Nikon | D5600 | Nikon D5600 Tài liệu tham khảo (hướng dẫn đầy đủ)

Nikon D5600 Tài liệu tham khảo (hướng dẫn đầy đủ)
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu tham khảo
• Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi sử dụng máy ảnh.
• Để đảm bảo sử dụng đúng máy ảnh, phải đọc phần "Vì Sự
An Toàn Của Bạn" (trang xiii).
• Sau khi đọc tài liệu hướng dẫn này, hãy để nó ở nơi dễ lấy
để tham khảo trong tương lai.
Vi
Hình ảnh của bạn đã kết nối với thế
giới.
Chào mừng đến với SnapBridge - dòng dịch vụ mới của Nikon giúp làm
phong phú trải nghiệm hình ảnh của bạn. SnapBridge loại bỏ rào cản
giữa máy ảnh và thiết bị thông minh tương thích, thông qua sự kết hợp
của công nghệ năng lượng thấp Bluetooth® (BLE) và một ứng dụng
chuyên dụng. Những câu chuyện bạn chụp bằng máy ảnh và ống kính
Nikon sẽ được tự động chuyển đến thiết bị khi chúng được chụp. Có thể
dễ dàng tải chúng lên các dịch vụ lưu trữ đám mây, cho phép truy cập
trên tất cả các thiết bị của bạn. Bạn có thể chia sẻ sự thích thú, vào lúc và
ở nơi bạn muốn.
Tải ứng dụng SnapBridge để bắt đầu!
Hãy tận dụng sự tiện lợi trên phạm vi rộng
bằng cách tải về ứng dụng SnapBridge vào
thiết bị thông minh của bạn ngay bây giờ. Chỉ
bằng một vài bước đơn giản, ứng dụng này
kết nối các máy ảnh Nikon của bạn với
iPhone®, iPad® và/hoặc iPod touch® hoặc các
thiết bị thông minh tương thích chạy hệ điều
hành Android™. SnapBridge có miễn phí trên
Apple App Store®, trên Google Play™ và trên
trang web sau:
http://snapbridge.nikon.com
Để có thông tin mới nhất về SnapBridge, truy cập trang web Nikon dành cho
khu vực của bạn (0 xxi).
D5600 Model Name: N1538
Trải nghiệm hình ảnh thú vị mà SnapBridge mang lại...
Tự động chuyển ảnh từ máy ảnh đến thiết bị thông
minh nhờ vào sự kết nối liên tục giữa hai thiết bị - cho
phép chia sẻ ảnh trực tuyến dễ dàng hơn hơn bao giờ
hết
Tải ảnh và ảnh thu nhỏ lên dịch vụ đám mây
NIKON IMAGE SPACE
Một loạt các dịch vụ làm phong phú trải nghiệm hình ảnh của
bạn, bao gồm:
• Điều khiển từ xa máy ảnh
• Thực hiện nhúng được tới hai phần thông tin
bản quyền (ví dụ như quyền tác giả, bình
luận, văn bản và logo) trên ảnh
Nikon D5600, AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR
• Tự động cập nhật thông tin ngày và thời gian,
và thông tin vị trí của máy ảnh
• Nhận thông tin cập nhật vi chương trình của
máy ảnh
i
Để tận dụng máy ảnh hiệu quả nhất, hãy đọc kỹ đầy đủ các
hướng dẫn và để ở nơi tất cả những ai sử dụng máy sẽ đọc.
Biểu Tượng và Quy Ước
Để tìm thông tin bạn cần dễ dàng hơn, những biểu tượng và các quy ước
sau đây được sử dụng:
D
Biểu tượng này thể hiện cảnh báo; thông tin cần phải
đọc trước khi sử dụng để tránh làm hỏng máy ảnh.
A
Biểu tượng này thể hiện các ghi chú; thông tin cần phải
đọc trước khi sử dụng máy ảnh.
0
Biểu tượng này thể hiện tham chiếu tới các trang trong
tài liệu hướng dẫn này.
Các mục menu, tùy chọn và thông báo hiển thị trên màn hình máy ảnh
được hiện ở dạng in đậm.
Cài Đặt Máy Ảnh
Các giải thích trong tài liệu hướng dẫn này giả định các cài đặt mặc định
được sử dụng.
A Vì Sự An Toàn Của Bạn
Trước khi sử dụng máy ảnh lần đầu tiên, đọc các hướng dẫn an toàn
trong “Vì Sự An Toàn Của Bạn” (0 xiii–xvi).
ii
Mục lục
Vì sự an toàn của bạn................................................................ xiii
Chú ý ........................................................................................... xvii
Bluetooth và Wi-Fi (Mạng LAN không dây) ......................... xxii
Giới thiệu
1
Tìm Hiểu Máy Ảnh ........................................................................ 1
Thân Máy Ảnh......................................................................................... 1
Đĩa lệnh chế độ ...................................................................................... 4
Kính Ngắm ............................................................................................... 5
Nút R (Thông tin)................................................................................. 6
Nút P ........................................................................................................ 12
Màn hình ...................................................................................... 13
Sử dụng Màn Hình Cảm Ứng .......................................................... 15
Chụp ảnh bằng màn hình cảm ứng ............................................. 17
Xem Ảnh................................................................................................. 23
Sử Dụng Menu ..................................................................................... 25
Các Bước Đầu Tiên
26
Gắn dây đeo máy ảnh........................................................................ 26
Sạc Pin ..................................................................................................... 26
Lắp Pin Sạc và Thẻ Nhớ ..................................................................... 27
Mở màn hình......................................................................................... 29
Lắp Thấu Kính....................................................................................... 30
Cài Đặt Máy Ảnh .................................................................................. 33
Lấy Nét Kính Ngắm............................................................................. 41
Hướng dẫn thao tác
42
Menu Máy Ảnh: Tổng quan ...................................................... 42
Mức Pin Sạc Và Số Phơi Sáng Còn Lại ..................................... 46
iii
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
47
Chế độ “Ngắm và Chụp” (i và j) .......................................... 47
Phát Lại Cơ Bản ........................................................................... 56
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong Muốn ......................................... 57
Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc
Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
58
k Chân dung................................................................................. 59
l Phong cảnh............................................................................... 59
p Trẻ em......................................................................................... 59
m Thể thao ..................................................................................... 60
n Cận cảnh .................................................................................... 60
o Chân dung ban đêm.............................................................. 60
r Phong cảnh ban đêm............................................................ 61
s Tiệc/trong nhà ......................................................................... 61
t Bãi biển/tuyết........................................................................... 61
u Mặt trời lặn................................................................................ 62
v Hoàng hôn/bình minh.......................................................... 62
w Chân dung vật nuôi ............................................................... 62
x Ánh sáng đèn nến.................................................................... 63
y Hoa ............................................................................................... 63
z Sắc màu mùa thu .................................................................... 63
0 Thức ăn ........................................................................................ 64
iv
Hiệu Ứng Đặc Biệt
% Nhìn ban đêm..........................................................................
S Siêu sống động .......................................................................
T Nhòe tràn .................................................................................
U Minh họa ảnh...........................................................................
' H.ứng máy ảnh đồ chơi ........................................................
( Hiệu ứng thu nhỏ...................................................................
3 Màu tuyển chọn......................................................................
1 Hình bóng .................................................................................
2 Ảnh sắc độ nhẹ .......................................................................
3 Ảnh sắc độ nặng.....................................................................
Tùy Chọn Có Sẵn Trong Xem Trực Tiếp ......................................
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
65
65
66
66
66
67
67
67
68
68
68
70
75
Chọn Chế Độ Nhả ....................................................................... 75
Chụp liên tục (Chế độ liên tục)................................................. 76
Nhả Cửa Trập Tĩnh Lặng............................................................ 78
Chế Độ Hẹn Giờ .......................................................................... 79
Lấy nét.......................................................................................... 82
Chế độ lấy nét ...................................................................................... 82
Chế Độ Vùng AF .................................................................................. 87
Khóa Lấy Nét......................................................................................... 93
Lấy Nét Bằng Tay ................................................................................ 95
Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ ............................................ 98
Chất Lượng Hình Ảnh ....................................................................... 98
Cỡ Hình Ảnh ....................................................................................... 100
Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn................................................... 101
Chế Độ Bật Lên Tự Động................................................................ 101
Chế Độ Bật Lên Bằng Tay............................................................... 103
Độ Nhạy ISO .............................................................................. 107
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian.................................... 109
Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định ............................................ 115
v
Các Chế Độ P, S, A, và M
118
Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính................................... 118
Chế Độ P (Tự Động Được Lập Trình).......................................... 119
Chế Độ S (Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập) ...................................... 121
Chế Độ A (Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính) ...................... 122
Chế Độ M (Bằng tay) ........................................................................ 123
Phơi Sáng Thời Gian Dài (Chỉ Chế Độ M) .................................. 125
Phơi sáng................................................................................... 128
Đo sáng................................................................................................ 128
Khóa Tự Động Phơi Sáng............................................................... 130
Bù Phơi Sáng...................................................................................... 132
Bù Đèn Nháy ...................................................................................... 134
Giữ Chi Tiết trong Phần Tô Sáng và Phần Bóng................. 136
D-Lighting hoạt động..................................................................... 136
Dải Nhạy Sáng Cao (HDR).............................................................. 138
Cân bằng ánh sáng trắng....................................................... 140
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng................................................... 143
Thiết lập sẵn bằng tay .................................................................... 145
Chụp bù trừ............................................................................... 151
Picture Control ......................................................................... 155
Chọn Picture Control ...................................................................... 155
Sửa Đổi Picture Control.................................................................. 157
Tạo Picture Control Tùy Chọn...................................................... 161
vi
Quay Phim và Xem Phim
164
Quay Phim ................................................................................. 164
Nút P...................................................................................................... 166
Cài đặt phim ....................................................................................... 168
Phim theo quãng thời gian .................................................... 171
Xem Phim................................................................................... 176
Chỉnh Sửa Phim ........................................................................ 178
Cắt Xén Phim...................................................................................... 178
Lưu Khuôn Hình Đã Chọn.............................................................. 182
Phát Lại và Xóa
184
Phát Lại Khuôn Hình Đầy........................................................ 184
Phát Lại Hình Thu Nhỏ .................................................................... 185
Phát Lại Theo Lịch............................................................................. 186
Nút P...................................................................................................... 187
Thông Tin Ảnh .......................................................................... 188
Xem Gần: Thu Phóng Phát Lại ............................................... 196
Bảo Vệ Ảnh Khỏi Bị Xóa........................................................... 200
Xếp Hạng Ảnh........................................................................... 201
Xếp hạng Từng Ảnh......................................................................... 201
Xếp Hạng Nhiều Ảnh....................................................................... 202
Chọn Ảnh Để Tải Lên ............................................................... 203
Chọn Từng Ảnh ................................................................................. 203
Chọn Nhiều Ảnh................................................................................ 204
Xóa Ảnh...................................................................................... 205
Trong Khi Phát Lại ............................................................................ 205
Menu Phát Lại .................................................................................... 206
Trình chiếu................................................................................. 208
Tùy chọn trình chiếu slide ............................................................. 209
vii
Kết nối
210
Cài đặt ViewNX-i ...................................................................... 210
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính.................................................. 211
In ảnh ......................................................................................... 214
Kết Nối tới Máy In ............................................................................. 214
In Từng Ảnh Một............................................................................... 215
In Nhiều Ảnh ...................................................................................... 216
Xem Ảnh Trên TV ..................................................................... 218
Menu Máy Ảnh
220
D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh .......................................... 220
Tùy Chọn Menu Phát Lại................................................................ 220
Thư mục phát lại ....................................................................... 221
Tùy chọn hiển thị phát lại ...................................................... 221
Xem lại hình ảnh ....................................................................... 221
Xoay hình ảnh tự động ........................................................... 222
Xoay dọc ...................................................................................... 222
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp .............................................. 223
Tùy Chọn Menu Chụp..................................................................... 223
Đặt lại menu chụp .................................................................... 225
Thư mục lưu trữ ......................................................................... 225
Đặt tên tệp .................................................................................. 227
Ghi NEF (RAW)............................................................................ 227
Cài đặt độ nhạy ISO.................................................................. 228
Không gian màu........................................................................ 230
Giảm nhiễu phơi sáng lâu...................................................... 230
Giảm nhiễu ISO cao.................................................................. 231
Điều chỉnh họa tiết................................................................... 231
Điều khiển biến dạng tự động............................................. 232
Chống rung quang học .......................................................... 232
viii
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh......................... 233
Cài Đặt Tùy Chọn .............................................................................. 234
Đặt lại cài đặt tùy chọn............................................................ 235
a: Lấy nét tự động ........................................................................ 235
a1: Chọn ưu tiên AF-C.............................................................. 235
a2: Số điểm lấy nét.................................................................... 236
a3: Đèn trợ giúp AF gắn sẵn .................................................. 237
a4: Máy ngắm ............................................................................. 237
a5: Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ AF ................................... 238
b: Phơi sáng.................................................................................... 239
b1: Bước EV cho đ.khiển phơi sáng..................................... 239
b2: Hiển thị ISO........................................................................... 239
c: Hẹn giờ/khóa AE ...................................................................... 239
c1: Nút nhả cửa trập AE-L ....................................................... 239
c2: Tự động hẹn giờ tắt ........................................................... 240
c3: Tự hẹn giờ ............................................................................. 241
d: Chụp/hiển thị............................................................................ 241
d1: Chế độ trễ phơi sáng ........................................................ 241
d2: Chuỗi số tệp......................................................................... 242
d3: Hiển thị lưới kính ngắm ................................................... 243
d4: Nhãn ngày ............................................................................ 243
d5: Đảo ngược các chỉ báo..................................................... 245
e: Chụp bù trừ/đèn nháy ........................................................... 246
e1: Đ.kh đ.nháy cho đ.nháy gắn sẵn/
Đèn nháy tùy chọn............................................................... 246
e2: Bộ chụp bù trừ tự động.................................................... 251
f: Điều khiển ................................................................................... 252
f1: Chỉ định nút Fn..................................................................... 252
f2: Chỉ định nút AE-L/AF-L...................................................... 254
f3: Chỉ định Fn chạm ................................................................ 255
f4: Xoay ngược đĩa lệnh .......................................................... 256
ix
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh ................................................ 257
Tùy Chọn Menu Cài Đặt ................................................................. 257
Định dạng thẻ nhớ ................................................................... 259
Bình luận hình ảnh ................................................................... 260
Thông tin bản quyền............................................................... 261
Múi giờ và ngày ......................................................................... 262
Ngôn ngữ (Language)............................................................. 262
Tùy chọn bíp............................................................................... 263
Điều khiển chạm ....................................................................... 263
Độ sáng màn hình .................................................................... 263
Định dạng hiển thị thông tin................................................ 264
Tự động hiển thị thông tin .................................................... 265
Tắt tự động hiển thị thông tin ............................................. 265
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt ........................................ 266
Giảm nhấp nháy........................................................................ 268
Khóa nhả khe trống ................................................................. 268
Dữ liệu vị trí................................................................................. 269
Điều khiển từ xa ........................................................................ 270
Chế độ máy bay......................................................................... 271
Kết nối với thiết bị thông minh ........................................... 271
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg) ...................................................... 272
Wi-Fi............................................................................................... 272
Bluetooth..................................................................................... 273
Tải lên Eye-Fi............................................................................... 274
Dấu tuân thủ............................................................................... 276
Phiên bản vi chương trình..................................................... 276
x
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại .......................................... 277
Tùy Chọn Menu Sửa Lại.................................................................. 277
Tạo Bản Sao Sửa Lại ......................................................................... 278
Xử lý NEF (RAW) ......................................................................... 280
Xén.................................................................................................. 282
Định cỡ lại .................................................................................... 283
D-Lighting.................................................................................... 285
Sửa lại nhanh .............................................................................. 286
Điều chỉnh mắt đỏ .................................................................... 286
Làm thẳng.................................................................................... 287
Điều khiển biến dạng .............................................................. 287
Điều khiển phối cảnh............................................................... 288
Mắt cá ............................................................................................ 288
Hiệu ứng bộ lọc.......................................................................... 289
Đơn sắc ......................................................................................... 290
Lớp phủ hình ảnh...................................................................... 291
Đường nét màu.......................................................................... 293
Minh họa ảnh.............................................................................. 294
Phác thảo màu ........................................................................... 294
Hiệu ứng thu nhỏ ...................................................................... 295
Màu tuyển chọn......................................................................... 296
Bức họa ......................................................................................... 298
Đặt cạnh nhau để so sánh...................................................... 298
m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi .................................... 300
Chọn Menu ......................................................................................... 300
m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY ....................................................................... 301
O MENU CỦA TÔI ............................................................................. 301
xi
Chú Ý Kỹ Thuật
305
Các Thấu Kính Tương Thích ................................................... 305
Các Thấu Kính CPU Tương Thích ................................................ 305
Các Thấu Kính Không CPU Tương Thích.................................. 308
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo Nikon (CLS)...................... 315
Các Phụ Kiện Khác ................................................................... 321
Gắn Đầu Nối Nguồn và Bộ Đổi Điện AC................................... 325
Chăm Sóc Máy Ảnh ................................................................. 327
Bộ nhớ .................................................................................................. 327
Vệ sinh.................................................................................................. 327
Làm Sạch Cảm Biến Hình Ảnh ..................................................... 328
Chăm Sóc Máy Ảnh và Pin Sạc: Cảnh báo ........................... 333
Cài đặt có thể sử dụng ............................................................ 338
Xử lý sự cố ................................................................................. 340
Pin sạc/Hiển thị ................................................................................. 340
Chụp (Tất Cả Các Chế Độ) ............................................................. 341
Chụp (P, S, A, M) .................................................................................. 345
Phát Lại................................................................................................. 346
Bluetooth và Wi-Fi (Mạng không dây)...................................... 348
Khác....................................................................................................... 348
Thông Báo Lỗi .......................................................................... 349
Thông Số Kỹ Thuật .................................................................. 356
Ống kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR ........ 369
Ống kính AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR
và AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED............. 375
Ống kính AF-S DX NIKKOR 18–140mm
f/3.5–5.6G ED VR................................................................. 380
Dung Lượng Thẻ Nhớ ............................................................. 387
Tuổi Thọ Pin.............................................................................. 388
Danh mục.................................................................................. 390
xii
Vì sự an toàn của bạn
Để tránh làm hỏng tài sản hoặc gây thương tích cho chính mình hay cho
người khác, hãy đọc toàn bộ mục “Vì sự an toàn của bạn” trước khi sử dụng
sản phẩm này.
Hãy giữ những hướng dẫn an toàn này ở nơi tất cả những ai sử dụng sản
phẩm sẽ đọc chúng.
NGUY HIỂM: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh dấu
bằng biểu tượng này chứa đựng nguy cơ tử vong hoặc thương nặng cao.
CẢNH BÁO: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh dấu
bằng biểu tượng này có thể dẫn đến tử vong hoặc thương nặng.
THẬN TRỌNG: Không tuân thủ những biện pháp phòng ngừa được đánh
dấu bằng biểu tượng này có thể dẫn đến thương tích hoặc hư hỏng tài sản.
CẢNH BÁO
• Không sử dụng trong khi đang đi bộ hoặc điều khiển xe cơ giới.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn hoặc
thương tích khác.
• Không tháo rời hoặc thay đổi sản phẩm này. Không chạm vào các bộ
phận bên trong bị hở ra do đánh rơi hoặc do tai nạn khác.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến giật điện hoặc
thương tích khác.
• Nếu bạn nhận thấy bất kỳ bất thường nào chẳng hạn như sản phẩm
phát ra khói, nhiệt, hoặc mùi bất thường, hãy ngắt kết nối pin sạc hoặc
nguồn điện ngay lập tức.
Việc tiếp tục sử dụng có thể dẫn đến cháy, bỏng hoặc thương tích khác.
• Giữ khô ráo. Không thao tác với tay ướt. Không chạm phích cắm với tay
ướt.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc giật
điện.
• Không để da của bạn tiếp xúc lâu với sản phẩm này trong khi sản phẩm
đang bật hoặc được cắm điện.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng nhẹ.
• Không sử dụng sản phẩm này khi có bụi hoặc khí dễ cháy chẳng hạn
như prôpan, gazolin hoặc sol khí.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến nổ hoặc cháy.
xiii
• Không nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc nguồn sáng chói khác qua thấu
kính hoặc máy ảnh.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến suy giảm thị lực.
• Không ngắm đèn nháy hoặc đèn trợ giúp AF gắn sẵn vào người điều
khiển xe cơ giới.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
• Để sản phẩm này cách xa tầm tay trẻ em.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến thương tích hoặc
trục trặc sản phẩm. Ngoài ra, hãy lưu ý rằng các bộ phận nhỏ có thể gây ra nguy
cơ nghẹt thở. Nếu trẻ em nuốt phải bất kỳ bộ phận nào của sản phẩm này, hãy
tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không làm vướng víu, quấn hoặc xoắn các dây đeo quanh cổ bạn.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
• Không sử dụng pin sạc, bộ sạc, hoặc bộ đổi điện AC không được thiết kế
riêng để sử dụng cho sản phẩm này. Khi sử dụng pin sạc, bộ sạc, và bộ
đổi điện AC được thiết kế để sử dụng cho sản phẩm này, không được:
- Làm hỏng, thay đổi, dùng lực kéo mạnh hoặc uốn cong dây điện hoặc
cáp, đặt chúng bên dưới các vật nặng, hoặc để chúng tiếp xúc với
nhiệt hoặc lửa.
- Sử dụng bộ chuyển đổi hoặc bộ đổi điện dùng cho du lịch được thiết
kế để chuyển đổi từ điện áp này sang điện áp khác hoặc để dùng
chung với bộ đổi DC sang AC.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc giật
điện.
• Không thao tác với phích cắm khi đang sạc sản phẩm hoặc đang sử
dụng bộ đổi điện AC khi có giông bão.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến giật điện.
• Không thao tác với tay trần ở các địa điểm tiếp xúc với nhiệt độ cực cao
hoặc thấp.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng, hoặc tê
cóng.
THẬN TRỌNG
• Không để thấu kính hướng về phía mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng
mạnh khác.
Ánh sáng hội tụ bởi thấu kính có thể gây ra cháy hoặc làm hỏng các bộ phận
bên trong của sản phẩm. Khi chụp các đối tượng bị ngược sáng, để mặt trời ra
hẳn khỏi khung hình. Ánh nắng mặt trời hội tụ trong máy ảnh khi mặt trời ở
gần khung hình có thể gây ra cháy.
xiv
• Tắt sản phẩm này đi khi bị cấm sử dụng. Tắt các tính năng không dây
khi bị cấm sử dụng thiết bị không dây.
Tần số vô tuyến do sản phẩm này phát ra có thể làm ảnh hưởng đến các thiết
bị trên máy bay hoặc trong bệnh viện hoặc các cơ sở y tế khác.
• Tháo pin sạc ra và ngắt kết nối bộ đổi điện AC nếu không sử dụng sản
phẩm này trong thời gian dài.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục trặc
sản phẩm.
• Không chạm vào các bộ phận chuyển động của thấu kinh hoặc các bộ
phận chuyển động khác.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến thương tích.
• Không bật đèn nháy khi tiếp xúc với hoặc ở gần với da hoặc các đồ vật.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng hoặc cháy.
• Không bỏ sản phẩm ở nơi sẽ bị tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, trong thời
gian dài chẳng hạn như trong ô tô đóng kín hoặc dưới ánh nắng mặt
trời trực tiếp.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục trặc
sản phẩm.
NGUY HIỂM (Pin sạc)
• Không xử lý sai cách pin sạc.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa sau có thể dẫn đến pin sạc bị rò rỉ,
quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa:
- Chỉ sử dụng pin sạc được phê duyệt sử dụng cho sản phẩm này.
- Không để pin sạc tiếp xúc với lửa hoặc nguồn nhiệt cao quá mức.
- Không tháo rời.
- Không làm chập mạch các cực bằng cách chạm chúng vào dây chuyền,
kẹp tóc, hoặc các đồ vật bằng kim loại khác.
- Không để pin sạc hoặc sản phẩm tiếp xúc với môi trường trong đó chúng
bị giật lắc cơ học mạnh.
• Không được cố sạc lại pin sạc EN-EL14a bằng cách sử dụng bộ sạc
không được thiết kế riêng cho mục đích này.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến pin sạc bị rò rỉ, quá
nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Nếu chất lỏng từ pin sạc tiếp xúc với mắt, rửa kỹ bằng nhiều nước sạch
và tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
Trì hoãn hành động có thể dẫn đến các tổn thương cho mắt.
xv
CẢNH BÁO (Pin sạc)
• Để pin sạc cách xa tầm tay trẻ em.
Nếu trẻ em nuốt phải pin sạc, hãy tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không nhúng pin sạc vào nước hoặc để tiếp xúc với nước mưa.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục trặc
sản phẩm. Làm khô sản phẩm bằng khăn tắm hoặc đồ vật tương tự ngay lập
tức nếu sản phẩm bị ướt.
• Ngừng sử dụng ngay lập tức khi bạn nhận thấy bất kỳ thay đổi nào ở
pin sạc, chẳng hạn như đổi màu hoặc biến dạng. Dừng sạc pin sạc
EN-EL14a nếu chúng không được sạc đầy trong khoảng thời gian quy
định.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến pin sạc bị rò rỉ,
quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Trước khi thải bỏ, cách điện các cực pin sạc bằng băng dính.
Có thể dẫn đến quá nhiệt, nứt gãy, hoặc cháy nếu các đồ vật bằng kim loại tiếp
xúc với các cực. Tái chế hoặc thải bỏ pin sạc theo quy định địa phương.
• Nếu chất lỏng từ pin sạc tiếp xúc với da hoặc quần áo của một người,
rửa kỹ khu vực bị ảnh hưởng bằng nhiều nước sạch ngay lập tức.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến kích ứng da.
xvi
Chú ý
• Không phần nào của tài liệu hướng • Nikon sẽ không chịu trách nhiệm về
dẫn này được phép tái tạo, truyền,
bất kỳ thiệt hại nào từ việc sử dụng
sao chép, lưu trữ trong hệ thống
sản phẩm này.
phục hồi, hoặc được dịch sang các • Dù đã nỗ lực để đảm bảo rằng các
ngôn ngữ dưới bất kỳ hình thức nào, thông tin trong tài liệu hướng dẫn là
bằng bất kỳ phương tiện nào mà
chính xác và đầy đủ, chúng tôi đánh
không có sự cho phép trước bằng
giá cao việc bạn lưu ý bất kỳ lỗi hoặc
văn bản của Nikon.
thiếu sót nào với người đại diện
• Nikon có quyền thay đổi giao diện
Nikon trong khu vực của bạn (địa chỉ
và các thông số kỹ thuật của phần
cung cấp riêng).
cứng và phần mềm được mô tả
trong các hướng dẫn sử dụng này
bất cứ lúc nào mà không cần thông
báo trước.
xvii
Thông báo liên quan đến Cấm Sao Chép hoặc Tái Tạo
Lưu ý rằng việc chỉ đơn giản là sở hữu tài liệu đã được sao chép về mặt kỹ
thuật số hoặc tái tạo bằng máy quét, máy ảnh kỹ thuật số, hoặc thiết bị khác
là cũng có thể bị trừng phạt theo quy định của pháp luật.
• Pháp luật cấm sao chép hoặc tái tạo các mục • Lưu ý với một số bản sao và bản tái tạo
Không sao chép hoặc tái tạo tiền giấy, Chính phủ đã ban hành cảnh báo về
tiền kim loại, chứng khoán, trái phiếu các bản sao hoặc bản tái tạo chứng
khoán do công ty tư nhân phát hành
chính phủ, hoặc trái phiếu chính
(cổ phiếu, hóa đơn, séc, giấy chứng
quyền địa phương, ngay cả khi bản
nhận quà tặng v.v...), vé tháng, hoặc
sao hoặc các bản tái tạo đó có đóng
phiếu giảm giá, ngoại trừ số lượng tối
dấu “Mẫu.”
thiểu bản sao cần thiết cần cho công
Việc sao chép hoặc tái tạo tiền giấy,
việc của công ty. Ngoài ra, không
tiền kim loại, hoặc chứng khoán
được sao chép hoặc tái tạo hộ chiếu
được lưu hành ở nước ngoài đều bị
do chính phủ ban hành, giấy phép do
cấm.
cơ quan công quyền và các nhóm tư
Trừ khi có sự cho phép trước của
nhân, thẻ chứng minh thư, và vé,
chính phủ, việc sao chép hoặc tái tạo chẳng hạn vé tháng và phiếu giảm giá
tem bưu chính không sử dụng hoặc bữa ăn.
bưu thiếp do chính phủ phát hành
• Tuân thủ chú ý bản quyền
đều bị cấm.
Theo luật bản quyền, không thể sử
Việc sao chép hoặc tái sản xuất tem dụng ảnh hoặc bản ghi các tác phẩm
do chính phủ phát hành và các văn
có bản quyền được chụp hoặc ghi
bản chứng nhận theo quy định của
bằng máy ảnh này nếu không có sự
pháp luật là bị cấm.
cho phép của người giữ bản quyền.
Các trường hợp ngoại lệ áp dụng cho
việc sử dụng cá nhân, nhưng lưu ý
rằng ngay cả việc sử dụng cá nhân
cũng có thể bị hạn chế trong trường
hợp ảnh hoặc bản ghi các cuộc triển
lãm, biểu diễn trực tiếp.
xviii
Xử Lý Thiết Bị Lưu Trữ Dữ Liệu
Xin lưu ý rằng việc xoá các hình ảnh hoặc định dạng thẻ nhớ hoặc các thiết bị
lưu trữ dữ liệu khác không xóa hoàn toàn dữ liệu hình ảnh gốc. Đôi khi các tệp
đã xóa có thể phục hồi được từ các thiết bị lưu trữ bằng cách sử dụng phần
mềm thương mại có sẵn, điều này có khả năng dẫn tới việc sử dụng nguy hại
các dữ liệu hình ảnh cá nhân. Bảo đảm sự riêng tư của các dữ liệu đó là trách
nhiệm của người dùng.
Trước khi loại bỏ một thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc chuyển giao quyền sở hữu
cho người khác, xóa tất cả dữ liệu bằng cách sử dụng phần mềm xóa thương
mại, hoặc định dạng thiết bị và sau đó nạp vào các hình ảnh không chứa
thông tin cá nhân (ví dụ, hình ảnh về bầu trời không mây). Hãy chắc chắn thay
bất kỳ hình ảnh nào được chọn cho thiết lập sẵn bằng tay (0 149). Trước khi
loại bỏ máy ảnh hoặc chuyển quyền sở hữu cho người khác, bạn nên sử dụng
tùy chọn Wi-Fi > Đặt lại cài đặt kết nối (0 272) trong menu cài đặt máy ảnh
để xóa thông tin mạng mang tính cá nhân. Cần cẩn thận để tránh chấn
thương khi hủy các thiết bị lưu trữ dữ liệu.
Giấy Phép Danh Mục Bằng Sáng Chế AVC
SẢN PHẨM NÀY ĐƯỢC CẤP PHÉP THEO GIẤY PHÉP DANH MỤC BẰNG SÁNG CHẾ AVC CHO SỬ
DỤNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỂ (i) GHI MÃ VIDEO THEO
CHUẨN AVC (“AVC VIDEO”) VÀ/HOẶC (ii) GIẢI MÃ VIDEO AVC ĐƯỢC GHI MÃ BỞI KHÁCH
HÀNG THAM GIA VÀO HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI VÀ/HOẶC ĐƯỢC LẤY TỪ
NHÀ CUNG CẤP VIDEO CÓ GIẤY PHÉP CUNG CẤP VIDEO AVC. KHÔNG CẤP GIẤY PHÉP HOẶC
NGỤ Ý CHO BẤT CỨ VIỆC SỬ DỤNG NÀO KHÁC. CÓ THỂ LẤY THÊM THÔNG TIN TỪ MPEG LA,
L.L.C. XEM http://www.mpegla.com
xix
Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Điện Tử Thương Hiệu Nikon
Máy ảnh Nikon được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và có các mạch
điện tử phức tạp. Chỉ các phụ kiện điện tử thương hiệu Nikon (bao gồm sạc,
pin sạc, bộ đổi điện AC, và các phụ kiện đèn nháy) có xác nhận của Nikon đặc
biệt cho sử dụng với máy ảnh kỹ thuật số Nikon là được thiết kế và được
chứng minh hoạt động theo các yêu cầu hoạt động và an toàn của mạch điện
tử này.
Việc sử dụng các linh kiện điện tử không phải của Nikon có
thể làm hỏng máy ảnh và có thể làm mất hiệu lực bảo hành
của Nikon. Việc sử dụng pin sạc Li-ion của bên thứ ba không
có tem bảo đảm của Nikon ở bên phải có thể gây trở ngại cho
hoạt động bình thường của máy ảnh hoặc khiến pin sạc bị quá nóng, cháy,
phồng, hoặc bị rò rỉ.
Để biết thêm thông tin về phụ kiện thương hiệu Nikon, hãy liên hệ với đại lý
Nikon được uỷ quyền ở địa phương.
xx
D Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Thương Hiệu Nikon
Chỉ các phụ kiện được Nikon chứng nhận đặc biệt cho sử dụng với máy
ảnh kỹ thuật số Nikon là được thiết kế và được chứng minh hoạt động
theo các yêu cầu hoạt động và an toàn. VIỆC SỬ DỤNG CÁC LINH KIỆN ĐIỆN
TỬ KHÔNG PHẢI CỦA NIKON CÓ THỂ LÀM HỎNG MÁY ẢNH VÀ CÓ THỂ LÀM MẤT HIỆU
LỰC BẢO HÀNH CỦA NIKON.
A Trước Khi Chụp Ảnh Quan Trọng
Trước khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng (như tại đám cưới hay trước
khi đem máy ảnh trong một chuyến đi), hãy chụp thử để đảm bảo rằng
máy ảnh đang hoạt động bình thường. Nikon không chịu trách nhiệm
bồi thường thiệt hại hoặc bị mất lợi nhuận do sự cố sản phẩm.
A Học Tập Suốt Đời
Là một phần cam kết “Học Tập Suốt Đời” của Nikon với hỗ trợ và hướng
dẫn liên tục, thông tin được cập nhật liên tục trên web sau đây:
• Dành cho người dùng ở Hoa Kỳ: http://www.nikonusa.com/
• Dành cho người dùng ở châu Âu và châu Phi:
http://www.europe-nikon.com/support/
• Dành cho người dùng ở châu Á, châu Đại Dương và Trung Đông:
http://www.nikon-asia.com/
Truy cập vào các trang web này để cập nhật các thông tin sản phẩm,
thủ thuật, câu trả lời cho câu hỏi thường gặp (FAQs), và lời khuyên
chung mới nhất về ảnh kỹ thuật số và nhiếp ảnh. Thông tin thêm có
thể được cung cấp từ đại diện của Nikon trong khu vực của bạn. Xem
URL sau để biết thông tin liên lạc: http://imaging.nikon.com/
xxi
Bluetooth và Wi-Fi (Mạng LAN không dây)
Sản phẩm này được quản lý theo Quy Định Quản Lý Xuất Khẩu của Hoa Kỳ
(EAR). Không yêu cầu giấy phép của chính phủ Hoa Kỳ khi xuất khẩu sang các
quốc gia ngoài những quốc gia sau, những quốc gia cho tới thời điểm hiện tại
bị cấm vận hoặc bị kiểm soát đặc biệt: Cuba, Iran, Bắc Triều Tiên, Sudan và
Syria (danh sách có thể thay đổi).
Việc sử dụng các thiết bị không dây có thể bị cấm ở một số nước hoặc khu
vực. Liên hệ với Đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền trước khi sử dụng tính năng
không dây của sản phẩm này bên ngoài quốc gia mua hàng.
xxii
Bảo mật
Mặc dù một trong những lợi ích của sản phẩm này là nó cho phép những
người khác tự do kết nối để trao đổi dữ liệu không dây bất cứ nơi nào trong
phạm vi của nó, những việc sau đây có thể xảy ra nếu tính năng bảo mật
không được kích hoạt:
• Trộm cắp dữ liệu: Các phần mềm độc hại của bên thứ ba có thể chặn truyền
phát không dây để ăn cắp ID người sử dụng, mật khẩu, và thông tin cá nhân
khác.
• Truy cập trái phép: Người sử dụng trái phép có thể truy cập vào mạng và
thay đổi dữ liệu hoặc thực hiện các hành động độc hại khác. Lưu ý rằng do
thiết kế của mạng không dây, các cuộc tấn công chuyên biệt có thể cho
phép việc truy cập trái phép, ngay cả khi bảo mật được kích hoạt.
• Mạng không an toàn: Kết nối với mạng mở có thể dẫn đến truy cập trái
phép. Chỉ sử dụng mạng an toàn.
xxiii
xxiv
Giới thiệu
Tìm Hiểu Máy Ảnh
Phải mất ít phút để làm quen với các điều khiển máy ảnh và hiển
thị. Bạn có thể thấy hữu ích để đánh dấu phần này và tham khảo
lại khi đọc qua phần còn lại của tài liệu hướng dẫn.
Thân Máy Ảnh
18
5
4
3
2
1
6 7
8
9
10
17
16
1 Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự
động ....................................85, 237
Đèn hẹn giờ................................. 80
Đèn giảm mắt đỏ .......... 102, 104
2 Công tắc nguồn.................. 34, 39
3 Nút nhả cửa trập ........................ 52
4 Nút E/N..................124, 132, 134
5 Nút quay phim .........................165
6 Công tắc xem trực tiếp...47, 164
7 Đĩa lệnh chế độ.............................4
8 Đèn nháy gắn sẵn ...................101
9 Nút M/Y .................101, 103, 134
10
11
12
13
14
15
16
17
18
15
11
12
13
14
Lỗ đeo dây máy ảnh................. 26
Nút Fn...........................................252
Dấu gắn ........................................ 30
Nút nhả thấu kính ..................... 31
Nút I/E ................. 75, 76, 78, 79
Gương..........................................330
Gắn thấu kính ...................... 30, 96
Tiếp xúc CPU
Nắp thân máy ....................30, 323
Giới thiệu
1
19 20 21
22 23 24
28
27
31
26
30
25
29
19 Micrô stereo.............................. 169
20 Ngàm gắn phụ kiện (bộ đèn
nháy tùy chọn)........................ 315
21 Cảm biến mắt.......................8, 265
22 Nút R (thông tin)............ 6, 9, 115
23 Đĩa lệnh
24 Nút A/L........ 94, 130, 200, 254
25 Nắp đầu nối
26 Nút G ..................... 42, 115, 220
27 Loa
28 Dấu mặt phẳng tiêu điểm
(E) ................................................ 96
29 Đầu nối USB .................... 211, 214
30 Đầu nối cho micrô ngoài......170
31 Đầu cắm phụ kiện...................324
D Đóng Nắp Đầu Nối
Đóng nắp đầu nối khi các đầu nối không sử dụng. Bụi bẩn ở các đầu nối
có thể ảnh hưởng đến việc truyền dữ liệu.
D Loa
Không đặt loa gần với các thiết bị từ. Không tuân thủ đề phòng này có
thể ảnh hưởng đến các dữ liệu được ghi trên các thiết bị từ.
2
Giới thiệu
47
32
33 34
36
35
37
38
39
40
46
48
49
50
45
44 43
Thị kính kính ngắm........5, 41, 80
Điều khiển điều chỉnh điốt .... 41
Nút K...................................56, 184
Nút P........................... 12, 166, 187
Đa bộ chọn .................... 34, 39, 43
Nút J (OK) .................... 34, 39, 43
N-Mark (ăng ten NFC).............. 35
Nút O ....................................57, 205
Đèn tiếp cận thẻ nhớ ............... 51
Chốt nắp khoang
pin .................................27, 28, 325
42 Nắp khoang pin
........................................27, 28, 325
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42 41
43
44
45
46
47
48
49
50
51
51
Nút W/Q ................... 43, 185, 196
Nút X ................................. 185, 196
Hốc giá ba chân
Màn hình nhiều góc nhìn
................ 13, 15, 47, 56, 184, 255
Hốc mắt cao su........................... 80
Nắp đầu nối HDMI...................218
Nắp phủ khe thẻ nhớ........ 27, 28
Nắp đầu nối nguồn cho đầu nối
nguồn tùy chọn ......................325
Chốt pin ........................27, 28, 325
Giới thiệu
3
Đĩa lệnh chế độ
Máy ảnh này có các lựa chọn chế độ chụp
sau.
Các Chế Độ P, S, A, và M:
• P—Tự động được lập trình (0 119)
• S—Tự động ưu tiên cửa trập (0 121)
• A—Tự động ưu tiên độ mở ống kính (0 122)
• M—Bằng tay (0 123)
Chế độ hiệu ứng đặc biệt (0 65)
Chế Độ Tự Động:
• i Tự động (0 47)
• j Tự động (tắt đèn nháy) (0 47)
Chế Độ Cảnh (0 58)
4
Giới thiệu
Kính Ngắm
Lưu ý: Hiển thị tất cả chỉ báo với mục đích
minh họa.
1
3
2
78
9 10
11 12 1314 15
4
5
6
16
1 Lưới khuôn hình (hiển thị khi
Bật được chọn cho Cài Đặt Tùy
Chọn d3, Hiển thị lưới kính
ngắm) ........................................243
2 Điểm lấy nét................50, 90, 236
3 Khung vùng lấy nét tự
động ...................................... 41, 49
4 Cảnh báo pin sạc yếu............... 46
5 Chỉ báo đơn sắc (được hiển thị
trong chế độ % khi Picture
Control Đơn sắc hoặc Picture
Control dựa trên Đơn sắc được
chọn) ...................................65, 155
6 Chỉ báo “Không có thẻ nhớ”... 27
7 Chỉ báo lấy nét .................... 50, 96
8 Chỉ báo khóa tự động phơi sáng
(AE)..............................................130
9 Tốc độ cửa trập ........................118
10 Độ mở ống kính (số f)............118
11 Chỉ báo chế độ hiệu ứng đặc
biệt ................................................ 65
12 Chỉ báo chụp bù trừ ...............151
13 Số phơi sáng còn lại ................. 46
Số lần chụp còn lại trước khi bộ
nhớ đệm đầy.............................. 77
Chỉ báo ghi cân bằng
trắng ...........................................146
Giá trị bù phơi sáng ................132
Giá trị bù đèn nháy .................134
Độ nhạy ISO..................... 107, 239
Chỉ báo chế độ chụp
14 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 phơi sáng) ...... 46
15 Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng.... 54
16 Chỉ báo chương trình linh
động ...........................................120
17 Chỉ báo phơi sáng ...................124
Hiển thị bù phơi sáng ............132
Máy ngắm điện tử...................237
18 Chỉ báo bù đèn nháy ...............134
19 Chỉ báo bù phơi sáng.............132
20 Chỉ báo độ nhạy ISO tự
động ...........................................228
21 Chỉ báo cảnh báo ....................349
17 18 20
19
21
Giới thiệu
5
Nút R (Thông tin)
Nhấn nút R để xem hiển thị thông tin hoặc xoay vòng qua các
tùy chọn hiển thị.
❚❚ Chụp Ảnh Với Kính Ngắm
Để xem tốc độ cửa trập, độ mở ống kính,
số phơi sáng còn lại, chế độ vùng AF và
các thông tin chụp khác trong màn hình,
nhấn nút R.
Nút R
1
2
6
7
3
4
5
1 Chế độ chụp
i tự động/
j tự động
(đèn nháy tắt) ................... 47
Chế độ cảnh.......................... 58
Chế độ hiệu ứng đặc
biệt........................................ 65
Các chế độ P, S, A, và M..... 118
2 Tốc độ cửa trập........................ 118
Màn hình hiển thị tốc độ cửa
trập ....................................121, 124
3 Chỉ báo khóa tự động phơi sáng
(AE).............................................. 130
6
Giới thiệu
8
4 Chế độ nhả .................................. 75
5 Biểu tượng trợ giúp................349
6 Độ mở ống kính (số f)............118
Màn hình hiển thị độ mở ống
kính ................................... 122, 124
7 Độ nhạy ISO ..............................107
Màn hình hiển thị độ nhạy
ISO ..................................... 107, 229
Chỉ báo độ nhạy ISO tự
động ...........................................229
8 Biểu tượng z ............................. 22
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
22
23
24
19
20
21
9 Chỉ báo tín hiệu vệ tinh.........269
10 Chỉ báo kết nối Wi-Fi..............272
Chỉ báo kết nối Eye-Fi ............274
11 Chỉ báo kết nối Bluetooth
......................................................273
Chế độ máy bay.......................271
12 Chỉ định nút Fn cảm ứng......255
13 Chỉ báo quản lý tạo họa
tiết ...............................................231
14 Chế độ trễ phơi sáng .............241
15 Chỉ báo ghi ngày .....................243
16 Chỉ báo chống rung ........32, 232
17 Chỉ báo điều khiển đèn
nháy ............................................246
Chỉ báo bù đèn nháy cho các bộ
đèn nháy tùy chọn ................318
18 Chỉ báo pin .................................. 46
19 Chỉ báo chụp bù trừ ...............151
20 Chỉ báo chế độ vùng AF.......... 87
Điểm lấy nét .......................90, 236
21 Chỉ báo phơi sáng ...................124
Chỉ báo bù phơi sáng.............132
Chỉ báo tiến độ bù trừ ...........154
22 Khoảng bù trừ ADL.................152
23 Số phơi sáng còn lại ................. 46
Chỉ báo ghi cân bằng
trắng ...........................................146
Chỉ báo chế độ chụp
24 “k” (xuất hiện khi bộ nhớ vẫn
còn hơn 1000 phơi sáng) ...... 46
Lưu ý: Hiển thị tất cả chỉ báo với mục đích minh họa.
Giới thiệu
7
A Tắt Màn Hình
Để xóa thông tin chụp khỏi màn hình, nhấn nút R hoặc nhấn nút nhả
cửa trập nửa chừng. Màn hình sẽ tự động tắt nếu không thực hiện hoạt
động nào trong khoảng 8 giây (để biết thông tin về việc chọn khoảng
thời gian bật màn hình, xem Tự động hẹn giờ tắt trên trang 240). Màn
hình cũng sẽ tắt nếu bạn đạy cảm biến mắt hoặc nhìn qua kính ngắm.
A Tắt tự động hiển thị thông tin
Cảm biến mắt sẽ tự động tắt màn hình hiển thị thông tin nếu bạn để
mắt vào kính ngắm trong khi hẹn giờ chờ được kích hoạt. Màn hình
hiển thị sẽ bật trở lại khi bạn bỏ mắt khỏi kính ngắm. Nếu muốn, bạn
có thể không cho màn hình hiển thị thông tin tắt bằng cách sử dụng
tùy chọn Tắt tự động hiển thị thông tin (0 265) trong menu cài đặt.
Tuy nhiên, lưu ý rằng bất kể tùy chọn nào được chọn, màn hình hiển thị
thông tin sẽ tắt khi hẹn giờ chờ hết hạn.
8
Giới thiệu
❚❚ Xem Trực Tiếp và Chế Độ Phim
Để bắt đầu xem trực tiếp, xoay công tắc
xem trực tiếp trong khi chụp ảnh bằng
kính ngắm (0 47). Bạn có thể nhấn nút
R để xoay quanh các tùy chọn hiển thị
được minh họa bên dưới.
Nút R
Hiện chỉ báo ảnh chi tiết
Hiện chỉ báo phim (0 164) *
Hiện chỉ báo ảnh cơ bản *
Ẩn chỉ báo*
Lưới khuôn hình*
* Hiển thị xén cho biết vùng được ghi trong khi ghi phim; các vùng
khoanh tròn cho biết các cạnh xén khuôn hình phim (vùng bên ngoài
vùng xén khuôn hình phim có màu xám khi chỉ báo phim được hiển
thị).
Giới thiệu
9
Màn Hình Hiển Thị Xem Trực Tiếp
q
w
e
r
t
y
Mục
q Chế độ chụp
Chỉ báo cài đặt phim
w bằng tay
e Thời gian còn lại
r Giảm nhiễu do gió
t Độ nhạy micrô
y Mức âm thanh
u Điểm lấy nét
10 Giới thiệu
u
Mô tả
Chế độ hiện được chọn với đĩa
lệnh chế độ.
Được hiển thị khi chọn Bật cho Cài
đặt phim bằng tay ở chế độ M.
Số lượng thời gian còn lại trước khi
xem trực tiếp kết thúc tự động.
Hiển thị nếu quay sẽ kết thúc
trong 30 giây hoặc ít hơn.
Được hiển thị khi Bật được chọn
cho Cài đặt phim > Giảm nhiễu
do gió trong menu chụp.
Độ nhạy micrô để ghi phim.
Mức âm thanh để ghi âm. Được
hiển thị ở màu đỏ nếu mức quá
cao; điều chỉnh độ nhạy micrô
theo đó.
Điểm lấy nét hiện tại. Màn hình
hiển thị khác nhau với tùy chọn
được lựa chọn cho chế độ vùng lấy
nét tự động (0 89).
0
47, 58,
65, 118
169
11
169
169
169
49
i
o !0
!1
!2
!3
Mục
Mô tả
Cỡ khuôn hình phim được ghi lại
trong chế độ phim.
Chế độ lấy nét
Chế độ lấy nét hiện tại.
Chế độ vùng AF
Chế độ vùng AF hiện tại.
Biểu tượng “Không thể Cho biết không thể quay phim.
quay phim”
Thời gian còn lại (chế Thời gian quay còn lại trong chế
độ quay phim)
độ phim.
Cho biết ảnh sẽ được phơi sáng
Chỉ báo phơi sáng
quá ít hay quá nhiều tại các cài đặt
hiện tại (chỉ chế độ M).
0
i Cỡ khuôn hình phim
168
o
!0
83
89
!1
!2
!3
—
165
124
D Hiển Thị Đếm Ngược
Đồng hồ đếm ngược sẽ được hiển thị trong 30 giây trước khi xem trực
tiếp kết thúc tự động (0 10); (hẹn giờ chuyển sang màu đỏ trong 5
giây trước khi tự động hẹn giờ tắt hết hạn (0 240) hoặc nếu xem trực
tiếp sắp kết thúc để bảo vệ mạch bên trong). Tùy thuộc vào điều kiện
chụp, bộ đếm thời gian có thể xuất hiện ngay lập tức khi xem trực tiếp
được chọn. Quay phim sẽ tự động kết thúc khi bộ đếm thời gian hết,
bất kể lượng thời gian ghi còn là bao nhiêu.
Giới thiệu 11
Nút P
Để thay đổi cài đặt ở dưới cùng của hiển
thị, nhấn nút P, sau đó làm nổi bật các
mục bằng cách sử dụng đa bộ chọn và
nhấn J để xem các tùy chọn cho mục
được làm nổi bật. Bạn cũng có thể thay
đổi các cài đặt bằng cách nhấn nút P
Nút P
trong xem trực tiếp.
• Chất lượng hình ảnh (0 98)
• Cỡ hình ảnh (0 100)
• Chụp bù trừ tự động (0 151)
• HDR (dải nhạy sáng cao) (0 138)
• D-Lighting hoạt động (0 136)
Chụp ảnh với kính ngắm
• Cân bằng trắng (0 140)
• Độ nhạy ISO (0 107)
• Picture Control (0 155)
• Chế độ lấy nét (0 82)
• Chế độ vùng AF (0 87)
• Đo sáng (0 128)
Xem trực tiếp
• Chế độ đèn nháy (0 102, 104)
• Bù đèn nháy (0 134)
• Bù phơi sáng (0 132)
12 Giới thiệu
Màn hình
Màn hình có thể lật góc và xoay như hình dưới đây.
180°
90°
180°
Sử dụng bình thường: Gấp màn hình
vào máy ảnh quay mặt ra ngoài.
Màn hình thường được sử dụng
ở vị trí này.
Chụp góc thấp: Hạ thấp máy ảnh,
nghiêng màn hình lên để chụp
trong xem trực tiếp.
Chụp góc cao: Đưa máy ảnh lên
cao, nghiêng màn hình xuống
để chụp trong xem trực tiếp.
Tự chụp chân dung: Sử dụng để tự
chụp chân dung trong xem trực
tiếp. Màn hình này cho thấy hình
ảnh phản chiếu của nội dung
xuất hiện trong hình ảnh cuối
cùng.
Giới thiệu 13
D Sử Dụng Màn Hình
Xoay màn hình nhẹ nhàng trong giới hạn. Không sử dụng lực. Không
tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng máy ảnh
hoặc màn hình. Để bảo vệ màn hình khi máy ảnh không sử dụng, gập
lại vào thân máy.
Không nhấc hoặc cầm vào màn hình máy ảnh để mang đi. Không tuân
thủ biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng máy ảnh.
14 Giới thiệu
Sử dụng Màn Hình Cảm Ứng
Màn hình cảm ứng hỗ trợ các hoạt động sau đây:
Búng
Búng ngón tay một khoảng cách ngắn
sang trái hoặc phải trên màn hình.
Trượt vào
Kéo ngón tay trên màn hình.
Căng rộng ra/Véo
Đặt hai ngón tay lên màn hình và căng ra
hoặc véo lại.
Giới thiệu 15
D Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng phản hồi với tĩnh điện và có thể không phản hồi khi
được dán lớp phim bảo vệ của bên thứ ba hoặc khi được chạm vào
bằng móng tay hoặc tay đeo găng. Không sử dụng lực quá mạnh hoặc
chạm vào màn hình với các vật sắc nhọn.
D Sử dụng Màn Hình Cảm Ứng
Màn hình cảm ứng có thể không đáp ứng như mong đợi nếu bạn thực
hiện thao tác điều khiển trong khi để lòng bàn tay hoặc ngón tay khác
đặt vào màn hình ở vị trí thứ hai. Nó có thể không nhận ra những thao
tác khác nếu lực chạm quá nhẹ, ngón tay di chuyển quá nhanh hoặc có
khoảng cách quá ngắn hoặc không duy trì tiếp xúc với màn hình, hoặc
hai ngón tay khi kéo căng hoặc véo không đều nhau.
A Bật hoặc tắt điều khiển màn hình cảm ứng
Có thể bật hoặc tắt điều khiển cảm ứng bằng cách sử dụng tùy chọn
Điều khiển chạm trong menu cài đặt (0 263). Chọn Bật để bật điều
khiển cảm ứng cho việc chụp, phát lại, và điều hướng menu hoặc Chỉ
phát lại để bật điều khiển cảm ứng cho chỉ phát lại.
16 Giới thiệu
Chụp ảnh bằng màn hình cảm ứng
Chạm vào các biểu tượng trong màn hình hiển thị chụp để điều
chỉnh các cài đặt máy ảnh (lưu ý rằng không phải tất cả các biểu
tượng đều phản hồi với các thao tác màn hình cảm ứng). Trong
quá trình xem trực tiếp, bạn cũng có thể chụp ảnh bằng cách
chạm vào màn hình.
❚❚ Chụp ảnh với kính ngắm
Sử dụng màn hình cảm ứng để điều chỉnh các cài đặt trong màn
hình hiển thị thông tin (0 6).
Chọn cảnh/hiệu ứng
Trong các chế độ cảnh và hiệu ứng đặc biệt (0 58, 65), bạn có
thể nhấp vào biểu tượng chế độ chụp để chọn cảnh hoặc hiệu
ứng. Chạm x hoặc y để xem các tùy chọn khác nhau và nhấp
vào biểu tượng để chọn và trở về màn hình hiển thị trước đó.
Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Trong các chế độ S, A, và M, bạn có thể chạm vào biểu tượng w
bên cạnh các màn hình hiển thị tốc độ cửa trập hoặc độ mở ống
kính để xem các điều khiển x và y mà bạn có thể chạm vào để
chọn giá trị mới. Chạm 1 để thoát ra khi hoàn tất thao tác.
Giới thiệu 17
Các Tùy Chọn Chụp
Để thay đổi các cài đặt máy ảnh (0 12), chạm vào biểu tượng z
ở góc dưới bên phải của màn hình hiển thị và sau đó chạm vào
các biểu tượng để hiển thị các tùy chọn cho cài đặt tương ứng.
Chạm vào tùy chọn mong muốn để chọn và quay trở lại màn
hình hiển thị trước đó.
Nếu được nhắc chọn giá trị như hình
bên phải, sửa giá trị bằng cách chạm vào
u hoặc v và sau đó chạm vào số hoặc
chạm 0 để chọn nó và quay trở lại màn
hình trước đó.
Để thoát mà không thay đổi cài đặt, gõ
2.
18 Giới thiệu
❚❚ Chụp Ảnh Xem Trực Tiếp
Sử dụng màn hình cảm ứng để chụp ảnh và điều chỉnh cài đặt.
Chụp Ảnh (Cửa Trập Cảm Ứng)
Chạm vào đối tượng của bạn trong màn
hình để lấy nét. Lấy nét khóa cho đến khi
bạn nhấc ngón tay khỏi màn hình để
chụp ảnh (lưu ý rằng không thể dùng cửa
trập cảm ứng để lấy nét khi MF — lấy nét
bằng tay — được chọn cho chế độ lấy nét). Để có thêm thông tin
về lấy nét bằng cảm ứng, xem trang 83.
Để tắt cửa trập cảm ứng, gõ vào biểu
tượng ở bên phải. Biểu tượng sẽ thay đổi
sang 7, cho biết cửa trập sẽ không
còn được nhả ra khi bạn nhấc ngón tay
khỏi màn hình.
Cửa trập cảm ứng vẫn tắt (7) trong khi
quay phim, nhưng bạn có thể lấy nét lại bất kỳ lúc nào bằng cách
chạm vào đối tượng của bạn trong màn hình.
Giới thiệu 19
D Chụp Ảnh Bằng Các Tùy Chọn Chụp Bằng Cảm Ứng
Có thể sử dụng nút nhả cửa trập để lấy nét và chụp ảnh ngay cả khi
biểu tượng 3 được hiển thị để cho biết các tùy chọn chụp bằng cảm
ứng đang được bật. Sử dụng nút nhả cửa trập để chụp ảnh ở chế độ
chụp liên tục (0 76) và trong khi quay phim. Các tùy chọn chụp bằng
cảm ứng chỉ có thể chụp được một ảnh mỗi lần trong chế độ chụp liên
tục và không thể sử dụng để chụp ảnh trong khi đang quay phim.
Trong chế độ tự hẹn giờ (0 79), lấy nét khóa vào đối tượng được chọn
khi bạn chạm vào màn hình và bộ đếm thời gian bắt đầu khi bạn nhấc
ngón tay khỏi màn hình. Ở cài đặt mặc định, cửa trập được nhả khoảng
10 giây sau khi bộ đếm thời gian bắt đầu chạy; có thể thay đổi độ trễ và
số ảnh bằng cách sử dụng Cài Đặt Tùy Chọn c3 (Tự hẹn giờ, 0 241).
Nếu tùy chọn được chọn cho Số lượng ảnh lớn hơn 1, máy ảnh sẽ tự
động chụp lần lượt từng ảnh cho đến khi chụp đủ số lượng ảnh.
20 Giới thiệu
Chọn cảnh/hiệu ứng
Trong các chế độ cảnh và hiệu ứng đặc biệt (0 58, 65), bạn có
thể nhấp vào biểu tượng chế độ chụp để chọn cảnh hoặc hiệu
ứng. Chạm x hoặc y để xem các tùy chọn khác nhau và nhấp
vào biểu tượng để chọn và trở về màn hình hiển thị trước đó.
Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Trong các chế độ S, A, và M, việc gõ vào tốc độ cửa trập và độ mở
ống kính sẽ hiển thị các điều khiển x và y để bạn có thể gõ vào
chọn giá trị mới. Chạm 1 để thoát ra khi hoàn tất thao tác.
Giới thiệu 21
Các Tùy Chọn Chụp
Trong xem trực tiếp, việc nhấn nút P hoặc gõ vào biểu tượng z
trong màn hình sẽ kích hoạt màn hình hiển thị thông tin (0 12,
166). Gõ vào cài đặt để xem các tùy chọn và sau đó gõ vào tùy
chọn mong muốn để chọn và trở về xem trực tiếp.
Nếu được nhắc chọn giá trị như hình
bên phải, sửa giá trị bằng cách chạm vào
u hoặc v và sau đó chạm vào số hoặc
chạm 0 để chọn nó và quay trở lại màn
hình trước đó.
Để thoát mà không thay đổi cài đặt, gõ
2.
22 Giới thiệu
Xem Ảnh
Có thể sử dụng màn hình cảm ứng cho các hoạt động phát lại
sau (0 56, 184).
Xem hình
ảnh khác
Búng trái hoặc phải để xem ảnh
khác.
Cuộn nhanh
đến ảnh
khác
Trong giao diện khuôn hình đầy,
bạn có thể chạm vào đáy của
màn hình hiển thị để hiển thị
thanh tiến khuôn hình, sau đó
trượt ngón tay sang trái hoặc
phải để cuộn nhanh tới các ảnh
khác.
Thanh tiến khuôn hình
Phóng to
(chỉ ảnh)
Sử dụng thao tác căng rộng ra và
véo để phóng to, thu nhỏ và
trượt để cuộn (0 196).
Giới thiệu 23
Xem hình
thu nhỏ
Để “thu nhỏ” xem hình thu nhỏ
(0 185), hãy véo vào phát lại
khuôn hình đầy. Véo và căng
rộng ra để lựa chọn số lượng ảnh
hiển thị từ 4, 12, hoặc 80 khuôn
hình.
Xem phim
Gõ vào hướng dẫn trên màn hình
để bắt đầu phát lại phim (phim
được chỉ báo bằng biểu tượng
1). Gõ vào màn hình để tạm
dừng hoặc tiếp tục, hoặc gõ vào
1 để thoát sang phát lại khuôn
hình đầy (lưu ý rằng một số biểu
tượng trên màn hình phát lại
phim không phản hồi với các
thao tác điều khiển trên màn
hình cảm ứng).
24 Giới thiệu
Chỉ dẫn
Sử Dụng Menu
Có thể sử dụng màn hình cảm ứng cho các hoạt động menu sau.
Cuộn
Trượt lên hoặc xuống để cuộn.
Chọn menu
Chạm biểu tượng menu để chọn
menu.
Chọn tùy
chọn/điều
chỉnh cài đặt
Gõ các mục menu để hiển thị các
tùy chọn và gõ vào các biểu
tượng hoặc thanh trượt để thay
đổi. Để thoát mà không thay đổi
cài đặt, gõ 1.
Giới thiệu 25
Các Bước Đầu Tiên
Gắn dây đeo máy ảnh
Gắn dây đeo chặt vào hai lỗ của máy ảnh.
Sạc Pin
Nếu phích bộ nắn dòng được cung cấp, nâng ổ cắm tường lên và
nối phích bộ nắn dòng như được trình bày phía dưới bên trái,
đảm bảo rằng phích được cắm vào hoàn toàn. Lắp pin và cắm
sạc. Pin hết hoàn toàn sẽ sạc đầy trong khoảng một tiếng
50 phút.
Sạc pin sạc
Sạc xong
D Pin Sạc và Bộ Sạc
Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xiii–xvi và
333–337 của tài liệu hướng dẫn này.
26 Các Bước Đầu Tiên
Lắp Pin Sạc và Thẻ Nhớ
Trước khi lắp hoặc tháo pin hoặc thẻ nhớ, xác nhận rằng công
tắc nguồn ở vị trí OFF (TẮT). Lắp pin theo minh họa, sử dụng mặt
có sọc màu da cam để giữ chốt pin được bấm về một phía. Chốt
khóa pin vào vị trí khi pin đã được lắp vào hết.
Chốt pin
Giữ thẻ nhớ theo hướng minh họa, trượt vào trong cho đến khi
khớp vào vị trí.
A Pin Sạc Đồng Hồ
Đồng hồ máy ảnh được cấp nguồn nhờ nguồn điện có thể sạc lại độc
lập, được sạc lại khi cần lúc lắp pin chính. Ba ngày sạc sẽ cấp đủ nguồn
cho đồng hồ khoảng một tháng. Nếu thông báo cảnh báo chưa đặt
đồng hồ được hiển thị khi bật máy ảnh, điều đó có nghĩa là đã hết pin
sạc đồng hồ và đồng hồ đã được đặt lại. Cài đặt thời gian và ngày chính
xác cho đồng hồ.
Các Bước Đầu Tiên 27
❚❚ Tháo Pin và Thẻ Nhớ
Tháo Thẻ Nhớ
Sau khi xác nhận Đèn tiếp cận thẻ nhớ đã
tắt, tắt máy ảnh, mở nắp phủ khe thẻ
nhớ, và nhấn thẻ để đẩy ra (q). Lúc này
có thể lấy thẻ ra bằng tay (w).
16GB
Tháo Pin
Để tháo pin, tắt máy ảnh và mở nắp hộp
pin. Nhấn chốt pin theo hướng được thể
hiện bằng mũi tên để nhả pin và sau đó
dùng tay tháo pin ra.
D Thẻ Nhớ
• Thẻ nhớ có thể nóng sau khi sử dụng. Quan sát thận trọng khi tháo
thẻ nhớ khỏi máy ảnh.
• Không tháo các thẻ nhớ khỏi máy ảnh, tắt máy ảnh, hoặc tháo hoặc
ngắt kết nối nguồn điện trong khi định dạng hoặc trong khi ghi dữ
liệu, xóa, hoặc sao chép vào máy tính. Không tuân thủ đề phòng này
có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc hư hại máy ảnh hoặc thẻ nhớ.
• Không để ngón tay hoặc các vật kim loại chạm vào các đầu cắm thẻ.
• Không bẻ cong, làm rơi hay để va đập mạnh.
• Không dùng lực ép vỏ thẻ. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa
này có thể làm hư thẻ.
• Không để tiếp xúc với nhiệt, nước, độ ẩm cao, hoặc ánh sáng mặt trời
trực tiếp.
• Không định dạng thẻ nhớ trong máy tính.
28 Các Bước Đầu Tiên
Mở màn hình
Mở màn hình như minh họa. Không sử dụng lực.
Các Bước Đầu Tiên 29
Lắp Thấu Kính
Cần cẩn thận để tránh bụi xâm nhập vào máy ảnh khi tháo thấu
kính hoặc nắp thân máy. Thấu kính thường được sử dụng trong
tài liệu hướng dẫn này cho mục đích minh họa là AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR.
Tháo nắp thân máy
ảnh
Tháo nắp thấu
kính phía sau
Dấu gắn (máy ảnh)
Cân chỉnh các dấu
gắn
Dấu gắn (thấu kính)
Xoay thấu kính như thể hiện cho đến khi khớp vào vị trí.
Chắc chắn phải tháo nắp thấu kính trước khi chụp.
30 Các Bước Đầu Tiên
A Thấu Kính Với Nút Ống Thấu Kính Co Rút Được
Trước khi sử dụng máy ảnh, mở khóa và mở rộng thấu kính. Nhấn nút
ống thấu kính co rút được (q) và xoay vòng thu phóng như minh họa
(w).
Nút ống thấu kính co rút được
Không thể chụp được ảnh khi thấu kính
được rút lại; nếu thông báo lỗi được hiển thị
do việc máy ảnh được bật với thấu kính rút
lại, xoay vòng thu phóng cho đến khi thông
báo không còn hiển thị.
