Memory Address Map. Lippert Cool FrontRunner PC/104-Plus
PDF
Tài liệu
Quảng cáo
Quảng cáo
Technical Manual “Cool FrontRunner” Version 2.7 17.06.2008
6 Address Map
This section describes the layout of the CPU memory and I/O address spaces.
Note: Depending on enabled or disabled functions in the BIOS, other or more resources may be used
6.1 Memory Address Map
Address Range
(Dec)
Address Range (Hex) Size Description
1024K - 16384K 100000 - FFFFFF 15360K Extended Memory
896K - 1024K E8000 - FFFFF 128K System BIOS
800K - 895K
768K - 799K
736K - 768K
704K - 736K
C8000 -
C0000 -
B8000 -
B0000 -
E7FFF
C7FFF
BFFFF
B7FFF
96K
32K
32K
32K
Unused
Graphics BIOS
Monochrome Text Memory
Color Text Memory
640K - 704K
0K - 640K
A0000 - AFFFF
0 - 9FFFF
64K Graphic Memory
640K Conventional Memory
Page 35 of 43
/
Tải xuống
Chỉ là một lời nhắc nhở thân thiện. Bạn có thể xem tài liệu ngay tại đây. Nhưng quan trọng nhất, AI của chúng tôi đã đọc nó. Nó có thể giải thích những điều phức tạp bằng những thuật ngữ đơn giản, trả lời các câu hỏi của bạn bằng bất kỳ ngôn ngữ nào và giúp bạn nhanh chóng điều hướng ngay cả những tài liệu dài nhất hoặc phức tạp nhất.
Quảng cáo