Nikon | COOLPIX B500 | Nikon COOLPIX B500 Tài liệu tham khảo (hướng dẫn đầy đủ)

Nikon COOLPIX B500 Tài liệu tham khảo (hướng dẫn đầy đủ)
MÁY ẢNH SỐ
Tài liệu tham khảo
• Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi sử dụng máy ảnh.
• Để đảm bảo sử dụng đúng máy ảnh, phải đọc phần “Vì sự
an toàn của bạn” (trang vi).
• Sau khi đọc tài liệu hướng dẫn này, hãy để nó ở nơi dễ lấy
để tham khảo trong tương lai.
Tìm kiếm chủ đề nhanh
Bạn có thể quay lại trang này bằng cách gõ vào hay nhấp vào
bất kỳ trang nào.
ở dưới cùng bên phải của
Chủ Đề Chính
Giới thiệu ............................................................................................................................................ iii
Mục lục ................................................................................................................................................. x
Các Bộ Phận của Máy Ảnh............................................................................................................. 1
Bắt Đầu ................................................................................................................................................. 9
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản ........................................................................16
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge) ...........................................................23
Các Tính Năng Chụp......................................................................................................................32
Các Tính Năng Phát Lại.................................................................................................................68
Phim ....................................................................................................................................................80
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính..................................................................91
Sử Dụng Menu.............................................................................................................................. 102
Chú Ý Kỹ Thuật ............................................................................................................................. 148
Chủ Đề Phổ Biến
Vì Sự An Toàn Của
Bạn
Kết nối với một
Thiết bị Thông
minh
Chọn Chế Độ Chụp
Sử Dụng Chức
Năng Thu Phóng
Chụp Liên Tục
Hiệu Chỉnh Hình
Ảnh (Hình Ảnh
Tĩnh)
Xử Lý Sự Cố
Danh mục
ii
Giới thiệu
Đọc Nội Dung Này Trước
Cảm ơn bạn đã mua máy ảnh số Nikon COOLPIX B500.
Các Biểu Tượng và Quy Ước Được Sử Dụng trong Tài Liệu
Hướng Dẫn Này
• Gõ hoặc nhấp vào
nhanh” (Aii).
• Các Biểu Tượng
ở dưới cùng bên phải mỗi trang để hiển thị “Tìm kiếm chủ đề
Biểu tượng
Mô tả
B
Biểu tượng này đánh dấu các thông tin thận trọng và thông tin cần phải đọc
trước khi sử dụng máy ảnh.
C
Biểu tượng này đánh dấu các ghi chú và thông tin cần phải đọc trước khi sử
dụng máy ảnh.
A
Biểu tượng này đánh dấu các trang khác có thông tin liên quan;
•
•
•
•
Thẻ nhớ SD, SDHC, và SDXC được gọi là “thẻ nhớ” trong tài liệu hướng dẫn này.
Điện thoại thông minh và máy tính bảng được gọi là “thiết bị thông minh”.
Cài đặt tại thời điểm mua hàng được gọi là “cài đặt mặc định.”
Tên của các mục menu được hiển thị trên màn hình của máy ảnh, và tên của các nút hay
thông báo được hiển thị trên màn hình máy tính được hiển thị bằng chữ in đậm.
• Trong tài liệu hướng dẫn này, hình ảnh đôi khi bị xóa khỏi các mẫu hiển thị trên màn hình
để chỉ báo màn hình có thể được hiển thị rõ hơn.
iii
Giới thiệu
Đọc Nội Dung Này Trước
Thông Tin và Biện Pháp Đề Phòng
Hỗ Trợ Lâu Dài
Trong khuôn khổ cam kết “Hỗ Trợ Lâu Dài” của Nikon vì sự hỗ trợ và giáo dục không ngừng về sản
phẩm, thông tin cập nhật liên tục được cung cấp trực tuyến tại các trang web sau đây:
• Đối với người dùng tại Hoa Kỳ: http://www.nikonusa.com/
• Đối với người dùng tại Châu Âu: http://www.europe-nikon.com/support/
• Đối với người dùng tại Châu Á, Châu Đại Dương, Trung Đông và Châu Phi:
http://www.nikon-asia.com/
Hãy truy cập các trang web này để biết thông tin sản phẩm mới nhất, thủ thuật, giải đáp cho
những câu hỏi thường gặp (FAQ), và thông tin tư vấn chung về chụp ảnh và nhiếp ảnh số. Có thể
lấy thông tin bổ sung từ đại diện của Nikon trong khu vực của bạn. Truy cập trang web bên dưới để
biết thông tin liên hệ.
http://imaging.nikon.com/
Chỉ Sử Dụng Phụ Kiện Điện Tử Mang Nhãn Hiệu Nikon
Máy ảnh Nikon COOLPIX được thiết kế theo các tiêu chuẩn cao nhất và gồm có bảng mạch điện tử
phức tạp. Chỉ có các phụ kiện điện tử mang nhãn hiệu Nikon (gồm có bộ sạc pin, pin, và bộ đổi
điện AC) có chứng nhận của Nikon dùng với máy ảnh số Nikon là được thiết kế và chứng minh hoạt
động đáp ứng yêu cầu vận hành và an toàn của bảng mạch điện tử này.
VIỆC SỬ DỤNG CÁC PHỤ KIỆN ĐIỆN TỬ KHÔNG PHẢI CỦA NIKON CÓ THỂ LÀM HỎNG MÁY ẢNH VÀ
CÓ THỂ LÀM MẤT HIỆU LỰC BẢO HÀNH CỦA NIKON.
Để biết thêm thông tin về phụ kiện mang nhãn hiệu Nikon, hãy liên hệ đại lý bán hàng ủy quyền
của Nikon tại địa phương.
Trước Khi Chụp Những Tấm Ảnh Quan Trọng
Trước khi chụp ảnh vào những dịp quan trọng (chẳng hạn như tiệc cưới hoặc trước khi mang máy
ảnh đi du lịch), hãy chụp thử để đảm bảo rằng máy ảnh đang hoạt động bình thường. Nikon sẽ
không chịu trách nhiệm pháp lý đối với những thiệt hại hay thiệt hại lợi ích có thể phát sinh từ
hỏng hóc của sản phẩm.
iv
Giới thiệu
Đọc Nội Dung Này Trước
Thông tin về Tài Liệu Hướng Dẫn này
• Không được tái tạo, chuyển phát, sao chép, lưu trữ phần nào trong các tài liệu hướng dẫn đi kèm
sản phẩm này trong một hệ thống truy xuất, hoặc dịch sang bất kỳ ngôn ngữ nào dưới bất kỳ
hình thức nào, bằng bất kỳ phương tiện nào, mà không có sự cho phép trước bằng văn bản của
Nikon.
• Hình minh họa và nội dung màn hình được hiển thị trong tài liệu hướng dẫn này có thể khác với
sản phẩm thực.
• Nikon có quyền thay đổi thông số của phần cứng và phần mềm được mô tả trong các tài liệu
hướng dẫn này vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo trước.
• Nikon sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng
sản phẩm này.
• Mặc dù chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin trong các tài liệu hướng dẫn này
là chính xác và hoàn chỉnh, chúng tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn thông báo cho đại diện Nikon trong
khu vực (địa chỉ được cung cấp riêng) của bạn biết bất kỳ nhầm lẫn hay thiết sót nào.
Tuân thủ thông báo bản quyền
Theo luật bản quyền, ảnh hoặc bản ghi các tác phẩm có bản quyền được tạo bằng máy ảnh sẽ
không được sử dụng khi không có sự cho phép của chủ sở hữu bản quyền. Có ngoại lệ được áp
dụng cho việc sử dụng cá nhân nhưng lưu ý rằng ngay cả việc sử dụng cá nhân cũng bị giới hạn
với các bức ảnh hoặc bản ghi trong các triển lãm hoặc biểu diễn trực tiếp.
Vứt Bỏ Thiết Bị Lưu Trữ Dữ Liệu
Vui lòng lưu ý rằng việc xóa hình ảnh hay định dạng các thiết bị lưu trữ dữ liệu chẳng hạn như thẻ
nhớ hoặc bộ nhớ trong của máy ảnh không xóa hẳn các dữ liệu hình ảnh gốc. Các tập tin đã xóa
đôi khi có thể được phục hồi từ các thiết bị lưu trữ đã bỏ đi bằng phần mềm có bán trên thị trường,
có thể dẫn đến trường hợp sử dụng dữ liệu hình ảnh cá nhân vì mục đích xấu. Người dùng có trách
nhiệm bảo mật dữ liệu như thế.
Trước khi vứt bỏ thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc chuyển quyền sở hữu cho một người khác, hãy chắc
chắn đặt lại tất cả các cài đặt máy ảnh trong Đặt lại tất cả trong menu cài đặt (A103). Sau khi đặt
lại, hãy xóa tất cả các dữ liệu trong thiết bị bằng cách sử dụng phần mềm xóa có trên thị trường,
hoặc định dạng thiết bị trong mục Định dạng bộ nhớ hoặc Định dạng thẻ trong menu cài đặt
(A103), sau đó lưu đầy bằng hình ảnh không có thông tin cá nhân (ví dụ như hình ảnh bầu trời
trống không).
Phải cẩn thận để tránh làm bị thương hoặc hư hỏng tài sản khi hủy thẻ nhớ theo phương pháp vật
lý.
Dấu tuân thủ
Làm theo quy trình dưới đây để hiển thị một số dấu tuân thủ mà máy ảnh này đang tuân
thủ.
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Dấu tuân thủ M nút k
v
Giới thiệu
Đọc Nội Dung Này Trước
Vì sự an toàn của bạn
Để tránh làm hỏng tài sản hoặc gây thương tích cho chính mình hay cho người khác, hãy
đọc toàn bộ mục “Vì sự an toàn của bạn” trước khi sử dụng sản phẩm này.
Hãy giữ những hướng dẫn an toàn này ở nơi tất cả những ai sử dụng sản phẩm sẽ đọc
chúng.
NGUY HIỂM
Không tuân thủ những biện pháp phòng
ngừa được đánh dấu bằng biểu tượng này
chứa đựng nguy cơ tử vong hoặc thương
nặng cao.
CẢNH BÁO
Không tuân thủ những biện pháp phòng
ngừa được đánh dấu bằng biểu tượng này
có thể dẫn đến tử vong hoặc thương nặng.
THẬN TRỌNG
Không tuân thủ những biện pháp phòng
ngừa được đánh dấu bằng biểu tượng này
có thể dẫn đến thương tích hoặc hư hỏng
tài sản.
CẢNH BÁO
• Không sử dụng trong khi đang đi bộ hoặc điều khiển xe cơ giới. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn hoặc thương tích khác.
• Không tháo rời hoặc thay đổi sản phẩm này. Không chạm vào các bộ phận bên trong bị
hở ra do đánh rơi hoặc do tai nạn khác. Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này
có thể dẫn đến giật điện hoặc thương tích khác.
• Nếu bạn nhận thấy bất kỳ bất thường nào chẳng hạn như sản phẩm phát ra khói, nhiệt,
hoặc mùi bất thường, hãy ngắt kết nối pin không sạc/pin sạc hoặc nguồn điện ngay lập
tức. Việc tiếp tục sử dụng có thể dẫn đến cháy, bỏng hoặc thương tích khác.
• Giữ khô ráo. Không thao tác với tay ướt. Không chạm phích cắm với tay ướt. Không tuân
thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc giật điện.
• Không để da của bạn tiếp xúc lâu với sản phẩm này trong khi sản phẩm đang bật hoặc
được cắm điện. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng nhẹ.
• Không sử dụng sản phẩm này khi có bụi hoặc khí dễ cháy chẳng hạn như prôpan,
gazolin hoặc sol khí. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến nổ
hoặc cháy.
• Không ngắm đèn nháy vào người điều khiển xe cơ giới. Không tuân thủ biện pháp
phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
vi
Giới thiệu
Vì sự an toàn của bạn
• Để sản phẩm này cách xa tầm tay trẻ em. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có
thể dẫn đến thương tích hoặc trục trặc sản phẩm. Ngoài ra, hãy lưu ý rằng các bộ phận
nhỏ có thể gây ra nguy cơ nghẹt thở. Nếu trẻ em nuốt phải bất kỳ bộ phận nào của sản
phẩm này, hãy tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không làm vướng víu, quấn hoặc xoắn các dây đeo quanh cổ bạn. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến tai nạn.
• Không sử dụng pin sạc, bộ sạc, hoặc bộ đổi điện AC không được thiết kế riêng để sử
dụng cho sản phẩm này. Khi sử dụng pin sạc, bộ sạc, và bộ đổi điện AC được thiết kế để
sử dụng cho sản phẩm này, không được:
- Làm hỏng, thay đổi, dùng lực kéo mạnh hoặc uốn cong dây điện hoặc cáp, đặt
chúng bên dưới các vật nặng, hoặc để chúng tiếp xúc với nhiệt hoặc lửa.
- Sử dụng bộ chuyển đổi hoặc bộ đổi điện dùng cho du lịch được thiết kế để chuyển
đổi từ điện áp này sang điện áp khác hoặc để dùng chung với bộ đổi DC sang AC.
Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc giật điện.
• Không thao tác với phích cắm khi đang sử dụng bộ đổi điện AC khi có giông bão. Không
tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến giật điện.
• Không thao tác với tay trần ở các địa điểm tiếp xúc với nhiệt độ cực cao hoặc thấp.
Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng hoặc tê cóng.
THẬN TRỌNG
• Tắt sản phẩm này đi khi bị cấm sử dụng. Tắt các tính năng không dây khi bị cấm sử dụng
thiết bị không dây. Tần số vô tuyến do sản phẩm này phát ra có thể làm ảnh hưởng đến
các thiết bị trên máy bay hoặc trong bệnh viện hoặc các cơ sở y tế khác.
• Tháo pin không sạc/pin sạc ra và ngắt kết nối bộ đổi điện AC nếu không sử dụng sản
phẩm này trong thời gian dài. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn
đến cháy hoặc trục trặc sản phẩm.
• Không chạm vào các bộ phận chuyển động của thấu kinh hoặc các bộ phận chuyển
động khác. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến thương tích.
• Không bật đèn nháy khi tiếp xúc với hoặc ở gần với da hoặc các đồ vật. Không tuân thủ
biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến bỏng hoặc cháy.
• Không bỏ sản phẩm ở nơi sẽ bị tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, trong thời gian dài chẳng
hạn như trong ô tô đóng kín hoặc dưới ánh nắng mặt trời trực tiếp. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục trặc sản phẩm.
vii
Giới thiệu
Vì sự an toàn của bạn
NGUY HIỂM về Pin
• Không xử lý sai cách pin không sạc/pin sạc. Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa
sau có thể dẫn đến pin không sạc/pin sạc bị rò rỉ, quá nóng, vỡ, hoặc bắt lửa:
- Không cố sạc lại pin không sạc không thể sạc lại.
- Không để pin không sạc/pin sạc tiếp xúc với lửa hoặc nguồn nhiệt cao quá mức.
- Không tháo rời.
- Không làm chập mạch các cực bằng cách chạm chúng vào dây chuyền, kẹp tóc,
hoặc các đồ vật bằng kim loại khác.
- Không để pin không sạc/pin sạc hoặc sản phẩm tiếp xúc với môi trường trong đó
chúng bị giật lắc cơ học mạnh.
• Sạc lại tất cả pin sạc EN-MH2 mỗi gói gồm 4 pin cùng một lúc. Không tuân thủ biện
pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến pin sạc bị rò rỉ, quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Nếu chất lỏng từ pin không sạc/pin sạc tiếp xúc với mắt, rửa kỹ bằng nhiều nước sạch và
tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức. Trì hoãn hành động có thể dẫn đến các tổn thương
cho mắt.
CẢNH BÁO về Pin
• Không bao giờ được tháo rời hoặc làm hỏng vỏ pin không sạc/pin sạc. Không bao giờ sử
dụng pin không sạc/pin sạc có vỏ bị hỏng. Không tuân thủ biện pháp phòng ngừa này
có thể dẫn đến pin không sạc/pin sạc bị rò rỉ, quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Để pin không sạc/pin sạc cách xa tầm tay trẻ em. Nếu trẻ em nuốt phải pin không sạc/
pin sạc, hãy tìm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
• Không nhúng sản phẩm này vào nước hoặc để tiếp xúc với nước mưa. Không tuân thủ
biện pháp phòng ngừa này có thể dẫn đến cháy hoặc trục trặc sản phẩm. Làm khô sản
phẩm bằng khăn tắm hoặc đồ vật tương tự ngay lập tức nếu sản phẩm bị ướt.
• Ngừng sử dụng ngay lập tức khi bạn nhận thấy bất kỳ thay đổi nào ở pin không sạc/pin
sạc, chẳng hạn như đổi màu hoặc biến dạng. Dừng sạc pin sạc EN-MH2 nếu chúng
không được sạc đầy trong khoảng thời gian quy định. Không tuân thủ biện pháp phòng
ngừa này có thể dẫn đến pin không sạc/pin sạc bị rò rỉ, quá nóng, vỡ, hoặc bắt lửa.
• Lắp pin không sạc/pin sạc theo đúng hướng. Không lắp chung pin không sạc/pin sạc cũ
với mới hoặc pin không sạc/pin sạc khác loại nhau. Không tuân thủ biện pháp phòng
ngừa này có thể dẫn đến pin không sạc/pin sạc bị rò rỉ, quá nhiệt, nứt gãy, hoặc bắt lửa.
• Trước khi thải bỏ, cách điện các cực pin không sạc/pin sạc bằng băng dính. Có thể dẫn
đến quá nhiệt, nứt gãy, hoặc cháy nếu các đồ vật bằng kim loại tiếp xúc với các cực. Tái
chế hoặc thải bỏ pin không sạc/pin sạc theo quy định địa phương.
viii
Giới thiệu
Vì sự an toàn của bạn
• Nếu chất lỏng từ pin không sạc/pin sạc tiếp xúc với da hoặc quần áo của một người, rửa
kỹ khu vực bị ảnh hưởng bằng nhiều nước sạch ngay lập tức. Không tuân thủ biện pháp
phòng ngừa này có thể dẫn đến kích ứng da.
ix
Giới thiệu
Vì sự an toàn của bạn
Mục lục
Tìm kiếm chủ đề nhanh................................................................................................................. ii
Chủ Đề Chính................................................................................................................................................................................. ii
Chủ Đề Phổ Biến .......................................................................................................................................................................... ii
Giới thiệu ........................................................................................................................................... iii
Đọc Nội Dung Này Trước.................................................................................................................................. iii
Các Biểu Tượng và Quy Ước Được Sử Dụng trong Tài Liệu Hướng Dẫn Này....................................... iii
Thông Tin và Biện Pháp Đề Phòng................................................................................................................................. iv
Vì sự an toàn của bạn......................................................................................................................................... vi
Các Bộ Phận của Máy Ảnh............................................................................................................ 1
Thân Máy................................................................................................................................................................. 2
Màn hình ................................................................................................................................................................. 4
Thay Đổi Thông Tin Được Hiển Thị Trên Màn Hình (Nút s).................................................................... 4
Trong Khi Chụp ............................................................................................................................................................................ 5
Trong Khi Phát Lại....................................................................................................................................................................... 7
Bắt Đầu ................................................................................................................................................ 9
Cách Gắn Dây Máy Ảnh và Nắp Thấu Kính .............................................................................................. 10
Lắp Pin và Thẻ Nhớ........................................................................................................................................... 11
Các Loại Pin Có Thể Sử Dụng............................................................................................................................................ 11
Tháo Pin Hoặc Thẻ Nhớ ........................................................................................................................................................ 12
Thẻ Nhớ và Bộ Nhớ Trong................................................................................................................................................... 12
Thay Đổi Góc Màn Hình .................................................................................................................................. 13
Cài Đặt Máy Ảnh ................................................................................................................................................ 14
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản ....................................................................... 16
Chụp Hình............................................................................................................................................................ 17
Sử Dụng Đèn Nháy.................................................................................................................................................................. 19
Quay Phim..................................................................................................................................................................................... 19
Phát Lại Hình Ảnh ............................................................................................................................................. 20
Xóa Hình Ảnh...................................................................................................................................................... 21
Màn Hình Lựa Chọn Hình Ảnh để Xóa ........................................................................................................................ 22
x
Mục lục
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge) .......................................................... 23
Cài đặt Ứng dụng SnapBridge...................................................................................................................... 24
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh................................................................................................. 25
Vô Hiệuhoặc Kích Hoạt Kết Nối Không Dây ............................................................................................................. 28
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa................................................................................................................... 29
Tải Hình Ảnh Lên....................................................................................................................................................................... 29
Chụp Ảnh Từ Xa......................................................................................................................................................................... 30
Nếu Hộp Thoại Liên Quan đến Kết Nối Wi-Fi được Hiển Thị trong iOS.................................................. 30
Nếu Tải Hình Ảnh Lên Không Thành Công.............................................................................................................. 31
Các Tính Năng Chụp..................................................................................................................... 32
Chọn Chế Độ Chụp........................................................................................................................................... 33
Chế độ A (Tự động)....................................................................................................................................... 34
Sử Dụng Thanh Trượt Sáng Tạo....................................................................................................................................... 34
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp) .............................................................................. 36
Các Mẹo và Lưu Ý về Chế Độ Cảnh ............................................................................................................................... 37
Chụp bằng Chế Độ Chụp Toàn Cảnh Dễ Dàng .................................................................................................... 43
Phát Lại Bằng Chế Độ Chụp Toàn Cảnh Dễ Dàng ............................................................................................... 45
Chế Độ Sáng Tạo (Áp Dụng Hiệu Ứng Khi Chụp).................................................................................. 46
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp Khuôn Mặt Người Khi Chụp)........................ 48
Sử Dụng Hẹn Giờ Cười .......................................................................................................................................................... 49
Sử Dụng Chức Năng Tự Cắt Dán Ảnh.......................................................................................................................... 50
Đặt Các Chức Năng Chụp bằng Đa Bộ Chọn........................................................................................... 51
Chế Độ Đèn Nháy.............................................................................................................................................. 52
Tự hẹn giờ............................................................................................................................................................ 54
Chế độ chụp cận cảnh (Chụp Ảnh Cận Cảnh) ........................................................................................ 56
Bù phơi sáng (Điều Chỉnh Độ Sáng)........................................................................................................... 57
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng.................................................................................................................. 58
Lấy nét................................................................................................................................................................... 60
Nút Nhả Cửa Trập ..................................................................................................................................................................... 60
Sử Dụng Chức Năng AF Tìm Kiếm Mục Tiêu........................................................................................................... 60
Sử Dụng Tính Năng Dò Tìm Khuôn Mặt..................................................................................................................... 61
Sử Dụng Tính Năng Làm Mịn Da .................................................................................................................................... 62
Các Đối Tượng Không Phù Hợp Để Lấy Nét Tự Động....................................................................................... 62
Khóa Lấy Nét................................................................................................................................................................................ 63
Cài Đặt Mặc Định (Đèn Nháy, Tự Hẹn Giờ và Chế Độ Chụp Cận Cảnh) ......................................... 64
Các Chức Năng Không Thể Sử Dụng Đồng Thời Khi Chụp ................................................................ 66
xi
Mục lục
Các Tính Năng Phát Lại................................................................................................................ 68
Thu Phóng Phát Lại .......................................................................................................................................... 69
Hiển Thị Hình Thu Nhỏ/Hiển Thị Lịch ........................................................................................................ 70
Chế Độ Danh Sách theo Ngày ...................................................................................................................... 71
Xem và Xóa Hình Ảnh trong Một Chuỗi ................................................................................................... 72
Xem Hình Ảnh trong một Chuỗi..................................................................................................................................... 72
Xóa Hình Ảnh trong một Chuỗi....................................................................................................................................... 73
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh) ........................................................................................................ 74
Trước Khi Chỉnh Sửa Ảnh ..................................................................................................................................................... 74
Hiệu ứng nhanh: Thay Đổi Sắc Màu hoặc Trạng Thái........................................................................................ 74
Sửa lại nhanh: Nâng Cao Độ Tương Phản và Bão Hòa ...................................................................................... 75
D-Lighting: Nâng Cao Độ Sáng và Độ Tương Phản............................................................................................ 75
Điều chỉnh mắt đỏ: Sửa Mắt Đỏ Khi Chụp Bằng Đèn Nháy ........................................................................... 76
Sửa lại vẻ huyền ảo: Làm Đẹp Khuôn Mặt Người ................................................................................................. 76
Ảnh thu nhỏ: Giảm Kích Cỡ của Hình Ảnh................................................................................................................ 78
Xén: Tạo một Bản Sao Đã Xén .......................................................................................................................................... 79
Phim ................................................................................................................................................... 80
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản ....................................................................................... 81
Lưu Ảnh Tĩnh Khi Quay Phim ........................................................................................................................ 84
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn) ......................... 85
Sử Dụng Hiệu Ứng Đặc Biệt............................................................................................................................................... 87
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại Phim ...................................................................................................... 88
Hiệu Chỉnh Phim................................................................................................................................................ 89
Chỉ Xuất Phần Mong Muốn của Phim ......................................................................................................................... 89
Lưu khuôn hình từ một đoạn phim làm ảnh tĩnh ................................................................................................ 90
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính................................................................. 91
Sử Dụng Hình Ảnh ............................................................................................................................................ 92
Xem Hình Ảnh trên TV..................................................................................................................................... 93
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính .................................................................................................................... 95
Kết nối Máy Ảnh với Máy In................................................................................................................................................ 95
In Từng Hình Ảnh Một........................................................................................................................................................... 96
In Nhiều Hình............................................................................................................................................................................... 97
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i) ......................................................................................... 99
Cài đặt ViewNX-i ........................................................................................................................................................................ 99
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính .................................................................................................................................. 99
xii
Mục lục
Sử Dụng Menu............................................................................................................................. 102
Thao Tác Menu................................................................................................................................................. 103
Màn Hình Lựa Chọn Hình Ảnh ...................................................................................................................................... 105
Danh Sách Menu ............................................................................................................................................. 106
Menu Chụp................................................................................................................................................................................ 106
Menu Phim................................................................................................................................................................................. 107
Menu Phát Lại .......................................................................................................................................................................... 107
Menu Mạng ............................................................................................................................................................................... 108
Menu Cài Đặt............................................................................................................................................................................ 109
Menu Chụp (Tùy Chọn Chụp Phổ Biến) .................................................................................................. 110
Chế độ hình ảnh (Kích Thước và Chất Lượng Hình Ảnh) ............................................................................. 110
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động)) .......................................................................................... 111
Cân bằng trắng (Điều Chỉnh Sắc Màu)..................................................................................................................... 111
Chụp Liên Tục.......................................................................................................................................................................... 113
Độ nhạy ISO............................................................................................................................................................................... 115
Chế độ vùng AF ...................................................................................................................................................................... 116
Chế độ lấy nét tự động ...................................................................................................................................................... 119
Menu Chụp Chân Dung Thông Minh ...................................................................................................... 120
Tự cắt dán ảnh......................................................................................................................................................................... 120
Chống nháy mắt..................................................................................................................................................................... 121
Menu Phim ........................................................................................................................................................ 122
Tùy chọn phim ........................................................................................................................................................................ 122
Chế độ lấy nét tự động ...................................................................................................................................................... 126
Chống rung phim.................................................................................................................................................................. 127
Giảm nhiễu do gió ................................................................................................................................................................ 127
Tốc độ khuôn hình................................................................................................................................................................ 128
Menu Phát Lại................................................................................................................................................... 129
Đánh dấu để tải lên .............................................................................................................................................................. 129
Trình chiếu slide...................................................................................................................................................................... 130
Bảo vệ............................................................................................................................................................................................ 131
Xoay hình ảnh.......................................................................................................................................................................... 131
Sao chép (Sao Chép Giữa Thẻ Nhớ và Bộ Nhớ Trong) ................................................................................... 132
L.chọn hiển thị chuỗi ảnh................................................................................................................................................. 133
Menu Mạng ....................................................................................................................................................... 134
Thao Tác Bàn Phím Nhập Liệu....................................................................................................................................... 135
xiii
Mục lục
Menu Cài Đặt .................................................................................................................................................... 136
Múi giờ và ngày....................................................................................................................................................................... 136
Cài đặt màn hình.................................................................................................................................................................... 138
Nhãn ngày.................................................................................................................................................................................. 139
Chống rung ảnh ..................................................................................................................................................................... 140
Trợ giúp AF................................................................................................................................................................................. 140
Thu phóng kỹ thuật số ....................................................................................................................................................... 141
Cài đặt âm thanh.................................................................................................................................................................... 141
Tự động tắt ................................................................................................................................................................................ 142
Định dạng thẻ/Định dạng bộ nhớ.............................................................................................................................. 143
Ng.ngữ/Language................................................................................................................................................................. 143
Bình luận hình ảnh................................................................................................................................................................ 144
Thông tin bản quyền........................................................................................................................................................... 145
Dữ liệu vị trí................................................................................................................................................................................ 146
Đặt lại tất cả............................................................................................................................................................................... 146
Loại pin......................................................................................................................................................................................... 147
Dấu tuân thủ............................................................................................................................................................................. 147
P. bản vi chương trình......................................................................................................................................................... 147
Chú Ý Kỹ Thuật ............................................................................................................................ 148
Chú Ý Về Chức Năng Kết Nối Không Dây ............................................................................................... 149
Bảo Quản Sản Phẩm....................................................................................................................................... 151
Máy Ảnh....................................................................................................................................................................................... 151
Pin.................................................................................................................................................................................................... 152
Thẻ Nhớ ....................................................................................................................................................................................... 153
Vệ Sinh và Bảo Quản ...................................................................................................................................... 154
Vệ sinh........................................................................................................................................................................................... 154
Bảo quản ..................................................................................................................................................................................... 154
Thông Báo Lỗi................................................................................................................................................... 155
TXử lý sự cố........................................................................................................................................................ 158
Tên tập tin.......................................................................................................................................................... 166
Các Phụ Kiện Tùy Chọn ................................................................................................................................. 167
Thông số kỹ thuật ........................................................................................................................................... 168
Thẻ Nhớ Không Thể Sử Dụng........................................................................................................................................ 172
Danh mục........................................................................................................................................................... 174
xiv
Mục lục
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Thân Máy ............................................................................................................................................. 2
Màn hình.............................................................................................................................................. 4
1
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Thân Máy
23 45 6
3
7
8
1
9
13
12 11 10
Điều khiển thu phóng....................................58
f : Góc rộng................................................. 58
g : Chụp ảnh xa .........................................58
h : Phát lại hình thu nhỏ ......................70
i : Thu phóng phát lại ..........................69
2
7
Micrô (stereo)
8
Đèn nháy.........................................................19, 52
9
N-Mark (ăng ten NFC) .....................................25
10
Nút m (bung đèn nháy)..........................19, 52
Nút nhả cửa trập................................................18
11
Điều khiển thu phóng bên cạnh .............58
3
Lỗ xỏ dây đeo máy ảnh.................................10
12
Nút q (thu phóng lại nhanh) ...................59
4
Công tắc nguồn/đèn bật nguồn ............14
13
Thấu kính
5
Đèn hẹn giờ..........................................................54
Đèn chiếu trợ giúp AF
6
Đĩa lệnh chế độ .......................................... 17, 33
1
2
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Thân Máy
1 2 3 4
5 6
7
8
9
10
11
12
14 13
16
15
1
Màn hình ...........................................................4, 13
9
Đầu nối đầu ra USB/âm thanh/video....92
2
Loa
10
Nắp đầu nối...........................................................92
3
Nút s (hiển thị) ............................................ 4
11
Đĩa chọn đa năng...........................................103
4
Đèn nháy ................................................................52
12
Nút k (áp dụng lựa chọn).......................103
5
Nút b (quay phim e) .................................81
13
Nút l (xóa)............................................................21
6
Nút c (phát lại) ................................................20
14
Nút d (menu) .............................................103
7
Đầu nối đầu vào DC (dành cho bộ đổi
điện AC bán riêng của Nikon)................ 167
15
Nắp khoang pin/nắp phủ khe thẻ nhớ
.......................................................................................11
8
Đầu nối micrô HDMI (Loại D).....................92
16
Hốc giá ba chân...............................................170
3
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Thân Máy
Màn hình
Thông tin được hiển thị trên màn hình chụp hoặc phát lại sẽ thay đổi tùy vào cài đặt và
trạng thái sử dụng của máy ảnh.
Thay Đổi Thông Tin Được Hiển Thị Trên Màn Hình
(Nút s)
Nhấn nút s (hiển thị) để thay đổi thông tin được hiển
thị trên màn hình trong khi chụp ảnh hay phát lại.
Trong Khi Chụp
25m 0s
3200
Hiển thị thông tin
25m 0s
3200
Khung hình phim
Hiển thị giới hạn của phim
trong khuôn hình.
Ẩn thông tin
Trong Khi Phát Lại
4/4
4/4
1/250
125
F3
0.0
0004. JPG
15/11/2016 15:30
Hiển thị thông tin
0004.JPG
15/11/2016 15:30
Thông tin mức tông màu
(trừ phim)
Hiển thị một quang đồ,
mức tông màu và thông tin
chụp (A8).
4
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Màn hình
Ẩn thông tin
Trong Khi Chụp
6
2
3
1
4
7
AF 5
8
10
22
26
25
24
23
21
20
F3
1/250
19 18
+1.0
29m 0s
999
17
16
999
9999
12
13
14
9
10
11
15
1
Chế độ chụp.........................................................33
15
Số phơi sáng còn lại (ảnh tĩnh) .................17
2
Chế độ đèn nháy...............................................52
16
Chỉ báo bộ nhớ trong .....................................17
3
Chế độ chụp cận cảnh .................................. 56
4
Chỉ báo thu phóng................................... 56, 58
17
Viền khung hình (chế độ cảnh Mặt trăng
hoặc Ngắm chim, hoặc thu phóng lại
nhanh) ..............................................................42, 59
5
Chỉ báo lấy nét ....................................................18
Biểu tượng điểm đến du lịch ..................136
Tùy chọn phim (phim ở tốc độ bình
thường)................................................................. 122
18
6
19
Độ nhạy ISO .......................................................115
Chỉ báo mức pin.................................................17
7
Tùy chọn phim (phim HS)......................... 123
20
8
Chế độ hình ảnh............................................. 110
21
Chỉ báo “Chưa đặt ngày”............................159
9
Chế độ toàn cảnh dễ chụp.........................43
22
Nhãn ngày...........................................................139
10
Biểu tượng Chống rung ảnh................... 140
23
Chỉ báo giao tiếp Bluetooth.....................135
11
Biểu tượng Chống rung phim ............... 127
24
Chỉ báo giao tiếp Wi-Fi ................................134
12
Giảm nhiễu do gió......................................... 127
25
Dữ liệu vị trí ........................................................146
13
Giá trị bù phơi sáng ......................... 34, 48, 57
26
Chế độ máy bay...............................................134
14
Thời gian quay phim còn lại....................... 81
5
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Màn hình
47
49
46
45 HDR
44
43
42
H
L
120
5
10
2
48
50
51
52
10
60
41
40
37
39
38
PRE
35
27
28
1/250
36
33 32
34
F3
+1.0
29m 0s
999
31
30 29 28 27
Vùng lấy nét (thủ công hoặc
trung tâm)................................................... 63, 116
Vùng lấy nét (lấy nét tự động tìm
mục tiêu) ..................................................... 60, 117
39
Làm mịn da............................................................48
40
Hiệu ứng đặc biệt..............................................87
41
Sống động .............................................................34
42
Chế độ chụp liên tục............................41, 113
43
Biểu tượng chống nháy mắt ...................121
29
Vùng lấy nét (dò tìm khuôn mặt,
dò tìm vật nuôi)........................41, 48, 61, 116
30
Vùng lấy nét (dò tìm đối tượng)
.........................................................................117, 118
44
Cầm tay/giá ba chân ...............................37, 38
45
Ngược sáng (HDR) ............................................38
31
Số F.............................................................................60
46
Đa phơi sáng Làm sáng.................................39
32
Tốc độ cửa trập...................................................60
47
Chụp ảnh tĩnh (trong khi quay phim)...84
33
Xem/ẩn lưới khuôn hình ........................... 138
48
Chỉ báo tự hẹn giờ ............................................54
34
Dịu ..............................................................................48
49
Hẹn giờ cười..........................................................49
35
D-Lighting hoạt động ....................................34
50
Tự cắt dán ảnh..........................................50, 120
36
Trang điểm nền.................................................. 48
51
Hẹn giờ tự chụp chân dung .......................54
37
Cân bằng trắng................................................ 111
52
Nhả tự động chân dung vật nuôi ...........41
38
Sắc màu...................................................................34
6
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Màn hình
Trong Khi Phát Lại
1 2 3 4 56 7 8
9
999/999
24
23
15/11/2016 12:00
21
10
11
12
9999.JPG
22
999/999
9999/9999
29m 0s
29m 0s
17 16
20
13
14
15
19 18
1
Danh sách theo ngày......................................71
13
Chế độ hình ảnh .............................................110
2
Biểu tượng bảo vệ ......................................... 131
14
Tùy chọn phim .................................................122
3
Hiển thị thứ tự (khi chọn Ảnh cá nhân)
................................................................................... 133
15
Chế độ toàn cảnh dễ chụp .........................45
16
Biểu tượng ảnh nhỏ.........................................78
17
Biểu tượng xén............................................69, 79
18
Hướng dẫn phát lại chế độ toàn cảnh dễ
chụp
Hướng dẫn phát lại theo trình tự
Hướng dẫn phát lại phim
19
Hướng dẫn hiệu ứng nhanh
20
Giờ ghi
21
Ngày ghi
22
Chỉ báo mức pin.................................................17
23
Số và loại tập tin..............................................166
24
Chỉ báo dữ liệu vị trí đã ghi ......................146
4
Biểu tượng Sửa lại vẻ huyền ảo................76
5
Biểu tượng hiệu ứng nhanh....................... 74
6
Biểu tượng D-Lighting...................................75
7
Biểu tượng Sửa đổi nhanh...........................75
8
Biểu tượng sửa mắt đỏ .................................. 76
9
Chỉ báo bộ nhớ trong
10
Số lượng ảnh hiện tại/tổng số ảnh
11
Chiều dài phim hoặc thời gian phát lại đã
trôi qua
12
Chỉ báo âm lượng ............................................. 88
7
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Màn hình
Hiển Thị Thông Tin Mức Tông Màu
Bạn có thể kiểm tra độ mất chi tiết tương phản trong phần tô sáng và phần bóng từ quang
đồ được hiển thị, hoặc trong hiển thị cho mức tông màu. Các mục này cung cấp hướng dẫn
khi điều chỉnh độ sáng hình ảnh với các chức năng như bù phơi sáng.
4/4
13
12
11
10
9
1/250
0004.JPG
15/11/2016 15:30
8
1
1
2
125
F3
0.0
1
2
3
4
5
6
7
Số lượng ảnh hiện tại/
tổng số ảnh
2
Quang đồ1
3
Mức tông màu2
4
Độ nhạy ISO....................................................... 115
5
Cân bằng trắng................................................ 111
6
Chế độ hình ảnh............................................. 110
7
Thời gian ghi ............................................. 14, 136
8
Ngày ghi .......................................................14, 136
9
Số và loại tập tin..............................................166
10
Giá trị bù phơi sáng..........................................57
11
Chế độ chụp.........................................................33
12
Tốc độ cửa trập...................................................60
13
Số F.............................................................................60
Quang đồ là một biểu đồ thể hiện sự phân phối tông màu trong hình ảnh. Trục ngang tương
ứng với độ sáng điểm ảnh, với các tông màu tối về bên trái và các tông màu sáng về bên phải.
Trục đứng thể hiện số lượng điểm ảnh.
Mức tông màu cho biết mức độ sáng của ảnh.