A Tháo Thấu Kính
Hãy chắc chắn tắt máy ảnh khi tháo hoặc đổi
thấu kính. Để tháo thấu kính, nhấn và giữ
nút nhả thấu kính (q) trong khi xoay thấu
kính theo chiều kim đồng hồ (w). Sau khi
tháo thấu kính, thay nắp thấu kính và nắp
thân máy.
A Công tắc A-M, M/A-M, và A/M-M
Khi sử dụng lấy nét tự động với thấu kính
được trang bị công tắc chế độ A-M, trượt nút
sang A (nếu thấu kính có công tắc M/A-M hoặc
A/M-M, chọn M/A hoặc A/M). Để biết thông tin
về các thấu kính khác có thể được sử dụng
cùng với máy ảnh, xem trang 305.
Các Bước Đầu Tiên 31
A Chống Rung (VR)
Có thể bật chống rung bằng cách chọn Bật
cho Chống rung quang học trong menu
chụp (0 232), nếu thấu kính hỗ trợ tùy chọn
này, hoặc bằng cách trượt công tắc chống
rung thấu kính sang ON, nếu thấu kính được
trang bị công tắc chống rung. Chỉ báo
chống rung xuất hiện trong hiển thị thông
tin khi chống rung được bật.
A Rút Thấu Kính Với Nút Ống Thấu Kính Co Rút Được
Để rút thấu kính máy ảnh khi không sử dụng,
nhấn và giữ nút ống thấu kính co rút được
(q) và xoay vòng thu phóng đến vị trí “L”
(khóa) như hiển thị (w). Rút lại thấu kính
trước khi tháo khỏi máy ảnh, cẩn thận không
nhấn vào nút ống thấu kính co rút được khi
lắp hoặc tháo thấu kính.
32 Các Bước Đầu Tiên
Cài Đặt Máy Ảnh
❚❚ Cài đặt từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
Trước khi tiếp tục, hãy kiểm tra máy ảnh để đảm bảo
pin đã được sạc đầy và thẻ nhớ có dung lượng trống.
Hãy cài đặt ứng dụng SnapBridge trên điện thoại
thông minh hoặc máy tính bảng (bên dưới "thiết bị
thông minh") như mô tả trong bìa trước và bật Bluetooth và
Wi-Fi. Lưu ý là kết nối thực tế tới máy ảnh sẽ được thực hiện bằng
ứng dụng SnapBridge; không sử dụng cài đặt Bluetooth trong
ứng dụng cài đặt trên thiết bị thông minh của bạn. Các hướng
dẫn sau đây đề cập đến phiên bản 2.0 của ứng dụng SnapBridge;
để biết thông tin về phiên bản mới nhất, hãy xem SnapBridge
Hướng dẫn kết nối (pdf), có thể tải xuống từ trang web sau:
http://downloadcenter.nikonimglib.com
Các Bước Đầu Tiên 33
Hiển thị thực tế của máy ảnh và thiết bị thông minh có thể khác
với những hình dưới đây.
1 Máy ảnh: Bật máy ảnh. Một hộp thoại
lựa chọn ngôn ngữ sẽ được hiển thị.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để điều
hướng menu.
Công tắc điện
1 Lên
Nút J (chọn)
4 Trái
2 Phải
3 Xuống
Đa bộ chọn
Nhấn 1 và 3 để làm nổi bật ngôn ngữ và nhấn J để chọn.
Có thể thay đổi ngôn ngữ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Ngôn ngữ (Language) trong menu cài đặt.
34 Các Bước Đầu Tiên
2 Máy ảnh: Nhấn J khi hộp thoại ở bên
phải được hiển thị. Nếu hộp thoại ở
bên phải không hiển thị hoặc nếu
bạn muốn cấu hình lại máy ảnh, làm
nổi bật Kết nối với thiết bị thông
minh trong menu cài đặt và nhấn J.
Nếu bạn không muốn sử dụng thiết bị thông minh để cấu
hình máy ảnh, hãy đặt đồng hồ theo cách thủ công (0 40).
3 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Bắt đầu
ghép nối.
• Các thiết bị Android có hỗ trợ NFC: Sau khi
đảm bảo NFC đã được bật trên thiết
bị thông minh, chạm H (dấu N) của
máy ảnh vào ăng ten NFC trên thiết
bị thông minh để khởi chạy ứng
dụng SnapBridge, sau đó làm theo
các hướng dẫn trên màn hình trước
khi chuyển sang Bước 7. Nếu trang tải SnapBridge được
hiển thị, tải về và cài đặt ứng dụng trước khi lặp lại các bước
trên.
• Các thiết bị iOS và thiết bị Android không hỗ trợ NFC: Nhấn nút J của
máy ảnh để sẵn sàng cho việc ghép nối máy ảnh.
Các Bước Đầu Tiên 35
4 Máy ảnh: Xác nhận là máy ảnh hiển thị
thông báo như ở bên phải và chuẩn
bị sẵn sàng cho thiết bị thông minh.
5 Thiết bị thông minh: Khởi chạy ứng dụng
SnapBridge và chạm Pair with
camera (Ghép nối với máy ảnh).
Chạm vào tên máy ảnh nếu được
nhắc chọn máy.
6 Thiết bị thông minh: Chạm vào tên máy
ảnh trong hộp thoại “Pair with
camera” (Ghép nối với máy ảnh).
Người dùng lần đầu ghép nối máy
ảnh với thiết bị iOS sẽ được xem
hướng dẫn ghép nối; sau khi đọc
hướng dẫn, cuộn đến cuối màn hình
và chạm Understood (Đã hiểu). Nếu
bạn được nhắc chọn phụ kiện, chạm
lại vào tên máy ảnh (có thể có độ trễ trước khi tên máy ảnh
được hiển thị).
36 Các Bước Đầu Tiên
7 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Xác nhận rằng máy ảnh và thiết bị
thông minh hiển thị sáu số giống nhau. Một số phiên bản
của iOS có thể không hiển thị số; nếu không hiển thị số, hãy
chuyển sang Bước 8.
8 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Nhấn J trên máy ảnh và chạm
PAIR (GHÉP NỐI) trên thiết bị thông minh (hiển thị có thể
khác nhau tùy theo thiết bị và hệ điều hành).
Các Bước Đầu Tiên 37
9 Máy ảnh/thiết bị thông minh: Hoàn thành ghép đôi.
• Máy ảnh: Nhấn J khi thông báo ở
bên phải được hiển thị.
• Thiết bị thông minh: Chạm OK khi
thông báo ở bên phải được hiển thị.
10 Máy ảnh: Làm theo hướng dẫn trên màn hình để hoàn tất cài
đặt.
• Để cho phép máy ảnh thêm dữ liệu vị trí vào ảnh, hãy chọn Có cho
câu hỏi "Tải xuống dữ liệu vị trí từ thiết bị thông minh?" rồi
bật các dịch vụ vị trí trên thiết bị thông minh và bật Auto
link options (Tùy chọn liên kết tự động) > Synchronize
location data (Đồng bộ dữ liệu vị trí) trong tab của ứng
dụng SnapBridge.
• Để đồng bộ đồng hồ máy ảnh với thời gian được thiết bị thông minh
cung cấp, chọn Có cho câu hỏi "Đồng bộ đồng hồ với thiết bị
thông minh?" rồi bật Auto link options (Tùy chọn liên kết
tự động) > Synchronize clocks (Đồng bộ đồng hồ) trong
tab của ứng dụng SnapBridge.
Thiết bị thông minh và máy ảnh được kết nối. Bất kỳ ảnh nào chụp
bằng máy ảnh sẽ tự động được tải lên thiết bị thông minh.
38 Các Bước Đầu Tiên
❚❚ Cài Đặt Từ Menu Máy Ảnh
Đồng hồ máy ảnh có thể đặt bằng tay.
1 Bật máy ảnh.
Một hộp thoại lựa chọn ngôn ngữ sẽ
được hiển thị.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để điều
hướng menu.
Công tắc điện
1 Lên
Nút J (chọn)
4 Trái
2 Phải
3 Xuống
Đa bộ chọn
Nhấn 1 và 3 để làm nổi bật ngôn ngữ và nhấn J để chọn.
Có thể thay đổi ngôn ngữ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Ngôn ngữ (Language) trong menu cài đặt.
Các Bước Đầu Tiên 39
2 Nhấn G khi hộp thoại ở phía bên
phải được hiển thị.
Nút G
3 Cài đặt đồng hồ máy ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn và nút J để đặt đồng hồ máy ảnh.
q
w
Chọn múi giờ
Chọn định dạng ngày
e
r
Chọn tùy chọn thời gian tiết kiệm
ánh sáng ban ngày
Đặt thời gian và ngày (lưu ý rằng
máy ảnh sử dụng đồng hồ 24 giờ)
Có thể điều chỉnh đồng hồ bất kỳ lúc nào sử dụng tùy chọn
Múi giờ và ngày > Ngày và giờ trong menu cài đặt.
40 Các Bước Đầu Tiên
Lấy Nét Kính Ngắm
Sau khi tháo bỏ nắp thấu kính,
xoay điều khiển điều chỉnh
điốt cho đến khi khung vùng
lấy nét tự động ở chế độ lấy
nét sắc. Khi sử dụng điều
khiển với mắt đang ngắm kính
ngắm, cẩn thận không chọc
ngón tay hoặc móng tay vào mắt.
Khung
vùng AF
Kính ngắm chưa lấy nét
Kính ngắm đã lấy nét
Máy ảnh của bạn đã sẵn sàng để sử dụng. Chuyển sang trang 47
để xem thông tin về chụp ảnh.
Các Bước Đầu Tiên 41
Hướng dẫn thao tác
Menu Máy Ảnh: Tổng quan
Hầu hết các tùy chọn chụp, phát lại, và
các tùy chọn cài đặt có thể được truy cập
từ các menu máy ảnh. Để xem các menu,
nhấn nút G.
Nút G
Thẻ
Chọn từ các menu sau đây:
• D: Phát lại (0 220)
• C: Chụp (0 223)
• A: Cài Đặt Tùy Chọn (0 233)
• B: Cài đặt (0 257)
• N: Sửa lại (0 277)
• m/O: Cài đặt gần đây hoặc Menu
Của Tôi (mặc định sang Cài đặt
gần đây; 0 300)
Thanh trượt cho thấy vị trí
trong menu hiện tại.
Cài đặt hiện tại được hiển thị
bằng các biểu tượng.
Tùy chọn Menu
Tùy chọn trong menu hiện tại.
Biểu tượng trợ giúp (0 43)
42 Hướng dẫn thao tác
Sử Dụng Menu Máy Ảnh
❚❚ Điều Khiển Menu
Đa bộ chọn và nút J được sử dụng để điều hướng các menu
máy ảnh.
1: Di chuyển con trỏ lên
Nút J chọn mục được
làm nổi bật
4: Hủy bỏ và quay trở
lại menu trước
2: Chọn mục được làm nổi
bật hoặc hiển thị menu phụ
3: Di chuyển con trỏ xuống
A Biểu tượng d (Trợ giúp)
Nếu biểu tượng d được hiển thị ở phía dưới góc trái của màn hình, mô
tả của tùy chọn hiện được chọn hoặc menu có thể được hiển thị bằng
cách nhấn nút W (Q). Bấm 1 hoặc 3 để cuộn qua màn hình. Nhấn
W (Q) lần nữa để quay về menu.
Nút W (Q)
Hướng dẫn thao tác 43
❚❚ Điều Hướng Các Menu
Thực hiện theo các bước dưới đây để điều hướng các menu.
1 Hiển thị các menu.
Nhấn nút G để hiển thị
menu.
Nút G
2 Làm nổi bật biểu tượng
cho menu hiện tại.
Bấm 4 để làm nổi bật biểu
tượng cho menu hiện tại.
3 Chọn menu.
Bấm 1 hoặc 3 để chọn menu mong muốn.
4 Đặt con trỏ vào menu
được chọn.
Bấm 2 đến vị trí con trỏ
trong menu được chọn.
44 Hướng dẫn thao tác
5 Làm nổi bật mục menu.
Bấm 1 hoặc 3 để làm nổi
bật mục menu.
6 Hiển thị các tùy chọn.
Bấm 2 để hiển thị các tùy
chọn cho mục menu được
chọn.
7 Làm nổi bật một tùy chọn.
Bấm 1 hoặc 3 để làm nổi
bật một tùy chọn.
8 Chọn mục đã được làm nổi bật.
Bấm J để chọn mục đã được làm nổi bật. Để
thoát ra mà không chọn, bấm nút G.
Lưu ý những điều sau:
• Các mục menu được hiển thị màu xám là không sẵn có.
• Trong khi nhấn 2 thường có tác dụng tương tự như cách
nhấn J, có một số trường hợp, chỉ có thể thực hiện lựa chọn
bằng cách nhấn J.
• Để thoát menu và trở lại chế độ chụp, nhấn nửa chừng nút
nhả cửa trập (0 52).
Hướng dẫn thao tác 45
Mức Pin Sạc Và Số Phơi Sáng Còn Lại
Nhấn nút R và kiểm tra mức pin sạc và số phơi sáng còn lại
trong màn hình hiển thị thông tin.
Mức pin sạc
Nút R
Số phơi sáng còn lại
Mức Pin Sạc
Nếu pin sạc yếu, cảnh báo sẽ được hiển thị trong kính ngắm. Nếu
màn hình hiển thị thông tin không xuất hiện khi nút R được
nhấn, pin sạc cạn kiệt và cần phải được nạp.
Hiển thị thông
tin
L
K
Kính ngắm
—
—
H
d
H
(nháy)
d
(nháy)
Mô tả
Pin sạc đã sạc đầy.
Pin sạc đã xả một phần.
Pin sạc yếu. Chuẩn bị pin sạc dự phòng
đã được sạc đầy hoặc chuẩn bị sạc pin
sạc.
Pin sạc cạn kiệt. Sạc pin sạc.
Số Phơi Sáng Còn Lại
Giá trị hơn 1000 được thể hiện theo hàng nghìn, chỉ định bởi chữ
“k”.
46 Hướng dẫn thao tác
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
Chế độ “Ngắm và Chụp” (i và j)
Mục này đề cập cách chụp ảnh bằng chế độ i
và j. i và j là các chế độ “ngắm và chụp” tự
động, trong đó đa số các cài đặt được máy ảnh
điều khiển để đáp ứng các điều kiện chụp; khác
biệt duy nhất giữa hai chế độ là đèn nháy
không bật sáng ở chế độ j.
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
i hoặc j
Có thể tạo khuôn hình ảnh
trong kính ngắm hoặc màn hình (xem
trực tiếp). Để bắt đầu chế độ xem trực
tiếp, xoay công tắc xem trực tiếp.
Công tắc xem trực tiếp
Tạo khuôn hình ảnh
trong kính ngắm
Tạo khuôn hình ảnh
trong màn hình (xem
trực tiếp)
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 47
2 Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng.
Chụp ảnh với kính ngắm: Khi tạo khuôn hình cho bức ảnh trong
kính ngắm, tay phải giữ phần tay nắm và tay trái đặt vào thân
máy hoặc thấu kính. Đặt khuỷu tay tựa vào các bên ngực của
bạn.
Xem trực tiếp: Khi tạo khuôn hình ảnh trong màn hình, tay phải
giữ phần tay nắm và tay trái đỡ thấu kính.
A Tạo Khuôn Hình Ảnh Theo Hướng (Dọc) Chân Dung
Khi tạo khuôn hình cho ảnh chân dung (hướng dọc), giữ máy ảnh như
minh họa ở bên dưới.
Tạo khuôn hình trong kính ngắm
48 Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
Tạo khuôn hình trong màn hình
3 Tạo khuôn hình cho bức ảnh.
Chụp ảnh với kính ngắm: Tạo khuôn hình
bức ảnh trong kính ngắm với đối
tượng chính nằm trong khung vùng
AF.
Khung vùng AF
Xem trực tiếp: Với cài đặt mặt định, máy
ảnh sẽ tự động nhận diện khuôn mặt
và chọn điểm lấy nét. Nếu không nhận
diện được khuôn mặt, máy ảnh sẽ lấy
nét đối tượng gần giữa của khuôn
hình.
Điểm lấy nét
A Sử Dụng Thấu Kính Thu Phóng
Trước khi lấy nét, xoay vòng thu phóng để
Phóng to
điều chỉnh tiêu cự và tạo khuôn hình. Sử
Vòng thu phóng
dụng vòng thu phóng để phóng to đối
tượng hiển thị lớn hơn trong vùng tạo hình,
hoặc thu nhỏ để tăng vùng nhìn thấy trong
ảnh cuối (chọn độ dài tiêu cự trong vùng
tiêu cự của thấu kính để phóng to và giảm
để thu nhỏ).
Thu nhỏ
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 49
4 Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng.
Chụp ảnh với kính ngắm: Nhấn
Điểm lấy nét
nút nhả cửa trập nửa
chừng để lấy nét (nếu đối
tượng vẫn chưa đủ sáng có
thể bật đèn nháy lên và
đèn chiếu trợ giúp AF có
thể sáng). Khi hoàn thành
hoạt động lấy nét, tiếng
Chỉ báo đã được lấy nét
bíp phát ra (không phát ra
tiếng bíp nếu đối tượng di chuyển), điểm lấy nét đang hoạt
động và chỉ báo đã được lấy nét (I) sẽ xuất hiện trên kính
ngắm.
Chỉ báo đã được lấy
Mô tả
nét
I
Đối tượng lấy nét.
Máy ảnh không thể sử dụng lấy nét tự động để lấy
I (nháy)
nét. Xem trang 86.
Xem trực tiếp: Điểm lấy nét sẽ nháy xanh
lá cây trong khi máy ảnh lấy nét. Nếu
máy ảnh có thể lấy nét, điểm lấy nét sẽ
hiển thị màu xanh lá cây; nếu không,
điểm lấy nét sẽ nháy đỏ.
50 Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
5 Chụp.
Nhấn nhẹ nút nhả cửa trập
hết cỡ còn lại để chụp ảnh.
Đèn tiếp cận thẻ nhớ sẽ
sáng và ảnh sẽ được hiển
thị trên màn hình trong vài
giây. Không tháo hoặc di
chuyển thẻ nhớ hay ngắt
nguồn cho đến khi đèn này
tắt và việc lưu hoàn tất.
Đèn tiếp cận thẻ nhớ
Xoay công tắc xem trực
tiếp để thoát chế độ xem trực tiếp.
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 51
A Nút Nhả Cửa Trập
Máy ảnh này có một nút nhả cửa trập hai giai đoạn. Máy ảnh sẽ lấy nét
khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Để chụp ảnh, tiếp tục nhấn
nút nhả cửa trập hết cỡ.
Lấy Nét: nhấn nửa
Chụp: nhấn hết cỡ
chừng
Nhấn nút cửa trập nửa chừng cũng kết thúc phát lại và máy ảnh sẵn
sàng sử dụng lại được ngay.
A Chọn Cảnh Tự Động (Bộ Chọn Cảnh Tự Động)
Nếu chọn xem trực tiếp trong chế độ i
hoặc j, máy ảnh sẽ tự động phân tích đối
tượng và chọn chế độ chụp phù hợp khi
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập để lấy
nét bằng lấy nét tự động. Chế độ chọn
được hiển thị trên màn hình.
c
d
e
f
Z
b
Chân dung
Phong cảnh
Cận cảnh
Chân dung ban
đêm
Tự động
Tự động (tắt đèn
nháy)
Đối tượng chân dung người
Phong cảnh và cảnh quan thành phố
Đối tượng gần máy ảnh
Đối tượng chân dung được lấy khuôn hình
trong nền tối
Các đối tượng phù hợp với chế độ i hoặc j
hoặc không nằm trong các phân loại được nêu
ở trên
52 Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
A Hẹn Giờ Chờ (Chụp Ảnh Với Kính Ngắm)
Kính ngắm hiển thị thông tin sẽ tắt nếu không có hoạt
động nào được thực hiện trong khoảng tám giây, để giảm
tiêu hao pin. Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để bật hiển
thị. Có thể chọn độ dài thời gian trước khi hẹn giờ chờ hết
hạn tự động bằng cách sử dụng c2 Cài Đặt Tùy Chọn (Tự
động hẹn giờ tắt; 0 240).
Tắt đo phơi sáng
Bật đo phơi sáng
A Hẹn Giờ Chờ (Xem Trực Tiếp)
Màn hình sẽ tắt nếu không có hoạt động nào được thực hiện trong
khoảng mười phút. Có thể chọn độ dài thời gian trước khi màn hình tắt
tự động bằng cách sử dụng c2 Cài Đặt Tùy Chọn (Tự động hẹn giờ tắt;
0 240).
A Xem Trước Thu Phóng Xem Trực Tiếp
Để phóng to cảnh trong màn hình lên đến khoảng 8,3 × để lấy nét
chính xác, nhấn nút X. Trong khi xem qua thấu kính được thu nhỏ, một
cửa sổ điều hướng sẽ xuất hiện trong khung màu xám ở góc dưới cùng
bên phải màn hình. Sử dụng đa bộ chọn để cuộn đến các vùng khuôn
hình không nhìn thấy trên màn hình hoặc nhấn W (Q) để thu nhỏ.
Nút X
Cửa sổ định hướng
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 53
A Đèn Nháy Gắn Sẵn
Nếu cần thêm ánh sáng để phơi sáng chính
xác trong chế độ i đèn nháy gắn sẵn sẽ tự
động lóe lên khi nhấn nửa chừng nút nhả
cửa trập (0 101). Nếu bật đèn nháy, ảnh chỉ
được chụp khi chỉ báo đèn nháy sẵn sàng
(M) được hiển thị. Nếu chỉ báo đèn nháy sẵn
sàng không hiển thị, tức là đèn nháy đang
sạc; bỏ ngón tay ra khỏi nút nhả cửa trập
một lúc và thử lại.
Khi không dùng đèn nháy, trả nó về vị trí
đóng bằng cách nhấn nhẹ xuống cho đến
khi chốt khớp vào đúng vị trí.
A Phơi sáng
Tùy thuộc vào cảnh, phơi sáng có thể khác khi xem trực tiếp không
được sử dụng.
54 Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
D Chụp ở Chế Độ Xem Trực Tiếp
Mặc dù không xuất hiện trong bức ảnh cuối cùng, các đường mép răng
cưa, viền màu, nhiễu và các điểm sáng có thể xuất hiện trên màn hình,
trong khi các vùng hoặc dải sáng có thể xuất hiện ở một số vùng với
các dấu nháy và các nguồn sáng đứt đoạn khác hoặc nếu đối tượng
được chiếu sáng trong thời gian ngắn bằng ánh sáng nhấp nháy hay
nguồn sáng nhất thời phát sáng nào khác. Ngoài ra, có thể xảy ra biến
dạng với các đối tượng chuyển động, đặc biệt nếu máy ảnh được lia
theo chiều ngang hoặc đối tượng di chuyển ngang ở tốc độ cao qua
khuôn hình. Nhấp nháy và tạo dải dễ nhìn thấy trên màn hình dưới đèn
huỳnh quang, hơi thủy ngân hay đèn natri có thể được giảm xuống
bằng cách sử dụng Giảm nhấp nháy (0 268), mặc dù chúng vẫn có
thể được nhìn thấy trên bức ảnh cuối cùng ở một số tốc độ cửa trập.
Tránh hướng máy ảnh vào mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng mạnh
khác. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng
mạch bên trong của máy ảnh.
Xem trực tiếp tự động kết thúc nếu tháo bỏ thấu kính hoặc khi màn
hình đóng (việc đóng màn hình không tắt xem trực tiếp trên vô tuyến
hoặc các màn hình ngoại vi).
Để ngăn chặn ánh sáng đi vào qua kính ngắm khỏi xuất hiện trong ảnh
hay gây nhiễu phơi sáng, bạn nên che nắp thị kính bằng tay hoặc các
vật khác như nắp thị kính tùy chọn trước khi chụp ảnh mà không để
mắt vào kính ngắm (0 80).
A HDMI
Khi máy ảnh được gắn vào thiết bị video HDMI, thiết bị video sẽ hiển
thị qua ống kính như minh họa ở bên phải. Nếu thiết bị hỗ trợ
HDMI-CEC, chọn Tắt cho tùy chọn Điều khiển thiết bị HDMI > Điều
khiển thiết bị trong menu cài đặt (0 219) trước khi chụp trong xem
trực tiếp.
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 55
Phát Lại Cơ Bản
1 Nhấn nút K.
Bức ảnh sẽ hiển thị trên màn hình.
Nút K
2 Xem thêm ảnh.
Có thể hiển thị thêm ảnh
bằng cách nhấn 4 hoặc 2.
Để kết thúc phát lại và trở
về chế độ chụp, nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng.
56 Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại
Xóa Các Bức Ảnh Không Mong Muốn
Để xóa ảnh hiện thời xuất hiện trên màn hình, nhấn nút O. Lưu ý
rằng ảnh đã xóa không có thể phục hồi lại.
1 Hiển thị bức ảnh.
Hiển thị ảnh bạn muốn xóa.
Nút K
2 Xóa bức ảnh.
Nhấn nút O. Hộp thoại xác nhận sẽ
được hiển thị; nhấn nút O một lần nữa
để xóa ảnh và quay trở lại phát lại.
Nút O
A Xóa
Tùy chọn Xóa trong menu phát lại có thể được sử dụng để xóa nhiều
hình ảnh đã lựa chọn, hoặc hình ảnh được chọn (0 206).
Cơ Bản Về Nhiếp Ảnh và Phát Lại 57
Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng
hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
Việc chọn chế độ cảnh sẽ tự động tối ưu hóa cài đặt cho phù hợp
với chế độ cảnh được chọn, giúp cho việc chụp ảnh sáng tạo đơn
giản như việc chọn một chế độ, tạo khung hình, và chụp như mô
tả ở các trang 47.
Có thể chọn các cảnh dưới đây bằng cách xoay đĩa lệnh chế độ
đến mức h và xoay đĩa lệnh đến chế độ cảnh mong muốn
trên màn hình.
+
Đĩa lệnh chế độ
k
l
p
m
n
o
r
s
Đĩa lệnh
Chân dung
Phong cảnh
Trẻ em
Thể thao
Cận cảnh
Chân dung ban đêm
Phong cảnh ban đêm
Tiệc/trong nhà
Màn hình
t
u
v
w
x
y
z
0
Bãi biển/tuyết
Mặt trời lặn
Hoàng hôn/bình minh
Chân dung vật nuôi
Ánh sáng đèn nến
Hoa
Sắc màu mùa thu
Thức ăn
58 Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
k Chân dung
Sử dụng tông màu nhẹ nhàng, tự
nhiên cho chân dung. Nếu đối
tượng ở xa hoặc sử dụng thấu kính
chụp ảnh xa, chi tiết sẽ được làm
mềm để sáng tác có chiều sâu.
l Phong cảnh
Sử dụng cho chụp phong cảnh đậm
ban ngày.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
p Trẻ em
Sử dụng ảnh chụp nhanh cho trẻ
em. Quần áo và các chi tiết có nền
sinh động, khi tông màu vẫn duy trì
được mềm mại và tự nhiên.
Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh) 59
m Thể thao
Tốc độ cửa trập nhanh sẽ đóng
băng chuyển động đối với các bức
ảnh thể thao năng động mà đối
tượng chính rõ ràng.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
n Cận cảnh
Sử dụng chụp cận cảnh hoa, côn
trùng, và các đối tượng nhỏ khác
(có thể dùng thấu kính lớn để lấy
nét ở góc rất gần).
o Chân dung ban đêm
Dùng cân bằng trắng tự nhiên giữa
đối tượng chính và nền trong chân
dung dưới ánh sáng yếu.
60 Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
r Phong cảnh ban đêm
Giảm nhiễu và màu sắc không tự
nhiên khi chụp ảnh phong cảnh ban
đêm, bao gồm ánh sáng đường phố
và đèn neon.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
s Tiệc/trong nhà
Chụp hiệu ứng của ánh sáng nền
trong nhà. Sử dụng cho các cảnh
tiệc và trong nhà.
t Bãi biển/tuyết
Chụp độ sáng ánh sáng mặt trời trải
rộng trên nước, tuyết hoặc cát.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh) 61
u Mặt trời lặn
Lưu giữ các sắc đậm của hoàng hôn
và bình minh.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
v Hoàng hôn/bình minh
Lưu giữ các màu sắc của ánh sáng
mờ tự nhiên trước chạng vạng và
sau bình minh.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
w Chân dung vật nuôi
Sử dụng cho chân dung vật nuôi
hoạt động.
A Chú ý
Đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
62 Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
x Ánh sáng đèn nến
Với ảnh chụp với ánh sáng đèn nến.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
y Hoa
Sử dụng cho các vườn hoa, vườn
cây nở hoa và các cảnh khác có đặc
điểm nhiều hoa.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
z Sắc màu mùa thu
Lưu giữ các màu đỏ chói và vàng rực
của lá mùa thu.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh) 63
0 Thức ăn
Sử dụng chụp ảnh sống động về
thức ăn.
A Chú ý
Để chụp ảnh đèn nháy, nhấn nút M (Y) nâng cao đèn nháy (0 103).
A Ngăn Chặn Che Mờ
Sử dụng chân máy để ngăn chặn mờ do rung máy ảnh ở tốc độ cửa
trập chậm.
64 Chọn Cài Đặt Phù Hợp cho Đối Tượng hoặc Tình Huống (Chế Độ Cảnh)
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Có thể sử dụng hiệu ứng đặc biệt khi chụp ảnh và quay phim.
Các hiệu ứng sau đây có thể được lựa chọn bằng cách xoay đĩa
lệnh chế độ q và xoay đĩa lệnh cho đến khi tùy chọn mong
muốn xuất hiện trong màn hình.
+
Đĩa lệnh chế độ
%
S
T
U
'
Đĩa lệnh
Nhìn ban đêm
Siêu sống động
Nhòe tràn
Minh họa ảnh
H.ứng máy ảnh đồ chơi
Màn hình
(
3
1
2
3
Hiệu ứng thu nhỏ
Màu tuyển chọn
Hình bóng
Ảnh sắc độ nhẹ
Ảnh sắc độ nặng
% Nhìn ban đêm
Sử dụng trong điều kiện bóng tối để
ghi lại hình ảnh đơn sắc với độ nhạy
ISO cao.
A Chú ý
Tự động lấy nét chỉ có sẵn trong xem trực tiếp, lấy nét bằng tay có thể
được sử dụng nếu máy ảnh không thể lấy nét. Đèn nháy gắn sẵn và đèn
chiếu trợ giúp AF tắt.
Hiệu Ứng Đặc Biệt 65
S Siêu sống động
Độ bão hòa và tương phản tổng thể
được tăng lên cho hình ảnh rực rỡ
hơn.
T Nhòe tràn
Độ bão hòa tổng thể được tăng lên
cho hình ảnh sống động hơn.
U Minh họa ảnh
Làm sắc nét viền và đơn giản hóa
màu cho hiệu ứng áp phích có thể
được điều chỉnh trong xem trực tiếp
(0 70).
A Chú ý
Phim quay trong chế độ phát lại này giống như một trình chiếu slide làm
từ một loạt các ảnh tĩnh.
66 Hiệu Ứng Đặc Biệt
' H.ứng máy ảnh đồ chơi
Tạo ra ảnh và phim giống như được
ghi bằng máy ảnh đồ chơi. Có thể
điều chỉnh hiệu ứng trong xem trực
tiếp (0 71).
( Hiệu ứng thu nhỏ
Tạo ra ảnh giống bức tranh tầm sâu.
Hiệu quả nhất khi chụp từ một điểm
cao thuận lợi. Phim có hiệu ứng thu
nhỏ phát lại ở tốc độ cao, nén đoạn
phim khoảng 45 phút ở
1920 × 1080/30p thành phim phát
lại trong khoảng ba phút. Có thể
điều chỉnh hiệu ứng trong xem trực
tiếp (0 72).
A Chú ý
Phim ghi không có tiếng. Đèn nháy gắn sẵn và đèn chiếu trợ giúp AF tắt.
3 Màu tuyển chọn
Tất cả các màu sắc khác với màu
được lựa chọn được ghi thành màu
đen và trắng. Có thể điều chỉnh hiệu
ứng trong xem trực tiếp (0 73).
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
Hiệu Ứng Đặc Biệt 67
1 Hình bóng
Hình bóng của đối tượng ngược với
độ sáng nền.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
2 Ảnh sắc độ nhẹ
Sử dụng với những cảnh tươi sáng
để tạo hình ảnh đầy sáng.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
3 Ảnh sắc độ nặng
Sử dụng với những cảnh tối để tạo
ra hình ảnh tối, màu tối chủ đạo với
các nổi bật rõ nét.
A Chú ý
Đèn nháy gắn sẵn tắt.
68 Hiệu Ứng Đặc Biệt
A NEF (RAW)
Ghi NEF (RAW) không có trong các chế độ %, S, T, U, ', (,và 3. Hình
ảnh được chụp khi tùy chọn NEF (RAW) hoặc NEF (RAW) + JPEG được
chọn trong các chế độ này sẽ được ghi lại dưới dạng ảnh JPEG. Hình
ảnh JPEG được tạo ra ở các cài đặt của NEF (RAW) + JPEG sẽ được ghi ở
chất lượng JPEG được chọn, trong khi ảnh ghi ở cài đặt NEF (RAW) sẽ
được ghi lại thành ảnh chất lượng cao.
A Các chế độ U và (
Lấy nét tự động không có trong quá trình ghi phim. Tốc độ làm mới
xem trực tiếp sẽ giảm, cùng với tốc độ khuôn hình cho chế độ nhả liên
tục; việc sử dụng lấy nét tự động trong chụp ảnh xem trực tiếp sẽ làm
gián đoạn xem trước.
A Ngăn Chặn Che Mờ
Sử dụng chân máy để ngăn chặn mờ do rung máy ảnh ở tốc độ cửa
trập chậm.
Hiệu Ứng Đặc Biệt 69
Tùy Chọn Có Sẵn Trong Xem Trực Tiếp
Các cài đặt cho hiệu ứng đã chọn được điều chỉnh trên màn hình
hiển thị xem trực tiếp.
❚❚ U Minh họa ảnh
1 Chọn xem trực tiếp.
Xoay công tắc xem trực tiếp. Hiển thị
xem qua thấu kính sẽ được hiển thị
trên màn hình.
Công tắc xem trực tiếp
2 Điều chỉnh độ dày đường nét.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn được
hiển thị ở bên phải. Nhấn 4 hoặc 2
để làm đường nét dày hơn hoặc
mỏng hơn.
3 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Để thoát khỏi chế độ xem
trực tiếp, xoay công tắc xem trực tiếp.
70 Hiệu Ứng Đặc Biệt
❚❚ ' H.ứng máy ảnh đồ chơi
1 Chọn xem trực tiếp.
Xoay công tắc xem trực tiếp. Hiển thị
xem qua thấu kính sẽ được hiển thị
trên màn hình.
Công tắc xem trực tiếp
2 Điều chỉnh tùy chọn.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn được
hiển thị ở bên phải. Nhấn 1 hoặc 3
để làm nổi bật Sống động hoặc Tạo
họa tiết và nhấn 4 hoặc 2 để thay
đổi. Điều chỉnh độ sặc sỡ để kiểm soát
độ bão hòa, điều chỉnh tạo họa tiết để kiểm soát mức độ tạo
họa tiết.
3 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong.Để thoát khỏi chế độ xem
trực tiếp, xoay công tắc xem trực tiếp.
Hiệu Ứng Đặc Biệt 71
❚❚ ( Hiệu ứng thu nhỏ
1 Chọn xem trực tiếp.
Xoay công tắc xem trực tiếp. Hiển thị
xem qua thấu kính sẽ được hiển thị
trên màn hình.
Công tắc xem trực tiếp
2 Định vị điểm lấy nét.
Sử dụng đa bộ chọn để định vị điểm
lấy nét trong khu vực sẽ được lấy nét
và sau đó nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng để lấy nét. Để tạm thời xóa các
tùy chọn hiệu ứng thu nhỏ khỏi hiển
thị và mở rộng xem trong màn hình để lấy nét chính xác,
nhấn X. Nhấn W (Q) để khôi phục hiển thị hiệu ứng thu nhỏ.
3 Hiển thị các tùy chọn.
Nhấn J để hiển thị các tùy chọn hiệu
ứng thu nhỏ.
4 Điều chỉnh tùy chọn.
Nhấn 4 hoặc 2 để chọn hướng của
khu vực sẽ được lấy nét và nhấn 1
hoặc 3 để điều chỉnh độ rộng.
72 Hiệu Ứng Đặc Biệt
5 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong. Để thoát khỏi chế độ xem
trực tiếp, xoay công tắc xem trực tiếp.
❚❚ 3 Màu tuyển chọn
1 Chọn xem trực tiếp.
Xoay công tắc xem trực tiếp. Hiển thị
xem qua thấu kính sẽ được hiển thị
trên màn hình.
Công tắc xem trực tiếp
2 Hiển thị các tùy chọn.
Nhấn J để hiển thị các lựa chọn màu
tuyển chọn.
3 Chọn một màu.
Màu được chọn
Tạo khuôn hình đối tượng trong ô
trắng ở giữa màn hình hiển thị và
nhấn 1 để chọn màu cho đối tượng
làm màu cho hình ảnh cuối cùng (máy
ảnh có thể khó dò tìm màu không bão
hòa; chọn màu bão hòa). Để phóng to
giữa màn hình hiển thị nhằm chọn màu chính xác, nhấn X.
Nhấn W (Q) để thu nhỏ.
Hiệu Ứng Đặc Biệt 73
4 Chọn phạm vi màu.
Phạm vi màu
Nhấn 1 hoặc 3 để tăng hoặc giảm
phạm vi màu sắc tương tự sẽ xuất
hiện trong bức hình ảnh hay phim
cuối cùng. Chọn từ các giá trị từ 1 đến
7; lưu ý rằng giá trị cao hơn có thể bao
gồm màu sắc từ các màu khác.
5 Chọn thêm màu.
Để chọn thêm màu, xoay
đĩa lệnh để làm nổi bật một
hộp màu khác trong ba hộp
ở trên cùng màn hình hiển
thị và lặp lại các Bước 3 và 4
để chọn màu khác. Lặp lại đối với màu thứ ba nếu muốn. Để
hủy chọn màu được làm nổi bật, nhấn O (Để xóa tất cả các
màu, nhấn giữ O. Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị; chọn
Có).
6 Nhấn J.
Nhấn J để thoát khi cài đặt xong.Trong quá trình chụp, chỉ
các đối tượng có màu được chọn sẽ được ghi lại có màu; tất cả
những đối tượng khác sẽ được ghi lại màu đen trắng. Để
thoát khỏi chế độ xem trực tiếp, xoay công tắc xem trực tiếp.
74 Hiệu Ứng Đặc Biệt
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chọn Chế Độ Nhả
Để lựa chọn cách cửa trập được nhả (chế
độ nhả), nhấn nút I (E), sau đó làm nổi
bật tùy chọn mong muốn và nhấn J.
Nút I (E)
Chế độ
8
!
9
J
E
Mô tả
Khuôn hình đơn: Máy ảnh chụp một ảnh mỗi lần nút nhả cửa trập
được nhấn.
Thấp liên tục: Máy ảnh chụp ảnh ở tốc độ thấp trong khi nút nhả
cửa trập được nhấn (0 76).
Cao liên tục: Máy ảnh chụp ảnh ở tốc độ cao trong khi nút nhả cửa
trập được nhấn (0 76).
Nhả cửa trập tĩnh lặng: Như chụp với chế độ khuôn hình đơn, trừ
việc tiếng ồn máy ảnh được giảm (0 78).
Tự hẹn giờ: Chụp ảnh hẹn giờ (0 79).
A Chọn chế độ nhả bằng đĩa lệnh
Cũng có thể chọn chế độ nhả bằng cách giữ nhấn nút I (E) trong khi
quay đĩa lệnh. Nhả nút I (E) để chọn tùy chọn được làm nổi bật và trở
về màn hình hiển thị thông tin.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 75
Chụp liên tục (Chế độ liên tục)
Trong chế độ ! (Thấp liên tục) và 9 (Cao liên tục), máy ảnh
chụp liên tục trong khi nút nhả cửa trập được nhấn hết cỡ.
1 Nhấn nút I (E).
Nút I (E)
2 Chọn chế độ nhả liên tục.
Làm nổi bật ! (Thấp liên tục) hoặc
9 (Cao liên tục) và nhấn J.
3 Lấy nét.
Tạo khuôn hình chụp và lấy nét.
4 Chụp ảnh.
Máy ảnh chụp ảnh trong khi nút nhả
cửa trập được nhấn hết cỡ.
76 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
A Bộ Nhớ Đệm
Máy ảnh được trang bị bộ nhớ đệm để lưu trữ tạm thời, cho phép tiếp
tục chụp trong khi ảnh được lưu vào thẻ nhớ. Có thể chụp liên tục lên
đến 100 ảnh (ngoại lệ là nếu tốc độ cửa trập là 4 giây hoặc chậm hơn
được chọn trong chế độ S hoặc M, khi không có giới hạn về số lượng
ảnh chụp có thể được chụp trong một lần chụp liên tiếp). Nếu pin sạc
cạn kiệt trong khi ảnh vẫn còn trong bộ đệm, nhả cửa trập bị vô hiệu
hóa và ảnh sẽ được chuyển vào thẻ nhớ.
A Tốc độ khuôn hình
Để có thông tin về số lượng ảnh có thể chụp được trong chế độ nhả
liên tục, xem trang 357. Tốc độ khuôn hình có thể giảm khi bộ nhớ đệm
đầy hoặc pin sạc yếu.
A Đèn Nháy Gắn Sẵn
Chế độ nhả liên tục không thể sử dụng với đèn nháy gắn sẵn; xoay đĩa
lệnh chế độ sang j (0 47) hoặc tắt đèn nháy (0 102).
A Dung Lượng Đệm
Số gần đúng của hình ảnh có thể được lưu
vào trong bộ nhớ đệm ở các thiết lập hiện
hành được thể hiện trong hiển thị số lượng phơi sáng trong kính ngắm
trong khi nút nhả cửa trập được nhấn.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 77
Nhả Cửa Trập Tĩnh Lặng
Chọn chế độ này để giữ cho tiếng ồn máy ảnh ở mức tối thiểu.
Khi máy ảnh lấy nét không tạo ra tiếng bíp.
1 Nhấn nút I (E).
Nút I (E)
2 Chọn J (Nhả cửa trập tĩnh lặng).
Làm nổi bật J (Nhả cửa trập tĩnh
lặng) và nhấn J.
3 Chụp ảnh.
Nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập để bắt
đầu chụp.
78 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chế Độ Hẹn Giờ
Chế độ tự hẹn giờ có thể được sử dụng để chụp chân dung hoặc
chụp nhóm bao gồm cả người chụp. Trước khi xử lý, gắn máy
ảnh trên giá ba chân hoặc đặt trên một mặt phẳng, ổn định.
1 Nhấn nút I (E).
Nút I (E)
2 Chọn chế độ E (Tự hẹn giờ).
Làm nổi bật E (Tự hẹn giờ) và nhấn
J.
3 Tạo khuôn hình bức ảnh.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 79
4 Chụp ảnh.
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để
lấy nét và sau đó nhấn xuống hoàn
toàn. Đèn hẹn giờ sẽ bắt đầu nháy và
phát ra tiếng bíp. Hai giây trước khi
chụp ảnh, đèn sẽ dừng nháy và tiếng
bíp sẽ phát ra nhanh hơn. Cửa trập sẽ
được nhả mười giây sau khi bộ đếm
thời gian bắt đầu.
Lưu ý rằng hẹn giờ không thể bắt đầu
hay không thể chụp ảnh nếu máy ảnh không thể lấy nét hay ở
các trường hợp khác trong đó không thể nhả cửa trập. Để dừng
hẹn giờ mà không cần chụp ảnh, tắt máy ảnh.
A Đạy Kính Ngắm
Để ngăn chặn ánh sáng đi vào qua kính ngắm khỏi xuất hiện trong ảnh
hay gây nhiễu phơi sáng, bạn nên che nắp thị kính bằng tay hoặc các
vật khác như nắp kính ngắm tùy chọn (0 322) khi chụp ảnh mà không
để mắt vào kính ngắm. Để lắp nắp, tháo hốc mắt cao su (q) và lắp nắp
như minh họa (w). Giữ chắc máy ảnh khi tháo hốc mắt cao su.
Hốc mắt cao su
80 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Nắp kính ngắm
A Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn
Trước khi chụp ảnh với đèn nháy trong chế độ yêu cầu đèn nháy được
nâng lên bằng tay, nhấn nút M (Y) để nâng đèn nháy và chờ chỉ báo M
được hiển thị trong kính ngắm (0 54). Việc chụp sẽ bị gián đoạn nếu
đèn nháy được nâng lên trong khi hẹn giờ được bắt đầu.
A Cài Đặt Tùy Chọn c3 (Tự hẹn giờ)
Để biết thông tin về việc lựa chọn thời gian tự hẹn giờ, số lần chụp,
xem Cài Đặt Tùy Chọn c3 (Tự hẹn giờ; 0 241).
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 81
Lấy nét
Việc lấy nét có thể được điều chỉnh tự động (xem bên dưới) hoặc
bằng tay (0 95). Người dùng có thể chọn điểm lấy nét tự động
hoặc lấy nét bằng tay (0 90) hoặc sử dụng khóa lấy nét để tạo lại
bức ảnh sau khi lấy nét (0 93).
Chế độ lấy nét
Có thể chọn các chế độ lấy nét sau trong khi chụp ảnh bằng kính
ngắm:
Tùy chọn
AF-A
AF-S
AF-C
MF
Mô tả
Máy ảnh tự động lựa chọn lấy nét tự
động phần phụ đơn nếu đối tượng tĩnh,
AF phần phụ tự động lấy nét tự động phần phụ liên tục nếu
đối tượng động. Cửa trập chỉ có thể được
nhả ra nếu máy ảnh có thể lấy nét.
Với các đối tượng cố định. Lấy nét được
khóa khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa
AF phần phụ đơn
chừng. Cửa trập chỉ có thể được nhả ra
nếu máy ảnh có thể lấy nét.
Với các đối tượng di động. Máy ảnh lấy
nét liên tục cho đến khi nút nhả cửa trập
được nhấn. Ở cài đặt mặc định, cửa trập
chỉ có thể được nhả nếu máy ảnh có khả
AF phần phụ liên tục
năng lấy nét, nhưng Cài Đặt Tùy Chọn a1
(Chọn ưu tiên AF-C, 0 235) có thể được
thay đổi để cho phép cửa trập được nhả
ra bất cứ lúc nào.
Lấy nét bằng tay
Lấy nét bằng tay (0 95).
Lưu ý rằng AF-S và AF-C chỉ có sẵn trong các chế độ P, S, A, và M.
82 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Những chế độ lấy nét sau có sẵn trong xem trực tiếp:
Tùy chọn
Mô tả
Với các đối tượng cố định. Lấy nét được khóa
khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng.
Bạn cũng có thể lấy nét bằng cách chạm vào
AF-S AF phần phụ đơn đối tượng trong màn hình, trong trường hợp
đó, lấy nét sẽ khóa cho đến khi bạn nhấc
ngón tay ra khỏi màn hình hiển thị để chụp
ảnh.
Với các đối tượng di động. Máy ảnh lấy nét
liên tục cho đến khi nút nhả cửa trập được
nhấn. Lấy nét được khóa khi nút nhả cửa trập
được nhấn nửa chừng. Bạn cũng có thể lấy
AF phần phụ
AF-F
toàn thời gian
nét bằng cách chạm vào đối tượng trong
màn hình, trong trường hợp đó, lấy nét sẽ
khóa cho đến khi bạn nhấc ngón tay ra khỏi
màn hình hiển thị để chụp ảnh.
MF Lấy nét bằng tay Lấy nét bằng tay (0 95).
Chú ý rằng AF phần phụ toàn thời gian không có trong chế độ U,
', và (.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 83
❚❚ Chọn Chế Độ Lấy Nét
Làm theo các bước bên dưới để chọn chế độ lấy nét.
1 Hiển thị các tùy chọn chế độ lấy nét.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật chế độ
lấy nét hiện tại trong màn hình hiển
thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Chụp ảnh với kính ngắm
Xem trực tiếp
2 Chọn chế độ lấy nét.
Làm nổi bật chế độ lấy nét và nhấn J.
Chụp ảnh với kính ngắm
84 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Xem trực tiếp
A Theo Dõi Lấy Nét Đoán Trước
Trong chế độ AF-C hoặc khi chọn lấy nét tự động phần phụ liên tục
trong chế độ AF-A trong chụp ảnh bằng kính ngắm, máy ảnh sẽ bắt đầu
theo dõi lấy nét đoán trước nếu đối tượng di chuyển đến gần máy ảnh
trong khi nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập. Cơ chế này cho phép máy
ảnh theo dõi lấy nét trong khi cố gắng đoán vị trí của đối tượng khi cửa
trập nhả ra.
D Lấy nét tự động phần phụ liên tục
Khi chọn Lấy nét cho Cài Đặt Tùy Chọn a1 (Chọn ưu tiên AF-C; 0 235)
và máy ảnh đang ở chế độ AF-C hoặc lấy nét tự động phần phụ liên tục
được chọn ở chế độ AF-A, máy ảnh sẽ ưu tiên phản hồi lấy nét (có phạm
vi lấy nét rộng hơn) hơn ở chế độ AF-S, và cửa trập có thể bị đóng trước
khi hiển thị chỉ báo lấy nét (I).
A Đèn Chiếu Trợ Giúp Lấy Nét Tự Động
Nếu đối tượng được chiếu sáng kém, đèn
chiếu trợ giúp AF sẽ tự động phát sáng để
trợ giúp hoạt động lấy nét tự động khi
nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng (có một
số hạn chế; 0 342). Lưu ý rằng đèn chiếu
sáng có thể bị nóng khi sử dụng nhiều lần
liên tục và sẽ tự động tắt để bảo vệ đèn sau
một thời gian sử dụng liên tục. Chức năng
thông thường sẽ được khôi phục lại sau khi
tạm ngừng trong thời gian ngắn.
Đèn chiếu trợ giúp AF
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 85
A Lấy Nét Tự Động Đạt Chất Lượng Tốt
Lấy nét tự động sẽ không hoạt động tốt trong những điều kiện sau.
Cửa trập có thể không nhả được nếu máy ảnh không thể lấy nét trong
những điều kiện này, hoặc chỉ báo đã được lấy nét (I) có thể xuất hiện
và máy ảnh sẽ phát ra tiếng bíp, cho phép cửa trập nhả ra thậm chí khi
đối tượng chưa được lấy nét. Trong những trường hợp này, lấy nét
bằng tay (0 95) hoặc sử dụng khoá lấy nét (0 93) để lấy nét trên đối
tượng khác cùng khoảng cách và sau đó tạo lại ảnh.
Độ tương phản giữa đối tượng và cảnh nền hầu như
không có hoặc có rất ít.
Ví dụ: Đối tượng có cùng màu sắc với nền.
Điểm lấy nét sẽ chứa những vật thể ở các khoảng
cách khác nhau so với máy ảnh.
Ví dụ: Đối tượng ở trong lồng.
Đối tượng bị các đường nét hình học thông thường
lấn át.
Ví dụ: Bức màn hay song cửa sổ trong một tòa nhà
chọc trời.
Điểm lấy nét sẽ chứa vùng có độ sáng tương phản
sắc nét.
Ví dụ: Đối tượng nằm một nửa trong vùng tối.
Các vật thể xung quanh lớn hơn so với đối tượng.
Ví dụ: Một tòa nhà ở trong khuôn hình đằng sau
đối tượng.
Đối tượng chứa nhiều chi tiết cầu kỳ.
Ví dụ: Một cánh đồng hoa hay các đối tượng khác
cực nhỏ hoặc độ sáng ít biến đổi.
86 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chế Độ Vùng AF
Lựa chọn cách chọn điểm lấy nét cho lấy nét tự động. Có thể sử
dụng được các tùy chọn sau khi chụp ảnh bằng kính ngắm:
Tùy chọn
c AF điểm đơn
J
AF vùng động
(9 điểm)
K
AF vùng động
(21 điểm)
L
AF vùng động
(39 điểm)
Mô tả
Với các đối tượng cố định. Điểm lấy nét được
lựa chọn bằng tay; máy ảnh chỉ lấy nét đối
tượng trong điểm lấy nét được chọn.
Với các đối tượng di động. Ở chế độ lấy nét AF-A và
AF-C, người dùng chọn điểm lấy nét bằng cách
sử dụng đa bộ chọn (0 90), nhưng máy ảnh sẽ
lấy nét dựa trên thông tin từ điểm lấy nét xung
quanh nếu đối tượng rời khỏi điểm được chọn
trong thời gian ngắn. Số điểm lấy nét khác
nhau tùy theo chế độ chọn:
Lấy nét tự động vùng động 9 điểm: Chọn thời điểm
tạo ra bức ảnh hoặc thời điểm chụp ảnh các
đối tượng chuyển động có thể dự đoán trước
(ví dụ: người chạy hoặc xe đua trên đường).
Lấy nét tự động vùng động 21 điểm: Chọn thời điểm
chụp ảnh các đối tượng chuyển động không
thể dự đoán trước (ví dụ: cầu thủ trong trận
đấu bóng).
Lấy nét tự động vùng động 39 điểm: Chọn thời điểm
chụp ảnh đối tượng chuyển động nhanh và
khó lấy khuôn hình trong kính ngắm (ví dụ:
chim).
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 87
Tùy chọn
f Theo dõi 3D
e AF vùng tự động
Mô tả
Ở chế độ lấy nét AF-A và AF-C, người sử dụng chọn
điểm lấy nét bằng cách sử dụng đa bộ chọn
(0 90). Nếu đối tượng di chuyển sau khi máy
ảnh đã lấy nét, máy ảnh sử dụng theo dõi 3D
để chọn điểm lấy nét mới và khóa việc lấy nét
ở đối tượng ban đầu trong khi nhấn nút nhả
cửa trập nửa chừng.
Máy ảnh tự động phát hiện đối tượng và chọn
điểm lấy nét.
Lưu ý rằng d (vùng động) và f (theo dõi 3D) chế độ vùng AF
không sẵn có khi chọn AF-S cho chế độ lấy nét.
A Theo dõi 3D
Nếu đối tượng rời khỏi kính ngắm, rời tay khỏi nút nhả cửa trập và tạo
lại ảnh với đối tượng trong điểm lấy nét đã chọn. Lưu ý rằng khi nhấn
nửa chừng nút nhả cửa trập, màu sắc khu vực xung quanh điểm lấy nét
được lưu trong máy ảnh. Cho nên theo dõi 3D có thể không tạo ra kết
quả như mong muốn cho các đối tượng có màu sắc giống với phần
nền hoặc phủ một phần rất nhỏ trên khuôn hình.
88 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Ở các chế độ khác i, j, và (, có thể chọn chế độ vùng AF sau
đây trong xem trực tiếp:
Tùy chọn
Mô tả
Sử dụng để chụp chân
dung. Máy ảnh tự động
phát hiện đối tượng và lấy
nét đối tượng chân dung;
nếu đối tượng được chọn
AF ưu tiên có viền kép màu vàng (nếu
6
khuôn mặt có nhiều khuôn mặt được
phát hiện, máy ảnh sẽ lấy nét vào các đối tượng gần
nhất; để chọn đối tượng khác, sử dụng đa bộ chọn).
Nếu máy ảnh không còn có thể phát hiện đối tượng
nữa (ví dụ, vì đối tượng đã quay mặt đi khỏi máy ảnh),
đường viền sẽ không còn được hiển thị nữa.
Sử dụng để chụp cầm tay
ảnh phong cảnh và các đối
AF vùng
tượng không phải chân
7
rộng
dung.
AF vùng
8 bình
thường
Sử dụng lấy nét điểm cố
định trên một điểm cố
định trong khuôn hình.
Nên sử dụng giá ba chân.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 89
Tùy chọn
Mô tả
Sử dụng đa bộ chọn để xác
định vị trí điểm lấy nét trên
đối tượng của bạn và nhấn
J để bắt đầu dò tìm. Điểm
lấy nét sẽ theo dõi đối
tượng được chọn khi đối
AF theo dõi tượng di chuyển qua
9
đối tượng khuôn hình. Để kết thúc dò tìm, nhấn J lần nữa. Lưu
ý rằng máy ảnh máy ảnh không thể theo dõi đối
tượng nếu đối tượng di chuyển nhanh, rời khỏi
khuôn hình hay bị che khuất bởi các đối tượng khác,
thay đổi rõ ràng về kích thước, màu sắc hay độ sáng,
hoặc quá nhỏ, quá lớn, quá sáng, quá tối, hay tương
tự về màu sắc hay độ sáng với nền.
Lưu ý AF dò tìm đối tượng không có sẵn trong các chế độ %, U,
', và 3.
A Chọn Điểm Lấy Nét Bằng Tay
Cho phép sử dụng đa bộ chọn để chọn điểm lấy nét. Ngoại trừ trong
lấy nét tự động theo dõi đối tượng, việc nhấn J trong khi chọn điểm
lấy nét sẽ chọn điểm lấy nét giữa. Trong lấy nét tự động theo dõi đối
tượng, việc nhấn J sẽ bắt đầu theo dõi đối tượng. Tính năng chọn
điểm lấy nét bằng tay không có trong AF vùng tự động.
90 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
❚❚ Chọn Chế Độ Vùng AF
Làm theo các bước bên dưới để chọn chế độ vùng AF.
1 Hiển thị các tùy chọn chế độ vùng
AF.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật chế độ
vùng AF hiện tại trong màn hình hiển
thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Chụp ảnh với kính ngắm
Xem trực tiếp
2 Chọn chế độ vùng AF.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
Chụp ảnh với kính ngắm
Xem trực tiếp
A Chế độ vùng AF
Các lựa chọn chế độ vùng AF trong các chế độ chụp khác P, S, A, hoặc M
được đặt lại khi chọn chế độ chụp khác.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 91
D Sử dụng Lấy nét tự động trong Xem Trực Tiếp
Có thể không đạt được các kết quả mong muốn với các bộ chuyển từ
xa (0 305). Lưu ý rằng trong xem trực tiếp, tự động lấy nét chậm hơn
và màn hình có thể sáng hoặc tối trong khi máy ảnh lấy nét. Điểm lấy
nét đôi khi có thể được hiển thị bằng màu xanh khi máy ảnh không thể
lấy nét. Máy ảnh có thể không thể lấy nét trong những tình huống sau
đây:
• Đối tượng có đường song song với cạnh dài của khuôn hình
• Đối tượng thiếu tương phản
• Đối tượng tại các điểm lấy nét có chứa các khu vực có độ sáng tương
phản mạnh, hoặc đối tượng được chiếu sáng bởi ánh sáng tại chỗ
hoặc đèn neon hoặc nguồn sáng khác thay đổi về độ sáng
• Nhấp nháy hoặc dải xuất hiện dưới đèn huỳnh quang, đèn khí thủy
ngân, khí natri, hoặc ánh sáng tương tự
• Bộ lọc (ngôi sao) ngang hoặc bộ lọc đặc biệt khác được sử dụng
• Đối tượng xuất hiện nhỏ hơn điểm lấy nét
• Đối tượng bị chi phối bởi các mẫu hình học thông thường (ví dụ như
rèm hoặc hàng cửa sổ trong tòa nhà chọc trời)
• Đối tượng đang di chuyển
92 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Khóa Lấy Nét
Có thể sử dụng khóa lấy nét để thay đổi bố cục sau khi lấy nét
trong chế độ lấy nét AF-A, AF-S, và AF-C (0 82), giúp có thể lấy nét
trên đối tượng không nằm trong điểm lấy nét trong bố cục cuối.
Nếu máy ảnh không thể dùng lấy nét tự động để lấy nét (0 86),
khóa lấy nét có thể được dùng để tạo lại ảnh sau khi lấy nét trên
đối tượng khác cùng khoảng cách với đối tượng ban đầu. Khóa
lấy nét hiệu quả nhất khi không lựa chọn e (AF vùng tự động)
cho chế độ AF vùng tự động (0 87).
1 Lấy nét.
Đặt đối tượng vào vùng điểm lấy nét đã chọn và
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập để bắt đầu lấy
nét. Kiểm tra để chỉ báo đã được lấy nét (I) xuất
hiện trong kính ngắm (chụp ảnh bằng kính ngắm) hoặc điểm
lấy nét đã chuyển sang màu xanh (xem trực tiếp).
Chụp ảnh với kính ngắm
Xem trực tiếp
A Khóa Tự Động Phơi Sáng
Việc nhấn nút A (L) trong Bước 2 cũng khóa phơi sáng (0 130).
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 93
2 Khóa lấy nét.
Các chế độ lấy nét AF-A và AF-C (chụp ảnh
bằng kính ngắm): Với nút nhả cửa trập
được nhấn nửa chừng (q), nhấn nút
A (L) (w) để khóa lấy nét. Lấy nét sẽ
bị khóa trong khi nhấn nút A (L),
thậm chí cả khi sau đó bạn bỏ tay ra
khỏi nút nhả cửa trập.
Nút nhả cửa trập
Nút A (L)
AF-S (chụp ảnh bằng kính ngắm) và xem trực tiếp: Lấy nét sẽ tự động
khóa và tiếp tục khoá cho đến khi bạn bỏ tay ra khỏi nút nhả
cửa trập. Cũng cố thế khóa khi nhấn nút A (L) (xem bên
trên).
3 Tạo lại bố cục ảnh và chụp.
Lấy nét sẽ vẫn bị khóa giữa các lần chụp nếu bạn
duy trì nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập hoặc
nhấn giữ nút A (L), cho phép một vài bức ảnh
được chụp liên tiếp ở cùng một cài đặt lấy nét.
Không thay đổi khoảng cách giữa máy ảnh và đối tượng khi
khóa lấy nét còn hiệu lực. Nếu đối tượng di chuyển, lấy nét lại
ở khoảng cách mới.
Chụp ảnh với kính ngắm
94 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Xem trực tiếp
Lấy Nét Bằng Tay
Lấy nét bằng tay có thể được sử dụng khi lấy nét tự động không
có hoặc không mang lại các kết quả mong muốn (0 86).
1 Chọn lấy nét bằng tay.
Nếu thấu kính được trang bị công tắc chế độ A-M, M/A-M,
hoặc A/M-M, trượt công tắc sang M.
Công tắc chế độ A-M
Công tắc chế độ M/A-M
Nếu thấu kính không được trang bị công tắc chế độ lấy nét,
chọn MF (lấy nét bằng tay) cho Chế độ lấy nét (0 82).
2 Lấy nét.
Để lấy nét bằng tay, điều chỉnh vòng
lấy nét thấu kính đến khi hình ảnh
xuất hiện trong trường mờ trong ở
kính ngắm được lấy nét. Ảnh có thể
được chụp bất cứ lúc nào, thậm chí khi
hình ảnh không được lấy nét.
A Thấu Kính AF-P
Khi sử dụng thấu kính AF-P (0 305) trong chế độ lấy nét bằng tay, chỉ
báo đã được lấy nét (I) sẽ nháy trong kính ngắm (hoặc trong xem trực
tiếp, điểm lấy nét sẽ nháy trên màn hình) để cảnh báo rằng tiếp tục
xoay vòng lấy nét theo hướng hiện tại sẽ không đưa đối tượng vào lấy
nét.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 95
❚❚ Máy Ngắm Điện Tử (Chụp Ảnh Bằng Kính Ngắm)
Chỉ báo lấy nét kính ngắm có thể được sử
dụng để xác nhận xem đối tượng trong
điểm lấy nét được chọn đã được lấy nét
chưa (điểm lấy nét có thể được chọn từ
bất kỳ 39 điểm lấy nét nào). Sau khi đặt
đối tượng trong điểm lấy nét đã chọn,
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập và xoay
vòng lấy nét thấu kính đến khi chỉ báo đã được lấy nét (I) xuất
hiện. Lưu ý rằng với đối tượng liệt kê ở trang 86, chỉ báo đã được
lấy nét thỉnh thoảng có thể xuất hiện khi đối tượng không được
lấy nét; xác nhận lấy nét trong kính ngắm trước khi chụp.
A Chọn Lấy Nét Bằng Tay với Máy Ảnh
Nếu thấu kính hỗ trợ M/A (lấy nét tự động
với ghi đè bằng tay) hoặc A/M (lấy nét tự
động với ghi đè bằng tay/ưu tiên AF), cũng
có thể chọn lấy nét bằng tay bằng cách cài
đặt chế độ lấy nét của máy ảnh sang MF (lấy
nét bằng tay; 0 82). Sau đó có thể điều
chỉnh lấy nét bằng tay, bất kể chọn chế độ
nào với thấu kính.
A Vị Trí Mặt Phẳng Tiêu Điểm
Để quyết định khoảng cách giữa đối
tượng và máy ảnh, đo từ dấu mặt phẳng
tiêu điểm (E) trên thân máy ảnh.
Khoảng cách giữa chốt gắn thấu kính và
dấu mặt phẳng tiêu điểm là 46,5 mm.
46,5 mm
Dấu mặt phẳng tiêu điểm
96 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
A Xem Trực Tiếp
Nhấn nút X để phóng to để lấy nét chính
xác trong chế độ xem trực tiếp (0 53).
Nút X
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 97
Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ
Chất lượng hình ảnh và kích cỡ xác định ảnh sẽ chiếm dụng bao
nhiêu không gian trên thẻ nhớ. Ảnh lớn hơn, chất lượng cao hơn
có thể được in ở kích cỡ lớn hơn nhưng cũng đòi hỏi nhiều bộ
nhớ hơn, có nghĩa sẽ ít ảnh như vậy hơn có thể được lưu trên thẻ
nhớ (0 387).
Chất Lượng Hình Ảnh
Chọn một định dạng tệp và tỷ lệ nén (chất lượng hình ảnh).
Tùy chọn
NEF (RAW) +
JPEG mịn
NEF (RAW) +
JPEG bình
thường
Loại tập
tin
NEF/
JPEG
NEF (RAW) +
JPEG cơ bản
NEF (RAW)
NEF
JPEG mịn
JPEG bình
thường
JPEG
JPEG cơ bản
Mô tả
Hai hình ảnh được ghi: một ảnh NEF (RAW) và
một ảnh JPEG chất lượng tốt.
Hai hình ảnh được ghi lại, một là hình ảnh NEF
(RAW) và một là hình ảnh JPEG chất lượng bình
thường.
Hai hình ảnh được ghi lại, một là hình ảnh NEF
(RAW) và một là hình ảnh JPEG chất lượng cơ
bản.
Dữ liệu Raw từ cảm biến hình ảnh được lưu lại mà
không phải xử lý thêm. Các thiết lập như cân
bằng trắng và độ tương phản có thể được điều
chỉnh sau khi chụp.
Ghi ảnh JPEG ở tỉ lệ nén khoảng bằng 1 : 4 (chất
lượng sắc nét).
Ghi ảnh JPEG ở tỉ lệ nén khoảng bằng 1 : 8 (chất
lượng bình thường).
Ghi ảnh JPEG ở tỉ lệ nén khoảng bằng 1 : 16 (chất
lượng cơ bản).
A NEF (RAW) + JPEG
Chỉ ảnh JPEG được hiển thị trên máy ảnh khi xem ảnh chụp ở chế độ
NEF (RAW) + JPEG. Khi xóa các ảnh được chụp ở các cài đặt này, cả ảnh
NEF và JPEG đều bị xóa.
98 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
1 Hiển thị các tùy chọn chất lượng
hình ảnh.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật chất
lượng hình ảnh hiện tại trong màn
hình hiển thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
2 Chọn loại tệp.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
A Hình Ảnh NEF (RAW)
Việc chọn NEF (RAW) cho Chất lượng hình ảnh sẽ cố định Kích cỡ
hình ảnh ở mức Lớn (0 100). Không có chụp bù trừ cân bằng trắng
(0 151), dải nhạy sáng cao (HDR, 0 138), và Nhãn ngày (0 243) trong
cài đặt chất lượng ảnh NEF (RAW) hoặc NEF (RAW)+JPEG.
A Chuyển Đổi Hình Ảnh NEF (RAW) sang Các Định Dạng Khác
Bản sao JPEG của hình ảnh NEF (RAW) có thể được tạo bằng cách sử
dụng tùy chọn Xử lý NEF (RAW) trong menu sửa lại (0 280) hoặc phần
mềm như Capture NX-D (0 210).
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 99
Cỡ Hình Ảnh
Kích cỡ hình ảnh được đo bằng điểm ảnh. Chọn từ # Lớn,
$ Trung bình, hoặc % Nhỏ:
Cỡ hình ảnh
Kích cỡ (điểm ảnh)
Cỡ in (cm) *
# Lớn
6000 × 4000
50,8 × 33,9
$ Trung bình
4496 × 3000
38,1 × 25,4
% Nhỏ
2992 × 2000
25,3 × 16,9
* Kích cỡ gần đúng khi in ở 300 dpi. Cỡ in theo đơn vị inch bằng cỡ hình
ảnh theo đơn vị điểm ảnh chia cho độ phân giải máy trong mỗi điểm
inch (dpi; 1 inch=xấp xỉ 2,54 cm).
1 Hiển thị các tùy chọn cỡ hình ảnh.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật cỡ hình
ảnh hiện tại trong màn hình hiển thị
thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
2 Chọn cỡ hình ảnh.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
100 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn
Máy ảnh hỗ trợ một loạt các chế độ đèn nháy khi chụp các đối
tượng được chiếu sáng kém hoặc bị ngược sáng.
Chế Độ Bật Lên Tự Động
Trong chế độ i, k, p, n, o, s, w, S, T, U, và ', đèn nháy gắn
sẵn tự động bật lên và sáng khi cần.
1 Chọn chế độ đèn nháy.
Giữ nhấn nút M (Y), xoay đĩa lệnh cho đến khi chế độ đèn
nháy mong muốn được hiển thị trong màn hình hiển thị
thông tin.
+
Nút M (Y)
Đĩa lệnh
Hiển thị thông tin
2 Chụp ảnh.
Đèn nháy sẽ bật lên theo
yêu cầu khi nút nhả cửa
trập được nhấn nửa chừng,
và bật khi chụp một bức
ảnh. Nếu đèn nháy không tự
động bật lên, ĐỪNG cố nâng
nó lên bằng tay. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có
thể làm hỏng đèn nháy.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 101
❚❚ Chế Độ Đèn Nháy
Có các chế độ đèn nháy sau:
• No (Tự động): Khi ánh sáng yếu hay đối tượng chụp bị
ngược sáng, đèn nháy tự động bật lên khi nút nhả cửa trập
nhấn nửa chừng và bật sáng theo yêu cầu. Không có trong
chế độ o.
• Njo (tự động + giảm mắt đỏ): Sử dụng để chụp chân
dung. Đèn nháy bật lên và sáng theo yêu cầu, nhưng trước khi
nháy, đèn giảm mắt đỏ bật sáng để giảm “mắt đỏ.” Không có
trong chế độ o.
• Njr (Tự động đồng bộ chậm + mắt đỏ): Như với tự
động với giảm mắt đỏ, ngoại trừ việc tốc độ cửa trập chậm
được sử dụng để lấy ánh sáng nền. Sử dụng cho chụp chân
dung vào ban đêm hoặc dưới ánh sáng thấp. Có ở chế độ o.
• Nr (tự động đồng bộ chậm): Tốc độ cửa trập chậm được
dùng để lấy ánh sáng nền ở ảnh chụp đêm hoặc chụp ở nơi
thiếu sáng. Có ở chế độ o.
• j (tắt đèn nháy): Đèn nháy không sáng.
A Hiển Thị Thông Tin
Chế độ đèn nháy cũng có thể được lựa chọn
trong màn hình hiển thị thông tin (0 6).
102 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chế Độ Bật Lên Bằng Tay
Trong chế độ P, S, A, M, và 0, đèn nháy phải được nâng lên bằng
tay. Đèn nháy sẽ không sáng nếu không được nâng lên.
1 Nâng đèn nháy.
Nhấn nút M (Y) để nâng đèn nháy.
Nút M (Y)
2 Chọn chế độ đèn nháy (Chỉ các chế độ P, S, A, và M).
Giữ nhấn nút M (Y), xoay đĩa lệnh cho đến khi chế độ đèn
nháy mong muốn được hiển thị trong màn hình hiển thị
thông tin.
+
Nút M (Y)
Đĩa lệnh
Hiển thị thông tin
3 Chụp ảnh.
Đèn nháy sẽ bật sáng mỗi khi ảnh được chụp.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 103
❚❚ Chế Độ Đèn Nháy
Có các chế độ đèn nháy sau:
• N (đèn nháy làm đầy): Đèn nháy bật sáng với mỗi ảnh được
chụp.
• Nj (giảm mắt đỏ): Sử dụng để chụp chân dung. Đèn nháy
bật sáng với mỗi lần chụp, nhưng trước khi sáng, đèn giảm
mắt đỏ được bật sáng để giúp giảm “mắt đỏ.” Không có ở chế
độ 0.
• Njp (đồng bộ chậm + mắt đỏ): Như với chức năng
“giảm mắt đỏ” ở trên, ngoại trừ việc tốc độ cửa trập tự động
chậm lại để bắt ánh sáng nền khi chụp đêm hoặc chụp ở chế
độ thiếu ánh sáng. Sử dụng khi bạn muốn lấy cả ánh sáng nền
trong chụp chân dung. Không có ở chế độ S, M, và 0.
• Np (đồng bộ chậm): Như với chức năng “đèn nháy làm
đầy” ở trên, ngoại trừ việc tốc độ cửa trập tự động chậm lại để
bắt ánh sáng nền khi chụp đêm hoặc chụp ở chế độ thiếu ánh
sáng. Sử dụng khi bạn muốn chụp cả đối tượng và nền. Không
có ở chế độ S, M, và 0.
• Nt (màn phía sau + đồng bộ chậm): Như với chức năng
“đồng bộ màn phía sau” bên dưới, ngoại trừ việc tốc độ cửa
trập tự động chậm lại để bắt ánh sáng nền khi chụp đêm hoặc
chụp ở nơi thiếu sáng. Sử dụng khi bạn muốn chụp cả đối
tượng và nền. Không có ở chế độ S, M, và 0.
• Nq (đồng bộ màn phía sau): Đèn nháy bật sáng ngay
trước khi cửa trập đóng, phát ra một luồng ánh sáng phía sau
các nguồn sáng di động như minh họa ở bên dưới phía bên
phải. Không có ở chế độ P, A, và 0.
Đồng bộ màn trước
104 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Đồng bộ màn phía sau
A Hạ Đèn Nháy Gắn Sẵn
Để tiết kiệm pin sạc khi đèn nháy không
được sử dụng, nhấn nhẹ nút hạ xuống cho
đến khi chốt khớp vào đúng vị trí.
A Đèn Nháy Gắn Sẵn
Để biết thông tin về thấu kính có thể được sử dụng cùng với đèn nháy
gắn sẵn, xem trang 312. Gỡ nắp thấu kính để tránh các phần bóng. Đèn
nháy có phạm vi tối thiểu 0,6 m và không thể được sử dụng trong
phạm vi cận cảnh của ống kính thu phóng có chức năng chụp cận
cảnh.
Nút nhả cửa trập có thể bị vô hiệu hóa trong thời gian ngắn để bảo vệ
đèn nháy sau khi nó được sử dụng để chụp ảnh liên tiếp. Đèn nháy có
thể tiếp tục sử dụng sau một khoảng dừng ngắn.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 105
A Tốc Độ Cửa Trập Sẵn Có đối với Đèn Nháy Gắn Sẵn
Tốc độ cửa trập bị hạn chế ở các phạm vi sau đây khi sử dụng đèn nháy
gắn sẵn:
Chế độ
i, p, n, s, w, 0, S, T, U, '
k
o
P, S, A
M
Tốc độ cửa trập
giây
1/200–1/30 giây
1/200-1 giây
1/200–30 giây
1/200–30 giây, Bulb (Bóng đèn),
Time (Thời gian)
1/200–1/60
A Độ Mở Ống Kính, Độ Nhạy và Phạm Vi Đèn Nháy
Phạm vi đèn nháy khác với độ nhạy (ISO tương đương) và độ mở ống
kính.
100
1.4
2
2.8
4
5.6
8
11
16
Độ mở ống kính ở ISO tương đương
200 400 800 1600 3200 6400 12800
2
2.8
4
5.6
8
11
16
2.8
4
5.6
8
11
16
22
4
5.6
8
11
16
22
32
5.6
8
11
16
22
32
—
8
11
16
22
32
— —
11
16
22
32
— — —
16
22
32
— — — —
22
32
— — — — —
106 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Phạm vi tương đối
m
1,0-8,5
0,7-6,0
0,6-4,2
0,6-3,0
0,6-2,1
0,6-1,5
0,6-1,1
0,6-0,7
Độ Nhạy ISO
Có thể điều chỉnh độ nhạy của máy ảnh với ánh sáng theo mức
ánh sáng đang có. Độ nhạy ISO càng cao thì càng cần ít ánh sáng
để phơi sáng, cho phép tốc độ cửa trập cao hơn hoặc độ mở ống
kính nhỏ hơn. Việc chọn Tự động sẽ cho phép máy ảnh đặt độ
nhạy ISO tự động theo điều kiện ánh sáng; để sử dụng tự động ở
các chế độ P, S, A, và M, chọn Điều khiển tự động độ nhạy ISO
cho mục Cài đặt độ nhạy ISO trong menu chụp (0 228).
Chế độ
i, j, %
P, S, A, M
Các chế độ chụp khác
Độ nhạy ISO
Tự động
100–25600 trong các bước 1/3 EV
Tự động; 100–25600 trong các bước 1/3 EV
1 Hiển thị các tùy chọn độ nhạy ISO.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật độ
nhạy ISO hiện tại trong màn hình
hiển thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 107
2 Chọn độ nhạy ISO.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
108 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Máy ảnh được trang bị để chụp ảnh tự động trong quãng thời
gian cài đặt trước.
D Trước Khi Chụp
Trước khi bắt đầu chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian, chụp thử ở các cài
đặt hiện hành và xem các kết quả trong màn hình. Để chắc chắn việc
chụp bắt đầu đúng lúc, kiểm tra để thiết lập đúng đồng hồ máy ảnh
(0 262).
Nên sử dụng giá ba chân. Lắp máy ảnh vào giá ba chân trước khi bắt
đầu chụp. Để đảm bảo việc chụp ảnh không bị dừng, hãy chắc chắn
pin sạc đã được sạc đầy.
1 Chọn Chụp hẹn giờ quãng thời gian.
Làm nổi bật Chụp hẹn giờ quãng
thời gian trong menu chụp và nhấn
2 để hiển thị cài đặt hẹn giờ quãng
thời gian.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 109
2 Điều chỉnh cài đặt hẹn giờ quãng thời gian.
Chọn tùy chọn bắt đầu, quãng thời gian, số lần chụp, và tùy
chọn phơi sáng đồng đều.
• Để chọn tùy chọn bắt đầu:
Làm nổi bật Tùy chọn bắt đầu
và nhấn 2.
Làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn J.
Để bắt đầu chụp ngay lập tức, chọn Ngay bây giờ. Để bắt
đầu chụp tại thời gian và ngày đã chọn, chọn Chọn ngày
bắt đầu và thời gian bắt đầu, sau đó chọn ngày và thời
gian và nhấn J.
• Để chọn quãng thời gian giữa các lần chụp:
Làm nổi bật Quãng thời gian
và nhấn 2.
110 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Chọn quãng thời gian (giờ,
phút, và giây) và nhấn J.
• Chọn số lượng quãng thời gian:
Làm nổi bật Số lần và nhấn 2.
Chọn số lượng quãng thời gian
và nhấn J.
• Để bật hoặc tắt làm mượt phơi sáng:
Làm nổi bật Phơi sáng đồng
đều và nhấn 2.
Làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn J.
Việc chọn Bật sẽ cho phép máy ảnh điều chỉnh phơi sáng
cho phù hợp với ảnh trước đó trong các chế độ không phải
chế độ M (lưu ý rằng làm mượt phơi sáng chỉ có tác dụng ở
chế độ M nếu điều khiển độ nhạy ISO tự động được bật).
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 111
3 Bắt đầu chụp.
Làm nổi bật Bắt đầu và nhấn J. Ảnh
chụp đầu tiên sẽ được thực hiện tại
thời gian bắt đầu được chỉ định, hoặc
sau khoảng 3 giây nếu Ngay bây giờ
được chọn cho Tùy chọn bắt đầu
trong Bước 2. Việc chụp sẽ tiếp tục ở quãng thời gian được lựa
chọn cho đến khi tất cả các ảnh được chụp; trong khi đang
chụp, đèn tiếp cận thẻ nhớ nháy đều. Lưu ý rằng bởi vì tốc độ
cửa trập và thời gian cần thiết để ghi lại ảnh vào thẻ nhớ có
thể thay đổi theo mỗi lần chụp, có thể bỏ qua các quãng thời
gian nếu máy ảnh vẫn trong quá trình ghi quãng thời gian
trước đó; chọn quãng thời gian dài hơn so với tốc độ cửa trập
dự tính chậm nhất. Nếu không thể chụp ở các cài đặt hiện
hành (ví dụ, nếu tốc độ cửa trập của “Bulb (Bóng đèn)” hoặc
“Time (Thời gian)” hiện được chọn ở chế độ chụp M, quãng
thời gian là không, hoặc thời gian bắt đầu chưa tới một phút),
cảnh báo sẽ được hiển thị trong màn hình.
112 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
❚❚ Tạm Dừng Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Có thể tạm dừng chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian giữa các
quãng thời gian bằng cách nhấn J. Để tiếp tục chụp:
Bắt đầu ngay
Làm nổi bật Bắt đầu
lại và nhấn J.
Bắt đầu tại thời gian quy định
Với các Tùy chọn bắt
đầu, làm nổi bật Chọn
ngày bắt đầu và thời
gian bắt đầu và nhấn
2.
Chọn ngày và thời gian
bắt đầu và nhấn J.
Làm nổi bật Bắt đầu
lại và nhấn J.
❚❚ Kết Thúc Chụp Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Để kết thúc chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian và phục hồi lại
chụp bình thường trước khi tất cả các ảnh được chụp, tạm dừng
chụp và chọn Tắt trong menu hẹn giờ quãng thời gian.
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 113
❚❚ Không Chụp Được Ảnh
Máy ảnh sẽ bỏ qua quãng thời gian hiện tại nếu có các tình
huống sau đây kéo dài trong tám giây hoặc nhiều hơn sau khi
quãng thời gian đến lúc bắt đầu: ảnh của quãng thời gian trước
đó vẫn chưa được chụp, thẻ nhớ đầy hoặc máy ảnh không thể
lấy nét trong AF-S, AF-A hoặc khi lấy nét tự động phần phụ đơn
được chọn hoặc AF-C với Lấy nét được chọn cho Cài Đặt Tùy
Chọn a 1 Chọn ưu tiên AF-C; (lưu ý rằng máy ảnh sẽ lấy nét lại
trước mỗi lần chụp ảnh). Việc chụp sẽ tiếp tục với quãng thời
gian tiếp theo.
D Hết Bộ Nhớ
Nếu thẻ nhớ đầy, hẹn giờ quãng thời gian vẫn hoạt động nhưng không
có ảnh nào được chụp. Tiếp tục chụp (0 113) sau khi xóa một số hình
ảnh hoặc tắt máy ảnh và lắp thẻ nhớ khác.
A Đạy Kính Ngắm
Để ngăn chặn ánh sáng đi vào qua kính ngắm khỏi xuất hiện trong ảnh
hay gây nhiễu phơi sáng, bạn nên che nắp thị kính bằng tay hoặc các
vật khác như nắp kính ngắm tùy chọn (0 322) trước khi chụp ảnh mà
không để mắt vào kính ngắm (0 80).
A Cài Đặt Khác
Không thể điều chỉnh các thiết lập trong khi chụp ảnh hẹn giờ quãng
thời gian. Trừ khi chọn chế độ nhả, máy ảnh chỉ chụp một bức ảnh
trong mỗi quãng thời gian; ở chế độ J, nhiễu máy ảnh sẽ bị giảm
xuống. Không thể sử dụng được chụp bù trừ (0 151), dải nhạy sáng
cao (HDR; 0 138).
A Dừng Chụp Ảnh Hẹn Giờ Quãng Thời Gian
Để dùng chụp hẹn giờ quãng thời gian, tắt máy ảnh hoặc xoay đĩa lệnh
chế độ đến thiết lập mới. Việc xoay màn hình sang vị trí lưu trữ không
làm dừng chụp hẹn giờ quãng thời gian.
114 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định
Có thể khôi phục lại các thiết lập
máy ảnh được liệt kê dưới đây
hoặc ở trang 117 về giá trị mặc
định bằng cách giữ nút G và
R đồng thời trong quãng thời
gian hơn hai giây (những nút
Nút G
Nút R
này được đánh dấu bằng dấu
chấm màu xanh lá cây). Bảng hiển thị thông tin tắt trong thời
gian ngắn trong khi thiết lập được khôi phục lại.
❚❚ Số Liệu Thiết Lập từ Hiển Thị Thông Tin
Tùy chọn
Chất lượng hình ảnh
Kích cỡ hình ảnh
Chụp bù trừ tự động
P, S, A, M
HDR (dải nhạy sáng cao)
P, S, A, M
D-Lighting hoạt động
P, S, A, M
Cân bằng trắng
P, S, A, M
Độ nhạy ISO
P, S, A, M
Các chế độ chụp khác
Thiết lập Picture Control
P, S, A, M
1 Dò tinh chỉnh cũng được đặt lại.
2 Chỉ Picture Control hiện hành.
Mặc định
JPEG bình thường
Lớn
0
98
100
Tắt
151
Tắt
138
Tự động
136
Tự động 1
140
100
Tự động
107
Không thay đổi 2
158
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 115
Tùy chọn
Chế độ lấy nét
Kính ngắm
Chế độ chụp khác với %
Xem trực tiếp/phim
Chế độ vùng AF
Kính ngắm
n, x, 0, 1, 2, 3
m, w
i, j, k, l, p, o, r, s, t, u, v, y, z, S,
T, U, ', 3, P, S, A, M
Xem trực tiếp/phim
k, l, p, o, s, t, u, v, x, y, z
m, r, w, %, S, T, U, ', 3, 1, 2, 3, P, S,
A, M
n, 0
Đo sáng
P, S, A, M
Chế độ đèn nháy
i, k, p, n, w, S, T, '
o
s
U
P, S, A, M
Bù đèn nháy
h, P, S, A, M
Bù phơi sáng
h, %, P, S, A, M
116 Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh
Mặc định
0
AF-A
AF-S
82
83
AF điểm đơn
AF vùng động (39 điểm)
87
AF vùng tự động
AF ưu tiên khuôn mặt
AF vùng rộng
89
AF vùng bình thường
Đo sáng ma trận
128
Tự động
Tự động đồng bộ chậm
Tự động + giảm mắt đỏ
Tắt đèn nháy
Đèn nháy làm đầy
102,
104
Tắt
134
Tắt
132
❚❚ Cài Đặt Khác
Tùy chọn
Ghi NEF (RAW)
Chế độ trễ phơi sáng
Chế độ nhả
m, w
Các chế độ chụp khác
Điểm lấy nét
Giữ khóa AE/AF
Các chế độ chụp ngoài i và j
Chương Trình Linh Động
P
Chế độ hiệu ứng đặc biệt
U
Đường nét
'
Sống động
Tạo họa tiết
(
Hướng
Rộng
3
Màu
Phạm vi màu
Mặc định
14 bit
Tắt
Cao liên tục
Khuôn hình đơn
Trung tâm
0
227
241
75
90
Tắt
254
Tắt
120
70
0
0
71
Phong cảnh
Bình Thường
72
Tắt
3
73
Thông Tin Thêm Về Nhiếp Ảnh 117
Các Chế Độ P, S, A, và M
Tốc Độ Cửa Trập và Độ Mở Ống Kính
Các chế độ P, S, A, và M cung cấp mức độ kiểm soát
khác nhau đối với tốc độ cửa trập và độ mở ống
kính:
Chế độ
P
S
A
M
Mô tả
Được dùng cho những ảnh chụp nhanh
hoặc trong các tình huống có rất ít thời
Tự động được lập trình
gian để điều chỉnh thiết lập máy ảnh. Máy
(0 119)
ảnh đặt tốc độ cửa trập và độ mở ống kính
cho phơi sáng tối ưu.
Sử dụng cho đóng băng hoặc chuyển
Tự động ưu tiên cửa
động che mờ. Người dùng chọn tốc độ cửa
trập (0 121)
trập; máy ảnh sẽ chọn độ mở ống kính để
có kết quả tốt nhất.
Sử dụng để làm mờ nền hoặc lấy nét cả
Tự động ưu tiên độ mở nền trước và nền sau. Người dùng chọn độ
mở ống kính; máy ảnh sẽ chọn tốc độ cửa
ống kính (0 122)
trập để có kết quả tốt nhất.
Người dùng kiểm soát cả tốc độ cửa trập
và độ mở ống kính. Đặt tốc độ cửa trập
Bằng tay (0 123)
thành “Bulb (Bóng đèn)” hoặc “Time (Thời
gian)” cho phơi sáng thời gian dài.
118 Các Chế Độ P, S, A, và M
Chế Độ P (Tự Động Được Lập Trình)
Chế độ này được khuyên dùng Đĩa lệnh chế độ
cho ảnh chụp nhanh và các
tình huống khác mà bạn
muốn để máy ảnh tự xác định
tốc độ cửa trập và độ mở ống
kính. Máy ảnh sẽ tự động điều
chỉnh tốc độ cửa trập và độ
mở ống kính cho phơi sáng tối
ưu trong hầu hết các trường hợp.
Để chụp ảnh ở chế độ tự động được lập trình, xoay đĩa lệnh chế
độ sang P.
Các Chế Độ P, S, A, và M 119
A Chương Trình Linh Động
Ở chế độ P, có thể chọn các kết hợp khác nhau giữa tốc độ cửa trập và
độ mở ống kính bằng cách xoay đĩa lệnh (“chương trình linh động”).
Xoay đĩa lệnh sang phải để có độ mở ống kính lớn (số f thấp) và tốc độ
cửa trập nhanh, sang trái để có độ mở ống kính nhỏ (số f cao) và tốc độ
cửa trập chậm. Tất cả các kết hợp đều tạo ra độ phơi sáng giống nhau.
Xoay phải để làm mờ các chi tiết nền hoặc
đóng băng chuyển động.
Đĩa lệnh
Xoay trái để tăng độ sâu trường hoặc che mờ
chuyển động.
Trong khi chương trình linh động đang hoạt
động, chỉ báo U (R) xuất hiện trên kính ngắm
và màn hình hiển thị thông tin. Để khôi phục
lại thiết lập tốc độ cửa trập và độ mở ống
kính mặc định, xoay đĩa lệnh đến khi không
hiển thị chỉ báo, chọn chế độ khác hoặc tắt
máy ảnh.
120 Các Chế Độ P, S, A, và M
Chế Độ S (Tự Động Ưu Tiên Cửa Trập)
Chế độ này cho phép bạn kiểm soát tốc độ cửa trập: chọn tốc độ
cửa trập nhanh để “đóng băng” chuyển động, tốc độ cửa trập
chậm để gợi chuyển động bằng cách làm mờ đối tượng chuyển
động. Máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh độ mở ống kính cho tiếp
xúc tối ưu.
Tốc độ cửa trập nhanh (ví dụ
1/1600 giây) sẽ đóng băng chuyển
Tốc độ cửa trập chậm (ví dụ 1 giây)
sẽ che mờ chuyển động.
động.
Để chọn tốc độ cửa trập:
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
S.
2 Chọn tốc độ cửa trập.
Xoay đĩa lệnh để chọn tốc độ cửa trập mong muốn: xoay phải
cho tốc độ nhanh hơn, xoay trái cho tốc độ chậm hơn.
Đĩa lệnh
Các Chế Độ P, S, A, và M 121
Chế Độ A (Tự Động Ưu Tiên Độ Mở Ống Kính)
Trong chế độ này, bạn có thể điều chỉnh độ mở ống kính để kiểm
soát độ sâu của trường (khoảng cách ở phía trước và phía sau đối
tượng chính có vẻ được lấy nét). Máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh
tốc độ cửa trập cho phơi sáng tối ưu.
Độ mở ống kính lớn (số f thấp, ví dụ
như f/5.6) che mờ chi tiết ở phía trước
và phía sau đối tượng chính.
Độ mở ống kính nhỏ (số f cao ví dụ
f/22) sẽ lấy nét cả nền trước và nền
sau.
Chọn độ mở ống kính:
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
A.
2 Chọn độ mở ống kính.
Xoay đĩa lệnh sang trái để có độ mở ống kính lớn hơn (số f
thấp hơn), sang phải để có độ mở ống kính nhỏ hơn (số f cao
hơn).
Đĩa lệnh
122 Các Chế Độ P, S, A, và M
Chế Độ M (Bằng tay)
Trong chế độ bằng tay, bạn điều khiển cả tốc độ cửa trập và độ
mở ống kính. Tốc độ cửa trập của “Bulb (Bóng đèn)” và “Time
(Thời gian)” có cho phơi sáng thời gian dài của ánh sáng chuyển
động, sao, cảnh đêm hoặc pháo hoa (0 125).
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
M.
Các Chế Độ P, S, A, và M 123
2 Chọn độ mở ống kính và tốc độ cửa trập.
Kiểm tra chỉ báo phơi sáng (xem bên dưới), điều chỉnh tốc độ
cửa trập và độ mở ống kính. Tốc độ cửa trập được chọn bằng
cách xoay đĩa lệnh (sang phải cho tốc độ nhanh hơn, sang trái
cho tốc độ chậm hơn). Để điều chỉnh khẩu độ, giữ nhấn nút
E (N) trong khi xoay đĩa lệnh (sang trái cho độ mở ống kính
lớn hơn/số f thấp hơn và sang phải cho độ mở ống kính nhỏ
hơn/số f cao hơn).
Tốc độ cửa trập
Đĩa lệnh
Độ mở ống kính
Nút E (N)
Đĩa lệnh
A Chỉ Báo Phơi Sáng
Nếu thấu kính CPU được gắn vào (0 305) và chọn tốc độ cửa trập khác
với “Bulb (Bóng đèn)” hoặc “Time (Thời gian)”, chỉ báo phơi sáng trên
kính ngắm và màn hình hiển thị thông tin cho biết ảnh sẽ được phơi
sáng quá ít hay quá nhiều tại các cài đặt hiện tại.
Phơi sáng tối ưu
124 Các Chế Độ P, S, A, và M
Thiếu phơi sáng khoảng
1/3 EV
Phơi sáng quá mức hơn
2 EV
Phơi Sáng Thời Gian Dài (Chỉ Chế Độ M)
Chọn các tốc độ cửa trập sau cho
phơi sáng thời gian dài của ánh
sáng di chuyển, các ngôi sao,
phong cảnh ban đêm, hoặc pháo
hoa.
• Bulb (Bóng đèn) (A): Cửa trập Tốc độ cửa trập: A (phơi sáng
vẫn nhả khi nút nhả cửa trập
35 giây; 0 126)
được nhấn xuống hết cỡ. Để
Độ mở ống kính : f/25
tránh che mờ, hãy dùng giá ba
chân cho điều khiển từ xa
không dây (0 323) hoặc dây chụp từ xa (0 324).
• Time (Thời gian) (&): Bắt đầu phơi sáng bằng cách sử dụng nút
nhả cửa trập trên máy ảnh hoặc trên dây chụp từ xa hoặc điều
khiển từ xa không dây. Cửa trập vẫn mở cho đến khi nhấn nút
lần thứ hai.
Trước khi xử lý, gắn máy ảnh trên giá ba chân hoặc đặt trên một
mặt phẳng, ổn định. Để ngăn chặn ánh sáng đi vào qua kính
ngắm khỏi xuất hiện trong ảnh hay gây nhiễu phơi sáng, bạn
nên che nắp thị kính bằng tay hoặc các vật khác như nắp kính
ngắm tùy chọn (0 322) trước khi chụp ảnh mà không để mắt
vào kính ngắm (0 80). Để tránh bị hết nguồn trước khi phơi
sáng xong, sử dụng pin sạc đầy. Lưu ý rằng nhiễu (điểm sáng
chói, các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù) có
thể xuất hiện trong ảnh phơi sáng lâu. Có thể giảm điểm sáng,
sương mù bằng cách chọn Bật cho Giảm nhiễu phơi sáng lâu
trong menu chụp (0 230).
Các Chế Độ P, S, A, và M 125
❚❚ Bulb (Bóng đèn)
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
M.
2 Chọn tốc độ cửa trập.
Xoay đĩa lệnh để chọn tốc độ cửa trập
Bulb (Bóng đèn) (A).
Đĩa lệnh
3 Chụp ảnh.
Sau khi lấy nét, nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập ở máy ảnh, điều
khiển từ xa không dây hoặc dây chụp từ xa tùy chọn. Nhấc
ngón tay khỏi nút nhả cửa trập sau khi phơi sáng xong.
126 Các Chế Độ P, S, A, và M
❚❚ Time (Thời gian)
1 Xoay đĩa lệnh chế độ sang
Đĩa lệnh chế độ
M.
2 Chọn tốc độ cửa trập.
Xoay đĩa lệnh sang trái để chọn tốc độ
cửa trập của “Time (Thời gian)” (&).
Đĩa lệnh
3 Mở cửa trập.
Sau khi lấy nét, nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ trên máy ảnh
hoặc dây chụp từ xa hoặc điều khiển từ xa không dây.
4 Đóng cửa trập.
Lặp lại thao tác thực hiện trong Bước 3.
Các Chế Độ P, S, A, và M 127
Phơi sáng
Đo sáng
Chọn cách máy đặt phơi sáng.
Phương pháp
Mô tả
Tạo ra các kết quả tự nhiên trong hầu hết các tình
huống. Máy ảnh đo sáng khu vực rộng của khuôn
L Đo sáng ma trận
hình và đặt phơi sáng theo phân phối tông màu,
màu sắc, thành phần và khoảng cách.
Đo sáng cổ điển cho chân dung. Máy ảnh đo sáng
Đo sáng cân bằng toàn bộ khuôn hình nhưng chú trọng nhiều nhất
M
trung tâm
vào khu vực trung tâm. Khuyên dùng khi sử dụng
các bộ lọc có yếu tố phơi sáng (yếu tố lọc) hơn 1×.
Chọn chế độ này để đảm bảo đối tượng được phơi
sáng chính xác, ngay cả khi nền sáng hơn hay tối
N Đo sáng điểm
hơn. Máy ảnh đo sáng điểm lấy nét hiện hành; sử
dụng để đo đối tượng lệch tâm.
1 Hiển thị tùy chọn đo sáng.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật
phương pháp đo sáng hiện tại trong
màn hình hiển thị thông tin và nhấn
J.
Nút P
Hiển thị thông tin
128 Các Chế Độ P, S, A, và M
2 Chọn phương pháp đo sáng.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
A Đo sáng điểm
Nếu e (AF vùng tự động) được chọn cho Chế độ vùng AF trong khi
chụp ảnh bằng kính ngắm (0 87), máy ảnh sẽ đo điểm lấy nét trung
tâm.
Các Chế Độ P, S, A, và M 129
Khóa Tự Động Phơi Sáng
Sử dụng khóa tự động phơi sáng để bố cục lại ảnh sau khi sử
dụng M (Đo sáng cân bằng trung tâm) và N (Đo sáng điểm)
để đo phơi sáng; lưu ý rằng khóa tự động phơi sáng không có
sẵn ở chế độ i hoặc j.
1 Khóa phơi sáng.
Nút nhả cửa trập
Định vị trí đối tượng vào điểm lấy nét
được chọn và nhấn nút nhả cửa trập
nửa chừng để lấy nét. Với nút nhả cửa
trập được nhấn nửa chừng và đối
tượng được định vị tại điểm lấy nét,
nhấn nút A (L) để khóa phơi sáng.
Nút A (L)
Trong khi khóa phơi sáng đang được
bật, chỉ báo AE-L sẽ xuất hiện trong
kính ngắm và màn hình.
2 Chỉnh lại ảnh.
Giữ nhấn nút A (L) để
chỉnh lại ảnh và chụp.
130 Các Chế Độ P, S, A, và M
A Điều Chỉnh Tốc Độ Cửa Chập và Độ Mở Ống Kính
Trong khi khóa phơi sáng được bật, có thể điều chỉnh các thiết lập sau
đây mà không làm thay đổi giá trị đo phơi sáng:
Chế độ
Tự động được lập trình
Tự động ưu tiên cửa trập
Tự động ưu tiên độ mở ống kính
Thiết lập
Tốc độ cửa trập và độ mở ống
kính (chương trình linh động;
0 120)
Tốc độ cửa trập
Độ mở ống kính
Không thể thay đổi phương pháp đo sáng trong khi khóa phơi sáng
được bật.
Các Chế Độ P, S, A, và M 131
Bù Phơi Sáng
Bù phơi sáng được sử dụng để thay đổi phơi sáng từ giá trị máy
ảnh đưa ra, làm ảnh sáng hơn hoặc tối hơn (0 358). Nhìn chung,
giá trị dương làm đối tượng sáng hơn trong khi giá trị âm làm đối
tượng tối hơn. Điều này hiệu quả nhất khi được sử dụng với
M (Đo sáng cân bằng trung tâm) hoặc N (Đo sáng điểm)
(0 128).
–1 EV
Không bù phơi sáng
+1 EV
Để chọn giá trị bù phơi sáng, giữ nhấn nút E (N) và xoay đĩa lệnh
cho đến khi giá trị mong muốn được chọn trong kính ngắm hoặc
màn hình hiển thị thông tin.
+
Nút E (N)
–0,3 EV
132 Các Chế Độ P, S, A, và M
Đĩa lệnh
Hiển thị thông tin
+2 EV
Có thể khôi phục phơi sáng bình thường bằng đặt bù phơi sáng
về ±0. Ngoại trừ trong các chế độ h và %, bù phơi sáng
không được đặt lại khi máy ảnh được tắt (trong các chế độ h
và %, bù phơi sáng sẽ được thiết lập lại khi chế độ khác được
chọn hoặc máy ảnh tắt).
A Hiển Thị Thông Tin
Cũng có thể truy cập các tùy chọn bù phơi
sáng từ màn hình hiển thị thông tin (0 12).
A Chế độ M
Trong chế độ M, bù phơi sáng chỉ ảnh hưởng đến chỉ báo phơi sáng.
A Sử Dụng Đèn Nháy
Khi đèn nháy được sử dụng, bù phơi sáng ảnh hưởng cả phơi sáng nền
và mức đèn nháy.
A Chụp bù trừ
Để biết thông tin về tự động thay đổi mức đèn nháy qua loạt chụp,
xem trang 151.
Các Chế Độ P, S, A, và M 133
Bù Đèn Nháy
Bù đèn nháy được sử dụng để thay đổi công suất đèn nháy từ
mức được máy ảnh đề nghị, thay đổi độ sáng đối tượng chính
tương xứng với nền. Có thể tăng công suất đèn nháy để làm đối
tượng chính trông sáng hơn, hoặc giảm đi để tránh những điểm
nổi bật hoặc phản xạ không mong muốn (0 360).
Giữ nhấn nút M (Y) và E (N) và xoay đĩa lệnh cho đến khi giá trị
mong muốn được chọn trong kính ngắm hoặc màn hình hiển thị
thông tin. Nhìn chung, giá trị dương làm đối tượng chính sáng
hơn trong khi giá trị âm làm tối hơn. Có thể khôi phục công suất
đèn nháy bình thường bằng cách cài đặt bù đèn nháy về ±0.
Ngoại trừ trong các chế độ h, bù đèn nháy không được đặt
lại khi máy ảnh được tắt (trong các chế độ h, bù đèn nháy sẽ
được thiết lập lại khi chế độ khác được chọn hoặc máy ảnh tắt).
Nút M (Y)
+
Đĩa lệnh
Hiển thị thông tin
Nút E (N)
–0,3 EV
134 Các Chế Độ P, S, A, và M
+1 EV
A Hiển Thị Thông Tin
Cũng có thể truy cập chế độ đèn nháy từ
màn hình hiển thị thông tin (0 12).
A Bộ Đèn Nháy Tùy Chọn
Bù đèn nháy cũng sẵn có với các bộ đèn nháy tùy chọn hỗ trợ Hệ
Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo Nikon (CLS; xem trang 315). Bù đèn nháy
được chọn với bộ đèn nháy tùy chọn được thêm vào bù đèn nháy được
chọn với máy ảnh.
Các Chế Độ P, S, A, và M 135
Giữ Chi Tiết trong Phần Tô Sáng và Phần
Bóng
D-Lighting hoạt động
D-Lighting Hoạt Động giữ lại các chi tiết được làm nổi bật và các
chi tiết trong bóng, tạo ra các bức ảnh có độ tương phản tự
nhiên. Sử dụng cho những cảnh có độ tương phản cao, ví dụ như
khi chụp cảnh sáng ngoài trời qua cánh cửa hay cửa sổ, hoặc
chụp các đối tượng bóng mờ vào một ngày nắng. Không nên
dùng D-Lighting hoạt động trong chế độ M; hiệu quả nhất khi sử
dụng với L (Đo sáng ma trận; 0 128) trong các chế độ khác.
D-Lighting Hoạt Động: ! Tắt
D-Lighting hoạt động: Y Tự
động
1 Hiển thị các tùy chọn D-Lighting
Hoạt Động.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật
D-Lighting hoạt động trong màn hình
hiển thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
136 Các Chế Độ P, S, A, và M
2 Chọn một tùy chọn.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J
(0 359).
D D-Lighting hoạt động
Với một số đối tượng, bạn có thể nhận thấy đổ bóng không đều, bóng
tối xung quanh đối tượng sáng, hoặc quầng sáng xung quanh đối
tượng tối. D-Lighting hoạt động không có sẵn với phim.
A “D-Lighting hoạt động” So Với “D-Lighting”
D-Lighting hoạt động điều chỉnh phơi sáng trước khi chụp để tối ưu
dải động, trong khi đó tùy chọn D-Lighting trong menu sửa lại
(0 285) làm sáng các bóng trong ảnh sau khi chụp.
A Chụp bù trừ
Để biết thông tin về tự động thay đổi D-Lighting hoạt động qua loạt
chụp, xem trang 151.
Các Chế Độ P, S, A, và M 137
Dải Nhạy Sáng Cao (HDR)
Dải Nhạy Sáng Cao (HDR) kết hợp hai kiểu phơi sáng để tạo ra
hình ảnh đơn chụp được tông màu rộng từ bóng đến nổi bật, kể
cả với các đổi tượng có độ tương phản cao. HDR hiệu quả nhất
khi dùng với L (Đo sáng ma trận) (0 128). Không thể sử dụng
để ghi hình ảnh NEF (RAW). Khi HDR được sử dụng, không thể sử
dụng đèn nháy và tính năng chụp liên tục không có sẵn.
+
Phơi sáng lần đầu (tối
hơn)
Phơi sáng lần hai
(sáng hơn)
Ảnh HDR kết hợp
1 Hiển thị các tùy chọn HDR (dải nhạy
sáng cao).
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật HDR
(dải nhạy sáng cao) trong màn hình
hiển thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
138 Các Chế Độ P, S, A, và M
2 Chọn một tùy chọn.
Làm nổi bật v Tự động, 2 Siêu
cao, S Cao, T Bình thường, U
Thấp, hoặc 6 Tắt và nhấn J.
Khi một tùy chọn khác với 6 Tắt
được chọn, u sẽ được hiển thị trong
kính ngắm.
3 Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và chụp.
Máy ảnh phơi sáng hai lần khi nút nhả
cửa trập được bấm hết cỡ. “l u”
sẽ nháy trên kính ngắm trong khi các
bức ảnh được kết hợp; không thể chụp ảnh trong khi việc sao
lưu kết thúc. HDR sẽ tự động tắt sau khi chụp ảnh; để tắt HDR
trước khi chụp, xoay đĩa chế độ đến một thiết lập ngoài chế
độ P, S, A, hoặc M.
D Tạo Khuôn Ảnh HDR
Các mép của ảnh có thể được cắt bỏ. Có thể không đạt được kết quả
mong muốn nếu di chuyển máy ảnh hoặc đối tượng trong quá trình
chụp. Nên sử dụng giá ba chân. Tùy thuộc vào cảnh, có thể không nhìn
thấy hiệu ứng, bóng có thể xuất hiện xung quanh các đối tượng sáng
hoặc có quầng quanh các đối tượng tối. Một số đối tượng có thể có độ
bóng không đồng đều.
Các Chế Độ P, S, A, và M 139
Cân bằng ánh sáng trắng
Cân bằng trắng đảm bảo các màu không bị ảnh hưởng bởi màu
sắc của nguồn ánh sáng. Tự động cân bằng trắng được khuyến
khích cho hầu hết các nguồn sáng; có thể chọn các giá trị khác
theo loại nguồn sáng:
Tùy chọn
v Tự động
J Sáng chói
I
Huỳnh quang
Ánh sáng mặt
trời trực tiếp
N Đèn nháy
G Nhiều mây
H
M Bóng râm
L
Thiết lập sẵn
bằng tay
Mô tả
Điều chỉnh cân bằng trắng tự động. Khuyên dùng
trong hầu hết các tình huống.
Sử dụng dưới chiếu sáng sáng chói.
Sử dụng với nguồn sáng được liệt kê trên trang
141.
Sử dụng với các đối tượng chiếu sáng bởi ánh
sáng mặt trời trực tiếp.
Sử dụng với đèn nháy.
Sử dụng ánh sáng ban ngày dưới bầu trời u ám.
Sử dụng ánh sáng ban ngày với các đối tượng
trong bóng râm.
Đo cân bằng trắng hoặc sao chép cân bằng trắng
từ ảnh hiện có (0 145).
1 Hiển thị các tùy chọn cân bằng trắng.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật cài đặt
cân bằng trắng hiện tại trong màn
hình hiển thị thông tin và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
140 Các Chế Độ P, S, A, và M
2 Chọn một tùy chọn cân bằng trắng.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
A Menu Chụp
Có thể chọn cân bằng trắng cũng bằng cách
sử dụng tùy chọn Cân bằng trắng trong
menu chụp (0 223), cũng có thể được sử
dụng để dò tinh chỉnh cân bằng trắng
(0 143) hoặc đo một giá trị thiết lập sẵn cho
cân bằng trắng (0 145).
Tùy chọn I Huỳnh quang trong menu Cân
bằng trắng có thể được sử dụng để chọn
nguồn sáng từ các loại bóng đèn được hiện
ra bên phải.
A Điều Hướng Menu Cảm Ứng
Nhấp vào một tùy chọn trong menu cân bằng trắng một lần để làm nổi
bật nó và một lần nữa chọn nó và hiển thị menu các loại bóng đèn
(I Huỳnh quang) hoặc quay trở lại menu chụp.
Các Chế Độ P, S, A, và M 141
A Nhiệt Độ Màu
Màu nhận được của một nguồn sáng khác nhau với người xem và các
điều kiện khác nhau. Nhiệt độ màu là cách đo khách quan của màu
nguồn sáng, được quy định tham chiếu đến nhiệt độ mà một đối
tượng được đun nóng để tỏa ra ánh sáng trong các bước sóng tương
tự. Các nguồn sáng trắng với nhiệt độ màu ở khoảng 5000–5500 K xuất
hiện màu trắng, nguồn ánh sáng với nhiệt độ màu thấp hơn, chẳng
hạn như bóng đèn sáng chói, xuất hiện hơi vàng hoặc đỏ. Các nguồn
ánh sáng với nhiệt độ màu cao hơn xuất hiện nhuốm màu xanh.
Màu “ấm hơn” (đỏ hơn)
3000
q
w
4000
e
r
Màu “lạnh hơn” (xanh hơn)
5000
6000
tyu i
8000
o
!0
10000
[K]
!1
q I (đèn khí natri): 2700 K
w J (huỳnh quang)/I (huỳnh quang trắng ấm.): 3000 K
e I (Huỳnh quang trắng): 3700 K
r I (Huỳnh quang trắng lạnh): 4200 K
t I (Huỳnh quang trắng ban ngày): 5000 K
y H (Ánh sáng mặt trời trực tiếp): 5200 K
u N (đèn nháy): 5400 K
i G (mây): 6000 K
o I (Huỳnh quang ánh sáng ban ngày): 6500 K
!0 I (đèn khí thủy ngân nhiệt độ cao): 7200 K
!1 M (Bóng râm): 8000 K
Lưu ý: Tất cả số liệu chỉ là tương đối.
A Chụp bù trừ
Để biết thông tin về tự động thay đổi mức đèn nháy qua loạt chụp,
xem trang 151.
142 Các Chế Độ P, S, A, và M
Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng
Cân bằng trắng có thể được “dò tinh chỉnh” để bù cho sai khác
trong màu của nguồn sáng hoặc để tạo ra đổ màu chủ ý cho ảnh.
Cân bằng trắng được dò tinh chỉnh bằng cách sử dụng tùy chọn
Cân bằng trắng trong menu chụp.
1 Hiển thị các tùy chọn tinh chỉnh.
Làm nổi bật tùy chọn cân bằng trắng
và nhấn 2 (nếu Huỳnh quang được
chọn, làm nổi bật loại ánh sáng mong
muốn và nhấn 2; lưu ý rằng dò tinh
chỉnh không có sẵn với Thiết lập sẵn
bằng tay).
2 Dò tinh chỉnh cân bằng trắng.
Tọa độ
Sử dụng đa bộ chọn để dò tinh chỉnh
cân bằng trắng. Có thể tinh chỉnh cân
bằng trắng trên trục hổ phách
(A)–xanh trời (B) trong các bước 0,5 và
trục xanh lá cây (G)–đỏ tươi (M) trong
các bước 0,25. Trục ngang (hổ phách Điều chỉnh
xanh trời) tương ứng với nhiệt độ
màu, trong khi trục dọc (xanh lá cây đỏ sậm) có tác dụng tương tự với các bộ lọc bù màu tương
ứng (CC). Trục ngang có gia số tương đương khoảng 5 đơn vị
đo nhiệt độ màu, trục dọc có gia số khoảng 0,05 đơn vị mật
độ khuếch tán.
3 Lưu thay đổi và thoát.
Nhấn J.
Các Chế Độ P, S, A, và M 143
A Dò Tinh Chỉnh Cân Bằng Trắng
Các màu sắc trên trục tinh chỉnh chỉ là tương đối, không phải tuyệt đối.
Ví dụ, việc di chuyển con trỏ đến B (xanh da trời) khi thiết lập “ấm” như
J (sáng chói) được chọn sẽ làm cho hình ảnh hơi “lạnh hơn” nhưng sẽ
không thực sự làm ảnh có màu xanh da trời.
A Tinh Chỉnh Cảm Ứng
Để tinh chỉnh tùy chọn trong menu cân bằng trắng bằng cách sử dụng
menu màn hình cảm ứng, gõ vào vào tùy chọn một lần để làm nổi bật
nó và sau đó gõ vào nút 2 Đ.chỉnh để xem màn hình hiển thị tinh
chỉnh. Để chọn một giá trị, hãy gõ vào màn hình hiển thị tọa độ hoặc
các biểu tượng u, v, x, hoặc y. Gõ vào 0 OK để trở về menu chụp sau
khi cân bằng trắng đã được điều chỉnh theo ý bạn.
A “Đơn vị đo nhiệt độ màu”
Bất kỳ thay đổi nào được thực hiện trong nhiệt độ màu sẽ tạo ra khác
biệt lớn hơn đối với màu ở nhiệt độ màu thấp so với ở nhiệt độ màu
cao hơn. Ví dụ, thay đổi 1000 K sẽ dẫn tới thay đổi nhiều hơn ở màu
3000 K so với ở 6000 K. Đơn vị đo nhiệt độ màu được tính bằng cách
nhân nghịch đảo nhiệt độ màu với 10 6, là một thước đo nhiệt độ màu
có tính tới sự thay đổi, và đó là đơn vị được sử dụng trong các bộ lọc bù
nhiệt độ màu. Ví dụ:
• 4000 K–3000 K (chênh lệch 1000 K)=83 đơn vị đo nhiệt độ màu
• 7000 K–6000 K (chênh lệch 1000 K)=24 đơn vị đo nhiệt độ màu
144 Các Chế Độ P, S, A, và M
Thiết lập sẵn bằng tay
Thiết lập sẵn bằng tay được sử dụng để ghi lại và gọi lại các cài
đặt cân bằng trắng tùy chọn để chụp dưới ánh sáng hỗn hợp
hoặc để bù cho các nguồn sáng ám màu mạnh. Có hai phương
pháp để thiết lập cân bằng trắng thiết lập sẵn:
Phương pháp
Đo
Sử dụng ảnh
Mô tả
Màu xám trung tính hoặc màu trắng được đặt dưới ánh
sáng sẽ được sử dụng trong ảnh cuối cùng và cân bằng
trắng được máy ảnh đo (xem dưới đây).
Cân bằng trắng được sao chép từ ảnh trên thẻ nhớ
(0 149).
❚❚ Đo Giá Trị Cho Cân Bằng Trắng Cài Đặt Trước
1 Chiếu sáng đối tượng tham chiếu.
Đặt đối tượng màu trung tính hay đối tượng trắng dưới ánh
sáng sẽ được sử dụng trong bức ảnh cuối cùng.
2 Hiển thị các tùy chọn cân bằng trắng.
Làm nổi bật Cân bằng trắng trong
menu chụp và nhấn 2 để hiển thị tùy
chọn cân bằng trắng. Làm nổi bật
Thiết lập sẵn bằng tay và nhấn 2.
3 Chọn Đo.
Làm nổi bật Đo và nhấn 2.
Các Chế Độ P, S, A, và M 145
4 Chọn Có.
Menu như bên phải sẽ xuất hiện; làm
nổi bật Có và nhấn J.
Máy ảnh sẽ vào chế độ đo thiết lập
sẵn.
Khi máy ảnh đã sẵn sàng để đo cân
bằng trắng, D (L) nhấp nháy sẽ
xuất hiện trên kính ngắm và màn hình
hiển thị thông tin.
5 Đo cân bằng trắng.
Trước khi các chỉ báo ngừng nháy, tạo
khuôn hình đối tượng tham chiếu để
nó lấp đầy kính ngắm và nhấn nút nhả
cửa trập hết cỡ. Ảnh sẽ không được ghi lại; có thể đo cân
bằng trắng chính xác ngay cả khi máy ảnh không lấy nét.
146 Các Chế Độ P, S, A, và M
6 Kiểm tra kết quả.
Nếu máy ảnh có thể đo giá trị cân
bằng trắng, thông báo bên phải sẽ
được hiển thị và a sẽ nhấp nháy trên
kính ngắm và máy ảnh sẽ trở về chế
độ chụp. Để trở về chế độ chụp ngay
lập tức, nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng.
Nếu ánh sáng quá tối hoặc quá sáng,
máy ảnh có thể không đo được cân
bằng trắng. Thông báo sẽ xuất hiện
trên màn hình hiển thị thông tin và
b a nhấp nháy sẽ xuất hiện trên
kính ngắm. Trở lại Bước 5 và đo cân
bằng trắng lần nữa.
Các Chế Độ P, S, A, và M 147
D Đo Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn
Nếu không có hoạt động được thực hiện trong khi màn hình hiển thị
đang nhấp nháy, chế độ đo trực tiếp sẽ kết thúc trong thời gian lựa
chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Tự động hẹn giờ tắt; 0 240).
D Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn
Máy ảnh chỉ có thể lưu trữ một giá trị cho cân bằng trắng thiết lập sẵn
tại một thời điểm; giá trị hiện có sẽ được thay thế khi đo được giá trị
mới. Lưu ý rằng phơi sáng tự động tăng 1 EV khi đo cân bằng trắng; khi
chụp trong chế độ M, điều chỉnh phơi sáng để chỉ báo phơi sáng hiển
thị ±0 (0 124).
A Các Phương Pháp Khác để Đo Cân Bằng Trắng Thiết Lập Sẵn
Để vào chế độ đo thiết lập sẵn (xem bên trên) sau khi chọn cân bằng
trắng thiết lập sẵn trên màn hình hiển thị thông tin (0 140), nhấn J
trong vài giây. Nếu cân bằng trắng được gán vào nút Fn (0 252), chế
độ cân bằng trắng thiết lập sẵn có thể được kích hoạt bằng cách nhấn
giữ nút Fn một vài giây sau khi chọn cân bằng trắng thiết lập sẵn với
nút Fn và đĩa lệnh.
A Bảng màu xám
Để có kết quả chính xác hơn, đo cân bằng trắng bằng cách dùng bảng
màu xám chuẩn.
148 Các Chế Độ P, S, A, và M
❚❚ Sao Chép Cân Bằng Trắng từ Ảnh
Tuân theo các bước bên dưới để sao chép giá trị cho cân bằng
trắng từ ảnh trên thẻ nhớ.
1 Chọn Thiết lập sẵn bằng tay.
Làm nổi bật Cân bằng trắng trong
menu chụp và nhấn 2 để hiển thị tùy
chọn cân bằng trắng. Làm nổi bật
Thiết lập sẵn bằng tay và nhấn 2.
2 Chọn Sử dụng ảnh.
Làm nổi bật Sử dụng ảnh và nhấn 2.
3 Chọn Chọn hình ảnh.
Làm nổi bật Chọn hình ảnh và nhấn
2 (để bỏ qua các bước còn lại và sử
dụng hình ảnh được chọn cuối cùng
cho cân bằng trắng thiết lập sẵn, chọn
Hình ảnh này).
4 Chọn một thư mục.
Làm nổi bật thư mục chứa hình ảnh
nguồn và nhấn 2.
Các Chế Độ P, S, A, và M 149
5 Đánh dấu hình ảnh nguồn.
Để xem toàn khuôn hình hình ảnh
được đánh dấu chọn, nhấn và giữ nút
X.
6 Sao chép cân bằng trắng.
Nhấn J để đặt cân bằng trắng thiết lập sẵn thành giá trị cân
bằng trắng cho ảnh được làm nổi bật.
150 Các Chế Độ P, S, A, và M
Chụp bù trừ
Chụp bù trừ tự động thay đổi phơi sáng, cân bằng trắng, hoặc
thiết lập D-Lighting Hoạt Động (ADL) nhẹ nhàng với mỗi lần
chụp, “chụp bù trừ” giá trị hiện thời. Chọn trong các tình huống
khó thiết lập phơi sáng, cân bằng trắng và không có thời gian để
kiểm tra kết quả và điều chỉnh các thiết lập với mỗi lần chụp,
hoặc thử nghiệm với các thiết lập khác nhau cho cùng một đối
tượng.
Tùy chọn
Mô tả
Thay đổi phơi sáng theo chuỗi 3 bức ảnh.
k Chụp bù trừ AE
Chụp 1: không
Chụp 2: phơi
Chụp 3: phơi
chỉnh sửa
sáng giảm
sáng tăng
Mỗi lần nhả cửa trập, máy ảnh sẽ tạo ra 3 hình ảnh,
m Chụp bù trừ WB mỗi hình ảnh có độ cân bằng trắng khác nhau. Không
có sẵn với chất lượng hình ảnh của NEF (RAW).
Chụp bù trừ Chụp một ảnh với D-Lighting hoạt động tắt, và chụp
!
ADL
ảnh khác ở cài đặt D-Lighting hoạt động hiện hành.
1 Chọn tuỳ chọn chụp bù trừ.
Làm nổi bật e2 (Bộ chụp bù trừ tự
động) trong menu Cài đặt tùy chọn và
nhấn 2.
Làm nổi bật kiểu chụp bù trừ mong
muốn và nhấn J.
Các Chế Độ P, S, A, và M 151
2 Hiển thị các tùy chọn chụp bù trừ.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật cài đặt
chụp bù trừ và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
3 Chọn gia số chụp bù trừ.
Làm nổi bật gia số chụp bù trừ và
nhấn J. Chọn các giá trị từ 0,3 và 2 EV
(Chụp bù trừ AE) hoặc từ 1 đến 3
(Chụp bù trừ cân bằng trắng), hoặc
chọn ADL (Chụp bù trừ ADL).
152 Các Chế Độ P, S, A, và M
4 Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và
chụp.
Chụp bù trừ AE: Với mỗi lần chụp, máy
ảnh sẽ thay đổi độ phơi sáng. Lần
chụp đầu tiên sẽ có giá trị bù phơi sáng được chọn hiện thời.
Gia số chụp bù trừ sẽ bị giảm bớt so với giá trị hiện thời ở lần
chụp thứ hai và tăng lên ở lần chụp thứ ba,“chụp bù trừ” giá
trị hiện thời. Các giá trị đã sửa đổi được phản ánh trong các
giá trị được hiển thị cho tốc độ cửa trập và độ mở ống kính.
Chụp bù trừ WB: Mỗi lần chụp sẽ tạo ra 3 phiên bản, một hình
ảnh ở thiết lập cân bằng trắng hiện thời, một hình có vàng
đậm, và một hình có màu xanh da trời đậm.
Chụp bù trừ ADL: Lần chụp đầu tiên, sau khi chụp bù trừ được
bật, sẽ được chụp với D-Lighting Hoạt Động tắt, lần chụp thứ
hai được chụp với cài đặt D-Lighting Hoạt Động hiện thời
(0 136; Nếu D-Lighting tắt, lần chụp thứ hai sẽ được chụp với
D-Lighting Hoạt Động đặt về Tự động).
Ở chế độ nhả tốc độ cao liên tục và thấp liên tục, chụp ảnh sẽ
tạm dừng sau mỗi vòng chụp bù trừ. Nếu máy ảnh được tắt trước
khi tất cả các lần chụp trong trình tự chụp bù trừ được chụp,
chụp bù trừ sẽ tiếp tục trình tự trong lần chụp tiếp theo khi máy
ảnh được bật.
Các Chế Độ P, S, A, và M 153
A Chỉ Báo Tiến Độ Bù Trừ
Trong chụp bù trừ AE, một vạch được xóa
khỏi chỉ báo tiến độ bù trừ với mỗi lần
chụp (v > w > x).
Trong khi chụp bù trừ ADL, thiết lập cho
lần chụp kế tiếp được gạch chân trên hiển
thị thông tin.
A Vô Hiệu Hóa Chụp Bù Trừ
Để vô hiệu hóa chụp bù trừ và phục hồi lại chế độ chụp thông thường,
chọn OFF trong Bước 3 (0 152). Cũng có thể hủy bỏ chụp bù trừ bằng
cách thực hiện khởi động lại hai nút (0 115). Để hủy chụp bù trừ trước
khi ghi lại tất cả khuôn hình, xoay đĩa lệnh chế độ đến thiết lập khác với
P, S, A, hoặc M.
A Phơi Sáng Bù Trừ
Máy ảnh điều chỉnh phơi sáng bằng cách thay đổi tốc độ cửa trập và độ
mở ống kính (chế độ P), độ mở ống kính (chế độ S), hoặc tốc độ cửa trập
(chế độ A và M). Nếu Bật được chọn cho Cài đặt độ nhạy ISO > Điều
khiển tự động độ nhạy ISO (0 228) trong các chế độ P, S, và A, máy
ảnh sẽ tự động thay đổi độ nhạy ISO cho phơi sáng tối ưu khi vượt quá
giới hạn của hệ thống phơi sáng máy ảnh; trong chế độ M, đầu tiên
máy ảnh sẽ sử dụng điều khiển độ nhạy ISO tự động để phơi sáng càng
gần mức tối ưu càng tốt và sau đó bù trừ phơi sáng này bằng cách thay
đổi tốc độ cửa trập.
154 Các Chế Độ P, S, A, và M
Picture Control
Picture Control là các kết hợp cài đặt xử lý hình ảnh thiết lập sẵn
bao gồm làm sắc nét, độ trong, độ sáng, độ tương phản, độ bão
hòa và màu sắc. Bạn có thể chọn Picture Control để phù hợp với
cảnh hoặc tùy chỉnh cài đặt phù hợp với ý tưởng sáng tạo của
mình.
Chọn Picture Control
Chọn Picture Control theo đối tượng hoặc loại cảnh.
Tùy chọn
Q Tiêu chuẩn
R Trung tính
S Sống động
T Đơn sắc
e Chân dung
f Phong cảnh
q Đồng đều
Mô tả
Khuyên dùng cho mọi tình huống, tùy chọn này sử
dụng xử lý tiêu chuẩn cho kết quả cân bằng.
Một lựa chọn tốt cho ảnh để xử lý hoặc sửa lại sau
này, tùy chọn này sử dụng việc xử lý tối thiểu cho kết
quả tự nhiên.
Chọn tùy chọn này cho ảnh nhấn mạnh đến màu sắc
cơ bản. Hình ảnh được tăng cường để có hiệu ứng
sống động, ảnh in.
Chụp ảnh đơn sắc.
Xử lý chân dung cho làn da với kết cấu tự nhiên và
cảm giác tròn đầy.
Tạo ra ảnh phong cảnh và cảnh quan thành phố
sống động.
Chọn bức ảnh mà bạn sẽ xử lý hoặc chỉnh sửa nhiều
về sau. Chi tiết được giữ lại trên một phạm vi tông
màu rộng, từ nổi bật sang bóng.
Các Chế Độ P, S, A, và M 155
1 Hiển thị tùy chọn Picture Control.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật
Picture Control hiện tại và nhấn J.
Nút P
Hiển thị thông tin
2 Chọn Picture Control.
Làm nổi bật Picture Control và nhấn
J.
A Điều Hướng Menu Cảm Ứng
Cũng có thể chọn các Picture Control trong menu chụp (0 223). Khi
chọn một tùy chọn từ menu Đặt Picture Control bằng cách sử dụng
màn hình cảm ứng (0 25), gõ tùy chọn một lần để làm nổi bật nó và gõ
lần nữa để chọn nó.
156 Các Chế Độ P, S, A, và M
Sửa Đổi Picture Control
Picture Control thiết lập sẵn hoặc tùy chọn hiện hành (0 161) có
thể được sửa đổi để phù hợp với cảnh hoặc mục đích sáng tạo
của người dùng. Chọn kết hợp cân bằng các thiết lập bằng cách
sử dụng Điều chỉnh nhanh, hoặc điều chỉnh bằng tay các thiết
lập cá nhân.
1 Chọn Picture Control.
Làm nổi bật Đặt Picture Control
trong menu chụp và nhấn 2. Làm nổi
bật Picture Control mong muốn và
nhấn 2.
2 Điều chỉnh cài đặt.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật cài đặt
mong muốn và nhấn 4 hoặc 2 để lựa
chọn một giá trị với gia số 1, hoặc xoay
đĩa lệnh để chọn giá trị với gia số 0,25
(0 158). Lặp lại bước này cho đến khi
đã điều chỉnh được mọi cài đặt, hoặc chọn một tổ hợp các cài
đặt thiết lập sẵn bằng cách sử dụng đa bộ chọn để chọn Điều
chỉnh nhanh. Các thiết lập mặc định có thể được phục hồi
bằng cách nhấn nút O.
3 Lưu thay đổi và thoát.
Nhấn J.
Các Picture Control được sửa đổi từ
các cài đặt mặc định được chỉ báo bởi
dấu hoa thị (“*”).
Các Chế Độ P, S, A, và M 157
❚❚ Thiết Lập Picture Control
Tùy chọn
Điều chỉnh nhanh
Làm sắc nét
Điều chỉnh bằng tay
(tất cả Picture Control)
Độ trong
Độ tương phản
Độ sáng
Mô tả
Tắt hay phóng đại hiệu ứng của Picture Control
(lưu ý rằng việc này sẽ đặt lại tất cả các điều chỉnh
bằng tay). Không sử dụng được với Trung tính,
Đơn sắc, Đồng đều, hoặc các Picture Controls
tùy chọn (0 161).
Kiểm soát độ sắc nét của đường nét. Chọn A để
điều chỉnh độ sắc nét tự động theo các loại cảnh.
Điều chỉnh độ trong bằng tay hoặc chọn A để
cho máy ảnh tự động điều chỉnh độ trong. Phụ
thuộc vào cảnh, bóng tối có thể xuất hiện xung
quanh các đối tượng sáng hay quầng sáng có thể
xuất hiện xung quanh đối tượng tối ở một số cài
đặt. Độ trong không áp dụng cho phim.
Điều chỉnh độ tương phản bằng tay hoặc chọn A
để cho máy ảnh tự động điều chỉnh độ tương
phản.
Tăng hoặc giảm độ sáng mà không làm mất chi
tiết trong phần tô sáng hoặc bóng.
Điều chỉnh bằng tay Điều chỉnh bằng tay
(chỉ không đơn sắc)
(chỉ đơn sắc)
Độ bão hòa
Kiểm soát độ sống động của màu sắc. Chọn A để
điều chỉnh độ bão hòa tự động theo loại cảnh.
Màu sắc
Điều chỉnh màu sắc.
Hiệu ứng bộ lọc
Mô phỏng hiệu ứng của các bộ lọc màu trên ảnh
đơn sắc (0 160).
Tông màu
Chọn màu được sử dụng trong hình ảnh đơn sắc
(0 160).
158 Các Chế Độ P, S, A, và M
D “A” (Tự động)
Kết quả độ sắc nét, độ trong, độ tương phản, độ bão hòa tự động sẽ
thay đổi theo độ phơi sáng và vị trí của đối tượng trong khung.
A Chuyển Đổi Giữa Bằng Tay và Tự động
Nhấn nút X để chuyển qua lại giữa cài đặt
bằng tay và tự động (A) cho làm sắc nét, độ
trong, độ tương bản, và độ bão hòa.
A Picture Control Tùy Chọn
Picture Controls Tùy Chọn được tạo ra thông qua các sửa đổi Picture
Control bằng cách sử dụng tùy chọn Quản lý Picture Control trong
menu chụp (0 161) và có thể được lưu vào thẻ nhớ để chia sẻ giữa các
máy ảnh khác cùng loại và phần mềm tương thích (0 163).
A Thiết Lập Trước Đó
Chỉ báo j trong màn hình hiển thị giá trị
trong menu cài đặt Picture Control cho biết
giá trị cài đặt trước đó. Sử dụng phần này
làm tham khảo khi điều chỉnh các cài đặt.
A Tùy chọn Picture Control Tùy Chọn
Các tùy chọn có sẵn cho Picture Control tùy chọn giống như những tùy
chọn mà Picture Control tùy chọn dựa trên đó.
