Samsung DB10D Quick Setup Guide


Add to my manuals
2 Pages

advertisement

Samsung DB10D Quick Setup Guide | Manualzz
Checking the Components
Memeriksa Komponen
Kiểm tra các thành phần
Reverse Side
Sisi Belakang
Mặt sau
1
2
1
3
USB
Panduan Penataan Singkat
Hướng dẫn cài đặt nhanh
RS232C IN
Quick Setup Guide
2
-
5
6
+
9
4
5
DC 14V
8
HDMI IN
7
RJ45
DB10D
3
English
The warranty will be void in the event of a breakdown due to exceeding the maximum recommended
hours of use per day of 16 hours.
The colour and the appearance may differ depending on the product, and the specifications are subject
to change without prior notice to improve the performance.
Bahasa Indonesia
Garansi akan hangus jika terjadi kerusakan akibat melampaui waktu maksimal yang disarankan untuk
digunakan, yaitu, 16 jam setiap hari.
Warna dan tampilan mungkin berbeda, tergantung produk.
Spesifikasi dapat berubah tanpa pemberitahuan untuk meningkatkan performa.
Tiếng Việt
Bảo hành sẽ bị hủy trong trường hợp hư hỏng do vượt quá số giờ sử dụng tối đa hàng ngày
được khuyến nghị (16 giờ).
Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và để cải tiến hoạt động, các thông
số kỹ thuật có thể sẽ được thay đổi mà không cần thông báo trước.
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia
Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered
trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States
and other countries.
BN68-06868G-01
English
Bahasa Indonesia
Tiếng Việt
1 Quick setup guide
1 Panduan Penataan Singkat
1 Hướng dẫn cài đặt nhanh
arranty card
2 W
(Not available in some
locations)
2 K
artu Garansi
(Tidak tersedia di beberapa
lokasi)
2 T
hẻ bảo hành
(Không có ở một số khu
vực)
3 Regulatory guide
3 Panduan regulasi
3 Hướng dẫn điều chỉnh
4 Power cord
4 Kabel daya
4 Dây điện nguồn
5 DC power adapter
5 Adaptor daya DC
5 Bộ điều hợp nguồn DC
Solutions
No Signal is displayed on the
screen.
Not Optimum Mode is displayed.
Check that the product is connected correctly with
a cable.
Check that the device connected to the product is
powered on.
This message is displayed when a signal from the
graphics card exceeds the product’s maximum
resolution and frequency.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set
the maximum resolution and frequency according
to the product specifications.
The images on the screen look
Check the cable connection to the product.
distorted.
Remove any accessories (video extension cable,
etc) and try again.
There are shadows or ghost
images left on the screen.
Check that the resolution and frequency of the
PC and graphics card are set within a range
compatible with the product. Then, change the
screen settings if required by referring to the
Additional Information on the product menu and
the Standard Signal Mode Table.
Kết nối với thiết bị nhớ USB.
3
Connects to MDC using a LAN cable.
3
Terhubung ke MDC dengan kabel LAN.
3
Kết nối với MDC bằng cáp LAN.
Kết nối với thiết bị nguồn bằng cáp HDMI.
8 RS232C-Stereo cable
8 Kabel stereo RS232C
8 Cáp stereo RS232C
5
Connects to the DC power adapter.
5
Terhubung ke adaptor arus DC.
5
Kết nối bộ điều hợp nguồn DC.
9 STAND-BAR
9 BILAH PENYANGGA
9 THANH CHỐNG
6
Connect to an SD memory card.
6
Hubungkan ke kartu memori SD.
6
Kết nối với thẻ nhớ SD.
Tiếng Việt
Solusi
Các vấn đê
Giải pháp
Layar hidup dan mati terus
menerus.
Periksa sambungan kabel antara produk dan PC,
serta pastikan kabel tersambung dengan kencang.
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và
đảm bảo kết nối chắc chắn.
Pastikan produk telah tersambung dengan benar
menggunakan kabel.
Pastikan perangkat yang tersambung ke produk
telah dihidupkan.
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp
chưa.
No Signal được hiển thị trên
màn hình.
Kiểm tra xem thiết bị kết nối với với sản phẩm có
bật không.
Pesan ini ditampilkan bila sinyal dari kartu grafis
melampaui resolusi dan frekuensi maksimum
produk.
Thông báo được hiển thị khi một tín hiệu từ
card màn hình vượt quá độ phân giải và tần số
tối đa.
No Signal ditampilkan pada
layar.
Not Optimum Mode
ditampilkan.
Gambar di layar tampak
terdistorsi.
Lihat Tabel Mode Sinyal Standar dan tetapkan
resolusi serta frekuensi maksimum menurut
spesifikasi produk.
Periksa sambungan kabel ke produk.
Not Optimum Mode được
hiển thị.
Hình ảnh trên màn hình bị
biến dạng.
Lepaskan setiap aksesori (kabel ekstensi video, dsb.),
lalu coba lagi.
Màn hình không rõ.
Màn hình bị mờ.
Terdapat bayangan yang
tersisa di layar.
Pastikan resolusi dan frekuensi PC serta kartu grafis
ditetapkan dalam kisaran yang kompatibel dengan
produk. Setelah itu, ubah pengaturan layar jika
perlu dengan melihat Informasi Tambahan dalam
menu produk dan Tabel Mode Sinyal Standar.
Gỡ bỏ bất kỳ thiết bị (cáp video nối dài v.v) và
thử lại.
Màn hình không ổn định và
rung.
Có bóng hoặc hình ảnh mờ
còn lại trên màn hình.
Điều chỉnh Brightness và Contrast.
Warna putih tidak tampak putih. Buka Picture dan sesuaikan pengaturan White Balance.
Màu trắng trông không hẳn là
trắng.
Đi tới Picture và điều chỉnh cài đặt White Balance.
Tidak ada suara.
Không có âm thanh.
Kiểm tra âm lượng.
Adjust the volume.
Mengatur volume suara.
If the volume is still low after turning it up to the
maximum level, adjust the volume on your PC
sound card or software programme.
Jika volume suara masih kecil setelah diperbesar
ke tingkat maksimum, atur volume suara di kartu
suara PC atau program perangkat lunak.
Volume suara terlalu kecil.
Điều chỉnh âm lượng.
Âm lượng quá nhỏ.
Nếu âm lượng vẫn nhỏ sau khi bật âm lượng đến
mức tối đa, hãy điều chỉnh âm lượng trên card âm
thanh của máy tính hoặc chương trình phần mềm.
Make sure that the batteries are correctly in place (+/-).
Pastikan baterai telah dimasukkan dengan benar (+/-).
Đảm bảo rằng pin được đặt đúng chỗ (+/-).
Check if the batteries are flat.
Periksa apakah daya baterai habis.
Kiểm tra xem pin đã hết hay không.
Remote control tidak
berfungsi.
Periksa kegagalan daya.
Pastikan kabel daya telah tersambung.
Periksa apakah ada cahaya khusus atau tanda neon
yang menyala di sekitarnya.
Điều khiển từ xa không hoạt
động.
1
Kiểm tra xem độ phân giải và tần số của máy tính
và card đồ họa có được cài đặt ở mức tương
thích với sản phẩm hay không. Sau đó, thay đổi
cài đặt màn hình nếu được yêu cầu bằng cách
tham khảo Thông tin bổ sung về trình đơn sản
phẩm và Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn.
Màu màn hình không đồng nhất. Đi tới Picture và điều chỉnh cài đặt Colour Space.
Periksa volume suara.
30˚
Cài đặt độ phân giải và tần số tới mức khuyến
cáo.
Atur resolusi dan frekuensi ke tingkat yang
disarankan.
Layar tampak tidak stabil dan
goyang.
Kiểm tra kết nối cáp với sản phẩm.
Điều chỉnh Coarse và Fine.
Sesuaikan pengaturan Coarse dan Fine.
Layar tidak jelas.
Layar buram.
3
Tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và
cài đặt độ phân giải và tần số tối đa theo thông
số sản phẩm.
Buka Picture dan sesuaikan pengaturan Colour Space.
Check for any special lighting or neon signs
switched on in the vicinity.
2
4
Warna layar tidak konsisten.
Make sure that the power cord is connected.
Menghubungkan ke perangkat USB.
Terhubung ke perangkat sumber lewat kabel HDMI.
Go to Picture and adjust the Colour Space settings.
Check for power failure.
2
4
Screen colour is inconsistent.
The remote control does not
work.
Connect to a USB memory device.
Connects to a source device using an HDMI cable.
Màn hình quá sáng.
Màn hình quá tối.
The volume is too low.
2
4
Sesuaikan pengaturan Brightness dan Contrast.
Check the volume.
Kết nối với MDC bằng cáp stereo RS232C.
7 Điều khiển từ xa
Layar terlalu cerah.
Layar terlalu gelap.
There is no sound.
1
7 Remote Control
Adjust Brightness and Contrast.
Go to Picture and adjust the White Balance settings.
Terhubung ke MDC dengan kabel stereo RS232C.
7 Remote Control
The screen is too bright.
The screen is too dark.
White does not really look
white.
1
6 P
in
(Không có ở một số khu
vực)
Masalah
Set the resolution and frequency to the
recommended level.
The screen appears unstable
and shaky.
Connects to MDC using an RS232C-Stereo cable.
Control Panel
Panel Kontrol
Pa-nen điều khiển
Adjust Coarse and Fine.
The screen is not clear.
The screen is blurry.
1
6 B
aterai
(Tidak tersedia di beberapa
lokasi)
Bahasa Indonesia
The screen keeps switching on Check the cable connection between the product
and off.
and PC, and ensure the connection is secure.
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
1m~4m
Issues
6
atteries
6 B
(Not available in some
locations)
Troubleshooting Guide
Panduan Mengatasi Gangguan
Hướng dẫn xử lý sự cố
English
English
SD CARD
4
-
+
Kiểm tra liệu không có điện.
Đảm bảo rằng dây nguồn được kết nối.
Kiểm tra xem có bóng đèn đặc biệt hay ánh đèn
neon gần đó hay không.
English
30˚
2
Bahasa Indonesia
Tiếng Việt
1
Speaker
1
Speaker
1
Loa
2
Use this button for turning the Display on and off.
2
Gunakan tombol ini untuk menyalakan atau mematikan Monitor.
2
Sử dụng nút này để bật và tắt Màn hình.
3
Remote sensor
Press a button on the remote control pointing at the sensor
on the front of the product to perform the corresponding
function.
- Using other display devices in the same space as the
remote control of this product can cause the other display
devices to be inadvertently controlled.
3
Sensor remote
Tekan tombol pada remote control yang menunjuk sensor pada
bagian depan produk ini untuk melakukan fungsi terkait.
- Menggunakan perangkat tampilan lain di ruang yang sama
dengan remote control produk ini dapat mengakibatkan
perangkat tampilan lain terkontrol tanpa disengaja.
3
Cảm biến từ xa
Nhấn nút trên điều khiển từ xa trỏ vào cảm biến trên mặt
trước của sản phẩm để thực hiện chức năng tương ứng.
- Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không
gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có thể làm
cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển.
Connecting to a PC
Menyambung ke PC
Kết nối với máy tính
Connecting to a Video Device
Menyambung ke Perangkat Video
Kết nối với thiết bị video
Specifications
Model Name
Panel
Nama Model
Size
25 cm
Panel
Display area
21.7 cm (H) x 13.56 cm (V)
DB10D
Ukuran
10 Kelas (25 cm)
Area tampilan
217 mm (H) x 135,6 mm (V)
24.68 x 16.52 x 2.49 cm
Dimensi (P x L x T)
246,8 x 165,2 x 24,9 mm
Weight
0,6 kg
Resolution
HDMI IN
DB10D
Dimensions (W x H x D)
Synchronization
HDMI IN
Spesifikasi
0.6 kg
Berat
Horizontal Frequency
30 ~ 81 kHz
Sinkronisasi
Vertical Frequency
48 ~ 75 Hz
Optimum resolution
1280 x 800 @ 60 Hz
Maximum resolution
1920 x 1080 @ 60 Hz
Resolusi
Frekuensi Horizontal
30 ~ 81 kHz
Frekuensi Vertikal
48 ~ 75 Hz
Resolusi optimal
1280 x 800 @ 60 Hz
Resolusi maksimum
1920 x 1080 @ 60 Hz
Maximum Pixel Clock
148.5 MHz (Analogue, Digital)
Clock Piksel Maksimum
148,5 MHz (Analog, Digital)
Power Supply
AC 100 to 240 VAC, 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Refer to the label at the back of the product as the
standard voltage can vary in different countries.
Catu Daya
AC 100 sampai 240 VAC, 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Lihat label di bagian belakang produk karena tegangan
standar dapat beragam di berbagai negara.
Temperature : 0 °C ~ 40 °C (32 °F ~ 104 °F)
Pertimbangan
lingkungan
Environmental
considerations
Operating
Humidity : 10 % ~ 80 %, non-condensing
Storage
Temperature : -20 °C ~ 45 °C (-4 °F ~ 113 °F)
Pengoperasian
Temperatur : 0˚C ~ 40˚C (32˚F ~ 104˚F)
Kelembapan : 10 % ~ 80 %, tanpa kondensasi
Penyimpanan
Temperatur : -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Kelembapan : 5 % ~ 95 %, tanpa kondensasi
Humidity : 5 % ~ 95 %, non-condensing
HDMI IN
- Plug-and-Play
This monitor can be installed and used with any Plug-and-Play compatible systems.
Two-way data exchange between the monitor and PC system optimizes the monitor settings.
Monitor installation takes place automatically. However, you can customize the installation settings if desired.
- Due to the nature of the manufacturing of this product, approximately 1 pixel per million (1ppm) may
appear brighter or darker on the panel. This does not affect product performance.
- This device is a Class A digital apparatus.
HDMI IN
(For India Only)
This product is RoHS compliant.
For more information on safe disposal and recycling visit our website www.samsung.com/in or contact our
Helpline numbers -1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free) / 1800 5 SAMSUNG (1800 5 7267864) (Toll-Free)
English
Do not connect the power cable before connecting all other cables.
Ensure you connect a source device first before connecting the power cable.
PowerSaver
Bahasa Indonesia
Power Consumption
Tiếng Việt
Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác.
Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn.
Connecting the LAN Cable
Menghubungkan Kabel LAN
Kết nối với Cáp LAN
Connecting to MDC
Menghubungkan MDC
Kết nối với MDC
RJ45
Power saving mode
Power off
PowerSaver
Rating
Typical
Max
(SOG Signal : Not Support the
DPM Mode)
17 W
18 W
18.7 W
0.5 W
0.5 W
Penggunaan Daya
DB10D
Kích thước
Loại 10 (25 cm)
Vùng hiển thị
217 mm (H) x 135,6 mm (V)
Kích thước (R x C x S)
246,8 x 165,2 x 24,9 mm
Khối lượng
0,6 kg
Đồng bộ hóa
For details on how to use the MDC programme, refer to Help after installing the programme.
The MDC programme is available on the website.
Tiếng Việt
Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối.
*Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu
Để biết chi tiết về cách sử dụng chương trình MDC, hãy tham khảo Trợ giúp sau khi cài
đặt chương trình. Chương trình MDC có sẵn trên trang web.
0,5 W
- Download the user manual from the website for further details.
- Unduh panduan pengguna dari situs web untuk penjelasan lebih rinci.
- Tải xuống sách hướng dẫn sử dụng từ trang web để biết thêm chi tiết.
Country/Area
Customer Care Centre
Tần số quét dọc
48 ~ 75 Hz
AUSTRALIA
1300 362 603
Độ phân giải tối ưu
1280 x 800 @ 60 Hz
BANGLADESH
Độ phân giải tối đa
1920 x 1080 @ 60 Hz
CAMBODIA
148,5 MHz (Analog, Kỹ thuật số)
Nguồn điện
AC 100 - 240 VAC, 60 / 50 Hz ± 3 Hz
Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu
chuẩn có thể khác nhau ở các quốc gia khác nhau.
Vận hành
Nhiệt độ : 0˚C ~ 40˚C (32˚F ~ 104˚F)
Độ ẩm : 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ
HONG KONG
INDIA
INDONESIA
09612300300
08000300300 (Toll free)
+855-23-993232
1800-20-3232 (Toll free)
3698 4698
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
1800 5 SAMSUNG (1800 5 7267864) (Toll-Free)
021-5699-7777
0800-112-8888 (Toll Free)
JAPAN
0120-363-905
LAOS
+856-214-17333
- Cắm và Chạy
Có thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.
Trao đổi dữ liệu hai chiều giữa màn hình và hệ thống PC làm tối ưu cài đặt màn hình.
Lắp đặt màn hình được tiến hành tự động. Tuy nhiên bạn có thể tùy chỉnh cài đặt lắp đặt nếu muốn.
- Do đặc điểm của quá trình sản xuất sản phẩm này, khoảng 1 phần triệu điểm ảnh (1ppm) có thể sáng
hơn hoặc tối hơn trên màn hình. Điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của sản phẩm.
- Thiết bị này là thiết bị kỹ thuật số Hạng A.
MACAU
0800 333
Trình tiết kiệm năng lượng
NEW ZEALAND
Nhiệt đô ̣: -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Độ ẩm : 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ
MALAYSIA
MYANMAR
NEPAL
1800-88-9999
+603-7713 7420 (Overseas contact)
+95-1-2399-888
16600172667 (Toll Free for NTC Only)
9801572667 (Toll Free for Ncell users)
0800 726 786
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
Trình tiết kiệm năng
lượng
Lượng tiêu thụ điện năng
Tiếng Việt
18,7 W
30 ~ 81 kHz
Bahasa Indonesia
Untuk penjelasan rinci tentang cara menggunakan program MDC, baca Bantuan setelah
menginstal program tersebut. Program MDC tersedia pada situs web.
18 W
Web site: www.samsung.com/displaysolutions
Xung Pixel cực đại
Các yếu tố
môi trường
English
17 W
Tần số quét ngang
Lưu trữ
Gunakan kabel Cat 7 (*tipe STP) untuk melakukan koneksinya.
*Shielded Twist Pair
Maks.
Daya mati
0,5 W
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Hubungi SAMSUNG Pusat
Hãy liên hệ SAMSUNG WORLD WIDE
English
Bahasa Indonesia
Biasa
Các thông số kỹ thuật
Độ phân giải
Use Cat7(*STP Type) cable for the connection.
*Shielded Twist Pair
Rating
Mode hemat daya
(Sinyal SOG: Tidak Mendukung
Mode DPM)
- Tingkat penggunaan daya yang ditampilkan dapat beragam dalam kondisi pengoperasian berbeda atau
bila pengaturan diubah.
- SOG (Sync On Green) tidak didukung.
- Untuk mengurangi konsumsi daya ke 0, lepas kabel daya.
Lepas kabel daya jika Anda tidak akan menggunakan produk untuk waktu lama (selama liburan, dsb.)
Tên môđen
HUB
Pengoperasian Normal
Normal Operation
- The displayed power consumption level can vary in different operating conditions or when settings are changed.
- SOG(Sync On Green) is not supported.
- To reduce the power consumption to 0, disconnect the power cord.
Disconnect the power cable if you will not be using the product for an extended period of time
(during vacation, etc.).
Màn hình
RJ45
PowerSaver
PowerSaver
Jangan menghubungkan kabel daya sebelum semua kabel lain dihubungkan.
Pastikan Anda menghubungkan perangkat sumber lebih dahulu sebelum menghubungkan kabel daya.
- Plug-and-Play
Monitor ini dapat diinstal dan digunakan dengan sistem apapun yang kompatibel dengan Plug-and-Play.
Pertukaran data dua arah antara monitor dan sistem PC mengoptimalkan pengaturan monitor.
Penginstalan monitor berjalan secara otomatis.
Namun, Anda dapat menyesuaikan pengaturan penginstalan, jika ingin.
- Karena proses pembuatan produk ini, kurang lebih 1 piksel per sejuta (1ppm) dapat terlihat lebih terang
atau lebih gelap pada layar. Hal ini tidak mempengaruhi performa produk.
- Perangkat ini adalah peralatan digital Kelas A.
Vận hành bình thường
Đánh
gia
17 W
Phổ
biến
18 W
Tối đa
18,7 W
Chế độ tiết kiệm điện
(Tín hiệu SOG : Không hỗ
trợ chế độ DPM)
0,5 W
Tắt
nguồn
0,5 W
- Mức độ tiêu thụ năng lượng được hiển thị có thể khác nhau trong các điều kiện vận hành khác nhau hoặc
khi thay đổi cài đặt.
- SOG (Sync On Green) không được hỗ trợ.
- Để giảm mức tiêu thụ điện năng xuống 0, rút dây nguồn. Ngắt kết nối cáp nguồn nếu bạn không
sử dụng sản phẩm trong một thời gian dài (ví dụ trong khi bạn đi nghỉ v.v).
PHILIPPINES
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
SINGAPORE
1800 7267864 | 1800-SAMSUNG
SRI LANKA
011 SAMSUNG (011 7267864)
TAIWAN
THAILAND
VIETNAM
0800-32-9999
0809-00-5237 (B2B / Dealer)
0-2689-3232
1800-29-3232 (Toll free)
1800 588 889

advertisement

Was this manual useful for you? Yes No
Thank you for your participation!

* Your assessment is very important for improving the workof artificial intelligence, which forms the content of this project

Key Features

  • Digital signage flat panel Black
  • 25.4 cm (10") 1280 x 800 pixels LED 450 cd/m²
  • Edge-LED BLU 30 ms
  • Ethernet LAN Wi-Fi
  • Built-in speaker(s)

Related manuals

advertisement