8
Các Bộ Phận của Máy Ảnh
Màn hình
Bắt Đầu
Cách Gắn Dây Máy Ảnh và Nắp Thấu Kính............................................................................10
Lắp Pin và Thẻ Nhớ ........................................................................................................................11
Thay Đổi Góc Màn Hình................................................................................................................13
Cài Đặt Máy Ảnh .............................................................................................................................14
9
Bắt Đầu
Cách Gắn Dây Máy Ảnh và Nắp Thấu Kính
Gắn nắp thấu kính vào dây máy ảnh, sau đó gắn dây vào máy ảnh.
Gắn dây ở hai vị trí.
B
Nắp Thấu Kính
• Khi không sử dụng máy ảnh, hãy gắn nắp thấu kính để bảo vệ thấu kính.
• Nếu bạn bật máy ảnh mà không tháo nắp thấu kính “Tắt máy ảnh và sau đó bật lại.” được hiển
thị. Tháo nắp thấu kính, và tắt máy ảnh và sau đó bật lại.
10
Bắt Đầu
Cách Gắn Dây Máy Ảnh và Nắp Thấu Kính
Lắp Pin và Thẻ Nhớ
3
1
4
6
5
2
78
Khe thẻ nhớ
• Cầm máy ảnh úp ngược để ngăn pin rơi ra ngoài, xác nhận rằng các đầu cực dương (+)
và âm (–) của pin được định hướng chính xác rồi lắp pin vào.
• Trượt thẻ nhớ vào cho đến khi nghe tiếng cách (5).
• Cẩn thận không lắp pin hay thẻ nhớ úp ngược hoặc ngược chiều, bởi điều này có thể gây
hư hỏng.
• Khi đóng nắp lại, hãy trượt nắp trong khi giữ chặt vùng được đánh dấu 7.
B
Định dạng thẻ nhớ
Lần đầu khi bạn lắp thẻ nhớ đã được sử dụng ở một thiết bị khác vào máy ảnh này, hãy nhớ dùng
máy ảnh này để định dạng thẻ.
• Lưu ý rằng việc định dạng thẻ nhớ sẽ xóa vĩnh viễn mọi hình ảnh và các dữ liệu khác
trong thẻ nhớ. Đảm bảo đã tạo bản sao của bất cứ hình ảnh nào bạn muốn giữ lại trước khi
định dạng thẻ nhớ.
• Lắp thẻ nhớ vào máy ảnh, bấm nút d và chọn Định dạng thẻ trong menu cài đặt (A103).
Các Loại Pin Có Thể Sử Dụng
• Bốn pin alkaline LR6/L40 (cỡ AA) (pin kèm theo*)
• Bốn pin lithium FR6/L91 (cỡ AA)
• Bốn Pin Sạc Ni-MH (nickel metal hydride) EN-MH2
Không thể sử dụng pin sạc Ni-MH EN-MH1.
* Mặc dù pin được mô tả là “kèm theo” trong tài liệu hướng dẫn này, pin có thể không được kèm
theo tùy thuộc vào quốc gia hay khu vực mua máy ảnh.
11
Bắt Đầu
Lắp Pin và Thẻ Nhớ
B
Lưu Ý Về Pin
• Không được kết hợp pin mới với pin cũ hoặc pin có kiểu hoặc mẫu khác nhau.
• Không được sử dụng pin có các khiếm khuyết sau đây:
Pin bị tróc
B
Pin có lớp cách điện
không che phủ khu vực
xung quanh đầu cực âm
Pin có đầu cực âm
dạng phẳng
Lưu Ý Về Pin Sạc Ni-MH EN-MH2
Khi dùng pin EN-MH2 cho máy ảnh, hãy sạc bốn pin một lúc bằng Bộ Sạc Pin MH-73 (A152).
C
Pin Alkaline
Hiệu suất của pin alkaline có thể khác nhau nhiều tùy vào nhãn hiệu.
Tháo Pin Hoặc Thẻ Nhớ
Tắt máy ảnh và đảm bảo đèn bật nguồn và màn hình đã tắt, sau đó mở khoang pin/nắp phủ
khe thẻ nhớ.
• Đẩy nhẹ thẻ nhớ vào máy ảnh để đẩy thẻ nhớ ra một phần.
• Cẩn thận khi cầm giữ máy ảnh, pin và thẻ nhớ ngay sau khi sử dụng máy ảnh, bởi chúng
có thể bị nóng.
Thẻ Nhớ và Bộ Nhớ Trong
Dữ liệu trong máy ảnh, gồm có hình ảnh và phim, có thể được lưu vào thẻ nhớ hoặc vào bộ
nhớ trong của máy ảnh. Để sử dụng bộ nhớ trong của máy ảnh, hãy tháo thẻ nhớ ra.
12
Bắt Đầu
Lắp Pin và Thẻ Nhớ
Thay Đổi Góc Màn Hình
Có thể hạ góc màn hình xuống khoảng 85° hoặc nâng lên khoảng 90°.
B
Lưu Ý Về Màn Hình
• Không dùng lực quá mạnh khi thay đổi góc màn hình.
• Không thể di chuyển màn hình sang trái hoặc sang phải.
• Đặt màn hình trở lại vị trí ban đầu khi sử dụng trong các trường hợp bình thường.
13
Bắt Đầu
Thay Đổi Góc Màn Hình
Cài Đặt Máy Ảnh
Tháo nắp thấu kính trước khi bật máy ảnh.
1
Nhấn công tắc điện để bật máy ảnh.
• Sử dụng đa bộ chọn để chọn và điều chỉnh cài đặt.
Công tắc điện
Đa bộ chọn
Lên
Trái
nút k
(áp dụng lựa chọn)
Phải
Xuống
nút d
• Một hộp thoại lựa chọn được hiển thị. Nhấn HI trên
đa bộ chọn để làm nổi bật một ngôn ngữ và nhấn nút
k để chọn.
• Có thể thay đổi ngôn ngữ bất cứ lúc nào bằng cách sử
dụng menu cài đặt (A103) M Ng.ngữ/Language.
Ng.ngữ/Language
Hủy
2
Khi hộp thoại ở bên phải được hiển thị,
hãy thực hiện theo các hướng dẫn bên
dưới vànhấn nút d hoặc nút k.
Sử dụng SnapBridge để gửi ảnh đến
thiết bị thông minh và chia sẻ ảnh
trực tuyến.
Để bỏ qua màn hình này và cài đặt
SnapBridge sau từ menu Mạng,
nhấn "MENU".
• Nếu bạn sẽ không thiết lập kết nối không dây với một
thiết bị thông minh: Nhấn nút d và chuyển đến
bước 3.
• Nếu bạn sẽ thiết lập kết nối không dây với một thiết bị
Sau
thông minh: Nhấn nút k. Xem “Kết nối với một Thiết
bị Thông minh (SnapBridge)” (A23) để biết thêm thông tin về quy trình cài đặt.
3
Đặt
Khi được nhắc đặt đồng hồ máy ảnh, nhấn HI để làm nổi bật Có
và nhấn nút k.
14
Bắt Đầu
Cài Đặt Máy Ảnh
4
Làm nổi bật múi giờ nước nhà và nhấn nút
k.
London, Casablanca
• Nhấn H để đặt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
Khi đã bật, thời gian sẽ nhanh hơn một tiếng và W
hiển thị ở phía trên cùng của bản đồ. Nhấn I để tắt
thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
Trở lại
5
6
Nhấn HI để chọn định dạng ngày và nhấn nút k.
Nhập ngày và thời gian hiện tại rồi nhấn
nút k.
• Nhấn JK để làm nổi bật các mục và nhấn HI để
thay đổi.
• Nhấn nút k để đặt đồng hồ.
Ngày và thời gian
D
M
Y
01 01 2016
h
m
00 00
Sửa lại
7
Khi được nhắc, chọn Có và nhấn nút k.
• Cài đặt hoàn tất khi máy ảnh chuyển sang màn hình chụp.
• Bạn có thể thay đổi múi giờ và ngày bất kỳ lúc nào bằng cách sử dụng menu cài đặt
(A103) M Múi giờ và ngày.
15
Bắt Đầu
Cài Đặt Máy Ảnh
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại
Cơ Bản
Chụp Hình .........................................................................................................................................17
Phát Lại Hình Ảnh...........................................................................................................................20
Xóa Hình Ảnh ...................................................................................................................................21
16
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Chụp Hình
Chế độ A (tự động) được sử dụng ở đây làm ví dụ. Chế độ A (tự động) cho phép bạn
thực hiện chụp hình nói chung trong các điều kiện chụp đa dạng.
1
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A.
• Chỉ báo mức pin
b: Mức pin đang cao.
B: Mức pin đang thấp.
• Số phơi sáng còn lại
C xuất hiện khi không có thẻ nhớ được lắp vào máy
ảnh, và ảnh được lưu trên bộ nhớ trong.
• Nhấn nút s (hiển thị) để chuyển đổi thông tin
được hiển thị trên màn hình mỗi lần.
25m 0s
3200
Chỉ báo mức pin
Số phơi sáng còn lại
2
Giữ ổn định máy ảnh.
• Giữ cho ngón tay và các vật khác cách xa thấu kính, đèn nháy, đèn chiếu trợ giúp AF, micrô
và loa.
17
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Chụp Hình
3
Tạo khuôn hình.
• Di chuyển nút điều khiển thu phóng hoặc điều khiển thu phóng bên hông để thay đổi vị trí
thấu kính thu phóng.
• Khi mất dấu đối tượng trong khi chụp với thấu kính ở vị trí chụp ảnh xa, hãy nhấn nút
q (thu phóng lại nhanh) để tạm thời mở rộng góc nhìn để bạn có thể tạo khuôn hình đối
tượng dễ dàng hơn.
Thu nhỏ
Phóng to
Phóng to
Thu nhỏ
Nút q
4
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng.
• Nhấn nút nhả cửa trập “nửa chừng” có nghĩa là nhấn
giữ nút nhả cửa trập tại thời điểm bạn cảm thấy sức
cản nhẹ.
• Khi đối tượng được lấy nét, vùng lấy nét hoặc chỉ báo
lấy nét sẽ được hiển thị màu xanh lá.
• Khi bạn sử dụng chức năng thu phóng kỹ thuật số,
máy ảnh sẽ lấy nét vào giữa khuôn hình và vùng lấy
nét sẽ không được hiển thị.
• Khi vùng lấy nét hoặc chỉ báo lấy nét nhấp nháy, máy
ảnh sẽ không thể lấy nét. Hãy điều chỉnh thiết lập và
thử nhấn một nửa nút nhả cửa trập một lần nữa.
1/250
F3
Vùng lấy nét
5
B
Không nhấc ngón tay lên, hãy nhấn hết
mức nút nhả cửa trập.
Lưu Ý Về Lưu Ảnh hoặc Phim
Chỉ báo hiển thị số phơi sáng còn lại hoặc thời gian ghi hình còn lại sẽ nhấp nháy trong khi hình
ảnh hoặc phim đang được lưu lại. Không mở nắp hộp pin/nắp phủ khe thẻ nhớ hoặc tháo thẻ
nhớ hoặc pin trong khi chỉ báo đang nhấp nháy. Việc làm này có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc hư
hỏng máy ảnh hay thẻ nhớ.
18
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Chụp Hình
C
Chức năng Tự Động Tắt
• Khi không thực hiện thao tác nào với máy ảnh trong khoảng một phút, màn hình sẽ tắt, máy ảnh
sẽ chuyển sang chế độ chờ và đèn bật nguồn sẽ nhấp nháy. Máy ảnh sẽ tắt sau khoảng ba phút
ở chế độ chờ.
• Để bật màn hình trở lại trong khi máy ảnh đang ở chế độ chờ, hãy làm một thao tác ví dụ như
nhấn công tắc nguồn hoặc nút nhả cửa trập.
C
Khi Sử Dụng Giá Ba Chân
• Chúng tôi khuyến nghị sử dụng giá ba chân để giữ vững máy ảnh trong những tình huống sau
đây:
- Đã hạ đèn nháy ở địa điểm tối hoặc khi dùng một chế độ chụp trong đó đèn nháy sẽ không
nháy
- Khi zoom ở vị trí chụp ảnh xa
• Khi sử dụng giá ba chân để ổn định máy ảnh trong khi chụp, hãy đặt Chống rung ảnh thành
Tắt trong menu cài đặt (A103) để ngăn lỗi tiềm ẩn do chức năng này gây ra.
Sử Dụng Đèn Nháy
Trong trường hợp cần đèn nháy, như ở những nơi tối hoặc khi
đối tượng bị ngược sáng, hãy nhấn nút m (bung đèn nháy lên)
để nâng đèn nháy lên.
• Khi không dùng đèn nháy, nhẹ nhàng nhấn để hạ đèn nháy
xuống cho đến khi nó đóng khớp vào.
Quay Phim
Hiển thị màn hình chụp và nhấn nút b (quay phim e) để
bắt đầu ghi hình một đoạn phim. Nhấn nút b (e) một
lần nữa để kết thúc quay.
19
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Chụp Hình
Phát Lại Hình Ảnh
1
Nhấn nút c (phát lại) để chuyển sang
chế độ phát lại.
• Nếu bạn nhấn và giữ nút c khi máy ảnh tắt, máy ảnh
sẽ bật ở chế độ phát lại.
2
Sử dụng đĩa chọn đa năng để chọn một
hình ảnh cần hiển thị.
• Nhấn và giữ HIJK để cuộn nhanh qua các hình
ảnh.
• Nhấn nút s (hiển thị) để chuyển đổi thông tin
được hiển thị trên màn hình mỗi lần.
• Nhấn nút k để phát lại một phim đã được ghi.
• Để trở lại chế độ chụp, hãy nhấn nút c hoặc nút nhả
cửa trập.
• Khi e được hiển thị ở chế độ phát lại khuôn hình
đầy, bạn có thể nhấn nút k để áp dụng hiệu ứng cho
hình ảnh đó.
Hiển thị hình trước đó
Hiển thị hình kế tiếp
4/4
0004. JPG
15/11/2016 15:30
• Di chuyển nút điều khiển thu phóng về
phía g (i) ở chế độ phát lại toàn khuôn
hình để phóng to hình ảnh.
3.0
• Ở chế độ phát lại toàn khuôn hình, hãy
di chuyển nút điều khiển thu phóng về
phía f (h) để chuyển sang chế độ
phát lại hình thu nhỏ và hiển thị nhiều
hình ảnh trên màn hình.
20
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Phát Lại Hình Ảnh
1/20
Xóa Hình Ảnh
1
Nhấn nút l (xóa) để xóa hình ảnh hiện
được hiển thị trên màn hình.
2
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
phương thức xóa mong muốn và nhấn
nút k.
Hình ảnh hiện tại
• Để thoát mà không xóa, hãy nhấn nút d.
Xóa các hình ảnh đã chọn
Xóa
Tất cả hình ảnh
3
Chọn Có và bấm nút k.
• Không thể phục hồi các hình ảnh đã xóa.
Xóa 1 hình ảnh?
Có
Không
B
Xóa Hình Ảnh trong một Chuỗi
• Các hình ảnh được chụp liên tục, hoặc với chế độ đa phơi
sáng làm sáng, chế độ sáng tạo hay chức năng tự cắt dán ảnh
được lưu thành một chuỗi, và chỉ có một hình ảnh trong
chuỗi (ảnh chính) mới được hiển thị ở chế độ phát lại (cài đặt
mặc định).
• Nếu bạn nhấn nút l trong khi một ảnh chính đang được
hiển thị cho một chuỗi các hình ảnh, tất cả hình ảnh trong
chuỗi đó sẽ bị xóa.
• Để xóa từng hình trong một chuỗi, hãy nhấn nút k để hiển
thị từng hình một và sau đó nhấn nút l.
C
1/5
0004.JPG
15/11/2016 15:30
Xóa hình ảnh được chụp khi ở chế độ chụp
Khi sử dụng chế độ chụp, hãy nhấn nút l để xóa hình ảnh cuối cùng đã lưu.
21
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Xóa Hình Ảnh
Màn Hình Lựa Chọn Hình Ảnh để Xóa
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng JK để chọn
hình ảnh mà bạn muốn xóa.
Xóa các hình ảnh đã chọn
• Xoay nút điều khiển thu phóng (A2) đến vị trí g (i)
để chuyển sang chế độ phát lại khuôn hình đầy hoặc
f (h) để chuyển sang chế độ phát lại hình thu nhỏ.
Trở lại
2
Sử dụng HI để chọn ON hoặc OFF.
Xóa các hình ảnh đã chọn
• Khi ON được chọn, một biểu tượng sẽ xuất hiện cùng
với hình ảnh được chọn đó. Lặp lại các bước 1 và 2 để
chọn thêm hình ảnh.
Trở lại
3
Nhấn nút k để áp dụng lựa chọn hình ảnh.
• Hộp thoại xác nhận được hiển thị. Thực hiện theo các hướng dẫn trên màn hình để thao
tác.
22
Các Thao Tác Chụp Hình và Phát Lại Cơ Bản
Xóa Hình Ảnh
Kết nối với một Thiết bị Thông minh
(SnapBridge)
Cài đặt Ứng dụng SnapBridge ...................................................................................................24
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh ..............................................................................25
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa ................................................................................................29
23
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Cài đặt Ứng dụng SnapBridge
Khi bạn cài đặt ứng dụng SnapBridge và thiết lập kết nối không dây giữa
máy ảnh hỗ trợ SnapBridge và thiết bị thông minh, bạn có thể tải hình ảnh
được chụp bằng máy ảnh lên thiết bị thông minh, hoặc sử dụng thiết bị
thông minh để nhả cửa trập máy ảnh (A29).
• Các quy trình được mô tả sử dụng ứng dụng SnapBridge Phiên bản 2.0.
Sử dụng phiên bản mới nhất của ứng dụng SnapBridge. Quy trình hoạt động có thể khác
nhau tùy theo vi chương trình của máy ảnh, phiên bản ứng dụng SnapBridge hoặc Hệ
Điều Hành (HĐH) của thiết bị thông minh.
• Xem tài liệu đi kèm thiết bị thông minh để biết thông tin về cách sử dụng.
1
Cài đặt ứng dụng SnapBridge trên thiết bị thông minh.
• Tải ứng dụng xuống từ Apple App Store® cho iOS, và từ Google Play™ cho Android™. Tìm
“snapbridge”, sau đó cài đặt nó.
• Truy cập trang tải xuống áp dụng để biết thêm thông tin về các phiên bản Hệ Điều Hành
(OS) được hỗ trợ.
• Không thể sử dụng “ứng dụng SnapBridge 360/170” với máy ảnh này.
2
Bật Bluetooth và Wi-Fi trên thiết bị thông minh.
• Sử dụng ứng dụng SnapBridge để kết nối với máy ảnh. Bạn không thể kết nối từ
màn hình cài đặt Bluetooth trên thiết bị thông minh.
C
Màn Hình trong Ứng Dụng SnapBridge
1 Bạn có thể xem thông báo từ Nikon và phần Trợ Giúp của
ứng dụng SnapBridge, cũng như cấu hình cài đặt ứng
dụng.
2 Chủ yếu thực hiện cài đặt kết nối cho thiết bị thông minh
và máy ảnh.
3 Bạn có thể xem, xóa hoặc chia sẻ hình ảnh được tải xuống
từ máy ảnh.
24
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Cài đặt Ứng dụng SnapBridge
1
2
3
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh
• Sử dụng pin đã sạc đầy để máy ảnh không tắt trong quá trình.
• Lắp một thẻ nhớ có đủ dung lượng trống vào máy ảnh.
1
Máy ảnh: Chọn Menu mạng (A103) M
K.nối với t.bị thôg minh, và nhấn nút k.
Chế độ máy bay
K.nối với t.bị thôg minh
• Hộp thoại ở bước 2 hiển thị khi bạn bật máy ảnh lần
đầu tiên. Bước này không cần thiết trong các trường
hợp đó.
Tùy chọn gửi tự động
Wi-Fi
Bluetooth
Khôi phục cài đặt m.định
2
Máy ảnh: Nhấn nút k khi hộp thoại ở bên
phải được hiển thị.
Sử dụng SnapBridge để gửi ảnh đến
thiết bị thông minh và chia sẻ ảnh
trực tuyến.
Để bỏ qua màn hình này và cài đặt
SnapBridge sau từ menu Mạng,
nhấn "MENU".
Sau
• Một hộp thoại hỏi bạn có sử dụng chức năng NFC
không hiển thị. Nếu bạn sử dụng chức năng NFC, hãy
chạm vào ăng-ten NFC của thiết bị thông minh để Y
(N-mark) trên máy ảnh. Khi Start pairing? (Bắt đầu
ghép cặp?) được hiển thị trên thiết bị thông minh, gõ
vào OK và tiếp tục với bước 6. Nếu bạn không dùng
chức năng NFC, hãy nhấn nút k.
Thiết bị bật NFC: chạm vào
máy ảnh vào thiết bị thông minh.
Thiết bị không bật NFC: nhấn
"OK".
Hủy
3
Máy ảnh: Xác nhận rằng hộp thoại ở bên
phải được hiển thị.
• Chuẩn bị thiết bị thông minh và chuyển sang bước
tiếp theo.
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh
Tiếptheo
Ứng dụng
SnapBridge
Máy ảnh
Trên thiết bị thông minh, truy cập cửa
hàng ứng dụng và tìm SnapBridge.
Sau khi cài đặt, mở ứng dụng
SnapBridge.
Hủy
25
Đặt
4
Thiết bị thông minh: Khởi chạy ứng dụng
SnapBridge, sau đó gõ Pair with camera (Ghép
cặp với máy ảnh).
• Khi hộp thoại chọn máy ảnh được hiển thị, hãy gõ vào máy ảnh
bạn muốn kết nối.
• Nếu bạn không kết nối với máy ảnh bằng cách gõ vào Skip (Bỏ
qua) ở góc trên cùng bên phải màn hình khi khởi chạy ứng
dụng SnapBridge lần đầu tiên, hãy gõ vào Pair with camera
(Ghép cặp với máy ảnh) trong thẻ A và tiếp tục với bước 5.
5
Thiết bị thông minh: Trên màn hình Pair with
camera (Ghép cặp với máy ảnh), gõ vào tên
máy ảnh.
• Đối với iOS, nếu hộp thoại giải thích quy trình được hiển thị khi
kết nối, hãy xác nhận thông tin chi tiết và gõ vào Understood
(Đã hiểu) (nếu hộp thoại không được hiển thị, hãy cuộn xuống
màn hình). Gõ vào tên máy ảnh một lần nữa khi màn hình chọn
phụ kiện được hiển thị (có thể mất một chút thời gian để hiển thị tên máy ảnh).
6
Máy ảnh/thiết bị thông
minh: Xác nhận máy
ảnh và thiết bị thông
minh hiển thị cùng một
số (sáu chữ số).
Mã xác thực
123456
Xác nhận rằng hiển thị cùng
một mã xác thực trên thiết bị
thông minh và nhấn OK.
• Đối với iOS, số này có thể
Hủy
không được hiển thị trên thiết
bị thông minh tùy thuộc vào
phiên bản HĐH. Tiếp tục với bước 7 trong trường hợp đó.
7
Máy ảnh/thiết bị thông minh: Nhấn
nút k trên máy ảnh và PAIR (GHÉP
CẶP) trong ứng dụng SnapBridge.
26
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh
OK
8
Máy ảnh/thiết bị thông minh: Hoàn tất cài đặt kết nối.
Máy ảnh: Nhấn nút k khi hộp thoại ở bên phải được hiển
thị.
Thiết bị thông minh: Gõ vào OK khi hộp thoại cho biết
ghép cặp đã hoàn tất được hiển thị.
Máy ảnh và thiết bị thông minh của
bạn được kết nối!
SnapBridge sẽ gửi ảnh của bạn đến
thiết bị thông minh khi chụp ảnh.
Tiếptheo
9
Máy ảnh: Thực hiện theo các hướng dẫn trên màn hình để hoàn tất
quá trình cài đặt.
• Để ghi lại dữ liệu vị trí cùng với ảnh, hãy chọn Yes (Có) khi được nhắc và bật tính năng dữ
liệu vị trí. Bật tính năng dữ liệu vị trí trên thiết bị thông minh, và trong thẻ A của ứng
dụng SnapBridge M Auto link options (Tùy chọn liên kết tự động) M bật
Synchronize location data (Đồng bộ hóa dữ liệu vị trí).
• Bạn có thể đồng bộ đồng hồ máy ảnh theo thời gian thiết bị thông minh báo bằng cách
chọn Yes (Có) khi được nhắc. Trong thẻ A của ứng dụng SnapBridge M Auto link
options (Tùy chọn liên kết tự động) M bật Synchronize clocks (Đồng bộ hóa đồng
hồ).
Kết nối máy ảnh và thiết bị thông minh hoàn tất.
Hình ảnh tĩnh được chụp bằng máy ảnh sẽ tự động được tải lên thiết bị thông minh.
C
Để Tìm Hiểu Thêm Về Ứng Dụng SnapBridge
Xem phần trợ giúp trực tuyến để biết chi tiết về cách sử dụng ứng dụng SnapBridge (sau khi kết
nối, tham khảo menu ứng dụng SnapBridge M Help (Trợ giúp)).
https://nikonimglib.com/snbr/onlinehelp/en/index.html
27
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh
C
Nếu Kết Nối Không Thành Công
• Nếu máy ảnh hiển thị Không thể kết nối. khi kết nối
- Nhấn nút k và lặp lại quy trình từ bước 2 (A25) trong “Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông
Minh” để kết nối lại.
- Nhấn nút d để hủy kết nối.
• Có thể giải quyết vấn đề này bằng cách khởi chạy lại ứng dụng. Đóng ứng dụng SnapBridge
hoàn toàn và sau đó gõ vào biểu tượng ứng dụng một lần nữa để khởi chạy nó. Khi ứng dụng
khởi chạy, lặp lại quy trình từ bước 1 (A25) trong “Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh”.
• Nếu máy ảnh không thể kết nối và lỗi xảy ra trong iOS, máy ảnh có thể được ghi nhận là thiết bị
trong iOS. Khởi chạy ứng dụng cài đặt iOS và hủy ghi nhận thiết bị (tên máy ảnh) trong những
trường hợp như vậy.
Vô Hiệuhoặc Kích Hoạt Kết Nối Không Dây
Sử dụng bất kỳ phương pháp nào sau đây để vô hiệu hoặc kích hoạt kết nối.
• Chuyển đổi cài đặt trong Menu mạng M Chế độ máy bay trong máy ảnh. Bạn có thể
cài đặt nó thành Bật để tắt tất cả các chức năng liên lạc ở những nơi liên lạc không dây
bị cấm.
• Chuyển đổi cài đặt trong Menu mạng M Bluetooth M Kết nối mạng trong máy ảnh.
• Chuyển đổi cài đặt trong thẻ A M Auto link options (Tùy chọn liên kết tự động) M
Auto link (Liên kết tự động) trong ứng dụng SnapBridge.
Bạn có thể giảm mức tiêu thụ pin của thiết bị thông minh bằng cách tắt cài đặt này.
28
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa
Tải Hình Ảnh Lên
Có ba cách để tải hình ảnh lên.
Menu mạng trong máy ảnh M Gửi ảnh trong khi chụp M
Tự động tải hình ảnh lên thiết bị
đặt Hình ảnh tĩnh thành Có.
thông minh mỗi khi chụp ảnh1, 2
Không thể tự động tải phim lên.
1
2
3
Chọn hình ảnh trong máy ảnh
và tải chúng lên thiết bị thông
minh1, 2
Menu phát lại trong máy ảnh M sử dụng Đánh dấu để tải
lên để chọn hình ảnh.
Không thể chọn phim để tải lên.
Sử dụng thiết bị thông minh để
chọn hình ảnh trong máy ảnh và
tải chúng xuống thiết bị thông
minh
Thẻ A trong ứng dụng SnapBridge M gõ vào Download
pictures (Tải ảnh xuống).
Hộp thoại liên quan đến kết nối Wi-Fi được hiển thị. Gõ vào
OK3 và chọn hình ảnh.
Kích thước hình ảnh được tải lên là 2 megapixel (hình ảnh được chụp sử dụng chế độ chụp cảnh
Chụp t.cảnh dễ dàng được tải lên theo cỡ ban đầu).
Khi Menu mạng M Bluetooth M Gửi trong khi tắt trong máy ảnh được đặt thành Bật, hình
ảnh được tự động tải lên thiết bị thông minh ngay cả khi máy ảnh tắt.
Tùy thuộc vào phiên bản iOS, bạn phải chọn SSID máy ảnh khi bạn gõ vào OK.
Xem “Nếu Hộp Thoại Liên Quan đến Kết Nối Wi-Fi được Hiển Thị trong iOS.” (A30).
B
Các Lưu Ý Khi Kết Nối Wi-Fi
• Nếu thiết bị thông minh đi vào chế độ ngủ hay bạn chuyển từ ứng dụng SnapBridge sang ứng
dụng khác, kết nối Wi-Fi sẽ bị ngắt.
• Không thể sử dụng một số chức năng của ứng dụng SnapBridge
trong khi đang kết nối Wi-Fi. Để hủy kết nối Wi-Fi, hãy gõ vào thẻ A
M F M Yes (Có).
29
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa
Chụp Ảnh Từ Xa
Bạn có thể gõ vào thẻ A trong ứng dụng SnapBridge M Remote photography (Chụp
ảnh từ xa) để nhả cửa trập máy ảnh sử dụng thiết bị thông minh.
• Làm theo các hướng dẫn trong ứng dụng SnapBridge để chuyển sang kết nối Wi-Fi.
Trong iOS, hộp thoại liên quan đến kết nối Wi-Fi có thể được hiển thị. Trong trường hợp
đó, xem “Nếu Hộp Thoại Liên Quan đến Kết Nối Wi-Fi được Hiển Thị trong iOS.” (A30).
Nếu Hộp Thoại Liên Quan đến Kết Nối Wi-Fi được Hiển Thị
trong iOS.
Ứng dụng SnapBridge thường kết nối máy ảnh và thiết bị thông minh qua Bluetooth. Tuy
nhiên, chuyển sang kết nối Wi-Fi khi sử dụng Download pictures (Tải ảnh xuống) hoặc
chụp ảnh từ xa. Tùy thuộc vào phiên bản iOS, bạn phải chuyển kết nối bằng cách thủ công.
Trong trường hợp đó, sử dụng quy trình sau đây để cài đặt kết nối.
1
Ghi lại SSID máy ảnh (tên máy ảnh theo mặc
định) và mật khẩu hiển thị trong thiết bị thông
minh, rồi gõ vào View options (Xem tùy chọn).
• Bạn có thể thay đổi SSID hoặc mật khẩu bằng cách sử dụng
Menu mạng M Wi-Fi M Kiểu kết nối Wi-Fi trong máy ảnh.
Để bảo vệ quyền riêng tư của bạn, chúng tôi khuyên bạn nên
thay đổi mật khẩu thường xuyên. Vô hiệu kết nối không dây khi
thay đổi mật khẩu (A28).
2
Chọn SSID bạn đã ghi lại trong bước 1 từ danh
sách kết nối.
• Khi kết nối lần đầu tiên, hãy nhập mật khẩu bạn đã ghi lại trong
bước 1, lưu ý các ký tự viết hoa và viết thường. Không cần nhập
mật khẩu sau lần kết nối đầu tiên.
• Kết nối Wi-Fi hoàn tất khi G được hiển thị bên cạnh SSID máy
ảnh như trình bày trên màn hình bên phải. Quay lại ứng dụng
SnapBridge và vận hành ứng dụng đó.
30
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa
Nếu Tải Hình Ảnh Lên Không Thành Công
• Nếu kết nối bị ngắt trong khi tải hình ảnh lên thông qua chức năng Gửi ảnh trong khi
chụp hoặc Đánh dấu để tải lên trong máy ảnh, kết nối và tải hình ảnh lên có thể phục
hồi lại khi bạn tắt máy ảnh rồi bật lại.
• Bạn có thể tải lên bằng cách hủy kết nối rồi thiết lập kết nối lại.
Gõ vào thẻ A trong ứng dụng SnapBridge M D M Forget
camera (Quên máy ảnh) M máy ảnh có kết nối mà bạn muốn
hủy M Yes (Có)* để hủy kết nối và sau đó làm theo hướng dẫn
trong “Kết Nối Máy Ảnh và Thiết Bị Thông Minh” (A25) để thiết
lập lại kết nối.
* Đối với iOS, hộp thoại về ghi nhận thiết bị sẽ được hiển thị. Khởi chạy ứng dụng cài đặt iOS và
hủy ghi nhận thiết bị (tên máy ảnh).
B
Các Lưu Ý Về Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa
• Khi máy ảnh đang được vận hành, có thể bạn không tải hình ảnh lên được hoặc tải lên có thể bị
hủy, hoặc bạn có thể không thực hiện chụp ảnh từ xa bằng cách sử dụng ứng dụng SnapBridge.
• Khi máy ảnh được cài đặt như sau, bạn không thể tải lên hình ảnh hoặc sử dụng chụp ảnh từ xa.
Thay đổi cài đặt hoặc chuyển sang chế độ phát lại.
- Phong cảnh đêm (khi Y Cầm tay được chọn), Chân dung ban đêm (khi Y Cầm tay được
chọn), Ngược sáng (khi HDR được đặt thành Bật), Thể thao, Đa phơi sáng Làm sáng, Chụp
t.cảnh dễ dàng, Chân dung vật nuôi (khi V Liên tục được chọn), hoặc Ngắm chim (khi V
Liên tục được chọn) chế độ cảnh
- Tự cắt dán ảnh
- Khi Chống nháy mắt được đặt thành Bật
- Khi Liên tục được đặt thành Liên tục H, Liên tục L, Bộ nhớ tạm trc khi chụp, Liên tục H:
120 hình/s, hoặc Liên tục H: 60 hình/s
31
Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)
Tải Ảnh Lên và Chụp Ảnh Từ Xa
Các Tính Năng Chụp
Chọn Chế Độ Chụp ........................................................................................................................33
Chế độ A (Tự động) ....................................................................................................................34
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)............................................................36
Chế Độ Sáng Tạo (Áp Dụng Hiệu Ứng Khi Chụp) ...............................................................46
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp Khuôn Mặt Người Khi Chụp).....48
Đặt Các Chức Năng Chụp bằng Đa Bộ Chọn........................................................................51
Chế Độ Đèn Nháy ...........................................................................................................................52
Tự hẹn giờ .........................................................................................................................................54
Chế độ chụp cận cảnh (Chụp Ảnh Cận Cảnh)......................................................................56
Bù phơi sáng (Điều Chỉnh Độ Sáng) ........................................................................................57
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng ...............................................................................................58
Lấy nét ................................................................................................................................................60
Cài Đặt Mặc Định (Đèn Nháy, Tự Hẹn Giờ và Chế Độ Chụp Cận Cảnh) ......................64
Các Chức Năng Không Thể Sử Dụng Đồng Thời Khi Chụp .............................................66
32
Các Tính Năng Chụp
Chọn Chế Độ Chụp
Bạn có thể xoay đĩa lệnh chế độ để căn chế độ chụp mong muốn với dấu chỉ báo trên thân
máy ảnh.
• Chế độ A (Tự động)
Chọn chế độ này để thực hiện chụp hình nói chung trong các điều kiện chụp đa dạng.
• Chế độ y, o, j, e, o, d (Cảnh)
Chọn bất kỳ một trong các chế độ cảnh dựa trên điều kiện chụp và bạn có thể chụp ảnh
với cài đặt phù hợp với các điều kiện đó.
- y: Nhấn nút d và chọn chế độ cảnh.
- o (bộ chọn cảnh tự động): Máy ảnh nhận ra các điều kiện chụp khi bạn tạo khuôn
hình ảnh và bạn có thể chụp ảnh theo các điều kiện đó.
- j (phong cảnh đêm): Sử dụng chế độ này để chụp phong cảnh đêm.
- e (chân dung ban đêm): Sử dụng chế độ này để chụp chân dung vào buổi tối hoặc
ban đêm gồm có cảnh nền.
- o (ngược sáng): Sử dụng chế độ này để chụp đối tượng ngược sáng.
- d (thể thao): Sử dụng chế độ này để chụp ảnh thể thao.
• Chế độ s (Sáng tạo)
Máy ảnh lưu đồng thời bốn hình ảnh có hiệu ứng và một hình ảnh không có hiệu ứng
trong một lần chụp.
• Chế độ F (Chụp ch.dug thôg minh)
Sử dụng chức năng sửa lại vẻ huyền ảo để làm đẹp khuôn mặt người trong quá trình
chụp, và sử dụng chức năng hẹn giờ cười hoặc tự cắt dán ảnh để chụp ảnh.
• Chế độ M (Trình chiếu phim ngắn)
Máy ảnh sẽ tạo một bộ phim ngắn có độ dài lên đến 30 giây (e 1080/30p hoặc
S 1080/25p) bằng cách ghi hình và tự động kết hợp nhiều đoạn phim dài chỉ vài
giây.
C
Hiển Thị Trợ Giúp
Phần mô tả chức năng được hiển thị trong khi thay đổi chế độ chụp hay trong khi màn hình cài đặt
được hiển thị.
Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để nhanh chóng chuyển sang chế độ chụp. Bạn có thể hiển thị
hay ẩn phần mô tả này bằng cách sử dụng Hiển thị trợ giúp trong Cài đặt màn hình trong menu
cài đặt.
33
Các Tính Năng Chụp
Chọn Chế Độ Chụp
Chế độ A (Tự động)
Chọn chế độ này để thực hiện chụp hình nói chung trong
các điều kiện chụp đa dạng.
• Vùng lấy nét cho lấy nét tự động sẽ khác nhau tùy theo
thiết lập của Chế độ vùng AF (A116). Cài đặt mặc
định là AF tìm kiếm mục tiêu (A60).
Các Tính Năng Có Sẵn Trong Chế Độ A (Tự Động)
•
•
•
•
•
Thanh trượt sáng tạo (A34)
Chế độ đèn nháy (A52)
Tự hẹn giờ (A54)
Chế độ chụp cận cảnh (A56)
Menu chụp (A110, 111)
Sử Dụng Thanh Trượt Sáng Tạo
Bạn có thể điều chỉnh độ sáng (bù phơi sáng), độ sống động, sắc màu và D-Lighting Hoạt
Động khi chụp.
1
Nhấn đĩa chọn đa năng K.
2
Sử dụng JK để chọn một mục.
• F Màu sắc: Điều chỉnh sắc màu (sắc đỏ/xanh dương)
của toàn bộ hình ảnh.
• G Sự sống động: Điều chỉnh độ sống động của toàn
bộ hình ảnh.
• o Độ sáng (Phơi sáng +/-): Điều chỉnh độ sáng của
toàn bộ hình ảnh.
• J D-Lighting hoạt động: Giảm mất chi tiết trong
phần tô sáng và bóng. Chọn w (Cao), x (Bình
thường), y (Thấp) cho lượng hiệu ứng.
34
Các Tính Năng Chụp
Chế độ A (Tự động)
Độ sáng (Phơi sáng +/-)
+2.0
+0.3
-2.0
3
Sử dụng HI để điều chỉnh mức độ.
•
•
•
•
Thanh trượt
Bạn có thể xem trước các kết quả trên màn hình.
Để cài đặt một mục khác, hãy quay lại bước 2.
Chọn y Thoát để ẩn thanh trượt.
Để hủy tất cả các cài đặt, hãy chọn P Đặt lại và nhấn
nút k. Trở lại bước 2 và điều chỉnh các cài đặt một lần
nữa.
Độ sáng (Phơi sáng +/-)
+2.0
+0.3
-2.0
Quang đồ
4
Nhấn nút k khi cài đặt xong.
• Các cài đặt sẽ được áp dụng và máy ảnh trở về màn hình chụp.
C
Cài đặt Thanh trượt sáng tạo
• Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
• Cài đặt về độ sáng (bù phơi sáng), sự sống động, sắc màu và D-Lighting Hoạt Động được lưu vào
bộ nhớ máy ảnh ngay cả sau khi đã tắt máy ảnh.
• Xem “Sử Dụng Quang Đồ” (A57) để biết thêm thông tin.
C
D-Lighting hoạt động So với D-Lighting
• Tùy chọn D-Lighting hoạt động trong menu chụp chụp ảnh đồng thời giảm mất chi tiết trong
phần tô sáng, và điều chỉnh tông màu khi lưu hình ảnh.
• Tùy chọn D-Lighting (A75) trong menu phát lại điều chỉnh tông màu của hình ảnh được lưu.
35
Các Tính Năng Chụp
Chế độ A (Tự động)
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Chọn bất kỳ một trong các chế độ cảnh dựa trên điều kiện chụp và bạn có thể chụp ảnh với
cài đặt phù hợp với các điều kiện đó.
j Phong cảnh đêm1, 2
(A37), e Chân dung ban
đêm (A38), o Ngược sáng2
(A38), d Thể thao2 (A39)
o (bộ chọn cảnh tự động)
(A37)
Máy ảnh nhận ra các điều kiện
chụp khi bạn tạo khuôn hình
ảnh và bạn có thể chụp ảnh theo
các điều kiện đó.
Xoay đĩa lệnh chế độ đến j,
e, o, hoặc d và chụp ảnh.
y
Chân dung
Phong cảnh
Đa phơi sáng Làm sáng
Bữa tiệc/trong nhà
Bãi biển
Tuyết
Nhấn nút d để hiển thị menu cảnh và chọn một trong những chế độ cảnh sau đây bằng đĩa
chọn đa năng.
b Chân dung (cài đặt mặc định)
k Cận cảnh (A40)
c Phong cảnh1, 2
u Thức ăn (A40)
U Đa phơi sáng Làm sáng3, 4 (A39)
m Bắn pháo hoa1, 3 (A40)
f Bữa tiệc/trong nhà2 (A40)
V Chụp t.cảnh dễ dàng2 (A43)
Z Bãi biển2
O Chân dung vật nuôi (A41)
z Tuyết2
L Mặt trăng1, 2 (A42)
h
Mặt trời lặn2, 3
l Ngắm chim1, 2 (A42)
i Hoàng hôn/bình minh1, 2, 3
1
2
3
4
Máy ảnh sẽ lấy nét ở vô cực.
Máy ảnh sẽ lấy nét vào khu vực ở giữa khuôn hình.
Đề xuất sử dụng giá ba chân vì tốc độ cửa trập chậm. Đặt Chống rung ảnh (A140) thành Tắt
trong menu cài đặt khi sử dụng giá ba chân để ổn định máy ảnh trong khi chụp.
Khi Cảnh đêm + vệt sáng được chọn, máy ảnh sẽ lấy nét vào khu vực ở giữa khuôn hình. Khi
Cảnh đêm + sao băng hoặc Sao băng được chọn, máy ảnh sẽ lấy nét ở vô cực.
36
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Các Mẹo và Lưu Ý về Chế Độ Cảnh
o Bộ chọn cảnh tự động
• Máy ảnh sẽ tự động nhận biết điều kiện chụp khi bạn tạo khuôn hình ảnh, giúp dễ dàng hơn
khi chụp ảnh theo các điều kiện đó.
• Khi máy ảnh sẽ tự động nhận biết điều kiện chụp, biểu tượng chế độ chụp hiển thị trên màn
hình chụp sẽ thay đổi cho phù hợp.
e
Chân dung (để chụp chân dung cận cảnh một hoặc hai người)
b
Chân dung (để chụp ảnh chân dung của nhiều người, hoặc hình ảnh trong đó phông nền
chiếm phần lớn khung hình)
f
Phong cảnh
h
Chân dung ban đêm* (để chụp chân dung cận cảnh một hoặc hai người)
c
Chân dung ban đêm* (để chụp ảnh chân dung của nhiều người, hoặc hình ảnh trong đó
phông nền chiếm phần lớn khung hình)
g
Phong cảnh đêm*
i
Cận cảnh
j
Ngược sáng (để chụp ảnh các đối tượng không phải con người)
d
Ngược sáng (để chụp ảnh chân dung)
d
Các điều kiện chụp khác
* Một ảnh được chụp với tốc độ cửa trập chậm.
• Trong một số điều kiện chụp, máy ảnh có thể không chọn cài đặt mong muốn. Trong trường
hợp này, hãy chọn một chế độ chụp khác (A33).
• Khi đang thu phóng kỹ thuật số, biểu tượng chế độ chụp sẽ chuyển sang d.
j Phong cảnh đêm
• Nhấn nút d để chọn Y Cầm tay hoặc Z Giá ba chân trong Phong cảnh đêm.
• Y Cầm tay (cài đặt mặc định):
- Khi biểu tượng j ở trên màn hình chụp được hiển thị màu xanh lá, hãy nhấn hết nút nhả
cửa trập để chụp một loạt hình sẽ được kết hợp thành một hình đơn lẻ và lưu lại.
- Sau khi nút nhả cửa trập được nhấn hết mức, hãy giữ ổn định máy ảnh cho đến khi hình
ảnh tĩnh hiển thị. Sau khi chụp ảnh, đừng tắt máy ảnh trước khi màn hình chuyển sang màn
hình chụp.
- Góc nhìn (có nghĩa là khu vực nhìn thấy được trong khuôn hình) thấy trên hình ảnh đã lưu
sẽ hẹp hơn góc nhìn trên màn hình chụp.
• Z Giá ba chân:
- Máy sẽ chụp một hình ảnh ở tốc độ cửa trập chậm khi nhấn nút nhả cửa trập hết mức.
- Chức năng chống rung bị tắt ngay cả khi Chống rung ảnh (A140) trong menu cài đặt
được đặt thành Bật.
37
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
e Chân dung ban đêm
• Nâng đèn nháy lên trước khi chụp.
• Nhấn nút d để chọn Y Cầm tay hoặc Z Giá ba chân trong Chân dung ban đêm.
• Y Cầm tay (cài đặt mặc định):
- Khi biểu tượng e ở trên màn hình chụp được hiển thị màu xanh lá, hãy nhấn hết mức nút
nhả cửa trập để chụp một loạt hình sẽ được kết hợp thành một hình đơn lẻ và lưu lại.
- Sau khi nút nhả cửa trập được nhấn hết mức, hãy giữ ổn định máy ảnh cho đến khi hình
ảnh tĩnh hiển thị. Sau khi chụp ảnh, đừng tắt máy ảnh trước khi màn hình chuyển sang màn
hình chụp.
- Nếu đối tượng chuyển động khi máy ảnh chụp liên tục, hình ảnh có thể bị biến dạng, xếp
chồng hoặc mờ.
• Z Giá ba chân:
- Máy sẽ chụp một hình ảnh ở tốc độ cửa trập chậm khi nhấn nút nhả cửa trập hết mức.
- Chức năng chống rung bị tắt ngay cả khi Chống rung ảnh (A140) trong menu cài đặt
được đặt thành Bật.
o Ngược sáng
• Nhấn nút d để chọn Bật hoặc Tắt để kích hoạt hoặc vô hiệu chức năng dải động cao
(HDR) trong HDR dựa trên điều kiện chụp.
• Tắt (cài đặt mặc định): Đèn nháy nháy sáng để đối tượng không bị ẩn vào vùng tối. Hãy chụp
ảnh khi đèn nháy được nâng lên.
- Nhấn nút nhả cửa trập hoàn toàn để chụp ảnh.
• Bật: Sử dụng khi chụp ảnh có các vùng rất sáng và rất tối trong cùng một khuôn hình.
- Khi nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập, máy ảnh sẽ chụp hình liên tục và lưu hai hình ảnh sau.
- Hình ảnh không ghép HDR
- Hình ảnh ghép HDR trong đó giảm thiểu mất chi tiết trong vùng sáng hoặc vùng tối
- Nếu chỉ có đủ bộ nhớ để lưu một hình ảnh, thì hình ảnh được xử lý bởi D-Lighting (A75)
vào lúc chụp, trong đó các vùng tối của hình ảnh sẽ được sửa, sẽ là hình ảnh duy nhất được
lưu.
- Sau khi nút nhả cửa trập được nhấn hết mức, hãy giữ ổn định máy ảnh cho đến khi hình ảnh
tĩnh hiển thị. Sau khi chụp ảnh, đừng tắt máy ảnh trước khi màn hình chuyển sang màn hình
chụp.
- Góc nhìn (có nghĩa là khu vực nhìn thấy được trong khuôn hình) thấy trên hình ảnh đã lưu
sẽ hẹp hơn góc nhìn trên màn hình chụp.
- Trong một số điều kiện chụp, bóng tối có thể xuất hiện xung quanh các đối tượng sáng hoặc
các vùng sáng có thể xuất hiện quanh các đối tượng tối.
38
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
d Thể thao
• Máy ảnh chụp nhiều hình ảnh liên tục trong khi nút nhả cửa trập được nhấn giữ hết mức.
• Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 7 hình ảnh liên tục với tốc độ khoảng 7,7 khung hình/giây
(khi Chế độ hình ảnh được đặt thành P 4608×3456).
• Tốc độ khuôn hình khi chụp liên tục có thể bị chậm tùy theo cài đặt chế độ hình ảnh hiện tại,
thẻ nhớ được sử dụng, hoặc các điều kiện chụp.
• Lấy nét, phơi sáng và sắc màu cho hình ảnh thứ hai và các hình ảnh sau đó được ấn định ở các
giá trị được xác định cùng hình ảnh thứ nhất.
y M U Đa phơi sáng Làm sáng
• Máy ảnh sẽ tự động chụp các đối tượng chuyển động theo các khoảng thời gian đều đặn, so
sánh từng hình ảnh và chỉ tổng hợp các vùng sáng của chúng, sau đó lưu chúng thành một
hình ảnh. Các vệt ánh sáng chẳng hạn như luồng ánh sáng đèn xe hơi hay chuyển động của
các ngôi sao được chụp lại.
• Trên màn hình xuất hiện khi U Đa phơi sáng Làm sáng được chọn, chọn V Cảnh đêm +
vệt sáng, W Cảnh đêm + sao băng, hoặc S Sao băng.
Tùy chọn
Mô tả
V Cảnh đêm +
vệt sáng
Được sử dụng để chụp luồng ánh sáng đèn xe hơi trên nền phong cảnh đêm.
• Ảnh được chụp ở tốc độ cửa trập 4 giây cho mỗi 4 giây. Khi đã chụp được
50 hình ảnh, máy ảnh tự động dừng chụp.
• Đối với mỗi 10 bức ảnh được chụp, một hình ảnh tổng hợp với các vệt xếp
chồng từ khi bắt đầu chụp sẽ được lưu tự động.
W Cảnh đêm +
sao băng
Được sử dụng để chụp chuyển động của các ngôi sao trong phong cảnh
đêm.
• Ảnh được chụp ở tốc độ cửa trập 20 giây cho mỗi 25 giây. Khi đã chụp
được 300 hình ảnh, máy ảnh tự động dừng chụp.
• Đối với mỗi 30 bức ảnh được chụp, một hình ảnh tổng hợp với các vệt xếp
chồng từ khi bắt đầu chụp sẽ được lưu tự động.
S Sao băng
Được sử dụng để chụp chuyển động của các ngôi sao.
• Ảnh được chụp ở tốc độ cửa trập 25 giây cho mỗi 30 giây. Khi đã chụp
được 300 hình ảnh, máy ảnh tự động dừng chụp.
• Đối với mỗi 30 bức ảnh được chụp, một hình ảnh tổng hợp với các vệt xếp
chồng từ khi bắt đầu chụp sẽ được lưu tự động.
• Màn hình có thể tắt trong các khoảng thời gian chụp. Đèn bật nguồn nháy khi màn hình tắt.
• Để dừng chụp trước khi máy tự động kết thúc, hãy nhấn nút k.
• Khi bạn đã lấy được vệt mong muốn, hãy dừng chụp. Nếu bạn tiếp tục chụp, các chi tiết trong
các vùng tổng hợp có thể bị mất.
• Các hình ảnh được lưu tự động trong quá trình chụp và hình ảnh tổng hợp khi chụp xong được
nhóm thành một chuỗi, và hình ảnh ghép tổng hợp khi chụp xong được sử dụng làm ảnh
chính (A72).
39
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
B
•
•
•
•
Lưu Ý về Đa Phơi Sáng Làm sáng
Máy ảnh không thể chụp ảnh khi không lắp thẻ nhớ.
Không xoay đĩa lệnh chế độ hoặc lắp thẻ nhớ mới vào cho đến khi chụp xong.
Sử dụng pin có lượng điện còn lại đủ để ngăn máy ảnh không bị tắt trong khi chụp
Không thể sử dụng tính năng bù phơi sáng (A57).
C
Thời Gian Còn Lại
Bạn có thể kiểm tra thời gian còn lại cho đến khi máy ảnh tự
động kết thúc chụp trên màn hình.
10m 0s
Kết thúc quay
y M f Bữa tiệc/trong nhà
• Để tránh các hiệu ứng rung lắc máy ảnh, hãy cầm chắc máy. Đặt Chống rung ảnh (A140)
thành Tắt trong menu cài đặt khi sử dụng giá ba chân để ổn định máy ảnh trong khi chụp.
y M k Cận cảnh
• Chế độ chụp cận cảnh (A56) được kích hoạt và máy ảnh sẽ tự động thu phóng đến vị trí gần
nhất để lấy nét.
• Bạn có thể di chuyển vùng lấy nét. Nhấn nút k, sử dụng đĩa chọn đa năng HIJK để di
chuyển vùng lấy nét và nhấn nút k để áp dụng cài đặt.
y M u Thức ăn
• Chế độ chụp cận cảnh (A56) được kích hoạt và máy ảnh sẽ tự động thu phóng đến vị trí gần
nhất để lấy nét.
• Bạn có thể điều chỉnh sắc màu bằng cách sử dụng đĩa chọn
đa năng HI. Cài đặt sắc màu sẽ được lưu vào bộ nhớ máy
ảnh ngay cả sau khi đã tắt máy ảnh.
• Bạn có thể di chuyển vùng lấy nét. Nhấn nút k, sử dụng đĩa
chọn đa năng HIJK để di chuyển vùng lấy nét và nhấn
nút k để áp dụng cài đặt.
25m 0s
3200
y M m Bắn pháo hoa
• Tốc độ cửa trập được cố định ở bốn giây.
• Không thể sử dụng tính năng bù phơi sáng (A57).
40
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
y M O Chân dung vật nuôi
• Khi bạn nhắm máy ảnh vào khuôn mặt của chó mèo, máy ảnh có thể phát hiện khuôn mặt và
lấy nét ở khuôn mặt đó. Theo mặc định, cửa trập được nhả tự động khi máy ảnh nhận dạng
được khuôn mặt của chó hoặc mèo (nhả tự động chân dung vật nuôi).
• Trên màn hình hiển thị khi chọn O Chân dung vật nuôi, hãy chọn U Đơn hoặc V Liên
tục.
- U Đơn: Ngay khi dò tìm được khuôn mặt của chó hoặc mèo, máy ảnh sẽ chụp một ảnh.
- V Liên tục: Ngay khi dò tìm được khuôn mặt của chó hoặc mèo, máy ảnh sẽ chụp liên tục
ba ảnh.
B
Nhả TĐ Ch.Dung Vật Nuôi và H.Giờ T.Chụp Ch.Dung
Nhấn đa bộ chọn J (n) để chọn một trong các tùy chọn sau.
• Y Nhả tđ ch.dung vật nuôi: Cửa trập tự động nhả ra khi máy ảnh phát hiện khuôn mặt chó
hoặc mèo.
- Tùy chọn này tự động chuyển thành k sau năm lần chụp liên tiếp.
- Bạn cũng có thể nhả cửa trập theo cách thủ công bằng cách nhấn nút nhả cửa trập. Nếu
V Liên tục được cài đặt, bạn có thể chụp ảnh liên tục bằng cách nhấn nút nhả cửa trập xuống
hoàn toàn.
• r5s H.giờ t.chụp ch.dung: Cửa trập sẽ nhả 5 giây sau khi bạn bấm hết mức nút nhả cửa trập.
Tạo khuôn hình ảnh sau khi bạn bấm hết mức nút nhả cửa trập.
- Xem “Tự hẹn giờ” (A54) để biết thêm thông tin.
- Máy ảnh lấy nét khuôn mặt chó, mèo, hay con người khi phát hiện.
- Máy ảnh không thể chụp hình ảnh liên tục.
• k: Cửa trập nhả khi bạn bấm hết mức nút nhả cửa trập.
- Máy ảnh lấy nét khuôn mặt chó, mèo, hay con người khi phát hiện.
- Nếu V Liên tục được cài đặt, bạn có thể chụp ảnh liên tục bằng cách nhấn nút nhả cửa trập
xuống hoàn toàn.
B
Vùng lấy nét
• Khi máy ảnh phát hiện một khuôn mặt người, khuôn mặt đó
sẽ xuất hiện bên trong đường viền màu vàng. Khi máy ảnh lấy
nét khuôn mặt người xuất hiện bên trong đường viền kép
(vùng lấy nét), đường viền kép sẽ đổi sang màu xanh lá. Nếu
không phát hiện khuôn mặt nào, máy ảnh sẽ lấy nét vào đối
tượng ở giữa khuôn hình.
• Trong một số điều kiện chụp, có thể không phát hiện thấy
khuôn mặt chó, mèo hay con người và những đối tượng khác
có thể xuất hiện bên trong đường viền.
41
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
25m 0s
3200
y M L Mặt trăng
• Tại vị trí thu phóng góc rộng, viền khung hình được hiển thị để chỉ báo góc nhìn tương đương
với ống kính 900 mm (theo định dạng 35mm [135]). Khi bạn tạo khuôn hình mặt trăng bên
trong viền khuôn hình và nhấn nút k, góc xem sẽ tương đương với góc xem của ống kính
900 mm.
• Bạn có thể điều chỉnh sắc màu bằng cách sử dụng đĩa chọn đa năng HI. Cài đặt sắc màu sẽ
được lưu vào bộ nhớ máy ảnh ngay cả sau khi đã tắt máy ảnh.
• Điều chỉnh độ sáng với độ bù sáng (A57) theo điều kiện chụp như trăng tròn trăng khuyết và
chụp hình.
y M l Ngắm chim
• Trên màn hình hiển thị khi chọn l Ngắm chim, hãy chọn U Đơn hoặc V Liên tục.
• U Đơn: Một hình ảnh sẽ được chụp mỗi khi nhấn nút nhả cửa trập.
• V Liên tục: Khi nhấn hết nút nhả cửa trập, ảnh sẽ được chụp liên tục.
Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 7 hình ảnh liên tục với tốc độ khoảng 7,7 fps (khi Chế độ
hình ảnh được đặt thành P 4608×3456).
• Tại vị trí thu phóng góc rộng, viền khung hình được hiển thị để chỉ báo góc nhìn tương đương
với ống kính 440 mm (theo định dạng 35mm [135]). Khi bạn tạo khuôn hình con chim bên
trong viền khuôn hình và nhấn nút k, góc xem sẽ tương đương với góc xem của ống kính
440 mm.
42
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Chụp bằng Chế Độ Chụp Toàn Cảnh Dễ Dàng
Xoay đĩa lệnh chế độ đến y M nút d M V (chụp toàn cảnh dễ dàng) M
nút k
1
Chọn W Bình thường hoặc X Rộng
làm phạm vi chụp và nhấn nút k.
Chụp t.cảnh dễ dàng
Bình thường
Rộng
2
Tạo khuôn hình cho cạnh đầu tiên của
cảnh toàn cảnh, sau đó nhấn nút nhả cửa
trập nửa chừng để lấy nét.
• Vị trí thu phóng sẽ được cố định ở góc rộng.
• Máy ảnh sẽ lấy nét vào khu vực ở giữa khuôn hình.
25m 0s
3200
3
Nhấn hết nút nhả cửa trập, và sau đó lấy
ngón tay ra khỏi nút nhả cửa trập.
• KLJI sẽ xuất hiện để cho biết hướng chuyển động
của máy ảnh.
4
Di chuyển máy ảnh theo một trong bốn
hướng cho đến khi chỉ báo dẫn hướng
chạm đến cuối cùng.
• Khi máy ảnh phát hiện hướng di chuyển của nó, thao
tác chụp sẽ bắt đầu.
• Thao tác chụp sẽ kết thúc khi máy ảnh chụp trong
phạm vi chụp đã cho.
• Lấy nét và phơi sáng sẽ được khóa cho đến khi chụp
xong.
43
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Dẫn hướng
Ví Dụ về Chuyển Động của Máy Ảnh
• Dùng cơ thể làm trục xoay, di chuyển chậm máy ảnh theo hình
vòng cung theo hướng của dấu (KLJI).
• Quá trình chụp dừng lại nếu thanh dẫn hướng không đi đến
cạnh trong khoảng 15 giây (khi WBình thường được chọn)
hoặc trong khoảng 30 giây (khi X Rộng được chọn) sau khi
bắt đầu chụp.
B
Lưu Ý Về Chụp bằng Chế Độ Toàn Cảnh Dễ Chụp
• Phạm vi hình ảnh được nhìn thấy trong hình đã lưu sẽ hẹp hơn phạm vi nhìn thấy trên màn hình
tại thời điểm chụp.
• Nếu máy ảnh được di chuyển quá nhanh hoặc bị rung quá nhiều, hoặc nếu đối tượng quá đồng
nhất (ví dụ như tường hay bóng tối), có thể xuất hiện lỗi.
• Nếu thao tác chụp bị dừng trước khi máy ảnh chạm đến điểm giữa trong phạm vi toàn cảnh,
hình ảnh toàn cảnh sẽ không được lưu lại.
C
Cỡ Hình Ảnh của Chụp Toàn Cảnh Dễ Dàng
• Có bốn cỡ hình ảnh (theo điểm ảnh) khác nhau như được mô tả dưới đây.
Khi W Bình thường được đặt
4800
920
1536
Khi X Rộng được đặt
9600
920
1536
• Nếu đã chụp hơn một nửa phạm vi toàn cảnh nhưng thao tác chụp kết thúc trước khi chạm đến
cạnh của phạm vi, cỡ hình ảnh sẽ trở nên nhỏ hơn.
44
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Phát Lại Bằng Chế Độ Chụp Toàn Cảnh Dễ Dàng
Chuyển sang chế độ phát lại (A20), hiển thị hình ảnh đã
chụp bằng chế độ toàn cảnh dễ chụp ở chế độ phát lại
toàn khuôn hình, và sau đó nhấn nút k để cuộn ảnh theo
hướng đã sử dụng để chụp.
4/4
0004.JPG
15/11/2016 15:30
Điều khiển phát lại sẽ xuất hiện trên màn hình trong suốt
quá trình phát lại. Dùng đĩa chọn đa năng JK để chọn
một điều khiển rồi nhấn nút k để thực hiện các thao tác
được mô tả bên dưới.
Chức năng
Biểu
tượng
Mô tả
Tua lại
A
Nhấn giữ nút k để tua lui phát lại cuộn ảnh.
Tua nhanh
B
Nhấn giữ nút k để tua nhanh phát lại cuộn ảnh.
Tạm dừng phát lại. Có thể thực hiện các thao tác sau đây trong khi
tạm dừng phát lại.
Tạm dừng
Kết thúc
B
E
G
C
Giữ nút k để tua lại.
D
Giữ nút k để cuộn.
F
Tiếp tục cuộn tự động.
Quay lại chế độ phát lại toàn khuôn hình.
Lưu Ý Về Hình Toàn Cảnh Dễ Chụp
• Không thể sửa các hình ảnh trên máy ảnh này.
• Máy ảnh có thể không cuộn nội dung phát lại, hoặc phóng to, hình ảnh toàn cảnh dễ chụp đã
chụp bằng kiểu hay mẫu máy ảnh kỹ thuật số khác.
B
Lưu Ý Về In Hình Toàn Cảnh Dễ Chụp
Có thể không in được toàn bộ hình tùy vào cài đặt của máy in. Ngoài ra, có thể không in được tùy
vào máy in.
45
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Cảnh (Chụp Phù Hợp với Điều Kiện Chụp)
Chế Độ Sáng Tạo (Áp Dụng Hiệu Ứng Khi Chụp)
Máy ảnh lưu đồng thời bốn hình ảnh có hiệu ứng và một
hình ảnh không có hiệu ứng trong một lần chụp.
• Máy ảnh sẽ lấy nét vào khu vực ở giữa khuôn hình.
1
Nhấn nút k.
Đa dạng
• Màn hình chọn hiệu ứng được hiển thị.
25m 0s
Chọn hiệu ứng
2
Sử dụng đa bộ chọn HI để chọn hiệu
ứng mong muốn và nhấn nút k.
3200
Đa dạng
• Bạn có thể chọn Đa dạng, Màu tuyển chọn (đỏ),
Màu tuyển chọn (xanh lá),
25m 0s
Màutuyểnchọn(xahdươg), Ánh sáng (cài đặt mặc
định), Độ sâu, Bộ nhớ, Cổ điển, hoặc Đen.
• Hình ảnh không có hiệu ứng được hiển thị ở phần trên
Chọn hiệu ứng
3200
của màn hình. Bốn loại hình ảnh có hiệu ứng được
hiển thị ở phần dưới của màn hình.
• Chỉ một loại hiệu ứng có thể được áp dụng cho phim. Nhấn JK để chọn hiệu ứng mong
muốn.
3
Nhấn nút nhả cửa trập hoặc nút b (e quay phim) để chụp.
• Năm hình ảnh đã lưu được coi là một chuỗi. Một hình ảnh có hiệu ứng được áp dụng
được sử dụng làm ảnh chính (A72).
B
Lưu Ý Về Chế Độ Sáng Tạo
Khi Đa dạng được chọn làm hiệu ứng, một số Tùy chọn phim (A122) nhất định không có sẵn.
46
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Sáng Tạo (Áp Dụng Hiệu Ứng Khi Chụp)
Các Chức Năng Có Sẵn Trong Chế Độ Sáng Tạo
Các chức năng sau đây có sẵn khi bạn nhấn nút k trong bước 2:
• Chế độ đèn nháy (A52)
• Tự hẹn giờ (A54)
• Chế độ chụp cận cảnh (A56)
• Bù phơi sáng (A57)
• Menu chụp (A110)
47
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Sáng Tạo (Áp Dụng Hiệu Ứng Khi Chụp)
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp
Khuôn Mặt Người Khi Chụp)
Bạn có thể chụp ảnh với chức năng sửa lại vẻ huyền ảo để
làm đẹp thêm khuôn mặt người.
1
Nhấn đĩa chọn đa năng K.
2
Áp dụng một hiệu ứng.
Thanh trượt
• Sử dụng JK để chọn hiệu ứng mong muốn.
• Sử dụng HI để chọn mức độ áp dụng hiệu ứng.
• Bạn có thể đồng thời áp dụng nhiều hiệu ứng.
B Làm mịn da, l Trang điểm nền, Q Mềm, G Sự
sống động, o Độ sáng (Phơi sáng +/-)
• Chọn f Thoát để ẩn thanh trượt.
• Nhấn nút k sau khi kiểm tra các cài đặt cho tất cả các
hiệu ứng.
Làm mịn da
5
4
3
2
1
OFF
Hiệu ứng
3
Định khuôn hình và nhấn nút nhả cửa trập.
B
Lưu Ý Về Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh
• Mức độ áp dụng hiệu ứng có thể khác nhau giữa hình ảnh trên màn hình chụp và ảnh được lưu.
• Khi cài Mềm, một số Tùy chọn phim (A122) sẽ không sử dụng được.
Các Tính Năng Có Sẵn Trong Chế Độ Chân Dung Thông Minh
•
•
•
•
•
Hẹn giờ cười (A49)
Tự cắt dán ảnh (A50)
Chế độ đèn nháy (A52)
Tự hẹn giờ (A54)
Menu chụp chân dung thông minh (A120)
48
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp Khuôn Mặt Người Khi Chụp)
Sử Dụng Hẹn Giờ Cười
Khi bạn nhấn đĩa chọn đa năng J để chọn a Hẹn giờ
cười và nhấn nút k, máy ảnh sẽ tự động nhả cửa trập bất
cứ khi nào phát hiện được một khuôn mặt đang cười.
• Cài chức năng sửa lại vẻ huyền ảo trước khi chọn hẹn
giờ cười (A48).
• Khi bạn bấm nút nhả cửa trập để chụp ảnh, chức năng
hẹn giờ cười sẽ chấm dứt.
B
Hẹn giờ cười
Lưu Ý Về Hẹn Giờ Cười
Trong một số điều kiện chụp, máy ảnh có thể không phát hiện được khuôn mặt hay nụ cười
(A61). Cũng có thể sử dụng nút nhả cửa trập để chụp.
C
Khi Đèn Hẹn Giờ Nhấp Nháy
Khi sử dụng tính năng hẹn giờ cười, đèn hẹn giờ sẽ nhấp nháy khi máy ảnh phát hiện một khuôn
mặt, và nhấp nháy nhanh ngay sau khi cửa trập được nhả.
49
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp Khuôn Mặt Người Khi Chụp)
Sử Dụng Chức Năng Tự Cắt Dán Ảnh
Máy ảnh có thể chụp một loạt bốn hay chín ảnh theo các
quãng thời gian và lưu chúng dưới dạng hình ảnh một
khung hình (một ảnh cắt dán).
1
Nhấn đĩa chọn đa năng J để chọn n Tự
cắt dán ảnh, sau đó nhấn nút k.
• Hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện.
• Khi bạn nhấn nút d và chọn Tự cắt dán ảnh trước
khi nhấn J, bạn có thể đặt cấu hình các cài đặt cho Số
lần chụp, Quãng và Âm thanh cửa trập (A120).
• Nếu bạn muốn áp dụng chức năng sửa lại vẻ huyền ảo
khi chụp, hãy cài hiệu ứng này trước khi chọn tự cắt
dán ảnh (A48).
2
Tự cắt dán ảnh
Chụp ảnh.
• Khi bạn nhấn nút nhả cửa trập, máy sẽ bắt đầu đếm
ngược (khoảng năm giây) và tự động nhả cửa trập.
• Máy ảnh sẽ tự động nhả cửa trập cho các hình ảnh còn
lại. Đếm ngược sẽ bắt đầu khoảng ba giây trước khi
chụp.
• Số lần chụp được chỉ báo bởi U trên màn hình. Nó được
hiển thị màu xanh lá trong khi chụp và đổi sang trắng sau
khi chụp.
3
2
Trên màn hình hiển thị khi máy ảnh chụp xong số lượng ảnh được thiết lập
trong Số lần chụp, chọn Có và nhấn nút k.
• Hình ảnh cắt dán được lưu.
• Mỗi hình ảnh đã chụp sẽ được lưu lại dưới dạng một ảnh riêng lẻ ngoài ảnh cắt dán. Các
hình ảnh được nhóm lại thành một chuỗi, và một ảnh cắt dán dạng một khuôn hình sẽ
được dùng làm ảnh chính (A72).
• Khi Không được chọn, hình ảnh cắt dán không được lưu.
B
Lưu Ý Về Tự Cắt Dán Ảnh
• Nếu bạn nhấn nút nhả cửa trập trước khi máy ảnh thực hiện số lần chụp quy định, việc chụp sẽ bị
hủy bỏ và ảnh tự cắt dán sẽ không được lưu lại. Những ảnh đã được chụp trước khi hủy chụp sẽ
được lưu dưới dạng các hình ảnh riêng lẻ.
• Chức năng này có thể không có sẵn để sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
50
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh (Làm Đẹp Khuôn Mặt Người Khi Chụp)
Đặt Các Chức Năng Chụp bằng Đa Bộ Chọn
Khi màn hình chụp được hiển thị, bạn có thể nhấn đĩa chọn đa năng H (m) J (n) I (p)
K (o) để cài các chức năng được mô tả dưới đây.
• m Chế độ đèn nháy
Khi đèn nháy được bung lên, chế độ đèn nháy có thể được đặt dựa theo điều kiện chụp.
• n Tự hẹn giờ, H.giờ t.chụp ch.dung
Máy ảnh nhả cửa trập khi số giây được cài đặt trôi qua sau khi bạn nhấn nút nhả cửa trập.
• p Chế độ chụp cận cảnh
Dùng chế độ chụp cận cảnh khi chụp các ảnh cận cảnh.
• o Bù phơi sáng
Bạn có thể điều chỉnh độ sáng tổng thể của hình ảnh.
Các chức năng có thể cài được sẽ thay đổi khác nhau tùy chế độ chụp.
51
Các Tính Năng Chụp
Đặt Các Chức Năng Chụp bằng Đa Bộ Chọn
Chế Độ Đèn Nháy
Khi đèn nháy được bung lên, chế độ đèn nháy có thể được đặt dựa theo điều kiện chụp.
1
Nhấn nút m (bung đèn nháy lên) để nâng đèn
nháy lên.
• Khi đèn nháy được hạ xuống, thao tác đèn nháy bị vô hiệu và
W được hiển thị.
2
Nhấn đĩa chọn đa năng H (X).
3
Chọn chế độ đèn nháy mong muốn
(A53) và nhấn nút k.
• Nếu cài đặt không được áp dụng bằng cách nhấn nút
k, thao tác chọn sẽ bị hủy.
C
Chỉ Báo Đèn Nháy
• Có thể xác nhận trạng thái đèn nháy khi bạn nhấn một nửa
nút nhả cửa trập.
- Bật: Đèn nháy sẽ nháy khi bạn bấm hết mức nút nhả cửa
trập.
- Nhấp nháy: Đèn nháy đang sạc. Máy ảnh không thể chụp
hình.
- Tắt: Đèn nháy sẽ không nháy khi chụp ảnh.
• Nếu pin cạn, màn hình sẽ tắt trong khi đèn nháy đang sạc.
52
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Đèn Nháy
Tự động
Các Chế Độ Đèn Nháy Có Sẵn
U
Tự động
Đèn nháy sẽ nháy khi cần thiết, chẳng hạn trong ánh sáng tối.
• Chỉ báo chế độ đèn nháy chỉ được hiển thị ngay sau khi đặt trên màn hình chụp.
V
Tự động với giảm mắt đỏ
Giảm mắt đỏ ở chân dung do đèn nháy gây ra.
X
Đèn nháy làm đầy
Đèn nháy sẽ bật sáng mỗi khi ảnh được chụp. Sử dụng để “chiếu sáng” bóng và đối
tượng ngược sáng.
Y
Đồng bộ chậm
Phù hợp để chụp chân dung vào buổi tối hoặc ban đêm gồm có cảnh nền. Đèn nháy
sẽ nháy khi cần thiết để chiếu sáng đối tượng chính; tốc độ cửa trập chậm được sử
dụng để chụp nền vào ban đêm hoặc ở điều kiện ánh sáng tối.
B
Lưu Ý Về Chụp bằng Đèn Nháy
Khi sử dụng đèn nháy ở vị trí thu phóng góc rộng, khu vực xung quanh hình ảnh có thể bị tối tùy
thuộc vào khoảng cách đến đối tượng.
Điều này có thể được cải thiện nếu bạn di chuyển nút điều khiển zoom hướng về phía vị trí chụp
ảnh xa một chút.
C
Cài Đặt Chế Độ Đèn Nháy
• Có thể cài đặt này không sử dụng được với một số chế độ chụp (A64).
• Đối với chế độ A (tự động), cài đặt được áp dụng được lưu vào bộ nhớ máy ảnh ngay cả sau khi
đã tắt máy ảnh.
C
Giảm Mắt Đỏ
Nếu máy ảnh phát hiện hiệu ứng mắt đỏ trong khi lưu hình ảnh, vùng bị ảnh hưởng sẽ được xử lý
để giảm hiệu ứng mắt đỏ trước khi lưu hình ảnh.
Lưu ý những điểm sau đây khi chụp:
• Cần nhiều thời gian hơn bình thường để lưu hình ảnh.
• Giảm mắt đỏ có thể không mang lại kết quả mong muốn trong một số trường hợp.
• Đôi lúc hiếm hoi, giảm mắt đỏ có thể được áp dụng không cần thiết cho các vùng của hình ảnh.
Ở những trường hợp này, hãy chọn một chế độ đèn nháy khác và chụp lại ảnh.
53
Các Tính Năng Chụp
Chế Độ Đèn Nháy
Tự hẹn giờ
Máy ảnh nhả cửa trập khi số giây được cài đặt trôi qua sau khi bạn nhấn nút nhả cửa trập.
Đặt Chống rung ảnh (A140) thành Tắt trong menu cài đặt khi sử dụng giá ba chân để ổn
định máy ảnh trong khi chụp.
1
Nhấn đĩa chọn đa năng J (n).
2
Chọn số giây cho đến khi cửa trập được
nhả ra, và nhấn nút k.
Tự hẹn giờ
• n10s (10 giây): Sử dụng trong các dịp quan trọng,
chẳng hạn như lễ cưới.
• n2s (2 giây): Sử dụng để tránh bị lắc máy ảnh.
• r5s (5 giây, h.giờ t.chụp ch.dung): Sử dụng cho tự
chụp chân dung.
• Nếu cài đặt không được áp dụng bằng cách nhấn nút
k, thao tác chọn sẽ bị hủy.
3
Định khuôn hình và nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập.
• Khi sử dụng n10s (10 giây) hoặc n2s (2 giây), đảm bảo lấy nét đối tượng.
• Khi sử dụng r5s (5 giây, h.giờ t.chụp ch.dung), nhấn hết mức nút nhả cửa trập trong bước
4, sau đó tạo khuôn hình ảnh.
54
Các Tính Năng Chụp
Tự hẹn giờ
4
Nhấn nút nhả cửa trập hết cỡ.
• Đếm ngược bắt đầu. Đèn sẽ dừng nhấp
nháy và sáng liên tục khoảng một giây
trước khi cửa trập được nhả.
• Khi cửa trập được nhả, tính năng tự hẹn giờ
sẽ được đặt thành OFF.*
• Để dừng đếm ngược, hãy nhấn nút nhả cửa
trập một lần nữa.
* Khi chế độ chụp là chế độ cảnh Mặt trăng,
tự hẹn giờ sẽ không tự động được cài ở
OFF. Để chấm dứt tự hẹn giờ, hãy chọn
OFF trong bước 2.
C
9
1/250
Lấy Nét và Phơi Sáng Trong Khi Chụp Hẹn Giờ
• n10s, n2s: Lấy nét và phơi sáng bị khóa khi bạn bấm hết mức nút nhả cửa trập.
• r5s: Lấy nét và phơi sáng được cài đặt ngay trước khi nhả cửa trập.
C
Cài Đặt Tự Hẹn Giờ
Có thể cài đặt này không sử dụng được với một số chế độ chụp (A64).
55
Các Tính Năng Chụp
Tự hẹn giờ
F3
Chế độ chụp cận cảnh (Chụp Ảnh Cận Cảnh)
Dùng chế độ chụp cận cảnh khi chụp các ảnh cận cảnh.
1
Nhấn đĩa chọn đa năng I (p).
2
Chọn ON và nhấn nút k.
Chế độ chụp cận cảnh
• Nếu cài đặt không được áp dụng bằng cách nhấn nút
k, thao tác chọn sẽ bị hủy.
3
Di chuyển nút điều khiển thu phóng để
đặt tỉ lệ thu phóng đến vị trí tại đó F và
chỉ báo thu phóng được hiển thị màu
xanh lá.
• Khi tỉ lệ thu phóng được đặt ở vị trí nơi F và chỉ báo thu phóng được hiển thị màu xanh lá,
máy ảnh có thể lấy nét các đối tượng cách thấu kính khoảng 10 cm.
• Khi vị trí thu phóng nằm ở góc rộng và trong vùng
được chỉ báo bằng 1, máy ảnh có thể lấy nét các đối
tượng cách thấu kính khoảng 1 cm.
1
C
Cài Đặt Chế Độ Chụp Cận Cảnh
• Có thể cài đặt này không sử dụng được với một số chế độ chụp (A64).
• Đối với chế độ A (tự động), cài đặt được áp dụng được lưu vào bộ nhớ máy ảnh ngay cả sau khi
đã tắt máy ảnh.
56
Các Tính Năng Chụp
Chế độ chụp cận cảnh (Chụp Ảnh Cận Cảnh)
Bù phơi sáng (Điều Chỉnh Độ Sáng)
Bạn có thể điều chỉnh độ sáng tổng thể của hình ảnh.
1
Bấm đĩa chọn đa năng K (o).
2
Chọn giá trị bù phơi sáng và bấm nút k.
• Để điều chỉnh hình ảnh sáng hơn, hãy đặt giá trị
dương (+).
• Để điều chỉnh hình ảnh tối hơn, hãy đặt giá trị âm (–).
• Giá trị bù phơi sáng được áp, thậm chí ngay cả khi
không bấm nút k.
• Khi chế độ chụp là chế độ chụp chân dung thông
minh, màn hình sửa lại vẻ huyền ảo sẽ được hiển thị
thay vì màn hình bù phơi sáng (A48).
• Khi chế độ chụp là chế độ A (tự động), thanh trượt
sáng tạo sẽ được hiển thị thay vì màn hình bù phơi
sáng (A34).
C
Bù phơi sáng
+2.0
+0.3
-2.0
Quang đồ
Giá Trị Bù Phơi Sáng
Khi chế độ chụp là chế độ cảnh Đa phơi sáng Làm sáng (A39) hoặc Bắn pháo hoa (A40), bù
phơi sáng không thể được sử dụng.
C
Sử Dụng Quang Đồ
Quang đồ là một biểu đồ thể hiện sự phân phối tông màu trong hình ảnh. Sử dụng làm hướng dẫn
khi dùng bù phơi sáng và chụp không có đèn nháy.
• Trục ngang tương ứng với độ sáng điểm ảnh, với các tông màu tối về bên trái và các tông màu
sáng về bên phải. Trục đứng thể hiện số lượng điểm ảnh.
• Tăng giá trị bù phơi sáng sẽ dịch chuyển phân phối tông màu sang phải, và giảm giá trị bù phơi
sáng sẽ dịch chuyển phân phối tông màu sang trái.
57
Các Tính Năng Chụp
Bù phơi sáng (Điều Chỉnh Độ Sáng)
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng
Khi bạn di chuyển điều khiển thu phóng, vị trí
của thấu kính thu phóng sẽ thay đổi.
• Để phóng to: Di chuyển về phía g
• Để thu nhỏ: Di chuyển về phía f
Khi bạn bật máy ảnh, nút thu phóng sẽ di
chuyển đến vị trí góc rộng tối đa.
• Xoay điều khiển thu phóng hết mức theo
một trong hai hướng sẽ điều chỉnh thu
phóng nhanh chóng (trừ khi đang quay
phim).
• Bạn cũng có thể thao tác thu phóng bằng
cách di chuyển điều khiển thu phóng bên
cạnh (A2) về phía g hoặc f.
Thu nhỏ
Phóng to
Phóng to
Thu nhỏ
• Chỉ báo thu phóng sẽ xuất hiện trên màn
hình chụp khi di chuyển điều khiển thu
phóng.
Thu phóng Thu phóng
• Tính năng thu phóng kỹ thuật số cho
quang
kỹ thuật số
phép bạn phóng to đối tượng lên gần 4×
tỷ lệ thu phóng quang tối đa có thể được
kích hoạt bằng cách di chuyển và giữ nút điều khiển thu phóng hoặc điều khiển thu
phóng bên cạnh về phía g khi máy ảnh được phóng to tới vị trí thu phóng quang tối đa.
C
Thu phóng kỹ thuật số
Chỉ báo thu phóng đổi sang màu xanh dương khi kích hoạt thu phóng kỹ thuật số và đổi sang màu
vàng khi tăng thêm mức phóng đại.
• Chỉ báo thu phóng màu xanh dương: Chất lượng ảnh không bị suy giảm rõ rệt bằng cách sử
dụng Dynamic Fine Zoom.
• Chỉ báo thu phóng màu vàng: Có thể đôi lúc chất lượng hình ảnh bị suy giảm đáng kể.
• Chỉ báo giữ màu xanh dương trên khu vực rộng hơn khi cỡ hình ảnh nhỏ hơn.
• Chỉ báo thu phóng có thể không thay đổi sang màu xanh dương khi sử dụng một số cài đặt chụp
hình liên tục hoặc các cài đặt khác.
58
Các Tính Năng Chụp
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng Lại Nhanh
Khi mất dấu đối tượng trong khi chụp với thấu kính ở vị trí chụp ảnh xa, hãy nhấn nút
q (thu phóng lại nhanh) để tạm thời mở rộng góc nhìn để bạn có thể tạo khuôn hình đối
tượng dễ dàng hơn.
25m 0s
3200
Nút q
Viền khung hình
• Trong khi nhấn nút q, hãy tạo khuôn hình đối tượng trong viền khung hình của màn
hình chụp. Để mở rộng thêm góc nhìn, hãy di chuyển điều khiển thu phóng về phía
f trong khi nhấn nút q.
• Nhả nút q để trở lại vị trí thu phóng ban đầu.
• Không dùng được thu phóng lại nhanh trong khi quay phim.
59
Các Tính Năng Chụp
Sử Dụng Chức Năng Thu Phóng
Lấy nét
Nút Nhả Cửa Trập
Nhấn một nửa
Nhấn nút nhả cửa trập “nửa chừng” có nghĩa là nhấn giữ nút nhả
cửa trập tại thời điểm bạn cảm thấy sức cản nhẹ.
• Lấy nét và phơi sáng (tốc độ cửa trập và số f) được đặt khi bạn
nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng. Lấy nét và phơi sáng vẫn bị
khóa trong khi nút nhả cửa trập được nhấn một nửa.
• Vùng lấy nét thay đổi tùy vào chế độ chụp.
Nhấn hết
Nhấn nút nhả cửa trập “hết mức” có nghĩa là nhấn nút này xuống
hết hoàn toàn.
• Cửa trập được nhả ra khi nút nhả cửa trập được nhấn hết mức.
• Không được dùng lực khi nhấn nút nhả cửa trập, vì điều này có
thể làm máy ảnh rung lắc và làm nhòe hình. Hãy nhấn nút nhẹ
nhàng.
Sử Dụng Chức Năng AF Tìm Kiếm Mục Tiêu
Khi Chế độ vùng AF (A116) ở chế độ A (tự động) được cài ở AF tìm kiếm mục tiêu,
máy ảnh sẽ lấy nét theo cách được mô tả dưới đây khi bạn nhấn nút nhả cửa trập nửa
chừng.
• Máy ảnh phát hiện đối tượng chính và lấy nét đối tượng
đó. Khi đối tượng được lấy nét, vùng lấy nét sẽ được
hiển thị màu xanh lá. Nếu phát hiện khuôn mặt người,
máy ảnh sẽ tự động cài ưu tiên lấy nét vào đó.
1/250
F3
Vùng lấy nét
• Nếu không phát hiện thấy đối tượng chính nào, máy
ảnh sẽ tự động chọn một hoặc nhiều hơn trong số chín
vùng lấy nét bao gồm đối tượng ở gần máy ảnh nhất.
Khi đối tượng được lấy nét, vùng lấy nét đang được lấy
nét sẽ được hiển thị màu xanh lá.
1/250
F3
Vùng lấy nét
60
Các Tính Năng Chụp
Lấy nét
B
Lưu Ý Về Lấy Nét Tự Động Tìm Mục Tiêu
• Tùy thuộc vào điều kiện chụp, đối tượng mà máy ảnh xác định là đối tượng chính có thể thay đổi.
• Có thể không phát hiện được đối tượng chính khi đang dùng cài đặt Cân bằng trắng nhất định.
• Máy ảnh có thể không phát hiện được đối tượng chính thích hợp trong các trường hợp sau:
- Khi đối tượng quá tối hoặc quá sáng
- Khi đối tượng chính không có các màu sắc được xác định rõ ràng
- Khi hình chụp bị tạo khuôn hình sao cho đối tượng chính nằm ở mép màn hình
- Khi đối tượng chính bao gồm một mô thức được lặp đi lặp lại
Sử Dụng Tính Năng Dò Tìm Khuôn Mặt
Trong các cài đặt sau đây, máy ảnh sử dụng tính năng dò
tìm khuôn mặt để tự động lấy nét khuôn mặt người.
• Chế độ o (bộ chọn cảnh tự động) (A37)
• e (chân dung ban đêm) hoặc Chân dung chế độ cảnh
(A36)
• Chế độ chụp chân dung thông minh (A48)
• Khi Chế độ vùng AF (A116) trong chế độ A (tự
động) (A34) được đặt thành Ưu tiên khuôn mặt
25m 0s
3200
Nếu máy ảnh phát hiện nhiều hơn một khuôn mặt, đường viền kép xuất hiện xung quanh
khuôn mặt mà máy ảnh sẽ lấy nét, và đường viền đơn sẽ xuất hiện xung quanh các khuôn
mặt kia.
Nếu nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập khi không dò tìm thấy khuôn mặt nào:
• Trong chế độ o (bộ chọn cảnh tự động), vùng lấy nét sẽ thay đổi tùy thuộc vào điều
kiện chụp mà máy ảnh nhận ra.
• Trong các chế độ cảnh e (chân dung ban đêm) và Chân dung hoặc ở chế độ chụp
chân dung thông minh, máy ảnh sẽ lấy nét ở giữa khuôn hình.
• Trong chế độ A (tự động), máy ảnh sẽ chọn vùng lấy nét có chứa đối tượng gần nhất
với máy ảnh.
B
Lưu Ý Về Tính Năng Dò Tìm Khuôn Mặt
• Khả năng phát hiện khuôn mặt của máy ảnh phụ thuộc vào nhiều nhân tố khác nhau, gồm có
hướng khuôn mặt đang nhìn.
• Máy ảnh không thể phát hiện được khuôn mặt ở các trường hợp sau:
- Khi khuôn mặt bị che khuất một phần bởi kính râm hoặc bị che theo cách khác
- Khi khuôn mặt chiếm quá nhiều hoặc quá ít diện tích khuôn hình
61
Các Tính Năng Chụp
Lấy nét
Sử Dụng Tính Năng Làm Mịn Da
Trong chế độ chụp sau đây, nếu khuôn mặt người được dò thấy, máy ảnh sẽ xử lý hình ảnh
để làm mịn tông màu da mặt trước khi lưu ảnh (tối đa ba khuôn mặt).
• Chế độ chụp chân dung thông minh (A48)
- Có thể điều chỉnh mức độ áp dụng hiệu ứng Làm mịn da.
• Chế độ o (bộ chọn cảnh tự động) (A37)
• e (chụp chân dung ban đêm) hoặc Chân dung trong chế độ cảnh (A36)
Làm mịn da cũng có thể được áp dụng cho hình ảnh đã lưu bằng cách sử dụng Sửa lại vẻ
huyền ảo trong chế độ phát lại (A76).
B
Lưu Ý Về Làm Mịn Da
• Có thể mất nhiều thời gian hơn bình thường để lưu hình ảnh sau khi chụp.
• Ở một số điều kiện chụp, có thể không đạt được kết quả làm mịn da mong muốn, và tính năng
làm mịn da có thể được áp dụng cho những khu vực của hình ảnh trong đó không có khuôn mặt
nào.
Các Đối Tượng Không Phù Hợp Để Lấy Nét Tự Động
Máy ảnh có thể không lấy nét như mong muốn trong các trường hợp sau đây. Trong vài
trường hợp hiếm gặp, đối tượng có thể không lấy nét được mặc dù vùng lấy nét hoặc chỉ
báo lấy nét được hiển thị màu xanh lá:
• Đối tượng quá tối
• Vật thể có độ sáng thay đổi nhiều có trong điều kiện chụp (ví dụ như có mặt trời phía sau
đối tượng làm cho đối tượng có vẻ rất tối)
• Không có tương phản giữa đối tượng và môi trường xung quanh (ví dụ một đối tượng
chân dung mặc áo sơ mi trắng và đứng trước một bức tường trắng)
• Có vài đối tượng ở những khoảng cách khác nhau từ máy ảnh (ví dụ đối tượng nằm
trong một cái lồng)
• Đối tượng có những mô thức trùng lặp (cửa chớp, các tòa nhà có nhiều hàng cửa sổ có
hình dạng giống nhau, v.v.)
• Đối tượng chuyển động nhanh
Trong các trường hợp bên trên, hãy thử nhấn một nửa nút nhả cửa trập để lấy nét lại vài lần,
hoặc lấy nét ở một đối tượng khác đứng ở cùng khoảng cách đến máy ảnh so với đối tượng
muốn chụp, và sử dụng khóa lấy nét (A63).
62
Các Tính Năng Chụp
Lấy nét
Khóa Lấy Nét
Đề xuất chụp có khóa lấy nét khi máy ảnh không kích hoạt vùng lấy nét bao gồm đối tượng
mong muốn.
1
Đặt Chế độ vùng AF thành Trung tâm trong chế độ A (tự động)
(A116).
2
Đặt vị trí đối tượng ở trung tâm
khuôn hình và sau đó nhấn nửa
chừng nút nhả cửa trập.
• Máy ảnh sẽ lấy nét vào đối tượng và vùng
lấy nét được hiển thị màu xanh lá.
• Phơi sáng cũng bị khóa.
3
1/250
F3
1/250
F3
Hãy bố cục lại hình mà không nhấc ngón
tay lên.
• Đảm bảo duy trì cùng khoảng cách giữa máy ảnh và
đối tượng.
4
Nhấn hết mức nút nhả cửa trập để chụp
hình.
63
Các Tính Năng Chụp
Lấy nét
Cài Đặt Mặc Định (Đèn Nháy, Tự Hẹn Giờ và Chế
Độ Chụp Cận Cảnh)
Cài đặt mặc định cho từng chế độ chụp được liệt kê bên dưới.
Đèn nháy1
(A52)
A (tự động)
Tự hẹn giờ
(A54)
Chế độ chụp cận
cảnh
(A56)
U
Tắt
o (bộ chọn cảnh tự động)
U2
Tắt
j (Phong cảnh ban đêm)
W4
Tắt
e (chân dung ban đêm)
V6
Tắt
Tắt4
o (ngược sáng)
X/W7
Tắt
Tắt4
d (thể thao)
W4
Tắt4
Tắt4
b (chân dung)
V
Tắt
Tắt4
c (phong cảnh)
W4
Tắt5
Tắt4
U (đa phơi sáng làm sáng)
W4
n 2s5
Tắt4
f (bữa tiệc/trong nhà)
V8
Tắt
Tắt4
Z (bãi biển)
U
Tắt
Tắt4
z (tuyết)
U
Tắt
Tắt4
h (hoàng hôn)
W4
Tắt
Tắt4
i (hoàng hôn/bình minh)
W4
Tắt5
Tắt4
k (cận cảnh)
W
Tắt
Bật4
u (thức ăn)
W4
Tắt
Bật4
m (bắn pháo hoa)
W4
Tắt4
Tắt4
V (chụp toàn cảnh dễ dàng) W4
Tắt4
Tắt4
O (chân dung vật nuôi)
W4
9
Y
Tắt
L (mặt trăng)
W4
n 2s
Tắt4
l (ngắm chim)
Tắt
Chế độ cảnh
Tắt3
5
Tắt4
W4
Tắt
Tắt
s (chế độ sáng tạo)
U
Tắt
Tắt
F (chụp chân dung thông
minh)
U10
Tắt11
Tắt4
M (trình chiếu phim ngắn)
W4
Tắt
Tắt
64
Các Tính Năng Chụp
Cài Đặt Mặc Định (Đèn Nháy, Tự Hẹn Giờ và Chế Độ Chụp Cận Cảnh)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Cài đặt được sử dụng khi nâng đèn nháy.
Máy ảnh sẽ tự động chọn chế độ đèn nháy thích hợp cho điều kiện chụp máy ảnh đã chọn. Có
thể chọn thủ công W (tắt).
Không thể thay đổi được. Máy ảnh vào chế độ chụp cận cảnh khi chọn i.
Không thể thay đổi được.
r5s H.giờ t.chụp ch.dung không thể được sử dụng.
Không thể thay đổi được. Khi cài ở Cầm tay, cài đặt chế độ đèn nháy sẽ được cố định ở tự động
và đồng bộ hóa chậm với giảm mắt đỏ. Khi cài ở Giá ba chân, cài đặt chế độ đèn nháy sẽ được
cố định ở bật đèn nháy và đồng bộ hóa chậm với giảm mắt đỏ.
Đèn nháy được cố định tại X (đèn nháy làm đầy) khi HDR được đặt thành Tắt. Đèn nháy không
nháy sáng khi HDR được đặt thành Bật.
Có thể chuyển sang đồng bộ chậm với chế độ đèn nháy giảm mắt đỏ.
Y Nhả tđ ch.dung vật nuôi và r5s H.giờ t.chụp ch.dung có thể được sử dụng (A41).
n10s hoặc n2s không thể được sử dụng.
Không thể được sử dụng khi Chống nháy mắt được đặt thành Bật.
a Hẹn giờ cười (A49) và n Tự cắt dán ảnh (A50) có thể được sử dụng ngoài n10s,
n2s, hoặc r5s H.giờ t.chụp ch.dung.
65
Các Tính Năng Chụp
Cài Đặt Mặc Định (Đèn Nháy, Tự Hẹn Giờ và Chế Độ Chụp Cận Cảnh)
Các Chức Năng Không Thể Sử Dụng Đồng Thời
Khi Chụp
Không thể sử dụng một số chức năng với các cài đặt menu khác.
Chức năng bị giới
hạn
Cài đặt
Mô tả
Liên tục (A113)
Khi chọn một cài đặt không phải Đơn, không thể
sử dụng đèn nháy.
Chống nháy mắt
(A121)
Khi Chống nháy mắt được đặt thành Bật, không
thể sử dụng đèn nháy.
Tự hẹn giờ
Chế độ vùng AF
(A116)
Khi chọn Dò tìm đối tượng, không thể sử dụng
chế độ tự hẹn giờ.
Chế độ chụp cận
cảnh
Chế độ vùng AF
(A116)
Khi chọn Dò tìm đối tượng, không thể sử dụng
chế độ chụp cận cảnh.
Chế độ hình ảnh
Liên tục (A113)
Chế độ hình ảnh được cài như sau tùy thuộc vào
cài đặt chụp liên tục:
• Bộ nhớ tạm trc khi chụp: q (kích cỡ ảnh:
1600 × 1200 điểm ảnh)
• Liên tục H: 120 hình/s: O (kích cỡ ảnh:
640 × 480 điểm ảnh)
• Liên tục H: 60 hình/s: M (kích cỡ ảnh:
1280 × 960 điểm ảnh)
Cân bằng trắng
Màu sắc (sử dụng
thanh trượt sáng tạo)
(A34)
Khi điều chỉnh sắc màu bằng thanh trượt sáng
tạo, không thể cài được Cân bằng trắng trong
menu chụp. Để đặt Cân bằng trắng, hãy chọn
P trong màn hình cài đặt thanh trượt sáng tạo
để đặt lại độ sáng, sự sống động, sắc màu và
D-Lighting Hoạt Động.
Liên tục
Tự hẹn giờ (A54)
Nếu sử dụng tự hẹn giờ khi Bộ nhớ tạm trc khi
chụp được chọn, cài đặt này được cố định ở Đơn.
Độ nhạy ISO
Liên tục (A113)
Khi chọn Bộ nhớ tạm trc khi chụp, Liên tục H:
120 hình/s, hoặc Liên tục H: 60 hình/s, Độ
nhạy ISO được cố định tại Tự động.
Chế độ vùng AF
Cân bằng trắng
(A111)
Khi một cài đặt không phải là Tự động được
chọn cho Cân bằng trắng trong chế độ AF tìm
kiếm mục tiêu, máy ảnh sẽ không phát hiện đối
tượng chính.
Chống nháy mắt
Tự cắt dán ảnh
(A50)
Khi chọn Tự cắt dán ảnh, Chống nháy mắt sẽ bị
tắt.
Chế độ đèn nháy
66
Các Tính Năng Chụp
Các Chức Năng Không Thể Sử Dụng Đồng Thời Khi Chụp
Chức năng bị giới
hạn
Cài đặt
Mô tả
Nhãn ngày
Liên tục (A113)
Khi chọn Bộ nhớ tạm trc khi chụp, Liên tục H:
120 hình/s, hoặc Liên tục H: 60 hình/s, không
thể in ngày và giờ trên ảnh.
Thu phóng kỹ
thuật số
Chế độ vùng AF
(A116)
Khi chọn Dò tìm đối tượng, không thể sử dụng
tính năng thu phóng kỹ thuật số.
B
Lưu Ý Về Thu Phóng Kỹ Thuật Số
• Tùy thuộc vào chế độ chụp hay các cài đặt hiện tại, thu phóng kỹ thuật số có thể không sử dụng
được (A141).
• Khi áp dụng chức năng thu phóng kỹ thuật số, máy ảnh sẽ lấy nét đối tượng ở giữa khuôn hình.
67
Các Tính Năng Chụp
Các Chức Năng Không Thể Sử Dụng Đồng Thời Khi Chụp
Các Tính Năng Phát Lại
Thu Phóng Phát Lại........................................................................................................................69
Hiển Thị Hình Thu Nhỏ/Hiển Thị Lịch......................................................................................70
Chế Độ Danh Sách theo Ngày....................................................................................................71
Xem và Xóa Hình Ảnh trong Một Chuỗi.................................................................................72
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)......................................................................................74
68
Các Tính Năng Phát Lại
Thu Phóng Phát Lại
Xoay nút điều khiển thu phóng đến vị trí g (thu phóng
phát lại i) ở chế độ phát lại toàn khuôn hình (A20) để
phóng to hình ảnh.
4/4
0004. JPG
15/11/2016 15:30
Phát lại toàn khuôn hình
g (i)
g
(i)
f
(h)
3.0
Hình ảnh được phóng to.
Hướng dẫn
vùng được hiển
thị
• Bạn có thể thay đổi tỉ lệ phóng đại bằng cách xoay nút điều khiển thu phóng về phía
f (h) hoặc g (i).
• To view a different area of the image, press the multi selector HIJK.
• Khi một ảnh được phóng to xuất hiện, hãy nhấn nút k để trở lại chế độ phát lại toàn
khuôn hình.
C
Xén ảnh
Khi một ảnh được phóng to xuất hiện, bạn có thể bấm nút d để xén ảnh nhằm bao gồm chỉ
phần có thể nhìn thấy và lưu lại thành một tệp riêng (A79).
69
Các Tính Năng Phát Lại
Thu Phóng Phát Lại
Hiển Thị Hình Thu Nhỏ/Hiển Thị Lịch
Xoay nút điều khiển thu phóng về phía f (phát lại hình
thu nhỏ h) trong chế độ phát lại toàn khuôn hình (A20)
sẽ hiển thị ảnh ở chế độ hình thu nhỏ.
1/20
0001. JPG
15/11/2016 15:30
Phát lại toàn khuôn hình
1/20
f
(h)
g
(i)
Phát lại hình thu nhỏ
f (h)
f
(h)
g
(i)
Sun Mon
2 0 1 6 11
Tue Wed Thu
1
2
1
Fri
3
Sat
4
5
6
7
8
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
9
Hiển Thị Lịch
• Bạn có thể thay đổi số hình thu nhỏ được hiển thị bằng cách xoay nút điều khiển thu
phóng về phía f(h) hoặc g (i).
• Khi đang dùng chế độ hiển thị hình thu nhỏ, hãy bấm đĩa chọn đa năng HIJK để
chọn một hình, và sau đó nhấn k để hiển thị hình đó ở chế độ phát lại toàn khuôn hình.
• Khi sử dụng chế độ hiển thị lịch, nhấn HIJK để chọn ngày và sau đó nhấn nút kđể
hiển thị các hình được chụp vào ngày đó.
B
Lưu Ý Về Hiển Thị Lịch
Các hình ảnh được chụp khi chưa đặt ngày cho máy ảnh sẽ được xem như những hình ảnh được
chụp vào ngày 1 tháng 1, 2016.
70
Các Tính Năng Phát Lại
Hiển Thị Hình Thu Nhỏ/Hiển Thị Lịch
Chế Độ Danh Sách theo Ngày
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M biểu tượng menu N M C Danh sách
theo ngày M nút k
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn một ngày và sau
đó nhấn vào nút k để phát lại các hình ảnh được chụp
vào ngày đã chọn.
• Các chức năng trong menu phát lại (A129) có thể
được sử dụng cho những hình ảnh trong ngày chụp đã
chọn (ngoại trừ Sao chép).
• Các thao tác sau đây có thể sử dụng được khi màn hình
chọn ngày chụp được hiển thị.
- Nút d: Các chức năng được liệt kê bên dưới sẽ sử
dụng được.
• Trình chiếu slide
• Bảo vệ*
Danh sách theo ngày
20/11/2016
3
15/11/2016
1
05/11/2016
2
04/11/2016
10
* Các cài đặt tương tự có thể được áp dụng cho tất cả các ảnh được chụp vào ngày đã
chọn.
- Nút l: Xóa tất cả ảnh chụp trong ngày đã chọn.
B
Lưu Ý Về Chế Độ Danh Sách Theo Ngày
• Có thể lựa chọn tối đa 29 ngày gần đây nhất. Nếu tồn tại các hình ảnh hơn 29 ngày, tất cả các ảnh
đã lưu sớm hơn 29 ngày gần đây nhất sẽ được kết hợp dưới mục Khác.
• 9.000 hình ảnh gần đây nhất có thể được hiển thị.
• Các hình ảnh được chụp khi chưa đặt ngày cho máy ảnh sẽ được xem như những hình ảnh được
chụp vào ngày 1 tháng 1, 2016.
71
Các Tính Năng Phát Lại
Chế Độ Danh Sách theo Ngày
Xem và Xóa Hình Ảnh trong Một Chuỗi
Xem Hình Ảnh trong một Chuỗi
Các hình ảnh được chụp liên tục hoặc với chức năng đa phơi sáng làm sáng, chế độ sáng
tạo hoặc tự cắt dán ảnh sẽ được lưu dưới dạng một chuỗi.
Một hình ảnh trong chuỗi được dùng làm ảnh chính để đại
1/5
diện cho chuỗi đó khi được hiển thị trong chế độ phát lại
khuôn hình đầy hoặc phát lại hình thu nhỏ.
Để hiển thị từng hình ảnh trong chuỗi, hãy nhấn nút k.
0004.JPG
15/11/2016 15:30
Sau khi nhấn nút k, các thao tác được liệt kê dưới đây sẽ
sử dụng được.
• Để hiển thị hình trước đó hoặc kế tiếp, nhấn đĩa chọn đa
năng JK.
• Để hiển thị ảnh không nằm trong chuỗi, hãy nhấn nút
H để trở lại chế độ hiển thị hình chính.
• Để hiển thị các hình ảnh trong một chuỗi dưới dạng các
hình thu nhỏ, hoặc để phát lại trong trình chiếu slide,
hãy đặt L.chọn hiển thị chuỗi ảnh thành Ảnh cá
nhân trong trình đơn phát lại (A133).
B
1/5
Trở lại
0004.JPG
15/11/2016 15:30
Các Tùy Chọn Hiển Thị Theo Chuỗi
Không thể hiển thị theo chuỗi các hình ảnh được chụp bằng máy ảnh khác với máy ảnh này.
C
Các Tùy Chọn Menu Phát Lại Sẵn Có Khi Sử Dụng Chuỗi
• Khi các ảnh trong một chuỗi được hiển thị ở chế độ phát lại toàn khuôn hình, hãy bấm nút
d để chọn các tính năng trong trình đơn phát lại (A129).
• Nếu nhấn nút d trong khi chỉ hiển thị hình chính, có thể áp dụng những cài đặt sau đây cho
tất cả hình ảnh trong chuỗi đó:
- Đánh dấu để tải lên, Bảo vệ, Sao chép
72
Các Tính Năng Phát Lại
Xem và Xóa Hình Ảnh trong Một Chuỗi
Xóa Hình Ảnh trong một Chuỗi
Khi bấm nút l (xóa) để xem ảnh theo chuỗi, những ảnh đã bị xóa sẽ khác nhau tùy thuộc
vào thứ tự hiển thị như thế nào.
• Khi hiển thị ảnh chính:
- Hình ảnh hiện tại:
Toàn bộ ảnh trong chuỗi được hiển thị sẽ bị xóa.
- Xóa các hình ảnh đã chọn: Khi chọn ảnh chính trên màn hình xóa các hình ảnh đã
chọn (A22), tất cả hình ảnh trong chuỗi đó sẽ bị xóa.
- Tất cả hình ảnh:
Tất cả ảnh trên thẻ nhớ hoặc trong bộ nhớ trong sẽ bị
xóa.
• Khi ảnh trong một chuỗi được hiển thị trong chế độ phát lại toàn khung hình:
- Hình ảnh hiện tại:
Ảnh đang được hiển thị sẽ bị xóa.
- Xóa các hình ảnh đã chọn: Các ảnh được chọn trong chuỗi này sẽ bị xóa.
- Toàn bộ chuỗi ảnh:
Toàn bộ ảnh trong chuỗi được hiển thị sẽ bị xóa.
73
Các Tính Năng Phát Lại
Xem và Xóa Hình Ảnh trong Một Chuỗi
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
Trước Khi Chỉnh Sửa Ảnh
Bạn có thể chỉnh sửa các ảnh này dễ dàng trên máy ảnh. Các bản sao đã được chỉnh sửa sẽ
được lưu thành tệp riêng.
Các bản sao đã hiệu chỉnh sẽ được lưu lại với cùng ngày giờ chụp như bản gốc.
C
Các Giới Hạn đối với Hiệu Chỉnh Hình Ảnh
• Một hình ảnh có thể được chỉnh sửa tối đa 10 lần. Hình ảnh tĩnh được tạo ra bằng cách chỉnh sửa
phim có thể được chỉnh sửa tối đa 9 lần.
• Bạn có thể không chỉnh sửa được hình ảnh của một kích cỡ nhất định hoặc với các chức năng
chỉnh sửa nhất định.
Hiệu ứng nhanh: Thay Đổi Sắc Màu hoặc Trạng Thái
Xử lý hình ảnh bằng nhiều hiệu ứng khác nhau.
Bạn có thể chọn Bức họa, Minh họa ảnh, Chân dung mềm, Chân dung phông nền đơn
sắc, Mắt cá, Đường sáng bắt chéo màn hình, hoặc Mô hình thu nhỏ.
1
2
Hiển thị hình ảnh mà bạn muốn áp dụng
một hiệu ứng trong chế độ phát lại toàn
màn hình và nhấn nút k.
Sử dụng đĩa chọn đa năng HIJK để
chọn hiệu ứng mong muốn và bấm nút
k.
• Xoay nút điều khiển thu phóng (A2) đến vị trí g (i)
để chuyển sang chế độ phát lại toàn khuôn hình hoặc
f (h) để chuyển sang chế độ phát lại hình thu nhỏ.
• Để thoát mà không lưu ảnh đã chỉnh sửa, hãy nhấn nút
d.
3
Chọn Có và bấm nút k.
• Một bản đã hiệu chỉnh sẽ được tạo.
74
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
0004. JPG
15/11/2016 15:30
Hiệu ứng nhanh
Bức họa
Minh họa ảnh
Chân dung mềm
Chân dung (màu
+ đen trắng)
Mắt cá
Đường sáng bắt
chéo màn hình
Hủy
K.tra
Sửa lại nhanh: Nâng Cao Độ Tương Phản và Bão Hòa
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M Chọn một ảnh M nút d M Sửa lại nhanh M nút k
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn mức
hiệu ứng mong muốn và nhấn nút k.
Sửa lại nhanh
• Bản được chỉnh sửa sẽ hiển thị ở phía bên phải.
• Để thoát mà không lưu bản sao, hãy nhấn J.
Bình thường
Giá trị
D-Lighting: Nâng Cao Độ Sáng và Độ Tương Phản
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M Chọn một ảnh M nút d M D-Lighting M nút k
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn OK và
nhấn nút k.
D-Lighting
• Bản được chỉnh sửa sẽ hiển thị ở phía bên phải.
• Để thoát mà không lưu bản sao, hãy chọn Hủy và nhấn nút
k.
OK
Hủy
75
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
Điều chỉnh mắt đỏ: Sửa Mắt Đỏ Khi Chụp Bằng Đèn Nháy
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M Chọn một ảnh M nút d M Điều chỉnh mắt đỏ M
nút k
Xem trước kết quả và nhấn nút k.
Điều chỉnh mắt đỏ
• Để thoát mà không lưu bản sao, hãy nhấn đĩa chọn đa năng J.
Trở lại
B
Lưu
Lưu Ý Về Sửa Mắt Đỏ
• Sửa mắt đỏ chỉ có thể áp dụng được cho các ảnh phát hiện có mắt đỏ.
• Sửa mắt đỏ có thể áp dụng được cho vật nuôi (chó, mèo) ngay cả khi mắt của chúng không phải
màu đỏ.
• Sửa mắt đỏ có thể không mang lại kết quả mong muốn ở một số ảnh.
• Đôi lúc hiếm hoi, sửa mắt đỏ có thể được áp dụng không cần thiết cho các vùng khác của hình
ảnh.
Sửa lại vẻ huyền ảo: Làm Đẹp Khuôn Mặt Người
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M Chọn một ảnh M nút d M Sửa lại vẻ huyền ảo M
nút k
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HIJK để
chọn khuôn mặt bạn muốn áp dụng việc
sửa lại và nhấn nút k.
Chọn đối tượng
• Khi chỉ phát hiện được một khuôn mặt, hãy tiến hành
bước 2.
Trở lại
76
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
2
Sử dụng JK để chọn hiệu ứng, sử dụng
HI để chọn mức độ hiệu ứng, và nhấn
nút k.
Khuôn mặt nhỏ
• Bạn có thể đồng thời áp dụng nhiều hiệu ứng.
Điều chỉnh hoặc kiểm tra các cài đặt cho tất cả các
hiệu ứng trước khi nhấn nút k.
Trở lại
F Khuôn mặt nhỏ, B Làm mịn da, l Trang điểm
nền, m Giảm ánh sáng, E Ẩn quầng mắt, A Mắt
to, G Làm trắng mắt, n Bóng mắt, o Mascara, H Làm trắng răng, p Son môi,
D Làm đỏ má
• Nhấn nút d nhằm quay lại màn hình để chọn một người.
3
Xem trước kết quả và sau đó nhấn nút k.
Xem trước
• Để thay đổi các cài đặt, hãy nhấn J để trở về bước 2.
• Để thoát mà không lưu ảnh đã chỉnh sửa, hãy nhấn nút
d.
Lưu
4
Chọn Có và bấm nút k.
• Một bản đã hiệu chỉnh sẽ được tạo.
Lưu, OK?
Có
Không
B
Lưu Ý Về Sửa Lại Vẻ Huyền Ảo
• Có thể chỉnh sửa một khuôn mặt tại một thời điểm. Để áp dụng hiệu ứng sửa lại vẻ huyền ảo cho
một khuôn mặt khác, hãy chỉnh sửa lại hình ảnh đã biên tập.
• Tùy vào hướng của khuôn mặt, hoặc độ sáng của khuôn mặt, máy ảnh có thể không phát hiện
chính xác các khuôn mặt, hoặc chức năng sửa lại vẻ huyền ảo có thể không có tác dụng như
mong muốn.
• Nếu không phát hiện được khuôn mặt nào, cảnh báo sẽ được hiển thị và màn hình trở về menu
phát lại.
• Chức năng sửa lại vẻ huyền ảo chỉ sử dụng được cho hình ảnh chụp ở độ nhạy ISO 1600 hoặc
thấp hơn, và kích cỡ hình ảnh là 640 × 480 hoặc lớn hơn.
77
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
Ảnh thu nhỏ: Giảm Kích Cỡ của Hình Ảnh
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M Chọn một ảnh M nút d M Ảnh thu nhỏ M nút k
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
kích cỡ sao chép mong muốn và nhấn nút
k.
• Đối với hình ảnh được chụp ở cài đặt chế độ hình ảnh
là l 4608×2592, chỉ 640×360 được hiển thị, và đối
với hình ảnh ở chế độ s 3456×3456, chỉ có
480×480 được hiển thị.
2
Ảnh thu nhỏ
640×480
320×240
160×120
Chọn Có và bấm nút k.
• Một bản sao đã sửa lại được tạo (tỷ lệ nén xấp xỉ 1:8).
Tạo tập tin ảnh thu nhỏ?
Có
Không
78
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
Xén: Tạo một Bản Sao Đã Xén
1
2
Xoay nút điều khiển thu phóng để phóng to ảnh (A69).
Điều chỉnh hình ảnh để chỉ phần mà bạn
muốn giữ được hiển thị, và sau đó nhấn
nút d (menu).
• Di chuyển nút điều khiển thu phóng về phía g (i)
hoặc f (h) để điều chỉnh tỉ lệ phóng đại. Cài tỉ lệ
phóng đại tại vị trí u được hiển thị.
• Dùng đĩa chọn đa năng HIJK để cuộn đến phần
hình ảnh mà bạn muốn hiển thị.
3
Xác nhận vùng mà bạn muốn giữ lại, và
nhấn nút k.
3.0
Xén
• Để cài lại vùng, hãy nhấn J.
Lưu
4
Chọn Có và bấm nút k.
• Một bản đã hiệu chỉnh sẽ được tạo.
Lưu hình ảnh này là được hiển
thị?
Có
Không
C
Cỡ Hình Ảnh
• Tỷ lệ khung hình (ngang với dọc) của bản sao đã xén cũng giống như hình ảnh gốc.
• Khi cỡ hình ảnh của bản sao đã xén là 320 × 240 hoặc nhỏ hơn, hình ảnh sẽ được hiển thị với kích
cỡ nhỏ hơn trong suốt quá trình phát lại.
79
Các Tính Năng Phát Lại
Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)
Phim
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản.....................................................................81
Lưu Ảnh Tĩnh Khi Quay Phim .....................................................................................................84
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn).......85
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại Phim....................................................................................88
Hiệu Chỉnh Phim .............................................................................................................................89
80
Phim
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản
1
Hiển thị màn hình chụp.
Khung hình phim
• Kiểm tra thời gian quay phim còn lại.
• Bạn nên hiển thị khung phim cho biết vùng sẽ được
ghi lại trong phim (A82).
25m 0s
3200
Thời gian ghi phim còn lại
2
Hạ đèn nháy (A19).
• Quay phim trong khi nâng đèn nháy có thể khiến âm thanh bị giảm.
3
Nhấn nút b (quay phim e) để bắt đầu
quay phim.
• Máy ảnh sẽ lấy nét vào đối tượng ở giữa khuôn hình.
• Nhấn đĩa chọn đa năng K để tạm dừng ghi hình, và
nhấn K một lần nữa để tiếp tục ghi hình (trừ khi chọn
một tùy chọn phim HS trong Tùy chọn phim). Ghi
hình sẽ tự động kết thúc nếu vẫn tạm dừng trong
khoảng năm phút.
12m30s
• Bạn có thể chụp ảnh tĩnh bằng cách nhấn nút nhả cửa trập trong khi quay phim (A84).
4
5
Nhấn nút b (quay phim e) một lần nữa để kết thúc quay.
Chọn một phim ở chế độ phát lại toàn
khuôn hình và nhấn nút k để phát lại nó.
10s
• Hình ảnh có biểu tượng tùy chọn phim sẽ là một phim.
0010. MP4
15/11/2016 15:30
Tùy chọn phim
81
Phim
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản
Khung phim
• Nhấn nút s để hiển thị khung phim (A4). Thay đổi phạm vi phim trong khuôn hình
trước khi quay phim.
• Vùng được ghi trong phim sẽ khác nhau tùy thuộc vào cài đặt Tùy chọn phim hoặc
Chống rung phim trong menu phim.
Thời Gian Quay Phim Tối Đa
Mỗi tập tin phim không được vượt quá kích cỡ 4 GB hoặc độ dài 29 phút, ngay cả khi có đủ
dung lượng trống trên thẻ nhớ để ghi lâu hơn.
• Thời gian ghi hình còn lại cho một đoạn phim sẽ được hiển thị trên màn hình quay phim.
• Thời gian ghi hình còn lại thực tế có thể thay đổi tùy vào nội dung phim, di chuyển của
đối tượng hoặc loại thẻ nhớ.
• Nên dùng thẻ nhớ có phân loại SD Speed Class là 6 trở lên khi quay phim (A172). Quá
trình quay phim có thể dừng bất ngờ khi dùng thẻ nhớ có phân loại Speed Class thấp
hơn.
B
Nhiệt Độ Máy Ảnh
• Máy ảnh có thể nóng lên khi quay phim trong thời gian dài hoặc khi sử dụng máy ảnh ở khu vực
nóng.
• Nếu bên trong máy ảnh trở nên quá nóng khi quay phim, máy ảnh sẽ tự động dừng ghi.
Lượng thời gian còn lại đến khi máy ảnh dừng quay (B 10 giây) sẽ được hiển thị.
Khi máy ảnh dừng quay, máy ảnh sẽ tự tắt.
Hãy để máy ảnh tắt cho đến khi bên trong máy ảnh nguội lại.
82
Phim
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản
Lưu Ý Về Việc Quay Phim
B
Lưu Ý Về Lưu Ảnh hoặc Phim
Chỉ báo hiển thị số phơi sáng còn lại hoặc thời gian ghi hình còn lại sẽ nhấp nháy trong khi hình
ảnh hoặc phim đang được lưu lại. Không mở nắp hộp pin/nắp phủ khe thẻ nhớ hoặc tháo thẻ
nhớ hoặc pin trong khi chỉ báo đang nhấp nháy. Việc làm này có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc hư
hỏng máy ảnh hay thẻ nhớ.
B
Lưu Ý Về Phim Đã Quay
• Khi sử dụng bộ nhớ trong của máy ảnh, có thể mất một chút thời gian để lưu phim.
• Chất lượng hình ảnh có thể giảm một chút khi sử dụng chế độ thu phóng kỹ thuật số.
• Âm thanh của thao tác điều khiển thu phóng, thu phóng, chuyển động thấu kính lấy nét tự
động, chống rung và thao tác lấy độ mở ống kính khi thay đổi độ sáng có thể được ghi lại.
• Có thể nhìn thấy các hiện tượng sau đây trên màn hình trong khi quay phim. Các hiện tượng này
được lưu vào phim đã ghi.
- Hiện tượng phân lớp có thể xuất hiện trong hình dưới ánh sáng huỳnh quang, hơi thủy ngân,
hoặc hơi natri.
- Các đối tượng di chuyển nhanh từ bên này khuôn hình sang bên kia, chẳng hạn như một chiếc
xe lửa hay xe hơi đang chuyển động, có thể bị lệch.
- Toàn bộ hình ảnh trong phim có thể bị lệch khi lia máy ảnh.
- Ánh sáng hoặc những khu vực sáng khác có thể để lại hình ảnh khi di chuyển máy ảnh.
• Tùy vào khoảng cách với đối tượng hoặc mức thu phóng được áp dụng, có thể có sọc màu trên
các đối tượng có những mô thức trùng lặp (sợi, cửa sổ lưới mắt cáo, v.v.) trong khi quay và phát lại
phim. Điều này xảy ra khi mẫu hình trong đối tượng và bố cục của cảm biến hình ảnh giao thoa với
nhau; đó không phải là hư hỏng.
B
Lưu Ý Về Chống Rung Khi Quay Phim
• Khi Chống rung phim (A127) trong menu phim được cài ở Bật (hybrid), góc nhìn (tức là
vùng có thể nhìn thấy trong khuôn hình) sẽ trở nên hẹp hơn khi quay phim.
• Khi sử dụng giá ba chân để cố định máy ảnh trong khi chụp, hãy đặt Chống rung phim thành
Tắt để tránh việc chức năng này có thể gây ra lỗi.
B
Lưu Ý Về Lấy Nét Tự Động Cho Quay Phim
Lấy nét tự động có thể không hoạt động như mong đợi (A62). Nếu trường hợp này xuất hiện, hãy
thử các thao tác sau đây:
1. Đặt Chế độ lấy nét tự động trong trình đơn phim thành AF đơn (cài đặt mặc định) trước khi
bắt đầu quay phim.
2. Định khuôn hình một đối tượng khác (nằm ở cùng khoảng cách từ máy ảnh với đối tượng mong
muốn) ở giữa khuôn hình, nhấn nút b (quay phim e) để bắt đầu quay, và điều chỉnh bố cục.
83
Phim
Thao Tác Quay Phim và Phát Lại Phim Cơ Bản
Lưu Ảnh Tĩnh Khi Quay Phim
Nếu nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập khi quay phim, một
khuôn hình sẽ được lưu làm ảnh tĩnh. Quay phim vẫn tiếp
tục khi ảnh tĩnh đang được lưu.
• Hình ảnh tĩnh có thể được chụp lại khi y được hiển thị
trên màn hình. Khi z được hiển thị, không thể chụp
được hình ảnh tĩnh.
• Cỡ của hình ảnh tĩnh được chụp được xác định bởi cỡ
hình ảnh phim (A122).
B
12m30s
Lưu Ý Về Chụp Hình Ảnh Tĩnh Khi Quay Phim
• Không thể lưu hình ảnh tĩnh khi đang quay phim trong các trường hợp sau:
- Khi thời gian quay phim còn lại chưa đến năm giây
- Khi Tùy chọn phim (A122) được đặt thành Z 1080/60i, U 1080/50i, g 480/30p,
W 480/25p, hoặc phim HS
• Bạn có thể nghe thấy âm thanh phát ra khi thao tác nút nhả cửa trập khi lưu hình ảnh tĩnh trong
phim được ghi.
• Nếu máy ảnh di chuyển khi nhấn nút nhả cửa trập, thì hình ảnh có thể bị mờ.
84
Phim
Lưu Ảnh Tĩnh Khi Quay Phim
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các
Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn)
Máy ảnh sẽ tạo một bộ phim ngắn có độ dài lên đến
30 giây (e 1080/30p hoặc S 1080/25p) bằng cách
ghi hình và tự động kết hợp nhiều đoạn phim dài chỉ vài
giây.
1
Nhấn nút d (menu) và đặt cấu hình các
cài đặt để quay phim.
Số lần chụp
Hiệu ứng đặc biệt
• Số lần chụp: Cài số lượng các đoạn phim mà máy ảnh sẽ
Nhạc nền
quay và thời gian ghi hình cho mỗi đoạn phim. Theo mặc
Kết thúc quay
định, máy ảnh sẽ ghi hình 15 đoạn phim mỗi đoạn 2 giây để
tạo ra một đoạn phim ngắn 30 giây.
• Hiệu ứng đặc biệt (A87): Áp dụng các hiệu ứng
khác nhau cho phim khi chụp. Có thể thay đổi các hiệu
ứng cho mỗi đoạn phim.
• Nhạc nền: Chọn nhạc nền. Bạn có thể nghe thử bằng cách di chuyển điều khiển thu
phóng (A2) về phía g (i).
• Sau khi cài đặt hoàn tất, hãy nhấn nút d hay nút nhả cửa trập để thoát khỏi menu.
2
Nhấn nút b (quay phim e) để quay một
đoạn phim.
• Máy ảnh sẽ tự động dừng ghi hình đoạn phim khi thời
gian quy định trong bước 1 trôi qua.
• Có thể tạm thời dừng quay đoạn phim.
Xem “Tạm Dừng Quay Phim” (A86).
3
0
15
25m 0s
3200
Kiểm tra đoạn phim được ghi hoặc xóa nó.
• Để kiểm tra nó, hãy nhấn nút k.
• Để xóa nó, hãy nhấn nút l. Đoạn phim được ghi hình
cuối cùng hoặc mọi đoạn phim đều có thể bị xóa.
• Để tiếp tục quay các đoạn phim, hãy lặp lại thao tác ở
bước 2.
• Để thay đổi các hiệu ứng, hãy quay lại bước 1.
12
15
Xem trước
24m36s
3200
Số đoạn phim được ghi hình
85
Phim
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn)
4
Lưu trình chiếu phim ngắn.
• Trình chiếu phim ngắn sẽ được lưu lại khi máy ảnh hoàn tất việc quay các đoạn phim theo
số lượng quy định.
• Để lưu trình chiếu phim ngắn trước khi máy ảnh hoàn tất số lượng các đoạn phim quy
định, hãy nhấn nút d khi màn hình chờ chụp được hiển thị, và sau đó chọn Kết thúc
quay.
• Các đoạn phim sẽ bị xóa khi lưu lại trình chiếu phim ngắn.
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại Đoạn Phim
Để điều chỉnh âm lượng, hãy di chuyển nút điều khiển thu
phóng trong khi đang phát đoạn phim (A2).
Điều khiển phát lại được hiển thị trên màn hình.
Có thể thực hiện các thao tác được mô tả dưới đây bằng
đĩa chọn đa năng JK để chọn một điều khiển và sau đó
nhấn nút k.
10s
Điều khiển phát lại
Chức năng
Biểu
tượng
Mô tả
Tua lại
A
Giữ nút k để tua lại phim.
Tua nhanh
B
Giữ nút k để tua phim nhanh.
Tạm dừng phát lại. Có thể thực hiện các thao tác sau đây trong khi
tạm dừng phát lại.
Tạm dừng
E
C
Tua lại phim một khung hình. Giữ nút k để tua lại phim liên
tục.
D
Tua đi phim một khung hình. Giữ nút k để tua đi phim liên
tục.
F
Tiếp tục phát lại.
Kết thúc phát
lại
G
Trở về màn hình chụp.
Kết thúc quay
p
Lưu trình chiếu phim ngắn bằng cách sử dụng các đoạn phim đã
quay.
B
Lưu Ý Về Quay Trình Chiếu Phim Ngắn
C
Tạm Dừng Quay Phim
• Máy ảnh không thể quay phim nếu không lắp thẻ nhớ.
• Không hoán đổi thẻ nhớ cho đến khi trình chiếu phim ngắn đã được lưu lại.
• Có thể chụp hình ảnh tĩnh (l 4608×2592) nếu bạn nhấn nút nhả cửa trập khi màn hình chờ
chụp được hiển thị.
• Bạn có thể tạm dừng quay phim và phát lại hình ảnh hoặc vào các chế độ chụp khác để chụp
ảnh. Quay phim sẽ tiếp tục khi bạn vào lại chế độ trình chiếu phim ngắn.
86
Phim
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn)
Các Chức Năng Sử Dụng Được Trong Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn
•
•
•
•
•
Tự hẹn giờ (A54)
Chế độ chụp cận cảnh (A56)
Bù phơi sáng (A57)
Menu trình chiếu phim ngắn (A85)
Menu tùy chọn phim (A122)
Sử Dụng Hiệu Ứng Đặc Biệt
Áp dụng hiệu ứng cho hình ảnh trong quá trình chụp.
Xoay đĩa lệnh chế độ đến n M nút d M biểu tượng menu n M Hiệu ứng đặc
biệt M nút k
Loại
Mô tả
O Mềm
Làm mờ hình ảnh bằng cách thêm nét hơi mờ cho toàn bộ hình.
P Nâu đỏ hoài cổ
Thêm tông màu nâu đỏ vào và giảm độ tương phản để mô phỏng
chất lượng của một bức ảnh xưa cũ.
F Đơn sắc độ tg phản
cao
Tạo ảnh đen trắng bằng độ tương phản mạnh.
I Màu tuyển chọn
Chỉ giữ lại một màu tuyển chọn và làm cho màu khác trở thành
đen trắng.
l Nhòe tràn
Tăng độ bão hòa màu toàn hình ảnh để tạo vẻ tươi sáng hơn.
o Xử lý kết hợp
Mang lại cho ảnh vẻ bề ngoài huyền bí dựa trên màu sắc cụ thể.
m H.ứng máy ảnh đồ
chơi1
Mang lại cho toàn bức ảnh sắc màu hơi vàng và làm tối phần biên
của ảnh.
n H.ứng máy ảnh đồ
chơi2
Giảm độ bão hoà màu của toàn bộ ảnh và làm tối phần biên của
ảnh.
b Gương
Tạo một ảnh đối xứng song phương mà nửa bên phải là hình ảnh
phản chiếu ngược của nửa bên trái.
k Tắt
(cài đặt mặc định)
Không áp dụng hiệu ứng nào cho hình ảnh.
• Khi chọn Màu tuyển chọn hoặc Xử lý kết hợp, sử
dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn màu sắc mong
muốn và nhấn nút k để áp dụng màu đó.
Màu tuyển chọn
Lưu
87
Phim
Chế Độ Trình Chiếu Phim Ngắn (Kết Hợp Các Đoạn Phim để Tạo Phim Ngắn)
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại Phim
Để điều chỉnh âm lượng, hãy di chuyển nút điều khiển thu
phóng trong khi đang phát phim (A2).
Chỉ báo âm lượng
Điều khiển phát lại được hiển thị trên màn hình.
Có thể thực hiện các thao tác được mô tả dưới đây bằng
đĩa chọn đa năng JK để chọn một điều khiển và sau đó
bấm nút k.
Khi tạm dừng
Chức năng
Biểu
tượng
Mô tả
Tua lại
A
Giữ nút k để tua lại phim.
Tua nhanh
B
Giữ nút k để tua phim nhanh.
Tạm dừng phát lại. Có thể thực hiện các thao tác sau đây trong khi tạm
dừng phát lại.
Tạm dừng
Kết thúc
C
Tua lại phim một khung hình. Giữ nút k để tua lại phim liên
tục.
D
Tua đi phim một khung hình. Giữ nút k để tua đi phim liên
tục.
I
Xuất phần mong muốn của một đoạn phim đã quay thành
một tập tin riêng.
H
Xuất khuôn hình đơn của phim và lưu thành một hình ảnh
tĩnh.
F
Tiếp tục phát lại.
E
G
Quay lại chế độ phát lại toàn khuôn hình.
88
Phim
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại Phim
Hiệu Chỉnh Phim
Chỉ Xuất Phần Mong Muốn của Phim
Có thể lưu phần mong muốn của phim đã ghi thành một tập tin riêng.
1
Phát lại phim mong muốn và tạm dừng tại điểm bắt đầu của phần
bạn muốn xuất (A88).
2
Dùng đĩa chọn đa năng JK để chọn nút
điều khiển I, sau đó nhấn nút k.
3
Dùng HI để chọn M (chọn điểm bắt
đầu).
1m30s
Chọn điểm bắt đầu
• Dùng JK để di chuyển điểm bắt đầu.
• Để hủy sửa lại, hãy chọn O (trở lại) và nhấn nút k.
1m 0s
4
Dùng HI để chọn N (chọn điểm kết
thúc).
Chọn điểm kết thúc
• Dùng JK để di chuyển điểm cuối.
• Để xem trước phần đã xác định, chọn G và sau đó
bấm nút k. Nhấn nút k một lần lần nữa để dừng
xem trước.
30s
5
Dùng HI để chọn m (lưu) và bấm nút
k.
Lưu
• Làm theo hướng dẫn trên màn hình để lưu phim.
30s
89
Phim
Hiệu Chỉnh Phim
B
Lưu Ý Về Hiệu Chỉnh Phim
• Sử dụng pin có lượng điện còn lại đủ để ngăn máy ảnh không bị tắt trong khi đang biên tập
phim. Không thể hiệu chỉnh phim khi chỉ báo mức pin là B.
• Không thể sửa lại một bộ phim đã được tạo ra bằng chức năng chỉnh sửa.
• Phần được xén thực tế của phim có thể hơi khác phần đã chọn bằng cách sử dụng điểm bắt đầu
và điểm kết thúc.
• Không thể xén phim để làm cho phim có độ dài ít hơn hai giây.
Lưu khuôn hình từ một đoạn phim làm ảnh tĩnh
Có thể xuất một khuôn hình mong muốn từ phim đã ghi và lưu thành hình ảnh tĩnh.
• Tạm dừng phim và hiển thị khuôn hình sẽ được xuất
(A88).
• Sử dụng đĩa chọn đa năng JK để chọn nút điều khiển
H và nhấn nút k.
• Chọn Có khi hộp thoại xác nhận được hiển thị, và nhấn
nút k để lưu hình ảnh.
• Chất lượng hình ảnh của hình ảnh tĩnh được lưu là bình
thường (tỉ lệ nén xấp xỉ 1:8). Cỡ hình ảnh được xác định
bởi cỡ hình ảnh phim ban đầu (A122).
Sao chép khuôn hình này làm
hình ảnh tĩnh?
Có
Không
B
Lưu Ý Về Lưu Hình Ảnh Tĩnh
Không thể lưu hình ảnh tĩnh từ các phim được ghi ở chế độ Z 1080/60i, U 1080/50i,
g 480/30p, W 480/25p, hoặc phim HS (A122).
90
Phim
Hiệu Chỉnh Phim
1m30s
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc
Máy Tính
Sử Dụng Hình Ảnh .........................................................................................................................92
Xem Hình Ảnh trên TV ..................................................................................................................93
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính..................................................................................................95
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i).......................................................................99
91
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Sử Dụng Hình Ảnh
Ngoài sử dụng ứng dụng SnapBridge để xem những hình ảnh đã chụp, bạn cũng có thể sử
dụng hình ảnh theo nhiều cách khác nhau bằng cách kết nối máy ảnh với các thiết bị được
mô tả dưới đây.
Xem Hình Ảnh trên TV
Có thể xem ảnh và phim chụp bằng máy ảnh này trên TV.
Phương pháp kết nối: Kết nối các đầu cắm video và âm thanh của cáp âm
thanh/video tùy chọn với giắc đầu vào TV. Bạn cũng có thể kết nối cáp HDMI
có bán trên thị trường với giắc đầu vào HDMI của TV.
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
Nếu bạn kết nối máy ảnh với một máy in hỗ trợ PictBridge, bạn có thể in
hình ảnh mà không cần dùng máy tính.
Phương pháp kết nối: Nối máy ảnh trực tiếp với cổng USB của máy in bằng
cáp USB đi kèm.
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i)
Bạn có thể chuyển hình ảnh và phim sang máy tính để xem và hiệu chỉnh.
Phương pháp kết nối: Nối máy ảnh với cổng USB của máy tính bằng cáp
USB.
• Trước khi kết nối với máy tính, hãy cài đặt ViewNX-i trên máy tính.
B
Lưu Ý Về Kết Nối Cáp với Máy Ảnh
Đầu nối micrô HDMI (Loại D)
Đầu nối đầu ra USB/âm
thanh/video
Mở nắp đầu nối.
Cắm đầu cắm.
• Hãy chắc chắn tắt máy ảnh trước khi kết nối hoặc ngắt kết nối cáp. Kiểm tra hình dạng và hướng
đầu cắm và không cắm hoặc tháo đầu cắm ở một góc.
• Hãy chắc chắn rằng mức pin còn lại đủ dùng. Nếu sử dụng Bộ Đổi Điện AC EH-67/EH-67s (bán
riêng), có thể cấp nguồn điện cho máy ảnh này từ ổ cắm. Trong bất kỳ trường hợp nào, không sử
dụng bộ đổi điện AC khác ngoài EH-67/EH-67s. Việc không tuân thủ biện pháp đề phòng này có
thể dẫn đến máy ảnh quá nóng hoặc hư hỏng.
• Để biết thông tin về các phương thức kết nối và các thao tác sau đó, hãy tham khảo tài liệu đi
kèm với thiết bị ngoài tài liệu này.
92
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Sử Dụng Hình Ảnh
Xem Hình Ảnh trên TV
1
Tắt máy ảnh và nối máy ảnh với TV.
• Kiểm tra hình dạng và hướng đầu cắm và không cắm hoặc tháo đầu cắm ở một góc.
Khi sử dụng cáp âm thanh/video
Vàng Trắng
Khi sử dụng cáp HDMI có bán trên thị trường
Đầu nối micrô HDMI (Loại D)
với giắc cắm HDMI
2
Cài ngõ vào của TV sang ngõ vào video bên ngoài.
• Xem tài liệu đi kèm với TV để biết chi tiết.
93
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Xem Hình Ảnh trên TV
Đỏ
3
Nhấn giữ nút c (phút lại) để bật máy
ảnh.
• Hình ảnh xuất hiện trên TV.
• Màn hình máy ảnh không bật.
94
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Xem Hình Ảnh trên TV
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
Người dùng máy in có hỗ trợ PictBridge có thể kết nối máy ảnh trực tiếp với máy in và in
hình ảnh mà không cần dùng máy tính.
Kết nối Máy Ảnh với Máy In
1
2
Bật máy in.
Tắt máy ảnh và nối máy ảnh với máy in bằng cáp USB.
• Kiểm tra hình dạng và hướng đầu cắm và không cắm hoặc tháo đầu cắm ở một góc.
3
Bật máy ảnh.
• Màn hình khởi động PictBridge (1) được hiển thị trên màn hình của máy ảnh, sau đó là
màn hình Lựa chọn in (2).
1
2
Lựa chọn in
15/11/2016
95
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
No. 32
32
In Từng Hình Ảnh Một
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng JK để chọn
hình ảnh mong muốn và nhấn nút k.
Lựa chọn in
15/11/2016
No. 32
• Di chuyển nút điều khiển thu phóng đến vị trí f (h)
để chuyển sang chế độ phát lại hình thu nhỏ, và đến vị
trí g (i) để trở về chế độ phát lại toàn khuôn hình.
2
Sử dụng HI để chọn Các bản sao và
nhấn nút k.
PictBridge
• Sử dụng HI để cài số bản sao mong muốn (tối đa
chín bản) và nhấn nút k.
1 bản in
Bắt đầu in
Các bản sao
Cỡ giấy
3
Chọn Cỡ giấy và bấm nút k.
PictBridge
• Chọn cỡ giấy mong muốn và nhấn nút k.
• Để in với cài đặt khổ giấy đã được cấu hình trên máy in,
hãy chọn Mặc định.
• Các tùy chọn cỡ giấy có sẵn trên máy ảnh khác nhau
tùy thuộc vào loại máy in bạn sử dụng.
4 bản in
Bắt đầu in
Các bản sao
Cỡ giấy
4
Chọn Bắt đầu in và bấm nút k.
PictBridge
• In bắt đầu.
4 bản in
Bắt đầu in
Các bản sao
Cỡ giấy
96
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
32
In Nhiều Hình
1
2
Khi màn hình Lựa chọn in xuất hiện, hãy
nhấn nút d (menu).
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
Cỡ giấy rồi bấm nút k.
• Chọn cỡ giấy mong muốn và nhấn nút k.
• Để in với cài đặt khổ giấy đã được cấu hình trên máy in,
hãy chọn Mặc định.
• Các tùy chọn cỡ giấy có sẵn trên máy ảnh khác nhau
tùy thuộc vào loại máy in bạn sử dụng.
• Để thoát khỏi trình đơn in, hãy nhấn nút d.
3
Chọn Lựa chọn in hoặc In tất cả hình ảnh
và nhấn nút k.
Lựa chọn in
15/11/2016
No. 32
Menu in
Lựa chọn in
In tất cả hình ảnh
Cỡ giấy
Menu in
Lựa chọn in
In tất cả hình ảnh
Cỡ giấy
97
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
32
Lựa chọn in
Chọn hình ảnh (tối đa 99) và số bản sao (tối đa
Lựa chọn in
9 bản) của mỗi hình.
• Dùng đĩa chọn đa năng JK để chọn một
ảnh và và dùng HI để xác định số bản sao
1
cần in.
• Các hình ảnh đã chọn để in được chỉ báo
bằng a và số lượng bản sao sẽ được in. Để
3
hủy bỏ lựa chọn in, hãy cài số lượng bản sao
Trở lại
bằng 0.
• Di chuyển nút điều khiển thu phóng đến vị
trí g (i) để chuyển sang chế độ phát lại toàn khuôn hình hoặc f (h) để
chuyển sang chế độ phát lại hình thu nhỏ.
• Nhấn nút k khi cài đặt xong. Khi màn hình xác nhận số lượng bản sao được
hiển thị, hãy chọn Bắt đầu in và sau đó nhấn nút k để bắt đầu in.
5
1
In tất cả hình ảnh
Một bản sao của mỗi hình trong tất cả hình ảnh đã lưu vào bộ nhớ trong, hoặc thẻ
nhớ, sẽ được in.
• Khi màn hình xác nhận số lượng bản sao được hiển thị, hãy chọn Bắt đầu in và
sau đó nhấn nút k để bắt đầu in.
98
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
In Ảnh Khi Không Có Máy Tính
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i)
Cài đặt ViewNX-i
ViewNX-i là phần mềm miễn phí cho phép bạn chuyển hình ảnh và phim vào máy tính để
có thể xem và hiệu chỉnh.
Để cài đặt ViewNX-i, hãy tải xuống phiên bản mới nhất của trình cài đặt ViewNX-i từ trang
web sau đây và làm theo hướng dẫn trên màn hình để hoàn thành cài đặt.
ViewNX-i: http://downloadcenter.nikonimglib.com
Để biết yêu cầu hệ thống và thông tin khác, hãy xem trang web Nikon cho khu vực của bạn.
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính
1
Chuẩn bị một thẻ nhớ có chứa hình ảnh.
Bạn có thể sử dụng bất kỳ phương pháp nào dưới đây để chuyển hình ảnh từ thẻ nhớ vào
máy tính.
• Khe cắm/đầu đọc thẻ nhớ SD: Lắp thẻ nhớ vào khe cắm thẻ của máy tính hoặc đầu đọc
thẻ (có bán trên thị trường) đang được kết nối với máy tính.
• Kết nối USB trực tiếp: Tắt máy ảnh và đảm bảo rằng thẻ nhớ được lắp vào máy ảnh. Nối
máy ảnh với máy tính dùng cáp USB. Bật máy ảnh.
Để chuyển các hình ảnh đã lưu trong bộ nhớ trong của máy ảnh, hãy tháo thẻ nhớ ra khỏi
máy ảnh trước khi nối với máy tính.
99
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i)
Nếu có thông báo xuất hiện nhắc bạn chọn chương trình, hãy chọn Nikon Transfer 2.
• Khi sử dụng Windows 7
Nếu hộp thoại như bên phải xuất hiện,
hãy thực hiện theo các bước bên dưới
để chọn Nikon Transfer 2.
1 Ở mục Import pictures and videos
(Nhập hình ảnh và video), nhấp
vào Change program (Thay đổi
chương trình). Hộp thoại chọn
chương trình sẽ xuất hiện; chọn
Nikon Transfer 2 và nhấp vào OK
(Có).
2 Nhấp đúp vào biểu tượng Nikon Transfer 2.
• Khi sử dụng Windows 10 hoặc Windows 8.1
Nếu hộp thoại hiển thị bên phải xuất hiện, hãy nhấp
vào hộp thoại, sau đó nhấp vào Import File (Nhập
Tập Tin)/Nikon Transfer 2.
• Khi dùng OS X hoặc macOS
Nếu Nikon Transfer 2 không tự động bắt đầu, hãy khởi chạy ứng dụng Image Capture
(Chụp ảnh) đi kèm với Mac trong khi máy ảnh và máy tính của bạn được kết nối, và chọn
Nikon Transfer 2 làm ứng dụng mặc định để mở khi máy ảnh được kết nối với máy tính của
bạn.
Nếu thẻ nhớ có số lượng hình ảnh lớn, có thể mất một lúc để Nikon Transfer 2 bắt đầu. Chờ
cho đến khi Nikon Transfer 2 khởi động.
B
Lưu Ý Về Kết Nối Cáp USB
Không bảo đảm được hoạt động này nếu máy ảnh được kết nối với máy tính qua hub USB.
C
Sử dụng ViewNX-i
Tham khảo mục trợ giúp trực tuyến để biết thêm thông tin.
100
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i)
2
Sau khi Nikon Transfer 2 bắt đầu, nhấp vào Start Transfer (Bắt Đầu
Chuyển).
Start Transfer
(Bắt Đầu Chuyển)
• Chuyển ảnh bắt đầu. Khi chuyển ảnh xong, ViewNX-i sẽ khởi động và các ảnh đã chuyển
sẽ được hiển thị.
3
Ngắt kết nối.
• Nếu bạn đang sử dụng đầu đọc thẻ hoặc khe cắm thẻ, hãy chọn tùy chọn thích hợp trong
hệ điều hành máy tính để đẩy ổ đĩa di động tương ứng với thẻ nhớ ra, sau đó tháo thẻ khỏi
đầu đọc thẻ hoặc khe cắm thẻ.
• Nếu máy ảnh đang kết nối với máy tính, hãy tắt máy ảnh và ngắt kết nối cáp USB.
101
Kết nối Máy Ảnh với TV, Máy In, hoặc Máy Tính
Chuyển Hình Ảnh Sang Máy Tính (ViewNX-i)
Sử Dụng Menu
Thao Tác Menu ............................................................................................................................. 103
Danh Sách Menu.......................................................................................................................... 106
Menu Chụp (Tùy Chọn Chụp Phổ Biến)............................................................................... 110
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))....................................................................... 111
Menu Chụp Chân Dung Thông Minh................................................................................... 120
Menu Phim..................................................................................................................................... 122
Menu Phát Lại ............................................................................................................................... 129
Menu Mạng.................................................................................................................................... 134
Menu Cài Đặt................................................................................................................................. 136
102
Sử Dụng Menu
Thao Tác Menu
Bạn có thể đặt các menu được liệt kê dưới đây bằng cách nhấn nút d (menu).
•
•
•
•
•
A Menu chụp1, 2
D Menu phim1
G Menu phát lại3
J Menu mạng
z Menu cài đặt
1
2
3
Nhấn nút d khi màn hình chụp được hiển thị.
Các biểu tượng menu và các tùy chọn cài đặt sẵn có thay đổi tùy theo chế độ chụp.
Nhấn nút d khi màn hình phát lại được hiển thị. Các biểu tượng menu và các tùy chọn cài đặt
sẵn có thay đổi tùy theo chế độ phát lại.
1
Nhấn nút d (menu).
• Menu này sẽ xuất hiện.
2
Nhấn đĩa chọn đa năng J.
Menu chụp
• Biểu tượng menu hiện tại sẽ được hiển
thị màu vàng.
Chế độ hình ảnh
Cân bằng trắng
Liên tục
Độ nhạy ISO
Chế độ vùng AF
Chế độ lấy nét tự động
Biểu tượng menu
3
Chọn một biểu tượng menu và
nhấn nút k.
Múi giờ và ngày
• Các tùy chọn menu trở thành có thể lựa
chọn.
Nhãn ngày
Cài đặt
Cài đặt màn hình
Chống rung ảnh
Trợ giúp AF
Thu phóng kỹ thuật số
103
Sử Dụng Menu
Thao Tác Menu
4
Chọn một tùy chọn menu và
nhấn nút k.
Múi giờ và ngày
Cài đặt màn hình
• Có thể không đặt được các tùy chọn
menu nhất định tùy vào chế độ chụp
hiện tại hoặc trạng thái của máy ảnh.
Nhãn ngày
Chống rung ảnh
Trợ giúp AF
Thu phóng kỹ thuật số
5
Chọn một cài đặt và bấm nút
k.
Nhãn ngày
• Cài đặt bạn chọn sẽ được áp dụng.
• Khi bạn sử dụng menu xong, hãy nhấn
nút d.
• Khi một menu được hiển thị, bạn có thể
chuyển sang chế độ chụp bằng cách
nhấn nút nhả cửa trập hoặc nút b (e)
104
Sử Dụng Menu
Thao Tác Menu
Ngày
Ngày và thời gian
Tắt
Màn Hình Lựa Chọn Hình Ảnh
Khi màn hình chọn hình ảnh chẳng hạn như màn hình
được hiển thị ở bên phải xuất hiện khi đang thao tác máy
ảnh, hãy làm theo các quy trình được mô tả dưới đây để
chọn ảnh.
Xóa các hình ảnh đã chọn
Trở lại
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng JK để chọn
hình ảnh mong muốn.
• Xoay nút điều khiển thu phóng (A2) đến vị trí g (i)
để chuyển sang chế độ phát lại khuôn hình đầy hoặc
f (h) để chuyển sang chế độ phát lại hình thu nhỏ.
• Chỉ có thể chọn một hình ảnh cho Xoay hình ảnh.
Tiếp tục thực hiện bước 3.
2
Sử dụng HI để chọn ON hoặc OFF.
Xóa các hình ảnh đã chọn
Trở lại
Xóa các hình ảnh đã chọn
• Khi ON được chọn, một biểu tượng sẽ xuất hiện cùng
với hình ảnh đó. Lặp lại các bước 1 và 2 để chọn thêm
hình ảnh.
Trở lại
3
Nhấn nút k để áp dụng lựa chọn hình ảnh.
• Khi hộp thoại xác nhận được hiển thị, hãy làm theo các hướng dẫn trên màn hình để thao
tác.
105
Sử Dụng Menu
Thao Tác Menu
Danh Sách Menu
Menu Chụp
Vào chế độ chụp M nút d
Các Tùy Chọn Phổ Biến
Tùy chọn
Chế độ hình ảnh
Cài đặt mặc định
P 4608×3456
A
110
Đối với Chế Độ A (Tự động)
Tùy chọn
Cài đặt mặc định
A
Cân bằng trắng
Tự động
111
Liên tục
Đơn
113
Độ nhạy ISO
Tự động
115
Chế độ vùng AF
AF tìm kiếm mục tiêu
116
Chế độ lấy nét tự động
Lấy nét trước
119
Đối với Chế Độ Chụp Chân Dung Thông Minh
Tùy chọn
Cài đặt mặc định
A
Tự cắt dán ảnh
–
120
Chống nháy mắt
Tắt
121
106
Sử Dụng Menu
Danh Sách Menu
Menu Phim
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M nút k
Tùy chọn
Cài đặt mặc định
A
Tùy chọn phim
e 1080/30p hoặc S 1080/25p
122
Chế độ lấy nét tự động
AF đơn
126
Chống rung phim
Bật (hybrid)
127
Giảm nhiễu do gió
Tắt
127
Tốc độ khuôn hình
–
128
Menu Phát Lại
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d
Tùy chọn
1
2
A
Đánh dấu để tải lên1
129
Sửa lại nhanh2
75
D-Lighting2
75
Điều chỉnh mắt đỏ2
76
Sửa lại vẻ huyền ảo2
76
Trình chiếu slide
130
Bảo vệ1
131
Xoay hình ảnh1
131
Ảnh thu nhỏ2
78
Sao chép1
132
L.chọn hiển thị chuỗi ảnh
133
Chọn một hình ảnh từ màn hình chọn hình ảnh. Xem “Màn Hình Lựa Chọn Hình Ảnh” (A105)
để biết thêm thông tin.
Hình ảnh đã hiệu chỉnh được lưu thành tập tin riêng. Không thể hiệu chỉnh một số hình ảnh.
107
Sử Dụng Menu
Danh Sách Menu
Menu Mạng
Nhấn nút d M biểu tượng menu J M nút k
Tùy chọn
A
Chế độ máy bay
134
K.nối với t.bị thôg minh
134
Tùy chọn gửi tự động
134
Wi-Fi
134
Bluetooth
135
Khôi phục cài đặt m.định
135
108
Sử Dụng Menu
Danh Sách Menu
Menu Cài Đặt
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M nút k
Tùy chọn
A
Múi giờ và ngày
136
Cài đặt màn hình
138
Nhãn ngày
139
Chống rung ảnh
140
Trợ giúp AF
140
Thu phóng kỹ thuật số
141
Cài đặt âm thanh
141
Tự động tắt
142
Định dạng thẻ/Định dạng bộ nhớ
143
Ng.ngữ/Language
143
Bình luận hình ảnh
144
Thông tin bản quyền
145
Dữ liệu vị trí
146
Đặt lại tất cả
146
Loại pin
147
Dấu tuân thủ
147
P. bản vi chương trình
147
109
Sử Dụng Menu
Danh Sách Menu
Menu Chụp (Tùy Chọn Chụp Phổ Biến)
Chế độ hình ảnh (Kích Thước và Chất Lượng Hình Ảnh)
Vào chế độ chụp* M nút d M Chế độ hình ảnh M nút k
* Chế độ hình ảnh có thể được đặt ở bất kỳ chế độ chụp nào khác với chế độ trình chiếu phim
ngắn. Cài đặt cũng được áp dụng cho chế độ chụp khác (ngoại trừ chế độ cảnh Chụp t.cảnh dễ
dàng).
Chọn cách kết hợp cỡ hình ảnh và tỉ lệ nén sẽ được sử dụng khi lưu hình ảnh.
Cài đặt chế độ hình ảnh càng cao thì kích cỡ hình ảnh có thể in càng lớn và tỷ lệ nén càng
thấp thì chất lượng hình ảnh càng cao, tuy nhiên sẽ giảm số ảnh có thể lưu.
Tỉ lệ nén
Tỉ lệ khung hình (ngang
qua dọc)
Q 4608×3456P
Gần 1:4
4:3
P 4608×3456 (cài đặt mặc định)
Gần 1:8
4:3
R 3264×2448
Gần 1:8
4:3
r 2272×1704
Gần 1:8
4:3
q 1600×1200
Gần 1:8
4:3
O 640×480
Gần 1:8
4:3
g 4608×2592
Gần 1:8
16:9
s 3456×3456
Gần 1:8
1:1
Tùy chọn*
* Các giá trị số sẽ cho biết số điểm ảnh được ghi hình.
Ví dụ: P 4608×3456 = khoảng 16 megapixel, 4608 × 3456 điểm ảnh
B
Lưu Ý về In Ảnh ở Tỉ Lệ Khung Hình 1:1
Thay đổi các cài đặt máy in sang “Đường Viền” khi in hình ảnh ở tỉ lệ khung hình 1:1. Một số máy in
có thể không có khả năng in ảnh ở tỉ lệ khung hình 1:1.
B
Lưu Ý Về Chế Độ Hình Ảnh
Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
C
Số Hình Ảnh Có Thể Lưu
• Có thể kiểm tra số hình ảnh xấp xỉ có thể lưu trên màn hình khi chụp (A17).
• Lưu ý rằng vì nén kiểu JPEG, nên số hình ảnh có thể lưu có thể khác nhau nhiều tùy vào nội dung
của hình ảnh, ngay cả khi sử dụng thẻ nhớ có cùng dung lượng bộ nhớ và cài đặt chế độ hình
ảnh giống nhau. Hơn nữa, số hình ảnh có thể lưu cũng có thể khác nhau tùy vào nhãn hiệu thẻ
nhớ đang được sử dụng.
• Nếu số phơi sáng còn lại là 10.000 trở lên, màn hình hiển thị số phơi sáng còn lại sẽ hiện “9999”.
110
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (Tùy Chọn Chụp Phổ Biến)
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Cân bằng trắng (Điều Chỉnh Sắc Màu)
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Cân bằng
trắng M nút k
Điều chỉnh giá trị cân bằng trắng cho phù hợp với điều kiện thời tiết hoặc nguồn sáng để
màu sắc trong hình ảnh phù hợp với hình ảnh mắt bạn nhìn thấy.
Tùy chọn
Mô tả
a Tự động (cài đặt mặc
định)
Cân bằng trắng được tự động điều chỉnh.
b Thiết lập sẵn bằng tay
Sử dụng khi không đạt được kết quả mong muốn Tự động,
Sáng chói v.v. (A112).
c Ánh sáng ban ngày
Sử dụng dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp.
d Sáng chói
Ở điều kiện nguồn sáng nóng.
e Huỳnh quang
Sử dụng ở điều kiện nguồn sáng huỳnh quang.
f Nhiều mây
Sử dụng dưới bầu trời u ám.
g Đèn nháy
Sử dụng với đèn nháy.
B
Lưu Ý Về Cân Bằng Trắng
• Hạ thấp đèn nháy khi cân bằng trắng được đặt thành bất kỳ cài đặt nào không phải là Tự động
hoặc Đèn nháy (A19).
• Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
111
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Sử Dụng Cài Đặt Sẵn Thủ Công
Sử dụng quy trình được mô tả bên dưới để đo giá trị cân bằng trắng ở điều kiện chiếu sáng
được sử dụng trong khi chụp.
1
Đặt đối tượng tham chiếu màu trắng hoặc xám dưới nguồn sáng sẽ
được sử dụng trong khi chụp.
2
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
Thiết lập sẵn bằng tay trong menu Cân
bằng trắng và nhấn nút k.
• Thấu kính mở rộng đến vị trí thu phóng để đo.
Cân bằng trắng
Tự động
Thiết lập sẵn bằng tay
Ánh sáng ban ngày
Sáng chói
Huỳnh quang
Nhiều mây
3
Chọn Đo lường.
Thiết lập sẵn bằng tay
• Để áp dụng giá trị được đo gần nhất, hãy chọn Hủy và
sau đó nhấn nút k.
Hủy
Đo lường
4
Tạo khuôn hình đối tượng tham chiếu
màu trắng hoặc màu xám ở cửa sổ đo, và
bấm nút k để đo giá trị.
• Cửa trập sẽ nhả và quá trình đo hoàn thành (không có
ảnh nào được lưu).
Thiết lập sẵn bằng tay
Hủy
Đo lường
Cửa sổ đo
B
Lưu Ý Về Thiết Lập Sẵn Bằng Tay
Không thể đo giá trị cân bằng trắng cho ánh sáng đèn nháy bằng Thiết lập sẵn bằng tay. Khi
chụp có sử dụng đèn nháy, hãy đặt Cân bằng trắng thành Tự động hoặc Đèn nháy.
112
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Chụp Liên Tục
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Liên tục M nút
k
Tùy chọn
Mô tả
U Đơn
(cài đặt mặc định)
Một hình sẽ được chụp mỗi khi nhấn nút nhả cửa trập.
k Liên tục H
Khi nhấn hết nút nhả cửa trập, ảnh sẽ được chụp liên tục.
• Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 7 hình ảnh liên tục với tốc độ
khoảng 7,7 fps (khi chế độ hình ảnh được đặt thành P 4608×3456).
m Liên tục L
Khi nhấn hết nút nhả cửa trập, ảnh sẽ được chụp liên tục.
• Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 7 hình ảnh liên tục với tốc độ
khoảng 2 fps (khi chế độ hình ảnh được đặt thành P 4608×3456).
Khi bạn tiếp tục nhấn nút nhả cửa trập xuống hoàn toàn, tốc độ sẽ
giảm.
q Bộ nhớ tạm trc khi
chụp
Chụp bằng bộ nhớ tạm trước khi chụp bắt đầu khi nút nhả cửa trập
được nhấn nửa chừng. Khi nhấn nút nhả cửa trập xuống hết mức còn
lại, máy ảnh sẽ lưu ảnh hiện tại cũng như các hình ảnh đã được chụp
ngay trước khi nhấn nút (A114). Bộ nhớ tạm trước khi chụp làm cho
việc chụp lại những khoảnh khắc hoàn hảo trở nên dễ dàng.
• Máy ảnh này có thể chụp tối đa khoảng 25 hình ảnh liên tục với tốc
độ khoảng 15 fps (bao gồm tối đa 4 hình ảnh được chụp trong bộ
nhớ tạm trước khi chụp).
• Chế độ hình ảnh được cố định ở q (cỡ hình ảnh: 1600 ×
1200 điểm ảnh).
n Liên tục H:
120 hình/s
Mỗi lần nút nhả cửa trập được nhấn hết mức, hình ảnh sẽ được chụp
liên tục ở tốc độ cao.
• Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 50 hình ảnh liên tục với tốc độ
khoảng 120 fps.
• Chế độ hình ảnh được cố định ở O (cỡ hình ảnh: 640 × 480 điểm
ảnh).
j Liên tục H:
60 hình/s
Mỗi lần nút nhả cửa trập được nhấn hết mức, hình ảnh sẽ được chụp
liên tục ở tốc độ cao.
• Máy ảnh có thể chụp tối đa khoảng 25 hình ảnh liên tục với tốc độ
khoảng 60 fps.
• Chế độ hình ảnh được cố định ở M (cỡ hình ảnh: 1280 × 960 điểm
ảnh).
113
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
B
Lưu Ý Về Chế Độ Chụp Liên Tục
• Lấy nét, phơi sáng và cân bằng trắng được cố định ở các giá trị được xác định bằng hình chụp
đầu tiên trong mỗi loạt hình.
• Có thể mất một lúc để lưu hình ảnh sau khi chụp.
• Khi độ nhạy ISO tăng, hình chụp có thể bị nhiễu.
• Tốc độ khuôn hình có thể chậm hơn tùy theo cài đặt chế độ hình ảnh hiện tại, loại thẻ nhớ hoặc
các điều kiện chụp.
• Khi dùng Bộ nhớ tạm trc khi chụp, Liên tục H: 120 hình/s, hoặc Liên tục H: 60 hình/s, giới
hạn hoặc thay đổi độ sáng hoặc sắc màu có thể xuất hiện trong các hình ảnh đã được chụp ở
điều kiện ánh sáng lóe sáng ở tốc độ cao, chẳng hạn như đèn huỳnh quang, hơi thủy ngân, hoặc
hơi natri.
• Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
C
Bộ nhớ tạm trước khi chụp
Khi nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng hoặc xuống hết mức, các hình ảnh sẽ được lưu như mô tả
dưới đây.
Nhấn xuống nửa chừng
Nhấn xuống hết mức
Hình ảnh được lưu trước khi nhấn hết mức Hình ảnh được lưu bằng cách
nhấn hết mức
• Biểu tượng bộ nhớ tạm trước khi chụp (Q) trên màn hình chụp sẽ thay đổi sang màu xanh lá
trong khi nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng.
114
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Độ nhạy ISO
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Độ nhạy ISO M
nút k
Độ nhạy ISO cao hơn cho phép chụp các đối tượng tối hơn. Ngoài ra, ngay cả với các đối
tượng có độ sáng tương tự, có thể chụp ảnh ở tốc độ cửa trập nhanh hơn, và có thể giảm
hiện tượng nhòe do rung lắc máy ảnh và chuyển động của đối tượng.
• Khi đặt độ nhạy ISO cao hơn, ảnh có thể có nhiễu.
Tùy chọn
Mô tả
a Tự động
(cài đặt mặc định)
Độ nhạy được chọn tự động trong khoảng từ ISO 125 tới
1600.
I T.động trg khoảg đ.sẵn
Chọn phạm vi trong đó máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh độ
nhạy ISO từ ISO 125 - 400 hoặc ISO 125 - 800.
125, 200, 400, 800, 1600, 3200,
6400
Độ nhạy được khóa ở giá trị đã cho.
B
Lưu Ý Về Độ Nhạy ISO
Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
C
Hiển Thị Độ Nhạy ISO Trên Màn Hình Chụp
• Khi Tự động được chọn, E sẽ được hiển thị nếu độ nhạy ISO tăng lên.
• Khi chọn T.động trg khoảg đ.sẵn, giá trị tối đa cho độ nhạy ISO được hiển thị.
115
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Chế độ vùng AF
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Chế độ vùng
AF M nút k
Đặt cách thức máy ảnh chọn vùng lấy nét cho lấy nét tự động.
Tùy chọn
Mô tả
Khi máy ảnh dò tìm thấy khuôn
mặt người, máy ảnh sẽ lấy nét vào
khuôn mặt đó. Xem “Sử Dụng Tính
Năng Dò Tìm Khuôn Mặt” (A61)
để biết thêm thông tin.
25m 0s
3200
a Ưu tiên khuôn mặt
Vùng lấy nét
Khi tạo khuôn hình bố cục không
có đối tượng người hoặc các
khuôn mặt dò tìm được, máy ảnh
sẽ tự động chọn một hoặc nhiều
trong số chín vùng lấy nét chứa
đối tượng gần máy ảnh nhất khi
nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập.
1/250
F3
Vùng lấy nét
x Bằng tay
Sử dụng đĩa chọn đa năng
HIJK để di chuyển vùng lấy
nét tới nơi bạn muốn lấy nét.
• Để sử dụng đĩa chọn đa năng
nhằm định cấu hình chế độ đèn
nháy hoặc cài đặt khác, hãy
nhấn nút k. Để trở về màn
hình di chuyển vùng lấy nét,
hãy nhấn lại nút k.
Phạm vi vùng lấy nét
có thể di chuyển
Vùng lấy nét
116
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Tùy chọn
Mô tả
Máy ảnh sẽ lấy nét vào đối tượng ở
giữa khuôn hình.
y Trung tâm
25m 0s
3200
Vùng lấy nét
s Dò tìm đối tượng
M AF tìm kiếm mục
tiêu (cài đặt mặc định)
Sử dụng chức năng này để chụp
ảnh các đối tượng đang di chuyển.
Đăng ký đối tượng mà máy ảnh lấy
nét. Vùng lấy nét tự động di
chuyển để theo dõi đối tượng.
Xem “Sử dụng chức năng dò tìm
đối tượng” (A118) để biết thêm
thông tin.
Bắt đầu
25m 0s
3200
Khi máy ảnh phát hiện đối tượng
chính, máy sẽ lấy nét vào đối
tượng đó.
Xem “Sử Dụng Chức Năng AF Tìm
Kiếm Mục Tiêu” (A60).
1/250
F3
Vùng lấy nét
B
Lưu Ý Về Chế Độ Vùng Lấy Nét Tự Động
• Khi thu phóng kỹ thuật số đang có hiệu lực, máy ảnh sẽ lấy nét vùng ở giữa khuôn hình bất kể cài
đặt Chế độ vùng AF.
• Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
117
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Sử dụng chức năng dò tìm đối tượng
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Chế độ vùng
AF M nút k M s Dò tìm đối tượng M nút k M nút d
1
Đăng ký một đối tượng.
• Căn chỉnh đối tượng mà bạn muốn dò tìm bằng
đường viền ở giữa khuôn hình rồi nhấn nút k.
• Khi đối tượng được đăng ký, đường viền màu vàng
(vùng lấy nét) sẽ được hiển thị quanh đối tượng và
máy ảnh bắt đầu dò tìm đối tượng.
• Nếu không thể đăng ký đối tượng, đường viền sẽ được
hiển thị màu đỏ.
Bắt đầu
25m 0s
Thay đổi bố cục và thử đăng ký lại đối tượng.
3200
• Để hủy đăng ký đối tượng, nhấn nút k.
• Nếu máy ảnh không thể dò tìm đối tượng đã đăng ký nữa, vùng lấy nét sẽ biến mất. Đăng
ký lại đối tượng.
2
Nhấn hết mức nút nhả cửa trập để chụp
hình.
• Nếu nhấn nút nhả cửa trập trong khi vùng lấy nét
không được hiển thị, máy ảnh sẽ lấy nét trên đối tượng
ở giữa khuôn hình.
1/250
B
F3
Lưu Ý Về Dò Tìm Đối Tượng
• Nếu bạn thực hiện các thao tác như thu phóng trong khi máy ảnh đang dò tìm đối tượng, đăng
ký sẽ bị hủy.
• Có thể không dò tìm đối tượng được trong các điều kiện chụp nhất định.
118
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Chế độ lấy nét tự động
Xoay đĩa lệnh chế độ đến A M nút d M biểu tượng menu A M Chế độ lấy nét tự
động M nút k
Đặt cách thức máy ảnh lấy nét khi chụp hình ảnh tĩnh.
Tùy chọn
Mô tả
A AF đơn
Máy ảnh sẽ chỉ lấy nét khi nút nhả màn trập được nhấn nửa
chừng.
B AF toàn thời gian
Máy ảnh luôn lấy nét ngay cả khi nút nhả cửa trập không được
nhấn nửa chừng. Bạn sẽ nghe thấy âm thanh chuyển động thấu
kính trong khi máy ảnh lấy nét.
a Lấy nét trước (cài đặt
mặc định)
Ngay cả khi không nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng, máy ảnh
vẫn lấy nét khi dò tìm thấy đối tượng di chuyển hoặc khi bố cục
của hình ảnh được tạo khuôn hình có thay đổi đáng kể.
C
Chế Độ Tự Động Lấy Nét Để Quay Phim
Chế độ tự động lấy nét cho quay phim có thể được cài bằng Chế độ lấy nét tự động (A126)
trong menu phim.
119
Sử Dụng Menu
Menu Chụp (đối với Chế Độ A (Tự động))
Menu Chụp Chân Dung Thông Minh
• Xem “Chế độ hình ảnh (Kích Thước và Chất Lượng Hình Ảnh)” (A110) để tìm thông tin
về Chế độ hình ảnh.
Tự cắt dán ảnh
Xoay đĩa lệnh chế độ đến F M nút d M biểu tượng menu F M Tự cắt dán ảnh M
nút k
Tùy chọn
Mô tả
Số lần chụp
Cài số lần chụp mà máy ảnh sẽ tự động chụp (số lượng ảnh được chụp
cho một hình ảnh tổng hợp).
• 4 (cài đặt mặc định) hoặc 9 có thể được chọn.
Quãng
Cài quãng thời gian giữa mỗi lần chụp.
• Ngắn, Trung bình (cài đặt mặc định) hoặc Dài có thể được chọn.
Âm thanh cửa trập
Cài có kích hoạt âm thanh cửa trập hay không khi chụp với chức năng tự
cắt dán ảnh.
• Tiêu chuẩn, SLR, Ma thuật (cài đặt mặc định) hoặc Tắt có thể được
chọn.
• Cài đặt tương tự được chỉ định cho Âm thanh cửa trập trong Cài
đặt âm thanh trong menu cài đặt sẽ không được áp dụng cho cài
đặt này.
120
Sử Dụng Menu
Menu Chụp Chân Dung Thông Minh
Chống nháy mắt
Xoay đĩa lệnh chế độ đến F M nút d M biểu tượng menu F M Chống nháy
mắt M nút k
Tùy chọn
y Bật
Mô tả
Máy ảnh sẽ tự động nhả cửa trập hai lần
cho mỗi ảnh chụp và lưu lại một ảnh khi
mắt đối tượng mở.
• Nếu máy ảnh đã lưu một hình ảnh
trong đó đối tượng nhắm mắt, hộp
thoại xuất hiện ở bên phải sẽ được
hiển thị trong vài giây.
• Không thể sử dụng đèn nháy.
Nháy mắt được dò tìm trong
ảnh ngay khi được chụp.
Tắt
Tắt chức năng chống nháy mắt.
(cài đặt mặc định)
B
Lưu Ý Về Chống Nháy Mắt
Chức năng này có thể không sử dụng được khi kết hợp với các chức năng khác (A66).
121
Sử Dụng Menu
Menu Chụp Chân Dung Thông Minh
Menu Phim
Tùy chọn phim
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Tùy chọn phim M nút k
Chọn tùy chọn phim mong muốn để ghi. Chọn tùy chọn tốc độ thông thường để quay
phim ở tốc độ thông thường, hoặc tùy chọn phim HS (A123) để quay phim chuyển động
chậm hoặc nhanh. Các tùy chọn phim có thể được chọn sẽ khác nhau tùy thuộc vào cài đặt
Tốc độ khuôn hình (A128).
• Nên dùng thẻ nhớ có phân loại SD Speed Class là 6 trở lên khi quay phim (A172).
Các Tùy Chọn Phim Có Tốc Độ Bình Thường
Tùy chọn (Kích cỡ hình
ảnh/Tốc độ khuôn hình1,
Định dạng tập tin)
1
2
Cỡ hình ảnh
Tỉ lệ khung hình (ngang qua
dọc)
e 1080/30p
S 1080/25p
(cài đặt mặc định)
1920 × 1080
16:9
Z 1080/60i2
U 1080/50i2
1920 × 1080
16:9
f 720/30p
V 720/25p
1280 × 720
16:9
g 480/30p
W 480/25p
640 × 480
4:3
Định dạng đan xen sẽ sử dụng các Trường mỗi giây.
Cài đặt này không sử dụng được khi dùng một số hiệu ứng nhất định trong chế độ sáng tạo
hoặc sửa lại vẻ huyền ảo.
122
Sử Dụng Menu
Menu Phim
Tùy Chọn Phim HS
Phim đã quay được phát lại ở chuyển động chậm hoặc chuyển động nhanh.
Xem “Quay phim ở Chuyển động chậm và Chuyển động nhanh (Phim HS)” (A125).
Tùy chọn
h
HS 480/4×1
a
j
HS 1080/0,5×1
Y
1
2
Cỡ hình ảnh
Tỉ lệ khung hình (ngang
qua dọc)
Mô tả
Phim chuyển động chậm tốc độ 1/4
• Thời gian quay tối đa2: 10 giây
(thời gian phát lại: 40 giây)
640 × 480
4:3
Quay phim chuyển động nhanh gấp 2×
lần
• Thời gian quay tối đa2: 2 phút
(thời gian phát lại: 1 phút)
1920 × 1080
16:9
Cài đặt này không sử dụng được khi dùng một số hiệu ứng nhất định trong chế độ sáng tạo
hoặc sửa lại vẻ huyền ảo.
Trong khi quay phim, máy ảnh có thể được chuyển đổi giữa quay phim tốc độ bình thường và
quay phim chuyển động chậm hoặc chuyển động nhanh.
Thời gian ghi hình tối đa được thể hiển ở đây chỉ đề cập đến phần phim được ghi lại trong
chuyển động chậm hoặc chuyển động nhanh.
B
Lưu Ý Về Phim HS
• Âm thanh sẽ không được ghi lại.
• Vị trí thu phóng, lấy nét, phơi sáng và cân bằng trắng sẽ bị khóa khi bắt đầu quay.
123
Sử Dụng Menu
Menu Phim
C
Phát lại ở chế độ chuyển động chậm và chuyển động nhanh
Khi quay ở tốc độ thông thường:
Thời gian
quay phim
10 giây
Thời gian
phát lại
10 giây
Khi ghi ở h/a HS 480/4×:
Phim được ghi với tốc độ gấp 4× lần thông thường.
Phim được phát lại ở chế độ chuyển động chậm bằng 4× lần tốc độ thông thường.
Thời gian
quay phim
10 giây
Thời gian
phát lại
40 giây
Phát lại chuyển động chậm
Khi ghi ở j/Y HS 1080/0,5×:
Phim được ghi với 1/2 lần tốc độ thông thường.
Phim được phát lại ở chế độ chuyển động nhanh gấp 2× lần tốc độ thông thường.
Thời gian
quay phim
10 giây
Thời gian
phát lại
5 giây
Phát lại chuyển động nhanh
124
Sử Dụng Menu
Menu Phim
Quay phim ở Chuyển động chậm và Chuyển động nhanh (Phim HS)
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Tùy chọn phim M nút k
Phim được ghi bằng phim HS có thể được phát lại theo chuyển động chậm bằng 1/4 tốc độ
phát lại thông thường, hoặc theo chuyển động nhanh gấp đôi tốc độ phát lại thông
thường.
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
tùy chọn phim HS (A123) và bấm nút k.
• Sau khi áp dụng tùy chọn này, hãy nhấn nút d để
trở về màn hình chụp.
Tùy chọn phim
1080/30p
1080/60i
720/30p
480/30p
HS 480/4×
HS 1080/0,5×
2
Nhấn nút b (quay phim e) để bắt đầu
quay phim.
• Máy ảnh sẽ bắt đầu quay phim HS.
• Máy ảnh sẽ chuyển đổi giữa quay phim tốc độ bình
thường và quay phim HS mỗi lần nhấn nút k.
• Biểu tượng tùy chọn phim sẽ thay đổi khi chuyển đổi
giữa quay phim HS và quay phim tốc độ bình thường.
• Khi đạt tới thời gian ghi hình tối đa cho phim HS
(A123), máy ảnh sẽ tự động chuyển sang chế độ
quay phim tốc độ bình thường.
3
Nhấn nút b (quay phim e) một lần nữa để kết thúc quay.
125
Sử Dụng Menu
Menu Phim
5s
Chế độ lấy nét tự động
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Chế độ lấy nét tự động M
nút k
Đặt cách thức máy ảnh lấy nét khi quay phim.
Tùy chọn
Mô tả
A AF đơn
(cài đặt mặc định)
Lấy nét sẽ bị khóa lại khi bắt đầu quay phim.
Chọn tùy chọn này khi khoảng cách từ máy ảnh đến đối tượng sẽ gần như
giữ nguyên.
B AF toàn thời
gian
Máy ảnh lấy nét liên tục.
Chọn tùy chọn này khi khoảng cách từ máy ảnh đến đối tượng sẽ thay đổi
đáng kể trong khi ghi. Có thể nghe thấy âm thanh lấy nét của máy ảnh
trong phim được quay. Nên sử dụng AF đơn để trường hợp âm thanh lấy
nét của máy ảnh làm ảnh hưởng đến phim.
C
Lưu Ý Về Chế Độ Lấy Nét Tự Động
Khi một tùy chọn phim HS được chọn ở Tùy chọn phim, cài đặt được cố định ở AF đơn.
126
Sử Dụng Menu
Menu Phim
Chống rung phim
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Chống rung phim M nút k
Chọn cài đặt chống rung được sử dụng khi quay phim.
Đặt thành Tắt khi sử dụng giá ba chân để ổn định máy ảnh trong khi chụp.
Tùy chọn
Mô tả
V Bật (hybrid)
(cài đặt mặc định)
Thực hiện bù quang học cho rung lắc máy ảnh bằng chức năng Chống
rung bằng dịch chuyển thấu kính và thực hiện đồng thời Chống rung
điện tử bằng cách xử lý hình ảnh. Góc xem (tức là vùng có thể nhìn thấy
trong khuôn hình) sẽ trở nên hẹp hơn.
g Bật
Tiến hành bù các rung lắc máy ảnh bằng cách sử dụng chức năng
chống rung bằng dịch chuyển thấu kính.
Tắt
Đã tắt chức năng chống rung.
B
Lưu Ý Về Chống Rung Phim
• Khi một tùy chọn phim HS được chọn ở Tùy chọn phim, cài đặt được cố định ở Tắt.
• Giảm rung có thể không loại bỏ hoàn toàn được ảnh hưởng của rung máy ảnh trong một số tình
huống.
Giảm nhiễu do gió
Chuyển sang chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Giảm nhiễu do
gió M nút k
Tùy chọn
Mô tả
Y Bật
Giảm âm thanh tạo ra khi gió thổi qua micrô trong khi quay phim. Các
âm thanh khác có thể trở nên khó nghe trong khi phát lại.
Tắt (cài đặt mặc định)
Giảm nhiễu do gió được tắt.
127
Sử Dụng Menu
Menu Phim
Tốc độ khuôn hình
Vào chế độ chụp M nút d M biểu tượng menu D M Tốc độ khuôn hình M nút k
Chọn tốc độ khuôn hình (số trường mỗi giây cho định dạng đan xen) được sử dụng khi quay
phim. Khi chuyển đổi cài đặt tốc độ khung hình, các tùy chọn có thể được cài nằm trong
Tùy chọn phim (A122) sẽ thay đổi.
Tùy chọn
Mô tả
30 hình/s (30p/60i)
Phù hợp để phát lại trên TV sử dụng tiêu chuẩn NTSC.
25 hình/s (25p/50i)
Phù hợp để phát lại trên TV sử dụng tiêu chuẩn PAL.
128
Sử Dụng Menu
Menu Phim
Menu Phát Lại
• Xem “Chỉnh Sửa Hình Ảnh (Hình Ảnh Tĩnh)” (A74) để biết thông tin về các tính năng
hiệu chỉnh hình ảnh.
Đánh dấu để tải lên
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M Đánh dấu để tải lên M nút k
Chọn ảnh tĩnh trong máy ảnh và tải chúng lên thiết bị thông minh có kết nối không dây
được thiết lập với ứng dụng SnapBridge.
Trên màn hình chọn hình ảnh (A105), chọn hoặc bỏ chọn các hình ảnh để tải lên.
• Kích thước hình ảnh được tải lên bị hạn chế đến 2 megapixel (hình ảnh được chụp sử
dụng chế độ chụp cảnh Chụp t.cảnh dễ dàng được tải lên theo cỡ ban đầu). Để tải lên
hình ảnh tĩnh ở kích thước gốc, hãy sử dụng Download pictures (Tải ảnh xuống)
trong ứng dụng SnapBridge.
• Không thể chọn phim. Để tải phim lên thiết bị thông minh, hãy sử dụng Download
pictures (Tải ảnh xuống) trong ứng dụng SnapBridge.
• Lưu ý rằng khi bạn chọn Đặt lại tất cả (A146) trong menu cài đặt hoặc Khôi phục cài
đặt m.định (A135) trong menu mạng, cài đặt Đánh dấu để tải lên mà bạn đã thực hiện
sẽ bị hủy bỏ.
129
Sử Dụng Menu
Menu Phát Lại
Trình chiếu slide
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M Trình chiếu slide M nút k
Phát lại từng ảnh một trong chế độ “trình chiếu slide” tự động. Khi các tập tin phim được
phát lại trong trình chiếu slide, chỉ khuôn hình đầu tiên của mỗi phim được hiển thị.
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
Bắt đầu rồi bấm nút k.
Trình chiếu slide
• Trình chiếu slide sẽ bắt đầu.
Bắt đầu
• Để thay đổi giãn cách giữa các hình, hãy chọn Quãng
Quãng khuôn hình
khuôn hình, nhấn nút k và chỉ định thời gian giãn
Lặp lại
cách mong muốn trước khi chọn Bắt đầu.
• Để tự động lặp lại trình chiếu slide, hãy chọn Lặp lại và
Tạm dừng
sau đó nhấn nút k trước khi chọn Bắt đầu.
• Thời gian phát lại tối đa là khoảng 30 phút ngay cả khi kích hoạt tùy chọn Lặp lại.
2
Kết thúc hay khởi động lại trình chiếu
slide.
• Màn hình xuất hiện ở bên phải sẽ được hiển thị sau khi
trình chiếu slide kết thúc hoặc tạm dừng. Để thoát
trình chiếu, chọn G và sau đó nhấn nút k. Để tự
động lặp lại trình chiếu slide, hãy chọn F và sau đó
nhấn nút k.
Các Thao Tác Trong Khi Phát Lại
• Dùng đĩa chọn đa năng JK để hiển thị hình ảnh trước/tiếp theo. Nhấn và giữ JK để
cuộn/tua nhanh qua các hình ảnh.
• Để kết thúc hoặc tạm dừng trình chiếu slide, hãy nhấn nút k.
130
Sử Dụng Menu
Menu Phát Lại
Bảo vệ
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M Bảo vệ M nút k
Máy ảnh bảo vệ các hình ảnh đã chọn tránh bị vô tình xóa.
Chọn các hình ảnh cần bảo vệ hoặc hủy tính năng bảo vệ từ màn hình lựa chọn hình ảnh
(A105).
Lưu ý rằng việc định dạng bộ nhớ trong của máy ảnh hoặc thẻ nhớ sẽ xóa vĩnh viễn tất cả
các dữ liệu bao gồm các tập tin được bảo vệ (A143).
Xoay hình ảnh
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M Xoay hình ảnh M nút k
Cho biết hướng hiển thị các hình ảnh đã lưu trong khi phát lại.
Các hình tĩnh có thể được xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ hoặc 90 độ ngược chiều kim
đồng hồ.
Chọn một hình từ màn hình lựa chọn hình ảnh (A105). Khi màn hình Xoay hình ảnh xuất
hiện, hãy bấm đĩa chọn đa năng JK để xoay ảnh 90 độ.
Xoay hình ảnh
Trở lại
Xoay hình ảnh
Xoay hình ảnh
Xoay
Xoay
Trở lại
Xoay 90 độ ngược
chiều kim đồng hồ
Trở lại
Nhấn nút k để hoàn thiện hướng hiển thị, và lưu thông tin định hướng cùng với hình.
131
Sử Dụng Menu
Menu Phát Lại
Xoay
Xoay 90 độ theo chiều
kim đồng hồ
Sao chép (Sao Chép Giữa Thẻ Nhớ và Bộ Nhớ Trong)
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M Sao chép M nút k
Hình ảnh có thể được sao chép giữa thẻ nhớ và bộ nhớ trong.
• Khi lắp thẻ nhớ không chứa hình ảnh và máy ảnh được chuyển sang chế độ phát lại, Bộ
nhớ không có hình ảnh nào. sẽ được hiển thị. Trong trường hợp đó, hãy nhấn nút
d để chọn Sao chép.
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
một tùy chọn đích để sao chép hình ảnh
vào đó và nhấn nút k.
Sao chép
Máy ảnh sang thẻ
Thẻ sang máy ảnh
2
Chọn một tùy chọn sao chép và nhấn nút
k.
• Khi bạn chọn Các hình ảnh được chọn, hãy sử dụng
màn hình chọn ảnh để chỉ định ảnh (A105).
B
Máy ảnh sang thẻ
Các hình ảnh được chọn
Tất cả hình ảnh
Lưu Ý Về Việc Sao Chép Hình Ảnh
• Chỉ có thể sao chép các tệp có định dạng máy ảnh có thể ghi hình.
• Không đảm bảo thao tác này với các hình đã được chụp bằng một kiểu máy ảnh khác hoặc đã
được chỉnh sửa trên máy tính.
C
Sao Chép Hình Ảnh trong một Chuỗi
• Nếu chọn ảnh chính của một chuỗi nằm trong Các hình ảnh được chọn, tất cả hình ảnh trong
chuỗi sẽ được sao chép.
• Nếu bạn nhấn nút d trong khi ảnh trong một chuỗi xuất hiện, chỉ có tùy chọn sao chép Thẻ
sang máy ảnh. Tất cả hình ảnh trong chuỗi này sẽ được sao chép nếu bạn chọn Chuỗi ảnh
hiện tại.
132
Sử Dụng Menu
Menu Phát Lại
L.chọn hiển thị chuỗi ảnh
Nhấn nút c (chế độ phát lại) M nút d M L.chọn hiển thị chuỗi ảnh M nút k
Chọn phương pháp được dùng để hiển thị ảnh theo chuỗi (A72).
Tùy chọn
Mô tả
Q Ảnh cá nhân
Hiển thị mỗi ảnh trong chuỗi riêng lẻ.
F sẽ xuất hiện trên màn hình phát lại.
V Chỉ ảnh quan trọng (cài
đặt mặc định)
Chỉ hiển thị ảnh chính cho các hình ảnh trong chuỗi.
Các cài đặt được áp dụng cho mọi chuỗi, và cài đặt đó sẽ được lưu vào bộ nhớ máy ảnh
ngay cả khi đã tắt máy ảnh.
133
Sử Dụng Menu
Menu Phát Lại
Menu Mạng
Nhấn nút d M biểu tượng menu J M nút k
Đặt cấu hình các cài đặt mạng không dây để kết nối máy ảnh và thiết bị thông minh.
• Một vài thiết lập không thể thay đổi trong khi kết nối không dây được thiết lập. Để thay
đổi chúng, ngắt kết nối không dây.
Tùy chọn
Mô tả
Chế độ máy bay
Chọn Bật để tắt tất cả kết nối không dây.
K.nối với t.bị thôg minh
Chọn khi sử dụng ứng dụng SnapBridge để kết nối máy ảnh và
thiết bị thông minh (A25).
Gửi ảnh trong khi chụp
Đặt điều kiện để tự động gửi hình ảnh sang thiết bị thông minh.
• Kích thước hình ảnh được tải lên bị hạn chế đến 2
megapixel (hình ảnh được chụp sử dụng chế độ chụp cảnh
Chụp t.cảnh dễ dàng được tải lên theo cỡ ban đầu). Để tải
lên hình ảnh tĩnh ở kích thước gốc, hãy sử dụng Download
pictures (Tải ảnh xuống) trong ứng dụng SnapBridge.
SSID*: Thay đổi SSID. Đặt một SSID có từ 1 đến 32 ký tự chữ và
số.
Wi-Fi
Kiểu kết nối
Wi-Fi
Xác thực/mã hóa: Chọn có mã hóa các thông tin trao đổi giữa
máy ảnh và thiết bị thông minh được kết nối hay không.
Thông tin trao đổi sẽ không được mã hóa khi chọn Mở.
Mật khẩu*: Đặt mật khẩu. Hãy cài mật khẩu có từ 8 đến 36 ký
tự chữ và số.
Kênh: Chọn kênh được sử dụng cho các kết nối không dây.
Cài đặt hiện
tại
Hiển thị các cài đặt hiện tại.
134
Sử Dụng Menu
Menu Mạng
Tùy chọn
Bluetooth
Mô tả
Kết nối
Chọn Vô hiệu để tắt kết nối Bluetooth.
Thiết bị được
ghép cặp
Thay đổi thiết bị thông minh để kết nối, hoặc xóa thiết bị thông
minh đã kết nối. Có thể ghép cặp máy ảnh này với tối đa năm
thiết bị thông minh, nhưng mỗi lần chỉ có thể kết nối được với
một thiết bị.
Gửi trong khi
tắt
Cài đặt có cho phép máy ảnh kết nối với thiết bị thông minh khi
máy ảnh đang tắt hoặc ở chế độ chờ hay không (A19).
Khôi phục cài đặt m.định
Khôi phục tất cả các cài đặt menu mạng về các giá trị mặc định.
* Xem “Thao Tác Bàn Phím Nhập Liệu” (A135) để biết thông tin về cách nhập ký tự gồm cả chữ
và số.
Thao Tác Bàn Phím Nhập Liệu
• Dùng đĩa chọn đa năng HIJK để chọn các ký tự chữ
và số. Nhấn nút k để nhập ký tự lựa chọn trong trường
văn bản và di chuyển con trỏ đến vùng tiếp theo.
• Để di chuyển con trỏ trong trường văn bản, hãy chọn
N hoặc O trên bàn phím, và nhấn nút k.
• Để xóa một ký tự, hãy nhấn nút l.
• Để áp dụng cài đặt, hãy chọn P trên bàn phím và nhấn
nút k.
Trường văn bản
SSID
Trở lại
Xóa
Bàn phím
135
Sử Dụng Menu
Menu Mạng
Menu Cài Đặt
Múi giờ và ngày
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Múi giờ và ngày M nút k
Cài đặt đồng hồ máy ảnh.
Tùy chọn
Mô tả
Đồgbộ với th.bị
thôg minh
Chọn Bật để đồng bộ hóa thiết lập ngày và thời gian với thiết bị thông minh.
Kích hoạt chức năng đồng bộ hóa đồng hồ của ứng dụng SnapBridge.
Ngày và thời
gian*
• Chọn một trường: Nhấn đĩa chọn đa
năng JK.
• Sửa ngày và giờ: Nhấn HI.
• Áp dụng cài đặt: Chọn cài đặt trường
phút và nhấn nút k.
Định dạng ngày
Chọn Năm/Tháng/Ngày, Tháng/Ngày/Năm hoặc Ngày/Tháng/Năm.
Múi giờ*
Đặt múi giờ và giờ mùa hè.
• Khi Điểm đến du lịch (x) được đặt sau khi đã đặt múi giờ quê nhà (w),
chênh lệch thời gian giữa múi giờ tại nơi đến với múi giờ quê nhà sẽ được
tính tự động và ngày và giờ sẽ được lưu lại cho vùng được chọn.
Ngày và thời gian
D
M
Y
01 01 2016
h
m
00 00
Sửa lại
* Chỉ có thể được cài đặt khi Đồgbộ với th.bị thôg minh được đặt thành Tắt.
136
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Đặt Múi Giờ
1
Sử dụng đĩa chọn đa năng HI để chọn
Múi giờ rồi bấm nút k.
Múi giờ và ngày
Đồng bộ với t.bị t.minh
Ngày và thời gian
Định dạng ngày
Múi giờ
London, Casablanca
15/11/2016 15:30
2
Chọn w Múi giờ nước nhà hoặc x Điểm
đến du lịch và nhấn nút k.
• Ngày và thời gian hiển thị trên màn hình thay đổi tùy
thuộc vào múi giờ nước nhà hay điểm đến du lịch
được chọn.
Múi giờ
Múi giờ nước nhà
Điểm đến du lịch
London, Casablanca
15/11/2016 15:30
3
Nhấn K.
Múi giờ
Múi giờ nước nhà
Điểm đến du lịch
London, Casablanca
15/11/2016 15:30
4
Dùng JK để chọn múi giờ.
• Nhấn H để bật tính năng giờ mùa hè và W sẽ xuất
hiện. Nhấn I để tắt chức năng giờ mùa hè.
• Nhấn nút k để áp dụng múi giờ.
• Nếu giờ đúng không hiển thị cho cài đặt múi giờ quê
nhà hoặc điểm đến du lịch, hãy đặt giờ đúng trong
Ngày và thời gian.
137
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
New York, Toronto, Lima
10:30
Trở lại
–05:00
Cài đặt màn hình
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Cài đặt màn hình M nút k
Tùy chọn
Mô tả
Hiển thị trợ giúp
Phần mô tả chức năng được hiển thị trong khi thay đổi chế độ chụp hay
trong khi màn hình cài đặt được hiển thị.
• Cài đặt mặc định: Bật
Xem lại hình ảnh
Cài có hiển thị các hình ảnh được chụp ngay sau khi chụp hay không.
• Cài đặt mặc định: Bật
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng.
• Cài đặt mặc định: 3
Xem/ẩn lưới
khuôn hình
Cài đặt có hiển thị thanh dẫn đóng khung để tạo khuôn hình trên màn
hình chụp hay không.
• Cài đặt mặc định: Tắt
138
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Nhãn ngày
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Nhãn ngày M nút k
Ngày và giờ chụp có thể được in nhãn lên trên hình ảnh khi
chụp.
15.11.2016
Tùy chọn
Mô tả
f Ngày
Ngày được in lên hình ảnh.
S Ngày và thời
gian
Ngày và giờ được in lên hình ảnh.
Tắt (cài đặt mặc định)
Ngày và giờ không được in lên hình ảnh.
B
Lưu Ý Về Nhãn Ngày
• Ngày và thời gian đã in tạo thành một phần vĩnh viễn của dữ liệu hình ảnh và không thể xóa.
Không thể in ngày và thời gian lên hình ảnh sau khi chúng đã được chụp.
• Không thể in ngày và giờ trong các trường hợp sau:
- Khi chế độ màn hình được đặt thành Phong cảnh đêm (khi được đặt thành Y Cầm tay),
Chân dung ban đêm (khi được đặt thành Y Cầm tay), Ngược sáng (khi HDR được đặt thành
Bật), hoặc Chụp t.cảnh dễ dàng
- Khi cài đặt chụp liên tục (A113) được đặt thành Bộ nhớ tạm trc khi chụp, Liên tục H:
120 hình/s, hoặc Liên tục H: 60 hình/s
- Khi quay phim
- Khi lưu các hình ảnh tĩnh trong khi quay phim
- Khi tạo các hình ảnh tĩnh bằng cách hiệu chỉnh phim
• Có thể khó đọc ngày giờ được in khi sử dụng kích cỡ ảnh nhỏ.
139
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Chống rung ảnh
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Chống rung ảnh M nút k
Chọn cài đặt chống rung được sử dụng khi chụp ảnh tĩnh.
Đặt thành Tắt khi sử dụng giá ba chân để ổn định máy ảnh trong khi chụp.
Tùy chọn
Mô tả
Bù các rung lắc máy ảnh sẽ được thực hiện bằng cách sử dụng chức
g Bật (cài đặt mặc định)
năng chống rung bằng dịch chuyển thấu kính.
Tắt
B
Không tiến hành bù.
Lưu Ý Về Chống Rung Ảnh
• Sau khi bật máy ảnh hoặc sau khi chuyển từ chế độ phát lại sang chế độ chụp, hãy chờ cho đến
khi màn hình chụp sẵn sàng trước khi chụp ảnh.
• Hình ảnh trên màn hình có thể được hiển thị mờ nhạt ngay sau khi chụp.
• Giảm rung có thể không loại bỏ hoàn toàn được ảnh hưởng của rung máy ảnh trong một số tình
huống.
Trợ giúp AF
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Trợ giúp AF M nút k
Tùy chọn
Mô tả
a Tự động
(cài đặt mặc định)
Đèn chiếu trợ giúp AF sẽ tự động sáng lên khi bạn bấm nút nhả cửa trập
dưới ánh sáng mờ. Đèn chiếu này có phạm vi khoảng 2,0 m ở vị trí góc
rộng tối đa và khoảng 1,6 m ở vị trí chụp ảnh xa tối đa.
• Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự động có thể không sáng tùy thuộc vào vị
trí của vùng lấy nét hoặc chế độ chụp.
Tắt
Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự động không phát sáng.
140
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Thu phóng kỹ thuật số
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Thu phóng kỹ thuật số M nút k
Tùy chọn
Mô tả
Bật (cài đặt mặc định)
Thu phóng kỹ thuật số được bật.
Tắt
Thu phóng kỹ thuật số được tắt.
B
Lưu Ý Về Thu Phóng Kỹ Thuật Số
• Không thể sử dụng chức năng thu phóng kỹ thuật số trong các trường hợp sau:
- Phong cảnh đêm, Chân dung ban đêm, Ngược sáng (khi HDR được đặt), Chân dung, Chụp
t.cảnh dễ dàng, hoặc chế độ cảnh Chân dung vật nuôi
- Chế độ sáng tạo
- Chế độ chụp chân dung thông minh
• Thu phóng kỹ thuật số không thể sử dụng trong một số chế độ chụp khác khi dùng một số cài
đặt nhất định (A67).
Cài đặt âm thanh
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Cài đặt âm thanh M nút k
Tùy chọn
Mô tả
Nút âm thanh
Khi chọn Bật (cài đặt mặc định), máy ảnh sẽ tạo ra một tiếng bíp khi thực
hiện các thao tác, hai tiếng bíp khi lấy nét trên đối tượng và ba tiếng bíp
khi xuất hiện lỗi. Âm thanh màn hình chào mừng cũng sẽ được phát ra.
• Âm thanh bị tắt khi sử dụng chế độ cảnh Chân dung vật nuôi hoặc
Ngắm chim.
Âm thanh cửa trập
Khi chọn Bật (cài đặt mặc định), sẽ tạo ra âm thanh cửa trập khi nhả cửa
trập.
• Âm thanh cửa trập không phát ra khi quay phim hoặc khi sử dụng chế
độ chụp liên tục, khi quay phim hoặc khi sử dụng chế độ cảnh Chân
dung vật nuôi hoặc Ngắm chim.
141
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Tự động tắt
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Tự động tắt M nút k
Đặt lượng thời gian trôi qua trước khi máy ảnh chuyển sang chế độ chờ (A19).
Bạn có thể chọn 30 giây, 1 phút (chế độ mặc định), 5 phút, hoặc 30 phút.
C
Cài đặt Chức năng Tự động tắt
Thời gian trôi qua trước khi máy ảnh chuyển sang chế độ chờ được cố định ở các trường hợp sau
đây:
• Khi menu được hiển thị: 3 phút (khi tự động tắt được đặt thành 30 giây hoặc 1 phút)
• Khi chụp bằng Nhả tđ ch.dung vật nuôi: 5 phút (khi tự động tắt được đặt thành 30 giây hoặc
1 phút)
• Khi chụp bằng Hẹn giờ cười: 5 phút (khi tự động tắt được đặt thành 30 giây hoặc 1 phút)
• Khi kết nối cáp âm thanh/video: 30 phút
• Khi kết nối cáp HDMI: 30 phút
• Khi Bộ Đổi Điện AC EH-67/EH-67s được kết nối: 30 phút
• Khi chờ kết nối với K.nối với t.bị thôg minh: 30 phút
142
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Định dạng thẻ/Định dạng bộ nhớ
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Định dạng thẻ/Định dạng bộ nhớ M nút k
Sử dụng tùy chọn này để định dạng thẻ nhớ hoặc bộ nhớ trong.
Định dạng thẻ nhớ hoặc bộ nhớ trong sẽ xóa vĩnh viễn tất cả các dữ liệu. Không thể
phục hồi dữ liệu đã xóa. Đảm bảo đã lưu các ảnh quan trọng sang máy tính trước khi định
dạng.
Định dạng thẻ nhớ
• Lắp thẻ nhớ vào trong máy ảnh.
• Chọn Định dạng thẻ trong menu cài đặt rồi nhấn nút k.
Định dạng Bộ Nhớ Trong
• Tháo thẻ nhớ ra khỏi máy ảnh.
• Chọn Định dạng bộ nhớ trong menu cài đặt rồi nhấn nút k.
Để bắt đầu định dạng, hãy chọn Định dạng trên màn hình được hiển thị và nhấn nút k.
• Không được tắt máy ảnh hay mở khoang pin/nắp phủ khe thẻ nhớ trong khi định dạng.
• Bạn có thể không chọn được cài đặt này trong khi kết nối không dây được thiết lập.
Ng.ngữ/Language
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Ng.ngữ/Language M nút k
Chọn một ngôn ngữ để hiển thị các menu và thông báo của máy ảnh.
143
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Bình luận hình ảnh
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Bình luận hình ảnh M nút k
Đính kèm bình luận mà trước đó đã được đăng ký cho các hình ảnh sẽ được chụp.
Bạn có thể nhúng bình luận đính kèm lên hình ảnh sẽ được gửi đến thiết bị thông minh
bằng cách dùng ứng dụng SnapBridge. Bạn phải cấu hình trước ứng dụng SnapBridge. Để
biết thêm thông tin, xem trợ giúp trực tuyến ứng dụng SnapBridge.
Bạn cũng có thể kiểm tra nhận xét đính kèm bằng cách dùng siêu dữ liệu ViewNX-i.
Tùy chọn
Đính kèm bình
luận
Mô tả
Bình luận được đăng ký với Nhập bình
luận được đính kèm hình ảnh.
• Chọn Đính kèm bình luận, nhấn K,
và đặt hộp kiểm thành bật (w). Khi
bạn nhấn nút k, cài đặt được kích
hoạt và bình luận sẽ được đính kèm
hình ảnh được chụp sau đó.
Bình luận hình ảnh
Đính kèm bình luận
Nhập bình luận
XXXXXXXXXXXXXXXX
XXXXXXXXXXXXXXXX
Đặt
Nhập bình luận
C
Hiển Thị Bình Luận Hình Ảnh
Bình luận hình ảnh không được hiển thị ngay cả khi hình ảnh được phát lại trên máy ảnh.
144
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Xác nhận
Bạn có thể đăng ký bình luận có tối đa 36 ký tự gồm cả chữ và số.
• Chọn Nhập bình luận, nhấn K, và màn hình nhập được hiển thị. Xem
“Thao Tác Bàn Phím Nhập Liệu” (A135) để biết thông tin về phương
thức nhập.
Thông tin bản quyền
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Thông tin bản quyền M nút k
Đính kèm thông tin bản quyền mà trước đó đã được đăng ký cho các hình ảnh sẽ được
chụp.
Bạn có thể nhúng thông tin bản quyền đính kèm lên hình ảnh sẽ được gửi đến thiết bị
thông minh bằng cách dùng ứng dụng SnapBridge. Bạn phải cấu hình trước ứng dụng
SnapBridge. Để biết thêm thông tin, xem trợ giúp trực tuyến ứng dụng SnapBridge.
Bạn cũng có thể kiểm tra thông tin bản quyền đính kèm bằng cách dùng siêu dữ liệu
ViewNX-i.
Tùy chọn
Đính kèm th.tin
bảnquyền
Mô tả
Thông tin bản quyền được đăng ký với
Tác giả và Bản quyền được đính kèm
hình ảnh.
• Chọn Đính kèm th.tin bảnquyền,
nhấn K, và đặt hộp kiểm thành bật
(w). Khi bạn nhấn nút k, cài đặt
được kích hoạt và thông tin bản
quyền sẽ được đính kèm hình ảnh
được chụp sau đó.
Thông tin bản quyền
Đính kèm th.tin bảnquyền
Tác giả
XXXXXXXXXXXXXXXX
XXXXXXXXXXXXXXXX
Bản quyền
XXXXXXXXXXXXXXXX
XXXXXXXXXXXXXXXX
Đặt
Xác nhận
Tác giả
Bạn có thể đăng ký tên tác giả có tối đa 36 ký tự gồm cả chữ và số.
• Chọn Tác giả, nhấn K, và màn hình nhập được hiển thị. Xem “Thao Tác
Bàn Phím Nhập Liệu” (A135) để biết thông tin về phương thức nhập.
Bản quyền
Bạn có thể đăng ký tên chủ sở hữu bản quyền có tối đa 54 ký tự gồm cả
chữ và số.
• Chọn Bản quyền, nhấn K, và màn hình nhập được hiển thị. Xem “Thao
Tác Bàn Phím Nhập Liệu” (A135) để biết thông tin về phương thức
nhập.
B
Lưu Ý Về Thông Tin Bản Quyền
• Để ngăn việc sử dụng trái phép tên tác giả và tên chủ sở hữu bản quyền khi cho mượn hoặc
chuyển nhượng quyền sở hữu máy ảnh, hãy đảm bảo vô hiệu cài đặt Đính kèm th.tin
bảnquyền. Ngoài ra, hãy đảm bảo rằng tên tác giả và tên chủ sở hữu bản quyền trống.
• Nikonkhông chịu trách nhiệm cho bất kỳ loại vấn đề hoặc thiệt hại nào do việc sử dụng Thông
tin bản quyền.
C
Hiển Thị Thông Tin Bản Quyền
• Thông tin bản quyền không được hiển thị ngay cả khi hình ảnh được phát lại trên máy ảnh.
• Nếu bạn nhập cả Tác giả và Bản quyền, chỉ có tên chủ sở hữu bản quyền được nhúng lên hình
ảnh trong ứng dụng SnapBridge.
145
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Dữ liệu vị trí
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Dữ liệu vị trí M nút k
Cài đặt có thêm thông tin vị trí chụp vào những hình ảnh mà bạn chụp hay không.
Tùy chọn
Mô tả
Tải xuống từ thiết bị
Chọn Có để thêm thông tin vị trí từ thiết bị thông minh vào
những hình ảnh mà bạn chụp. Kích hoạt chức năng thông tin vị
trí của ứng dụng SnapBridge.
Vị trí
Hiển thị thông tin vị trí có được.
• Thông tin không được cập nhật trong khi nó đang được hiển
thị. Để cập nhật thông tin, hãy thực hiện lại Vị trí.
Đặt lại tất cả
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Đặt lại tất cả M nút k
Khi chọn Đặt lại, các cài đặt của máy ảnh sẽ được phục hồi về giá trị mặc định của chúng.
• Các thiết lập menu mạng cũng được khôi phục về giá trị mặc định của chúng.
• Một số cài đặt như là Múi giờ và ngày hoặc Ng.ngữ/Language sẽ không được đặt lại.
• Bạn có thể không chọn được cài đặt này trong khi kết nối không dây được thiết lập.
C
Cài Đặt Lại Đánh Số File
Để đặt lại đánh số tập tin thành “0001”, hãy xóa tất cả hình ảnh đã lưu trên thẻ nhớ hoặc ở bộ nhớ
trong (A21) trước khi chọn Đặt lại tất cả.
146
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Loại pin
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Loại pin M nút k
Để đảm bảo máy ảnh hiển thị chính xác mức pin (A17), hãy chọn loại phù hợp với pin
đang được sử dụng.
Tùy chọn
Mô tả
k Kiềm (cài đặt mặc định)
Pin alkaline LR6/L40 (cỡ AA)
l COOLPIX (Ni-MH)
Pin Sạc Ni-MH Nikon EN-MH2 (nickel metal hydride)
m Li-thi
Pin lithium FR6/L91 (cỡ AA)
Dấu tuân thủ
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M Dấu tuân thủ M nút k
Xem một số các dấu tuân thủ mà máy ảnh này đang tuân thủ.
P. bản vi chương trình
Nhấn nút d M biểu tượng menu z M P. bản vi chương trình M nút k
Xem phiên bản vi chương trình hiện tại của máy ảnh.
• Bạn có thể không chọn được cài đặt này trong khi kết nối không dây được thiết lập.
147
Sử Dụng Menu
Menu Cài Đặt
Chú Ý Kỹ Thuật
Chú Ý Về Chức Năng Kết Nối Không Dây............................................................................ 149
Bảo Quản Sản Phẩm ................................................................................................................... 151
Máy Ảnh................................................................................................................................. 151
Pin ............................................................................................................................................ 152
Thẻ Nhớ.................................................................................................................................. 153
Vệ Sinh và Bảo Quản .................................................................................................................. 154
Vệ sinh .................................................................................................................................... 154
Bảo quản................................................................................................................................ 154
Thông Báo Lỗi ............................................................................................................................... 155
TXử lý sự cố .................................................................................................................................... 158
Tên tập tin ...................................................................................................................................... 166
Các Phụ Kiện Tùy Chọn ............................................................................................................. 167
Thông số kỹ thuật........................................................................................................................ 168
Thẻ Nhớ Không Thể Sử Dụng ........................................................................................ 172
Danh mục ....................................................................................................................................... 174
148
Chú Ý Kỹ Thuật
Chú Ý Về Chức Năng Kết Nối Không Dây
Các Hạn Chế về Thiết Bị Không Dây
Máy thu phát không dây có trong sản phẩm này phù hợp với các quy định về không dây tại
nước bán hàng và không phải để sử dụng ở các nước khác (các sản phẩm đã mua trong EU
hay EFTA có thể sử dụng được ở bất cứ nơi nào trong EU và EFTA). Nikon không chịu trách
nhiệm pháp lý đối với việc sử dụng tại các quốc gia khác. Người dùng không chắc chắn về
quốc gia ban đầu bán hàng nên tham khảo ý kiến trung tâm bảo hành của Nikon hoặc đại
diện dịch vụ Nikon ủy quyền tại địa phương của họ. Hạn chế này chỉ áp dụng cho hoạt
động không dây và không áp dụng đối với bất cứ việc sử dụng nào khác của sản phẩm.
Bảo mật
Mặc dù một trong những lợi ích của sản phẩm này là sản phẩm cho phép những người
khác tự do kết nối để trao đổi dữ liệu không dây ở bất cứ nơi nào trong phạm vi của nó,
những điều sau đây có thể xảy ra nếu chức năng bảo mật không được kích hoạt:
• Ăn cắp dữ liệu: Bên thứ ba gây hại có thể chặn đường truyền không dây để ăn cắp ID
người dùng, mật khẩu và các thông tin cá nhân khác.
• Truy cập trái phép: Người dùng trái phép có thể truy cập vào mạng và thay đổi dữ liệu
hoặc thực hiện các hành động gây hại khác. Lưu ý rằng do thiết kế của mạng không dây,
các cuộc tấn công đặc biệt có thể cho phép truy cập trái phép ngay cả khi chức năng
bảo mật được kích hoạt. Nikon không chịu trách nhiệm đối với việc rò rỉ dữ liệu hoặc
thông tin có thể xảy ra trong quá trình truyền dữ liệu.
• Không truy cập mạng mà bạn không được phép sử dụng, ngay cả khi chúng được hiển
thị trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn. Làm như vậy có thể được
coi là truy cập trái phép. Chỉ truy cập vào các mạng mà bạn được phép sử dụng.
Quản Lý Thông Tin Cá Nhân Và Điều Khoản Miễn Trừ
• Thông tin người dùng được đăng ký và đặt cấu hình trên sản phẩm, bao gồm các cài đặt
kết nối mạng LAN không dây và các thông tin cá nhân khác, có thể dễ bị thay đổi và mất
do lỗi vận hành, tĩnh điện, tai nạn, sự cố, sửa chữa hoặc xử lý khác. Luôn giữ các bản sao
thông tin quan trọng riêng biệt. Nikon không chịu trách nhiệm đối với mọi thiệt hại hoặc
lợi nhuận bị mất trực tiếp hoặc gián tiếp do thay đổi hoặc mất các nội dung không phải
là do Nikon.
• Trước khi vứt bỏ sản phẩm này hoặc chuyển nó đến người sở hữu khác, hãy tiến hành
Đặt lại tất cả trong menu cài đặt (A103) để xóa tất cả các thông tin người dùng đã
đăng ký và đặt cấu hình với sản phẩm, bao gồm các cài đặt kết nối mạng LAN không dây
và thông tin cá nhân khác.
• Nikon không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào do việc sử dụng trái phép sản
phẩm này của bên thứ ba trong trường hợp sản phẩm bị đánh cắp hoặc bị mất.
149
Chú Ý Kỹ Thuật
Chú Ý Về Chức Năng Kết Nối Không Dây
Biện Pháp Đề Phòng khi Xuất Khẩu hoặc Mang Sản Phẩm Này Ra Nước Ngoài
Sản phẩm này được kiểm soát bởi các Quy Định Quản Lý Xuất Khẩu Hoa Kỳ (EAR). Không cần
giấy phép của chính phủ Hoa Kỳ để xuất khẩu sang các nước ngoài các nước sau đây mà tại
thời điểm phát hành tài liệu này, các nước này đang phải chịu lệnh cấm vận hoặc kiểm soát
đặc biệt: Cuba, Iran, Bắc Triều Tiên, Sudan, và Syria (danh sách này có thể thay đổi).
150
Chú Ý Kỹ Thuật
Chú Ý Về Chức Năng Kết Nối Không Dây
Bảo Quản Sản Phẩm
Tuân thủ các biện pháp đề phòng được mô tả dưới đây bên cạnh các cảnh báo trong mục
“Vì sự an toàn của bạn” (Avi–ix) khi sử dụng hoặc bảo quản thiết bị.
Máy Ảnh
Không được để máy ảnh chịu va đập mạnh
Sản phẩm này có thể hư hỏng nếu bị chấn động hay rung mạnh. Ngoài ra, không chạm vào hoặc
dùng lực mạnh lên thấu kính.
Giữ Cho Khô Ráo
Thiết bị sẽ bị hỏng nếu bị nhúng vào nước hoặc tiếp xúc với độ ẩm cao.
Tránh Những Thay Đổi Nhiệt Độ Đột Ngột
Những thay đổi nhiệt độ đột ngột, chẳng hạn như khi vào hoặc rời khỏi một tòa nhà được sưởi ấm
trong một ngày lạnh trời, có thể làm hình thành nước ngưng tụ bên trong thiết bị. Để tránh hiện
tượng ngưng tụ, hãy đặt thiết bị vào túi xách hoặc túi nhựa trước khi để nó tiếp xúc với những thay
đổi nhiệt độ đột ngột.
Để xa Từ Trường Mạnh
Không được sử dụng hay bảo quản thiết bị này gần các thiết bị tạo ra bức xạ điện từ mạnh hay từ
trường mạnh. Làm như vậy có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc máy ảnh bị trục trặc.
Không Được Hướng Ống Kính vào Các Nguồn Sáng Mạnh trong Thời Gian Dài
Tránh hướng thấu kính vào mặt trời hoặc các nguồn sáng mạnh khác trong thời gian dài khi sử
dụng hoặc bảo quản máy ảnh. Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho bộ phận cảm biến hình ảnh hư
hỏng hoặc tạo ra hiệu ứng che mờ trắng trong các bức ảnh.
Tắt Sản Phẩm Trước Khi Tháo hoặc Ngắt Kết Nối Nguồn Điện hoặc Thẻ Nhớ
Không được tháo pin khi thiết bị đang bật, hoặc khi đang lưu hay xóa hình ảnh. Việc ngắt điện
cưỡng ép trong những trường hợp này có thể làm mất dữ liệu hoặc hỏng thẻ nhớ hoặc mạch điện
bên trong.
Lưu Ý Về Màn Hình
• Màn hình (bao gồm kính ngắm điện tử) được chế tạo với độ chính xác rất cao, ít nhất 99,99%
điểm ảnh có hiệu quả, không nhiều hơn 0,01% là bị thiếu hoặc bị lỗi. Do đó dù các màn hình này
có thể chứa các điểm ảnh luôn sáng (trắng, đỏ, xanh da trời, hoặc xanh lá cây) hoặc luôn tắt (màu
đen) thì đây cũng không phải là sự cố và không ảnh hướng tới hình ảnh được ghi bằng máy.
• Có thể khó nhìn thấy các hình ảnh trên màn hình ở điều kiện có ánh sáng mạnh.
• Không được tì vào màn hình, bởi vì điều này có thể gây tổn hại hoặc trục trặc. Nếu màn hình bị
vỡ, phải cẩn thận để tránh bị thương do kính vỡ và tránh để tinh thể lỏng từ màn hình tiếp xúc
với da hoặc văng vào mắt hay miệng.
151
Chú Ý Kỹ Thuật
Bảo Quản Sản Phẩm
Pin
Phòng Ngừa khi Sử Dụng
• Lưu ý rằng pin có thể nóng lên sau khi sử dụng.
• Không được sử dụng pin sau ngày hết hạn được khuyến cáo.
• Không được bật và tắt máy ảnh nhiều lần nếu pin đã cạn được lắp vào máy ảnh.
Mang Theo Pin Dự Phòng
Chúng tôi khuyến cáo nên mang theo pin dự phòng tùy vào nơi bạn chụp. Có thể khó mua pin ở
những khu vực nhất định.
Sạc Pin
Nếu sử dụng pin sạc tùy chọn, hãy sạc pin trước khi chụp hình. Pin không được sạc đầy tại thời
điểm mua sản phẩm.
Đảm bảo đọc và tuân thủ các cảnh báo trong hướng dẫn vận hành bán kèm với bộ sạc pin.
Sạc Pin Sạc
• Không được kết hợp các loại pin có dung lượng còn lại khác nhau, hoặc pin có kiểu hay mẫu
khác nhau.
• Khi sử dụng pin EN-MH2 với máy ảnh này, hãy sạc bốn pin một lần bằng Bộ Sạc Pin MH-73. Chỉ sử
dụng Bộ Sạc Pin MH-73 để sạc pin EN-MH2.
• Khi sử dụng Bộ Sạc Pin MH-73, chỉ sạc pin EN-MH2.
• Không thể sử dụng pin sạc Ni-MH EN-MH1.
Lưu Ý Về Pin Sạc Ni-MH
• Nếu bạn sạc pin sạc Ni-MH nhiều lần trong khi chúng vẫn còn điện, thông báo Pin hết. có thể
xuất hiện liên tục khi sử dụng pin. Điều này là do “hiệu ứng bộ nhớ,” trong đó dung lượng pin có
thể giữ sẽ giảm tạm thời. Sử dụng pin cho đến khi hết điện và chúng sẽ trở lại bình thường.
• Pin Sạc Ni-MH sẽ xả điện tích ngay cả khi không sử dụng. Chúng tôi khuyến cáo nên sạc pin ngay
trước khi sử dụng.
Sử Dụng Pin Khi Lạnh
Vào những ngày lạnh, dung lượng pin có xu hướng giảm. Nếu sử dụng pin đã kiệt ở nhiệt độ thấp,
máy ảnh có thể không bật lên được. Giữ pin dự phòng ở nơi ấm áp và hoán đổi pin khi cần. Khi đã
được làm ấm, pin lạnh có thể phục hồi một chút điện.
Đầu Cực Pin
Bụi bẩn trên các đầu cực của pin có thể làm cho máy ảnh không hoạt động. Nếu các đầu cực pin bị
bẩn, hãy lau sạch chúng bằng một miếng vải sạch, khô trước khi sử dụng.
Dung Lượng Pin Còn Lại
Nếu bạn lắp pin đã cạn vào máy ảnh, máy ảnh có thể cho biết rằng pin không còn đủ điện. Đây là
một đặc điểm của pin.
152
Chú Ý Kỹ Thuật
Bảo Quản Sản Phẩm
Tái Chế Pin Đã Qua Sử Dụng
Thay pin khi chúng không còn lưu được điện tích. Pin cũ là một nguồn tài nguyên có giá trị. Vui
lòng tái chế pin đã sử dụng theo các quy định của địa phương.
Thẻ Nhớ
Phòng Ngừa khi Sử Dụng
• Chỉ sử dụng thẻ nhớ Secure Digital (A172).
• Đảm bảo đã tuân thủ các biện pháp thận trọng được mô tả trong tài liệu đi kèm thẻ nhớ.
• Không được dán nhãn hay thẻ dán lên trên thẻ nhớ.
Định dạng
• Không được định dạng thẻ nhớ bằng máy tính.
• Lần đầu khi bạn lắp thẻ nhớ đã được sử dụng ở một thiết bị khác vào máy ảnh này, hãy nhớ dùng
máy ảnh này để định dạng thẻ. Chúng tôi khuyên bạn nên định dạng lại một thẻ nhớ mới trước
khi sử dụng thẻ đó với máy ảnh này.
• Lưu ý rằng việc định dạng thẻ nhớ sẽ xóa vĩnh viễn mọi hình ảnh và các dữ liệu khác
trong thẻ nhớ. Đảm bảo đã tạo bản sao của bất cứ hình ảnh nào bạn muốn giữ lại trước khi
định dạng thẻ nhớ.
• Nếu thông báo Thẻ không được định dạng. Định dạng thẻ? xuất hiện khi bật máy ảnh, phải
định dạng thẻ nhớ. Nếu có dữ liệu mà bạn không muốn xóa, hãy chọn Không. Sao chép dữ liệu
cần thiết sang một máy tính, v.v... Nếu bạn muốn định dạng thẻ nhớ, hãy chọn Có. Hộp thoại xác
nhận sẽ được hiển thị. Để bắt đầu định dạng, hãy bấm nút k.
• Không được thực hiện những điều sau trong khi định dạng, trong lúc dữ liệu đang được ghi vào
hoặc xóa khỏi thẻ nhớ, hoặc trong quá trình chuyển dữ liệu sang máy tính. Không tuân thủ đề
phòng này có thể dẫn đến mất dữ liệu hoặc hư hại máy ảnh hoặc thẻ nhớ.
- Mở nắp khoang pin/nắp phủ khe thẻ nhớ để tháo/lắp pin hoặc thẻ nhớ.
- Tắt máy ảnh.
- Ngắt kết nối bộ đổi điện AC.
153
Chú Ý Kỹ Thuật
Bảo Quản Sản Phẩm
Vệ Sinh và Bảo Quản
Vệ sinh
Không được sử dụng cồn, chất pha loãng sơn, hoặc các hóa chất bay hơi khác.
Thấu kính
Tránh dùng ngón tay chạm vào các bộ phận thủy tinh. Gỡ bụi hoặc xơ bằng ống
thổi (thường là một thiết bị nhỏ có bầu cao su gắn với một đầu được bơm để tạo
ra một luồng khí ra từ đầu kia). Để xóa dấu tay hoặc vết ố khác mà không thể loại
bỏ bằng ống thổi, hãy lau ống kính bằng vải mềm, lau theo đường xoắn ốc bắt
đầu từ giữa thấu kính và ra ngoài các cạnh. Nếu không có tác dụng, hãy vệ sinh
thấu kính bằng một tấm vải được nhúng sơ qua chất tẩy thấu kính có bán trên thị
trường.
Màn hình
Loại bỏ bụi hoặc xơ bằng ống thổi. Để xóa dấu tay và các vết ố khác, hãy vệ sinh
màn hình bằng một tấm vải mềm, khô, cẩn thận để không đè mạnh.
Thân máy
Sử dụng ống thổi để loại bỏ bụi bẩn hoặc cát, sau đó lau nhẹ bằng vải mềm, khô.
Sau khi sử dụng máy ảnh ở bãi biển hoặc môi trường có cát hoặc bụi khác, hãy lau
sạch cát, bụi, hoặc muối bằng vải khô đã nhúng sơ qua nước ngọt và để khô hoàn
toàn. Lưu ý rằng ngoại vật bên trong máy ảnh có thể gây ra hư hỏng không
được bảo hành.
Bảo quản
Tháo pin ra nếu không sử dụng máy ảnh trong thời gian dài. Để tránh nấm mốc, hãy lấy máy
ảnh ra khỏi chỗ bảo quản ít nhất một lần mỗi tháng.
Bật máy ảnh và nhả cửa trập vài lần trước khi cất máy ảnh lại. Không được bảo quản máy
ảnh ở bất kỳ vị trí nào sau đây:
• Những nơi được thông khí kém hoặc tiếp xúc với độ ẩm trên 60%
• Tiếp xúc với nhiệt độ trên 50°C hoặc dưới –10°C
• Kế bên các thiết bị tạo ra trường điện từ mạnh, chẳng hạn như tivi hoặc radio
154
Chú Ý Kỹ Thuật
Vệ Sinh và Bảo Quản
Thông Báo Lỗi
Hãy tham khảo bảng dưới đây nếu xuất hiện thông báo lỗi.
Màn hình hiển thị
Nhiệt độ pin tăng cao.
Máy ảnh sẽ tắt.
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Máy ảnh tự động tắt. Đợi cho nhiệt độ máy ảnh hoặc pin
nguội xuống trước khi sử dụng lại.
–
Công tắc chống ghi của thẻ ở vị trí “khóa”.
Trượt công tắc chống ghi đến vị trí “ghi”.
–
Xuất hiện lỗi khi đang truy cập thẻ nhớ.
• Sử dụng thẻ nhớ được phê duyệt.
• Kiểm tra xem các đầu cực có sạch không.
• Đảm bảo thẻ nhớ được lắp đúng cách.
11, 172
Thẻ không được định
dạng. Định dạng thẻ?
Thẻ nhớ chưa được định dạng để sử dụng trong máy
ảnh này.
Việc định dạng sẽ xóa mọi dữ liệu đã lưu vào thẻ nhớ.
Nếu bạn muốn giữ bản sao của bất kỳ ảnh nào, hãy đảm
bảo chọn Không và lưu các bản sao vào máy tính hoặc
thiết bị khác trước khi định dạng thẻ. Chọn Có và nhấn
nút k để định dạng thẻ nhớ.
153
Bộ nhớ đầy.
Xóa ảnh hoặc lắp thẻ nhớ mới.
11, 21
Xuất hiện lỗi khi đang lưu ảnh.
Lắp một thẻ nhớ mới hoặc định dạng thẻ nhớ hoặc bộ
nhớ trong.
143
Máy ảnh không còn số tập tin.
Lắp một thẻ nhớ mới hoặc định dạng thẻ nhớ hoặc bộ
nhớ trong.
143
Không đủ dung lượng trống để lưu bản sao.
Xóa hình ảnh ra khỏi đích đến.
21
Máy ảnh sẽ tắt để tránh
quá nóng.
Thẻ nhớ có bảo vệ ghi.
Thẻ không dùng được.
Không thể đọc thẻ này.
Không thể lưu hình ảnh.
Không thể chỉnh sửa hình
ảnh.
Kiểm tra xem các hình ảnh có thể được chỉnh sửa không. 74, 162
155
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông Báo Lỗi
Màn hình hiển thị
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Không thể quay phim.
Lỗi thời gian hết khi lưu phim vào thẻ nhớ.
Chọn thẻ nhớ có tốc độ ghi nhanh hơn.
Bộ nhớ không có hình
ảnh nào.
Khi có ảnh trong bộ nhớ trong hoặc thẻ nhớ.
• Tháo thẻ nhớ ra để phát lại hình ảnh trên bộ nhớ
trong.
• Để sao chép các hình ảnh đã lưu vào bộ nhớ trong
của máy ảnh sang thẻ nhớ, hãy nhấn nút d để
chọn Sao chép trong trình đơn phát lại.
Tập tin không chứa dữ
liệu hình ảnh nào.
Tập tin không do máy ảnh này tạo ra hoặc chỉnh sửa.
Không thể xem tập tin trên máy ảnh này.
Xem tập tin bằng máy tính hoặc thiết bị được sử dụng
để tạo hay hiệu chỉnh tập tin này.
82, 172
12
132
–
Tất cả hình ảnh đều bị ẩn.
Không có hình ảnh để trình chiếu slide, v.v...
130
Không thể xóa hình ảnh
này.
Hình ảnh được bảo vệ.
Hãy tắt chức năng bảo vệ.
131
Tăng đèn nháy lên.
Đã hạ đèn nháy.
Nâng đèn nháy khi chụp ở chế độ cảnh Chân dung ban
đêm hoặc Ngược sáng (khi HDR được đặt thành Tắt).
38, 52
Tắt máy ảnh và sau đó bật
lại.
Tháo nắp thấu kính, và tắt máy ảnh và sau đó bật lại.
Nếu lỗi vẫn còn, hãy liên hệ đại lý bán lẻ hoặc đại diện
dịch vụ Nikon được ủy quyền.
10, 158
Lỗi giao tiếp
Xuất hiện lỗi khi đang giao tiếp với máy in.
Hãy tắt máy ảnh và nối lại cáp USB.
95
Lỗi hệ thống
Có lỗi trong mạch điện bên trong của máy ảnh.
Tắt máy ảnh, tháo pin và lắp lại pin, và bật máy ảnh. Nếu
lỗi vẫn còn, hãy liên hệ đại lý bán lẻ hoặc đại diện dịch vụ
Nikon được ủy quyền.
158
Lỗi máy in: kiểm tra tình
trạng máy in.
Sau khi khắc phục lỗi, hãy chọn Phục hồi lại và nhấn nút
k để tiếp tục in.*
–
Lỗi máy in: kiểm tra giấy.
Nạp cỡ giấy đã chỉ định, chọn Phục hồi lại và nhấn nút
k để tiếp tục in.*
–
Lỗi máy in: kẹt giấy.
Gỡ giấy bị kẹt ra, chọn Phục hồi lại và nhấn nút k để
tiếp tục in.*
–
Lỗi máy in: hết giấy.
Nạp cỡ giấy đã chỉ định, chọn Phục hồi lại và nhấn nút
k để tiếp tục in.*
–
156
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông Báo Lỗi
Màn hình hiển thị
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Lỗi máy in: kiểm tra mực.
Có vấn đề với mực in.
Kiểm tra mực, chọn Phục hồi lại và sau đó nhấn nút
k để tiếp tục in.*
–
Lỗi máy in: hết mực.
Thay hộp mực, chọn Phục hồi lại và sau đó nhấn nút
k để tiếp tục in.*
–
Lỗi máy in: tập tin bị
hỏng.
Có vấn đề với tập tin ảnh sẽ in.
Chọn Hủy và sau đó nhấn nút k để hủy in.
–
* Xem tài liệu đi kèm với máy in để biết thêm hướng dẫn và thông tin.
157
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông Báo Lỗi
TXử lý sự cố
Nếu máy ảnh không hoạt động như mong đợi, hãy kiểm tra danh sách các vấn đề thường
gặp bên dưới trước khi tham khảo ý kiến đại lý bán lẻ hoặc đại diện dịch vụ Nikon ủy quyền.
Các Vấn Đề về Nguồn Điện, Màn Hình Hiển Thị, Cài đặt
A
Vấn đề
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Máy ảnh được bật
nhưng không phản
hồi.
• Chờ đợi việc ghi kết thúc.
• Nếu vấn đề vẫn còn, tắt máy ảnh.
Nếu máy ảnh không tắt, tháo và lắp lại pin hoặc các pin, hoặc
nếu bạn đang sử dụng một bộ đổi điện AC, ngắt kết nối và
kết nối lại bộ đổi điện AC.
Lưu ý mặc dù bất kỳ dữ liệu hiện đang được ghi sẽ bị mất, dữ
liệu đã được ghi sẽ không bị ảnh hưởng bởi việc tháo hoặc
ngắt kết nối nguồn điện.
–
Máy ảnh không thể
bật lên được.
Pin bị kiệt.
11, 152
• Máy ảnh đã tự động tắt để tiết kiệm điện (chế độ tự động
tắt).
• Máy ảnh và pin có thể không hoạt động bình thường ở nhiệt
độ thấp.
• Bên trong máy ảnh đã nóng lên. Hãy để máy ảnh tắt cho đến
khi bên trong máy ảnh nguội lại và sau đó thử bật lại.
19
Máy ảnh tắt mà
không có cảnh
báo.
14
19
Màn hình trống.
• Máy ảnh đã tắt.
• Máy ảnh đã tự động tắt để tiết kiệm điện (chế độ tự động
tắt).
• Chỉ báo đèn nháy nhấp nháy khi đèn nháy đang được sạc.
Đợi đến khi sạc xong.
• Máy ảnh được nối với TV hoặc máy tính.
• Máy ảnh đang chụp ở chế độ cảnh Đa phơi sáng Làm
sáng.
Máy ảnh nóng lên.
Máy ảnh có thể nóng lên khi sử dụng trong thời gian dài, như
để quay phim hoặc khi sử dụng máy ảnh ở môi trường nóng;
đây không phải là hư hỏng.
Khó nhìn màn hình.
• Khu vực xung quanh quá sáng.
- Di chuyển đến nơi tối hơn.
• Điều chỉnh độ sáng màn hình.
158
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
152
–
–
–
–
–
–
138
A
Vấn đề
Nguyên Nhân/Giải Pháp
O nhấp nháy trên
màn hình.
• Nếu đồng hồ máy ảnh chưa được cài, O sẽ nhấp nháy trên
màn hình chụp, và các hình ảnh và phim được lưu trước khi
cài đồng hồ sẽ được ghi ngày lần lượt là “00/00/0000 00:00”
và “01/01/2016 00:00”. Cài đúng giờ và ngày cho Múi giờ và
ngày trong menu cài đặt.
• Đồng hồ máy ảnh không chính xác như đồng hồ đeo tay
hoặc treo tường bình thường. Hãy đối chiếu giờ trên đồng
hồ máy ảnh với giờ thực định kỳ và đặt lại giờ nếu cần thiết.
4, 136
Không có thông tin
nào hiển thị trên
màn hình.
Thông tin chụp và ảnh có thể bị ẩn. Nhấn nút s cho đến khi
thông tin được hiển thị.
4
Nhãn ngày không
khả dụng.
Múi giờ và ngày không được đặt trong menu cài đặt.
136
Ngày không được
in lên hình ảnh
ngay cả khi đã bật
Nhãn ngày.
• Chế độ chụp hiện tại không hỗ trợ Nhãn ngày.
• Không thể in ngày lên phim.
139
Pin đồng hồ đã hết; tất cả cài đặt được phục hồi về giá trị mặc
định của chúng. Cấu hình lại cài đặt máy ảnh.
• Pin đồng hồ bên trong được sử dụng để cấp điện cho đồng
hồ máy ảnh và duy trì một số cài đặt nhất định. Thời gian sạc
của pin đồng hồ là khoảng 10 tiếng đồng hồ khi bạn lắp pin
vào máy ảnh hoặc kết nối bộ đổi điện AC (có bán riêng) với
máy ảnh, và pin đồng hồ hoạt động trong nhiều ngày ngay
cả sau khi pin máy ảnh đã được tháo ra.
–
Khi Chế độ lấy nét tự động được đặt thành AF toàn thời
gian hoặc đang trong một số chế độ chụp, máy có thể tạo ra
âm thanh lấy nét có thể nghe thấy.
33, 126
Ngày và giờ ghi
không chính xác.
Màn hình để cài
đặt múi giờ và
ngày xuất hiện khi
bật máy ảnh.
Đã đặt lại cài đặt
của máy ảnh.
Máy ảnh phát ra
âm thanh.
Các Vấn Đề Chụp
Vấn đề
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Không thể chuyển
sang chế độ chụp.
Ngắt cáp HDMI hoặc cáp USB.
92
• Khi máy ảnh ở chế độ phát lại, nhấn nút c, nút nhả cửa trập, hoặc
nút b (e).
• Khi các menu xuất hiện, hãy nhấn nút d.
• Đèn nháy đang sạc khi chỉ báo đèn nháy đang nhấp nháy.
• Pin bị kiệt.
2, 20
Không thể chụp
ảnh hoặc quay
phim.
159
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
103
52
11, 152
Vấn đề
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Máy ảnh không thể
lấy nét.
33, 37,
• Đối tượng ở quá gần. Thử chụp bằng chế độ bộ chọn cảnh
tự động, chế độ cảnh Cận cảnh hoặc chế độ chụp cận cảnh. 40, 51,
56
62
• Khó lấy nét đối tượng.
140
• Đặt Trợ giúp AF trong menu cài đặt thành Tự động.
–
• Hãy tắt máy ảnh sau đó bật lại.
Hình ảnh bị nhòe.
• Sử dụng đèn nháy.
• Tăng giá trị độ nhạy ISO.
• Bật Chống rung ảnh khi chụp các ảnh tĩnh. Bật Chống
rung phim khi quay phim.
• Dùng giá ba chân để ổn định máy ảnh (cùng lúc đó dùng
tính năng tự hẹn giờ sẽ hiệu quả hơn).
Các đốm sáng xuất
hiện trong hình
được chụp bằng
đèn nháy.
Đèn nháy phản xạ từ các hạt nhỏ trong không khí. Hạ đèn nháy. 19, 52
Đèn nháy không
nháy.
• Đã hạ đèn nháy.
• Chế độ cảnh hạn chế đèn nháy được chọn.
• Chức năng giới hạn hoạt động đèn nháy đang được bật.
19, 52
64
66
• Thu phóng kỹ thuật số được cài sang Tắt trong menu cài
đặt.
• Thu phóng kỹ thuật số không thể sử dụng với một số chế độ
chụp nhất định hoặc khi sử dụng cài đặt nhất định trong các
chức năng khác.
141
Không thể sử dụng
tính năng thu
phóng kỹ thuật số.
Chế độ hình ảnh
không khả dụng.
Đã bật một chức năng làm giới hạn Chế độ hình ảnh.
66
Không có âm
thanh khi nhả cửa
trập.
• Tắt được chọn cho Âm thanh cửa trập trong Cài đặt âm
thanh trong menu cài đặt. Không tạo ra âm thanh với một
số chế độ chụp, ngay cả khi đã chọn Bật.
• Không chặn loa.
141
Đèn chiếu trợ giúp
lấy nét tự động
không sáng.
Tắt được chọn cho tùy chọn Trợ giúp AF trong menu cài đặt.
Đèn chiếu trợ giúp AF có thể không sáng tùy thuộc vào vị trí
140
của vùng lấy nét hoặc chế độ chụp, ngay cả khi chọn Tự động.
160
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
52
115
127,
140
54
67, 141
3
Vấn đề
A
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Hình ảnh có vết
mờ.
Thấu kính bẩn. Vệ sinh thấu kính.
154
Màu sắc không tự
nhiên.
Cân bằng trắng hoặc sắc màu chưa được điều chỉnh phù hợp.
40, 111
Có các điểm ảnh
sáng (“nhiễu”) xuất
hiện ngẫu nhiên
trong hình.
Đối tượng tối, và tốc độ cửa trập quá thấp hoặc độ nhạy ISO
quá cao. Có thể giảm nhiễu bằng cách:
• Sử dụng đèn nháy
• Đặt thiết lập độ nhạy ISO thấp hơn.
52
115
Hình ảnh quá tối
(thiếu phơi sáng).
• Đã hạ đèn nháy hoặc đã chọn một chế độ chụp hạn chế đèn
nháy.
• Cửa sổ đèn nháy bị chặn.
• Đối tượng nằm ngoài phạm vi của đèn nháy.
• Điều chỉnh giá trị bù phơi sáng.
• Tăng độ nhạy ISO.
• Đối tượng bị ngược sáng. Chọn chế độ cảnh Ngược sáng
hoặc nâng đèn nháy và đặt cài đặt chế độ đèn nháy thành
X (luôn nháy).
19, 52,
64
17
169
57
115
38, 52
Hình ảnh quá sáng
(phơi sáng quá
mức).
Điều chỉnh giá trị bù phơi sáng.
57
Kết quả bất ngờ khi
đèn nháy được đặt
thành V (tự động
với giảm mắt đỏ).
Sử dụng bất kỳ chế độ chụp nào không phải là Chân dung
ban đêm và thay đổi chế độ đèn nháy thành bất kỳ cài đặt nào
không phải là V (tự động với giảm mắt đỏ) rồi thử chụp lại
ảnh.
52, 64
Tông màu da
không được làm
mịn.
• Trong một số điều kiện chụp, tông màu da mặt có thể không
được làm mịn.
• Đối với những hình ảnh có chứa bốn khuôn mặt hoặc nhiều
hơn, hãy thử sử dụng Làm mịn da trong Sửa lại vẻ huyền
ảo ở menu phát lại.
Cần thời gian để
lưu hình ảnh.
Có thể mất nhiều thời gian hơn để lưu hình ảnh ở các trường
hợp sau đây.
• Khi chức năng giảm nhiễu đang hoạt động, chẳng hạn như
khi chụp trong môi trường tối
• Khi chế độ đèn nháy được đặt thành V (tự động với giảm
mắt đỏ)
• Khi chụp ở chế độ cảnh Phong cảnh đêm, Chân dung ban
đêm, hoặc Ngược sáng (khi HDR được đặt thành Bật)
• Khi chức năng làm mịn da được áp dụng trong khi chụp
• Khi sử dụng chế độ chụp liên tục
161
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
62
76
–
53
37, 38
48, 62
113
Các Vấn Đề Phát Lại
A
Vấn đề
Nguyên Nhân/Giải Pháp
Không thể phát lại
tập tin.
• Máy ảnh này không thể phát lại các ảnh đã lưu bằng một
kiểu hay mẫu máy ảnh kỹ thuật số khác.
• Máy ảnh này không thể phát lại phim đã quay bằng một kiểu
hay mẫu máy ảnh kỹ thuật số khác.
• Có thể máy ảnh không thể phát lại được các dữ liệu đã được
chỉnh sửa trên máy tính.
–
Không thể phóng
to hình ảnh.
• Không thể sử dụng chức năng thu phóng phát lại với phim.
• Khi phóng to trên hình ảnh có kích cỡ nhỏ, tỉ lệ phóng đại
thể hiện trên màn hình có thể khác với tỉ lệ phóng đại thực tế
của hình ảnh.
• Máy ảnh này có thể không phóng to được các hình ảnh đã
chụp bằng một kiểu hay mẫu máy ảnh kỹ thuật số khác.
–
Không thể hiệu
chỉnh ảnh.
• Không thể hiệu chỉnh một số ảnh. Có thể không thể hiệu
chỉnh được ảnh đã được hiệu chỉnh.
• Khi không còn đủ dung lượng trống trên thẻ nhớ hoặc bộ
nhớ trong.
• Máy ảnh không thể hiệu chỉnh các hình ảnh đã chụp bằng
máy ảnh khác.
• Không có sẵn các tính năng hiệu chỉnh sử dụng cho hình
ảnh đối với phim.
Không thể xoay
hình ảnh.
Máy ảnh này không thể xoay các hình ảnh đã chụp bằng một
kiểu hay mẫu máy ảnh số khác.
162
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
45, 74
–
–
–
–
Sự Cố Thiết Bị Bên Ngoài
Sự cố
Nguyên nhân/Giải pháp
Không thể thiết lập
kết nối không dây
với một thiết bị
thông minh.*
• Xem “Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)” khi
thiết lập kết nối không dây lần đầu tiên.
• Xem thêm “Nếu Kết Nối Không Thành Công.”
• Nếu kết nối không dây được thiết lập, thực hiện các thao tác
sau.
- Tắt máy ảnh và bật lại.
- Khởi động lại ứng dụng SnapBridge.
- Hủy kết nối và sau đó thiết lập lại kết nối.
• Kiểm tra cài đặt Menu mạng trong máy ảnh.
- Đặt Chế độ máy bay thành Tắt.
- Đặt Bluetooth M Kết nối thành Kích hoạt.
• Nếu máy ảnh đã được đăng ký với hai thiết bị thông minh trở
lên, hãy chọn thiết bị thông minh bạn muốn kết nối trong
Menu mạng M Bluetooth M Thiết bị được ghép cặp
trong máy ảnh. Nếu hai hoặc nhiều máy ảnh được đăng ký
trong ứng dụng SnapBridge, hãy chuyển kết nối trên ứng
dụng.
• Sử dụng pin được sạc đủ.
• Lắp một thẻ nhớ có đủ dung lượng trống vào máy ảnh.
• Ngắt cáp HDMI hoặc cáp USB.
• Kích hoạt Bluetooth, Wi-Fi, và các chức năng dữ liệu vị trí trên
thiết bị thông minh.
• Trong thẻ A của ứng dụng SnapBridge M Auto link
options (Tùy chọn liên kết tự động) M bật Auto link
(Liên kết tự động). Nếu nó đang tắt, Download pictures
(Tải ảnh xuống) và Remote photography (Chụp ảnh từ
xa) có thể được sử dụng, nhưng hình ảnh không thể tải
xuống tự động.
163
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
A
23
28
31
–
31
134
135
–
11
92
–
–
Sự cố
Nguyên nhân/Giải pháp
Không thể tải hình
ảnh lên một thiết bị
thông minh có kết
nối không dây
được thiết lập với
ứng dụng
SnapBridge.*
• Thực hiện thao tác được mô tả dưới đây khi tải lên tự động.
- Đặt Menu mạng M Gửi ảnh trong khi chụp M Hình
ảnh tĩnh trong máy ảnh thành Có.
- Trong thẻ A của ứng dụng SnapBridge M Auto link
options (Tùy chọn liên kết tự động) M bật Auto link
(Liên kết tự động).
- Trong thẻ A của ứng dụng SnapBridge M Auto link
options (Tùy chọn liên kết tự động) M bật Auto
download (Tự động tải xuống).
- Nếu Menu mạng M Bluetooth M Gửi trong khi tắt
trong máy ảnh được đặt thành Tắt, bật máy ảnh hoặc thay
đổi cài đặt thành Bật.
• Bạn có thể không tải hình ảnh lên được hoặc tải lên có thể bị
hủy khi máy ảnh đang được vận hành.
• Tùy thuộc vào tình trạng của máy ảnh, bạn không thể tải
hình ảnh lên hoặc tải lên có thể bị hủy.
• Xem thêm “Nếu Tải Hình Ảnh Lên Không Thành Công.”
A
134
–
–
135
–
31
31
Không thể thực hiện
chụp ảnh từ xa từ một
thiết bị thông minh có
kết nối không dây
được thiết lập với ứng
dụng SnapBridge.*
• Bạn không thể thực hiện chụp ảnh từ xa khi không còn dung
lượng trống trong bộ nhớ trong hoặc thẻ nhớ. Xóa những
hình ảnh không cần thiết hoặc lắp thẻ nhớ với đủ dung
lượng trống.
• Bạn có thể không thực hiện chụp ảnh từ xa được khi máy
ảnh đang được vận hành.
• Tùy thuộc vào tình trạng của máy ảnh, bạn có thể không
thực hiện chụp ảnh từ xa được.
Không thể tải
xuống hình ảnh
tĩnh ở kích thước
gốc trong ứng
dụng SnapBridge.*
Với Gửi ảnh trong khi chụp và Đánh dấu để tải lên trong
máy ảnh, kích thước của hình ảnh được tải xuống bị hạn chế
đến 2 megapixel (hình ảnh được chụp sử dụng chế độ chụp
cảnh Chụp t.cảnh dễ dàng được tải lên theo cỡ ban đầu). Để
tải hình ảnh tĩnh ở kích thước gốc, hãy sử dụng Download
pictures (Tải ảnh xuống) trong ứng dụng SnapBridge.
–
Hình ảnh không
hiện ra trên TV.
• Máy ảnh đã được kết nối với máy tính hoặc máy in.
• Thẻ nhớ không chứa hình ảnh.
• Tháo thẻ nhớ ra để phát lại hình ảnh trên bộ nhớ trong.
–
–
12
164
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
–
–
31
Sự cố
A
Nguyên nhân/Giải pháp
Nikon Transfer 2
không khởi động
khi kết nối máy ảnh
với máy tính.
•
•
•
•
•
Hình ảnh cần in
không được hiển
thị.
• Thẻ nhớ không chứa hình ảnh.
• Tháo thẻ nhớ ra để in hình ảnh trên bộ nhớ trong.
Máy ảnh đã tắt.
Pin bị kiệt.
Chưa kết nối cáp USB đúng cách.
Máy tính không nhận diện được máy ảnh.
Máy tính không được đặt để khởi động Nikon Transfer 2 tự
động. Để biết thêm thông tin về Nikon Transfer 2, tham khảo
thông tin trợ giúp trong ViewNX-i.
Không thể dùng máy ảnh để chọn cỡ giấy trong các tình huống
sau đây, kể cả khi in từ một máy tin tương thích với PictBridge.
Không thể chọn cỡ
Dùng máy in để chọn cỡ giấy.
giấy bằng máy ảnh.
• Máy in không hỗ trợ các cỡ giấy được chỉ định bởi máy ảnh.
• Máy in sẽ tự động chọn cỡ giấy.
–
92
92, 99
–
–
–
12
–
* Xem “Kết nối với một Thiết bị Thông minh (SnapBridge)” (A23) và trợ giúp trực tuyến
SnapBridge.
165
Chú Ý Kỹ Thuật
TXử lý sự cố
Tên tập tin
Hình ảnh hoặc phim được gán tên tệp như sau.
Tên tập tin: DSCN 0001 .JPG
(1)
(2) (3)
(1) Yếu tố nhận
dạng
Không được hiển thị trên màn hình máy ảnh.
• DSCN: Hình ảnh tĩnh gốc, phim, hình ảnh tĩnh được tạo ra bằng chức
năng hiệu chỉnh phim
• SSCN: Bản sao ảnh nhỏ
• RSCN: Bản sao đã xén
• FSCN: Hình ảnh được tạo bởi chức năng chỉnh sửa ảnh khác ngoài ảnh
nhỏ và xén, phim được tạo bởi chức năng chỉnh sửa phim
(2) Số hiệu tập tin
Được gán theo thứ tự tăng dần, bắt đầu bằng “0001” và kết thúc bằng
“9999.”
(3) Đuôi mở rộng
Cho biết định dạng tập tin.
• .JPG: Hình ảnh tĩnh
• .MP4: Phim
166
Chú Ý Kỹ Thuật
Tên tập tin
Các Phụ Kiện Tùy Chọn
Bộ sạc pin, pin sạc*
• MH-73 Bộ Sạc Pin (bao gồm bốn pin Sạc Ni-MH EN-MH2)
• Pin sạc thay thế: EN-MH2-B4 Pin sạc Ni-MH (bộ bốn pin EN-MH2)
Bộ đổi điện AC
EH-67/EH-67s Bộ đổi điện AC
Cáp âm thanh/video
EG-CP16 Cáp Âm Thanh Hình Ảnh
Dây đeo tay
AH-CP1 Dây Đeo Tay
* Khi sử dụng pin Sạc Ni-MH EN-MH2 với máy ảnh, hãy sạc bốn pin một lần bằng Bộ Sạc Pin
MH-73. Ngoài ra, không sạc các pin cùng lúc nếu chúng có lượng điện còn lại khác nhau
(A152). Không thể sử dụng pin sạc Ni-MH EN-MH1.
Khả năng có sẵn có thể khác nhau tùy vào quốc gia hoặc khu vực.
Hãy xem trang web và sách hướng dẫn của chúng tôi để biết thông tin mới nhất.
167
Chú Ý Kỹ Thuật
Các Phụ Kiện Tùy Chọn
Thông số kỹ thuật
Nikon COOLPIX B500 Máy Ảnh Số
Loại
Máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn
Số điểm ảnh hữu dụng
16,0 triệu (Xử lý hình ảnh có thể làm giảm số điểm ảnh hữu
dụng.)
Cảm biến hình ảnh
Loại 1/2,3 inch CMOS; khoảng tổng 16,76 triệu điểm ảnh
Thấu kính
Thấu kính NIKKOR với chức năng thu phóng quang 40×
Tiêu cự
4,0–160 mm (góc nhìn tương đương ống kính 22,5–900 mm ở
định dạng 35mm [135])
số f
f/3–6,5
Cấu tạo
12 thành phần trong 9 nhóm (3 thành phần thấu kính ED)
Phóng to kỹ thuật số
Lên đến 4× (góc nhìn tương đương ống kính xấp xỉ 3600 mm ở
định dạng 35mm [135])
Chống rung
Chuyển thấu kính (ảnh tĩnh)
Chống rung bằng dịch chuyển thấu kính và Chống rung điện tử
(phim)
Lấy nét tự động (AF)
Lấy nét tự động dò độ tương phản
Phạm vi lấy nét
• [W]: Xấp xỉ 30 cm –∞, [T]: Xấp xỉ 3,5 m –∞
• Chế độ chụp cận cảnh: Xấp xỉ 1 cm –∞ (vị trí góc rộng)
(Tất cả khoảng cách được đo từ tâm của mặt phẳng trước của
thấu kính)
Chọn vùng lấy nét
Ưu tiên khuôn mặt, bằng tay với 99 vùng lấy nét, căn giữa, dò
tìm đối tượng, AF tìm kiếm mục tiêu
Màn hình
TFT LCD 7,5 cm (3 inch), khoảng 921 điểm k, góc xem rộng có
phủ lớp chống phản chiếu và tính năng điều chỉnh độ sáng
5 mức, có thể nghiêng khoảng 85° xuống dưới, khoảng 90° lên
trên
Tầm phủ khuôn hình (chế
độ chụp)
Xấp xỉ 99% theo chiều ngang và chiều dọc (so với hình ảnh
thực tế)
Tầm phủ khuôn hình (chế
độ phát lại)
Xấp xỉ 99% theo chiều ngang và chiều dọc (so với hình ảnh
thực tế)
Lưu trữ
Phương tiện
Bộ nhớ trong (khoảng 20 MB), thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC
Hệ thống tập tin
Tương thích DCF và Exif 2.3
Định dạng tập tin
Hình ảnh tĩnh: JPEG
Phim: MP4 (Video: H.264/MPEG-4 AVC, Âm thanh: AAC stereo)
168
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
Cỡ hình ảnh
(Điểm ảnh)
•
•
•
•
•
•
•
•
Độ nhạy ISO (Độ nhạy đầu ra
chuẩn)
• ISO 125–1600
• ISO 3200, 6400 (sẵn có khi sử dụng chế độ Tự động)
16M (Cao) [4608 × 3456P]
16M [4608 × 3456]
8M [3264 × 2448]
4M [2272 × 1704]
2M [1600 × 1200]
VGA [640 × 480]
16:9 [4608 × 2592]
1:1 [3456 × 3456]
Phơi sáng
Chế độ đo sáng
Ma trận, Được đo ưu tiên trung tâm (thu phóng kỹ thuật số 2×
trở xuống), điểm (thu phóng kỹ thuật số 2× trở lên)
Điều khiển phơi sáng
Phơi sáng tự động được lập trình và bù phơi sáng
(–2,0 – +2,0 EV theo các bước 1/3 EV)
Cửa trập
Tốc độ
Độ mở ống kính
Phạm vi
Tự hẹn giờ
Cửa trập cơ và điện tử CMOS
• 1/1500– 1 giây
• 1/4000 giây (tốc độ tối đa trong khi chụp liên tục tốc độ cao)
• 25 giây (Sao băng trong chế độ cảnh Đa phơi sáng Làm
sáng)
Lựa chọn bộ lọc ND điều khiển bằng điện tử (–2 AV)
2 bước (f/3 và f/6 [W])
• 10 giây, 2 giây
• 5 giây (hẹn giờ tự chụp chân dung)
Đèn nháy
Phạm vi (xấp xỉ)
(Độ nhạy ISO: Tự động)
[W]: 0,5–6,9 m
[T]: 3,5 m
Điều khiển đèn nháy
Đèn nháy tự động TTL có chức năng đo sáng trước
Giao diện
Đầu nối USB
USB Tốc Độ Cao
• Hỗ trợ In trực tiếp (PictBridge)
• Đầu nối ngõ ra Âm thanh/video (có thể chọn NTSC hoặc
PAL)
Đầu nối ngõ ra HDMI
Đầu nối micrô HDMI (Loại D)
Đầu nối vào DC
Dành cho EH-67/EH-67s Bộ đổi điện AC (bán riêng)
169
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
Wi-Fi (Mạng LAN Không Dây)
Tiêu chuẩn
IEEE 802.11b/g (giao thức mạng LAN không dây chuẩn)
Tần số hoạt động
2412–2462 MHz (1-11 kênh)
Xác thực
Hệ thống mở, WPA2-PSK
Bluetooth
Giao thức kết nối
Thông Số Kỹ Thuật Bluetooth Phiên Bản 4.1
Các ngôn ngữ được hỗ trợ
Tiếng Ả Rập, Bengali, tiếng Bungari, tiếng Trung (Giản thể và
Phồn thể), tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh,
tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Hindi,
tiếng Hungary, tiếng In-đô-nê-si-a, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng
Hàn, tiếng Marathi, tiếng Na Uy, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha
(ở Bồ Đào Nha và Bra-xin), tiếng Ru-ma-ni, tiếng Nga, tiếng
Serbia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng
Telegu, tiếng Thái Lan, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng
Việt
Nguồn điện
•
•
•
•
Bốn pin alkaline LR6/L40 (cỡ AA)
Bốn pin lithium FR6/L91 (cỡ AA)
Bốn EN-MH2 Pin sạc Ni-MH (có bán riêng)
EH-67/EH-67s Bộ đổi điện AC (có bán riêng)
Tuổi thọ pin1
Hình ảnh tĩnh
• Khoảng 600 hình khi sử dụng pin alkaline
• Khoảng 1240 hình khi sử dụng pin lithium
• Khoảng 750 hình khi sử dụng pin EN-MH2
Quay phim (tuổi thọ pin
thực khi quay phim)2
• Khoảng 1 giờ 30 phút khi dùng pin alkaline
• Khoảng 4 giờ 30 phút khi dùng pin lithium
• Khoảng 2 giờ 35 phút khi dùng pin EN-MH2
Hốc giá ba chân
Kích thước
(Rộng × Cao × Sâu)
Trọng lượng
1/4 inch (ISO 1222)
Xấp xỉ 113,5 × 78,3 × 94,9 mm (không tính phần nhô ra)
Xấp xỉ 542 g (bao gồm pin alkaline LR6/L40 (cỡ AA) và thẻ nhớ)
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ
0°C–40°C
Độ ẩm
85% trở xuống (không ngưng tụ)
• Mọi thông số đo được thực hiện tuân thủ theo các tiêu chuẩn hoặc hướng dẫn của
Camera and Imaging Products Association (CIPA).
170
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
1
2
Tuổi thọ pin sạc/pin không sạc không phản ánh việc sử dụng SnapBridge và có thể thay đổi theo
điều kiện sử dụng, bao gồm nhiệt độ, khoảng cách giữa các lần chụp, và độ dài của thời gian
menu và hình ảnh được hiển thị. Pin không sạc đi kèm chỉ có mục đích cho việc sử dụng thử. Số
liệu liệt kê của các pin không sạc lithium được lấy bằng cách sử dụng pin không sạc FR6/L91
(AA-size) Energizer® Ultimate Lithium mua ngoài.
Từng tập tin phim không được vượt quá kích cỡ 4 GB hoặc độ dài 29 phút. Việc ghi hình có thể
kết thúc trước khi đạt đến giới hạn này nếu nhiệt độ máy ảnh tăng cao.
• Nikon sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ lỗi nào có trong tài liệu hướng dẫn này.
• Hình thức của sản phẩm này và thông số của nó có thể thay đổi mà không cần thông báo.
171
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
Thẻ Nhớ Không Thể Sử Dụng
Máy ảnh hỗ trợ thẻ nhớ SD, SDHC, và SDXC.
• Nên dùng thẻ nhớ có phân loại SD Speed Class là 6 trở lên khi quay phim. Khi dùng thẻ
nhớ có phân loại Speed Class thấp hơn, quá trình quay phim có thể dừng bất ngờ.
• Nếu bạn sử dụng bộ đọc thẻ, hãy chắc chắn rằng nó tương thích với thẻ nhớ của bạn.
• Hãy liên hệ với nhà sản xuất để biết thông tin về tính năng, vận hành và các giới hạn sử
dụng.
Thông Tin về Thương Hiệu
• Windows là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation tại Hoa
Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
• Các biểu trưng và nhãn từ Bluetooth® là nhãn hiệu đã đăng ký của Bluetooth SIG, Inc. và
mọi hành vi sử dụng các nhãn hiệu như vậy bởi Nikon Corporation đều có giấy phép.
• Apple®, App Store®, logo Apple, Mac, OS X, macOS, iPhone®, iPad®, iPod touch® và iBooks
là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Apple Inc., tại Hoa Kỳ và các quốc
gia khác.
• Android, Google Play và logo Google Play là các thương hiệu của Google LLC. Rô-bốt
Android được tái tạo hoặc sử đổi từ sản phẩm được Google tạo ra và chia sẻ và được sử
dụng theo các điều khoản được mô tả trong Giấy phép Creative Commons 3.0
Attribution.
• iOS là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Cisco Systems, Inc. tại Hoa Kỳ và/
hoặc các quốc gia khác và được sử dụng theo giấy phép.
• Adobe, logo Adobe, và Reader là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của
Adobe Systems Incorporated tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
• Logo SDXC, SDHC và SD là các thương hiệu của SD-3C, LLC.
• PictBridge là thương hiệu.
• Logo HDMI, HDMI và High-Definition Multimedia Interface là các thương hiệu hoặc
thương hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing, LLC.
• Wi-Fi và logo Wi-Fi là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Wi-Fi Alliance.
• N-Mark là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của NFC Forum, Inc. tại Hoa Kỳ và
các quốc gia khác.
• Tất cả các thương hiệu khác được đề cập trong tài liệu hướng dẫn này hoặc các tài liệu
khác được cung cấp kèm sản phẩm Nikon của bạn là các thương hiệu hoặc thương hiệu
đã đăng ký của các chủ sở hữu tương ứng của chúng.
172
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
“Made for iPod,” “Made for iPhone,” and “Made for iPad” mean that an electronic
accessory has been designed to connect specifically to iPod, iPhone, or iPad, respectively,
and has been certified by the developer to meet Apple performance standards. Apple is
not responsible for the operation of this device or its compliance with safety and
regulatory standards. Please note that the use of this accessory with iPod, iPhone, or iPad
may affect wireless performance.
AVC Patent Portfolio License
Sản phẩm này được cấp phép theo AVC Patent Portfolio License cho mục đích sử dụng cá
nhân và phi thương mại của người tiêu dùng để (i) mã hóa video theo tiêu chuẩn AVC
(“video AVC”) và/hoặc (ii) giải mã video AVC đã được mã hóa bởi người tiêu dùng có tham
gia một hoạt động cá nhân và phi thương mại và/hoặc mua từ một nhà cung cấp dịch vụ
video có giấy phép cung cấp video AVC. Bất kỳ việc sử dụng nào khác cũng không được cấp
phép hoặc được ngầm cho phép.
Có thể lấy thông tin bổ sung từ MPEG LA, L.L.C.
Tham khảo http://www.mpegla.com.
Giấy phép FreeType (FreeType2)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền FreeType 2012 ©
(http://www.freetype.org). Đã đăng ký bản quyền.
Giấy phép MIT (HarfBuzz)
Các phần của phần mềm này thuộc dự án có bản quyền HarfBuzz 2016 ©
(http://www.freedesktop.org/wiki/Software/HarfBuzz). Đã đăng ký bản quyền.
173
Chú Ý Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật
Danh mục
Các biểu tượng
Ảnh thu nhỏ............................................. 78, 107
A Chế độ tự động................................ 33, 34
o Chế độ bộ chọn cảnh tự động
..................................................................... 33, 36, 37
o Chế độ ngược sáng................ 33, 36, 38
s Chế độ sáng tạo............................. 33, 46
y Chế độ cảnh ............................ 33, 36
n Chế độ trình chiếu phim ngắn... 33, 85
d Chế độ thể thao........................ 33, 36, 39
F Chế độ chụp chân dung thông minh
............................................................................. 33, 48
e Chế độ chân dung ban đêm
.................................................................... 33, 36, 38
j Chế độ phong cảnh đêm.... 33, 36, 37
c Chế độ phát lại........................................... 20
C Chế độ danh sách theo ngày............. 71
i Thu phóng phát lại............................ 20, 69
f (Góc rộng)...................................................... 58
h Phát lại hình thu nhỏ .................... 20, 70
g (Chụp ảnh xa)................................................. 58
q Nút Thu phóng lại nhanh ............... 2, 59
k Nút Áp dụng lựa chọn.................... 3, 103
c Nút Phát lại ............................................. 3, 20
l Nút Xóa ........................................................ 3, 21
b Nút (Quay phim e) ........................... 3, 19
s Nút Hiển thị.......................................... 3, 4
m Nút Bung đèn nháy ...................... 2, 19, 52
d Nút Menu ........................................... 3, 103
n Tự hẹn giờ ............................................. 51, 54
m Chế độ đèn nháy.................................. 51, 52
p Chế độ chụp cận cảnh ................... 51, 56
o Bù phơi sáng....................... 34, 48, 51, 57
Y N-Mark ........................................................ 2, 25
Â
A
AF đơn................................................................... 126
AF tìm kiếm mục tiêu .......................... 60, 117
AF toàn thời gian............................................ 126
Âm lượng ............................................................... 88
Âm nhấn nút..................................................... 141
Âm thanh cửa trập ............................. 120, 141
B
Bãi biển Z ............................................................ 36
Bảo vệ......................................................... 107, 131
Bắn pháo hoa m..................................... 36, 40
Bình luận hình ảnh............................ 109, 144
Bluetooth ................................................. 108, 135
Bộ đổi điện AC ........................................ 92, 167
Bộ nhớ tạm trước khi chụp............ 113, 114
Bộ nhớ trong........................................................ 12
Bộ sạc pin............................................................ 167
Bù phơi sáng .............................. 34, 48, 51, 57
Bữa tiệc/trong nhà f.......................... 36, 40
C
Các phụ kiện tùy chọn................................ 167
Các tùy chọn hiển thị theo chuỗi
........................................................................ 107, 133
Cài đặt âm thanh................................. 109, 141
Cài đặt hiện tại................................................. 134
Cài đặt màn hình................................. 109, 138
Cáp âm thanh/video................... 92, 93, 167
Cáp HDMI...................................................... 92, 93
Cáp USB................................................. 92, 95, 99
Cân bằng trắng ..................................... 106, 111
Cận cảnh k............................................... 36, 40
Chân dung b ..................................................... 36
Chân dung vật nuôi O........................ 36, 41
Chế độ bộ chọn cảnh tự động... 33, 36, 37
Chế độ cảnh................................................ 33, 36
Chế độ chân dung ban đêm ... 33, 36, 38
Chế độ chụp ........................................................ 33
Chế độ chụp cận cảnh .......................... 51, 56
174
Chú Ý Kỹ Thuật
Danh mục
Chế độ chụp chân dung thông minh
............................................................................. 33, 48
Chế độ Danh sách theo ngày.................... 71
Chế độ đèn nháy....................................... 51, 52
Chế độ hình ảnh.................................. 106, 110
Chế độ lấy nét tự động
................................................. 106, 107, 119, 126
Chế độ máy bay.................................. 108, 134
Chế độ ngược sáng ....................... 33, 36, 38
Chế độ phát lại ................................................... 20
Chế độ phong cảnh đêm ........... 33, 36, 37
Chế độ sáng tạo........................................ 33, 46
Chế độ thể thao............................... 33, 36, 39
Chế độ trình chiếu phim ngắn........ 33, 85
Chế độ tự động......................................... 33, 34
Chế độ vùng AF ................................... 106, 116
Chênh lệch giờ ................................................ 137
Chỉ báo lấy nét....................................................... 5
Chỉnh sửa hình ảnh......................................... 74
Chống nháy mắt.................................. 106, 121
Chống rung ảnh ................................. 109, 140
Chống rung phim............................... 107, 127
Chụp.................................................................. 17, 33
Chụp ảnh xa ......................................................... 58
Chụp liên tục ......................................... 106, 113
Chụp một khuôn hình ................................. 113
Chụp toàn cảnh dễ dàng V ............ 36, 43
Công tắc nguồn/đèn bật nguồn ...... 2, 14
Cỡ giấy ............................................................ 96, 97
Đặt lại tất cả........................................... 109, 146
Đầu nối đầu ra USB/âm thanh/video
...................................................... 3, 92, 93, 95, 99
Đầu nối đầu vào DC ........................................... 3
Đầu nối micrô HDMI ................................. 3, 92
Đèn chiếu trợ giúp lấy nét tự động.......... 2
Đèn hẹn giờ..................................................... 2, 55
Đèn nháy............................................. 2, 3, 19, 52
Đĩa chọn đa năng ..................................... 3, 103
Đĩa lệnh chế độ.................................... 2, 17, 33
Điều khiển thu phóng...................... 2, 18, 58
Điều khiển thu phóng bên cạnh... 2, 18, 58
Định dạng................................................... 11, 143
Định dạng bộ nhớ trong............... 109, 143
Định dạng ngày ...................................... 15, 136
Định dạng thẻ nhớ .................... 11, 109, 143
Độ nhạy ISO............................................ 106, 115
Độ sáng ................................................................ 138
Đồng bộ chậm ................................................... 53
Đồng bộ với thiết bị thông minh ........ 136
D
HDR............................................................................ 38
Hẹn giờ cười........................................................ 49
Hẹn giờ tự chụp chân dung ...................... 54
Hiển thị lịch........................................................... 70
Hiển thị trợ giúp ............................................. 138
Hiệu chỉnh phim....................................... 89, 90
Hiệu ứng đặc biệt .................................... 85, 87
Hiệu ứng nhanh................................................ 74
Hoàng hôn h .................................................... 36
Hoàng hôn/bình minh i........................... 36
Dấu tuân thủ......................................... 109, 147
Dây ............................................................................. 10
D-Lighting.................................................. 75, 107
D-Lighting hoạt động ................................... 34
Dò tìm đối tượng ................................. 117, 118
Dò tìm khuôn mặt ............................................ 61
Dữ liệu vị trí............................................ 109, 146
Đ
Đa phơi sáng Làm sáng U ............... 36, 39
Đánh dấu để tải lên ........................... 107, 129
E
EN-MH2 ..................................................... 152, 167
G
Giảm mắt đỏ ........................................................ 53
Giảm nhiễu do gió ............................. 107, 127
Giắc âm thanh/video............................. 92, 93
Góc rộng................................................................. 58
Gửi ảnh trong khi chụp .................. 108, 134
H
175
Chú Ý Kỹ Thuật
Danh mục
Hốc giá ba chân ......................................... 3, 170
Mức tông màu ....................................................... 8
I
N
In................................................................ 92, 96, 97
In trực tiếp .................................................... 92, 95
Nắp đầu nối.................................................... 3, 92
Nắp khoang pin/nắp phủ khe thẻ nhớ.... 3
Ngày và giờ........................................................... 14
Ngày và thời gian........................................... 136
Ngắm chim l.................................................. 42
Ngôn ngữ................................................ 109, 143
Nhả tự động chân dung vật nuôi........... 41
Nhạc nền................................................................ 85
Nhãn ngày............................................... 109, 139
Nháy tự động ...................................................... 53
Nhấn một nửa..................................................... 60
Nút nhả cửa trập........................................... 2, 18
K
Kết nối với thiết bị thông minh... 108, 134
Kết thúc quay ..................................................... 86
Khe thẻ nhớ ........................................................... 11
Khóa lấy nét.......................................................... 63
Khôi phục cài đặt mặc định.......... 108, 135
L
Làm mịn da.......................................................... 48
Lấy nét..................................................................... 60
Lấy nét tự động...................................... 62, 126
Liên tục tốc độ cao ........................................ 113
Loa................................................................................. 3
Loại pin..................................................... 109, 147
Lỗ xỏ dây đeo máy ảnh.................................... 2
Luôn nháy.............................................................. 53
Lựa chọn hiển thị chuỗi ảnh...................... 72
Lưu ảnh tĩnh khi quay phim ...................... 84
M
Màn hình .......................................... 3, 4, 13, 154
Máy in.............................................................. 92, 95
Máy tính ......................................................... 92, 99
Mặt trăng L........................................................ 42
Menu cài đặt .......................................... 103, 136
Menu chụp.................................... 103, 110, 111
Menu chụp chân dung thông minh
........................................................................ 103, 120
Menu mạng........................................... 103, 134
Menu phát lại......................................... 103, 129
Menu phim ............................................. 103, 122
Menu trình chiếu phim ngắn .................... 85
Mềm ......................................................................... 48
Micrô (stereo).......................................................... 2
Múi giờ.......................................................... 15, 136
Múi giờ và ngày........................... 14, 109, 136
Mức pin ................................................................... 17
P
Phát Lại .................................................. 20, 72, 88
Phát lại chế độ toàn cảnh dễ chụp........ 45
Phát lại hình thu nhỏ ............................. 20, 70
Phát lại khuôn hình đầy ................................ 20
Phiên bản vi chương trình............ 109, 147
Phim HS..................................................... 123, 125
Phong cảnh c................................................... 36
Phóng to................................................................. 58
PictBridge...................................................... 92, 95
Pin................................................................................ 11
Pin alkaline ............................................................. 11
Pin lithium .............................................................. 11
Pin sạc ................................................................... 167
Pin sạc nickel-metal hydride ....................... 11
Q
Quang đồ......................................................... 8, 57
Quãng thời gian.............................................. 120
Quay phim..................................................... 19, 81
Quay phim chuyển động chậm ... 123, 125
S
Sao chép................................................... 107, 132
Sắc màu................................................................... 34
Số F ............................................................................ 60
Số lần chụp ............................................... 85, 120
176
Chú Ý Kỹ Thuật
Danh mục
Số phơi sáng còn lại ............................. 17, 110
Sống động................................................... 34, 48
Sửa lại nhanh ........................................... 75, 107
Sửa lại vẻ huyền ảo ..................... 48, 76, 107
Sửa mắt đỏ................................................ 76, 107
Ứng dụng SnapBridge.................................. 24
Ưu tiên khuôn mặt......................................... 116
T
W
Tên tập tin........................................................... 166
Thanh trượt sáng tạo ..................................... 34
Thấu kính....................................................... 2, 168
Thẻ nhớ ............................................. 11, 153, 172
Thẻ nhớ SD...................................... 11, 153, 172
Thiết lập sẵn thủ công ................................. 112
Thông tin bản quyền....................... 109, 145
Thông tin chụp...................................................... 4
Thông tin mức tông màu ......................... 4, 8
Thời gian quay phim còn lại.............. 81, 82
Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày
........................................................................... 15, 137
Thu nhỏ................................................................... 58
Thu phóng............................................................. 58
Thu phóng kỹ thuật số ........... 58, 109, 141
Thu phóng phát lại ................................. 20, 69
Thu phóng quang ............................................ 58
Thức ăn u .................................................... 36, 40
Tỉ lệ nén................................................................. 110
Tốc độ cửa trập ................................................. 60
Tốc độ khuôn hình............................. 107, 128
Trang điểm nền................................................. 48
Trình chiếu slide................................... 107, 130
Trợ giúp AF............................................. 109, 140
Tùy chọn phim ..................................... 107, 122
Tuyết z.................................................................. 36
Tự Cắt Dán Ảnh ............................................... 106
Tự cắt dán ảnh ........................................ 50, 120
Tự động phạm vi cố định .......................... 115
Tự động tắt .................................... 19, 109, 142
Tự hẹn giờ..................................................... 51, 54
TV........................................................................ 92, 93
V
ViewNX-i ................................................................. 99
Vùng lấy nét ......................................................... 18
Wi-Fi............................................................ 108, 134
X
Xem lại hình ảnh ............................................ 138
Xem/ẩn lưới khuôn hình ...................... 6, 138
Xén .................................................................... 69, 79
Xóa ..................................................................... 21, 73
Xoay hình ảnh....................................... 107, 131
Xuất ảnh tĩnh ....................................................... 90
Xuất hình ảnh tĩnh ........................................... 88
Ư
Ứng dụng.............................................................. 24
177
Chú Ý Kỹ Thuật
Danh mục
Không được tái tạo tài liệu hướng dẫn này, toàn bộ hoặc một
phần (trừ trích dẫn ngắn trong các bài báo hoặc đánh giá quan
trọng), dưới bất kỳ hình thức nào mà không có sự cho phép bằng
văn bản của NIKON CORPORATION.
CT8K08(1Y)
6MN6641Y-08
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertising