CeeNee | MiniPlus 2013 | - CeeNee.com

CeeNee miniPlus
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG
2013
Chào bạn, xin giới thiệu tên mình là CeeNee miniPlus! Rất vui được làm quen với bạn. Bạn
biết không mình rất đa tài đấy nhé vì mình có thể phát được video có độ phân giải cao đến
1080p. Mình còn có thể phát được các nội dung chia sẻ trên mạng nội bộ (mạng LAN) và kể
cả các dữ liệu trực tuyến. Và khi kết nối với một ổ đĩa cứng là bạn có thể xem phim, nghe
nhạc hay thậm chí hát karaoke thỏa thích. Ngoài ra còn có thể xem hình và trải nghiệm các
ứng dụng flash cực đã. Vậy còn chần chờ gì nữa, hãy bắt đầu thưởng thức đi thôi!
Copyright© 2013 All rights reserved
CeeNee, Inc.
Website: www.ceenee.com
Bản quyền đã được bảo hộ. Không được sao chép, lưu trữ trong hệ thống tìm kiếm, hay phát
tán bất cứ phần nào của ấn phẩm dưới mọi hình thức nào bằng bất cứ phương tiện điện tử, cơ
khí, photocopy, ghi âm hoặc các cách khác mà không được sự cho phép trước bằng văn bản
của công ty CeeNee Inc.
Từ chối trách nhiệm
Các thông tin về sản phẩm CeeNee và Hướng dẫn sử dụng này đã được kiểm tra cẩn thận
và được cho là chính xác; tuy nhiên chúng tôi cũng không chịu trách nhiệm đối với những thông
tin thiếu chính xác.
CeeNee, Inc. có quyền thay đổi bất kỳ sản phẩm nào để cải thiện độ tin cậy, chức năng
hoặc thiết kế mà không cần thông báo cho khách hàng. CeeNee, Inc. không chịu bất cứ trách nhiệm
pháp lý nào phát sinh từ các ứng dụng hoặc việc sử dụng bất kỳ sản phẩm hay mạch mô tả nào; cũng như
không chuyển nhượng bất kỳ giấy phép nào dưới dạng các quyền sở hữu trí tuệ của người khác.
Dòng sản phẩm CeeNee chỉ sử dụng cho gia đình. Chính sách chung của CeeNee không
khuyến khích việc sử dụng các sản phẩm tiêu dùng trong các ứng dụng hỗ trợ cuộc sống mà trong
đó một sự hỏng hóc hay sự cố của sản phẩm có thể trực tiếp đe dọa tính mạng hoặc gây ra thương
tích. Theo các điều khoản và điều kiện bán hàng của CeeNee, Inc., người sử dụng các sản phẩm
CeeNee trong các ứng dụng hỗ trợ cuộc sống phải chấp nhận mọi rủi ro trong việc sử dụng và bồi
thường cho CeeNee, Inc. dựa trên tất cả các tổn thất.
1
MỤC LỤC
An toàn sản phẩm............................................................................................................................ 3
Đăng ký thông tin sản phẩm ........................................................................................................... 4
Tổng quan về sản phẩm .................................................................................................................. 5
Hàng kèm theo hộp ..................................................................................................................... 5
Cổng kết nối ................................................................................................................................ 6
Bắt đầu ............................................................................................................................................ 7
Bắt đầu nhanh .............................................................................................................................. 7
Lắp đặt ......................................................................................................................................... 7
Sơ đồ kết nối tiêu biểu cho Karaoke ............................................................................................. 11
Sử dụng CeeNee miniPlus HD Karaoke/Network Media Player ................................................. 12
Sử dụng Remote ........................................................................................................................ 12
Lắp pin vào Remote .................................................................................................................. 12
Cách sử dụng & Danh mục ........................................................................................................... 14
Menu.. ....................................................................................................................................... 14
Trang chính ............................................................................................................................... 14
Phim…................................................................................................................................... 15
Nhạc…................................................................................................................................... 17
Hình ảnh ................................................................................................................................ 19
Karaoke. ................................................................................................................................ 21
Ứng dụng ............................................................................................................................... 25
Trình duyệt web..................................................................................................................... 26
YouTube ................................................................................................................................ 26
Cài đặt…................................................................................................................................ 27
1. Tiếng-Hình ................................................................................................................ 27
2. Phim .......................................................................................................................... 30
3. Nhạc .......................................................................................................................... 31
4. Hình ảnh .................................................................................................................... 31
5. Karaoke ..................................................................................................................... 33
6. Hệ thống .................................................................................................................... 38
7. Mạng ......................................................................................................................... 40
8. Mạng chia sẻ ............................................................................................................. 44
Các codec được hỗ trợ............................................................................................................... 46
Video Containers ................................................................................................................... 46
Video Code Format ............................................................................................................... 46
Audio Containers................................................................................................................... 47
Audio Codec Format ............................................................................................................. 47
Photo Containers ................................................................................................................... 47
Hỗ trợ kỹ thuật CeeNee............................................................................................................. 48
Xử lý sự cố .................................................................................................................................... 49
Lịch sử sửa đổi .......................................................................................................................... 51
2
An toàn sản phẩm
Thực hiện theo tất cả các hướng dẫn.
Chú ý đến tất cả các cảnh báo.
Không được ném, lắc, hoặc làm rơi các thiết bị vì có thể dẫn đến hư hại.
Tránh đặt thiết bị ở những nơi có độ ẩm cao, hoặc bụi.
Không tự sửa chữa sản phẩm. Tháo gỡ vỏ sản phẩm có thể làm bạn dễ bị giật điện hoặc
các tổn thương khác. Nếu cần sửa chữa hãy liên hệ trực tiếp với đại lý và tham khảo ý
kiến của nhân viên bảo hành.
Không chạm vào dây điện trong lúc có sấm sét để tránh điện giật.
Rút phích cắm thiết bị khi có giông hoặc khi không sử dụng trong thời gian dài.
Không để nguồn điện và dây dẫn quá tải. Nếu ổ cắm quá tải có thể gây cháy, giật, hoặc
hư hỏng thiết bị.
Tuyệt đối không dùng các phụ kiện ngoài cắm vào thiết bị.
Giữ đầu nối nguồn bên ngoài khi loại bỏ các dây cáp nguồn. Kéo dây cáp nguồn có thể
gây hại cho các dây cáp bên trong và nó có thể gây cháy hoặc điện giật.
Không xịt hóa chất trực tiếp hoặc gần thiết bị.
Giữ khoảng cách ít nhất 3 feet giữa sản phẩm với bất kỳ nguồn nhiệt nào như là lò sưởi,
bếp lò, lò nướng, âm ly…
Không lắp đặt sản phẩm gần nơi có khói.
Không sử dụng sản phẩm trong môi trường bị bao bọc kín, nếu không có thể làm hư hại
thiết bị.
Không được sờ vào các giắc cắm khi tay bị ướt để tránh giật điện.
Để nơi thoáng mát để thiết bị được tản nhiệt tốt. Lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản
xuất.
Môi trường hoạt động thích hợp: Nhiệt độ: 0oC ~ 85oC, Độ ẩm: 20% ~ 80% không ngưng
tụ.
Để biết thêm thông tin về an toàn sản phẩm, vui lòng tham khảo tại website
www.ceenee.com.
3
Đăng ký thông tin sản phẩm
Xin vui lòng ghi rõ số Serial Number và Model Number của sản phẩm CeeNee
miniPlus vào bảng bên dưới.
Các thông tin này được in trên nhãn nằm ở phía dưới thiết bị. Bạn cũng cần điền thông tin
vào ô ngày mua (Purchase Date). Các thông tin trên có thể được yêu cầu khi bạn bảo hành sản
phẩm.
Serial Number:
Model Number:
Purchase Date:
System and Software Notes:
4
Tổng quan về sản phẩm
Quyển hướng dẫn sử dụng này sẽ cung cấp cho bạn các hướng dẫn cụ thể để lắp đặt và sử
dụng hộp CeeNee miniPlus. Để biết thêm thông tin mới nhất về sản phẩm CeeNee, xin vui lòng
truy cập website www.ceenee.com.
Hộp CeeNee miniPlus HD Karaoke Network Media Player có thiết kế cực kỳ nhỏ gọn, là
hệ thống giải trí độ nét cao thông qua một loạt các giao diện về âm thanh/hình ảnh và hỗ trợ hầu
hết các định dạng âm thanh, video và hình ảnh. Sản phẩm còn hỗ trợ xem video có độ phân giải
lên đến 1080p thông qua cổng HDMI hay các tivi có độ phân giải chuẩn thấp hơn. Với cổng
Optical bạn sẽ được thưởng thức âm thanh kỹ thuật số hi-fi chất lượng cao. Cổng USB và khe
thẻ nhớ SD giúp bạn sẵn sàng kết nối với các thiết bị lưu trữ di động. Remote sẽ giúp bạn thao
tác nhanh chóng và tiện dụng khi thưởng thức cũng như cài đặt cấu hình cho sản phẩm.
Hàng kèm theo hộp
1 đầu CeeNee miniPlus HD Karaoke Network Media Player (Không bao gồm ổ cứng)
AC Adapter
1 cáp HDMI
1 cáp Composite A/V
1 Remote
2 pin AAA
Sách hướng dẫn sử dụng
USB Mini-B Host Adapter (Tùy chọn)
USB WiFi dongle (Tùy chọn)
* USB 3G/4G dongle (Tùy chọn)
5
Cổng kết nối
Hình 1: Mặt trước của CeeNee miniPlus
1. Cổng USB
2. Đèn USB
3. Đèn thẻ nhớ SD
4. Đèn nguồn
5. Hồng ngoại
6. Khe cắm thẻ nhớ SD
Hình 2: Mặt sau của CeeNee miniPlus
1.
Cổng Composite AV
2.
Cổng HDMI
3.
Ngõ vào Ethernet
4.
Ngõ ra Optical Digital
5.
Cổng nguồn AC
6.
Cổng USB Mini-B
7.
Nút Reset
6
Các thiết bị kết nối (hàng không kèm theo hộp)
1. Ổ cứng di động
2. Thẻ nhớ SD/SDHC
3. Thiết bị lưu trữ mạng
Bắt đầu
Bắt đầu nhanh
Kết nối CeeNee miniPlus media player đến TV hoặc thiết bị giải trí thông qua các tùy chọn giao
diện mong muốn.
Bước 1: Cắm cáp mạng hay USB WiFi hay USB 3G/4G nếu sử dụng.
Bước 2: Kết nối cáp Optical Digital nếu sử dụng.
Bước 3: Kết nối AC adapter.
Bước 4: Lắp 2 pin AAA vào Remote.
Bước 5: Cắm ổ cứng di động, thẻ nhớ hoặc USB (hàng không kèm theo hộp) đã lưu trữ video,
nhạc, các bài hát karaoke, các ứng dụng flash và hình ảnh vào hộp.
Bước 6: Đợi trong giây lát để phần mềm tải dữ liệu. Xong rồi thưởng thức thôi các bạn ơi!
Lắp đặt
Bước 1: Kết nối CeeNee miniPlus media player đến TV hoặc thiết bị giải trí thông qua các tùy
chọn giao diện mong muốn.
Lựa chọn kết nối tốt nhất
Chất lượng của hình ảnh sẽ phụ thuộc vào chất lượng của TV và điều kiện kết nối từ TV
đến hộp Ceenee miniPlus Media Player. Sử dụng kết nối tiêu chuẩn bao gồm composite AV.
Chuẩn kết nối
Chất lượng
Mô tả
HDMI
TỐT NHẤT
Chuyên dụng, kết nối độ nét cao
COMPOSITE
TỐT
Vàng = video
Đỏ = loa phải
Trắng = loa trái
7
Hình 3: Kết nối HDMI so với kết nối Composite.
TV
cóDefinition
độ phânTV
giải cao
High
TV có
độ phân
giải tiêu
Standard
Definition
TVchuẩn
Bước 2: Kết nối Internet/Network cho hộp:
Cắm cáp Ethernet vào cổng Ethernet trên hộp CeeNee miniPlus.
Hoặc cắm USB WiFi vào cổng USB trên hộp.
Hoặc cắm USB 3G/4G USB vào cổng USB trên hộp.
Hình 4: Kết nối CeeNee miniPlus đến Internet/Mạng
8
Bước 3: Kết nối cáp Optical Digital:
Cắm cáp optical vào cổng optical trên sản phẩm (cáp này không kèm theo hộp).
Hình 5: Kết nối cáp Optical đến CeeNee miniPlus
Bước 4: Cắm cáp nguồn.
Hình 6: Cắm cáp nguồn.
9
Bước 5: Kết nối với ổ cứng di động hoặc/và thẻ SD, USB (các thiết bị này không kèm theo hộp).
Hình 7: Cắm ổ cứng gắn ngoài vào CeeNee miniPlus
Để kết nối hộp với ổ cứng gắn ngoài cần phải có 1 adapter chuyển đổi mini USB ra USB.
Gắn đầu mini USB của adapter vào cổng mini USB của hộp CeeNee miniPlus.
Đầu còn lại của adapter cắm vào ổ cứng gắn ngoài.
Đợi khoảng 45 giây để phần mềm có thể tải hết các tập tin Media trong thiết bị USB hay
thẻ nhớ. Nếu là các thiết bị giao tiếp qua cổng USB thì có thể mất vài phút, tùy thuộc vào
dung lượng của thiết bị và số tập tin Media khả dụng. Khi dò được thiết bị ngoại vi thì
đèn trạng thái bật sáng và màn hình Trang chính (Home) sẽ hiển thị biểu tượng thiết bị
USB hoặc thẻ SD được sử dụng.
Tháo thiết bị USB hoặc thẻ nhớ SD:
Để ngăn ngừa việc mất dữ liệu, chúng tôi đề nghị bạn hãy thực hiện các thao tác sau:
-
Ấn nút EJECT trên Remote.
-
Chọn thiết bị mà bạn muốn rút ra.
-
Chọn OK tại dấu nhắc và sau đó ấn nút OK trên Remote.
-
Tháo thiết bị đã được chọn ở bước trên ra khỏi đầu cắm.
10
Sơ đồ kết nối tiêu biểu cho Karaoke
Hình 8: Sơ đồ kết nối tiêu biểu cho Karaoke
11
Sử dụng CeeNee miniPlus HD Karaoke/Network
Media Player
Sử dụng Remote
Remote cho phép bạn điều khiển màn hình Trang chính (Home), tìm kiếm các tập tin
Media, cho phép các tùy chọn phát lại, và tùy chỉnh các thiết lập hệ thống. Cảm biến hồng ngoại
đặt trên hộp sẽ dò được các tín hiệu hồng ngoại từ Remote.
Lắp pin vào Remote
Bước 1: Tháo nắp đậy pin.
Bước 2: Lắp pin tương ứng với các ký hiệu (+) và (-) trên ngăn chứa pin.
Bước 3: Lắp nắp đậy pin.
Hình 8: Lắp pin vào Remote
12
Remote
1. POWER: Chuyển từ chế độ
chờ sang chế độ hoạt động
2. EJECT: Hủy kết nối cho
USB, thẻ SD hoặc một thư
mục được chia sẻ trên
mạng một cách an toàn
3. NUMBER PAD: Tìm kiếm
tên video / bài hát / hình
ảnh / ứng dụng bằng phím
chữ và số. Bấm nhiều lần
trên phím để chọn được
chữ và số mà bạn mong
muốn.
4. MENU: Chuyển chế độ
trên thanh menu
5. DELETE: Xóa ký tự đã
nhập vào hay xóa bài hát đã
được chọn khi hát Karaoke
6. VOL +/-: Tăng/Giảm âm
lượng
7. MUTE: Bật/Tắt âm thanh
8. AUDIO: Chọn kênh âm
thanh
9.
: Chọn track kế tiếp
10.
: Quay lại track trước
11. HOME: Thoát và trở về
trang chính
12. RETURN: Trở về màn hình
trước đó
13. 4 Phím mũi tên: Di chuyển
đến các menu
14. OK: Xác nhận lựa chọn
15. INFO: Hiển thị thông số của
video hoặc hình ảnh
16. TIME SEEK: Phát ngay tại
thời gian được chọn
17. REV: Tua nhanh về
sau
18. PLAY: Phát/Tạm
ngừng
19. STOP: Dừng và trở
về danh mục
20. FWD: Tua nhanh về
trước
21. SUBTITLE: Bật/Tắt
phụ đề
22. SLOW: Không hỗ
trợ
23. REPEAT: Chuyển
chế độ: bình
thường, lặp một
lần, lặp tất cả, ngẫu
nhiên, lặp tất cả và
ngẫu nhiên
24. BOOKMARK:
Không hỗ trợ
25. ZOOM: Phóng to
khung hình (chỉ hỗ
trợ video và hình
ảnh)
26. 16:9: Chuyển đổi
tỷ lệ màn hình:
Bình thường / màn
hình rộng
27. SETUP: Chuyển
đến giao diện Cài
đặt
28. TV Mode: Không
hỗ trợ
29. VIDEO (ĐỎ):
Chuyển đến giao
diện Phim
30. PHOTO (XANH
LÁ): Chuyển đến
giao diện Hình ảnh
31. KARAOKE
(VÀNG): Chuyển
đến màn hình
Karaoke
32. TV (XANH LỤC):
Chuyển đến màn
hình Nhạc
13
Cách sử dụng & Danh mục
Menu
Sử dụng 4 nút mũi tên trên Remote để di chuyển đến menu. Ấn nút “OK” để chọn một
tính năng, và sau đó ấn “RETURN” để quay lại mục trước.
Khi khởi động hộp CeeNee miniPlus Player lần đầu có thể mất một vài phút để Trang
chính hiển thị các danh mục. Người dùng sẽ được nhắc nhở để chọn ngôn ngữ mặc định.
Chúng tôi hiện đang hỗ trợ tiếng Anh, Việt, Nhật Bản, Trung Quốc, Tây Ban Nha, và
Hàn Quốc.
Hủy kết nối cho 1 ổ đĩa: Ấn nút “EJECT” trên Remote.
Trang chính
Danh mục được chia thành nhiều phần. Phía bên trái màn hình hiển thị các thanh Phim,
Nhạc, Hình ảnh, Karaoke, Ứng dụng, Trình duyệt web, YouTube và Cài đặt. Ở giữa màn
hình hiển thị “Dịch vụ tin tức”; phía bên phải hiển thị ngày giờ, thời tiết và thông tin chứng
khoán.
14
Phim
Có hai cách để vào giao diện Phim:
1.

Chọn nút “Phim (Video)” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và rồi nhấn nút
“OK” trên Remote.

Nhấn nút “VIDEO (MÀU ĐỎ)” trên Remote khi bạn đang ở các giao diện như
Trang chính, danh sách Nhạc, danh sách Hình ảnh, Karaoke, danh sách Ứng dụng,
Cài đặt.
2. Sắp xếp các phim theo: Thư mục (Folder), Tất cả phim (All Videos) và Tìm kiếm
3. Trong khi đang xem danh sách hoặc tìm kiếm video:
a. Ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” và sau đó chọn USB, thẻ SD
hoặc các thư mục được chia sẻ từ Mạng nội bộ.
b. Tìm kiếm: Sử dụng các phím số (chữ) và ấn “OK” để tìm kiếm. Ấn nút
“DELETE” nếu bạn cần xóa một ký tự trong hộp tìm kiếm.
c. Ấn nút
hoặc
để hiển thị trang kế tiếp hoặc trang trước của danh sách
video.
d. Ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” trên Remote để phát bộ phim
bạn chọn.
e. Ấn nút “PHOTO (MÀU XANH LÁ)” để đến giao diện Hình Ảnh.
f. Ấn nút “KARAOKE (MÀU VÀNG)” để đến giao diện Karaoke.
g. Ấn nút “TV (MÀU XANH LỤC)” để đến giao diện Nhạc.
h. Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
i. Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
j. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
15
4. Trong khi đang phát một video:
a. Khi phát một video, nếu chương trình hiển thị lời nhắn “Tiếp tục?”
- Ấn “Đồng ý” để phát tiếp đoạn video bị ngắt giữa chừng.
- Ấn “Không” để chạy lại đoạn video từ đầu.
b. Ấn nút “INFO” để hiển thị các tùy chọn như tua nhanh, tạm dừng, phát và
ngừng.
c. Ấn nút “MENU” trên Remote để hiển thị các lựa chọn như “Thông tin”,
“Kênh âm thanh”, “Phụ đề”, “Phóng to”, “Thu nhỏ”, “Di chuyển”, “Khôi
phục” và “Lặp lại”.
d. Ấn nút
để chạy video kế tiếp.
e. Ấn nút
để chạy video phía trước.
f. Ấn nút “FWD” để tua tới đoạn video.
g. Ấn nút “REV” để quay lùi đoạn video.
h. Ấn nút “PLAY” để chạy hoặc tạm dừng đoạn video.
i. Ấn nút “STOP” để ngừng hẳn đoạn video.
j. Ấn nút “TIME SEEK” để chạy đoạn video ngay tại thời gian được chọn.
k. Ấn nút “AUDIO”:

Phụ thuộc vào tập tin media, nếu tập tin chứa nhiều hơn một soundtrack
thì bạn có thể chọn một soundtrack thích hợp.

Khi đang chạy video, ấn nút “AUDIO” cùng với các phím mũi tên TRÁI
hoặc PHẢI đều có thể chọn được soundtrack.

Đợi vài giây để hệ thống đồng bộ hóa dữ liệu âm thanh khi đổi
soundtrack.
16
l. Ấn nút “MUTE” để bật/tắt âm thanh.
m. Ấn nút “VOL+/- ” để tăng/giảm âm lượng.
n. Ấn nút “SUBTITLE”, bạn sẽ thấy một hộp thoại hiện ra và bạn có thể thay đổi
các giá trị trên đó để có được một phụ đề vừa ý.
o. Ấn nút “REPEAT” và sử dụng các phím mũi tên TRÁI hoặc PHẢI để chuyển
đổi giữa các chế độ phát: “Bình thường”, “Lặp một phim” và “Lặp tất cả”.
p. Ấn nút “ZOOM” và nút mũi tên “LÊN” để phóng lớn khung hình, hoặc nút
mũi tên “XUỐNG” để thu nhỏ khung hình.
q. Ấn nút “16:9” để chuyển đổi tỷ lệ màn hình “3:4” (bình thường) hoặc “16:9”
(màn ảnh rộng).
r. Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
s. Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
t. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
Nhạc
1. Có hai cách để vào giao diện Nhạc:

Chọn nút “Nhạc (Music)” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và rồi nhấn nút
“OK” trên Remote.

Nhấn nút “TV (MÀU XANH LỤC)” trên Remote khi bạn đang ở các giao diện
như Trang chính, danh sách Phim, danh sách Hình ảnh, Karaoke, danh sách Ứng
dụng, Cài đặt.
2. Sắp xếp các bài hát theo: Thư mục (Folder), Tất cả nhạc (All Music) và Tìm kiếm
(Search)
17
3. Trong khi đang xem danh sách hoặc tìm kiếm nhạc:
a. Ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” để chọn USB, thẻ SD hoặc các
thư mục được chia sẻ từ Mạng nội bộ.
b. Tìm kiếm: Sử dụng các phím số (chữ) và bấm “OK” để tìm kiếm. Ấn nút
“DELETE” nếu bạn cần xóa một ký tự trong hộp tìm kiếm.
c. Ấn nút
hoặc
để hiển thị trang kế tiếp hoặc trang trước của danh sách bài
hát.
d. Chọn bài hát sau đó ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” trên Remote
để nghe bài hát được chọn
e. Ấn nút “VIDEO (ĐỎ)” để đến giao diện Phim.
f. Ấn nút “PHOTO (XANH LÁ)” để đến giao diện Hình Ảnh.
g. Ấn nút “KARAOKE (VÀNG)” để đến giao diện Karaoke.
h. Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
i. Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
j. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
4. Khi đang nghe nhạc:
a. Ấn nút
để nghe bài kế tiếp.
b. Ấn nút
để nghe bài trước..
c. Ấn nút “FWD” để tua tới đoạn nhạc.
d. Ấn nút “REV” để quay lùi đoạn nhạc.
e. Ấn nút “PLAY” để phát hoặc tạm dừng bài hát.
f.
Ấn nút “STOP” để ngừng hẳn và trở lại danh sách bài hát.
18
g. Ấn nút “MUTE” để bật/tắt âm thanh.
h. Ấn nút “VOL+/-” để tăng/giảm âm lượng.
i.
Ấn nút “REPEAT” để chuyển đổi giữa các chế độ phát: “Bình thường”, “Lặp một
bài”, “Lặp tất cả”, “Ngẫu nhiên” và “Ngẫu nhiên và lặp tất cả”.
j.
Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
k.
Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
l.
Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
* Lưu ý:
- Bạn vẫn có thể tiếp tục nghe nhạc khi quay về Trang chính, duyệt danh sách video hay
xem ảnh.
- Nhạc sẽ bị ngừng phát khi bạn ấn nút “STOP”, hoặc mở video, ứng dụng, hoặc vào các
giao diện như Karaoke, Trình duyệt web, YouTube, Cài đặt.
Hình ảnh
1. Có hai cách để vào giao diện Hình ảnh:

Chọn nút “Hình ảnh (Photo)” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và rồi nhấn
nút “OK” trên Remote.

Nhấn nút “PHOTO (MÀU XANH LÁ)” trên Remote khi bạn đang ở các giao
diện như Trang chính, danh sách Nhạc, danh sách Phim, Karaoke, danh sách Ứng
dụng, Cài đặt.
2. Sắp xếp ảnh theo: Thư Thư mục (Folder), Tất cả ảnh (All Photos) và Tìm kiếm.
19
3. Trong khi đang xem danh sách hoặc tìm kiếm hình ảnh:
a. Ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” và sau đó chọn USB, thẻ SD
hoặc các thư mục được chia sẻ từ Mạng nội bộ.
b. Tìm kiếm: Sử dụng các phím số (chữ) và bấm “OK” để tìm kiếm. Nhấn nút
“DELETE” nếu bạn cần xóa một ký tự trong hộp tìm kiếm.
c. Ấn nút
hoặc
để hiển thị trang kế tiếp hoặc trang trước của danh sách hình
ảnh.
d. Duyệt danh sách ảnh và ấn nút “OK”, “PLAY” hoặc nút mũi tên “PHẢI” trên
Remote để chọn ảnh cần xem.
e. Chọn ảnh trong danh sách và ấn nút “PLAY” trên Remote để xem ở chế độ slide
(trình diễn).
f. Ấn nút “VIDEO (ĐỎ)” để đến giao diện Phim.
g. Ấn nút “KARAOKE (VÀNG)” để đến giao diện Karaoke.
h. Ấn nút “TV (XANH LỤC)” để đến giao diện Nhạc.
i. Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
j. Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
k. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
4. Khi đang xem hình ảnh:
a.
Ấn nút “INFO” để xem thông số của bức ảnh.
b.
Ấn nút “MENU” để hiển thị các lựa chọn như “Thông tin”, “Di chuyển”, “Xoay
phải”, “Xoay trái”, “Phóng to”, “Thu nhỏ”, “Khôi phục” và “Lặp lại”.
c.
Ấn nút
hoặc mũi tên “PHẢI” để xem ảnh kế tiếp.
d.
Ấn nút
hoặc mũi tên “TRÁI” để xem ảnh trước.
e.
Ấn nút “PLAY” để xem/tạm dừng hình ảnh (khi xem trình diễn ảnh).
20
f.
Ấn nút “STOP”:
- Để tạm dừng và quay trở lại danh sách.
- Trong khi bạn đang xem ảnh và nghe nhạc cùng lúc, nếu bạn ấn nút “STOP” thì
CeeNee miniPlus sẽ tạm dừng xem ảnh và quay trở lại giao diện danh sách ảnh;
và nếu ấn nút “STOP” thêm một lần nữa thì CeeNee miniPlus sẽ ngừng chơi nhạc.
g.
Ấn nút “MUTE” để bật/tắt âm thanh (nếu bạn đang xem ảnh và nghe nhạc cùng
lúc).
h.
Ấn nút “VOL+/-” để tăng giảm âm lượng (nếu bạn đang xem ảnh và nghe nhạc
cùng lúc).
i.
Ấn nút “REPEAT”, rồi sử dụng các nút mũi tên để chuyển đổi giữa các chế độ:
“Bình thường”, “Ngẫu nhiên”, “Lặp tất cả”, “Ngẫu nhiên và Lặp tất cả”.
j.
Ấn nút “ZOOM” và nút mũi tên “LÊN” để phóng lớn ảnh, hoặc phím mũi tên
“XUỐNG” để thu nhỏ ảnh.
k.
Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài Đặt.
l.
Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
m. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
Karaoke
CeeNee Karaoke Player có đầy đủ tính năng của một đầu karaoke chuyên nghiệp như: tạo
ra một tập sách bài hát, tạo danh sách các bài hát chờ, và chỉnh sửa danh sách bài hát yêu
thích.
Cách chọn bài hát
1. Có hai cách để vào giao diện Karaoke:

Chọn nút “Karaoke” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và rồi nhấn nút “OK”
trên Remote.

Nhấn nút “KARAOKE (MÀU VÀNG)” trên Remote khi bạn đang ở các giao diện
như Trang chính, danh sách Phim, danh sách Nhạc, danh sách Hình ảnh, danh
sách Ứng dụng, Cài đặt.
2. Nếu trên màn hình hiển thị tin nhắn “Rỗng. Xin vui lòng ấn nút SETUP trên
Remote”, thì bạn phải thêm thư mục có chứa các bài hát Karaoke (Chuyển đến mục
“Cài đặt ->Karaoke” trong sách hướng dẫn để xem chi tiết).
Quay trở lại giao diện Karaoke sau khi chọn thư mục thành công. Theo mặc định, hộp
miniPlus sẽ tìm đến thư mục Karaoke và tự động tạo ra một cuốn sách bài hát từ thư mục
đó.
21
3. Chọn một bài hát từ danh sách và ấn nút “PLAY” để phát.
4. Tìm kiếm:
a. Tìm kiếm nhanh: Trước khi tìm kiếm một bài hát, bạn phải tắt giao diện
menu bằng cách ấn nút “MENU”. Tiếp theo, sử dụng các phím số để nhập mã
số bài hát (tương ứng với mã số trong tập sách các bài hát) và ấn “OK” để
chọn bài hát.
22
b. Tìm kiếm bình thường: Ấn nút “MENU” để hiển thị giao diện menu. Chọn tab
“Chọn Bài (Choose song)” và nhấn nút mũi tên “PHẢI”. Rồi nhập vào từ mà
bạn muốn tìm kiếm. Từ nhập vào có thể là một phần của tên bài hát.
5. Tạo Sách: ấn nút “MENU” để hiển thị giao diện menu. Sau đó ấn nút mũi tên
“XUỐNG” để chọn mục “Tạo Sách (Create Book)”. Nó sẽ cho phép người dùng lưu
và cập nhật một cuốn sách gồm các bài Karaoke mà người sử dụng có thể in ra.
a. Cập nhật sách: Cập nhật lại toàn bộ nội dung của một quyển sách đang tồn tại.
b. Tạo sách mới: Tạo ra một tập tin Excel với mã số và tên bài hát, bạn có thể lưu
tập tin này vào vị trí bạn muốn và cũng có thể in nó ra. Quyển sách này sẽ thật sự
hữu ích cho việc tìm kiếm hoặc tạo danh sách bài hát chờ trong khi người khác
đang hát. Sách bài hát chỉ bao gồm các bài hát có trong những thiết bị đang hoạt
động.
23
6. Tạo Playlist:
-
Tạo Playlist (Tạo danh sách bài hát yêu thích): Ấn nút “MENU” để hiển thị giao
diện menu và rồi ấn nút mũi tên “XUỐNG” để chọn mục “Tạo Playlist (Create
Playlist)”.
-
Ấn nút “OK” hoặc nút mũi tên “PHẢI” để vào giao diện Tạo playlist. Chọn “Tạo
playlist mới” và ấn nút “OK”.
-
Nhập vào tên Playlist bạn muốn đặt và ấn nút mũi tên “PHẢI” để đến danh sách
các bài hát. Chọn bài hát và ấn“OK” để thêm nó vào playlist này.
-
Nhấn nút mũi tên “TRÁI” để quay trở lại playlist. Nhấn mũi tên “LÊN” để xác
định tên playlist muốn lưu và tiếp tục ấn nút “OK”.
-
Chọn nơi để lưu Playlist của bạn.
* Để xóa một playlist, rất đơn giản, bạn di chuyển đến playlist nào mà bạn muốn xóa rồi nhấn
nút “Delete” trên Remote. Chọn Đồng ý (Yes) để xác nhận.
7. Để chèn một bài hát vào đầu danh sách chờ:
- Sau khi chọn các bài hát từ tab “Chọn Bài”, một danh sách các bài hát chờ sẽ xuất
hiện phía trên đỉnh màn hình. Nhấn nút “MENU” để tắt giao diện menu (nếu nó đang
hiển thị). Sử dụng nút mũi tên “TRÁI/PHẢI” để đến bài hát mà bạn muốn chèn và ấn
nút “OK”.
8. Để xóa một bài hát ra khỏi danh sách các bài đã chọn:
- Sử dụng nút mũi tên “TRÁI/PHẢI” để chọn bài hát cần xóa khỏi danh sách các bài
hát chờ và ấn nút “DELETE”.
9. Thanh chức năng trong chế độ Karaoke:
a. Ấn nút “MENU” để bật hoặc tắt giao diện menu.
b. Ấn nút “MUTE” để bật/tắt âm thanh.
c. Ấn nút “VOL+/-” để tăng/giảm âm lượng.
24
d. Ấn nút “AUDIO” để chọn một kênh âm thanh.
e. Ấn nút
để phát bài hát tiếp theo trong danh sách.
f. Ấn nút “PLAY” để phát hoặc tạm dừng bài hát hiện tại.
g. Ấn nút “STOP” để ngừng phát bài đang hát.
h. Ấn nút “FWD” để tua nhanh bài hát đang phát.
i. Ấn nút “REV” để tua ngược bài hát đang phát.
j. Ấn nút “16:9” để chuyển đổi Tỷ lệ màn hình: Bình thường/Màn hình rộng
k. Ấn nút “VIDEO (MÀU ĐỎ)” để đến giao diện Video.
l. Ấn nút “PHOTO (MÀU XANH LÁ)” để đến giao diện Hình ảnh.
m. Ấn nút “TV (MÀU XANH LỤC)” để đến giao diện Nhạc.
n. Ấn nút “SETUP” để chuyển đến giao diện Cài đặt.
o. Ấn nút “RETURN” để trở lại màn hình trước đó.
p. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
Ứng dụng
Chúng tôi hiện có những ứng dụng sau: Facebook, Gmail, và Amazon. Chúng tôi sẽ tiếp
tục phát triển để bổ sung thêm các ứng dụng khác và chúng sẽ được cập nhật trong
firmware mới. Quý khách vui lòng thường xuyên kiểm tra website của chúng tôi để có thể
cập nhật bản firmware mới nhất.
Thư mục Ứng Dụng cho phép người dùng truy cập vào các ứng dụng flash game được tải
từ kho lưu trữ các ứng dụng trên trang web của chúng tôi (https://ceenee.com/resourcecategory/game/). Để truy cập vào trò chơi, vui lòng thực hiện các bước sau:
25
1. Chơi các ứng dụng: chọn tab Ứng dụng tại trang chính của CeeNee miniPlus, rồi
chọn nút Ứng dụng tại giao diện chính và ấn nút “OK” trên Remote để vào giao diện
các ứng dụng flash game.
2. Sắp xếp các ứng dụng theo: Thư mục, Tất cả và Tìm kiếm.
3. Khi đang xem danh sách hoặc tìm kiếm ứng dụng:
a. Ấn nút “OK” hoặc mũi tên “PHẢI” để chọn một USB, thẻ SD hoặc một thư mục
chia sẻ từ Mạng cục bộ.
b. Tìm kiếm: sử dụng các phím số (chữ) và ấn nút “OK” để tìm kiếm. Ấn nút
“DELETE” nếu bạn cần xóa một ký tự trong hộp tìm kiếm.
c. Ấn nút
hoặc
để hiển thị trang trước/sau trong danh sách ứng dụng.
d. Duyệt đến ứng dụng để chơi và chọn một ứng dụng bằng cách ấn nút “OK” hoặc
nút mũi tên “PHẢI” trên Remote.
e. Ấn nút “VIDEO (MÀU ĐỎ)” để đến giao diện Phim.
f. Ấn nút “PHOTO (MÀU XANH LÁ)” để đến giao diện Hình ảnh.
g. Ấn nút “KARAOKE (MÀU VÀNG)” để đến giao diện Karaoke.
h. Ấn nút “TV (MÀU XANH LỤC)” để đến giao diện Nhạc.
i. Ấn nút “SETUP” để đến giao diện Cài đặt.
j. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính
4. Khi đang chơi một ứng dụng
a. Ấn nút “RETURN” để trở về màn hình trước đó.
b. Ấn nút “HOME” để trở về Trang chính.
Trình duyệt web
Chọn menu “Trình duyệt web” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và ấn nút “OK”
trên Remote để duyệt các trang web.
YouTube
Chọn menu “YouTube” trên Trang chính của CeeNee miniPlus và ấn nút “OK” trên
Remote để vào trang YouTube.
26
Cài đặt
Có hai cách để vào giao diện Cài đặt:

Chọn menu Cài đặt trên trang chính của CeeNee miniPlus và ấn nút “OK trên
Remote.

Ấn nút “SETUP” tại bất kỳ vị trí nào ngoại trừ bạn đang xem các Ứng dụng, Trình
duyệt web, hay YouTube.
Menu Cài đặt chứa các tùy chọn để thay đổi tính năng và cài đặt trong CeeNee miniPlus.
1. Tiếng-Hình
Các menu con của nó hỗ trợ cho sự thay đổi đầu ra của Hình và Tiếng.
Để truy cập menu con ở phía bên phải màn hình: Sử dụng 4 nút mũi tên trên Remote, ấn
nút mũi tên “PHẢI” và chọn Đầu ra hình, Độ phân giải…
a. Đầu ra hình: Thay đổi đầu ra hình giữa HDMI và Composite. Mặc định là
“HDMI”.
27
b. Độ phân giải: Thay đổi kích thước của màn hình từ 480i sang 1080p. Mặc định là
“Tự động”.
c. Tỷ lệ yêu cầu: Thay đổi định dạng màn hình giữa 4:3 (Bình thường) với 16:9
(Màn hình rộng). Mặc định là “Màn hình rộng”.
28
d. NTSC/PAL: TV sản xuất tại Mỹ hiển thị định dạng NTSC - Đây là chuẩn mặc
định nếu CeeNee miniPlus được mua tại Mỹ. Còn định dạng PAL là chuẩn mặc
định cho các nước Châu Á và Châu Âu.
e. Đầu ra âm thanh kỹ thuật số: bao gồm 2 phần
- HDMI Audio: Thay đổi định dạng PCM hoặc Bit Stream. PCM dùng cho âm
thanh Stereo, Bit Stream dùng cho âm thanh kỹ thuật số, đặc biệt đối với các loại
phim DTS hoặc phim kỹ thuật số Dobly. Mặc định là “PCM”.
29
- Âm thanh S/PDIF: (Định dạng kết nối cho Sony/Philips Digital) dùng cho âm
thanh quang. Nó được sử dụng cho việc truyền tín hiệu âm thanh kỹ thuật số chất
lượng cao. Bạn có hai lựa chọn khi dùng S/PDIF: PCM hay Bit Stream. PCM dùng
cho âm thanh stereo; Bit Stream dùng cho âm thanh số, đặc biệt với các loại phim
DTS hay Dobly. Mặc định là “PCM”.
2. Phim
a. Trình tự xem: Lựa chọn chế độ khi phát một phim: “Bình thường”, “Lặp một
phim” hoặc “Lặp tất cả”. Mặc định là “Bình thường”
30
3. Nhạc
a. Trình tự nghe nhạc: Lựa chọn chế độ khi phát bản nhạc: “Bình thường”, “Lặp
một bài”, “Lặp tất cả”, “Ngẫu nhiên”, “Lặp tất cả và Ngẫu nhiên”. Mặc định là
“Bình thường”.
4. Hình ảnh
a. Trình tự xem ảnh: Lựa chọn chế độ khi xem ảnh: “Bình thường”, “Ngẫu nhiên”,
“Lặp tất cả”, “Lặp tất cả và Ngẫu nhiên”. Mặc định là “Bình thường”.
31
b. Tỷ lệ: Lựa chọn tỷ lệ ảnh khi xem như “Giữ nguyên bản”, “Vừa màn hình”, “Toàn
màn hình”. Mặc định là “Vừa màn hình”.
c. Hiệu ứng: Cho phép kích hoạt tính năng làm mờ dần (Fade) giữa các hình ảnh
trong lúc trình diễn hình ảnh. Mặc định là “Bình thường”.
d. Khoảng thời gian: Chọn khoảng thời gian phát lại hình ảnh. Mặc định là “5
giây”.
32
5. Karaoke
a. Loại Karaoke
CeeNee miniPlus yêu cầu mỗi người sử dụng tạo một thư mục với tên là
“Karaoke" trên ổ cứng bên ngoài và đặt tất cả các bài hát karaoke vào thự mục này.
CeeNee miniPlus có thể phát tất cả các bài hát karaoke trực tiếp từ thư mục này
mà không cần bất kỳ sự hỗ trợ nào.
Nếu người dùng muốn có một thư mục riêng biệt cho các bài karaoke với tên khác
tên được đề cập ở trên thì cũng rất đơn giản để thiết lập một nguồn karaoke như cách sau:
b. Phát lại
Khi kết thúc một bài hát Karaoke mà không còn bài hát nào trong danh sách chờ thì
miniPlus sẽ tự động phát bài hát tiếp theo có trong thư mục Karaoke với cách thức như
sau:
Nếu bạn chọn chức năng “Ngẫu nhiên” (Random) thì miniPlus sẽ chọn ngẫu
nhiên một bài hát có trong thư mục Karaoke để phát.
Nếu bạn chọn chức năng “Trình tự” (Sequence) thì miniPlus sẽ phát bài hát kế
tiếp bài vừa kết thúc trong thư mục Karaoke.
33
c. Karaoke HD
i. Chọn Thư Mục: Bạn có thể xem tất cả các thư mục có trong ổ cứng của bạn và
có thể chọn thư mục có chứa các bài hát karaoke. Vào giao diện Karaoke và
CeeNee miniPlus sẽ hiển thị các bài hát từ thư mục đã chọn.
34
ii. Bỏ Chọn Thư Mục: Bạn có thể xem tất cả các thư mục đã có trong ổ cứng của
bạn có thể bỏ chọn thư mục có chứa các bài hát karaoke.
35
d. Karaoke MP3
i. Chọn nền: Người sử dụng CeeNee miniPlus có quyền tự do hiển thị bất kỳ một
nền phim hoặc hình ảnh nào khi đang phát karaoke Mp3. Chọn chế độ nền là
“Phim Nền” hoặc “Ảnh Nền”.
36
Chọn nguồn nền: Chọn thư mục có chứa ảnh hoặc video mà bạn muốn hiển thị ở
chế độ nền trong khi đang phát karaoke Mp3.
Di chuyển đến giao diện Karaoke và bạn sẽ thấy CeeNee miniPlus hiển thị các bài hát
karaoke Mp3 từ “Thư mục Karaoke” và nó sẽ bắt đầu hiển thị nền mà người dùng đã
chọn.
* Chú ý:
Nếu người dùng lựa chọn một nền (background) có kích cỡ và nội dung quá lớn thì
CeeNee sẽ tự động chuyển sang chế độ đã được mặc định của nó để đảm bảo việc phát
karaoke luôn mượt mà. CeeNee miniPlus sẽ phát các hình ảnh thiên nhiên hay các video
đại dương một cách tự động khi nó gặp phải vấn đề trong việc chọn lựa background của
người dùng.
ii. Bỏ chọn nền: Loại bỏ nguồn nền (background):
37
6. Hệ thống
a. Ngôn ngữ: Tùy chọn để thay đổi ngôn ngữ hiển thị trong CeeNee miniPlus:
“Tiếng Anh”, “Tiếng Tây Ban Nha”, “Tiếng Việt”, “Tiếng Trung Quốc”, “Tiếng
Nhật”, “Tiếng Hàn Quốc”.
b. Bảo vệ màn hình: Thiết lập khoảng thời gian trước khi hệ thống bảo vệ màn
hình được kích hoạt. Mặc định là “10 Phút”.
38
c. Cập nhật firmware: Tải firmware và nâng cấp thiết bị đến firmware mới nhất.
d. Thiết lập thời gian: Hiển thị thời gian trên Đồng hồ.
39
e. Thông tin: Mô tả sản phẩm, Phiên bản FW và Phiên bản Linux
7. Mạng
a. IP có dây: Để đổi phương thức lấy địa chỉ IP hoặc là “DHCP” hoặc là “Static-chế
độ tĩnh”. Đầu tiên, bạn chọn “IP Mode” và ấn nút “OK” trên Remote để chuyền đổi
giữa “Manual” hoặc “Auto”. Nếu chọn “Manual” thì bạn cần nhập dữ liệu cho các
trường “IP Address”, “Subnet Mask”, “Gateway”, “Primary DNS” bằng cách dùng
nút mũi tên “LÊN/XUỐNG” để chọn trường cần thay đổi, rồi ấn nút “OK” trên
remote và sau đó sử dụng bàn phím ảo trên màn hình để nhập số. Nhấn “Thực
hiện” để kết thúc.
40
b. Mạng Wifi:
Vào menu “Cài đặt”, chọn “Mạng” và nhấn “OK” để bật Wifi. Sau đó, board sẽ
tự động duyệt (scan) tất cả các mạng Wifi đang hoạt động ở khu vực gần đó.
41
Sử dụng nút “MŨI TÊN XUỐNG” để chọn một mạng bất kỳ. Bạn phải nhập mật
khẩu nếu có yêu cầu. Trong khi nhập mật khẩu, để chuyển đổi nhóm ký tự (abc,
ABC, 123) thì bạn phải đưa con trỏ chuột vào vùng văn bản “Mật khẩu
(Password)” và nhấn nút MENU trên điều khiển từ xa.
Sau khi kết thúc việc nhập mật khẩu, bạn chọn nút Kết nối (Connect) để kết nối.
Nếu kết nối thành công thì bạn sẽ thấy hiển thị một dấu tích màu xanh trên mỗi
Wi-Fi.
c. Cấu hình Wifi:
Để cấu hình Wifi, đầu tiên,ở giao diện Wifi, bạn sử dụng nút mũi tên “LÊN” và
“XUỐNG” để xác định một mạng Wifi nào đó đã được kêt nối và nhấn OK.
Chọn “Cài đặt IP” và nhấn OK.
Mode IP: “Auto” sẽ tự động nhận địa chỉ IP từ một Router hay Switch. Sử dụng
nút mũi tên “LÊN” và “XUỐNG” để chọn chọn Mode IP và nhấn OK để chuyển
sang chế độ “Manual”. Nhập dữ liệu cho các trường xuất hiện ở giao diện và
chọn Apply để lưu lại cài đặt.
42
d. Kết nối 3G:
Chọn đúng tên đất nước và nhà cung cấp dịch vụ. Tiếp tục chọn APN, sau đó nhấn
Kết nối.
e. Thời gian: Điều chỉnh “Múi giờ” để phù hợp với thời gian địa phương của người
dùng. “Máy chủ thời gian” là nơi thời gian sẽ được cập nhật, thay đổi.
f. Chứng khoán: Thông tin về chỉ số chứng khoán sẽ được hiển thị trên trang
chính. Để thay đổi chỉ số chứng khoán, ấn nút “OK” và nhập lại chỉ số mà bạn
muốn thay thế.
43
8. Mạng chia sẻ
a. Yêu cầu: cho phép các tập tin trên cửa sổ chia sẻ qua mạng.
b. Có hai cách để lấy thư mục từ mạng chia sẻ:

Cách 1: nhập trực tiếp “Vị trí”, “Tên người dùng“ và “Mật khẩu”.

Cách 2: Duyệt qua mạng của bạn đến máy tính được chia sẻ để chia sẻ một
thư mục. Nhập “Tên người dùng“ và “Mật khẩu” cho thự mục chia sẻ của bạn
Bước 1: Chọn một nhóm làm việc (work group).
44
Bước 2: Chọn một máy tính (computer).
Bước 3: Chọn một thư mục (directory) và nhập “Tên người dùng”, “Mật khẩu”
và chọn dấu + để thêm thư mục đó.
45
Các codec được hỗ trợ
Video Containers
MPEG1/2/4 Elementary (M1V, M2V, M4V)
MPEG1/2 PS (M2P, MPG, DAT, VOB)
MPEG2 Transport Stream (TS, TP, TRP, M2T, M2TS, MTS)
AVI, ASF, WMV
Matroska (MKV)
MOV (H.264), MP4, RMP4
FLV (only support H264)
MP3+G, CD+G, MP3+XML
Video Code Format
XVID SD/HD
MPEG-1
MPEG-2 MP@HL
MPEG-4.2 ASP@L5, 720p, 1-point GMC
MPEG-4.10 (H.264)
BP@L3
MP@L4.0
HP@L4.0
HP@L4.1
WMV9
MP@HL
SMPTE 421M (VC-1)
MP@HL
AP@L3
46
Audio Containers
AAC, M4A
MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA)
WAV
FLAC
OGG
Audio Codec Format
DTS
Dolby
 Dolby Digital
 Dolby Digital Plus
 Dolby TrueHD
MPEG
AAC, HE-AAC
DRA
FLAC
Photo Containers
JPEG, BMP, PNG, GIF
47
Hỗ trợ kỹ thuật CeeNee
Thông tin quan trọng: Nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề gì, vui lòng không trả lại sản
phầm về cửa hàng trước khi đọc kỹ hướng dẫn sử dụng. Bạn cũng có thể tìm thấy câu trả lời cho
các thắc mắc về kỹ thuật qua điện thoại hoặc e-mail của dịch vụ chăm sóc khách hàng
support.ceenee.com.
Bên
cạnh
đó,
chúng
tôi
cũng
cung
cấp
trang
http://support.ceenee.com/create-new-ticket/ để bạn có thể tạo mới một ticket. Nếu bạn vẫn cần
sự giúp đỡ thêm, vui lòng ghé thăm chúng tôi tại địa chỉ www.ceenee.com
Sản phầm CeeNee của bạn sẽ được bảo hành một năm từ nhà sản xuất và được hỗ trợ kỹ
thuật miễn phí vô thời hạn. Sản phẩm giả mạo sẽ không được bảo hành. Thời gian bảo dưỡng
trọn đời sẽ được tính từ ngày bạn liên lạc đầu tiên với bộ phận hỗ trợ kỹ thuật của CeeNee. Để
giúp chúng tôi luôn có thể thông tin cho bạn về những đặc tính và dịch vụ mới nhất, vui lòng
đăng ký trực tuyến sản phầm CeeNee của bạn tại địa chỉ: https://ceenee.com/wp-signup.php
48
Xử lý sự cố
Vấn đề
Giải pháp
HIỂN THỊ
Màn hình TV trống và đèn LED
•
Đảm bảo TV đã được mở.
nguồn của hộp CeeNee không sáng.
•
Đảm bảo giắc cắm nguồn và ổ cắm điện đều tốt.
•
Đảm bảo cáp nguồn được cắm đúng vào hộp
CeeNee và ổ cắm.
Màn hình TV trống và đèn LED
•
Đảm bảo TV đã được mở.
nguồn của hộp CeeNee sáng.
•
Đảm bảo cáp màn hình được cắm đúng vào TV và
hộp CeeNee.
Màn hình TV nhấp nháy và mờ.
•
Ấn giữ nút reset trong 10 giây.
•
Đảm bảo cáp màn hình được cắm đúng vào TV và
hộp CeeNee.
•
Đảm bảo đèn hiển thị nguồn hộp CeeNee sáng.
•
Nếu bạn đang sử dụng TV có độ nét chuẩn, đảm
bảo tùy chọn Composite được lựa chọn là đầu ra
video.
•
Nếu bạn đang sử dụng TV LCD, đảm bảo tùy chọn
HDMI được lựa chọn là đầu ra video.
•
Đảm bảo độ phân giải video được thiết lập Tự
động.
•
Đảm bảo việc thiết lập hệ thống TV phù hợp với
hệ thống đang được dùng trong khu vực của bạn.
Hình ảnh bị méo trên màn hình hiển
•
Chuyển đến Cài đặt (Settings) -> Hình ảnh
(Photo) -> Tỷ lệ (Photo Scaling) rồi chọn “Giữ
thị.
nguyên bản” (Keep as original) hoặc “Vừa màn
hình” (Fit to screen).
FILES
Một số tập tin Media không mở
được.
•
Kiểm tra khả năng tương thích của các tập tin với
hộp CeeNee. Tham khảo “Các codec được hỗ trợ”
trong hướng dẫn sử dụng này.
49
TIẾNG
Không có tiếng.
•
Đảm bảo thiết bị âm thanh không bị tắt tiếng.
•
Đảm bảo thiết lập chính xác cho ngõ ra âm thanh
được chọn.
•
Nếu bạn đang sử dụng kết nối optical và/hoặc
HDMI, phải đảm bảo thiết bị âm thanh có khả
năng xử lý được các Bit stream nếu không thì việc
thiết lập PCM sẽ được chọn thay thế.
THIẾT BỊ USB
Thiết bị USB được kết nối không
•
CeeNee Network Media Player chỉ hổ trợ cho USB
ở chế độ lưu trữ. Đảm bảo rằng thiết bị USB được
hiển thị trên màn hình Trang chính.
cấu hình như một “mass storage device” (thiết bị
lưu trữ).
•
Đảm bảo tập tin hệ thống của thiết bị USB được hỗ
trợ (NTFS, FAT/FAT32).
REMOTE CONTROL
Remote của hộp CeeNee không
•
Chỉ ấn một nút một lần.
hoạt động.
•
Đảm bảo pin đã được lắp đúng cách.
•
Pin có thể đã bị hỏng, vui lòng thay pin mới.
•
Đảm bảo không gian truyền tín hiệu từ remote đến
hộp CeeNee không bị chắn bởi chướng ngại vật.
50
Lịch sử sửa đổi
Soạn thảo bởi
HMHT & PCB
HMHT
Thời gian
08/30/2012
06/25/2013
Phiên bản
1.0
2.0
51
Chú thích
Phiên bản đầu tiên
Phiên bản thứ hai
Download PDF