A Sử dụng Màn Hình Cảm Ứng
Để sử dụng màn hình cảm ứng để thay đổi
một Picture Control trong menu Đặt Picture
Control, gõ vào Picture Control một lần để
làm nổi bật nó và sau đó gõ vào nút
2 Đ.chỉnh để xem menu được thể hiện
trong Bước 2 trên trang 157. Gõ vào tham số
một lần để làm nổi bật nó và gõ vào lần nữa
để hiển thị các tùy chọn, sau đó sử dụng các điều khiển trên màn hình
để chọn một giá trị (không thể sử dụng đa bộ chọn). Lưu ý rằng chỉ có
thể sử dụng màn hình cảm ứng cho mục đích này nếu Bật được lựa
chọn cho Điều khiển chạm.
Các Chế Độ P, S, A, và M 159
A Hiệu ứng bộ lọc (Chỉ Đơn sắc)
Các tùy chọn trong menu này mô phỏng hiệu ứng của các bộ lọc màu
sắc trên ảnh đơn sắc. Có các hiệu ứng bộ lọc sau đây:
Y
Tùy chọn
Vàng
O
Cam
R
Đỏ
G
Xanh lá
cây
Mô tả
Tăng độ tương phản. Có thể được sử dụng để giảm
bớt độ sáng bầu trời trong các bức ảnh phong cảnh.
Màu cam tạo ra độ tương phản hơn vàng, màu đỏ
tương phản hơn so với cam.
Làm mềm tông màu da. Có thể được sử dụng cho ảnh
chân dung.
A Tông màu (Chỉ Đơn sắc)
Nhấn 3 khi đã chọn Tông màu sẽ hiển thị
các tùy chọn độ bão hòa. Nhấn 4 hoặc 2 để
điều chỉnh độ bão hòa với gia số 1, hoặc xoay
đĩa lệnh để chọn giá trị với gia số 0,25. Kiểm
soát độ bão hòa không có sẵn khi chọn chế
độ B&W (Đen và trắng).
A Nhập Ký Tự Trên Màn Hình Cảm Ứng
Để gõ chữ, gõ các ký tự trong vùng bàn phím (bạn có thể chọn các chữ
cái bằng cách trượt ngón tay trên màn hình: các chữ cái được làm nổi
bật khi bạn chạm vào chúng và sẽ không được vào vùng văn bản cho
đến khi bạn nhấc ngón tay lên). Để định vị vị trí con trỏ, gõ trực tiếp vào
vùng văn bản hoặc gõ các nút x hoặc y.
160 Các Chế Độ P, S, A, và M
Tạo Picture Control Tùy Chọn
Picture Control được cung cấp với máy ảnh có thể được sửa đổi
và lưu lại dưới dạng Picture Control tùy chọn.
1 Chọn Quản lý Picture Control.
Làm nổi bật Quản lý Picture Control
trong menu chụp và nhấn 2.
2 Chọn Lưu/sửa lại.
Làm nổi bật Lưu/sửa lại và nhấn 2.
3 Chọn Picture Control.
Làm nổi bật một Picture Control hiện
có và nhấn 2, hoặc nhấn nút J để
chuyển sang Bước 5 và lưu bản sao
của Picture Control được làm nổi bật
mà không sửa đổi thêm.
4 Chỉnh sửa Picture Control đã chọn.
Xem trang 158 để biết thêm thông tin.
Để bỏ bất kỳ thay đổi và bắt đầu từ các
thiết lập mặc định, nhấn nút O. Nhấn
J khi cài đặt xong.
Các Chế Độ P, S, A, và M 161
5 Chọn đích đến.
Làm nổi bật đích đến của Picture
Control tùy chỉnh (C-1 tới C-9) và nhấn
2.
6 Đặt tên Picture Control.
Vùng tên
Theo mặc định, các Picture Control
mới sẽ được đặt tên bằng cách thêm
vào một số có hai chữ số (được chỉ
định tự động) vào tên của Picture
Control hiện có; để sử dụng tên mặc
định, sang Bước 7. Để di chuyển con
Vùng bàn phím
trỏ trong vùng tên, xoay đĩa lệnh. Để
nhập một chữ cái mới ở vị trí con trỏ
hiện tại, sử dụng đa bộ chọn để làm nổi ký tự mong muốn
trong khu vực bàn phím và nhấn J. Để xóa các ký tự tại vị trí
con trỏ hiện tại, nhấn nút O.
Tên của Picture Control Tùy Chọn có thể dài đến mười chín ký
tự. Bất kỳ ký tự nào đứng sau ký tự thứ mười chín sẽ bị xóa.
7 Nhấn X.
Nhấn X để lưu thay đổi và thoát.
Picture Control mới sẽ xuất hiện trong
danh sách Picture Control.
162 Các Chế Độ P, S, A, và M
A Quản lý Picture Control > Đổi tên
Picture Control Tùy Chọn có thể được đổi tên bất cứ lúc nào bằng cách
sử dụng tùy chọn Đổi tên trong menu Quản lý Picture Control.
A Quản lý Picture Control > Xóa
Tùy chọn Xóa trong menu Quản lý Picture Control có thể được sử
dụng để xóa các Picture Control tùy chọn khi chúng không còn cần
thiết.
A Biểu Tượng Picture Control Ban Đầu
Picture Control thiết lập sẵn ban đầu mà
Picture Control tùy chỉnh dựa trên đó được
biểu thị bằng biểu tượng ở góc trên bên
phải màn hình hiển thị chỉnh sửa.
Biểu tượng Picture
Control Ban Đầu
A Chia Sẻ Picture Control Tùy Chọn
Mục Tải/lưu trong menu Quản lý Picture
Control có các tùy chọn được liệt kê bên
dưới. Sử dụng các tùy chọn này để sao chép
các Picture Control tùy chỉnh đến và từ các
thẻ nhớ. Sau khi sao chép vào thẻ nhớ, có
thể sử dụng các Picture Control với các máy
ảnh khác hoặc phần mềm tương thích.
• Sao chép sang máy ảnh: Sao chép Picture Control tùy chọn từ thẻ nhớ
đến Picture Control tùy chọn C-1 tới C-9 trên máy ảnh và đặt tên
chúng như mong muốn.
• Xóa khỏi thẻ: Xóa Picture Control tùy chọn đã chọn từ thẻ nhớ.
• Sao chép sang thẻ: Sao chép một Picture Control tùy chọn (C-1 đến C-9)
từ máy ảnh tới đích đến đã chọn (1 đến 99) trên thẻ nhớ.
Các Chế Độ P, S, A, và M 163
Quay Phim và Xem Phim
Quay Phim
Có thể quay phim trong chế độ xem trực tiếp.
1 Xoay công tắc xem trực tiếp.
Hiển thị xem qua thấu kính sẽ được
hiển thị trên màn hình.
D Biểu Tượng 0
Biểu tượng 0 (0 11) cho biết không
thể quay phim.
A Trước Khi Quay
Công tắc xem trực tiếp
Nếu bạn đang sử dụng ống kính loại E
hoặc PC-E NIKKOR (0 305, 307), bạn có
thể chọn độ mở ống kính cho các chế
độ A và M trong khi xem trực tiếp
(0 122, 123).
2 Lấy nét.
Tạo khuôn hình ảnh mở đầu và lấy
nét. Lưu ý rằng số lượng các đối tượng
có thể được phát hiện trong lấy nét tự
động ưu tiên khuôn mặt sẽ giảm trong khi quay phim.
164 Quay Phim và Xem Phim
3 Bắt đầu quay.
Nhấn nút ghi phim để bắt đầu ghi. Chỉ
báo ghi và thời gian còn lại được hiển
thị trong màn hình. Âm thanh được
ghi lại qua các micrô được cài sẵn
(0 2); cẩn thận để không che micrô
Nút quay phim
trong quá trình quay. Ngoại trừ chế
độ i và j , phơi sáng có thể bị khóa
Thời gian còn lại
bằng cách nhấn nút A (L) (0 130)
hoặc (trong chế độ h, P, S, A, và %)
được thay thế lên tới ±3 EV trong các
bước của 1/3 EV bằng cách nhấn nút
E (N) và xoay đĩa lệnh (0 132; lưu ý
rằng những thay đổi về phơi sáng phụ
thuộc vào độ sáng đối tượng có thể
Chỉ báo quay
có hiệu ứng không rõ).
4 Kết thúc quay.
Nhấn nút quay phim lần nữa để kết thúc quay. Việc quay kết
thúc tự động khi đạt đến độ dài tối đa, đầy thẻ nhớ, chọn chế
độ khác, hoặc khi màn hình đóng (việc đóng màn hình không
kết thúc việc quay trên TV hoặc các màn hình ngoại vi khác).
5 Kết Thúc Xem Trực Tiếp.
Xoay công tắc xem trực tiếp để kết thúc chế độ xem trực tiếp.
Quay Phim và Xem Phim 165
Nút P
Khi các chỉ báo phim được hiển thị bằng
cách nhấn nút R trong chế độ xem trực
tiếp, có thể tiếp cận các cài đặt sau bằng
cách nhấn nút P:
• Cỡ khuôn hình/chất lượng phim
(0 168)
Nút P
• Micrô (0 169)
• Cân bằng trắng (0 140)
• Bù phơi sáng (0 132) *
• Picture Control (0 155)
• Giảm nhiễu do gió (0 169)
• Chế độ lấy nét (0 82)
• Chế độ vùng AF (0 87)
* Độ nhạy ISO sẽ được hiển thị ở vị trí bù phơi sáng nếu Bật được chọn
cho Cài đặt phim > Cài đặt phim bằng tay (0 169) trong chế độ M.
A Chụp Ảnh Trong Quá Trình Quay Phim
Để kết thúc quay phim, chụp ảnh và thoát xem trực tiếp, nhấn nút nhả
cửa trập hết cỡ và giữ nguyên ở vị trí đó cho đến khi cửa trập nhả ra.
Không thể sử dụng cửa trập chạm (0 19) để chụp ảnh trong khi quay
phim.
A Độ Dài Tối Đa
Độ dài tối đa của từng tập tin phim là 4 GB (để biết thời gian ghi tối đa,
xem trang 168); lưu ý rằng tùy thuộc vào tốc độ ghi thẻ nhớ, việc ghi có
thể kết thúc trước khi đạt đến độ dài này (0 324).
166 Quay Phim và Xem Phim
D Quay Phim
Nhấp nháy, tạo dải hoặc biến dạng có thể dễ nhìn thấy trên màn hình
và trong phim cuối cùng dưới đèn huỳnh quang, hơi thủy ngân hay
đèn natri hoặc với đối tượng đang chuyển động, đặc biệt nếu máy ảnh
được lướt ngang hay đối tượng di chuyển ngang với tốc độ cao qua
khuôn hình (để biết thông tin về giảm nhấp nháy và tạo dải, xem Giảm
nhấp nháy, 0 268). Cạnh lởm chởm, viền màu, nhòe, và điểm sáng
chói cũng có thể xuất hiện. Các vùng sáng có thể xuất hiện ở một số
khu vực của khuôn hình với các dấu nháy và các nguồn sáng đứt đoạn
khác hoặc nếu đối tượng được chiếu sáng trong thời gian ngắn bằng
ánh sáng nhấp nháy hay nguồn sáng nhất thời phát sáng khác. Tránh
hướng máy ảnh vào mặt trời hoặc các nguồn ánh sáng mạnh khác.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể làm hỏng mạch bên
trong của máy ảnh.
Máy ảnh có thể ghi lại cả video và âm thanh; không che micrô trong
quá trình ghi. Lưu ý rằng micrô gắn sẵn có thể ghi lại tiếng ồn thấu kính
trong khi lấy nét tự động và chống rung.
Không thể sử dụng chiếu sáng đèn nháy trong quá trình quay phim.
Đo sáng ma trận được sử dụng bất kể chọn chế độ đo sáng nào. Tốc độ
cửa trập và độ nhạy ISO được điều chỉnh tự động trừ khi Bật được chọn
cho Cài đặt phim bằng tay (0 169) và máy ảnh ở chế độ M.
Quay Phim và Xem Phim 167
Cài đặt phim
Sử dụng tùy chọn Cài đặt phim trong menu chụp (0 170) để
điều chỉnh các thiết lập sau.
• Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh và Chất lượng phim: Chiều
dài tối đa thay đổi tùy theo các tùy chọn đã chọn.
Chất lượng phim
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh 1
Độ dài tối đa 2
L 1920×1080, 60p
10 phút
M 1920×1080, 50p
N 1920×1080, 30p
Chất lượng cao
O 1920×1080, 25p
P 1920×1080, 24p
20 phút
Q 1280× 720, 60p
R 1280× 720, 50p
t 1920×1080, 60p
20 phút
u 1920×1080, 50p
r 1920×1080, 30p
s 1920×1080, 25p
Bình thường
k 1920×1080, 24p
29 phút 59 giây
l 1280× 720, 60p
o 1280× 720, 50p
1 Giá trị liệt kê. Tốc độ khuôn hình thực tế cho 60p, 50p, 30p, 25p, và 24p lần lượt là 59,94, 50,
29,97, 25, và 23,976 khuôn hình trên một giây.
2 Phim được ghi ở chế độ hiệu ứng nhỏ dài tới ba phút khi phát lại.
168 Quay Phim và Xem Phim
• Micrô: Bật hoặc tắt micrô stereo gắn sẵn hoặc tùy chọn
(0 170, 323) hoặc điều chỉnh độ nhạy micrô. Chọn Độ nhạy
tự động để điều chỉnh độ nhạy tự động, Tắt micrô để tắt ghi
âm; để chọn độ nhạy micrô bằng tay, chọn Độ nhạy bằng tay
và chọn độ nhạy.
• Giảm nhiễu do gió: Chọn Bật để kích hoạt bộ lọc giảm tần số
và tiếng ồn cho micrô gắn sẵn (micrô stereo tùy chọn không bị
ảnh hưởng; 0 170, 323), giảm tiếng ồn do gió thổi qua micrô
(lưu ý rằng các âm thanh khác cũng có thể bị ảnh hưởng).
Giảm nhiễu do gió cho micrô stereo tùy chọn có thể được kích
hoạt hoặc vô hiệu hóa bằng cách sử dụng điều khiển micrô.
• Cài đặt phim bằng tay: Chọn Bật để cho phép điều chỉnh
bằng tay tốc độ cửa trập và độ nhạy ISO khi máy ảnh ở chế độ
M. Tốc độ cửa trập có thể được đặt đến các giá trị nhanh ở mức
1/4000 giây; tốc độ chậm nhất sẵn có thay đổi theo tốc độ
khuôn hình: 1/30 giây cho các khuôn hình 24p, 25p và 30p,
1/50 giây cho 50p và 1/60 giây cho 60p. Nếu tốc độ cửa trập
không nằm trong phạm vi này khi bắt đầu xem trực tiếp, nó sẽ
tự động được đặt sang giá trị được hỗ trợ và vẫn ở giá trị này
khi kết thúc xem trực tiếp. Lưu ý rằng độ nhạy ISO được cố
định ở giá trị được chọn; máy ảnh không điều chỉnh độ nhạy
ISO tự động khi Bật được chọn cho Cài đặt độ nhạy ISO >
Điều khiển tự động độ nhạy ISO trong menu chụp (0 228).
Quay Phim và Xem Phim 169
1 Chọn Cài đặt phim.
Làm nổi bật Cài đặt phim trong menu
chụp và nhấn 2.
2 Chọn tùy chọn phim.
Làm nổi bật mục mong muốn và nhấn
2, sau đó làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn J.
A Sử Dụng Micrô Bên Ngoài
Micrô stereo tùy chọn có thể được sử dụng để giảm nhiễu do rung
thấu kính gây ra trong quá trình lấy nét tự động.
A HDMI
Khi máy ảnh được gắn vào thiết bị video HDMI, thiết bị video sẽ hiển
thị qua ống kính như minh họa ở bên phải. Nếu thiết bị hỗ trợ HDMICEC, chọn Tắt cho tùy chọn HDMI > Điều khiển thiết bị trong menu
cài đặt (0 219) trước khi chụp trong xem trực tiếp.
170 Quay Phim và Xem Phim
Phim theo quãng thời gian
Máy ảnh tự động chụp ảnh ở quãng thời gian được lựa chọn để
tạo phim tua nhanh thời gian im lặng bằng cách sử dụng các tùy
chọn hiện đang được chọn cho Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn
hìh và Chất lượng phim trong phần Cài đặt phim trong menu
chụp ảnh (0 168).
A Trước Khi Quay
Phim tua nhanh thời gian được quay bằng cách sử dụng xén phim;
trước khi quay phim tua nhanh thời gian, quay thử ở các cài đặt hiện
hành và xem kết quả trong màn hình. Để có màu nhất quán, chọn cài
đặt cân bằng trắng không phải là tự động (0 140).
Nên sử dụng giá ba chân. Lắp máy ảnh vào giá ba chân trước khi bắt
đầu chụp. Để đảm bảo việc chụp ảnh không bị gián đoạn, sử dụng bộ
đổi điện AC tùy chọn và đầu nối nguồn hoặc pin sạc đầy. Để ngăn ánh
sáng vào qua kính ngắm gây nhiễu ảnh chụp và phơi sáng, hãy che
kính ngắm bằng tay hoặc vật khác hoặc lắp nắp thị kính kính ngắm tùy
chọn (0 80).
1 Chọn Phim theo quảng thời gian.
Làm nổi bật Phim theo quảng thời
gian trong menu quay phim và nhấn
2 để hiển thị cài đặt phim tua nhanh
thời gian.
Quay Phim và Xem Phim 171
2 Điều chỉnh cài đặt phim tua nhanh thời gian.
Chọn quãng thời gian, tổng thời gian chụp, và tùy chọn phơi
sáng đồng đều.
• Để chọn quãng thời gian giữa các khuôn hình:
Làm nổi bật Quãng thời gian
và nhấn 2.
Chọn quãng thời gian dài hơn
so với tốc độ chậm nhất dự kiến
(phút và giây) và nhấn J.
• Để chọn tổng thời gian chụp:
Làm nổi bật Thời gian chụp và
nhấn 2.
172 Quay Phim và Xem Phim
Chọn thời gian chụp (lên đến
7 giờ 59 phút) và nhấn J.
• Để bật hoặc tắt phơi sáng đồng đều:
Làm nổi bật Phơi sáng đồng
đều và nhấn 2.
Làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn J.
Việc chọn Bật sẽ làm mượt những thay đổi mạnh ở phơi
sáng trong các chế độ không phải là M (lưu ý rằng phơi sáng
đồng đều chỉ có tác dụng ở chế độ M nếu điều khiển độ
nhạy ISO tự động được bật trong menu chụp ảnh).
3 Bắt đầu chụp.
Làm nổi bật Bắt đầu và nhấn J. Việc
chụp bắt đầu sau 3 giây. Máy ảnh
chụp ảnh ở quãng thời gian được
chọn cho thời gian chụp được chọn.
Khi hoàn thành, phim tua nhanh thời
gian được ghi vào thẻ nhớ.
A Tính thời lượng của phim cuối cùng
Tổng số khuôn hình trong bộ phim cuối
Thời lượng ghi/thời
cùng có thể được tính bằng cách chia thời
lượng tối đa
gian chụp cho quãng thời gian và làm tròn
lên. Khi đó có thể tính thời lượng của phim
cuối cùng bằng cách chia số lần chụp cho
tốc độ khuôn hình được chọn cho Cỡ khuôn
hình/tốc độ khuôn hìh trong menu quay
phim (0 168). Ví dụ, phim 48 khuôn hình
được ghi ở 1920×1080, 24p sẽ dài khoảng Chỉ báo thẻ nhớ
hai giây. Thời lượng tối đa cho phim tua
nhanh thời gian là 20 phút.
Cỡ khuôn hình/tốc độ
khuôn hìh
Quay Phim và Xem Phim 173
❚❚ Kết thúc chụp
Để kết thúc chụp trước khi tất cả ảnh được chụp, nhấn J giữa
các khuôn hình ngay sau khi một khuôn hình được ghi. Phim sẽ
được tạo ra từ các khuôn hình được chụp tới điểm kết thúc chụp.
Lưu ý rằng nếu nguồn bị tháo hoặc bị ngắt kết nối hoặc thẻ nhớ
đích bị lấy ra, phim sẽ không được ghi lại và việc quay sẽ kết thúc
mà không có tiếng bíp.
❚❚ Không Chụp Được Ảnh
Máy ảnh sẽ bỏ qua khuôn hình hiện tại nếu nó không thể lấy nét
trong tám giây hoặc hơn ở AF-S hoặc khi AF phần phụ đơn được
chọn trọng AF-A hoặc Lấy nét được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn
a1 (Chọn ưu tiên AF-C) trong AF-C (Lưu ý rằng máy ảnh sẽ lấy nét
lại mỗi lần chụp ảnh). Việc chụp sẽ tiếp tục với khuôn hình tiếp
theo.
D Phim tua nhanh thời gian
Tua nhanh thời gian không có trong chế độ hiệu ứng đặc biệt (0 65),
trong khi xem trực tiếp (0 9, 47) hoặc quay phim (0 164), ở tốc độ cửa
trập A hoặc & (0 125) hoặc khi hẹn giờ (0 79), chụp bù trừ
(0 151), Dải Nhạy Sáng Cao (HDR, 0 138), hoặc chụp ảnh hẹn giờ
quãng thời gian (0 109) đang được sử dụng. Lưu ý rằng bởi vì tốc độ
cửa trập và thời gian cần thiết để ghi lại ảnh vào thẻ nhớ có thể thay
đổi theo mỗi lần chụp, quãng thời gian giữa mỗi lần chụp được ghi và
việc bắt đầu lần chụp tiếp theo có thể khác nhau. Việc chụp sẽ không
bắt đầu nếu phim tua nhanh thời gian không được ghi ở cài đặt hiện
tại (ví dụ, nếu thẻ nhớ đầy, quãng thời gian hoặc thời gian chụp là
không, hoặc quãng thời gian dài hơn thời gian chụp).
Việc chụp có thể kết thúc nếu điều khiển máy ảnh được sử dụng hoặc
cài đặt được thay đổi hoặc cáp HDMI được kết nối. Phim sẽ được tạo ra
từ các khuôn hình được chụp tới điểm kết thúc chụp.
174 Quay Phim và Xem Phim
A Trong Quá Trình Chụp
Đèn truy cập thẻ nhớ sáng trong khi đang
chụp. Một thông báo sẽ xuất hiện trong màn
hình hiển thị thông tin nếu nút R được
nhấn giữa các lần chụp. Hẹn giờ chờ sẽ
không tắt, bất kể tùy chọn nào được chọn
cho Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Tự động hẹn giờ
tắt) > Hẹn giờ chờ.
A Xem lại hình ảnh
Không thể sử dụng nút K để xem ảnh trong khi đang chụp.
A Chế Độ Nhả
Bất kể chế độ nhả nào được chọn, máy ảnh sẽ chụp một lần ở mỗi
quãng thời gian.
A Mở và đóng màn hình
Việc xoay màn hình sang vị trí lưu trữ không làm dừng việc quay phim
tua nhanh thời gian.
Quay Phim và Xem Phim 175
Xem Phim
Phim được chỉ định bởi biểu tượng 1 trong phát lại khuôn hình
đầy (0 184). Chạm vào biểu tượng a trong màn hình hoặc nhấn
J để bắt đầu phát lại; vị trí hiện tại của bạn được chỉ báo bằng
thanh tiến độ phim.
Biểu tượng
1
Độ dài
Vị trí hiện tại/tổng độ dài
Âm lượng
1
Biểu tượng a
Thanh tiến độ phim
Chỉ dẫn
Các thao tác sau đây có thể được thực hiện:
Để
Sử dụng
Tạm dừng
Mô tả
Tạm dừng phát lại.
Phát
Tiếp tục phát lại khi phim bị tạm dừng hoặc
trong quá trình tua lại/tua đi.
Tua đi/tua
lại
Tốc độ tăng lên mỗi khi nhấn, từ 2× đến 4×
đến 8× đến 16×; nhấn liên tục để bỏ qua
đến phần bắt đầu hoặc kết thúc phim
(khuôn hình đầu tiên được thể hiện bằng h
ở góc trên bên phải màn hình, khuôn hình
cuối cùng được thể hiện bằng i). Nếu phát
lại bị tạm dừng, tua lại hoặc tua đi phim
từng khuôn hình một; giữ nhấn để tua đi
hoặc tua lại liên tục.
Bỏ qua 10
giây
Xoay đĩa lệnh một nấc để về trước hoặc về
sau 10 giây.
176 Quay Phim và Xem Phim
Để
Sử dụng
Chỉnh âm
X/W (Q)
lượng
Quay trở lại
phát lại
K/
khuôn hình
đầy
Mô tả
Nhấn X để tăng âm lượng, W (Q) để giảm.
Nhấn K hoặc 1 để thoát khỏi phát lại
khuôn hình đầy.
Quay Phim và Xem Phim 177
Chỉnh Sửa Phim
Xén cảnh phim để tạo ra các bản sao chỉnh sửa phim hoặc lưu
khuôn hình ở dạng ảnh tĩnh JPEG.
Tùy chọn
Chọn điểm bắt đầu/kết
f
thúc
Lưu khuôn hình được
g
chọn
Mô tả
Tạo bản sao từ chỗ cảnh quay không
mong muốn đã được bỏ.
Lưu khuôn hình đã chọn thành JPEG
tĩnh.
Cắt Xén Phim
Để tạo bản sao cắt xén của phim:
1 Hiển thị khuôn hình phim đầy.
2 Tạm dừng phim ở khuôn hình bắt
đầu mới.
Phát lại phim như mô tả trên
trang 176, nhấn J để bắt đầu và tiếp
tục phát lại và 3 để tạm dừng và nhấn
phím 4 hoặc 2 hoặc xoay đĩa lệnh để
Thanh tiến độ phim
xác định vị trí khuôn hình mong
muốn. Vị trí tương đối của bạn trong
phim có thể được xác định chắc chắn từ thanh tiến độ phim.
Tạm dừng phát lại khi chạy tới khuôn hình bắt đầu mới.
178 Quay Phim và Xem Phim
3 Chọn Chọn điểm bắt đầu/kết thúc.
Nhấn nút P, sau đó làm nổi bật Chọn
điểm bắt đầu/kết thúc và nhấn 2.
Nút P
4 Chọn Điểm bắtđầu.
Để tạo bản sao bắt đầu từ khuôn hình
hiện tại, làm nổi bật Điểm bắtđầu và
nhấn J. Các khuôn hình trước khuôn
hình hiện tại sẽ được loại bỏ khi bạn
lưu bản sao trong Bước 9.
Điểm bắt đầu
Quay Phim và Xem Phim 179
5 Xác nhận điểm bắt đầu mới.
Nếu khuôn hình mong muốn hiện
không được hiển thị, nhấn 4 hoặc 2
để đi tiếp hoặc tua lại (để bỏ qua trước
hoặc sau 10 giây, hãy xoay đĩa lệnh).
6 Chọn điểm kết thúc.
Nhấn A (L) để chuyển từ công cụ chọn điểm bắt đầu (w)
sang điểm kết thúc (x) và sau đó chọn khuôn hình cuối như
mô tả trong Bước 5. Các khuôn hình ở sau khuôn hình được
chọn sẽ được loại bỏ khi bạn lưu bản sao trong Bước 9.
Điểm kết thúc
7 Tạo bản sao.
Khi khuôn hình mong muốn đã được hiển thị, nhấn 1.
8 Xem trước phim.
Để xem trước bản sao, làm nổi bật
Xem trước và nhấn J (để ngừng xem
trước và trở về menu các tùy chọn lưu,
nhấn 1). Để bỏ bản sao hiện tại và
chọn điểm bắt đầu hoặc điểm kết
thúc mới như mô tả trong các trang trước, làm nổi bật Hủy và
nhấn J; để lưu bản sao, chuyển sang Bước 9.
180 Quay Phim và Xem Phim
9 Lưu bản sao.
Làm nổi bật Lưu thành tệp mới và
nhấn J để lưu bản sao thành tệp mới.
Để thay tệp phim gốc bằng bản sao
đã chỉnh sửa, làm nổi bật Ghi đè tệp
hiện có và nhấn J.
D Cắt Xén Phim
Phim phải dài ít nhất hai giây. Bản sao sẽ không được lưu nếu không có
đủ không gian trống trên thẻ nhớ.
Bản sao có cùng ngày giờ tạo với bản gốc.
A Xóa Bỏ Cảnh Mở Đầu Hoặc Kết Thúc
Để chỉ xóa bỏ cảnh mở đầu phim, chuyển sang Bước 7 mà không nhấn
nút A (L) trong Bước 6. Để chỉ xóa bỏ cảnh kết thúc phim, chọn
Điểm k.thúc trong Bước 4, chọn khuôn hình kết thúc và chuyển sang
Bước 7 mà không nhấn nút A (L) trong Bước 6.
Quay Phim và Xem Phim 181
Lưu Khuôn Hình Đã Chọn
Để lưu bản sao khuôn hình đã chọn thành JPEG tĩnh:
1 Tạm dừng phim trên khuôn hình
mong muốn.
Phát bộ phim lại như mô tả trên trang
176, nhấn J để bắt đầu và tiếp tục
phát lại và 3 để tạm dừng. Tạm dừng
phim tại khuôn hình bạn muốn sao
chép.
2 Chọn Lưu khuôn hình được chọn.
Nhấn nút P , sau đó làm nổi bật Lưu
khuôn hình được chọn và nhấn 2.
Nút P
3 Tạo bản sao tĩnh.
Bấm 1 để tạo bản sao tĩnh của khuôn
hình hiện tại.
182 Quay Phim và Xem Phim
4 Lưu bản sao.
Làm nổi bật Có và nhấn J để tạo bản
sao JPEG chất lượng cao (0 98) của
khuôn hình đã chọn.
A Lưu khuôn hình được chọn
Phim JPEG tĩnh được tạo với tùy chọn Lưu khuôn hình được chọn
không thể sửa lại được. Phim JPEG vẫn thiếu một số loại thông tin ảnh
(0 188).
Quay Phim và Xem Phim 183
Phát Lại và Xóa
Phát Lại Khuôn Hình Đầy
Để phát lại ảnh, nhấn nút K. Ảnh mới nhất sẽ được hiển thị ở
màn hình.
Nút K
Để
Sử dụng
Xem thêm ảnh
Xem thêm thông
tin ảnh
Trở về chế độ
chụp
Phát phim
184 Phát Lại và Xóa
Mô tả
Nhấn 2 để xem ảnh theo thứ tự
được lưu, 4 để xem ảnh theo thứ tự
ngược lại.
Thay đổi thông tin ảnh được hiển thị
(0 188).
K/
Nhấn nút K hoặc nhấn nút chụp nửa
chừng để thoát khỏi chế độ chụp.
Nếu hình ảnh hiện thời được đánh
dấu là 1 để cho biết đó là phim,
nhấn J để bắt đầu phát lại phim
(0 176).
Phát Lại Hình Thu Nhỏ
Để hiển thị ảnh trong “tờ tiếp xúc” với 4, 12 hay 80 ảnh, nhấn nút
W (Q).
W (Q)
W (Q)
X
X
Phát lại khuôn
hình đầy
Để
Phát lại hình thu nhỏ
Sử dụng
Phát lại theo
lịch
Mô tả
Làm nổi bật hình
ảnh
Sử dụng đa bộ chọn hoặc đĩa lệnh để
làm nổi bật hình ảnh.
Xem hình ảnh
được làm nổi bật
Nhấn J để hiển thị ảnh được làm nổi
bật trong khuôn hình đầy.
Trở về chế độ
chụp
K/
Nhấn nút K hoặc nhấn nút chụp nửa
chừng để thoát khỏi chế độ chụp.
Phát Lại và Xóa 185
Phát Lại Theo Lịch
Để xem hình được chụp vào ngày được chọn, nhấn nút W (Q)
khi 80 hình ảnh được hiển thị.
Danh sách ngày
W (Q)
W (Q)
X
X
Danh sách hình
thu nhỏ
Phát lại khuôn
hình đầy
Phát lại hình thu
nhỏ
Phát lại theo lịch
Hoạt động được thể hiện dựa vào việc con trỏ xuất hiện trên
danh sách ngày hay danh sách ảnh thu nhỏ:
Để
Làm nổi bật
ngày/Làm nổi
bật hình ảnh
Mô tả
Nhấn nút W (Q) hoặc J trong danh
sách ngày để đặt con trỏ trong danh
sách hình thu nhỏ. Nhấn W (Q) một
lần nữa để quay trở lại danh sách
ngày.
• Danh sách ngày: Thoát sang phát lại
80 khuôn hình.
• Danh sách hình thu nhỏ: Nhấn và giữ
nút X để phóng to hình ảnh được
làm nổi bật.
• Danh sách ngày: Làm nổi bật ngày.
• Danh sách hình thu nhỏ: Làm nổi bật
hình ảnh.
Hoán đổi phát lại
khuôn hình đầy
• Danh sách hình thu nhỏ: Xem ảnh được
làm nổi bật.
Hoán đổi giữa
danh sách ngày
và danh sách ảnh
thu nhỏ
Sử dụng
W (Q)
Thoát để phát lại
hình thu nhỏ/
Phóng to hình
được làm nổi bật
Trở về chế độ
chụp
186 Phát Lại và Xóa
X
K/
Nhấn nút K hoặc nhấn nút chụp nửa
chừng để thoát khỏi chế độ chụp.
Nút P
Nhấn nút P trong khi khuôn hình đầy, tùy
chọn hiển thị phát lại hình thu nhỏ hoặc
theo lịch được liệt kê bên dưới. Làm nổi
bật mục và nhấn 2 để hiển thị các tùy
chọn.
• Xếp hạng: Xếp hạng ảnh hiện tại
Nút P
(0 201).
• Sửa lại (chỉ ảnh): Sử dụng tùy chọn trong
menu sửa lại (0 277) để tạo ra bản sao
chỉnh sửa của bức ảnh hiện tại.
• Sửa lại phim (chỉ phim): Chỉnh sửa phim
bằng cách sử dụng tùy chọn trong
menu chỉnh sửa phim (0 178). Phim
cũng có thể được chỉnh sửa bằng cách nhấn nút P khi phát lại
phim bị tạm dừng.
• Chọn để gửi đến t.bị t.minh/bỏ chọn (chỉ ảnh): Chọn hình ảnh để tải
lên thiết bị thông minh.
Để thoát menu nút P và trở lại phát lại, nhấn lại nút P.
Phát Lại và Xóa 187
Thông Tin Ảnh
Thông tin ảnh được đè trên những bức ảnh hiển thị trong phát
lại khuôn hình đầy. Nhấn 1 hoặc 3 để duyệt qua thông tin ảnh
như minh họa bên dưới. Lưu ý rằng “chỉ hình ảnh”, dữ liệu chụp,
biểu đồ RGB, làm nổi bật và dữ liệu tổng quan chỉ được hiển thị
nếu tùy chọn tương ứng được chọn cho Tùy chọn hiển thị phát
lại (0 221). Dữ liệu vị trí chỉ được hiển thị nếu được nhúng trong
ảnh (0 269).
Thông tin tập tin
Không
(chỉ hình ảnh)
Tổng quan
Làm nổi bật
Dữ liệu vị trí
Biểu đồ RGB
Dữ liệu chụp
188 Phát Lại và Xóa
❚❚ Thông Tin Tập Tin
12 3
4
5
6
11
10
9
1
2
3
4
5
6
8
7
Trạng thái bảo vệ .................. 200 7 Cỡ hình ảnh.............................100
Chỉ báo sửa lại ........................ 279 8 Thời gian ghi ....................40, 262
Tải lên đánh dấu.................... 203 9 Ngày ghi ............................40, 262
Số khung hình/tổng số ảnh
10 Tên thư mục ............................225
Tên tập tin ............................... 227 11 Xếp hạng..................................201
Chất lượng hình ảnh...............98
❚❚ Làm nổi bật*
1
2
1 Số thư mục—số khuôn hình
2 Phần tô sáng hình ảnh
.................................................. 225
* Vùng nhấp nháy cho biết phần tô sáng (các vùng có thể bị phơi sáng quá nhiều).
Phát Lại và Xóa 189
❚❚ Biểu Đồ RGB
1
2
3
4
5
1 Biểu đồ (kênh RGB). Trong tất
cả các biểu đồ, trục ngang
chỉ độ sáng điểm ảnh, trục
thẳng đứng chỉ số điểm ảnh.
2 Biểu đồ (kênh màu đỏ)
3 Biểu đồ (kênh màu xanh lá cây)
4 Biểu đồ (kênh màu xanh trời)
5 Cân bằng trắng...................... 140
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng
............................................. 143
Cài đặt trước bằng tay ..... 145
A Thu Phóng Phát Lại
Để phóng to ảnh khi hiển thị biểu đồ, nhấn
X. Sử dụng các nút X và W (Q) để phóng to
và thu nhỏ và cuộn hình ảnh bằng đa bộ
chọn. Biểu đồ sẽ được cập nhật để hiển thị
các dữ liệu cho phần hình ảnh thấy được trên
màn hình.
190 Phát Lại và Xóa
A Biểu đồ
Biểu đồ máy ảnh chỉ mang tính hướng dẫn và có thể khác so với những
gì hiển thị trong các ứng dụng hình ảnh. Sau đây là một số biểu đồ
mẫu:
Nếu hình ảnh chứa các đối tượng
có phạm vi độ sáng rộng, sự
phân phối của các tông màu sẽ
tương đối cân bằng.
Nếu hình ảnh tối, phân phối tông
màu sẽ dịch sang trái.
Nếu hình ảnh sáng, phân phối
tông màu sẽ dịch sang phải.
Tăng bù phơi sáng sẽ dịch sự
phân phối tông màu sang phải, và nếu giảm bù phơi sáng thì phân
phối sẽ dịch sang trái. Biểu đồ sẽ cho thấy cái nhìn tổng quát về phơi
sáng toàn diện khi ánh sáng xung quanh khiến cho ảnh khó nhìn thấy
được trên màn hình.
Phát Lại và Xóa 191
❚❚ Dữ Liệu Chụp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1 Đo sáng .................................... 128
2
3
4
5
Tốc độ cửa trập...................... 118
Độ mở ống kính .................... 118
Chế độ chụp ...... 47, 58, 65, 118
Độ nhạy ISO 1.......................... 107
Bù phơi sáng........................... 132
Tiêu cự ...................................... 314
Dữ liệu thấu kính
6 Chế độ lấy nét ...........................82
7
8
9
10
Thấu kính VR (chống rung) 2
........................................... 32, 232
Loại đèn nháy................246, 315
Chế độ bộ điều khiển 2 ........ 246
Chế độ đèn nháy..........102, 104
Điều khiển đèn nháy............ 246
Bù đèn nháy............................ 134
Tên máy ảnh
1 Hiển thị màu đỏ nếu ảnh được chụp với điều khiển độ nhạy ISO tự động được bật.
2 Hiển thị duy nhất trong bức ảnh chụp với các phụ kiện hỗ trợ chức năng này.
11
12
13
11 Cân bằng trắng...................... 140 12 Không gian màu.................... 230
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng 13 Picture Control * ..................... 155
............................................. 143
Cài đặt trước bằng tay ..... 145
* Các mục hiển thị thay đổi theo Picture Control được chọn.
192 Phát Lại và Xóa
14
15
16
17
18
19
14 Giảm nhiễu ISO cao.............. 231 17 Điều chỉnh họa tiết ...............231
Giảm nhiễu phơi sáng lâu
18 Lịch sử sửa lại..........................277
.................................................. 230
19 Bình luận hình ảnh ...............260
15 D-Lighting hoạt động ......... 136
16 HDR (Dải động cao).............. 138
20
21
20 Tên của nhiếp ảnh gia * ....... 261 21 Người giữ bản quyền * .........261
* Thông tin bản quyền chỉ được hiển thị nếu được ghi khi chụp ảnh cùng bằng tùy chọn Thông
tin bản quyền trong menu cài đặt.
Phát Lại và Xóa 193
❚❚ Dữ Liệu Tổng Quan
123 4
56
16 17 18 19 20
7
8
28
27
26
25 24
9
15
14 13 12 11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
22
23
10
Số khung hình/tổng số ảnh
Tải lên đánh dấu.................... 203
Trạng thái bảo vệ.................. 200
Tên máy ảnh
Chỉ báo sửa lại........................ 279
Chỉ báo nhận xét ảnh .......... 260
Chỉ báo dữ liệu vị trí............. 269
Biểu đồ thể hiện sự phân phối
tông màu trong hình ảnh
(0 191).
Chất lượng hình ảnh...............98
Cỡ hình ảnh ............................ 100
Tên tập tin ............................... 227
Thời gian ghi.................... 40, 262
Ngày ghi............................ 40, 262
Tên thư mục ........................... 225
Xếp hạng ................................. 201
Đo sáng .................................... 128
Chế độ chụp ...... 47, 58, 65, 118
Tốc độ cửa trập...................... 118
Độ mở ống kính..................... 118
Độ nhạy ISO 1 .......................... 107
Tiêu cự....................................... 314
D-Lighting hoạt động ......... 136
Picture Control....................... 155
Không gian màu.................... 230
Chế độ đèn nháy..........102, 104
Cân bằng trắng...................... 140
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng
.................................................. 143
Cài đặt trước bằng tay......... 145
27 Bù đèn nháy............................ 134
Chế độ bộ điều khiển 2 ........ 246
28 Bù phơi sáng........................... 132
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
1 Hiển thị màu đỏ nếu ảnh được chụp với điều khiển độ nhạy ISO tự động được bật.
2 Hiển thị duy nhất trong bức ảnh chụp với các phụ kiện hỗ trợ chức năng này.
194 Phát Lại và Xóa
21
❚❚ Dữ Liệu Vị Trí
Vĩ độ, kinh độ và dữ liệu địa điểm khác được cung cấp bởi và
khác nhau tùy theo GPS hoặc thiết bị thông minh (0 269). Trong
trường hợp phim, dữ liệu cho biết vị trí khi bắt đầu ghi.
Phát Lại và Xóa 195
Xem Gần: Thu Phóng Phát Lại
Nhấn nút X để phóng to ảnh hiển thị trong phát lại toàn khung
hình. Các hoạt động sau có thể thực hiện trong khi thu phóng
đang có hiệu lực:
Để
Sử dụng
Phóng to hoặc
thu nhỏ
X / W (Q)
Xem các vùng
khác của ảnh
Xén hình ảnh
196 Phát Lại và Xóa
P
Mô tả
Nhấn X để phóng to tối đa khoảng
33× (ảnh lớn), 25× (ảnh vừa) hay 13×
(ảnh nhỏ). Nhấn W (Q) để thu nhỏ.
Khi phóng to ảnh, sử dụng đa bộ
chọn để xem các vùng ảnh không
nhìn thấy trong màn hình. Giữ nhấn
đa bộ chọn để cuộn đều đến vùng
khác của khuôn hình. Cửa sổ định
hướng xuất hiện nhanh khi tỉ lệ thu
phóng thay đổi; vùng nhìn thấy hiện
thời trên màn hình được chỉ định bởi
khung màu vàng. Tỉ lệ thu phóng
được hiển thị trên thanh ở cuối cửa
sổ định hướng, khi tỉ lệ thu phóng là
100% thì thanh hiển thị màu xanh.
Để xén hình ảnh theo vùng hiện thấy
trên màn hình, nhấn P và chọn Xén
(0 198).
Để
Sử dụng
Phóng to khuôn
mặt
P
Xem hình ảnh
khác
Hủy thu phóng và trở về phát lại
khuôn hình đầy.
Hủy thu phóng
Trở về chế độ
chụp
Mô tả
Để phóng to khuôn mặt do máy ảnh
nhận diện, nhấn P và chọn Thu
phóng khuôn mặt (0 199). Tùy
chọn này là có sẵn chỉ khi nhận diện
được khuôn mặt. Nếu nhận diện
được khuôn mặt khi màn hình hiển
thị biểu đồ RGB (0 190) được phóng
to, Thu phóng khuôn mặt sẽ có
trong menu nút P (Tuy nhiên, sẽ
không có Xén).
Xoay đĩa lệnh để xem các ảnh khác ở
cùng một vị trí với tỷ lệ thu phóng
hiện tại. Thu phóng phát lại bị hủy
khi phim được hiển thị.
K/
Nhấn nút K hoặc nhấn nút chụp
nửa chừng để thoát khỏi chế độ
chụp.
Phát Lại và Xóa 197
❚❚ Xén Ảnh
Làm theo các bước bên dưới để xén ảnh được hiển thị trong khi
thu phóng phát lại đến vùng hiện thấy trên màn hình.
1 Nhấn P.
Sau khi điều chỉnh thu phóng và cuộn
ảnh cho đến khi chỉ vùng bạn muốn
giữ nhìn thấy trên màn hình, nhấn
nút P.
Nút P
2 Chọn Xén.
Làm nổi bật Xén và nhấn 2.
3 Chọn Hoàn tất.
Làm nổi bật Hoàn tất và nhấn J để
tạo bản sao đã xén chỉ chứa phần hình
ảnh được hiển thị trên màn hình.
198 Phát Lại và Xóa
❚❚ Thu Phóng Khuôn Mặt
Để phóng to khuôn mặt do máy ảnh
nhận diện, nhấn nút P trong màn hình
hiển thị thu phóng và sau đó làm nổi bật
Thu phóng khuôn mặt và nhấn J.
Nút P
Đối tượng hiện tại được chỉ báo bằng
khuôn hình trắng trong cửa sổ định
hướng. Nhấn X hoặc W (Q) để phóng to
hoặc thu nhỏ, hoặc sử dụng đa bộ chọn
để xem các khuôn mặt khác.
Phát Lại và Xóa 199
Bảo Vệ Ảnh Khỏi Bị Xóa
Nhấn nút A (L) để bảo vệ ảnh hiện tại khỏi bị xóa tình cờ.
Không thể xóa được các tập tin được bảo vệ được đánh dấu
bằng biểu tượng P bằng cách sử dụng nút O hay lựa chọn Xóa
trong menu phát lại. Lưu ý rằng hình ảnh sẽ được bảo vệ sẽ bị
xóa khi định dạng thẻ nhớ (0 259). Để bỏ bảo vệ khỏi ảnh để có
thể xóa, hiển thị hoặc làm nổi bật ảnh sau đó nhấn nút A (L).
Nút A (L)
A Hủy Bỏ Bảo Vệ Cho Tất Cả Ảnh
Để hủy bỏ bảo vệ cho tất cả các ảnh trong thư mục hay cho thư mục
được chọn trong menu Thư mục phát lại (0 221), nhấn A (L) và O
cùng nhau cho khoảng hai giây trong khi phát.
200 Phát Lại và Xóa
Xếp Hạng Ảnh
Xếp hạng ảnh hoặc đánh dấu chúng để xóa sau. Cũng có thể
xem xếp hạng ảnh trong ViewNX-i và Capture NX-D. Xếp hạng
không có sẵn với ảnh được bảo vệ.
Xếp hạng Từng Ảnh
1 Chọn hình ảnh.
Hiển thị hoặc làm nổi bật hình ảnh.
2 Hiển thị các tùy chọn phát lại.
Nhấn nút P để hiển thị các tùy chọn
phát lại.
Nút P
3 Chọn Xếp hạng.
Làm nổi bật Xếp hạng và nhấn 2.
4 Chọn một xếp hạng.
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn xếp hạng từ
không đến năm sao, hoặc chọn ) để
đánh dấu hình ảnh cho việc xóa sau
này. Nhấn J để hoàn thành thao tác.
Phát Lại và Xóa 201
Xếp Hạng Nhiều Ảnh
Sử dụng tùy chọn Xếp hạng trong menu phát lại để xếp hạng
nhiều ảnh.
1 Chọn Xếp hạng.
Làm nổi bật Xếp hạng trong menu
phát lại và nhấn 2.
2 Xếp hạng ảnh.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật ảnh
(để xem ảnh hiện được làm nổi bật
toàn khuôn hình, nhấn và giữ nút X),
nhấn 1 hoặc 3 để lựa chọn xếp hạng
từ không đến năm sao, hoặc chọn )
để đánh dấu ảnh để xóa sau. Nhấn J để hoàn thành thao tác.
202 Phát Lại và Xóa
Chọn Ảnh Để Tải Lên
Thực hiện theo các bước dưới đây để chọn ảnh tải lên thiết bị
thông minh trước khi kết nối. Không thể chọn phim để tải lên.
Chọn Từng Ảnh
1 Chọn ảnh.
Hiển thị ảnh hoặc làm nổi bật nó trong danh sách hình thu
nhỏ trong phát lại hình thu nhỏ.
2 Hiển thị các tùy chọn phát lại.
Nhấn nút P để hiển thị các tùy chọn
phát lại.
Nút P
3 Chọn Chọn để gửi đến t.bị t.minh/
bỏ chọn.
Làm nổi bật Chọn để gửi đến t.bị
t.minh/bỏ chọn và nhấn J. Hình ảnh
chọn để tải lên được chỉ định bằng
biểu tượng &; để bỏ chọn, hiển thị
hoặc làm nổi bật hình ảnh và lặp lại
Bước 2 và 3.
Phát Lại và Xóa 203
Chọn Nhiều Ảnh
Làm theo các bước dưới đây để thay đổi trạng thái tải lên nhiều
ảnh.
1 Chọn Chọn (các) hình ảnh.
Trong menu phát lại, chọn Chọn để
gửi thiết bị thông minh, sau đó làm
nổi bật Chọn (các) hình ảnh rồi nhấn
2.
2 Chọn ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật ảnh và nhấn nút W (Q) để
chọn hoặc hủy chọn (để xem toàn màn hình bức ảnh được
làm nổi bật, nhấn giữ nút X). Ảnh chọn được đánh dấu bằng
biểu tượng &.
3 Nhấn J.
Nhấn J để hoàn thành hoạt động.
A Bỏ Chọn Tất Cả Ảnh
Để bỏ chọn tất cả ảnh, chọn Chọn để gửi thiết bị thông minh trong
menu phát lại, làm nổi bật Bỏ chọn tất cả, và nhấn 2. Một hộp thoại
xác nhận sẽ được hiển thị; làm nổi bật Có và nhấn J để xóa bỏ dấu tải
lên khỏi tất cả ảnh trên thẻ nhớ.
204 Phát Lại và Xóa
Xóa Ảnh
Để xóa ảnh hiện tại, nhấn nút O. Để xóa nhiều ảnh được chọn, tất
cả ảnh chụp trong ngày được chọn, hay tất cả ảnh trong thư mục
phát lại, sử dụng tùy chọn Xóa trong menu phát lại. Khi đã xóa,
ảnh không thể khôi phục lại. Lưu ý rằng không thể xóa ảnh được
bảo vệ.
Trong Khi Phát Lại
Nhấn nút O để xóa ảnh hiện tại.
1 Nhấn nút O.
Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị.
Nút O
2 Nhấn nút O lần nữa.
Để xóa ảnh, nhấn nút O lần nữa. Để
thoát mà không xóa ảnh, nhấn nút K.
A Phát Lại Theo Lịch
Trong quá trình phát lại theo lịch, bạn có thể xóa tất cả ảnh trong ngày
được chọn bằng cách làm nổi bật ngày trong danh sách ngày và nhấn
nút O (0 186).
Phát Lại và Xóa 205
Menu Phát Lại
Tùy chọn Xóa trong menu phát lại có các tùy chọn sau. Lưu ý
rằng tùy thuộc vào số lượng ảnh mà có thể yêu cầu phải xóa bớt.
Tùy chọn
Q Đã chọn
n Chọn ngày
R Tất cả
Mô tả
Xóa ảnh đã chọn.
Xóa tất cả ảnh chụp trong ngày đã chọn (0 207).
Xóa tất cả các ảnh trong thư mục hiện thời được
chọn cho phát lại (0 221).
❚❚ Đã chọn: Xóa Ảnh Đã Chọn
1 Chọn ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật
ảnh và nhấn nút W (Q) để chọn hoặc
hủy chọn (để xem toàn màn hình bức
ảnh được làm nổi bật, nhấn giữ nút X).
Ảnh đã chọn được đánh dấu bởi biểu
tượng O. Lặp lại như mong muốn để
chọn thêm ảnh.
2 Nhấn J để hoàn thành thao tác.
Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện;
làm nổi bật Có và nhấn J.
206 Phát Lại và Xóa
Nút W (Q)
❚❚ Chọn ngày: Xóa Ảnh Được Chụp Vào Ngày Đã Chọn
1 Chọn ngày.
Làm nổi bật ngày và nhấn 2 để chọn
tất cả ảnh được chụp trong ngày được
làm nổi bật. Các ngày đã chọn được
chỉ báo bằng các dấu chọn. Lặp lại
như mong muốn để chọn thêm ngày;
để bỏ chọn một ngày, làm nổi bật ngày đó và nhấn 2.
2 Nhấn J để hoàn thành thao tác.
Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện;
làm nổi bật Có và nhấn J.
Phát Lại và Xóa 207
Trình chiếu
Tùy chọn Trình chiếu trên menu phát lại được sử dụng để hiển
thị trình chiếu slide của các bức ảnh trong thư mục phát lại hiện
tại (0 221).
1 Chọn Trình chiếu.
Làm nổi bật Trình chiếu trong menu
trình chiếu slide và nhấn 2.
2 Bắt đầu trình chiếu slide.
Làm nổi bật Bắt đầu trong menu trình
chiếu slide và nhấn J.
Có thể thực hiện các hoạt động sau đây trong khi đang trình
chiếu slide:
Để
Sử dụng
Mô tả
Quay lại/về
trước
Nhấn 4 để trở lại khuôn hình trước, 2 để
sang khuôn hình tiếp theo.
Xem thêm
thông tin
ảnh
Thay đổi thông tin ảnh được hiển thị
(0 188).
Tạm dừng
Tạm dừng trình chiếu slide. Chọn Bắt đầu
lại để khôi phục lại.
Tăng/giảm
X/W (Q)
âm lượng
Thoát sang
chế độ phát
K
lại
208 Phát Lại và Xóa
Nhấn X trong khi phát lại phim để tăng âm
lượng, W (Q) để giảm.
Kết thúc trình chiếu và trở lại chế độ phát
lại.
Hộp thoại hiển thị ở bên phải sẽ được
hiển thị khi trình chiếu kết thúc. Chọn
Bắt đầu lại để khởi động lại hoặc Thoát
để trở lại menu phát lại.
Tùy chọn trình chiếu slide
Trước khi bắt đầu trình chiếu, bạn có thể sử dụng các tùy chọn
trong menu trình diễn để chọn hình ảnh hiển thị theo loại hoặc
đánh giá và lựa chọn từng hình ảnh được hiển thị trong bao lâu.
• Loại hình ảnh: Chọn từ Hình ảnh tĩnh
và phim, Chỉ hình ảnh tĩnh, Chỉ phim,
và Theo xếp hạng. Chỉ bao gồm hình
ảnh có xếp hạng được chọn, làm nổi
bật Theo xếp hạng và nhấn 2. Một
danh sách xếp hạng sẽ được hiển thị;
làm nổi bật xếp hạng và nhấn 2 để
chọn hoặc bỏ chọn ảnh có các xếp
hạng được làm nổi bật để đưa vào
trình chiếu slide. Các xếp hạng đã chọn
được chỉ báo bằng dấu chọn. Nhấn J
để thoát khi chọn được xếp hạng mong muốn.
• Quãng khuôn hình: Chọn thời gian
hình ảnh tĩnh được hiển thị.
Phát Lại và Xóa 209
Kết nối
Cài đặt ViewNX-i
Để chỉnh sửa hình ảnh và tải lên và xem ảnh, hãy tải về bản cài
đặt ViewNX-i mới nhất từ trang web sau đây và làm theo hướng
dẫn trên màn hình để hoàn thành cài đặt. Cần có kết nối
Internet. Đối với các yêu cầu hệ thống và các thông tin khác, hãy
xem trang web của Nikon cho khu vực của bạn.
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
A Capture NX-D
Sử dụng phần mềm Capture NX-D của Nikon để chỉnh sửa hình ảnh
hoặc thay đổi các cài đặt cho ảnh NEF (RAW) và lưu ở các định dạng
khác. Có thể tải về Capture NX-D về từ:
http://downloadcenter.nikonimglib.com/
210 Kết nối
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính
Trước khi tiếp tục, hãy chắc chắn bạn đã cài đặt ViewNX-i
(0 210).
1 Kết nối cáp USB.
Sau khi tắt máy ảnh và đảm bảo đã lắp thẻ nhớ trong máy, kết
nối cáp USB (có bán riêng) như hình vẽ và sau đó bật máy
ảnh.
D Cục Chia USB
Kết nối máy ảnh trực tiếp vào máy tính; không kết nối cáp qua cục
chia USB hay qua bàn phím.
A Sử Dụng Nguồn Điện Đáng Tin Cậy
Để đảm bảo việc truyền dữ liệu không bị gián đoạn, hãy chắc chắn
pin sạc máy ảnh đã được sạc đầy.
A Cáp Kết Nối
Hãy chắc chắn là máy ảnh đã tắt khi kết nối hoặc ngắt kết nối với
cáp kết nối. Không sử dụng lực hoặc cố gắng để lắp các đầu nối ở
góc nghiêng.
Kết nối 211
2 Bắt đầu thành phần Nikon Transfer 2 của ViewNX-i.
Nếu thông báo nhắc bạn chọn chương trình được hiển thị,
chọn Nikon Transfer 2.
D Trong Lúc Truyền
Không tắt máy ảnh hoặc ngắt kết nối cáp USB trong quá trình
truyền dữ liệu.
A Windows 7
Nếu hội thoại sau đây được hiển thị, chọn Nikon Transfer 2 như
được mô tả bên dưới.
1 Dưới Import pictures and videos
(Nhập hình ảnh và video), nhấp vào
Change program (Thay đổi chương
trình). Một hộp thoại lựa chọn
chương trình sẽ được hiển thị; chọn
Nikon Transfer 2 và nhấp vào OK (Đồng ý).
2 Nhấp đúp
.
A Windows 10 và Windows 8.1
Windows 10 và Windows 8.1 có thể hiển
thị nhắc AutoPlay khi máy ảnh được kết
nối. Gõ hoặc nhấp vào hộp thoại và sau
đó gõ hoặc nhấp Nikon Transfer 2 để
chọn Nikon Transfer 2.
A OS X
Nếu Nikon Transfer 2 không bắt đầu tự động, xác nhận rằng máy
ảnh được kết nối và sau đó khởi chạy Image Capture (một ứng
dụng cùng với OS X) và chọn Nikon Transfer 2 vì ứng dụng mở khi
phát hiện máy ảnh.
212 Kết nối
3 Nhấp vào Start Transfer (Bắt Đầu Truyền).
Các hình ảnh trên thẻ nhớ sẽ được sao chép vào máy tính.
Start Transfer (Bắt Đầu Truyền)
4 Chấm dứt kết nối.
Khi chuyển giao hoàn tất, bật máy ảnh và ngắt kết nối cáp
USB.
A Để Biết Thêm Thông Tin
Tham khảo trợ giúp trực tuyến để biết thêm thông tin về việc sử dụng
ViewNX-i.
Kết nối 213
In ảnh
Các ảnh JPEG được chọn có thể được in trên máy in PictBridge
(0 365) được kết nối trực tiếp với máy ảnh.
Kết Nối tới Máy In
Kết nối máy ảnh sử dụng cáp USB (có bán riêng). Không sử dụng
lực hoặc cố gắng để lắp các đầu nối ở góc nghiêng.
Khi máy ảnh và máy in được bật, màn hình khởi động máy sẽ
hiện lên trong màn hình, theo sau là hiển thị phát lại PictBrigde.
D Chọn Ảnh Để In
Không thể chọn được ảnh NEF (RAW) (0 98) để in. Bản sao JPEG của
hình ảnh NEF (RAW) có thể được tạo bằng cách sử dụng tùy chọn Xử lý
NEF (RAW) trong menu sửa lại (0 280).
D Tạo Dấu Vết Ngày
Nếu bạn chọn Bật cho In ngày trong menu PictBridge khi in ảnh chứa
thông tin ngày tháng được chụp bằng cách sử dụng Cài Đặt Tùy Chọn
d4 (Nhãn ngày; 0 243), ngày sẽ xuất hiện hai lần. Tuy nhiên, ngày tạo
dấu vết có thể được cắt khỏi nếu ảnh được xén hay in mà không có
viền.
214 Kết nối
In Từng Ảnh Một
1 Hiển thị ảnh mong muốn.
Nhấn 4 hoặc 2 để xem thêm ảnh. Nhấn nút X để phóng to
trên khuôn hình hiện tại (0 196; nhấn K để thoát khỏi chế
độ thu phóng). Để xem tám ảnh cùng lúc, nhấn nút W (Q). Sử
dụng đa bộ chọn để làm nổi bật các bức ảnh, hoặc nhấn X để
hiển thị khuôn hình đầy bức ảnh được làm nổi bật.
2 Điều chỉnh tùy chọn in.
Nhấn J để hiển thị các mục sau, sau đó nhấn 1 hoặc 3 để
làm nổi bật mục và nhấn 2 để xem tùy chọn (chỉ tùy chọn
được cung cấp bởi máy in hiện tại được liệt kê; để sử dụng tùy
chọn mặc định, chọn Máy in mặc định). Sau đó chọn một tùy
chọn, nhấn J để quay lại menu cài đặt máy in.
Tùy chọn
Cỡ trang
Số bản
Đường viền
In ngày
Xén
Mô tả
Chọn cỡ trang.
Tùy chọn này chỉ được liệt kê khi từng hình ảnh được
in một. Nhấn 1 hoặc 3 để lựa chọn số lượng bản sao
(tối đa 99).
Chọn tạo khuôn ảnh viền trắng.
Chọn để in thời gian và ngày tháng ghi trên hình ảnh.
Tùy chọn này chỉ được liệt kê khi từng hình ảnh được
in một. Để thoát khỏi chương trình mà không xén ảnh,
làm nổi bật nút Không xén và nhấn nút J. Để xén
ảnh hiện tại, làm nổi bật nút Xén và nhấn 2. Hộp
thoại lựa chọn xén sẽ được hiển thị; nhấn X để tăng
kích thước xén, W (Q) để giảm, và sử dụng đa bộ chọn
sang vị trí xén. Lưu ý rằng chất lượng in có thể giảm
xuống nếu hình xén nhỏ được in ở kích thước lớn.
Kết nối 215
3 Bắt đầu in.
Lựa chọn Bắt đầu in và nhấn J để bắt đầu in. Để hủy bỏ
trước khi tất cả các bản sao được in, nhấn J.
In Nhiều Ảnh
1 Hiển thị menu PictBridge.
Nhấn nút G trong màn hình phát lại PictBridge.
2 Chọn một tùy chọn.
Làm nổi bật một trong những tùy chọn sau và nhấn 2.
• Chọn in: Chọn hình ảnh để in. Nhấn 4 hoặc 2 để di chuyển
qua hình ảnh (để xem hình ảnh nổi bật toàn màn hình, bấm
và giữ nút X) và nhấn 1 hoặc 3 để chọn số lượng bản in. Để
bỏ chọn một hình ảnh, thiết lập số lượng bản in là không.
• Chọn ngày: In một bản sao của tất cả các ảnh đã chụp vào
ngày lựa chọn. Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật ngày và nhấn
2 để chọn hoặc bỏ chọn. Để xem các bức ảnh được chụp
vào ngày được chọn, nhấn W (Q). Sử dụng đa bộ chọn để
cuộn qua các bức ảnh, hoặc nhấn giữ X để xem toàn màn
hình bức ảnh hiện tại. Nhấn W (Q) lần nữa để quay về hộp
thoại lựa chọn ngày.
• Bản in danh mục: Để tạo bản in danh mục của tất cả các ảnh
JPEG trên thẻ nhớ, sang Bước 3. Lưu ý rằng nếu thẻ nhớ
chứa nhiều hơn 256 ảnh, chỉ có 256 ảnh đầu tiên sẽ được in.
Một cảnh báo sẽ được hiển thị nếu kích thước trang được
lựa chọn ở bước 3 là quá nhỏ cho một bản in danh mục.
216 Kết nối
3 Điều chỉnh cài đặt máy in.
Điều chỉnh cài đặt máy in như được mô tả trong Bước 2 trên
trang 215.
4 Bắt đầu in.
Lựa chọn Bắt đầu in và nhấn J để bắt đầu in. Để hủy bỏ
trước khi tất cả các bản sao được in, nhấn J.
Kết nối 217
Xem Ảnh Trên TV
Cáp Kết Nối Đa Phương Tiện Độ Nét Cao (High-Definition
Multimedia Interface, HDMI) (0 324) tùy chọn (do các nhà cung
cấp bên thứ ba bán riêng) có thể được dùng để kết nối máy ảnh
tới các thiết bị video có độ nét cao. Luôn tắt máy ảnh trước khi
kết nối hoặc ngắt kết nối cáp HDMI.
Kết nối với máy
ảnh
Kết nối với thiết bị có độ nét cao
(chọn cáp kết nối cho thiết bị HDMI)
Chỉnh thiết bị sang kênh HDMI, sau đó bật máy ảnh và nhấn
nút K. Trong khi phát lại, hình ảnh sẽ được hiển thị trên màn
hình TV. Lưu ý rằng các mép của hình ảnh có thể không được
hiển thị.
A Âm Lượng Phát Lại
Có thể điều chỉnh âm lượng bằng cách sử dụng điều khiển của TV,
không sử dụng được điều khiển của máy ảnh.
A Phát Lại Trên TV
Nên sử dụng bộ đổi điện AC (bán riêng) khi phát lại lâu dài.
218 Kết nối
❚❚ Chọn Độ Phân Giải Đầu Ra
Để chọn định dạng cho hình ảnh xuất ra
các thiết bị HDMI, chọn HDMI > Độ phân
giải đầu ra trong menu cài đặt máy ảnh
(0 258). Nếu Tự động được chọn, máy
ảnh sẽ tự động chọn định dạng thích
hợp.
❚❚ Điều khiển máy ảnh với điều khiển từ xa TV
Nếu Bật được chọn cho HDMI > Điều khiển thiết bị trong menu
cài đặt (0 258) khi máy ảnh được kết nối với TV có hỗ trợ HDMICEC và cả máy ảnh và TV được bật, có thể sử dụng điều khiển từ
xa TV thay cho đa bộ chọn máy ảnh và nút J trong khi phát lại
toàn khuôn hình và trình chiếu slide. Nếu Tắt được lựa chọn,
không thể dùng điều khiển từ xa TV để điều khiển máy ảnh,
nhưng máy ảnh có thể được sử dụng để chụp ảnh và quay phim
trong chế độ xem trực tiếp.
A Thiết bị HDMI-CEC
HDMI-CEC (High-Definition Multimedia Interface–Consumer
Electronics Control) là tiêu chuẩn cho phép các thiết bị HDMI được
dùng để điều khiển thiết bị ngoại vi được kết nối. Khi máy ảnh kết nối
với một thiết bị HDMI-CEC, ) sẽ xuất hiện trong kính ngắm ở số phơi
sáng còn lại.
A 1920 × 1080 60p/50p
Chọn 1920×1080, 60p hoặc 1920×1080, 50p cho Cài đặt phim > Cỡ
khuôn hình/tốc độ khuôn hìh có thể gây ra những thay đổi trong độ
phân giải và tốc độ khuôn hình của đầu ra dữ liệu tới các thiết bị HDMI
trong quá trình ghi.
D HDMI > Độ phân giải đầu ra
Phim không thể được phát ra ở độ phân giải 1920×1080, 60p hoặc
1920×1080, 50p. Một số thiết bị có thể không hỗ trợ cài đặt Độ phân
giải đầu ra là Tự động.
Kết nối 219
Menu Máy Ảnh
D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh
Để hiển thị menu phát lại, nhấn G và chọn tab D (menu phát
lại).
Nút G
Tùy Chọn Menu Phát Lại
Menu phát lại chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Xóa
Thư mục phát lại
Tùy chọn hiển thị phát lại
Xem lại hình ảnh
Xoay hình ảnh tự động
Xoay dọc
Trình chiếu
Loại hình ảnh
Quãng khuôn hình
Xếp hạng
Chọn để gửi thiết bị thông minh
220 D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh
Mặc định
—
Tất cả
—
Bật
Bật
Bật
Hình ảnh tĩnh và phim
2 giây
—
—
0
206
221
221
221
222
222
208
202
204
Thư mục phát lại
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn một thư mục để phát lại:
Tùy chọn
Mô tả
Hình ảnh trong tất cả các thư mục được tạo ra với D5600 sẽ
được hiển thị trong khi phát lại.
Hình ảnh trong tất cả các thư mục sẽ hiển thị trong khi phát
Tất cả
lại.
Chỉ các ảnh trong thư mục được chọn hiện tại cho Thư mục
Hiện tại lưu trữ trong menu chụp (0 225) mới được hiển thị trong
quá trình phát lại.
D5600
Tùy chọn hiển thị phát lại
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn thông tin có sẵn trong hiển thị
thông tin ảnh phát lại (0 188). Nhấn 1
hoặc 3 để làm nổi bật hình ảnh và nhấn
2 để chọn hoặc bỏ chọn. Các mục đã
chọn được chỉ báo bằng các dấu chọn.
Để trở về menu phát lại, nhấn J.
Xem lại hình ảnh
Nút G ➜ D menu phát lại
Chọn để ảnh được tự động hiển thị trong màn hình ngay sau khi
chụp. Nếu Tắt được chọn, ảnh chỉ có thể được hiển thị bằng
cách nhấn nút D.
D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh 221
Xoay hình ảnh tự động
Nút G ➜ D menu phát lại
Những bức ảnh chụp khi chọn Bật chứa thông tin về hướng máy
ảnh, cho phép xoay tự động trong khi phát lại hoặc khi xem
trong ViewNX-i hay trong Capture NX-D (0 210). Các hướng sau
được ghi:
Hướng phong cảnh
(rộng)
Máy ảnh xoay 90° theo
chiều kim đồng hồ
Máy ảnh xoay 90°
ngược chiều kim đồng
hồ
Hướng máy ảnh không được lưu khi chọn Tắt. Chọn mục này khi
quét hay chụp ảnh với thấu kính hướng lên hay xuống.
Xoay dọc
Nút G ➜ D menu phát lại
Nếu Bật được chọn, hình ảnh “cao” (hướng chân dung) sẽ được
tự động xoay để hiển thị trong màn hình (hình ảnh được chụp
với Tắt được chọn cho Xoay hình ảnh tự động sẽ vẫn được hiển
thị theo hướng phong cảnh). Lưu ý rằng bởi vì máy ảnh đã được
định hướng chính xác khi chụp, ảnh sẽ không tự động xoay khi
xem lại hình ảnh.
222 D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Để hiển thị menu chụp, nhấn G và chọn tab C (menu chụp).
Nút G
Tùy Chọn Menu Chụp
Menu chụp chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Đặt lại menu chụp
Thư mục lưu trữ
Đặt tên tệp
Chất lượng hình ảnh
Kích cỡ hình ảnh
Ghi NEF (RAW)
Cài đặt độ nhạy ISO
Độ nhạy ISO
P, S, A, M
Các chế độ
khác
Điều khiển tự động độ nhạy ISO
Cân bằng trắng
Huỳnh quang
Đặt Picture Control
Quản lý Picture Control
Không gian màu
D-Lighting hoạt động
HDR (dải nhạy sáng cao)
Mặc định
—
—
DSC
JPEG bình thường
Lớn
14 bit
0
225
225
227
98
100
227
100
Tự động
Tắt
Tự động
Huỳnh quang lạnh trắng
Tiêu chuẩn
—
sRGB
Tự động
Tắt
107
228
140
141
155
161
230
136
138
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp 223
Tùy chọn
Chế độ nhả
m, w
Các chế độ khác
Giảm nhiễu phơi sáng lâu
Giảm nhiễu ISO cao
Điều chỉnh họa tiết
Điều khiển biến dạng tự động
Chống rung quang học *
Chụp hẹn giờ quãng thời gian
Tùy chọn bắt đầu
Quãng thời gian
Số lần
Phơi sáng đồng đều
Phim theo quảng thời gian
Quãng thời gian
Thời gian chụp
Phơi sáng đồng đều
Cài đặt phim
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh
Chất lượng phim
Micrô
Giảm nhiễu do gió
Cài đặt phim bằng tay
Mặc định
0
Cao liên tục
Khuôn hình đơn
Tắt
Bình thường
Bình thường
Tắt
Bật
230
231
231
232
232
Ngay bây giờ
1 phút
1
Tắt
110
110
111
111
5 giây
25 giây
Bật
172
172
173
1920×1080, 60p
Bình thường
Độ nhạy tự động
Tắt
Tắt
168
75
* Chỉ có với thấu kính có hỗ trợ mục này.
Lưu ý: Tùy thuộc vào cài đặt máy ảnh, một số mục có thể chuyển sang
màu xám và không có sẵn.
224 C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Đặt lại menu chụp
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn Có để đặt lại cài đặt menu chụp.
Thư mục lưu trữ
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn thư mục sẽ chứa các ảnh sau đó.
❚❚ Chọn Thư Mục theo Số Thư Mục
1 Chọn Chọn thư mục theo số.
Làm nổi bật Chọn thư mục theo số và nhấn 2.
2 Chọn số thư mục.
Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật số, nhấn 1 hoặc 3 để thay
đổi. Nếu một thư mục với số được chọn đã tồn tại thì biểu
tượng W, X, hoặc Y sẽ hiển thị bên trái của số thư mục:
• W : Thư mục trống rỗng.
• X : Thư mục đã đầy một phần.
• Y : Thư mục chứa 999 ảnh hoặc một ảnh được đánh số
9999. Không thể chứa thêm ảnh vào thư mục này.
3 Lưu thay đổi và thoát.
Nhấn J để hoàn thành hoạt động và quay trở lại menu chụp
(để thoát mà không chọn thư mục lưu trữ, nhấn nút G).
Nếu một thư mục có số chỉ định chưa tồn tại, thì thư mục mới
sẽ được tạo. Các bức ảnh sau đó sẽ được lưu trữ trong thư
mục được lựa chọn, trừ khi nó đã đầy.
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp 225
❚❚ Chọn Thư Mục từ Danh Sách
1 Chọn Chọn thư mục từ danh sách.
Làm nổi bật Chọn thư mục từ danh
sách và nhấn 2.
2 Làm nổi bật thư mục.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật thư mục.
3 Chọn thư mục được làm nổi bật.
Nhấn J để chọn thư mục được làm nổi bật và trở về menu
chính. Các bức ảnh sau đó sẽ được lưu trữ trong thư mục
được chọn.
D Số Thư Mục và Số Tệp
Nếu thư mục hiện hành được đánh số là 999 và chứa 999 hình ảnh
hoặc một ảnh được đánh số 9999, nhả cửa trập sẽ bị vô hiệu hóa và
không chụp thêm được ảnh. Để tiếp tục chụp, tạo thư mục với số nhỏ
hơn 999, hoặc chọn một thư mục hiện tại có số nhỏ hơn 999 và ít hơn
999 hình ảnh.
A Thời Gian Khởi Động
Có thể cần thêm thời gian cho máy ảnh khởi động nếu thẻ nhớ chứa
nhiều tập tin hoặc thư mục.
226 C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Đặt tên tệp
Nút G ➜ C menu chụp
Hình ảnh được lưu bằng cách sử dụng tên tập tin bao gồm
“DSC_” hoặc, trong trường hợp hình ảnh sử dụng không gian
màu hệ màu RGB của Adobe (0 230), “_DSC”, theo sau là một số
có bốn chữ số và phần mở rộng có ba ký tự (ví dụ
“DSC_0001.JPG”). Tùy chọn Đặt tên tệp được dùng để chọn ba
chữ để thay phần “DSC” của tên tập tin. Để biết thông tin về
chỉnh sửa tên tệp tin, xem trang 162.
A Phần mở rộng
Có các mở rộng sau được sử dụng: “.NEF” cho hình ảnh NEF (RAW),
“.JPG” cho hình ảnh JPEG, “.MOV” cho phim, và “.NDF” cho dữ liệu tham
chiếu bỏ bụi. Trong mỗi cặp bức ảnh được chụp ở cài đặt chất lượng
hình ảnh NEF (RAW)+JPEG, hình ảnh NEF và JPEG có tên tập tin giống
nhau nhưng phần mở rộng khác nhau.
Ghi NEF (RAW)
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn độ sâu bit cho hình ảnh NEF (RAW).
Tùy chọn
( 12 bit
) 14 bit
Mô tả
Hình ảnh NEF (RAW) được ghi lại ở độ sâu 12 bit.
Hình ảnh NEF (RAW) được ghi ở độ sâu 14 bit, tạo ra
các tệp lớn hơn so với những ảnh có độ sâu 12 bit
nhưng tăng dữ liệu màu ghi được.
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp 227
Cài đặt độ nhạy ISO
Nút G ➜ C menu chụp
Cài đặt độ nhạy ISO (0 107).
❚❚ Điều khiển tự động độ nhạy ISO
Nếu Tắt được chọn cho Điều khiển tự động độ nhạy ISO trong
các chế độ P, S, A, và M, độ nhạy ISO sẽ được giữ cố định ở giá trị
mà người dùng chọn (0 107). Khi chọn Bật, độ nhạy ISO sẽ tự
động được điều chỉnh nếu không thể đạt được phơi sáng tối ưu
ở giá trị mà người dùng chọn. Giá trị cực đại cho độ nhạy ISO có
thể được chọn bằng cách sử dụng tùy chọn Độ nhạy tối đa
trong menu Điều khiển tự động độ nhạy ISO (chọn các giá trị
thấp hơn để tránh bị nhiễu (điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu
nhiên), sương mù hoặc vạch kẻ, nhưng lưu ý rằng nếu người
dùng chọn độ nhạy ISO cao hơn giá trị cho Độ nhạy tối đa, thì
giá trị do người dùng chọn sẽ được sử dụng; giá trị tối thiểu của
độ nhạy ISO tự động được tự động đặt sang ISO 100). Trong chế
độ P và A, độ nhạy sẽ chỉ được điều chỉnh nếu thiếu phơi sáng sẽ
xảy ra ở tốc độ cửa trập lựa chọn cho Tốc độ cửa trập tối thiểu
(1/2000–30 giây, hoặc Tự động; trong chế độ S và M, độ nhạy ISO
sẽ được điều chỉnh cho phơi sáng tối ưu ở tốc độ cửa trập được
người dùng lựa chọn). Nếu Tự động (có với thấu kính CPU) được
chọn, máy ảnh sẽ chọn tốc độ cửa trập tối thiểu dựa trên tiêu cự
của thấu kính (tự động lựa chọn tốc độ cửa trập có thể được điều
chỉnh bằng cách làm nổi bật Tự động và nhấn 2). Tốc độ cửa
trập chậm hơn sẽ chỉ được sử dụng nếu không đạt được phơi
sáng tối ưu ở giá trị độ nhạy ISO được chọn cho Độ nhạy tối đa.
228 C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Khi chọn Bật, kính ngắm hiện ISO AUTO và
màn hình hiển thị thông tin ISO-A. Các chỉ
báo này nhấp nháy khi độ nhạy thay đổi
so với giá trị mà người sử dụng chọn.
A Độ Nhạy Tối Đa/Tốc Độ Cửa Trập Tối Thiểu
Khi điều khiển độ nhạy ISO tự động được
kích hoạt, biểu đồ độ nhạy ISO và tốc độ
cửa trập trong màn hình hiển thị thông
tin hiển thị độ nhạy tối đa và tốc độ cửa
trập tối thiểu.
Tốc độ cửa trập tối thiểu
Độ nhạy tối đa
A Điều Khiển Tự Động Độ Nhạy ISO
Lưu ý rằng độ nhạy ISO có thể được tự động tăng lên khi điều khiển độ
nhạy ISO tự động được sử dụng kết hợp với các chế độ đèn nháy đồng
bộ chậm (sẵn có với đèn nháy gắn sẵn và bộ đèn nháy tùy chọn được
liệt kê trên trang 315), có thể ngăn máy ảnh không chọn tốc độ cửa
trập thấp.
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp 229
Không gian màu
Nút G ➜ C menu chụp
Không gian màu xác định gam màu có thể sử dụng cho việc tái
tạo màu. sRGB được khuyến khích cho mục đích in và hiển thị
bình thường; Hệ màu RGB của Adobe, với gam màu rộng hơn,
thì nên dùng xuất bản chuyên nghiệp và in ấn thương mại. Bất
kể tùy chọn nào được chọn, phim sẽ được ghi lại ở dạng sRGB.
A Hệ màu RGB của Adobe
Để tái tạo màu chính xác, hình ảnh sử dụng hệ màu RGB của Adobe cần
có các ứng dụng, màn hình và máy in có tính năng hỗ trợ quản lý màu
sắc.
A Không gian màu
ViewNX-i và Capture NX-D tự động chọn không gian màu chính xác khi
mở ảnh được chụp bằng máy ảnh này. Không đảm bảo kết quả với
phần mềm bên thứ ba.
Giảm nhiễu phơi sáng lâu
Nút G ➜ C menu chụp
Nếu Bật được chọn, ảnh chụp ở tốc độ
cửa trập chậm hơn 1 giây sẽ được xử lý để
giảm nhiễu (điểm sáng hoặc sương mù).
Thời gian cần xử lý tăng gần gấp đôi; trong khi xử lý, “l m” sẽ
nháy ở hiển thị tốc độ cửa trập/độ mở ống kính và không chụp
được ảnh (nếu máy ảnh được tắt trước khi xử lý xong, ảnh sẽ
được lưu nhưng giảm nhiễu sẽ không được thực hiện). Trong
chế độ nhả liên tục, tốc độ khuôn hình sẽ chậm và trong khi ảnh
đang được xử lý, dung lượng của bộ nhớ đệm sẽ giảm.
230 C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
Giảm nhiễu ISO cao
Nút G ➜ C menu chụp
Các bức ảnh chụp ở độ nhạy ISO cao có thể được xử lý để giảm
“nhiễu.”
Tùy chọn
Cao
Mô tả
Giảm nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên),
đặc biệt ở bức ảnh được chụp ở các độ nhạy ISO cao.
Bình thường
Chọn mức giảm nhiễu thực thi từ Cao, Bình thường, và
Thấp
Thấp.
Giảm nhiễu chỉ được thực hiện chỉ khi có yêu cầu và
Tắt
không bao giờ ở mức cao bằng khi Thấp được chọn.
Điều chỉnh họa tiết
Nút G ➜ C menu chụp
“Tạo họa tiết” là làm giảm độ sáng ở các mép ảnh. Điều chỉnh
họa tiết làm giảm tạo họa tiết cho thấu kính loại G, E và D
(không gồm thấu kính PC). Hiệu ứng của nó thay đổi tùy theo
thấu kính và nhận thấy rõ nhất ở độ mở ống kính tối đa. Chọn từ
Cao, Bình thường, Thấp, và Tắt.
A Điều Chỉnh Họa Tiết
Tùy thuộc vào cảnh, điều kiện chụp, và loại thấu kính, ảnh JPEG có thể
có nhiễu (sương mù) hoặc các biến thể về độ sáng ngoại vi, trong khi
Picture Control tùy chọn và Picture Controls đã được sửa đổi từ các cài
đặt mặc định có thể không mang lại hiệu quả mong muốn. Chụp thử
ảnh và xem kết quả trên màn hình. Điều chỉnh họa tiết không áp dụng
cho phim (0 164) hoặc hình ảnh được chụp với thấu kính có hỗ trợ
định dạng FX.
C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp 231
Điều khiển biến dạng tự động
Nút G ➜ C menu chụp
Chọn Bật để giảm hiện tượng cong đường biên hình khi chụp
với thấu kính góc rộng và để giảm biến dạng đệm chốt khi chụp
với thấu kính dài (lưu ý rằng mép của khu vực nhìn thấy trong
kính ngắm có thể được cắt khỏi bức ảnh cuối và thời gian cần để
xử lý hình ảnh trước khi ghi có thể tăng thêm). Tùy chọn này
không áp dụng đối với phim và chỉ sẵn có với thấu kính loại G, E
và D (không gồm thấu kính PC, mắt cá, và các thấu kính khác);
kết quả không được đảm bảo với các thấu kính khác.
A Sửa lại: Điều Khiển Biến Dạng
Để biết thêm thông tin vào việc tạo bản sao của hình ảnh hiện tại được
giảm cong biên hình và biến dạng đệm chốt, xem trang 287.
Chống rung quang học
Nút G ➜ C menu chụp
Mục này chỉ có sẵn với các thấu kính có hỗ trợ tính năng này.
Việc chọn Bật sẽ bật chống rung, có hiệu lực mỗi khi nút nhả cửa
trập được nhấn nửa chừng (0 372). Chọn Tắt để tắt chống rung.
A Chỉ báo chống rung
Chỉ báo chống rung xuất hiện trong hiển thị
thông tin khi Bật được chọn cho Chống
rung quang học.
232 C Menu Chụp: Các Tùy Chọn Chụp
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
Để hiển thị menu Cài Đặt Tùy Chọn, nhấn nút G và chọn tab A
(menu Cài Đặt Tùy Chọn).
Nút G
Cài Đặt Tùy Chọn được sử dụng để điều chỉnh thiết lập máy ảnh
phù hợp yêu cầu của từng cá nhân.
Menu Chính
Nhóm Cài Đặt Tùy Chọn
Đặt lại cài đặt tùy
chọn (0 235)
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 233
Cài Đặt Tùy Chọn
Có các Cài Đặt Tùy Chọn sau:
a
a1
a2
a3
a4
a5
b
b1
b2
c
c1
c2
c3
Cài Đặt Tùy Chọn
Đặt lại cài đặt tùy chọn
Lấy nét tự động
Chọn ưu tiên AF-C
Số điểm lấy nét
Đèn trợ giúp AF gắn sẵn
Máy ngắm
Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ
AF *
Phơi sáng
Bước EV cho đ.khiển phơi sáng
Hiển thị ISO
Hẹn giờ/khóa AE
Nút nhả cửa trập AE-L
Tự động hẹn giờ tắt
Tự hẹn giờ
Chụp/hiển thị
Chế độ trễ phơi sáng
Chuỗi số tệp
Hiển thị lưới kính ngắm
Nhãn ngày
Đảo ngược các chỉ báo
Chụp bù trừ/đèn nháy
Đ.kh đ.nháy cho đ.nháy gắn
sẵn/Đèn nháy tùy chọn
e2 Bộ chụp bù trừ tự động
Mặc định
0
235
Lấy nét
39 điểm
Bật
Tắt
235
236
237
237
Bật
238
1/3 bước
Tắt
239
239
Tắt
Bình thường
Độ trễ tự hẹn giờ: 10 s;
Số lượng ảnh: 1
239
240
Tắt
Tắt
Tắt
Tắt
241
242
243
243
245
TTL
246
Chụp bù trừ AE
251
d
d1
d2
d3
d4
d5
e
e1
234 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
241
f
f1
f2
f3
f4
Cài Đặt Tùy Chọn
Điều khiển
Chỉ định nút Fn
Chỉ định nút AE-L/AF-L
Chỉ định Fn chạm
Xoay ngược đĩa lệnh
Mặc định
0
Độ nhạy ISO
Khóa AE/AF
Hiển thị lưới kính ngắm
Bù phơi sáng: U
Tốc độ cửa trập/độ mở ốg
kính: U
252
254
255
256
* Chỉ có với thấu kính có hỗ trợ mục này.
Lưu ý: Tùy thuộc vào cài đặt máy ảnh, một số mục có thể chuyển sang
màu xám và không có sẵn.
Đặt lại cài đặt tùy chọn
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn Có để khôi phục lại Cài Đặt Tùy Chọn về các giá trị mặc
định.
a: Lấy nét tự động
a1: Chọn ưu tiên AF-C
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Khi AF-C được lựa chọn cho chụp ảnh bằng kính ngắm (0 82), tùy
chọn này sẽ điều khiển việc có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn
nút nhả cửa trập (ưu tiên nhả) hoặc chỉ khi máy ảnh ở chế độ lấy
nét (ưu tiên lấy nét).
Tùy chọn
G Nhả
F Lấy nét
Mô tả
Có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả cửa trập.
Ảnh chỉ có thể được chụp khi máy ảnh đã lấy nét.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 235
a2: Số điểm lấy nét
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn số lượng điểm lấy nét có sẵn cho việc lựa chọn điểm lấy nét
bằng tay.
Tùy chọn
Mô tả
Chọn từ 39 điểm lấy nét
hiển thị bên phải.
# 39 điểm
A 11 điểm
Chọn từ 11 điểm lấy nét
hiển thị bên phải. Sử dụng
cho chọn lựa điểm lấy nét
nhanh.
236 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
a3: Đèn trợ giúp AF gắn sẵn
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn cho phép đèn trợ giúp AF gắn sẵn
sáng hoặc không để hỗ trợ việc lấy nét
khi chiếu sáng yếu.
Tùy chọn
Bật
Tắt
Đèn chiếu trợ giúp AF
Mô tả
Đèn chiếu trợ giúp AF sáng khi chiếu sáng yếu (thêm
thông tin xem trang 342).
Đèn chiếu trợ giúp AF sẽ không sáng để hỗ trợ quá trình
lấy nét. Máy ảnh không thể lấy nét bằng việc sử dụng lấy
nét tự động khi chiếu sáng yếu.
a4: Máy ngắm
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn Bật để sử dụng chỉ báo phơi sáng để xác định máy ảnh có
được lấy nét chính xác trong chế độ lấy nét bằng tay hay không
(0 95; lưu ý rằng chức năng này không sẵn có trong chế độ chụp
M, khi chỉ báo phơi sáng cho biết đối tượng có được phơi sáng
chính xác hay không).
Chỉ báo
Mô tả
Đối tượng lấy nét.
Điểm lấy nét gần như ở phía trước đối tượng.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 237
Chỉ báo
Mô tả
Điểm lấy nét nằm hẳn phía trước đối tượng.
Điểm lấy nét gần như nằm sau đối tượng.
Điểm lấy nét nằm hẳn phía sau đối tượng.
Máy ảnh không thể xác định lấy nét chính xác.
A Sử Dụng Máy Ngắm Điện Tử
Máy ngắm điện tử yêu cầu thấu kính có độ mở ống kính f/5.6 hoặc
nhanh hơn. Không thể đạt được kết quả mong muốn trong các trường
hợp máy ảnh không thể lấy nét bằng cách sử dụng lấy nét tự động
(0 86). Máy ngắm điện tử không sẵn có trong khi xem trực tiếp.
a5: Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ AF
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Mục này chỉ được hiển thị với thấu kính hỗ trợ nó. Chọn Bật cho
phép sử dụng vòng lấy nét thấu kính để lấy nét bằng tay khi máy
ảnh trong chế độ lấy nét tự động; điều này được gọi là “lấy nét tự
động với ghi đè bằng tay” (M/A). Sau khi nhấn nửa chừng nút
nhả cửa trập để lấy nét, giữ nút nhấn nửa chừng và điều chỉnh
lấy nét bằng vòng lấy nét. Để lấy nét lại bằng lấy nét tự động,
nhấc ngón tay khỏi nút nhả cửa trập và sau đó lại nhấn nửa
chừng. Để ngăn ngừa vòng lấy nét thấu kính được sử dụng cho
lấy nét bằng tay khi máy ảnh ở chế độ lấy nét tự động, chọn Tắt.
238 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
b: Phơi sáng
b1: Bước EV cho đ.khiển phơi sáng
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn gia số sử dụng khi tiến hành điều chỉnh tốc độ cửa trập, độ
mở thấu kính, phơi sáng, mức bù đèn nháy và chụp bù trừ.
b2: Hiển thị ISO
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn Bật để hiển thị độ nhạy ISO trong kính ngắm ở vị trí của số
phơi sáng còn lại.
c: Hẹn giờ/khóa AE
c1: Nút nhả cửa trập AE-L
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Nếu Bật được chọn, phơi sáng sẽ khóa khi nút nhả cửa trập được
nhấn nửa chừng.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 239
c2: Tự động hẹn giờ tắt
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Tùy chọn này xác định khoảng thời gian màn hình bật nếu
không thực hiện hoạt động nào trong khi hiển thị và phát lại
menu (Phát lại/menu), trong khi hiển thị ảnh trên màn hình sau
khi chụp (Xem lại hình ảnh), và trong quá trình xem trực tiếp
(Xem trực tiếp), và khoảng thời gian hẹn giờ chờ, kính ngắm và
màn hình hiển thị thông tin bật khi không thực hiện hoạt động
nào (Hẹn giờ chờ). Chọn độ trễ tự động tắt ngắn hơn để giảm
tiêu hao pin sạc.
Tùy chọn
C Ngắn
D Bình
thường
E Dài
Mô tả (tất cả các thời gian là gần đúng)
Tự động hẹn giờ tắt được đặt thành các giá trị sau đây:
Phát lại/
Xem lại
Xem trực
Hẹn giờ chờ
menu
hình ảnh
tiếp
Ngắn
20 giây
4 giây
5 phút
4 giây
Bình
5 phút
4 giây
10 phút
8 giây
thường
Dài
10 phút
20 giây
20 phút
1 phút
Chọn các độ trễ riêng cho Phát lại/menu, Xem lại
F Tùy chọn hình ảnh, Xem trực tiếp, và Hẹn giờ chờ. Khi thiết lập
xong, nhấn J.
A Tự Động Hẹn Giờ Tắt
Màn hình và kính ngắm sẽ không tự động tắt khi kết nối máy ảnh với
máy tính hay máy in qua USB.
240 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
c3: Tự hẹn giờ
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn độ dài độ trễ nhả cửa trập và số bức ảnh được chụp.
• Độ trễ tự hẹn giờ: Chọn độ dài thời gian độ trễ nhả cửa trập.
• Số lượng ảnh: Nhấn 1 và 3 để chọn số lần chụp mỗi lần nhấn
nút nhả cửa trập (từ 1 đến 9; nếu chọn giá trị khác 1, ảnh sẽ
được chụp cách nhau 4 giây).
d: Chụp/hiển thị
d1: Chế độ trễ phơi sáng
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Trong các trường hợp khi chuyển động nhỏ nhất của máy ảnh có
thể làm mờ ảnh, chọn Bật để tạo độ trễ nhả cửa trập khoảng
1 giây sau khi nhấn nút nhả cửa trập và gương được nâng lên.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 241
d2: Chuỗi số tệp
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Khi chụp ảnh, máy ảnh đặt tên tệp bằng cách cộng một vào số
cuối cùng của tệp trước. Tùy chọn này điều khiển liệu việc đánh
số tệp có tiếp tục từ số cuối cùng được sử dụng hay không khi
tạo một thư mục mới, thẻ nhớ được định dạng, hoặc khi lắp một
thẻ nhớ mới vào máy ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Khi một thư mục mới được tạo, thẻ nhớ được định dạng lại,
hoặc một thẻ nhớ mới được lắp vào máy ảnh, việc đánh số
tệp tiếp tục từ số cuối cùng được dùng hoặc từ số tệp lớn
Bật
nhất ở thư mục hiện thời, lấy số lớn hơn. Nếu một tấm ảnh
được chụp khi thư mục hiện thời chứa ảnh có số 9999, thì
một thư mục mới sẽ tự động được tạo và việc đánh số tệp sẽ
bắt đầu lại từ 0001.
Việc đánh số tệp được đặt lại ở 0001 khi một thư mục mới
được tạo, thẻ nhớ được định dạng lại, hoặc một thẻ nhớ mới
Tắt
được lắp vào máy ảnh. Chú ý rằng một thư mục mới được tạo
tự động nếu ảnh được chụp khi thư mục hiện thời chứa 999
tấm ảnh.
Như với Bật, ngoại trừ bức ảnh được chụp tiếp theo được chỉ
định số tệp bằng cách cộng một vào số tệp lớn nhất ở thư
Đặt lại
mục hiện thời. Nếu thư mục trống, việc đánh số tệp sẽ được
đặt lại từ 0001.
D Chuỗi số tệp
Nếu thư mục hiện thời được đánh số đến 999 và chứa hoặc là 999 tấm
ảnh hoặc một bức ảnh được đánh số 9999, thì nút nhả cửa trập sẽ bị
khóa lại và không tấm ảnh nào được chụp thêm. Chọn Đặt lại cho Cài
Đặt Tùy Chọn d2 (Chuỗi số tệp) và sau đó định dạng lại thẻ nhớ hiện
tại hoặc lắp thẻ nhớ mới.
242 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
d3: Hiển thị lưới kính ngắm
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn Bật để hiển thị các đường lưới theo yêu cầu trên kính
ngắm để tham khảo trước khi chụp ảnh (0 5).
d4: Nhãn ngày
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn thông tin ngày tháng được tạo dấu vết trên ảnh khi chụp.
Không thể thêm hoặc gỡ nhãn ngày khỏi ảnh hiện tại.
Tùy chọn
Tắt
a
Ngày
b
Ngày và
giờ
c
Bộ đếm
ngày
Mô tả
Thời gian và ngày không xuất hiện trên ảnh.
Ngày hoặc thời gian và
15 . 10 . 2016
ngày được tạo dấu vết
trên ảnh được chụp trong
khi tùy chọn này đang
15 . 10 . 2016 10 :02
hoạt động.
Ảnh mới được tạo dấu vết với dấu thời gian, cho biết
số ngày giữa ngày chụp và ngày được chọn (xem
bên dưới).
Tại các cài đặt khác Tắt, tùy chọn được
lựa chọn được thể hiện bằng biểu tượng
d trên màn hình hiển thị thông tin.
A Nhãn Ngày
Ngày được ghi theo thứ tự trong menu Múi giờ và ngày (0 262). Dữ
liệu ghi vào có thể được cắt bỏ hoặc làm cho không đọc được trong
bản sao được tạo ra khi sửa lại hình ảnh (0 277). Ngày không xuất hiện
trên hình ảnh NEF (RAW) hoặc NEF (RAW)+JPEG.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 243
❚❚ Bộ đếm ngày
Các bức ảnh được chụp trong khi tùy
chọn này đang hoạt động được tạo dấu
vết với số ngày còn lại cho đến ngày
tương lai hoặc số ngày đã qua kể từ ngày
trong quá khứ. Sử dụng tùy chọn này để
theo dõi sự phát triển của trẻ hoặc đếm
ngược số ngày đến sinh nhật hay đám cưới.
02 / 15 . 10 . 2016
Ngày tương lai (còn hai ngày)
02 / 19 . 10 . 2016
Ngày trong quá khứ (đã qua hai
ngày)
Máy ảnh có ba khe để chứa ngày.
1 Nhập ngày đầu tiên.
Lần đầu tiên bạn chọn Bộ đếm ngày,
bạn sẽ được nhắc nhập ngày cho khe
đầu tiên. Nhập ngày sử dụng đa bộ
chọn và nhấn J để thoát khỏi danh
sách ngày.
2 Nhập thêm ngày hoặc chỉnh sửa
ngày hiện tại.
Để đổi ngày hoặc lưu trữ thêm ngày,
làm nổi bật khe, nhấn 2 và nhập
ngày.
3 Chọn ngày tháng.
Làm nổi bật khe trong danh sách ngày và nhấn J.
244 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
4 Chọn định dạng bộ đếm ngày.
Làm nổi bật Tùy chọn hiển thị và
nhấn 2, sau đó làm nổi bật định dạng
ngày và nhấn J.
5 Thoát menu bộ đếm ngày.
Nhấn J để thoát khỏi menu bộ đếm ngày.
d5: Đảo ngược các chỉ báo
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Nếu
(V) được chọn, các chỉ báo phơi sáng
trong kính ngắm, và hiển thị thông tin được hiển thị với các giá
trị dương ở bên trái và các giá trị âm ở bên phải. Chọn
(W) để hiển thị các giá trị âm bên trái và các
giá trị dương bên phải.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 245
e: Chụp bù trừ/đèn nháy
e1: Đ.kh đ.nháy cho đ.nháy gắn sẵn/Đèn nháy tùy
chọn
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn chế độ đèn nháy cho đèn nháy gắn sẵn ở chế độ P, S, A, và
M. Khi bộ đèn nháy tùy chọn SB-500 , SB-400, hoặc SB-300 được
lắp và bật, tùy chọn này thay đổi sang Đèn nháy tùy chọn và
được sử dụng để chọn chế độ đèn nháy cho bộ đèn nháy tùy
chọn.
Tùy chọn
1 TTL
2 Bằng tay
4
Chế độ bộ
điều khiển
Mô tả
Công suất đèn nháy được tự động điều chỉnh
tương ứng với điều kiện chụp ảnh.
Chọn mức đèn nháy. Ở công suất tối đa, đèn nháy
gắn sẵn có Số Hướng Dẫn là 12 (m, ISO 100, 20 °C).
Trong chế độ bộ điều khiển, SB-500 có chức năng
như một đèn nháy chính để điều khiển từ xa
không dây các nhóm bộ đèn nháy tùy chọn ngoài
máy ảnh. Trong chế độ bộ điều khiển, SB-500 có
chức năng như một đèn nháy chính để điều khiển
từ xa không dây các nhóm bộ đèn nháy tùy chọn
ngoài máy ảnh (0 247).
A Bằng tay
Biểu tượng Y nhấp nháy trên kính ngắm
và 0 nhấp nháy trong hiển thị thông tin
khi Bằng tay được chọn và đèn nháy được
bật hoặc nâng lên.
246 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
A Điều Khiển Đèn Nháy TTL
Các loại điều khiển đèn nháy sau đây được hỗ trợ khi sử dụng thấu kính
CPU kết hợp với đèn nháy gắn sẵn (0 101) hoặc bộ đèn nháy tùy chọn
(0 315).
• Nạp Flash Đã Cân Bằng i-TTL cho SLR Kỹ Thuật Số: Thông tin từ cảm biến RGB
2016 điểm ảnh được dùng để điều chỉnh công suất đèn nháy để có
độ cân bằng tự nhiên giữa đối tượng chính và nền.
• Nạp Flash i-TTL Tiêu Chuẩn cho SLR Kỹ Thuật Số: Công suất đèn nháy được
điều chỉnh cho đối tượng chính; độ sáng của nền không được tính tới.
Điều khiển đèn nháy i-TTL tiêu chuẩn được sử dụng cùng với đo sáng
điểm hoặc khi được chọn với bộ đèn nháy tùy chọn. Nạp flash đã cân
bằng i-TTL cho SLR kỹ thuật số được sử dụng trong tất cả các trường
hợp khác.
❚❚ Chế độ bộ điều khiển
Khi bộ đèn nháy SB-500 được lắp vào ngàm gắn phụ kiện, chọn
Chế độ bộ điều khiển để sử dụng SB-500 làm đèn nháy chính
điều khiển một hoặc nhiều bộ đèn nháy tùy chọn từ xa lên tới hai
nhóm (A và B) bằng cách dùng đèn nháy không dây cao cấp
(0 315).
Việc chọn tùy chọn này sẽ hiển thị menu
ở phía bên phải. Nhấn 4 hoặc 2 để làm
nổi bật những tùy chọn sau, 1 hoặc 3
để thay đổi.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 247
Tùy chọn
Đ.nháy
t.chọn
TTL
M
––
Nhóm A
TTL
%A
M
––
Nhóm B
Kênh
Mô tả
Chọn chế độ nháy cho đèn nháy chính (ra lệnh).
Chế độ i-TTL. Chọn bù đèn nháy từ các giá trị giữa +3,0 và
–3,0 EV với các gia số 1/3 EV.
Chọn mức đèn nháy.
Chỉ có các bộ đèn nháy từ xa bật sáng; đèn nháy chính
không sáng, dù nó có phát ra nháy sớm màn hình.
Chọn chế độ đèn nháy cho tất cả các bộ đèn nháy ở nhóm
A.
Chế độ i-TTL. Chọn bù đèn nháy từ các giá trị giữa +3,0 và
–3,0 EV với các gia số 1/3 EV.
Độ mở ống kính tự động (chỉ có ở bộ đèn nháy tương thích;
0 315). Chọn bù đèn nháy từ các giá trị giữa +3,0 và –3,0 EV
với các gia số 1/3 EV.
Chọn mức đèn nháy.
Các bộ đèn nháy trong nhóm này không bật.
Chọn chế độ đèn nháy cho tất cả các bộ đèn nháy ở nhóm
B. Các tùy chọn sẵn có này cũng giống như những tùy chọn
liệt kê cho Nhóm A, ở trên.
Chọn các kênh từ 1–4. Tất cả các bộ đèn nháy trong cả hai
nhóm phải được đặt ở cùng một kênh.
248 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
Thực hiện theo các bước dưới đây để chụp ảnh trong chế độ bộ
điều khiển.
1 Điều chỉnh cài đặt cho đèn nháy
chính.
Chọn chế độ điều khiển đèn nháy và
mức công suất cho đèn nháy chính.
Chú ý rằng mức công suất không thể
điều chỉnh được ở chế độ – –.
2 Điều chỉnh cài đặt cho nhóm A.
Chọn chế độ điều khiển đèn nháy và
mức công suất cho bộ đèn nháy gắn
sẵn ở nhóm A.
3 Điều chỉnh cài đặt cho nhóm B.
Chọn chế độ điều khiển đèn nháy và
mức công suất cho bộ đèn nháy gắn
sẵn ở nhóm B.
4 Chọn kênh.
Nếu các bộ đèn nháy từ xa có cả
SB-500, hãy chọn kênh 3.
5 Nhấn J.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 249
6 Soạn ảnh chụp.
Soạn ảnh chụp và sắp xếp các bộ đèn nháy như minh họa sau.
Chú ý rằng khoảng cách tối đa mà tại đó các bộ đèn nháy từ
xa có thể được đặt thay đổi tùy theo điều kiện chụp hình.
Nhóm A: 10 m hoặc nhỏ hơn
Nhóm B: 7 m hoặc nhỏ hơn
60 ° hoặc nhỏ hơn
Đèn nháy chính
(SB-500, lắp trên máy ảnh)
Các bộ cảm ứng từ xa không dây trên các
bộ đèn nháy nên đối diện với máy ảnh.
7 Cấu hình các bộ đèn nháy từ xa.
Bật tất cả các bộ đèn nháy từ xa, điều chỉnh các cài đặt nhóm
và đặt chúng ở kênh được chọn ở Bước 4. Xem hướng dẫn sử
dụng bộ đèn nháy để biết chi tiết.
8 Tạo khuôn hình bức ảnh, lấy nét và chụp.
Sau khi chắc chắn rằng đèn sẵn sàng nháy của máy ảnh và các
đèn sẵn sàng nháy của tất cả các bộ đèn nháy đã được bật
lên, tạo khuôn hình, lấy nét và chụp ảnh.
A Hiển Thị Chế Độ Đồng Bộ Đèn Nháy
M không hiển thị trên màn hình điều khiển chế độ đồng bộ đèn nháy
khi – – được chọn cho Đ.nháy t.chọn > Chế độ.
250 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
A Bù Đèn Nháy
Giá trị bù đèn nháy được chọn bằng các nút M (Y) và E (N) và đĩa lệnh
được thêm vào giá trị bù đèn nháy được chọn cho đèn nháy chính,
nhóm A và nhóm B trong menu Chế độ bộ điều khiển. Biểu tượng Y
được hiển thị trên bảng điều khiển và kính ngắm khi giá trị bù đèn
nháy khác ±0 được chọn cho đèn nháy chính hoặc bộ đèn nháy từ xa
trong chế độ TTL hoặc %A.
D Chế Độ Bộ Điều Khiển
Định vị cửa sổ cảm biến trên các bộ đèn nháy từ xa để đón ánh sáng từ
đèn nháy chính (cần đặc biệt chú ý khi máy ảnh không được đặt trên
giá ba chân). Bình thường nên đặt các bộ đèn nháy từ xa gần với đối
tượng hơn so với máy ảnh. Hãy chắc chắn rằng ánh sáng trực tiếp hoặc
phản chiếu mạnh từ các bộ đèn nháy từ xa không đi vào thấu kính máy
ảnh (ở chế độ TTL) hoặc các quang bào ở các bộ đèn nháy từ xa (chế độ
%A), vì điều này có thể ảnh hưởng đến phơi sáng. Để tránh các tia
nháy căn giờ do đèn nháy chính phát ra xuất hiện trên ảnh chụp ở
phạm vi gần, chọn độ nhạy ISO thấp hoặc độ mở ống kính nhỏ (các số
f cao) hoặc xoay đầu đèn nháy trên đèn nháy chính hướng lên trên. Sau
khi định vị các bộ đèn nháy từ xa, chụp thử một kiểu ảnh và xem các
kết quả trên màn hình máy ảnh.
Dù không có giới hạn về số lượng các bộ đèn nháy từ xa được sử dụng,
số lượng tối đa thực tế là ba. Nếu nhiều hơn số lượng này, ánh sáng
phát ra từ các bộ đèn nháy từ xa sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của máy
ảnh.
e2: Bộ chụp bù trừ tự động
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn thiết lập (phơi sáng, cân bằng trắng, hoặc D-Lighting hoạt
động) thay đổi khi chụp bù trừ có hiệu lực (0 151).
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 251
f: Điều khiển
f1: Chỉ định nút Fn
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn vai trò do nút Fn đảm nhiệm.
Nút Fn
Tùy chọn
Mô tả
Chất lượng/ Nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để chọn chất lượng
v
cỡ hình ảnh và cỡ hình ảnh (0 98).
Nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để chọn độ nhạy ISO
w Độ nhạy ISO
(0 107).
Cân bằng
Nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để chọn cân bằng
m
trắng
trắng (chỉ các chế độ P, S, A, và M; 0 140).
D-Lighting Nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để chọn D-Lighting
!
hoạt động hoạt động (chỉ các chế độ P, S, A, và M; 0 136).
Nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để điều chỉnh HDR
$ HDR
(chỉ các chế độ P, S, A, và M; 0 138).
Nếu chất lượng hình ảnh được đặt sang JPEG mịn,
JPEG bình thường, hoặc JPEG cơ bản, một bản
sao NEF (RAW) sẽ được ghi lại với hình ảnh tiếp
theo được chụp sau khi nút Fn được nhấn. Để thoát
& +NEF (RAW)
mà không cần ghi bản sao NEF (RAW), nhấn nút Fn
lần nữa. Tùy chọn này không có tác dụng trong các
chế độ hiệu ứng đặc biệt sau: %, S, T, U, ', (, và
3.
252 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
Tùy chọn
Mô tả
Giữ nhấn nút Fn, xoay đĩa lệnh để chọn tăng chụp
Chụp bù trừ bù trừ (phơi sáng và chụp bù trừ cân bằng trắng)
t
tự động
hoặc bật hoặc tắt chụp bù trừ ADL (chỉ các chế độ
P, S, A, và M; 0 151).
Chế độ
Giữ nhấn nút Fn và xoay đĩa lệnh để chọn chế độ
"
vùng AF
vùng AF (0 87).
Nhấn nút Fn để hiển thị
hoặc ẩn lưới khuôn hình
Hiển thị lưới kính ngắm.
'
kính ngắm
c
Wi-Fi
Nhấn nút Fn để hiển thị menu Wi-Fi (0 272).
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 253
f2: Chỉ định nút AE-L/AF-L
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Chọn vai trò do nút A (L) đảm nhiệm.
Nút A (L)
Tùy chọn
Mô tả
Khóa AE/AF Lấy nét và phơi sáng sẽ khóa khi nhấn nút A (L).
Chỉ khóa AE Khóa phơi sáng trong khi nhấn nút A (L).
Khóa phơi sáng khi nhấn nút A (L) và duy trì
Khóa AE
E
khóa cho đến khi nhấn nút lần thứ hai hoặc thời
(Giữ)
gian hẹn giờ chờ hết hạn.
F Chỉ khóa AF Khóa lấy nét trong khi nhấn nút A (L).
Nút A (L) khởi tạo việc lấy nét tự động. Không
A AF-ON
thể dùng nút nhả cửa trập để lấy nét.
B
C
254 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
f3: Chỉ định Fn chạm
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Có thể sử dụng một vùng cảm ứng của màn hình để điều khiển
máy ảnh sau khi màn hình đã tắt tự động. Vị trí của khu vực “Fn
cảm ứng” này thay đổi theo vị trí của màn hình; có thể chọn vai
trò của nó từ các tùy chọn trong bảng dưới đây. Vuốt ngón tay
sang trái hoặc phải qua vùng được chỉ báo trong hình minh họa
để điều chỉnh tùy chọn được chọn (lưu ý rằng Fn cảm ứng không
có sẵn khi màn hình hướng về phía trước). Nếu thấy khuôn mặt
của bạn tiếp xúc với vùng Fn cảm ứng khi bạn nhìn qua kính
ngắm, hãy sử dụng màn hình ở vị trí mở rộng.
Vùng cảm ứng Fn
Màn hình ở vị trí bình thường
Màn hình được mở rộng
Tùy chọn
Mô tả
Khi một lựa chọn không phải là e (AF vùng tự
Lựa chọn
động) được chọn cho chế độ vùng AF, bạn có thể
#
điểm lấy nét trượt ngón tay lên vùng Fn cảm ứng để chọn điểm
lấy nét (0 90).
Vuốt ngón tay sang trái hoặc phải qua vùng Fn
cảm ứng để chỉnh độ nhạy ISO (0 107), vuốt lên
w Độ nhạy ISO
hoặc xuống để bật hoặc tắt điều khiển độ nhạy ISO
tự động (0 228) (Chỉ chế độ P, S, A, và M).
Trượt ngón tay qua vùng Fn cảm ứng để điều
D-Lighting
!
chỉnh D-Lighting hoạt động (chỉ các chế độ P, S, A,
hoạt động
và M; 0 136).
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh 255
Tùy chọn
Mô tả
Trượt ngón tay qua vùng Fn cảm ứng để điều
$ HDR
chỉnh HDR (chỉ các chế độ P, S, A, và M; 0 138).
Trượt ngón tay trên vùng Fn cảm ứng để chọn gia
Chụp bù trừ số chụp bù trừ (chụp bù trừ phơi sáng và cân bằng
t
tự động
trắng) hoặc để bật hoặc tắt chụp bù trừ ADL (chỉ
các chế độ P, S, A, và M; 0 151).
Chế độ vùng Trượt ngón tay lên vùng Fn cảm ứng để chọn chế
"
AF
độ vùng AF (0 87).
Gõ vào vùng Fn cảm ứng
để hiển thị hoặc ẩn lưới
Hiển thị lưới khuôn hình kính ngắm.
'
kính ngắm
%
Độ mở ống
kính
Không có
Trượt ngón tay qua vùng Fn cảm ứng để điều
chỉnh mở ống kính (chỉ các chế độ A và M; 0 122,
123).
Tắt Fn cảm ứng.
D Fn chạm
Fn cảm ứng chỉ có nếu Bật được chọn cho Điều khiển chạm (0 263)
và Tắt tự động hiển thị thông tin (0 265) được bật.
f4: Xoay ngược đĩa lệnh
Nút G ➜ A menu Cài Đặt Tùy Chọn
Đảo ngược hướng xoay của đĩa lệnh khi
sử dụng để điều chỉnh phơi sáng hoặc
đèn nháy (Bù phơi sáng) và/hoặc tốc độ
cửa trập và độ mở ống kính (Tốc độ cửa
trập/độ mở ốg kính). Làm nổi bật tùy
chọn và nhấn 2 để chọn hoặc bỏ chọn,
sau đó nhấn J.
256 A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Để hiển thị menu cài đặt, nhấn G và chọn B (thẻ menu cài đặt).
Nút G
Tùy Chọn Menu Cài Đặt
Menu cài đặt chứa các tùy chọn sau:
Tùy chọn
Mặc định
Định dạng thẻ nhớ
—
Bình luận hình ảnh
—
Thông tin bản quyền
—
Múi giờ và ngày 1
Đồng bộ với thiết bị thôngminh
Tắt
Thời gian t.kiệm á.sáng ban ngày
Tắt
—
Ngôn ngữ (Language) 1
Tùy chọn bíp
Bật/tắt bíp
Bật
Độ cao thấp
Thấp
Điều khiển chạm
Bật
Độ sáng màn hình
0
Định dạng hiển thị thông tin
AUTO/SCENE/EFFECTS
Đồ họa
P/S/A/M
Đồ họa
Tự động hiển thị thông tin
Bật
Tắt tự động hiển thị thông tin
Bật
Làm sạch cảm biến hình ảnh
Làm sạch khi khởi động/tắt
Làm sạch khi khởi động &
tắt
0
259
260
261
262
262
263
263
263
263
264
265
265
328
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 257
Tùy chọn
Mặc định
Khóa gương nâng lên để làm sạch 2
—
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt
—
Giảm nhấp nháy
Tự động
Khóa nhả khe trống
Nhả bị khóa
HDMI
Độ phân giải đầu ra
Tự động
Điều khiển thiết bị
Bật
Dữ liệu vị trí
Tải xuống từ thiết bị thôngminh
Không
Vị trí
—
Tùychọn thiết bị GPS bên ngoài
Hẹn giờ chờ
Bật
Sd vệ tinh để đặt đồng hồ
Có
Điều khiển từ xa
Nhả cửa trập từ xa
Chụp ảnh
Chỉ định nút Fn
Giống như nút 4 của máy
ảnh
Chế độ máy bay
Tắt
Kết nối với thiết bị thông minh
—
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg)
Tắt
Wi-Fi
Cài đặt mạng
—
Cài đặt hiện tại
—
Đặt lại cài đặt kết nối
—
Bluetooth
Kết nối mạng
Tắt
Thiết bị được ghép cặp
—
Gửi trong khi tắt
Bật
Bật
Tải lên Eye-Fi 3
258 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
0
330
266
268
268
219
269
270
270
271
271
272
272
273
274
Tùy chọn
Dấu tuân thủ
Phiên bản vi chương trình
Mặc định
—
—
0
276
276
1 Mặc định thay đổi theo quốc gia mua.
2 Không thực hiện được khi pin sạc yếu.
3 Chỉ hoạt động khi gắn thẻ nhớ Eye-Fi tương thích.
Lưu ý: Tùy thuộc vào cài đặt máy ảnh, một số mục có thể chuyển sang
màu xám và không có sẵn.
Định dạng thẻ nhớ
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thẻ nhớ phải được định dạng trước khi sử dụng lần đầu tiên hay
sau khi được định dạng ở các thiết bị khác. Định dạng thẻ theo
mô tả bên dưới.
D Định Dạng Thẻ Nhớ
Việc định dạng thẻ nhớ sẽ xóa vĩnh viễn bất kỳ dữ liệu nào có trên đó. Hãy
chắc chắn sao chép bất kỳ bức ảnh và dữ liệu nào khác mà bạn muốn
giữ lại vào máy tính trước khi tiến hành (0 211).
1 Làm nổi bật Có.
Để thoát mà không định dạng thẻ
nhớ, làm nổi bật Không và nhấn J.
2 Nhấn J.
Thông báo sẽ được hiển thị khi định
dạng thẻ. Không tháo thẻ nhớ hoặc
ngắt kết nối nguồn điện cho đến khi
định dạng xong.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 259
Bình luận hình ảnh
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thêm bình luận cho ảnh mới vừa chụp. Có thể coi các bình luận
như siêu dữ liệu trong ViewNX-i hoặc Capture NX-D. Bình luận
cũng xem được trên trang dữ liệu chụp trong phần hiển thị
thông tin ảnh (0 193). Gồm các tùy chọn sau:
• Nhập bình luận: Nhập bình luận như mô tả ở trang 162. Phần
bình luận có độ dài lên đến 36 ký tự.
• Đính kèm bình luận: Chọn mục này để
đính kèm bình luận cho tất cả các ảnh
tiếp theo. Đính kèm bình luận có thể
được bật hay tắt bằng cách làm nổi bật
và nhấn 2. Sau khi chọn thiết lập
mong muốn, nhấn J để thoát.
260 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Thông tin bản quyền
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thêm thông tin bản quyền cho ảnh vừa chụp. Thông tin bản
quyền được hiển thị ở trang dữ liệu chụp trong hiển thị thông tin
ảnh và có thể xem ở dạng siêu dữ liệu trong ViewNX-i hoặc trong
Capture NX-D. Gồm các tùy chọn sau:
• Tác giả: Nhập tên nhiếp ảnh gia như mô tả ở trang 162. Độ dài
tên nhiếp ảnh gia có thể lên đến 36 ký tự.
• Bản quyền: Nhập tên người nắm giữ bản quyền như mô tả ở
trang 162. Độ dài tên người giữ bản quyền có thể lên đến 54
ký tự.
• Đính kèm thông tin bản quyền: Chọn tùy
chọn này để đính kèm thông tin bản
quyền cho tất cả ảnh tiếp theo. Đính
kèm thông tin bản quyền bằng cách
làm nổi bật và nhấn 2. Sau khi chọn
thiết lập mong muốn, nhấn J để
thoát.
D Thông Tin Bản Quyền
Để tránh giả mạo tên nghệ sĩ hay người giữ bản quyền, phải đảm bảo
là không chọn Đính kèm thông tin bản quyền và trường Tác giả và
Bản quyền được để trống trước khi đưa hoặc chuyển máy ảnh cho
người khác. Nikon không chịu trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ thiệt hại
hay tranh chấp nào từ việc sử dụng tùy chọn Thông tin bản quyền.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 261
Múi giờ và ngày
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thay đổi múi giờ, đồng bộ đồng hồ với đồng hồ trên thiết bị
thông minh, đặt đồng hồ máy ảnh, chọn thứ tự hiển thị ngày, và
bật hoặc tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
Tùy chọn
Mô tả
Chọn múi giờ. Đồng hồ máy ảnh sẽ tự động thiết lập
Múi giờ
thời gian theo múi giờ mới.
Ngày và giờ Cài đặt đồng hồ máy ảnh (0 40).
Chọn cập nhật đồng hồ máy ảnh sang giờ (Múi Giờ
Đồng bộ với
Quốc Tế, hoặc UTC), múi giờ, tiêu chuẩn hoặc thời gian
thiết bị
tiết kiệm ánh sáng ban ngày do thiết bị thông minh
thôngminh
cung cấp.
Định dạng
Chọn thứ tự hiển thị ngày, tháng, và năm.
ngày
Thời gian
Bật hoặc tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
t.kiệm á.sáng Đồng hồ máy ảnh sẽ tự động chỉnh sớm hơn hoặc
chậm lại một giờ.
ban ngày
Ngôn ngữ (Language)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn ngôn ngữ cho menu máy ảnh và các thông báo.
262 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Tùy chọn bíp
Nút G ➜ B menu cài đặt
Phát ra tiếng bíp khi máy ảnh lấy nét, trong chế độ hẹn giờ và khi
khi tua nhanh thời gian kết thúc hoặc khi sử dụng điều khiển
màn hình cảm ứng.
❚❚ Bật/tắt bíp
Chọn Tắt (chỉ điều khiển chạm) để tắt
âm thanh máy ảnh tạo ra với các điều
khiển màn hình cảm ứng, hoặc chọn Tắt
để tắt cả tiếng bíp.
❚❚ Độ cao thấp
Chọn âm lượng (Cao hoặc Thấp) cho âm
thanh phát ra khi kết thúc ghi phim tua nhanh thời gian hoặc khi
phản hồi thao tác hẹn giờ và lấy nét.
Điều khiển chạm
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn Tắt để tránh vô tình sử dụng điều khiển màn hình cảm ứng
(0 15), hoặc Chỉ phát lại để bật các điều khiển màn hình cảm
ứng chỉ ở chế độ phát lại.
Độ sáng màn hình
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nhấn 1 hoặc 3 để chọn độ sáng màn hình. Chọn giá trị cao hơn
để tăng độ sáng, thấp hơn để giảm độ sáng.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 263
Định dạng hiển thị thông tin
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn định dạng hiển thị thông tin (0 6). Định dạng có thể được
lựa chọn riêng cho tự động, cảnh, và các chế độ hiệu ứng đặc
biệt và chế độ P, S, A, và M.
Cổ điển
1 Chọn tùy chọn chế độ chụp.
Làm nổi bật AUTO/SCENE/EFFECTS
hoặc P/S/A/M và nhấn 2.
2 Lựa chọn thiết kế.
Làm nổi bật một ảnh và nhấn J.
264 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Đồ họa
Tự động hiển thị thông tin
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nếu Bật được chọn, hiển thị thông tin sẽ xuất hiện sau khi nút
nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Nếu chọn Tắt có thể xem
màn hình hiển thị thông tin bằng cách nhấn nút R.
Tắt tự động hiển thị thông tin
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nếu Bật được chọn, cảm biến mắt sẽ tắt màn hình hiển thị thông
tin khi bạn đưa mắt vào kính ngắm. Việc chọn Tắt sẽ ngăn chặn
tắt màn hình khi bạn nhìn qua kính ngắm, nhưng cũng làm tăng
tiêu hao pin sạc.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 265
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt
Nút G ➜ B menu cài đặt
Thu được dữ liệu tham chiếu cho tùy chọn Ảnh Bỏ Bụi trong
Capture NX-D (để biết thêm thông tin, tham khảo trợ giúp trực
tuyến của Capture NX-D).
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt chỉ có khi thấu kính CPU được
gắn trên máy ảnh. Nên dùng thấu kính có tiêu cự ít nhất 50 mm.
Khi sử dụng một thấu kính thu phóng, phóng to hết cỡ.
1 Chọn tùy chọn khởi động.
Làm nổi một trong những tùy chọn
sau và nhấn J. Để thoát mà không
thu dữ liệu bỏ bụi hình ảnh, nhấn
G.
• Bắt đầu: Thông báo hiện ra ở bên phải
sẽ được hiển thị và “rEF” sẽ xuất hiện
trên kính ngắm.
• Làm sạch cảm biến rồi khởi động: Chọn
mục này để vệ sinh cảm biến hình
ảnh trước khi bắt đầu. Thông báo
hiện ra ở bên phải sẽ được hiển thị
và “rEF” sẽ xuất hiện trên kính ngắm sau khi vệ sinh xong.
D Làm Sạch Cảm Biến Hình Ảnh
Dữ liệu tham chiếu bỏ bụi được ghi trước khi diễn ra quá trình làm
sạch cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các bức ảnh
được chụp sau khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến
hành. Chọn Làm sạch cảm biến rồi khởi động nếu dữ liệu tham
chiếu bỏ bụi không được dùng cho các ảnh hiện tại.
266 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
2 Tạo khuôn hình một đối tượng màu trắng trong kính ngắm.
Để thấu kính cách khoảng mười xentimet từ một đối tượng
trắng không có đặc điểm, đủ sáng, lấy khuôn hình sao cho đối
tượng lấp đầy kính ngắm và nhấn nửa chừng nút nhả cửa
trập.
Trong chế độ lấy nét tự động, lấy nét sẽ tự động được cài ở vô
tận; trong chế độ lấy nét bằng tay, đặt lấy nét sang vô tận tự
động.
3 Yêu cầu dữ liệu tham chiếu Bụi hình ảnh tắt.
Nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập để lấy dữ liệu tham chiếu Bụi
Hình Ảnh Tắt. Màn hình sẽ tắt khi nút nhả cửa trập được nhấn.
Nếu đối tượng tham chiếu quá sáng
hoặc quá tối, máy ảnh không lấy được
dữ liệu tham chiếu Bụi hình ảnh tắt và
thông báo sẽ hiển thị ở bên phải. Chọn
một đối tượng tham chiếu khác và lặp
lại quá trình từ bước 1.
D Dữ Liệu Tham Chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt
Ảnh chụp bởi các thấu kính khác nhau hay
độ mở ống kính khác nhau có thể dùng
chung dữ liệu tham chiếu. Không thể xem
hình ảnh tham chiếu bằng phần mềm hình
ảnh trên máy tính. Mẫu lưới sẽ hiển thị khi
hình ảnh tham chiếu được xem trên máy
ảnh.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 267
Giảm nhấp nháy
Nút G ➜ B menu cài đặt
Giảm nhấp nháy và dải khi chụp dưới ánh đèn huỳnh quang
hoặc thuỷ ngân trong khi xem trực tiếp (0 55) hoặc ghi phim
(0 164). Chọn Tự động để cho phép máy ảnh tự động chọn tần
số chính xác hoặc làm cho tần số phù hợp với tần số của nguồn
điện AC cục bộ bằng tay.
A Giảm Nhấp Nháy
Nếu Tự động không mang đến kết quả mong muốn và nếu bạn không
chắc chắn về tần số của nguồn điện cục bộ, hãy thử cả hai tùy chọn 50
và 60 Hz và chọn một tùy chọn mang lại kết quả tốt nhất. Giảm nhấp
nháy có thể không mang lại kết quả như mong muốn nếu đối tượng
quá sáng, trong trường hợp này nên chọn chế độ A hay M và chọn độ
mở ống kính bé hơn (số f cao hơn) trước khi xem trực tiếp. Lưu ý rằng
không thể giảm nhấp nháy khi Bật được chọn cho Cài đặt phim > Cài
đặt phim bằng tay (0 169) ở chế độ M.
Khóa nhả khe trống
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nếu Nhả bị khóa được chọn, nút nhả cửa trập chỉ được bật khi
có thẻ nhớ được lắp vào máy ảnh. Chọn Cho phép nhả cho phép
cửa trập được nhả ra khi không có thẻ nhớ nào được lắp, dù
không bức ảnh nào được ghi lại (tuy nhiên chúng vẫn được hiển
thị trên màn hình ở chế độ mẫu).
268 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Dữ liệu vị trí
Nút G ➜ B menu cài đặt
Điều chỉnh cài đặt dữ liệu vị trí để sử dụng khi máy ảnh được kết
nối với GPS hoặc thiết bị thông minh.
Tùy chọn
Tải xuống
từ thiết bị
thôngminh
Vị trí
Tùychọn
thiết bị GPS
bên ngoài
Mô tả
Chọn Có để tải dữ liệu vị trí từ thiết bị thông minh và
nhúng vào ảnh được chụp trong hai giờ tiếp theo. Nếu
máy ảnh được kết nối với cả thiết bị thông minh và thiết
bị GPS, dữ liệu vị trí sẽ được tải về thiết bị GPS. Không thể
lấy được dữ liệu vị trí nếu máy ảnh tắt hoặc hẹn giờ chờ
đã hết hạn.
Xem dữ liệu vị trí theo GPS hoặc thiết bị thông minh (các
mục hiển thị khác nhau tùy theo thiết bị và trong trường
hợp phim bắt đầu ghi).
Điều chỉnh cài đặt cho kết nối đến các thiết bị GPS tối ưu.
• Hẹn giờ chờ: Chọn để hẹn giờ chờ vẫn hoạt động hoặc tắt
khi thiết bị GPS được kết nối. Nếu Bật được chọn, đo
phơi sáng sẽ tự động tắt nếu không có hoạt động nào
được thực hiện trong khoảng thời gian quy định trong
Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Tự động hẹn giờ tắt, 0 240), làm
giảm tiêu hao pin. Nếu thiết bị GP-1 hoặc GP-1A được
kết nối, thiết bị sẽ vẫn hoạt động trong một thời gian
sau khi hẹn giờ hết hạn; để cho phép máy ảnh có thời
gian lấy dữ liệu vị trí, độ trễ kéo dài thêm một phút sau
khi đo phơi sáng được bật hoặc máy ảnh được bật. Chọn
Tắt để tắt hẹn giờ chờ khi thiết bị GPS được kết nối.
• Sd vệ tinh để đặt đồng hồ: Chọn Có để đồng bộ đồng hồ
máy ảnh với thời gian mà thiết bị GPS ghi được.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 269
Điều khiển từ xa
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn các chức năng được thực hiện bằng cách sử dụng dây
chụp từ xa tùy chọn hoặc điều khiển từ xa không dây (0 323,
324).
❚❚ Nhả cửa trập từ xa
Chọn nút nhả cửa trập trên phụ kiện tùy chọn được sử dụng để
chụp ảnh hoặc quay phim.
Tùy chọn
y Chụp ảnh
z Ghi phim
Mô tả
Nút nhả cửa trập trên phụ kiện tùy chọn được
sử dụng để chụp ảnh.
Nút nhả cửa trập trên phụ kiện tùy chọn được
sử dụng để quay phim. Nhấn nút nửa chừng để
bắt đầu xem trực tiếp hoặc lấy nét trong chế độ
AF-S và AF-F. Bấm nút hết cỡ để bắt đầu hoặc kết
thúc quay. Sử dụng công tắc xem trực tiếp máy
ảnh để kết thúc xem trực tiếp.
❚❚ Chỉ định nút Fn
Chọn vai trò cho nút Fn trên điều khiển từ xa không dây.
Tùy chọn
Mô tả
Nút Fn trên điều khiển từ xa không dây thực
Giống như nút
=4
hiện chức năng hiện đang được gán cho nút
4 của máy ảnh
A (L) của máy ảnh (0 254).
Nút Fn trên điều khiển từ xa không dây có thể
a Xem trực tiếp
được sử dụng để bắt đầu và kết thúc xem trực
tiếp.
270 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Chế độ máy bay
Nút G ➜ B menu cài đặt
Chọn Bật để tắt các tính năng không dây của thẻ Eye-Fi và các
kết nối Bluetooth và Wi-Fi với các thiết bị thông minh. Kết nối với
các thiết bị khác sử dụng bộ phát không dây chỉ có thể được tắt
bằng cách tháo bộ phát khỏi máy ảnh.
Kết nối với thiết bị thông minh
Nút G ➜ B menu cài đặt
Điều chỉnh cài đặt để kết nối với thiết bị
thông minh.
A Bảo mật
Mặc dù một trong những lợi ích của sản phẩm này là nó cho phép
những người khác tự do kết nối để trao đổi dữ liệu không dây bất cứ
nơi nào trong phạm vi của nó, điều sau đây có thể xảy ra nếu bảo mật
không được kích hoạt:
• Trộm cắp dữ liệu: Các phần mềm độc hại của bên thứ ba có thể chặn
truyền phát không dây để ăn cắp ID người sử dụng, mật khẩu, và
thông tin cá nhân khác.
• Truy cập trái phép: Người sử dụng trái phép có thể truy cập vào mạng và
thay đổi dữ liệu hoặc thực hiện các hành động độc hại khác. Lưu ý
rằng do thiết kế của mạng không dây, các cuộc tấn công chuyên biệt
có thể cho phép việc truy cập trái phép, ngay cả khi bảo mật được
kích hoạt.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 271
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg)
Nút G ➜ B menu cài đặt
Nếu chọn Bật, các ảnh mới sẽ tự động được tải lên thiết bị thông
minh (nếu máy ảnh hiện không được kết nối với thiết bị thông
minh, ảnh sẽ được đánh dấu để tải lên và được tải lên khi kết nối
không dây được thiết lập vào lần tới). Phim không được tải lên.
A Tải Lên Đánh Dấu
Có thể đánh dấu không quá 1000 ảnh một lần tải lên.
Trước khi thay đổi xếp hạng ảnh được đánh dấu để tải lên, chọn Tắt
cho Bluetooth > Kết nối mạng hoặc tắt không dây bằng cách chọn
Bật cho Chế độ máy bay.
Wi-Fi
Nút G ➜ B menu cài đặt
Điều chỉnh cài đặt Wi-Fi (LAN không dây).
Tùy chọn
Mô tả
Cài đặt mạng Điều chỉnh cài đặt cho kết nối Wi-Fi.
Cài đặt hiện tại Xem cài đặt Wi-Fi hiện tại
Đặt lại cài đặt
Khôi phục cài đặt Wi-Fi về giá trị mặc định của chúng.
kết nối
272 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Bluetooth
Nút G ➜ B menu cài đặt
Liệt kê thiết bị được ghép cặp và điều chỉnh cài đặt để kết nối với
thiết bị thông minh.
Tùy chọn
Kết nối mạng
Thiết bị được
ghép cặp
Mô tả
Bật hoặc tắt Bluetooth.
Xem thiết bị được ghép cặp.
Chọn Tắt để ngừng phát không dây khi tắt máy
Gửi trong khi tắt
ảnh hoặc hẹn giờ hết hạn.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 273
Tải lên Eye-Fi
Nút G ➜ B menu cài đặt
Tùy chọn này chỉ được hiển thị khi một thẻ nhớ Eye-Fi (có riêng
từ các nhà cung cấp thứ ba) được gắn vào máy ảnh. Chọn Bật để
tải ảnh lên từ vùng được chọn trước. Lưu ý rằng ảnh sẽ không
được tải lên nếu độ mạnh tín hiệu không đủ. Trước khi tải lên
qua Eye-Fi, chọn Tắt cho Chế độ máy bay (0 271) và
Bluetooth > Kết nối mạng (0 273).
Kiểm tra tất cả các thiết bị mạng LAN không dây và chọn Tắt nơi
mà các thiết bị không dây bị cấm.
D Thẻ Eye-Fi
Thẻ Eye-Fi có thể phát ra tín hiệu mạng không dây khi chọn Tắt. Biểu
tượng g được hiển thị khi Tắt được chọn cho biết máy ảnh không thể
điều khiển được thẻ Eye-Fi (0 275); tắt máy ảnh và tháo thẻ.
Chọn giá trị dài hơn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2 (Tự động hẹn giờ tắt) >
Tùy chọn > Hẹn giờ chờ (0 240) khi sử dụng thẻ Eye-Fi.
Xem hướng dẫn kèm theo thẻ Eye-Fi, và nếu có bất kỳ thắc mắc nào vui
lòng liên hệ trực tiếp nhà sản xuất. Có thể dùng máy ảnh để bật tắt thẻ
Eye-Fi, nhưng có thể không hỗ trợ các chức năng Eye-Fi khác.
D Chế Độ Máy Bay (0 271)
Việc bật chế độ máy bay sẽ tắt tải lên Eye-Fi. Để bắt đầu lại tải lên
Eye-Fi, chọn Tắt cho Chế độ máy bay trước khi chọn Bật cho Tải lên
Eye-Fi.
274 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
Khi gắn một thẻ Eye-Fi vào, tình trạng
của nó được chỉ định bởi một biểu tượng
trên màn hình hiển thị:
• d: Vô hiệu tải lên Eye-Fi.
• e: Cho phép tải lên Eye-Fi nhưng hình
ảnh không có sẵn để tải.
• f (tĩnh): Cho phép tải lên Eye-Fi, chờ
đợi để bắt đầu tải.
• f (động): Cho phép tải lên Eye-Fi, đang tải dữ liệu.
• g: Lỗi — máy ảnh không thể kiểm soát thẻ Eye-Fi. Nếu (
nhấp nháy xuất hiện trong kính ngắm, kiểm tra để cập nhật vi
chương trình thẻ Eye-Fi; nếu lỗi vẫn còn sau khi vi chương
trình thẻ đã được cập nhật, hãy lắp thẻ khác hoặc định dạng
thẻ trong máy ảnh sau khi sao chép ảnh trong đó sang máy
tính hoặc thiết bị lưu trữ khác. Nếu chỉ báo ( không nhấp
nháy, có thể chụp được ảnh bình thường nhưng bạn có thể
không thay đổi được cài đặt Eye-Fi.
D Thẻ Eye-Fi Được Hỗ Trợ
Một số thẻ có thể không sẵn có tại một số quốc gia hay khu vực; tham
khảo ý kiến nhà sản xuất để biết thêm thông tin. Thẻ Eye-Fi chỉ được sử
dụng tại quốc gia mua. Hãy đảm bảo là vi chương trình thẻ Eye-Fi được
cập nhật phiên bản mới nhất.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh 275
Dấu tuân thủ
Nút G ➜ B menu cài đặt
Xem tập hợp các tiêu chuẩn mà máy ảnh tuân thủ.
Phiên bản vi chương trình
Nút G ➜ B menu cài đặt
Xem phiên bản firmware máy ảnh hiện hành.
276 B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Để hiển thị menu sửa lại, nhấn G và chọn thẻ N (menu sửa
lại).
Nút G
Tùy Chọn Menu Sửa Lại
Các tùy chọn trong menu sửa lại dùng để tạo các bản sao đã
được xén hoặc chỉnh sửa của ảnh hiện tại. Menu sửa lại chỉ hiển
thị khi một thẻ nhớ chứa ảnh được cài vào máy ảnh.
0
k
1
i
2
j
e
(
r
)
m
Tùy chọn
Xử lý NEF (RAW)
Xén
Định cỡ lại
D-Lighting
Sửa lại nhanh
Điều chỉnh mắt đỏ
Làm thẳng
Điều khiển biến dạng
Điều khiển phối cảnh
Mắt cá
Hiệu ứng bộ lọc
0
280
282
283
285
286
286
287
287
288
288
289
Tùy chọn
Đơn sắc
Lớp phủ hình ảnh
Đường nét màu
Minh họa ảnh
Phác thảo màu
Hiệu ứng thu nhỏ
Màu tuyển chọn
Bức họa
Sửa lại phim
Đặt cạnh nhau để so
p
sánh *
l
o
q
U
g
u
3
)
f
0
290
291
293
294
294
295
296
298
178
298
* Chỉ có nếu menu sửa lại được hiển thị bằng cách nhấn P và chọn Sửa
lại khi hình ảnh sửa lại hoặc gốc được hiển thị trong khi phát lại khuôn
hình đầy.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 277
Tạo Bản Sao Sửa Lại
Để tạo một bản sao chỉnh sửa:
1 Hiển thị tuỳ chọn chỉnh sửa.
Làm nổi bật mục mong muốn trong
menu sửa lại và nhấn 2.
2 Chọn ảnh.
Làm nổi bật hình ảnh và nhấn J (để
xem hình ảnh làm nổi bật toàn màn
hình, nhấn và giữ nút X).
A Sửa lại
Máy ảnh không thể hiển thị hay chỉnh sửa ảnh tạo bởi thiết bị khác.
Nếu ảnh được ghi ở thiết lập chất lượng hình ảnh NEF (RAW) + JPEG
(0 98), các tùy chọn sửa lại chỉ áp dụng cho bản sao RAW.
3 Chọn tùy chọn chỉnh sửa.
Để biết thêm thông tin, xem phần dành cho mục được chọn.
Để thoát mà không cần tạo bản sao chỉnh sửa, nhấn G.
278 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
4 Tạo một bản sao chỉnh sửa.
Nhấn J để tạo bản sao chỉnh sửa.
Ngoại trừ trên trang thông tin ảnh
“chỉ hình ảnh” (0 188), các bản sao đã
sửa lại được thể hiện bằng biểu tượng
Z.
A Tạo Bản Sao Chỉnh Sửa Khi Phát Lại
Để tạo ra bản sao sửa lại của ảnh đang hiển thị trong phát lại khuôn
hình đầy (0 184), nhấn P, sau đó làm nổi bật Sửa lại và nhấn 2 và
chọn tùy chọn sửa lại (không gồm Lớp phủ hình ảnh).
A Chỉnh Sửa Bản Sao
Hầu hết các tùy chọn có thể được áp dụng cho các bản sao tạo ra nhờ
sử dụng các tùy chọn sửa lại khác, mặc dù ngoại trừ Lớp phủ hình ảnh
và Sửa lại phim > Chọn điểm bắt đầu/kết thúc, mỗi tùy chọn chỉ có
thể áp dụng cho một lựa chọn (lưu ý rằng chỉnh sửa nhiều có thể gây
ra mất các chi tiết). Các tuỳ chọn không thể áp dụng cho vùng hình ảnh
hiện tại sẽ bị mờ và không dùng được.
A Chất Lượng Hình Ảnh và Kích Cỡ
Ngoại trừ trường hợp bản sao được tạo bởi Xén, và Định cỡ lại, bản
sao tạo ra từ hình JPEG có cùng cỡ và chất lượng với bản gốc, trong khi
bản sao tạo ra từ ảnh NEF (RAW) được lưu thành ảnh JPEG chất lượng
tốt.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 279
Xử lý NEF (RAW)
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo các bản sao JPEG của ảnh NEF (RAW).
1 Chọn Xử lý NEF (RAW).
Làm nổi bật Xử lý NEF (RAW) trong
menu sửa lại và nhấn 2 để hiển thị
hộp thoại chọn ảnh chỉ liệt kê những
ảnh NEF (RAW) tạo ra từ máy ảnh này.
2 Chọn ảnh.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật
bức ảnh (để xem toàn khuôn hình bức
ảnh được làm nổi bật, nhấn giữ nút X).
Nhấn J để chọn bức ảnh được làm
nổi bật và chuyển sang bước tiếp
theo.
280 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
3 Chọn cài đặt cho bản sao JPEG.
Điều chỉnh các cài đặt được liệt kê bên dưới. Lưu ý rằng điều
khiển cân bằng trắng và điều khiển Tạo họa tiết không có với
ảnh được tạo với chụp ghép hình (0 291), và các hiệu ứng
của bù phơi sáng có thể khác với hiệu ứng mong muốn khi
ảnh được chụp.
Chất lượng hình ảnh (0 98)
Kích cỡ hình ảnh (0 100)
Cân bằng trắng (0 140)
Bù phơi sáng (0 132)
Picture Control (0 155)
Giảm nhiễu ISO cao (0 231)
Không gian màu (0 230)
Điều chỉnh họa tiết (0 231)
D-Lighting (0 285)
4 Sao chép ảnh.
Làm nổi bật EXE và nhấn J để tạo
bản sao JPEG của ảnh được chọn. Để
thoát ra mà không sao chép ảnh,
nhấn nút G.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 281
Xén
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao đã xén của ảnh được chọn.
Ảnh được chọn sẽ hiển thị với phần xén
biểu hiện dưới màu vàng; tạo một bản
sao đã xén như mô tả ở bảng bên dưới.
Để
Tăng kích cỡ
của phần xén
Giảm kích cỡ
của phần xén
Sử dụng
X
W (Q)
Thay đổi tỉ lệ
cạnh xén
Di chuyển phần
xén
Tạo bản sao
Mô tả
Nhấn nút X để tăng kích cỡ của phần xén.
Nhấn nút W (Q) để giảm kích cỡ của phần
xén.
và các hiệu ứng của bù phơi sáng có thể
khác với hiệu ứng mong muốn khi ảnh được
chụp.
Sử dụng đa bộ chọn vị trí phần xén. Bấm và
giữ để di chuyển nhanh phần xén đến vị trí
mong muốn.
Lưu xén hiện tại thành tệp riêng biệt.
A Kích Cỡ Hình Ảnh
Kích cỡ bản sao (khác với kích cỡ xén và tỉ lệ cạnh) xuất hiện ở phía trên
bên trái phần hiển thị xén.
A Xem Bản Sao Đã Xén
Thu phóng phát lại có thể không dùng được khi hiển thị bản sao đã
xén.
A Xem Thêm
Xem trang 198 để biết thông tin về xén ảnh trong khi thu phóng phát
lại.
282 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Định cỡ lại
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao nhỏ của ảnh được chọn.
1 Chọn Định cỡ lại.
Để thay đổi lại kích thước ảnh được
chọn, làm nổi bật Định cỡ lại trong
menu sửa lại và nhấn 2.
2 Chọn kích cỡ.
Làm nổi bật Chọn kích cỡ và nhấn 2.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 283
3 Chọn ảnh.
Làm nổi bật Chọn hình ảnh và nhấn
2.
Làm nổi bật các bức ảnh bằng cách sử
dụng đa bộ chọn và nhấn nút W (Q)
để chọn hoặc hủy chọn (để xem toàn
màn hình bức ảnh được làm nổi bật,
nhấn giữ nút X). Ảnh đã chọn được
đánh dấu bởi biểu tượng 1. Nhấn J
khi chọn xong.
Nút W (Q)
4 Lưu bản sao đổi kích cỡ.
Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị.
Làm nổi bật Có và nhấn J để lưu bản
sao thay đổi kích cỡ.
A Xem Bản Sao Đã Đổi Kích Cỡ
Thu phóng phát lại có thể không dùng được khi thay đổi kích cỡ bản
sao đang hiển thị.
284 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
D-Lighting
Nút G ➜ N menu sửa lại
D-Lighting chiếu sáng bóng đổ, lý tưởng cho ảnh tối hoặc ngược
sáng.
Trước
D-Lighting
(U Chân dung tắt)
D-Lighting
(M Chân dung bật)
Nhấn 4 hoặc 2 chọn mức sửa chữa thực hiện; có thể xem trước
hiệu ứng trong màn hình chỉnh sửa. Nhấn J để sao chép ảnh.
❚❚ “Chân dung”
Để bật hoặc tắt tùy chọn này, làm nổi bật
Chân dung và nhấn 2. Khi bật Chân
dung, máy ảnh sẽ áp dụng D-Lighting
chỉ cho các đối tượng chân dung con
người, làm nổi bật được tới ba đối tượng
như vậy trong khi không gây tác động tới
nền để tạo hiệu ứng giống như chụp được với thiết bị phản xạ.
A Đ.tượg chụp ch.dug
Máy ảnh tự động chọn lên đến ba đối tượng cho D-Lighting chân dung
(lưu ý rằng D-Lighting chân dung không thể được áp dụng cho các bức
ảnh chụp với Tắt được chọn cho Xoay hình ảnh tự động trong phát
lại/menu; 0 222). Tùy thuộc vào bố cục và cách các đối tượng được
chụp, có thể không đạt được kết quả mong muốn; nếu bạn không hài
lòng, gõ bỏ dấu chọn ở Chân dung.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 285
Sửa lại nhanh
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao với độ bão hòa và độ tương
phản tăng. D-Lighting được sử dụng để
tăng độ sáng vật thể tối hoặc thiếu ánh
sáng.
Nhấn 4 hoặc 2 để chọn mức tăng. Nhấn
J để sao chép ảnh.
Điều chỉnh mắt đỏ
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tuỳ chọn này để sửa “mắt đỏ” do đèn nháy gây ra, và chỉ dùng
được cho ảnh chụp sử dụng đèn nháy. Bức ảnh được chọn để
khắc phục mắt đỏ có thể được xem trước trên màn hình hiển thị
sửa lại. Xác nhận hiệu ứng của điều chỉnh đỏ mắt và nhấn J để
tạo bản sao. Lưu ý rằng điều chỉnh mắt đỏ không phải lúc nào
cũng cho kết quả như mong muốn và trong một số trường hợp
hiếm hoi có thể được áp dụng cho một số phần của ảnh không
bị ảnh hưởng bởi mắt đỏ; kiểm tra phần xem trước thật kỹ trước
khi tiếp tục.
286 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Làm thẳng
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao nắn thẳng của ảnh được
chọn. Nhấn 2 để xoay hình theo chiều
kim đồng hồ lên đến năm độ với gia số
khoảng 0,25 độ, nhấn 4 để xoay ngược
chiều kim đồng hồ (lưu ý là viền ảnh sẽ bị
cắt để tạo khung bản sao). Nhấn J để
lưu bản sao sửa lại.
Điều khiển biến dạng
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao với sự biến dạng ngoại biên
giảm. Chọn Tự động để máy ảnh tự động
chỉnh sửa biến dạng và sau đó điều chỉnh
sử dụng đa bộ chọn, hoặc chọn Bằng tay
để giảm biến dạng bằng tay (lưu ý rằng
Tự động không dùng được với ảnh chụp
sử dụng điều khiển biến dạng tự động; xem trang 232).
Nhấn 2 để giảm hiện tượng cong đường biên hình, nhấn 4 để
giảm biến dạng đệm chốt (lưu ý rằng độ biến dạng càng lớn
càng khiến nhiều đường viền bị cắt). Nhấn J để lưu bản sao sửa
lại.
D Tự động
Tự động này chỉ dùng với ảnh chụp với thấu kính loại G, E và D (không
gồm thấu kính PC, mắt cá, và các thấu kính khác); kết quả không được
đảm bảo với các thấu kính khác.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 287
Điều khiển phối cảnh
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao làm giảm hiệu ứng của phối
cảnh tạo ra từ nền của một đối tượng
cao. Sử dụng đa bộ chọn để điều chỉnh
phối cảnh (lưu ý rằng điều khiển phối
cảnh càng nhiều sẽ dẫn đến nhiều đường
viền bị cắt ra). Nhấn J để lưu bản sao sửa
lại.
Trước
Sau
Mắt cá
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo các bản sao đã được chụp bởi thấu
kính mắt cá. Nhấn 2 để tăng hiệu ứng
(còn để tăng lượng viền ảnh bị xén), nhấn
4 để giảm. Nhấn J để lưu bản sao sửa
lại.
288 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Hiệu ứng bộ lọc
Nút G ➜ N menu sửa lại
Sau khi điều chỉnh hiệu ứng bộ lọc như mô tả bên dưới, nhấn J
để sao chép ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Tạo hiệu ứng lọc ánh sáng
Ánh sáng trời trời, giảm bớt màu xanh cho
ảnh.
Tạo một bản sao hiệu ứng bộ
Bộ lọc ấm
lọc tông màu ấm, làm cho
bản sao có màu đỏ ấm.
Thêm các hiệu ứng ngôi sao
cho nguồn sáng.
• Số điểm: Chọn từ bốn, sáu,
hoặc tám.
• Số lượng bộ lọc: Chọn độ sáng
của nguồn ánh sáng bị ảnh
Chéo màn
hưởng.
hình
• Góc bộ lọc: Chọn góc của điểm.
• Độ dài các điểm: Chọn độ dài điểm.
• Xác nhận: Xem trước hiệu ứng của bộ lọc. Nhấn X để
xem trước bản sao khuôn hình đầy.
• Lưu: Tạo một bản sao chỉnh sửa.
Mềm
Thêm hiệu ứng bộ lọc mềm.
Nhấn 4 hoặc 2 để chọn
cường độ bộ lọc.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 289
Đơn sắc
Nút G ➜ N menu sửa lại
Bản sao ảnh có màu Đen trắng, Nâu đỏ,
hoặc Xanh (xanh da trời và trắng đơn
sắc).
Việc chọn Nâu đỏ hay Xanh sẽ hiển thị
xem trước của ảnh được chọn; nhấn 1 để
tăng độ bão hòa màu, 3 để giảm. Nhấn
J để tạo ra một bản sao đơn sắc.
Tăng độ bão hòa
Giảm độ bão hòa
290 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Lớp phủ hình ảnh
Nút G ➜ N menu sửa lại
Lớp phủ hình ảnh kết hợp hai ảnh NEF (RAW) tồn tại để tạo
thành một ảnh được lưu riêng biệt với bản gốc; kết quả sử dụng
dữ liệu RAW từ cảm biến hình ảnh tốt hơn đáng kể so với lớp phủ
tạo ra từ một ứng dụng tạo ảnh. Ảnh mới được lưu ở cài đặt chất
lượng và cỡ ảnh hiện thời; trước khi tạo lớp phủ hãy cài đặt chất
lượng và cỡ ảnh (0 98, 100; tất cả tuỳ chọn đều dùng được). Để
tạo một bản sao NEF (RAW), chọn chất lượng hình ảnh NEF
(RAW).
+
1 Chọn Lớp phủ hình ảnh.
Làm nổi bật Lớp phủ hình ảnh trong
menu sửa lại và nhấn 2.
Hộp thoại như bên phải sẽ xuất hiện,
với H.ảnh 1 được làm nổi bật; nhấn J
để hiển thị danh sách ảnh NEF (RAW)
tạo ra bởi máy ảnh này.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 291
2 Chọn hình ảnh đầu tiên.
Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật
bức ảnh đầu tiên trong lớp phủ. Để
xem toàn màn hình ảnh được làm nổi
bật, nhấn và giữ nút X. Nhấn J để
chọn ảnh được làm nổi bật và trở về
hiển thị xem trước.
3 Chọn hình ảnh thứ hai.
Hình được chọn sẽ xuất hiện là H.ảnh 1. Làm nổi bật H.ảnh 2
và nhấn J, sau đó chọn ảnh thứ hai như mô tả ở Bước 2.
4 Điều chỉnh tăng.
Làm nổi bật H.ảnh 1 hay H.ảnh 2 và
tối ưu phơi sáng cho lớp phủ bằng
cách nhấn 1 hoặc 3 để chọn tăng từ
giá trị 0,1 và 2,0. Lặp lại cho hình ảnh
thứ hai. Giá trị mặc định là 1,0; chọn
0,5 để tăng một nửa hoặc 2,0 để tăng gấp đôi. Các hiệu ứng
gia tăng có thể nhìn thấy trong cột Xem trc.
5 Xem trước lớp phủ.
Để xem trước bố cục như minh họa ở
bên phải, nhấn 4 hoặc 2 để đặt con
trỏ vào cột Xem trc, sau đó nhấn 1
hoặc 3 để làm nổi bật Lớp phủ và
nhấn J (lưu ý rằng màu và độ sáng
trong xem trước có thể khác với ảnh cuối). Để lưu ảnh ghép
mà không hiển thị xem trước, chọn Lưu. Để trở về Bước 4 và
chọn ảnh mới để tăng điều chỉnh, nhấn W (Q).
292 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
6 Lưu lớp phủ.
Nhấn J trong khi xem trước được
hiển thị để lưu lớp phủ. Sau khi lớp
phủ được tạo ra, ảnh kết quả sẽ được
hiển thị khuôn hình đầy trên màn
hình.
D Lớp Phủ Hình Ảnh
Chỉ có các bức ảnh NEF (RAW) có cùng độ sâu bit mới có thể kết hợp
được (0 227). Lớp phủ có các thông tin hình ảnh tương tự như ảnh
được chọn cho H.ảnh 1. Các chú thích hình ảnh hiện tại gắn với lớp
phủ khi nó được lưu; tất nhiên không sao chép được thông tin bản
quyền.
Đường nét màu
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao phác thảo của một bức
ảnh để làm cơ sở cho việc sơn màu. Nhấn
J để lưu bản sa sửa lại.
Trước
Sau
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 293
Minh họa ảnh
Nút G ➜ N menu sửa lại
Làm sắc nét đường nét và đơn giản hóa
màu cho hiệu ứng áp phích. Nhấn 2
hoặc 4 để làm đường nét dày hơn hoặc
mỏng hơn. Nhấn J để lưu bản sao sửa
lại.
Trước
Sau
Phác thảo màu
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao của một bức ảnh tương
tự như một bản thảo bằng bút chì màu.
Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật Sống
động hoặc Đường nét và nhấn 4 hoặc
2 để thay đổi. Có thể tăng độ sặc sỡ để
màu bão hòa hơn, hoặc giảm để làm rã
hiệu ứng đơn sắc, trong khi đường nét có
thể làm dày hơn hoặc mỏng đi. Đường nét dày hơn làm cho màu
sắc bão hòa hơn. Nhấn J để lưu bản sao sửa lại.
294 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
Hiệu ứng thu nhỏ
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo một bản sao thành một bức tranh tầm sâu. Chụp tốt nhất tại
một điểm cao thuận lợi. Vùng sẽ được lấy nét trên bản sao được
thể hiện bằng khuôn hình màu vàng.
Để
Nhấn
Mô tả
Chọn hướng W (Q) Nhấn W (Q) để chọn hướng vùng được lấy nét.
Chọn vùng
lấy nét
Nếu vùng ảnh hưởng
theo chiều rộng, nhấn
1 hoặc 3 để định vị
khuôn hình thể hiện
khu vực lấy nét của bản
sao.
Vùng lấy nét
Nếu vùng tác động có
hướng dọc, nhấn 4
hoặc 2 để định vị
khuôn hình thể hiện
vùng lấy nét của bản
sao.
Nếu vùng tác động có hướng rộng, nhấn 4
hoặc 2 để chọn chiều cao.
Chọn kích cỡ
Nếu vùng tác động có hướng dọc, nhấn 1 hoặc
3 để chọn chiều rộng.
Tạo bản sao
Tạo bản sao.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 295
Màu tuyển chọn
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao trong đó chỉ xuất hiện màu sắc được chọn.
1 Chọn Màu tuyển chọn.
Làm nổi bật Màu tuyển chọn trong
menu sửa lại và nhấn 2.
2 Chọn ảnh.
Làm nổi bật ảnh và nhấn J (để xem
ảnh làm nổi bật toàn màn hình, nhấn
và giữ nút X).
3 Chọn một màu.
Sử dụng đa bộ chọn để định vị con trỏ
trên đối tượng và nhấn A (L) để
chọn màu cho đối tượng mà sẽ còn lại
trên bản sao cuối cùng (máy ảnh có
thể khó dò tìm màu không bão hòa;
Nút A (L)
chọn màu bão hòa). Để phóng to ảnh
để chọn màu chính xác, nhấn X. Nhấn Màu được chọn
W (Q) để thu nhỏ.
296 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
4 Làm nổi bật phạm vi màu.
Phạm vi màu
Xoay đĩa lệnh để làm nổi bật
phạm vi màu cho màu được
chọn.
5 Chọn phạm vi màu.
Nhấn 1 hoặc 3 để tăng hoặc giảm
phạm vi màu sắc tương tự sẽ xuất hiện
trong bức ảnh cuối cùng. Chọn từ các
giá trị từ 1 đến 7; lưu ý rằng giá trị cao
hơn có thể bao gồm màu sắc từ các
màu khác.
6 Chọn thêm màu.
Để chọn thêm màu, xoay
đĩa lệnh để làm nổi bật một
khung màu khác trong ba
khung ở trên cùng màn
hình hiển thị và lặp lại các
Bước 3–5 để chọn màu khác. Lặp lại đối với màu thứ ba nếu
muốn. Để hủy chọn màu được làm nổi bật, nhấn O (để xóa tất
cả các màu, nhấn giữ O. Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị;
chọn Có).
7 Lưu bản sao đã chỉnh sửa.
Nhấn J để sao chép ảnh.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 297
Bức họa
Nút G ➜ N menu sửa lại
Tạo bản sao nhấn mạnh chi tiết và màu
sắc để có hiệu ứng như tranh vẽ. Nhấn J
để lưu bản sao sửa lại.
Trước
Sau
Đặt cạnh nhau để so sánh
So sánh bản sao sửa lại với ảnh gốc. Tùy chọn này chỉ có nếu
menu sửa lại được hiển thị bằng cách nhấn nút P và chọn Sửa lại
khi bản sao hoặc bản gốc được phát lại khuôn hình đầy.
1 Chọn ảnh.
Chọn bản sao sửa lại (hiển thị bằng
biểu tượng Z) hay một bức ảnh đã
được sửa lại trong phát lại khuôn hình
đầy. Nhấn P, sau đó làm nổi bật Sửa
lại và nhấn 2.
Nút P
298 N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại
2 Chọn Đặt cạnh nhau để so sánh.
Làm nổi bật Đặt cạnh nhau để so
sánh và nhấn J.
3 So sánh bản sao với bản gốc.
Sử dụng tuỳ chọn này để
Hình ảnh nguồn được hiển thị ở bên
tạo bản sao
trái, bản sao chỉnh sửa ở bên phải, các
tuỳ chọn dùng để tạo bản sao được
liệt kê ở trên cùng của hiển thị. Nhấn
4 hoặc 2 để chuyển đổi giữa hình
ảnh nguồn và bản sao sửa lại. Để xem
toàn màn hình ảnh được làm nổi bật,
nhấn và giữ nút X. Nếu bản sao được Hình ảnh Bản sao sửa
nguồn
lại
tạo từ hai hình ảnh bằng cách sử dụng
Lớp phủ hình ảnh, nhấn 1 hoặc 3
để xem ảnh nguồn khác. Nếu tồn tại nhiều bản sao cho hình
ảnh nguồn hiện tại, nhấn 1 hoặc 3 để xem các bản sao khác.
Nhấn J để trở lại phát lại hình ảnh nổi bật được hiển thị.
D Đặt cạnh nhau để so sánh
Ảnh nguồn sẽ không được hiển thị nếu bản sao được tạo từ bức ảnh đã
bị xóa từ khi đó hay được bảo vệ khi tạo bản sao (0 200).
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại 299
m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi
Cả hai cài đặt gần đây, một menu liệt kê 20 cài đặt sử dụng gần
đây nhất, và Menu của tôi, một menu liệt kê lên đến 20 tùy chọn
người dùng lựa chọn, có thể truy cập bằng cách nhấn nút G
để làm nổi bật tab cuối cùng trong danh sách menu (m hoặc O).
Nút G
Chọn Menu
Sử dụng tùy chọn Chọn tab để chọn menu hiển thị.
1 Chọn Chọn tab.
Làm nổi bật Chọn tab và nhấn 2.
2 Chọn một menu.
Làm nổi bật O MENU CỦA TÔI hoặc
m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY và nhấn J để
hiển thị menu được chọn.
300 m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi
m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY
Khi m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY được chọn cho
Chọn tab, menu liệt kê 20 cài đặt được sử
dụng gần nhất, với các mục được sử
dụng gần nhất đứng đầu tiên. Nhấn 1
hoặc 3 để làm nổi bật một tùy chọn và
nhấn 2 để chọn.
A Gỡ Mục khỏi Menu Cài Đặt Gần Đây
Để gỡ mục khỏi menu thiết lập gần đây, làm nổi bật mục và nhấn nút
O. Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện; nhấn O lần nữa để xóa mục đã
chọn.
O MENU CỦA TÔI
Lựa chọn O MENU CỦA TÔI cho Chọn tab sẽ cho phép bạn truy
cập vào menu tùy chỉnh có đến 20 tùy chọn được lựa chọn từ các
menu phát lại, chụp, Cài Đặt Tùy Chọn, cài đặt, và menu sửa lại.
Thực hiện theo các bước dưới đây để thêm mục, xóa mục, và sắp
xếp lại các mục trong Menu của tôi.
❚❚ Thêm Tùy Chọn vào Menu Của Tôi
1 Chọn Thêm mục.
Làm nổi bật Thêm mục và nhấn 2.
2 Chọn một menu.
Làm nổi bật tên của menu chứa các
tùy chọn mà bạn muốn thêm và nhấn
2.
m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi 301
3 Chọn một mục.
Làm nổi bật mục menu mong muốn
và nhấn J.
4 Định vị mục mới.
Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển mục
mới lên xuống trong Menu Của Tôi.
Nhấn J để thêm mục mới. Lặp lại
bước 1–4 để chọn các mục bổ sung.
A Thêm Tùy Chọn vào Menu Của Tôi
Các mục hiện đang hiển thị trong Menu Của
Tôi được chỉ định bởi một dấu chọn. Không
thể lựa chọn các mục được chỉ báo bằng
biểu tượng V.
302 m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi
❚❚ Xóa Các Tùy Chọn khỏi Menu Của Tôi
1 Chọn Xóa mục.
Làm nổi bật Xóa mục và nhấn 2.
2 Chọn mục.
Làm nổi bật các mục và nhấn 2 để
chọn hoặc bỏ chọn. Mục đã chọn
được chỉ định bởi một dấu kiểm.
3 Xóa các mục đã chọn.
Nhấn J. Một hội thoại xác nhận sẽ
xuất hiện; nhấn J lần nữa để xóa mục
đã chọn.
m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi 303
❚❚ Sắp Xếp Lại Tùy Chọn trong Menu Của Tôi
1 Chọn Xếp hạng mục.
Làm nổi bật Xếp hạng mục và nhấn 2.
2 Chọn một mục.
Làm nổi bật mục muốn di chuyển và
nhấn J.
3 Định vị mục.
Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển mục
mới lên xuống trong Menu Của Tôi và
nhấn J. Lặp lại Bước 2–3 để chọn các
mục bổ sung.
4 Thoát sang Menu Của Tôi.
Nhấn nút G để trở về Menu Của Tôi.
Nút G
304 m Cài Đặt Gần Đây/O Menu Của Tôi
Chú Ý Kỹ Thuật
Đọc chương này để có thêm thông tin về phụ kiện tương thích,
vệ sinh và lưu giữ máy ảnh, và những điều cần thực hiện khi một
thông báo lỗi được hiển thị hoặc bạn gặp vấn đề trong việc sử
dụng máy ảnh.
Các Thấu Kính Tương Thích
Các Thấu Kính CPU Tương Thích
Máy ảnh này chỉ hỗ trợ lấy nét tự động với thấu kính AF-S, AF-P,
và AF-I CPU Các thấu kính AF-S có tên bắt đầu bằng AF-S, thấu
kính AF-P có tên bắt đầu bằng AF-P, và thấu kính AF-I có tên bắt
đầu bằng AF-I. Lấy nét tự động không được hỗ trợ với các thấu
kính lấy nét tự động (AF) khác. Bảng sau đây liệt kê các tính năng
sẵn có với thấu kính tương thích trong chụp ảnh bằng kính
ngắm:
Thiết lập máy ảnh
Chế độ lấy nét
MF (với máy
ngắm điện tử)
Chế độ chụp Hệ thống đo sáng
Các
L
chế độ
MF M khác 3D Màu
z z
z
z —
z1
z
z
—
z1
z
z
—
z1
z
z
—
z1
—
z
z
z
—
—
z1
z1
z
—
✔
z1
z
—
✔
z1
Thấu kính/phụ kiện
AF
AF-S, AF-P, AF-I NIKKOR
z
z
Loại khác G hoặc D AF
—
z
z z
NIKKOR
2,
3
4
Sêri PC-E NIKKOR
—
z
z z
PC NIKKOR 19mm f/4E
4
—
z
z z
ED 3, 5
PC Micro 85mm f/2.8D 6
—
z4
z z
Bộ chuyển từ xa AF-S/AF-I z 7
z7
z z
AF NIKKOR khác (ngoại trừ
8
z z
—
z
các loại thấu kính cho F3AF)
9
AI-P NIKKOR
—
z
z z
1 Chức năng đo sáng điểm sẽ đo điểm lấy nét đã chọn (0 128).
M
N
Chú Ý Kỹ Thuật 305
2 Núm gạt của PC-E NIKKOR 24mm f/3.5D ED có thể tiếp xúc với thân máy khi thấu kính được
xoay. Ngoài ra, một số kết hợp gạt và xoay có thể không thực hiện được do thấu kính tiếp xúc
với thân máy ảnh.
3 Việc chuyển dịch và/hoặc nghiêng thấu kính gây cản trở cho phơi sáng.
4 Không thể được sử dụng trong trạng thái dịch chuyển hoặc nghiêng.
5 Một số kết hợp gạt và xoay có thể không thực hiện được do thấu kính tiếp xúc với thân máy
ảnh.
6 Chỉ có thể đạt tiếp xúc tối ưu nếu thấu kính ở độ mở ống kính tối đa và thấu kính không bị
chuyển dịch hoặc nghiêng.
7 Với độ mở ống kính hiệu quả cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
8 Khi phóng to hết cỡ các thấu kính AF 80–200mm f/2.8, AF 35–70mm f/2.8, AF 28–85mm
f/3.5–4.5 (Mới) hoặc AF 28–85mm f/3.5–4.5 ở khoảng cách lấy nét tối thiểu, chỉ báo (I)
đang lấy nét có thể được hiển thị khi hình ảnh trên màn hình đục trên kính ngắm không được
lấy nét. Trước khi chụp, xác nhận ảnh trong màn hình kính ngắm đã được lấy nét.
9 Với độ mở ống kính cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
• Nhiễu ở dạng đường thẳng có thể xuất hiện trong quá trình lấy nét tự
động khi phim được quay ở độ nhạy ISO cao. Sử dụng chức năng lấy
nét bằng tay hoặc khóa lấy nét.
306 Chú Ý Kỹ Thuật
D Thấu Kính IX NIKKOR
Không thể sử dụng thấu kính IX NIKKOR.
A Nhận Diện Thấu Kính CPU và Loại G, E và D
Các thấu kính CPU có thể được nhận biết qua sự có mặt của các tiếp xúc
CPU, các thấu kính loại G, E và D qua chữ cái trên đường biên của thấu
kính. Loại thấu kính G và E không được trang bị với vòng mở thấu kính.
Tiếp xúc CPU
Vòng độ mở ống kính
Thấu kính CPU
Thấu kính loại G hoặc E
Thấu kính loại D
Khi sử dụng thấu kính CPU được trang bị một vòng độ mở ống kính,
khóa vòng độ mở ống kính ở độ mở ống kính tối thiểu (số f cao nhất).
A Đo sáng ma trận
Với đo sáng ma trận, máy ảnh sử dụng cảm biến RGB 2016 điểm ảnh để
đặt phơi sáng theo phân phối tông màu, màu sắc, sáng tác và với loại
thấu kính G, E hoặc D, thông tin khoảng cách (đo sáng ma trận màu 3D
II; với các thấu kính CPU khác, máy ảnh sử dụng đo sáng ma trận màu
II; không bao gồm thông tin khoảng cách 3D).
Chú Ý Kỹ Thuật 307
Các Thấu Kính Không CPU Tương Thích
Thấu kính không CPU chỉ có thể được sử dụng khi máy ảnh ở chế
độ M. Việc chọn chế độ khác sẽ vô hiệu hóa nhả cửa trập. Phải
điều chỉnh độ mở ống kính bằng tay thông qua vòng độ mở ống
kính và hệ đo sáng máy ảnh, điều khiển đèn nháy i-TTL và các
tính năng khác đòi hỏi không sử dụng thấu kính CPU. Không thể
sử dụng một số thấu kính không CPU; xem “Phụ Kiện Không
Tương Thích và Thấu Kính Không CPU,” bên dưới.
Thiết lập máy ảnh
Chế độ lấy nét
MF
(với máy ngắm
điện tử)
Chế độ chụp
Các chế
độ khác
Thấu kính/phụ kiện
AF
MF
M
NIKKOR hoặc Nikon thuộc Dòng E
z
z2
—
—
z1
kiểu AI, AI đã được sửa đổi
2,
3
—
Medical NIKKOR 120mm f/4
—
z
z
z
—
Reflex NIKKOR
—
—
z
z2
z
z2
—
PC NIKKOR
—
z4
Bộ chuyển từ xa kiểu AI
—
z5
z
z2
—
z1
z
z2
—
Phần Gắn Hộp Xếp Lấy Nét PB-6 6 —
Các vòng mở rộng tự động (11A,
1
2
z
z
—
—
z
12, hoặc 13; PN-11 thuộc dòng PK)
1 Với độ mở ống kính cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
2 Không thể sử dụng chỉ báo phơi sáng.
3 Có thể được dùng với tốc độ cửa trập chậm hơn tốc độ đồng bộ đèn nháy một bước hoặc nhiều
hơn.
4 Không thể được sử dụng trong trạng thái dịch chuyển hoặc nghiêng.
5 Với độ mở ống kính hiệu quả cực đại ở mức f/5.6 hoặc nhanh hơn.
6 Gắn theo hướng dọc (có thể được sử dụng theo hướng ngang sau khi đã gắn vào).
308 Chú Ý Kỹ Thuật
D Các Phụ Kiện và Thấu Kính Không CPU Không Tương Thích
Những phụ kiện và thấu kính không CPU sau đây KHÔNG thể được dùng
với D5600:
• Bộ chuyển từ xa TC-16A AF
• Các thấu kính không AI
• Các thấu kính yêu cầu bộ lấy nét AU -1 (400mm f/4.5, 600mm f/5.6,
800mm f/8, 1200mm f/11)
• Mắt cá (6mm f/5.6, 7,5mm f/5.6, 8mm f/8, OP 10mm f/5.6)
• 2,1cm f/4
• Vòng Mở Rộng K2
• 180–600mm f/8 ED (các số sê-ri 174041-174180)
• 360–1200mm f/11 ED (các số sê-ri 174031–174127)
• 200–600mm f/9.5 (các số sê-ri 280001–300490)
• Các thấu kính AF cho F3AF (AF 80mm f/2.8, AF 200mm f/3.5 ED, Bộ
Chuyển Từ Xa AF TC-16)
• PC 28mm f/4 (số sê-ri 180900 hoặc đời trước nữa)
• PC 35mm f/2.8 (các số sê-ri 851001–906200)
• PC 35mm f/3.5 (loại cũ)
• Reflex 1000mm f/6.3 (loại cũ)
• Reflex 1000mm f/11 (các số sê-ri 142361-143000)
• Reflex 2000mm f/11 (các số sê-ri 200111–200310)
Chú Ý Kỹ Thuật 309
D Chiếu Sáng Trợ Giúp AF
Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự động có phạm vi trong khoảng 0,5–3,0 m;
khi sử dụng đèn chiếu, hãy sử dụng thấu kính có tiêu cự 18–200 mm và
tháo nắp thấu kính. Chiếu sáng trợ giúp AF không sẵn có với các thấu
kính sau đây:
• AF-S NIKKOR 14–24mm f/2.8G ED
• AF-S NIKKOR 28–300mm f/3.5–5.6G ED VR
• AF-S DX NIKKOR 55–300mm f/4.5–5.6G ED VR
• AF-S VR Zoom-Nikkor 70–200mm f/2.8G IF-ED
• AF-S NIKKOR 70–200mm f/2.8G ED VR II
• AF-S Zoom-Nikkor 80–200mm f/2.8D IF-ED
• AF-S NIKKOR 80–400mm f/4.5–5.6G ED VR
• AF-S VR Nikkor 200mm f/2G IF-ED
• AF-S NIKKOR 200mm f/2G ED VR II
• AF-S VR Zoom-Nikkor 200–400mm f/4G IF-ED
• AF-S NIKKOR 200–400mm f/4G ED VR II
310 Chú Ý Kỹ Thuật
Ở các khoảng dưới 1 m, các thấu kính sau đây có thể chặn đèn chiếu trợ
giúp AF và cản trợ việc lấy nét tự động khi ánh sáng yếu:
• AF-S DX NIKKOR 10–24mm f/3.5–4.5G ED
• AF-S NIKKOR 16–35mm f/4G ED VR
• AF-S Zoom-Nikkor 17–35mm f/2.8D IF-ED
• AF-S DX Zoom-Nikkor 17–55mm f/2.8G IF-ED
• AF-S NIKKOR 18–35mm f/3.5–4.5G ED
• AF-S DX NIKKOR 18–105mm f/3.5–5.6G ED VR
• AF-S DX VR Zoom-Nikkor 18–200mm f/3.5–5.6G IF-ED
• AF-S DX NIKKOR 18–200mm f/3.5–5.6G ED VR II
• AF-S DX NIKKOR 18–300mm f/3.5–5.6G ED VR
• AF-S DX NIKKOR 18–300mm f/3.5–6.3G ED VR
• AF-S NIKKOR 20mm f/1.8G ED
• AF-S NIKKOR 24–70mm f/2.8G ED
• AF-S VR Zoom-Nikkor 24–120mm f/3.5–5.6G IF-ED
• AF-S NIKKOR 24–120mm f/4G ED VR
• AF-S NIKKOR 28mm f/1.8G
• AF-S Zoom-Nikkor 28–70mm f/2.8D IF-ED
• AF-S NIKKOR 35mm f/1.4G
• AF-S NIKKOR 70–200mm f/4G ED VR
• AF-S NIKKOR 85mm f/1.4G
• AF-S NIKKOR 85mm f/1.8G
• AF-S VR Micro-Nikkor 105mm f/2.8G IF-ED
Chú Ý Kỹ Thuật 311
D Đèn Nháy Gắn Sẵn
Đèn nháy gắn sẵn có thể được dùng với các ống kính có tiêu cự
18–300 mm, mặc dù trong một số trường hợp đèn nháy có thể không
có khả năng chiếu sáng toàn bộ đối tượng trong một số phạm vi hoặc
tiêu cự bởi các phần bóng tạo ra bởi thấu kính (xem minh họa bên
dưới), trong khi đó các thấu kính chặn tầm nhìn đối tượng của đèn
giảm mắt đỏ có thể gây cản trở cho chức năng giảm mắt đỏ. Gỡ nắp
thấu kính để tránh các phần bóng.
Bóng
Tạo họa tiết
Đèn nháy sử dụng ở phạm vi tối thiểu khoảng 0,6 m và không thể được
sử dụng ở phạm vi vĩ mô của thấu kính thu phóng chụp cận cảnh. Đèn
nháy có thể không có khả năng chiếu sáng toàn bộ đối tượng với các
thấu kính sau khi ở trong phạm vi nhỏ hơn phạm vi được nêu phía dưới:
Thấu kính
AF-S DX NIKKOR 10–24mm f/3.5–4.5G ED
AF-S DX Zoom-Nikkor 12–24mm f/4G IF-ED
AF-S NIKKOR 16–35mm f/4G ED VR
AF-S DX NIKKOR 16–85mm f/3.5–5.6G ED VR
AF-S Zoom-Nikkor 17–35mm f/2.8D IF-ED
AF-S DX Zoom-Nikkor 17–55mm f/2.8G IF-ED
AF-S NIKKOR 18–35mm f/3.5–4.5G ED
AF Zoom-Nikkor 18–35mm f/3.5–4.5D IF-ED
312 Chú Ý Kỹ Thuật
Vị trí thu
phóng
24 mm
24 mm
35 mm
24–85 mm
28 mm
35 mm
28 mm
35 mm
45–55 mm
24 mm
28 mm
35 mm
24 mm
28–35 mm
Khoảng cách tối
thiểu không có tạo
họa tiết
1,5 m
1,0 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
Thấu kính
AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR, AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G
AF-S DX Zoom-Nikkor 18–70mm f/3.5–4.5G IF-ED
AF-S DX NIKKOR 18–105mm f/3.5–5.6G ED VR
AF-S DX Zoom-Nikkor 18–135mm f/3.5–5.6G IF-ED
AF-S DX NIKKOR 18–140mm f/3.5–5.6G ED VR
AF-S DX VR Zoom-Nikkor 18–200mm f/3.5–5.6G
IF-ED, AF-S DX NIKKOR 18–200mm f/3.5–5.6G ED
VR II
AF-S DX NIKKOR 18–300mm f/3.5–5.6G ED VR
AF-S DX NIKKOR 18–300mm f/3.5–6.3G ED VR
AF-S NIKKOR 20mm f/1.8G ED
AF Zoom-Nikkor 20–35mm f/2.8D IF
AF-S NIKKOR 24mm f/1.4G ED
AF-S NIKKOR 24–70mm f/2.8G ED
AF-S VR Zoom-Nikkor 24–120mm f/3.5–5.6G IF-ED
AF-S NIKKOR 24–120mm f/4G ED VR
AF-S Zoom-Nikkor 28–70mm f/2.8D IF-ED
AF-S NIKKOR 28–300mm f/3.5–5.6G ED VR
Vị trí thu
phóng
18 mm
24–55 mm
18 mm
24–70 mm
18 mm
24 mm
35–105 mm
18 mm
24–135 mm
24 mm
35–140 mm
24 mm
Khoảng cách tối
thiểu không có tạo
họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
2,5 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
2,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
35–200 mm
Không có tạo họa tiết
35–300 mm
35–300 mm
20 mm
24 mm
28 mm
35 mm
24 mm
35 mm
50–70 mm
24 mm
28–120 mm
24 mm
28–120 mm
35 mm
50–70 mm
28 mm
35 mm
50–300 mm
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
2,5 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
1,5 m
Không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
Không có tạo họa tiết
1,5 m
1,0 m
Không có tạo họa tiết
Chú Ý Kỹ Thuật 313
Vị trí thu
phóng
Thấu kính
200 mm
AF-S VR Zoom-Nikkor 200–400mm f/4G IF-ED,
250 mm
AF-S NIKKOR 200–400mm f/4G ED VR II
300 mm
PC-E NIKKOR 24mm f/3.5D ED *
24 mm
* Khi không trong trạng thái dịch chuyển hoặc nghiêng.
Khoảng cách tối
thiểu không có tạo
họa tiết
4,0 m
3,0 m
2,5 m
3,0 m
Khi được sử dụng với AF-S NIKKOR 14–24mm f/2.8G ED, đèn nháy sẽ
không có khả năng chiếu sáng toàn bộ đối tượng trong mọi phạm vi.
A Tính Toán Góc Xem
Kích thước vùng phơi sáng của máy ảnh 35mm là 36 × 24 mm. Ngược
lại kích thước vùng phơi sáng của D5600 là 23,5 × 15,6 mm, đồng nghĩa
với việc góc xem của máy ảnh 35mm cao hơn xấp xỉ 1,5 lần so với
D5600. Tiêu cự tương đối của các thấu kính cho D5600 trong định
dạng 35mm có thể được tính toán bằng cách nhân tiêu cự của thấu
kính lên khoảng 1,5 lần.
Cỡ ảnh (định dạng 35mm)
(36 × 24 mm)
Thấu kính
Đường chéo ảnh
Cỡ ảnh (D5600)
(23,5 × 15,6 mm)
Góc xem (định dạng 35mm)
Góc xem (D5600)
314 Chú Ý Kỹ Thuật
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo Nikon
(CLS)
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Sạo (CLS) nâng cao của Nikon có
giao tiếp đã được cải tiến giữa máy ảnh và những bộ đèn nháy
tương thích giúp cải thiện việc chụp ảnh bằng đèn nháy. Đèn
nháy gắn sẵn sẽ không nháy sáng khi một bộ đèn nháy tùy chọn
được gắn vào.
❚❚ Các Bộ Đèn Nháy Tương Thích Với CLS
Các chức năng sau có sẵn với các bộ đèn nháy tương thích với
CLS:
SB-300
SB-400
SB-R200
SU-800
SB-500
SB-600
SB-700
SB-910, SB-900,
SB-800
SB-5000
Đèn nháy đơn
Trên máy
Đèn Không Dây Nâng Cao
Quang Học
Nạp flash đã cân bằng i-TTL
cho SLR kỹ thuật số 1
i-TTL
Nạp flash tiêu chuẩn i-TTL
cho SLR kỹ thuật số
%A Độ mở ống kính tự động
A Tự động không TTL
Ưu tiên khoảng cách bằng
GN
tay
M Bằng tay
RPT Đèn nháy lặp lại
Điều khiển đèn nháy từ xa
i-TTL i-TTL
Điều khiển đèn nháy
[A:B]
không dây nhanh
%A Độ mở ống kính tự động
A Tự động không TTL
M Bằng tay
RPT Đèn nháy lặp lại
z
z
z z z — — z z
z2 z2 z z2 z — — z z
z z3 — — — — — — —
—4 z3 — — — — — — —
z
z
z
z
z
z
z z z z5
z — — —
z z — z5
z z — z5
z
— z — — z6 — — —
z z7
— z
z z
z z
z — — — — — —
—
—
z
—
—
—
—
—
—
—
z5
—
—
—
z
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
—
z5
—
—
—
—
—
—
—
z5
—
—
—
—
—
—
—
Chú Ý Kỹ Thuật 315
SB-300
SB-400
SB-R200
SU-800
SB-500
SB-600
SB-700
SB-910, SB-900,
SB-800
SB-5000
Từ xa
Đèn Không Dây Nâng Cao
Quang Học
i-TTL i-TTL
z z z z z — z — —
Điều khiển đèn nháy
[A:B]
z z z z z — z — —
không dây nhanh
Độ mở ống kính tự động/
%A/A
z8 z7 — — — — — — —
Tự động không TTL
M Bằng tay
z z z z z — z — —
RPT Đèn nháy lặp lại
z z z z z — — — —
Đèn Không Dây Nâng Cao Điều Khiển Bằng Sóng — — — — — — — — —
Giao Tiếp Thông Tin Màu (đèn nháy)
z z z z z — — z z
Giao Tiếp Thông Tin Màu (đèn LED)
— — — — z — — — —
Trợ giúp AF cho lấy nét tự động đa vùng
z z z z — z9 — — —
Giảm mắt đỏ
z z z z z — — z —
Chọn chế độ đèn nháy máy ảnh
— — — — z — — z z
Cập nhật vi chương trình bộ đèn nháy máy ảnh z z 10 z — z — — — z
1 Không có sẵn với đo sáng điểm.
2 Cũng có thể được chọn với bộ đèn nháy.
3 Lựa chọn chế độ %A/A thực thi trên bộ đèn nháy bằng cách sử dụng thiết lập tùy chỉnh. "A"
sẽ được chọn khi sử dụng thấu kính không CPU.
4 "A" sẽ được chọn khi sử dụng thấu kính không CPU.
5 Chỉ có thể được chọn với máy ảnh (0 246).
6 Chỉ sử dụng được khi chụp ảnh cận cảnh.
7 "A" được sử dụng với các thấu kính không CPU, bất kể chế độ nào được chọn với bộ đèn nháy.
8 Lựa chọn %A và A tùy thuộc vào tùy chọn đã chọn với đèn nháy chính.
9 Chỉ sử dụng được trong chế độ bộ điều khiển.
10 Có thể cập nhật vi chương trình cho SB-910 và SB-900 từ máy ảnh.
Bộ điều khiển đèn chớp không dây SU-800: Khi được gắn vào máy ảnh
tương thích với CLS, SU-800 có thể được sử dụng như một bộ
điều khiển từ xa cho các bộ đèn nháy SB-5000, SB-910, SB-900,
SB-800, SB-700, SB-600, SB-500, hoặc SB-R200 trong tối đa ba
nhóm. Bản thân SU-800 không được trang bị đèn nháy.
316 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Các Bộ Phận Đèn Nháy Khác
Những bộ phận đèn nháy có thể được dùng trong các chế độ tự
động không TTL và bằng tay. Sử dụng với máy ảnh trong chế độ
S hoặc M và tốc độ cửa trập 1/200 giây hoặc chậm hơn được chọn.
SB-80DX,
SB-30, SB-27 2,
SB-23,
SB-28DX,
SB-22S, SB-22, SB-29 3,
SB-28, SB-26,
SB-20, SB-16B, SB-21B 3,
SB-25, SB-24 SB-50DX 1
SB-15
SB-29S 3
Chế độ đèn nháy
A Tự động không TTL
z
—
z
—
M Sách Hướng Dẫn
z
z
z
z
G Đèn nháy lặp lại
z
—
—
—
Đồng bộ màn phía
REAR
z
z
z
z
sau 4
1 Chọn chế độ P, S, A, hoặc M, hạ đèn nháy gắn sẵn, và chỉ sử dụng bộ đèn nháy tùy chọn.
2 Chế độ đèn nháy được tự động cài đặt thành TTL và chức năng nhả cửa trập bị vô hiệu hóa. Cài
đặt bộ đèn nháy thành A (đèn nháy tự động không TTL).
3 Chức năng lấy nét tự động chỉ có sẵn với các thấu kính AF-S VR Micro-Nikkor 105mm f/2.8G
IF-ED và AF-S Micro NIKKOR 60mm f/2.8G ED.
4 Có sẵn khi máy ảnh được sử dụng để chọn chế độ đèn nháy.
Bộ đèn nháy
A Khớp nối đầu cuối đồng bộ AS-15
Khi khớp nối đầu cuối đồng bộ AS-15 (có bán riêng) được gắn vào
ngàm gắn phụ kiện máy ảnh, các phụ kiện đèn nháy có thể được kết
nối thông qua một cáp đồng bộ.
D Chỉ Sử Dụng Các Phụ Kiện Đèn Nháy Nikon
Chỉ sử dụng các bộ đèn nháy Nikon. Việc sử dụng điện áp âm hoặc điện
áp trên 250 V cho ngàm gắn phụ kiện không những có thể làm gián
đoạn việc vận hành bình thường, mà còn làm tổn hại dòng điện đồng
bộ của máy ảnh hoặc đèn nháy. Trước khi sử dụng một bộ đèn nháy
Nikon không được nêu danh sách trong mục này, hãy liên hệ với một
đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền để biết thêm thông tin.
Chú Ý Kỹ Thuật 317
D Lưu Ý Về Các Bộ Đèn Nháy Tùy Chọn
Tham khảo tài liệu hướng dẫn Đèn chớp để có hướng dẫn cụ thể. Nếu
bộ đèn nháy hỗ trợ CLS, tham khảo mục về máy ảnh SLR kỹ thuật số
tương thích với CLS. D5600 không được nêu trong danh mục “SLR kỹ
thuật số” trong các tài liệu hướng dẫn của SB-80DX, SB-28DX và
SB-50DX.
Nếu một bộ đèn nháy tùy chọn gắn trong các chế độ chụp khác với j,
%, và 3, đèn nháy sẽ nháy sáng trong tất cả các lần chụp, ngay cả
trong các chế độ mà đèn nháy gắn sẵn không thể được sử dụng.
Chức năng điều khiển đèn nháy i-TTL có thể được sử dụng với độ nhạy
ISO ở mức giữa 100 và 12800. Ở độ nhạy ISO cao, nhiễu (đường thẳng)
có thể xuất hiện trong ảnh chụp với một số thiết bị đèn nháy tùy chọn;
nếu điều này xảy ra thì chọn giá trị thấp hơn. Nếu chỉ báo sẵn sàng đèn
nháy nháy sáng trong khoảng ba giây sau khi ảnh được chụp, đèn nháy
đã bật sáng hết công suất và ảnh có thể bị thiếu sáng (chỉ thiết bị đèn
nháy tương thích CLS; để biết thông tin về các chỉ báo phơi sáng và sạc
đèn nháy trên các thiết bị khác, xem tài liệu hướng dẫn đi kèm với đèn
nháy).
Khi một cáp đồng bộ 17, 28, hoặc 29 thuộc dòng SC được sử dụng cho
chế độ chụp ảnh đèn nháy nằm ngoài máy ảnh, có thể không đạt được
độ phơi sáng chuẩn xác trong chế độ i-TTL. Chúng tôi khuyến nghị bạn
nên sử dụng chức năng đo sáng điểm để chọn chế độ điều khiển đèn
nháy i-TTL tiêu chuẩn. Chụp thử một ảnh và xem kết quả trên màn
hình.
Trong chế độ i-TTL, sử dụng bảng đèn nháy hoặc ống nối nảy lên được
cung cấp kèm với bộ đèn nháy. Không được sử dụng các bảng khác
như bảng khuếch tán, vì điều này có thể tạo ra độ phơi sáng không
chuẩn xác.
Nếu điều khiển trên các bộ đèn nháy tùy chọn SB-5000, SB-910,
SB-900, SB-800, SB-700 hoặc SB-600 hay bộ điều khiển Đèn Chớp
không dây SU-800 được dùng để đặt bù đèn nháy, Y sẽ xuất hiện trên
màn hình hiển thị thông tin.
318 Chú Ý Kỹ Thuật
SB-5000, SB-910, SB-900, SB-800, SB-700, SB-600, SB-500, và SB-400
cung cấp chức năng giảm mắt đỏ, trong khi đó SB-5000, SB-910,
SB-900, SB-800, SB-700, SB-600, và SU-800 cung cấp chức năng chiếu
sáng trợ giúp AF với các hạn chế sau:
• SB-5000: Chức năng chiếu sáng trợ
giúp AF có sẵn trong các thấu kính
AF 24-135 mm. Tuy nhiên, chức
năng lấy nét tự động chỉ có với các
điểm lấy nét được trình bày ở bên
phải.
24–49 mm
50–69 mm
70–135 mm
• SB-910 và SB-900: Chức năng chiếu
sáng trợ giúp AF có sẵn trong các
thấu kính AF 17–135 mm. Tuy nhiên,
chức năng lấy nét tự động chỉ có với
các điểm lấy nét được trình bày ở
bên phải.
17–19 mm
20–105 mm
106–135 mm
• SB-800, SB-600, và SU-800: Chức năng
chiếu sáng trợ giúp AF có sẵn trong
các thấu kính AF 24–105 mm. Tuy
nhiên, chức năng lấy nét tự động chỉ
có với các điểm lấy nét được trình
bày ở bên phải.
24–34 mm
35–49 mm
50–105 mm
Chú Ý Kỹ Thuật 319
• SB-700: Chức năng chiếu sáng trợ
giúp AF có sẵn trong các thấu kính
24–135 mm
AF 24–135 mm. Tuy nhiên, chức
năng lấy nét tự động chỉ có với các
điểm lấy nét được trình bày ở bên
phải.
Tùy thuộc vào thấu kính được sử dụng và cảnh được ghi lại, chỉ báo đã
được lấy nét (I) có thể được hiển thị khi đối tượng chưa được lấy nét,
hoặc máy ảnh có thể không lấy nét được và nhả cửa trập sẽ bị tắt.
320 Chú Ý Kỹ Thuật
Các Phụ Kiện Khác
Tại thời điểm viết bài, những phụ kiện sau đã có sẵn cho D5600.
• Pin Sạc Li-ion EN-EL14a (0 26): Pin sạc EN-EL14a bổ sung có
sẵn tại các nhà bán lẻ và đại diện dịch vụ Nikon ủy
quyền ở địa phương. Cũng có thể sử dụng pin sạc
EN-EL14.
• Bộ Sạc Pin MH-24 (0 26): Bộ sạc pin EN-EL14a và EN-EL14.
• Đầu nối nguồn EP-5A, Bộ đổi điện AC EH-5b/EH-5c: Những phụ
kiện này có thể được sử dụng cấp nguồn cho máy ảnh
để kéo dài thời gian sử dụng (bộ đổi điện EH-5a và EH-5
AC cũng có thể được sử dụng). Cần có đầu nối nguồn
EP-5A để kết nối máy ảnh với EH-5c, EH-5b, EH-5a hoặc
EH-5; xem trang 325 để biết thông tin chi tiết.
Nắp ngàm gắn Nắp Ngàm Gắn Phụ Kiện BS-1: Nắp bảo vệ ngàm gắn phụ kiện.
phụ kiện
Ngàm gắn phụ kiện được sử dụng cho các thiết bị đèn
nháy tùy chọn.
Các bộ lọc
• Các bộ lọc dành cho nhiếp ảnh hiệu ứng đặc biệt có thể
gây cản trở cho chức năng lấy nét tự động hoặc máy
ngắm điện tử.
• Không thể sử dụng D5600 với các bộ lọc phân cực tuyến
tính. Thay vào đó hãy sử dụng các bộ lọc phân cực xoay
được C-PL hoặc C-PL II.
• Các bộ lọc NC màu trung tính được khuyên dùng để bảo
vệ thấu kính.
• Để tránh bóng ma, không nên sử dụng bộ lọc khi đối
tượng được tạo khuôn hình theo hướng ngược với ánh
sáng chói, hoặc khi nguồn sáng chói ở trong khuôn
hình.
• Chức năng đo sáng cân bằng trung tâm được khuyên
dùng với các bộ lọc với các yếu tố phơi sáng (các yếu tố
bộ lọc) trên 1× (Y44, Y48, Y52, O56, R60, X0, X1, C-PL,
ND2S, ND4, ND4S, ND8, ND8S, ND400, A2, A12, B2, B8,
B12). Xem tài liệu hướng dẫn về bộ lọc để biết thêm chi
tiết.
Các nguồn
điện
Chú Ý Kỹ Thuật 321
các phụ kiện • Nắp kính ngắm DK-5 (0 80): Giúp ngăn cản ánh sáng đi vào
kính ngắm thị qua kính không xuất hiện trong ảnh hoặc cản trở phơi
kính
sáng.
• Thấu Kính Điều Chỉnh Kính Ngắm DK-20C: Các thấu kính có thể
làm việc với các điốt loại –5, –4, –3, –2, 0, +0,5, +1, +2, và
+3 m–1 khi máy ảnh điều khiển điều chỉnh điốt ở vị trí
trung tính (–1 m–1). Chỉ sử dụng thấu kính điều chỉnh
kính ngắm khi không thể đạt được độ lấy nét mong
muốn với bộ điều khiển điều chỉnh điốt gắn sẵn (–1,7
đến +0,5 m–1). Thử thấu kính điều chỉnh kính ngắm
trước khi mua để đảm bảo có thể đạt được độ lấy nét
mong muốn. Hốc mắt cao su không thể được sử dụng
với thấu kính điều chỉnh kính ngắm.
• Kính Lúp DG-2: DG-2 khuếch đại cảnh được hiển thị phần
trung tâm của kính ngắm giúp đạt độ chính xác cao hơn
khi lấy nét. Cần Bộ nối thị kính (có bán riêng). Lưu ý rằng
vì DG-2 làm cản trở cảm biến mắt, bạn có thể thấy cần
phải chọn Tắt cho mục Tắt tự động hiển thị thông tin
trong menu cài đặt (0 265) khi phụ kiện này được lắp.
• Bộ Nối Kính Ngắm DK-22: DK-22 được sử dụng khi gắn kính
lúp DG-2. Không thể xoay được màn hình khi lắp bộ
chuyển đổi.
• Ống Ngắm Vuông Gắn Ngoài DR-6: DR-6 được gắn vuông góc
với mắt kính của kính ngắm, cho phép xem hình ảnh
trong kính ngắm từ các góc vuông góc với thấu kính (ví
dụ, từ thẳng phía trên khi máy ảnh nằm ngang). Không
thể xoay được màn hình khi gắn ống ngắm. Ngoài ra, vì
DR-6 làm cản trở cảm biến mắt, bạn có thể thấy cần phải
chọn Tắt cho mục Tắt tự động hiển thị thông tin trong
menu cài đặt khi phụ kiện này được lắp.
322 Chú Ý Kỹ Thuật
Phần mềm
Camera Control Pro 2: Dùng máy tính để điều khiển máy ảnh
ghi phim và hình ảnh từ xa và lưu hình ảnh trực tiếp vào ổ
cứng máy tính.
Lưu ý: Để sử dụng phiên bản phần mềm Nikon mới nhất;
truy cập các trang web được nêu ở trang xxi để có thông
tin mới nhất đối với các hệ điều hành được hỗ trợ. Ở các
cài đặt mặc định, Nikon Message Center 2 sẽ kiểm tra
định kỳ các bản cập nhật phần mềm và vi chương trình
Nikon khi bạn đăng nhập vào một tài khoản trên máy tính
và máy tính được kết nối với Internet. Tự động hiển thị
thông báo khi phát hiện cập nhật.
Nắp thân máy Nắp Thân Máy BF-1B/Nắp Thân Máy BF-1A: Nắp thân máy giữ
gương, màn hình kính ngắm, và cảm biến hình ảnh
không bị dính bụi khi không gắn thấu kính.
Các điều khiển • Bộ Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-R10/Bộ Điều Khiển Từ Xa Không
từ xa không
Dây WR-T10: Khi bộ điều khiển từ xa không dây WR-R10
dây
được gắn, máy ảnh có thể được điều khiển không dây
bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa không dây WRT10 (0 270).
• Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-1 (0 270): WR-1 có thể hoạt
động như một bộ phát hoặc bộ thu và được sử dụng kết
hợp hoặc với bộ điều khiển từ xa không dây WR-1 hoặc
WR-R10 hoặc WR-T10 khác. Ví dụ, WR-1 có thể được kết
nối vào đầu cuối phụ kiện để sử dụng như một bộ thu,
cho phép nhả cửa trập từ xa bởi WR-1 khác làm bộ phát.
Micrô
• Micrô Stereo ME-1 (0 170)
• Micrô không dây ME-W1 (0 170)
Chú Ý Kỹ Thuật 323
Các loại phụ
kiện đầu cuối
phụ kiện
D5600 được trang bị đầu
cuối phụ kiện cho WR-1, và
Bộ điều khiển từ xa không dây
WR-R10, dây chụp từ xa MC-DC2
(0 125), và Bộ thiết bị GPS GP1/GP-1A (0 269) nó kết nối
dấu H trên đầu nối thẳng
hàng với F cạnh đầu cuối phụ kiện (đóng nắp đầu nối
máy ảnh khi không sử dụng đầu cắm).
Cáp USB
Cáp HDMI
(0 218)
Cáp USB UC-E20 (0 211, 214)
Cáp HDMI HC-E1: Cáp HDMI có đầu nối C để kết nối với máy
ảnh và một đầu nối A để kết nối với các thiết bị HDMI.
❚❚ Thẻ Nhớ Đã Được Phê Duyệt
Máy ảnh hỗ trợ thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC, bao gồm
thẻ SDHC và SDXC tuân thủ UHS-I. Nên dùng thẻ xếp
hạng Tốc Độ SD Cấp 6 trở lên để ghi phim; sử dụng
thẻ chậm hơn có thể khiến việc ghi bị gián đoạn. Khi chọn thẻ để
dùng trong bộ đọc thẻ, đảm bảo chúng tương thích với thiết bị.
Liên hệ với nhà sản xuất để biết thông tin về chức năng, vận
hành, và giới hạn khi sử dụng.
A Phụ Kiện Tùy Chọn
Sự sẵn có sẽ khác nhau theo quốc gia hoặc khu vực. Xem trang web
hoặc tài liệu quảng cáo của chúng tôi để có các thông tin mới nhất.
324 Chú Ý Kỹ Thuật
Gắn Đầu Nối Nguồn và Bộ Đổi Điện AC
Tắt máy ảnh trước khi gắn đầu nối nguồn và bộ đổi điện AC tùy
chọn.
1 Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng.
Mở nắp khoang pin (q) và
nắp đầu nối nguồn (w).
2 Lắp đầu nối nguồn EP-5A.
Nhớ lắp đầu nối chính xác theo hướng
như trong ảnh, sử dụng đầu nối để giữ
cho chốt pin màu cam được đẩy sang
một bên. Hãy chắc chắn rằng đầu nối
được lắp chặt.
3 Đóng nắp khoang pin.
Đặt cáp đầu nối nguồn sao
cho nó đi xuyên qua khe
cắm đầu nối nguồn và
đóng nắp khoang pin.
Chú Ý Kỹ Thuật 325
4 Kết nối bộ đổi điện EH-5b/EH-5c.
Kết nối cáp nguồn bộ đổi điện AC với hốc AC trên bộ đổi điện
AC (e) và cáp nguồn vào hốc DC (r). Biểu tượng P sẽ được
hiển thị trên màn hình khi máy ảnh được cấp nguồn bởi bộ
đổi điện AC và đầu nối nguồn.
326 Chú Ý Kỹ Thuật
Chăm Sóc Máy Ảnh
Bộ nhớ
Khi không sử dụng máy ảnh trong thời gian dài, hãy tháo pin sạc
ra và cất giữ pin sạc ở nơi mát mẻ, khô ráo với nắp phủ đầu cuối
ở đúng vị trí. Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo
và thông thoáng. Không được cất giữ máy ảnh cùng với hoặc
viên long não hoặc naptalin chống côn trùng tại các vị trí:
• không thông thoáng hoặc có độ ẩm trên 60%
• ở gần thiết bị tạo ra vùng từ trường mạnh, như TV hoặc ra-đi-ô
• tiếp xúc với nhiệt độ trên 50°C hoặc dưới –10°C
Vệ sinh
Thân máy
ảnh
Thấu kính,
gương, và
kính ngắm
Màn hình
Sử dụng máy thổi để loại bỏ bụi và vải vụn, sau đó nhẹ
nhàng lau bằng khăn khô, mềm. Sau khi sử dụng máy ảnh
tại bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối với
một chiếc khăn được thấm nhẹ nước cất và làm khô hoàn
toàn.
Quan trọng: Bụi hoặc các vật chất từ bên ngoài lọt vào trong
máy ảnh có thể gây ra các hư hỏng không được hưởng bảo
hành.
Những chi tiết thủy tinh này rất dễ bị tổn hại. Loại bỏ bụi và
vải vụn bằng máy thổi. Nếu sử dụng máy thổi dạng phun,
giữ thẳng bình để tránh lọt chất lỏng ra ngoài. Để loại bỏ
dấu tay và các vết bẩn khác, thấm một lượng nhỏ nước rửa
thấu kính vào khăn mềm và lau chùi cẩn thận.
Loại bỏ bụi và vải vụn bằng máy thổi. Khi loại bỏ dấu tay và
các vết bẩn khác, lau phần bề mặt nhẹ nhàng bằng vải
mềm hoặc da dê. Không được tì mạnh, bởi điều này có thể
dẫn đến tổn hại hoặc trục trặc.
Không sử dụng chất có cồn, chất pha loãng hoặc các hóa chất dễ
bay hơi khác.
Chú Ý Kỹ Thuật 327
Làm Sạch Cảm Biến Hình Ảnh
Nếu bạn nghi ngờ có đất hoặc bụi bẩn trong cảm biến hình ảnh
xuất hiện trên ảnh, bạn có thể làm sạch cảm biến bằng cách sử
dụng tùy chọn Làm sạch cảm biến hình ảnh trong menu cài
đặt. Có thể làm sạch cảm biến bất kỳ lúc nào bằng cách sử dụng
tùy chọn Làm sạch ngay bây giờ, hoặc việc làm sạch có thể
được tiến hành tự động mỗi khi máy ảnh bật hoặc tắt.
❚❚ “Làm sạch ngay bây giờ”
Cầm chân máy ảnh quay xuống, chọn
Làm sạch cảm biến hình ảnh trong
menu cài đặt, sau đó làm nổi bật Làm
sạch ngay bây giờ và nhấn J. Máy ảnh
này sẽ kiểm tra cảm biến hình ảnh và sau
đó bắt đầu làm sạch. 1 nhấp nháy trên
kính ngắm và không thể thực hiện các
hoạt động khác khi đang làm sạch.
Không tháo hay ngắt kết nối nguồn cho
tới khi làm sạch xong và menu cài đặt
không hiển thị nữa.
328 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ “Làm sạch khi khởi động/tắt”
1 Chọn Làm sạch khi khởi động/tắt.
Chọn Làm sạch cảm biến hình ảnh,
sau đó làm nổi bật Làm sạch khi khởi
động/tắt và nhấn 2.
2 Chọn tùy chọn.
Làm nổi bật một tùy chọn và nhấn J.
Chọn từ Làm sạch khi khởi động,
Làm sạch khi tắt, Làm sạch khi khởi
động & tắt, và Tắt làm sạch.
D Làm Sạch Cảm Biến Hình Ảnh
Việc sử dụng các chức năng điều khiển trong khi khởi động máy ảnh sẽ
gây cản trở cho quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh.
Chức năng làm sạch được tiến hành bằng cách rung cảm biến hình
ảnh. Nếu không thể loại bỏ hoàn toàn bụi bằng cách sử dụng các lựa
chọn trong menu Làm sạch cảm biến hình ảnh, hãy làm sạch cảm
biến hình ảnh bằng tay (0 330) hoặc tham khảo ý kiến của một đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
Nếu chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành nhiều lần
liên tiếp, chức năng làm sạch cảm biến hình ảnh có thể sẽ bị vô hiệu
hóa tạm thời nhằm bảo vệ kết cấu bên trong máy ảnh. Chức năng làm
sạch có thể tiếp tục được tiến hành sau một khoảng thời gian ngắn.
Chú Ý Kỹ Thuật 329
❚❚ Làm Sạch Bằng Tay
Nếu không thể loại bỏ vật lạ bằng cách sử dụng tùy chọn Làm
sạch cảm biến hình ảnh trong menu cài đặt (0 328), có thể làm
sạch cảm biến bằng tay như mô tả bên dưới. Tuy nhiên, lưu ý
rằng cảm biến cực kỳ mỏng manh và dễ bị tổn hại. Nikon khuyến
nghị rằng cảm biến chỉ nên được làm sạch bởi nhân viên dịch vụ
Nikon ủy quyền.
1 Sạc pin sạc.
Cần một nguồn điện đáng tin cậy cho quá trình kiểm tra và
làm sạch cảm biến hình ảnh. Hãy chắc chắn pin sạc đã được
sạc đầy trước khi tiến hành.
2 Tháo thấu kính.
Tắt máy ảnh và gỡ thấu kính.
3 Chọn Khóa gương nâng lên để làm
sạch.
Bật máy ảnh và làm nổi bật Khóa
gương nâng lên để làm sạch trong
menu cài đặt và nhấn 2 (lưu ý rằng
tùy chọn này không có khi trạng thái
pin sạc ở mức H hoặc thấp hơn).
4 Nhấn J.
Thông báo hiện ra bên phải sẽ được
hiển thị trên màn hình.
5 Nâng gương.
Nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ. Gương
sẽ được nâng và màn trập sẽ mở, để lộ
cảm biến hình ảnh.
330 Chú Ý Kỹ Thuật
6 Kiểm tra cảm biến hình ảnh.
Giữ máy ảnh sao cho ánh sáng chiếu
vào cảm biến hình ảnh, kiểm tra tìm
bụi bẩn bên trong máy ảnh. Nếu
không thấy vật từ bên ngoài lọt vào, đi
đến Bước 8.
7 Làm sạch cảm biến.
Loại bỏ bụi và vải khỏi cảm biến bằng
máy thổi. Không được sử dụng máy
thổi có bàn chải, bởi vì phần lông
cứng có thể làm tổn hại cảm biến. Các
loại bụi bẩn không thể loại bỏ bằng
máy thổi chỉ có thể được loại bỏ bởi
nhân viên dịch vụ Nikon ủy quyền. Trong mọi trường hợp,
bạn không được chạm vào hoặc lau chùi cảm biến.
8 Tắt máy ảnh.
Gương sẽ trở về vị trí hạ và màn trập sẽ đóng lại. Lắp lại thấu
kính hoặc nắp thân máy.
A Sử Dụng một Nguồn Điện Đáng Tin Cậy
Màn trập rất mỏng manh và dễ bị tổn hại. Nếu máy ảnh tắt nguồn
trong khi gương đang được nâng, màn sẽ tự động đóng lại. Để tránh
làm tổn hại màn, tuân thủ các nguyên tắc phòng ngừa sau:
• Không được tắt máy ảnh hoặc tháo hay ngắt kết nối nguồn điện khi
gương đang được nâng.
• Nếu pin sạc sắp hết khi gương đang được nâng, một tiếng bíp sẽ
vang lên và đèn hẹn giờ sẽ nhấp nháy để báo hiệu rằng màn trập sẽ
đóng lại và gương sẽ được hạ xuống trong khoảng hai phút nữa. Kết
thúc quá trình làm sạch hoặc kiểm tra ngay lập tức.
Chú Ý Kỹ Thuật 331
D Vật Lạ Trên Cảm Biến Hình Ảnh
Vật lạ vào máy ảnh khi tháo hoặc thay ống kính hoặc nắp thân máy
(hoặc trong những trường hợp hiếm là chất bôi trơn hoặc các hạt nhỏ
khác từ chính máy ảnh) có thể dính vào cảm biến hình ảnh và nó có thể
xuất hiện trong ảnh được chụp ở một số điều kiện nhất định. Để bảo vệ
máy ảnh khi không gắn thấu kính, nhớ lắp lại nắp thân máy được cung
cấp kèm với máy ảnh, trước đó hãy cẩn thận loại bỏ hết bụi và các loại
vật chất bên ngoài khác có thể đang bám vào vị trí gắn máy ảnh, vị trí
gắn thấu kính và nắp thân máy. Tránh lắp thân máy hoặc thay đổi thấu
kính trong môi trường bụi bặm.
Nếu có vật lạ bị dính vào cảm biến hình ảnh, sử dụng tùy chọn làm
sạch cảm biến hình ảnh như mô tả trên trang 328. Nếu vấn đề vẫn còn,
hãy làm sạch cảm biến bằng tay (0 330) hoặc yêu cầu nhân viên dịch
vụ ủy quyền của Nikon làm sạch. Những bức ảnh bị ảnh hưởng bởi vật
chất bên ngoài trong cảm biến có thể được sửa lại bằng cách sử dụng
tùy chọn làm sạch ảnh có trong một số ứng dụng chỉnh sửa ảnh.
D Bảo Dưỡng Máy Ảnh và Phụ Kiện
Máy ảnh là thiết bị chính xác nên cần bảo dưỡng thường xuyên. Nikon
khuyến nghị rằng máy ảnh nên được kiểm tra bởi nhà bán lẻ gốc và đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền một đến hai năm một lần, và được bảo
dưỡng ba đến năm năm một lần (lưu ý rằng các dịch vụ này có tính
phí). Kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên được khuyến nghị nếu máy
ảnh được sử dụng chuyên nghiệp. Nên kiểm tra hoặc bảo dưỡng bất kỳ
phụ kiện nào thường xuyên được sử dụng với máy ảnh, chẳng hạn như
các ống kính, bộ đèn nháy tùy chọn khi kiểm tra và bảo dưỡng máy
ảnh.
332 Chú Ý Kỹ Thuật
Chăm Sóc Máy Ảnh và Pin Sạc: Cảnh báo
Không được làm rơi: Sản phẩm có thể gặp trục trặc nếu bị rung hoặc va đập
mạnh.
Giữ khô ráo: Sản phẩm này không có khả năng chống nước, và có thể gặp
trục trặc nếu bị ngâm nước hoặc tiếp xúc với độ ẩm cao. Máy móc bên
trong bị han rỉ có thể dẫn đến tổn hại không thể khắc phục được.
Tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột: Thay đổi nhiệt độ đột ngột, như các trường
hợp xảy ra khi ra vào các tòa nhà được sưởi ấm trong ngày lạnh, có thể
dẫn đến tình trạng đọng hơi nước bên trong thiết bị. Để tránh đọng hơi
nước, đặt thiết bị trong hộp cầm hoặc túi nhựa trước khi để chúng gặp
tình trạng thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Để xa các vùng từ trường mạnh: Không được dùng hoặc cất giữ thiết bị này
trong vùng lân cận của các thiết bị tạo ra vùng bức xạ điện từ hoặc từ
trường mạnh. Vùng điện tích mạnh hoặc vùng từ trường tạo ra bởi các
thiết bị như bộ truyền tín hiệu ra-đi-ô có thể can thiệp vào màn hình, làm
tồn hại dữ liệu lưu trong thẻ nhớ, hoặc gây ảnh hưởng tới mạch điện bên
trong sản phẩm.
Không được để thấu kính hướng về phía mặt trời: Không được để thấu kính
hướng về phía mặt trời hoặc các nguồn sáng mạnh khác trong thời gian
dài. Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho bộ phận cảm biến hình ảnh hư
hỏng hoặc tạo ra hiệu ứng che mờ trắng trong các bức ảnh.
Tắt sản phẩm trước khi gỡ hoặc ngắt kết nối nguồn điện: Không được ngắt nguồn
hoặc gỡ pin sạc khi sản phẩm đang bật hoặc khi hình ảnh đang được ghi
lại hoặc xóa bỏ. Ngắt nguồn điện cưỡng bức trong các trường hợp này
có thể làm mất dữ liệu hoặc gây tổn hại cho bộ nhớ hoặc mạch điện bên
trong của sản phẩm. Để không bị mất nguồn điện bất ngờ, tránh đưa sản
phẩm từ nơi này sang nới khác khi bộ đổi điện AC đang được kết nối.
Chú Ý Kỹ Thuật 333
Lau chùi: Khi lau chùi thân máy ảnh, sử dụng máy thổi để nhẹ nhàng loại
bỏ bụi bẩn, sau đó lau nhẹ nhàng với khăn khô mềm. Sau khi sử dụng
máy ảnh tại bãi biển hoặc vùng gần biển, lau hết cát hoặc muối bằng
khăn thấm nước sạch và sau đó làm khô hoàn toàn máy ảnh.
Thấu kính và gương rất dễ bị tổn hại. Bụi bẩn nên được loại bỏ nhẹ
nhàng bằng máy thổi. Khi sử dụng máy thổi dạng phun, giữ chiếc bình
đứng thẳng để tránh lọt chất lỏng ra ngoài. Để loại bỏ dấu tay và các vết
bẩn khác trên thấu kính, thấm một lượng nhỏ nước rửa thấu kính vào
khăn mềm và lau chùi cẩn thận.
Xem “Làm sạch cảm biến hình ảnh” (0 328, 330) để biết thông tin về làm
sạch cảm biến hình ảnh.
Không được chạm vào màn trập: Màn trập rất mỏng và dễ bị tổn hại. Trong
mọi trường hợp, bạn không được tì lên màn, chọc nó bằng các dụng cụ
làm sạch, hoặc dùng máy thổi mạnh. Những hành động này có thể làm
xước, biến dạng, hoặc rách màn.
Bảo quản: Để tránh bị ẩm mốc, cất giữ máy ảnh tại nơi khô ráo và thông
thoáng. Nếu bạn đang sử dụng bộ đổi điện AC, ngắt bộ đổi điện nhằm
tránh cháy nổ. Nếu không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài, tháo
pin sạc nhằm tránh rò rỉ và cất giữ máy ảnh trong một túi nhựa có chứa
chất chống ẩm. Tuy nhiên, không bao giờ được cất giữ hộp máy ảnh
trong một túi nhựa, bởi vì việc này có thể làm hư hỏng các chất liệu. Lưu
ý rằng chất chổng ẩm đó sẽ dần dần mất khả năng hút ẩm và nên được
thay thế đều đặn.
Để tránh ẩm mốc, lấy máy ảnh ra khỏi nơi cất giữ ít nhất mỗi tháng một
lần. Bật máy ảnh và nhả nút trập vài lần trước khi cất.
Cất giữ pin sạc ở nơi mát mẻ, khô ráo. Lắp lại nắp đầu cắm trước khi cất
pin sạc.
334 Chú Ý Kỹ Thuật
Lưu ý về màn hình: Màn hình được chế tạo với độ chính xác rất cao; ít nhất
99,99% điểm ảnh có hiệu quả, không nhiều hơn 0,01% là bị thiếu hoặc bị
lỗi. Do đó dù các màn hình này có thể chứa các điểm ảnh luôn sáng
(trắng, đỏ, xanh da trời, hoặc xanh lá cây) hoặc luôn tắt (màu đen) thì đây
cũng không phải là sự cố và không ảnh hướng tới hình ảnh được ghi
bằng máy.
Ảnh trên màn hình có thể khó nhìn trong ánh sáng chói.
Không được tì vào màn hình, bởi vì điều này có thể gây tổn hại hoặc trục
trặc. Bụi bẩn trên màn hình có thể được loại bỏ bằng máy thổi. Các vết
bẩn có thể được loại bỏ bằng cách lau nhẹ với khăn mềm hoặc da dê.
Nếu màn hình bị vỡ, phải cẩn thận để tránh bị thương do kính vỡ gây ra
và để phòng ngừa chất tinh thể lỏng từ màn hình chạm vào da hoặc rơi
vào mắt hoặc miệng.
Nhòe: Nhòe là kiểu nhiễu do việc tương tác hình ảnh chứa lưới lặp lại,
thường xuyên tạo ra, chẳng hạn như hoa văn dệt trên vải hay cửa sổ tòa
nhà, với lưới cảm biến hình ảnh của máy ảnh. Nếu bạn nhận thấy nhòe
trong các bức ảnh, hãy thử thay đổi khoảng cách đến đối tượng, phóng
to thu nhỏ, hoặc thay đổi góc giữa đối tượng và máy ảnh.
Pin sạc và bộ sạc: Pin sạc có thể bị rò rỉ hoặc phát nổ nếu không xử lý đúng
cách. Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xiii–xvi của
tài liệu hướng dẫn này. Tuân thủ các nguyên tắc phòng ngừa sau khi xử
lý pin sạc và bộ sạc:
• Chỉ sử dụng pin sạc được chấp thuận cho sử dụng trong thiết bị này.
• Không được để pin sạc tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt độ quá cao.
• Giữ cực pin sạc sạch sẽ.
• Tắt sản phẩm trước khi thay pin sạc.
• Tháo pin sạc ra khỏi máy ảnh hoặc bộ sạc khi không sử dụng và lắp lại
nắp đậy đầu cắm. Các thiết bị này tiêu hao một lượng pin nhỏ ngay cả
khi đang tắt và có thể làm pin sạc hao đến mức không thể hoạt động
nữa. Nếu không sử dụng pin sạc trong một thời gian dài, lắp nó vào
máy ảnh và làm kiệt pin sạc trước khi gỡ và lưu giữ tại nơi có nhiệt độ
xung quanh từ 15 °C đến 25°C (tránh các nơi nóng hoặc quá lạnh). Lặp
lại quy trình này ít nhất sáu tháng một lần.
Chú Ý Kỹ Thuật 335
• Việc bật tắt máy ảnh liên tục khi pin sạc đã xả hết sẽ rút ngắn tuổi thọ
pin. Pin sạc đã xả hết phải được sạc trước khi sử dụng.
• Nhiệt độ bên trong pin sạc có thể tăng lên khi pin sạc được sử dụng. Cố
gắng sạc pin sạc khi nhiệt độ bên trong tăng cao sẽ làm suy yếu hiệu
suất pin sạc, và pin sạc có thể không được sạc hoặc chỉ sạc một phần.
Đợi pin sạc nguội trước khi sạc.
• Sạc pin sạc trong nhà ở nhiệt độ môi trường xung quanh từ 5 °C–35 °C.
Không sử dụng pin sạc ở nhiệt độ môi trường xung quanh dưới 0 °C
hoặc cao hơn 40 °C; không tuân thủ đề phòng này có thể làm hỏng pin
sạc hoặc làm giảm hiệu suất pin sạc. Công suất có thể giảm xuống và
thời gian sạc có thể tăng ở nhiệt độ pin sạc từ 0 °C đến 15 °C và từ 45 °C
đến 60 °C. Pin sạc sẽ không sạc được nếu nhiệt độ của nó dưới 0 °C hoặc
trên 60 °C.
• Nếu đèn CHARGE nhấp nháy (khoảng tám lần một giây) trong quá trình
sạc, xác nhận rằng nhiệt độ ở phạm vi phù hợp và sau đó rút phích cắm
bộ sạc và tháo và lắp lại pin sạc. Nếu vấn đề vẫn còn, ngừng sử dụng
ngay lập tức và mang pin sạc và bộ sạc tới đại lý bán lẻ của bạn hoặc Đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
• Không di chuyển bộ sạc hoặc chạm vào pin sạc trong quá trình sạc.
Việc không tuân thủ đề phòng này thì trong một số trường hợp khiến
bộ sạc báo là đã sạc xong nhưng pin sạc chỉ được sạc một phần. Tháo
và lắp lại pin sạc để bắt đầu sạc lại.
• Tiếp tục sạc pin sạc sau khi nó được sạc đầy có thể làm giảm hiệu suất
pin sạc.
• Sự suy giảm đáng kể trong thời gian sử dụng của một viên pin sạc đã
được sạc đầy đến khi cần sạc trong nhiệt độ phòng là dấu hiệu nó cần
được thay thế. Mua pin sạc EN-EL14a mới.
• Chỉ sử dụng bộ sạc với pin sạc tương thích. Rút phích cắm khi không sử
dụng.
• Không làm chập các đầu cuối sạc. Không tuân thủ đề phòng này có thể
dẫn đến quá nóng và làm hỏng sạc.
336 Chú Ý Kỹ Thuật
• Sạc pin sạc trước khi sử dụng. Khi chụp ảnh vào các dịp quan trọng, hãy
chuẩn bị sẵn sàng pin sạc dự phòng được sạc đầy sẵn. Tùy thuộc vào vị
trí của bạn, việc mua pin sạc thay thế trong thời gian ngắn có thể gặp
khó khăn. Lưu ý rằng vào những ngày lạnh, dung lượng pin sạc có xu
hướng giảm. Nhớ sạc đầy pin sạc trước khi chụp ảnh bên ngoài trong
thời tiết lạnh. Giữ pin sạc dự phòng tại nơi ấm và hoán đổi pin sạc khi
cần. Khi đã được làm ấm, một viên pin sạc lạnh có thể phục hồi một
chút điện.
• Thực hiện tái chế những pin có thể sạc lại theo đúng các quy định của
địa phương và trước tiên phải cách ly các đầu điện cực bằng băng dính.
Chú Ý Kỹ Thuật 337
Cài đặt có thể sử dụng
Bảng sau là danh sách các cài đặt có thể được điều chỉnh trong
mỗi chế độ. Lưu ý rằng sẽ không có sẵn một số cài đặt do tùy
thuộc vào tùy chọn đã chọn.
Menu chụp
Cài đặt khác
Độ nhạy ISO
Cân bằng trắng
Đặt Picture Control
D-Lighting hoạt động
HDR (dải nhạy sáng
cao)
Giảm nhiễu phơi sáng
lâu
Giảm nhiễu ISO cao
Phim theo quảng thời
gian
Chế độ lấy nét (kính
ngắm)
Chế độ vùng AF (kính
ngắm)
Chế độ lấy nét (xem
trực tiếp/phim)
Chế độ vùng AF (Xem
trực tiếp/phim)
338 Chú Ý Kỹ Thuật
i
—
—
—
—2
j
—
—
—
—2
k,
p,
n,
o,
s,
P, S, w,
A, M 0
z z1
z —
z —
z —2
l,
m,
r,
t,
u,
v,
x,
y,
z
z1
—
—
—2
%
—
—
—
—
S,
T
z1
—
—
—
U
z1
—
—
—2
'
z1
—
—
—
(
z1
—
—
—
3
z1
—
—
—
1,
2,
3
z1
—
—
—
— — z — — — — — — — — —
z z z z z — z z z z z z
z z z z z — z z z z z z
z z z z z — — — — — — —
z z z z z — z z z z z z
z z z z z — z z z — z z
z z z z z z z z z z z z
— — z z z z3 z z3 z3 — z3 z
Cài đặt khác
Custom setting menu (menu cài đặt tùy chọn)
1
2
3
4
5
6
Đo sáng
Chụp bù trừ
Bù đèn nháy
Bù phơi sáng
Chế độ đèn nháy
a3: Đèn trợ giúp AF
gắn sẵn
e1: Đ.kh đ.nháy cho
đ.nháy gắn sẵn/Đèn
nháy tùy chọn
i
—
—
—
—
z
j
—
—
—
—
—
P, S,
A, M
z
z
z
z
z
k,
p,
n,
o,
s,
w,
0
—
—
z
z
z4
l,
m,
r,
t,
u,
v,
x,
y,
z
—
—
z
z
—
%
—
—
—
z
—
S,
T
—
—
—
—
z
U
—
—
—
—
z
'
—
—
—
—
z
(
—
—
—
—
—
3
—
—
—
—
—
1,
2,
3
—
—
—
—
—
z z z z5 z6 — z z z — z z
— — z — — — — — — — — —
e2: Bộ chụp bù trừ tự
— — z — — — — — — — — —
động
Không có Điều khiển tự động độ nhạy ISO.
Đặt cố định tại chế độ Tự động.
Chế độ AF theo dõi đối tượng không có sẵn.
Không có ở chế độ 0.
Không có ở chế độ w.
Chỉ có sẵn trong các chế độ x, y, và z.
Chú Ý Kỹ Thuật 339
Xử lý sự cố
Nếu máy ảnh không hoạt động như mong đợi, hãy xem danh
sách các lỗi thường gặp phía dưới trước khi tham khảo ý kiến nhà
bán lẻ của bạn hoặc đại diện ủy quyền của Nikon.
Pin sạc/Hiển thị
Máy ảnh được bật nhưng không phản hồi: Chờ đợi việc ghi kết thúc. Nếu vấn đề
vẫn còn, tắt máy ảnh. Nếu máy ảnh không tắt, tháo và lắp lại pin sạc,
hoặc nếu bạn đang sử dụng một bộ đổi điện AC, ngắt kết nối và kết nối
lại bộ đổi điện AC. Lưu ý mặc dù bất kỳ dữ liệu hiện đang được ghi sẽ bị
mất, dữ liệu đã được ghi sẽ không bị ảnh hưởng bởi việc tháo hoặc ngắt
kết nối nguồn điện.
Kính ngắm không thể lấy nét: Điều chỉnh lấy nét kính ngắm (0 41). Nếu điều
này không khắc phục được vấn đề, chọn lấy nét tự động phần phụ đơn
(AF-S; 0 82), lấy nét tự động điểm đơn (c; 0 87), và điểm lấy nét giữa,
sau đó đóng khung đối tượng tương phản cao trong điểm lấy giữa và
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập để lấy nét máy ảnh. Khi máy ảnh lấy
nét, sử dụng điều khiển điều chỉnh điốt để đưa đối tượng vào vùng lấy
nét rõ trong kính ngắm. Nếu cần thiết, có thể điều chỉnh thêm lấy nét
kính ngắm bằng cách sử dụng các thấu kính khắc phục quang học
(0 322).
Kính ngắm tối đen: Lắp pin sạc đã sạc đầy (0 26, 27).
Màn hình hiển thị tắt đột ngột: Chọn độ trễ lâu hơn cho Cài Đặt Tùy Chọn c2
(Tự động hẹn giờ tắt; 0 240).
Màn hình hiển thị thông tin không xuất hiện trên màn hình: Nút chụp được nhấn
nửa chừng hoặc cảm biến mắt đã tắt màn hình hiển thị. Nếu màn hình
hiển thị thông tin không xuất hiện khi bạn nhấc ngón tay khỏi nút nhả
cửa trập hoặc bỏ chặn cảm biến mắt, xác nhận rằng đã chọn Bật cho Tự
động hiển thị thông tin (0 265) và pin sạc đã sạc (0 26).
Màn hình hiển thị kính ngắm phản hồi chậm và mờ: Thời gian phản hồi và độ
sáng của màn hình hiển thị này thay đổi theo nhiệt độ.
340 Chú Ý Kỹ Thuật
Có thể thấy các đường mảnh xung quanh điểm lấy nét hoạt động hoặc màn hình hiển
thị chuyển sang màu đỏ khi điểm lấy nét được làm nổi bật: Những hiện tượng này
là bình thường đối với loại kính ngắm này và không phải dấu hiệu của
trục trặc.
Chụp (Tất Cả Các Chế Độ)
Máy ảnh mất nhiều thời gian để khởi động: Xóa các tệp hoặc thư mục.
Chức năng nhả cửa trập đã bị vô hiệu hóa:
• Thẻ nhớ bị khóa, đầy, hoặc chưa được lắp (0 27, 351).
• Nhả bị khóa được chọn cho Khóa nhả khe trống (0 268) và không có
thẻ nhớ nào được lắp (0 27).
• Đèn nháy gắn sẵn đang sạc (0 54).
• Máy ảnh không thể lấy nét (0 50).
• Thấu kính CPU có gắn vòng độ mở ống kính nhưng độ mở ống kính
không được khóa ở số f cao nhất (0 307).
• Thấu kính không CPU được gắn nhưng máy ảnh không ở trong chế độ
M (0 308).
Chỉ một bức ảnh được chụp mỗi lần nhấn nút nhả cửa trập trong chế độ chụp liên tục:
Việc chụp liên tục không sẵn có nếu đèn nháy gắn sẵn nháy (0 77, 101).
Ảnh cuối cùng lớn hơn vùng được hiển thị trên kính ngắm: Tầm phủ khuôn hình
ngang và dọc của kính ngắm gần bằng 95%.
Ảnh không được lấy nét:
• Thấu kính AF-S, AF-P hoặc AF-I không được gắn: sử dụng thấu kính
AF-S, AF-P hoặc AF-I hoặc lấy nét bằng tay.
• Máy ảnh không thể lấy nét bằng lấy nét tự động: sử dụng lấy nét bằng
tay hoặc khóa lấy nét (0 86, 93, 95).
• Máy ảnh ở chế độ lấy nét bằng tay: lấy nét bằng tay (0 95).
Chức năng lấy nét không khóa khi nút nhả cửa trập được nhấn xuống nửa chừng: Sử
dụng nút A (L) để khóa lấy nét khi tắt chế độ xem trực tiếp và chọn
AF-C cho chế độ lấy nét hoặc khi chụp đối tượng di chuyển ở chế độ AF-A
(0 93).
Chú Ý Kỹ Thuật 341
Không thể chọn điểm lấy nét:
• e (AF vùng tự động; 0 88) được chọn: chọn chế độ vùng AF khác.
• Nhấn nút nhả cửa trập xuống nửa chừng để bắt đầu hẹn giờ chờ
(0 53).
Không thể chọn chế độ vùng AF: Chế độ lấy nét bằng tay đã được chọn (0 82,
95).
Đèn chiếu trợ giúp AF không phát sáng:
• Đèn chiếu trợ giúp AF sẽ không phát sáng nếu AF-C được chọn cho chế
độ lấy nét tự động (0 82) hoặc nếu chế độ lấy nét tự động phần phụ
liên tục được chọn khi máy ảnh đang trong chế độ AF-A. Chọn AF-S. Nếu
tùy chọn không phải e (AF vùng tự động) được chọn cho chế độ
vùng lấy nét tự động, chọn điểm lấy nét trung tâm (0 87, 90).
• Máy ảnh hiện đang trong chế độ xem trực tiếp.
• Tắt được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn a3 (Đèn trợ giúp AF gắn sẵn,
0 237).
• Đèn chiếu tự động tắt. Đèn chiếu có thể nóng dần với việc sử dụng liên
tục; hãy đợi đèn nguội bớt.
Không thể thay đổi cỡ hình ảnh: Chất lượng hình ảnh được đặt ở NEF (RAW)
(0 99).
Máy ảnh ghi ảnh chậm:
• Tùy thuộc vào điều kiện chụp và hiệu suất thẻ nhớ, đèn tiếp cận thẻ
nhớ có thể sáng khoảng một phút sau khi kết thúc chụp ở chế độ nhả
liên tục.
• Tắt chức năng giảm nhiễu phơi sáng kéo dài (0 230).
342 Chú Ý Kỹ Thuật
Nhiễu (điểm sáng chói, các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù, hoặc
đường kẻ) xuất hiện trong ảnh:
• Điểm sáng, có thể giảm các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên,
sương mù, và vạch kẻ bằng cách giảm độ nhạy sáng ISO.
• Sử dụng tùy chọn Giảm nhiễu phơi sáng lâu trong menu chụp ảnh để
hạn chế đốm sáng hoặc sương mù xuất hiện trong ảnh chụp ở tốc độ
cửa trập chậm hơn 1 giây (0 230).
• Sương mù và đốm sáng có thể cho biết nhiệt độ bên trong máy ảnh
cao do nhiệt độ môi trường xung quanh cao, phơi sáng lâu, hoặc các
nguyên nhân tương tự: hãy tắt máy ảnh và chờ cho nguội trước khi tiếp
tục ghi phim.
• Ở độ nhạy ISO cao, đường thẳng có thể xuất hiện trong ảnh chụp với
một số thiết bị đèn nháy tùy chọn; nếu điều này xảy ra thì chọn giá trị
thấp hơn.
• Ở độ nhạy ISO cao, bao gồm cả các giá trị cao được chọn với điều khiển
độ nhạy ISO tự động, có thể giảm điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên
bằng cách chọn Cao, Bình thường, hoặc Thấp cho Giảm nhiễu ISO
cao trong menu chụp ảnh (0 231).
• Ở độ nhạy ISO cao, điểm sáng, các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu
nhiên, sương mù hoặc đường thẳng có thể thấy rõ hơn ở ảnh phơi sáng
thời gian dài, và ảnh chụp ở nhiệt độ môi trường cao hoặc với DLighting hoạt động được kích hoạt, Đồng đều được chọn cho Đặt
Picture Control (0 155) hoặc các giá trị cực đại được chọn cho các
thông số Picture Control (0 158).
• Trong chế độ %, có thể thấy có các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu
nhiên, sương mù hoặc đường thẳng rõ hơn ở ảnh chụp dưới ánh sáng
thấp.
Không thể chọn chế độ nhả: Không chọn được lựa chọn chế độ nhả khi màn
hình tắt (0 75). Lưu ý rằng cảm biến mắt có thể tự động tắt màn hình khi
bạn đặt mắt của bạn vào kính ngắm.
Chú Ý Kỹ Thuật 343
Không có tiếng bíp:
• Tắt được chọn Tùy chọn bíp > Bật/tắt bíp (0 263).
• Máy ảnh đang trong chế độ nhả cửa trập tĩnh lặng (0 78) hoặc đang
quay phim (0 164).
• MF hoặc AF-C được chọn khi chế độ lấy nét hay đối tượng di chuyển khi
chọn AF-A (0 82).
Trên ảnh có vết nhòe: Làm sạch các phần phía trước và phía sau thấu kính.
Nếu vấn đề vẫn tồn tại, tiến hành làm sạch cảm biến hình ảnh (0 328).
Ngày không được tạo dấu vết trên ảnh: Tùy chọn NEF (RAW) được chọn cho
chất lượng hình ảnh (0 99, 243).
Phim được quay không có tiếng: Tắt micrô đã được chọn cho Cài đặt phim >
Micrô (0 169).
Xem trực tiếp kết thúc bất ngờ hoặc không bắt đầu: Xem trực tiếp có thể sẽ tự
động kết thúc để tránh làm hỏng các mạch nội bộ của máy ảnh nếu:
• Nhiệt độ môi trường xung quanh cao
• Máy ảnh được sử dụng trong thời gian dài ở chế độ xem trực tiếp hoặc
để ghi phim
• Máy ảnh được sử dụng trong chế độ nhả liên tục trong thời gian dài
Nếu xem trực tiếp không bắt đầu khi bạn bắt đầu xem trực tiếp, hãy đợi
các mạch bên trong nguội và sau đó thử lại. Lưu ý rằng khi chạm vào máy
ảnh có thể cảm thấy ấm, nhưng đây không phải là sự cố.
Ảnh giả xuất hiện trong khi xem trực tiếp: “Nhiễu” (các điểm ảnh sáng ngăn
cách ngẫu nhiên, sương mù, hoặc đường kẻ) và màu không mong muốn
có thể xuất hiện nếu bạn phóng to nhìn qua ống kính (0 53) trong khi
xem trực tiếp; ở chế độ phim, mức độ và sự phân phối các điểm ảnh sáng
ngăn cách ngẫu nhiên, sương mù, và điểm sáng bị ảnh hưởng bởi kích
thước khuôn hình và tỷ lệ khuôn hình (0 168). Các điểm ảnh sáng ngăn
cách ngẫu nhiên, sương mù, hoặc điểm sáng cũng có thể phát sinh do
các mạch bên trong máy ảnh tăng nhiệt trong khi xem trực tiếp; thoát
xem trực tiếp khi không sử dụng máy ảnh.
344 Chú Ý Kỹ Thuật
Hiện tượng nhấp nháy hoặc dải màu xuất hiện trong chế độ xem trực tiếp hoặc quay
phim: Chọn một tùy chọn cho Giảm nhấp nháy phù hợp với tần số của
nguồn cấp điện AC địa phương (0 268).
Các dải màu sáng xuất hiện trong chế độ xem trực tiếp hoặc quay phim: Một tín hiệu
đèn nháy, đèn nháy hoặc nguồn sáng khác đã được sử dụng trong thời
gian ngắn trong chế độ xem trực tiếp hoặc quay phim.
Không thể chọn mục menu: Một số tùy chọn không có sẵn trong tất cả các
chế độ.
Chụp (P, S, A, M)
Chức năng nhả cửa trập đã bị vô hiệu hóa:
• Thấu kính không CPU được gắn: xoay đĩa lệnh chế độ máy ảnh đến M
(0 308).
• Đĩa lệnh chế độ được xoay tới S sau khi tốc độ cửa trập của “Bulb (Bóng
đèn)” hoặc “Time (Thời gian)” được chọn trong chế độ M: chọn tốc độ
cửa trập mới (0 121).
• Nếu chụp bù trừ cân bằng trắng được kích hoạt, nhả cửa trập sẽ bị vô
hiệu và màn hình hiển thị số lượng phơi sáng trên kính ngắm sẽ nháy
nếu không có đủ không gian trên thẻ nhớ để ghi lại tất cả hình ảnh
trong loạt chụp bù trừ. Lắp thẻ nhớ mới.
Phạm vi đầy đủ của tốc độ cửa trập không có sẵn:
• Đèn nháy đang được sử dụng (0 106).
• Khi chọn Bật cho Cài đặt phim > Cài đặt phim bằng tay trong menu
chụp, phạm vi tốc độ cửa trập sẵn có thay đổi theo tốc độ khuôn hình
(0 169).
Không thể chọn độ mở ống kính mong muốn: Phạm vi độ mở ống kính khác
nhau theo loại thấu kính sử dụng.
Màu sắc không tự nhiên:
• Điều chỉnh độ cân bằng trắng phù hợp với nguồn sáng (0 140).
• Điều chỉnh cài đặt Đặt Picture Control (0 155).
Không thể xác định độ cân bằng trắng: Đối tượng quá tối hoặc quá sáng
(0 147).
Chú Ý Kỹ Thuật 345
Hình ảnh không thể được chọn làm nguồn cho chức năng cài đặt trước độ cân bằng
trắng: Ảnh không chụp được bằng D5600 (0 149).
Chức năng cân bằng trắng bù trừ không có sẵn: Tùy chọn chất lượng hình ảnh
NEF (RAW) hoặc NEF+JPEG đã được chọn cho chất lượng hình ảnh
(0 98).
Hiệu ứng của Picture Control thay đổi theo từng hình ảnh khác nhau: A (tự động) đã
được chọn cho chức năng làm sắc nét, độ rõ nét, độ tương phản, hoặc độ
bão hòa. Để đạt được kết quả nhất quán cho một loạt ảnh, hãy chọn cài
đặt khác (0 159).
Không thể thay đổi chức năng đo sáng: Khóa tự động phơi sáng đang có hiệu
lực (0 130).
Không thể sử dụng chức năng bù phơi sáng: Máy ảnh ở chế độ M. Chọn chế độ
khác (0 118, 132).
Nhiễu (các vùng đỏ hung hoặc các ảnh giả khác) xuất hiện trong phơi sáng thời gian dài:
Kích hoạt giảm nhiễu phơi sáng kéo dài (0 230).
Phát Lại
Ảnh NEF (RAW) không được phát lại: Ảnh đã được chụp với chất lượng hình ảnh
NEF (RAW) + JPEG (0 98).
Không thể xem ảnh ghi lại bởi máy ảnh khác: Ảnh được ghi lại bằng các sản
phẩm máy ảnh khác có thể được hiển thị không chính xác.
Một số bức ảnh không được hiển thị trong khi phát lại: Chọn Tất cả cho Thư mục
phát lại (0 221).
Ảnh có hướng chụp “dọc” (chân dung) được hiển thị theo hướng “rộng” (phong cảnh):
• Chọn Bật cho Xoay dọc (0 222).
• Ảnh được chụp với Tắt được chọn cho Xoay hình ảnh tự động
(0 222).
• Ảnh được hiển thị trong chế độ xem lại hình ảnh (0 221).
• Máy ảnh đã được hướng lên trên hoặc xuống dưới khi chụp ảnh (0 222).
Không thể xóa ảnh:
• Hình ảnh được bảo vệ: bỏ bảo vệ (0 200).
• Thẻ nhớ bị khóa (0 350).
346 Chú Ý Kỹ Thuật
Không thể sửa lại ảnh: Ảnh không thể được sửa thêm với máy ảnh này
(0 279).
Không thể chọn ảnh để in: Ảnh đang ở định dạng NEF (RAW). Chuyển ảnh vào
máy tính và in bằng cách sử dụng Capture NX-D (0 210). Có thể lưu ảnh
NEF (RAW) ở định dạng JPEG bằng cách sử dụng Xử lý NEF (RAW) (0 280).
Ảnh không được hiển thị trên TV: Dây cáp HDMI (0 218) không kết nối đúng.
Máy ảnh không phản hồi với điều khiển từ xa của TV HDMI-CEC:
• Chọn Bật cho HDMI > Điều khiển thiết bị trong menu cài đặt (0 219).
• Điều chỉnh thiết lập HDMI-CEC cho TV như được mô tả trong tài liệu
được cung cấp kèm với thiết bị.
Không thể chuyển ảnh sang máy tính: Hệ điều hành không tương thích với máy
ảnh hoặc phần mềm chuyển. Sử dụng bộ đọc thẻ để sao chép ảnh sang
máy tính.
Tùy chọn bụi hình ảnh tắt trong Capture NX-D không có hiệu quả như mong muốn: Quá
trình làm sạch cảm biến hình ảnh làm thay đổi vị trí của bụi trong cảm
biến hình ảnh. Dữ liệu tham chiếu Ảnh Bỏ Bụi được ghi trước khi diễn ra
quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các
bức ảnh được chụp sau khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được
tiến hành. Dữ liệu tham chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt được ghi sau khi diễn ra
quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các
bức ảnh được chụp trước khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được
tiến hành (0 266).
Máy tính hiển thị ảnh NEF (RAW) khác với máy ảnh: Phần mềm của hãng thứ ba
không hiển thị hiệu ứng của Picture Controls, D-Lighting Hoạt Động,
hoặc điều khiển tạo họa tiết. Sử dụng Capture NX-D (0 210).
Chú Ý Kỹ Thuật 347
Bluetooth và Wi-Fi (Mạng không dây)
Thiết bị thông minh không hiển thị SSID máy ảnh (tên mạng):
• Xác nhận rằng Tắt được chọn cho Chế độ máy bay trong menu cài đặt
máy ảnh (0 271).
• Xác nhận rằng Bật được chọn cho Bluetooth > Kết nối mạng trong
menu cài đặt máy ảnh.
• Thử tắt Wi-Fi thiết bị thông minh và sau đó bật lại.
Không thể kết nối với các thiết bị thông minh bằng NFC: Chọn phương pháp kết
nối khác.
Không thể kết nối với máy in không dây và các thiết bị không dây khác: Chỉ có thể kết
nối máy ảnh này với thiết bị đã cài đặt ứng dụng SnapBridge.
Khác
Ngày ghi không chính xác: Đặt đồng hồ máy ảnh (0 40, 262).
Không thể chọn mục menu: Một số tùy chọn không có sẵn trong một số cài
đặt hỗn hợp nhất định hoặc không có thẻ nào được lắp (0 27, 277, 338).
348 Chú Ý Kỹ Thuật
Thông Báo Lỗi
Mục này là danh sách các chỉ báo và thông báo lỗi xuất hiện trên
kính ngắm và màn hình.
A Các Biểu Tượng Cảnh Báo
d nhấp nháy trên màn hình hoặc s trên kính ngắm cho biết cảnh báo
hoặc thông báo lỗi có thể được hiển thị trên màn hình bằng cách nhấn
nút W (Q).
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Khóa vòng mở thấu
kính ở độ mở ống kính
tối thiểu (số f cao
nhất).
B
(nháy)
Không lắp thấu kính
F/s
(nháy)
Trước khi chụp ảnh,
xoay vòng thu phóng
để mở rộng ống kính.
F
(nháy)
Nhả cửa trập đã được
tắt. Sạc lại pin.
Không thể sử dụng pin
này do pin không tiếp
xúc đúng cách với máy
ảnh này. Để sử dụng
máy ảnh an toàn, chọn
pin được chỉ định để sử
dụng trong máy ảnh
này.
Giải pháp
0
Đặt vòng độ mở ống kính
thấu kính về độ mở ống kính
tối thiểu (số f cao nhất).
307
d/s
(nháy)
• Gắn thấu kính NIKKOR
307
không IX.
• Nếu gắn thấu kính không
123
CPU, chọn chế độ M.
Một thấu kính với nút ống
thấu kính co rút được được
gắn với thùng thấu kính đã co
31
rút. Nhấn nút ống thấu kính
co rút được và xoay vòng thu
phóng để mở rộng thấu kính.
Tắt máy ảnh và sạc lại hoặc
26, 27
thay pin sạc.
d
(nháy)
Sử dụng pin được Nikon phê
duyệt.
321
Chú Ý Kỹ Thuật 349
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Lỗi khởi chạy. Tắt máy
ảnh rồi bật lại.
Mức pin yếu. Hoàn tất
vận hành và tắt máy
ảnh ngay lập tức.
Đồng hồ không được
đặt
Không có thẻ nhớ được
cắm
Thẻ nhớ bị khóa.
Trượt khóa đến vị trí
“ghi”.
Không thể truy cập thẻ
nhớ này. Cắm thẻ
khác.
350 Chú Ý Kỹ Thuật
Giải pháp
d/k Tắt máy ảnh, tháo và thay pin
(nháy)
sạc và sau đó bật lại.
Kết thúc việc vệ sinh và tắt
—
máy ảnh và sạc lại hay thay
pin sạc.
s
Đặt đồng hồ máy ảnh.
(nháy)
Tắt máy ảnh và xác nhận là
S/s
thẻ nhớ đã được lắp chuẩn
(nháy)
xác.
Thẻ nhớ bị khóa (chống ghi).
(
Trượt công tắc bảo vệ ghi
(nháy)
sang vị trí “ghi”.
• Sử dụng thẻ được phê
duyệt.
• Định dạng thẻ. Nếu vấn đề
vẫn tồn tại, thẻ có thể đã bị
tổn hại. Liên hệ với đại diện
dịch vụ Nikon ủy quyền.
• Lỗi tạo thư mục mới. Xóa
bớt tệp hoặc lắp thẻ nhớ
(/k
(nháy)
mới.
• Lắp thẻ nhớ mới.
• Thẻ Eye-Fi vẫn đang phát ra
tín hiệu không dây sau khi
chọn Tắt cho Tải lên Eye-Fi.
Để chấm dứt việc truyền
không dây, tắt máy ảnh và
tháo thẻ nhớ ra.
0
27
331
40,
262
27
—
324
259
27,
205
27
274
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Giải pháp
0
—
27,
259
Không sẵn có nếu khóa
thẻ Eye-Fi.
(/k
(nháy)
Thẻ Eye-Fi bị khóa (được bảo
vệ khỏi ghi dữ liệu). Trượt
công tắc bảo vệ ghi sang vị trí
“ghi”.
Thẻ này không được
định dạng. Định dạng
thẻ.
T
(nháy)
Định dạng thẻ hoặc tắt máy
ảnh và lắp thẻ nhớ mới vào.
j/A/s
(nháy)
Thẻ đầy
—
●
(nháy)
Đối tượng quá sáng
s
(nháy)
Đối tượng quá tối
• Giảm chất lượng hoặc kích
98
cỡ.
• Xóa bớt ảnh.
205
• Lắp thẻ nhớ mới.
27
Máy ảnh không thể lấy nét
bằng cách sử dụng lấy nét tự 50, 86,
động. Thay đổi bố cục hoặc
95
lấy nét bằng tay.
• Sử dụng độ nhạy ISO thấp
107
hơn.
• Sử dụng bộ lọc ND có bán
321
bên ngoài.
• Ở chế độ:
S Tăng tốc độ cửa trập
121
A Chọn độ mở ống kính
122
nhỏ hơn (số f cao hơn)
% Chọn một chế độ chụp
4, 65
khác
• Sử dụng độ nhạy ISO cao
107
hơn.
• Sử dụng đèn nháy.
101
• Ở chế độ:
S Giảm tốc độ cửa trập
121
A Chọn độ mở ống kính
122
lớn hơn (số f thấp hơn)
Chú Ý Kỹ Thuật 351
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Ko có "Bóng đèn"
trong c.độ S
Ko có "Thời gian" trong
c.độ S
Ko có "Bóng đèn" trog
cđ HDR
Ko có "Thời gian" trog
cđ HDR
A/s
(nháy)
&/s
(nháy)
A/s
(nháy)
&/s
(nháy)
Chụp hẹn giờ quãng
thời gian
—
Chụp theo quãng thời
gian
—
352 Chú Ý Kỹ Thuật
Giải pháp
0
Thay đổi tốc độ cửa trập hoặc
chọn chế độ M.
121,
123
• Thay đổi tốc độ cửa trập.
124,
125
138
• Tắt HDR.
Menu và phát lại không có
sẵn trong khi chụp ảnh hẹn
giờ quãng thời gian đang
trong tiến trình. Để tạm dừng,
nhấn J.
Menu và phát lại không có
sẵn trong khi chụp ảnh tua
nhanh thời gian đang được
thực hiện.
109
175
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
—
N
(nháy)
—
N/s
(nháy)
Lỗi. Nhấn lại nút nhả
cửa trập.
Lỗi khởi động. Liên hệ
với đại diện dịch vụ
Nikon ủy quyền.
Lỗi đo sáng
Không thể bắt đầu
xem trực tiếp. Vui lòng
đợi để máy ảnh nguội.
O
(nháy)
—
0
Giải pháp
Đèn nháy đã bật hết công
suất. Kiểm tra ảnh trên màn
—
hình; nếu bị thiếu phơi sáng,
chỉnh sửa thiết lập và thử lại.
• Sử dụng đèn nháy.
101
106,
• Thay đổi khoảng cách đến
đối tượng, độ mở ống kính, 107,
phạm vi đèn nháy hay độ
122
nhạy ISO.
• Tiêu cự thấu kính nhỏ hơn
—
18 mm: sử dụng tiêu cự dài
hơn.
—
• Bộ đèn nháy SB-400 hoặc
SB-300 tùy chọn được gắn:
đèn nháy ở vị trí nảy lên
hoặc khoảng cách lấy nét là
rất ngắn. Tiếp tục chụp; nếu
cần, tăng khoảng cách lấy
nét để tránh các phần bóng
xuất hiện trên ảnh.
Nhả cửa trập. Nếu vấn đề vẫn
tồn tại hoặc xuất hiện thường
xuyên, hãy tham khảo ý kiến
—
của đại diện dịch vụ Nikon ủy
quyền.
Liên hệ với đại diện dịch vụ
Nikon ủy quyền.
—
Chờ cho các mạch bên trong
mát trước khi tiếp tục chế độ
xem trực tiếp hay ghi phim.
344
Chú Ý Kỹ Thuật 353
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
Thư mục không có hình
ảnh nào.
Không thể hiển thị tệp
này.
Không thể chọn tệp
này.
—
—
—
Không thể sửa lại phim
này.
—
Không có hình ảnh để
sửa lại.
—
Không thể truy cập
mạng cho đến khi máy
ảnh nguội.
—
354 Chú Ý Kỹ Thuật
Giải pháp
Thư mục được chọn để phát
lại không chứa ảnh. Chọn thư
mục chứa ảnh từ menu Thư
mục phát lại hoặc lắp thẻ
nhớ chứa hình ảnh.
Không thể phát lại tệp trên
máy ảnh.
Không thể sửa lại hình ảnh
được tạo bởi các thiết bị khác.
• Không thể biên tập các bộ
phim được tạo bởi các thiết
bị khác.
• Phim phải dài ít nhất hai
giây.
Thẻ nhớ không chứa ảnh NEF
(RAW) để sử dụng với Xử lý
NEF (RAW).
Tắt máy ảnh và thử lại sau khi
chờ cho máy ảnh nguội.
0
27,
221
—
278
278
178
280
—
Chỉ báo
Màn hình
Kính ngắm
0
Giải pháp
Kiểm tra máy in. Để bắt đầu
lại, chọn Tiếp tục, (nếu có).
Khổ giấy không giống với loại
đã chọn. Cho giấy có đúng
Kiểm tra giấy.
—
khổ giấy vào và chọn Tiếp
tục.
Dọn giấy bị kẹt và chọn Tiếp
Kẹt giấy.
—
tục.
Cho giấy có khổ giấy được
Hết giấy.
—
chọn vào và chọn Tiếp tục.
Kiểm tra nguồn cung
Kiểm tra mực. Để bắt đầu lại,
—
cấp mực.
chọn Tiếp tục.
Hết mực.
—
Thay mực và chọn Tiếp tục.
* Xem tài liệu hướng dẫn máy in để biết thêm thông tin.
Kiểm tra máy in.
—
—*
—*
—*
—*
—*
—*
Chú Ý Kỹ Thuật 355
Thông Số Kỹ Thuật
❚❚ Máy Ảnh Kỹ Thuật Số Nikon D5600
Loại
Loại
Gắn thấu kính
Góc xem hiệu quả
Điểm ảnh hiệu quả
Điểm ảnh hiệu quả
Cảm biến hình ảnh
Cảm biến hình ảnh
Tổng điểm ảnh
Hệ Thống Giảm Bụi
Bộ nhớ
Cỡ hình ảnh (điểm ảnh)
Máy ảnh số phản chiếu thấu kính đơn
Móc gắn F Nikon (với các tiếp xúc AF)
Định dạng Nikon DX; tiêu cự tương đương 1,5×
lần thấu kính với góc xem định dạng FX
24,2 triệu
Bộ cảm biến CMOS 23,5 × 15,6 mm
24,78 triệu
Làm sạch cảm biến hình ảnh, dữ liệu tham
chiếu dữ liệu bụi hình ảnh tắt (cần phần mềm
Capture NX-D)
• 6000 × 4000 (Lớn)
• 4496 × 3000 (Vừa)
• 2992 × 2000 (Nhỏ)
Định dạng tệp
• NEF (RAW): 12 hoặc 14 bit, nén
• JPEG: JPEG-Baseline tuân thủ chuẩn nét (xấp xỉ
1 : 4), bình thường (xấp xỉ 1 : 8), hoặc cơ bản
(xấp xỉ 1 : 16) nén
• NEF (RAW)+JPEG: Ảnh đơn được ghi với cả hai
định dạng NEF (RAW) và JPEG
Hệ Thống Picture Control Tiêu Chuẩn, Trung Tính, Sặc Sỡ, Đơn Sắc, Chân
Dung, Phong Cảnh, Phẳng; có thể chỉnh sửa
chức năng Picture Control đã chọn; lưu trữ cho
chức năng Picture Control tùy chọn
Đa phương tiện
Thẻ nhớ SD (Secure Digital) và SDHC và SDXC
tuân thủ UHS-I
Tệp hệ thống
DCF 2.0, Exif 2.3, PictBridge
356 Chú Ý Kỹ Thuật
Kính ngắm
Kính ngắm
Tầm phủ khuôn hình
Độ phóng đại
Điểm mắt
Chỉnh điốt
Màn hình lấy nét
Gương phản chiếu
Độ mở ống kính
Thấu kính
Hỗ trợ lấy nét tự động
Cửa trập
Loại
Tốc độ
Tốc độ đồng bộ đèn nháy
Kính ngắm độ mắt gương năm mặt phản chiếu
thấu kính đơn
Xấp xỉ 95% theo phương ngang và 95% theo
phương đứng
Xấp xỉ 0,82 × (50 mm f/1.4 thấu kính ở vô tận,
–1,0 m–1)
17 mm (–1,0 m–1; từ bề mặt trung tâm của thấu
kính mắt của kính ngắm)
–1,7–+0,5 m–1
Màn hình BriteView Clear Matte Mark VII Loại B
Quay lại nhanh
Quay lại ngay lập tức, điều khiển điện tử
Tính năng lấy nét tự động sẵn có với các thấu
kính AF-S, AF-P hoặc AF-I.
Cửa trập điều khiển điện tử di chuyển dọc mặt
phẳng tiêu cự
1/4000 – 30 giây trong các bước 1/3 hoặc 1/2 EV;
Bulb (Bóng đèn), Time (Thời gian)
X= 1/200 giây; đồng bộ với cửa trập ở 1/200 giây
hoặc chậm hơn
Nhả
Chế độ nhả
8 (khuôn hình đơn), ! (L liên tục), 9 (H liên
tục), J (nhả cửa trập tĩnh lặng), E (tự hẹn giờ),
chụp ảnh hẹn giờ quãng thời gian được hỗ trợ
Tốc độ khuôn hình tốt nhất • !: Lên tới 3 khuôn hình trên một giây
• 9: Lên tới 5 khuôn hình trên một giây (JPEG
và NEF/RAW 12 bit) hoặc 4 khuôn hình trên
một giây (NEF/RAW 14 bit)
Lưu ý: Tốc độ khuôn hình giả định AF phần phụ
liên tục, phơi sáng bằng tay hoặc phơi sáng tự
động ưu tiên cửa trập, tốc độ cửa trập 1/250 giây
hoặc nhanh hơn, Nhả được chọn cho Cài Đặt
Tùy Chọn a1 (Chọn ưu tiên AF-C), và các cài đặt
khác ở giá trị mặc định.
Hẹn giờ
2 giây, 5 giây, 10 giây, 20 giây; phơi sáng 1–9
Chú Ý Kỹ Thuật 357
Phơi sáng
Đo sáng
Phương pháp đo sáng
Phạm vi (ISO 100, thấu
kính f/1.4, 20°C)
Ghép đo phơi sáng
Chế độ
Bù phơi sáng
358 Chú Ý Kỹ Thuật
Đo độ phơi sáng TTL bằng cảm biến RGB
2016 điểm ảnh
• Đo sáng ma trận: Đo sáng ma trận màu 3D II (các
thấu kính loại G, E và D); đo sáng ma trận màu
II (các thấu kính CPU khác)
• Đo sáng cân bằng trung tâm: Cân bằng 75% được
áp dụng cho vòng tròn 8 mm ở trung tâm
khuôn hình
• Đo sáng điểm: Đo sáng vòng tròn 3,5 mm
(khoảng 2,5% khuôn hình) tập trung vào điểm
lấy nét được chọn
• Đo sáng ma trận hoặc cân bằng trung tâm: 0–20 EV
• Đo sáng điểm: 2–20 EV
CPU
Chế độ tự động (i tự động; j tự động, tắt đèn
nháy); chương trình tự động được lập trình với
chương trình linh hoạt (P); tự động ưu tiên cửa
trập (S); tự động ưu tiên độ mở ống kính (A);
bằng tay (M); chế độ cảnh (k chân dung;
l phong cảnh; p trẻ em; m thể thao; n cận
cảnh; o chân dung đêm; r phong cảnh đêm;
s tiệc/trong nhà; t biển/tuyết; u hoàng hôn;
v chạng vạng/bình minh; w chân dung vật
nuôi; x ánh sáng nến; y hoa; z các màu mua
thu; 0 thức ăn); chế độ hiệu ứng đặc biệt (% tầm
nhìn đêm; S rất sặc sỡ; T màu mạnh; U minh
họa ảnh; ' hiệu ứng máy ảnh đồ chơi; ( hiệu
ứng cỡ tí hon; 3 màu chọn lọc; 1 hình bóng;
2 ảnh sắc độ nhẹ; 3 ảnh sắc độ mạnh)
Có thể điều chỉnh tới –5 – +5 EV với gia số 1/3
hoặc 1/2 EV trong các chế độ P, S, A, M, h, và
%
Phơi sáng
Khóa phơi sáng
Độ nhạy ISO (Danh Mục
Phơi Sáng Khuyên Dùng)
D-Lighting hoạt động
Lấy nét
Lấy nét tự động
Phạm vi dò tìm
Mô tơ của thấu kính
Điểm lấy nét
Chế độ vùng AF
Khóa lấy nét
Độ sáng được khóa ở giá trị đã tìm thấy với nút
A (L)
ISO 100 – 25600 trong các bước 1/3 EV. Có điều
khiển độ nhạy ISO tự động
Y Tự động, Z Rất cao, P Cao, Q Bình
thường, R Thấp, ! Tắt
Mô-đun cảm biến lấy nét tự động Nikon MultiCAM 4800DX với chức năng dò tìm trạng thái
TTL, 39 điểm lấy nét (bao gồm 9 cảm biến loại
chữ thập) và đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự động
(phạm vi xấp xỉ 0,5 – 3 m)
–1 – +19 EV (ISO 100, 20 °C)
• Lấy nét tự động (AF): Lấy nét tự động phần phụ
đơn (AF-S); lấy nét tự động phần phụ liên tục
(AF-C); tự động chọn AF-S/AF-C (AF-A); chức
năng theo dõi lấy nét đoán trước được kích
hoạt tự động theo trạng thái của đối tượng
• Lấy nét bằng tay (MF): Có thể dùng máy ngắm
điện tử
Có thể được chọn từ 39 hoặc 11 điểm lấy nét
Lấy nét tự động điểm đơn; lấy nét tự động vùng
động 9, 21, 39 điểm, theo dõi 3D, lấy nét tự
động vùng tự động
Có thể khóa chức năng lấy nét bằng cách nhấn
nút nhả cửa trập xuống một nửa (AF phần phụ
đơn) hoặc bằng cách nhấn nút A (L)
Chú Ý Kỹ Thuật 359
Đèn nháy
Đèn nháy gắn sẵn
i, k, p, n, o, s, w, S, T, U, ' : Đèn nháy tự
động với chức năng tự động bung
P, S, A, M, 0: Bung bằng tay cùng với nhả nút
Số Hướng Dẫn
Xấp xỉ 12, 12 với đèn nháy bằng tay (m, ISO 100,
20 °C)
Điều khiển đèn nháy
TTL: Chế độ điều khiển đèn nháy i-TTL sử dụng
cảm biến RGB 2016 điểm ảnh sẵn có với bộ đèn
nháy gẵn sẵn; nạp flash đã cân bằng i-TTL cho
SLR kỹ thuật số được sử dụng với đo sáng ma
trận và cân bằng trung tâm, đèn nháy i-TTL tiêu
chuẩn cho SLR kỹ thuật số với đo sáng điểm
Chế độ đèn Flash
Tự động, tự động với giảm mắt đỏ, tự động đồng
bộ chậm, tự động đồng bộ chậm với giảm mắt
đỏ, nạp đèn nháy, giảm mắt đỏ, đồng bộ chậm,
đồng bộ chậm với giảm mắt đỏ, màn phía sau
với đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau, tắt
Bù đèn nháy
Có thể điều chỉnh tới –3 – +1 EV trong các gia số
1/3 hoặc 1/2 EV trong các chế độ P, S, A, M, và
h
Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng Đèn khi đèn nháy gắn sẵn hay bộ đèn nháy tùy
chọn được sạc đầy; nháy mắt sau khi đèn nháy
nháy sáng ở công suất cao nhất
Ngàm gắn phụ kiện
Ngàm gắn nóng ISO 518 với chức năng đồng bộ
và tiếp xúc dữ liệu và khóa an toàn
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Hỗ trợ Nikon CLS
Tạo Nikon (CLS)
Đồng bộ đầu cuối
Khớp nối đồng bộ đầu cuối AS-15 (có bán riêng)
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng
Chụp bù trừ
Kiểu chụp bù trừ
360 Chú Ý Kỹ Thuật
Tự động, sáng chói, huỳnh quang (7 loại), ánh
sáng mặt trời trực tiếp, đèn nháy, nhiều mây,
bóng râm, thiết lập sẵn bằng tay, tất cả ngoại
trừ thiết lập sẵn bằng tay với tinh chỉnh tối ưu.
Phơi sáng, cân bằng trắng, và ADL
Xem trực tiếp
Mô tơ của thấu kính
Chế độ vùng AF
Lấy nét tự động
Chọn cảnh tự động
• Lấy nét tự động (AF): Lấy nét tự động phần phụ
đơn (AF-S); lấy nét tự động phần phụ toàn thời
gian (AF-F)
• Lấy nét bằng tay (MF)
Lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt, lấy nét tự
động vùng rộng, lấy nét tự động vùng bình
thường, lấy nét tự động theo dõi đối tượng
Lấy nét tự động dò độ tương phản toàn khuôn
hình (máy ảnh tự động chọn điểm lấy nét khi
chức năng lấy nét tự động ưu tiên khuôn mặt
hoặc lấy nét tự động theo dõi đối tượng được
chọn)
Có ở các chế độ i và j
Phim
Đo sáng
TTL phơi sáng đo sáng bằng cách sử dụng cảm
biến hình ảnh chính
Phương pháp đo sáng
Ma trận
Cỡ khuôn hình (điểm ảnh) • 1920 × 1080; 60p (tăng dần), 50p, 30p, 25p, 24p
• 1280 × 720; 60p, 50p
và tốc độ khuôn hình
Tốc độ khuôn hình thực tế cho 60p, 50p, 30p,
25p và 24p tương ứng là 59,94, 50, 29,97, 25 và
23,976 khuôn hình trên một giây; tùy chọn hỗ
trợ cho cả ★ chất lượng hình ảnh cao và bình
thường
Định dạng tệp
MOV
Nén video
Mã Hóa Video Nâng Cao H.264/MPEG-4
Định dạng ghi âm thanh PCM tuyến tính
Thiết bị ghi âm thanh
Micrô stereo gắn sẵn hoặc bên ngoài; có thể
chỉnh sửa độ nhạy
Độ nhạy ISO
ISO 100–25600
Tùy chọn khác
Phim tua nhanh thời gian
Màn hình
Màn hình
8,1 cm/3,2-in. (3 : 2), khoảng 1037k điểm (720 ×
480 × 3 = 1,036,800 điểm), màn hình cảm ứng LCD
TFT nhiều góc nhìn với góc xem 170 °, tầm phủ
khuôn hình xấp xỉ 100%, chức năng điều chỉnh độ
sáng, và bật/tắt điều khiển cảm biến mắt
Chú Ý Kỹ Thuật 361
Phát lại
Phát lại
Giao diện
USB
Đầu ra HDMI
Đầu cắm phụ kiện
Đầu vào âm thanh
Không Dây/Bluetooth
Không Dây
Phát lại theo chế độ toàn khuôn hình và hình
thu nhỏ (4, 12 hoặc 80 ảnh hoặc dạng lịch) với
chức năng thu phóng phát lại, khi phát lại, xén
thu phóng phát lại, thu phóng khuôn mặt phát
lại, phát lại phim, ảnh và/hoặc trình chiếu slide
phim, hiển thị biểu đồ, làm nổi bật, thông tin
ảnh, hiển thị dữ liệu vị trí, tự động xoay ảnh, xếp
hạng ảnh và nhận xét ảnh (lên tới 36 kí tự)
Hi-Speed USB với đầu nối USB Micro; nên nối
với cổng USB gắn sẵn
Đầu nối HDMI loại C
• Bộ điều khiển từ xa không dây: WR-1, WR-R10 (bán
riêng)
• Dây chụp từ xa: MC-DC2 (bán riêng)
• Bộ GPS: GP-1/GP-1A (bán riêng)
Giắc chốt mini stereo (đường kính 3,5 mm), hỗ
trợ micrô stereo ME-1 tùy chọn
• Tiêu chuẩn: IEEE 802.11b, IEEE 802.11g
• Tần số hoạt động: 2412–2462 MHz (kênh 1–11)
• Công suất đầu ra tối đa: 6,6 dBm (EIRP)
• Xác thực: Hệ thống mở, WPA2-PSK
Bluetooth
• Giao thức giao tiếp: Thông số kỹ thuật Bluetooth
phiên bản 4.1
• Tần số hoạt động
Bluetooth: 2402–2480 MHz
Bluetooth năng lượng thấp: 2402–2480 MHz
• Công suất đầu ra tối đa (EIRP)
Bluetooth: 4,6 dBm
Bluetooth năng lượng thấp: 4,6 dBm
Phạm vi (tầm nhìn thẳng) Khoảng 10 m không có cản trở; phạm vi có thể
thay đổi theo cường độ tín hiệu và việc có hay
không có vật cản
362 Chú Ý Kỹ Thuật
NFC
Sử dụng
Tần số hoạt động
Thẻ NFC Forum Loại 3
13,56 MHz
Các ngôn ngữ được hỗ trợ
Các ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Ả Rập, tiếng Bengali, tiếng Bulgari, tiếng
Trung Quốc (Giản thể và Phồn thể), tiếng Séc,
tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng
Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp,
tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng In-đô-nê-si-a,
tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Marathi, tiếng
Na Uy, tiếng Ba tư, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha
(ở Bồ Đào Nha và Bra-xin), tiếng Ru-ma-ni, tiếng
Nga, tiếng Serbia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy
Điển, tiếng Tamil, tiếng Telugu, tiếng Thái Lan,
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, Tiếng Việt Nam
Nguồn điện
Pin sạc
Bộ đổi điện AC
Hốc giá ba chân
Hốc giá ba chân
Kích thước/cân nặng
Kích thước (Chiều rộng ×
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Một viên pin sạc Li-ion EN-EL14a
Bộ đổi điện AC EH-5b/EH-5c; cần đầu nối nguồn
EP-5A (có bán riêng)
1/4
in. (ISO 1222)
Xấp xỉ 124 × 97 × 70 mm
Xấp xỉ 465 g kèm pin sạc và thẻ nhớ nhưng
không gồm nắp thân máy; xấp xỉ 415 g (chỉ có
thân máy ảnh)
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ
0 °C–40 °C
Độ ẩm
85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
• Trừ khi có quy định khác, mọi thông số được thực hiện tuân thủ theo các tiêu chuẩn hoặc hướng
dẫn của Camera and Imaging Products Association (CIPA).
• Tất cả số liệu được áp dụng cho máy ảnh có pin sạc đầy.
• Ảnh mẫu được hiển thị trên máy ảnh và hình ảnh và hình minh họa trong tài liệu hướng dẫn chỉ
nhằm mục đích mô tả.
• Nikon bảo lưu quyền được thay đổi hình dạng và chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần mềm được mô
tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và không cần báo trước. Nikon sẽ không chịu
trách nhiệm với các hỏng hóc có nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong tài liệu hướng dẫn này.
Chú Ý Kỹ Thuật 363
❚❚ Bộ Sạc Pin MH-24
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Các loại pin sạc được hỗ
trợ
Thời gian sạc
Tối đa AC 100–240 V, 50/60 Hz, 0,2 A
DC 8,4 V/0,9 A
Pin sạc Li-ion của Nikon EN-EL14a
Xấp xỉ 1 tiếng 50 phút với nhiệt độ xung quanh ở
25 °C khi hết pin
Nhiệt độ hoạt động
0 °C–40 °C
Kích thước (Chiều rộng × Xấp xỉ 70 × 26 × 97 mm, không kể phích bộ nắn
Chiều cao × Độ dày)
dòng
Trọng lượng
Xấp xỉ 96 g, không kể phích bộ nắn dòng
Các biểu tượng trên sản phẩm này thể hiện điều sau:
m AC, p DC, q Thiết bị Loại II (Cấu tạo của sản phẩm được cách điện kép.)
❚❚ Pin Sạc Li-ion EN-EL14a
Loại
Pin sạc lithium-ion
Chuẩn dung lượng pin 7,2 V/1230 mAh
Nhiệt độ hoạt động
0 °C–40 °C
Kích thước (Chiều rộng × Xấp xỉ 38 × 53 × 14 mm
Chiều cao × Độ dày)
Trọng lượng
Xấp xỉ 49 g, không kể nắp phủ đầu cuối
Nikon bảo lưu quyền được thay đổi hình dạng và chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần mềm được
mô tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và không cần báo trước. Nikon sẽ
không chịu trách nhiệm với các hỏng hóc có nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong tài
liệu hướng dẫn này.
364 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Các Tiêu Chuẩn Được Hỗ Trợ
• DCF Phiên Bản 2.0: Quy tắc thiết kế cho hệ thống tệp máy ảnh
(DCF) là một tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành
máy ảnh kỹ thuật số nhằm đảm bảo tính tương thích giữa các
sản phẩm máy ảnh khác nhau.
• Exif phiên bản 2.3: Máy ảnh hỗ trợ Exif (Exchangeable Image File
Format for Digital Still Cameras) phiên bản 2.3, một tiêu chuẩn
theo đó thông tin lưu cùng ảnh sẽ được sử dụng cho quá trình
tái tạo màu tối ưu khi ảnh được xuất tới các máy in theo chuẩn
Exif.
• PictBridge: Một tiêu chuẩn được phát triển thông qua quá trình
hợp tác giữa hai ngành máy ảnh số và máy in, cho phép ảnh
được xuất trực tiếp tới máy in mà không cần thông qua
chuyển tiếp bằng máy tính.
• HDMI: High-Definition Multimedia Interface là một tiêu chuẩn
cho các giao diện đa phương tiện được sử dụng trong ngành
điện tử tiêu dùng và các thiết bị nghe nhìn có khả năng truyền
dữ liệu nghe nhìn và tín hiệu điều khiển tới các thiết bị theo
chuẩn HDMI qua một kết nối cáp đơn.
Chú Ý Kỹ Thuật 365
A Thông Tin Thương Hiệu
IOS là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Cisco Systems.,
Inc., tại Hoa Kỳ và/hoặc các nước khác và được sử dụng theo giấy phép.
Windows là thương hiệu đã được đăng ký hoặc thương hiệu của tập
đoàn Microsoft tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác. Mac, OS X,
Apple®, App Store®, Apple logos, iPhone®, iPad®, và iPod touch® là các
thương hiệu đã được đăng ký của Apple Inc. tại Hoa Kỳ và/hoặc các
quốc gia khác. Android, Google Play và logo Google Play là các thương
hiệu của Google LLC. Rô-bốt Android được tái tạo hoặc sử đổi từ sản
phẩm được Google tạo ra và chia sẻ và được sử dụng theo các điều
khoản được mô tả trong Giấy phép Creative Commons 3.0 Attribution.
Biểu trưng PictBridge là một thương hiệu. Các biểu trưng SD, SDHC, và
SDXC là các thương hiệu của SD-3C, LLC. HDMI, biểu trưng HDMI và
High-Definition Multimedia Interface là các thương hiệu đã được đăng
ký hoặc các thương hiệu của HDMI Licensing LLC.
Wi-Fi và logo Wi-Fi là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký
của Wi-Fi Alliance. N-Mark là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của
NFC Forum, Inc., tại Hoa Kỳ và/hoặc các nước khác.
Nhãn từ Bluetooth® và logo là thương hiệu của Bluetooth SIG, Inc., và
việc sử dụng bất kỳ nhãn nào của Nikon Corporation là có giấy phép.
Tất cả các tên thương hiệu khác được đề cập trong tài liệu hướng dẫn
này hoặc các tài liệu khác được cung cấp kèm với sản phẩm Nikon là
các thương hiệu hoặc các thương hiệu đã được đăng ký của những chủ
sở hữu tương ứng của chúng.
Use of the Made for Apple badge means that an accessory has been
designed to connect specifically to the Apple products identified in
the badge, and has been certified by the developer to meet Apple
performance standards. Apple is not responsible for the operation of
this device or its compliance with safety and regulatory standards.
Please note that the use of this accessory with an Apple product may
affect wireless performance.
366 Chú Ý Kỹ Thuật
A Đánh Dấu Tuân Thủ
Có thể xem các tiêu chuẩn mà máy ảnh tuân thủ bằng cách sử dụng
tùy chọn Dấu tuân thủ trong menu cài đặt (0 276).
A Giấy phép FreeType (FreeType2)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền © 2012
FreeType Project (http://www.freetype.org). Đã đăng ký bản quyền.
A Giấy phép MIT (HarfBuzz)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền © 2016 The
HarfBuzz Project (http://www.freedesktop.org/wiki/Software/HarfBuzz).
Đã đăng ký bản quyền.
Chú Ý Kỹ Thuật 367
A Chứng nhận
368 Chú Ý Kỹ Thuật
Ống kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm
f/3.5–5.6G VR
Đọc phần này nếu bạn mua máy ảnh có bộ ống kính AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR có ở một số quốc gia hoặc khu
vực. Các bộ phận của ống kính đườc liệt kê dười đây.
1 Nắp thấu kính
6 Dấu gắn thấu kính .................... 30
2 Dấu gắn nắp thấu kính
7 Tiếp xúc CPU.............................307
3 Nút ống thấu kính co rút được
........................................................ 31
8 Vòng lấy nét ................................ 95
4 Tỉ lệ tiêu cự
9 Vòng thu phóng ........................ 49
10 Nắp thấu kính phía sau
5 Dấu tiêu cự
Thấu kính co rút này được sử dụng riêng cho các máy ảnh số SLR
Nikon định dạng DX; các máy ảnh phim SLR và các máy ảnh số
SLR sê-ri D3, sê-ri D2, sê-ri D1, D700, sê-ri D300, D200, D100, D90,
D80, sê-ri D70, D60, D50, sê-ri D40, D7000, D5100, D5000, D3200,
D3100, D3000 không được hỗ trợ. Khi sử dụng nó với D5,
sê-ri D4, sê-ri D810, sê-ri D800, Df, D750, D610, D600, D7200,
D7100, D5500, D5300, hoặc D3300, đảm bảo cập nhật phiên bản
mới nhất vi chương trình máy ảnh.
Chú Ý Kỹ Thuật 369
❚❚ Lấy nét
Có thể chọn chế độ lấy nét bằng cách sử dụng các điều khiển
máy ảnh (0 82).
Lấy nét tự động
Lấy nét được điều chỉnh tự động khi máy ảnh ở chế độ lấy nét tự
động (0 82). Cũng có thể sử dụng vòng lấy nét để lấy nét máy
ảnh nếu nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng (hoặc nếu nút
AF-ON được nhấn liên tục); đây được gọi là “lấy nét tự động với
ghi đè bằng tay” (M/A). Lấy nét tự động sẽ bắt đầu lại khi nút nhả
cửa trập được nhấn nửa chừng (hoặc nút AF-ON được nhấn) lần
thứ hai. Lưu ý rằng việc chạm vào vòng lấy nét trong khi lấy nét
tự động có hiệu lực sẽ làm thay đổi vị trí lấy nét.
Lấy Nét Bằng Tay
Khi máy ảnh ở chế độ lấy nét bằng tay, có thể điều chỉnh lấy nét
bằng cách xoay vòng lấy nét thấu kính (0 95). Khi máy ảnh tắt
hoặc hẹn giờ chờ đã hết hạn, không thể sử dụng vòng lấy nét để
lấy nét và việc xoay vòng thu phóng sẽ thay đổi vị trí lấy nét;
trước khi lấy nét, bật máy ảnh hoặc nhấn nút chụp để kích hoạt
lại hẹn giờ chờ.
Người sử dụng máy ảnh D5200 nên lưu ý rằng nếu để hẹn giờ
chờ hết hạn, vị trí lấy nét sẽ thay đổi khi hẹn giờ bắt đầu lại. Lấy
nét lại trước khi chụp. Nên sử dụng thời gian hẹ giờ chờ lâu hơn
đối với lấy nét bằng tay và trong các tình huống khác mà bạn
không nhả cửa trập ngay lập tức sau khi lấy nét.
370 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn
Khi sử dụng đèn nháy gắn sẵn, hãy chắc chắn rằng đối tượng
đang ở trong phạm vi ít nhất 0,6 m và gỡ nắp thấu kính để tránh
tạo họa tiết (Phấn bóng được tạo ra tại vị trí thấu kính che khuất
đèn nháy gắn sẵn).
Bóng
Tạo họa tiết
Khi thấu kính được lắp vào các máy ảnh sau, đèn nháy gắn sẵn có
thể không chiếu sáng được toàn bộ đối tượng ở phạm vi nhỏ
hơn mức được cung cấp bên dưới:
Máy ảnh
D5600/D5500/D5300/D5200/
D3400/D3300
Vị trí thu phóng
18 mm
24, 35, 45, và
55 mm
Khoảng cách tối thiểu
không có tạo họa tiết
1,0 m
Không dùng
chức năng tạo
họa tiết
Chú Ý Kỹ Thuật 371
❚❚ Chống rung (VR)
Khi AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR được lắp vào máy
ảnh, có thể kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chống rung bằng cách sử
dụng tùy chọn Chống rung quang học trong menu chụp
(0 232). Nếu Bật được chọn, chống rung sẽ có hiệu lực mỗi khi
nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Chống rung làm giảm
mờ do rung máy, cho phép tốc độ cửa trập chậm hơn tới 4.0
vạch so với thông thường, làm tăng phạm vi tốc độ cửa trập có
sẵn. Tác dụng của VR trên tốc độ cửa trập được đo theo các tiêu
chuẩn của Camera and Imaging Products Association (CIPA); các
thấu kính định dạng FX được đo bằng cách sử dụng các máy ảnh
kỹ thuật số định dạng FX, các thấu kính định dạng DX được đo
bằng máy ảnh định dạng DX. Ống kính thu phóng được đo ở
mức thu phóng tối đa.
D Chống rung
• Khi sử dụng chống rung, nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng và chờ
cho ảnh trong kính ngắm ổn định trước khi nhấn hết cỡ nút nhả cửa
trập.
• Khi chống rung được bật, hình ảnh trong kính ngắm có thể bị mờ sau
khi cửa trập được nhả. Đây không phải là sự cố.
• Khi xoay máy ảnh, chống rung chỉ có tác dụng với chuyển động
không phải do việc xoay máy ảnh gây ra (ví dụ nếu máy ảnh xoay
ngang, chống rung sẽ chỉ có tác dụng với rung lắc hướng dọc). Việc
này giúp dễ dàng xoay êm máy ảnh theo vòng cung rộng.
• Nếu máy ảnh được trang bị đèn nháy tích hợp, chống rung sẽ bị vô
hiệu khi đèn nháy nạp điện.
• Chống rung thường được khuyến cáo sử dụng khi gắn máy ảnh trên
giá ba chân, mặc dù bạn có thể muốn tắt nó tùy vào điều kiện chụp
và loại giá ba chân.
• Nên dùng chống rung khi máy ảnh gắn trên giá một chân.
372 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Phụ Kiện Được Cung Cấp
• Nắp thấu kính phía trước loại gắn thẳng 55 mm LC-55A
• Nắp thấu kính phía sau
❚❚ Phụ kiện tương thích
•
•
•
•
Bộ lọc loại vặn vào 55 mm
Nắp Thấu Kính Phía Sau LF-4
Hộp Thấu Kính CL-0815
Nắp Bayonet HB-N106
Cân chỉnh dấu gắn nắp thấu kính (●) với dấu căn chỉnh nắp
thấu kính ( ) như trong hình q và sau đó xoay nắp (w) cho
đến khi ● dấu gắn thẳng với dấu khóa nắp thấu kính (—).
Khi gắn hoặc tháo nắp, cầm vào gần biểu tượng trên đế và tránh
cầm quá chặt. Tạo họa tiết có thể xảy ra nếu lắp nắp không chính
xác. Có thể đảo ngược mui và gắn vào thấu kính khi không sử
dụng.
Chú Ý Kỹ Thuật 373
❚❚ Thông số kỹ thuật
Loại
Tiêu cự
Độ mở ống kính tối đa
Cấu trúc thấu kính
Góc xem
Tỉ lệ tiêu cự
Thông tin khoảng cách
Thu Phóng
Lấy nét
Chống rung
Khoảng cách lấy nét tối
thiểu
Miếng màn chắn
Màng chắn
Phạm vi độ mở ống kính
Đo sáng
Kích thước gắn bộ lọc
Kích thước
Trọng lượng
374 Chú Ý Kỹ Thuật
Thấu kính loại G AF-P DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
18–55 mm
f/3.5–5.6
12 thành phần trong 9 nhóm (bao gồm 2 thành
phần thấu kính không hình cầu)
76°–28° 50 ´
Chia theo milimét (18, 24, 35, 45, 55)
Đầu ra tới máy ảnh
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Lấy nét tự động được điều khiển bởi mô tơ
bước; vòng lấy nét riêng cho lấy nét bằng tay
Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
cuộn giọng nói (VCMs)
0,25 m từ mặt phẳng tiêu điểm (0 96) ở tất cả
các vị trí thu phóng
7 (khẩu độ tròn)
Tự động hoàn toàn
• 18 mm tiêu cự: f/3.5–22
• 55 mm tiêu cự: f/5.6–38
Độ mở ống kính tối thiểu được hiển thị có thể
thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ tăng phơi sáng
đã chọn với máy ảnh.
Độ mở ống kính đầy đủ
55 mm (P = 0,75 mm)
Xấp xỉ đường kính tối đa 64,5 mm × 62,5 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh khi
thấu kính được rút lại)
Xấp xỉ 205 g
Ống kính AF-P DX NIKKOR 70–300mm
f/4.5–6.3G ED VR và AF-P DX NIKKOR
70–300mm f/4.5–6.3G ED
Đọc phần này nếu bạn mua máy ảnh có bộ ống kính AF-P DX
NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR hoặc AF-P DX NIKKOR
70–300mm f/4.5–6.3G ED có ở một số quốc gia hoặc khu vực.
Các bộ phận của ống kính đườc liệt kê dười đây.
1 Nắp thấu kính
6 Dấu tiêu cự
2 Dấu gắn nắp thấu kính
7 Dấu gắn thấu kính .................... 30
3 Vòng lấy nét................................ 95
8 Tiếp xúc CPU.............................307
4 Vòng thu phóng........................ 49
9 Nắp thấu kính phía sau
5 Tỉ lệ tiêu cự
Các thấu kính này được sử dụng riêng với các máy ảnh số SLR
Nikon định dạng DX; máy ảnh phim SLR và sê-ri D3, sê-ri D2,
sê-ri D1, D700, sê-ri D300, D200, D100, D90, D80, sê-ri D70, D60,
D50, sê-ri D40, D7000, D5100, D5000, D3200, D3100, máy ảnh số
SLR D3000 không được hỗ trợ. Khi sử dụng các thấu kính này với
D5, sê-ri D4, sê-ri D810, sê-ri D800, Df, D750, D610, D600, D7200,
D7100, D5500, D5300, hoặc D3300, đảm bảo phải cập nhật phần
mềm máy ảnh lên phiên bản mới nhất.
Chú Ý Kỹ Thuật 375
❚❚ Lấy nét
Có thể chọn chế độ lấy nét sử dụng điều khiển máy ảnh (0 82).
Hỗ trợ các chức năng lấy nét tự động và máy ngắm ở tất cả các
tiêu cự. Khi sử dụng thấu kính này, bỏ qua các phần lấy nét tự
động liệt kê trong hướng dẫn máy ảnh và giới hạn máy ngắm đối
với thấu kính có độ mở ống kính tối đa chậm hơn f/5.6.
Lấy nét tự động
Tự động điều chỉnh lấy nét khi máy ảnh ở chế độ lấy nét tự động
(0 82). Vòng lấy nét cũng được sử dụng để lấy nét máy ảnh nếu
nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng (hoặc nút AF-ON được
nhấn); đây được gọi là “lấy nét tự động với ghi đè bằng tay”
(M/A). Lấy nét tự động sẽ bắt đầu lại khi nút nhả cửa trập được
nhấn nửa chừng (hoặc nút AF-ON được nhấn) lần thứ hai. Lưu ý
là chạm vào vòng lấy nét trong khi lấy nét tự động đang có hiệu
lực sẽ thay đổi vị trí lấy nét.
Lấy Nét Bằng Tay
Khi máy ảnh trong chế độ lấy nét bằng tay, có thể điều chỉnh lấy
nét bằng cách xoay vòng lấy nét thấu kính (0 95). Khi máy ảnh
tắt hoặc hẹn giờ chờ hết hạn, không thể sử dụng vòng lấy nét để
lấy nét và xoay vòng thu phóng sẽ thay đổi vị trí lấy nét; trước khi
lấy nét, bật máy ảnh hoặc nhấn nút nhả cửa trập để bật hẹn giờ
chờ.
Người sử dụng máy ảnh D5200 nên lưu ý rằng nếu để hẹn giờ
chờ hết hạn, vị trí lấy nét sẽ thay đổi khi hẹn giờ bắt đầu lại. Lấy
nét lại trước khi chụp. Nên sử dụng thời gian hẹn giờ chờ lâu hơn
đối với lấy nét bằng tay và trong các tình huống khác mà bạn
không nhả cửa trập ngay lập tức sau khi lấy nét.
376 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Chống Rung (Chỉ với VR, AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR)
Khi gắn một AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR trên
máy ảnh, có thể bật hoặc tắt chống rung bằng tùy chọn Chống
rung quang học trong menu chụp (0 232). Nếu Bật được chọn,
chống rung sẽ có hiệu lực bất kể khi nào nút nhả cửa trập được
nhấn nửa chừng. Chống rung giảm che mờ gây ra do lắc máy
ảnh, cho phép tốc độ cửa trập chậm hơn tới 4.0 vạch so với
thông thường, tăng phạm vi tốc độ cửa trập có sẵn. Tác dụng
của Chống rung đối với tốc độ cửa trập được đo theo tiêu chuẩn
CIPA (Camera and Imaging Products Association; Hiệp Hội Sản
Phẩm Máy Ảnh và Ngành Ảnh); thấu kính định dạng FX được đo
sử dụng máy ảnh số SLR định dạng FX, thấu kính định dạng DX
sử dụng máy ảnh định dạng DX. Ống kính thu phóng được đo ở
mức thu phóng tối đa.
D Chống Rung
• Khi sử dụng chống rung, nhấn nửa chừng và đợi hình ảnh trong kính
ngắm ổn định trước khi nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ.
• Khi chống rung được bật, hình ảnh trong kính ngắm có thể bị mờ sau
khi cửa trập được nhả. Đây không phải là sự cố.
• Khi xoay máy ảnh, chống rung chỉ có tác dụng với chuyển động
không phải do việc xoay máy ảnh gây ra (ví dụ nếu máy ảnh xoay
ngang, chống rung sẽ chỉ có tác dụng với rung lắc hướng dọc). Việc
này giúp dễ dàng xoay êm máy ảnh theo vòng cung rộng.
• Nếu máy ảnh được trang bị đèn nháy gắn sẵn, chống rung sẽ tắt khi
đèn nháy sạc.
• Thông thường, nên dùng chống rung khi máy ảnh được gắn trên giá
ba chân, mặc dù bạn có thể muốn tắt tùy thuộc vào điều kiện chụp và
loại giá ba chân.
• Nên dùng chống rung khi máy ảnh gắn trên giá một chân.
Chú Ý Kỹ Thuật 377
❚❚ Phụ Kiện Được Cung Cấp
• Nắp thấu kính phía trước loại gắn thẳng 58 mm LC-58
• Nắp Thấu Kính Phía Sau
❚❚ Phụ kiện tương thích
•
•
•
•
Bộ lọc loại vặn vào 58 mm
Nắp Thấu Kính Phía Sau LF-4
Hộp Thấu Kính CL-1020
Nắp Bayonet HB-77
Cân chỉnh dấu gắn nắp thấu kính (●) với dấu cân chỉnh nắp
thấu kính ( ) như trong hình q và sau đó xoay nắp (w) cho
đến khi dấu ● cân chỉnh với dấu khóa nắp thấu kính (—).
Khi gắn hoặc tháo nắp, cầm vào gần biểu tượng trên đế và
tránh cầm quá chặt. Tạo họa tiết có thể xảy ra nếu lắp nắp
không chính xác. Có thể đảo ngược mui và gắn vào thấu kính
khi không sử dụng. Khi mui được đảo ngược, có thể lắp và
tháo bằng cách xoay trong khi giữ gần dấu khóa (—).
378 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Thông số kỹ thuật
Thấu kính loại G AF-P DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
Tiêu cự
70–300 mm
Độ mở ống kính tối đa
f/4.5–6.3
Cấu trúc thấu kính
14 thành phần trong 10 nhóm (bao gồm 1
thành phần thấu kính ED)
Góc xem
22° 50´–5° 20´
Tỉ lệ tiêu cự
Chia theo milimét (70, 100, 135, 200, 300)
Thông tin khoảng cách
Đầu ra tới máy ảnh
Thu Phóng
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Lấy nét
Lấy nét tự động được điều khiển bởi mô tơ
bước; vòng lấy nét riêng cho lấy nét bằng tay
Chống rung (Chỉ với AF-P DX Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
NIKKOR 70–300mm
cuộn giọng nói (VCMs)
f/4.5–6.3G ED VR)
Khoảng cách lấy nét tối
1,1 m từ mặt phẳng tiêu điểm (0 96) ở tất cả các
thiểu
vị trí thu phóng
Miếng màn chắn
7 (khẩu độ tròn)
Màng chắn
Tự động hoàn toàn
Phạm vi độ mở ống kính
• 70 mm tiêu cự: f/4.5–22
• 300 mm tiêu cự: f/6.3–32
Độ mở ống kính tối thiểu được hiển thị có thể
thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ tăng phơi sáng
đã chọn với máy ảnh.
Đo sáng
Độ mở ống kính đầy đủ
Kích thước gắn bộ lọc
58 mm (P = 0,75 mm)
Kích thước
Xấp xỉ 72 mm đường kính tối đa × 125 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh)
Trọng lượng
• AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED VR:
Xấp xỉ 415 g
• AF-P DX NIKKOR 70–300mm f/4.5–6.3G ED:
Xấp xỉ 400 g
Loại
Chú Ý Kỹ Thuật 379
Ống kính AF-S DX NIKKOR 18–140mm
f/3.5–5.6G ED VR
Đọc phần này nếu bạn mua máy ảnh có bộ ống kính AF-S DX
NIKKOR 18–140mm f/3.5–5.6G ED VR có ở một số quốc gia hoặc
khu vực. Các bộ phận của ống kính đườc liệt kê dười đây.
11
12
1 Nắp thấu kính
8 Đệm gắn thấu kính bằng cao su
2 Dấu gắn nắp thấu kính
9 Tiếp xúc CPU.............................307
3 Vòng thu phóng........................ 49 10 Công tắc chế độ A-M ........ 31, 95
4 Tỉ lệ tiêu cự
5 Dấu tiêu cự
11 Công tắc BẬT/TẮT chống rung
......................................................382
6 Vòng lấy nét................................ 95 12 Nắp thấu kính phía sau
7 Dấu gắn thấu kính .................... 30
Ống kính này chỉ dùng riêng cho máy Camera kỹ thuật số Nikon
định dạng DX.
❚❚ Lấy nét
Chế độ lấy nét được xác định theo chế độ lấy nét máy ảnh và vị
trí của công tắc chế độ A-M thấu kính (0 82, 95).
A Lấy nét với thấu kính AF-S DX NIKKOR 18-140mm f/3.5–5.6G ED VR
Khi AF phần phụ đơn (AF-S) được chọn làm chế độ lấy nét máy ảnh và
công tắc thấu kính A-M được đặt sang A, có thể điều chỉnh lấy nét bằng
cách giữ nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập sau khi hoàn thành thao tác
lấy nét tự động và xoay thủ công vòng lấy nét. Để lấy nét lại bằng cách
sử dụng lấy nét tự động, bấm nút nhả cửa trập một lần nữa.
380 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Sử Dụng Đèn Nháy Gắn Sẵn
Khi sử dụng đèn nháy gắn sẵn, hãy chắc chắn rằng đối tượng
đang ở trong phạm vi ít nhất 0,6 m và gỡ nắp thấu kính để tránh
tạo họa tiết (Phần bóng được tạo ra tại vị trí thấu kính che khuất
đèn nháy gắn sẵn).
Bóng
Tạo họa tiết
Khi thấu kính được lắp vào các máy ảnh sau, đèn nháy gắn sẵn có
thể không chiếu sáng được toàn bộ đối tượng ở phạm vi nhỏ
hơn mức được cung cấp bên dưới:
Máy ảnh
D7200/D7100/D7000/
sê-ri D300/D200/D100
D90/D80/D50
Vị trí thu phóng
18 mm
24–140 mm
18 mm
24 mm
35–140 mm
D5600/D5500/D5300/D5200/
D5100/D5000/D3400/D3300/
D3200/D3100/D3000/sê-ri D70/
D60/sê-ri D40
24 mm
35–140 mm
Khoảng cách tối thiểu
không có tạo họa tiết
1,0 m
Không có tạo họa
tiết
2,5 m
1,0 m
Không có tạo họa
tiết
1,0 m
Không có tạo họa
tiết
Chú Ý Kỹ Thuật 381
❚❚ Chống Rung (VR)
Có thể kích hoạt chống rung bằng cách trượt công
tắc chống rung về ON và có hiệu lực mỗi khi nút nhả
cửa trập được nhấn nửa chừng. Chống rung làm
giảm mờ do rung máy ảnh, cho phép tốc độ cửa
trập chậm hơn tới 4.0 vạch so với thông thường (đo
ở tiêu cự 140 mm với máy ảnh D300s theo tiêu chuẩn Camera
and Imaging Products Association [CIPA]; tác dụng khác nhau
theo người chụp và điều kiện chụp). Việc này làm tăng phạm vi
tốc độ cửa trập có sẵn.
D Chống rung
• Khi sử dụng chống rung, nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng và chờ
cho ảnh trong kính ngắm ổn định trước khi nhấn hết cỡ nút nhả cửa
trập.
• Khi chống rung được bật, hình ảnh trong kính ngắm có thể bị mờ sau
khi cửa trập được nhả. Đây không phải là sự cố.
• Khi xoay máy ảnh, chống rung chỉ có tác dụng với chuyển động
không phải do việc xoay máy ảnh gây ra (ví dụ nếu máy ảnh xoay
ngang, chống rung sẽ chỉ có tác dụng với rung lắc hướng dọc). Việc
này giúp dễ dàng xoay êm máy ảnh theo vòng cung rộng.
• Không tắt máy ảnh hoặc tháo các thấu kính trong khi chống rung có
hiệu lực. Nếu điện sang thấu kính bị cắt khi chống rung được bật,
thấu kính có thể bị lắc khi bị rung. Đây không phải là sự cố, và có thể
được sửa chữa bằng việc gắn lại thấu kính và bật máy ảnh lên.
• Nếu máy ảnh được trang bị đèn nháy tích hợp, chống rung sẽ bị vô
hiệu khi đèn nháy nạp điện.
• Chọn OFF khi máy ảnh được gắn trên giá ba chân, trừ khi đầu giá ba
chân không chắc chắn hoặc khi máy ảnh được lắp trên giá một chân,
trong trường hợp này nên chọn ON.
382 Chú Ý Kỹ Thuật
❚❚ Phụ Kiện Được Cung Cấp
• Nắp Thấu Kính 67 mm Phía Trước Loại Gắn Thẳng LC-67
• Nắp thấu kính phía sau
❚❚ Phụ kiện tương thích
•
•
•
•
Bộ lọc loại vặn vào 67 mm
Nắp thấu kính phía sau LF-4
Túi dẻo cho thấu kính CL-1018
Loa che nắng HB-32
Cân chỉnh dấu gắn nắp thấu kính (●) với dấu cân chỉnh nắp
thấu kính ( ) như trong hình q và sau đó xoay nắp (w) cho
đến khi dấu ● cân chỉnh với dấu khóa nắp thấu kính (—).
Khi gắn hoặc tháo nắp, cầm vào gần biểu tượng trên đế và
tránh cầm quá chặt. Tạo họa tiết có thể xảy ra nếu lắp nắp
không chính xác.
Có thể đảo ngược mui và gắn vào thấu kính khi không sử
dụng.
Chú Ý Kỹ Thuật 383
❚❚ Thông Số Kỹ Thuật
Loại
Tiêu cự
Độ mở ống kính tối đa
Cấu trúc thấu kính
Góc xem
Tỉ lệ tiêu cự
Thông tin khoảng cách
Thu phóng
Lấy nét
Chống rung
Khoảng cách lấy nét tối
thiểu
Miếng màn chắn
Màng chắn
Phạm vi độ mở ống kính
Đo sáng
Kích thước gắn bộ lọc
Kích thước
Trọng lượng
Thấu kính loại G AF-S DX với móc gắn F và CPU
gắn sẵn
18–140 mm
f/3.5–5.6
17 thành phần trong 12 nhóm (bao gồm 1
thành phần thấu kính ED và 1 thành phần thấu
kính không cầu)
76° – 11° 30´
Chia theo milimét (18, 24, 35, 50, 70, 140)
Đầu ra tới máy ảnh
Tài liệu hướng dẫn thu phóng bằng vòng thu
phóng độc lập
Hệ thống lấy nét bên trong (IF) của Nikon với
tính năng lấy nét tự động được điều khiển bởi
Mô-Tơ Không Tiếng Ồn và vòng lấy nét riêng
cho lấy nét bằng tay
Chuyển thấu kính bằng cách sử dụng các mô tơ
cuộn giọng nói (VCMs)
0,45 m từ mặt phẳng tiêu điểm (0 96) ở tất cả
các vị trí thu phóng
7 (khẩu độ tròn)
Tự động hoàn toàn
• tiêu cự 18 mm: f/3.5–22
• tiêu cự 140 mm: f/5.6–38
Độ mở ống kính tối thiểu được hiển thị có thể
thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ tăng phơi sáng
đã chọn với máy ảnh.
Độ mở ống kính đầy đủ
67 mm (P = 0,75 mm)
Xấp xỉ 78 mm đường kính tối đa × 97 mm
(khoảng cách từ chốt gắn thấu kính máy ảnh)
Xấp xỉ 490 g
Nikon bảo lưu quyền được thay đổi hình dạng và chi tiết kỹ thuật của phần cứng và phần mềm được
mô tả trong tài liệu hướng dẫn này vào bất cứ thời điểm nào và không cần báo trước. Nikon sẽ
không chịu trách nhiệm với các hỏng hóc có nguyên nhân từ bất cứ sai sót nào có thể có trong tài
liệu hướng dẫn này.
384 Chú Ý Kỹ Thuật
D Chăm Sóc Thấu Kính
• Giữ các điểm tiếp xúc CPU sạch sẽ.
• Nếu đệm gắn thấu kính cao su bị hỏng, ngừng sử dụng ngay và mang
đến trung tâm dịch vụ được ủy quyền của Nikon để sửa chữa.
• Sử dụng máy thổi để loại bỏ bụi trên bề mặt thấu kính. Để loại bỏ các
vết bẩn và dấu tay, thấm một lượng nhỏ ê-ta-non hoặc nước rửa thấu
kính vào một chiếc khăn bông mềm, sạch sẽ hoặc khăn lau thấu kính
và làm sạch dần dần từ phần trung tâm ra phía ngoài bằng các đường
lau dạng tròn, cẩn thận không để sót vết bẩn hoặc chạm ngón tay
vào phần thủy tinh.
• Không được sử dụng các dung môi hữu cơ như nước pha màu hoặc
ben-zen để làm sạch thấu kính.
• Nắp thấu kính hoặc bộ lọc NC màu trung tính có thể được dùng để
bảo vệ phần phía trước của thấu kính.
• Gắn nắp phía trước và phía sau trước khi đặt thấu kính vào hộp của
nó.
• Khi đã gắn nắp thấu kính, không được nhặt hoặc cầm thấu kính hoặc
máy ảnh chỉ bằng phần nắp.
• Nếu không sử dụng thấu kính trong thời gian dài, cất giữ nó tại nơi
mát mẻ, khô ráo để tránh mốc và rỉ. Không được cất giữ tại nơi có ánh
sáng mặt trời trực tiếp hoặc cùng với viên long não hoặc naptalin
chống côn trùng.
• Giữ thấu kính luôn khô ráo. Máy móc bên trong bị han rỉ có thể dẫn
đến tổn hại không thể khắc phục được.
• Để thấu kính tại nơi quá nóng có thể làm tổn hại hoặc làm cong vênh
các bộ phận được làm bằng nhựa cứng.
Chú Ý Kỹ Thuật 385
A Lưu ý về ống kính góc rộng và góc cực rộng
Lấy nét tự động có thể không mang lại kết quả mong muốn trong
những tình huống như những hình dưới đây.
1 Các đối tượng trong nền chiếm điểm lấy nét nhiều hơn so với đối tượng chính:
Nếu điểm lấy nét chứa cả đối tượng
nền trước và nền sau, máy ảnh có thể
sẽ lấy nét phần hậu cảnh và đối
tượng có thể sẽ nằm ngoài vùng lấy
nét, đặc biệt với ống kính góc rộng
và góc cực rộng.
Ví dụ: Đối tượng chụp chân
dung ở khoảng cách quá xa
hậu cảnh
2 Đối tượng chứa nhiều chi tiết cầu kỳ.
Máy ảnh có thể gặp khó khăn trong
việc lấy nét các đối tượng chứa nhiều
chi tiết cầu kỳ.
Ví dụ: Một cánh đồng hoa
Trong các trường hợp này, hãy sử dụng chức năng lấy nét bằng tay,
hoặc sử dụng khóa lấy nét để lấy nét một đối tượng khác ở trong cùng
một khoảng cách sau đó tái tạo lại bức ảnh. Để biết thêm thông tin, hãy
xem “Đạt Kết Quả Tốt với Lấy Nét Tự Động” (0 86).
386 Chú Ý Kỹ Thuật
Dung Lượng Thẻ Nhớ
Bảng sau cho biết số lượng ảnh xấp xỉ có thể lưu trên một thẻ
nhớ SanDisk Extreme Pro 95 MB/s SDHC UHS-I 16 GB với các
thiết lập chất lượng hình ảnh và kích thước khác nhau.
Chất lượng hình
ảnh
NEF (RAW), Nén,
14 bit
NEF (RAW), Nén,
12 bit
Kích cỡ hình
ảnh
Kích thước tập
Số lượng ảnh 1
tin 1
Dung lượng
đệm 2
—
26,3 MB
428
11
—
21,3 MB
511
17
Lớn
13,4 MB
929
100
Vừa
8,0 MB
1500
100
Nhỏ
4,1 MB
2900
100
Lớn
6,8 MB
1800
100
JPEG bình thường
Vừa
4,1 MB
3000
100
Nhỏ
2,1 MB
5600
100
Lớn
2,6 MB
3500
100
JPEG cơ bản
Vừa
1,9 MB
5700
100
Nhỏ
1,2 MB
10.300
100
1 Tất cả số liệu chỉ là tương đối. Kết quả sẽ khác nhau với các loại thẻ, thiết lập máy ảnh, và cảnh
ghi.
2 Số lượng độ phơi sáng tối đa có thể lưu trong bộ nhớ đệm với ISO 100. Giảm khi bật giảm nhiễu
phơi sáng dài (0 230) hoặc điều khiển biến dạng tự động (0 232), hoặc Nhãn ngày
(0 243) được bật.
JPEG mịn
Chú Ý Kỹ Thuật 387
Tuổi Thọ Pin
Cảnh phim hoặc số lần chụp có thể thực hiện với pin đã sạc đầy
thay đổi tùy theo tình trạng pin sạc, nhiệt độ, khoảng thời gian
giữa các lần chụp và thời gian các menu được hiển thị. Các chỉ số
mẫu cho pin sạc EN-EL14a (1230 mAh) được nêu phía dưới.
• Chụp ảnh, chế độ nhả khuôn hình đơn (tiêu chuẩn CIPA 1): Xấp xỉ 970
bức ảnh
• Phim: Xấp xỉ 70 phút ở 1080/60p 2
1 Được đo ở 23 °C (±2 °C) với thấu kính AF-P DX NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR
trong các điều kiện kiểm tra sau đây: thấu kính quay vòng từ vô tận tới phạm vi
tối thiểu và một bức ảnh được chụp với thiết lập mặc định mỗi 30 giây; sau khi
chụp ảnh, màn hình bật; người kiểm tra đợi màn hình tắt; đèn nháy nháy sáng ở
công suất cao nhất một lần trong mọi lần chụp khác. Xem trực tiếp không được
sử dụng.
2 Được đo ở 23°C (±2°C) với cài đặt mặc định máy ảnh và thấu kính AF-P DX
NIKKOR 18–55mm f/3.5–5.6G VR với các điều kiện của Camera and Imaging
Products Association (CIPA) (Hiệp hội sản phẩm máy ảnh và ngành ảnh CIPA).
Mỗi phim có thể dài lên đến 20 phút hoặc dung lượng 4 GB; việc ghi có thể kết
thúc trước khi đạt được các giới hạn này nếu nhiệt độ máy tăng.
388 Chú Ý Kỹ Thuật
Những điều sau đây có thể làm giảm tuổi thọ pin:
• Sử dụng màn hình
• Giữ nút nhả cửa trập được nhấn xuống một nửa
• Quy trình lấy nét tự động bị lặp lại
• Chụp ảnh NEF (RAW)
• Tốc độ cửa trập chậm
• Sử dụng Wi-Fi (mạng LAN không dây) và Bluetooth của máy
ảnh
• Sử dụng máy ảnh với các phụ kiện tùy chọn được kết nối
• Sử dụng chế độ VR (chống rung) với thấu kính VR
• Liên tiếp phóng to và thu nhỏ bằng thấu kính AF-P.
Để đảm bảo rằng bạn tận dụng tốt nhất hiệu suất của pin sạc
Nikon EN-EL14a:
• Giữ phần tiếp xúc pin sạc sạch sẽ. Tiếp xúc bị bám bẩn có thể
làm giảm hiệu suất pin sạc.
• Sử dụng pin sạc ngay sau khi sạc. Pin sạc sẽ bị tiêu hao điện
tích nếu không được sử dụng.
Chú Ý Kỹ Thuật 389
Danh mục
Các Biểu Tượng
i (Chế độ tự động) .................... 4, 47
j (Chế độ (đèn nháy tắt) tự động) 4,
47
h (Cảnh) ................................. 4, 58
k (Chân dung) ................................. 59
l (Phong cảnh) ............................... 59
p (Trẻ em) ......................................... 59
m (Thể thao)...................................... 60
n (Cận Cảnh) .................................... 60
o (Chân dung ban đêm) ............... 60
r (Phong cảnh ban đêm).............. 61
s (Tiệc/Trong Nhà) ......................... 61
t (Biển/Tuyết).................................. 61
u (Hoàng hôn) ................................. 62
v (Chạng vạng/Bình minh) .......... 62
w (Chân dung vật nuôi) ................. 62
x (Ánh sáng đèn nến) ..................... 63
y (Nở hoa) ......................................... 63
z (Các màu mùa thu) ..................... 63
0 (Thức ăn) ........................................ 64
q (Hiệu ứng đặc biệt) .......... 4, 65
% (Nhìn ban đêm) ........................... 65
S (Siêu sống động) ......................... 66
T (Nhòe tràn) .................................. 66
U (Minh họa ảnh) ...................... 66, 70
' (H.ứng máy ảnh đồ chơi) ..... 67, 71
( (Hiệu ứng cỡ tí hon) ............. 67, 72
3 (Màu tuyển chọn) ................. 67, 73
1 (Hình bóng) .................................. 68
2 (Khóa cao) ..................................... 68
3 (Khóa thấp) ................................... 68
P (Tự động lập trình) ........ 4, 118, 119
S (Tự động ưu tiên màn trập) . 4, 118,
121
A (Tự động ưu tiên độ mở ống kính) .
4, 118, 122
390 Chú Ý Kỹ Thuật
M (Thủ công) ...................... 4, 118, 123
U (chương trình linh hoạt) ........... 120
8 (Khuôn hình đơn) ....................... 75
! (Thấp liên tục) .................... 75, 76
9 (Cao liên tục) ...................... 75, 76
E (Tự hẹn giờ)............................ 75, 79
J (Nhả cửa trập tĩnh lặng) ..... 75, 78
c (AF điểm đơn) ............................. 87
d (AF vùng động) .......................... 87
e (AF vùng tự động) ..................... 88
f (Theo dõi 3D) .............................. 88
6 (AF ưu tiên khuôn mặt).............. 89
7 (AF vùng rộng) ............................. 89
8 (AF vùng bình thường) .............. 89
9 (AF theo dõi đối tượng) ........... 90
L (Đo sáng ma trận) ..................... 128
M (Đo sáng cân bằng trung tâm) 128
N (Đo sáng điểm) .......................... 128
o (đèn nháy tự động) ............ 102
j (giảm mắt đỏ) ................. 102, 104
p (đồng bộ chậm)......... 102, 104
q (đồng bộ màn phía sau) ... 104
Y (Bù đèn nháy) ........................... 134
E (Bù phơi sáng) ............................ 132
e (Chụp bù trừ AE)................ 151
f (Cân bằng trắng chụp bù trừ)
151
g (Chụp bù trừ ADL) ........... 151
d (Trợ giúp) ...................................... 43
m (Cân bằng trắng) ...................... 140
L (Cài đặt trước bằng tay)......... 145
I (chỉ báo lấy nét) .............. 50, 93, 96
N (chỉ báo đèn nháy sẵn sàng) 5, 54,
318
a (xem trực tiếp) .................... 47, 164
t (bộ nhớ đệm) ....................... 77, 387
Nút P ................................. 12, 166, 187
Nút R .......................................... 6, 115
A
AE-L ................................................... 130
AF ......................................... 82–94, 235
AF dò tìm đối tượng ........................ 90
AF điểm đơn (chế độ vùng AF)..... 87
AF phần phụ đơn ....................... 82, 83
AF phần phụ toàn thời gian .......... 83
AF phần phụ tự động ..................... 82
AF tự động phần phụ liên tục...... 82,
235
AF ưu tiên khuôn mặt ..................... 89
AF vùng bình thường ..................... 89
AF vùng động ................................... 87
AF vùng rộng .................................... 89
AF vùng tự động (chế độ vùng AF) ...
88
AF-A..................................................... 82
AF-C............................................ 82, 235
AF-F ..................................................... 83
AF-S ............................................... 82, 83
Âm lượng ................................ 177, 208
Ánh sáng trời (hiệu ứng bộ lọc) . 289
Ánh sáng trực tiếp (Cân bằng trắng)
140
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt 266
B
Bản quyền............................... 193, 261
Bằng tay .................................... 95, 123
Bảo vệ ảnh ....................................... 200
Bắt đầu in (PictBridge) ......... 216, 217
Biểu đồ .................................... 190, 221
Biểu đồ RGB..................................... 190
Bluetooth ................................. xxii, 273
Bộ đếm ngày .......................... 243, 244
Bộ đổi điện AC ....................... 321, 325
Bộ lọc ................................................ 321
Bộ lọc ấm (Hiệu ứng bộ lọc) ........ 289
Bộ nhớ đệm ....................................... 77
Bộ sạc ................................ 26, 321, 364
Bóng đèn ................................ 125, 126
Bóng râm (Cân bằng trắng) ........ 140
Bù đèn nháy .................................... 134
Bù phơi sáng................................... 132
Bức họa ............................................ 298
Bước EV cho điều khiển phơi sáng....
239
C
Các loại phụ kiện đầu cuối phụ kiện
324
Cài đặt phim bằng tay .................. 169
Cài đặt sẵn ....................................... 338
Cài đặt trước bằng tay (Cân bằng
trắng) ..................................... 140, 145
Cài Đặt Tùy Chọn ........................... 233
Cảm biến mắt ............................. 8, 265
Cảm biến RGB 2016 điểm ảnh .. 247,
307, 358, 360
Camera Control Pro 2 ................... 323
Cân bằng trắng .............................. 140
Cáp USB ......................... 211, 214, 324
Capture NX-D ................................. 210
CEC .................................................... 219
Chân dung (Đặt Picture Control) 155
Chất lượng hình ảnh........................ 98
Chất lượng phim ........................... 168
Chế độ bộ điều khiển ................... 247
Chế độ cảnh....................................... 58
Chế độ đèn nháy .................. 102, 104
Chế độ hiệu ứng đặc biệt ............... 65
Chế độ lấy nét ................................... 82
Chế độ máy bay ............................. 271
Chế độ nhả......................................... 75
Chế độ phơi sáng .......................... 118
Chế độ trễ phơi sáng .................... 241
Chế độ vùng AF ................................ 87
Chỉ báo đèn nháy sẵn sàng 5, 54, 318
Chỉ báo lấy nét .................... 50, 93, 96
Chỉ báo ngược lại .......................... 245
Chỉ báo phơi sáng ................... 11, 124
Chú Ý Kỹ Thuật 391
Chỉ định Fn chạm .......................... 255
Chỉ định nút AE-L/AF-L................. 254
Chỉ định nút Fn .............................. 252
Chỉnh sửa phim ..................... 178, 182
Chọn cảnh tự động ......................... 52
Chọn để gửi thiết bị thông minh 204
Chọn để gửi thiết bị thông minh/bỏ
chọn ................................................ 203
Chọn điểm bắt đầu/kết thúc ...... 178
Chống rung .... 32, 232, 372, 377, 382
Chống rung quang học................ 232
Chương trình linh động ............... 120
Chụp bù trừ ............................ 151, 251
Chụp bù trừ ADL (Đặt chụp bù trừ tự
động) .............................................. 151
Chụp bù trừ phơi sáng ................. 151
Chụp bù trừ tự động ............ 151, 251
Chụp bù trừ vùng lấy nét tự động ....
41, 49
Chụp bù trừ WB (Đặt chụp bù trừ tự
động) .............................................. 151
Chụp góc cao.................................... 13
Chụp góc thấp ................................. 13
Chụp hẹn giờ quãng thời gian ... 109
Chụp liên tiếp ................................... 76
CLS .................................................... 315
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh 168
Công tắc chế độ A-M ............. 95, 380
Công tắc chế độ lấy nét ........... 31, 95
Công tắc chống rung thấu kính .. 32,
382
Cửa trập cảm ứng ............................ 19
D
Dải Động Cao (HDR) ..................... 138
Dấu gắn .................. 30, 369, 375, 380
Dấu mặt phẳng tiêu điểm ............. 96
Dấu tuân thủ.......................... 276, 367
Dây chụp từ xa ...................... 125, 324
DCF phiên bản 2,0 ......................... 365
D-Lighting ....................................... 285
392 Chú Ý Kỹ Thuật
D-Lighting hoạt động ................... 136
Dò tinh chỉnh cân bằng trắng..... 143
Dữ liệu chụp .................................... 192
Dữ liệu tổng quan .......................... 194
Dữ liệu vị trí ............................ 195, 269
Dung lượng thẻ nhớ...................... 387
Đặt lại .............................. 115, 225, 235
Đặt lại cài đặt tùy chọn ................. 235
Đặt lại menu chụp ......................... 225
Đặt Picture Control ........................ 157
Đặt tên cho tệp............................... 227
Đầu nối nguồn....................... 321, 325
Đèn chiếu trợ giúp AF ... 85, 237, 310
Đèn chiếu trợ giúp AF gắn sẵn .... 85,
237, 310
Đèn chớp ......................................... 315
Đèn nháy .......................... 54, 101, 315
Đèn nháy (Cân bằng trắng) ......... 140
Đèn nháy gắn sẵn ................. 101, 312
Đèn nháy tự động .......................... 102
Đèn nháy tùy chọn ........................ 315
Đèn tiếp cận ...................................... 51
Đen và trắng.................................... 290
Đĩa lệnh chế độ................................... 4
Điểm lấy nét .. 50, 87, 90, 93, 96, 236
Điều chỉnh họa tiết ........................ 231
Điều chỉnh mắt đỏ ......................... 286
Điều chỉnh phối cảnh.................... 288
Điều khiển biến dạng .......... 232, 287
Điều khiển biến dạng tự động ... 232
Điều khiển chạm ............ 15, 160, 263
Điều khiển đèn nháy ..................... 247
Điều khiển đèn nháy cho đèn nháy
gắn sẵn ........................................... 246
Điều khiển điều chỉnh đi-ốt .. 41, 322
Điều khiển thiết bị (HDMI) ........... 219
Điều khiển từ xa .................... 270, 323
Điều khiển từ xa không dây 270, 324
Định dạng hiển thị thông tin ...... 264
Định dạng ngày ....................... 40, 262
Định dạng thẻ nhớ ........................ 259
Độ mở ống kính ........... 118, 122, 124
Độ nét cao .............................. 218, 365
Độ nhạy ................................... 107, 228
Độ nhạy ISO ........................... 107, 228
Độ nhạy tối đa ................................ 228
Độ phân giải đầu ra (HDMI)......... 219
Đo phơi sáng..................................... 53
Đo sáng ............................................ 128
Đo sáng điểm.................................. 128
Đo sáng ma trận............................. 128
Đo sáng ma trận màu 3D ............. 307
Độ sáng màn hình ......................... 263
Đo sáng vùng ưu tiên trung tâm 128
Đổi kích cỡ ....................................... 283
Đơn sắc............................................. 290
Đơn sắc (Đặt Picture Control) ..... 155
Đơn vị đo nhiệt độ màu ............... 144
Đồng bộ chậm ....................... 102, 104
Đồng bộ màn phía sau ................. 104
Đồng bộ màn phía trước ............. 104
Đồng bộ với thiết bị thông minh 262
Đồng đều (Đặt Picture Control) . 155
Đồng hồ .................................... 40, 262
E
Exif phiên bản 2,3 .......................... 365
G
Gắn thấu kính ........................ 1, 30, 96
Ghi NEF (RAW) ................................ 227
Giảm mắt đỏ .......................... 102, 104
Giảm nhấp nháy .................... 167, 268
Giảm nhiễu do gió ......................... 169
Giảm nhiễu ISO cao ....................... 231
Giảm nhiễu phơi sáng lâu............ 230
Gỡ bỏ các mục (Menu Của Tôi) .. 303
Góc xem ........................................... 314
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg) ............ 272
Gương ........................................... 1, 330
H
H.264 ................................................ 361
HDMI ....................................... 218, 365
HDMI-CEC........................................ 219
HDR (dải nhạy sáng cao).............. 138
Hệ màu RGB của Adobe .............. 230
Hệ Thống Chiếu Sáng Sáng Tạo 315
Hẹn giờ ...................................... 79, 109
Hiển thị ISO ..................................... 239
Hiển thị lưới kính ngắm ............... 243
Hiển thị thông tin ...................... 6, 264
Hiệu ứng bộ lọc ........... 158, 160, 289
Hiệu ứng cỡ tí hon .................. 72, 295
Huỳnh quang (Cân bằng trắng) 140,
141
I
In........................................................ 214
In ngày (PictBridge) ...................... 215
i-TTL ......................................... 246, 247
J
JPEG ..................................................... 98
JPEG bình thường ............................ 98
JPEG cơ bản ....................................... 98
JPEG nét .............................................. 98
K
Kết nối với thiết bị thông minh.. 271
Khóa gương nâng lên để làm sạch ...
330
Khóa lấy nét ....................................... 93
Khóa nhả khe trống ...................... 268
Khóa phơi sáng .............................. 130
Khóa tự động phơi sáng .............. 130
Không dây ........................................ xxii
Không gian màu ............................ 230
Khuôn hình đơn (Chế độ nhả)....... 75
Kích cỡ ............................ 100, 168, 282
Kích cỡ hình ảnh ............................ 100
Chú Ý Kỹ Thuật 393
Kích cỡ trang (PictBridge) ............ 215
Kiểm soát độ nhạy ISO tự động . 228
Kính ngắm ............................ 5, 41, 357
L
Làm mượt phơi sáng ........... 111, 173
Làm nổi bật ............................ 189, 221
Lấy nét ......................................... 82–97
Lấy nét bằng tay ........................ 83, 95
Lấy nét tự động ................ 82–94, 235
Liên tục (Chế độ nhả) ............... 75, 76
Lớn (Cỡ hình ảnh) .......................... 100
Lớp phủ hình ảnh .......................... 291
Lựa chọn in...................................... 216
Lưới khuôn hình......................... 9, 243
Lưu khuôn hình được chọn......... 182
M
Màn hình ......................... 13, 184, 263
Màn hình cảm ứng .......................... 15
Màn hình chéo (Hiệu ứng bộ lọc) ......
289
Màn hình lấy nét ............................ 357
Màn hình nhiều góc nhìn .............. 13
Mắt cá ............................................... 288
Màu tuyển chọn ...................... 73, 296
Màu xanh tím.................................. 290
Máy ngắm ....................................... 237
Máy ngắm điện tử .................. 96, 237
Mềm (Hiệu ứng bộ lọc) ................ 289
Menu cài đặt ................................... 257
Menu chụp ...................................... 223
Menu Của Tôi ................................. 301
Menu phát lại ................................. 220
Menu sửa lại .................................... 277
Micrô................................................. 169
Micrô ngoài ............................ 170, 323
Minh họa ảnh .......................... 70, 294
Múi giờ ...................................... 40, 262
Múi giờ và ngày ...................... 40, 262
394 Chú Ý Kỹ Thuật
N
Nắn thẳng ........................................ 287
Nạp flash đã cân bằng i-TTL cho SLR
kỹ thuật số............................. 247, 315
Nạp flash i-TTL tiêu chuẩn cho SLR kỹ
thuật số .................................. 247, 315
Nắp mắt kính của kính ngắm ........ 80
Nắp thân máy ............................ 1, 323
Nâu đỏ .............................................. 290
NEF (RAW) ........................ 98, 227, 280
Ngày và thời gian ........................... 262
Ngôn Ngữ ........................................ 262
Nhả cửa trập tĩnh lặng ............. 75, 78
Nhả cửa trập từ xa .......................... 270
Nhãn ngày ....................................... 243
Nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ 51, 52
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng.....
50, 52
Nhận xét hình ảnh ......................... 260
Nhiệt độ màu .................................. 142
Nhiều mây (Cân bằng trắng) ....... 140
Nhỏ (Cỡ hình ảnh).......................... 100
Nikon Transfer 2 ............................. 212
Nút AE-L/AF-L ..................... 94, 130, 254
Nút Fn ................................................ 252
Nút nhả cửa trập 51, 52, 93, 130, 239
Nút Nhả Cửa Trập AE-L ................. 239
Nút ống kính co rút được ........ 31, 32
Nút quay phim ................................ 165
O
Ống kính tương thích ................... 305
P
Phác họa màu ................................. 294
Phác màu chính .............................. 293
Phạm vi đèn nháy .......................... 106
Phát lại .............................................. 184
Phát lại hình thu nhỏ..................... 185
Phát lại khung hình đầy ............... 184
Phát lại theo lịch ............................ 186
Phiên bản vi chương trình ........... 276
Phim .................................................. 164
Phim tua nhanh thời gian ............ 171
Phơi sáng ....................... 128, 130, 132
Phong cảnh (Đặt Picture Control) .....
155
Phụ kiện ........................................... 321
PictBridge ............................... 214, 365
Picture Controls..................... 155, 157
Pin ................................ 26, 27, 321, 364
Pin đồng hồ ....................................... 27
Q
Quản Lý Picture Control ............... 161
Quãng khuôn hình (Trình chiếu
slide) ................................................ 209
R
RGB ........................................... 190, 230
S
Sáng chói (Cân bằng trắng) ........ 140
SnapBridge ..................................... i, 33
Số f..................................................... 122
Số lần chụp...................................... 388
Số lượng bản sao (PictBridge) .... 215
Số lượng điểm lấy nét................... 236
Số phơi sáng còn lại ........................ 46
So sánh cạnh nhau ........................ 298
Sống động (Đặt Picture Control) 155
sRGB .................................................. 230
Sửa đổi nhanh................................. 286
T
Tải lên Eye-Fi ................................... 274
Tắt tự động hiển thị thông tin 8, 265
Thấu kính ......................... 30, 305, 369
Thấu kính CPU ................................ 305
Thấu kính không CPU ................... 308
Thấu kính loại D ............................. 307
Thấu kính loại E .............................. 307
Thấu kính loại G ............................. 307
Thẻ nhớ.................... 27, 259, 324, 387
Thêm mục (Menu Của Tôi) .......... 301
Theo dõi 3D (chế độ vùng AF) ...... 88
Thiết bị GPS .................................... 269
Thiết lập cho phim ........................ 168
Thiết lập gần đây ........................... 300
Thời gian................................. 125, 127
Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban
ngày .......................................... 40, 262
Thông tin ảnh ........................ 188, 221
Thông tin phát lại ................. 188, 221
Thông tin tệp.................................. 189
Thư mục lưu trữ ............................. 225
Thư mục phát lại ............................ 221
Thu phóng khuôn mặt ................. 199
Thu phóng phát lại ....................... 196
Tỉ lệ tiêu cự .................... 369, 375, 380
Tiếp xúc CPU................................... 307
Tiêu chuẩn (Đặt Picture Control) 155
Tiêu cự.............................................. 314
Tốc độ cửa trập ............ 118, 121, 123
Tốc độ cửa trập tối thiểu ............. 228
Tốc độ đồng bộ đèn nháy .. 106, 357
Tông màu ............................... 158, 160
Trình chiếu slide ............................ 208
Trình tự số tệp ................................ 242
Trợ giúp .............................................. 43
Trung bình (Cỡ hình ảnh) ............ 100
Trung tính (Đặt Picture Control) 155
Tự chụp chân dung.......................... 13
Tự động (Cân bằng trắng)........... 140
Tự động được lập trình ................ 119
Tự động hẹn giờ tắt ...................... 240
Tự động hiển thị thông tin.......... 265
Tự động ưu tiên cửa trập ............. 121
Tự động ưu tiên độ mở ống kính 122
Tự động xoay hình ảnh ................ 222
Tự hẹn giờ .......................... 75, 79, 241
Chú Ý Kỹ Thuật 395
Tự hẹn giờ chờ ........................ 53, 240
Tùy chọn bíp ................................... 263
Tùy chọn hiển thị phát lại............ 221
TV....................................................... 218
V
Vệ sinh cảm biến hình ảnh .......... 328
Viền (PictBridge) ............................ 215
ViewNX-i .......................................... 210
Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ AF 238
Vòng lấy nét thấu kính 95, 369, 375,
380
W
WB ..................................................... 140
Wi-Fi .......................................... xxii, 272
X
Xem lại hình ảnh ............................ 221
Xem trực tiếp ........................... 47, 164
Xén ........................................... 198, 282
Xén (PictBridge) ............................. 215
Xén phim ......................................... 178
Xếp hạng ................................ 201, 209
Xếp hạng mục (Menu Của Tôi)... 304
Xóa .................................................... 205
Xóa ảnh đã chọn ............................ 206
Xóa ảnh hiện tại ............................. 205
Xóa toàn bộ ảnh ............................ 206
Xoay dọc .......................................... 222
Xoay đĩa lệnh ngược lại................ 256
Xử lý NEF (RAW) ............................. 280
396 Chú Ý Kỹ Thuật
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ
hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình hoặc
giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của
NIKON CORPORATION.
SB8L03(1Y)
6MB3671Y-03
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising