................... 41, 174, 259, 266
Nút D ...................... 137, 138, 141, 142, 145
Nút R (Thông tin) ................................ 11, 182
Nút P ............................................. 14, 179, 290
Nút a (Xem trực tiếp) ......................... 93, 172
Nút D ...................................... 5, 133, 256, 261
Nút AE-L/AF-L ..................................... 66, 77, 267
Nút B .......................................... 60, 67, 247
n
371
Nút chế độ AF ........................ 60, 63, 175, 178
Nút điều chỉnh đi-ốp .................................... 28
Nút nhả cửa trập ............... 31, 33, 66, 77, 131
Nút OK .......................................................... 261
O
Output resolution (Độ phân giải đầu ra)
(HDMI) ........................................................ 223
P
Perspective control (Điều khiển phối cảnh) ...
307
Phát Lại .................................................. 34, 185
Phát lại hình thu nhỏ .................................. 196
Phát lại khuôn hình đầy ............................. 185
Phát lại theo lịch ......................................... 197
Phơi sáng ........................................ 75–80, 136
Phơi Sáng Bù Trừ ................................ 259, 260
Phơi sáng bù trừ.......................................... 136
Phơi sáng kéo dài.......................................... 44
Phong cảnh (Đặt Picture Control)............. 100
Phụ Kiện ....................................................... 323
PictBridge ........................................... 214, 362
Picture Control ................................... 100, 102
Pin .............................................. 18, 19, 29, 358
Pin đồng hồ ................................................... 27
Playback display options (Tùy chọn hiển thị
phát lại) ...................................................... 232
Playback folder (Thư mục phát lại) ........... 230
L (Thiết lập sẵn bằng tay) .................. 82, 90
Print select (In lựa chọn) ............................ 217
Q
Quản lý Picture Control .............................. 106
Quãng khuôn hình (Trình chiếu slide) ..... 234
Quick retouch (Sửa lại nhanh) ................... 304
R
Rank items (Xếp hạng mục) (Menu Của Tôi) ..
316
Recent settings (Cài đặt gần đây) ............. 317
Red-eye correction (Điều chỉnh mắt đỏ) . 292
Reset (Đặt lại) .............................................. 245
Resize (Thay đổi kích cỡ) ............................ 302
RGB ...................................................... 191, 240
Rotate tall (Xoay dọc ảnh) ......................... 233
S
n
372
S (nhỏ) ............................................................ 58
Sạc Pin ............................................................ 18
Sáng chói (Cân bằng trắng)......................... 81
Save settings (Lưu cài đặt)......................... 280
Save/load settings (Lưu/tải cài đặt) ......... 280
Select date (Chọn ngày) .................... 206, 230
Selective color (Màu tuyển chọn)............. 309
Sepia (Monochrome) (Màu nâu đỏ (Đơn sắc))
294
Shooting menu bank (Tập hợp menu chụp) ..
236
Shutter-release button AE-L (Nút nhả màn
trập AE-L) ................................................... 251
Side-by-side comparison (So sánh cạnh
nhau) .......................................................... 311
Single frame (Khuôn hình đơn) .............. 7, 46
Single-servo AF (AF phần phụ đơn) ......... 246
Slide show (Trình chiếu slide) ................... 234
số f .......................................................... 37, 320
Số lượng bản sao (PictBridge) .................. 216
Số lượng điểm lấy nét ................................ 249
Số lượng hình ảnh ................................ 30, 364
Sống động (Đặt Picture Control) .............. 100
sRGB ............................................................. 240
Standby timer (Hẹn giờ chờ)............. 170, 251
Storage folder (Thư mục lưu trữ) .............. 237
Straighten (Nắn thẳng) .............................. 304
T
Tăng cường màu đỏ (Hiệu ứng bộ lọc).... 295
Tăng cường màu xanh dương (Hiệu ứng bộ
lọc) .............................................................. 295
Tăng cường màu xanh lục (Hiệu ứng bộ lọc) .
295
Tập hợp cài đặt tùy chỉnh.......................... 245
Tháo Ống Kính .............................................. 25
Thấp (Độ nhạy) ............................................. 71
Thấu kính ....................... 24–25, 163, 283, 318
Thấu kính CPU ............................. 25, 318, 320
Thấu kính không AI .............................. 25, 167
Thấu kính không CPU ................. 25, 163, 318
Thấu kính loại D .................................. 318, 320
Thấu kính loại E .................................. 318, 320
Thấu kính loại G .................................. 318, 320
Thẻ nhớ.......................... 19, 22, 272, 363, 364
Thẻ nhớ SD .................... 19, 22, 272, 363, 364
Thêm các mục (Menu Của Tôi) ................. 314
Theo dõi 3D ....................................... 62, 63, 64
Theo dõi lấy nét .................................... 60, 247
Theo dõi lấy nét đoán trước ........................ 60
Thiết lập sẵn bằng tay (Cân bằng trắng) .. 82,
90
Thời gian ........................................................ 44
Thời gian t.kiệm á.sáng ban ngày....... 27, 276
Thông tin ............................................... 11, 188
Thông tin ảnh...................................... 188, 232
Thông tin phát lại ............................... 188, 232
Thông tin tệp .............................................. 189
Thu phóng phát lại ..................................... 199
Thứ tự chụp bù trừ ..................................... 260
Thứ tự in DPOF ............................................ 219
Tỉ lệ cạnh xén .............................................. 293
Tiện Ích Picture Control ............................. 109
Tiêu chuẩn (Đặt Picture Control) .............. 100
Tiêu cự .................................................. 165, 322
TIFF ................................................................. 55
Time zone and date (Múi giờ và ngày)..... 276
Tinh chỉnh phơi sáng tối ưu ...................... 250
Tốc độ cao liên tục ................................... 7, 46
Tốc độ chụp chế độ CL .............................. 254
Tốc độ cửa trập ................................ 39, 40, 42
Tốc độ cửa trập theo đèn nháy ................. 258
Tốc độ cửa trập tối thiểu ............................. 73
Tốc độ đồng bộ đèn nháy ................. 127, 257
Trim (Xén) .................................................... 293
Trình tự số tập tin ....................................... 255
Trợ giúp .......................................................... 15
Trợ giúp AF .................................................. 122
Trung tính (Đặt Picture Control) ............... 100
Tự động (Cân bằng trắng) ........................... 81
Tự động được lập trình ................................ 38
Tự động ưu tiên cửa trập ............................. 39
Tự động ưu tiên độ mở ống kính ............... 41
Tự hẹn giờ................................... 7, 46, 48, 252
Tùy chỉnh đĩa lệnh ...................................... 267
TV .................................................................. 222
U
Wireless mobile adapter (Đầu nối di động
không dây) ................................................ 284
X
Xem ảnh trực tiếp....................................... 172
Xem lại hình ảnh ........................................ 187
Xem trực tiếp ..................................... 172–184
Xén ảnh (PictBridge) .................................. 216
Xóa ............................................................... 203
Xóa ảnh đã chọn ........................................ 205
Xóa ảnh hiện tại.................................... 35, 203
Xóa tất cả ảnh ............................................. 205
Xoay quanh điểm lấy nét .......................... 249
UTC ................................................ 26, 171, 194
Ưu tiên kích cỡ (Nén JPEG) .......................... 57
V
Viền (PictBridge) ......................................... 216
ViewNX 2 .... 56, 109, 208, 211, 240, 277–279
Vignette control (Quản lý tạo họa tiết) .... 241
Virtual horizon (Đường chân trời ảo) ....... 282
Vòng lấy nét ................................................ 360
Vòng lấy nét thấu kính ................ 68, 183, 360
Vùng AF bình thường ................................ 177
Vùng hình ảnh ........................... 25, 51, 53, 58
W
WB .......................................................... 81, 141
n
373
374
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ
hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình
hoặc giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của
NIKON CORPORATION.
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
SB8L03(1Y)
6MB1931Y-03
Vi
In tại Singapore
Vi
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising