Electrolux EEH353C Manuale utente

Electrolux EEH353C Manuale utente
EEH353C
EEH354C
EHC726BA
EHI727BA
VN
Induction hob
ࡳࡌࡩࡴࡘࡻࡳ ࡢ࡜ࡺ࠸ ࡷࡖࡖࡼࡩ
bếp đ iện t ừ âm
࠻ࡰࡻࡘ࡮ࡤ࠸ࡩ࡚ࡶࡁࡼ࠾ࡩࡐ
Hướ ng dẫ n s ử dụ ng
22
43
No DEPDAG: I.45.EI14.01201.1216
EHC726BA/EHI727BA
210mm
145/210mm
(For EHC726BA)
949163200/949163330/949163342
~220-240/50
~220/60
EHI727BA
949163321
949163206/949163331/949163343
8
~220-240/50
~220/60
$BCMF
$BCMFUZQFTBQQMJDBCMFGPSJOTUBMMBUJPOPSSFQMBDFNFOU)33' )44' )77' )77'
'PSUIFTFDUJPOPGUIFDBCMFSFGFSUPUIFUPUBMQPXFS POUIFSBUJOHQMBUF BOEUPUIFUBCMF
5PUBMQPXFS
4FDUJPOPGUIFDBCMF
.BYJNVN8
9NN
9NN
.BYJNVN8
.BYJNVN8
.BYJNVN8
9NN
9NN
5IFFBSUIDPSE HSFFOZFMMPXDBCMF NVTUCFDNMPOHFSUIBOQIBTFBOEOFVUSBMDBCMFT CMVF
BOECSPXODBCMFT :LULQJ'LDJUDP
NOTE: The clearance must meet or exceed the minimum
recommended for both the rangehood and cooktop. Refer to
the rangehood installation manual.
/EHI727BA
NOTE: The clearance must meet or exceed the minimum
recommended for both the rangehood and cooktop. Refer to
the rangehood installation manual.
400
680
Customer Care Center
Indonesia
Hotline service: 08041119999
PT. Electrolux Indonesia
Electrolux Building
Jl.Abdul Muis No.34, Petojo Selatan,
Gambir Jakarta Pusat 10160
Email:customercare@electrolux.co .id
SMS & WA : 081280888863
Singapore
Consumer Care Center Tel: (+65) 6727 3699
Electrolux S.E.A. Pte Ltd.
1 Fusionopolis Place,
#07-10 Galaxis, West Lobby
Singapore 138522.
Oĸce Fax : (+65) 6727 3611
Email : customer-care.sin@electrolux.com
Thailand
Consumer Care Tel : (+66 2) 725 9000
Electrolux Thailand Co., Ltd.
Malaysia
Consumer Care Center Tel: 1300-88-11-22
Electrolux Building 14th Floor
1910 New Phetchaburi Road,
Electrolux Home Appliances Sdn. Bhd.
Bangkapi, Huai Khwang, Bangkok 10310
Corporate Oĸce Address: Unit T2-7, 7th Floor,
Tower 2 , Jaya33 Hyperoĸce, No. 3,
Jalan Semangat, Seksyen 13,
46100 Petaling Jaya, Selangor
Oĸce Tel : (+66 2) 7259100
Oĸce Fax : (+66 2) 7259299
Email : customercarethai@electrolux.com
Oĸce Tel : (+60 3) 7843 5999
Oĸce Fax : (+60 3) 7955 5511
Consumer Care Center Address: Lot C6, No. 28,
Jalan 15/22, Taman Perindustrain Tiong Nam,
40200 Shah Alam, Selangor
Consumer Care Center Fax : (+60 3) 5524 2521
Email : malaysia.customercare@electrolux.com
Philippines
Consumer Care Center Toll Free :
1-800-10-845-CARE 2273
Consumer Care Hotline : (+63 2) 845 CARE 2273
Electrolux Philippines, Inc.
10th Floor. W5th Avenue Building
5th Avenue Corner 32nd Street
Bonifacio Global City,
Taguig Philippines 1634
Trunkline: +63 2 737- 4756
Website : www.electrolux.com.ph
Email : wecare@electrolux.com
Vietnam
Consumer Care Center Toll Free : 1800-58-88-99
Tel : (+84 8) 3910 5465
Electrolux Vietnam Ltd.
Floor 9th, A&B Tower
76 Le Lai street - Ben Thanh Ward - District 1
Ho Chi Minh City ˈVietnam
Oĸce Tel : (+84 8) 3910 5465
Oĸce Fax : (+84 8) 3910 5470
Email :
vncare@electrolux.com
Hongkong
Tel: (+852) 8203 0298
Dah Chong Hong, Ltd. - Service Centre
8/F., Yee Lim Godown Block C
2-28 Kwai Lok Street, Kwai Chung, N.T.
EEH353C
EEH354C
EHC726BA
EHI727BA
ࡳࡌࡩࡴࡘࡻࡳ ࡢ࡜ࡺ࠸ ࡷࡖࡖࡼࡩ
࠻ࡰࡻࡘ࡮ࡤ ࠸ࡩ࡚ࡶࡁࡼ࠾ࡩࡐ
I.45.EI14.01201.1216
16
16
20
/EHI727BA
/210
(For EHC726BA)
EEH354C
EEH353C
949163204
949163200/949163330/949163342
520X300
490X270
~220-240/50
~220/60
2300/3700
1400/2500
3700
EHI727BA
949163321
949163206/949163331/949163343
8
~220-240/50
~220/60
3700
หมายเหตุ:การเว้นระยะห่างของเครอ�ื งดูดควันและผิวเตาจ
ะต้องเป็ นไปตามหรือมากกว่าที�กําหนดในคูม่ ือการติดตัง� เค
รือ� งดูดควัน
/EHI727BA
หมายเหตุ:การเว้นระยะห่างของเคร�ืองดูดควันและผิวเตาจ
ะต้องเป็ นไปตามหรือมากกว่าที�กําหนดในคูม่ ือการติดตัง� เค
รื�องดูดควัน
400
680
EEH353C
EEH354C
EHC726BA
EHI727BA
VN
bếp đ iện t ừ âm
Hướ ng dẫ n s ử dụ ng
I.45.EI14.01201.1216
Electrolux 2
/̘JEVOH
Các thông tin an toàn quan trọng
Mô tả sản phẩm
Hướng dẫn vận hành
Gợi ý và lời khuyên hữu ích
Vệ sinh và chăm sóc
2
4
6
10
11
Xử lí sự cố?. . .
Thông số kĩ thuật
Các quan ngại về môi trường
Hướng dẫn lắp đặt
Bảo hành
12
14
15
16
20
$ØUI̍UIBZê̖JNËLIÙOHD˿OUIÙOHCÈP
Các thông tin an toàn quan trọng
Trước khi lắp đặt và sử dụng thiết bị, xin quý
khách vui lòng đọc kỹ sách hướng dẫn sử dụng
này. Nhà sản xuất sẽ không chịu trách nhiệm về
những tổn thương hay hư hại liên quan đến việc
lắp đặt và sử dụng không đúng cách. Xin vui
lòng giữ sách hướng dẫn sử dụng để tiện tham
khảo về sau.
AN TOÀN CỦA TRẺ EM VÀ NGƯỜI DỄ BỊ
THƯƠNG TỔN
t
t
t
t
Cảnh báo! Nguy cơ ngạt thở, thương tích
hoặc thương tật vĩnh viễn.
,IÙOHê̍OỊOHOHˍ̚J L̍D˽US̉FN C̑I˼O
chế về khả năng thể chất, cảm giác hoặc trí
óc, hoặc ít kinh nghiệm và kiến thức sử dụng
thiết bị. Họ phải được trông nom hoặc hướng
dẫn cách sử dụng sản phẩm bởi người chịu
trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
,IÙOHDIPUS̉OI̓êáBOHȊDIW̙JUIJ̋UC̑
$˾UU˾UD˽CBPCÖD̟BUIJ̋UC̛̑OHPËJU˿NW̙J
D̟BUS̉FN
$IÞOHUÙJLIVZ̋ODÈPRVâLIÈDILÓDIIP˼U
hệ thống khóa an toàn của sản phẩm nếu có.
LẮP ĐẶT
t
t
t
t
$˽OICÈP7J̏DM̃Qê̇UUIJ̋UC̑D˿Oêˍ̝DUI̤D
hiện bởi người có chuyên môn kĩ thuật.
(̜C̓U˾UD˽DÈDCBPCÖD̟BT˽OQÌN
,IÙOHM̃Qê̇UIṖDT̢E̞OHT˽OQÌNC̑Iˍ
hại.
5VÉO UI̟ DÈD Iˍ̙OH ÉO M̃Q ê̇U LÒN UIFP
sản phẩm.
$I̒O W̑ USÓ M̃Q ê̇U UIP˽ NÍO ZÐV D˿V W̌
khoảng cách tối thiếu giữa thiết bị và các vật
dụng khác.
t -VÙOMVÙOEáOHHNJOHUBZC˽PI̘WËUÎUD̀O
UÎOLIJEJDIVZ̍OUIJ̋UC̑WÖUIJ̋UC̑LIÈȮOH
t #̑ULÓOṄUD̃UC̄OHŴUMJ̏VDI̔OHUI˾Nê̍
ngăn hơi nước tích tụ.
t $Ø CJ̏O QIÈQ C˽P W̏ ṄU êÈZ D̟B UIJ̋U C̑
LI̓JIˌJOˍ̙D
t ,IÙOH M̃Q ê̇U UIJ̋U C̑ D˼OI D̢B SB WËP
IṖD CÐO Eˍ̙J D̢B T̖ WÖ WJ̏D OËZ DØ UI̍
khiến nồi chảo bị lật và thức ăn đổ xuống
bếp khi mở cửa.
t /̋VUIJ̋UC̑êˍ̝DM̃Qê̇UCÐOUSÐOOHNJOLÏP D˿Oê˽NC˽PLIP˽OHDÈDIHJ̣BṄUêÈZD̟B
UIJ̋UC̑WËṄUUSÐOD̟BOHNJOLÏPê̟DIPT̤
lưu thông khí.
t å˽N C˽P LIP˽OH DÈDI MˍV UIÙOH LIÓ NN
giữa mặt sứ và mặt trước của khối bên dưới.
/ỊOHIˍI˼JDØOHVZÐOOIÉOU̡WJ̏DUIJ̋V
không gian lưu thông khí sẽ khiến thiết bị bị
U̡DI̔JC˽PIËOI
t .̇UêÈZD̟BUIJ̋UC̑DØUI̍OØOHMÐO$IÞOH
UÙJ LIVZ̋O DÈP RVâ LIÈDI M̃Q N̘U UIBOI
DĨOC̄OHŴUMJ̏VDI̔OHDIÈZê̍USÈOIWÙ
UÖOIDI˼NQI˽JQI˿OEˍ̙JD̟BUIÉOC̋Q
,̋UO̔JêJ̏O
$˽OICÈP/HVZDˌI̓BIP˼OWËDÎQêJ̏O
t 7J̏DL̋UO̔JêJ̏OQI˽Jêˍ̝DUI̤DIJ̏OC̛JLǡ
TˍêJ̏ODØUSÖOIê̘DIVZÐONÙO
t 5Sˍ̙DLIJUI̤DIJ̏OC˾UD̠DÙOHêP˼Oê˾VT̢B
EÉZOËP D˿Oê˽NC˽PS̄OHUJ̋QêJ̍NDIÓOI
không mang điện.
t å˽N C˽P S̄OH UIJ̋U C̑ êˍ̝D M̃Q ê̇U DIÓOI
YÈD4̢E̞OHDÈDQIÓDID̃N ̖D̃NM̓OHIṖD
LIÙOH QIá I̝Q DØ UI̍ LIJ̋O DIP OIJ̏U ê̘
của toàn mạch tăng quá cao.
Electrolux 3
t å˽NC˽PS̄OHDÈDUIJ̋UC̑C˽PW̏DI̔OHDÎQ
êJ̏OêÍêˍ̝DM̃Qê̇U
t ,IÙOH ê̍ W̓ EÉZ êJ̏O DI˼N WËP UIJ̋U C̑
hoặc nồi nấu nóng khi kết nối thiết bị với ổ
cắm điện.
t ,IÙOHê̍W̓EÉZêJ̏OC̑YP̃O
t 4̢E̞OHN̔JO̔JHJ˽NU˽JU˼JDÈDêJ̍NO̔J
EÉZêJ̏O
t 4̢ E̞OH MP˼J DÈQ QIá I̝Q ê̍ D˾Q êJ̏O
cho bếp..
t $˿OM̃Qê̇UM̙QDÈDIêJ̏Oê̍OHNJODÈDIUIJ̋U
bị với cả tất cả các cực của nguồn điện. Lớp
cách điện phải có khoảng cách mở tiếp xúc
tối thiểu 3mm.
t $I̐T̢E̞OHDÈDUIJ̋UC̑DÈDIêJ̏OQIáI̝Q
C̘OH̃UêJ̏O D˿VDIÖ MP˼JDØêJOIWÓUUÈDI
CJ̏U W̙J HJÈ ê̜ D˿V DIÖ D˿V EBP Ṳ OH̃U
chống rò điện.
SỬ DỤNG
$˽OI CÈP /HVZ Dˌ C̑ UIˍˌOH C̑ C̓OH
hoặc bị điện giật.
t $I̐T̢E̞OHUIJ̋UC̛̑NÙJUSˍ̚OHUSPOHOIË
t ,IÙOHêˍ̝DṲâUIBZê̖JUIÙOHT̔LǡUIV̂U
của thiết bị.
t ,IÙOH T̢ E̞OH ê̕OH I̕ ÏO HJ̚ M̃Q UIÐN
IṖDȈUI̔OHêJ̌VLIJ̍OU̡SBUÈDICJ̏Uê̍
vận hành thiết bị.
t ,IÙOH ê̍ UIJ̋U C̑ ŴO IËOI NË LIÙOH DØ
OHˍ̚JUSÙOHDI̡OH
t ,IÙOHŴOIËOIUIJ̋UC̑LIJUBZˍ̙UIṖDLIJ
thiết bị dính nước.
t ,IÙOHê̍E̞OHD̞NJOV̔OHIṖDWVOHO̕J
MÐOUSÐONÉNOIJ̏Uê̍USÈOIC̑OØOH
t $I̟ê̘OHDËJê̇UDI̋ê̘iPòw ŨU DIPNÉN
OIJ̏U TBV N̗J M˿O T̢ E̞OH LIÙOH OÐO RVÈ
QI̞UIV̘DWËPC̘D˽NCJ̋OO̕J
t ,IÙOH EáOH UIJ̋U C̑ MËN Č ṄU MËN WJ̏D
hoặc nơi cất trữ đồ đạc.
t /̋VYV˾UIJ̏OW̋US˼OUSÐOČṄUUIJ̋UC̑ WVJ
lòng ngắt điện để đề phòng điện giật.
t /Hˍ̚JT̢E̞OHNÈZêJ̌VIÛBOȊQUJNQI˽J
ê̠OH DÈDI NÉN OIJ̏U U̔J UIJ̍V DN LIJ
UIJ̋UC̑êBOHIP˼Uê̘OH
$˽OICÈP/HVZDˌI̓BIP˼OIṖDDIÈZO̖
t
Ngăn không cho lửa và các đồ vật nóng
UJ̋QYÞDW̙JE˿VN̜LIJO˾VC̛JE˿VWËN̜
LIJêˍ̝DêVOOØOHDØUI̍U˼PIˌJE˿VE̎
bốc cháy.
t )ˌJ U˼P SB LIJ E˿V NJO C̑ RVÈ OIJ̏U DØ LI˽
năng tự bốc cháy.
t %áOHE˿VNJOêÍRVBT̢E̞OHDI̠BḊOUI̠D
NJODØUI̍HÉZDIÈZ̛OIJ̏Uê̘UI˾QIˌOTP
W̙JWJ̏DEáOHE˿VNJON̙J
t ,IÙOHê̍DI˾UE̎C̃UM̢BIṖDDÈDê̕ŴU
DØEÓOIDI˾UE̎C̃UM̢B̛H˿OIṖDCÐOUSÐO
thiết bị.
$˽OICÈP/HVZDˌHÉZIˍI˼JDIPUIJ̋UC̑
t ,IÙOH ê̍ O̕J O˾V OØOH êÒ MÐO USÐO C˽OH
điều khiển.
t ,IÙOHê̍O̕JO˾VC̑D˼OOˍ̙D
t 5SÈOIMËNSˌJê̕ŴUIṖDO̕JO˾VYV̔OHUIJ̋U
bị. Bề mặt bếp có thể bị hư hại.
t ,IÙOHLÓDIIP˼UNÉNOIJ̏ULIJO̕JO˾VS̗OH
IṖDLIÙOHDØO̕JO˾VUSÐONÉNOIJ̏U
t ,IÙOHê̇UU˾NOIÙNMÐOUSÐOUIJ̋UC̑
t /̕JO˾VMËNU̡HBOHIṖDOIÙNW̙JêÈZC̑
Yˍ̙DDØUI̍MËNDIPṄULÓOIC̑US˿ZYˍ̙D
-VÙOEJDIVZ̍OOỊOHê̕ŴUêØLI̓JČṄU
O˾VC̄OHDÈDIOI˾DMÐODBP
CHĂM SÓC VÀ VỆ SINH
$˽OICÈP/HVZDˌHÉZIˍI˼JDIPUIJ̋UC̑
t 7̏ TJOI UIJ̋U C̑ UIˍ̚OH YVZÐO ê̍ OHNJO
OH̡BDI˾UMJ̏VČṄUC̑IˍI˼J
t ,IÙOHT̢E̞OHCÖOIY̑UIṖDIˌJOˍ̙Dê̍
vệ sinh sản phẩm.
t 7̏TJOIT˽OQÌNC̄OHLINJOŇNWË̀N
$I̐T̢E̞OHDI˾UÙZS̢BUSVOHUÓOI5SÈOI
EáOH DÈD DI˾U NJO NÛO W˽J OIÈN EVOH
môi hoặc các đồ vật kim loại để vệ sinh
sản phẩm.
Electrolux 4
Mô tả sản phẩm
Sơ đồ mặt bếp Mẫu EEH353C / EEH354C
.ÉNOIJ̏Uêˍ̚OHLÓOINN
.ÉNOIJ̏Uêˍ̚OHLÓOINN
Gờ thủy tinh
Bảng điều khiển
Mẫu EHC726BA/EHI727BA
.ÉNOIJ̏Uêˍ̚OHLÓOI NN
.ÉNOIJ̏Uêˍ̚OHLÓOINN
Gờ thủy tinh
Bảng điều khiển
Sơ đồ bảng điều khiển
Electrolux 5
Chức năng
Phím cảm ứng
Bật/ tắt thiết bị.
,IØBN̛LIØBC˽OHêJ̌VLIJ̍O
.̛ŨUDI̋ê̘4501 (0
.ËOIÖOIUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
Hiển thị nhiệt lượng được thiết lập.
åÒOCÈPÏOHJ̚D̟BNÉNOIJ̏U
$I̐SBNÉNOIJ̏Uêˍ̝Dê̇UDI̋ê̘ÏOHJ̚
.ËOIÖOIIJ̍OUȊUI̚JHJBO
Hiển thị thời gian theo phút.
$I̐SBDI̋ê̘å̋NE̕OUI̚JHJBOêBOHIP˼U
ê̘OH
$I̐ SB DI̋ ê̘ #ÈP QIÞU å̋N MáJ UI̚J HJBO
êBOHIP˼Uê̘OH
,ÓDIIP˼UDI̋ê̘/NJOHMˍ̝OH
Tăng hoặc giảm thời gian
$IP&)$#"
-̤BDI̒ONÉNOIJ̏Uê̍ÏOHJ̚
$ËJê̇UDI̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBO
Thanh điều khiển
Thiết lập nhiệt lượng.
.ËOIÖOIUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
Hiển thị
Mô tả
.ÉNOIJ̏UêBOHŨU
.ÉNOIJ̏UêBOHIP˼Uê̘OH
$I̋ê̘
êBOHIP˼Uê̘OH
$I̋ê̘5̤ê̘OHUNJOHOIJ̏UêBOHIP˼Uê̘OH
$I̋ê̘/NJOHMˍ̝OHêBOHIP˼Uê̘OH
số
Thiết bị gặp trục trặc
$I̠DONJOH0QUJ)FBU 5̔JˍVIPÈOIJ̏UMˍ̝OH åÒOCÈPN̠D
ê̘OIJ̏UEˍ êBOHIP˼Uê̘OHHJ̣˾NOIJ̏UEˍ
,IØBUS̉FNȈUI̔OHLIØBBOUPËOêBOHIP˼Uê̘OH
/̕JO˾VLIÙOHUˍˌOHUIÓDIIṖDRVÈOI̓IṖDLIÙOHDØO̕J
O˾VUSÐONÉNOIJ̏U
$I̋ê̘5̤ê̘OHOH̃UêBOHIP˼Uê̘OH
Electrolux 6
$I̠DONJOH5̔JˍVIPÈOIJ̏UMˍ̝OH 0QUJ)FBU
åÒOCÈPN̠Dê̘OIJ̏UEˍ
CẢNH BÁO!
/HVZDˌC̑C̓OHEPOIJ̏UMˍ̝OHEˍ
$I̠DONJOHU̔JˍVIØBOIJ̏UMˍ̝OH0QUJ)FBUDI̐SBN̠Dê̘OIJ̏UEˍUSÐONÉNOIJ̏U.ÉNOIJ̏U
D˽N̠OHêJ̏OU̡TJOIOIJ̏UWËUSVŽOUS̤DUJ̋Qê̋OêÈZO̕JO˾V.̇ULÓOIH̔Nêˍ̝DMËNOØOHC̛J
nhiệt lượng của nồi nấu.
Hướng dẫn vận hành
Bật và tắt
Chạm vào phím
HJÉZê̍ĈUIṖDŨUUIJ̋UC̑
$I̠DONJOH5̤ê̘OHOH̃U
$I̠DONJOHOËZHJÞQṲê̘OHOH̃UC̋QŐV
t 5˾UD˽DÈDNÉNOIJ̏Uê˿VêBOHŨU
t 2VâLIÈDILIÙOHUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHTBVLIJLI̛Jê̘OHC̋Q
t 2VâLIÈDIê̇Uê̕ŴU O̕JO˾V NJ̋OHW˽J MÐOWáOHD˽N̠OHMÉVIˌOHJÉZ5IJ̋UC̑T̊QIÈUSB
ÉNUIBOIDIPU̙JLIJê̕ŴUêˍ̝DC̓êJ
t #̋QRVÈOØOH WÓE̞LIJO̕JO˾VC̑D˼OOˍ̙D .ÉNOIJ̏UD˿OUI̚JHJBOOHV̘JêJUSˍ̙DLIJRVâ
LIÈDIDØUI̍T̢E̞OHC̋QUSPOHM˿OL̋UJ̋Q
t 2VâLIÈDIT̢E̞OHO̕JO˾VLIÙOHQIáI̝Q T̊YV˾UIJ̏OWËNÉNOIJ̏UT̊Ṳê̘OHOHˍOH
IP˼Uê̘OHTBVQIÞU
t 2VâLIÈDILIÙOHŨUNÉNOIJ̏UIBZUIBZê̖JOIJ̏UMˍ̝OHêÍêˍ̝DUIJ̋UM̂Q4BVN̘UUI̚JHJBO YV˾UIJ̏OWËC̋QT̊OHˍOHIP˼Uê̘OH5IBNLI˽PC˽OHTBV
5I̚JHJBOṲê̘OHOH̃U
Nhiệt lượng được thiết lập
/HˍOHIP˼Uê̘OHTBV
6 giờ
5 giờ
Thiết lập nhiệt lượng
$I˼N WËP UIBOI êJ̌V LIJ̍O ̛ WáOH UIJ̋U M̂Q OIJ̏U
lượng, đưa sang trái hoặc sang phải để thay đổi nhiệt
lượng. Giữ tay cho tới khi đạt được mức nhiệt lượng
NPOHNV̔O.ËOIÖOIT̊IJ̍OUȊN̠DOIJ̏UMˍ̝OH
được thiết lập.
4 giờ
1,5 giờ
&MFDUSPMVY
$I̋ê̘5̤ê̘OHUNJOHOIJ̏U
$I̋ê̘5̤ê̘OHUNJOHOIJ̏UUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
̛ N̠D DBP OI˾U LIÙOH QI˽J N̠D USPOH N̘U
khoảng thời gian nhất định rồi sau đó giảm xuống
N̠D D˿O UIJ̋U YV˾U IJ̏O LIJ NÉN OIJ̏U êBOH
IP˼Uê̘OH̛N̠DOIJ̏UMˍ̝OHDBPOI˾Uå̍E̡OH
DI̋ê̘OËZRVâLIÈDIWVJMÛOHUIBZê̖JUIJ̋UM̂Q
nhiệt lượng.
#̂UWËŨUDI̋ê̘/NJOHMˍ̝OH
$I̋ê̘/NJOHMˍ̝OHU˼PSBOIJ̌VOIJ̏UMˍ̝OHIˌODIPNÉNOIJ̏UD˽N̠OHêJ̏OU̡$I̋ê̘/NJOH
Mˍ̝OHDI̐êˍ̝DLÓDIIP˼UU̔JêBUSPOHQIÞU4BVêØ NÉNOIJ̏UD˽N̠OHêJ̏OU̡T̊Ṳê̘OH
DIVZ̍OW̌N̠DOIJ̏UMˍ̝OHå̍ĈUDI̋ê̘/NJOHMˍ̝OH DI˼NWËPQIÓN , sẽ xuất hiện trên
C˽OHêJ̌VLIJ̍Oå̍ŨUDI̋ê̘ DI˼NWËPUIBOIêJ̌VLIJ̍ƠWáOHUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
$I̋ê̘2V˽OMÓONJOHMˍ̝OH
$I̋ê̘2V˽OMâONJOHMˍ̝OHDIJBONJOHMˍ̝OHD˾Q
DIP IBJ NÉN OIJ̏U UIËOI IBJ QI˿O YFN IÖOI $I̋ê̘OËZHJÞQMVÉOQIJÐOUNJOHOIJ̏UMˍ̝OHD˾Q
DIPN̘UUSPOHIBJQI˿OMÐON̠DD̤Dê˼Jê̕OHUI̚J
HJ˽NOIJ̏UMˍ̝OHD˾QDIPQI˿ODÛOM˼JYV̔OHN̘U
N̠DUI˾QIˌOåÒOIJ̍OUȊT̊MVÉOQIJÐOTÈOH̛
QI˿ODØOIJ̏UMˍ̝OHUI˾Q
$I̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBO
$I̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBO
4̢E̞OHDI̋å̘ê̋NMáJUI̚JHJBOê̍DËJê̇UUI̚JHJBOIP˼Uê̘OHD̟BNÉNOIJ̏U
5IJ̋UM̂QDI̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBOTBVLIJM̤BDI̒ONÉNOIJ̏U
Electrolux 8
$I̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBODI̐DØUI̍êˍ̝DLÓDIIP˼UW̙JNÉNOIJ̏UêBOHIP˼Uê̘OHWËOIJ̏UMˍ̝OH
êÍêˍ̝DUIJ̋UM̂Q
MJÐOUJ̋QDIPê̋OLIJêÒOCÈPNÉNOIJ̏UD˿ODI̒O
t å̍M̤BDI̒ONÉNOIJ̏U˾OQIÓN
sáng lên.
4BVLIJDI̋ê̘êˍ̝DLÓDIIP˼U xuất hiện.
t å̍LÓDIIP˼UDI̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBO˾OQIÓN ê̍DËJê̇UUI̚JHJBO QIÞU ,IJêÒO
CÈPNÉNOIJ̏UC̃Uê˿VOIÈZDÎN UI̚JHJBOC̃Uê˿Vêˍ̝Dê̋NMáJ
t å̍LJ̍NUSBUI̚JHJBODÛOM˼JM̤BDI̒ONÉNOIJ̏UC̄OHDÈDI˾OQIÓN
åÒOCÈPNÉN
OIJ̏UT̊OIÈZOIBOI NËOIÖOIIJ̍OUȊUI̚JHJBODÛOM˼J
t å̍UIBZê̖JUI̚JHJBOê̋NMáJ$I̒ONÉNOIJ̏UC̄OHQIÓN
rồi ấn phím hoặc .
t å̍OHˍOHIP˼Uê̘OHDI̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBO$I̒ONÉNOIJ̏UC̄OHDÈDI˾OQIÓN
Nhấn phím DIPU̙JLIJDI̐T̔UI̚JHJBODÛOM˼JUS̛W̌N̠D êÒOCÈPD̟BNÉNOIJ̏UT̊
không sáng nữa.
,IJDI̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBOL̋UUIÞD UIJ̋UC̑QIÈUSBÉNUIBOIWËOI˾QOIÈZ.ÉNOIJ̏U
OHˍOHIP˼Uê̘OH
t å̍ŨUÉNUIBOI˾OQIÓN
$I̋ê̘å̋NE̕OUI̚JHJBO
4̢E̞OHDI̋ê̘å̋NE̕OUI̚JHJBOê̍UIFPEÜJUI̚JHJBOIP˼Uê̘OHD̟BNÉNOIJ̏U
t -̤BDI̒ONÉNOIJ̏U ŐVDØOIJ̌VIˌONÉNOIJ̏UêBOHIP˼Uê̘OH ˾OQIÓN
liên tục
DIPê̋OLIJêÒOCÈPD̟BNÉNOIJ̏UD˿ODI̒OTÈOHMÐO
4BVLIJDI̋ê̘êˍ̝DLÓDIIP˼U xuất hiện.
t å̍LÓDIIP˼UDI̋ê̘å̋NE̕OUI̚JHJBO
Ấn phím
Biểu tượng biến mất và xuất hiện.
t å̍UIFPEÜJUI̚JHJBOIP˼Uê̘OHD̟BNÉNOIJ̏UM̤BDI̒ONÉNOIJ̏UC̄OHDÈDI˾OQIÓN
åÒOCÈPNÉNOIJ̏UT̊OIÈZOIBOI NËOIÖOIIJ̍OUȊUI̚JHJBONÉNOIJ̏UêÍIP˼Uê̘OH
t å̍WÙIJ̏VIØBDI̋ê̘å̋NE̕OUI̚JHJBO-̤BDI̒ONÉNOIJ̏UC̄OHDÈDI˾OQIÓN
, sau
đó ấn phím
hoặc để vô hiệu hóa đồng hồ tính giờ. Biểu tượng biến mất và xuất
hiện.
,IJDI̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBOIP˼Uê̘OHDáOHUI̚JêJ̍N NËOIÖOIT̊IJ̍OUȊDI̋ê̘å̋NE̕O
thời gian trước.
$I̋ê̘#ÈPQIÞU
2VâLIÈDIDØUI̍T̢E̞OHDI̋ê̘5ÓOIHJ̚OIˍDI̋ê̘#ÈPQIÞULIJNÉNOIJ̏ULIÙOHIP˼U
ê̘OH˒OQIÓN
Ấn phím hoặc ê̍DËJê̇UUI̚JHJBO,IJUI̚JHJBOL̋UUIÞD UIJ̋UC̑T̊QIÈUSBÉNUIBOIWË
00 nhấp nháy.
t å̍ŨUÉNUIBOI˾O
&MFDUSPMVY
$I̋ê̘4501 (0
$I̋ê̘ UIJ̋UM̂QU˾UD˽DÈDNÉNOIJ̏UêBOHIP˼Uê̘OHW̌OIJ̏UMˍ̝OHOI̓OI˾Uo(J̣˾N
.
,IJDI̋ê̘ êBOHIP˼Uê̘OH RVâLIÈDILIÙOHUI̍UIBZê̖JUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
$I̋ê̘ LIÙOHD˽OUS̛DI̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBO
t
å̍LÓDIIP˼UDI̋ê̘OËZ ˾OQIÓN . Biểu tượng xuất hiện.
å̍WÙIJ̏VIØBDI̋ê̘OËZ ˾OQIÓN 5IJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHUS̛W̌US˼OHUIÈJCBOê˿V
t
t
/̋VUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHêBOH̛N̠Di1wLIJRVâLIÈDIWÙIJ̏VIØBDI̋ê̘ , thiết lập
OIJ̏UMˍ̝OHT̛̊N̠Diw
$I̋ê̘,IØB
2VâLIÈDIDØUI̍LIØBC˽OHêJ̌VLIJ̍OUS̡QIÓN $I̋ê̘OËZOHNJOD˽OOỊOHUIBZê̖JWÙ
UÖOIW̌UIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
å˿VUJÐOUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
å̍LÓDIIP˼UDI̋ê̘OËZ˾OQIÓN . Biểu tượng YV˾UIJ̏OUSPOHWÛOHHJÉZ
$I̋ê̘5ÓOIUI̚JHJBOẂOUJ̋QU̞DEVZUSÖ
å̍WÙIJ̏VIØBDI̋ê̘OËZ˾OQIÓN 5IJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHUS̛W̌US˼OHUIÈJCBOê˿V
,IJRVâLIÈDIŨUUIJ̋UC̑ RVâLIÈDIê̕OHUI̚JWÙIJ̏VIØBDI̋ê̘OËZ
Hệ thống khóa an toàn
$I̠DONJOHOËZOHNJOD˽OOỊOHIP˼Uê̘OHOHPËJU˿NLJ̍NTPÈUD̟BC̋Q
,ÓDIIP˼UȈUI̔OHLIØBBOUPËO
t
,I̛Jê̘OHC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN ,IÙOHUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH
t
˒OQIÓN USPOHWÛOHHJÉZ#J̍VUˍ̝OH xuất hiện.
t
5̃UC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN .
Vô hiệu hóa hệ thống khóa an toàn
t
,I̛Jê̘OHC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN ,IÙOHUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OH˒OQIÓN trong vòng
HJÉZ#J̍VUˍ̝OH xuất hiện.
5̃UC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN .
t
7ÙIJ̏VIØBȈUI̔OHLIØBBOUPËOê̍EáOHC̋QN̘UM˿O
t
,I̛Jê̘OHC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN . Biểu tượng xuất hiện.
t
˒OQIÓN USPOHWÛOHHJÉZ5IJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHUSPOHWÛOHHJÉZ2VâLIÈDIDØUI̍
vận hành bếp.
t
,IJRVâLIÈDIŨUC̋QC̄OHDÈDI˾OQIÓN ȈUI̔OHLIØBBOUPËOT̊IP˼Uê̘OHUS̛M˼J
$I̠DONJOH2V˽OMÓÉNUIBOI ĈUWËŨUÉNUIBOI
5̃UÉNUIBOI
Tắt thiết bị.
Ấn phím USPOHHJÉZ.ËOIÖOIIJ̍OUȊYV˾UIJ̏OS̕JCJ̋ON˾U˒OQIÓN USPOHHJÉZ YV˾UIJ̏O ÉNUIBOIêˍ̝DĈUMÐO˒OQIÓN , YV˾UIJ̏O ÉNUIBOIêˍ̝DŨU
,IJDI̠DONJOHOËZIP˼Uê̘OH RVâLIÈDIDI̐OHIFUI˾ZÉNUIBOILI
t
2VâLIÈDI˾OQIÓN
t
$I̋ê̘#ÈPQIÞUê˼U
t
$I̋ê̘å̋NMáJUI̚JHJBOê˼U
t
$ØŴUêÒMÐOUSÐOC˽OHêJ̌VLIJ̍O
Electrolux 10
#̂UÉNUIBOI
Tắt thiết bị.
Ấn phím USPOHHJÉZ.ËOIÖOIIJ̍OUȊYV˾UIJ̏OS̕JCJ̋ON˾U˒OQIÓN USPOHHJÉZ YV˾UIJ̏OC̛JWÖÉNUIBOIêBOHŨU˒OQIÓN , YV˾UIJ̏O ÉNUIBOIêˍ̝DĈUMÐO
.̘UWËJH̝JâWËM̚JLIVZÐOỊVÓDI
Thông tin về chất Acrylamide
5IFPOHIJÐOD̠VLIPBI̒DH˿OêÉZOI˾U thực phẩm chiên quá kĩ, đặc biệt các sản
QÌNDØDI̠BUJOIC̘U T̊T˽OTJOISBDI˾U
"DSZMBNJEFDØUI̍HÉZI˼JDIPT̠DLI̓F7Ö
vậy chúng tôi khuyến cáo quý khách đun
O˾V̛OIJ̏Uê̘UI˾QWËLIÙOHDIJÐOUI̤D
QÌNRVÈMÉV
$ÈDMP˼JO̕JO˾VDIPNÉNOIJ̏UD˽N̠OHêJ̏OU̡
Chất liệu nồi nấu
5IÏQ UIÏQUSÈOHNFO
Gang
5IÏQLIÙOHH̐
Nồi nấu có đáy nhiều lớp
Nhôm, đồng, đồng thau
Thủy tinh, gốm, sứ
%̞OH D̞ O˾V Oˍ̙OH EËOI DIP NÉN OIJ̏U
D˽N̠OHêJ̏OU̡êˍ̝DEÈOOIÍOQIáI̝QC̛J
nhà sản xuất.
,J̍NUSBLI˽ONJOHEáOHO̕JUSÐOC̋QU̡
/̕JO˾Vêˍ̝DDIPMËQIáI̝Qê̍O˾V̛C̋QD˽N
̠OHêJ̏OU̡ŐVy
t y N̘U Mˍ̝OH Oˍ̙D OI̓ USPOH O̕J ê̇U USÐO
NÉNOIJ̏UD˽N̠OHêJ̏OU̡W̙JUIJ̋UM̂QOIJ̏U
Mˍ̝OHDBPOI˾U DØLI˽ONJOHOØOHMÐOUSPOHN̘U
thời gian ngắn.
t yOBNDIÉNEÓOIêˍ̝DWËPêÈZO̕J
.̘U T̔ E̞OH D̞ O˾V Oˍ̙OH DØ UI̍ HÉZ SB
UJ̋OH̕OLIJêˍ̝DT̢E̞OHUSÐONÉNOIJ̏U
D˽N̠OHêJ̏OU̡/ỊOHUJ̋OH̕OOËZLIÙOH
phải do lỗi của sản phẩm và không ảnh
Iˍ̛OHê̋ORVÈUSÖOIŴOIËOID̟BUIJ̋UC̑
Đáy nồi nấu
åÈZO̕JO˾VD˿ODËOHEËZWËQI̅OHDËOHU̔U
,ÓDIUIˍ̙DO̕JO˾V
.ÉNOIJ̏UD˽N̠OHêJ̏OU̡T̊Ṳê̘OHUIÓDI̠OH
W̙J LÓDI UIˍ̙D D̟B êÈZ O̕J ê̋O N̘U N̠D OI˾U
1IáI̝Q
ê̑OI5VZ OIJÐO QI˿O U̡ UÓOI D̟B êÈZ O̕J QI˽J
ê˼Uêˍ̝Dêˍ̚OHLÓOIU̔JUIJ̍VUáZUIV̘DWËPLÓDI
UIˍ̙DD̟BNÉNOIJ̏U
Đường kính của
NÉNOIJ̏U NN
Đường kính tối thiểu
D̟BêÈZO̕J NN
/̕J O˾V QI˽J êˍ̝D ê̇U ̛ DIÓOI HJ̣B NÉN
nhiệt.
.̘UT̔N̈PẆUHJÞQUJ̋ULJ̏NêJ̏O
å̇UO̕JO˾VMÐOUSÐONÉNOIJ̏UUSˍ̙DLIJĈU
bếp.
Luôn đậy vung nồi nếu có thể.
.̘UT̔WÓE̞̠OHE̞OH
/ỊOHUIÙOHUJƠC˽OHEˍ̙JêÉZDI̐NBOHUÓOI
chất tham khảo
Electrolux 11
Thiết lập
nhiệt lượng
Mục đích sử dụng
.̈PẆU
Thời gian
(J̣˾NUI̤DQÌNêÍO˾VDIÓO
Như
ZÐVD˿V
Đậy vung nồi
Nước sốt bơ trứng Hà Lan Hollan
EBJTF MËNUBOCˌ TÙDÙMB HFMBUJOF
phút
5I̐OIUIP˽OHUS̘Oê̌V
5S̠OHDV̘O US̠OHOˍ̙OH
phút
Đậy vung nồi khi nấu
.ØO DIÈP H˼P ṬB IÉN OØOH UI̠D
ăn nấu sẵn
phút
Đun lượng sữa gấp đôi lượng
gạo, khuấy đều sữa khi đang đun
Hấp rau, cá, thịt
phút
$IPN̘UWËJUIÖBOˍ̙D
)˾QLIPBJUÉZ
phút
%áOHU̔JêBMOˍ̙DDIPH
LIPBJUÉZ
/˾VN̘UMˍ̝OHM̙OUI̤DQÌN NØO
I˿NWËTÞQ
phút
Tối đa 3l nước và gia vị
$IJÐORVBUȊUC̒DUS̠OHWËCÈOINÖSÈO Như
UȊUCÐDIJÐO Tˍ̚OSÈO YÞDYÓDI HBO C̘U ZÐVD˿V
đảo bơ, trứng, bánh kếp, bánh rán
Chiên kĩ, thịt băm rán, thịt thăn bít
tết, bít tết
phút
-̂UO̢BDI̡OH
-̂UO̢BDI̡OH
åVON̘UMˍ̝OHM̙OOˍ̙D O˾VNÖ̔OH O˾VOI̡UȊU NØOSBHV)VOHBSZ UȊUPN
$I̋ê̘/NJOHMˍ̝OHUIÓDII̝QW̙JWJ̏DêVOHN̘UMˍ̝OHDI˾UM̓OHM̙O
Vệ sinh và chăm sóc
7̏TJOIUIJ̋UC̑TBVN̗JM˿OT̢E̞OH
Luôn lau sạch đáy nồi trước khi sử dụng.
Vết xước hoặc vết bẩn ở bề mặt kính gốm
không ảnh hưởng đến sự vận hành của
thiết bị.
-BVT˼DIDÈDW̋UC̀O
-BV T˼DI OHBZ OI̤B OØOH DI˽Z NËOH C̒D
nhựa, thực phẩm có đường để tránh hư hại
cho thiết bị. Sử dụng dụng cụ cạo chuyên
E̞OH DIP ṄU LÓOI DØ UI̍ NVB å̇U E̞OH
D̞D˼PU˼PW̙JṄULÓOIN̘UHØDOI̒OWËEJ
DIVZ̍OMˍ̜JEBPD˼PUSÐOṄULÓOI
-BV T˼DI TBV LIJ UIJ̋U C̑ ê̟ OHV̘J ḊO
WÙJ ḊOOˍ̙D W̋UE˿VN̜ W̋UQIBJD̟B
các kim loại sáng màu. Sử dụng chất
tẩy rửa chuyên dụng cho mặt kính gốm
IṖDUIÏQLIÙOHH̐
7̏TJOIUIJ̋UC̑W̙JLINJÒNWËN̘UDIÞUDI˾U
tẩy rửa.
$V̔JDáOH MBVLIÙUIJ̋UC̑C̄OHLINJOT˼DI
Electrolux 12
Xử lý sự cố
Sự cố
/HVZÐOOIÉOWËDÈDILĨDQI̞D
,IÙOHUI̍LI̛Jê̘OHUIJ̋UC̑IṖD
UIJ̋UC̑LIÙOHIP˼Uê̘OH
t ,I̛Jê̘OHM˼JUIJ̋UC̑N̘UM˿OỌBWËUIJ̋UM̂QOIJ̏UMˍ̝OHUSPOHWÛOH
HJÉZ
t 2VâLIÈDIWÙUÖOIC˾N IṖDOIJ̌VIˌO OÞUD˽N̠OHD˽N̠OH
DáOHN̘UMÞD$IÞâDI̐DI˼NWËPOÞUD˽N̠OHU˼JUI̚JêJ̍N
t )̏UI̔OHLIØBBOUPËOêˍ̝DLÓDIIP˼U IṖD$I̋E̘,IPÈIṖDDI̋
ê̘4UPQ (PêBOHIP˼Uê̘OH7VJMÛOHUIBNLI˽PDIˍˌOH)ˍ̙OHÉO
vận hành bếp.
t $ØOˍ̙DIṖDE˿VN̜CÈNUSÐOC˽OHêJ̌VLIJ̍O7VJMÛOHW̏TJOI
bảng điều khiển sạch sẽ.
$Ø ÉN CÈP WË C̋Q OHˍOH IP˼U
ê̘OH $Ø ÉN CÈP LIJ RVâ LIÈDI
DIPC̋QOHˍOHIP˼Uê̘OH
$Øê̕ŴUŌNêÒMÐO IṖDOIJ̌VIˌO OÞUD˽N̠OH,J̍NUSBWËMP˼J
C̓DÈDŴUOËZ
5IJ̋UC̑OHˍOHIP˼Uê̘OHOHPËJâ
muốn
åÒO CÈP Mˍ̝OH OIJ̏U Eˍ LIÙOH
sáng
$Øê̕ŴUDIÒOMÐOOÞUOHV̕O ,J̍NUSBWËMP˼JC̓ê̕ŴUSBLI̓JLIV
vực bảng điều khiển cảm ứng.
.ÉNOIJ̏ULIÙOHOØOHWÖC̋QN̙JDI̐IP˼Uê̘OHUSPOHUI̚JHJBOOH̃O
/̋VRVâLIÈDID˽NUI˾ZUI̚JHJBOêÍê̟MÉV NÉNOIJ̏UêÈOHM̊QI˽J
OØOHMÐO YJOWVJMÛOHMJÐOȈW̙J5SVOH5ÉN$INJN4ØD,IÈDI)ËOH
t 7́O DÛO OIJ̏U Mˍ̝OH Eˍ USÐO NÉN OIJ̏U7VJ MÛOH ê̝J U̙J LIJ NÉN
OIJ̏Uê̟OHV̘J
t #̋QêBOHêˍ̝DUIJ̋UM̂Q̛DI̋ê̘OIJ̏UMˍ̝OHDBPOI˾U$I̋ê̘OIJ̏U
DBPOI˾UDØDáOHDÙOHTV˾UW̙JDI̠DONJOH5̤ê̘OHUNJOHOIJ̏U
$I̠D ONJOH 5̤ ê̘OH UNJOH OIJ̏U
LIÙOHIP˼Uê̘OH
Thiết lập nhiệt lượng bị thay đổi
qua lại giữa hai mức
,IVW̤DC˽OHêJ̌VLIJ̍OD˽N̠OH
bị nóng lên
Biểu tượng
xuất hiện.
Biểu tượng
xuất hiện
và số xuất hiện trên
Biểu tượng
bảng điều khiển
$I̋ê̘2V˽OMâONJOHMˍ̝OHêˍ̝DLÓDIIP˼U7VJMÛOHYFNQI˿O$I̋ê̘
quản lý năng lượng.
/̕JO˾VRVÈM̙OIṖDC̑ê̇UM̏DISBLI̓JNÉNOIJ̏U ŌNRVÈH˿OC˽OH
êJ̌VLIJ̍Oå̇UM˼JO̕JM̏DIW̌QIÓBTBVD̟BNÉNOIJ̏UŐVD˿OUIJ̋U
$I̠DONJOH5̤ê̘OHOH̃Uêˍ̝DLÓDIIP˼U7VJMÛOHŨUC̋QS̕JĈUM˼J
t ,IÙOHDØO̕JO˾Vê̇UUSÐONÉNOIJ̏U7VJMÛOHê̇UO̕JO˾VMÐO
NÉNOIJ̏U
t ,IÙOH T̢ E̞OH êÞOH MP˼J O̕J O˾V EËOI DIP C̋Q êJ̏O U̡7VJ MÛOH
EáOHêÞOHMP˼JO̕JO˾VEËOIDIPC̋QêJ̏OU̡
t åˍ̚OHLÓOIêÈZO̕JO˾VRVÈOI̓TPW̙JNÉNOIJ̏U$IVZ̍OO̕JO˾V
TBOHNÉNOIJ̏UOI̓IˌO
Có lỗi xuất hiện trên thiết bị.
7VJMÛOHOH̃UêJ̏ODVOHD˾QDIPUIJ̋UC̑C̄OHDÈDISÞUQIÓDID̃NUSPOH
N̘UUI̚JHJBO4BVêØUIÈPD˿VDIÖD̟BN˼OHêJ̏OHJBêÖOISB S̕JM̃QM˼J
Nếu biểu tượng ẂOYV˾UIJ̏O YJOWVJMÛOHMJÐOȈ5SVOH5ÉN$INJN
4ØD,IÈDI)ËOH
Electrolux 13
/HVZÐOOIÉOWËDÈDILĨDQI̞D
Sự cố
Biểu tượng
xuất hiện
$ØM̗JYV˾UIJ̏OUSÐOUIJ̋UC̑C̛JO̕JO˾VêÍC̑D˼OOˍ̙D
$I̠DONJOHC˽PW̏UIJ̋UC̑HJÞQNÉNOIJ̏UUSÈOIOIJ̏Uê̘RVÈDBPêˍ̝D
Ṳê̘OHLÓDIIP˼U$I̠DONJOHṲê̘OHOH̃Uêˍ̝DLÓDIIP˼U
7VJMÛOHŨUC̋QWËêˍBO̕JO˾VSBLI̓JNÉNOIJ̏Uå̝JLIP˽OHHJÉZ
sẽ không còn trên bảng điều khiển nữa,
rồi bật bếp lại. Biểu tượng
êÒOCÈPOIJ̏UEˍDØUI̍ĈUTÈOHå̝JU̙JLIJO̕JO˾Vê̟OHV̘JWËLJ̍N
USBO̕JO˾VUIFPDÈDUJÐVDIV̀OU˼JQI˿O/̕JO˾VEËOIDIPNÉNOIJ̏U
D˽N̠OHêJ̏OU̡
/̋V RVâ LIÈDI êÍ UI̢ DÈD HJ˽J QIÈQ L̍ USÐO OIˍOH
không thể giải quyết triệt để vấn đề, xin vui lòng liên hệ
W̙JOHˍ̚JCÈOIËOHIṖD5SVOH5ÉN$INJN4ØD,IÈDI
Hàng. Nhớ cung cấp các thông số trên bản ghi kỹ thuật
WËNÍIPÈD̟BṄUT̠ H̕NCBDỊDÈJ HIJ̛HØDD̟B
ṄUT̠ WËNÍM̗JY˽ZSB
å˽NC˽PS̄OHRVâLIÈDIêÍŴOIËOIC̋QêÞOHDÈDI
/̋VLIÙOH WJ̏DT̢BDỊBUI̤DIJ̏OC̛JOIÉOWJÐOĻ
UIV̂UD̟B5SVOH5ÉN$INJN4ØD,IÈDI)ËOHIṖDD̢B
hàng sẽ không được miễn phí ngay cả khi sản phẩm
vẫn còn hạn bảo hành. Các thông tin và hướng dẫn về
5SVOH5ÉN$INJN4ØD,IÈDI)ËOHDǿOHOIˍêJ̌VLJ̏O
bảo hành được cung cấp trong Sổ bảo hành.
Tiếng ồn khi vận hành
5VȅWËPDI˾UMJ̏VWËWJ̏DŴOIËOID̟Bê̋C̋Q N̘UT̔
dạng tiếng ồn sau có thể xuất hiện
t 5J̋OHLÐVSNJOHS̃DOIˍO̠UW̜
,IJ T̢ E̞OH O̕J O˾V D˾V U˼P U̡ OIJ̌V M̙Q ŴU MJ̏V
LIÈDOIBV D˾VU˼PiCÈOINȅL̈QUȊUw
t 5J̋OHSÓU
,IJDI̐T̢E̞OHN̘UNÉNOIJ̏UIṖDOIJ̌VNÉN
nhiệt với công suất cao
,IJ T̢ E̞OH O̕J O˾V D˾V U˼P U̡ OIJ̌V M̙Q ŴU MJ̏V
LIÈDOIBV D˾VU˼PiCÈOINȅL̈QUȊUw
t 5J̋OHŠO
$ØUI̍YV˾UIJ̏OLIJC̋QIP˼Uê̘OHW̙JDÙOHTV˾UDBP
t 5J̋OHMÈDIDÈDI
9V˾UIJ̏OUSPOHRVÈUSÖOIê˽PêJ̏O
t 5J̋OHIVâUHJØ UJ̋OHWPWP
5IJ̋UC̑êˍ̝DUSBOHC̑N̘URV˼UW̙JN̞DêÓDIMËN
NÈUN˼DIêJ̏ƠUSPOH2VâLIÈDIDØUI̍OHIFUI˾Z
UJ̋OHHJØLIJRV˼UIP˼Uê̘OH UJ̋OHOËZDØUI̍CJ̋O
đổi ở những thời điểm khác nhau và có thể xuất hiện
TBVLIJêÍŨUC̋Q
/ỊOHÉNUIBOIêˍ̝DNÙU˽̛USÐOMËCÖOIUIˍ̚OHWË
không phải là dấu hiệu của trục trặc của bếp.
Electrolux 14
Thông số kỹ thuật
Mẫu bếp
Mã số sản phẩm (PNC)
EEH354C
EEH353C
949163204
949163200/949163330/949163342
Kích thước
(rộng x sâu) mm
520 x 300
Kích thước mặt cắt
(rộng x sâu) mm
490 x 270
Hiệu điện thế - Tần số dòng
220-240 xoay chiều / 50Hz
220 xoay chiều / 60 Hz
Dây nguồn
Đi kèm thiết bị
Số vùngnấu
Công suất (W)
Số vùngnấu
Công suất (W)
Mâm trước
1
2000/2400
(đường kính 210mm)
1
2300/3700
(đường kính 210mm)
Mâm sau
1
1200/1500
(đường kính 145mm)
1
1400/2500
(đường kính 145mm)
Các thành phần
3200
Tổng
EHC726BA
EHI727BA
949163206/949163331/949163343
949163321
Mẫu bếp
Mã số sản phẩm (PNC)
3700
Kích thước
(rộng x sâu) mm
420 x 700
Kích thước mặt cắt
(rộng x sâu) mm
400x680
Hiệu điện thế - Tần số dòng
220-240 xoay chiều / 50Hz
220 xoay chiều / 60 Hz
Dây nguồn
Đi kèm thiết bị
Số vùngnấu
Công suất (W)
Số vùngnấu
Công suất (W)
TRÁI
1
2000/2400
(đường kính 210mm)
1
2000/3200
(đường kính 210mm)
PHẢI
1
1200/1500
(đường kính 145mm)
1
2000/3200
(đường kính 210mm)
Các thành phần
Tổng
3200
3700
Electrolux 15
Thông số kỹ thuật
#̘D˽N̠OHêJ̏OU̡
Giao diện điều khiển
)̘QEÉZ
)̘QEÉZ
Electrolux 16
Các quan ngại về môi trường
#J̍VUˍ̝OHUSÐOT˽OQÌNIṖDUSÐOCBPCÖDI̐SB
S̄OHT˽OQÌNOËZLIÙOHUI̍êˍ̝DDPJOIˍMËSÈDHJB
E̞OH CÖOI UIˍ̚OH 5SÈJ M˼J D˿O NBOH T˽O QÌN U̙J
êJ̍N UIV HPN SÈD UIÓDI I̝Q ê̍ UÈJ DI̋ DÈD C̘ QÎO
điện và điện tử.
#̄OHDÈDIê˽NC˽PWJ̏DUI˽JMP˼JT˽OQÌNUIFPêÞOH
DÈDI RVâ LIÈDI êÍ HJÞQ OHNJO OH̡B OỊOH ÎV RV˽
UJÐVD̤Dê̔JW̙JNÙJUSˍ̚OHWËT̠DLI̓FDPOOHˍ̚J7J̏D
UI˽JMP˼JT˽OQÌNLIÙOHêÞOHDÈDIDØUI̍T̊HÉZOÐO
các hậu quả nói trên. Để biết thêm thông tin chi tiết về
việc thải loại, vui lòng liên hệ chính quyền địa phương,
dịch vụ xử lý rác thải hoặc cửa hàng nơi quý khách mua
sản phẩm.
7̂UMJ̏VCBPCÖ
$ÈDŴUMJ̏VCBPCÖIPËOUPËOUIÉOUIJ̏OW̙JNÙJ
USˍ̚OH WË DØ UI̍ êˍ̝D UÈJ DI̋ $ÈD UIËOI QI˿O
OI̤B êÍ êˍ̝D YÈD ê̑OI E̤B USÐO DÈD Lâ IJ̏V WÓ
E̞OIˍ1& 14 y7VJMÛOHC̓DÈDCBPCÖWËP
UIáOHDI̠BUˍˌOH̠OHU˼JDÈDLIVW̤DDI̠BSÈD
thải của địa phương
Hướng dẫn lắp đặt
$˽OICÈP$ÈDDI̐ÉOBOUPËO
$˽OICÈP7VJMÛOHê̒DĻDIÞâOËZ$˿OUVÉOUI̟
DİUDI̊U˾UD˽DÈDMV̂U RVZê̑OI DI̐ÉOWËUJÐV
DIV̀OD˿OUVÉOUI̟D̟Bê̑BQIˍˌOH CBPH̕NDÈD
HJ̙JI˼OBOUPËO DÈDIUI̠DUI˽JMP˼JT˽OQÌNQIá
I̝Q WÉOWÉO
2VBOUS̒OH7J̏DM̃Qê̇UDI̐êˍ̝DUI̤DIJ̏OC̛JDÈDĻ
TˍêJ̏ODØUSÖOIê̘DIVZÐONÙO
$˿O UVÉO UI̟ DI̐ ÉO W̌ LIP˽OH DÈDI U̔J UIJ̍V HJ̣B
thiết bị và các vật dụng khác trong bếp.
7J̏DM̃Qê̇UQI˽Jê˽NC˽PUVÉOUI̟OHIJÐNOḢUDÈD
CJ̏OQIÈQDI̔OHHĴU DI̔OHDÎQDIÈZ WÓE̞OIˍDI̐
M̃QOHNJOLÏP̛CÐOEˍ̙JC̋QŐVṄUTËOê̇UC̋QDØê̟
khả năng cách điện.
.̇UC̋QD̟BC̋Qêˍ̝DC˽PW̏C̛JN̘UM̙QQI̟DI̔OH
̀NQIáI̝Q-̙QQI̟OËZH̃ODİULIÓUṄUUSÐOD̟B
C̋QW̙JUIÉOC̋Q,IÙOHT̢E̞OHOI̤BL̋UEÓOI̛W̑USÓ
HJ̣BUIÉOC̋QWËṄUC̋Q
5SÈOIM̃Qê̇UC̋QU̡U˼JW̑USÓD˼OID̢BSBWËPIṖDOHBZ
bên dưới cửa sổ, nếu không cánh cửa có thể va phải nồi
O˾VLIJêØOHN̛D̢BWËHÉZUBJO˼O
&MFDUSPMVY
5ÎOUS̒OH$˽OICÈP5BJO˼OOHVZIJ̍NU̡N˼DI
điện.
t 5J̋QêJ̍NDIÓOID̟BN˼DIêJ̏ONBOHêJ̏O t 5IJ̋UM̂QIJ̏VêJ̏OUI̋T̔LIÙOHU˼JUJ̋QêJ̍N
chính của mạch điện.
t 5VÉOUI̟Tˌê̕O̔JEÉZ
t 5VÉO UI̟ DÈD RVZ ê̑OI W̌ BO UPËO êJ̏O HJB
dụng.
t -̃Qê̇UêÞOHDÈDIê̍ê˽NC˽PDÈDêJ̌VLJ̏O
việc phòng chống chập điện
t 7J̏DO̔JêJ̏ODIPUIJ̋UC̑D˿Oêˍ̝DUI̤DIJ̏O
C̛JLǡTˍêJ̏ODØUSÖOIê̘DIVZÐONÙO
t 4̢ E̞OH DÈD QIÓDI D̃N ̖ D̃N M̓OH IṖD
LIÙOHQIáI̝QDØUI̍LIJ̋ODIPOIJ̏Uê̘D̟B
toàn mạch tăng quá cao.
t $ÈDL̋UO̔JêJ̏OD̔ê̑OID˿Oêˍ̝DUI̤DIJ̏OC̛J
LǡTˍêJ̏ODØUSÖOIê̘DIVZÐONÙO
t 4̢E̞OHN̔JO̔JHJ˽NU˽JU˼JDÈDêJ̍NO̔JEÉZ
điện.
t $˿ODI̡BN̘ULIFUIÙOHHJØNN̛CÐOEˍ̙J
mặt bếp
5ÎOUS̒OH/IJ̏Uê̘ČṄUD̟BC̋QUI̍MÐODBP
IˌOoC. Để tránh bị tổn thương, tránh chạm vào
mặt dưới của bếp.
,˟5/˨*å*ˣ/
Trước khi thực hiện kết nối điện, vui lòng kiểm tra để
DĨDDĨOS̄OHêJ̏OÈQD̟BMˍ̙JêJ̏OHJBêÖOIQIáI̝Q
W̙JêJ̏OÈQEBOIê̑OI êJ̏OÈQHIJUSÐOC˽OHIJUIÙOH
T̔ĻUIV̂U D̟BUIJ̋UC̑å̕OHUI̚JDǿOHLJ̍NUSBDÙOH
TV˾UD̟BC̋QWËê˽NC˽PS̄OHȈUI̔OHEÉZÉOêJ̏O
cho bếp đủ lớn để chịu tải cho thiết bị, căn cứ theo các
quy định về kết nối điện của địa phương. Bản ghi thông
T̔ĻUIV̂Uêˍ̝Dê̇ƯCÐOEˍ̙JD̟BW̓C̋Q)J̏VêJ̏O
UI̋EBOIê̑OID̟BC̘QÎOUP˽OIJ̏UMË7_ YPBZ
DIJ̌V 5IJ̋UC̑ẂOIP˼Uê̘OHCÖOIUIˍ̚OHW̙JDÈDêJ̏O
ÈQ7IṖD7$ÙOHŨDOH̃UOHV̕OD̟BC̋QD˿O
êˍ̝DM̃Qê̇UWËPN˼DID˾QêJ̏ON̘UDÈDII̝QMâ QIá
I̝QW̙JDÈDRVZê̑OIW̌êJEÉZD̟Bê̑BQIˍˌOH.˼DI
D˾QêJ̏OU̡Mˍ̙JêJ̏OHJBêÖOIU̙JC̋QD˿ODØN̘UUIJ̋UC̑
OH̃UEÛOH 7%«QUÙNÈUṲOH̃U&-$# DÙOHŨDDI̔OH
DÎQṲOH̃U D˿VDIÖ W̙JLIP˽OHDÈDIN̛UJ̋QYÞDU̔J
UIJ̍VMËNN̛U˾UD˽DÈDD̤D/̋VEÉZêJ̏OOHV̕OD̟B
UIJ̋UC̑C̑IˍI˼J D˿OUIBZUI̋C̄OHMP˼JDÈQQIáI̝Q
-P˼J)##'5NBYo$ DȊVêˍ̝DOIJ̏Uê̘oC ;
IṖDDBPIˌO-P˼JDÈQOËZDØCÈOU˼J5SVOH5ÉN$INJN
4ØD ,IÈDI )ËOH &MFDUSPMVY7J̏D êJ EÉZ D˿O UVÉO UI̟
UIFP Iˍ̙OH ÉO USÐO Tˌ ê̕ $˿O O̔J EÉZ O̔J ê˾U D̟B
N˼OHêJ̏OWËPê˿VO̔J %ÉZO̔Jê˾UD˿OQI˽JEËJ
IˌOEÉZOHV̕O7J̏DêJEÉZWËO̔JEÉZD˿OUVÉOUI̟DÈD
RVZê̑OIWËUJÐVDIV̀OêJEÉZDÈDêJOI̔D̛ê˿VO̔JEÉZ
D̟BC̋QD˿Oêˍ̝DẆODİU$V̔JDáOH DÈDEÉZÉOD˿O
êˍ̝DCØDİUC̛JDÈJHJ̄OHEÉZêJ̏OWËêˍ̝DD̔ê̑OI
DĨDDĨO/I̙E̒OC̓U˾UD˽DÈDMÈLJNMP˼J EÉZCV̘D
N˼LJNMP˼J WWLI̓JṄUC̋QUSˍ̙DLIJĈUC̋QM˿Oê˿V
tiên.
$˽OICÈP,IJêÍO̔JêJ̏OUIËOIDÙOHDIPC̋Q LJ̍N USB YFN DÈD NÉN OIJ̏U êÍ T̆O TËOH DIˍB
C̄OHDÈDIM˿OMˍ̝UDIPDÈDNÉNOIJ̏UIP˼Uê̘OH
̛DI̋ê̘DÙOHTV˾UDBPOI˾U
t .̘UC˽OTBPC˽OHIJUIÙOHT̔ĻUIV̂Uêˍ̝D
DVOHD˾QêJLÒNW̙JC̋Q$I̒OW̑USÓUIÓDII̝Q
H˿OW̙JṄUC̋Qê̍EÈOC˽OHIJOËZOĪNN̞D
êÓDI UIBN LI˽P N̗J LIJ D˿O UIJ̋U USPOH RVÈ
USÖOIT̢E̞OHC̋Q
Dán miếng bọc mặt bếp
t -BVDIáJT˼DIT̊WáOHêˍ̝DEÈOUSÐOṄUC̋Q
t 4̢E̞OHCNJOHEÈON̘UṄUêJLÒNT˽OQÌNEÈO
vòng quanh cạnh ngoài của mặt bếp, đảm bảo băng
EÈOLIÙOHC̑DNJOH)BJê˿VD̟BCNJOHEÈOD˿OḢQ
OIBV̛êP˼OHJ̣BD̟BN̘UṄU4BVLIJD̃UCNJOH å̍
N̘UêP˼ODI̕OHMÐOOIBVLIP˽OHoNN OI˾O
IBJê˿VCNJOHWËPW̙JOIBV
Electrolux 18
LẮP RÁP
Mẫu EEH353C / EEH354C
Tối thiểu 500mm
Tối thiểu
50m
Lưu ý:Việc vệ sinh cần phải đáp ứng tối thiểu hoặc tốt hơn
khuyến nghị (của nhà cung cấp) cho cả nhóm máy hút mùi
và bếp. Tham khảo hướng dẫn lắp đặt của nhóm máy hút
mùi.
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối thiểu
$˽OICÈP/IJ̏Uê̘ČṄUC̋QDØUI̍Wˍ̝URVÈ
o$ D˿OM̃QN̘UUIBOIDĨOC̄OHŴUMJ̏VDI̔OH
Tối thiểu
DIÈZê̍USÈOIWÙUÖOIDI˼NQI˽JQI˿OEˍ̙JD̟B
UIÉOC̋Q
&MFDUSPMVY
LẮP RÁP
.́V&)$#"&)*#"
Tối thiểu 500 mm
Tối thiểu
50mm
Lưu ý:Việc vệ sinh cần phải đáp ứng tối thiểu hoặc tốt hơn
khuyến nghị (của nhà cung cấp) cho cả nhóm máy hút mùi
và bếp. Tham khảo hướng dẫn lắp đặt của nhóm máy hút
mùi.
Tối thiểu
400
680
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối thiểu
$˽OICÈP/IJ̏Uê̘ČṄUC̋QDØUI̍Wˍ̝URVÈ
o$ D˿OM̃QN̘UUIBOIDĨOC̄OHŴUMJ̏VDI̔OH
Tối thiểu
DIÈZê̍USÈOIWÙUÖOIDI˼NQI˽JQI˿OEˍ̙JD̟B
UIÉOC̋Q
Electrolux 20
ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
Chúng tôi, Electrolux, cam kết trong vòng 12 tháng kể từ ngày mua, nếu bếp hoặc bất kỳ bộ phận nào của bếp bị
hư hỏng do lỗi nhà máy hay nguyên liệu, chúng tôi sẽ sửa chữa và thay thế phụ tùng MIỄN PHÍ bao gồm tiền công,
phụ tùng và chuyên chở khi đáp ứng các điều kiện sau:
t Thiết bị phải được lắp đặt đúng và chỉ sử dụng nguồn điện có cùng tần số như đã được nêu trong bảng thông
số kỹ thuật
t Thiết bị chỉ sử dụng cho các mục đích trong gia đình và tuân thủ các chỉ dẫn của nhà sản xuất.
t Thiết bị chưa từng được sửa chữa, bảo trì hay tháo rời bởi bất kỳ người nào không nằm có uỷ quyền của chúng
tôi.
Tất cả các dịch vụ trong điều kiện bảo hành phải được thực hiện bởi Trung tâm Dịch vụ Electrolux. Bất kỳ sản phẩm
hay phụ tùng hư hỏng sau khi được thay thế sẽ thuộc quyền sở hữu của Electrolux.
Điều kiện bảo hành trên là một bổ sung để bảo vệ các quyền lợi hợp pháp cho quý khách.
Điều kiện bảo hành trên không bao gồm trường hợp cần bảo trì máy, ví dụ như vệ sinh máy.
Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm nếu như sản phẩm không được lắp đặt, bảo trì và sử dụng đúng cách
Nhà sản xuất không chịu bất kỳ trách nhiệm nào cho việc không tuân theo đúng các hướng dẫn cho việc cài đặt,
bảo trì và sử dụng thiết bị này.
TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
sŝҵƚEĂŵ
dƌƵŶŐdąŵŚĉŵ^ſĐ<ŚĄĐŚ,ăŶŐ͗ϭϴϬϬͲϱϴͲϴϴͲϵϵ;ƐҺŵŝҴŶƉŚşͿ
ŝҵŶƚŚŽҢŝ͗;нϴϰϴͿϯϵϭϬϱϰϲϱ
ƀŶŐdLJdE,,ůĞĐƚƌŽůƵdžsŝҵƚEĂŵ
>ҥƵϵ͕ƚžĂŶŚă
ϳϲĜӇӁŶŐ>ġ>Ăŝ͕ƉŚӇӁŶŐұŶdŚăŶŚ͕YƵҨŶϭ
dŚăŶŚWŚҺ,һŚşDŝŶŚ͕sŝҵƚEĂŵ
d͗;нϴϰϴͿϯϵϭϬϱϰϲϱ
&Ădž͗;нϴϰϴͿϯϵϭϬϱϰϳϬ
ŵĂŝů͗ǀŶĐĂƌĞΛĞůĞĐƚƌŽůƵdž͘ĐŽŵ
P/No. 305564213/E
Was this manual useful for you? yes no
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the work of artificial intelligence, which forms the content of this project

Download PDF

advertisement